Bài đăng

BẢNG PHÂN LOẠI HS CODE THEO THỰC TẾ KÊ KHAI

Bảng phân loại HS Code (Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa), theo thực tế kê khai được các doanh nghiệp đang áp dụng, qua đó có thể tìm ra phương án kê khai sát nhất tránh tình trạng bị truy thu thuế sau này. TẢI FILE EXCEL BIỂU THUẾ 2026 CẬP NHẬT MỚI NHẤT:  📥 TẢI VỀ NGAY PHẦN I: ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT PHẦN II: CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT PHẦN III: CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOẶC VI SINH VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN. PHẦN IV: THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN. PHẦN V: KHOÁNG SẢN PHẦN VI: SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN PHẦN VII: PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU PHẦN VIII: DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; YÊN CƯƠNG VÀ BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG; HÀNG DU LỊCH. PHẦN IX: GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ ...

Mã Hs 2305

Xem thêm>>   Chương 23 Mã Hs 2305:  Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu: - Mã Hs 23050000: Khô dầu lạc (bã lạc), chưa xay, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc, đóng bao không đồng nhất 30-40kg/bao, SL: 75 bao, dùng làm thức ăn gia súc, Hàng mới 100%./VN/XK - Mã Hs 23050000: Khô dầu lạc (bã lạc), chưa xay, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc, đóng bao không đồng nhất 30-40kg/bao, SL: 75 bao, dùng làm thức ăn gia súc, Hàng mới 100%./VN/XK - Mã Hs 23050000: Khô dầu lạc(thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc), số lượng 655 bao (30 kg/bao), hàng không nhãn hiệu./VN/XK - Mã Hs 23050000: Khô dầu lạc(thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc), số lượng 655 bao (30 kg/bao), hàng không nhãn hiệu./VN/XK - Mã Hs 23050000: Khô đậu phộng(bả đậu phế) dùng làm phân bón, đóng bao không đồng nhất từ 30-40kg/bao (hàng mới 100%)/VN/XK - Mã Hs 23050000: Khô đậu phộng(bả đậu phế) dùng làm phân bón, đóng bao không đồng nhất từ 30-40kg/bao (hàng mới 1...

Mã Hs 2609

Xem thêm>>   Chương 26 Mã Hs 2609: Quặng thiếc Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu: - Mã Hs 26090000: TINH QUẶNG THIẾC (DẠNG HẠT MÀU ĐEN XÁM) TỔNG 16 BAG. HÀM LƯỢNG THIẾC KHOẢNG 55 %- 75%, XUẤT XỨ INDONESIA/ID/XK - Mã Hs 26090000: TINH QUẶNG THIẾC (DẠNG HẠT MÀU ĐEN XÁM) TỔNG 16 BAG. HÀM LƯỢNG THIẾC KHOẢNG 55 %- 75%, XUẤT XỨ INDONESIA/ID/XK - Mã Hs 26090000: TINH QUẶNG THIẾC (DẠNG HẠT MÀU ĐEN XÁM) TỔNG 20 BAG. HÀM LƯỢNG THIẾC KHOẢNG 55 %- 75%, XUẤT XỨ INDONESIA/ID/XK - Mã Hs 26090000: TINH QUẶNG THIẾC (DẠNG HẠT MÀU ĐEN XÁM) TỔNG 24 BAG. HÀM LƯỢNG THIẾC KHOẢNG 55 %- 75%, XUẤT XỨ INDONESIA/ID/XK Mã Hs 2604: Quặng Niken   - Mã Hs 2604000090: NLQ-NIKEN/Quặng Niken, tinh quặng (Nickel Concentrates)/KXĐ/XK - Mã Hs 2604000090: NLQ-NIKEN/Quặng Niken, tinh quặng (Nickel Concentrates)/KXĐ/XK Mã Hs 2606: Quặng Bauxite   - Mã Hs 26060000: Quặng Bauxite thô (Quặng nhôm), chưa qua nung kết, hàm lượng AL2O3 42-50%, độ ẩm 7-30%, HS CODE: 2606000010/L...