Mã Hs 7202
- Mã Hs 72021100: Fero mangan cacbon cao. hàm lượng: mn:65%min. c: 8%max, dạng cục, dùng trong nghành luyện kim. hàng mới 100%. do ấn độ sản xuất/ IN/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72021100: Fero mangan(ferro manganese), dạng cục, cỡ 50-150mm(90%min). thành phần chính: mn: 65,74%; c: 6,58%; fe: 25,87%. dùng trong công nghiệp luyện kim. mới 100%./ IN/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72021100: Feromangan chất phụ gia fero manganese, femn75c7.0 làm tăng độ cứng sản phẩm, t/p: manganese (7439-96-5): 73-95%, iron (7439-89-6): 4-23%, (mn:75% min,c:8% max),dạng cục size 10-50mm, hàng mới 100%/ IN Hs code 7202
- Mã Hs 72021100: Hợp kim fero - mangan, dạng mảnh cục vụn, dùng để tăng độ bền, độ cứng của thép không gỉ (mã cas: 12604-53-4) (200 kg/thùng) (tp hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượng) (hàng mới 100%)/ IN/ 5% Hs code 7202
- Mã Hs 72021100: Hợp kim ferro mangan, dạng cục, thành phần:mn:74.41%, si: 0.81%, c:6.78%, p:0.187%, s:0.013%, fe: 16.69%, cỡ hạt: <5mm:4.3%,5-63mm: 91.61%,63-80:4.09%, nsx: mortex india. mới 100%/ IN/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72021100: Nguyên vật liệu dùng trong ngành luyện kim: high carbon ferro manganese - hợp kim fero mangan, hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượng(mn>=75% min, c=<7.5% max), nsx: mortex india, mới 100%/ IN/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72021900: 3100001 hợp kim fero - mangan - ferro manganese l/c (chứa mn >= 75%,cas:7439-96-5; si <= 2%, cas: 7440-21-3).theo kết quả gd số: 0264/n1.13/td, kiểm hóa theo số tk:107137387451 (28/04/2025)/ JP Hs code 7202
- Mã Hs 72021900: Ckb05b-a hợp kim fero - mangan (có hàm lượng carbon dưới 2% tính theo khối lượng)/ TW Hs code 7202
- Mã Hs 72021900: Hợp kim fero mangan dùng trong sx thép, mn 75,68%, si 0,61%, c chiếm 1,51%, fe chiếm 19,72%, dạng cục, cỡ cục 10-60mm chiếm 92,59%, đóng bao kín khoảng 1 tấn/bao. hàng mới 100%./ IN/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72021900: Pl02 fero mangan c thấp (c<2%) (femn80c1.0) hợp kim fero mangan có hàm lượng carbon dưới 2% tính theo trọng lượng, ở dạng cục (1bao=25kg)hàng mới 100%/ IN Hs code 7202
- Mã Hs 72021900: Zzp2c001001 (lc fe - mn) fero mangan cacbon thấp,hàng mới 100%/ IN Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: 22-0002 chất biến tính, dạng cục, loại 25mm/hợp kim fero silic hàm lượng silic trên 55% (dùng trong quá trình rót kim loại vào khuôn).mã cas:7440-21-3,7429-90-5,7440-70-2,7439-89-6, mới 100%/ CN Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: 240c2-058 chất biến tính inoculant, cas no: 8049-17-0, nhà sản xuất: sino-glory metal ind.[baotou] ltd., size 3~6mm chất xúc tác dùng để khử oxy trong công đoạn đúc,(1mt=1000kgm)/ CN Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Chất biến tính inoculant ic (size 1-3mm), hợp kim ferro-silic (silic >70%), (dùng trong đúc thép),mã cas.: 7440-21-3; 7440-70-2; 7429-90-5; 7439-21-3, hàng mới 100%./ TH/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Ckb04c-si75 hợp kim fero - silic (có hàm lượng silic trên 55% tính theo khối lượng)/ TW Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Ct04 hợp kim ferro silicon (silic >75% 7440-21-3, nhôm <0,5% 7429-90-5, carbon < 0,1% 7440-44-0, lưu huỳnh <0,02% 7704-34-9, phốt pho <0,04% 7723-14-0), hàng mới 100%/ CN Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Fero silic (ferro silicon) cỡ hạt tự nhiên. hàm lượng si:72%min; al:2.0%max; c:0.2%max,, s:0.02%max, p:0.04%max; fe:4%min.đóng 1 tấn/bao. dùng để phối luyện nước thép trong cn luyện kim.mới 100%,/ CN/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Fero silic 72(ferro silicon 72) dạng cục, cỡ 10-60mm(90%min), hàm lượng: si:72%min; s:0.04%max; fe:4%min; p:0.05%max; c:0.2%max; al:2.0%max, dùng để phối luyện nước thép trong cn luyện kim.mới 100%,/ CN/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Ferro silicon barium(inoculant fesicaba) -hợp kim fero-silic(ferro-silic-bari), dùng trong ngành đúc, hàm lượng silic trên 55%,size 1-3mm,25kg/bag, mã cas:8049-17-0; 12253-23-5, mới 100%/ TH/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Hợp kim fero - silic (nodulizer) yd522, hàm lượng silic (44-46)%, kích cỡ hạt: 3-15mm. 25kg/ túi, 40 túi / bao. dùng trong công nghiệp đúc các sản phẩm bằng gang/ CN/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Hợp kim ferro silic, dạng cục, tp:si:72.85%; al:1.66%, c:0.18%; p:0.019%; s:0.0097%; cỡ hạt:5-63mm>= 90%, nhà sx:excelco corporation. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Lm1004 hợp kim fero silic có hàm lượng silic 75% min, hàng dạng cục, size 10-60mm chiếm 90% min hàng mới 100%/ CN Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Nguyên liệu luyện thép: hợp kim ferro-silicon (fesi 72%),dạng cục không đồng nhất, dùng làm chất khử oxy.thành phần:si:72.07%,c:0.186%,p:0.014%, s:0.013%,al:1.95.size: 10-60 mm,90%, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Nl dùng trong sx: hợp kim fero-silic, dạng cục, hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng-inoculant, t/p: 62.56%silic 7440-21-3;barium7440-39-3;calcium 7440-70-2;al7249-90-5,mới 100%.(kbhc)/ KR/ 5% Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Nvl07 hợp kim fero-silic dạng thô, ferro silicon, zymda200142/ CN/ 5% Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Pl03 fero silic si>=72% (sắt silic 72%) (hợp kim fero silic có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng, ở dạng cục)(1bao=25kg)hàng mới 100%/ CN Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Sắt silic dạng thỏi, quy cách đóng gói: 1000 kg/ bao jumbo (có hàm lượng silic trên 55% tính theo khối lượng)- ferro silicon 75% (hàng mới 100%)/ CN/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: Vinaito-03 hợp kim ferro sillic (ferro sillicon) hàm lượng sillic trên 55% t/p:si (cas:7440-21-3):75.59%; al (cas:7429-90-5): 0.41%; fe:22.04%, dùng để điều chỉnh t/p nước kim loại trong ngành đúc./ CN Hs code 7202
- Mã Hs 72022100: We11 ferro silicon fsi (hóa)/ TW Hs code 7202
- Mã Hs 72022900: 1406 chất biến tính inoculantsb-75 (dùng trong công nghệ đúc,thành phần: si 70-75%, ca, 1-2%, ba 2-3%,..), mới100% (20 kg/bao,50bao/bag).dạng viên1-3mm.nsx: sino-glory metal industrial (bao tou)ltd/ CN Hs code 7202
- Mã Hs 72022900: Chất nấu luyện in-1 (fero - silic), fe: 15-30%, si: 40-50%, size: 5-25mm, dạng cục, dùng trong ngành đúc. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72022900: Ferro silicon magnesium(nodulant cn2-5)-hợp kim ferro- silic(ferro-silic-magie-re),dùng trong ngành đúc,hàm lượng silic dưới 50%,size 5-20 mm,25kg/bag,mã cas: 8049-17-0;12604-68-1;7440-15-5, mới 100%/ TH/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72022900: Hợp kim fero - silic (inoculant) j-3, hàm lượng silic (68-72)%, kích cỡ hạt: 3-10mm. 25kg/ túi, 40 túi / bao. dùng trong công nghiệp đúc các sản phẩm bằng gang/ CN/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72022900: Hợp kim ferro silic có hàm lượng silic < 55% tính theo trọng lượng,dùng trong nấu gang, mã: elmag4911 (5-25mm), 25kg/bao, nsx: elkem foundry (china) co.,ltd, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72022900: Nguyên liệu dùng trong sản xuất: hợp kim ferro-silicon (fero-silic) có hàm lượng silic 45.6%(fe-si) (lamet 5883 nodulariser), dạng hạt, hàng mới 100%/ NO/ 5% Hs code 7202
- Mã Hs 72022900: Nldc-10019 hợp kim ferro silic có hàm lượng silic dưới 55%, elmag 4911, dùng làm chất cầu hóa,mới 100%/ CN Hs code 7202
- Mã Hs 72022900: Saw_ferro silicon (c) hợp kim ferro - silic, dạng bột (42%-46% silic) (cas: 7440-21-3;7439-89-6;7440-44-0),dùng để sản xuất dây hàn / ferro silicon (c) (mới 100%) - hàng kiểm hóa tk số 107104970451/ KR/ 5% Hs code 7202
- Mã Hs 72023000: 240c2-016 hợp kim của sắt ferro manganese, hàm lượng: mn~68%, c~6%. nhà sx: anjaney ferro alloys ltd, quy cách: 1000kg/bag, hàng mới 100%/ IN Hs code 7202
- Mã Hs 72023000: Cka11-csm hợp kim silico manganese dạng hạt, thành phần ferro silicom (si) 38 -49%, calcium (ca) 16-27%, manganese (mn) 11-22 %, iron (fe) 3-5% (có hàm lượng silic dưới 55% tính theo khối lượng)/ TW Hs code 7202
- Mã Hs 72023000: Fero silic mangan (silicon manganese) dạng cục, hàm lượng mn: 65%min. si:16%min. đóng bao jumbo khoảng 1 tấn, dùng trong nghành công nghiệp luyện kim. hàng mới 100%. do ấn độ sản xuất./ IN/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72023000: Hợp chất ferro silicon manganese, dạng cục; kích thước: 0-3mm; quy cách đóng gói: 25kg/hộp; nguyên liệu để luyện thép. hàng mới 100%/ JP/ 5% Hs code 7202
- Mã Hs 72023000: Hợp kim fero- silic - mangan - ferro silico manganese: mn:65% min, si:16% min, c:2.0% max, p:0.2% max, s:0.04% max, fe: 14.58%. dạng cục size: 10-60mm, 90% min. mới 100%/ MY/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72023000: Hợp kim ferro silicon manganese (mn 60% min, silic 14%min, p 0.35%max, c: 2.5% max, s: 0.035% max) dùng trong ngành luyện kim, kích thước 70-150 (mm), đóng trong 297 bao, 1 tấn/bao. hàng mới 100%./ IN/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72023000: N37 hợp kim fero-silic-mangan/ CN Hs code 7202
- Mã Hs 72023000: Si-mn-b hợp kim fero, bằng fero-silic-mangan, dạng bột (cas: 7439-96-5;7439-89-6;7440-21-3) / ferro silicon manganese; tham khảo kqgđ 50/tb-kđ4 (11/01/2017)- hàng kiểm hóa tk 106196064551/ CN/ 5% Hs code 7202
- Mã Hs 72024100: A025# hợp kim fero và crom, 25 kg/bao, (dạng bột, fe: 20-30%, crom 50-70%, cacbon: 4-9%) fe-cr h3-250 a025, 001-y01-830,nlsx,mới 100%/ JP/ 5% Hs code 7202
- Mã Hs 72024100: Fero - crôm có hàm lượng carbon: 7,96%, dạng hạt, kích thước hạt 10-50mm, đóng gói: 1000kg/bag, nsx: globus 8 alloys pte limited, hàng mới 100%/ IN/ 5% Hs code 7202
- Mã Hs 72024100: Hợp kim ferro chrome cacbon cao (cr 60% min, si 3.5% min, p 0.04% max, s: 0.05% max, c 8% max), dạng cục, mới 100%, dùng trong luyện kim, đóng trong 54 bao, 10-100 (mm)./ IN/ 5% Hs code 7202
- Mã Hs 72024900: Crom hợp kim fero crom cacbon thấp-low carbon ferro chrome,cas no: 7440-47-3>=60%,7440-21-3<=2.00%,7440-44-0<=1.00%, 50-18-0<=0.06%, 63705-05-5<= 0.04%,7439-89-6: 30-35%, hàng mới 100%/ CN Hs code 7202
- Mã Hs 72024900: Hợp kim fero - crôm, có hàm lượng carbon 0.082% tính theo trọng lượng, không hiệu (nguyên phụ liệu dùng cho sản xuất ống van kim loại). hàng mới 100%/ TW/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72024900: Hợp kim ferro chromium scs16, dạng thỏi, dùng để đúc thép không gỉ, hàm lượng cr: 17.89%, c: 0.021%. hàng mới 100%/ TW/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72024900: Pl01 hợp kim fero-crom cacbon thấp (cr>=60%, c<0.1%) có hàm lượng cacbon dưới 4% tính theo trọng lượng, ở dạng cục(1bao=25kg) hàng mới 100%/ CN Hs code 7202
- Mã Hs 72024900: Tl-ckb09 hợp kim fero - crôm (có hàm lượng carbon dưới 4% tính theo khối lượng)/ TW Hs code 7202
- Mã Hs 72024900: Zzp2c003001 (lc fe - cr): hợp kim fero crom (low carbon fero chromium),hàng mới 100%/ CN Hs code 7202
- Mã Hs 72025000: Hợp kim ferro-silico-chromium, thành phần: si>43%, cr>30%, c<0.05%, p<0.03%, s<0.03%, fe>25%, cỡ hạt: 10-60mm, nsx: ningxia hanjun metal materials co., ltd, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72025000: We10 fcrl (hợp kim sắt)/ TW Hs code 7202
- Mã Hs 72025000: We13 fcrl (hợp kim sắt)/ TW Hs code 7202
- Mã Hs 72026000: We17 nikken (hóa)/ TW Hs code 7202
- Mã Hs 72026000: We20 nikken (hóa)/ TW Hs code 7202
- Mã Hs 72027000: Fero molipden. (hàm lượng mo: 60%min, dạng cục size: 10-50mm đóng gói 1000kg/bao, dùng trong cn luyện kim, hàng mới 100% do hàn quốc sản xuất)/ KR/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72027000: Ferro-molybdenum,dùng trong công nghiệp 100kg/thùng,thành phần: molybdenum, iron, mã cas: 7439-98-7, 7439-89-6. nsx:shanghai hengxinchang casting products co.,ltd.mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72027000: Hợp kim fero - molipđen, không hiệu (nguyên phụ liệu dùng cho sản xuất ống van kim loại). hàng mới 100%/ TW/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72027000: Hợp kim ferro molipden, mo 60%min, c 0.1%max, si 1.5%max, p 0.05max, cu 0.5max, size: 10-50mm, cas 7439-98-7, 7439-89-6, dùng trong ngành đúc, ko hiệu, nsx: jc resources co., ltd, hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72027000: Hợp kimfero-molypden(hk chưagia công)(1000kg/b,đ.gđồg nhất(tp:mo7439-98-7 59-70%,c7440-44-0<0.04%,cu7440-50-8<0.33%,s7704-34-9<0.04%si7440-21-3<0.57%,p7723-14-0 0.01%nl dùng để sx khuôn đúc kl.mới100%/ KR/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72027000: Nguyên liệu dùng trong sản xuất turbo tăng áp: hợp kim fero - molipđen, dạng cục (fe-mo), hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72027000: Nguyên vật liệu dùng trong ngành luyện kim ferro molybdenum - fero molipđen thành phần mo+/-60%, fe+/-39%(dao động+/-5%),đóng gói 100kg/drum(thùng).hàng mới 100%/ IN/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72027000: Tl-ckb03 hợp kim fero- molipđen - ferro molybdenum cas 7439-98-7 60%, cas 7439-89-6 37.7 %, cas 7440-21-3 1.5%, cas 7440-50-8 0.5%, cas 7704-34-9 0.15 %, cas 7440-44-0 0.1 %, cas 7723-14-0 0.05 %/ KR Hs code 7202
- Mã Hs 72027000: Vsm1012 bột hợp kim femo (fero - molipđen) l-200: mo (60-70%) fe (27-38) si (<=15). hàng mới 100%/ JP Hs code 7202
- Mã Hs 72028000: Nguyên vật liệu dùng trong luyện kim ferro tungsten - fero vonfram, thành phần w: +/- 80%, đóng gói 100kg/thùng, mới 100%/ TW/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72028000: Zzp2e010004 hợp kim fero w (w: fero vonfram),hàng mới 100%/ JP Hs code 7202
- Mã Hs 72029100: Nguyên liệu dùng trong sản xuất turbo tăng áp: hợp kim fero-titan, dạng cục (fe-ti). hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72029200: Dm-fev nguyên vật liệu dùng trong luyện kim ferro vanadium - fero vanadi, thành phần fev: 75-100%, đóng gói 25kg/bao, mới 100%/ TW Hs code 7202
- Mã Hs 72029200: Hợp kim fero-vanadi (ferro-vanadium) (100/bag), size 10-50mm, dạng cục, nsx: new te hang (taiwan, china), hàng mới 100%./ TW/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72029200: Hợp kim ferro vanadium 50,hàm lượng v:50%,kt:10-60mm,dạng cục,hàng đóng đồng nhất 100kg/thùng,dùng trong nhà máy sản xuất thép,nsx:hainan west asia import and export group co,limited,hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72029300: Fero niobi (ferro niobium), hàng có nguồn gốc nhập khẩu theo tờ khai nhập khẩu số 107092878430(11.04.2025), hàng mới 100%/ CA Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: 1409 chất cầu hóa nodulant tsg-5ik (25kg/bao,40bao/bag)dạng viên 1-15 mm, (dùng trong c. nghệ đúc, phục vụ s. xuất c. nghiệp).nsx: sino-glory metal industrial (bao tou)ltd)/ CN Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: 240c2-014 hợp kim ferro silicon, cas: 8049-17-0, nhà sản xuất: xinte casting material (wuxi) co., ltd.. hàng mới 100%/ CN Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: 240c2-017 hợp kim ferro phosphorus thành phần p: 26.8%. cas no: 8049-19-2, nhà sx: xinte casting material (wuxi) co., ltd, quy cách: 1000kg/bag, hàng mới 100%/ CN Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: 240c2-018 hợp kim ferro sulphur, thành phần fes2~96%, cas 1309-36-0, nhà sản xuất: tongling weight mineral products sales co., ltd. quy cách: 1000kg/bag, hàng mới 100%/ CN Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: Bột hợp kim fero (sắt và photpho)reinforced alloy powder(p22), thành phần: photpho 23-28%, còn lại là fe, dùng trong sản xuất mũi cưa đá granic, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: Chất cầu hóa nodulantnd (size 3-17mm), hợp kim ferro-silic- magie (dùng trong đúc thép),mã cas:7440-21-3; 7439-95-4; 7440-70-2; 7429-90-5, hàng mới 100%./ TH/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: Ferro calcium silicon manganese(kt:2~7mm)(tp:fe,ca7440-70-2 16~27%,si7440-21 -3 38~49%,mn7439-96-5 11~22%,c7440-44-0 0~1%,p7723-14-0 0~1%)(50kgs/dr-đóg gói đồngnhất)(nl dùng để sx khuôn đúc kl.mới100%/ CN/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: Hợp kim fero-n42m dạng khối, kt d12.6*36mm,cas:7440-10-0;7440-00-8;7439-89-6;7440-42-8;7440-54-2;7440-48-4 code b01-000421-za01,dùng sx nam châm.mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: Hợp kim ferro-silic magie dạng cục (silic 44-48%,mg:5.5-6.5%,fe: 39% -45%)(chất cầu hóa nodulant nd), kích thước:3-17mm,(dùng trong ngành đúc), mới 100% mã cas: 8049-17-0, 25kg/bao nhỏ,1 tấn/bao jumbo/ CN/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: Lnl00008 hợp kim fero - silic có hàm lượng silic 70-80%, dạng hạt (0.5-2mm)/ NO Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: Neo bột nam châm-neodymium ferro alloy (hydration rkdi), hàng mới 100%/ PH Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: Nguyên vật liệu dùng trong luyện kim calcium silicon alloy- hợp kim fero-silic-canxi dạng hạt dùng trong luyện thép, thành phần si>55%,ca>28%,c<0.8%,hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: Nl dùng trong sx turbo tăng áp:hợp kim ca-si (fero-silic-canxi)(t/phần silic: 62.15% cas 7440 21 3, canxi: 31.25% cas 7440 70 2, al: 1.62% cas 7429 90 5,fe 4.98% cas 7439 89 6),dạng cục.mới 100%(kbhc)/ KR/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: Vật tư dùng trong ngành đúc: hợp kim ferro sulphur fes, không có mã cas, tp: 45.69%s, 53.69%fe.hàng mới100%./ TW/ 0% Hs code 7202
- Mã Hs 72029900: Vinaito-13 chất phụ gia zirstar (inoculator material), dùng trong ngành đúc, để điều chỉnh tp kim loại, hợp kim ferro silicon nhôm...mã cas 7440-21-3, 7440-70-2, 7429-90-5, 7440-39-3,mới 100%/ JP Hs code 7202
- Mã Hs 72039000: Phôi sắt tinh khiết cao dạng khối đông đặc làm nl đúc sp có tp sắt cao (có hàm lượng fe 99.96%,c 0.0017%,si 0.001%,mn 0.007%,p 0.001%,s 0.006%,ni 0.001%,..),mã sp:251218-02,kt:198*185*55mm.mới 100/ KR/ 0% Hs code 7203