Mã Hs 7209

- Mã Hs 72091500: Cr 3.0 thép cuộn không hợp kim cán phẳng, chưa gia công quá mức cán nguội, chưa dát phủ mạ hoặc tráng, hlc<0.6%tl (c=0.041%), chiều dày 3.0mm, chiều rộng >=600mm,kt:3.0mmx1219mm/ TW/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091500: Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, chưa gia công quá mức cán nguội, chưa dát phủ mạ hoặc tráng,c=0.04, kt: 3.2mmx914mm,cđ từ mục 1,tk số 107157496242/ TW/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091500: Thép không hợp kim,cán nguội,cán phẳng,chưa dát phủ mạ,q/c không đồng nhất,chiều rộng từ 600 mm trở lên, dạng cuộn:dày(3.0-3.2)mmx (914-1219)mm x cuộn.hàng mới 100%.tiêu chuẩn:jis g3141-mác thép:spcc/ JP/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091500: Thép tấm cán phẳng không hợp kim, dạng cuộn, cán nguội, chưa tráng phủ mạ hes-jsc270c-sd dày 3.2mm,rộng 1107mm xc, hàm lượng c:0.04%,tc: jis g 3141. mới 100%, dùng sx phụ kiện ô tô xe máy./ JP/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091610: 01-coi70000870-thép không hợp kim cán phẳng dạng cuộn(cr300la), chưa tráng phủ mạ, cán nguội, hl c 0.08%,kt(mm)1.6x1219xc,mới 100%, nsx: hbis group-tc:vfdst00005203/ CN/ 5%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091610: Coi70000877 thép không hợp kim cán phẳng dạng cuộn(cr420la), chưa tráng phủ mạ, cán nguội, hl c 0.082%,kt(mm)2.5x1219xc, mới 100%, nsx: hbis group-tcvfdst00005203/ CN/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091610: Cr18 1.55 thép cuộn không hợp kim cán phẳng, chưa gia công quá mức cán nguội, chưa dát phủ mạ hoặc tráng (c=0.14%), chiều dày 1.55mm, 600mm<=chiều rộng<=1250mm, kt: 1.55mmx1199mm/ TW/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091610: Dc0300000020001 miếng thép spcc kt 1.2x259.6x79 mm, dùng để sản xuất vỏ motor, mới 100%/ CN    Hs code 7209
- Mã Hs 72091610: Mvn729 thép không hợp kim, cán nguội, dạng cuộn 65mn,kích thước 1.2*350*c (mm), mới 100%, (934160001586)/ CN    Hs code 7209
- Mã Hs 72091610: Nke1-dc06-1.8-12 thép không hợp kim,cán nguội, chưa dát/ phủ/ mạ/ tráng, dạng cuộn, kt 1.8(+/-0.12)mm* 820(+1)mm *cuộn. mác thép dc06, hàm lượng c=0.002%, si=0.009%, mn=0.09%,... mới 100%/ CN/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091610: S50c 218mm thép không hợp kim, dạng cuộn được cán phẳng chưa gia công quá mức cán nguội, chưa tráng phủ mạ sơn, mã thép s50c, kích thước: 2.18mm x 900mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 7209
- Mã Hs 72091610: S7018 1.6 thép cuộn không hợp kim cán phẳng, chưa gia công quá mức cán nguội, chưa dát phủ mạ hoặc tráng (c=0.7%), chiều dày 1.6mm, 600mm<=chiều rộng<=1250mm.kt: 1.6mmx1054mm/ JP/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091610: Spcc-sd-cq1-epe-2.3 thép cán nguội, không hợp kim,chưa gia công quá mức cán nguội, hàm lượng c xấp xĩ: 0.09%, chiều dày 2.3 mm, chiều rộng từ 600mm - spcc-sd-cq1-epe(2.3mm x 1219mm x c)/ TW/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091610: Spcf-sd-epe-2 thép cán nguội, không hợp kim, chiều dày 2.0 mm, chiều rộng từ 600mm - spcf-sd-epe (2mm x 656mm x coil), hàm lượng c xấp xỉ 0.001%/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091610: Suyp-12 thép cán nguội không hợp kim cán phẳng, không phủ mạ tráng, dạng cuộn (1.2mm x 900-1200mm x cuộn) (nsc standard) (c=0.001%)/ JP/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091610: Suyp-16 thép cán nguội không hợp kim cán phẳng, không phủ mạ, tráng dạng cuộn (1.6mm x 900-1200mm x cuộn) (nsc standard) (c=0.001%)/ JP/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091610: Thép cuộn cán nguội (1.10 - 2.9mm x 800 - 1219mm x cuộn), không hợp kim, được cán phẳng. có chiều rộng trên 600mm, chưa tráng phủ mạ. quy cách không đồng nhất. mới 100%. jis g3141/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091610: Thép cuộn chưa gia công quá mức cán nguội, cán phẳng, không hợp kim, chưa tráng phủ mạ sơn, tiêu chuẩn jis g3141, spcc, c<0.6%,hàng loại 2, mới 100%. kích thước: 1.1-2.3mm x 650-1250mm x c/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091610: Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, chưa gia công quá mức cán nguội, chưa dát