Bài đăng

Bảng phân loại Hs code 2026

PHẦN I: ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT Chương 1: Động vật sống Chương 2: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ Chương 3: Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác Chương 4: Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác Chương 5: Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác PHẦN II: CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT Chương 6: Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí Chương 7: Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được Chương 8: Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa Chương 9: Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị Chương 10: Ngũ cốc Chương 11: Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì Chương 12: Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; r...

Mã Hs 1206

- Mã Hs 12060000: 109010000081#&hạt hướng dương đã tách vỏ, rang chín, tên khoa học: helianthus annuus dùng để làm gia vị, 25kg/bag, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1206 - Mã Hs 12060000: Hạt giống hoa hướng dương. tên khoa học: helianthus annuus (gói 1,000 hạt). hàng mới 100%/ TW/ 10 %    Hs code 1206 - Mã Hs 12060000: Hạt hướng dương khô chưa tách vỏ,, chưa qua chế biến, chưa tẩm ướt gia vị, chưa ăn ngay được, dùng để làm thực phẩm,/ CN/ 0 %    Hs code 1206 - Mã Hs 12060000: Nhân hạt hướng dương chưa qua ngâm tẩm chế biến, grade a, tên khoa học: helianthus annuus l., đóng gói: 25kgs/bao, không ăn trực tiếp. nsx: inner mongolia xuanda food co., ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1206  

Mã Hs 1207

- Mã Hs 12074010: 001-gf#&hạt vừng tự nhiên đã được làm sạch dùng làm thực phẩm, chưa được rang, 40 kg/ bao, hàng mới 100%/ IN/     Hs code 1207 - Mã Hs 12074010: 100000102627#&hạt mè (hạt vừng) - hulled sesame seeds prima grade, hsd: 14/11/2026. mới 100%/ NG/ 5 %    Hs code 1207 - Mã Hs 12074010: 109010000192#&mè trắng rang, tên khoa học: sesamum indicum, 1ct=20kg, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 1207 - Mã Hs 12074010: Hạt mè (sesame) chưa qua sơ chế, dùng làm thực phẩm, hàng đựng trong bao không đồng nhất. , hàng mới 100%,/ KH/ 0 %    Hs code 1207 - Mã Hs 12074010: Hạt mè (sesame) chưa qua sơ chế, dùng làm thực phẩm, hàng đựng trong bao không đồng nhất; hàng mới 100%, xuất xứ campuchia././ KH/ 0 %    Hs code 1207 - Mã Hs 12074010: Hạt mè bóc vỏ (t.khoa học: sesamum indicum, 25kg/bao, hàng thô, mới bóc vỏ, dùng trong thực phẩm. mặt hàng không chịu thuế vat theo nghị định 181/2025/nđ-cp,tt 69/2025/tt-btc)./ PK/ 5 %...