Mã Hs 7204
| Xem thêm>> | Chương 72 |
Mã Hs 7204: Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 72041000: Bavớ gang phế liệu (dạng mạt phôi tiện thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 72041000: Gang cuc/Gang cục phế liệu, Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 72041000: Gang phế liệu loại 1 (Phế liệu dạng phoi vụn, loại từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72041000: Phế liệu phoi gang loại bỏ từ sản xuất (đã được xử lý, không chứa thành phần nguy hại, dạng phoi)(Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 72041000: Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc, có thành phần từ sắt, thép, thu được trong quá trình sản xuất, chưa tráng phủ, chưa được ép thành khối-ISSCRAPIII, đáp ứng yêu cầu BVMT/VN/XK
- Mã Hs 72041000: Phoi gang phế liệu thu được trong quá trình sản xuất (tiện, bào, bavia), tỷ lệ tạp chất không quá 5% khối lượng/VN/XK
- Mã Hs 72041000: Phoi gang/Phôi gang phế liệu (mảnh vụn và bột), Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 72041000: Phoi tiện bằng gang, chưa được ép thành khối - Phế liệu thu được từ quá trình tiện của DNCX (không nhãn hiệu)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: ./Inox phế liệu (Phế liệu thu hồi được sau sơ hủy của doanh nghiệp chế xuất, tỉ lệ tạp chất còn lẫn khác không quá 5% khối lượng lô hàng)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: ./Phế liệu inox 430, mã PLI430 thu hồi từ quá trình sản xuất của sản phẩm giá kệ tường/VN/XK
- Mã Hs 72042100: /B06/ Phế liệu inox (dạng mảnh vụn, mẩu vụn, miếng vụn, ) loại bỏ từ sản xuất (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: /EW-PL-002Phế liệu inox loại 1 (dạng mảnh vụn, mẩu vụn, miếng vụn) loại bỏ từ sản xuất (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: -/Phế liệu inox(khung thép hợp kim không gỉ) (Tỷ lệ tạp chất không quá 5% khối lượng hàng)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: 0/Phế liệu Inox 301 (dạng vụn thu hồi được sau quá trình xây dựng)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: 0406012601STEEL/Mảnh vụn phế liệu thép không gỉ không mạ sau nghiền/VN/XK
- Mã Hs 72042100: 0407012601STEEL1/Mảnh vụn phế liệu thép không gỉ không mạ sau nghiền/VN/XK
- Mã Hs 72042100: 0423122501STAIN/Phế liệu thép không gỉ dạng vụn được nghiền từ phế liệu 11GS/VN/XK
- Mã Hs 72042100: 0424122501STEEL/Mảnh vụn phế liệu thép không gỉ không mạ sau nghiền/VN/XK
- Mã Hs 72042100: 30NL/Phế liệu thép không gỉ 420(nguyên liệu dùng cấu thành nên sản phẩm D4F7L xuất khẩu)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: B11/Phế liệu thép không gỉ (Inox 304) (Phế liệu dạng mảnh vụn loại từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: B13/Phế liệu thép không gỉ (inox 201, 202) loại từ quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Bavớ thép không gỉ phế liệu thu hồi từ quá trình sản xuất của DNCX./VN/XK
- Mã Hs 72042100: Đầu mẩu phế liệu thép không gỉ 303 dính dầu, đã qua xử lý (thu hồi từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Dây thép không gỉ phế liệu (thu được từ quá trình sx dây điện dạng vụn, tỷ lệ VL không phải là kim loại lẫn trong lô hàng không quá 5% khối lượng, không lẫn tạp chất, chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: EW-PL-002/Phế liệu inox loại 1 (dạng mảnh vụn, mẩu vụn, miếng vụn) được loại bỏ từ quá trình sản xuất không chưa thành phần nguy hại(Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: HRW21CA/Đẩu mẩu, NVL lỗi của Thép hợp kim mặt cắt ngang hình chữ U chưa được gia công quá mức cán nguội mã HRW21CA/JP/XK
- Mã Hs 72042100: Innox không hít 304 (từ công cụ, dụng cụ bị hư hỏng) (theo quyết định hủy tools số 20260119-TOOL-QĐ01, ngày 19/1/2026)Waste stainless steel (used broken tools)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Inox 201 phế liệu (dạng tấm - miếng - mảnh vụn, bị loại thải từ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp chế xuất, tỉ lệ vật liệu còn lẫn không quá 5% trọng lượng)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: inox 301 phế liệu thu được từ quá trình sản xuất dạng vụn trong định mức(tỷ lệ vật liệu không phải là kim loại lẫn trong lô hàng không quá 5% KL)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Inox 303 phế liệu (Dạng cây phi 8) (Phế liệu thép không gỉ các loại dạng thanh, que thu hồi từ quá trình sản xuất không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Inox 304 phế liệu/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Inox 304 thu được từ quá trình sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 72042100: INOX 316 VUN/Inox vụn SUS316 phế liệu (phế liệu thải ra sau quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Inox 430 phế liệu (Phế liệu thép không gỉ dạng thanh, tấm đã cắt, hư hỏng) thu hồi từ quá trình sản xuất không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Inox 430 phế liệu, thép không rỉ, thu được trong quá trình sản xuất, không dính, chứa chất thải nguy hại (hàng rời không đóng kiện)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Inox phế liệu thu hồi trong quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất, chưa được ép thành khối, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Inox tấm phế liệu (dạng vụn) (phế liệu thu hồi được từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: INOX VUN/Inox vụn SUS304 phế liệu (phế liệu thải ra sau quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: MJCOD-0121180/PHẾ LIỆU THÉP KHÔNG GỈ/VN/XK
- Mã Hs 72042100: PFO6/Phế liệu Thép không gỉ (đầu ống), chất liệu 316L/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Phế liệu (Inox 201/ 201 stainless Steel)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Phế liệu bằng thép không gỉ (các mũi cắt đã bị mài mòn, thu được từ mũi cắt dùng cho máy cắt bản mạch)- code 100110/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Phế liệu của thép không gỉ SUS 301 (dạng đầu, thanh, mảnh, mẩu...), phế liệu loại bỏ từ quá trình sản xuất nằm trong định mức/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Phế liệu của thép không gỉ, thu được từ nguồn sơ hủy nguyên liệu dư thừa, lỗi, hỏng/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Phế liệu dạng đầu mẩu của thép không gỉ, thu được từ quá trình gia công nguyên liệu/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Phế liệu Đầu mẩu thép không gỉ (Inox 430)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Phế liệu inox 301 (Phế liệu inox dạng mảnh vụn phát sinh trong quá trình sản xuất), kích thước không đồng nhất: từ 2x3cm đến 2x40cm/VN/XK
- Mã Hs 72042100: PHE LIEU INOX/Phế liệu inox thu hồi từ quá trình sản xuất (Hoop inox thải đã làm bẹp, đáp ứng yêu cầu BVMT tạp chất còn lẫn không quá 5% trọng lượng)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Phế liệu phoi thép không gỉ phát sinh từ thành phẩm (Inox 430)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Phế liệu sắt không gỉ (Phế liệu thu hồi từ hàng phụ trợ, hỗ trợ sản xuất. Tỷ lệ tạp chất trong mối lô hàng không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Phế liệu thép không gỉ (Phế liệu inox 304 dạng vụn, mảnh, loại thải trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Phế liệu thép không rỉ, phế liệu thu hồi từ quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Phế liệu và mảnh vụn từ quá trình gia công sản phẩm SL 01.589.201 J, là phế liệu thép không gỉ, kích thước ban đầu (2.75*29) mm/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Phế liệu vòng thép không gỉ (phế liệu dạng vụn, thu hồi từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Phế liệu, mảnh vụn thép không gỉ thu được sau gia công thép tấm/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Phế liệuThép mạ kẽm SECC dạng vụn (thu được trong quá trình sản xuất của DNCX, không lẫn tạp chất, hàng được xử lý sạch không ảnh hưởng đến môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Phôi inox 303 phế liệu (Phế liệu và mảnh vụn khác của thép thu hồi từ quá trình sản xuất không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: PHÔI THÉP ASK2200R PHẾ LIỆU (Phế liệu và mảnh vụn khác của thép thu hồi từ quá trình sản xuất không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Phoi thép không gỉ dính dầu đã qua xử lý, mã hàng: PTHEP, phế liệu thép, 334kgs/ZZ/XK
- Mã Hs 72042100: PL-008/Thép không gỉ phế liệu (Thu hồi từ quá trình hoạt động sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: PL-SUS-2/Phế liệu thép PL-SUS-2/ Stainless steel scrap PL-SUS-2/VN/XK
- Mã Hs 72042100: PLTKG SUS 420/Phế liệu thép không gỉ inox SUS 420(dạng thanh que và phoi dạng vụn/VN/XK
- Mã Hs 72042100: PLTKG/Phế liệu thép không gỉ (dạng thanh que và phoi dạng vụn)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: PLTT012/Phế liệu Inox SUS 201 (Phế liệu dạng vụn, loại thải từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: PLTT013/Phế liệu Inox SUS 304 (Phế liệu dạng vụn, loại thải từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: PLXK010/Thép không gỉ phế liệu (thép vụn thu từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: PSO6/Phế liệu Thép không gỉ (ống đúc), chất liệu 316L/VN/XK
- Mã Hs 72042100: PWB4/Phế liệu Thép không gỉ (biên), chất liệu 304/304L/VN/XK
- Mã Hs 72042100: PWB6/Phế liệu Thép không gỉ (biên), chất liệu 316L/VN/XK
- Mã Hs 72042100: PWO4/Phế liệu Thép không gỉ (ống hàn), chất liệu 304/304L/VN/XK
- Mã Hs 72042100: PWO6/Phế liệu Thép không gỉ (ống hàn), chất liệu 316L/VN/XK
- Mã Hs 72042100: SHS15CN/Đẩu mẩu, NVL lỗi của Thép hợp kim mặt cắt ngang hình chữ U chưa được gia công quá mức cán nguội mã SHS15CN/JP/XK
- Mã Hs 72042100: SHS15RS/Đẩu mẩu, NVL lỗi của Thép hợp kim mặt cắt ngang hình chữ U chưa được gia công quá mức cán nguội mã SHS15RS/JP/XK
- Mã Hs 72042100: SHS15VNX/Đẩu mẩu, NVL lỗi của Thép hợp kim mặt cắt ngang hình chữ U chưa được gia công quá mức cán nguội mã SHS15VNX/JP/XK
- Mã Hs 72042100: SHS20C/Đẩu mẩu, NVL lỗi của Thép hợp kim mặt cắt ngang hình chữ U chưa được gia công quá mức cán nguội mã SHS20C/JP/XK
- Mã Hs 72042100: SHS20V/Đẩu mẩu, NVL lỗi của Thép hợp kim mặt cắt ngang hình chữ U chưa được gia công quá mức cán nguội mã SHS20V/JP/XK
- Mã Hs 72042100: SHS25CN/Đẩu mẩu, NVL lỗi của Thép hợp kim mặt cắt ngang hình chữ U chưa được gia công quá mức cán nguội mã SHS25CN/JP/XK
- Mã Hs 72042100: SHS25RN/Đẩu mẩu, NVL lỗi của Thép hợp kim mặt cắt ngang hình chữ U chưa được gia công quá mức cán nguội mã SHS25RN/JP/XK
- Mã Hs 72042100: SHS25VN/Đẩu mẩu, NVL lỗi của Thép hợp kim mặt cắt ngang hình chữ U chưa được gia công quá mức cán nguội mã SHS25VN/JP/XK
- Mã Hs 72042100: SPCC-1/Phế liệu vụn thép không gỉ SUS304 (SPCC-1) (Phế liệu thu được từ quá trình SX của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: SS43004168359/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SS43004168359 (phế liệu của thép không gỉ)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: SS43011631000/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SS43011631000 (phế liệu của thép không gỉ)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: SS43207335529/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SS43207335529 (phế liệu của thép không gỉ)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: SSR15ZTB/Đẩu mẩu, NVL lỗi của Thép hợp kim mặt cắt ngang hình chữ U chưa được gia công quá mức cán nguội mã SSR15ZTB/JP/XK
- Mã Hs 72042100: SSR15ZW/Đẩu mẩu, NVL lỗi của Thép hợp kim mặt cắt ngang hình chữ U chưa được gia công quá mức cán nguội mã SSR15ZW/JP/XK
- Mã Hs 72042100: SSR20TB/Đẩu mẩu, NVL lỗi của Thép hợp kim mặt cắt ngang hình chữ U chưa được gia công quá mức cán nguội mã SSR20TB/JP/XK
- Mã Hs 72042100: SSR20XW/Đẩu mẩu, NVL lỗi của Thép hợp kim mặt cắt ngang hình chữ U chưa được gia công quá mức cán nguội mã SSR20XW/JP/XK
- Mã Hs 72042100: SSR25TB/Đẩu mẩu, NVL lỗi của Thép hợp kim mặt cắt ngang hình chữ U chưa được gia công quá mức cán nguội mã SSR25TB/JP/XK
- Mã Hs 72042100: SSR25XW/Đẩu mẩu, NVL lỗi của Thép hợp kim mặt cắt ngang hình chữ U chưa được gia công quá mức cán nguội mã SSR25XW/JP/XK
- Mã Hs 72042100: SSR30XW/Đẩu mẩu, NVL lỗi của Thép hợp kim mặt cắt ngang hình chữ U chưa được gia công quá mức cán nguội mã SSR30XW/JP/XK
- Mã Hs 72042100: SUS304/430/Phế liệu thép không gỉ dạng mảnh các loại trong định mức thuộc HĐGC số SANTA2020/01 hàng đã qua sử dụng/VN/XK
- Mã Hs 72042100: SUS304-3/4H 0.3x137xC/Thép không gỉ phế liệu dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SUS304-3/4H 0.3x137xC/VN/XK
- Mã Hs 72042100: SUS-SCRAP-DUST/Phế liệu (bụi) thép không gỉ/ Stainless steel scrap (dust)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: SUS-SCRAP-PRESS/Stainless Steel scrap (press)/ Phế liệu thép không gỉ (dạng dập)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: SUS-SCRAP-REMAIN-T/Phế liệu (đầu liệu) thép không gỉ dạng ốngStainless Steel scrap (remain material tube)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: SUS-SCRAP-SHAVINGS-C/Centrifuged stainless steel scrap (shavings)/ Phế liệu (phoi) thép không gỉ/VN/XK
- Mã Hs 72042100: SUS-SCRAP-STAMPING-A/Phế liệu thép hợp kim dạng dập Alloy steel stamping scrap/VN/XK
- Mã Hs 72042100: SVR30R/Đẩu mẩu, NVL lỗi của Thép hợp kim mặt cắt ngang hình chữ U chưa được gia công quá mức cán nguội mã SVR30R/JP/XK
- Mã Hs 72042100: THÉP ASK2200R PHẾ LIỆU (DẠNG CÂY PHI 10) (Phế liệu thép không gỉ các loại dạng thanh, que thu hồi từ quá trình sản xuất không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Thép không gỉ (Inox) 304 phê liệu (hàng không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Thép không rỉ phế liệu dạng phoi bào tiện; mạt vụn(thu được trong quá trình sản xuất các sản phẩm)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Thép ko gỉ phế liệu: Gồm các mảnh vụn của thép hợp kim ko gỉ thu hồi trong quá trình sản xuất nằm trong tỷ lệ hao hụt, ko dính chất thải nguy hại, đáp ứng quy định về môi trường./VN/XK
- Mã Hs 72042100: Thép phế liệu (phế liệu của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Thép thanh không gỉ 301 phế liệu(dạng thanh vụn, mảnh vụn của thép hợp kim) (Thu hồi từ QTSX, không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: THEP/Thép không gỉ vụn phế liệu (thu từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72042100: Vụn thép không gỉ loại 2 có dính dầu (Scrap Stainless steel type 2 11GS Oil) phế liệu thu được trong quá trình sản xuất./VN/XK
- Mã Hs 72042100: XX22925430/Inox phế liệu dạng tấm (SUS) (Phế liệu dư thừa thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 72042900: ./Phế Liệu Sắt thu được từ quá trình hủy Base/VN/XK
- Mã Hs 72042900: 0416122501SB4387K09A/Phế liệu dạng mảnh vụn được nghiền từ phế liệu kim loại của thép, kovar SCRAP SB4387K09A/VN/XK
- Mã Hs 72042900: 1-01-06-AL/Thép phế liệu hợp kim, dạng bavia, được loại bỏ trong quá trình sản xuất cán dao, búa, kìm, cờ lê./VN/XK
- Mã Hs 72042900: 99M-501300085/Thép phế liệu của 99M-501300085 sau gia công, thép hợp kim (không phải thép không gỉ)/VN/XK
- Mã Hs 72042900: Bột phế liệu hợp kim, CAS: 7439-89-6;7440-00-8;7440-70-2;7440-42-8;7440-60-0;7440-48-4;7440-32-6;7440-50-8;7429-90-5;7440-55-3, thu được từ quá trình gia công, mài nam châm dạng bột mịn/ZZ/XK
- Mã Hs 72042900: C7521 R-H/Phế liệu thép trắng hợp kim dạng mảnh, mảnh các loại trong định mức thuộc HĐGC số SANTA2020/01 hàng đã qua sử dụng/VN/XK
- Mã Hs 72042900: CCDC-BLADE-1/Phế liệu thép CNC BLADE-1/ Steel scrap from CNC BLADE-1/VN/XK
- Mã Hs 72042900: Dây thép cacbon phế liệu (dạng dây lỡ đoạn, dư thừa nằm trong định mức hao hụt, thu được từ quá trình sản xuất của DNCX, không lẫn tạp chất, đã được xử lý sạch không ảnh hưởng đến môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 72042900: NLGC-ZSNC-S-0.4/Phế liệu thép hợp kim cán phẳng, mạ hợp kim kẽm - thiếc - niken bằng pp điện phân, hàm lượng Titan >=0, 05% TL thép phế liệu thu hồi từ mục 1 tk 107867923700(7/1/26)/JP/XK
- Mã Hs 72042900: Phế liệu dây sắt mạ đồng (dây trần) (Phế liệu được thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp, tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 72042900: Phế liệu hợp kim sắt loại 3 (Phế liệu dạng mảnh thu hồi từ quá trình tiêu hủy không lẫn tạp chất nguy hại Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 72042900: Phế liệu máy móc hủy, thiết bị hỏng (phế liệu thép thu hồi từ máy móc hủy, bị loại ra từ hoạt động sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72042900: Phế liệu sắt (sắt hợp kim dạng cục, vụn) loại bỏ từ sản xuất (không chứa thành phần chất nguy hại, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 72042900: Phế liệu thép (dạng thanh vụn, mẩu vụn, mảnh vụn) được loại ra từ quá trình sản xuất không chứa thành phần nguy hại (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)./VN/XK
- Mã Hs 72042900: Phế liệu từ quá trình dập của sản phẩm SB4387K09A, kích thước ban đầu: (1.20x15.0)mm, là phế liệu hợp kim Kovar/VN/XK
- Mã Hs 72042900: Phế liệu và mảnh vụn phế liệu của thép hợp kim (Phế liệu thu được từ bao bì đóng gói hàng nhập khẩu, Phế liệu không dính Chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 72042900: Phế liệu, mảnh vụn thép hợp kim mạ kẽm, magie hoặc tráng nhôm thu được sau gia công đột dập thép tấm/VN/XK
- Mã Hs 72042900: PHE10-304/Phế Liệu thép đã phân loại dạng mảnh vụn (phế liệu thu được trong quá trình sản xuất của DNCX nằm trong DM SP, không lẫn tạp chất, được xử lý sạch sẽ không ảnh hưởng tới MT)/VN/XK
- Mã Hs 72042900: PLSX/Phế liệu sắt, thép thu được từ bao bì đóng gói nguyên liệu khi nhập khẩu/VN/XK
- Mã Hs 72042900: Sắt (Thép hợp kim) phế liệu không dính dầu, mã hàng SATPL, phế liệu thép, 62kgs/ZZ/XK
- Mã Hs 72042900: Sắt dập phế liệu (loại ra từ quá trình sản xuất, không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 72042900: Sắt phế liêu (Không lẫn tạp chất nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 72042900: Sắt phế liệu (sắt vụn, lon sắt vụn đã biến dạng thu được từ quá trình sản xuất) (không lẫn tạp chất nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 72042900: SIDC53D08130500/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SIDC53D08130500 (phế liệu của thép hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72042900: SNSADZ04322218/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SNSADZ04322218 (phế liệu của thép hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72042900: SNSAEZ06141212/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SNSAEZ06141212 (phế liệu của thép hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72042900: Steel ring - Vòng sắt phế liệu (Hàng được thu hồi từ bao bì đóng gói của nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất)/JP/XK
- Mã Hs 72042900: Thép dập phế liệu (dạng mảnh vụn của thép hợp kim/Thu hồi từ QTSX, không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 72042900: Thép hợp kim phế liệu (đoạn, thanh, đầu mẩu loại ra từ sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72042900: Thép phế liệu: Phế liệu thép hợp kim (dạng đầu mẩu, đầu tấm, búi rối sợi mảnh) được loại ra từ quá trình sản xuất motor (Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 72043000: /sắt vụn phế liệu, dạng mảnh vụn, tráng thiếc thu hồi từ thùng phuy hư hỏng cắt vụn(hàng phế liệu từ DNCX loại ra trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72043000: 414010010181/Phế liệu sắt. Thu hồi từ sửa chữa nhà xưởng. Không còn sử dụng được./VN/XK
- Mã Hs 72043000: 6193767/Phế liệu Kim loại sắt dạng vụn, loại bỏ từ bao bì đóng gói có nguồn gốc nhập khẩu(Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 72043000: 72043000/Phế liệu từ sắt vụn (sắt vụn thu từ linh kiện thay thế máy móc và nhà xưởng của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 72043000: 72043000/Sắt vụn phế liệu, dạng mảnh vụn, tráng thiết (Hàng phế liệu thu hồi trong quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 72043000: 9101000002/Phế liệu từ dây thép (dây thép phế thu được trong quá trình sản xuất thân lốp của lốp xe của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 72043000: 9101000004/Phế liệu từ vành thép (vành thép tráng thiếc phế thu được trong quá trình sản xuất tanh lốp của lốp xe của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 72043000: C.1.2Y0000-0/Phế liệu thép không hợp kim, mạ thiếc (C.1.2Y0000-0), Được thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp, tỷ lệ tạp chất không quá 5% khối lượng./VN/XK
- Mã Hs 72043000: Dây đai sắt phế liệu, thu từ dây đai tấm đồng nguyên liệu, không còn hình dạng ban đầu, không còn sử dụng được/VN/XK
- Mã Hs 72043000: F99000003/Phế liệu sắt/VN/XK
- Mã Hs 72043000: FL0007/Phế liệu từ sắt(sắt vụn, sắt vụn của vỉ sắt bị hư không còn sử dụng được, thu từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 72043000: NA/IRON SCRAP/VN/XK
- Mã Hs 72043000: PHE LIEU 01/Vụn kim loại từ thép phế liệu loại ra từ quá trình sản xuất không nhiễm chất thải nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 72043000: Phế liệu mảnh vụn của thép dập (loại ra từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72043000: Phế liệu phôi thép (dạng mảnh vụn) thu được từ quá trình sản xuất của DNCX, được xử lý sạch sẽ không ảnh hưởng tới môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 72043000: Phế liệu sắt (Thùng phuy sắt 50L bị móp, hư bể (3.6kg/ 1 cái) thu được từ quá trình sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 72043000: Phế liệu thép tráng thiếc(thu hồi từ đai đóng gói nguyên liệu vật tư, không còn hình dạng ban đầu, không còn giá trị sử dụng, không lẫn tập chất nguy hại, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 72043000: Phế liệu thùng thiếc (thu được từ quá trình sản xuất) (không lẫn tạp chất nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 72043000: Phế liệu và mảnh vụn sắt (Phế liệu thu hồi từ q/trình tiêu hủy NVL, thành phẩm, bán thành phẩm trong q/trinh sx bị hư hỏng, không đạt chất lượng theo biên bản số 71/BB-HQTDM ngày 16/12/2025)/VN/XK
- Mã Hs 72043000: PHELIEUSAT/Sắt phế liệu phát sinh trong quá trình sản xuất mũi khoan, không chứa thành phần nguy hại, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường./VN/XK
- Mã Hs 72043000: PL/Phế liệu (sắt vụn, thu được từ sửa chữa nhà xưởng)./VN/XK
- Mã Hs 72043000: PL-SAT/SAT/Phế liệu sắt. Thu hồi từ sửa chữa nhà xưởng. Hàng hư hỏng không còn sử dụng được./VN/XK
- Mã Hs 72043000: PLXK001/Sắt vụn phế liệu (thu từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 72043000: Sắt dính đồng phế liệu loại 3 (Thu được từ quá trình sản xuất động cơ quạt, loại ra từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72043000: Sắt dính nhựa phế liệu (Thu được từ quá trình sản xuất cánh quạt, loại ra từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72043000: Sắt phế liệu (loại ra từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72043000: Sắt thải (Sắt phế liệu tráng thiếc, dạng mảnh vụn, thu hồi từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 72043000: Sắt thép phế liệu (phế liệu sắt thép tráng thiếc) (phế liệu ngoài sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 72043000: Sắt vụn phế liệu, phế liệu thải ra trong quá trình sản xuất bộ dây điện xe hơi/VN/XK
- Mã Hs 72043000: Sợi thép tráng thiếc phế liệu không lẫn cao su, thu hồi từ sản xuất lốp xe.Hàng hư hỏng, không còn hình dạng ban đầu, không sử dụng được, không lẫn tạp chất nguy hại, đáp ứng y/cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 72043000: SUS430R-H/Phế liệu Thép mạ thiếc dạng mảnh các loại trong định mức thuộc HĐGC số SANTA2020/01 hàng đã qua sử dụng/VN/XK
