Bài đăng

BẢNG PHÂN LOẠI HS CODE THEO THỰC TẾ KÊ KHAI

Bảng phân loại HS Code (Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa), theo thực tế kê khai được các doanh nghiệp đang áp dụng, qua đó có thể tìm ra phương án kê khai sát nhất tránh tình trạng bị truy thu thuế sau này. TẢI FILE EXCEL BIỂU THUẾ 2026 CẬP NHẬT MỚI NHẤT:  📥 TẢI VỀ NGAY PHẦN I: ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT PHẦN II: CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT PHẦN III: CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOẶC VI SINH VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN. PHẦN IV: THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN. PHẦN V: KHOÁNG SẢN PHẦN VI: SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN PHẦN VII: PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU PHẦN VIII: DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; YÊN CƯƠNG VÀ BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG; HÀNG DU LỊCH. PHẦN IX: GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ ...

Mã Hs 4004

Xem thêm>>   Chương 40 Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:  - Mã Hs 40040000: /Phế liệu (Pad phế liệu thải (Khuôn đế Silicon/Pu phế liệu thải) hàng rời không đóng kiện, không dính chất thải nguy hại./VN/XK - Mã Hs 40040000: 3/Phế liệu cao su dạng vụn loại 2 (phế liệu thu được từ quá trình sx (trừ cao su cứng) nằm trong tỷ lệ hao hụt, tỷ lệ tạp chất k phải cao su còn lẫn trong mỗi lô hàng không quá 5% khối lượng)./VN/XK - Mã Hs 40040000: 41, 42 - Xốp chưa dán-mút sâu/VN/XK - Mã Hs 40040000: 42-Phế liệu - Mút xốp dán (Laminated foam)/VN/XK - Mã Hs 40040000: 5, 6, 15, 52, 55, 53, 55, 62, 73, 92, 94, 96, 97, 102, 115, 116, 117, 118, 120, 130, 133, 134, 135, 136, 137, 141, 143, 146, 62A - Phế liệu -Rìa Rẻo cao su phế liệu thải các loại (Rubber scraps)/VN/XK - Mã Hs 40040000: 9101000003/Phế liệu từ cao su (Cao su mềm của thân lốp vụn) thu được trong quá trình sản xuất lốp xe của DNCX/VN/XK - Mã Hs 40040000: 9101000012/Phế liệu từ cao su mềm (C...

Mã Hs 4103

Xem thêm>>   Chương 41 Mã Hs 4103: Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu: - Mã Hs 41039000: ICR33/Da thỏ bị làm viêm/VN/XK - Mã Hs 41039000: ICR33/Da thỏ bị làm viêm/VN/XK - Mã Hs 41039000: ICR-HM/Da thỏ bị làm viêm (HM)/VN/XK - Mã Hs 41039000: ICR-HM/Da thỏ bị làm viêm (HM)/VN/XK - Mã Hs 41039000: ICR-NPH4/Da thỏ bị làm viêm (NPH)/VN/XK - Mã Hs 41039000: ICR-NPH4/Da thỏ bị làm viêm (NPH)/VN/XK - Mã Hs 4103200090: DA TRĂN ĐẤT KHÔ (PYTHON BIVITTATUS) Dài 2.0 -> 4.0 mét/VN/XK - Mã Hs 4103200090: DA TRĂN ĐẤT KHÔ (PYTHON BIVITTATUS) Dài 2.0 -> 4.0 mét/VN/XK - Mã Hs 4103200090: DA TRĂN ĐẤT KHÔ (PYTHON BIVITTATUS) Dài 2.0 -> 4.0 mét/VN/XK - Mã Hs 4103200090: Da trăn đất khô (P...