Mã Hs 7204

- Mã Hs 72042100: Phế liệu của thép hợp kim:bằng thép không gỉ (được lựa chọn, thu hồi từ các thiết bị đã được tháo dỡ để loại bỏ các tạp chất) 15-5,đápứngquy chuẩnktqg:qcvn 31:2024/btnmt.thuộctt 43/2024/tt-btnmt/ TW/ 0%    Hs code 7204
- Mã Hs 72042900: 1110 phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim: loại khác (khác với loại thép không gỉ)/ TH    Hs code 7204
- Mã Hs 72042900: Lm1002-p phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim: loại khác (thép phế liệu dạng que), phù hợp với qcvn 31:2024/btnmt/ TH    Hs code 7204
- Mã Hs 72042900: Ss-fcd phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim./ JP    Hs code 7204
- Mã Hs 72042900: Thepphe-01 thép phế liệu phoi tiện (của thép hợp kim) được loại ra trong quá trình sản xuất, (không lẫn tạp chất, đáp ứng điều kiện bảo vệ môi trường)/ AP    Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: 140b2-001 sắt(thép) phế liệu #271,874kgs#644pkgs/ TW    Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: Ct02 phế liệu, mảnh vụn của thép được loại ra từ quá trình sản xuất (phù hợp với các quy định về pháp luật bảo vệ môi trường)/ PH    Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: Hàng sắt thép phế liệu mảnh vụn dùng để luyện phôi thép tiêu chuẩn hms1/2 (80:20) as per isri 200-206. hàng đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia qcvn 31:2024/btnmt/ HT/ 0%    Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: Lô sắt thép phế liệu thu hồi từ bến cập tàu số 1 & số 2 giàn msp-9 thanh lý - hàng đã qua sử dụng/ RU/ 0%    Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: Ms phế liệu và mảnh vụn của sắt thép./ JP    Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: N44 thép phế liệu/ KR    Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: Phế liệu và mảnh vụn của sắt, thép (h1/h2 50/50) được thu hồi từ ctxd, mm, tb và các sp khác sau khi cắt tháo, đã bỏ tạp chất vật liệu cấm nhập dùng làm nlsx đáp ứng qcvn 31:2024/btnmt/ JP/ 0%    Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: Phế liệu, mảnh vụn sắt hoặc thép loại ra từ quá trình sản xuất hoặc tiêu dùng. chủng loại pns.hàng đáp ứng tiêu chuẩn qcvn 31:2024/btnmt./ US/ 0%    Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: Sắt thép phế liệu thu hồi từ xe nâng 2t comblift am20s- hàng đã qua sử dụng/ IE/ 0%    Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: Sắt, thép phế liệu hms 1/2 (80/20 %) isri 200-206 dạng đoạn thanh,đoạn ống,đầu mẫu,đầu cắt,mảnh vụn để luyện phôi thép.hàng đáp ứng tiêu chuẩn qcvn 31:2024/btnmt. hàng phù hợp quy định 13/2023/qđ-ttg./ US/ 0%    Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: Sắt,thép phế liệu hms 1/2 (80/20 %) dạng đoạn thanh, đoạn ống,đầu tấm,đầu cắt,mảnh vụn để luyện phôi thép.hàng đáp ứng tiêu chuẩn qcvn 31:2024/btnmt. hàng phù hợp quy định 13/2023/qđ-ttg./ US/ 0%    Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: Thép đen (thép không hợp kim) (dạng thanh, mảnh, miếng, cục...) phế liệu loại bỏ từ sx (đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/ AP/ 5%    Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: Thép phế liệu dạng thanh,mảnh,mẩu (grade a&a+) được cắt phá thu hồi từ công trình nhà xưởng,máy móc thiết bị, ptvt đã loại bỏ tạp chất theo quy định.phù hợp qđ13/2023/qđ-ttg ngày 22/05/2023.(+/-10%)/ HK/ 0%    Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: Thepphe thép phế liệu sạch,(ở dạng miếng, mảnh loại ra từ q/trình sx dạng rời). không dính chất thải nguy hại, tạp chất dưới 0.5%, không có phóng xạ. sd làm nguyên liệu sx linh kiện kim loại/ PH    Hs code 7204
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202