phủ mạ hoặc tráng (c=0.002%), kích thước: 1.2mmx1219mm/ TW/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091610: Thép cuộn loại 2, không hợp kim cán phẳng chưa gia công quá mức cán nguội, chưa tráng phủ mạ sơn,có hàm lượng c 0.10%, tc jis g3141-spcc, size: 1.1-2.9mm x 780-1250mm x cuộn, hàng mới 100%/ JP/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091610: Thép không hợp kim, được cán phẳng, dạng cuộn, chưa gia công quá mức cán nguội, chưa: tráng phủ mạ, sơn, c<0.6%. tc: jis g3141 - spcc. kích cỡ: (1.2-1.6)mm x (1025-1227)mm x c. loại 2, mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091610: Ztnl0013 thép không hợp kim (50# high carbon steel) được cán phẳng, qc:1.5*98mm, cán nguội, chưa dát phủ, tráng, nl dùng sx linh kiện cho dụng cụ cầm tay, mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091690: 1-01-06-0444 thép không hợp kim dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội, mác thép 50mn, kt: 1.7*810 mm, hàng mới 100%./ CN    Hs code 7209
- Mã Hs 72091690: 1-01-06-0446 thép không hợp kim dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội, mác thép 50mn, kt: 2.8*880 mm, hàng mới 100%./ CN    Hs code 7209
- Mã Hs 72091690: 30105126 thép tấm không hợp kim, chưa được gia công quá mức cán nguội, mác thép spcc, độ dày 1.2mm, khổ rộng 1250mm (hàng lượng c = 0.06%). hàng mới 100%/ CN    Hs code 7209
- Mã Hs 72091690: Ac02000a0036601 thép không hợp kim cán phẳng, cán nguội, chưa dát phủ, tráng ở dạng cuộn, kích thước 2.0mm*1330mm*c, mác thép spcc, mới 100%, để sx motor./ CN    Hs code 7209
- Mã Hs 72091690: Thép cuộn cán nguội không hợp kim cán phẳng, chưa tráng phủ mạ sơn, hàm lượng c< 0.6%, jis g3141-spcc, hàng loại 2, mới 100%, kt:(1.20-1.80)mm x (1280-1385)mm x cuộn/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091690: Thép cuộn không hợp kim,cán phẳng,chưa gia công quá mức cán nguội, chưa tráng phủ mạ sơn, c<0.6%,jis g3141 spcc, loại 2,mới 100%.kt: (2.0)mm x (1300)mm x cuộn/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091690: Thép không hợp kim, được cán phẳng, dạng cuộn, chưa gia công quá mức cán nguội, chưa: tráng phủ mạ, sơn, c<0.6%. tc: jis g3141 - spcc. kích cỡ: (1.05-2.0)mm x (1274-1448)mm x c. loại 2, mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091710: 330424 thép không hợp kim cán phẳng, chưa được gia công quá mức cán nguội, dạng cuộn, dày 0.6mm, rộng 983mm, chưa được sơn, phủ mạ hoặc tráng, hàm lượng carbon 0.1% tính theo trọng lượng - mới 100%/ AU/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091710: 50h1300.kg thép không hợp kim dạng cuộn (chưa được gia công quá mức cán nguội; chưa dát phủ, mạ hoặc tráng) 50h1300 - 0.5 x 1129mm. hàng mới 100%./ JP/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091710: Ac0200000000037 thép không hợp kim cán phẳng, cán nguội, chưa dát phủ, tráng ở dạng cuộn, kích thước 0.5mm*1037mm*c, mác thép 50aw1000, mới 100%, để sx motor./ CN    Hs code 7209
- Mã Hs 72091710: Bbq092 thép không hợp kim cán nguội, dạng cuộn, có chiều rộng từ 600mm trở lên, chưa phủ, mạ hoặc tráng (t1*945)mm, nguyên liệu sản xuất lò nướng, mới 100% - cold-rolled steel sheet/ CN/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091710: Cr18 1.0 thép cuộn ko hợp kim cán phẳng, chưa gia công quá mức cán nguội, chưa dát phủ mạ hoặc tráng,c=0.04%, dày 1.0mm, 600mm<= rộng<=1250mm.kt:1.0mmx1238mm/ JP/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091710: Cr-si18 0.5 thép cuộn ko hk cán phẳng kỹ thuật điện,chưa gia công quá mức cán nguội, chưa dát phủ mạ,tráng,các hạt kết tinh không định hướng,có từ tính,dày 0.5mm,600mm<=rộng<=1250mm.kt:0.5mmx1226mm/ JP/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091710: Dc0300000019601 miếng thép spcc kt 1.2x259.6x99 mm dùng để sản xuất vỏ motor, mới 100%/ CN    Hs code 7209
- Mã Hs 72091710: Dc0300000020501 miếng thép spcc kt 1.2x259.6x83.5 mm dùng để sản xuất vỏ motor, mới 100%/ CN    Hs code 7209
- Mã Hs 72091710: Jn1300(j1)0.5 thép kỹ thuật điện, không hợp kim, dạng cuộn cán nguội có chiều rộng từ 600 mm trở lên, (jn1300), kích thước 0.5mmx1188mmxc, hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091710: Or25bh00000518-thép cuộn ko h.kim cán phẳng kỹ thuật điện,chưa gia công quá mức cán nguội,chưa dát phủ mạ,tráng,các hạt kết tinh ko đh,có từ tính(c max 0.01%), kt: 0.5 mm x 1050 mm,sp sx từ nl mục 44/ JP    Hs code 7209