- Mã Hs 72043000: Thép phế liệu, tráng thiếc (thu hồi từ việc phá hủy nguyên vật liệu, ko đạt chất lượng, dùng máy cắt nát, phá hủy làm biến dạng so với hình dạng ban đầu theo BBCN số:02/BB-HC ngày 12-01-2026)/VN/XK
- Mã Hs 72043000: XX22912858/Phế liệu mảnh vụn sắt hoặc thép (Phế liệu sắt) (Phế liệu dư thừa thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 72043000: XX22932746/Thùng phuy sắt (200L) phế liệu thải ra từ quá trình sản xuất (Phế liệu dư thừa thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: ../Phế liệu sắt (phát sinh sau quá trình sửa chữa nhà xưởng, tỷ lệ tạp chất lẫn khác không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: ../Thùng phuy sắt 200L phế liệu (phát sinh trong quá trình sản xuất, qua quá trình sơ hủy, tỷ lệ tạp chất lẫn khác không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: ../Thùng sơn sắt phế liệu (phát sinh trong quá trình sản xuất, tỷ lệ tạp chất lẫn khác không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: ./Phế liệu sắt (thu hồi từ quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất khác còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: ./Sắt (phế liệu) các loại được thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất, không còn giá trị sử dụng, tỷ lệ tạp chất lẫn khác không quá 5% khối lượng/VN/XK
- Mã Hs 72044100: ./Sắt phế liệu (Phế liệu của DNCX, thu hồi trong hoạt động, sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: /Phế liệu sắt (phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: -/Phế liệu sắt (Phế liệu thu hồi sau quá trình tiêu hủy nvl, phế liệu, bán thành phẩm, tp lỗi hỏng thuộc CV số: SOL04/2025/CVTH/HH ngày 09/12/2025, SOL04/2025/CVTH/HH-01 ngày 25/12/2025)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: 0/Phế liệu sắt vụn (Phế liệu thu hồi được sau quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: 1-01-06-NAL/Phế liệu thép không hợp kim, dạng ba via, được loại bỏ trong quá trình sản xuất cán dao, búa, kìm, cờ lê./VN/XK
- Mã Hs 72044100: 1011/Thép phế liệu dạng Bavia (loại ra từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: 1032/Thép phế liệu dạng vụn (loại ra từ quá trình sản xuất kim may)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: 1040/Thép phế liệu dạng phoi cắt, thanh nhỏ (loại ra từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: 1042/Thép phế liệu dạng phoi cắt, miếng nhỏ (loại ra từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: 1043/Thép phế liệu dạng phoi cắt, miếng nhỏ (loại ra từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: 1044/Thép phế liệu dạng Bavia (loại ra từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: 1045/Thép phế liệu dạng Bavia (loại ra từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: 1051/Sắt phế liệu thu hồi sau tiêu hủy (dạng vụn)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: 1052/Thép phế liệu thu hồi sau tiêu hủy (dạng vụn)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: 1062/Thép phế liệu dạng phoi cắt, thanh nhỏ (loại ra trong quá trình sản xuất móc kim dệt)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: 3/Phế liệu sắt loại 3 (dạng đầu mẩu, vụn thu được từ quá trình sản xuất tỉ lệ tạp chất không phải là sắt còn lẫn trong mỗi lô hàng không quá 5% khối lượng)./VN/XK
- Mã Hs 72044100: B8/Phế liệu sắt (Sắt phế liệu loại 2 loại từ quá trình sản xuất) (Tỷ lệ tạp chất còn lẫn khác không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: ba vớ săt phế (phế liệu dư thừa thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Ba vớ sắt phế liệu được loại ra từ quá trình sản xuất của DNCX./VN/XK
- Mã Hs 72044100: Bavớ sắt phế liệu/VN/XK
- Mã Hs 72044100: BTS-ZSNCX-Z04 1.0x300xC/Thép phế liệu dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã BTS-ZSNCX-Z04 1.0x300xC/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Chi tiết kim loại (sản phẩm thép phế liệu), dạng mảnh vụn chưa đóng thành khối thu được từ quá trình sản xuất nằm trong định mức thực tế đã được phân loại tạp chất không quá 5 %/VN/XK
- Mã Hs 72044100: CM202409321/Phế liệu Sắt loại 2. Được thu hồi từ quá trình xây dựng và sửa chữa nhà xưởng, không còn giá trị sử dụng., CM202409321/VN/XK
- Mã Hs 72044100: CM202409554/Phế liệu sắt loại 1, thu hồi từ quá trình xây dựng và sửa chữa nhà xưởng, không còn giá trị sử dụng, CM202409554/VN/XK
- Mã Hs 72044100: FE1/Iron dust - Sắt bào phế liệu được loại ra từ quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 72044100: FE1/Thép vụn phế liệu (Dạng miếng, mãnh vụn, thép không hợp kim) được loại ra từ quá trình sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 72044100: FE2/Iron scrap - Sắt phế liệu (dạng thanh vụn đầu phôi) được loại ra từ quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Gang bavia phế liệu, thu được trong quá trình sản xuất, chưa được ép thành khối - CIBAVIA, trong tỷ lệ hao hụt, tỷ lệ tạp chất trong mỗi lô hàng không quá 5% khối lượng, đáp ứng yêu cầu BVMT/VN/XK
- Mã Hs 72044100: JS-SECC-ALLOY 0.8x286xC/Thép phế liệu dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã JS-SECC-ALLOY 0.8x286xC/VN/XK
- Mã Hs 72044100: KBEC440R-GXKS-E16/E16 0.8x285xC/Thép phế liệu dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã KBEC440R-GXKS-E16/E16 0.8x285xC/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Mảnh vụn sắt phế liệu (Phát sinh trong quá trình sản xuất, tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Mạt sắt BAZO- hàng rời không đóng kiện, không dính chất thải nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 72044100: Nhôm phế liệu (từ công cụ, dụng cụ bị hư hỏng) (theo quyết định hủy tools số 20260119-TOOL-QĐ01, ngày 19/1/2026)Waste alum (used broken tools)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: NSECC-QM 0.8x288xC/Thép phế liệu dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã NSECC-QM 0.8x288xC/VN/XK
- Mã Hs 72044100: NSECC-QM 1.0x306xC/Thép phế liệu dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã NSECC-QM 1.0x306xC/VN/XK
- Mã Hs 72044100: NSECC-QS1 0.8x380xC/Thép phế liệu dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã NSECC-QS1 0.8x380xC/VN/XK
- Mã Hs 72044100: NSECC-QS1 1.0x266xC/Thép phế liệu dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã NSECC-QS1 1.0x266xC/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phế diềm thép SGCC không hợp kim cán phẳng (Phế liệu thu gom từ quá trình sản xuất gia công). Xuất trả phế liệu theo HĐGC AVC20240301/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phế liệu bằng sắt (Không hợp kim, dạng mảnh vụn, thu hồi sau sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phế liệu mảnh vỡ thùng phi thu được từ đóng gói nguyên liệu, nhiên liệu, đã cán vỡ, chưa được ép thành khối/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phế liệu mạt sắt (Phế liệu dạng vụn thu hồi sau quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phế liệu ống thông gió (chất liệu tôn) đã méo hỏng thu được từ công trình nhà xưởng/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phế liệu phôi (Phoi) sắt. phế liệu dư ra trong quá trình SX/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phế liệu phoi tiện sắt (steel chip)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phế liệu Rác sắt (Phế liệu của DNCX, phát sinh trong sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phế liệu sắt (máy biến áp hỏng không chứa TPNH loại từ quá trình sản xuất) - code 100057/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phế liệu săt (Từ phoi DIN1.1412, phế liệu của DNCX, phát sinh trong sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phế liệu sắt linh kiện (NPL báo phế theo CV số 01-26/FY/CV-THPL ngày 08/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phế liệu thép (NPL báo phế theo CV số 01-26/FY/CV-THPL ngày 08/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phế liệu thép loại 3 (Phế liệu của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phế liệu thùng phi sắt đã méo hỏng, phát sinh trong quá trình đóng gói hàng nhập khẩu, hàng tiêu dùng cho nhà xưởng/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phế liệu tôn thu từ vật tư thi công trong nhà máy/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phế liệu và mảnh vụn khác của sắt hoặc thép: phôi tiện, phôi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phôi cắt và bavia thu được từ quá trình sản xuẩt đã qua xử lý tẩy rửa dầu/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phoi inox phế liệu (Loại từ quá trình sản xuất) không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phoi kim loại từ quá trình gia công tạo hình, thu hồi trong quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường - phoi sắt/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phoi phế thép (tận dụng từ phoi tiện loại bỏ từ sản xuất) không chứa thành phần nguy hại, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường, nhập về tái chế, sản xuât kinh doanh tại doanh nghiệp/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phoi sắt phế liệu, chưa đóng kiện, chưa ép thành khối (phế liệu được loại ra từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất, được xử lý đạt yêu cầu môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phoi sắt từ quá trình gia công tạo hình hoặc vật liệu bị mài ra lẫn dầu, nhũ tương hay dung dịch thải có dầu hoặc các thành phần nguy hại khác do bên nhập khẩu nhận chuyển giao xử lý/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phoi sắt. thép - dạng vụn (phế liệu thu được từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phôi thép (đầu mẩu thừa sau khi dập sản phẩm), dạng mảnh vụn chưa đóng thành khối thu được từ quá trình sản xuất nằm trong định mức thực tế đã được phân loại tạp chất không quá 5 %/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phoi thép (thu hồi từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phoi thép không gỉ 420/430/DHS/KM/KFS phế liệu, chưa đóng kiện, chưa ép thành khối (phế liệu được loại ra từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất, được xử lý đạt yêu cầu môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phoi thép phế liệu (Phế liệu thu hồi từ sản xuất của Doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: phôi thép phế liệu, dạng bazo (hàng phế liệu từ DNCX, loại ra trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: PHOI THEP PL/Phoi thép phế liệu (dạng phoi bào, phoi tiện) được loại ra từ quá trình sản xuất của Doanh nghiệp chế xuất./VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phoi thep/Phoi thép tiện phế liệu (sợi xoắn và bột).Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phoi tiện bằng thép không hợp kim, chưa được ép thành khối - Phế liệu thu được từ quá trình tiện của DNCX (không nhãn hiệu)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: PHOI TIEN INOX-REV2/Phế liệu inox thu hồi từ quá trình sản xuất (dạng phoi tiện, đáp ứng yêu cầu BVMT tạp chất còn lẫn không quá 5% trọng lượng)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Phôi tiện sắt phế liệu/Lathed iron ingot/VN/XK
- Mã Hs 72044100: PHOI TIEN SAT/Phế liệu sắt thu hồi từ quá trình sản xuất (phoi tiện sắt, đáp ứng yêu cầu BVMT tạp chất còn lẫn không quá 5% trọng lượng)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: PL-007/Sắt phế liệu (Thu hồi từ quá trình hoạt động sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: PL-008-1/Thép gỉ phế liệu_/VN/XK
- Mã Hs 72044100: PL009/Phế liệu thép mạ kẽm (Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia) chưa được ép thành khối, thu được trong quá trình sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 72044100: PL1/Phế liệu sắt (Thu hồi sau quá trình sơ hủy)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: PL-25-0001/Sắt, thép phế liệu/Phế liệu sắt (phế liệu sắt dạng mảnh vụn, dạng miếng thu hồi từ quá trình sản xuất, đáp ứng được việc bảo vệ môi trường./VN/XK
- Mã Hs 72044100: PL-25-0002/ Phế liệu mảnh vỡ, bavia từ mạt sắt thép chưa được đóng thành khối hay ép thành kiện, bị loại thải từ hoạt động sản xuất của DNCX, đáp ứng được việc bảo vệ môi trường./VN/XK
- Mã Hs 72044100: PL-25-0003/ Phế liệu phoi sắt chưa được đóng thành khối hay ép thành kiện, thu hồi từ quá trình sản xuất của DNCX, đáp ứng được việc bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 72044100: PL-25-0012/ Phế liệu thép từ mũi khoan hỏng chưa được đóng thành khối hay ép thành kiện, thu hồi từ quá trình sản xuất của DNCX, đáp ứng được việc bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 72044100: PLTT008/Sắt, thép phế liệu (Phế liệu dạng vụn nhỏ, loại thải từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: PPD000001/Phế liệu thép sạch không hợp kim từ nguyên liệu sản xuất, được thu hồi sau xử lý làm sạch dầu và loại bỏ tạp chất nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 72044100: PTPL/Phoi thép phế liệu (dạng Bavia), được loại ra từ quá trình sản xuất của DNCX./VN/XK
- Mã Hs 72044100: Rác công nghiệp: sắt (dạng mảnh vụn loại bỏ từ sản xuất, không chứa thành phần nguy hại, đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/ZZ/XK
- Mã Hs 72044100: Sắt bavia phế liệu (thu được trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Sắt dạng mảnh vụn (hàng phế liệu)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Sắt đầu khuôn phế được loại ra trong quá trình sản xuất không dính thành phần nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 72044100: Sắt kiriko phế liệu (dạng bavớ sắt kiriko) thu hồi từ quá trình sản xuất của DNCX./VN/XK
- Mã Hs 72044100: Sắt mạ kẽm phế liệu (phát sinh trong quá trình sản xuấ, t tỷ lệ Kẽm và tạp chất lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Sắt ống phế liệu (Phát sinh trong quá trình sản xuất, phế liệu của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Sắt phế liệu (phế liệu của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Sắt phế, phế liệu bao bì đóng gói của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Sắt phoi phế liệu (Dạng phoi bào mẩu vụn, chưa ép thành khối, Loại ra trong hoạt động sản xuất của DNCX, không chứa thành phần nguy hại, đáp ứng an toàn bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Sắt tấm phế liệu (Phát sinh trong quá trình sản xuất, phế liệu của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Sắt thanh phế liệu (Phát sinh trong quá trình sản xuất, phế liệu của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Sắt thép bavia phế liệu, thu được trong quá trình sản xuất, chưa được ép thành khối - ISBAVIA, trong tỷ lệ hao hụt, tỷ lệ tạp chất trong mỗi lô hàng không quá 5% khối lượng, đáp ứng yêu cầu BVMT/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Sắt thép phế liệu (dạng phoi cắt mảnh, miếng, thanh cục...)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Sắt vụn phế liệu thu được từ quá trình sản xuất, không nằm trong định mức thực tế đã được phân loại tạp chất không quá 5 %/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Sắt, thép phế liệu (Phế liệu dạng đầu mẩu, thanh sắt, thép vụn thu hồi từ tiêu huỷ NVL, BTP, TP bị lỗi hỏng theo CV số 88/HQHY-TH ngày 21/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SAT/Sắt phế liệu (mảnh vỡ) (thu từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SCCD1Z1207335529/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SCCD1Z1207335529 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SECC-GXK2-E16/E16 1.2x267xC/Thép phế liệu dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SECC-GXK2-E16/E16 1.2x267xC/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SECC-JN2-20/20 0.8x132xC/Thép phế liệu dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SECC-JN2-20/20 0.8x132xC/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SECC-JN-E16/E16 1.6x110xC/Thép phế liệu dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SECC-JN-E16/E16 1.6x110xC/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SGCCZ0804106217/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SGCCZ0804106217 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SGCCZ080424356/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SGCCZ080424356 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SGCCZ0808110354/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SGCCZ0808110354 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SGCCZ08085870/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SGCCZ08085870 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SGCCZ080876914/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SGCCZ080876914 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SGCCZ1205108474/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SGCCZ1205108474 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SGCCZ1205156260/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SGCCZ1205156260 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SGCCZ1205210600/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SGCCZ1205210600 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SGCCZ12052551219/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SGCCZ12052551219 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SGCCZ120564366/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SGCCZ120564366 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SGCCZ120570174/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SGCCZ120570174 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SGCCZ12121941200/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SGCCZ12121941200 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SGCCZ121296180/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SGCCZ121296180 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SGCD1F0808106914/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SGCD1F0808106914 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SGCD1F0808138914/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SGCD1F0808138914 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SGCD1F0808170914/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SGCD1F0808170914 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SGCD1F080839115/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SGCD1F080839115 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SGCD1F080893914/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SGCD1F080893914 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SGCD2Z0806133335/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SGCD2Z0806133335 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SGCD2Z0806185375/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SGCD2Z0806185375 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SGCD2Z080685224/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SGCD2Z080685224 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SGCD2Z081174914/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SGCD2Z081174914 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SGCD2Z081182364/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SGCD2Z081182364 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SGCD2Z08175485/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SGCD2Z08175485 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SIDC53D08390411/Thép phế liệu, phế phẩm dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SIDC53D08390411 (phế liệu của thép không hợp kim)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SL/Đồng phế liệu (dạng dây) thu hồi từ quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SL/Iron dust_Sắt vụn phế liệu thu hồi từ quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SL/Iron scrap_Sắt miếng phế liệu thu hồi từ quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 72044100: SPTET3CA R1 5.6/5.6 0.3x208xC/Thép phế liệu dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã SPTET3CA R1 5.6/5.6 0.3x208xC/VN/XK
- Mã Hs 72044100: STPL/Sắt thép phế liệu (dạng phoi cắt mảnh, miếng, thanh, cục...) được loại ra từ quá trình sản xuất của DNCX./VN/XK
- Mã Hs 72044100: TD1674/Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia bằng sắt thép (có lẫn tạp chất), chưa được ép thành khối, phế liệu được loại ra trong quá trình sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 72044100: TD1675/Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia bằng gang (có lẫn tạp chất), chưa được ép thành khối, phế liệu được loại ra trong quá trình sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Thép ba vớ phế liệu/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Thép không gỉ phế liệu (Phế liệu phát sinh từ quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Thép phế liệu (Bavia) (Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Thép tạp phế liệu (không hợp kim): phế liệu và mảnh vụn khác của sắt hoặc thép, thải ra từ quá trình sản xuất động cơ nhỏ và chi tiết động cơ, motor (không lẫn tạp chất nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 72044100: Y20001/Sắt phế liệu các loại dạng: thanh, ống, mảnh, vụn chưa được ép hay đóng thành khối thu hồi trong quá trình sản xuất của dncx, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 72044900: ./Phế liệu sắt (dạng mảnh vụn, mẩu vụn, miếng vụn) loại 2 loại bỏ từ hàng hủy (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: ./Sắt phế các loại (Phế liệu thu được sau sơ hủy, của doanh nghiệp chế xuất, tỉ lệ vật liệu còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: ./Sắt phế liệu thu hồi từ thùng phi sau xử lý (Phế liệu thu hồi từ quá trình vận chuyển, đóng gói nguyên vật liệu linh kiện nhập khẩu)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: /B01/ Phế liệu sắt (dạng mảnh vụn, mẩu vụn, miếng vụn, ) loại bỏ từ sản xuất (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: /B02/ Phế liệu sắt(dạng mảnh vụn, mẩu vụn, miếng vụn, ) loại bỏ từ phế phẩm (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: /EW-PL-001Phế liệu sắt (dạng mảnh vụn, mẩu vụn, miếng vụn) loại bỏ từ sản xuất (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: -/Phế liệu sắt (bị loại thải ra từ pallet sắt đóng hàng)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Đai thép (phế liệu)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Đầu mẩu thép phế liệu dính dầu, đã qua xử lý (thu hồi từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Dây đai phế liệu - DĐ -(thu được trong quá trình sản xuất, không dính, không chứa chất thải nguy hại)- hàng đã kiểm hóa tại tk số: 107229255120/VN/XK
- Mã Hs 72044900: DT18030014/Phế liệu sắt (dạng mẩu, cục) (Không chứa chất thải, các tạp chất nguy hại, loại từ hàng hủy)(Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: DT20110001/Phế liệu sắt (từ khuôn) (Không chứa chất thải, các tạp chất nguy hại, loại từ hàng hủy)(Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: EW-PL-001/Phế liệu sắt (dạng mảnh vụn, mẩu vụn, miếng vụn) được loại bỏ từ quá trình sản xuất không chưa thành phần nguy hại(Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: IS/Sắt vụn phế liệu (Iron scrap)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: KHL44/Thép vụn/VN/XK
- Mã Hs 72044900: MJCOD-0121182/PHẾ LIỆU SẮT LOẠI 3 (SẮT VỤN, HOẶC SẮT GẮN NHIỀU VẬT LIỆU KHÁC KHÓ THÁO DỠ, ...)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Phế liệu (thanh ngang gắn tường), thép không hợp kim, dạng thanh, (không phải:phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt, bavia), phát sinh trong quátrìnhsảnxuấtcủaDNCX, mã900007413-PL/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Phế liệu bằng thép thu hồi từ quá trình sản xuất của DNCX/KXĐ/XK
- Mã Hs 72044900: Phế liệu của thép không hợp kim SPCC (dạng đầu, thanh, mảnh, mẩu...), phế liệu loại bỏ từ quá trình sản xuất nằm trong định mức/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Phế liệu dạng đầu mẩu của thép không hợp kim, thu được từ quá trình gia công nguyên liệu/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Phế liệu dây đai thép (dây đai buộc hàng, thu được từ quá trình đóng gói nguyên vật liệu, máy móc nhập khẩu), đáp ứng yêu cầu BVMT tạp chất còn lẫn không quá 5% trọng lượng/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Phế liệu gia công Tấm hợp kim sắt dạng cuộn loại AHS-56T-3H-2N080-A/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Phế liệu innox thu hồi từ quá trình sản xuất của DNCX/KXĐ/XK
- Mã Hs 72044900: Phế liệu kẹp sắt (thu được từ quá trình tiêu hủy nguyên phụ liệu, bán thành phẩm lỗi hỏng)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Phế liệu kim loại thep không chứa thành phần nguy hại đươc tao ra trong qua trinh san xuât/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Phế liệu lưỡi cưa lọng dây kim cương, bằng thép hợp kim cao niken, phát sinh trong quá trình sx tấm bán dẫn, hàng hư hỏng không còn giá trị sx, tạp chất không quá 5%, đáp ứng bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Phế liệu Miếng đệm bằng thép không hợp kim, kích thước 1.2*0.5*0.25mm dùng cho cụm truyền động của camera. chất liệu Thép/Metal Piece P10933 (Q7 Tele)/KR/XK
- Mã Hs 72044900: Phế liệu Sắt phế liệu thải các loại + dao cắt hủy thải (Phế liệu sắt không tráng thiếc, mảnh, đoạn, vụn các loại được loại ra từ xưởng cơ khí phục vụ QTSX giày - không dính CTNH)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PHE LIEU SAT/Phế liệu sắt thu hồi từ quá trình sản xuất (dạng mảnh vụn, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường tạp chất còn lẫn không quá 5% trọng lượng)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Phế liệu thép không hợp kim (phần thép ống, thép cây, phần rẻo thép tấm sau khi đột dập, ... bị hư hỏng)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Phế liệu thùng phuy sắt 200L sau khi đã loại bỏ các thành phần nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PHE LIEU THUNG SAT/Phế liệu sắt thu hồi từ quá trình sản xuất (thùng sắt thải đã làm bẹp, đáp ứng yêu cầu BVMT tạp chất còn lẫn không quá 5% trọng lượng)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Phế liệu tôn thu từ vật tư thi công trong nhà máy/VN/XK
- Mã Hs 72044900: phế liệu từ sắt (sắt phế liệu các loại)dạng thanh que, không hợp kim, không tráng thiếc, được loại ra từ quá trình sản xuất máy may, kho npl, không dính chất thải nguy hại (hàng rời)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Phế liệu và mẩu vụn của sắt (sắt phế liệu loại ra từ công trình sửa chữa nhà xưởng, quá trình sản xuất cuộn cảm, kệ để hàng hư hỏng)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Phế liệu Vỏ thùng phuy sắt sạch, không còn giá trị sử dụng/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Phế liệu(tấm đỡ bracket), bằng thép không hợp kim, dạng tấm, (không phải:phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt, bavia), phát sinh trong quá trình sản xuấtcủaDNCX, mã 900007266-PL/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Phế liệu(thanh ngang gắn tường), thép không hợp kim, dạng thanh, (không phải:phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt, bavia), phát sinh trong quá trìnhsảnxuấtcủaDNCX, mã900007268-PL/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Phế liệu, mảnh vụn thép không hợp kim thu hồi từ gia công thép tấm/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PHẾ LIỆU: SẮT PHẾ/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Phoi thép không gỉ 430 (thu hồi từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL01/Thép phế liệu dạng mảnh vụn MS SGCD1 Z08/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL02/Thép phế liệu dạng mảnh vụn MS SUS430 No.4(Film)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL03/Thép phế liệu dạng vụn (được thu hồi từ nguyên liệu rotor stack + shaft hỏng) (thành phần tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng)./VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL04/Thép phế liệu dạng mảnh vụn MS SGCD1F08/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL05/Thép phế liệu dạng mảnh vụn MS MSM-CE-DZG190/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL06/Thép phế liệu dạng mảnh vụn MS SUS430 No.4(Film) PL06/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL07/Thép phế liệu dạng mảnh vụn METAL SHEET SGCC Z12 0.5/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL08/Thép phế liệu dạng mảnh vụn METAL SHEET SGCC Z12 0.7/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL09/Thép phế liệu dạng mảnh vụn MS SGCD2 Z08/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL10/Thép phế liệu dạng mảnh vụn MS SGCD2 Z08 0.6/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL11/Thép phế liệu dạng mảnh vụn MS SUS430 No.4/VC/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL12/Thép phế liệu dạng mảnh vụn MS SUS430 No.4/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL13/Thép phế liệu dạng mảnh vụn MS SGCC Z08.08/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL14/Thép phế liệu dạng mảnh vụn MS SGCD2Z 08.103/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL17/Thép phế liệu dạng mảnh vụn MS NSS432 NO.4/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL18/Thép phế liệu dạng mảnh vụn MS SGCD1Z08.109/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL19/Thép phế liệu dạng mảnh vụn MS SUS4302B/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL20/Thép phế liệu dạng mảnh vụn MS 230x1000/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL22/Thép phế liệu dạng mảnh vụn MS SUS430 No.4*348*90/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL24/Thép phế liệu dạng mảnh vụn MS SUS430 No.4*348*100/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL25/Thép phế liệu dạng mảnh vụn Metal sheet Z12*317/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL26/Thép phế liệu dạng mảnh vụn MS SGCC Z08-83/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL27/Thép phế liệu dạng mảnh vụn Metal Z12*131/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL32/Thép phế liệu dạng mảnh vụn MS NSA1D:Z _1/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL33/Thép phế liệu dạng mảnh MS NSA1D:Z QMX040/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL34/Thép phế liệu dạng mảnh vụn MS SUS430 2B 3.0x32/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL35/Thép phế liệu dạng mảnh vụn MS SGCC Z08(0.8*322*914mm)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL36/Thép phế liệu dạng mảnh vụn METAL SHEET SGCC Z12(0.5*310*370mm)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL37/Thép phế liệu dạng mảnh vụn 0.5x103.4x147.6/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL38/Thép phế liệu dạng mảnh vụn SGCD2Z08 0.6x344x252.4/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL39/Thép phế liệu dạng mảnh vụn MS SGCC Z08(0.8*C(P=36)*191mm)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL42/Thép phế liệu dạng mảnh SGCC 0.5x106/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL43/Thép phế liệu dạng mảnh 1.6*914/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL44/Thép phế liệu dạng mảnh NSA1D 0.5*187*914/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL45/Thép phế liệu dạng mảnh vụn 1.0*914/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PL-STEEL-1/Phế liệu sắt PL-STEEL-1/ Iron scrap from tools (PL-STEEL-1) (Thu được trong QTSX của DN)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: PLTT015/Sắt phế liệu (Bao bì hóa chất thải bằng sắt đã qua xử lý bị loại thải trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Rac 5/Phế liệu sắt (thu hồi từ cơ sở vật chất bị hư, không còn giá trị sử dụng)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Rác phôi đầu dập Tanshi/VN/XK
- Mã Hs 72044900: RVC-VAE/Sat phe lieu/ Iron Scrap/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Sắt cục phế liệu (phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Sắt đặc phế liệu dạng mảnh vụn, chưa đóng kiện, chưa ép thành khối (phế liệu được loại ra từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất, được xử lý đạt yêu cầu môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Sắt Phế liệu (mảnh vụn- thu hồi sau tiêu hủy biên bản chứng nhận số: 84/BB-CN ngày 27/12/2025)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Săt phế liêu dạng mảnh vụn (phế liệu dư thừa thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Sắt phế liệu loại bỏ từ sản xuất (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 72044900: sat phe lieu/SẮT PHẾ LIỆU (THU HỒI TỪ THÙNG PHUY 200L LÍT)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Sắt thép phế liệu loại 1 (thu được từ quá trình sửa chữa nhà xưởng, máy móc...)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Sắt thùng phi bẹp, méo, thùng phế liệu loại bỏ từ sản xuất (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường) /KXĐ/XK
- Mã Hs 72044900: Sắt vụn phế liệu (Bao gồm thùng sắt 200L bị biến dạng hoặc bị lủng)- hàng không dính chất thải nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 72044900: satphe/Sắt phế liệu thu từ quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 72044900: SC-01/Phoi thép (nguyên liệu tự cung ứng để sản xuất Fero-Vonfram, hđ 316 sử dụng 42, 98 kg đơn giá 11500 đồng/kg)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: SC10-000002/Sắt phế liệu - IRON SCRAP/VN/XK
- Mã Hs 72044900: SC10-000014/Phuy kim loại rỗng (sắt phế liệu)/Empty metal drum (Iron scrap) (Không chứa CTNH, đã qua xử lý)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: STEEL-SCRAP-REMAIN/Steel scrap (remain material)/ Phế liệu (đầu liệu) thép không hợp kim/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Thep cuc/Thép cục phế liệu (đầu và đuôi thừa).Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất./VN/XK
- Mã Hs 72044900: Thép đen (thép không hợp kim) (Dạng thanh, mảnh, miếng, cục...) phế liệu loại bỏ từ SX (Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 72044900: Thép không hợp kim phế liệu, dạng mảnh vụn thu được từ quá trình cắt dập của doanh nghiệp chế xuất/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Thép phế liệu (Phế liệu dạng thanh vụn, thu hồi từ tiêu hủy giá treo mạ thải, hỏng)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Thép, sắt phế liệu (thu được sau quá trình tiêu hủy, tỉ lệ tạp chất không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Thep01/Thép phế liệu. (gồm các loại vật liệu bằng sắt thép có hình dạng kích thước khác nhau, tỷ lệ chất không quá 5%, để tái sử dụng làm nguyên liệu sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: THUNGPHUYSAT/Thùng phuy sắt phế liệu thu từ quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Tole thép phế (tole bị hư, thép cán mỏng được phủ lớp kẽm bên ngoài) thu được từ quá trình sửa chữa, thay thế thiết bị dùng trong văn phòng nhà xưởng của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Tôn phế liệu (được loại ra từ quá trình sản xuất, không dính chất thải nguy hại (hàng rời không đóng kiện)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Tôn phế liệu (thu được từ quá trình sửa chữa nhà xưởng, máy móc...)/VN/XK
- Mã Hs 72044900: Waste/ Scrap Mild Steel (General)/Sắt phế liệu hỗn hợp dạng dây, ống, thu được từ vật liệu đóng gói hàng hóa nhập khẩu của doanh nghiệp chế xuất, chưa đóng thành kiện/VN/XK
- Mã Hs 72044900: XK03/Sắt phế liệu (dạng thanh, que, cục) loại ra từ sản xuất (Không chứa thành phần nguy hại, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 72045000: Thỏi đúc phế liệu nấu lại, thành phần chủ yếu là sắt (Fe) và Nickel (Ni). Theo chứng thư số 00672/N1.25/TD Ngày: 25/11/2025/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 72042100: Phế liệu của thép hợp kim:bằng thép không gỉ (được lựa chọn, thu hồi từ các thiết bị đã được tháo dỡ để loại bỏ các tạp chất) 15-5,đápứngquy chuẩnktqg:qcvn 31:2024/btnmt.thuộctt 43/2024/tt-btnmt/ TW/ 0% Hs code 7204
- Mã Hs 72042900: 1110 phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim: loại khác (khác với loại thép không gỉ)/ TH Hs code 7204
- Mã Hs 72042900: Lm1002-p phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim: loại khác (thép phế liệu dạng que), phù hợp với qcvn 31:2024/btnmt/ TH Hs code 7204
- Mã Hs 72042900: Ss-fcd phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim./ JP Hs code 7204
- Mã Hs 72042900: Thepphe-01 thép phế liệu phoi tiện (của thép hợp kim) được loại ra trong quá trình sản xuất, (không lẫn tạp chất, đáp ứng điều kiện bảo vệ môi trường)/ AP Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: 140b2-001 sắt(thép) phế liệu #271,874kgs#644pkgs/ TW Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: Ct02 phế liệu, mảnh vụn của thép được loại ra từ quá trình sản xuất (phù hợp với các quy định về pháp luật bảo vệ môi trường)/ PH Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: Hàng sắt thép phế liệu mảnh vụn dùng để luyện phôi thép tiêu chuẩn hms1/2 (80:20) as per isri 200-206. hàng đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia qcvn 31:2024/btnmt/ HT/ 0% Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: Lô sắt thép phế liệu thu hồi từ bến cập tàu số 1 & số 2 giàn msp-9 thanh lý - hàng đã qua sử dụng/ RU/ 0% Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: Ms phế liệu và mảnh vụn của sắt thép./ JP Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: N44 thép phế liệu/ KR Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: Phế liệu và mảnh vụn của sắt, thép (h1/h2 50/50) được thu hồi từ ctxd, mm, tb và các sp khác sau khi cắt tháo, đã bỏ tạp chất vật liệu cấm nhập dùng làm nlsx đáp ứng qcvn 31:2024/btnmt/ JP/ 0% Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: Phế liệu, mảnh vụn sắt hoặc thép loại ra từ quá trình sản xuất hoặc tiêu dùng. chủng loại pns.hàng đáp ứng tiêu chuẩn qcvn 31:2024/btnmt./ US/ 0% Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: Sắt thép phế liệu thu hồi từ xe nâng 2t comblift am20s- hàng đã qua sử dụng/ IE/ 0% Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: Sắt, thép phế liệu hms 1/2 (80/20 %) isri 200-206 dạng đoạn thanh,đoạn ống,đầu mẫu,đầu cắt,mảnh vụn để luyện phôi thép.hàng đáp ứng tiêu chuẩn qcvn 31:2024/btnmt. hàng phù hợp quy định 13/2023/qđ-ttg./ US/ 0% Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: Sắt,thép phế liệu hms 1/2 (80/20 %) dạng đoạn thanh, đoạn ống,đầu tấm,đầu cắt,mảnh vụn để luyện phôi thép.hàng đáp ứng tiêu chuẩn qcvn 31:2024/btnmt. hàng phù hợp quy định 13/2023/qđ-ttg./ US/ 0% Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: Thép đen (thép không hợp kim) (dạng thanh, mảnh, miếng, cục...) phế liệu loại bỏ từ sx (đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/ AP/ 5% Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: Thép phế liệu dạng thanh,mảnh,mẩu (grade a&a+) được cắt phá thu hồi từ công trình nhà xưởng,máy móc thiết bị, ptvt đã loại bỏ tạp chất theo quy định.phù hợp qđ13/2023/qđ-ttg ngày 22/05/2023.(+/-10%)/ HK/ 0% Hs code 7204
- Mã Hs 72044900: Thepphe thép phế liệu sạch,(ở dạng miếng, mảnh loại ra từ q/trình sx dạng rời). không dính chất thải nguy hại, tạp chất dưới 0.5%, không có phóng xạ. sd làm nguyên liệu sx linh kiện kim loại/ PH Hs code 7204