PHẦN XI: NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT

Phần này bao gồm các chương:

Chương 50: Tơ tằm

Chương 51: Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;

Chương 52: Bông

Chương 53: Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy

Chương 54: Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo

Chương 55: Xơ sợi staple nhân tạo

Chương 56: Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng

Chương 57: Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác

Chương 58: Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu

Chương 59: Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp

Chương 60: Các loại hàng dệt kim hoặc móc

Chương 61: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc

Chương 62: Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc

Chương 63: Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn


Truy vấn theo chương rồi phân nhánh chi tiết để tìm mô tả kê khai thực tế, hoặc nhập 4 số ở hộp tìm kiếm để tới thẳng mục cần tìm. . 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202