Chương 72: Sắt và thép

Mã Hs 7201: Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác

72011000 - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm từ 0,5% trở xuống tính theo khối lượng

72012000 - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm trên 0,5% tính theo khối lượng

72015000 - Gang thỏi hợp kim; gang kính

Mã Hs 7202: Hợp kim fero

  - Fero - mangan:

72021100 - - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượng

72021900 - - Loại khác

  - Fero - silic:

72022100 - - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo khối lượng

72022900 - - Loại khác

72023000 - Fero - silic - mangan

  - Fero - crôm:

72024100 - - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo khối lượng

72024900 - - Loại khác

72025000 - Fero - silic - crôm

72026000 - Fero - niken

72027000 - Fero - molipđen

72028000 - Fero - vonfram và fero - silic - vonfram

  - Loại khác:

72029100 - - Fero - titan và fero - silic - titan

72029200 - - Fero - vanadi

72029300 - - Fero - niobi

72029900 - - Loại khác

Mã Hs 7203: Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự

72031000 - Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt

72039000 - Loại khác

Mã Hs 7204: Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép

72041000 - Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc

  - Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:

72042100 - - Bằng thép không gỉ

72042900 - - Loại khác

72043000 - Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc

  - Phế liệu và mảnh vụn khác:

72044100 - - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bó

72044900 - - Loại khác

72045000 - Thỏi đúc phế liệu nấu lại

Mã Hs 7205: Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép

72051000 - Hạt

  - Bột:

72052100 - - Của thép hợp kim

72052900 - - Loại khác

  PHÂN CHƯƠNG II

  SẮT VÀ THÉP KHÔNG HỢP KIM

Mã Hs 7206: Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03)

720610 - Dạng thỏi đúc:

72061010 - - Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo khối lượng

72061090 - - Loại khác

72069000 - Loại khác

Mã Hs 7207: Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm

  - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:

72071100 - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày

720712 - - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):

72071210 - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)

72071290 - - - Loại khác

72071900 - - Loại khác

720720 - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng:

  - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

72072010 - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)

  - - - Loại khác:

72072021 - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm

72072029 - - - - Loại khác

  - - Loại khác:

72072091 - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)

  - - - Loại khác:

72072092 - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm

72072099 - - - - Loại khác

Mã Hs 7208: Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)

72081000 - Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi

  - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ:

72082500 - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên

72082600 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

720827 - - Chiều dày dưới 3mm:

  - - - Chiều dày dưới 2mm:

72082711 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng

72082719 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

72082791 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng

72082799 - - - - Loại khác

  - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:

72083600 - - Chiều dày trên 10 mm

72083700 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

72083800 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

720839 - - Chiều dày dưới 3mm:

72083910 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm

72083920 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày trên 0,17 mm nhưng không quá 1,5 mm

72083930 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm

72083940 - - - Chiều dày trên 2 mm, độ bền kéo tối đa 550 Mpa và chiều rộng không quá 1.250 mm

72083990 - - - Loại khác

72084000 - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt

  - Loại khác, không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:

72085100 - - Chiều dày trên 10 mm

72085200 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

72085300 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

720854 - - Chiều dày dưới 3mm:

72085410 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm

72085490 - - - Loại khác

720890 - Loại khác:

72089010 - - Dạng lượn sóng

72089020 - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm

72089090 - - Loại khác

Mã Hs 7209: Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)

  - Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

72091500 - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên

720916 - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:

72091610 - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm

72091690 - - - Loại khác

720917 - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:

72091710 - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm

72091790 - - - Loại khác

720918 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm:

72091810 - - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP)

  - - - Loại khác:

72091891 - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm

72091899 - - - - Loại khác

  - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

72092500 - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên

720926 - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:

72092610 - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm

72092690 - - - Loại khác

720927 - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:

72092710 - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm

72092790 - - - Loại khác

720928 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm:

72092810 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm

72092890 - - - Loại khác

720990 - Loại khác:

72099010 - - Dạng lượn sóng

72099090 - - Loại khác

Mã Hs 7210: Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)

  - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:

721011 - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:

72101110 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng

72101190 - - - Loại khác

721012 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm:

72101210 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng

72101290 - - - Loại khác

721020 - Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:

72102010 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm

72102090 - - Loại khác

721030 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:

  - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

72103011 - - - Chiều dày không quá 1,2 mm

72103012 - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm

72103019 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

72103091 - - - Chiều dày không quá 1,2 mm

72103099 - - - Loại khác

  - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:

721041 - - Dạng lượn sóng:

  - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

72104111 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm

72104112 - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm

72104119 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

72104191 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm

72104199 - - - - Loại khác

721049 - - Loại khác:

  - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

72104911 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mm

72104914 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mm

72104915 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm

72104916 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mm

72104917 - - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm

72104918 - - - - Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm

72104919 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

72104991 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm

72104999 - - - - Loại khác

72105000 - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom

  - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm:

721061 - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:

  - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

72106111 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm

72106112 - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm

72106119 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

72106191 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm

72106192 - - - - Loại khác, dạng lượn sóng

72106199 - - - - Loại khác

721069 - - Loại khác:

  - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

72106911 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm

72106919 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

72106991 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm

72106999 - - - - Loại khác

721070 - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:

  - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:

72107012 - - - Được sơn sau khi phủ, mạ kẽm

72107013 - - - Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm

72107019 - - - Loại khác

  - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

72107021 - - - Được sơn

72107029 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

72107091 - - - Được sơn

72107099 - - - Loại khác

721090 - Loại khác:

72109010 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm

72109090 - - Loại khác

Mã Hs 7211: Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)

  - Chưa được gia công quá mức cán nóng:

721113 - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi:

  - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

72111312 - - - - Dạng lượn sóng

72111313 - - - - Dạng đai và dải(SEN)

72111314 - - - - Tấm phổ dụng (SEN)

72111319 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

72111392 - - - - Dạng đai và dải(SEN)

72111393 - - - - Tấm phổ dụng (SEN)

72111399 - - - - Loại khác

721114 - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:

  - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

72111414 - - - - Dạng lượn sóng

72111415 - - - - Dạng cuộn để cán lại (SEN)

72111416 - - - - Dạng đai và dải(SEN)

72111417 - - - - Tấm phổ dụng (SEN)

72111419 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

72111494 - - - - Dạng đai và dải(SEN)

72111495 - - - - Tấm phổ dụng (SEN)

72111499 - - - - Loại khác

721119 - - Loại khác:

  - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

72111913 - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)

72111914 - - - - Dạng lượn sóng

72111919 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

72111991 - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)

72111999 - - - - Loại khác

  - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

721123 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:

72112310 - - - Dạng lượn sóng

72112320 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm

72112330 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm

72112390 - - - Loại khác

721129 - - Loại khác:

72112910 - - - Dạng lượn sóng

72112920 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm

72112930 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm

72112990 - - - Loại khác

721190 - Loại khác:

  - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

72119011 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm

72119012 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm

72119013 - - - Dạng lượn sóng

72119014 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm

72119019 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

72119091 - - - Chiều dày không quá 0,17 mm

72119099 - - - Loại khác

Mã Hs 7212: Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)

721210 - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:

  - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

72121011 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm

72121014 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm

72121019 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

72121094 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm

72121099 - - - Loại khác

721220 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:

72122010 - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm

72122020 - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm

72122090 - - Loại khác

721230 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:

  - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

72123011 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm

72123012 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm

72123013 - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm

72123014 - - - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng

72123019 - - - Loại khác

72123090 - - Loại khác

721240 - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:

  - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

72124011 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm

72124012 - - - Dạng đai và dải khác(SEN)

72124013 - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽm

72124014 - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm - kẽm

72124019 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

72124091 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm

72124099 - - - Loại khác

721250 - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:

  - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm:

72125014 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN)

72125019 - - - Loại khác

  - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:

72125023 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm

72125024 - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)

72125029 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

72125093 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm

72125094 - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)

72125099 - - - Loại khác

721260 - Được dát phủ:

  - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

72126011 - - - Dạng đai và dải(SEN)

72126012 - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm

72126019 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

72126091 - - - Dạng đai và dải(SEN)

72126099 - - - Loại khác

Mã Hs 7213: Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng

721310 - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán:

72131010 - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm

72131090 - - Loại khác

72132000 - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt

  - Loại khác:

721391 - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:

72139110 - - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN)

72139120 - - - Thép cốt bê tông

72139130 - - - Loại khác, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên, hàm lượng photpho không quá 0,03% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,035% tính theo khối lượng

72139190 - - - Loại khác

721399 - - Loại khác:

72139910 - - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN)

72139920 - - - Thép cốt bê tông

72139990 - - - Loại khác

Mã Hs 7214: Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán

721410 - Đã qua rèn:

  - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

72141011 - - - Có mặt cắt ngang hình tròn

72141019 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

72141021 - - - Có mặt cắt ngang hình tròn

72141029 - - - Loại khác

721420 - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:

  - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

  - - - Có mặt cắt ngang hình tròn:

72142031 - - - - Thép cốt bê tông

72142039 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

72142041 - - - - Thép cốt bê tông

72142049 - - - - Loại khác

  - - Loại khác:

  - - - Có mặt cắt ngang hình tròn:

72142051 - - - - Thép cốt bê tông

72142059 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

72142061 - - - - Thép cốt bê tông

72142069 - - - - Loại khác

721430 - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt:

72143010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn

72143090 - - Loại khác

  - Loại khác:

721491 - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):

  - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

72149111 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng

72149112 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng

72149119 - - - - Loại khác

72149120 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng

721499 - - Loại khác:

  - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn:

72149911 - - - - Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng

72149919 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

72149991 - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo khối lượng

72149992 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng

72149993 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng

72149999 - - - - Loại khác

Mã Hs 7215: Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác

721510 - Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:

72151010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn

72151090 - - Loại khác

721550 - Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:

72155010 - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn

  - - Loại khác:

72155091 - - - Thép cốt bê tông

72155099 - - - Loại khác

721590 - Loại khác:

72159010 - - Thép cốt bê tông

  - - Loại khác:

72159091 - - - Có mặt cắt ngang hình tròn

72159099 - - - Loại khác

Mã Hs 7216: Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình

72161000 - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm

  - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm:

721621 - - Hình chữ L:

72162110 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng

72162190 - - - Loại khác

72162200 - - Hình chữ T

  - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:

721631 - - Hình chữ U:

72163110 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng

72163190 - - - Loại khác

721632 - - Hình chữ I:

72163210 - - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống

72163290 - - - Loại khác

721633 - - Hình chữ H:

  - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

72163311 - - - - Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web)

72163319 - - - - Loại khác

72163390 - - - Loại khác

721640 - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên:

72164010 - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng

72164090 - - Loại khác

721650 - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:

  - - Có chiều cao dưới 80 mm:

72165011 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng

72165019 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

72165091 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng

72165099 - - - Loại khác

  - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:

72166100 - - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng

72166900 - - Loại khác

  - Loại khác:

721691 - - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng:

72169110 - - - Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng

72169190 - - - Loại khác

72169900 - - Loại khác

Mã Hs 7217: Dây của sắt hoặc thép không hợp kim

721710 - Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:

72171010 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng

  - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng:

72171022 - - - Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt

72171029 - - - Loại khác

  - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:

72171032 - - - Dây làm nan hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọt

72171033 - - - Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực

72171039 - - - Loại khác

721720 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm:

72172010 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng

72172020 - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượng

  - - Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượng:

72172091 - - - Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN)

72172099 - - - Loại khác

721730 - Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:

  - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:

72173011 - - - Phủ, mạ hoặc tráng thiếc

72173019 - - - Loại khác

72173020 - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng

  - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:

72173033 - - - Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)

72173034 - - - Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)

72173035 - - - Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếc

72173039 - - - Loại khác

721790 - Loại khác:

72179010 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng

72179090 - - Loại khác

  PHÂN CHƯƠNG III

  THÉP KHÔNG GỈ

Mã Hs 7218: Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ

72181000 - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác

  - Loại khác:

72189100 - - Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)

72189900 - - Loại khác

Mã Hs 7219: Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên

  - Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:

72191100 - - Chiều dày trên 10 mm

72191200 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

72191300 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

72191400 - - Chiều dày dưới 3 mm

  - Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:

72192100 - - Chiều dày trên 10 mm

72192200 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

72192300 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

72192400 - - Chiều dày dưới 3 mm

  - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

72193100 - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên

72193200 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

72193300 - - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm

72193400 - - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm

72193500 - - Chiều dày dưới 0,5 mm

72199000 - Loại khác

Mã Hs 7220: Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm

  - Chưa được gia công quá mức cán nóng:

722011 - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên:

72201110 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm

72201190 - - - Loại khác

722012 - - Chiều dày dưới 4,75 mm:

72201210 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm

72201290 - - - Loại khác

722020 - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

72202010 - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm

72202090 - - Loại khác

722090 - Loại khác:

72209010 - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm

72209090 - - Loại khác

72210000 Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều

Mã Hs 7222: Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác

  - Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:

72221100 - - Có mặt cắt ngang hình tròn

72221900 - - Loại khác

722220 - Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:

72222010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn

72222090 - - Loại khác

722230 - Các thanh và que khác:

72223010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn

72223090 - - Loại khác

722240 - Các dạng góc, khuôn và hình:

72224010 - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn

72224090 - - Loại khác

Mã Hs 7223: Dây thép không gỉ

72230010 - Có mặt cắt ngang trên 13 mm

72230090 - Loại khác

  PHÂN CHƯƠNG IV

  THÉP HỢP KIM KHÁC; CÁC DẠNG THANH                      VÀ QUE RỖNG, BẰNG THÉP HỢP KIM                              HOẶC KHÔNG HỢP KIM

Mã Hs 7224: Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác

72241000 - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác

72249000 - Loại khác

Mã Hs 7225: Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên

  - Bằng thép silic kỹ thuật điện:

72251100 - - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng

72251900 - - Loại khác

722530 - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:

72253010 - - Thép gió

72253090 - - Loại khác

722540 - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:

72254010 - - Thép gió

72254090 - - Loại khác

722550 - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

72255010 - - Thép gió

72255090 - - Loại khác

  - Loại khác:

722591 - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:

72259110 - - - Thép gió

72259190 - - - Loại khác

722592 - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:

72259210 - - - Thép gió

72259220 - - - Loại khác, được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm - nhôm - magiê

72259290 - - - Loại khác

722599 - - Loại khác:

72259910 - - - Thép gió

72259990 - - - Loại khác

Mã Hs 7226: Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm

  - Bằng thép silic kỹ thuật điện:

722611 - - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng:

72261110 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm

72261190 - - - Loại khác

722619 - - Loại khác:

72261910 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm

72261990 - - - Loại khác

722620 - Bằng thép gió:

72262010 - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm

72262090 - - Loại khác

  - Loại khác:

722691 - - Chưa được gia công quá mức cán nóng:

72269110 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm

72269190 - - - Loại khác

722692 - - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

72269210 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm

72269290 - - - Loại khác

722699 - - Loại khác:

  - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm:

72269911 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm

72269919 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

72269991 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm

72269999 - - - - Loại khác

Mã Hs 7227: Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều

72271000 - Bằng thép gió

72272000 - Bằng thép mangan - silic

722790 - Loại khác:

72279010 - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng

72279090 - - Loại khác

Mã Hs 7228: Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim

722810 - Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:

72281010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn

72281090 - - Loại khác

722820 - Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:

  - - Có mặt cắt ngang hình tròn:

72282011 - - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn

72282019 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

72282091 - - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn

72282099 - - - Loại khác

722830 - Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn:

72283010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn

72283090 - - Loại khác

722840 - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn:

72284010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn

72284090 - - Loại khác

722850 - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:

72285010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn

72285090 - - Loại khác

722860 - Các thanh và que khác:

72286010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn

72286090 - - Loại khác

722870 - Các dạng góc, khuôn và hình:

72287010 - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn

72287090 - - Loại khác

722880 - Thanh và que rỗng:

  - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:

72288011 - - - Có mặt cắt ngang hình tròn

72288019 - - - Loại khác

72288090 - - Loại khác

Mã Hs 7229: Dây thép hợp kim khác

72292000 - Bằng thép mangan - silic

722990 - Loại khác:

  - - Mặt cắt ngang không quá 5,5 mm:

72299021 - - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng

72299029 - - - Loại khác

72299030 - - Loại khác, bằng thép gió

  - - Loại khác:

72299091 - - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng

72299099 - - - Loại khác

 

Chapter 72:  Iron and steel

  Notes

  1. In this Chapter and, in the case of Notes (d), (e) and (f) throughout the Nomenclature, the following expressions have the meanings hereby assigned to them:

  (a) Pig iron

  Iron-carbon alloys not usefully malleable, containing more than 2% by weight of carbon and which may contain by weight one or more other elements within the following limits:

  - not more than 10% of chromium

  - not more than 6% of manganese

  - not more than 3% of phosphorus

  - not more than 8% of silicon

  - a total of not more than 10% of other elements.

  (b) Spiegeleisen

  Iron-carbon alloys containing by weight more than 6% but not more than 30% of manganese and otherwise conforming to the specification at (a) above.

  (c) Ferro-alloys

  Alloys in pigs, blocks, lumps or similar primary forms, in forms obtained by continuous casting and also in granular or powder forms, whether or not agglomerated, commonly used as an additive in the manufacture of other alloys or as de-oxidants, de-sulphurising agents or for similar uses in ferrous metallurgy and generally not usefully malleable, containing by weight 4% or more of the element iron and one or more of the following:

  - more than 10% of chromium

  - more than 30% of manganese

  - more than 3% of phosphorus

  - more than 8% of silicon

  - a total of more than 10% of other elements, excluding carbon, subject to a maximum content of 10% in the case of copper.

  (d) Steel

  Ferrous materials other than those of heading 72.03 which (with the exception of certain types produced in the form of castings) are usefully malleable and which contain by weight 2% or less of carbon. However, chromium steels may contain higher proportions of carbon.

  (e) Stainless steel

  Alloy steels containing, by weight, 1.2% or less of carbon and 10.5% or more of chromium, with or without other elements.

  (f) Other alloy steel

  Steels not complying with the definition of stainless steel and containing by weight one or more of the following elements in the proportion shown:

  - 0.3% or more of aluminium

  - 0.0008% or more of boron

  - 0.3% or more of chromium

  - 0.3% or more of cobalt

  - 0.4% or more of copper

  - 0.4% or more of lead

  - 1.65% or more of manganese

  - 0.08% or more of molybdenum

  - 0.3% or more of nickel

  - 0.06% or more of niobium

  - 0.6% or more of silicon

  - 0.05% or more of titanium

  - 0.3% or more of tungsten (wolfram)

  - 0.1% or more of vanadium

  - 0.05% or more of zirconium

  - 0.1% or more of other elements (except sulphur, phosphorus, carbon and nitrogen), taken separately.

  (g) Remelting scrap ingots of iron or steel

  Products roughly cast in the form of ingots without feeder-heads or hot tops, or of pigs, having obvious surface faults and not complying with the chemical composition of pig iron, spiegeleisen or ferro-alloys.

  (h) Granules

  Products of which less than 90% by weight passes through a sieve with a mesh aperture of 1 mm and of which 90% or more by weight passes through a sieve with a mesh aperture of 5 mm.

  (ij) Semi-finished products

  Continuous cast products of solid section, whether or not subjected to primary hot-rolling; and

  Other products of solid section, which have not been further worked than subjected to primary hot-rolling or roughly shaped by forging, including blanks for angles, shapes or sections.

  These products are not presented in coils.

  (k) Flat-rolled products

  Rolled products of solid rectangular (other than square) cross-section, which do not conform to the definition at (ij) above in the form of:

  - coils of successively superimposed layers, or

  - straight lengths, which if of a thickness less than 4.75 mm are of a width measuring at least ten times the thickness or if of a thickness of 4.75 mm or more are of a width which exceeds 150 mm and measures at least twice the thickness.

  Flat-rolled products include those with patterns in relief derived directly from rolling (for example, grooves, ribs, chequers, tears, buttons, lozenges) and those which have been perforated, corrugated or polished, provided that they do not thereby assume the character of articles or products of other headings.

  Flat-rolled products of a shape other than rectangular or square, of any size, are to be classified as products of a width of 600 mm or more, provided that they do not assume the character of articles or products of other headings.

  (l) Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils

  Hot-rolled products in irregularly wound coils, which have a solid cross-section in the shape of circles, segments of circles, ovals, rectangles (including squares), triangles or other convex polygons (including “flattened circles” and “modified rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). These products may have indentations, ribs, grooves or other deformations produced during the rolling process (reinforcing bars and rods).

  (m) Other bars and rods

  Products which do not conform to any of the definitions at (ij), (k) or (l) above or to the definition of wire, which have a uniform solid cross-section along their whole length in the shape of circles, segments of circles, ovals, rectangles (including squares), triangles or other convex polygons (including “flattened circles” and “modified rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). These products may:

  - have indentations, ribs, grooves or other deformations produced during the rolling process (reinforcing bars and rods);

  - be twisted after rolling.

  (n) Angles, shapes and sections

  Products having a uniform solid cross-section along their whole length which do not conform to any of the definitions at (ij), (k), (l) or (m) above or to the definition of wire.

  Chapter 72 does not include products of heading 73.01 or 73.02.

  (o) Wire

  Cold-formed products in coils, of any uniform solid cross-section along their whole length, which do not conform to the definition of flat-rolled products.

  (p) Hollow drill bars and rods

  Hollow bars and rods of any cross-section, suitable for drills, of which the greatest external dimension of the cross-section exceeds 15 mm but does not exceed 52 mm, and of which the greatest internal dimension does not exceed one half of the greatest external dimension. Hollow bars and rods of iron or steel not conforming to this definition are to be classified in heading 73.04.

  2. Ferrous metals clad with another ferrous metal are to be classified as products of the ferrous metal predominating by weight.

  3. Iron or steel products obtained by electrolytic deposition, by pressure casting or by sintering are to be classified, according to their form, their composition and their appearance, in the headings of this Chapter appropriate to similar hot-rolled products.

  Subheading Notes.

  1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:

  (a) Alloy pig iron

  Pig iron containing, by weight, one or more of the following elements in the specified proportions:

  - more than 0.2% of chromium

  - more than 0.3% of copper

  - more than 0.3% of nickel

  - more than 0.1% of any of the following elements: aluminium, molybdenum, titanium, tungsten (wolfram), vanadium.

  (b) Non-alloy free-cutting steel

  Non-alloy steel containing, by weight, one or more of the following elements in the specified proportions:

  - 0.08% or more of sulphur

  - 0.1% or more of lead

  - more than 0.05% of selenium

  - more than 0.01% of tellurium

  - more than 0.05% of bismuth.

  (c) Silicon-electrical steel

  Alloy steels containing by weight at least 0.6% but not more than 6% of silicon and not more than 0.08% of carbon. They may also contain by weight not more than 1% of aluminium but no other element in a proportion that would give the steel the characteristics of another alloy steel.

  (d) High speed steel

  Alloy steels containing, with or without other elements, at least two of the three elements molybdenum, tungsten and vanadium with a combined content by weight of 7% or more, 0.6% or more of carbon and 3 to 6% of chromium.

  (e) Silico-manganese steel

  Alloy steels containing by weight:

  - not more than 0.7% of carbon,

  - 0.5% or more but not more than 1.9% of manganese, and

  - 0.6% or more but not more than 2.3% of silicon, but no other element in a proportion that would give the steel the characteristics of another alloy steel.

  2. For the classification of ferro-alloys in the subheadings of heading 72.02 the following rule should be observed:

  A ferro-alloy is considered as binary and classified under the relevant subheading (if it exists) if only one of the alloy elements exceeds the minimum percentage laid down in Chapter Note 1 (c); by analogy, it is considered respectively as ternary or quaternary if two or three alloy elements exceed the minimum percentage.

  For the application of this rule the unspecified “other elements” referred to in Chapter Note 1 (c) must each exceed 10% by weight.

  SUB-CHAPTER I

  PRIMARY MATERIALS; PRODUCTS IN GRANULAR OR POWDER FORM

Hs 7201: Pig iron and, spiegeleisen in pigs, blocks or other primary forms

72011000 - Non-alloy pig iron containing by weight 0.5% or less of phosphorus

72012000 - Non-alloy pig iron containing by weight more than 0.5% of phosphorus

72015000 - Alloy pig iron; spiegeleisen

Hs 7202: Ferro-alloys

  - Ferro-manganese:

72021100 - - Containing by weight more than 2% of carbon

72021900 - - Other

  - Ferro-silicon:

72022100 - - Containing by weight more than 55% of silicon

72022900 - - Other

72023000 - Ferro-silico-manganese

  - Ferro-chromium:

72024100 - - Containing by weight more than 4% of carbon

72024900 - - Other

72025000 - Ferro-silico-chromium

72026000 - Ferro-nickel

72027000 - Ferro-molybdenum

72028000 - Ferro-tungsten and ferro-silico-tungsten

  - Other:

72029100 - - Ferro-titanium and ferro-silico-titanium

72029200 - - Ferro-vanadium

72029300 - - Ferro-niobium

72029900 - - Other

Hs 7203: Ferrous products obtained by direct reduction of iron ore and other spongy ferrous products, in lumps, pellets or similar forms; iron having a minimum purity by weight of 99.94%, in lumps, pellets or similar forms

72031000 - Ferrous products obtained by direct reduction of iron ore

72039000 - Other

Hs 7204: Ferrous waste and scrap; remelting scrap ingots of iron or steel

72041000 - Waste and scrap of cast iron

  - Waste and scrap of alloy steel:

72042100 - - Of stainless steel

72042900 - - Other

72043000 - Waste and scrap of tinned iron or steel

  - Other waste and scrap:

72044100 - - Turnings, shavings, chips, milling waste, sawdust, filings, trimmings and stampings, whether or not in bundles

72044900 - - Other

72045000 - Remelting scrap ingots

Hs 7205: Granules and powders, of pig iron, spiegeleisen, iron or steel

72051000 - Granules

  - Powders:

72052100 - - Of alloy steel

72052900 - - Other

  SUB-CHAPTER II

  IRON AND NON-ALLOY STEEL

Hs 7206: Iron and non-alloy steel in ingots or other primary forms (excluding iron of heading 72.03)

720610 - Ingots:

72061010 - - Containing by weight more than 0.6% of carbon

72061090 - - Other

72069000 - Other

Hs 7207: Semi-finished products of iron or non-alloy steel

  - Containing by weight less than 0.25% of carbon:

72071100 - - Of rectangular (including square) cross-section, the width measuring less than twice the thickness

720712 - - Other, of rectangular (other than square) cross-section:

72071210 - - - Slabs

72071290 - - - Other

72071900 - - Other

720720 - Containing by weight 0.25% or more of carbon:

  - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

72072010 - - - Slabs

  - - - Other:

72072021 - - - - Blocks roughly shaped by forging; sheet bars

72072029 - - - - Other

  - - Other:

72072091 - - - Slabs

  - - - Other:

72072092 - - - - Blocks roughly shaped by forging; sheet bars

72072099 - - - - Other

Hs 7208: Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, hot-rolled, not clad, plated or coated

72081000 - In coils, not further worked than hot-rolled, with patterns in relief

  - Other, in coils, not further worked than hot-rolled, pickled:

72082500 - - Of a thickness of 4.75 mm or more

72082600 - - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm

720827 - - Of a thickness of less than 3 mm:

  - - - Of a thickness of less than 2 mm:

72082711 - - - - Containing by weight 0.6% or more of carbon

72082719 - - - - Other

  - - - Other:

72082791 - - - - Containing by weight 0.6% or more of carbon

72082799 - - - - Other

  - Other, in coils, not further worked than hot-rolled:

72083600 - - Of a thickness exceeding 10 mm

72083700 - - Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mm

72083800 - - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm

720839 - - Of a thickness of less than 3 mm:

72083910 - - - Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 0.17 mm or less

72083920 - - - Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness more than 0.17 mm but not exceeding 1.5 mm

72083930 - - - Containing by weight 0.6% or more of carbon and of a thickness not exceeding 1.5 mm

72083940 - - - Of a thickness more than 2 mm, maximum tensile strength of 550 Mpa and of a width not exceeding 1,250 mm

72083990 - - - Other

72084000 - Not in coils, not further worked than hot-rolled, with patterns in relief

  - Other, not in coils, not further worked than hot-rolled:

72085100 - - Of a thickness exceeding 10 mm

72085200 - - Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mm

72085300 - - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm

720854 - - Of a thickness of less than 3 mm:

72085410 - - - Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 0.17 mm or less

72085490 - - - Other

720890 - Other:

72089010 - - Corrugated

72089020 - - Other, containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 0.17 mm or less

72089090 - - Other

Hs 7209: Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, cold-rolled (cold-reduced), not clad, plated or coated

  - In coils, not further worked than cold-rolled (cold-reduced):

72091500 - - Of a thickness of 3 mm or more

720916 - - Of a thickness exceeding 1 mm but less than 3 mm:

72091610 - - - Of a width not exceeding 1,250 mm

72091690 - - - Other

720917 - - Of a thickness of 0.5 mm or more but not exceeding 1 mm:

72091710 - - - Of a width not exceeding 1,250 mm

72091790 - - - Other

720918 - - Of a thickness of less than 0.5 mm:

72091810 - - - Tin-mill blackplate

  - - - Other:

72091891 - - - - Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 0.17 mm or less

72091899 - - - - Other

  - Not in coils, not further worked than cold-rolled (cold-reduced):

72092500 - - Of a thickness of 3 mm or more

720926 - - Of a thickness exceeding 1 mm but less than 3 mm:

72092610 - - - Of a width not exceeding 1,250 mm

72092690 - - - Other

720927 - - Of a thickness of 0.5 mm or more but not exceeding 1 mm:

72092710 - - - Of a width not exceeding 1,250 mm

72092790 - - - Other

720928 - - Of a thickness of less than 0.5 mm:

72092810 - - - Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 0.17 mm or less

72092890 - - - Other

720990 - Other:

72099010 - - Corrugated

72099090 - - Other

Hs 7210: Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, clad, plated or coated

  - Plated or coated with tin:

721011 - - Of a thickness of 0.5 mm or more:

72101110 - - - Containing by weight 0.6% or more of carbon

72101190 - - - Other

721012 - - Of a thickness of less than 0.5 mm:

72101210 - - - Containing by weight 0.6% or more of carbon

72101290 - - - Other

721020 - Plated or coated with lead, including terne-plate:

72102010 - - Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 1.5 mm or less

72102090 - - Other

721030 - Electrolytically plated or coated with zinc:

  - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

72103011 - - - Of a thickness not exceeding 1.2 mm

72103012 - - - Of a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mm

72103019 - - - Other

  - - Other:

72103091 - - - Of a thickness not exceeding 1.2 mm

72103099 - - - Other

  - Otherwise plated or coated with zinc:

721041 - - Corrugated:

  - - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

72104111 - - - - Of a thickness not exceeding 1.2 mm

72104112 - - - - Of a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mm

72104119 - - - - Other

  - - - Other:

72104191 - - - - Of a thickness not exceeding 1.2 mm

72104199 - - - - Other

721049 - - Other:

  - - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

72104911 - - - - Coated with zinc by the iron-zinc alloyed coating method, containing by weight less than 0.04% of carbon and of a thickness not exceeding 1.2 mm

72104914 - - - - Plated or coated with zinc-aluminium-magnesium alloys, of a thickness not exceeding 1.2 mm

72104915 - - - - Plated or coated with zinc-aluminium-magnesium alloys, of a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mm

72104916 - - - - Plated or coated with zinc-aluminium-magnesium alloys, of a thickness exceeding 1.5 mm

72104917 - - - - Other, of a thickness not exceeding 1.2 mm

72104918 - - - - Other, of a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mm

72104919 - - - - Other

  - - - Other:

72104991 - - - - Of a thickness not exceeding 1.2 mm

72104999 - - - - Other

72105000 - Plated or coated with chromium oxides or with chromium and chromium oxides

  - Plated or coated with aluminium:

721061 - - Plated or coated with aluminium-zinc alloys:

  - - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

72106111 - - - - Of a thickness not exceeding 1.2 mm

72106112 - - - - Of a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mm

72106119 - - - - Other

  - - - Other:

72106191 - - - - Of a thickness not exceeding 1.2 mm

72106192 - - - - Other, corrugated

72106199 - - - - Other

721069 - - Other:

  - - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

72106911 - - - - Of a thickness not exceeding 1.2 mm

72106919 - - - - Other

  - - - Other:

72106991 - - - - Of a thickness not exceeding 1.2 mm

72106999 - - - - Other

721070 - Painted, varnished or coated with plastics:

  - - Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 1.5 mm or less:

72107012 - - - Painted after coating with zinc

72107013 - - - Painted after coating with aluminium-zinc alloys

72107019 - - - Other

  - - Other, containing by weight less than 0.6% of carbon:

72107021 - - - Painted

72107029 - - - Other

  - - Other:

72107091 - - - Painted

72107099 - - - Other

721090 - Other:

72109010 - - Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 1.5 mm or less

72109090 - - Other

Hs 7211: Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of less than 600 mm, not clad, plated or coated

  - Not further worked than hot-rolled:

721113 - - Rolled on four faces or in a closed box pass, of a width exceeding 150 mm and a thickness of not less than 4 mm, not in coils and without patterns in relief:

  - - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

72111312 - - - - Corrugated

72111313 - - - - Hoop and strip

72111314 - - - - Universal plates

72111319 - - - - Other

  - - - Other:

72111392 - - - - Hoop and strip

72111393 - - - - Universal plates

72111399 - - - - Other

721114 - - Other, of a thickness of 4.75 mm or more:

  - - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

72111414 - - - - Corrugated

72111415 - - - - Coils for re-rolling

72111416 - - - - Hoop and strip

72111417 - - - - Universal plates

72111419 - - - - Other

  - - - Other:

72111494 - - - - Hoop and strip

72111495 - - - - Universal plates

72111499 - - - - Other

721119 - - Other:

  - - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

72111913 - - - - Hoop and strip; universal plates

72111914 - - - - Corrugated

72111919 - - - - Other

  - - - Other:

72111991 - - - - Hoop and strip; universal plates

72111999 - - - - Other

  - Not further worked than cold-rolled (cold-reduced):

721123 - - Containing by weight less than 0.25% of carbon:

72112310 - - - Corrugated

72112320 - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm

72112330 - - - Other, of a thickness of 0.17 mm or less

72112390 - - - Other

721129 - - Other:

72112910 - - - Corrugated

72112920 - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm

72112930 - - - Other, of a thickness of 0.17 mm or less

72112990 - - - Other

721190 - Other:

  - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

72119011 - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mm

72119012 - - - Hoop and strip, of a width exceeding 400 mm

72119013 - - - Corrugated

72119014 - - - Other, of a thickness of 0.17 mm or less

72119019 - - - Other

  - - Other:

72119091 - - - Of a thickness of 0.17 mm or less

72119099 - - - Other

Hs 7212: Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of less than 600 mm, clad, plated or coated

721210 - Plated or coated with tin:

  - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

72121011 - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mm

72121014 - - - Hoop and strip, of a width exceeding 400 mm

72121019 - - - Other

  - - Other:

72121094 - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm

72121099 - - - Other

721220 - Electrolytically plated or coated with zinc:

72122010 - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm

72122020 - - Other, containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 1.5 mm or less

72122090 - - Other

721230 - Otherwise plated or coated with zinc:

  - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

72123011 - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mm

72123012 - - - Hoop and strip, of a width exceeding 25 mm and not exceeding 400 mm

72123013 - - - Other, of a thickness of 1.5 mm or less

72123014 - - - Other, coated with zinc by the iron-zinc alloy coating method, containing by weight less than 0.04% of carbon

72123019 - - - Other

72123090 - - Other

721240 - Painted, varnished or coated with plastics:

  - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

72124011 - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm

72124012 - - - Other hoop and strip

72124013 - - - Other, painted after coating with zinc

72124014 - - - Other, painted after coating with aluminium-zinc alloys

72124019 - - - Other

  - - Other:

72124091 - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm

72124099 - - - Other

721250 - Otherwise plated or coated:

  - - Plated or coated with chromium oxides or with chromium and chromium oxides:

72125014 - - - Hoop and strip, of a width exceeding 25 mm; universal plates

72125019 - - - Other

  - - Plated or coated with aluminium-zinc alloys:

72125023 - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mm

72125024 - - - Other hoop and strip; universal plates

72125029 - - - Other

  - - Other:

72125093 - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mm

72125094 - - - Other hoop and strip; universal plates

72125099 - - - Other

721260 - Clad:

  - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

72126011 - - - Hoop and strip

72126012 - - - Other, of a thickness of 1.5 mm or less

72126019 - - - Other

  - - Other:

72126091 - - - Hoop and strip

72126099 - - - Other

Hs 7213: Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of iron or non-alloy steel

721310 - Containing indentations, ribs, grooves or other deformations produced during the rolling process:

72131010 - - Of circular cross-section measuring not exceeding 50 mm in diameter

72131090 - - Other

72132000 - Other, of free-cutting steel

  - Other:

721391 - - Of circular cross-section measuring less than 14 mm in diameter:

72139110 - - - Of a kind used for producing soldering sticks

72139120 - - - Of a kind used for concrete reinforcement (rebars)

72139130 - - - Other, containing by weight 0.6% or more of carbon, not more than 0.03% of phosphorus and not more than 0.035% of sulphur

72139190 - - - Other

721399 - - Other:

72139910 - - - Of a kind used for producing soldering sticks

72139920 - - - Of a kind used for concrete reinforcement (rebars)

72139990 - - - Other

Hs 7214: Other bars and rods of iron or non-alloy steel, not further worked than forged, hot-rolled, hot-drawn or hot-extruded, but including those twisted after rolling

721410 - Forged:

  - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

72141011 - - - Of circular cross-section

72141019 - - - Other

  - - Other:

72141021 - - - Of circular cross-section

72141029 - - - Other

721420 - Containing indentations, ribs, grooves or other deformations produced during the rolling process or twisted after rolling:

  - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

  - - - Of circular cross-section:

72142031 - - - - Of a kind used for concrete reinforcement (rebars)

72142039 - - - - Other

  - - - Other:

72142041 - - - - Of a kind used for concrete reinforcement (rebars)

72142049 - - - - Other

  - - Other:

  - - - Of circular cross-section:

72142051 - - - - Of a kind used for concrete reinforcement (rebars)

72142059 - - - - Other

  - - - Other:

72142061 - - - - Of a kind used for concrete reinforcement (rebars)

72142069 - - - - Other

721430 - Other, of free-cutting steel:

72143010 - - Of circular cross-section

72143090 - - Other

  - Other:

721491 - - Of rectangular (other than square) cross-section:

  - - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

72149111 - - - - Containing by weight 0.38% or more of carbon and less than 1.15% of manganese

72149112 - - - - Containing by weight 0.17% or more but not more than 0.46% of carbon and 1.2% or more but less than 1.65% of manganese

72149119 - - - - Other

72149120 - - - Containing by weight 0.6% or more of carbon

721499 - - Other:

  - - - Containing by weight 0.6% or more of carbon, other than of circular cross-section:

72149911 - - - - Containing by weight less than 1.15% of manganese

72149919 - - - - Other

  - - - Other:

72149991 - - - - Containing by weight less than 0.38% of carbon, not more than 0.05% of phosphorus and not more than 0.05% of sulphur

72149992 - - - - Containing by weight 0.38% or more of carbon and less than 1.15% of manganese

72149993 - - - - Containing by weight 0.17% or more but less than 0.46% of carbon and 1.2% or more but less than 1.65% of manganese

72149999 - - - - Other

Hs 7215: Other bars and rods of iron or non-alloy steel

721510 - Of free-cutting steel, not further worked than cold-formed or cold-finished:

72151010 - - Of circular cross-section

72151090 - - Other

721550 - Other, not further worked than cold-formed or cold-finished:

72155010 - - Containing by weight 0.6% or more of carbon, other than of circular cross-section

  - - Other:

72155091 - - - Of a kind used for concrete reinforcement (rebars)

72155099 - - - Other

721590 - Other:

72159010 - - Of a kind used for concrete reinforcement (rebars)

  - - Other:

72159091 - - - Of circular cross-section

72159099 - - - Other

Hs 7216: Angles, shapes and sections of iron or non-alloy steel

72161000 - U, I or H sections, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded, of a height of less than 80 mm

  - L or T sections, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded, of a height of less than 80 mm:

721621 - - L sections:

72162110 - - - Containing by weight less than 0.6% of carbon

72162190 - - - Other

72162200 - - T sections

  - U, I or H sections, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded of a height of 80 mm or more:

721631 - - U sections:

72163110 - - - Containing by weight 0.6% or more of carbon

72163190 - - - Other

721632 - - I sections:

72163210 - - - Of a thickness of 5 mm or less

72163290 - - - Other

721633 - - H sections:

  - - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

72163311 - - - - Thickness of the flange not less than thickness of the web

72163319 - - - - Other

72163390 - - - Other

721640 - L or T sections, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded, of a height of 80 mm or more:

72164010 - - Containing by weight 0.6% or more of carbon

72164090 - - Other

721650 - Other angles, shapes and sections, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded:

  - - Of a height of less than 80 mm:

72165011 - - - Containing by weight 0.6% or more of carbon

72165019 - - - Other

  - - Other:

72165091 - - - Containing by weight 0.6% or more of carbon

72165099 - - - Other

  - Angles, shapes and sections, not further worked than cold-formed or cold-finished:

72166100 - - Obtained from flat-rolled products

72166900 - - Other

  - Other:

721691 - - Cold-formed or cold-finished from flat-rolled products:

72169110 - - - Angles, other than slotted angles, containing by weight 0.6% or more of carbon

72169190 - - - Other

72169900 - - Other

Hs 7217: Wire of iron or non-alloy steel

721710 - Not plated or coated, whether or not polished:

72171010 - - Containing by weight less than 0.25% of carbon

  - - Containing by weight 0.25% or more but less than 0.6% of carbon:

72171022 - - - Reed wire; wire of a kind used for making strands for prestressing concrete; free-cutting steel wire

72171029 - - - Other

  - - Containing by weight 0.6% or more of carbon:

72171032 - - - Spokes wire; reed wire; free-cutting steel wire

72171033 - - - Wire of a kind used for making strands for prestressing concrete

72171039 - - - Other

721720 - Plated or coated with zinc:

72172010 - - Containing by weight less than 0.25% of carbon

72172020 - - Containing by weight 0.25% or more of carbon but less than 0.45% of carbon

  - - Containing by weight 0.45% or more of carbon:

72172091 - - - Steel core wire of a kind used for steel reinforced aluminium conductors (ACSR)

72172099 - - - Other

721730 - Plated or coated with other base metals:

  - - Containing by weight less than 0.25% of carbon:

72173011 - - - Plated or coated with tin

72173019 - - - Other

72173020 - - Containing by weight 0.25% or more of carbon but less than 0.6% of carbon

  - - Containing by weight 0.6% or more of carbon:

72173033 - - - Brass coated steel wire of a kind used in the manufacture of pneumatic rubber tyres

72173034 - - - Other copper alloy coated steel wire of a kind used in the manufacture of pneumatic rubber tyres

72173035 - - - Other, plated or coated with tin

72173039 - - - Other

721790 - Other:

72179010 - - Containing by weight less than 0.25% of carbon

72179090 - - Other

  SUB-CHAPTER III

  STAINLESS STEEL

Hs 7218: Stainless steel in ingots or other primary forms; semi-finished products of stainless steel

72181000 - Ingots and other primary forms

  - Other:

72189100 - - Of rectangular (other than square) cross-section

72189900 - - Other

Hs 7219: Flat-rolled products of stainless steel, of a width of 600 mm or more

  - Not further worked than hot-rolled, in coils:

72191100 - - Of a thickness exceeding 10 mm

72191200 - - Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mm

72191300 - - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm

72191400 - - Of a thickness of less than 3 mm

  - Not further worked than hot-rolled, not in coils:

72192100 - - Of a thickness exceeding 10 mm

72192200 - - Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mm

72192300 - - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm

72192400 - - Of a thickness of less than 3 mm

  - Not further worked than cold-rolled (cold-reduced):

72193100 - - Of a thickness of 4.75 mm or more

72193200 - - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm

72193300 - - Of a thickness exceeding 1 mm but less than 3 mm

72193400 - - Of a thickness of 0.5 mm or more but not exceeding 1 mm

72193500 - - Of a thickness of less than 0.5 mm

72199000 - Other

Hs 7220: Flat-rolled products of stainless steel, of a width of less than 600 mm

  - Not further worked than hot-rolled:

722011 - - Of a thickness of 4.75 mm or more:

72201110 - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm

72201190 - - - Other

722012 - - Of a thickness of less than 4.75 mm:

72201210 - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm

72201290 - - - Other

722020 - Not further worked than cold-rolled (cold-reduced):

72202010 - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm

72202090 - - Other

722090 - Other:

72209010 - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm

72209090 - - Other

72210000 Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of stainless steel

Hs 7222: Other bars and rods of stainless steel; angles, shapes and sections of stainless steel

  - Bars and rods, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded:

72221100 - - Of circular cross-section

72221900 - - Other

722220 - Bars and rods, not further worked than cold-formed or cold-finished:

72222010 - - Of circular cross-section

72222090 - - Other

722230 - Other bars and rods:

72223010 - - Of circular cross-section

72223090 - - Other

722240 - Angles, shapes and sections:

72224010 - - Not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded

72224090 - - Other

Hs 7223: Wire of stainless steel

72230010 - Of cross-section exceeding 13 mm

72230090 - Other

  SUB-CHAPTER IV

  OTHER ALLOY STEEL; HOLLOW DRILL BARS AND RODS, OF ALLOY OR NON- ALLOY STEEL

Hs 7224: Other alloy steel in ingots or other primary forms; semi-finished products of other alloy steel

72241000 - Ingots and other primary forms

72249000 - Other

Hs 7225: Flat-rolled products of other alloy steel, of a width of 600 mm or more

  - Of silicon-electrical steel:

72251100 - - Grain-oriented

72251900 - - Other

722530 - Other, not further worked than hot-rolled, in coils:

72253010 - - Of high speed steel

72253090 - - Other

722540 - Other, not further worked than hot-rolled, not in coils:

72254010 - - Of high speed steel

72254090 - - Other

722550 - Other, not further worked than cold-rolled (cold-reduced):

72255010 - - Of high speed steel

72255090 - - Other

  - Other:

722591 - - Electrolytically plated or coated with zinc:

72259110 - - - Of high speed steel

72259190 - - - Other

722592 - - Otherwise plated or coated with zinc:

72259210 - - - Of high speed steel

72259220 - - - Other, plated or coated with zinc-aluminium-magnesium alloys

72259290 - - - Other

722599 - - Other:

72259910 - - - Of high speed steel

72259990 - - - Other

Hs 7226: Flat-rolled products of other alloy steel, of a width of less than 600 mm

  - Of silicon-electrical steel:

722611 - - Grain-oriented:

72261110 - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm

72261190 - - - Other

722619 - - Other:

72261910 - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm

72261990 - - - Other

722620 - Of high speed steel:

72262010 - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm

72262090 - - Other

  - Other:

722691 - - Not further worked than hot-rolled:

72269110 - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm

72269190 - - - Other

722692 - - Not further worked than cold-rolled (cold-reduced):

72269210 - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm

72269290 - - - Other

722699 - - Other:

  - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm:

72269911 - - - - Plated or coated with zinc

72269919 - - - - Other

  - - - Other:

72269991 - - - - Plated or coated with zinc

72269999 - - - - Other

Hs 7227: Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of other alloy steel

72271000 - Of high speed steel

72272000 - Of silico-manganese steel

722790 - Other:

72279010 - - Containing by weight 0.5% or more of chromium

72279090 - - Other

Hs 7228: Other bars and rods of other alloy steel; angles, shapes and sections, of other alloy steel; hollow drill bars and rods, of alloy or non-alloy steel

722810 - Bars and rods, of high speed steel:

72281010 - - Of circular cross-section

72281090 - - Other

722820 - Bars and rods, of silico-manganese steel:

  - - Of circular cross-section:

72282011 - - - Not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded

72282019 - - - Other

  - - Other:

72282091 - - - Not further worked than hot-rolled, hot - drawn or extruded

72282099 - - - Other

722830 - Other bars and rods, not further worked than hot - rolled, hot -drawn or extruded:

72283010 - - Of circular cross-section

72283090 - - Other

722840 - Other bars and rods, not further worked than forged:

72284010 - - Of circular cross-section

72284090 - - Other

722850 - Other bars and rods, not further worked than cold-formed or cold-finished:

72285010 - - Of circular cross-section

72285090 - - Other

722860 - Other bars and rods:

72286010 - - Of circular cross-section

72286090 - - Other

722870 - Angles, shapes and sections:

72287010 - - Not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded

72287090 - - Other

722880 - Hollow drill bars and rods:

  - - Containing by weight 0.6% or more of carbon:

72288011 - - - Of circular cross-section

72288019 - - - Other

72288090 - - Other

Hs 7229: Wire of other alloy steel

72292000 - Of silico-manganese steel

722990 - Other:

  - - Of cross-section not exceeding 5.5 mm:

72299021 - - - Containing by weight 0.5% or more of chromium

72299029 - - - Other

72299030 - - Other, of high speed steel

  - - Other:

72299091 - - - Containing by weight 0.5% or more of chromium

72299099 - - - Other

 

 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử