Mã Hs 7202

Xem thêm>>  Chương 72

Mã Hs 7202: Hợp kim fero

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 72021100: Hợp kim Ferro Mangan carbon cao (Hàm lượng Mn: 75% min, C: 8% max), dạng cục size: 10-50mm. hàng mới 100%/IN/XK
- Mã Hs 72021900: Fero Mangan Cacbon thấp (LC Fe - Mn)-ZZP2C001001, hàng mới 100%/IN/XK
- Mã Hs 72021900: Ferro manganese dạng cục (FERRO MANGANESE (LOW CARBON) Spec: Mn: 78 PCT MINSI: 2 PCT MAX C: 0.5 PCT MAXP: 0.15 PCT MAX S: 0.02 PCT MAXSIZE: 50-100 MM (95 PCT/VN/XK
- Mã Hs 72021900: Hợp kim ferro mangan hàm lượng cacbon thấp, Mn tối thiểu 80%, C tối đa 0.8%, Fe tối thiểu 4%, cỡ hạt chủ yếu 10-50mm, dùng trong CN luyện kim. Hàng bao, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72022100: Chất biến tính INOCULANT S-70 dạng hạt(hợp kim Fero-silic) Si:73, 21%, Ca:1, 23%, Ba:2, 35%, Al:1, 05%, Fe:22, 16%, kt: 0, 6-3mm, dùng trong nấu luyện kim loại, NSX:SINO-GLORY METAL IND. (BAOTOU) LTD, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 72022100: Fero silic dạng cục Si>=72% (Ferro silicon 72%)/CN/XK
- Mã Hs 72022100: Fero-silic dạng cục, Si: 75% min. Fe: 20% min. Al: 0.2% max. C: 0.1% max. Size: 10-60mm 90%min. Đóng trong 225 bao, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72022100: FERRO SILICON 72%-Hợp kim Fero Silic, hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng, dạng cục (Si>= 72%), hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72022100: Ferro-silic, Si: 75% min. Fe: 4% min. Al: 1.5% max. C: 0.1% max. P: 0.05% max, S:0.02% max, Size:10-50MM.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72022100: Hợp kim Fero-silic, Si 75%min, Al 1.7%max, C 0.2%max, P 0.04%max, S 0.04%max. Size: 10-60mm (90% min). NSX: THAI NGUYEN METALLURGCAL ELECTROMECHANICAL JOINT STOCK COMPANY./VN/XK
- Mã Hs 72022100: Hợp Kim Ferro Silic, hàm lượng Silic 75% min, hàng dạng cục, hàng được đóng trong tổng số 24 bao/CN/XK
- Mã Hs 72022100: Nguyên vật liệu dùng trong ngành luyện kim - Hợp kim Fero Silic (FERRO ALLOY INOCULANT), hàm lượng Si>= 70%, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72022100: WE11/Ferro silicon Fsi (hóa)/TW/XK
- Mã Hs 72022900: Hợp kim ferro silic có hàm lượng silic dưới 55%, ELMAG 4911, dùng làm chất cầu hóa, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72023000: Fero Silic Mangan (Silicon Manganese) dạng cục, hàm lượng Mn: 60%min. Si:14%min. Đóng bao jumbo khoảng 1 tấn, dùng trong nghành công nghiệp luyện kim./VN/XK
- Mã Hs 72023000: Fero silicon mangan dạng bột (Ferro Silicon Manganese) Spec: Mn 60-70%min, Si 25-28%, C 0.5%max;S0.04%max; P 0.1%max; Size(ASTM):60mesh All pass, -200mesh 20%max/VN/XK
- Mã Hs 72023000: Hợp kim Fero Silic Mangan dạng cục(Mn: 60%, Si: 14%, C: 2.5%, P: 0, 4%, S 0, 035%), hàng đóng trong bao trọng lượng tịnh = 1000kg/bao(+/-5%). Hàng mới 100%. Xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 72023000: Hợp kim ferro silic mangan hàm lượng Mangan thấp nhất 70%, Si tối thiểu 15%, Fe tối thiểu 4%, cỡ hạt 10-50mm chiếm ít nhất 90%, dùng trong CN luyện kim. Hàng bao, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72023000: Hợp kim ferro silico mangan Mangan tối thiểu 65%, Si tối thiểu 16%, Fe tối thiểu 4%, cỡ hạt 50-100mm chiếm ít nhất 90%, dùng trong CN luyện kim. Hàng bao, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72023000: Si-Mn-B/Hợp kim Fero, bằng Fero-Silic-Mangan, dạng bột/ SiMn-B Powder (Mới 100%, chưa qua gia công, chế biến và sử dụng tại Việt Nam); tái xuất theo mục 1 TKN 107578000720 (01.10.25)/KR/XK
- Mã Hs 72024900: Hợp kim Fero crom (LOW CARBON FERO CHROME) (LC Fe - Cr)-ZZP2C003001, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72025000: WE10/FCRL (hợp kim sắt)/TW/XK
- Mã Hs 72026000: Fero - Niken, Hàm lượng Fero 80-84%, Niken 10-15%. Kẽm 0.5-1%. Đóng gói bao, Mỗi bao 1.1 tấn - 1.5 tấn.NSX:CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI GRAK SP, 1 kiện=1 bao./VN/XK
- Mã Hs 72026000: Hợp kim Fero-niken dạng bột (thành phần chủ yếu Iron 55%, niken 45%), dùng trong sản xuất lõi từ. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72026000: WE17/Nikken (hóa)/TW/XK
- Mã Hs 72027000: FEMO-02/Hợp kim FEMO - Ferro Molybdenum (FeMo) 65-70%Mo, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72027000: FeMo-03/Hợp kim FEMO - Ferro Molybdenum (FeMo) 65-70%Mo, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 72027000: Hợp kim Fero Molipđen (FERRO MOLYBDENUM), hàng có nguồn gốc nhập khẩu theo tờ khai nhập khẩu số 107155211660(06.05.2025), hàng mới 100%/IN/XK
- Mã Hs 72028000: FeW37/Fero-Vonfram 72-79%W (FeW37), dạng cục, đóng trong 2 bao đồng nhất, mỗi bao 1000 kg trên pallet/VN/XK
- Mã Hs 72028000: FeW38/Fero-Vonfram 72-79%W, dạng cục đóng trong 1 bao 1000 kg trên 1 pallet/VN/XK
- Mã Hs 72028000: FeW39/Fero-Vonfram 72-79%W (FeW39), dạng cục, đóng trong 27 bao đồng nhất, mỗi bao 1000 kg trên pallet/VN/XK
- Mã Hs 72028000: Hợp kim Fero W -ZZP2E010004, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 72029200: Nguyên vật liệu dùng trong luyện kim FERRO VANADIUM - Fero Vanadi, thành phần FeV +/-85 %, đóng gói 25kg/bao, mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 72029300: Fero Niobi (FERRO NIOBIUM), hàng có nguồn gốc nhập khẩu theo tờ khai nhập khẩu số 107092878430(11.04.2025), hàng mới 100%/CA/XK
- Mã Hs 72029900: 26-NPX/Hợp kim nam châm NdFeB - NPX/VN/XK
- Mã Hs 72029900: Hợp kim fero-silic-canxi dạng hạt (CALCIUM SILICON ALLOY), hàng có nguồn gốc nhập khẩu theo tờ khai nhập khẩu số 107137544730(28.04.2025)/CN/XK
- Mã Hs 72029900: Hợp kim Ferro - Phốt pho(Hàm lượng Mn~5, 15% Fe~59, 60% P~29, 70%...tính theo trọng lượng), dạng hạt, cỡ hạt 10mm-60mm(tối thiểu 90%) đóng tịnh 1000kg/bao, NSX: CTCP Phốt Pho Vàng Lào Cai.Hàng mới 100%/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 72021100: Fero mangan cacbon cao. hàm lượng: mn:65%min. c: 8%max, dạng cục, dùng trong nghành luyện kim. hàng mới 100%. do ấn độ sản xuất/ IN/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72021100: Fero mangan(ferro manganese), dạng cục, cỡ 50-150mm(90%min). thành phần chính: mn: 65,74%; c: 6,58%; fe: 25,87%. dùng trong công nghiệp luyện kim. mới 100%./ IN/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72021100: Feromangan chất phụ gia fero manganese, femn75c7.0 làm tăng độ cứng sản phẩm, t/p: manganese (7439-96-5): 73-95%, iron (7439-89-6): 4-23%, (mn:75% min,c:8% max),dạng cục size 10-50mm, hàng mới 100%/ IN    Hs code 7202
- Mã Hs 72021100: Hợp kim fero - mangan, dạng mảnh cục vụn, dùng để tăng độ bền, độ cứng của thép không gỉ (mã cas: 12604-53-4) (200 kg/thùng) (tp hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượng) (hàng mới 100%)/ IN/ 5%    Hs code 7202
- Mã Hs 72021100: Hợp kim ferro mangan, dạng cục, thành phần:mn:74.41%, si: 0.81%, c:6.78%, p:0.187%, s:0.013%, fe: 16.69%, cỡ hạt: <5mm:4.3%,5-63mm: 91.61%,63-80:4.09%, nsx: mortex india. mới 100%/ IN/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72021100: Nguyên vật liệu dùng trong ngành luyện kim: high carbon ferro manganese - hợp kim fero mangan, hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượng(mn>=75% min, c=<7.5% max), nsx: mortex india, mới 100%/ IN/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72021900: 3100001 hợp kim fero - mangan - ferro manganese l/c (chứa mn >= 75%,cas:7439-96-5; si <= 2%, cas: 7440-21-3).theo kết quả gd số: 0264/n1.13/td, kiểm hóa theo số tk:107137387451 (28/04/2025)/ JP    Hs code 7202
- Mã Hs 72021900: Ckb05b-a hợp kim fero - mangan (có hàm lượng carbon dưới 2% tính theo khối lượng)/ TW    Hs code 7202
- Mã Hs 72021900: Hợp kim fero mangan dùng trong sx thép, mn 75,68%, si 0,61%, c chiếm 1,51%, fe chiếm 19,72%, dạng cục, cỡ cục 10-60mm chiếm 92,59%, đóng bao kín khoảng 1 tấn/bao. hàng mới 100%./ IN/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72021900: Pl02 fero mangan c thấp (c<2%) (femn80c1.0) hợp kim fero mangan có hàm lượng carbon dưới 2% tính theo trọng lượng, ở dạng cục (1bao=25kg)hàng mới 100%/ IN    Hs code 7202
- Mã Hs 72021900: Zzp2c001001 (lc fe - mn) fero mangan cacbon thấp,hàng mới 100%/ IN    Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: 22-0002 chất biến tính, dạng cục, loại 25mm/hợp kim fero silic hàm lượng silic trên 55% (dùng trong quá trình rót kim loại vào khuôn).mã cas:7440-21-3,7429-90-5,7440-70-2,7439-89-6, mới 100%/ CN    Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: 240c2-058 chất biến tính inoculant, cas no: 8049-17-0, nhà sản xuất: sino-glory metal ind.[baotou] ltd., size 3~6mm chất xúc tác dùng để khử oxy trong công đoạn đúc,(1mt=1000kgm)/ CN    Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Chất biến tính inoculant ic (size 1-3mm), hợp kim ferro-silic (silic >70%), (dùng trong đúc thép),mã cas.: 7440-21-3; 7440-70-2; 7429-90-5; 7439-21-3, hàng mới 100%./ TH/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Ckb04c-si75 hợp kim fero - silic (có hàm lượng silic trên 55% tính theo khối lượng)/ TW    Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Ct04 hợp kim ferro silicon (silic >75% 7440-21-3, nhôm <0,5% 7429-90-5, carbon < 0,1% 7440-44-0, lưu huỳnh <0,02% 7704-34-9, phốt pho <0,04% 7723-14-0), hàng mới 100%/ CN    Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Fero silic (ferro silicon) cỡ hạt tự nhiên. hàm lượng si:72%min; al:2.0%max; c:0.2%max,, s:0.02%max, p:0.04%max; fe:4%min.đóng 1 tấn/bao. dùng để phối luyện nước thép trong cn luyện kim.mới 100%,/ CN/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Fero silic 72(ferro silicon 72) dạng cục, cỡ 10-60mm(90%min), hàm lượng: si:72%min; s:0.04%max; fe:4%min; p:0.05%max; c:0.2%max; al:2.0%max, dùng để phối luyện nước thép trong cn luyện kim.mới 100%,/ CN/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Ferro silicon barium(inoculant fesicaba) -hợp kim fero-silic(ferro-silic-bari), dùng trong ngành đúc, hàm lượng silic trên 55%,size 1-3mm,25kg/bag, mã cas:8049-17-0; 12253-23-5, mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Hợp kim fero - silic (nodulizer) yd522, hàm lượng silic (44-46)%, kích cỡ hạt: 3-15mm. 25kg/ túi, 40 túi / bao. dùng trong công nghiệp đúc các sản phẩm bằng gang/ CN/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Hợp kim ferro silic, dạng cục, tp:si:72.85%; al:1.66%, c:0.18%; p:0.019%; s:0.0097%; cỡ hạt:5-63mm>= 90%, nhà sx:excelco corporation. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Lm1004 hợp kim fero silic có hàm lượng silic 75% min, hàng dạng cục, size 10-60mm chiếm 90% min hàng mới 100%/ CN    Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Nguyên liệu luyện thép: hợp kim ferro-silicon (fesi 72%),dạng cục không đồng nhất, dùng làm chất khử oxy.thành phần:si:72.07%,c:0.186%,p:0.014%, s:0.013%,al:1.95.size: 10-60 mm,90%, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Nl dùng trong sx: hợp kim fero-silic, dạng cục, hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng-inoculant, t/p: 62.56%silic 7440-21-3;barium7440-39-3;calcium 7440-70-2;al7249-90-5,mới 100%.(kbhc)/ KR/ 5%    Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Nvl07 hợp kim fero-silic dạng thô, ferro silicon, zymda200142/ CN/ 5%    Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Pl03 fero silic si>=72% (sắt silic 72%) (hợp kim fero silic có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng, ở dạng cục)(1bao=25kg)hàng mới 100%/ CN    Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Sắt silic dạng thỏi, quy cách đóng gói: 1000 kg/ bao jumbo (có hàm lượng silic trên 55% tính theo khối lượng)- ferro silicon 75% (hàng mới 100%)/ CN/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Vinaito-03 hợp kim ferro sillic (ferro sillicon) hàm lượng sillic trên 55% t/p:si (cas:7440-21-3):75.59%; al (cas:7429-90-5): 0.41%; fe:22.04%, dùng để điều chỉnh t/p nước kim loại trong ngành đúc./ CN    Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: We11 ferro silicon fsi (hóa)/ TW    Hs code 7202
- Mã Hs 72022900: 1406 chất biến tính inoculantsb-75 (dùng trong công nghệ đúc,thành phần: si 70-75%, ca, 1-2%, ba 2-3%,..), mới100% (20 kg/bao,50bao/bag).dạng viên1-3mm.nsx: sino-glory metal industrial (bao tou)ltd/ CN    Hs code 7202
- Mã Hs 72022900: Chất nấu luyện in-1 (fero - silic), fe: 15-30%, si: 40-50%, size: 5-25mm, dạng cục, dùng trong ngành đúc. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72022900: Ferro silicon magnesium(nodulant cn2-5)-hợp kim ferro- silic(ferro-silic-magie-re),dùng trong ngành đúc,hàm lượng silic dưới 50%,size 5-20 mm,25kg/bag,mã cas: 8049-17-0;12604-68-1;7440-15-5, mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72022900: Hợp kim fero - silic (inoculant) j-3, hàm lượng silic (68-72)%, kích cỡ hạt: 3-10mm. 25kg/ túi, 40 túi / bao. dùng trong công nghiệp đúc các sản phẩm bằng gang/ CN/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72022900: Hợp kim ferro silic có hàm lượng silic < 55% tính theo trọng lượng,dùng trong nấu gang, mã: elmag4911 (5-25mm), 25kg/bao, nsx: elkem foundry (china) co.,ltd, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72022900: Nguyên liệu dùng trong sản xuất: hợp kim ferro-silicon (fero-silic) có hàm lượng silic 45.6%(fe-si) (lamet 5883 nodulariser), dạng hạt, hàng mới 100%/ NO/ 5%    Hs code 7202
- Mã Hs 72022900: Nldc-10019 hợp kim ferro silic có hàm lượng silic dưới 55%, elmag 4911, dùng làm chất cầu hóa,mới 100%/ CN    Hs code 7202
- Mã Hs 72022900: Saw_ferro silicon (c) hợp kim ferro - silic, dạng bột (42%-46% silic) (cas: 7440-21-3;7439-89-6;7440-44-0),dùng để sản xuất dây hàn / ferro silicon (c) (mới 100%) - hàng kiểm hóa tk số 107104970451/ KR/ 5%    Hs code 7202
- Mã Hs 72023000: 240c2-016 hợp kim của sắt ferro manganese, hàm lượng: mn~68%, c~6%. nhà sx: anjaney ferro alloys ltd, quy cách: 1000kg/bag, hàng mới 100%/ IN    Hs code 7202
- Mã Hs 72023000: Cka11-csm hợp kim silico manganese dạng hạt, thành phần ferro silicom (si) 38 -49%, calcium (ca) 16-27%, manganese (mn) 11-22 %, iron (fe) 3-5% (có hàm lượng silic dưới 55% tính theo khối lượng)/ TW    Hs code 7202
- Mã Hs 72023000: Fero silic mangan (silicon manganese) dạng cục, hàm lượng mn: 65%min. si:16%min. đóng bao jumbo khoảng 1 tấn, dùng trong nghành công nghiệp luyện kim. hàng mới 100%. do ấn độ sản xuất./ IN/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72023000: Hợp chất ferro silicon manganese, dạng cục; kích thước: 0-3mm; quy cách đóng gói: 25kg/hộp; nguyên liệu để luyện thép. hàng mới 100%/ JP/ 5%    Hs code 7202
- Mã Hs 72023000: Hợp kim fero- silic - mangan - ferro silico manganese: mn:65% min, si:16% min, c:2.0% max, p:0.2% max, s:0.04% max, fe: 14.58%. dạng cục size: 10-60mm, 90% min. mới 100%/ MY/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72023000: Hợp kim ferro silicon manganese (mn 60% min, silic 14%min, p 0.35%max, c: 2.5% max, s: 0.035% max) dùng trong ngành luyện kim, kích thước 70-150 (mm), đóng trong 297 bao, 1 tấn/bao. hàng mới 100%./ IN/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72023000: N37 hợp kim fero-silic-mangan/ CN    Hs code 7202
- Mã Hs 72023000: Si-mn-b hợp kim fero, bằng fero-silic-mangan, dạng bột (cas: 7439-96-5;7439-89-6;7440-21-3) / ferro silicon manganese; tham khảo kqgđ 50/tb-kđ4 (11/01/2017)- hàng kiểm hóa tk 106196064551/ CN/ 5%    Hs code 7202
- Mã Hs 72024100: A025# hợp kim fero và crom, 25 kg/bao, (dạng bột, fe: 20-30%, crom 50-70%, cacbon: 4-9%) fe-cr h3-250 a025, 001-y01-830,nlsx,mới 100%/ JP/ 5%    Hs code 7202
- Mã Hs 72024100: Fero - crôm có hàm lượng carbon: 7,96%, dạng hạt, kích thước hạt 10-50mm, đóng gói: 1000kg/bag, nsx: globus 8 alloys pte limited, hàng mới 100%/ IN/ 5%    Hs code 7202
- Mã Hs 72024100: Hợp kim ferro chrome cacbon cao (cr 60% min, si 3.5% min, p 0.04% max, s: 0.05% max, c 8% max), dạng cục, mới 100%, dùng trong luyện kim, đóng trong 54 bao, 10-100 (mm)./ IN/ 5%    Hs code 7202
- Mã Hs 72024900: Crom hợp kim fero crom cacbon thấp-low carbon ferro chrome,cas no: 7440-47-3>=60%,7440-21-3<=2.00%,7440-44-0<=1.00%, 50-18-0<=0.06%, 63705-05-5<= 0.04%,7439-89-6: 30-35%, hàng mới 100%/ CN    Hs code 7202
- Mã Hs 72024900: Hợp kim fero - crôm, có hàm lượng carbon 0.082% tính theo trọng lượng, không hiệu (nguyên phụ liệu dùng cho sản xuất ống van kim loại). hàng mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72024900: Hợp kim ferro chromium scs16, dạng thỏi, dùng để đúc thép không gỉ, hàm lượng cr: 17.89%, c: 0.021%. hàng mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72024900: Pl01 hợp kim fero-crom cacbon thấp (cr>=60%, c<0.1%) có hàm lượng cacbon dưới 4% tính theo trọng lượng, ở dạng cục(1bao=25kg) hàng mới 100%/ CN    Hs code 7202
- Mã Hs 72024900: Tl-ckb09 hợp kim fero - crôm (có hàm lượng carbon dưới 4% tính theo khối lượng)/ TW    Hs code 7202
- Mã Hs 72024900: Zzp2c003001 (lc fe - cr): hợp kim fero crom (low carbon fero chromium),hàng mới 100%/ CN    Hs code 7202
- Mã Hs 72025000: Hợp kim ferro-silico-chromium, thành phần: si>43%, cr>30%, c<0.05%, p<0.03%, s<0.03%, fe>25%, cỡ hạt: 10-60mm, nsx: ningxia hanjun metal materials co., ltd, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72025000: We10 fcrl (hợp kim sắt)/ TW    Hs code 7202
- Mã Hs 72025000: We13 fcrl (hợp kim sắt)/ TW    Hs code 7202
- Mã Hs 72026000: We17 nikken (hóa)/ TW    Hs code 7202
- Mã Hs 72026000: We20 nikken (hóa)/ TW    Hs code 7202
- Mã Hs 72027000: Fero molipden. (hàm lượng mo: 60%min, dạng cục size: 10-50mm đóng gói 1000kg/bao, dùng trong cn luyện kim, hàng mới 100% do hàn quốc sản xuất)/ KR/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72027000: Ferro-molybdenum,dùng trong công nghiệp 100kg/thùng,thành phần: molybdenum, iron, mã cas: 7439-98-7, 7439-89-6. nsx:shanghai hengxinchang casting products co.,ltd.mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72027000: Hợp kim fero - molipđen, không hiệu (nguyên phụ liệu dùng cho sản xuất ống van kim loại). hàng mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72027000: Hợp kim ferro molipden, mo 60%min, c 0.1%max, si 1.5%max, p 0.05max, cu 0.5max, size: 10-50mm, cas 7439-98-7, 7439-89-6, dùng trong ngành đúc, ko hiệu, nsx: jc resources co., ltd, hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72027000: Hợp kimfero-molypden(hk chưagia công)(1000kg/b,đ.gđồg nhất(tp:mo7439-98-7 59-70%,c7440-44-0<0.04%,cu7440-50-8<0.33%,s7704-34-9<0.04%si7440-21-3<0.57%,p7723-14-0 0.01%nl dùng để sx khuôn đúc kl.mới100%/ KR/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72027000: Nguyên liệu dùng trong sản xuất turbo tăng áp: hợp kim fero - molipđen, dạng cục (fe-mo), hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72027000: Nguyên vật liệu dùng trong ngành luyện kim ferro molybdenum - fero molipđen thành phần mo+/-60%, fe+/-39%(dao động+/-5%),đóng gói 100kg/drum(thùng).hàng mới 100%/ IN/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72027000: Tl-ckb03 hợp kim fero- molipđen - ferro molybdenum cas 7439-98-7 60%, cas 7439-89-6 37.7 %, cas 7440-21-3 1.5%, cas 7440-50-8 0.5%, cas 7704-34-9 0.15 %, cas 7440-44-0 0.1 %, cas 7723-14-0 0.05 %/ KR    Hs code 7202
- Mã Hs 72027000: Vsm1012 bột hợp kim femo (fero - molipđen) l-200: mo (60-70%) fe (27-38) si (<=15). hàng mới 100%/ JP    Hs code 7202
- Mã Hs 72028000: Nguyên vật liệu dùng trong luyện kim ferro tungsten - fero vonfram, thành phần w: +/- 80%, đóng gói 100kg/thùng, mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72028000: Zzp2e010004 hợp kim fero w (w: fero vonfram),hàng mới 100%/ JP    Hs code 7202
- Mã Hs 72029100: Nguyên liệu dùng trong sản xuất turbo tăng áp: hợp kim fero-titan, dạng cục (fe-ti). hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72029200: Dm-fev nguyên vật liệu dùng trong luyện kim ferro vanadium - fero vanadi, thành phần fev: 75-100%, đóng gói 25kg/bao, mới 100%/ TW    Hs code 7202
- Mã Hs 72029200: Hợp kim fero-vanadi (ferro-vanadium) (100/bag), size 10-50mm, dạng cục, nsx: new te hang (taiwan, china), hàng mới 100%./ TW/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72029200: Hợp kim ferro vanadium 50,hàm lượng v:50%,kt:10-60mm,dạng cục,hàng đóng đồng nhất 100kg/thùng,dùng trong nhà máy sản xuất thép,nsx:hainan west asia import and export group co,limited,hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72029300: Fero niobi (ferro niobium), hàng có nguồn gốc nhập khẩu theo tờ khai nhập khẩu số 107092878430(11.04.2025), hàng mới 100%/ CA    Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: 1409 chất cầu hóa nodulant tsg-5ik (25kg/bao,40bao/bag)dạng viên 1-15 mm, (dùng trong c. nghệ đúc, phục vụ s. xuất c. nghiệp).nsx: sino-glory metal industrial (bao tou)ltd)/ CN    Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: 240c2-014 hợp kim ferro silicon, cas: 8049-17-0, nhà sản xuất: xinte casting material (wuxi) co., ltd.. hàng mới 100%/ CN    Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: 240c2-017 hợp kim ferro phosphorus thành phần p: 26.8%. cas no: 8049-19-2, nhà sx: xinte casting material (wuxi) co., ltd, quy cách: 1000kg/bag, hàng mới 100%/ CN    Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: 240c2-018 hợp kim ferro sulphur, thành phần fes2~96%, cas 1309-36-0, nhà sản xuất: tongling weight mineral products sales co., ltd. quy cách: 1000kg/bag, hàng mới 100%/ CN    Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: Bột hợp kim fero (sắt và photpho)reinforced alloy powder(p22), thành phần: photpho 23-28%, còn lại là fe, dùng trong sản xuất mũi cưa đá granic, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: Chất cầu hóa nodulantnd (size 3-17mm), hợp kim ferro-silic- magie (dùng trong đúc thép),mã cas:7440-21-3; 7439-95-4; 7440-70-2; 7429-90-5, hàng mới 100%./ TH/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: Ferro calcium silicon manganese(kt:2~7mm)(tp:fe,ca7440-70-2 16~27%,si7440-21 -3 38~49%,mn7439-96-5 11~22%,c7440-44-0 0~1%,p7723-14-0 0~1%)(50kgs/dr-đóg gói đồngnhất)(nl dùng để sx khuôn đúc kl.mới100%/ CN/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: Hợp kim fero-n42m dạng khối, kt d12.6*36mm,cas:7440-10-0;7440-00-8;7439-89-6;7440-42-8;7440-54-2;7440-48-4 code b01-000421-za01,dùng sx nam châm.mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: Hợp kim ferro-silic magie dạng cục (silic 44-48%,mg:5.5-6.5%,fe: 39% -45%)(chất cầu hóa nodulant nd), kích thước:3-17mm,(dùng trong ngành đúc), mới 100% mã cas: 8049-17-0, 25kg/bao nhỏ,1 tấn/bao jumbo/ CN/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: Lnl00008 hợp kim fero - silic có hàm lượng silic 70-80%, dạng hạt (0.5-2mm)/ NO    Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: Neo bột nam châm-neodymium ferro alloy (hydration rkdi), hàng mới 100%/ PH    Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: Nguyên vật liệu dùng trong luyện kim calcium silicon alloy- hợp kim fero-silic-canxi dạng hạt dùng trong luyện thép, thành phần si>55%,ca>28%,c<0.8%,hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: Nl dùng trong sx turbo tăng áp:hợp kim ca-si (fero-silic-canxi)(t/phần silic: 62.15% cas 7440 21 3, canxi: 31.25% cas 7440 70 2, al: 1.62% cas 7429 90 5,fe 4.98% cas 7439 89 6),dạng cục.mới 100%(kbhc)/ KR/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: Vật tư dùng trong ngành đúc: hợp kim ferro sulphur fes, không có mã cas, tp: 45.69%s, 53.69%fe.hàng mới100%./ TW/ 0%    Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: Vinaito-13 chất phụ gia zirstar (inoculator material), dùng trong ngành đúc, để điều chỉnh tp kim loại, hợp kim ferro silicon nhôm...mã cas 7440-21-3, 7440-70-2, 7429-90-5, 7440-39-3,mới 100%/ JP    Hs code 7202
- Mã Hs 72039000: Phôi sắt tinh khiết cao dạng khối đông đặc làm nl đúc sp có tp sắt cao (có hàm lượng fe 99.96%,c 0.0017%,si 0.001%,mn 0.007%,p 0.001%,s 0.006%,ni 0.001%,..),mã sp:251218-02,kt:198*185*55mm.mới 100/ KR/ 0%    Hs code 7203
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử