Bài đăng

BẢNG PHÂN LOẠI HS CODE THEO THỰC TẾ KÊ KHAI

Bảng phân loại HS Code (Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa), theo thực tế kê khai được các doanh nghiệp đang áp dụng, qua đó có thể tìm ra phương án kê khai sát nhất tránh tình trạng bị truy thu thuế sau này. TẢI FILE EXCEL BIỂU THUẾ 2026 CẬP NHẬT MỚI NHẤT:  📥 TẢI VỀ NGAY PHẦN I: ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT PHẦN II: CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT PHẦN III: CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOẶC VI SINH VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN. PHẦN IV: THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN. PHẦN V: KHOÁNG SẢN PHẦN VI: SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN PHẦN VII: PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU PHẦN VIII: DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; YÊN CƯƠNG VÀ BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG; HÀNG DU LỊCH. PHẦN IX: GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ ...

Hướng dẫn tra cứu Mã HS trên Thutucxnk.com

1. Tìm kiếm theo từ khóa Thao tác: Tại ô tìm kiếm trên trang chủ thutucxnk.com , bạn nhập tên mặt hàng. Hệ thống hỗ trợ cả tiếng Việt có dấu và không dấu (ví dụ: "máy bơm", "may bom"). Mẹo bổ sung: Nên thử tìm kiếm bằng từ khóa tiếng Anh hoặc tên khoa học nếu mặt hàng chuyên dụng để có kết quả sát hơn với mô tả quốc tế.  2. Phân tích kết quả & Đối chiếu mã nhóm (4 số) Lọc kết quả: Hệ thống sẽ hiển thị các mã HS liên quan. Hãy chọn mã có mô tả sát nhất với cấu tạo/công dụng hàng hóa của bạn. Kiểm tra chéo: Lấy 4 số đầu (mã nhóm) của mã HS vừa chọn, nhập lại vào ô tìm kiếm. Bước này giúp bạn quan sát toàn bộ các phân nhóm con trong cùng một nhóm, đảm bảo bạn không bỏ lỡ một mã HS khác phù hợp hơn.  3. Tra cứu lịch sử phân loại Thao tác: Tận dụng kho dữ liệu trên trang để xem các mã HS đã được thông quan thực tế của các doanh nghiệp khác cho cùng mặt hàng. Lợi ích: Đây là nguồn tham khảo thực tế ...

Mã Hs 0101

Phần mô tả thực tế của Hs code 0101 hiện không có sẵn trong hệ thống. Mã Hs 0102 - Mã Hs 01022911: Bò đực nuôi đã thiến để giết thịt, không nằm trong danh mục cites, trọng lượng trung bình 567.6 kgs/con, số lượng: 276 con/ AU/ 0 %    Hs code 0102 - Mã Hs 01022919: Bò đực (feeder bulls), kltb: 450 kg/con, thuộc giống brahman và lai brahman (droughtmaster, brahman x angus (brangus)),  để nuôi giết mổ làm thực phẩm./ KH/ 0 %    Hs code 0102 - Mã Hs 01022919: Bò đực thịt nuôi vỗ béo (bulls) thuộc giống lai brahman (trọng lượng mỗi con: từ 400kg - 850kg), bò nuôi  dùng để nuôi bán giết thịt, 2014 con./ AU/ 0 %    Hs code 0102 - Mã Hs 01022919: Bò sống giống đực, hàng  dùng để giết mổ, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con/ TH/ 0 %    Hs code 0102 - Mã Hs 01022919: Bò thịt (bulls-bò đực), dùng để xẻ thịt (số lượng theo chứng từ ban đầu 400 con - avg theo chứng từ ban đầu 282.97 kg/con)./ TH/ 0 %    Hs code 0102 - Mã Hs 01022990: Bò ...