Mã Hs 7212
| Xem thêm>> | Chương 72 |
Mã Hs 7212: Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 72121011: Thép không hợp kim cán phẳng, dạng cuộn (đã được mạ, tráng thiếc bằng phương pháp điện phân) SPTE dày 0.15mm, rộng 15mm/VN/XK
- Mã Hs 72121011: TP-0.3x10xC-809/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ thiếc bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC< 0.6%TL, KT: 0.3MMx10MM/JP/XK
- Mã Hs 72121011: TP-0.3x20xC-642/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ thiếc bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC< 0.6%TL, KT: 0.3MMx20MM/JP/XK
- Mã Hs 72121019: E62_SPTE_0.15/Thép không hợp kim cán phẳng, cán nguội, dạng cuộn, hàm lượng cacbon < 0.6%, đã được tráng phủ mạ thiếc, mác thép SPTE, tiêu chuẩn Q/BQB 450-2023, kt: 0.15mm*40mm*C 3030000001/KXĐ/XK
- Mã Hs 72121019: E62_SPTE_0.2/Thép không hợp kim cán phẳng, cán nguội, dạng cuộn, hàm lượng cacbon 0.02%, đã được tráng phủ mạ thiếc, mác thép SPTE, tiêu chuẩn Q/BQB 450-2023, kt: 0.2mm*58mm*C C.1.220066-0/KXĐ/XK
- Mã Hs 72121019: E62_SPTE_0.3/Thép không hợp kim cán phẳng, cán nguội, dạng cuộn, hàm lượng cacbon 0.04%, đã được tráng phủ mạ thiếc, mác thép SPTE, tiêu chuẩn Q/BQB 450-2023, kt: 0.3mm*88mm*C C.1.220158-0/KXĐ/XK
- Mã Hs 72121019: SP-SPTE400600/Thép không hợp kim cán phẳng dạng cuộn tráng thiếc SPTE-MR T2/2.8, dày 0.2 mm, rộng 78 mm, hàm lượng C: 0.03% tiêu chuẩn: JIS G3303, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72121019: SPTE-0.2TP/Thép không hợp kim cán phẳng dạng cuộn, được tráng thiếc, hàm lượng C:0.02% tiêu chuẩn JIS G 3303, SPTE-T2.5 2.8/2.8, kích thước: 0.2*50mm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72121019: SPTE-0.3TP/Thép không hợp kim dạng cuộn cán phẳng, được tráng thiếc SPTE, kích thước: 0.3*225mm(321000404997), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72121019: SPTE-0.5TP/Thép không hợp kim dạng cuộn cán phẳng, được tráng thiếc SPTE-T2.5 5.6/5.6, kích thước: 0.5*123mm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72121019: Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ thiếc bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC< 0.6%TL, kt: 0.2MMx57MM/JP/XK
- Mã Hs 72121019: Thép không hợp kim được cán phẳng dạng dải, đóng gói dạng cuộn, mạ thiếc, SPTE chiều dày 0.15mm, chiều rộng 60 mm, hàm lượng carbon dưới 0.6% tính theo khối lượng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72121019: Thép SPTET3CA R1 5.6/5.6 - Part code 4W650639A00/VN/XK
- Mã Hs 72121019: TP-0.3x123xC-642/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ thiếc bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC< 0.6%TL, KT: 0.3MMx123MM/JP/XK
- Mã Hs 72121019: TP-0.3x251xC-642/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ thiếc bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC< 0.6%TL, kt: 0.3MMx251MM/JP/XK
- Mã Hs 72121019: TP-0.3x275xC-474/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ thiếc bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC< 0.6%TL, KT: 0.3MMx275MM/JP/XK
- Mã Hs 72121019: TP-0.3x301xC-809/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ thiếc bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC< 0.6%TL, KT: 0.3MMx301MM/JP/XK
- Mã Hs 72121019: TP-0.4x102xC-1101/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ thiếc bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC< 0.6%TL, kt: 0.4MMx102MM/JP/XK
- Mã Hs 72121019: TP-0.4x119xC-1101/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ thiếc bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC< 0.6%TL, kt: 0.4MMx119MM/JP/XK
- Mã Hs 72121019: TP-0.4x140xC-1101/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ thiếc bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC< 0.6%TL, kt: 0.4MMx140MM/JP/XK
- Mã Hs 72121019: TP-0.4x208xC-1101/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ thiếc bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC< 0.6%TL, kt: 0.4MMx208MM/JP/XK
- Mã Hs 72121099: BỘ THÀNH PHẨM LON TRÒN BẰNG SẮT TRÁNG THIẾC 02L, KT:0.25*145*515mm. HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 72121099: E62_SPTE_0.15/Thép không hợp kim cán phẳng, đã mạ thiếc, dạng cuộn, kích thước: 0.15*70mm 6B1507J01-00EWA/KXĐ/XK
- Mã Hs 72121099: E62_SPTE_0.2/Thép không hợp kim cán phẳng, đã mạ thiếc, dạng cuộn, kích thước: 0.2*64mm 6B01502400-00EWA/KXĐ/XK
- Mã Hs 72121099: E62_SPTE_0.3/Thép không hợp kim cán phẳng, đã mạ thiếc, dạng cuộn, kích thước: 0.3*115mm 6B150JE92-01EWA/KXĐ/XK
- Mã Hs 72121099: E62_SPTE_0.4/Thép không hợp kim cán phẳng, đã mạ thiếc, dạng cuộn, kích thước: 0.4mm*52mm 6B150FW10-00EWA/KXĐ/XK
- Mã Hs 72121099: Sắt tấm không hợp kim cán phẳng, chiều rộng dưới 600mm, 600*400*20ly, trọng lượng 37.7kg/tấm (Mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 72121099: Thép băng (dây đai thép dầu xám) kích thước (19 x 0.8) mm-Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72121099: Thép dày mạ kẽm thứ phẩm (dây đai) có độ dày > = 0.57mm -Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72122010: 21.SE0.8-282-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 0.8mmx282mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122010: 21.SE0.8-396-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 0.8mmx396mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122010: 21EG-JN0.8/C<400/Thép không hợp kim, dạng cuộn, cán phẳng được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, dày 0, 8mm, rộng < 400mm KT: 0.8mm x 103mm x Cuộn. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 72122010: 21EG-JN1.0/C<400/Thép không hợp kim, dạng cuộn, cán phẳng được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, dày 1, 0mm, rộng < 400mm KT: 1mm x 178mm x Cuộn. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 72122010: 24.SE0.8-105-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 0.8mmx105mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122010: 24.SE0.8-113-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 0.8mmx113mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122010: 24.SE0.8-184-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 0.8mmx184mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122010: 24.SE0.8-374-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 0.8mmx374mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122010: 24.SE1.0-159-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.0mmx159mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122010: 24.SE1.0-183-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.0mmx183mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122010: 24.SE1.0-215-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.0mmx215mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122010: 25.SE0.6-261-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 0.6mmx261mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122010: 25.SE0.8-399-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 0.8mmx399mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122010: 25.SE1.2-262-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.2mmx262mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122010: 25.SE1.2-319-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.2mmx319mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122010: 25.SE-PEGA-0.5-280-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Hàn Quốc sx, size: 0.5mmx280mmxC/KR/XK
- Mã Hs 72122010: 26.SE0.8-120-REV/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 0.8mmx120mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122010: 26.SE1.0-358-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.0mmx358mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122010: 26.SE1.2-186-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.2mmx186mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122010: 26.SE1.2-292-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.2mmx292mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122010: 26.SE1.2-313-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.2mmx313mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122010: 26.SE1.6-135-REV/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.6mmx135mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122010: 26.SE-PEGA-0.5-268-REV/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Hàn Quốc sx, size: 0.5mmx268mmxC/KR/XK
- Mã Hs 72122010: 26.SE-PEGA-1.2-178-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Hàn Quốc sx, size: 1.2mmx178mmxC/KR/XK
- Mã Hs 72122010: 3.SE0.8-108-CC/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, size: 0.8mmx108mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122010: 3.SE0.8-120-CC/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 0.8mmx120mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122010: 3.SE0.8-158-CC/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 0.8mmx158mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122010: 3.SE0.8-373-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 0.8mmx373mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122010: CSPD400-JFE-CC-EZ12/THÉP MẠ KẼM EG-JFE-CC-EZ-JN:1.2mmx41mmxCuộn<thép mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, dạng đai và dải, sản phẩm của thép không hợp kim cán phẳng-4512861011/L00008153>/JP/XK
- Mã Hs 72122010: CSP-EG-ST020/THÉP MẠ KẼM EG-TE-90: 0.2mm x 23mm x Cuộn (sản phẩm của thép không hợp kim cán phẳng, được mã kẽm bẳng phương pháp điện phân, dạng đai và dải)/JP/XK
- Mã Hs 72122010: CSP-EG-ST029/THÉP MẠ KẼM EG-TE-90: 0.29mm x 37mm x Cuộn (sản phẩm của thép không hợp kim cán phẳng, được mã kẽm bẳng phương pháp điện phân, dạng đai và dải)/JP/XK
- Mã Hs 72122010: CSP-EG-ST034/THÉP MẠ KẼM EG-TE-90: 0.34mm x 52mm x Cuộn (sản phẩm của thép không hợp kim cán phẳng, được mã kẽm bẳng phương pháp điện phân, dạng đai và dải)/JP/XK
- Mã Hs 72122010: CSP-EG-ST045/THÉP MẠ KẼM EG-TE-90: 0.45mm x 53mm x Cuộn (sản phẩm của thép không hợp kim cán phẳng, được mã kẽm bẳng phương pháp điện phân, dạng đai và dải)/JP/XK
- Mã Hs 72122010: CSP-SECC32/THÉP MẠ KẼM EG-SECC-GX*K2:3.2mmx129mmxCuộn<thép mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, dạng đai và dải, sản phẩm của thép không hợp kim cán phẳng-4512861012/L00049554>/JP/XK
- Mã Hs 72122010: CSP-SECD12/THÉP MẠ KẼM EG-SECD-JE:1.2mmx95mmxCuộn<thép mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, dạng đai và dải, sản phẩm của thép không hợp kim cán phẳng-4512828721/L00004948>/JP/XK
- Mã Hs 72122010: CSP-SECE12/THÉP MẠ KẼM EG-SECE*JE:1.2mmx78mmxCuộn<thép mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, dạng đai và dải, sản phẩm của thép không hợp kim cán phẳng-4512803958/L00077540>/JP/XK
- Mã Hs 72122010: D047/91BBM/Thép tấm mạ kẽm theo phương pháp điện phân dạng cuộn (không hợp kim, cán phẳng, khổ rộng không quá 400mm, chiều dày không quá 1.5mm)(1x18.5mm); tx theo tk:107628593440, dòng 31/JP/XK
- Mã Hs 72122010: D047/91BD3/Thép tấm mạ kẽm theo pp điện phân dạng cuộn (không hợp kim, cán phẳng, khổ rộng không quá 400mm, chiều dày không quá 1.5mm)(1x29mm); tx theo tk:107605611300, dòng 39/JP/XK
- Mã Hs 72122010: EG-NO-0.4x222xC-1166/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét véc ni hoặc phủ plastic, kt: 0.4MMx222MM/JP/XK
- Mã Hs 72122010: EG-NO-0.4x291xC-1163/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét véc ni hoặc phủ plastic, kt: 0.4MMx291MM/JP/XK
- Mã Hs 72122010: EG-NO-0.4x305xC-1163/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét véc ni hoặc phủ plastic, kt: 0.4MMx305MM/JP/XK
- Mã Hs 72122010: EG-NO-1.0x275xC-1318/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét véc ni hoặc phủ plastic, kt: 1.0MMx275MM/JP/XK
- Mã Hs 72122010: EG-NO-1.0x43.5xC-1247/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét véc ni hoặc phủ plastic, kt: 1.0MMx43.5MM/JP/XK
- Mã Hs 72122010: EG-NO-1.2x337xC-1300/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét véc ni hoặc phủ plastic, KT: 1.2MMx337MM/JP/XK
- Mã Hs 72122010: EG-OP257D001686/Thép tấm mạ kẽm theo phương pháp điện phân, cán phẳng, không hợp kim, dạng đai và dải SECD-JE 1.0 x 18.5mm(Tx theo tk: 107542922430, dòng 01)/JP/XK
- Mã Hs 72122010: EG-OP258D001262/Thép tấm mạ kẽm theo phương pháp điện phân, cán phẳng, không hợp kim, dạng đai và dải SECD-JE 1.0 x 37.6mm, (Tx theo tk: 107542922430, dòng 2)/JP/XK
- Mã Hs 72122010: NSEC270E-10-69-15/Thép cuộn không hợp kim mạ kẽm bằng phương pháp điện phân hàng không nhãn hiệu (1.0 mm x 69mm x cuộn) lượng 1: 2.556 tấn/JP/XK
- Mã Hs 72122010: NSECC-10-182-15/Thép cuộn không hợp kim mạ kẽm bằng phương pháp điện phân hàng không nhãn hiệu (1.0 mm x 182mm x cuộn) lượng 1: 2.308 tấn/JP/XK
- Mã Hs 72122010: NSECC-10-73-15/Thép cuộn không hợp kim mạ kẽm bằng phương pháp điện phân hàng không nhãn hiệu (1.0 mm x 73mm x cuộn) lượng 1: 1, 288 tấn/JP/XK
- Mã Hs 72122010: SETP_057.197.02/Thép cuộn mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, không hợp kim, loại I. Theo tiêu chuẩn: JIS G3313, Quy cách (MM): 0.57 x 197 x Cuộn (Thành phẩm mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 72122010: SETP_057.200.06/Thép cuộn mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, không hợp kim, loại I. Theo tiêu chuẩn: JIS G3313, Quy cách (MM): 0.57 x 200 x Cuộn (Thành phẩm mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 72122010: SETP_057.318.03/Thép cuộn mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, không hợp kim, loại I. Theo tiêu chuẩn: JIS G3313, Quy cách (MM): 0.57 x 318 x Cuộn (Thành phẩm mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 72122010: SETP_057.3275.29/Thép cuộn mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, không hợp kim, loại I. Theo tiêu chuẩn: JIS G3313, Quy cách (MM): 0.57 x 327.5 x Cuộn (Thành phẩm mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 72122010: SETP_077.1353.05/Thép cuộn mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, không hợp kim, loại I. Theo tiêu chuẩn: JIS G3313, Quy cách (MM): 0.77 x 135.3 x Cuộn (Thành phẩm mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 72122010: SETP_077.285.03/Thép cuộn mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, không hợp kim, loại I. Theo tiêu chuẩn: JIS G3313, Quy cách (MM): 0.77 x 285 x Cuộn (Thành phẩm mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 72122010: SETP_097.322.03/Thép cuộn mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, không hợp kim, loại I. Theo tiêu chuẩn: JIS G3313, Quy cách (MM): 0.97 x 322 x Cuộn (Thành phẩm mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 72122010: SETP_097.335.05/Thép cuộn mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, không hợp kim, loại I. Theo tiêu chuẩn: JIS G3313, Quy cách (MM): 0.97 x 335 x Cuộn (Thành phẩm mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 72122010: SGCC-0.5TP/Thép không hợp kim mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, được cán phẳng, dạng dải SGCC, kích thước: 0.5*90mm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72122010: SGCC-0.8TP/Thép không hợp kim mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, được cán phẳng, dạng dải SGCC, kích thước: 0.8*60mm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72122010: SGCC-3TPC/Thép không hợp kim mạ kẽm (cacbon < 0.6%), dạng đai và dải SGCC, kích thước: 3*108mm(321000405357), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72122010: Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét véc ni hoặc phủ plastic, kt: 0.8MMx126MM/JP/XK
- Mã Hs 72122010: Thép không hợp kim mạ kẽm bằng phương pháp điện phân - SECC-JN2-1.2MM X 102MM X C/JP/XK
- Mã Hs 72122010: Thép lá dạng dải không hợp kim, được cán phẳng, được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, C<0, 6%, dày 0, 45mm, rộng 50mm, 300m/cuộn (HĐ 06176/2025). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72122010: THÉP MẠ KẼM EG-SECC*JN: 0.8mm x 110mm x Cuộn<thép không hợp kim cán phẳng, được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, đã cắt/xẻ, dạng đai và dải>/JP/XK
- Mã Hs 72122020: 21.SE0.8-240-392-S/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 0.8mmx240mmx392mm/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 21.SE1.0-235-400-S/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.0mmx235mmx400mm/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 21EG-JN0.8/C=400-600/Thép không hợp kim, dạng cuộn, cán phẳng được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, dày 0, 8mm, rộng từ 400mm đến 600mm KT: 0.8mm x 420mm x Cuộn. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 72122020: 21EG-JN0.8/S<400/Thép không hợp kim, dạng tấm, cán phẳng được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, dày 0, 8mm, rộng < 400mm KT: 0.8mm x 286mm x 1022mm x Tấm. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 72122020: 21EG-JN1.0/C=400-600/Thép không hợp kim dạng cuộn cán phẳng đã được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, dày 1.0mm, rộng từ 400mm đến 600mm KT: 1mm x 406mm x Cuộn. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 72122020: 21EG-JN1.0/S=400-600/Thép không hợp kim dạng tấm cán phẳng đã tráng phủ kẽm bằng phương pháp điện phân, dày 1.0mm, rộng từ 400mm đến 600mm KT: 1mm x 425mm x 775mm x Tấm. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 72122020: 23.SE0.8-172-322-S/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 0.8mmx172mmx322mm/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 23.SE0.8-202-459-S/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 0.8mmx202mmx459mm/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 23.SE1.0-408-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.0mmx408mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 24.SE0.8-454-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 0.8mmx454mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 24.SE0.8-521-1030-S/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 0.8mmx521mmx1030mm/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 24.SE1.0-183-1219-S/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.0mmx183mmx1219mm/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 24.SE1.0-236-516-S/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.0mmx236mmx516mm/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 24.SE1.0-534-1219-S/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.0mmx534mmx1219mm/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 24.SE1.2-231-1143-S/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.2mmx231mmx1143mm/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 24.SE1.2-455-1120-S/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.2mmx455mmx1120mm/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 24.SE1.2-568-1165-S/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.2mmx568mmx1165mm/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 25.SE0.6-346-402/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 0.6mmx346mmx402mm/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 25.SE0.8-223-287/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 0.8mmx223mmx287mm/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 25.SE0.8-324-572/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 0.8mmx324mmx572mm/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 25.SE0.8-522-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 0.8mmx522mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 25.SE1.0-177-567/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.0mmx177mmx567mm/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 25.SE1.0-557-795/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.0mmx557mmx795mm/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 25.SE1.2-105-323-S/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size:1.2mmx105mmx323mm/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 25.SE-PEGA-0.8-538-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Hàn Quốc sx, size: 0.8mmx538mmxC/KR/XK
- Mã Hs 72122020: 26.SE0.6-346-402/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 0.6mmx346mmx402mm/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 26.SE0.8-324-572/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 0.8mmx324mmx572mm/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 26.SE0.8-454-499/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 0.8mmx454mmx499mm/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 26.SE1.0-264-839/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.0mmx264mmx839mm/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 26.SE1.0-515-779/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.0mmx515mmx779mm/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 26.SE1.2-340-827/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.2mmx340mmx827mm/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 26.SE1.2-535-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.2mmx535mmxC/TW/XK
- Mã Hs 72122020: 26.SE-PEGA-0.8-538-REV/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Hàn Quốc sx, size: 0.8mmx538mmxC/KR/XK
- Mã Hs 72122020: 3.SE0.8-329-1219-S/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 0.8mmx329mmx1219mm/TW/XK
- Mã Hs 72122020: EG-NO-0.5x224x240-623/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét véc ni hoặc phủ plastic, HLC<0.6 % TL, kt:0.5MMx224MMx240MM/JP/XK
- Mã Hs 72122020: EG-NO-0.8x189x486-551/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC < 0.6% TL, KT: 0.8MMx189MMx486MM/JP/XK
- Mã Hs 72122020: EG-NO-0.8x250x457-1030/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC < 0.6% TL, KT: 0.8MMx250MMx457MM/JP/XK
- Mã Hs 72122020: EG-NO-0.8x535x712-306/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét véc ni hoặc phủ plastic, HLC<0.6 % TL, kt:0.8MMx535MMx712MM/JP/XK
- Mã Hs 72122020: EG-NO-1.0x222x1000-845/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC < 0.6% TL, KT: 1.0MMx222MMx1000MM/JP/XK
- Mã Hs 72122020: EG-NO-1.0x405x258-929/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC < 0.6% TL, KT: 1.0MMx405MMx258MM/JP/XK
- Mã Hs 72122020: EG-NO-1.0x602x420-1298/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét véc ni hoặc phủ plastic, HLC<0.6 % TL, kt:1.0MMx602MMx420MM/JP/XK
- Mã Hs 72122020: EG-NO-1.2x300x620-846/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC < 0.6% TL, KT: 1.2MMx300MMx620MM/JP/XK
- Mã Hs 72122020: G39-Z00A307-P100/Thép không hợp kim chưa được gia công quá mức cán nguội, dạng cuộn, mạ kẽm bằng điện phân, carbon dưới 0, 6% tính theo khối lượng, chiều rộng<=480mm, độ dày<1.5mm, kt:0.7x316mm, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 72122020: G39-Z00B307-P500/Thép không hợp kim chưa được gia công quá mức cán nguội, dạng cuộn, mạ kẽm bằng điện phân, carbon dưới 0, 6% tính theo khối lượng, chiều rộng<=480mm, độ dày<1.5mm, kt:0.7x328mm, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 72122020: G39-Z00D307-P600/Thép không hợp kim chưa được gia công quá mức cán nguội, dạng cuộn, mạ kẽm bằng điện phân, carbon dưới 0, 6% tính theo khối lượng, chiều rộng<=480mm, độ dày<1.5mm, kt:0.7x340mm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72122020: JFE-CD-EZ-JE-EPE-0.8-EX/Thép không hợp kim dạng cuộn mạ kẽm bằng phương pháp điện phân-JFE-CD-EZ*JE-0.8MM X 33MM X C/JP/XK
- Mã Hs 72122020: Ống thép đen, không hợp kim, có mặt cắt ngang hình tròn, không nối, đường kính 48mm, SL: 100 cây, HL carbon 0.5% tính theo KL, không nhãn hiệu. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72122020: SECC-0.6-305-505/Thép không hợp kim, cán phẳng dạng tấm, hàm lượng Carbon C<0.6%, được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân. Kích thước: dày 0.6mm x rộng 305mm x dài 505mm./phí gia công233.28USD/CN/XK
- Mã Hs 72122020: SECC-0.6-328-552/Thép không hợp kim, cán phẳng dạng tấm, hàm lượng Carbon C<0.6%, được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân. Kích thước: dày 0.6mm x rộng 328mm x dài 552mm./phí gia công385.53USD/CN/XK
- Mã Hs 72122020: SECC-0.6-358-547/Thép không hợp kim, cán phẳng dạng tấm, hàm lượng Carbon C<0.6%, được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân. Kích thước: dày 0.6mm x rộng 358mm x dài 547mm./phí gia công352.28USD/CN/XK
- Mã Hs 72122020: SECC-0.75-415-668/Thép không hợp kim, cán phẳng dạng tấm, hàm lượng Carbon C<0.6%, được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân. Kích thước: dày 0.75mm x rộng 415mm x dài 668mm./phí gia công112.88USD/CN/XK
- Mã Hs 72122020: SECC-0.8-367-627/Thép không hợp kim, cán phẳng dạng tấm, hàm lượng Carbon C<0.6%, được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân. Kích thước: dày 0.8mm x rộng 367mm x dài 627mm./phí gia công498.75USD/CN/XK
- Mã Hs 72122020: SECD-JX-EPE-0.8-EX/Thép không hợp kim, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân dạng cuộn-SECD-JX-0.8MM X 94MM X C/JP/XK
- Mã Hs 72122020: Tấm tôn không hợp kim cán phẳng được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, có hàm lượng carbon dưới 0.6%, KT 140x140x0.8 mm/VN/XK
- Mã Hs 72122020: Thép cuộn bằng thép không hợp kim mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, dày 1, 2mm, rộng 260mm, hàm lượng carbon dưới 0, 6% tính theo khối lượng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72122020: Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét vecni hoặc phủ plastic, HLC < 0.6% TL, KT: 0.8MMx456MM/JP/XK
- Mã Hs 72122020: Thép hộp mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, HL carbon 0.45% tính theo KL, kt cạnh(30x60)mm, dày 1.2mm, dài 6m, SL 12 cây, không nhãn hiệu. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72122020: Thép không hợp kim cán phẳng dạng tấm, được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân chưa phủ sơn, vecni, hàm lượng carbon dưới 0.6% - SECE. KT: Dày 0.5mm*Rộng 590mm*Dài 990 mm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72122020: Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC<0.6%TL, KT: 1.0MMx192MMx305MM/JP/XK
- Mã Hs 72122020: TKHK-08.156-6/Thép không hợp kim(C<0.6%), được cán phẳng, dạng cuộn, chiều rộng dưới 600mm, được mạ kẽm bằng pp điện phân, size (mm) 0.8 X 156 X C/KR/XK
- Mã Hs 72122020: TKHK-08.171-6/Thép không hợp kim(C<0.6%), được cán phẳng, dạng cuộn, chiều rộng dưới 600mm, được mạ kẽm bằng pp điện phân, size (mm) 0.8 X 171 X C/KR/XK
- Mã Hs 72122020: TKHK-08.38-6/Thép không hợp kim(C<0.6%), được cán phẳng, dạng cuộn, chiều rộng dưới 600mm, được mạ kẽm bằng pp điện phân, size (mm) 0.8 X 38 X C/KR/XK
- Mã Hs 72122020: TKHK-08.70-6/Thép không hợp kim(C<0.6%), được cán phẳng, dạng cuộn, chiều rộng dưới 600mm, được mạ kẽm bằng pp điện phân, size (mm) 0.8 X 70 X C/KR/XK
- Mã Hs 72122020: TKHK-10.42-6/Thép không hợp kim(C<0.6%), được cán phẳng, dạng cuộn, chiều rộng dưới 600mm, được mạ kẽm bằng pp điện phân, size (mm) 1.0 X 42 X C/KR/XK
- Mã Hs 72122020: TKHK-10.48-6/Thép không hợp kim(C<0.6%), được cán phẳng, dạng cuộn, chiều rộng dưới 600mm, được mạ kẽm bằng pp điện phân, size (mm) 1.0 X 48 X C/KR/XK
- Mã Hs 72122020: TKHK-10.56-6/Thép không hợp kim(C<0.6%), được cán phẳng, dạng cuộn, chiều rộng dưới 600mm, được mạ kẽm bằng pp điện phân, size (mm) 1.0 X 56 X C/KR/XK
- Mã Hs 72122020: TKHK-10.60-6/Thép không hợp kim(C<0.6%), được cán phẳng, dạng cuộn, chiều rộng dưới 600mm, được mạ kẽm bằng pp điện phân, size (mm) 1.0 X 60 X C/KR/XK
- Mã Hs 72122020: Tôn mạ kẽm (thép không hợp kim mạ kẽm bằng phương pháp điện phân), cán phẳng, kích thước: 1130x500x0.5mm, hàm lượng carbon dưới 0.6%, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72122020: Tôn tấm 380x995x0.8 mm, , chất liệu thép không hợp kim, có thành phần các bon dưới 0.2%, chiều rộng 380mm, dộ dày 0.8mm, được mạ kẽm điện phân. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72122090: 21EG-JN1.6/C<400/Thép không hợp kim, dạng cuộn, cán phẳng được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, dày 1, 6mm, rộng < 400mm KT: 1.6mm x 202mm x Cuộn. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 72122090: 21EG-JN1.6/S<400/Thép không hợp kim, dạng tấm, cán phẳng được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, dày 1, 6mm, rộng < 400mm KT: 1.6mm x 138mm x 1219mm x Tấm. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 72122090: 24.SE1.6-268-918-S/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.6mmx268mmx918mm/TW/XK
- Mã Hs 72122090: 2403N0060152175/Bộ ống kẽm thông tường (SLEEVE3 -NS-2 175mmx600mm)/VN/XK
- Mã Hs 72122090: 25.SE1.6-200-345/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.6mmx200mmx345mm/TW/XK
- Mã Hs 72122090: 25.SE1.6-256-674/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.6mmx256mmx674mm/TW/XK
- Mã Hs 72122090: 26.SE1.6-256-674/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Taiwan sx, size: 1.6mmx256mmx674mm/TW/XK
- Mã Hs 72122090: EG-NO-1.6x455x508-339/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC<0.6%TL, KT: 1.6MMx455MMx508MM/JP/XK
- Mã Hs 72122090: EG-NO-2.3x179x657-179/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét véc ni hoặc phủ plastic, HLC<0.6 % TL, kt:2.3MMx179MMx657MM/JP/XK
- Mã Hs 72122090: SETP_057.422.03/Thép cuộn mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, không hợp kim, loại I. Theo tiêu chuẩn: JIS G3313, Quy cách (MM): 0.57 x 422 x Cuộn (Thành phẩm mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 72122090: SETP_057.440.47/Thép cuộn mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, không hợp kim, loại I. Theo tiêu chuẩn: JIS G3313, Quy cách (MM): 0.57 x 440 x Cuộn (Thành phẩm mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 72122090: SETP_077.460.37/Thép cuộn mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, không hợp kim, loại I. Theo tiêu chuẩn: JIS G3313, Quy cách (MM): 0.77 x 460 x Cuộn (Thành phẩm mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 72122090: SETP_077.5365.05/Thép cuộn mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, không hợp kim, loại I. Theo tiêu chuẩn: JIS G3313, Quy cách (MM): 0.77 x 536.5 x Cuộn (Thành phẩm mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 72122090: SGCC-3TPT/Thép không hợp kim mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, dạng tấm SGCC, kích thước: 3*70*335mm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72122090: Tấm nối, bằng thép SS540, là sản phẩm thép không hợp kim được cán phẳng, dạng tấm, rộng 310mm, dày 3mm, dài 700mm, được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, carbon<0.6%, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72122090: Thép cuộn mạ kẽm điện phân không hợp kim, khổ 347mm, dày 2mm, C<0, 6%.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72122090: Thép hộp mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, hàm lượng cacbon 0, 45% tính theo KL, kt cạnh 50*100mm*dày 1.8mm* dài 6m, SL 240 cây, không nhãn hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72122090: Thép tấm 4mm Kẽm Quy cách:6000x40x4mm, thép mạ kẽm(bằng phương pháp điện phân), không hợp kim cán phẳng, dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, %C=0.02, hiệu:Toàn Tâm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72122090: Tôn sóng KT 3, 0x310x2320, bằng thép SS540, là sản phẩm thép không hợp kim được cán phẳng, dạng tấm, rộng 310mm, dày 3mm, dài 2320mm, được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, carbon<0.6%, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72123011: Tấm đệm, MD:5000*12.7*0.005mm, NH:H+S, rộng 12.7mm, dạng đai và dải, không hợp kim cán phẳng, loại cán nguội, mạ kẽm pp nhúng nóng, 0.1% hàm lượng cacbon, dùng để chêm, đệm khuôn, nsx 2024, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123011: Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng, KT 25*4mm, dùng làm thanh tiếp địa, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông), có hàm lượng carbon dưới 0, 6% tính theo khối lượng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72123011: THÉP MẠ KẼM - SGCC-ZSUGX Z12: 0.8mm x 25mm x Cuộn (Thép mạ kẽm nhúng nóng dạng đai và dải, sản phẩm của thép không hợp kim, hàm lượng carbon dưới 0.6%)/VN/XK
- Mã Hs 72123012: 1011180290010/ Thép cuộn không hợp kim dạng đai và dài (SEN), cán phẳng, đã mạ kẽm, mác thép SGCC. kích thước 1.0*290 (mm) x cuộn. C<0.6%, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72123012: 1C11180290010/ Thép cuộn không hợp kim dạng đai và dài (SEN), cán phẳng, đã mạ kẽm, mác thép SGCC. kích thước 1.0*290 (mm) x cuộn. C<0.6%, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72123012: 23GI0.5/C<400/Thép không hợp kim, cán phẳng dạng cuộn được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước: dày 0.5mm x rộng <400mm. KT: 0.5mm x 150mm x Cuộn. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123012: 23GI0.6/C<400/Thép không hợp kim, cán phẳng dạng cuộn được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước: dày 0.6mm x rộng <400mm. KT: 0.6mm x 338mm x Cuộn. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123012: 23GI0.8/C<400/Thép không hợp kim, cán phẳng dạng cuộn được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước: dày 0.8mm x rộng <400mm. KT: 0.8mm x 113mm x Cuộn. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123012: 23GI1.0/C<400/Thép không hợp kim, cán phẳng dạng cuộn được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước: dày 1.0mm x rộng <400mm. KT: 1mm x 274mm x Cuộn. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123012: 23GI1.2/C<400/Thép không hợp kim, cán phẳng dạng cuộn được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước: dày 1.2mm x rộng <400mm. KT: 1.2mm x 79mm x Cuộn. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123012: 25.SGCC0.4-398-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm nhúng nóng, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Hàn Quốc sx, size: 0.4mmx398mmxC/KR/XK
- Mã Hs 72123012: 25.SGCC0.4-400-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm nhúng nóng, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Hàn Quốc sx, size: 0.4mmx400mmxC/KR/XK
- Mã Hs 72123012: 26.SGCC0.4-398-C/Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm nhúng nóng, dạng cuộn, (h/lượng C<0.6%) mới 100%, Hàn Quốc sx, size: 0.4mmx398mmxC/KR/XK
- Mã Hs 72123012: DD32092M/Thép lá dạng đai, đã mạ kẽm (32x0.92)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123012: DK32092A/Thép lá dạng đai, đã mạ kẽm (32x0.92)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123012: GA-NA-0.8x185xC-901/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt HLC< 0.6%TL, kt: 0.8MMx185MM/JP/XK
- Mã Hs 72123012: GA-NA-0.8x272xC-639/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, HLC< 0.04%TL, KT: 0.8MMx272MM/JP/XK
- Mã Hs 72123012: GA-NA-1.0x170xC-814/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, HLC< 0.04%TL, KT: 1.0MMx170MM/JP/XK
- Mã Hs 72123012: GI-0.8x37xC-973/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC <0.6%TL, kt: 0.8MMx37MM/TW/XK
- Mã Hs 72123012: GI-1.0x300xC-842/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, hlc<0.6%TL, kt: 1.0MMx300MM/JP/XK
- Mã Hs 72123012: GI-1.0x314xC-842/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, hlc<0.6%TL, kt: 1.0MMx314MM/JP/XK
- Mã Hs 72123012: GI-1.0x317xC-842/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, hlc<0.6%TL, kt: 1.0MMx317MM/JP/XK
- Mã Hs 72123012: GI-12.140-6/Thép không hợp kim (C<0.6%), dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm, bề mặt có mạ kẽm, size(mm) 1.2 x 140 x C;/KR/XK
- Mã Hs 72123012: GI-15.101-6/Thép không hợp kim (C<0.6%), dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400mm, bề mặt có mạ kẽm, size(mm) 1.5 x 101 x C;/KR/XK
- Mã Hs 72123012: RIDV1EKG2O8ZZZZZP/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm nhúng nóng SGCC, kích thước 1.6mmx126mmxcuộn, hàng mới 100%, mã hàng SGCC16-0126/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123012: SGCC-0.5TPC/SGG-0500380C-0 Thép không hợp kim mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, dạng dải SGCC, kích thước: 0.5*38mm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123012: SGCC-1TPC/Thép không hợp kim mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, dạng đai dải SGCC, kích thước: 1*100mm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123012: SP-GI-3.0X152/Thép không hợp kim, được cán phẳng, dạng cuộn, đã mạ tráng kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước 3.000MM X 152.0 MM x cuộn, mác thép SGCC. C<0.6%/CN/XK
- Mã Hs 72123012: SP-HGCC-0.76x115/Thép không hợp kim, cán phẳng, dạng cuộn, được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước 0.76mm x 115mm x cuộn. Mác thép HGCC1-ZSUX Z08 Hàm lượng C<0.6%/CN/XK
- Mã Hs 72123012: Thép băng kẽm xẻ dạng cuộn không hợp kim được cán phẳng, mạ kẽm có hàm lượng carbon<0.6%, Quy cách 2.4mm x 27mm x C, hàng mới 100%, xuất xứ Việt Nam./VN/XK
- Mã Hs 72123012: Thép không hợp kim, được cán phẳng, dạng cuộn, đã mạ tráng kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước 0.500MM X 268.0 MM X cuộn, mác thép SGCC. C<0.6%/VN/XK
- Mã Hs 72123012: THÉP MẠ KẼM - SGCC-ZSUGX Z08:0.5mmx82mm x cuộn<thép mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, dạng đai và dải, carbon dưới 0.6%, sản phẩm của thép không hợp kim cán phẳng-4512734063/L00231692>/VN/XK
- Mã Hs 72123012: TNXB01100155/Thép băng mạ kẽm size 1.00 x 155 (mm) x C, hàm lượng Carbon dưới 0.6%, hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123012: TNXB01148265/Thép băng mạ kẽm size 1.48 x 265 (mm) x C, hàm lượng Carbon dưới 0.6%, hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123012: TNXB02148212/Thép băng mạ kẽm size 1.48 x 212 (mm) x C, hàm lượng Carbon dưới 0.6%, hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123013: 149x595x300730IIHF-FBO/Thép không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, dạng cuộn quy cách: (1.49 x 595)mm.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 72123013: 23GI0.8/C=400-600/Thép không hợp kim, cán phẳng dạng cuộn được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước: dày 0.8mm x rộng từ 400 đến 600mm. KT: 0.8mm x 463mm x Cuộn. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 72123013: 23GI0.8/S<400/Thép không hợp kim, cán phẳng dạng tấm được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước: dày 0.8mm x rộng <400mm. KT: 0.8mm x 279mm x 1219mm x Tấm. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123013: 23GI0.8/S=400-600/Thép không hợp kim, cán phẳng dạng tấm được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước: dày 0.8mm x rộng từ 400 đến 600mm. KT: 0.8mm x 459mm x 520mm x Tấm. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123013: 23GI1.0/C=400-600/Thép không hợp kim, cán phẳng dạng cuộn được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước: dày 1.0mm x rộng từ 400 đến 600mm. KT: 1mm x 500mm x Cuộn. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 72123013: 23GI1.2/C=400-600/Thép không hợp kim, cán phẳng dạng cuộn được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước: dày 1.2mm x rộng từ 400 đến 600mm. KT: 1.2mm x 470mm x Cuộn. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 72123013: 26.GI1.0-562-C/Thép không hợp kim cán nguội phẳng mạ kẽm nhúng nóng, dạng cuộn, hàm lượng C< 0.6%, mới 100%, mác thép: SGCC, Hàn Quốc sx, size: 1.0mmx562mmxC/KR/XK
- Mã Hs 72123013: 26GI1.0x527x216/Thép không hợp kim, cán phẳng dạng tấm được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước: dày 1.0mm, rộng 527mm, dài 216mm x Tấm. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 72123013: 26GI1.0x550x145/Thép không hợp kim, cán phẳng dạng tấm được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước: dày 1.0mm, rộng 550mm, dài 145mm. KT: 1mm x 550mm x 145mm x Tấm. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 72123013: 26GI1.0x590x481/Thép không hợp kim, cán phẳng dạng tấm được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước: dày 1.0mm, rộng 590mm, dài 481mm. KT: 1mm x 590mm x 481mm x Tấm. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 72123013: 26GI1.2x524x296/Thép không hợp kim, cán phẳng dạng tấm được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước: dày 1.2mm, rộng 524mm, dài 296mm. KT: 1.2mm x 524mm x 296mm x Tấm. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 72123013: 502-011780-M1A/Thép SGCC k hợp kim cán phẳng, đc mạ kẽm bằng pp nhúng nóng, dạng cuộn, hàm lượng C<0.6%, chiều rộng 495mm, dày 0.8mm, dùng trong sx vỏ máy chủ, mới 100%.Thuộc D22/TK107877880940/E21/CN/XK
- Mã Hs 72123013: 502-015413-M1A/Thép DC51D+Z không hợp kim được cán phẳng, được mạ kẽm bằng pp nhúng nóng, dạng cuộn, %C<0.6%, kích thước: 0.8T*70W, mới 100%. Xuất trả 1 phần dh11 tk 106936532030/CN/XK
- Mã Hs 72123013: 50A-001026-M1A/Tấm thép mạ kẽm SGC400, không hợp kim, dạng tấm, C: 0, 158%, kích thước 1300*205*1.5mm, dùng trong giai đoạn sản xuất vỏ máy chủ, hàng mới 100%. Thuộc D5 TK 107527883150/E21/CN/XK
- Mã Hs 72123013: BK115125K/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (115x1.25)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123013: BK147104K/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (147x1.04)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123013: BK175125K/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (175x1.25)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123013: BK177094K/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (177x0.94)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123013: BK177104K/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (177x1.04)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123013: BK237094K/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (237x0.94)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123013: BK237104K/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (237x1.04)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123013: BK295125K/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (295x1.25)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123013: BMK117094A/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (117x0.94)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123013: BMK117104A/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (117x1.04)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123013: BMK147104A/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (147x1.04)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123013: BMK177094A/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (177x0.94)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123013: BMK177104A/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (177x1.04)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123013: BMK237104A/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (237x1.04)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123013: BMK295125A/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (295x1.25)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123013: BMK297104A/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (297x1.04)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123013: C0705753001210COAOFCO/Thép băng mạ kẽm không hợp kim bằng phương pháp nhúng nóng dạng cuộn. Hàm lượng C<0.6%. Quy cách: (0.70x575)mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72123013: GI-0.27x382x230-980/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC <0.6%TL, kt:0.27MMx382MMx230MM/CN/XK
- Mã Hs 72123013: GI-0.27x613x224-1146/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC <0.6%TL, kt:0.27MMx613MMx224MM/CN/XK
- Mã Hs 72123013: GI-0.8x256x645-973/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC <0.6%TL, kt: 0.8MMx256MMx645MM/TW/XK
- Mã Hs 72123013: GI1.0-562-C/Thép không hợp kim cán nguội phẳng mạ kẽm nhúng nóng, dạng cuộn, hàm lượng C< 0.6%, mới 100%, mác thép: SGCC, Hàn Quốc sx, size: 1.0mmx562mmxC/KR/XK
- Mã Hs 72123013: GI-1.0x44.5x720.5-889/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC <0.6%TL, kt:1.0MMx44.5MMx720.5MM/JP/XK
- Mã Hs 72123013: GI-1.5x46x1200-819/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC <0.6%TL, kt: 1.5MMx46MMx1200MM/TW/XK
- Mã Hs 72123013: HGI-10.4485-6/Thép không hợp kim(C<0.6%), cán phẳng, chiều rộng dưới 600mm, dạng tấm, mạ kẽm, size(mm) 1.0 x 448.5 x 954/KR/XK
- Mã Hs 72123013: RIAQ3R5G2O8ZZZZZP/Thép không hợp kim cán phẳng, được mạ kẽm nhúng nóng, hàm lượng cacbon dưới 0, 6%, kích thước:0.5mmx370mmxcuộn, hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123013: RIBB4FPG2O8ZZZZZP/ Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, được mạ kẽm nhúng nóng, hàm lượng cacbon dưới 0, 6%, hàng mới 100%, kích thước: 0.7mmx430mmxcuộn, mã hàng SGCC07-0430/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123013: RICQ1R5G2O8ZZZZZP/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm nhúng nóng SGCC, kích thước 1.2mmx170mmxcuộn, hàng mới 100%, mã hàng SGCC12-0170/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123013: SGCCZ0808110354 Thép tấm không hợp kim cán phẳng, code SGCC Z08(0.8*109.5*354mm), mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, có hàm lượng carbon dưới 0, 6% tính theo khối lượng, kt 0.8*109.5*354 mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72123013: SGCCZ0808322914: Thép tấm không hợp kim cán phẳng, code SGCC Z08, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, Kích thước 0.8x322x914 mm, có hàm lượng carbon dưới 0.6%tính theo khối lượng, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 72123013: SGCCZ080876914 Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, có hàm lượng carbon dưới 0, 6% tính theo khối lượng, SGCC Z08, kích thước 0.8x76x914 mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72123013: SGCD1Z0808490510: Thép tấm không hợp kim cán phẳng, code SGCD1 Z08, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, có hàm lượng carbon dưới 0, 6% tính theo khối lượng, Kích thước 0.8x490x510 mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72123013: SGCD2Z08152914: Thép tấm không hợp kim cán phẳng, code SGCD2 Z08, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, có hàm lượng carbon dưới 0, 6% tính theo khối lượng, Kích thước 1.0x52x914 mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72123013: SIAQ5A0G2O8Z06HZP/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, được mạ kẽm nhúng nóng, hàm lượng cacbon dưới 0, 6%, kích thước:0.5x510x638mm, hàng mới 100%, mã hàng SGCC05-638S/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123013: SIBB5WUG2O9Z08CUP/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, được mạ kẽm nhúng nóng, hàm lượng cacbon dưới 0, 6%, kích thước:0.7x590x820mm, hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123013: Thép cuộn mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, cán phẳng thành phẩm: 1.18mm x 56.5mm x coil/VN/XK
- Mã Hs 72123013: Thép không hợp kim, được cán phẳng, dạng tấm, đã mạ tráng kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước 0.800MM X 530.0 MM X 315.0MM, mác thép SGCC. C<0.6%/VN/XK
- Mã Hs 72123013: Thép lá không hợp kim được mạ kẽm dạng băng (1.50mm BMT x 381mm) - 03 kiện/VN/XK
- Mã Hs 72123013: THÉP MẠ KẼM - SGCC-ZSUGX Z08:0.8mmx238mm238<thép mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, dạng tấm, carbon dưới 0.6%, sản phẩm của thép không hợp kim cán phẳng-4512734069/L00231694>/VN/XK
- Mã Hs 72123013: Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC <0.6%TL, kt:1.0MMx44.5MMx720.5MM/JP/XK
- Mã Hs 72123013: Thép tấm mạ kẽm SGCC 0, 8mm, thép không hợp kim, hàm lượng carbon dưới 0.6% dạng tấm, chiều dày 0.8mm, chiều rộng dưới 600mm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123013: VHMH82/Thép băng mạ kẽm dạng cuộn 0.75mm x 100mm x C/VN/XK
- Mã Hs 72123013: VHMI28/Thép băng mạ kẽm dạng cuộn 0.80mm x 32mm x C/VN/XK
- Mã Hs 72123019: 190x595x300730IIHF-FBO/Thép không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, dạng cuộn quy cách: (1.90 x 595)mm.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 72123019: 23GI2.0/C<400/Thép không hợp kim, cán phẳng dạng cuộn được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước: dày 2.0mm x rộng <400mm. KT: 2mm x 168mm x Cuộn. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123019: 305002000062/Thép không hợp kim được cán phẳng, đã mạ tráng kẽm, bằng phương pháp nhúng nóng, dạng cuộn, kích thước: T2.0*W85mm*Coil, mã thép: SGCC, cacbon<0.6%. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123019: 305002000064/Thép không hợp kim được cán phẳng, đã mạ tráng kẽm, bằng phương pháp nhúng nóng, dạng cuộn, kích thước: T2.0*W153mm*Coil, mã thép: SGCC, cacbon<0.6%. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123019: 305002000102/Thép không hợp kim được cán phẳng, đã mạ tráng kẽm, bằng phương pháp nhúng nóng, dạng cuộn, kích thước: T2.0*W272mm*Coil, mã thép: SGCC, cacbon<0.6%. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123019: 6B0900H00-GDN-GWA/Thép không hợp kim, dạng cuộn chưa được gia công quá mức cán nguội, đã mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, mã thép:SGCC, cacbon<0.6%, kích thước:T0.8*W125mm*Coil, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123019: 6B0914600-GDN-GWA/Thép không hợp kim, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội, đã mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, mã thép:SGCC, cacbon<0.6%, kích thước: T1.0*W170mm*Coil, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123019: 6B09J0D00-GDN-GWA/Thép không hợp kim, dạng cuộn chưa được gia công quá mức cán nguội, đã mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, mã thép: SGCC, cacbon <0.6%, kích thước: T1.0*W390 *Coil hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123019: 6B09J9Y00-000-GWA/Thép không hợp kim, dạng cuộn chưa được gia công quá mức cán nguội, đã mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, mã thép:SGCC, cacbon<0.6%, kích thước:T1.0*W485mm*Coil, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123019: 6B09L8Y00-GDN-GWA/Thép không hợp kim, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội, đã mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, mã thép: SGCC, cacbon <0.6%, kích thước: T0.8*W245mm* Coil, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123019: 6B09LC700-GDN-GWA/Thép không hợp kim, dạng cuộn chưa được gia công quá mức cán nguội, đã mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, mã thép: SGCC, cacbon <0.6%, kích thước: TT1.0*W385 *Coil hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123019: 6B09MD900NGDN-GWA/Thép không hợp kim, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội, đã mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, mã thép: SGCC, cacbon <0.6%, kích thước: T1.2*W92mm*Coil, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123019: 6B09PR000-GDN-GWC/Thép không hợp kim, dạng tấm, chưa được gia công quá mức cán nguội, đã mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, mã thép: SGCC, cacbon <0.6%, kích thước: T1.2*W535*L780mm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123019: 8C900-249WA/Thép không hợp kim được cán phẳng, đã mạ tráng kẽm, bằng phương pháp nhúng nóng, dang cuôn, kích thươc: T0.9*W242mm*Coil, mã thép: SGCC, cacbon<0.6%. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123019: 8C900-307WA1/Thép không hợp kim được cán phẳng, đã mạ tráng kẽm, bằng phương pháp nhúng nóng, dạng cuộn, kích thước: T0.9*W116mm*Coil, mã thép: SGCC, cacbon<0.6%. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123019: 8C900-364WA/Thép không hợp kim, được cán phẳng, đã mạ tráng kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, dạng tấm, kích thước: T0.9*W408*L530mm, mã thép:SGCC, cacbon<0.6%. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123019: 8C903-25WA/Thép không hợp kim được cán phẳng, đã mạ tráng kẽm, bằng phương pháp nhúng nóng, dạng cuộn, kích thước: T0.9*W300mm*Coil, mã thép: SGCC, cacbon<0.6%. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123019: 8CF00-385WA/Thép không hợp kim được cán phẳng, đã mạ tráng kẽm, bằng phương pháp nhúng nóng, dạng cuộn, kích thước: T1.5*W250mm*Coil, mã thép: SGCC, cacbon<0.6%. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123019: BK265175M/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (265x1.75)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123019: BK295175M/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (295x1.75)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123019: BK295195M/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (295x1.95)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123019: BK295250M/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (295x2.50)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123019: BK335175M/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (335x1.75)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123019: BK355175M/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (355x1.75)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123019: BK355195M/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (355x1.95)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123019: BK375175M/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (375x1.75)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123019: BMK234168A/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (234x1.68)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123019: BMK265162A/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (265x1.62)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123019: BMK294168A/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (294x1.68)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123019: BMK335168A/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (335x1.68)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123019: BMK355162A/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (355x1.62)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123019: BMK355168A/Thép lá dạng cuộn, đã mạ kẽm (355x1.68)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123019: GI-0.8x345x470-FUYU-002/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC <0.6%TL, kt: 0.8MMx345MMx470MM/CN/XK
- Mã Hs 72123019: GI-0.8x470x345-FUYU-001/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC <0.6%TL, kt: 0.8MMx470MMx345MM/CN/XK
- Mã Hs 72123019: GI-0.8x535x330-FUYU-036/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC <0.6%TL, kt: 0.8MMx535MMx330MM/CN/XK
- Mã Hs 72123019: GI-0.8x535x520-FUYU-024/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC <0.6%TL, kt: 0.8MMx535MMx520MM/CN/XK
- Mã Hs 72123019: GI-0.9x535x530-FUYU-031/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC <0.6%TL, kt: 0.9MMx535MMx530MM/CN/XK
- Mã Hs 72123019: GI-0.9x635x430-FUYU-012/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC <0.6%TL, kt: 0.9MMx635MMx430MM/CN/XK
- Mã Hs 72123019: GI-1.2x522x859-FUYU-027/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC <0.6%TL, kt: 1.2MMx522MMx859MM/CN/XK
- Mã Hs 72123019: GI-1.2x575x700-FUYU-025/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, HLC <0.6%TL, kt: 1.2MMx575MMx700MM/CN/XK
- Mã Hs 72123019: RIGQ3GUG2O8ZZZZZP/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, được mạ kẽm nhúng nóng, hàm lượng cacbon dưới 0, 6%, hàng mới 100%, kích thước: 2.6mmx334mmxcuộn, mã hàng HGI026-0334/KXĐ/XK
- Mã Hs 72123019: SGCC-2TP-T/Thép không hợp kim mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, dạng tấm SGCC, kích thước: 2*590*515mm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123019: SP2-FUYUGI-1.2X480X630/Thép không hợp kim, được cán phẳng, dạng tấm, đã mạ tráng kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước 1.200MM X 480.0MM X 630.0MM, mác thép SGCC. C<0.6%/CN/XK
- Mã Hs 72123019: SP-FUYUGI-1.2X210X255/Thép không hợp kim, được cán phẳng, dạng tấm, đã mạ tráng kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước 1.2MMX210MMX 255MM, mác thép SGCC. C<0.6%. Unit price/KG=0.935 USD/CN/XK
- Mã Hs 72123019: SP-GI-2.5X387X 537/Thép không hợp kim, được cán phẳng, dạng tấm, đã mạ tráng kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước 2.500MM X 537.0 MM X 387.0MM, mác thép SGCC. C<0.6%. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123019: SP-HGCC-0.58x201x560/Thép không hợp kim, cán phẳng, dạng tấm, được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước 0.580MM X 201.0MM X 560.0MM. Mác thép HGCC1-ZSUX Z08 Hàm lượng C<0.6%/CN/XK
- Mã Hs 72123019: SP-HGCC-0.96x190X400/Thép không hợp kim, cán phẳng, dạng tấm, được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước 0.960MM X 190.0MM X 400.0MM. Mác thép HGCC1-ZSUX Z08 Hàm lượng C<0.6%/CN/XK
- Mã Hs 72123019: SP-HGCC-1.5X140X690/Thép không hợp kim, cán phẳng, dạng tấm, được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước 1.50MM X 140.0 MM X 690.0MM. Mác thép HGCC1-ZSUX Z08 Hàm lượng C<0.6%/CN/XK
- Mã Hs 72123019: SP-SGC440-1.20X535X790/Thép không hợp kim, cán phẳng, dạng tấm, được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước 1.20MM X 535.0MM X 790.0MM. Mác thép SGC440ZSEX. Hàm lượng C<0.6%/CN/XK
- Mã Hs 72123019: Thép không hợp kim, cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, dạng tấm, hàm lượng C<0, 6% theo trọng lượng, loại:SGCC, kt:1, 60x300x1025 (mm)/VN/XK
- Mã Hs 72123019: Thép lá không hợp kim được mạ kẽm dạng băng (1.80mm TCT x 254mm; 350mm) - 10 kiện/VN/XK
- Mã Hs 72123019: Thép mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, thành phẩm đã cắt/xẻ - SGC400-ZSNCX Z27, carbon dưới 0, 6%, dạng tấm: 1.6mm x 81.8mm x 1830mm <thép không hợp kim được cán phẳng>/VN/XK
- Mã Hs 72123019: VHMH81/Thép băng mạ kẽm dạng cuộn 2.00mm x 80mm x C/VN/XK
- Mã Hs 72123090: Băng thép đai thùng 19x0.6mm, bằng thép mạ kẽm. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72123090: Tấm thép lá mạ kẽm- SJ0023 (Plate Bar 1150) Quy cách: dài 1170mm, rộng:26mm, dày: 0.8mm. Hàng mới 100%. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72123090: TBMK/06/26 1.40 X 395/Thép băng mạ kẽm 1.40mm x 395mm/VN/XK
- Mã Hs 72123090: TBMK/07 1.40 x 355/Thép băng mạ kẽm 1.40mm x 355mm/VN/XK
- Mã Hs 72123090: TBMK/07/26 4.70 X 395/Thép băng mạ kẽm 4.70mm x 395mm/VN/XK
- Mã Hs 72123090: TBMK/08/26 1.40 X 355/Thép băng mạ kẽm 1.40mm x 355mm/VN/XK
- Mã Hs 72123090: TBMK/08/26 3.70 X 295/Thép băng mạ kẽm 3.70mm x 295mm/VN/XK
- Mã Hs 72123090: TBMK/54/26 3.70 X 295/Thép băng mạ kẽm 3.70mm x 295mm/VN/XK
- Mã Hs 72123090: Thanh thép không hợp kim phủ mạ kẽm - A003537 BACK DOOR STEP REV A, kích thước: 902*32*2mm; Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 72123090: Thép dạng cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng thành phẩm: 3.2mm x 178.80mm x 0.0mm/JP/XK
- Mã Hs 72123090: Thép hộp vuông mạ kẽm Hiệp Thành Phát 20*40*1.4 (chiều dài 6m, cân nặng 6.94kg).Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72123090: Thép không hợp kim cán phẳng, dạng cuộn, mạ kẽm nhúng nóng, (Item No: 102-673 kích thước: chiều dày 1, 54mm x chiều rộng 148, 5mm). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 72123090: Thép mạ nhôm kẽm phủ sơn Phumy Emax 0.60mm x 130mm nâu sữa/nâu (20 cuộn) (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 72123090: Thép tấm gia công; 200x200x10mm, mới 100% - Processing Steel Plate Ss400; 200x200x10T/VN/XK
- Mã Hs 72123090: Tôn mạ màu 50*50. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72124011: Thép không hợp kim cán phẳng, dạng cuộn, được sơn Dạng đai và dải (hàm lượng carbon dưới 0.6% tính theo trọng lượng, QC (0.23mm-0.95mm *100mm-400mm ) Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72124011: Tôn mạ màu 0.40, cán nguội, hàm lượng carbon 0.08%, dạng đai, chất liệu tôn (thép không hợp kim), dùng để ốp góc ngoài panel). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72124013: 25PCM-GI0.3/S=400-600/Thép không hợp kim (hl C < 0, 6% tính theo trọng lượng) cán phẳng, bề mặt đã tráng kẽm, phủ sơn, dạng tấm, dày 0.3 chiều rộng từ 400mm đến dưới 600mm.KT:0.3mmx584mmx620mmxTấm/CN/XK
- Mã Hs 72124013: 25PCM-GI0.4/S<400/Thép không hợp kim (hl C < 0, 6% tính theo trọng lượng) cán phẳng, bề mặt đã tráng kẽm, phủ sơn, dạng tấm, dày 0.4 chiều rộng <400mm KT:0.4mm x 76.5mm x 515mm x Tấm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72124013: 25PCM-GI0.6/S<400/Thép không hợp kim (hl C < 0, 6% tính theo trọng lượng) cán phẳng, bề mặt đã tráng kẽm, phủ sơn, dạng tấm, dày 0.6 chiều rộng <400mm KT:0.6mm x 130.6mm x 890mm x Tấm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72124013: 25PCM-GI0.8/S<400/Thép không hợp kim (hl C < 0, 6% tính theo trọng lượng) cán phẳng, bề mặt đã tráng kẽm, phủ sơn, dạng tấm, dày 0.8 chiều rộng <400mm KT:0.8mm x 97.7mm x 585.8mm x Tấm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72124013: 25PCM-GI1.0/S<400/Thép không hợp kim (hl C < 0, 6% tính theo trọng lượng) cán phẳng, bề mặt đã tráng kẽm, phủ sơn, dạng tấm, dày 1.0 chiều rộng <400mm KT:1mm x 87mm x 735mm x Tấm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72124013: ARADSM402490/Thép tấm PEM (mã màu UVMT BLACK), k hk được cán phẳng, hl cacbon <0, 6%, mạ kẽm bằng pp điện phân, đã sơn, được phủ plastic, KT 0.40*540*1000mm, ARADSM402490 (PC CW530HVK), /KR/XK
- Mã Hs 72124013: DA01-01858A/Thép không hợp kim mạ kẽm đã sơn phủ, kích thước 0.40x531x674.4 mm (DA01-01858A) - được cán phẳng; Cacbon < 0.6%; Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72124013: SOAV1WUWDZ1Z05R2P/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm được phủ sơn màu đen western, có hàm lượng cacbon dưới 0, 6%, hàng mới 100%, kích thước: 0.55 x 569.7 x 190mm, mã hàng PCM055-569S/KXĐ/XK
- Mã Hs 72124013: SOAV3BPWDZ1Z07R5P/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm, được phủ sơn, màu đen - kích thước 0.55x316x770mm có hàm lượng cacbon dưới 0, 6%, hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 72124013: Tôn kẽm màu (thép không hợp kim được cán phẳng, mạ kẽm và được phủ sơn) chiều rộng dưới 600mm - PPGI, dạng tấm, QC: PCM-0.3x584x620mm (Black Solid)/VN/XK
- Mã Hs 72124013: Tôn thép cán nguội mạ kẽm/mạ hợp kim nhôm kẽm, phủ sơn màu, dạng cuộn/tấm, chưa gia công khác. không nhãn hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72124014: Thép mạ hợp kim nhôm kẽm được phủ màu dạng băng (dày 0.70mm; 25mm<khổ<400mm)/KXĐ/XK
- Mã Hs 72124019: ARADSM500071/Thép tấm VCM (mã màu XC0004N), không hk được cán phẳng, ARADSM500071 (FC BA8 PK)Hàm lượng C <0, 6%, mạ kẽm bằng pp điện phân, đã sơn, được phủ plastic. KT:0, 40 * 666 * 490mm. Hm 100%/KR/XK
- Mã Hs 72124019: ARADSM500631/Thép tấm PEM (mã màu LELS3105), không hk được cán phẳng ARADSM500631 (FC BL263PS)Hàm lượng cacbon <0, 6%, mạ kẽm bằng pp nhúng nóng, đã sơn, được phủ plastic. KT: 0, 40*721, 2*550mm./CN/XK
- Mã Hs 72124019: ARADSM501521/Thép tấm PCM không hk được cán phẳng ARADSM501521 (FC C37/33 BEIGE 5-2-D).Hàm lượng cacbon <0, 6%, mạ kẽm bằng pp nhúng nóng, được phủ plastic. Kích thước: (0, 4*712*473) mm./CN/XK
- Mã Hs 72124019: ARADSM501531/Thép tấm PCM không hk được cán phẳng ARADSM501531 (DOOR FC C37 N9.3WHITE-A2-D). Hàm lượng cacbon <0, 6%, mạ kẽm bằng pp nhúng nóng, đã sơn, được phủ plastic.KT: (0, 4*712*473) mm./CN/XK
- Mã Hs 72124019: ARADSM501720/Thép tấm PCM không hợp kim được cán phẳng ARADSM501720 (FC C33JS LIGHT BEIGE).HL cacbon <0, 6%, mạ kẽm bằng pp nhúng nóng, đã sơn, được phủ plastic. KT: (0, 4*712*473) mm./CN/XK
- Mã Hs 72124019: ARADSM600361/Thép tấm PCM không hk được cán phẳng ARADSM600361 (VC C37/33 BEIGE 5-2-D).Hàm lượng cacbon <0, 6%, mạ kẽm bằng pp nhúng nóng, được phủ plastic. Kích thước: (0, 4*712*366) mm./CN/XK
- Mã Hs 72124019: ARADSM600371/Thép tấm PCM không hk được cán phẳng ARADSM600371 (DOOR VC C37 N9.3WHITE-A2-D). Hàm lượng cacbon <0, 6%, mạ kẽm bằng pp nhúng nóng, đã sơn, được phủ plastic.KT: (0, 4*712*366) mm./CN/XK
- Mã Hs 72124019: ARADSM600390/Thép tấm PCM không hợp kim được cán phẳng ARADSM600390 (VC C33JS LIGHT BEIGE).HL cacbon <0, 6%, mạ kẽm bằng pp nhúng nóng, đã sơn, được phủ plastic. KT: (0, 4*712*366) mm./CN/XK
- Mã Hs 72124019: dây đai thép Green 19mm x 0.6mm/VN/XK
- Mã Hs 72124019: P202517/dây đai thép 3/8"x 0.020"/VN/XK
- Mã Hs 72124019: P202601/dây đai thép 19mm x 0.80mm/VN/XK
- Mã Hs 72124019: P202602/dây đai thép 1/2"x 0.020"/VN/XK
- Mã Hs 72124019: P202603/dây đai thép 19mm x 0.50mm/VN/XK
- Mã Hs 72124019: P202604/dây đai thép 19mm x 0.63mm/VN/XK
- Mã Hs 72124019: P202605/dây đai thép 32mm x 0.80mm/VN/XK
- Mã Hs 72124019: P202609/dây đai thép 1-1/4"x 0.029"/VN/XK
- Mã Hs 72124019: P202610/dây đai thép 12.7mm x 0.40mm/VN/XK
- Mã Hs 72124019: PCM-0.4x710x693/Thép tấm PCM, không hợp kim được cán phẳng, hàm lượng cacbon <0.6%, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, đã sơn, được phủ plastic (0.4x710x693 mm)/KXĐ/XK
- Mã Hs 72124019: SIAQ800G2SDZ05IKP/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm được quét véc-ni, h.lượng carbon 0, 027%, kt: 0, 5mmx540mmx800mm, mới 100%, mã hàng SGCC05-540S/KXĐ/XK
- Mã Hs 72124019: Thép không hợp kim cán phẳng, được mạ thiếc, in hoa văn trên bề mặt, hàm lượng C< 0.6%, t0.28*168*834.5MM, nguyên liệu sx nồi cơm điện, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72124019: Tôn mạ màu dày 0.45mm, dạng tấm không hợp kim, có sơn màu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72124019: TPHTGC/dây đai thép đã sơn, xử lý nhiệt 1-1/4"x0.029"- RW - AAR-6 Printed/KR/XK
- Mã Hs 72124019: TPHTGC32080/dây đai thép đã sơn, xử lý nhiệt - 1-1/4"x 0.031"- RW - AAR-6 PRINTED/KR/XK
- Mã Hs 72124099: HG-CA947(Inlet)-2601/Chỏm cầu 1 vòi bằng thép không hợp kim có tráng kính phủ toàn bộ mặt trong dày 1.8mm, QC: phi 300mm, cao 380 mm-Bonnet, Inlet, 5m2 S/T for 34250038, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72124099: HG-CA947(Outlet)-2601/Chỏm cầu 2 vòi bằng thép không hợp kim có tráng kính phủ toàn bộ mặt trong dày 1.8mm, QC: phi 300mm, cao 380mm-Bonnet, Outlet, 5m2 S/T for 34250038, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72124099: Tấm lưng bằng Tôn (nguyên liệu chính là thép) mạ màu trắng, kt: (241x484x16x0.5t) mm, bộ phận của Khung thùng xe chở thùng rác, không nhãn hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72124099: Tấm Tôn mạ màu xanh dương, chất liệu thép phủ hợp kim nhôm, cán nguội, carbon 0.25%. Kt:6000mm* 550mm, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72124099: Tôn ốp sườn Thăng Long Màu xám ghi, 180*80*20*20mm, Chất liệu tôn được làm thép, hàng mới 100%.PN: 77001001000053, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72124099: Vách phải làm bằng Tôn (nguyên liệu chính là thép) mạ màu trắng, kt:(397.10x370x18x0.5t)mm, bộ phận của Khung thùng xe chở thùng rác, không nhãn hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72124099: Vách trái làm bằngTôn (nguyên liệu chính là thép) mạ màu trắng, kt (397.10x370x18x0.5t)mm, bộ phận của Khung thùng xe chở thùng rác, không nhãn hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72125014: CSP-50CS1300-CrCoat/THEP CAN NGUOI - 50CS1300*C628 (CC):0.5mmx45.5mmxCuộn<thép cán nguội, từ tính, bề mặt phủ Crôm, dạng đai và dải, sản phẩm của thép không hợp kim cán phẳng-4512890261 - M00011809>/TW/XK
- Mã Hs 72125014: Tấm phẳng, chất liệu thép không hợp kim mạ crom, kích thước L350*W250*H10mm, dùng trong nhà xưởng làm mặt tham chiếu phẳng khi kiểm tra độ phẳng, nhà sản xuất Hong Kiet Vietnam Co., Ltđ. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72125024: MSM-12-76-39/Thép không hợp kim có hàm lượng cacbon dưới 0.6%, mạ kẽm-nhôm-magie, cán phẳng dạng cuộn MSM-CC-D-ZC (dày 1.2mm x rộng 76mm x cuộn), không nhãn hiệu. lượng 1: 0.283 tấn/JP/XK
- Mã Hs 72125024: Thép băng mạ nhôm kẽm size 0.75mm x 163mm x C, hàm lượng Carbon dưới 0.6%, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72125024: Thép không hợp kim, được cán phẳng, dạng cuộn, được mạ hợp kim nhôm kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước 1.000MM X 124.5 MM X cuộn, mác thép SGLCC, C<0.6%. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72125024: XA0010500380110B/Thép lá không hợp kim được mạ hợp kim nhôm kẽm dạng cuộn xả băng A050-0.38(BMT) x 110 mm. Đơn giá: 0.693USD/KG./VN/XK
- Mã Hs 72125024: XA0010500600151B/Thép lá không hợp kim được mạ hợp kim nhôm kẽm dạng cuộn xả băng A050-0.60(BMT) x 151 mm. Đơn giá: 0.663USD/KG./VN/XK
- Mã Hs 72125024: XA0010500650151B/Thép lá không hợp kim được mạ hợp kim nhôm kẽm dạng cuộn xả băng A050-0.65(BMT) x 151 mm/VN/XK
- Mã Hs 72125024: XA0010500660151B/Thép lá không hợp kim được mạ hợp kim nhôm kẽm dạng cuộn xả băng A050-0.66(BMT) x 151 mm. Đơn giá: 0.681USD/KG./VN/XK
- Mã Hs 72125024: XA0010500680151B/Thép lá không hợp kim được mạ hợp kim nhôm kẽm dạng cuộn xả băng A050-0.68(BMT) x 151 mm. Đơn giá: 0.659USD/KG./VN/XK
- Mã Hs 72125024: XA0011000400121B/Thép lá không hợp kim được mạ hợp kim nhôm kẽm dạng cuộn xả băng A100-0.40(BMT) x 121mm. Đơn giá 0.721USD/KG./VN/XK
- Mã Hs 72125024: XA0011000700151B/Thép lá không hợp kim được mạ hợp kim nhôm kẽm dạng cuộn xả băng A100-0.70(BMT) x 151mm./VN/XK
- Mã Hs 72125024: XA0011000950151B/Thép lá không hợp kim được mạ hợp kim nhôm kẽm dạng cuộn xả băng A100-0.95(BMT) x 151 mm. Đơn giá: 0.655USD/KG./VN/XK
- Mã Hs 72125029: C/Tấm sắt cố định N210190647+001AC (119 x 455 x15 mm), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72125029: E/Tấm sắt cố định N210195708+001AA (85 x 185 x 25 mm), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72125029: F/Tấm sắt cố định N210190651+001AC (85 x 185 x 25 mm), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72125029: G/Tấm sắt cố định MTPB001107+001AB, kích thước 320 x 115 x 1.6mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72125029: H/Tấm sắt cố định MTPB001108+001AB, kích thước 350 x 115 x 1.6mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72125029: L/Tấm sắt cố định N210190648+001AE, kích thước 460x119x15mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72125029: M/Tấm sắt cố định MTPB007383AA+001AB(350 x 120 x 1.6 mm), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72125029: Tấm sắt cố định N210195708+001AA (85 x 185 x 25 mm), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72125029: Thép không hợp kim, được cán phẳng, dạng tấm, được mạ hợp kim nhôm kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước 2.000MM X 452.0 MM X 316.0MM, mác thép SGLCC, C<0.6%. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72125029: Thép lá cán nguội mạ nhôm kẽm xả băng dạng cuộn size: 0.780mm*151mm/VN/XK
- Mã Hs 72125029: Thép lá không hợp kim được mạ hợp kim nhôm kẽm dạng băng (1.90mm TCT x 214mm) - 11 kiện/VN/XK
- Mã Hs 72125029: Thép mạ hợp kim nhôm kẽm dạng băng (dày 0.75mm; 25mm<khổ<400mm)/VN/XK
- Mã Hs 72125029: Tôn mạ nhôm kẽm (thép không hợp kim mạ nhôm kẽm, được cán phẳng - dạng cuộn) hàm lượng C dưới 0.6%Size: chiều dày 1.00mm X rộng 156m X 4STRIPS X Coil, Coating: AZ150, Grade: 550.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72125029: Tôn xốp 3 lớp (được mạ hợp kim nhôm kẽm, dài 3.7m, chiều rộng hơn 1m). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72125094: CSP-MSM-HC-DZC3.2/THÉP MẠ KẼM - MSM-HC-DZC 120: 3.2mm x 171mm x Cuộn <thép không hợp kim cán phẳng, được mạ hợp kim Nhôm Kẽm Ma-nhê, đã cắt/xẻ, dạng đai và dải>/JP/XK
- Mã Hs 72125094: SP-SA1D-0.4x86/Thép không hợp kim, được cán phẳng, dạng cuộn, đã mạ nhôm bằng phương pháp nhúng nóng, mác thép SA1D, kích thước 0.4x86 (mm) x cuộn/CN/XK
- Mã Hs 72125094: SP-SA1D-1.0x140/Thép không hợp kim, được cán phẳng, dạng cuộn, đã mạ nhôm bằng phương pháp nhúng nóng, mác thép SA1D, kích thước 1.0x140 (mm) x cuộn/CN/XK
- Mã Hs 72125094: ZAM-NA-1.6x150xC-996/Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ hợp kim nhôm kẽm magie bằng phương pháp nhúng nóng, kt: 1.6MMx150MM/JP/XK
- Mã Hs 72125099: 50JN1300-J1-EPE-0.5-EX/Thép không hợp kim dạng cuộn, cán nguội, hàm lượng carbon max 0.01%, đã phủ màng cách điện, cán phẳng, dạng đai và dải -50JN1300*J1 (NVC)-0.5MM X 39MM X C/L00030080/JP/XK
- Mã Hs 72125099: 50JN1300SJ-J1-EPE-0.5-EX/Thép không hợp kim dạng cuộn, cán nguội, hàm lượng carbon max 0.01%, đã phủ màng cách điện, cán phẳng, dạng đai và dải-50JN1300SJ*J1-0.5MM X 45.5MM X C/JP/XK
- Mã Hs 72125099: MSM-0.8-202-238n/Thép không hợp kim, cán phẳng, mạ hợp kim Nhôm-Kẽm-Magiê, hàm lượng C<0.6% theo trọng lượng, dạng tấm, loại:MSM-CC-DZC, kt:0, 80x202x238(mm)/JP/XK
- Mã Hs 72125099: MSM-1-48.5-382n/Thép không hợp kim, cán phẳng, mạ hợp kim Nhôm-Kẽm-Magiê, hàm lượng C<0.6% theo trọng lượng, dạng tấm, loại:MSM-CC-DZC, kt:1, 00x48.5x382(mm)/JP/XK
- Mã Hs 72125099: MSM-1-59-418n/Thép không hợp kim, cán phẳng, mạ hợp kim Nhôm-Kẽm-Magiê, hàm lượng C<0.6% theo trọng lượng, dạng tấm, loại:MSM-CC-DZC, kt:1, 00x59x418(mm)/JP/XK
- Mã Hs 72125099: MSM-2-71Cn/Thép không hợp kim cán phẳng, mạ hợp kim Nhôm-Kẽm-Magiê, hàm lượng C<0, 6% theo trọng lượng, dạng cuộn, kích thước: 2, 00x71(mm)/JP/XK
- Mã Hs 72125099: MSM-2-75Cn/Thép không hợp kim cán phẳng, mạ hợp kim Nhôm-Kẽm-Magiê, hàm lượng C<0, 6% theo trọng lượng, dạng cuộn, kích thước: 2, 00x75(mm)/JP/XK
- Mã Hs 72125099: NI-TOP-EPE-0.5-EX/Thép không hợp kim cán phẳng mạ niken dạng cuộn-NI-TOP-0.5MM X 33MM X C/JP/XK
- Mã Hs 72125099: NI-TOP-EPE-U6-0.2-EX/Thép không hợp kim cán phẳng mạ niken dạng cuộn-NI-TOP-0.2MM X 22MM X C/JP/XK
- Mã Hs 72125099: SNSADZ05119388_1: Thép tấm không hợp kim tráng nhôm đã được cán phẳng, code NSA1D:Z QM X 040, Kích thước 0.5x119.5x388 mm, mới 100%./JP/XK
- Mã Hs 72125099: Thanh Thép phay(kèm mạ niken)(13-0.1x4.5+0.2mm) TP-260x13x4.5mm; là thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng là 13mm, mạ niken, công dụng: Phôi nguyên liệu. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72125099: Thép không hợp kim, được mạ nhôm, kẽm, magie dạng cuộn-JFE-H400-ECOG*EX*Y27-3.2MM X 77.4MM X C/JP/XK
- Mã Hs 72125099: Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ hợp kim nhôm - kẽm - magiê bằng phương pháp nhúng nóng, kt:0.4MMx76.5MMx515MM/JP/XK
- Mã Hs 72125099: Thép tấm S45C(thép không hợp kim, dạng tấm cán phẳng, đã g.c quá mức cán nguội/cán nóng, mạ Crom Niken, TP:C0.4-0.5%, Mn0.53-0.64%, Cr0.02%, ...dùng g.c đồ gá khuôn), KT:65x80x135mm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72125099: Thép tấm S50C(thép không hợp kim, dạng tấm cán phẳng, đã g.c quá mức cán nguội/cán nóng, mạ Crom Niken, TP:C0.4-0.5%, Mn0.53-0.64%, Cr0.02%, ...dùng g.c đồ gá khuôn), KT:20x40x230mm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72125099: ZAM-0.4x450x905-1155/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ hợp kim nhôm - kẽm - magiê bằng phương pháp nhúng nóng, kt:0.4MMx450MMx905MM/JP/XK
- Mã Hs 72125099: ZAM-0.8x92.5x592-304/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ hợp kim nhôm - kẽm - magiê bằng phương pháp nhúng nóng, kt:0.8MMx92.5MMx592MM/JP/XK
- Mã Hs 72125099: ZAM-0.8x92.9x635.8-304/Thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ hợp kim nhôm - kẽm - magiê bằng phương pháp nhúng nóng, kt:0.8MMx92.9MMx635.8MM/JP/XK
- Mã Hs 72126011: 21A13000.5/C<400/Thép không hợp kim kỹ thuật điện, cán phẳng, dạng cuộn, đã phủ lớp cách điện organic, không định hướng B50A1300-A kt: dày 0, 5mm rộng <400mm.KT:0.5mm x 59.9mm x Cuộn, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72126099: 50H1000-0.5-285Cn/Thép không hợp kim, dạng cuộn đã xẻ, bề mặt phủ màng cách điện tổng hợp, kĩ thuật điện, loại: 50H1000, kt:0, 50x285(mm)/JP/XK
- Mã Hs 72126099: Thép tấm dạng cán nguội, không hợp kim, kích thước:100x10x0, 5mm dùng để lắp đặt vách panel/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 72121011: Spte0.3x10z0v000 thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ thiếc bằng pp điện phân, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, hlc< 0.6%tl/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72121011: Spte0.3x20z0v000 thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ thiếc bằng pp điện phân, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, hlc< 0.6%tl/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72121011: Thép không hợp kim được cán phẳng,dạng dải,mạ thiếc mitb-r016 03t*16h.quy chuẩn kỹ thuật:jis g3303.quy cách chiều dày:0,3mm,chiều rộng:16 mm,hàm lượng c=0.1, đã kttt tk 107173158153 ngày 12/05/2025/ JP/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72121014: E31_spte_0.2 thép không hợp kim cán phẳng, cán nguội, dạng cuộn, hàm lượng cacbon 0.06%, đã được tráng phủ mạ thiếc, mác thép spte, tiêu chuẩn jis g3303, kt: dày 0.2mm*435mm*c, hàng mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72121014: Thép không hợp kim cán phẳng, cán nguội, dạng cuộn, hàm lượng cacbon 0.05%, đã được tráng phủ mạ thiếc, mác thép spte, tiêu chuẩn jis g3303, kt: dày 0.2mm*455mm*c, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: 1c11400110010 thép không hợp kim spte dạng cuộn, cán phẳng, đã mạ thiếc, kích thước 0.3*110 (mm) x cuộn. c<0.6%, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: 1c11400125010 thép không hợp kim spte dạng cuộn, cán phẳng, đã mạ thiếc, kích thước 0.3*125 (mm) x cuộn. c<0.6%, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: 1c11400133010 thép không hợp kim spte dạng cuộn, cán phẳng, đã mạ thiếc, kích thước 0.3*133 (mm) x cuộn. c<0.6%, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: 3030000006 thép không hợp kim cán phẳng, cán nguội, dạng cuộn, hàm lượng cacbon <0.6%, đã được tráng phủ mạ thiếc, kt: 0.2mm*35mm*c 3030000006, mới 100%/ AP Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: 3030000008 thép không hợp kim cán phẳng, đã mạ thiếc, dạng cuộn kt: 0.3*80mm, hàm lượng c <0.6%, mới 100%/ AP Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: 3030000022 thép không hợp kim cán phẳng, cán nguội, dạng cuộn, hàm lượng cacbon <0.6%, đã được tráng phủ mạ thiếc, kt: 0.3mm*105mm*c 3030000022, mới 100%/ AP Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: 3030000025 thép không hợp kim cán phẳng, cán nguội, dạng cuộn, hàm lượng cacbon <0.6%, đã được tráng phủ mạ thiếc, kt: 0.3mm*100mm*c 3030000025, mới 100%/ AP Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: 3030000040 thép không hợp kim cán phẳng, đã mạ thiếc, dạng cuộn,độ dày:0.3mm, chiều rộng: 55mm, hàm lượng c <0.6%, mới 100%/ AP Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: 3030000041 thép không hợp kim cán phẳng, đã mạ thiếc, dạng cuộn,độ dày:0.2mm, chiều rộng: 55mm, hàm lượng c <0.6%, mới 100%/ AP Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: 3030000050 thép không hợp kim cán phẳng, đã mạ thiếc, dạng cuộn, kt: 0.3x90mm, hàm lượng c <0.6%, mới 100%/ AP Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: 3030000057 thép không hợp kim cán phẳng, cán nguội, dạng cuộn, hàm lượng cacbon <0.6% đã được tráng phủ mạ thiếc, kt:0.3mm*145mm*c mới 100%/ AP Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: 3030000060 thép không hợp kim cán phẳng, cán nguội, dạng cuộn, hàm lượng cacbon < 0.6% đã được tráng phủ mạ thiếc, kt: 0.3mm*110mm*c, mới 100%/ AP Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: A6y160047 thép không hợp kim cán phẳng-spte(5.6/5.6) (c<0.6% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, đã được mạ thiếc, kích thước: 0.2mm*85mm*c, hàng mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: A6y160048 thép không hợp kim cán phẳng-spte(5.6/5.6) (c<0.6% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, đã được mạ thiếc, kích thước: t0.2mm*w71mm*coil, hàng mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: A6y160831 thép không hợp kim cán phẳng-spte(5.6/5.6) (c<0.6% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, đã được mạ thiếc, kích thước: t0.2mm*w87mm*coil, hàng mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: A6y161179 thép không hợp kim cán phẳng-spte(5.6/5.6) (c<0.6% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, đã được mạ thiếc, kích thước: 0.2mm*31mm*c, hàng mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: A6y161506 thép không hợp kim cán phẳng-spte (c<0.6% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, đã được mạ thiếc, kích thước: 0.2mm*78mm*c, hàng mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: A6y161776 thép không hợp kim cán phẳng-spte(5.6/5.6) (c<0.6% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, đã được mạ thiếc, kích thước: 0.2mm*120mm*c, hàng mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Avcl206 thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ thiếc bằng phương pháp điện phân, hl c<0.6% tl 0.3mmx80mm/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Fe1731 cuộn thép được cán phẳng dạng dải,mạ thiếc ko hợp kim,hàm lượng carbon 0.01-0.3% tính theo khối lượng,dày0,15mm,rộng43mm,dùng để dập và sx linh kiện máy chơi game.pn: 6b150lm00-hs6-mới100%/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Fe1732 cuộn thép được cán phẳng dạng dải,mạ thiếc,ko hợp kim,hàm lượng c=0.01-0.3% tính theo khối lượng,dày 0,15mm,rộng 63mm,dùng để dập và sản xuất linh kiện máy chơi game.pn:6b150lj00-hs6-g,mới100%/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Fe1733 cuộn thép được cán phẳng dạng dải,mạ thiếc ko hợp kim,hàm lượng carbon 0.01-0.3% tính theo khối lượng,dày 0,15mm,rộng 40mm,dùng để dập và sx linh kiện máy chơi game,pn:s6b150km00-hs6-g,mới100%/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Fe1734 cuộn thép được cán phẳng dạng dải,mạ thiếc ko hợp kim,hàm lượng carbon 0.01-0.3% tính theo khối lượng,dày 0,15mm,rộng 63mm,dùng để dập và sx linh kiện máy chơi game,pn:6b150kl00-hs6-g,mới100%/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Fe1735 cuộn thép được cán phẳng dạng dải,mạ thiếc ko hợp kim,hàm lượng carbon 0.01-0.3% tính theo khối lượng,dày 0.15mm,rộng 76mm,dùng để dập và sx linh kiện máy chơi game,pn:6b150m100-hs6-g,mới100%/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Jtst0003 thép không hợp kim dạng cuộn cán phẳng, được tráng thiếc, hàm lượng c:0.02%, spte-t2.5 5.6/5.6, kích thước dày*rộng: 0.3mm*76mm, spte 0.3*76*c, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Km3-2218-040g10 thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ thiếc bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, hlc< 0.6%tl, kt: 0.4mmx208mm/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Md022bl001 thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ thiếc bằng pp điện phân, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, hlc< 0.6%tl, kt: 0.3mmx275mm. mới 100%/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Mm0369tw-iron thép không hợp kim cán phẳng được tráng thiếc dạng đai và dải spte-mr-2.8/2.8-t2.5 0.2 x 40 x c. hàng mới 100%/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Nl550 thép cuộn không hợp kim mạ thiếc sptet3ca r1 5.6/5.6, kt: 0.3x39mm/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Nl587 thép cuộn không hợp kim mạ thiếc sptet3ca r1 5.6/5.6, kt: 0.3x83mm/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Nl682 thép cuộn không hợp kim mạ thiếc sptet3ca r1 5.6/5.6, kt: 0.4x88mm/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Nl688 thép cuộn không hợp kim mạ thiếc sptet3ca r1 5.6/5.6, kích thước: (0.2 x 57)mm/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Nsk330 thép tấm mạ thiếc (carbon<0.6%) dạng cuộn dùng sản xuất sản phẩm, kích thước 200000*0.3*225mm, 321000404997/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Roll01. thép không hợp kim cán phẳng dạng cuộn tráng thiếc spte-t2.5 2.8/2.8, dày 0.2 mm, rộng 62 mm,hàm lượng c: 0.02% tiêu chuẩn: jis g 3303, hàng mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Spte t3ca-0,3*182 thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ thiếc bằng phương pháp điện phân (0,3*182mm). hàng mới 100%/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Spte-0.5tp thép không hợp kim dạng cuộn cán phẳng, được tráng thiếc spte-t2.5 5.6/5.6, kích thước: 0.5*123mm, mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Spte-0.8tp thép không hợp kim dạng cuộn cán phẳng, được tráng thiếc spte-t2.5 5.6/5.6, kích thước: 0.8*106mm, mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Sptet3ca r1 5.6/5.6 0.3x92xc thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ thiếc bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, hlc< 0.6%tl 0.3mmx92mm/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Sr003 thép không hợp kim mạ thiếc, kích thước 0.3*92*c/t2.50 (h 0.3*w92mm) dạng cuộn, thành phần carbon < 0.6%. mã kế toán sunrise (c1220229-0)/ AP Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Thép không hợp kim cán phẳng (c~0.118% tính theo trọng lượng) dạng tấm, đã được mạ thiếc 800*140*0.36mm jis g3303 6108h009001 spte.hàng mới 100%.(kiểm hóa tại tk số 107576130061/a12(01/10/2025)/ TW/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Thép tấm không hợp kim cán phẳng dạng cuộn,mác thép spte dr9,chiều dày 0,2mm,chiều rộng từ 40mm-85mm,đã tráng thiếc phủ bề mặt,hàm lượng carbon 0.04%,tc: jis g3303. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Thép tráng thiếc (spte 5.6/5.6), cán phẳng dạng dải, chất liệu bằng thép không hợp kim, kích thước 0.3*58mm, hàm lượng carbon 0.021%, dùng để sản xuất vỏ bọc chắn điện từ, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Ts003525 thép không hợp kim cán phẳng được tráng thiếc dạng đai và dải spte-mr 2.8/2.8 t2.5 0.3 x 32 x c (dùng làm hàng mẫu). hàng mới 100%/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Ts003527 thép không hợp kim cán phẳng được tráng thiếc dạng đai và dải spte-mr 2.8/2.8 t2.5 0.3 x 50 x c (dùng làm hàng mẫu). hàng mới 100%/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Ts003529 thép không hợp kim cán phẳng được tráng thiếc dạng đai và dải spte-mr 2.8/2.8 t2.5 0.3 x 76 x c (dùng làm hàng mẫu). hàng mới 100%/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Vna5y240048 thép không hợp kim cán phẳng-spte(5.6/5.6) (c<0.6% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, đã được mạ thiếc, kích thước 0.2mm*100mm*c, hàng mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72121019: Z2a-1468-01-rm thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ thiếc bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, hlc< 0.6%tl, kt: 0.2mmx134mm/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72121094: 4a2030b900 thép không hợp kim cán phẳng tráng thiếc / spte t=0.30mm w=29mm (t7ac) hàm lượng carbon 0.13%, dạng dải. hàng mới 100%/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72121094: Tinplate. tinplate thép tinplate (thép không hợp kim, cán phẳng, tráng thiếc, dạng cuộn,hàm lượng carbon lớn hơn 0.6%), chiều rộng không quá 400mm jis g3303, spte 0.25x162.5mm/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72121099: Fy479 thép không hợp kim cán phẳng, đã mạ thiếc,dạng cuộn, kích thước: t0.3*w115mm,6b150je92-01ewa/ AP Hs code 7212
- Mã Hs 72121099: Mt19-khk thép không hợp kim cán phẳng được mạ thiếc dạng cuộn spte 0.3 x 20 x l mm,100735088, hàm lượng carbon trên 0.6%, hàng mới 100%/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: 1 thép lá không mạ (0.4mm-1.0mm) - thép không hợp kim dạng dải, được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân chưa phủ sơn, vecni, hàm lượng carbon dưới 0.6% - sece.kt: dày 0.60mm*rộng 300mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: 1c11860200020 thép không hợp kim dạng cuộn cán phẳng, được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, mác thép secc, kích thước 0.6*200 (mm) x cuộn. c<0.6%, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: 1c11860336020 thép không hợp kim dạng cuộn cán phẳng, được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, mác thép secc, kích thước 0.5*336 (mm) x cuộn. c<0.6%, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: 1c11860380020 thép không hợp kim dạng cuộn cán phẳng, được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, mác thép secc, kích thước 0.8 x 380 (mm) x cuộn. c<0.6%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: 1c11860392010 thép không hợp kim dạng cuộn cán phẳng, được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, mác thép secc, kích thước 0.5*392 (mm) x cuộn. c<0.6%, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: 1c11a40385020 thép cuộn không hợp kim dạng đai và dải (sen), cán phẳng, đã mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, mác thép secd. kích thước 0.5*385 (mm). c<0.6%, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: 1c11a40445010 thép cuộn không hợp kim dạng đai và dải (sen), cán phẳng, đã mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, mác thép secd. kích thước 0.5*445 (mm). c<0.6%, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: D047 91bbc/thép tấm mạ kẽm theo phương pháp điện phân dạng cuộn (không hợp kim, cán phẳng, khổ rộng không quá 400mm, chiều dày không quá 1.5mm)(1x210.5mm)/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: D047 91bbh/thép tấm mạ kẽm theo phương pháp điện phân dạng cuộn (không hợp kim, cán phẳng, khổ rộng không quá 400mm, chiều dày không quá 1.5mm)(0.7x128mm)/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: D047 91bd2/thép tấm mạ kẽm theo phương pháp điện phân dạng cuộn (không hợp kim, cán phẳng, khổ rộng không quá 400mm, chiều dày không quá 1.5mm)(0.7x210.5mm)/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: D047 91bda/thép tấm mạ kẽm theo phương pháp điện phân dạng cuộn (không hợp kim, cán phẳng, khổ rộng không quá 400mm, chiều dày không quá 1.5mm)(1.4x283.5mm)/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: D047 91bdb/thép tấm mạ kẽm theo phương pháp điện phân dạng cuộn (không hợp kim, cán phẳng, khổ rộng không quá 400mm, chiều dày không quá 1.5mm)(1.2x260.5mm)/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: D047 91bf5/thép tấm mạ kẽm theo phương pháp điện phân dạng cuộn (không hợp kim, cán phẳng, khổ rộng không quá 400mm, chiều dày không quá 1.5mm)(1.2x181mm)/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: D047 91bfk/thép tấm mạ kẽm theo phương pháp điện phân dạng cuộn (không hợp kim, cán phẳng, khổ rộng không quá 400mm, chiều dày không quá 1.5mm)(0.6x66mm)/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: D047 91bj3/thép tấm mạ kẽm theo phương pháp điện phân dạng cuộn (không hợp kim, cán phẳng, khổ rộng không quá 400mm, chiều dày không quá 1.5mm)(1x156.5mm)/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: D047 91q07/thép tấm mạ kẽm theo phương pháp điện phân dạng cuộn (không hợp kim, cán phẳng, khổ rộng không quá 400mm, chiều dày không quá 1.5mm)(0.7x57mm)/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: D047 91s01/thép tấm mạ kẽm theo phương pháp điện phân dạng cuộn (không hợp kim, cán phẳng, khổ rộng không quá 400mm, chiều dày không quá 1.5mm)(1x37.6mm)/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Egi 1.0*100 - nk thép không hợp kim dạng dải cán phẳng được cuốn thành cuộn, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, kích thước: 1.0mmx100mmxcoil, hàng mới 100%/ KR/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Egi 1.2*173 - nk thép không hợp kim dạng dải cán phẳng được cuốn thành cuộn, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, kích thước: 1.2mmx173mmxcoil, hàng mới 100%/ KR/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Egi 1.6*110 - nk thép không hợp kim cán phẳng được cuốn thành cuộn, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, kích thước: 1.6mmx110mmxcoil, hàng mới 100%/ KR/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Egi 1.6*113 - nk thép không hợp kim cán phẳng được cuốn thành cuộn, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, kích thước: 1.6mmx113mmxcoil, hàng mới 100%/ KR/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Egi 1.6*117 - nk thép không hợp kim cán phẳng được cuốn thành cuộn, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, kích thước: 1.6mmx117mmxcoil, hàng mới 100%/ KR/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Egi 2.0*135 - nk thép không hợp kim dạng dải cán phẳng được cuốn thành cuộn, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, kích thước: 2.0mmx135mmxcoil, hàng mới 100%/ KR/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Eg-op259d002608 thép tấm mạ kẽm theo phương pháp điện phân, cán phẳng, không hợp kim, dạng đai và dải secd-je 1.0 x 29mm; tn theo tk: 307849787950, dòng 39 jp/ JP/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Eg-op25ad001257 thép tấm mạ kẽm theo phương pháp điện phân, cán phẳng, không hợp kim, dạng đai và dải secd-je 1.0 x 18.5mm; tn theo tk: 307876144500, dòng 31 jp/ JP/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Fe2559 cuộn thép không hợp kim,cán phẳng,mạ kẽm bằng phương pháp điện phân,hàm lượng carbon=0,08%,chiều rộng 160mm,chiều dày 1.2mm,dùng sản xuất linh kiện máy móc,pn:6b100v700-j5s-n-3132,mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Km3-0126-057g18 thép cuộn mạ kẽm bằng phương pháp điện phân,không hợpkim, khối lượng lớp mạ 10/10, quy cách (mm) 0.57x112x cuộn/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Km3-0126-077g03 thép cuộn mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, không hợp kim, khối lượng lớp mạ 10/10, quy cách (mm) 0.77x107xcuộn/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Km3-8015-040g02 thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Km3-8015-077g31 thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Nl00137 thép không hợp kim sgcc mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, được cán phẳng, dạng dải, kích thước: 0.5*75mm, mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Nl00165 thép không hợp kim mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, được cán phẳng, dạng dải sgcc, kích thước: 0.5*95mm, mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Nl00172 thép không hợp kim sgcc, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, được cán phẳng, dạng dải, kích thước: 0.5*85mm, mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Nl00173 thép không hợp kim sgcc, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, được cán phẳng, dạng dải, kích thước: 0.5*90mm, mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Nl00189 thép không hợp kim sgcc, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, được cán phẳng, dạng dải, kích thước: 0.8*60mm, mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Nl00235 thép không hợp kim mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, được cán phẳng, dạng dải sgcc, kích thước: 0.5*80mm, mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Nl00241 thép không hợp kim mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, được cán phẳng, dạng dải sgcc, kích thước: 0.5*300mm, mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Secc khk thép không hợp kim secc dạng cuộn, kích thước 0.8x42xc mm/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Secc:0.6x37.5 thép không hợp kim mạ kẽm điện phân được cán phẳng, có hàm lượng carbon dưới 0.6%, dạng cuộn cán nguội, loại secc, kích thước: (0.6 x37.5)mm/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Secc-ce 0.77x400 thép cuộn mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, không hợp kim, loại i. theo tiêu chuẩn: jis g3313: 0.77x400mm/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Secc-ce 0.97x335 thép cuộn mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, không hợp kim, loại i. theo tiêu chuẩn: jis g3313: 0.97x335mm/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Secc-ce 10/10-0.77x285xc thép cuộn không hợp kim mạ kẽm bằng phương pháp điện phân(0.77x285mm). hàng mới 100%/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Secc-ce-0,97*275 thép cuộn mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, không hợp kim (0,97*275mm)/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Thép không hợp kim được mạ bằng phương pháp điện phân (eg),cán phẳng, dạng đai, dải có chiều rộng không quá 400mm. size (1.2-2.0)mm x (82-180)mm x cuộn-hàng mới 100%, secc - jis g3313/ JP/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Thép tấm không hợp kim, cán phẳng bằng phương pháp cán nguội, mạ kẽm bằng phươnng pháp điện phân,dạng đai, dải,hàm lượng carbon dưới 0.6%, dày 0.5mm* rộng 116.8mm* dài 720mm, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Theptk. thép không hợp kim cán phẳng, tráng kẽm bằng điện phân, hàm lượng carbon dưới 0.6%, chiều rộng 166mm, dạng cuộn (nguyên liệu sản xuất nắp trên) - 0.3t x166mm/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: V0007605 3602-001g000#thép không hợp kim mạ kẽm điện phân, dạng cuộn#secc 1.0t*252w*c (p=358).#1.0mm*252mm*c. hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Xraoj1.0x173xcoil thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng c<0.6%) mới 100%, size: 1.0mmx173mmxc/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Xrb0j0.8x108xcoil thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân,dạng cuộn, (h/lượng c<0.6%) mới 100%, size: 0.8mmx108mmxc/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Xrb0j1.0x97xcoil thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng c<0.6%) mới 100%,size: 1.0mmx97mmxc/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72122010: Xrboj0.8x86xcoil thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng cuộn, (h/lượng c<0.6%) mới 100%, size: 0.8mmx86mmxc/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: 3bse075002 thép không hợp kim, cán phẳng dạng tấm, hàm lượng carbon c<0.6%, được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân. kích thước: dày 0.75mm x rộng 415mm x dài 668mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: 3bse080007 thép không hợp kim cán phẳng dạng tấm,hàm lượng carbon c<0.6%,được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân.kích thước: dày 0.8mm x rộng 367mm x dài 627mm, vật liệu tái chế 50%, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: 510-0034 khung bảo vệ bằng sắt mạ kẽm, metal ts metal epoxy can ti ask3, hàng mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Doowon secc 0.6-328-552 thép không hợp kim cán phẳng dạng tấm,hàm lượng carbon c<0.6%,được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân.kích thước: dày 0.6mm x rộng 328mm x dài 552mm hàng mới 100%.(3bse060008)/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Egi pcm-050-0498-s thép không hợp kim, cán phẳng, được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, dạng tấm, kt: 0.5mmx800mmx498mm,tp:%c=0.002,%si=0.001,%mn=0.077,%p=0.009,%s=0.004.mới 100%/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Egi-060-0480-s thép ko hợp kim, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, dạng tấm, kt: 0.6*480*730 (mm),c<0.6%/egi sheet. tp: c=0.001%; mn=0.14%; p=0.012%; s=0.007%; ti=0.062%; b=0.0003%.mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Egi-080-0460-s thép không hợp kim, mạ kẽm điện phân, dạng tấm, kích thước: 460mm*928mm*0.8t. tp: c=0.002%; mn=0.13%; p=0.011%; s=0.01%; ti=0.057%; b=0.0004%.mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Egi-080-0510-s thép không hợp kim, mạ kẽm điện phân, dạng tấm, kích thước: 510mm*1050mm*0.8t. tp: c=0.001%; mn=0.14%; p=0.012%; s=0.01%; ti=0.056%; b=0.0003%.mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Egi-080-0558-s thép không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm, dạng tấm, kích thước 0.8*558*1176 (mm). tp: c=0.001%; mn=0.14%; p=0.015%; s=0.01%; ti=0.057%; b=0.0004%.mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Kmec-g2-e16/e16-0,8x535x712 thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, chưa phủ plastic, hlc<0.6 % (0.8*535*712mm). hàng mới 100%/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Npl021 tấm thép không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng ppđp (dạng cuộn) có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng, qc: (0.7x52.5)mm/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Npl022 tấm thép không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng ppđp (dạng cuộn) có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng, qc:(0.7x405.4)mm/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Npl052 tấm thép không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng ppđp (dạng cuộn) có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng, qc: (0.7x77.7)mm/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Nsk314 thép tấm mạ kẽm (carbon<0.6%) dạng cuộn dùng sản xuất sản phẩm, kích thước 200000*0.5*424mm, 321000404856/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: S210r1638k thép dập (thép không hợp kim, dạng cuộn, carbon <0.6%, được mạ kẽm bằng pp điện phân (dày 0.8 * rộng 38 *c mm)) - s210r1638k/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: S210r1670k thép dập (thép không hợp kim, dạng cuộn, carbon <0.6%, được mạ kẽm bằng pp điện phân) (dày 0.8 * rộng 70 * c mm) /s210r1670k. hàng mới 100%/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: S210r1817k-n01 thép không hợp kim, dạng cuộn, carbon < 0.6%, được mạ kẽm bằng pp điện phân (dày 1.0 * rộng 60 *c mm) - s210r1817k. hàng mới 100%/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: S210r1825k-n01 thép không hợp kim, dạng cuộn, carbon < 0.6%, được mạ kẽm bằng pp điện phân (dày 1.0 * rộng 48 *c mm) - s210r1825k. hàng mới 100%/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: S210r1847k-n01 thép không hợp kim, dạng cuộn, carbon < 0.6%, được mạ kẽm bằng pp điện phân (dày1.0* rộng 42*c mm) - s210r1847k. hàng mới 100%/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: S211r1491f-n01 thép dập (thép không hợp kim, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, carbon <0.6%) (dày 0.6*rộng 55*c) mm /s211r1491f. hàng mới 100%/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: S211r1494f-n01 thép dập (thép không hợp kim, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, carbon <0.6%) (dày 0.6*rộng 89*c) mm /s211r1494f. hàng mới 100%/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: S211r1613f-n01 thép dập (thép không hợp kim, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, carbon <0.6%) (dày 0.8*rộng 33*c) mm /s211r1613f. hàng mới 100%/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: S211r1628f-n01 thép dập (thép không hợp kim, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, carbon <0.6% (dày 0.8*rộng 52*c) mm - s211r1628f. hàng mới 100%/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: S211r1645f-n01 thép dập (thép không hợp kim, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, carbon <0.6%) (dày 0.8*rộng 60*c) mm - s211r1645f. hàng mới 100%/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: S211r1672f-n01 thép dập (thép không hợp kim, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, carbon <0.6%) (dày 0.8*rộng 37*c) mm /s211r1672f. hàng mới 100%/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: S214r1430c-n01 thép dập (thép không hợp kim, carbon <0.6%, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân)(dày 0.6*rộng 30*c mm) - s214r1430c. hàng mới 100%/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Secc0.5x428zv000 thép cuộn không hợp kim mạ kẽm bằng phương pháp điện phân chưa phủ plastic, hlc < 0.6% tl/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Secc0.8x456zv000 thép cuộn không hợp kim mạ kẽm bằng phương pháp điện phân chưa phủ plastic, hlc < 0.6% tl/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Secc--0001000--rc tấm thép mạ kẽm bằng phương pháp điện phân (secc). sử dụng để sản xuất linh kiện bằng kim loại, sử dụng lắp ráp máy tính. kt: 0.5*326*224mm. mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Secc--0001200--rc tấm thép mạ kẽm bằng phương pháp điện phân (secc). sử dụng để sản xuất linh kiện bằng kim loại, sử dụng lắp ráp máy tính. kt: 0.5*335*180mm. mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Secc-0003700 tấm thép mạ kẽm bằng phương pháp điện phân (secc). sử dụng để sản xuất linh kiện bằng kim loại, sử dụng lắp ráp máy tính. kt: 1.5*349*197mm. mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Secc-0003900 tấm thép mạ kẽm bằng phương pháp điện phân (secc). sử dụng để sản xuất linh kiện bằng kim loại, sử dụng lắp ráp máy tính. kt: 1.5*233*205mm. mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Secc-0004300 tấm thép mạ kẽm bằng phương pháp điện phân (secc). sử dụng để sản xuất linh kiện bằng kim loại, sử dụng lắp ráp máy tính. kt: 1.5*490*310mm. mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Secc-0018200 tấm thép mạ kẽm bằng phương pháp điện phân (secc). sử dụng để sản xuất linh kiện bằng kim loại, sử dụng lắp ráp máy tính. kt: 1.5*228*194mm. mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Secc-0018500 tấm thép mạ kẽm bằng phương pháp điện phân (secc). sử dụng để sản xuất linh kiện bằng kim loại, sử dụng lắp ráp máy tính. kt: 1.5*169*145mm. mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Secc-0171200-rc tấm thép mạ kẽm bằng phương pháp điện phân (secc). sử dụng để sản xuất linh kiện bằng kim loại, sử dụng lắp ráp máy tính. kt: 0.5*316*157 mm. mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Secc-0171300 tấm thép mạ kẽm bằng phương pháp điện phân (secc). sử dụng để sản xuất linh kiện bằng kim loại, sử dụng lắp ráp máy tính. kt: 0.8*540*280 mm. mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Thép cuộn không hợp kim, cán phẳng bằng phương pháp cán nguội, mạ kẽm bằng phươnng pháp điện phân, hàm lượng carbon dưới 0.6%, dày 0.8mm* rộng 445mm,mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Thép không hợp kim, hàm lượng carbon<0.6%,cán phẳng,dạng tấm,chiều dày 0,45mm,rộng dưới 600mm,mạ kẽm bằng p/p điện phân-egi steel sheet(0.45x475x775) mm(mới 100%).mác thép:secc,tiêu chuẩn jis g 3313./ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Thép tấm không hợp kim cán phẳng - electro-galvanized sheet (hàm lượng c<0.6% trọng lượng), mã a045476, quy cách:(735*435*0.80)mm, mạ kẽm bằng pp điện phân,tc: q/bqb 431-2023, mác byse-n5, mới 100%./ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Tv0402 tấm thép không hợp kim dùng làm vỏ phía sau tivi kt: 0.5t*645*397mm,hàng mới 100%, erp:171213002210/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: Tv0406 giá treo tường bằng thép kích thước l172.6mmxw172.6mmxh42.1mm,hàng mới 100%, erp:171201031929/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72122020: X99808015p thép không hợp kim(c<0.6%), được cán phẳng, dạng cuộn, chiều rộng dưới 600mm, được mạ kẽm bằng pp điện phân 0.80 x 156 (secc)xcuộn (mm)/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72122090: 1c12a427002l0 thép không hợp kim dạng tấm, cán phẳng, được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, mác thép secd. kích thước 0.8*390*650 (mm) x cuộn. c<0.6%. mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72122090: 28 thép không hợp kim cán phẳng dạng hình,có chiều rộng dưới 600mm,được mạ hoặc tráng kẽm bằng pp điện phân,dùng để sản xuất bồn inox,quy cách:dày*dài rộng:(1.1*551*339)mm,không hiệu, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72122090: 48w06ty24010 tấm chắn bảo vệ motor, bằng thép mạ kẽm, kích thước:26,5 * 1,5 mm,dày 3mm, pn: 48w06ty24010, là nguyên liệu sản xuất máy hút bụi,hàng mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122090: Cuonmakem006a thép không hợp kim cán phẳng, dạng cuộn, được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, kt: dày 2.0* rộng 170mm*c, nsx: doowon precision technology co.,ltd, hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72122090: Ev-004 thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm, (h/lượng c<0.6%) mới 100%, taiwan sx,size: 1.6mmx200mmx345mm, loại: secc1-sd, hàng mới 100%, mã qlnb-1101k160034611/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72122090: Nl0069 sắt mạ kẽm dạng cuộn cán mỏng, kích thước 0.7x262*843, mã liệu 1602018/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72122090: Npl023 tấm thép không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng ppđp có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng, qc: (1.6 x 175 x1258)mm/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72122090: Npl024 tấm thép không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng ppđp có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng, qc: (2.3x110/34x576)mm/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72122090: Npl072 tấm thép không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng ppđp (dạng cuộn) có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng, qc: (2.3*337) mm/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72122090: Npl2 thép không hợp kim, được cán phẳng, bề mặt được tráng kẽm bằng phương pháp điện phân (secc 1.2mm 129mm) dùng cho sản xuất motor/ TW/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122090: Of25ch11001742-thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét véc ni hoặc phủ plastics, hlc<0.6%tl(c=0.04%), kt: 2 mm x 116 mm x 348 mm,sp sx từ nl mục 4/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122090: Os25ch21000008-thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, chưa sơn quét véc ni hoặc phủ plastics, hlc<0.6%tl(c=0.05%), kt: 2 mm x 450 mm x 1000 mm,sp sx từ nl mục 6/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122090: Secc-0004101 tấm thép mạ kẽm bằng phương pháp điện phân (secc). sử dụng để sản xuất linh kiện bằng kim loại, sử dụng lắp ráp máy tính. kt: 2.0*73*1122mm. mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122090: Secc-0018101 tấm thép mạ kẽm bằng phương pháp điện phân (secc). sử dụng để sản xuất linh kiện bằng kim loại, sử dụng lắp ráp máy tính. kt: 2.0*77*1156mm. mới 100%/ CN/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122090: Secc-ce 0.77x536.5 thép cuộn mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, không hợp kim, loại i. theo tiêu chuẩn: jis g3313: 0.77x536.5mm/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72122090: Secc-ce-0,57*440 thép cuộn mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, không hợp kim (0,57*440mm)/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72122090: Secc-ce-10/10-0,77x460 thép cuộn không hợp kim, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân (0,77*460mm). hàng mới 100%/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72122090: Secc-gx-k2-2,3*179*657 thép tấm không hợp kim, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân 2,3*179*657(mm). hàng mới 100%/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122090: Secc-jn2/0.8x103xc/non-alloyed/s1 thép không hợp kim, dạng cuộn, cán phẳng được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân,dày 0,8mm, rộng < 400mm kt: 0.8mm x 103mm x c mm, mới 100%, loại: secc-jn2/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122090: Thép không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều rộng dưới 600mm, hàm lượng c dưới 0.6%, hàng loại 2, quy cách không đồng nhất, cuộn:(0.6-2.3)mm x (59-565)mm/ JP/ 7% Hs code 7212
- Mã Hs 72122090: X20170964 thép không hợp kim được cán phẳng, dạng cuộn, mạ kẽm bằng pp điện phân 0.49x66 (secc) kobexcuộn (mm)/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72122090: Xra0g1.6x27xcoil thép không hợp kim, dạng cuộn, cán phẳng được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân,dày 1,6mm, rộng < 400mm kt: 1.6mm x 27mm x cuộn. hàng mới 100%/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72123011: Nlhb132 thép không hợp kim, cán phẳng, mạ kẽm, dạng dây đai có chiều rộng không quá 25mm, hl c<0.6% (t0.4mm*w2.2mm*l435m), nguyên liệu sx máy hút bụi, quy cách: t0.4mm*w2.2mm*l435m, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123011: Tấm đệm,md:l5000*w12.7*t0.005mm,nh:h+s,rộng 12.7mm,dạng đai và dải,không hợp kim cán phẳng,loại cán nguội,mạ kẽm pp nhúng nóng,0.1% hàm lượng cacbon,dùng để chêm,đệm khuôn,nsx 2024,mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123011: Thép không hợp kim, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác, dạng đai và dải, hàm lượng carbon dưới 0.6%. hàng loại 2, dày (1.00 - 2.40)mm x rộng (18 - 23)mm x cuộn. tiêu chuẩn jis g3302/ DE/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: 01 thép cuộn mạ kẽm (1.2t*121w) - dạng đai, chiều rộng 121mm - chưa quét vécni, chưa phủ plastic, mới 100%/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: 17 thép cuộn mạ kẽm (1.0t*108w) - dạng đai, chiều rộng 108mm - chưa quét vécni, chưa phủ plastic, mới 100%/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: 1c11180080010 thép cuộn không hợp kim dạng đai và dải (sen), cán phẳng, đã mạ kẽm, mác thép sgcc. kích thước 1.2*80 (mm) x cuộn. c<0.6%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: 1c11180114010 thép cuộn không hợp kim dạng dải, cán phẳng, đã mạ kẽm, mác thép sgcc. kích thước 1.0*114 (mm) x cuộn. c<0.6%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: 1c11180115030 thép cuộn không hợp kim dạng dải, cán phẳng, đã mạ kẽm, mác thép sgcc. kích thước 1.2*115 (mm) x cuộn. c<0.6%, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: 1c11180180020 thép cuộn không hợp kim dạng đai và dải (sen), cán phẳng, đã mạ kẽm, mác thép sgcc. kích thước 0.8*180 (mm) x cuộn. c<0.6%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: 1c11180290020 thép cuộn không hợp kim dạng đai và dải (sen), cán phẳng, đã mạ kẽm, mác thép sgcc. kích thước 0.8*290 (mm) x cuộn. c<0.6%, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: 1c11180300020 thép cuộn không hợp kim dạng đai và dải (sen), cán phẳng, đã mạ kẽm, mác thép sgcc. kích thước 0.6*300 (mm) x cuộn. c<0.6%, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: 1c11180340040 thép cuộn không hợp kim dạng đai và dải (sen), cán phẳng, đã mạ kẽm, mác thép sgcc. kích thước 0.6*340 (mm) x cuộn. c<0.6%, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: 1c11180360010 thép cuộn không hợp kim dạng đai và dải (sen), cán phẳng, đã mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, mác thép sgcc. kích thước 0.6*360 (mm) x cuộn. c<0.6%, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: 1c11180380010 thép cuộn không hợp kim dạng đai và dải (sen), cán phẳng, đã mạ kẽm, mác thép sgcc. kích thước 0.6*380 (mm) x cuộn. c<0.6%, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: 520000109 thép không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm, chưa gia công quá mức cán nguội, hàm lượng cacbon dưới 0.15%, dạng cuộn, dày 0.4mm, chiều rộng 351.2mm, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: 520000110_1 thép không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm, chưa gia công quá mức cán nguội, hàm lượng cacbon dưới 0.15%, dạng cuộn, dày 0.5mm, chiều rộng 208mm, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Al0354 thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm nhúng nóng, dạng cuộn, (h/lượng c<0.6%) mới 100%, hàn quốc sx, size: 0.4mmx400mmxc,hàng mới 100%/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Avcl171 thép cuộn không hợp kim mạ kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt hlc< 0.6%tl0.8mmx185mm/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Bts-zsncx-z04 1.0x314xc thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, hlc<0.6%tl 1.0mmx314mm/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Coil15t thép không hợp kim cán phẳng, h/l carbon dưới 0.6%.dày 1.5mm, rộng 1mm~400mm, dạng đai và dải, mạ kẽm bằng p/p nhúng nóng, t/c astm a653m cs type a.sx tại posco gwangyang works.mới 100%/ KR/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Coil1t thép không hợp kim cán phẳng, h/l carbon dưới 0.6%.kt 1mm*154mm, dạng đai và dải, mạ kẽm bằng p/p nhúng nóng, t/c astm a653m cs type a.sx tại posco gwangyang works.mới 100%/ KR/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Coil2 thép không hợp kim cán phẳng, h/l carbon dưới 0.6%.dày 2mm, rộng 1mm~400mm, dạng đai và dải, mạ kẽm bằng p/p nhúng nóng, t/c astm a653m cs type a.sx tại posco gwangyang works.mới 100%/ KR/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Dj146 thép không hợp kim dạng cuộn cán phẳng bằng phương pháp cán nguội, bề mặt có mạ kẽm - size(mm) 1.5 x 62 x c (gi-js-sgcd2) - mới 100%, tham khảo kqgđ số 577/tb-kđ3 ngày 19.08.2022/ KR/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Im-1010050 thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng,dạng dải cuộn(c 0.050% si 0.009%;mn 0.190%; p 0.017%;s 0.014%),kt:(269*0.6)mm,dùng sản xuất lồng thú.mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Mw001s8dv00 thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm nhúng nóng, dạng cuộn (h/lượng c<0.6%) mới 100%, hàn quốc sx, size: 0.4mmx398mmxc/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Nplgc5 thép không hợp kim, cán phẳng, dạng dải, chiều dày 0,8mm, chiều rộng không quá 400mm, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng (iron 0.8mm*113mm*7501m)gđ:0094/n1.13/tđ/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Of25ch11005793-thép cuộn không hợp kim cán phẳng,mạ kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, hlc <0.04%tl (c=0.001, kt: 0.8 mm x 272 mm,sp sx từ nl mục 24/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Oz25ch15000327-thép cuộn không hợp kim cán phẳng,mạ kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, hlc <0.04%tl (c=0.001, kt: 0.8 mm x 49 mm,sp sx từ nl mục 26/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Sgcc khk thép không hợp kim sgcc dạng tấm, kích thước 1.2x360x300 mm/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Sgcc16-0126-1 thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm nhúng nóng sgcc, kích thước 1.6mmx126mmxcuộn, hàng mới 100%,/ AP Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Sghc 1.6*86 - nk thép không hợp kim, dạng dải cán phẳng được cuốn thành cuộn, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, hàm lượng carbon 0.0413%, kích thước 1.6mmx86mmxcoil, mới 100%/ KR/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Sphc 3.0 thép không hợp kim cán nguội dạng đai và dải sgc400 z12 t3.0*190(-0.2/-0.5)*1220mm,mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng(c:0.07~0.08%) (tk:107672187230/e31_03/11/25_stt5), erp: mt01s0000072b/ TW/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Stm0030025 phôi thép mạ kẽm nhúng nóng không hợp kim, cán phẳng dạng cuộn, kích thước dày 1.5 x rộng 217mm, g450/z275. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Stm0030026 phôi thép mạ kẽm nhúng nóng không hợp kim, cán phẳng dạng cuộn, kích thước dày 1.5 x rộng 371mm, g450/z275. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Stm0030028 phôi thép mạ kẽm nhúng nóng không hợp kim, cán phẳng dạng cuộn, kích thước dày 1.5 x rộng 297mm, g450/z275. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Stm0030029 phôi thép mạ kẽm nhúng nóng không hợp kim, cán phẳng dạng cuộn, kích thước dày 1.2 x rộng 182mm, g450/z275. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Stm0030041 thanh la thép mạ kẽm nhúng nóng không hợp kim, cán phẳng dạng cuộn, kích thước rộng 70 x dày 1.15mm, g450z275. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Stm0030065 phôi thép mạ kẽm nhúng nóng không hợp kim, cán phẳng dạng cuộn, kích thước dày 1.5 x rộng 178mm, g450z275. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Tb2 thép băng không hợp kim cán phẳng, đã cuộn lại, dạng dải, được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng có hàm lượng carbon dưới 0.6% kích thước 2.0*244mm.chiều rộng: 244mm. hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, hàm lượng c <0.6%tl (c=0.02%), kích thước: 1.4mmx180mm/ TH/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Thép không hợp kim cr300la, dạng tấm dạng dải, cán phẳng, cán nguội, được mạ kẽm bằng pp nhúng nóng, không sơn phủ. kt: 1.5x105x 1219(mm), hlg c=0.07%, tiêu chuẩn vda239-100:2016. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Thép mạ kẽm dạng đai và dải, jis g3302, sgcc, không hợp kim, (0.40-2.30) mm x (60-400) mm x coil, hàng mới 100%, hàng loại 2, công dụng: làm gia dụng, bàn ghế, trang trí.../ JP/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: V3700-0015-0a thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, hlc <0.6%tl, kt: 0.8mmx37mm tw/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72123012: Vn-masteel 20702-032630a001#thép không hợp kim,cán phẳng dạng cuộn được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kt: 0.8mm x 88mm x cuộn. hàng mới 100%/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: 102611 thép không hợp kim cán phẳng dày 0.8 x 80mm, chưa được gia công quá mức cán nguội, dạng cuộn, đã mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, hàm lượng 0.2% tính theo trọng lượng.hàng mới 100%./ AU/ 5% Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: 10300981d0 thép cuộn (sgcc) không hợp kim cán phẳng, được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa sơn phủ, hàm lượng carbon dưới 0,6% theo trọng lượng. kt (t0.8*w375)mm. mới 100%./ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: 502-006044-m1a tấm thép mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng sgcc,có hàm lượng c<0.6%, kích thước l490*w232*t0.6mm, dùng để trong giai đoạn sản xuất vỏ máy chủ, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: 502-008828-m1a thép sgcc không hợp kim cán phẳng,được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, dạng cuộn,c<0.6%, chiều rộng 37mm,chiều dày 0.8 mm, dùng để làm khung cho chốt của vỏ máy chủ, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: 502-011567-m1a thép không hợp kim được cán phẳng sgcc, được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, dạng cuộn, có hàm lượng c<0.6%(0.04-0.06%), kích thước w196*t1.0mm,dùng trong gđsx vỏ máy chủ, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: 502-011568-m1a thép không hợp kim được cán phẳng sgcc, được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, dạng cuộn, có hàm lượng c<0.6%(0.04-0.06%), kích thước w155*t1.0mm,dùng trong gđsx vỏ máy chủ, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: 502-011718-m2a tấm thép không hợp kim được cán phẳng sgcc, được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước l456* w217* t0.8mm, %c< 0.6%, dùng trong giai đoạn sản xuất vỏ máy chủ, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: 502-012108-m1a thép sgcc không hợp kim được cán phẳng, được mạ kẽm bằng pp nhúng nóng, dạng cuộn, %c<0.6% (%c= 0.05%), kích thước w140mm* t1mm, dùng trong giai đoạn sản xuất vỏ máy chủ, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: 520000107 thép không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm, chưa gia công quá mức cán nguội, hàm lượng cacbon dưới 0.15%, dạng tấm, dày 0.4mm, kích thước 378*580mm, hàng mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: 520000108 thép không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm, chưa gia công quá mức cán nguội, hàm lượng cacbon dưới 0.15%, dạng tấm, dày 0.4mm, kích thước 166.5*485mm, hàng mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: 520000113 thép không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm, chưa gia công quá mức cán nguội, hàm lượng cacbon dưới 0.15%, dạng tấm, dày 0.5mm, kích thước 325*187mm, hàng mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: 520000147 thép không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm, chưa gia công quá mức cán nguội, hàm lượng cacbon dưới 0.15%, dạng tấm, dày 0.4mm, kích thước 500*375mm, hàng mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: 520000228 thép không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm, chưa gia công quá mức cán nguội, hàm lượng cacbon dưới 0.15%, dạng tấm, dày 0.5mm, kích thước 425*215mm, hàng mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: 520000317 thép không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm, chưa gia công quá mức cán nguội, hàm lượng cacbon dưới 0.15%, dạng cuộn, dày 1.2mm, chiều rộng 410mm, hàng mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: 520000443 thép không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm, chưa gia công quá mức cán nguội, hàm lượng cacbon dưới 0.6%, dạng tấm, dày 0.4mm, kích thước 485*195mm, hàng mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: E000103 thép không hợp kim cán nguội phẳng mạ kẽm nhúng nóng,dạng cuộn,hàm lượng c< 0.6%, mới 100%, mác thép: sgcc, hàn quốc sx, size: 1.0mmx562mmxc/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: Ew-001 thép không hợp kim, cán phẳng dạng tấm được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, loại: sgcc(zsncx)-z04 rộng <400mm. kt: 0.8 x 285 x 1219 mm. hàng mới 100%. mqlnb: 11012080028541/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: Js-sgcc-0,4*208*371 thép tấm không hợp kim cán phẳng mạ kẽm nhúng nóng (0,4*208*371mm)/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: Ms12 thép mạ kẽm dạng tấm dộ dày 0.5 mm sgcc, được mạ bằng phương pháp nhúng nóng, hàm lượng cacbon <0.15%, kt: 0.5*383*190mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: Ms-sgcc01 thép mạ kẽm dạng tấm dộ dày 0.8 mm sgcc, được mạ bằng phương pháp nhúng nóng, hàm lượng cacbon 0.02 ~0.03%, kt: 0.8*800*340mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: Ms-sgcc03 thép mạ kẽm dạng tấm dộ dày 0.8 mm sgcc, được mạ bằng phương pháp nhúng nóng, hàm lượng cacbon<0.15%, kt: 0.8*395*296mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: Nlt1198 thép không hợp kim(c<0.6%), cán phẳng, chiều rộng dưới 600mm, dạng tấm, mạ kẽm, size(mm) 1.0 x 448.5 x 954: 1.0x448.5x954mm/ KR/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: Raa31629781-s(0.7)-t thép tấm không hợp kim cán phẳng, được mạ kẽm nhúng nóng, hàm lượng cacbon dưới 0,6%,kích thước:0.7x590x820mm, hàng mới 100%/ AP Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: Rcl30010507-c thép không hợp kim cán phẳng, được mạ kẽm nhúng nóng, hàm lượng cacbon dưới 0,6%,kích thước:0.5mmx370mmxcuộn. mới 100%/ AP Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: Recy-sgcc01 thép mạ kẽm dạng tấm dộ dày 0.5mm sgcc, được mạ bằng phương pháp nhúng nóng, hàm lượng cacbon <0.07%, kt: 0.5*350*240mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: Sgcc05-638s thép tấm không hợp kim cán phẳng, được mạ kẽm nhúng nóng, hàm lượng cacbon dưới 0,6%,kích thước:0.5x510x638mm, hàng mới 100%/ AP Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: Sgcc07-430s thép cuộn không hợp kim cán phẳng, được mạ kẽm nhúng nóng, hàm lượng cacbon dưới 0,6%,kích thước:0.7x430mmxcuộn, hàng mới 100%/ AP Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: Sgcc08-0210s thép không hợp kim dạng tấm cán phẳng, được mạ kẽm nhúng nóng, hàm lượng cacbon dưới 0,6%,kích thước: 0.8mmx210mmx784mm, hàng mới 100%./ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: Sgcc-z12-0.25x530.8x998 thép không hợp kim, cán phẳng dạng tấm được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng (0.25x530.8x998mm)/ AP Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: Sgcc-zqs2x-z08-1.0x44.5x720.5(1) thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa quét vecni hoặc sơn phủ plastics, hlc<0.6%tl (1.0x44.5x720.5mm)/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: Thép cuộn không hợp kim, cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa sơn, phủ, không lượn sóng c<0.6%, tiêu chuẩn jis g3302-sgcc, hàng loại 2, mới 100%. kt:0.65mm x 533mm x cuộn/ JP/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: Thép không hợp kim, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác, loại khác, hàm lượng carbon dưới 0.6%. hàng loại 2. dày (0.65)mm x rộng (480)mm x cuộn.tiêu chuẩn jis g3302/ JP/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: V3700-0027-0a thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, hlc <0.6%tl, kt: 1.5mmx46mmx1200mm tw/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: V3700-0037-0a gi-0.8x176x257-973 thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa sơn quét vécni hoặc phủ plastic, hlc <0.6%tl, kt: 0.8mmx176mmx257mm tw/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: Vn0013317 thép không hợp kim cán phẳng 0.45x370mm, chưa được gia công quá mức cán nguội, dạng cuộn, đã mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, hàm lượng 0.2% tính theo trọng lượng - mới 100%/ AU/ 5% Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: Vn-masteel 20702-000210a000#thép không hợp kim,cán phẳng dạng cuộn được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kt: 1.2mm x 470mm x cuộn. hàng mới 100%/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72123013: Vn-masteel pc 20702-000460a000#thép không hợp kim, cán phẳng dạng tấm được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kt: 1.2mm x 524mm x 296mm x tấm. hàng mới 100%/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: 1c121800013l0 tấm thép không hợp kim cán phẳng, đã được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, mác thép sgcc, kích thước 3.0*77*548 mm/tấm, c<0.6%, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: 3020000014 thép không hợp kim mạ kẽm nhúng nóng, dạng tấm, chiều rộng: 374mm <600mm, độ dày: 0.8mm, chiều dài: 603 mm, hàm lượng carbon dưới 0.6% trọng lượng. hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: 3020000018 thép không hợp kim mạ kẽm nhúng nóng, dạng tấm, chiều rộng: 364mm <600mm, độ dày: 0.8mm, chiều dài: 582 mm, hàm lượng carbon dưới 0.6% trọng lượng. hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: 3020000021 thép không hợp kim mạ kẽm nhúng nóng, dạng tấm, chiều rộng: 275mm <600mm, độ dày: 1.0mm, chiều dài: 460 mm, hàm lượng carbon dưới 0.6% trọng lượng. hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: 81 thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm băng phương pháp nhúng nóng chiều rộng dưới 600mm (sxuất dây rút thép) - galvanized sheet, quy cách 0.4x14.8mm/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Dây thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng, cán phẳng, rộng 50mm dày 5mm, thép không hợp kim, c<0.6%, chống sét hệ thống nối đất chống sét nhà máy và trạm phân phối 110 kv do tqsx. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Fl033 thép mạ kẽm,kích thước:t1.15mm*w470mm,6b0973701-gdn-gvn-a/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Fy470 thép không hợp kim được cán phẳng, đã mạ tráng kẽm,bằng phương pháp nhúng nóng, dạng cuộn, kích thước: t1.2*w315mm,6b080t900-gdn-gwa/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Hgi026-0344 thép cuộn không hợp kim cán phẳng, được mạ kẽm nhúng nóng, hàm lượng cacbon dưới 0,6%,kích thước:2.6mmx334mmxcuộn, hàng mới 100%/ AP Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Msgc01 thép mạ kẽm dạng cuộn độ dày 2mm sgcc, được mạ bằng phương pháp nhúng nóng, hàm lượng cacbon 0.033% (<0.6%), kt: 2.0*105mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Sgcc-0004300 thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm (sgcc) dạng cuộn. kích thước: dày 0.5mm, rộng 42mm. sử dụng để sản xuất linh kiện bằng kim loại, sử dụng lắp ráp máy tính. mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Sgcc-0007900-rc50 thép k hợp kim cán phẳng mạ kẽm(sgcc) bằng pp nhúng nóng dạng cuộn. sử dụng để sản xuất linh kiện bằng kim loại, sử dụng lắp ráp máy tính. kt:dày 0.5mm, rộng 29mm.mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Sgcc-0019400 thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm (sgcc) dạng cuộn. kích thước: dày 0.5mm, rộng 85mm. sử dụng để sản xuất linh kiện bằng kim loại, sử dụng lắp ráp máy tính. mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Sgcc-0021000 thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm (sgcc) dạng cuộn. kích thước: dày 0.5mm, rộng 90mm. sử dụng để sản xuất linh kiện bằng kim loại, sử dụng lắp ráp máy tính. mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Sgcc-0036000 thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm (sgcc) dạng cuộn. kích thước: dày 0.5mm, rộng 68mm. sử dụng để sản xuất linh kiện bằng kim loại, sử dụng lắp ráp máy tính. mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Sgcc-0092500 thép k hợp kim cán phẳng mạ kẽm(sgcc) bằng pp nhúng nóng dạng cuộn. sử dụng để sản xuất linh kiện bằng kim loại, sử dụng lắp ráp máy tính. kt:dày 0.5mm, rộng 28mm.mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Sgcc-01968000 thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm(sgcc) bằng phương pháp nhúng nóng dạng cuộn.sử dụng để sản xuất linh kiện bằng kim loại,sử dụng lắp ráp máy tính. kt:dày 0.5mm, rộng 116mm.mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Sgcc-02050000-b tấm thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm (sgcc). sử dụng để sản xuất linh kiện bằng kim loại, sử dụng lắp ráp máy tính. kích thước: dày 0.5mm* dài 540mm* rộng 50mm. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Sgcc-02051000 tấm thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm(sgcc) bằng phương pháp nhúng nóng. sử dụng để sản xuất linh kiện bằng kim loại, sử dụng lắp ráp máy tính. kt:0.5*214*372mm. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Sgcc-02053000-r tấm thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm (sgcc) bằng phương pháp nhúng nóng. sử dụng để sản xuất linh kiện bằng kim loại, sử dụng lắp ráp máy tính. kt:0.5*392*241mm.mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Sgcc-02061000-b tấm thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm (sgcc). sử dụng để sản xuất linh kiện bằng kim loại, sử dụng lắp ráp máy tính. kích thước: 0.5*545*50 mm. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Sgcc-02062000-b thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm dạng cuộn (sgcc). sử dụng để sản xuất linh kiện bằng kim loại, sử dụng lắp ráp máy tính. kích thước: dày 1.0 mm, rộng 103 mm. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Sgcc-02067000 tấm thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm(sgcc) bằng phương pháp nhúng nóng. sử dụng để sản xuất linh kiện bằng kim loại, sử dụng lắp ráp máy tính. kt:dày 0.5*440*225 mm. mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Sghc-z22-3,2*190*475 thép không hợp kim mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, hàm lượng c <0,6% tính theo trọng lượng, dạng tấm (3,2*190*475mm)/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: St01-26k thép không hợp kim, dạng tấm, mạ kẽm nhúng nóng, đã gia công, chiều rộng dưới 600mm, độ dày 1.6mm, hàm lượng cacrbon 0.20%. hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Thép cuộn không hợp kim, cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chưa sơn, phủ, không lượn sóng c<0.6%, tiêu chuẩn jis g3302-sgcc, hàng loại 2, mới 100%. kt: 2.0mm x 525mm x cuộn/ JP/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Thép không hợp kim mạ kẽm bằng p/p nhúng nóng(ga/gi),dạng dai,dải có chiều rộng trên 400mm đến dưới 600mm.hàm lượng c<0.6% trọng lượng. size (0.6-1.2)mmx(443-497)mmxcuộn-hàng mới 100%, sgcc- jisg3302/ JP/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Thép mạ kẽm dạng đai và dải, jis g3302, sgcc, không hợp kim, (0.50-0.80) mm x (426-467.9) mm x coil, hàng mới 100%, hàng loại 2, công dụng: làm gia dụng, bàn ghế, trang trí.../ JP/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: V3700-0024-0a thép không hợp kim, được cán phẳng, dạng tấm, đã mạ tráng kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, kích thước 2.500mm x 537.0 mm x 387.0mm, mác thép sgcc. c<0.6%. mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Vsgh254x69t23 thép mạ kẽm, không hợp kim được cán phẳng dạng tấm - sgh400-z27 - 2,3mm x 69,9mm x 254mm-vsgh254x69t23/ AP Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Vsgh255x69t23 thép mạ kẽm, không hợp kim được cán phẳng dạng tấm - sgh400-z27 - 2,3mm x 69,9mm x 254,9mm-vsgh255x69t23/ AP Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Vsgh346x351t23 thép mạ kẽm, không hợp kim được cán phẳng dạng tấm - sgh400-z27 - 2,3mm x 346,8mm x 351mm-vsgh346x351t23/ AP Hs code 7212
- Mã Hs 72123019: Vsgh394x293t23 thép mạ kẽm, không hợp kim được cán phẳng dạng tấm - sgh400-z27 - 2,3mm x 293,4mm x 394mm-vsgh394x293t23/ AP Hs code 7212
- Mã Hs 72123090: 25-0502 tấm thép mạ kẽm, cán nguội, dày 0.45mm, rông 323mm dạng cuộn, dùng trong sản xuất linh kiện nồi chiên không dầu, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123090: 41j62a1.83-new dây thép cacbon gia nhiệt, hàm lượng cacbon 0.62% (không hợp kim), mạ kẽm nhúng nóng, đkính 1.83mm, dùng làm nl sản xuất dây thép cáp, hàng mới 100% /patented wire 1.83 pgw(62a)/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72123090: 41j62a2.16-new dây thép cacbon gia nhiệt, hàm lượng cacbon 0.62% (không hợp kim), mạ kẽm nhúng nóng, đkính 2.16mm, dùng làm nl sản xuất dây thép cáp, hàng mới 100% /patented wire 2.16 pgw(62a)/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72123090: 62-104022-126 tấm thép mạ kẽm, kích thước l125.9*w55.6*t2mm, dùng trong sản xuất sạc điện thoại không dây, mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72123090: Evt-tkm tấm mạ kẽm các loại dùng để sản xuất đèn chiếu sáng - accessories/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123090: Hg45-160396c thép dạng cuộn mạ kẽm, chiều dày 1.6 mm, chiều rộng 396mm. mới 100%/ KR/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123090: Ms06 thép mạ kẽm dạng cuộn độ dày 1mm sgcc, được mạ bằng phương pháp nhúng nóng, hàm lượng cacbon 0,6%, kích thước 1*29mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123090: Ms09 thép mạ kẽm dạng cuộn độ dày 0.6mm sgcc, được mạ bằng phương pháp nhúng nóng, hàm lượng cacbon 0,6%, kích thước: 0.6*55mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123090: Ms12-r01 thép mạ kẽm dạng tấm dộ dày 0.5 mm sgcc, được mạ bằng phương pháp nhúng nóng, hàm lượng cacbon 0.15% (<0.6%), kích thước 0.5*425*213mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123090: Ms13 thép mạ kẽm dạng cuộn độ dày 1.6mm sgcc, được mạ bằng phương pháp nhúng nóng, hàm lượng cacbon 0,6%, kích thước:1.6*40mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123090: Nk-nvl-0186 miếng sắt mạ kẽm 66.5*28*0.5mm. hàng mới 100%./ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123090: Nsdh400 3.2 thép dạng cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng thành phẩm. bề dày 3.2mm, khổ rộng: 178.80mm. mới 100%/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72123090: Sgcc02 thép mạ kẽm dạng tấm, được mạ bằng phương pháp nhúng nóng, hàm lượng cacbon 0,6%, dùng để dập thành giá đỡ bo mạch chủ của màn hình máy tính, kt: 0.5*365*220mm, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123090: Steel strip cọng thép, 0.6*11mm*c - steel strip, làm cố định lông chổi,hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72123090: Tấm thép không hợp kim mạ kẽm nhúng nóng, kích thước: 1*150*920mm, phương pháp gia công: cán nguội, c: 2.55%, mác thép dx51d+z, nsx: beijing shougang cold rolling co.,ltd mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72123090: Thép không hợp kim mạ kẽm nhúng nóng, dạng cuộn, dày 1.6mm, rộng 54mm, phương pháp gia công: cán nguội, c: 2.71%, nsx: shougang jingtang united iron & steel co., ltd mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72124011: 159-st n1d-00038a00-000/thép không hợp kim cán phẳng, dạng dải cuộn, rộng = 158mm, dày = 0.5mm, được sơn, hàm lượng c <0.6%, dùng trong sản xuất ốp đế đèn led. hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72124011: Băng thép dạng dải, k hợp kim, cán phẳng, cán nguội, đã mạ cr, chưa sơn, 2 mặt phủ nhựa pe, dày 0.2mm, rộng 33mm, c: 0.03%. tc yd/t723.3-2007. mác ege. dùngđể sx cápsợiquang. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72124011: Da01-01549q thép không hợp kim cán phẳng đã sơn phủ dạng đai và dải, có hàm lượng carbon dưới 0.6% tính theo khối lượng, kích thước: 0.5x128.2x1744mm, jis g 3312.hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72124011: M15009 tôn màu (bằng thép) đã sơn pe (hệ sơn polyester, độ dày lớp sơn: 18-20 micrômét) dạng cuộn. kích cỡ: (dày*rộng) 0.4*93mm. hàm lượng cacbon 0.1% so với trọng lượng. mã màu: 3001.mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72124011: M15010 tôn màu (bằng thép) đã sơn pe (hệ sơn polyester, độ dày lớp sơn: 18-20 micrômét) dạng cuộn. kích cỡ: (dày*rộng) 0.4*103mm. hàm lượng cacbon 0.1% so với trọng lượng. mã màu: 3001.mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72124011: Tấm thép sơn màu trắng (kích thước: 15x8 cm), nhà sx: techno associe co., ltd, chất liệu sản phẩm: thuộc loại thép spcc,hàm lượng cacbon: dưới 0,6% tính theo khối lượng,hàng mẫu,mới 100%/ JP/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72124011: Thép không hợp kim cán phẳng, dạng cuộn, được sơn dạng đai và dải (hàm lượng carbon dưới 0.6% tính theo trọng lượng,qc (0.23mm-0.52mm *100mm-400mm) hàng mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72124012: Ciaq5ikg2sdzzzzzp thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm được quét véc-ni, h.lượng carbon 0,027%, kt: 0,5mm*540mm*cuộn,tc:gb/t 2518-2008, mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72124013: Da01-01202d thép không hợp kim mạ kẽm đã sơn phủ, kích thước 0.4*674.4*531mm/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72124013: Da01-01221p thép không hợp kim mạ kẽm đã sơn phủ, kích thước 0.4*674.4*531 mm/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72124013: Da01-01370a thép không hợp kim mạ kẽm đã sơn phủ, kích thước 0.4*674.4*531mm/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72124013: Da01-01550m thép không hợp kim mạ kẽm đã sơn phủ, kích thước 0.5x596.5x1747 mm/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72124013: Da01-01741d thép không hợp kim mạ kẽm đã sơn phủ, kích thước 0.4*674.4*531 mm/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72124013: Da01-01858a thép không hợp kim mạ kẽm đã sơn phủ, kích thước 0.4*531*674.4 mm/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72124013: Dc01-00820a thép không hợp kim mạ kẽm đã sơn phủ, kích thước 0.4 x 110 x 202 mm/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72124013: Dc01-00820c thép không hợp kim mạ kẽm đã sơn phủ, kích thước t0.4mm,110mm,l202 mm/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72124013: Dl238 thép cuộn không hợp kim cán phẳng, được sơn sau khi mạ kẽm, dày 0.4mm, rộng 305mm, hàm lượng carbon dưới 0.6%, dùng để sản xuất máng đèn, hàng mới 100%; 202458611/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72124013: Painted galvanized steel sheet# thép không hợp kim,dạng cuộn đã sơn màu sau khi mạ kẽm, kích thước: dày0.48*124mm, dùng trong sản xuất cho nhà lắp ghép, hàm lượng cacbon 0.06%,mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72124013: Pcm-0.4x69.1x670.2 (blue white) thép không hợp kim (hl c < 0,6% tính theo trọng lượng) cán phẳng, bề mặt đã tráng kẽm, phủ sơn, dạng tấm, dày 0.4 chiều rộng <400mm (0.4x69.1x670.2 mm)/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72124013: Pcm-0.4x76.5x515 (blue white) thép không hợp kim (hl c < 0,6% tính theo trọng lượng) cán phẳng, bề mặt đã tráng kẽm, phủ sơn, dạng tấm, dày 0.4 chiều rộng <400mm (0.4x76.5x515 mm)/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72124013: Pcm-0.6x130.6x890 (blue white) thép không hợp kim (hl c < 0,6% tính theo trọng lượng) cán phẳng, bề mặt đã tráng kẽm, phủ sơn, dạng tấm, dày 0.6 chiều rộng <400mm (0.6x130.6x890 mm)/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72124013: Pcm-0.6x76x890 (blue white) thép không hợp kim (hl c < 0,6% tính theo trọng lượng) cán phẳng, bề mặt đã tráng kẽm, phủ sơn, dạng tấm, dày 0.6 chiều rộng <400mm (0.6x76x890 mm)/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72124013: Pcm-0.8x97.7x585.8 (blue white) thép không hợp kim (hl c < 0,6% tính theo trọng lượng) cán phẳng, bề mặt đã tráng kẽm, phủ sơn, dạng tấm,dày 0.8 chiều rộng <400mm (0.8x97.7x585.8 mm)/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72124013: Pcm055-569s thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm, được phủ sơn, màu đen western - kích thước 0.55x190x569.7mm có hàm lượng cacbon dưới 0,6%, hàng mới 100%/ AP Hs code 7212
- Mã Hs 72124013: Prepainted galvanized steel coils#thép không hợp kim&, dạng cuộn đã sơn màu sau khi mạ kẽm, kích thước: dày0.48*93*2mm, dùng trong sản xuất nhà lắp ghép, hàm lượng cacbon 0.06%, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72124013: Tấm tôn màu pcm(mác ss 340 class 2-z001)ko hợp kim(hàm lượng carbon<0,6%)cán phẳng mạ kẽm,phủ sơn bề mặt,1mặt phủ màu trắng có màng plastic,dạng cuộn,dày 0.45mm,rộng 537mm,thanh giằng tđ đứng.mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72124013: Thép không hợp kim được sơn sau khi phủ mạ kẽm nhúng nóng (cl).hàm lượng c< 0.6% trọng lượng. size (0.31-0.5)mm x (73-253.2)mm x cuộn-hàng mới 100%, cgcc- jisg3312/ JP/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72124013: Thép tấm pcm, không hợp kim được cán phẳng.hàm lượng c<0,6% (c=0.05%), mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng,đã sơn, được phủ plastic. kích thước: (0,40*721,2*558) mm./ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72124013: Thép tấm pem (mã màu hb4127h), không hợp kim được cán phẳng aradsm501471 fc b171tv-s1.hl cacbon nhỏ hơn 0,6%, mạ kẽm bằng pp điện phân, đã sơn, được phủ plastic.kt: (0,40*666*490) mm./ KR/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72124013: Thép tấm vcm (mã màu xc0004n), không hợp kim được cán phẳng, aradsm500071 (fc ba8 pk).hl cacbon nhỏ hơn 0,6%, mạ kẽm bằng pp điện phân, đã sơn, được phủ plastic.kt: (0,40*666*490) mm./ KR/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72124014: Cwtc0388 thép không hợp kim, hàm lượng carbon dưới 0,6% khối lượng, cán phẳng, dạng cuộn, chiều rộng 188mm, chiều dày 0,6mm, mác: tdc51d+az,được sơn trắng sau khi phủ, mạ nhôm - kẽm.mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72124014: Cwtc0389 thép không hợp kim, hàm lượng carbon dưới 0,6% khối lượng, cán phẳng, dạng cuộn, chiều rộng 77mm, chiều dày 0,6mm, mác: tdc51d+az,được sơn trắng sau khi phủ, mạ nhôm - kẽm.mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72124014: Thép không hợp kim cán phẳng được sơn sau khi phủ mạ bằng hợp kim nhôm-kẽm, dạng cuộn.hàm lượng c<0,6%. mác thép: cglcc-tc:jis g3322. kích thước:0,48mm x 578mm x cuộn.loại 2 mới 100%/ AU/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72124019: ` thép không hợp kim dạng tấm, phủ sơn, kích thước 0.6*460*760mm, dùng cho ốp lưng ti vi. tp: c=0.048%; mn=0.23%; p=0.01%; s=0.004%. mới 100%./ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72124019: H212-0189-ah tấm thép không hợp kim phủ plastics, %c=0.2~0.8; dày 10.5mm, kt: phi24*phi 9.0 *10.5mm,rộng 24mm,sử dụng làm linh kiện quạt tản nhiệt. dùng trong quá trình sx quạt tản nhiệt, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72124019: H212-0197-ah tấm thép không hợp kim phủ plastics, %c=0.2~0.8;dày 16.15mm, kt:phi26*phi10.06*16.15mm,rộng 26mm,sử dụng làm linh kiện quạt tản nhiệt. dùng trong quá trình sx quạt tản nhiệt, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72124019: H212-0203-ah tấm thép không hợp kim phủ plastics, %c=0.2~0.8; dày 10.9mm, kt: phi24*phi 9.0 *10.9mm,rộng 24mm,sử dụng làm linh kiện quạt tản nhiệt. dùng trong quá trình sx quạt tản nhiệt, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72124019: Ke1-7031-099 dây thép đường kính 0.6mm/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72124019: Nln091 thép không hợp kim cán phẳng, được mạ thiếc, in hoa văn trên bề mặt, hàm lượng c< 0.6%, nguyên liệu sx nồi cơm điện, mới 100% - printed steel plate wh101-p01 rc-10 (t0.32*816*886)mm/ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72124019: Raa30882117 thép không hợp kim, cán phẳng, mạ kẽm phủ plastic, kích thước (0.8*300*470) mm, có hàm lượng cácbon dưới 0,6%-wmdiv(raa30882117).mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72124019: Sgcc05-540s-1 thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm được quét véc-ni, h.lượng carbon 0,027%, kt: 0,5mm*540mm*800mm, mới 100%, mã hàng sgcc05-540s/ AP Hs code 7212
- Mã Hs 72124019: Spcm063551082 ms pcm (0.6*354.9*1082 mm)thép (tôn màu)pcm dạng tấm ko hợpkim cán phẳng mạkẽm,phủ plastic,codepcm 0.6x354.9x1082,kt:0,6x354,9x1082 mm,hàm lg cacbon dưới 0,6%tính theo khối lg,màu m78./ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72124019: Thép cuộn sơn sẵn, không hợp kim cán phẳng (nl sx tủ lạnh) - prepainted coated metal coil wh117 (0.5*92*c) 0060135657,mác thép: sgcc, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72124019: Thép không hợp kim mã hiệu dl30e, hàm lượng carbon dưới 0.6% tính theo trọng lượng, dạng tấm, đã được mạ kẽm, chưa sơn, một mặt được phủ lớp nhựa hình vân gỗ, kt: t0.6xw210xl297mm. hàng mới 100%./ PT/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72124019: Thép tấm sơn sẵn, không hợp kim cán phẳng (nlsx tủ lạnh) pcm-prepainted coated metal sheet - pcm frame t160 0060132186 (0.3*551*2772mm) mác thép dx51d hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72124091: Tst01 thép không hợp kim cán phẳng (c>0.6%), đã được phủ sơn, dạng dải được đóng gói thành cuộn, chiều rộng 10mm, mã: 3001985, hàng mới 100%/ KR Hs code 7212
- Mã Hs 72124099: Nvl000142 sợi dây thép bọc nhựa composite, để tăng lực sợi cáp quang, steel-plastic composite tape, ygy-0.10/0.045/27. hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72124099: Nvl000143 sợi dây thép bọc nhựa composite, để tăng lực sợi cáp quang, steel-plastic composite tape, ygy-0.10/0.045/34. hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72125014: Se00066a thep can nguoi - 50cs1300*c628 (cc):0.5mmx45.5mmxcuộn<thép cán nguội,từ tính,bề mặt phủ crôm,dạng đai và dải,sản phẩm của thép không hợp kim cán phẳng-4512890261 - m00011809>/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72125014: Sts-crom thep can nguoi - 50cs1300*c628 (cc):0.5mmx58mmxcuộn<thép cán nguội,từ tính,bề mặt phủ crôm,dạng đai và dải,sản phẩm của thép không hợp kim cán phẳng-4512734077/l00029140>/ TW Hs code 7212
- Mã Hs 72125019: Npl111 sắt tấm (a) bề mặt mạ crom, chiều rộng dưới 600mm, dùng để sản xuất bàn đạp trống và giá đỡ trống,chập chã, tập nhạc sắt, mới 100%/ TW/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72125024: Se00066n thép mạ kẽm dạng cuộn msm-cc-d-zc - thép không hợp kim có hàm lượng carbon dưới 0.6%, mạ kẽm-nhôm-magie, cán phẳng dạng cuộn, (1.2mmx76mmxcuộn), hàng mới 100% (m00011834)/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72125024: Thép không hợp kim, cánphẳngdạngcuộn,đãmạhợpkimnhômkẽm bằngphươngpháp nhúng nóng.tiêu chuẩn ks d 3770. hàm lượngcarbon<0.6%(hàmlượngcarbonthựctế<0.02%),dày:0.3mm xrộng:404mmxcuộn.mới 100%,mác sglcc/ KR/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72125029: 1c11190071010 thép cuộn không hợp kim dạng đai cán phẳng, đã mạ hợp kim nhôm - kẽm mác thép sglc. kích thước 0.3*71 (mm) x cuộn. c<0.6%, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72125029: 3bgl030002 thép không hợp kim cán phẳng dạng cuộn, được mạ hợp kim nhôm - kẽm.kích thước: dày 0.3mm x rộng 487mm x c, hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72125029: 3bgl030003 thép không hợp kim cán phẳng dạng cuộn, được mạ hợp kim nhôm - kẽm.kích thước: dày 0.3mm x rộng 604mm x c, hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72125029: 3bgl030004 thép không hợp kim cán phẳng dạng cuộn, được mạ hợp kim nhôm - kẽm.kích thước: dày 0.3mm x rộng 465mm x c, hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72125029: Thép không hợp kim, cánphẳngdạngcuộn,đãmạhợpkimnhômkẽm bằngphươngpháp nhúng nóng.tiêu chuẩn ks d 3770. hàm lượngcarbon<0.6%(hàmlượngcarbonthựctế<0.02%),dày:0.25mm xrộng:575mmxcuộn.mới 100%,mác sglcc/ KR/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72125029: Zam 590 - 1135 thép tấm zam, quy cách (590 x 1135) mm dày 1.6 mm, là nguyên liệu dùng sản xuất sản phầm xuất khẩu tấm nền bằng thép zam. hàng mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7212
- Mã Hs 72125094: 520000018 thép không hợp kim cán phẳng, mạ nhôm, chưa gia công quá mức cán nguội, hàm lượng cacbon dưới 0.15%, dạng cuộn, dày 0.58mm, chiều rộng 394mm, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72125094: 520000105 thép không hợp kim cán phẳng, dạng cuộn, mạ nhôm, chưa gia công quá mức cán nguội, dày 0.6mm, chiều rộng 137mm, có hàm lượng carbon dưới 0.6%, dùng trong sx nồi chiên không dầu, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72125094: 520000111 thép không hợp kim cán phẳng, mạ nhôm, chưa gia công quá mức cán nguội, hàm lượng cacbon dưới 0.15%, dạng cuộn, dày 0.5mm, chiều rộng 372(+-3)mm, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72125094: 520000145 thép không hợp kim cán phẳng, mạ nhôm, chưa gia công quá mức cán nguội, hàm lượng cacbon dưới 0.15%, dạng cuộn, dày 0.5mm, chiều rộng 380mm, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72125094: 520000224 thép không hợp kim cán phẳng, mạ nhôm, chưa gia công quá mức cán nguội, hàm lượng cacbon dưới 0.15%, dạng tấm, dày 0.5mm, kích thước 354*363mm, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72125094: 520000231 thép không hợp kim cán phẳng mạ nhôm, chưa gia công quá mức cán nguội, hàm lượng cacbon dưới 0.6%, dạng tấm, dày 0.4mm, kích thước 340*280mm, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72125094: 520000232 thép không hợp kim cán phẳng mạ nhôm, chưa gia công quá mức cán nguội, hàm lượng cacbon dưới 0.6%, dạng tấm, dày 0.4mm, kích thước 415*380mm, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72125094: 520000304 thép không hợp kim cán phẳng, mạ nhôm, chưa gia công quá mức cán nguội, hàm lượng cacbon dưới 0.15%, dạng cuộn, dày 0.5mm, chiều rộng 370mm, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72125094: Avcl193a thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ hợp kim nhôm - kẽm - magie bằng phương pháp nhúng nóng scmaz270c-70-n 1.6mmx130mm/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72125094: Avcl204a thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ hợp kim nhôm - kẽm - magie bằngphương pháp nhúng nóng scmaz270c-70-n 1.6mmx136mm/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72125094: Avcl212a thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ hợp kim nhôm - kẽm - magie bằng phương pháp nhúng nóng scmaz270c-70-n 1.6mmx170mm/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72125094: Avcl213a thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ hợp kim nhôm - kẽm - magie bằng phương pháp nhúng nóng scmaz270c-70-n 1.6mmx150mm/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72125094: Avcl214a thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ hợp kim nhôm - kẽm - magie bằng phương pháp nhúng nóng scmaz270c-70-n 1.6mmx125mm/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72125094: Mm0193jp-iron thép mạ kẽm - msm-hc-dzc 120: 3.2mm x 190mm x cuộn (thép không hợp kim cán phẳng, được mạ hợp kim nhôm kẽm ma-nhê, đã cắt/xẻ, dạng đai và dải). hàng mới 100%/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72125094: Satt23 thép không hợp kim, được cán phẳng, dạng cuộn, đã mạ nhôm bằng phương pháp nhúng nóng, mác thép sa1d, kt: 0.4mmx77mm/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72125094: Satt25 thép không hợp kim, được cán phẳng, dạng cuộn, đã mạ nhôm bằng phương pháp nhúng nóng, mác thép sa1d, kt: 1.0mmx140mm/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72125094: Satt41 thép không hợp kim, được cán phẳng, dạng cuộn, đã mạ nhôm bằng phương pháp nhúng nóng, mác thép sa1d, kt: 0.4mmx86mm/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72125094: Thép không hợp kim dạng cuộn cán phẳng bằng phương pháp cán nguội, mạ bạc spcc(top)-ag plate, kích thước 0.4mmx35mm, mã v2agspc-4035.tp: c 0.075%; mn 0.5%; p 0.05%; s 0.0175%. mới 100%./ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72125099: . thép tấm s45c(thép không hợp kim,dạng tấm cán phẳng,đã g.c quá mức cán nguội/cán nóng,mạ crom niken,tp:c0.4-0.5%,mn0.53-0.64%,cr0.02%,...dùng g.c đồ gá khuôn),kt:65x80x135mm/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72125099: 0304031 cuộn sắt ts3525 được phủ cao su bằng phương pháp gia nhiệt (sản phẩm đã được cán từ sắt), kích thước (0.35*300*r/l)mm, hàng mới 100%/ JP/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72125099: 0304041 cuộn sắt ts3525 được phủ cao su bằng phương pháp gia nhiệt(sản phẩm đã được cán từ sắt), kích thước 0.35*92*r/l, hàng mới 100%/ JP/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72125099: 0304114 cuộn sắt jz-3020 được phủ cao su bằng phương pháp gia nhiệt (sản phẩm đã được cán từ sắt), kích thước 0.3*254*r/l, hàng mới 100%/ JP/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72125099: 0304197 cuộn sắt được phủ cao su bằng phương pháp gia nhiệt jz-3020 (sản phẩm đã được cán từ sắt), kích thước (0.3*51*r/l)mm, hàng mới 100%/ JP/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72125099: 0304641 cuộn sắt l2n3-2620 được phủ cao su bằng phương pháp gia nhiệt (sản phẩm đã được cán từ sắt), kích thước 0.26*47*r/l. hàng mới 100%/ JP/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72125099: 1001009 cuộn sắt ba1012 được phủ cao su bằng phương pháp gia nhiệt (sản phẩm đã được cán từ sắt), kích thước (1.0*118*r/l)mm, hàng mới 100%/ US/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72125099: 1001177 cuộn sắt được phủ cao su bằng phương pháp gia nhiệt ps-6020 (sản phẩm đã được cán từ sắt), kích thước (0.6*205*r/l)mm, hàng mới 100%/ JP/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72125099: 25-0104 tấm thép mạ nhôm, cán nguội, dày 0.55mm, rộng 408mm dạng cuộn, dùng trong sản xuất linh kiện nồi chiên không dầu, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72125099: 25-0106 tấm thép mạ nhôm, cán nguội, dày 0.5mm, rộng408mm dạng cuộn, dùng trong sản xuất linh kiện nồi chiên không dầu, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72125099: 30-03043 tấm thép mạ nhôm, cán nguội, sa1d, hàm lượng carbon 0.12%, dày 0.6mm, rộng 408mm dạng cuộn, dùng làm nguyên liệu sx linh kiện nồi chiên không dầu, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72125099: 307765001 thép không hợp kim cán nguội đã phủ, mạ hoặc tráng dạng tấm 2.3mm x 56mm x 914mm (không nhãn hiệu, có nhãn hàng hoá)/ JP/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72125099: Khk-2.0*71-msm-hk-440-dzc90 thép không hợp kim cán phẳng, mạ hợp kim nhôm-kẽm-magiê, hàm lượng c<0,6% theo trọng lượng, dạng cuộn, kích thước,kt:2,00x71(mm)/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72125099: Khk-2.0*75-msm-hk-440-dzc90 thép không hợp kim cán phẳng, mạ hợp kim nhôm-kẽm-magiê, hàm lượng c<0,6% theo trọng lượng, dạng cuộn, kích thước,kt:2,00x75(mm)/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72125099: Msm-cc-d-zg 90-0.4x76.5x515 thép tấm không hợp kim cán phẳng, mạ hợp kim nhôm - kẽm - magiê bằng phương pháp nhúng nóng (0.4x76.5x515mm)/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72125099: Mt19-hk thép không hợp kim dạng cuộn, cán nguội, hàm lượng carbon max 0.01%, đã phủ màng cách điện,cán phẳng, dạng đai và dải - 50jn1300*j1-50jn1300*j1-0.5mm x 30mm x c/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72125099: S226r2022e-n01 thép không hợp kim cán phẳng mạ niken dạng cuộn (dày 0.2mm*rộng 22mm) /s226r2022e. hàng mới 100%/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72125099: S226r3021e thép dập (thép không hợp kim, mạ niken bằng phương pháp điện phân, dạng cuộn) (dày 0.3*rộng 21*c) mm /s226r3021e. hàng mới 100%/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72125099: S226r6058e thép dập (thép không hợp kim, mạ niken bằng phương pháp điện phân, dạng cuộn (dày 0.6*rộng 58*c mm)) - s226r6058e. hàng mới 100%/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72125099: Se00066n thép không hợp kim dạng cuộn, cán nguội, hàm lượng carbon max 0.01%, đã phủ màng cách điện,cán phẳng, dạng đai và dải-50jn1300sj*j1-0.5mm x 53mm x c/100419012/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72125099: Sts1 thép không hợp kim dạng cuộn, cán nguội, hàm lượng carbon max 0.01%, đã phủ màng cách điện,cán phẳng, dạng đai và dải -50jn1300*j1 (nvc)-0.5mm x 35.5mm x c/l00006459/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72125099: Thanh thép mạ niken, dùng để hàn cố định kết nối với pin, kích thước 3*10mm, độ dày 0.15mm, hàng mới 100%./ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72125099: Vtth2 thép tấm không hợp kim, kích thước: 30x3x3000mm - dùng trong dncx, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72126011: 41911010e1-1 thép không hợp kim kỹ thuật điện, cán phẳng, dạng cuộn,đã phủ lớp cách điện organic,không định hướng b50a1300-a kt:dày 0,5mm rộng<400mm.kt:0.5mm x 59.9mmxcuộn,mới 100%(4191101000014)/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72126011: Thép không hợp kim, đã được dát phủ màu, dạng đai và dải, hàm lượng carbon dưới 0.6%. hàng loại 2. dày (0.50 - 0.60)mm x rộng (110 - 175)mm x cuộn.tiêu chuẩn jis g3302/ JP/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72126012: Ps-6020 0.6t thép không hợp kim dạng cuộn được cán phẳng và phủ một lớp cao su mỏng, kích thước dày 0.6mmt x rộng 107mm x cuộn, (mác thép spcc, tp c: 0.07%, nsx: nichias),(dùng để sx gioăng đệm)/ JP/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72126012: Thép ghép đồng (thép phủ đồng) không hợp kim, mác: f11, cán phẳng, dạng tấm, kt: 1x87x750-1000(mm), hàm lượng c =0.04%. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72126019: Thép ghép đồng (thép phủ đồng) không hợp kim, mác: f18, cán phẳng, dạng tấm, kt: 3.2x91x750-1000(mm), hàm lượng c =0.15%. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7212
- Mã Hs 72126099: Pin dây thép mạ bạc dạng cuộn dùng để sản xuất chốt pin (silver-plated steel wire coils (7562004500 (0.8*0.8) mm) (có hàm lượng carbon 0,45% tính theo trọng lượng dày không quá 1,5mm). hàng mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72126099: S40s0.5-w285-n thép không hợp kim, dạng cuộn đã xẻ, bề mặt phủ màng cách điện tổng hợp, loại: 50h1000,kt:0,50x285(mm)/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72126099: S40s0.5-w505 thép không hợp kim, dạng cuộn đã xẻ, bề mặt phủ màng cách điện tổng hợp, loại: 50h1000,kt:0,50x505(mm)/ JP Hs code 7212
- Mã Hs 72126099: W.w.bj.000004000 tấm ép làm kín cơ cấu nâng hạ, bằng thép spcc mạ kẽm màu, kt 110.8 98.8 2 mm, dùng để cố định và làm kín bộ phận nâng hạ của robot cắt cỏ tự động hm442, mới 100%/ CN Hs code 7212
- Mã Hs 72126099: W.w.bj.00009600y tấm thép spcc mạ chống ăn mòn, dùng cố định đầu nối dây, kt: 1.0*65*15, mới 100%/ CN Hs code 7212