Mã Hs 7201

Xem thêm>>  Chương 72

Mã Hs 7201: Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 72011000: Gang đúc D0 (C: 3.5%-4.5%; Si: 2.0% - 3.0%; P < 0.2%; Mn 0.4% - 0.8%; S < 0.05%; Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72011000: Gang đúc D2 (C: 3.6%-4.5%; Si: 1.4% - 2.5%; P < 0.2%; Mn 0.5% - 1.5%; S < 1.0%; Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72011000: Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho 0.2% trở xuống tính theo khối lượng. Thành phần khác: Ferrous (Fe) >90%, carbon 3.5%, Silicon 1.5%, manganese 0.30%, sulpfur 0.05%.Hàng rời, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72015000: 881813231/Phôi gang hợp kim ORI-25-90, đường kính lớn nhất 86mm, dài 91.5mm- đã xử lý nhiệt/VN/XK
- Mã Hs 72015000: 881813241/Phôi gang hợp kim ORI-40-123-6N, đường kính lớn nhất 119mm, dài 104mm- đã xử lý nhiệt/VN/XK
- Mã Hs 72015000: 881955761/Phôi gang hợp kim ORI-40-119-0B, đường kính lớn nhất 119mm, dài 95mm- đã xử lý nhiệt/VN/XK
- Mã Hs 72015000: Gang thanh - FC200-39x320, bằng gang đúc/VN/XK
- Mã Hs 72015000: Gang thỏi (Gang thành phẩm) gang hợp kim, hàm lượng phospho chiếm tỷ lệ 2.14% tính theo khối lượng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72015000: PHÔI GANG ĐÚC: RAININGUZA (363870A) QUY CÁCH:60X40X30 MM HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 72015000: Phôi gang hình B90-003, kích thước 328x188x36.2 mm (gang thỏi hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72011000: Gang đúc D0 (C: 3.5%-4.5%; Si: 2.0% - 3.0%; P < 0.2%; Mn 0.4% - 0.8%; S < 0.05%; Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72011000: Gang đúc D2 (C: 3.6%-4.5%; Si: 1.4% - 2.5%; P < 0.2%; Mn 0.5% - 1.5%; S < 1.0%; Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72011000: Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho 0.2% trở xuống tính theo khối lượng. Thành phần khác: Ferrous (Fe) >90%, carbon 3.5%, Silicon 1.5%, manganese 0.30%, sulpfur 0.05%.Hàng rời, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72015000: 881813231/Phôi gang hợp kim ORI-25-90, đường kính lớn nhất 86mm, dài 91.5mm- đã xử lý nhiệt/VN/XK
- Mã Hs 72015000: 881813241/Phôi gang hợp kim ORI-40-123-6N, đường kính lớn nhất 119mm, dài 104mm- đã xử lý nhiệt/VN/XK
- Mã Hs 72015000: 881955761/Phôi gang hợp kim ORI-40-119-0B, đường kính lớn nhất 119mm, dài 95mm- đã xử lý nhiệt/VN/XK
- Mã Hs 72015000: Gang thanh - FC200-39x320, bằng gang đúc/VN/XK
- Mã Hs 72015000: Gang thỏi (Gang thành phẩm) gang hợp kim, hàm lượng phospho chiếm tỷ lệ 2.14% tính theo khối lượng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72015000: PHÔI GANG ĐÚC: RAININGUZA (363870A) QUY CÁCH:60X40X30 MM HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 72015000: Phôi gang hình B90-003, kích thước 328x188x36.2 mm (gang thỏi hợp kim)/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 72011000: 1201 gang thỏi không hợp kim, có hàm lượng phospho từ 0.5% trở xuống tính theo trọng lượng/ JP    Hs code 7201
- Mã Hs 72011000: 2-57-001-09 gang dạng thanh -cast iron bar, e-c f42.5*3000mm (không hợp kim)./ JP    Hs code 7201
- Mã Hs 72011000: Arjp-464478-sx(nljp) nguyên liệu gang thỏi không hợp kim, hình tròn, hàm lượng phospho 0.15%-busshu gp20gl 464478-sx(nljp), kt: phi 45*200, dạng thô, không nhãn hiệu.mới 100%/ JP    Hs code 7201
- Mã Hs 72011000: Fgd-2 gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0.5% trở xuống (180x95x60mm/ thỏi), hàng mới 100%/ JP    Hs code 7201
- Mã Hs 72011000: Gang thỏi japan không hợp kim ở dạng thô, có hàm lượng p < 0.5% tính theo trọng lượng, dùng trong đúc gang cầu, hàng mới 100%/ JP/ 5%    Hs code 7201
- Mã Hs 72011000: Gang thỏi không hợp kim có hàm luợng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng, ký hiệu: f3-ep, mới 100%./ JP    Hs code 7201
- Mã Hs 72011000: Gang thỏi russia không hợp kim ở dạng thô, có hàm lượng p < 0.5% tính theo trọng lượng, dùng trong đúc gang cầu, kết quả phân tích phân loại số: 116/tb-kđhq ngày 26/02/2020, hàng mới 100%/ RU/ 5%    Hs code 7201
- Mã Hs 72011000: Vinaito-01 gang thỏi không hợp kim, có hàm lượng phospho từ 0.5% trở xuống tính theo trọng lượng (p: 0.020 %), foundry pig iron / f3-ep, hàng mới 100%/ JP    Hs code 7201
- Mã Hs 72011000: Xl0015 gang dạng thỏi (không hợp kim có hàm lượng phospho 0.5% trở xuống) / pig iron f3-ep/ JP    Hs code 7201
- Mã Hs 72015000: 213388t5 gang đúc (dùng sản xuất bộ phận truyền kim,hàng mới 100%)/ TW    Hs code 7201
- Mã Hs 72015000: Ducs-hs gang thỏi (hợp kim, 180x95x60mm/ thỏi), hàng mới 100%/ JP    Hs code 7201
- Mã Hs 72015000: Gang hợp kim,dạng thanh đặc,mặt cắt ngang hình tròn,d17x1000mm(hl c:3.56%,si:3.24%,mn:0.29%)dùng làm thanh đánh bóng, đánh bóng sp cơ khí/fc250 d17x1000/noboru/new/made in japan_hàng mới 100%_mj000003/ JP    Hs code 7201
- Mã Hs 72015000: Gang thỏi hợp kim - pig iron (fc), hàng mới 100%/ BR/ 5%    Hs code 7201
- Mã Hs 72015000: Vc-ckb19c-pi gang thỏi hợp kim, nguyên phụ liệu dùng cho đúc sản phẩm kim loại (qui cách: 22cm x 13cm x 8cm) dùng cho sản xuất, mới 100%/ BR/ 5%    Hs code 7201
- Mã Hs 72015000: Zzp1c021012 phôi gang đúc fc250-20x2.1, d20mm, dài 2100mm (dạng thỏi hợp kim, hàng mới 100%)/ JP    Hs code 7201
- Mã Hs 72015000: Zzp1c021013 phôi gang đúc fc250-25x2.1, d25mm, dài 2100mm (dạng thỏi hợp kim, hàng mới 100%)/ JP    Hs code 7201
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử