Bảng phân loại Hs code 2026
PHẦN I: ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT Chương 1: Động vật sống Chương 2: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ Chương 3: Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác Chương 4: Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác Chương 5: Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác PHẦN II: CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT Chương 6: Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí Chương 7: Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được Chương 8: Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa Chương 9: Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị Chương 10: Ngũ cốc Chương 11: Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì Chương 12: Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; r...