- Mã Hs 72091710: Or25ch00000204-thép cuộn ko h.kim cán phẳng kỹ thuật điện,chưa gia công quá mức cán nguội,chưa dát phủ mạ,tráng,các hạt kết tinh ko đh,có từ tính(c max 0.01%), kt: 0.5 mm x 1150 mm,sp sx từ nl mục 48/ JP    Hs code 7209
- Mã Hs 72091710: Pcw2 thép không hợp kim cán phẳng, dạng cuộn, cán nguội, chưa dát phủ, mạ hoặc tráng, độ dày 0.9mm, chiều rộng 1250mm/cold rolled steel sheet in coils-syhs (0.9mm x1250mm x c)/ CN/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091710: S65c18 0.5 thép cuộn không hợp kim cán phẳng, chưa gia công quá mức cán nguội, chưa dát phủ mạ hoặc tráng (c=0.68%), chiều dày 0.5mm, 600mm<=chiều rộng<=1250mm.kt: 0.5mmx908mm/ JP/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091710: Spcc08 thép cán nguội không hợp kim cán phẳng, không phủ mạ, tráng dạng cuộn (0.8mm x 1000-1250mm x cuộn) (jis g3141 spcc-sd) (c=0.04%)/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091710: Thép cuộn cán nguội (0.5mm x 965mm x cuộn), không hợp kim, được cán phẳng. có chiều rộng trên 600mm, chưa tráng phủ mạ. quy cách không đồng nhất. mới 100%. jis g3141/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091710: Thép cuộn chưa gia công quá mức cán nguội, cán phẳng, không hợp kim, chưa tráng phủ mạ sơn, tiêu chuẩn jis g3141, spcc, c<0.6%,hàng loại 2, mới 100%. kích thước: 0.5-1.0mm x 650-1250mm x c/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091710: Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, chưa gia công quá mức cán nguội, chưa dát phủ mạ hoặc tráng (c=0.1%), kích thước: 0.8mmx1006mm/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091710: Thép cuộn ko hợp kim cán phẳng kỹ thuật điện,chưa gia công quá mức cán nguội,chưa dát phủ mạ,tráng,các hạt kết tinh ko định hướng,có từ tính, kt: 0.5mmx1231mm,cđ từ mục 14,tk số 107673163400/ JP/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091710: Thép cuộn loại 2, không hợp kim cán phẳng chưa gia công quá mức cán nguội, chưa tráng phủ mạ sơn,có hàm lượng c 0.1%, tc jis g3141-spcc, size: 0.5-1.0mm x 600-1250mm x cuộn, hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091710: Thép không hợp kim, được cán phẳng, dạng cuộn, chưa gia công quá mức cán nguội, chưa: tráng phủ mạ, sơn, c<0.6%. tc: jis g3141 - spcc. kích cỡ: 1.0mm x (917-1219)mm x c. loại 2, mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091710: Ztnl0014 thép không hợp kim (65mn manganese steel) được cán phẳng, kt:0.8*28mm, cán nguội, chưa dát phủ, tráng, nl dùng sx linh kiện cho dụng cụ cầm tay. mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091790: 28 miếng thép mỏng móc vào lưởi câu mới 100% (dài 10-20mm)/ CN    Hs code 7209
- Mã Hs 72091790: B08-501000 thanh trụ cuộn từ b08$501000v/ JP    Hs code 7209
- Mã Hs 72091790: Coi20000749 thép không hợp kim cán phẳng dạng cuộn(hc420la), chưa tráng phủ mạ, cán nguội, hl c 0.085%,kt(mm)1.0x1505xcxc, mới 100%, nsx: hbis group/ CN/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091790: Coi71000535 thép không hợp kim cán phẳng dạng cuộn(dc01), chưa tráng phủ mạ, cán nguội, hl c 0.018%,kt(mm)0.7x1445xc, mới 100%, nsx: baosteel zhanjiang iron & steel co.,ltd-tc:vfdst00005002/ CN/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091790: Cr-si18m 0.5 thép cuộn ko hợp kim cán phẳng kỹ thuật điện,chưa gia công quá mức cán nguội, chưa dát phủ mạ hoặc tráng,các hạt kết tinh ko định hướng,có từ tính,dày 0.5mm,rộng>1250mm.kt:0.5mmx1278mm/ JP/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091790: Jn1300(j1-1250)0.5 thép mạ kỹ thuật điện, không hợp kim, hàm lượng carbon <= 0.01%, dạng cuộn cán nguội có chiều rộng từ 600 mm trở lên, (50jn1300*j1-u), kt 0.5mmx1252mmxc, dg1 tk 107582136541/ JP/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091790: Thép cuộn cán nguội không hợp kim cán phẳng, chưa tráng phủ mạ sơn, hàm lượng c< 0.6%, jis g3141-spcc, hàng loại 2, mới 100%, kt:0.95mm x 1320mm x cuộn/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091790: Thép cuộn chưa gia công quá mức cán nguội, cán phẳng, không hợp kim, chưa tráng phủ mạ sơn, tiêu chuẩn jis g3141, spcc, c<0.6%,hàng loại 2, mới 100%. kích thước: 0.535mm x 1358mm x cuộn/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091790: Thép cuộn không hợp kim,cán phẳng, chưa gia công quá mức cán nguội, hàm lượng c<0.6%, tiêu chuẩn jis g3141, spcc, hàng loại 2, mới 100%. kích thước: (0.682-1.0)mm x (1255-1568)mm x c/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091790: Thép cuộn ko hợp kim cán phẳng kt điện, chưa gia công quá mức cán nguội, chưa dát phủ mạ hoặc tráng, các hạt kết tinh ko định hướng, có từ tính, kt: 0.5mmx1278mm,cđ từ mục 12,tk số 107583431910/ JP/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091790: Thép không hợp kim, được cán phẳng, dạng cuộn, chưa gia công quá mức cán nguội, chưa: tráng phủ mạ, sơn, c<0.6%. tc: jis g3141 - spcc. kích cỡ: 0.69mm x (1382-1644)mm x c. loại 2, mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091810: B180-8320-coil-50r-na thép lá dạng cuộn, không hợp kim (c<0.60% theo trọng lượng, tấm thép đen dùng để tráng thiếc) (tmbp) 0,18mm x 832mm x c, loại jis g3303 spb-mr-t5-ca-r1/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091810: B250-9720-coil-50r2-na thép lá dạng cuộn, không hợp kim (c < 0,60% theo trọng lượng, tấm thép đen dùng để tráng thiếc) (tmbp) 0,25mm x 972mm x c, loại jis g3303 spb-mr-t5-ca-r2/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091810: B320-7200-coil-35r2-na thép lá dạng cuộn, không hợp kim (c<0.60% theo trọng lượng, tấm thép đen dùng để tráng thiếc) (tmbp) 0,32mm x 720mm x c, loại jis g3303 spb-mr-t-3.5-ca-r2/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091810: P160-8150-coil-90r-na thép lá dạng cuộn, không hợp kim (c<0.60% theo trọng lượng, tấm thép đen dùng để tráng thiếc) (tmbp) 0,16mm x 815mm x c, loại jis g3303 spb-mr-dr9-ca-r1/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091810: P160-8410-coil-90r-na thép lá dạng cuộn, không hợp kim (c < 0,6% theo trọng lượng, tấm thép đen dùng để tráng thiếc) (tmbp) 0,16mm x 841mm x c, loại jis g3303 spb-mr-dr9-ca-r1/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091810: P170-9260-coil-75r-na thép lá dạng cuộn, không hợp kim (c<0.60% theo trọng lượng, tấm thép đen dùng để tráng thiếc) (tmbp) 0,17mm x 926mm x c, loại jis g3303 spb-mr-dr-7.5-ca-r1/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091810: P215-8270-coil-40r-na thép lá dạng cuộn, không hợp kim (c<0.60% theo trọng lượng, tấm thép đen dùng để tráng thiếc) (tmbp) 0,215mm x 827mm x c, loại jis g3303 spb-mr-t4-ca-r1/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091810: P220-8880-coil-50r-na thép lá dạng cuộn, không hợp kim (c<0.60% theo trọng lượng, tấm thép đen dùng để tráng thiếc) (tmbp) 0,22mm x 888mm x c, loại jis g3303 spb-mr-t5-ca-r1/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091810: P400-7930-coil-20r-na thép lá dạng cuộn, không hợp kim (c<0.60% theo trọng lượng, tấm thép đen dùng để tráng thiếc) (tmbp) 0,40mm x 793mm x c, loại jis g3303 spb-mr-t2-ca-r1/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091810: Thép không hợp kim cán phẳng,cán nguội,dạng cuộn,chưa phủ mạ hoặc tráng,là chủng loại thép đen(tôn đen)dùng cán để tráng thiếc/ tin mill black plate in coil, jis g3303 spb dr8ca, size(mm)0.16x968xc/ KR/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091810: Thép lá dạng cuộn, thép không hợp kim (c<0.60% theo trọng lượng, tấm thép đen cán để tráng thiếc) (tmbp) 0,34mm x 954mm x c (tin mill black plate in coil),loại jis g3303 spb-mr-t3-ca-r1/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091891: C0171200cr thép cán nguội không hợp kim cán phẳng dạng cuộn chưa dát phủ, phủ, mạ hoặc tráng. quy cách (0.17x1200mm). hàm lượng c < 0.6%.tiêu chuẩn jis g3141, spcc - 1b. mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091891: Mx0018 thép không hợp kim (hàm lượng c<0.6% tính theo trọng lượng) được cán phẳng, cán nguội, ở dạng cuộn, chưa phủ mạ hoặc tráng, mới 100%. size: 0.110 mm x 700 mm x cuộn./ CN/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091891: Thép không hợp kim, được cán phẳng, dạng cuộn, chưa gia công quá mức cán nguội, chưa: tráng phủ mạ, sơn, c<0.6%. tc: jis g3141 - spcc. kích cỡ: 0.15mm x 850mm x c. loại 2, mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091899: 1.0 x 168 mm. thép cuộn cán phẳng không hợp kim phủ mạ tráng jsc270 c/ JP    Hs code 7209
- Mã Hs 72091899: 1.0 x 72 mm. thép cuộn cán phẳng không hợp kim phủ mạ tráng jsc270 c/ JP    Hs code 7209
- Mã Hs 72091899: 2.0 x 117 thép cuộn cán phẳng không hợp kim phủ mạ tráng jsc270c-bat/ JP    Hs code 7209
- Mã Hs 72091899: 2.0 x 66 mm. thép cuộn cán phẳng không hợp kim phủ mạ tráng jsc270c-bat/ JP    Hs code 7209
- Mã Hs 72091899: C0181200cr thép cán nguội không hợp kim cán phẳng dạng cuộn chưa dát phủ, phủ, mạ hoặc tráng. quy cách (0.18x1200mm). hàm lượng c < 0.6%.tiêu chuẩn jis g3141, spcc - 1b. mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091899: C0201200cr thép cán nguội không hợp kim cán phẳng dạng cuộn chưa dát phủ, phủ, mạ hoặc tráng. quy cách (0.20x1200mm). tiêu chuẩn jis g3141, spcc - 1b. mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091899: C0221200cr thép cán nguội không hợp kim cán phẳng dạng cuộn chưa dát phủ, phủ, mạ hoặc tráng. quy cách (0.22x1200mm). tiêu chuẩn jis g3141, spcc - 1b. mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091899: C0231200cr thép cán nguội không hợp kim cán phẳng dạng cuộn chưa dát phủ, phủ, mạ hoặc tráng. quy cách (0.23x1200mm). hàm lượng c < 0.6%.tiêu chuẩn jis g3141, spcc - 1b. mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091899: C0241200cr thép cán nguội không hợp kim cán phẳng dạng cuộn chưa dát phủ, phủ, mạ hoặc tráng. quy cách (0.24x1200mm). tiêu chuẩn jis g3141, spcc - 1b. mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091899: C0291200cr thép cán nguội không hợp kim cán phẳng dạng cuộn chưa dát phủ, phủ, mạ hoặc tráng. quy cách (0.29x1200mm). tiêu chuẩn jis g3141, spcc - 1b. mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091899: C0311200cr thép cán nguội không hợp kim cán phẳng dạng cuộn chưa dát phủ, phủ, mạ hoặc tráng. quy cách (0.31x1200mm). tiêu chuẩn jis g3141, spcc - 1b. mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091899: C0331200cr thép cán nguội không hợp kim cán phẳng dạng cuộn chưa dát phủ, phủ, mạ hoặc tráng. quy cách (0.33x1200mm). hàm lượng c < 0.6%.tiêu chuẩn jis g3141, spcc - 1b. mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091899: C0351200cr thép cán nguội không hợp kim cán phẳng dạng cuộn chưa dát phủ, phủ, mạ hoặc tráng. quy cách (0.35x1200mm). tiêu chuẩn jis g3141, spcc - 1b. mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091899: C0371200cr thép cán nguội không hợp kim cán phẳng dạng cuộn chưa dát phủ, phủ, mạ hoặc tráng. quy cách (0.37x1200mm). tiêu chuẩn jis g3141, spcc - 1b. mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091899: Linh kiện khuôn mẫu;865-f936-dg60, 45*9*5mm;dùng làm đồ gá phụ trợ cho máy ép; chất liệu thép không hợp kim;hàng mới 100%/ AP    Hs code 7209
- Mã Hs 72091899: Thép cuộn cán nguội (0.30 - 0.35mm x 1050-1125mm x cuộn), không hợp kim, được cán phẳng. có chiều rộng trên 600mm, chưa tráng phủ mạ. quy cách không đồng nhất. mới 100%, jis g3141/ JP/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091899: Thép cuộn không hợp kim,cán phẳng, chưa gia công quá mức cán nguội, hàm lượng c<0.6%, tiêu chuẩn jis g3141, spcc, hàng loại 2, mới 100%. kích thước: (0.3-0.406)mm x (919.8-1221)mm x c/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091899: Thép cuộn loại 2, không hợp kim cán phẳng chưa gia công quá mức cán nguội, chưa tráng phủ mạ sơn,có hàm lượng c 0.03%, tc jis g3141-spcc, size: 0.35-0.49mm x 1017-1250mm x cuộn, hàng mới 100%/ KR/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72091899: Thép không hợp kim, được cán phẳng, dạng cuộn, chưa gia công quá mức cán nguội, chưa: tráng phủ mạ, sơn, c<0.6%. tc: jis g3141 - spcc. kích cỡ: 0.45mm x 813mm x c. loại 2, mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092500: 02100024000013 tấm thép không hợp kim được cán phẳng dùng làm nắp golf, cán nguội, chiều dày 3.5mm, quy cách 1250*2500mm, hàm lượng cacbon duới 1% tính theo trọng lượng. mới 100%/ CN/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092500: 02100029000009 tấm thép không hợp kim được cán phẳng làm nắp đầu golf, cán nguội s25c, dày 3.5mm, quy cách 1215*1500mm, hàm lượng cacbon dưới 3% tính theo trọng lượng. mới 100%/ CN/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092500: 1000549752 tấm thép cán nguội,cán phẳng, không hợp kim, dùng để gia công tạo thành tấm cố định linh kiện của thiết bị luyện tập thể dục, kích thước 2000x1500x3 mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 7209
- Mã Hs 72092500: Gi-0.8t-3 thép hợp kim cán phẳng mạ kẽm điện phân, dạng tấm spcc;4.0t*4*8/ KR    Hs code 7209
- Mã Hs 72092500: Rc00o00t-003648 thép tấm w1000xl1000xt5mm (ss400, 40kg/tấm) (hàng mới 100%)/ CN    Hs code 7209
- Mã Hs 72092500: Tấm thép không hợp kim được dùng trong sản xuất đầu golf, kt: 200mm x 300mm, dày: 3mm, nsx: carpenter, hàng mẫu mới 100%/ US/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092500: Thép không hợp kim, cán phẳng, dạng tấm, cán nguội, có chiều rộng từ 600mm trở lên: dày(3.00-3.20) x rộng (914-1219) x dài 2438 mm. hàng mới 100%.tc jis g3141/ JP/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092500: Thép tấm không hợp kim, được cán phẳng, chưa gia công quá mức cán nguội, chưa: tráng phủ mạ, sơn. tc: jis g3141-spcc. kt: (3.0-3.2)mm x (650-1524)mm x (650-3048)mm. hàng loại 2, mới 100%/ JP/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092500: V-005-300-219 thép không hợp kim, cán nguội dạng tấm, chưa phủ mạ tráng, chiều dày 1-3mm- cold rolled steel -spcc-sd cq1 3.00mm x 1219mm x 1829mm/ TW    Hs code 7209
- Mã Hs 72092500: V-005-320-219 thép không hợp kim, cán nguội dạng tấm, chưa phủ mạ tráng, chiều dày trên 3mm - cold rolled steel -spcc-sd-cq1-epe 3.20mm x 1219mm x 1884mm/ TW    Hs code 7209
- Mã Hs 72092500: Ztnl0017 thép không hợp kim (45# steel) được cán phẳng, kt: 4.0*84*1220mm, cán nguội, chưa dát phủ, tráng,nl dùng sx linh kiện cho dụng cụ cầm tay. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: 02100024000001 tấm thép không hợp kim được cán phẳng dùng làm nắp golf, cán nguội, chiều dày 2.5mm, quy cách 185*1200mm, hàm lượng cacbon duới 1% tính theo trọng lượng. mới 100%/ CN/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: 11110203c thép không hợp kim dạng tấm,cán phẳng, chưa phủ mạ hoặc tráng,chưa gia công quá mức cán nguội, kt:1.2*1250*2500 mm, dùng để sản xuất linh kiện điện tử viễn thông, mới 100%/ CN    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: 11110204c thép không hợp kim dạng tấm,cán phẳng, chưa phủ mạ hoặc tráng,chưa gia công quá mức cán nguội, kt:1.5*1250*2500 mm, dùng để sản xuất linh kiện điện tử viễn thông, mới 100%/ CN    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: 11110208c thép không hợp kim dạng tấm,cán phẳng, chưa phủ mạ hoặc tráng,chưa gia công quá mức cán nguội, kt:1.0*1250*2500mm, dùng để sản xuất linh kiện điện tử viễn thông, mới 100%/ CN    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: 11110209c thép không hợp kim dạng tấm,cán phẳng, chưa phủ mạ hoặc tráng,chưa gia công quá mức cán nguội, kt:1.2*1250*2500mm, dùng để sản xuất linh kiện điện tử viễn thông, mới 100%/ CN    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: 11110226c thép không hợp kim dạng tấm,cán phẳng, chưa phủ mạ hoặc tráng,chưa gia công quá mức cán nguội, kt:1.5*1250*2500mm, dùng để sản xuất linh kiện điện tử viễn thông, mới 100%/ CN    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: 31021509142200 thép tấm không hợp kim jis g3311 cán phẳng,chưa g/c quá mức cán nguội,chưa mạ tráng phủ sơn s50c 1.5*914*2200mm, c=0.49/mn=0.63/p=0.017/s=0.00, mới 100%/ TW/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: Dc0300000020501 miếng thép spcc, kt 1.2x259.6x83.5 mm,chưa được gia công quá mức cán nguội,dùng để sản xuất vỏ motor, mới 100%/ CN    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: Nc_ckdt sắt tấm (kích thước 1.2x1220x1220mm được cán phẳng, không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội))/ TW    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: Ro-a-572 thép không hợp kim dạng tấm cán phẳng, cán nguội, chưa dát phủ, mạ hoặc tráng spcc-sd, dày 1.6mm, rộng >600mm. kt: 1.6mm x 1219mm x 2438mm x tấm, mới 100%/ AP    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: Spcc 1.6 thép không hợp kim được cán phẳng, dạng tấm, cán nguội, chưa phủ, mạ hoặc tráng spcf t1.6(+-0.11)x810(+-0.5)x1310(+-0.5)mm, hàng mới 100% (stt16), qd:400pcs erp: mt01s0000026b/ TW/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: Spcc-sd thép không hợp kim dạng tấm cán phẳng, cán nguội, chưa dát phủ, mạ hoặc tráng, dày 1.6mm, rộng >600mm. kt: 1.6mm x 1219mm x 1300mm x tấm. hàng mới 100%/ AP    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: Thép không hợp kim cán phẳng dạng tấm, chưa được gia công quá mức cán nguội, chưa tráng phủ mạ sơn, c<0,6%, hàng loại 2, mới 100%, jis g3141, spcc, kt: 1,2mm x600mm x1800mm/ JP/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: Thép tấm chưa gia công quá mức cán nguội, cán phẳng, không hợp kim, chưa tráng phủ mạ sơn, tiêu chuẩn jis g3141, spcc, c<0.6%,hàng loại 2, mới 100%. kích thước: 1.1-2.3mm x 600-1250mm x 900-2000mm/ JP/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: Thép tấm không hợp kim, được cán phẳng, chưa gia công quá mức cán nguội, chưa: tráng phủ mạ, sơn. tc: jis g3141-spcc. kt: (1.1-2.9)mm x (600-1219)mm x (1000-2438)mm. hàng loại 2, mới 100%/ JP/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: Thép tấm loại 2, không hợp kim cán phẳng chưa gia công quá mức cán nguội, chưa tráng phủ mạ sơn,có hàm lượng c 0.10%, tc jis g3141-spcc, size: 1.1-2.9mm x 600-1250mm x 1500-2000mm, mới 100%/ NL/ 2.5%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: V-005-120-219 thép không hợp kim, cán nguội dạng tấm, chưa phủ mạ tráng, chiều dày 1-3mm- cold rolled steel - spcc-sd-cq1 - 1.20mm x 1219mm x 1829mm/ AP    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: V-005-160-219 thép không hợp kim, cán nguội dạng tấm, chưa phủ mạ tráng, chiều dày 1-3mm - cold rolled steel -spcc-sd-cq1 - 1.60mm x 1219mm x 1829mm/ AP    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: V-005-200-219 thép không hợp kim, cán nguội dạng tấm, chưa phủ mạ tráng, chiều dày 1-3mm - cold rolled steel -spcc-sd-cq1-epe 2.00mm x 1219mm x 1829mm/ TW    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: V-005-230-219 thép không hợp kim, cán nguội dạng tấm, chưa phủ mạ tráng, chiều dày 1-3mm-cold rolled steel - spcc-sd-cq1-epe- 2.30mm x 1219mm x 1829mm/ TW    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: V-005-260-219 thép không hợp kim, cán nguội dạng tấm, chưa phủ mạ tráng, chiều dày 1-3mm - cold rolled steel -spcc-sd-cq1-epe - 2.60mm x 1219mm x 1829mm/ TW    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: V-005-290-219 thép không hợp kim, cán nguội dạng tấm, chưa phủ mạ tráng, chiều dày 1-3mm- cold rolled steel-spcc-sd-cq1-epe- 2.90mm x 1219mm x 1829mm/ TW    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: W3010100240 thép không hợp kim,được cán phẳng,dạng tấm,chưa được gia công quá mứccánnguội,chưadátphủ mạ hoặc tráng,hlc0.001%,mácthép:dc04;kt:(dày1.8*rộng1060*dài1060)mm,mới100%/ CN/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: W3010100243 thép không hợp kim,được cán phẳng,dạngtấm,chưa được gia công quá mức cán nguội,chưa dát phủ mạ hoặc tráng,hlc0.001%,mácthép: dc04,kt:(dày1.2*rộng990*dài990)mm,mới100%/ CN/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: Ztnl0012 thép không hợp kim (45# steel) được cán phẳng, kt: 1.5*106*1220mm, cán nguội, chưa dát phủ, tráng,nl dùng sx linh kiện cho dụng cụ cầm tay. mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092610: Ztnl0015 thép không hợp kim (50# high carbon steel) được cán phẳng, qc:1.2*166*1220mm, cán nguội, chưa dát phủ, tráng, nl dùng sx linh kiện cho dụng cụ cầm tay, mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092690: 02100001000002 tấm thép không hợp kim được cán phẳng dùng làm nắp golf, cán nguội, chiều dày 1.0mm, quy cách 60*36inch, hàm lượng cacbon duới 4% tính theo trọng lượng, mới 100%/ US/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092690: 02100010000009 tấm thép không hợp kim được cán phẳng làm nắp đầu golf, cán nguội dày 2.8mm, quy cách 9.5*40inch, hàm lượng cacbon dưới 3% tính theo trọng lượng. mới 100%/ US/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092690: 02100028000013 tấm thép không hợp kim được cán phẳng làm nắp đầu golf, cán nguội dày 3.0mm, quy cách 330mm*1200mm, hàm lượng cacbon dưới 3% tính theo trọng lượng, mới 100%/ JP/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092690: 125-160-999 thép không hợp kim, cán nguội dạng tấm, chưa phủ mạ tráng, chiều dày 1-spce-sd (1.60x1163x2430) steel plate/ JP    Hs code 7209
- Mã Hs 72092690: 3010100019 thép không hợp kim,được cán phẳng,dạng tấm,chưa được gia công quá mứccán nguội,chưa dát phủ mạhoặctráng,hlc:0.021%,mácthép:dc01;kt:(dày2.0*rộng1500*dài1800)mm,mới100%/ CN/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092690: Dc0300000022601 miếng thép spcc kt 1.2x260x88.5 mm dùng để sản xuất vỏ motor, mới 100%/ CN    Hs code 7209
- Mã Hs 72092690: Tấm thép 2x1x0.1m (steel plates)). hàng đã qua sử dụng/ CN/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092690: Thép không hợp kim, cán phẳng, dạng tấm, cán nguội, có chiều rộng từ 600mm trở lên: dày(1.2)mm x rộng (1295)mm x dài 2438mm. hàng mới 100%.tc jis g3141/ JP/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092710: 11110202c thép không hợp kim dạng tấm,cán phẳng, chưa phủ mạ hoặc tráng,chưa gia công quá mức cán nguội, kt:1.0*1250*2500mm, dùng để sản xuất linh kiện điện tử viễn thông, mới 100%/ CN    Hs code 7209
- Mã Hs 72092710: Spcc thép không hợp kim cán nguội dạng tấm - spcc-sd cq1 - 0.8mm x 1219mm x 1219mm/ AP    Hs code 7209
- Mã Hs 72092710: Spcc-sd thép không hợp kim dạng tấm cán phẳng, cán nguội, chưa dát phủ, mạ hoặc tráng, dày 1.0mm, rộng >600mm. kt: 1mm x 1219mm x 1300mm x tấm. hàng mới 100%/ AP    Hs code 7209
- Mã Hs 72092710: Thép không hợp kim, cán phẳng, chưa gia công quá mức cán nguội, chưa tráng phủ mạ sơn, dạng tấm, dày: 0,6-1,0mm, rộng: 750-1.200mm, dài: 770-2.500mm. loại 2, mới 100%, tc jis g3141 spcc, c=0,15% max/ JP/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092710: Thép tấm chưa gia công quá mức cán nguội, cán phẳng, không hợp kim, chưa tráng phủ mạ sơn, tiêu chuẩn jis g3141, spcc, c<0.6%,hàng loại 2, mới 100%. kích thước: 0.5-1.0mm x 600-1250mm x 900-2000mm/ JP/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092710: Thép tấm không hợp kim, được cán phẳng, chưa gia công quá mức cán nguội, chưa: tráng phủ mạ, sơn. tc: jis g3141-spcc. kt: (0.5-1.0)mm x (650-1250)mm x (650-3048)mm. hàng loại 2, mới 100%/ JP/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092710: Thép tấm loại 2, không hợp kim cán phẳng chưa gia công quá mức cán nguội, chưa tráng phủ mạ sơn,có hàm lượng c 0.10%, tc jis g3141-spcc, size: 0.5-1.0mm x 600-1250mm x 1500-2000mm, mới 100%/ NL/ 2.5%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092710: V-005-080-219 thép không hợp kim, cán nguội dạng tấm, chưa phủ mạ tráng, dày từ 0.5-1mm-cold rolled steel - spcc-sd cq1 0.80mm x 1250mm x 1829mm/ AP    Hs code 7209
- Mã Hs 72092710: V-005-100-219 thép không hợp kim, cán nguội dạng tấm, chưa phủ mạ tráng, dày từ 0.5-1mm-cold rolled steel - spcc-sd-cq1 1.00mm x 1219mm x 1829mm/ AP    Hs code 7209
- Mã Hs 72092790: 901-045-0239-3 thép tấm không hợp kim được cán phẳng chưa được gia công quá mức cán nguội chiều dày 1mm (1 cái =35.31kgs)-(1tx1500wx3000l)mm cold rolled steel sheet (en10025 s235jr). hàng mới 100%./ CN/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092890: Nt0.4*1218*2436 sắt dạng tấm, chưa được gia công quá mức cán nguội, dùng trong sản xuất hộp kính mắt, hàng mới 100%,kt:0.4x1218x2436mm/ CN/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72092890: Rc-b380z0 thép không hợp kim cán phẳng, chưa phủ, chưa tráng mạ, đã dập lỗ 0.45*478*965 mm/ JP    Hs code 7209
- Mã Hs 72099090: 813010061218 tấm thép dùng để cố định thiết bị trong nhà xưởng, kt 172*80*6mm, mới 100%, 813010061218/ CN    Hs code 7209
- Mã Hs 72099090: Bbq101 thép không hợp kim cán nguội dạng tấm, có chiều rộng từ 600mm trở lên, chưa phủ, mạ hoặc tráng (t0.8*1115)mm, nguyên liệu sản xuất lò nướng, mới 100% - cold-roll steel sheet/ CN/ 7%    Hs code 7209
- Mã Hs 72099090: Vnsty04 khoen sắt 2egkgj000900 bằng sắt, hàng mới 100%/ JP    Hs code 7209
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202