Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
Mã Hs 8401: Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị
84011000 - Lò phản ứng hạt nhân
84012000 - Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng
84013000 - Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ
84014000 - Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân
Mã Hs 8402: Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt
- Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:
840211 - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:
84021110 - - - Hoạt động bằng điện
84021120 - - - Không hoạt động bằng điện
840212 - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:
- - - Hoạt động bằng điện:
84021211 - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
84021219 - - - - Loại khác
- - - Không hoạt động bằng điện:
84021221 - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
84021229 - - - - Loại khác
840219 - - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:
- - - Hoạt động bằng điện:
84021911 - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ
84021919 - - - - Loại khác
- - - Không hoạt động bằng điện:
84021921 - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ
84021929 - - - - Loại khác
840220 - Nồi hơi nước quá nhiệt:
84022010 - - Hoạt động bằng điện
84022020 - - Không hoạt động bằng điện
840290 - Bộ phận:
84029010 - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)
84029090 - - Loại khác
Mã Hs 8403: Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02
84031000 - Nồi hơi
840390 - Bộ phận:
84039010 - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)
84039090 - - Loại khác
Mã Hs 8404: Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác
840410 - Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:
- - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.02:
84041011 - - - Thiết bị loại bỏ muội (máy thổi muội)
84041019 - - - Loại khác
84041020 - - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03
84042000 - Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác
840490 - Bộ phận:
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.11 và 8404.10.19:
84049011 - - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)
84049019 - - - Loại khác
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.20:
84049021 - - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)
84049029 - - - Loại khác
84049090 - - Loại khác
Mã Hs 8405: Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc
84051000 - Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc
84059000 - Bộ phận
Mã Hs 8406: Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác
84061000 - Tua bin dùng cho máy thủy
- Tua bin loại khác:
84068100 - - Công suất đầu ra trên 40 MW
840682 - - Công suất đầu ra không quá 40 MW:
84068210 - - - Công suất đầu ra không quá 5 MW
84068290 - - - Loại khác
84069000 - Bộ phận
Mã Hs 8407: Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện
84071000 - Động cơ phương tiện bay
- Động cơ máy thủy:
840721 - - Động cơ gắn ngoài:
84072110 - - - Công suất không quá 22,38 kW
84072190 - - - Loại khác
840729 - - Loại khác:
84072920 - - - Công suất không quá 22,38 kW
84072990 - - - Loại khác
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
84073100 - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc
840732 - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc:
84073211 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
84073212 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
84073219 - - - - Loại khác
- - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc:
84073222 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
84073229 - - - - Loại khác
840733 - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:
84073310 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
84073320 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
84073390 - - - Loại khác
840734 - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:
- - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
84073440 - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
84073450 - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
84073460 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- - - - Loại khác:
84073471 - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
84073472 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc
84073473 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Loại khác:
84073491 - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
84073492 - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
84073493 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- - - - Loại khác:
84073494 - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
84073495 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc
84073499 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
840790 - Động cơ khác:
84079010 - - Công suất không quá 18,65 kW
84079020 - - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW
84079090 - - Loại khác
Mã Hs 8408: Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
840810 - Động cơ máy thủy:
84081010 - - Công suất không quá 22,38 kW
84081020 - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW
84081030 - - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW
84081090 - - Loại khác
840820 - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
84082010 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10
- - - Loại khác:
84082021 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
84082022 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc
84082023 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc
- - Loại khác:
84082093 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10
- - - Loại khác:
84082094 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
84082095 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc
84082096 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc
840890 - Động cơ khác:
84089010 - - Công suất không quá 18,65 kW
- - Công suất trên 100 kW:
84089051 - - - Của loại sử dụng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
84089052 - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện
84089059 - - - Loại khác
- - Loại khác:
84089091 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
84089092 - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện
84089099 - - - Loại khác
Mã Hs 8409: Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08
84091000 - Dùng cho động cơ phương tiện bay
- Loại khác:
840991 - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
84099111 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099112 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099113 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099114 - - - - Ống xi lanh khác
84099115 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099116 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099117 - - - - Piston khác
84099118 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099119 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
84099121 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099122 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099123 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099124 - - - - Ống xi lanh khác
84099126 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099128 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099129 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.11:
84099131 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099132 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099134 - - - - Ống xi lanh
84099135 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099137 - - - - Piston
84099138 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099139 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:
84099141 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099142 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099143 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099144 - - - - Ống xi lanh khác
84099145 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099146 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099147 - - - - Piston khác
84099148 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099149 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
84099151 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099152 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099153 - - - - - Ống xi lanh khác
84099154 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099155 - - - - - Piston khác
84099159 - - - - - Loại khác
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
84099161 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099162 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099163 - - - - - Ống xi lanh khác
84099164 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099169 - - - - - Loại khác
- - - Dùng cho động cơ khác:
84099171 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099172 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099173 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099174 - - - - Ống xi lanh khác
84099176 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099177 - - - - Piston khác
84099178 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099179 - - - - Loại khác
840999 - - Loại khác:
- - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
84099911 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099912 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099913 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099914 - - - - Ống xi lanh khác
84099915 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099916 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099917 - - - - Piston khác
84099918 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099919 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01:
84099921 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099922 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099923 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099924 - - - - Ống xi lanh khác
84099925 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099926 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099927 - - - - Piston khác
84099929 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11:
84099931 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099932 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099934 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099936 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099937 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm; piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099938 - - - - Ống xi lanh và piston khác
84099939 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:
84099941 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099942 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099943 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099944 - - - - Ống xi lanh khác
84099945 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099946 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099947 - - - - Piston khác
84099948 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099949 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89:
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
84099951 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099952 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099953 - - - - - Ống xi lanh khác
84099954 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099955 - - - - - Piston khác
84099959 - - - - - Loại khác
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
84099961 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099962 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099963 - - - - - Ống xi lanh khác
84099964 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099965 - - - - - Piston khác
84099969 - - - - - Loại khác
- - - Dùng cho động cơ khác:
84099971 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099972 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099973 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099974 - - - - Ống xi lanh khác
84099975 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099976 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099977 - - - - Piston khác
84099978 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099979 - - - - Loại khác
Mã Hs 8410: Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng
- Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:
84101100 - - Công suất không quá 1.000 kW
84101200 - - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW
84101300 - - Công suất trên 10.000 kW
84109000 - Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh
Mã Hs 8411: Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác
- Tua bin phản lực:
84111100 - - Có lực đẩy không quá 25 kN
84111200 - - Có lực đẩy trên 25 kN
- Tua bin cánh quạt:
84112100 - - Công suất không quá 1.100 kW
84112200 - - Công suất trên 1.100 kW
- Các loại tua bin khí khác:
84118100 - - Công suất không quá 5.000 kW
84118200 - - Công suất trên 5.000 kW
- Bộ phận:
84119100 - - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt
84119900 - - Loại khác
Mã Hs 8412: Động cơ và mô tơ khác
84121000 - Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực
- Động cơ và mô tơ thủy lực:
84122100 - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)
84122900 - - Loại khác
- Động cơ và mô tơ dùng khí nén:
84123100 - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)
84123900 - - Loại khác
84128000 - Loại khác
841290 - Bộ phận:
84129010 - - Của động cơ thuộc phân nhóm 8412.10
84129020 - - Của động cơ/mô tơ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác gắn với nồi hơi
84129090 - - Loại khác
Mã Hs 8413: Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng
- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo:
84131100 - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara
841319 - - Loại khác:
84131910 - - - Hoạt động bằng điện
84131920 - - - Không hoạt động bằng điện
841320 - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:
84132010 - - Bơm nước
84132020 - - Bơm hút sữa
84132090 - - Loại khác
841330 - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
84133030 - - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
84133040 - - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)
- - Loại khác, loại ly tâm:
![]() |
84133051
- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
84133052 - - - Với đường kính cửa hút trên 200 mm
84133090 - - Loại khác
84134000 - Bơm bê tông
841350 - Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:
- - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h:
84135031 - - - Hoạt động bằng điện
84135032 - - - Không hoạt động bằng điện
84135040 - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h
84135090 - - Loại khác
841360 - Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:
- - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h:
84136031 - - - Hoạt động bằng điện
84136032 - - - Không hoạt động bằng điện
84136040 - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h
84136090 - - Loại khác
841370 - Bơm ly tâm khác:
- - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ:
84137011 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm (SEN)
84137019 - - - Loại khác (SEN)
- - Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới nước:
84137031 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
84137039 - - - Loại khác
- - Bơm nước khác, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h:
84137042 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điện
84137043 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điện
84137049 - - - Loại khác
- - Bơm nước khác, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h:
84137051 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
84137059 - - - Loại khác
- - Loại khác:
84137091 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
84137099 - - - Loại khác
- Bơm khác; máy đẩy chất lỏng:
841381 - - Bơm:
84138113 - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, hoạt động bằng điện
84138114 - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, không hoạt động bằng điện
84138115 - - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h
84138119 - - - Loại khác
841382 - - Máy đẩy chất lỏng:
84138210 - - - Hoạt động bằng điện
84138220 - - - Không hoạt động bằng điện
- Bộ phận:
841391 - - Của bơm:
84139110 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.10
84139120 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.20 và 8413.20.90
84139130 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19
84139140 - - - Của bơm ly tâm khác
84139190 - - - Của bơm khác
84139200 - - Của máy đẩy chất lỏng
Mã Hs 8414: Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc
84141000 - Bơm chân không
841420 - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:
84142010 - - Bơm xe đạp
84142090 - - Loại khác
841430 - Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh:
84143040 - - Có công suất làm lạnh trên 21,10 kW, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên
84143090 - - Loại khác
84144000 - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển
- Quạt:
841451 - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
84145110 - - - Quạt bàn và quạt dạng hộp
- - - Loại khác:
84145191 - - - - Có lưới bảo vệ
84145199 - - - - Loại khác
841459 - - Loại khác:
- - - Công suất không quá 125 kW:
84145910 - - - - Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN)
84145920 - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò
84145930 - - - - Máy thổi khí (SEN)
- - - - Loại khác:
84145941 - - - - - Có lưới bảo vệ
84145949 - - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84145950 - - - - Máy thổi khí (SEN)
- - - - Loại khác:
84145991 - - - - - Có lưới bảo vệ
84145992 - - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò
84145999 - - - - - Loại khác
841460 - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:
- - Đã lắp bộ phận lọc:
84146011 - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)
84146019 - - - Loại khác
- - Chưa lắp bộ phận lọc:
84146091 - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp
84146099 - - - Loại khác
841470 - Tủ an toàn sinh học kín khí:
- - Đã lắp bộ phận lọc:
84147011 - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm
84147019 - - - Loại khác
- - Chưa lắp bộ phận lọc:
84147021 - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm
84147029 - - - Loại khác
841480 - Loại khác:
- - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:
- - - Đã lắp bộ phận lọc:
84148011 - - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)
84148019 - - - - Loại khác
- - - Chưa lắp bộ phận lọc:
84148021 - - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp
84148029 - - - - Loại khác
84148030 - - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí
- - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40:
84148041 - - - Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ
84148042 - - - Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN)
84148043 - - - Dạng kín dùng cho máy điều hòa không khí (SEN)
84148049 - - - Loại khác
84148050 - - Máy bơm không khí
84148090 - - Loại khác
841490 - Bộ phận:
- - Của quạt:
84149021 - - - Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16
84149022 - - - Của máy thổi khí
84149029 - - - Loại khác
- - Của nắp chụp hút:
84149031 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60
84149032 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.80
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10:
84149041 - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện
84149042 - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện
84149050 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20
84149060 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30
84149070 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40
84149080 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.70
84149090 - - Của máy bơm hoặc máy nén khác
Mã Hs 8415: Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
841510 - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) :
84151020 - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW
84151030 - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW
84151090 - - Loại khác
841520 - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
84152010 - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84152090 - - Loại khác
- Loại khác:
841581 - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
84158111 - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW
84158112 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
84158119 - - - - Loại khác
- - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
84158121 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158129 - - - - Loại khác
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
84158131 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158139 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84158195 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
84158196 - - - - Công suất làm mát trên 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
- - - - Loại khác:
84158197 - - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW
84158198 - - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW
84158199 - - - - - Loại khác
841582 - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
84158211 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
84158219 - - - - Loại khác
- - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
84158221 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158229 - - - - Loại khác
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
84158231 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158239 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84158291 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158299 - - - - Loại khác
841583 - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
84158311 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
84158319 - - - - Loại khác
- - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
84158321 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158329 - - - - Loại khác
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
84158331 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158339 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84158391 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158399 - - - - Loại khác
841590 - Bộ phận:
- - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW:
84159013 - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159014 - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ
84159015 - - - Khung vỏ, đã hàn và sơn, trừ loại thuộc phân nhóm 8415.90.13
84159019 - - - Loại khác
- - Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):
84159024 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159025 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84159026 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159029 - - - - Loại khác
- - Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):
84159034 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159035 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84159036 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159039 - - - - Loại khác
- - Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):
84159044 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159045 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84159046 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159049 - - - - Loại khác
Mã Hs 8416: Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng
84161000 - Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng
84162000 - Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp
84163000 - Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng
84169000 - Bộ phận
Mã Hs 8417: Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện
84171000 - Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại
84172000 - Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy
841780 - Loại khác:
84178010 - - Lò đốt rác thải
84178090 - - Loại khác
84179000 - Bộ phận
Mã Hs 8418: Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15
841810 - Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng:
- - Chỉ có các cửa mở riêng biệt:
84181031 - - - Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít
84181032 - - - Loại gia dụng khác, có dung tích trên 230 lít
84181039 - - - Loại khác
84181040 - - Loại khác, phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
- - Loại khác:
84181091 - - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít
84181099 - - - Loại khác
- Tủ lạnh (1), loại sử dụng trong gia đình:
841821 - - Loại sử dụng máy nén:
84182110 - - - Dung tích không quá 230 lít
84182190 - - - Loại khác
84182900 - - Loại khác
841830 - Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:
84183010 - - Dung tích không quá 200 lít
84183090 - - Loại khác
841840 - Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:
84184010 - - Dung tích không quá 200 lít
84184090 - - Loại khác
841850 - Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:
- - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít:
84185011 - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
84185019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
84185091 - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
84185099 - - - Loại khác
- Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt:
84186100 - - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15
841869 - - Loại khác:
84186910 - - - Thiết bị làm lạnh đồ uống
84186930 - - - Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser)
- - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,10 kW:
84186941 - - - - Dùng cho máy điều hòa không khí
84186949 - - - - Loại khác
84186950 - - - Thiết bị sản xuất đá vảy
84186990 - - - Loại khác
- Bộ phận:
84189100 - - Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông
841899 - - Loại khác:
84189910 - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ
84189940 - - - Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 hoặc 8418.29.00 (SEN)
84189990 - - - Loại khác
Mã Hs 8419: Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, ngưng tụ hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện
- Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện:
841911 - - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:
84191110 - - - Loại sử dụng trong gia đình
84191190 - - - Loại khác
84191200 - - Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời
841919 - - Loại khác:
84191910 - - - Loại sử dụng trong gia đình
84191990 - - - Loại khác
84192000 - Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
- Máy làm khô:
841933 - - Máy đông khô, khô lạnh và máy làm khô kiểu phun:
84193310 - - - Dùng cho các sản phẩm nông nghiệp; cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa
84193390 - - - Loại khác
841934 - - Loại khác, dùng cho các sản phẩm nông nghiệp:
84193410 - - - Thiết bị làm bay hơi
84193420 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84193490 - - - Loại khác
841935 - - Loại khác, dùng cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa:
84193510 - - - Hoạt động bằng điện
84193520 - - - Không hoạt động bằng điện
841939 - - Loại khác:
84193930 - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp, hoạt động bằng điện
84193990 - - - Loại khác
841940 - Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:
84194010 - - Hoạt động bằng điện
84194020 - - Không hoạt động bằng điện
841950 - Bộ phận trao đổi nhiệt:
84195010 - - Tháp làm mát
84195020 - - Bộ trao đổi nhiệt làm bằng các ống fluoropolyme, với ống đầu vào và ống ra có đường kính trong từ 3 cm trở xuống (SEN)
- - Loại khác:
84195091 - - - Hoạt động bằng điện
84195092 - - - Không hoạt động bằng điện
84196000 - Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí khác
- Máy và thiết bị khác:
841981 - - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:
84198110 - - - Hoạt động bằng điện
84198120 - - - Không hoạt động bằng điện
841989 - - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
84198913 - - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
84198919 - - - - Loại khác
84198920 - - - Không hoạt động bằng điện
841990 - Bộ phận:
- - Của thiết bị hoạt động bằng điện:
84199012 - - - Của máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
84199013 - - - Vỏ của tháp làm mát
84199019 - - - Loại khác
- - Của thiết bị không hoạt động bằng điện:
84199022 - - - Của thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga, loại sử dụng trong gia đình
84199029 - - - Loại khác
Mã Hs 8420: Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng
842010 - Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác:
84201010 - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền mạch in hoặc mạch in
84201020 - - Máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia đình
84201090 - - Loại khác
- Bộ phận:
842091 - - Trục cán:
84209110 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10
84209190 - - - Loại khác
842099 - - Loại khác:
84209910 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10
84209990 - - - Loại khác
Mã Hs 8421: Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí
- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
84211100 - - Máy tách kem
84211200 - - Máy làm khô quần áo
842119 - - Loại khác:
84211910 - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường
84211990 - - - Loại khác
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
842121 - - Để lọc hoặc tinh chế nước:
- - - Công suất lọc không quá 500 lít/giờ:
84212111 - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình
84212119 - - - - Loại khác
- - - Công suất lọc trên 500 lít/giờ:
84212122 - - - - Hoạt động bằng điện
84212123 - - - - Không hoạt động bằng điện
842122 - - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:
84212230 - - - Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ
84212290 - - - Loại khác
842123 - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:
- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
84212311 - - - - Bộ lọc dầu
84212319 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:
84212321 - - - - Bộ lọc dầu
84212329 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84212391 - - - - Bộ lọc dầu
84212399 - - - - Loại khác
842129 - - Loại khác:
84212910 - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
84212920 - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường
84212930 - - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu
84212940 - - - Loại khác, bộ lọc xăng
84212950 - - - Loại khác, bộ lọc dầu
84212960 - - - Loại khác, bằng fluoropolyme và có màng lọc hoặc màng tinh chế với độ dày không quá 140 micron (SEN)
84212990 - - - Loại khác
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:
842131 - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:
84213110 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
84213120 - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
84213190 - - - Loại khác
84213200 - - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trong
842139 - - Loại khác:
84213920 - - - Máy lọc không khí
84213930 - - - Loại khác, có vỏ bằng thép không gỉ và có lỗ ống đầu vào và đầu ra có đường kính trong không quá 1,3 cm
84213990 - - - Loại khác
- Bộ phận:
842191 - - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
84219110 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00
84219120 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10
84219190 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90
842199 - - Loại khác:
- - - Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23:
84219921 - - - - Của phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.21 (SEN)
84219929 - - - - Loại khác (SEN)
84219930 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31
84219940 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.50
84219950 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.60
84219960 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.30
84219970 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.90
- - - Loại khác:
84219991 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20
84219994 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11
84219996 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.91
84219997 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.19 hoặc 8421.23.99
84219999 - - - - Loại khác
Mã Hs 8422: Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống
- Máy rửa bát đĩa:
84221100 - - Loại sử dụng trong gia đình
84221900 - - Loại khác
84222000 - Máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác
84223000 - Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống
84224000 - Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)
842290 - Bộ phận:
84229010 - - Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11
84229090 - - Loại khác
Mã Hs 8423: Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân
842310 - Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:
84231010 - - Hoạt động bằng điện
84231020 - - Không hoạt động bằng điện
842320 - Cân băng tải:
84232010 - - Cân điện tử
84232090 - - Loại khác
842330 - Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:
84233010 - - Cân điện tử
84233090 - - Loại khác
- Cân trọng lượng khác:
842381 - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:
84238110 - - - Cân điện tử
84238190 - - - Loại khác
842382 - - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:
- - - Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg:
84238231 - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ
84238232 - - - - Cân điện tử khác
84238239 - - - - Loại khác
- - - Có khả năng cân tối đa trên 1.000 kg:
84238241 - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ
84238242 - - - - Cân điện tử khác
84238249 - - - - Loại khác
842389 - - Loại khác:
84238910 - - - Cân điện tử
84238990 - - - Loại khác
842390 - Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:
84239010 - - Quả cân
84239030 - - Bộ phận của cân điện tử, trừ loại sử dụng để cân xe có động cơ (SEN)
84239040 - - Bộ phận của các loại cân khác
Mã Hs 8424: Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự
842410 - Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp:
84241010 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
84241090 - - Loại khác
842420 - Súng phun và các thiết bị tương tự:
- - Hoạt động bằng điện:
84242011 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84242019 - - - Loại khác
- - Không hoạt động bằng điện:
84242021 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84242029 - - - Loại khác
84243000 - Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự
- Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
842441 - - Thiết bị phun xách tay:
84244110 - - - Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt động bằng tay
84244120 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
84244190 - - - Loại khác
842449 - - Loại khác:
84244910 - - - Hoạt động bằng điện
84244920 - - - Không hoạt động bằng điện
- Thiết bị khác:
842482 - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
84248210 - - - Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọt
84248220 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84248230 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
842489 - - Loại khác:
84248910 - - - Thiết bị phun, xịt hoạt động bằng tay sử dụng trong gia đình có dung tích không quá 3 lít
84248920 - - - Đầu bình phun, xịt có gắn vòi
84248940 - - - Loại khác, chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc linh kiện của chúng
84248950 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84248990 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
842490 - Bộ phận:
84249010 - - Của bình dập lửa
- - Của súng phun và các thiết bị tương tự:
- - - Hoạt động bằng điện:
84249021 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.11
84249023 - - - - Loại khác
- - - Không hoạt động bằng điện:
84249024 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21
84249029 - - - - Loại khác
84249030 - - Của máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự
- - Của thiết bị khác:
84249093 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.82.10
84249094 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 hoặc 8424.82.30
84249095 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.90, 8424.49.10 hoặc 8424.82.20
84249096 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.89.40
84249099 - - - Loại khác
Mã Hs 8425: Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại
- Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe:
84251100 - - Loại chạy bằng động cơ điện
84251900 - - Loại khác
- Tời ngang; tời dọc:
84253100 - - Loại chạy bằng động cơ điện
84253900 - - Loại khác
- Kích; tời nâng xe:
84254100 - - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra
842542 - - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:
84254210 - - - Kích nâng dùng cho cơ cấu tự đổ của xe tải
84254290 - - - Loại khác
842549 - - Loại khác:
84254910 - - - Hoạt động bằng điện
84254920 - - - Không hoạt động bằng điện
Mã Hs 8426: Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu
- Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống:
84261100 - - Cần trục cầu di chuyển trên đế cố định
84261200 - - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống
842619 - - Loại khác:
84261920 - - - Cầu trục
![]() |
84261930
- - - Cổng trục
84261990 - - - Loại khác
84262000 - Cần trục tháp
84263000 - Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay
- Máy khác, loại tự hành:
84264100 - - Chạy bánh lốp
84264900 - - Loại khác
- Máy khác:
84269100 - - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ
84269900 - - Loại khác
Mã Hs 8427: Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng
84271000 - Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện
84272000 - Xe tự hành khác
84279000 - Các loại xe khác
Mã Hs 8428: Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo)
842810 - Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp):
- - Thang máy (lift):
84281031 - - - Để chở người
84281039 - - - Loại khác
84281040 - - Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp)
842820 - Máy nâng hạ và băng tải dùng khí nén:
84282010 - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
84282090 - - Loại khác
- Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu:
84283100 - - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất
842832 - - Loại khác, dạng gàu:
84283210 - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
84283290 - - - Loại khác
842833 - - Loại khác, dạng băng tải:
84283310 - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
84283390 - - - Loại khác
842839 - - Loại khác:
84283910 - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
84283990 - - - Loại khác
84284000 - Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ
84286000 - Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi
84287000 - Rô bốt công nghiệp
842890 - Máy khác:
84289020 - - Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
84289030 - - Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy, thiết bị lật toa xe và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường sắt tương tự
84289090 - - Loại khác
Mã Hs 8429: Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành
- Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:
84291100 - - Loại bánh xích
84291900 - - Loại khác
84292000 - Máy san đất
84293000 - Máy cạp đất
842940 - Máy đầm và xe lu lăn đường:
84294030 - - Máy đầm
84294040 - - Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn tính theo khối lượng
84294050 - - Các loại xe lu rung lăn đường khác
84294090 - - Loại khác
- Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gàu tự xúc:
84295100 - - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước
84295200 - - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o
84295900 - - Loại khác
Mã Hs 8430: Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết
84301000 - Máy đóng cọc và nhổ cọc
84302000 - Máy xới và dọn tuyết
- Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá:
84303100 - - Loại tự hành
84303900 - - Loại khác
- Máy khoan hoặc máy đào sâu khác:
84304100 - - Loại tự hành
843049 - - Loại khác:
84304910 - - - Bệ giàn khoan có các mô-đun tích hợp phù hợp sử dụng trong vận hành khoan (SEN)
84304990 - - - Loại khác
84305000 - Máy khác, loại tự hành
- Máy khác, loại không tự hành:
84306100 - - Máy đầm hoặc máy nén
84306900 - - Loại khác
Mã Hs 8431: Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30
843110 - Của máy thuộc nhóm 84.25:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
84311013 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoặc 8425.49.10
84311019 - - - Loại khác
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
84311022 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc 8425.42.90
84311029 - - - Loại khác
843120 - Của máy thuộc nhóm 84.27:
84312010 - - Thuộc phân nhóm 8427.10 hoặc 8427.20
84312090 - - Loại khác
- Của máy thuộc nhóm 84.28:
843131 - - Của thang máy (lift), tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn:
84313110 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.39 hoặc 8428.10.40
84313120 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.31 hoặc 8428.40.00
843139 - - Loại khác:
84313910 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10
84313940 - - - Của máy tự động dùng để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
84313950 - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90
84313990 - - - Loại khác
- Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30:
843141 - - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp:
84314110 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.26
84314190 - - - Loại khác
84314200 - - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng
84314300 - - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49
843149 - - Loại khác:
84314910 - - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26
84314920 - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp
84314940 - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng
84314950 - - - Của xe lu lăn đường
84314960 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8430.20.00
84314990 - - - Loại khác
Mã Hs 8432: Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao
84321000 - Máy cày
- Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới lên (cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên xuống (hoes):
84322100 - - Bừa đĩa
84322900 - - Loại khác
- Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy:
84323100 - - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till)
84323900 - - Loại khác
- Máy rải phân hữu cơ và máy rắc phân bón:
84324100 - - Máy rải phân hữu cơ
84324200 - - Máy rắc phân bón
843280 - Máy khác:
84328010 - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84328020 - - Máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao
84328090 - - Loại khác
843290 - Bộ phận:
84329010 - - Của máy thuộc phân nhóm 8432.80.90
84329020 - - Của máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao
84329090 - - Loại khác
Mã Hs 8433: Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37
- Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân chơi thể thao:
84331100 - - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang
843319 - - Loại khác:
84331910 - - - Không dùng động cơ
84331990 - - - Loại khác
84332000 - Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo
84333000 - Máy dọn cỏ khô khác
84334000 - Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng
- Máy thu hoạch khác; máy đập:
84335100 - - Máy gặt đập liên hợp
84335200 - - Máy đập khác
84335300 - - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ
843359 - - Loại khác:
84335920 - - - Máy hái bông (cotton)
84335990 - - - Loại khác
843360 - Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác:
84336010 - - Hoạt động bằng điện
84336020 - - Không hoạt động bằng điện
843390 - Bộ phận:
84339010 - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng trên 30 mm
84339020 - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11.00 hoặc 8433.19.90
84339030 - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10
84339090 - - Loại khác
Mã Hs 8434: Máy vắt sữa và máy chế biến sữa
84341000 - Máy vắt sữa
84342000 - Máy chế biến sữa
84349000 - Bộ phận
Mã Hs 8435: Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự
843510 - Máy:
84351010 - - Hoạt động bằng điện
84351020 - - Không hoạt động bằng điện
843590 - Bộ phận:
84359010 - - Của máy hoạt động bằng điện
84359020 - - Của máy không hoạt động bằng điện
Mã Hs 8436: Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở
843610 - Máy chế biến thức ăn cho động vật:
84361010 - - Hoạt động bằng điện
84361020 - - Không hoạt động bằng điện
- Máy chăm sóc gia cầm; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
843621 - - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
84362110 - - - Hoạt động bằng điện
84362120 - - - Không hoạt động bằng điện
843629 - - Loại khác:
84362910 - - - Hoạt động bằng điện
84362920 - - - Không hoạt động bằng điện
843680 - Máy khác:
- - Hoạt động bằng điện:
84368011 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84368019 - - - Loại khác
- - Không hoạt động bằng điện:
84368021 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84368029 - - - Loại khác
- Bộ phận:
84369100 - - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở
843699 - - Loại khác:
- - - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện:
84369911 - - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84369919 - - - - Loại khác
- - - Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện:
84369921 - - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84369929 - - - - Loại khác
Mã Hs 8437: Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp
843710 - Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô:
84371010 - - Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện
84371020 - - Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, không hoạt động bằng điện
84371030 - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84371040 - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
843780 - Máy khác:
84378010 - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện
84378020 - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện
84378030 - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện
84378040 - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điện
- - Loại khác, hoạt động bằng điện:
84378051 - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ
84378059 - - - Loại khác
- - Loại khác, không hoạt động bằng điện:
84378061 - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ
84378069 - - - Loại khác
843790 - Bộ phận:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
84379011 - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10
84379019 - - - Loại khác
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
84379021 - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10
84379029 - - - Loại khác
Mã Hs 8438: Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật
84381000 - Máy làm bánh và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự
843820 - Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hoặc sô cô la:
84382010 - - Hoạt động bằng điện
84382020 - - Không hoạt động bằng điện
843830 - Máy sản xuất đường:
84383010 - - Hoạt động bằng điện
84383020 - - Không hoạt động bằng điện
84384000 - Máy sản xuất bia
84385000 - Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm
84386000 - Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau
843880 - Máy khác:
- - Máy xát vỏ cà phê:
84388011 - - - Hoạt động bằng điện
84388012 - - - Không hoạt động bằng điện
- - Máy chế biến cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm:
84388021 - - - Hoạt động bằng điện
84388022 - - - Không hoạt động bằng điện
- - Loại khác:
84388091 - - - Hoạt động bằng điện
84388092 - - - Không hoạt động bằng điện
843890 - Bộ phận:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
84389011 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10
84389012 - - - Của máy xát vỏ cà phê
84389019 - - - Loại khác
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
84389021 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20
84389022 - - - Của máy xát vỏ cà phê
84389029 - - - Loại khác
Mã Hs 8439: Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy hoặc bìa
84391000 - Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô
84392000 - Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa
84393000 - Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìa
- Bộ phận:
84399100 - - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô
84399900 - - Loại khác
Mã Hs 8440: Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách
844010 - Máy:
84401010 - - Hoạt động bằng điện
84401020 - - Không hoạt động bằng điện
84409000 - Bộ phận
Mã Hs 8441: Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bìa, kể cả máy cắt xén các loại
844110 - Máy cắt xén các loại:
84411010 - - Hoạt động bằng điện
84411020 - - Không hoạt động bằng điện
84412000 - Máy làm túi, bao hoặc phong bì
84413000 - Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn
84414000 - Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn
844180 - Máy khác:
84418010 - - Hoạt động bằng điện
84418020 - - Không hoạt động bằng điện
84419000 - Bộ phận
Mã Hs 8442: Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)
84423000 - Máy, thiết bị và dụng cụ
84424000 - Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên
84425000 - Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)
Mã Hs 8443: Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng
- Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:
84431100 - - Máy in offset, in cuộn
84431200 - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)
84431300 - - Máy in offset khác
84431400 - - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)
84431500 - - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)
84431600 - - Máy in flexo(1)
84431700 - - Máy in ống đồng(1) (*)
84431900 - - Loại khác
- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:
844331 - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
- - - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun:
84433111 - - - - Loại màu
84433119 - - - - Loại khác
- - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser:
84433121 - - - - Loại màu
84433129 - - - - Loại khác
- - - Máy in-copy-fax kết hợp:
84433131 - - - - Loại màu
84433139 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84433191 - - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp
84433199 - - - - Loại khác
844332 - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
- - - Máy in kim:
84433211 - - - - Loại màu
84433219 - - - - Loại khác
- - - Máy in phun:
84433221 - - - - Loại màu
84433229 - - - - Loại khác
- - - Máy in laser:
84433231 - - - - Loại màu
84433239 - - - - Loại khác
84433240 - - - Máy fax
84433250 - - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in
84433260 - - - Máy vẽ (Plotters)
84433290 - - - Loại khác
844339 - - Loại khác:
84433910 - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)
84433920 - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)
84433930 - - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học
84433940 - - - Máy in phun
84433990 - - - Loại khác
- Bộ phận và phụ kiện:
84439100 - - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42
844399 - - Loại khác:
84439910 - - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
84439920 - - - Hộp mực in đã có mực in
84439930 - - - Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy
84439990 - - - Loại khác
Mã Hs 8444: Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo
84440010 - Hoạt động bằng điện
84440020 - Không hoạt động bằng điện
Mã Hs 8445: Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47
- Máy chuẩn bị xơ sợi dệt:
844511 - - Máy chải thô:
84451110 - - - Hoạt động bằng điện
84451120 - - - Không hoạt động bằng điện
84451200 - - Máy chải kỹ
84451300 - - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô
844519 - - Loại khác:
84451930 - - - Máy tách hạt bông
84451940 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84451950 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
844520 - Máy kéo sợi:
84452010 - - Hoạt động bằng điện
84452020 - - Không hoạt động bằng điện
844530 - Máy đậu hoặc máy xe sợi:
84453010 - - Hoạt động bằng điện
84453020 - - Không hoạt động bằng điện
844540 - Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi:
84454010 - - Hoạt động bằng điện
84454020 - - Không hoạt động bằng điện
844590 - Loại khác:
84459010 - - Hoạt động bằng điện
84459020 - - Không hoạt động bằng điện
844610 - Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm:
84461010 - - Hoạt động bằng điện
84461020 - - Không hoạt động bằng điện
- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt thoi:
84462100 - - Máy dệt khung cửi có động cơ
84462900 - - Loại khác
84463000 - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi
Mã Hs 8447: Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi quấn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và máy tạo búi
- Máy dệt kim tròn:
84471100 - - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm
84471200 - - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm
844720 - Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính:
84472010 - - Hoạt động bằng điện
84472020 - - Không hoạt động bằng điện
844790 - Loại khác:
84479010 - - Hoạt động bằng điện
84479020 - - Không hoạt động bằng điện
Mã Hs 8448: Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và gàng, kim chải, lược chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt)
- Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47:
844811 - - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên:
84481110 - - - Hoạt động bằng điện
84481120 - - - Không hoạt động bằng điện
844819 - - Loại khác:
84481910 - - - Hoạt động bằng điện
84481920 - - - Không hoạt động bằng điện
84482000 - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng:
84483100 - - Kim chải
84483200 - - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải
84483300 - - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên
84483900 - - Loại khác
- Bộ phận và phụ kiện của máy dệt (khung cửi) hoặc máy phụ trợ của chúng:
84484200 - - Lược dệt, go và khung go
844849 - - Loại khác:
- - - Thoi:
84484911 - - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện
84484912 - - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện
84484990 - - - Loại khác
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng:
84485100 - - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác
84485900 - - Loại khác
84490000 Máy dùng để sản xuất hoặc hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ
Mã Hs 8450: Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô
- Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:
845011 - - Máy tự động hoàn toàn:
84501110 - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
84501190 - - - Loại khác
845012 - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm:
84501210 - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
84501290 - - - Loại khác
845019 - - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
84501911 - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
84501919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84501991 - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
84501999 - - - - Loại khác
84502000 - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt
845090 - Bộ phận:
84509010 - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.20.00
84509020 - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19
Mã Hs 8451: Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt
84511000 - Máy giặt khô
- Máy sấy:
84512100 - - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấy
84512900 - - Loại khác
845130 - Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch):
84513010 - - Máy là trục đơn, loại gia dụng (SEN)
84513090 - - Loại khác
84514000 - Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm
84515000 - Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt
84518000 - Máy khác
845190 - Bộ phận:
84519010 - - Của máy có sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lượt
84519090 - - Loại khác
Mã Hs 8452: Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu
84521000 - Máy khâu dùng cho gia đình
- Máy khâu khác:
84522100 - - Loại tự động
84522900 - - Loại khác
84523000 - Kim máy khâu
845290 - Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu:
- - Của máy thuộc phân nhóm 8452.10.00:
84529011 - - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại
84529012 - - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng
84529019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
84529091 - - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại
84529092 - - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng
84529099 - - - Loại khác
Mã Hs 8453: Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu
845310 - Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc:
84531010 - - Hoạt động bằng điện
84531020 - - Không hoạt động bằng điện
845320 - Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:
84532010 - - Hoạt động bằng điện
84532020 - - Không hoạt động bằng điện
845380 - Máy khác:
84538010 - - Hoạt động bằng điện
84538020 - - Không hoạt động bằng điện
84539000 - Bộ phận
Mã Hs 8454: Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hoặc đúc kim loại
84541000 - Lò thổi
84542000 - Khuôn đúc thỏi và nồi rót
84543000 - Máy đúc
84549000 - Bộ phận
Mã Hs 8455: Máy cán kim loại và trục cán của nó
84551000 - Máy cán ống
- Máy cán khác:
84552100 - - Máy cán nóng hoặc máy cán nóng và nguội kết hợp
84552200 - - Máy cán nguội
84553000 - Trục cán dùng cho máy cán
84559000 - Bộ phận khác
Mã Hs 8456: Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước
- Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông:
845611 - - Hoạt động bằng tia laser:
84561110 - - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động
84561190 - - - Loại khác
845612 - - Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô-tông:
84561210 - - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động
84561290 - - - Loại khác
84562000 - Hoạt động bằng phương pháp siêu âm
84563000 - Hoạt động bằng phương pháp phóng điện
845640 - Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang:
84564010 - - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in
84564020 - - Máy làm sạch bằng plasma sử dụng để loại bỏ các chất ô nhiễm hữu cơ khỏi các mẫu kính hiển vi điện tử và giá đỡ mẫu
84564090 - - Loại khác
84565000 - Máy cắt bằng tia nước
845690 - Loại khác:
84569020 - - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hoặc tấm dây in
84569090 - - Loại khác
Mã Hs 8457: Trung tâm gia công, máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) và máy gia công chuyển dịch đa vị trí để gia công kim loại
845710 - Trung tâm gia công:
84571010 - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW
84571090 - - Loại khác
84572000 - Máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công)
84573000 - Máy gia công chuyển dịch đa vị trí
Mã Hs 8458: Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại
- Máy tiện ngang:
845811 - - Điều khiển số:
84581110 - - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW
84581190 - - - Loại khác
845819 - - Loại khác:
84581910 - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm
84581990 - - - Loại khác
- Máy tiện khác:
84589100 - - Điều khiển số
845899 - - Loại khác:
84589910 - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm
84589990 - - - Loại khác
Mã Hs 8459: Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58
84591000 - Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được
- Máy khoan khác:
84592100 - - Điều khiển số
845929 - - Loại khác:
84592910 - - - Hoạt động bằng điện
84592920 - - - Không hoạt động bằng điện
- Máy doa-phay khác:
84593100 - - Điều khiển số
845939 - - Loại khác:
84593910 - - - Hoạt động bằng điện
84593920 - - - Không hoạt động bằng điện
- Máy doa khác:
84594100 - - Điều khiển số
845949 - - Loại khác:
84594910 - - - Hoạt động bằng điện
84594920 - - - Không hoạt động bằng điện
- Máy phay, kiểu công xôn:
84595100 - - Điều khiển số
845959 - - Loại khác:
84595910 - - - Hoạt động bằng điện
84595920 - - - Không hoạt động bằng điện
- Máy phay khác:
84596100 - - Điều khiển số
845969 - - Loại khác:
84596910 - - - Hoạt động bằng điện
84596920 - - - Không hoạt động bằng điện
845970 - Máy ren hoặc máy ta rô khác:
84597010 - - Hoạt động bằng điện
84597020 - - Không hoạt động bằng điện
Mã Hs 8460: Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61
- Máy mài phẳng:
84601200 - - Điều khiển số
84601900 - - Loại khác
- Máy mài khác:
84602200 - - Máy mài không tâm, loại điều khiển số
84602300 - - Máy mài trụ khác, loại điều khiển số
84602400 - - Loại khác, điều khiển số
846029 - - Loại khác:
84602910 - - - Hoạt động bằng điện
84602920 - - - Không hoạt động bằng điện
- Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hoặc lưỡi cắt):
846031 - - Điều khiển số:
84603110 - - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu carbua với đường kính chuôi không quá 3,175 mm
84603190 - - - Loại khác
846039 - - Loại khác:
84603910 - - - Hoạt động bằng điện
84603920 - - - Không hoạt động bằng điện
84604000 - Máy mài khôn hoặc máy mài rà
846090 - Loại khác:
84609010 - - Hoạt động bằng điện
84609020 - - Không hoạt động bằng điện
Mã Hs 8461: Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gốm kim loại, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác
84612000 - Máy bào ngang hoặc máy xọc
84613000 - Máy chuốt
84614000 - Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối
84615000 - Máy cưa hoặc máy cắt đứt
846190 - Loại khác:
84619020 - - Máy bào
84619090 - - Loại khác
Mã Hs 8462: Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn (trừ máy cán kim loại); máy công cụ (kể cả máy ép, dây chuyền xẻ cuộn và dây chuyền cắt xén thành đoạn) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập, cắt rãnh hoặc cắt dập liên tục (trừ các loại máy kéo kim loại); máy ép để gia công kim loại hoặc carbua kim loại chưa được chi tiết ở trên
- Máy tạo hình nóng để rèn, dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy nóng:
84621100 - - Máy rèn khuôn kín
84621900 - - Loại khác
- Máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy chấn) cho các sản phẩm phẳng:
846222 - - Máy định hình (Profile forming machines):
84622210 - - - Điều khiển số
84622290 - - - Loại khác
84622300 - - Máy chấn điều khiển số
84622400 - - Máy uốn bảng điều khiển số
84622500 - - Máy uốn định hình lăn điều khiển số
84622600 - - Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điều khiển số khác
84622900 - - Loại khác
- Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn và các máy cắt xén khác (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng, trừ loại máy cắt xén và đột dập kết hợp:
846232 - - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn:
84623210 - - - Điều khiển số
84623290 - - - Loại khác
84623300 - - Máy cắt xén điều khiển số
84623900 - - Loại khác
- Máy đột dập, máy cắt rãnh theo hình hoặc máy cắt dập liên tục (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng kể cả loại máy cắt xén và đột dập kết hợp:
84624200 - - Điều khiển số
84624900 - - Loại khác
- Máy gia công ống, ống dẫn, dạng hình rỗng và dạng thanh (trừ máy ép):
84625100 - - Điều khiển số
84625900 - - Loại khác
- Máy gia công ép nguội kim loại:
846261 - - Máy ép thuỷ lực:
- - - Điều khiển số:
84626111 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84626119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84626191 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84626199 - - - - Loại khác
846262 - - Máy ép cơ khí:
- - - Điều khiển số:
84626211 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84626219 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84626291 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84626299 - - - - Loại khác
846263 - - Máy ép Servo:
84626310 - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84626390 - - - Loại khác
846269 - - Loại khác:
84626910 - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84626990 - - - Loại khác
846290 - Loại khác:
84629010 - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84629090 - - Loại khác
Mã Hs 8463: Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu
846310 - Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự:
84631010 - - Hoạt động bằng điện
84631020 - - Không hoạt động bằng điện
846320 - Máy lăn ren:
84632010 - - Hoạt động bằng điện
84632020 - - Không hoạt động bằng điện
846330 - Máy gia công dây:
84633010 - - Hoạt động bằng điện
84633020 - - Không hoạt động bằng điện
846390 - Loại khác:
84639010 - - Hoạt động bằng điện
84639020 - - Không hoạt động bằng điện
Mã Hs 8464: Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công nguội thủy tinh
846410 - Máy cưa:
84641010 - - Hoạt động bằng điện
84641020 - - Không hoạt động bằng điện
846420 - Máy mài hoặc máy đánh bóng:
84642010 - - Hoạt động bằng điện
84642020 - - Không hoạt động bằng điện
846490 - Loại khác:
84649010 - - Hoạt động bằng điện
84649020 - - Không hoạt động bằng điện
Mã Hs 8465: Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự
84651000 - Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công
84652000 - Trung tâm gia công
- Loại khác:
846591 - - Máy cưa:
84659110 - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in
84659190 - - - Loại khác
846592 - - Máy bào, máy phay hoặc máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt):
84659210 - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in
84659290 - - - Loại khác
846593 - - Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóng:
84659310 - - - Hoạt động bằng điện
84659320 - - - Không hoạt động bằng điện
84659400 - - Máy uốn hoặc máy lắp ráp
846595 - - Máy khoan hoặc đục mộng:
84659510 - - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm
84659590 - - - Loại khác
84659600 - - Máy xẻ, lạng hoặc máy bóc tách
846599 - - Loại khác:
84659910 - - - Máy tiện
84659950 - - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong quá trình sản xuất; máy để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
84659960 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84659990 - - - Loại khác
Mã Hs 8466: Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hoặc kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy này; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay
846610 - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở:
84661010 - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
84661090 - - Loại khác
846620 - Bộ phận kẹp sản phẩm:
84662010 - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
84662090 - - Loại khác
84663000 - Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy
- Loại khác:
84669100 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64
84669200 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65
846693 - - Dùng cho máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.61:
84669330 - - - Dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8456.11.10, 8456.12.10, 8456.20.00, hoặc 8456.30.00, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71; dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8457.10, 8458.91.00, 8459.21.00, 8459.29.10, 8459.61.00, 8459.69.10, hoặc 8461.50.00, loại chỉ được sử dụng hoặc chủ yếu để sản xuất bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71
84669340 - - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.50.00
84669390 - - - Loại khác
84669400 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63
Mã Hs 8467: Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện
- Hoạt động bằng khí nén:
84671100 - - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập)
84671900 - - Loại khác
- Có động cơ điện gắn liền:
84672100 - - Khoan các loại
84672200 - - Cưa
84672900 - - Loại khác
- Dụng cụ khác:
84678100 - - Cưa xích
84678900 - - Loại khác
- Bộ phận:
846791 - - Của cưa xích:
84679110 - - - Của loại cơ điện
84679190 - - - Loại khác
84679200 - - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén
846799 - - Loại khác:
84679910 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21.00, 8467.22.00 hoặc 8467.29.00
84679990 - - - Loại khác
Mã Hs 8468: Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn khác, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; máy và thiết bị dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga
84681000 - Ống xì cầm tay
846820 - Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:
84682010 - - Dụng cụ hàn hoặc cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay (loại không cầm tay)
84682090 - - Loại khác
84688000 - Máy và thiết bị khác
846890 - Bộ phận:
84689020 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.10
84689090 - - Loại khác
Mã Hs 8470: Máy tính và các máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền
84701000 - Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán
- Máy tính điện tử khác:
84702100 - - Có gắn bộ phận in
84702900 - - Loại khác
84703000 - Máy tính khác
84705000 - Máy tính tiền
847090 - Loại khác:
84709010 - - Máy đóng dấu bưu phí
84709090 - - Loại khác
Mã Hs 8471: Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
847130 - Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có khối lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:
84713020 - - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook
84713090 - - Loại khác
- Máy xử lý dữ liệu tự động khác:
847141 - - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:
84714110 - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30
84714190 - - - Loại khác
847149 - - Loại khác, ở dạng hệ thống:
84714910 - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30
84714990 - - - Loại khác
847150 - Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:
84715010 - - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)
84715090 - - Loại khác
847160 - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:
84716030 - - Bàn phím máy tính
84716040 - - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng
84716090 - - Loại khác
847170 - Bộ lưu trữ:
84717020 - - Ổ đĩa cứng
84717030 - - Ổ băng
84717040 - - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)
84717090 - - Loại khác
847180 - Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:
84718010 - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng
84718070 - - Card âm thanh hoặc card hình ảnh
84718090 - - Loại khác
847190 - Loại khác:
84719010 - - Máy đọc mã vạch
84719030 - - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử
84719040 - - Máy đọc ký tự quang học khác
84719090 - - Loại khác
Mã Hs 8472: Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hoặc máy dập ghim)
84721000 - Máy nhân bản
84723000 - Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hoặc gắn kín và máy đóng dán tem hoặc hủy tem bưu chính
847290 - Loại khác:
84729010 - - Máy thanh toán tiền tự động
- - Máy chữ trừ các loại máy in thuộc nhóm 84.43:
84729041 - - - Tự động
84729049 - - - Loại khác
84729050 - - Máy xử lý văn bản
84729060 - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84729090 - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
Mã Hs 8473: Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.70 đến 84.72
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70:
84732100 - - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00
84732900 - - Loại khác
847330 - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71:
84733010 - - Tấm mạch in đã lắp ráp
84733090 - - Loại khác
84734000 - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72
847350 - Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hoặc nhiều nhóm của các nhóm từ 84.70 đến 84.72:
84735010 - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71
84735090 - - Loại khác
Mã Hs 8474: Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát
847410 - Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:
84741010 - - Hoạt động bằng điện
84741020 - - Không hoạt động bằng điện
847420 - Máy nghiền hoặc xay:
- - Hoạt động bằng điện:
84742011 - - - Dùng cho đá
84742019 - - - Loại khác
- - Không hoạt động bằng điện:
84742021 - - - Dùng cho đá
84742029 - - - Loại khác
- Máy trộn hoặc nhào:
847431 - - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:
84743110 - - - Hoạt động bằng điện
84743120 - - - Không hoạt động bằng điện
847432 - - Máy trộn khoáng vật với bi-tum:
- - - Hoạt động bằng điện:
84743211 - - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ
84743219 - - - - Loại khác
- - - Không hoạt động bằng điện:
84743221 - - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ
84743229 - - - - Loại khác
847439 - - Loại khác:
84743910 - - - Hoạt động bằng điện
84743920 - - - Không hoạt động bằng điện
847480 - Máy khác:
84748010 - - Hoạt động bằng điện
84748020 - - Không hoạt động bằng điện
84749000 - Bộ phận
Mã Hs 8475: Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hoặc đồ thủy tinh
84751000 - Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh
- Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hoặc đồ thủy tinh:
84752100 - - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng
84752900 - - Loại khác
847590 - Bộ phận:
84759030 - - Của máy móc thuộc phân nhóm 8475.21.00
84759090 - - Loại khác
Mã Hs 8476: Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền
- Máy bán đồ uống tự động:
84762100 - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh
84762900 - - Loại khác
- Máy khác:
84768100 - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh
847689 - - Loại khác:
84768910 - - - Máy đổi tiền
84768990 - - - Loại khác
847690 - Bộ phận:
84769010 - - Của máy đổi tiền
84769090 - - Loại khác
Mã Hs 8477: Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
847710 - Máy đúc phun:
84771010 - - Để đúc cao su
- - Để đúc plastic:
84771031 - - - Máy đúc phun sản phẩm poly(vinyl chloride) (PVC)
84771039 - - - Loại khác
847720 - Máy đùn:
84772010 - - Để đùn cao su
84772020 - - Để đùn plastic
84773000 - Máy đúc thổi
847740 - Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:
84774010 - - Để đúc hoặc tạo hình cao su
84774020 - - Để đúc hoặc tạo hình plastic
- Máy đúc hoặc tạo hình khác:
84775100 - - Để đúc hoặc đắp lại lốp hơi hoặc để đúc hoặc tạo hình loại săm khác
847759 - - Loại khác:
84775910 - - - Dùng cho cao su
84775920 - - - Dùng cho plastic
847780 - Máy khác:
84778010 - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện
84778020 - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điện
- - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện:
84778031 - - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
84778039 - - - Loại khác
84778040 - - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện
847790 - Bộ phận:
84779010 - - Của máy gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điện
84779020 - - Của máy để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện
- - Của máy gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic hoạt động bằng điện:
84779032 - - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
84779039 - - - Loại khác
84779040 - - Của máy để gia công plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện
Mã Hs 8478: Máy chế biến hoặc đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
847810 - Máy:
84781010 - - Hoạt động bằng điện
84781020 - - Không hoạt động bằng điện
84789000 - Bộ phận
Mã Hs 8479: Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này
847910 - Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự:
84791010 - - Hoạt động bằng điện
84791020 - - Không hoạt động bằng điện
847920 - Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật:
84792010 - - Hoạt động bằng điện
84792020 - - Không hoạt động bằng điện
84793000 - Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hoặc từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie
847940 - Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão:
84794010 - - Hoạt động bằng điện
84794020 - - Không hoạt động bằng điện
84795000 - Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
84796000 - Máy làm mát không khí bằng bay hơi
- Cầu vận chuyển hành khách:
84797100 - - Loại sử dụng ở sân bay
84797900 - - Loại khác
- Máy và thiết bị cơ khí khác:
847981 - - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:
84798110 - - - Hoạt động bằng điện
84798120 - - - Không hoạt động bằng điện
847982 - - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy:
84798210 - - - Hoạt động bằng điện
84798220 - - - Không hoạt động bằng điện
84798300 - - Máy ép đẳng nhiệt lạnh
847989 - - Loại khác:
84798910 - - - Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp ráp
84798950 - - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện:
84798961 - - - - Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines)
84798969 - - - - Loại khác
84798970 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
847990 - Bộ phận:
84799010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.10
84799050 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.50
84799090 - - Loại khác
Mã Hs 8480: Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic
84801000 - Hộp khuôn đúc kim loại
84802000 - Đế khuôn
848030 - Mẫu làm khuôn:
84803010 - - Bằng đồng
84803090 - - Loại khác
- Khuôn dùng để đúc kim loại hoặc carbua kim loại:
84804100 - - Loại phun hoặc nén
84804900 - - Loại khác
84805000 - Khuôn đúc thủy tinh
84806000 - Khuôn đúc khoáng vật
- Khuôn đúc cao su hoặc plastic:
848071 - - Loại phun hoặc nén:
84807110 - - - Khuôn làm đế giày, dép
84807190 - - - Loại khác
848079 - - Loại khác:
84807910 - - - Khuôn làm đế giày, dép
84807990 - - - Loại khác
Mã Hs 8481: Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt
848110 - Van giảm áp:
- - Bằng sắt hoặc thép:
84811011 - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
84811019 - - - Loại khác
- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:
84811021 - - - Có đường kính trong không quá 2,5 cm
84811022 - - - Có đường kính trong trên 2,5 cm
- - Loại khác:
84811091 - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
84811099 - - - Loại khác
848120 - Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén:
- - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm:
84812011 - - - Bằng sắt hoặc thép
84812019 - - - Loại khác
84812020 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
84812090 - - Loại khác
848130 - Van kiểm tra (van một chiều):
84813010 - - Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm
84813020 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống
84813040 - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
84813090 - - Loại khác
848140 - Van an toàn hoặc van xả:
84814010 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống
84814030 - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
84814090 - - Loại khác
848180 - Thiết bị khác:
- - Van dùng cho săm:
84818011 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
84818012 - - - Bằng vật liệu khác
- - Van dùng cho lốp không săm:
84818013 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
84818014 - - - Bằng vật liệu khác
- - Van xi lanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng:
84818021 - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm
84818022 - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm
84818030 - - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga
- - Van cho chai chất lỏng có ga; van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga:
84818041 - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
84818049 - - - Loại khác
- - Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất:
84818051 - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
84818059 - - - Loại khác
- - Van đường ống nước:
- - - Van cổng, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên:
84818061 - - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
84818062 - - - - Loại khác
84818063 - - - Loại khác
- - Núm uống nước dùng cho lợn:
84818064 - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm (SEN)
84818065 - - - Loại khác (SEN)
- - Van nối có núm:
84818066 - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
84818067 - - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Van bi:
84818071 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
84818072 - - - - Loại khác
- - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép:
84818073 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
84818074 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm
84818077 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cm
- - - Van nhiều cửa:
84818078 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
84818079 - - - - Loại khác
- - - Van điều khiển bằng khí nén:
84818081 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
84818082 - - - - Loại khác
84818083 - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp dưới 1cm
84818084 - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp từ 1cm đến 2,5 cm
84818093 - - - Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- - - Van plastic khác:
84818094 - - - - Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cm
84818095 - - - - Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cm
84818096 - - - - Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cm
84818097 - - - Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken
- - - Loại khác:
84818098 - - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống
84818099 - - - - Loại khác
848190 - Bộ phận:
84819010 - - Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm
- - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống:
84819021 - - - Thân, dùng cho vòi nước
84819022 - - - Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG)
84819023 - - - Thân, loại khác
84819029 - - - Loại khác
- - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không săm:
84819031 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
84819039 - - - Loại khác
- - Lõi van của săm hoặc lốp không săm:
84819041 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
84819049 - - - Loại khác
84819090 - - Loại khác
84821000 - Ổ bi
84822000 - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn
84823000 - Ổ đũa cầu
84824000 - Ổ đũa kim, kể cả lồng (cage) và đũa kim đã lắp ráp
84825000 - Các loại ổ đũa hình trụ khác, kể cả lồng (cage) và đũa đã lắp rắp
84828000 - Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa
- Bộ phận:
84829100 - - Bi, kim và đũa
84829900 - - Loại khác
Mã Hs 8483: Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)
848310 - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:
84831010 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- - Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87:
84831024 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- - - Loại khác:
84831025 - - - - Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
84831026 - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc
84831027 - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - Dùng cho động cơ máy thủy:
84831031 - - - Công suất không quá 22,38 kW
84831039 - - - Loại khác
84831090 - - Loại khác
848320 - Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa:
84832020 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
84832030 - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87
84832090 - - Loại khác
848330 - Thân ổ, không lắp ổ bi hoặc ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt:
84833030 - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87
84833090 - - Loại khác
848340 - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:
84834020 - - Dùng cho tàu thuyền
84834030 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
84834040 - - Dùng cho động cơ của xe của Chương 87
84834090 - - Loại khác
84835000 - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli
84836000 - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)
848390 - Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận:
- - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8483.10:
84839011 - - - Dùng cho xe kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95
84839013 - - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01
84839014 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11
84839015 - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
84839019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
84839091 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95
84839093 - - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01
84839094 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11
84839095 - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
84839099 - - - Loại khác
Mã Hs 8484: Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hoặc nhiều lớp kim loại; bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự; bộ làm kín kiểu cơ khí
84841000 - Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hoặc nhiều lớp kim loại
84842000 - Bộ làm kín kiểu cơ khí
84849000 - Loại khác
Mã Hs 8485: Máy móc sử dụng công nghệ sản xuất bồi đắp
84851000 - Bằng lắng đọng kim loại
84852000 - Bằng lắng đọng plastic hoặc cao su
848530 - Bằng lắng đọng thạch cao, xi măng, gốm hoặc thủy tinh:
84853010 - - Bằng lắng đọng thủy tinh
84853090 - - Loại khác
84858000 - Loại khác
848590 - Bộ phận:
84859010 - - Của phân nhóm 8485.20.00
84859090 - - Loại khác
Mã Hs 8486: Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 11 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện
848610 - Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
84861010 - - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng
84861020 - - Máy làm khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng
84861030 - - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng
84861040 - - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip
84861050 - - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng
84861060 - - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể
84861090 - - Loại khác
848620 - Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
- - Thiết bị tạo lớp màng mỏng:
84862011 - - - Thiết bị kết tủa khí hóa dùng cho ngành sản xuất bán dẫn
84862012 - - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay
84862013 - - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn
84862019 - - - Loại khác
- - Thiết bị tạo hợp kim hóa:
84862021 - - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn
84862029 - - - Loại khác
- - Thiết bị tẩy rửa và khắc axit:
84862031 - - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng
84862032 - - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn
84862033 - - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng
84862039 - - - Loại khác
- - Thiết bị in ly tô:
84862041 - - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng
84862042 - - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại
84862049 - - - Loại khác
- - Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh:
84862051 - - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng
84862059 - - - Loại khác
- - Loại khác:
84862091 - - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn
84862092 - - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn
84862093 - - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng
84862094 - - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng
84862095 - - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn
84862099 - - - Loại khác
848630 - Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt:
84863010 - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp khô lên tấm nền của màn hình dẹt
84863020 - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt
84863030 - - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các nền của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp nền của màn hình dẹt
84863090 - - Loại khác
848640 - Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) Chương này:
84864010 - - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn
84864020 - - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn
84864030 - - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn
84864040 - - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
84864050 - - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
84864060 - - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
84864070 - - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các tấm nền phủ lớp cản quang trong quá trình khắc
84864090 - - Loại khác
848690 - Bộ phận và phụ kiện:
- - Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
84869011 - - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng
84869012 - - - Của thiết bị làm khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bản mỏng
84869013 - - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng
- - - Của máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip:
84869014 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
84869015 - - - - Loại khác
84869016 - - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng
84869017 - - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể
84869019 - - - Loại khác
- - Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
84869021 - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn
84869022 - - - Của máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay
84869023 - - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để lắng đọng vật lý cho sản xuất bán dẫn; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác
- - - Của dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn:
84869024 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
84869025 - - - - Loại khác
- - - Của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn:
84869026 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
84869027 - - - - Loại khác
84869028 - - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng
84869029 - - - Loại khác
- - Của máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹt:
84869031 - - - Của thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các tấm nền của màn hình dẹt
- - - Của thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, máy điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt:
84869032 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
84869033 - - - - Loại khác
84869034 - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt
84869035 - - - Của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên tấm nền của màn hình dẹt
84869036 - - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt
84869039 - - - Loại khác
- - Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) của Chương này:
84869041 - - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn
84869042 - - - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn
84869043 - - - Của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn
84869044 - - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
84869045 - - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
84869046 - - - Của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc, kể cả mạch in đã lắp ráp
84869049 - - - Loại khác
Mã Hs 8487: Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ tùng điện khác, không được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này
84871000 - Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt
84879000 - Loại khác
Chapter 84: Nuclear reactors, boilers, machinery and mechanical appliances; parts thereof
Notes
1. This Chapter does not cover:
(a) Millstones, grindstones or other articles of Chapter 68;
(b) Machinery or appliances (for example, pumps) of ceramic material and ceramic parts of machinery or appliances of any material (Chapter 69);
(c) Laboratory glassware (heading 70.17); machinery, appliances or other articles for technical uses or parts thereof, of glass (heading 70.19 or 70.20);
(d) Articles of heading 73.21 or 73.22 or similar articles of other base metals (Chapters 74 to 76 or 78 to 81);
(e) Vacuum cleaners of heading 85.08;
(f) Electro-mechanical domestic appliances of heading 85.09; digital cameras of heading 85.25;
(g) Radiators for the articles of Section XVII; or
(h) Hand-operated mechanical floor sweepers, not motorised (heading 96.03).
2. Subject to the operation of Note 3 to Section XVI and subject to Note 11 to this Chapter, a machine or appliance which answers to a description in one or more of the headings 84.01 to 84.24, or heading 84.86 and at the same time to a description in one or more of the headings 84.25 to 84.80 is to be classified under the appropriate heading of the former group or under heading 84.86, as the case may be, and not the latter group.
(A) Heading 84.19 does not, however, cover:
(i) Germination plant, incubators or brooders (heading 84.36);
(ii) Grain dampening machines (heading 84.37);
(iii) Diffusing apparatus for sugar juice extraction (heading 84.38);
(iv) Machinery for the heat-treatment of textile yarns, fabrics or made up textile articles (heading 84.51); or
(v) Machinery, plant or laboratory equipment, designed for a mechanical operation, in which a change of temperature, even if necessary, is subsidiary.
(B) Heading 84.22 does not cover:
(i) Sewing machines for closing bags or similar containers (heading 84.52); or
(ii) Office machinery of heading 84.72.
(C) Heading 84.24 does not cover:
(i) Ink-jet printing machines (heading 84.43); or
(ii) Water-jet cutting machines (heading 84.56).
3. A machine-tool for working any material which answers to a description in heading 84.56 and at the same time to a description in heading 84.57, 84.58, 84.59, 84.60, 84.61, 84.64 or 84.65 is to be classified in heading 84.56.
4. Heading 84.57 applies only to machine-tools for working metal, other than lathes (including turning centres), which can carry out different types of machining operations either:
(a) by automatic tool change from a magazine or the like in conformity with a machining programme (machining centres),
(b) by the automatic use, simultaneously or sequentially, of different unit heads working on a fixed position workpiece (unit construction machines, single station), or
(c) by the automatic transfer of the workpiece to different unit heads (multi-station transfer machines).
5. For the purposes of heading 84.62, a “slitting line” for flat products is a processing line composed of an uncoiler, a coil flattener, a slitter and a recoiler. A “cut-to-length line” for flat products is a processing line composed of an uncoiler, a coil flattener, and a shear.
6. (A) For the purposes of heading 84.71, the expression “automatic data processing machines” means machines capable of:
(i) Storing the processing program or programs and at least the data immediately necessary for the execution of the program;
(ii) Being freely programmed in accordance with the requirements of the user;
(iii) Performing arithmetical computations specified by the user; and
(iv) Executing, without human intervention, a processing program which requires them to modify their execution, by logical decision during the processing run.
(B) Automatic data processing machines may be in the form of systems consisting of a variable number of separate units.
(C) Subject to paragraphs (D) and (E) below, a unit is to be regarded as being part of an automatic data processing system if it meets all of the following conditions:
(i) It is of a kind solely or principally used in an automatic data processing system;
(ii) It is connectable to the central processing unit either directly or through one or more other units; and
(iii) It is able to accept or deliver data in a form (codes or signals) which can be used by the system.
Separately presented units of an automatic data processing machine are to be classified in heading 84.71.
However, keyboards, X-Y co-ordinate input devices and disk storage units which satisfy the conditions of paragraphs (C) (ii) and (C) (iii) above, are in all cases to be classified as units of heading 84.71.
(D) Heading 84.71 does not cover the following when presented separately, even if they meet all of the conditions set forth in Note 6 (C) above:
(i) Printers, copying machines, facsimile machines, whether or not combined;
(ii) Apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data, including apparatus for communication in a wired or wireless network (such as a local or wide area network);
(iii) Loudspeakers and microphones;
(iv) Television cameras, digital cameras and video camera recorders;
(v) Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus.
(E) Machines incorporating or working in conjunction with an automatic data processing machine and performing a specific function other than data processing are to be classified in the headings appropriate to their respective functions or, failing that, in residual headings.
7. Heading 84.82 applies, inter alia, to polished steel balls, the maximum and minimum diameters of which do not differ from the nominal diameter by more than 1% or by more than 0.05 mm, whichever is less.
Other steel balls are to be classified in heading 73.26.
8. A machine which is used for more than one purpose is, for the purposes of classification, to be treated as if its principal purpose were its sole purpose.
Subject to Note 2 to this Chapter and Note 3 to Section XVI, a machine the principal purpose of which is not described in any heading or for which no one purpose is the principal purpose is, unless the context otherwise requires, to be classified in heading 84.79.
Heading 84.79 also covers machines for making rope or cable (for example, stranding, twisting or cabling machines) from metal wire, textile yarn or any other material or from a combination of such materials.
9. For the purposes of heading 84.70, the term “pocket-size” applies only to machines the dimensions of which do not exceed 170 mm x 100 mm x 45 mm.
10. For the purposes of heading 84.85, the expression “additive manufacturing” (also referred to as 3D printing) means the formation of physical objects, based on a digital model, by the successive addition and layering, and consolidation and solidification, of material (for example, metal, plastics or ceramics).
Subject to Note 1 to Section XVI and Note 1 to Chapter 84, machines answering to the description in heading 84.85 are to be classified in that heading and in no other heading of the Nomenclature.
11. (A) Notes 12 (a) and 12 (b) to Chapter 85 also apply with respect to the expressions “semiconductor devices” and “electronic integrated circuits”, respectively, as used in this Note and in heading 84.86. However, for the purposes of this Note and of heading 84.86, the expression “semiconductor devices” also covers photosensitive semiconductor devices and light-emitting diodes (LED).
(B) For the purposes of this Note and of heading 84.86, the expression “manufacture of flat panel displays” covers the fabrication of substrates into a flat panel. It does not cover the manufacture of glass or the assembly of printed circuits boards or other electronic components onto the flat panel. The expression “flat panel display” does not cover cathode-ray tube technology.
(C) Heading 84.86 also includes machines and apparatus solely or principally of a kind used for:
(i) the manufacture or repair of masks and reticles;
(ii) assembling semiconductor devices or electronic integrated circuits;
(iii) lifting, handling, loading or unloading of boules, wafers, semiconductor devices, electronic integrated circuits and flat panel displays.
(D) Subject to Note 1 to Section XVI and Note 1 to Chapter 84, machines and apparatus answering to the description in heading 84.86 are to be classified in that heading and in no other heading of the Nomenclature.
Subheading Notes
1. For the purposes of subheading 8465.20, the term “machining centres” applies only to machine-tools for working wood, cork, bone, hard rubber, hard plastics or similar hard materials, which can carry out different types of machining operations by automatic tool change from a magazine or the like in conformity with a machining programme.
2. For the purposes of subheading 8471.49, the term “systems” means automatic data processing machines whose units satisfy the conditions laid down in Note 6 (C) to Chapter 84 and which comprise at least a central processing unit, one input unit (for example, a keyboard or a scanner), and one output unit (for example, a visual display unit or a printer).
3. For the purposes of subheading 8481.20, the expression “valves for oleohydraulic or pneumatic transmissions” means valves which are used specifically in the transmission of “fluid power” in a hydraulic or pneumatic system, where the energy source is supplied in the form of pressurised fluids (liquid or gas). These valves may be of any type (for example, pressure-reducing type, check type). Subheading 8481.20 takes precedence over all other subheadings of heading 84.81.
4. Subheading 8482.40 applies only to bearings with cylindrical rollers of a uniform diameter not exceeding 5 mm and having a length which is at least three times the diameter. The ends of the rollers may be rounded.
Hs 8401: Nuclear reactors; fuel elements (cartridges), non-irradiated, for nuclear reactors; machinery and apparatus for isotopic separation
84011000 - Nuclear reactors
84012000 - Machinery and apparatus for isotopic separation, and parts thereof
84013000 - Fuel elements (cartridges), non-irradiated
84014000 - Parts of nuclear reactors
Hs 8402: Steam or other vapour generating boilers (other than central heating hot water boilers capable also of producing low pressure steam); super-heated water boilers
- Steam or other vapour generating boilers:
840211 - - Watertube boilers with a steam production exceeding 45 t per hour:
84021110 - - - Electrically operated
84021120 - - - Not electrically operated
840212 - - Watertube boilers with a steam production not exceeding 45 t per hour:
- - - Electrically operated:
84021211 - - - - Boilers with a steam production exceeding 15 t per hour
84021219 - - - - Other
- - - Not electrically operated:
84021221 - - - - Boilers with a steam production exceeding 15 t per hour
84021229 - - - - Other
840219 - - Other vapour generating boilers, including hybrid boilers:
- - - Electrically operated:
84021911 - - - - Boilers with a steam production exceeding 15 t per hour
84021919 - - - - Other
- - - Not electrically operated:
84021921 - - - - Boilers with a steam production exceeding 15 t per hour
84021929 - - - - Other
840220 - Super-heated water boilers:
84022010 - - Electrically operated
84022020 - - Not electrically operated
840290 - Parts:
84029010 - - Boiler bodies, shells or casings
84029090 - - Other
Hs 8403: Central heating boilers other than those of heading 84.02
84031000 - Boilers
840390 - Parts:
84039010 - - Boiler bodies, shells or casings
84039090 - - Other
Hs 8404: Auxiliary plant for use with boilers of heading 84.02 or 84.03 (for example, economisers, super-heaters, soot removers, gas recoverers); condensers for steam or other vapour power units
840410 - Auxiliary plant for use with boilers of heading 84.02 or 84.03:
- - For use with boilers of heading 84.02:
84041011 - - - Soot removers (soot blowers)
84041019 - - - Other
84041020 - - For use with boilers of heading 84.03
84042000 - Condensers for steam or other vapour power units
840490 - Parts:
- - Of goods of subheadings 8404.10.11 and 8404.10.19:
84049011 - - - Bodies, shells or casings
84049019 - - - Other
- - Of goods of subheading 8404.10.20:
84049021 - - - Bodies, shells or casings
84049029 - - - Other
84049090 - - Other
Hs 8405: Producer gas or water gas generators, with or without their purifiers; acetylene gas generators and similar water process gas generators, with or without their purifiers
84051000 - Producer gas or water gas generators, with or without their purifiers; acetylene gas generators and similar water process gas generators, with or without their purifiers
84059000 - Parts
Hs 8406: Steam turbines and other vapour turbines
84061000 - Turbines for marine propulsion
- Other turbines:
84068100 - - Of an output exceeding 40 MW
840682 - - Of an output not exceeding 40 MW:
84068210 - - - Of an output not exceeding 5 MW
84068290 - - - Other
84069000 - Parts
Hs 8407: Spark-ignition reciprocating or rotary internal combustion piston engines
84071000 - Aircraft engines
- Marine propulsion engines:
840721 - - Outboard motors:
84072110 - - - Of a power not exceeding 22.38 kW
84072190 - - - Other
840729 - - Other:
84072920 - - - Of a power not exceeding 22.38 kW
84072990 - - - Other
- Reciprocating piston engines of a kind used for the propulsion of vehicles of Chapter 87:
84073100 - - Of a cylinder capacity not exceeding 50 cc
840732 - - Of a cylinder capacity exceeding 50 cc but not exceeding 250 cc:
- - - Exceeding 50 cc but not exceeding 110 cc:
84073211 - - - - For vehicles of heading 87.01
84073212 - - - - For vehicles of heading 87.11
84073219 - - - - Other
- - - Exceeding 110 cc but not exceeding 250 cc:
84073222 - - - - For vehicles of heading 87.11
84073229 - - - - Other
840733 - - Of a cylinder capacity exceeding 250 cc but not exceeding 1,000 cc:
84073310 - - - For vehicles of heading 87.01
84073320 - - - For vehicles of heading 87.11
84073390 - - - Other
840734 - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc:
- - - Fully assembled:
84073440 - - - - For pedestrian controlled tractors, of a cylinder capacity not exceeding 1,100 cc
84073450 - - - - For other vehicles of heading 87.01
84073460 - - - - For vehicles of heading 87.11
- - - - Other:
84073471 - - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
84073472 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,000 cc
84073473 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
- - - Other:
84073491 - - - - For pedestrian controlled tractors, of a cylinder capacity not exceeding 1,100 cc
84073492 - - - - For other vehicles of heading 87.01
84073493 - - - - For vehicles of heading 87.11
- - - - Other:
84073494 - - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
84073495 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,000 cc
84073499 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
840790 - Other engines:
84079010 - - Of a power not exceeding 18.65 kW
84079020 - - Of a power exceeding 18.65 kW but not exceeding 22.38 kW
84079090 - - Other
Hs 8408: Compression-ignition internal combustion piston engines (diesel or semi-diesel engines)
840810 - Marine propulsion engines:
84081010 - - Of a power not exceeding 22.38 kW
84081020 - - Of a power exceeding 22.38 kW but not exceeding 100 kW
84081030 - - Of a power exceeding 100 kW but not exceeding 750 kW
84081090 - - Other
840820 - Engines of a kind used for the propulsion of vehicles of Chapter 87:
- - Fully assembled:
84082010 - - - For vehicles of subheading 8701.10
- - - Other:
84082021 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
84082022 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,500 cc
84082023 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,500 cc
- - Other:
84082093 - - - For vehicles of subheading 8701.10
- - - Other:
84082094 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
84082095 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,500 cc
84082096 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,500 cc
840890 - Other engines:
84089010 - - Of a power not exceeding 18.65 kW
- - Of a power exceeding 100 kW:
84089051 - - - Of a kind used for machinery of heading 84.29 or 84.30
84089052 - - - Of a kind used for railway locomotives or tramway vehicles
84089059 - - - Other
- - Other:
84089091 - - - For machinery of heading 84.29 or 84.30
84089092 - - - Of a kind used for railway locomotives or tramway vehicles
84089099 - - - Other
Hs 8409: Parts suitable for use solely or principally with the engines of heading 84.07 or 84.08
84091000 - For aircraft engines
- Other:
840991 - - Suitable for use solely or principally with spark-ignition internal combustion piston engines:
- - - For machinery of heading 84.29 or 84.30:
84099111 - - - - Carburettors and parts thereof
84099112 - - - - Cylinder blocks; crank cases
84099113 - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099114 - - - - Other cylinder liners
84099115 - - - - Cylinder heads and head covers
84099116 - - - - Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099117 - - - - Other pistons
84099118 - - - - Piston rings and gudgeon pins
84099119 - - - - Other
- - - For vehicles of heading 87.01:
84099121 - - - - Carburettors and parts thereof
84099122 - - - - Cylinder blocks; crank cases
84099123 - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099124 - - - - Other cylinder liners
84099126 - - - - Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099128 - - - - Piston rings and gudgeon pins
84099129 - - - - Other
- - - For vehicles of heading 87.11:
84099131 - - - - Carburettors and parts thereof
84099132 - - - - Cylinder blocks; crank cases
84099134 - - - - Cylinder liners
84099135 - - - - Cylinder heads and head covers
84099137 - - - - Pistons
84099138 - - - - Piston rings and gudgeon pins
84099139 - - - - Other
- - - For other vehicles of Chapter 87:
84099141 - - - - Carburettors and parts thereof
84099142 - - - - Cylinder blocks; crank cases
84099143 - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099144 - - - - Other cylinder liners
84099145 - - - - Cylinder heads and head covers
84099146 - - - - Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099147 - - - - Other pistons
84099148 - - - - Piston rings and gudgeon pins
84099149 - - - - Other
- - - For vessels of Chapter 89:
- - - - For marine propulsion engines of a power not exceeding 22.38 kW:
84099151 - - - - - Cylinder blocks; crank cases
84099152 - - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099153 - - - - - Other cylinder liners
84099154 - - - - - Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099155 - - - - - Other pistons
84099159 - - - - - Other
- - - - For marine propulsion engines of a power exceeding 22.38 kW:
84099161 - - - - - Cylinder blocks; crank cases
84099162 - - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099163 - - - - - Other cylinder liners
84099164 - - - - - Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099169 - - - - - Other
- - - For other engines:
84099171 - - - - Carburettors and parts thereof
84099172 - - - - Cylinder blocks; crank cases
84099173 - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099174 - - - - Other cylinder liners
84099176 - - - - Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099177 - - - - Other pistons
84099178 - - - - Piston rings and gudgeon pins
84099179 - - - - Other
840999 - - Other:
- - - For engines of machinery of heading 84.29 or 84.30:
84099911 - - - - Carburettors and parts thereof
84099912 - - - - Cylinder blocks; crank cases
84099913 - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099914 - - - - Other cylinder liners
84099915 - - - - Cylinder heads and head covers
84099916 - - - - Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099917 - - - - Other pistons
84099918 - - - - Piston rings and gudgeon pins
84099919 - - - - Other
- - - For engines of vehicles of heading 87.01:
84099921 - - - - Carburettors and parts thereof
84099922 - - - - Cylinder blocks; crank cases
84099923 - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099924 - - - - Other cylinder liners
84099925 - - - - Cylinder heads and head covers
84099926 - - - - Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099927 - - - - Other pistons
84099929 - - - - Other
- - - For engines of vehicles of heading 87.11:
84099931 - - - - Carburettors and parts thereof
84099932 - - - - Cylinder blocks; crank cases
84099934 - - - - Cylinder heads and head covers
84099936 - - - - Piston rings and gudgeon pins
84099937 - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm; pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099938 - - - - Other cylinder liners and pistons
84099939 - - - - Other
- - - For engines of other vehicles of Chapter 87:
84099941 - - - - Carburettors and parts thereof
84099942 - - - - Cylinder blocks; crank cases
84099943 - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099944 - - - - Other cylinder liners
84099945 - - - - Cylinder heads and head covers
84099946 - - - - Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099947 - - - - Other pistons
84099948 - - - - Piston rings and gudgeon pins
84099949 - - - - Other
- - - For engines of vessels of Chapter 89:
- - - - For marine propulsion engines of a power not exceeding 22.38 kW:
84099951 - - - - - Cylinder blocks; crank cases
84099952 - - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099953 - - - - - Other cylinder liners
84099954 - - - - - Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099955 - - - - - Other pistons
84099959 - - - - - Other
- - - - For marine propulsion engines of a power exceeding 22.38 kW:
84099961 - - - - - Cylinder blocks; crank cases
84099962 - - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099963 - - - - - Other cylinder liners
84099964 - - - - - Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099965 - - - - - Other pistons
84099969 - - - - - Other
- - - For other engines:
84099971 - - - - Carburettors and parts thereof
84099972 - - - - Cylinder blocks; crank cases
84099973 - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099974 - - - - Other cylinder liners
84099975 - - - - Cylinder heads and head covers
84099976 - - - - Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099977 - - - - Other pistons
84099978 - - - - Piston rings and gudgeon pins
84099979 - - - - Other
Hs 8410: Hydraulic turbines, water wheels, and regulators therefor
- Hydraulic turbines and water wheels:
84101100 - - Of a power not exceeding 1,000 kW
84101200 - - Of a power exceeding 1,000 kW but not exceeding 10,000 kW
84101300 - - Of a power exceeding 10,000 kW
84109000 - Parts, including regulators
Hs 8411: Turbo-jets, turbo-propellers and other gas turbines
- Turbo-jets:
84111100 - - Of a thrust not exceeding 25 kN
84111200 - - Of a thrust exceeding 25 kN
- Turbo-propellers:
84112100 - - Of a power not exceeding 1,100 kW
84112200 - - Of a power exceeding 1,100 kW
- Other gas turbines:
84118100 - - Of a power not exceeding 5,000 kW
84118200 - - Of a power exceeding 5,000 kW
- Parts:
84119100 - - Of turbo-jets or turbo-propellers
84119900 - - Other
Hs 8412: Other engines and motors
84121000 - Reaction engines other than turbo-jets
- Hydraulic power engines and motors:
84122100 - - Linear acting (cylinders)
84122900 - - Other
- Pneumatic power engines and motors:
84123100 - - Linear acting (cylinders)
84123900 - - Other
84128000 - Other
841290 - Parts:
84129010 - - Of engines of subheading 8412.10
84129020 - - For steam or other vapour power units incorporating boilers
84129090 - - Other
Hs 8413: Pumps for liquids, whether or not fitted with a measuring device; liquid elevators
- Pumps fitted or designed to be fitted with a measuring device:
84131100 - - Pumps for dispensing fuel or lubricants, of the type used in filling-stations or in garages
841319 - - Other:
84131910 - - - Electrically operated
84131920 - - - Not electrically operated
841320 - Hand pumps, other than those of subheading 8413.11 or 8413.19:
84132010 - - Water pumps
84132020 - - Breast pumps
84132090 - - Other
841330 - Fuel, lubricating or cooling medium pumps for internal combustion piston engines:
84133030 - - Fuel pumps of a kind used for engines of motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04
84133040 - - Water pumps of a kind used for engines of motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04
- - Other, centrifugal type:
84133051
- - - With an inlet diameter not exceeding 200 mm
84133052 - - - With an inlet diameter exceeding 200 mm
84133090 - - Other
84134000 - Concrete pumps
841350 - Other reciprocating positive displacement pumps:
- - Water pumps, with a flow rate not exceeding 8,000 m³/h:
84135031 - - - Electrically operated
84135032 - - - Not electrically operated
84135040 - - Water pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m3/h but not exceeding 13,000 m3/h
84135090 - - Other
841360 - Other rotary positive displacement pumps:
- - Water pumps, with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h:
84136031 - - - Electrically operated
84136032 - - - Not electrically operated
84136040 - - Water pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m3/h but not exceeding 13,000 m3/h
84136090 - - Other
841370 - Other centrifugal pumps:
- - Single stage, single suction horizontal shaft water pumps suitable for belt drive or direct coupling, other than pumps with shafts common with the prime mover:
84137011 - - - With an inlet diameter not exceeding 200 mm
84137019 - - - Other
- - Submersible water pumps:
84137031 - - - With an inlet diameter not exceeding 200 mm
84137039 - - - Other
- - Other water pumps, with a flow rate not exceeding 8,000 m³/h:
84137042 - - - With inlet diameter not exceeding 200 mm, electrically operated
84137043 - - - With inlet diameter not exceeding 200 mm, not electrically operated
84137049 - - - Other
- - Other water pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m³/h but not exceeding 13,000 m³/h:
84137051 - - - With an inlet diameter not exceeding 200 mm
84137059 - - - Other
- - Other:
84137091 - - - With an inlet diameter not exceeding 200 mm
84137099 - - - Other
- Other pumps; liquid elevators:
841381 - - Pumps:
84138113 - - - Water pumps with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h, electrically operated
84138114 - - - Water pumps with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h, not electrically operated
84138115 - - - Water pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m3/h but not exceeding 13,000 m3/h
84138119 - - - Other
841382 - - Liquid elevators:
84138210 - - - Electrically operated
84138220 - - - Not electrically operated
- Parts:
841391 - - Of pumps:
84139110 - - - Of pumps of subheading 8413.20.10
84139120 - - - Of pumps of subheadings 8413.20.20 and 8413.20.90
84139130 - - - Of pumps of subheadings 8413.70.11 and 8413.70.19
84139140 - - - Of other centrifugal pumps
84139190 - - - Of other pumps
84139200 - - Of liquid elevators
Hs 8414: Air or vacuum pumps, air or other gas compressors and fans; ventilating or recycling hoods incorporating a fan, whether or not fitted with filters; gas-tight biological safety cabinets, whether or not fitted with filters
84141000 - Vacuum pumps
841420 - Hand- or foot-operated air pumps:
84142010 - - Bicycle pumps
84142090 - - Other
841430 - Compressors of a kind used in refrigerating equipment:
84143040 - - With a refrigeration capacity exceeding 21.10 kW, or with a displacement per revolution of 220 cc or more
84143090 - - Other
84144000 - Air compressors mounted on a wheeled chassis for towing
- Fans:
841451 - - Table, floor, wall, window, ceiling or roof fans, with a self-contained electric motor of an output not exceeding 125 W:
84145110 - - - Table fans and box fans
- - - Other:
84145191 - - - - With fan guard
84145199 - - - - Other
841459 - - Other:
- - - Of a capacity not exceeding 125 kW:
84145910 - - - - Fans of a kind used solely or principally for cooling microprocessors, telecommunication apparatus, automatic data processing machines or units of automatic data processing machines
84145920 - - - - Explosion-proof air fans, of a kind used in underground mining
84145930 - - - - Blowers
- - - - Other:
84145941 - - - - - With fan guard
84145949 - - - - - Other
- - - Other:
84145950 - - - - Blowers
- - - - Other:
84145991 - - - - - With fan guard
84145992 - - - - - Explosion-proof air fans, of a kind used in underground mining
84145999 - - - - - Other
841460 - Hoods having a maximum horizontal side not exceeding 120 cm:
- - Fitted with filters:
84146011 - - - Laminar airflow cabinets
84146019 - - - Other
- - Not fitted with a filter:
84146091 - - - Suitable for industrial use
84146099 - - - Other
841470 - Gas-tight biological safety cabinets:
- - Fitted with filters:
84147011 - - - Having a hood with maximum horizontal side not exceeding 120 cm
84147019 - - - Other
- - Not fitted with a filter:
84147021 - - - Having a hood with maximum horizontal side not exceeding 120 cm
84147029 - - - Other
841480 - Other:
- - Hoods having a maximum horizontal side exceeding 120 cm:
- - - Fitted with filters:
84148011 - - - - Laminar airflow cabinets
84148019 - - - - Other
- - - Not fitted with a filter:
84148021 - - - - Suitable for industrial use
84148029 - - - - Other
84148030 - - Free-piston generators for gas turbines
- - Compressors other than those of subheading 8414.30 or 8414.40:
84148041 - - - Gas compression modules suitable for use in oil drilling operations
84148042 - - - Of a kind used for automotive air conditioners
84148043 - - - Sealed units for air conditioning machines
84148049 - - - Other
84148050 - - Air pumps
84148090 - - Other
841490 - Parts:
- - Of fans:
84149021 - - - Of goods of heading 84.15, 84.18, 85.09 or 85.16
84149022 - - - Of blowers
84149029 - - - Other
- - Of hoods:
84149031 - - - Of goods of subheading 8414.60
84149032 - - - Of goods of subheading 8414.80
- - Of goods of subheading 8414.10:
84149041 - - - For electrically operated machines
84149042 - - - For non-electrically operated machines
84149050 - - Of goods of subheading 8414.20
84149060 - - Of goods of subheading 8414.30
84149070 - - Of goods of subheading 8414.40
84149080 - - Of goods of subheading 8414.70
84149090 - - Of other pumps or compressors
Hs 8415: Air conditioning machines, comprising a motor-driven fan and elements for changing the temperature and humidity, including those machines in which the humidity cannot be separately regulated
841510 - Of a kind designed to be fixed to a window, wall, ceiling or floor, self-contained or “split-system”:
84151020 - - Of a cooling capacity not exceeding 21.10 kW
84151030 - - Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW
84151090 - - Other
841520 - Of a kind used for persons, in motor vehicles:
84152010 - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW
84152090 - - Other
- Other:
841581 - - Incorporating a refrigerating unit and a valve for reversal of the cooling/ heat cycle (reversible heat pumps):
- - - Of a kind used in aircraft:
84158111 - - - - Of a cooling capacity not exceeding 21.10 kW
84158112 - - - - Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min
84158119 - - - - Other
- - - Of a kind used in railway rolling stock:
84158121 - - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW
84158129 - - - - Other
- - - Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20):
84158131 - - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW
84158139 - - - - Other
- - - Other:
84158195 - - - - Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min
84158196 - - - - Of a cooling capacity exceeding 26.38 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min
- - - - Other:
84158197 - - - - - Of a cooling capacity not exceeding 21.10 kW
84158198 - - - - - Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW
84158199 - - - - - Other
841582 - - Other, incorporating a refrigerating unit:
- - - Of a kind used in aircraft:
84158211 - - - - Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min
84158219 - - - - Other
- - - Of a kind used in railway rolling stock:
84158221 - - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW
84158229 - - - - Other
- - - Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20):
84158231 - - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW
84158239 - - - - Other
- - - Other:
84158291 - - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW
84158299 - - - - Other
841583 - - Not incorporating a refrigerating unit:
- - - Of a kind used in aircraft:
84158311 - - - - Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min
84158319 - - - - Other
- - - Of a kind used in railway rolling stock:
84158321 - - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW
84158329 - - - - Other
- - - Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20):
84158331 - - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW
84158339 - - - - Other
- - - Other:
84158391 - - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW
84158399 - - - - Other
841590 - Parts:
- - Of machines with a cooling capacity not exceeding 21.10 kW:
84159013 - - - Of a kind used in aircraft or railway rolling stock
84159014 - - - Evaporators or condensers for air conditioning machines for motor vehicles
84159015 - - - Chassis, welded and painted, other than of subheading 8415.90.13
84159019 - - - Other
- - Of machines with a cooling capacity exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW:
- - - With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m³/min:
84159024 - - - - Of a kind used in aircraft or railway rolling stock
84159025 - - - - Other
- - - Other:
84159026 - - - - Of a kind used in aircraft or railway rolling stock
84159029 - - - - Other
- - Of machines with a cooling capacity exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW:
- - - With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m³/min:
84159034 - - - - Of a kind used in aircraft or railway rolling stock
84159035 - - - - Other
- - - Other:
84159036 - - - - Of a kind used in aircraft or railway rolling stock
84159039 - - - - Other
- - Of machines with a cooling capacity exceeding 52.75 kW:
- - - With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m³/min:
84159044 - - - - Of a kind used in aircraft or railway rolling stock
84159045 - - - - Other
- - - Other:
84159046 - - - - Of a kind used in aircraft or railway rolling stock
84159049 - - - - Other
Hs 8416: Furnace burners for liquid fuel, for pulverised solid fuel or for gas; mechanical stokers, including their mechanical grates, mechanical ash dischargers and similar appliances
84161000 - Furnace burners for liquid fuel
84162000 - Other furnace burners, including combination burners
84163000 - Mechanical stokers, including their mechanical grates, mechanical ash dischargers and similar appliances
84169000 - Parts
Hs 8417: Industrial or laboratory furnaces and ovens, including incinerators, non-electric
84171000 - Furnaces and ovens for the roasting, melting or other heat-treatment of ores, pyrites or of metals
84172000 - Bakery ovens, including biscuit ovens
841780 - Other:
84178010 - - Waste incinerators
84178090 - - Other
84179000 - Parts
Hs 8418: Refrigerators, freezers and other refrigerating or freezing equipment, electric or other; heat pumps other than air conditioning machines of heading 84.15
841810 - Combined refrigerator-freezers, fitted with separate external doors or drawers, or combinations thereof:
- - Fitted with separate external doors only:
84181031 - - - Household type, of a capacity not exceeding 230 l
84181032 - - - Other household type, of a capacity exceeding 230 l
84181039 - - - Other
84181040 - - Other, of a kind suitable for medical, surgical or laboratory use
- - Other:
84181091 - - - Display counters, show-cases and the like, incorporating refrigerating equipment, of a capacity exceeding 200 l
84181099 - - - Other
- Refrigerators, household type:
841821 - - Compression-type:
84182110 - - - Of a capacity not exceeding 230 l
84182190
![]()
![]()
- - - Other
84182900 - - Other
841830 - Freezers of the chest type, not exceeding 800 l capacity:
84183010 - - Of a capacity not exceeding 200 l
84183090 - - Other
841840 - Freezers of the upright type, not exceeding 900 l capacity:
84184010 - - Of a capacity not exceeding 200 l
84184090 - - Other
841850 - Other furniture (chests, cabinets, display counters, show-cases and the like) for storage and display, incorporating refrigerating or freezing equipment:
- - Display counters, show-cases and the like, incorporating refrigerating equipment, of a capacity exceeding 200 l:
84185011 - - - Of a kind suitable for medical, surgical or laboratory use
84185019 - - - Other
- - Other:
84185091 - - - Of a kind suitable for medical, surgical or laboratory use
84185099 - - - Other
- Other refrigerating or freezing equipment; heat pumps:
84186100 - - Heat pumps other than air conditioning machines of heading 84.15
841869 - - Other:
84186910 - - - Beverage coolers
84186930 - - - Cold water dispenser
- - - Water chillers with a refrigeration capacity exceeding 21.10 kW:
84186941 - - - - For air conditioning machines
84186949 - - - - Other
84186950 - - - Scale ice-maker units
84186990 - - - Other
- Parts:
84189100 - - Furniture designed to receive refrigerating or freezing equipment
841899 - - Other:
84189910 - - - Evaporators or condensers
84189940 - - - Aluminium roll-bonded panels of a kind used for the goods of subheading 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 or 8418.29.00
84189990 - - - Other
Hs 8419: Machinery, plant or laboratory equipment, whether or not electrically heated (excluding furnaces, ovens and other equipment of heading 85.14), for the treatment of materials by a process involving a change of temperature such as heating, cooking, roasting, distilling, rectifying, sterilising, pasteurising, steaming, drying, evaporating, vaporising, condensing or cooling, other than machinery or plant of a kind used for domestic purposes; instantaneous or storage water heaters, non-electric
- Instantaneous or storage water heaters, non-electric:
841911 - - Instantaneous gas water heaters:
84191110 - - - Household type
84191190 - - - Other
84191200 - - Solar water heaters
841919 - - Other:
84191910 - - - Household type
84191990 - - - Other
84192000 - Medical, surgical or laboratory sterilisers
- Dryers:
841933 - - Lyophilisation apparatus, freeze drying units and spray dryers:
84193310 - - - For agricultural products; for wood, paper pulp, paper or paperboard
84193390 - - - Other
841934 - - Other, for agricultural products:
84193410 - - - Evaporators
84193420 - - - Other, electrically operated
84193490 - - - Other
841935 - - Other, for wood, paper pulp, paper or paperboard:
84193510 - - - Electrically operated
84193520 - - - Not electrically operated
841939 - - Other:
84193930 - - - Machinery for the treatment of materials by a process involving heating, for the manufacture of printed circuit boards, printed wiring boards or printed circuit assemblies, electrically operated
84193990 - - - Other
841940 - Distilling or rectifying plant:
84194010 - - Electrically operated
84194020 - - Not electrically operated
841950 - Heat exchange units:
84195010 - - Cooling towers
84195020 - - Heat exchange units made of tubes of fluoropolymers, with both inlet and outlet tubes having an inside diameter measuring 3 cm or less
- - Other:
84195091 - - - Electrically operated
84195092 - - - Not electrically operated
84196000 - Machinery for liquefying air or other gases
- Other machinery, plant and equipment:
841981 - - For making hot drinks or for cooking or heating food:
84198110 - - - Electrically operated
84198120 - - - Not electrically operated
841989 - - Other:
- - - Electrically operated:
84198913 - - - - Machinery for the treatment of materials by a process involving heating, for the manufacture of printed circuit boards, printed wiring boards or printed circuit assemblies
84198919 - - - - Other
84198920 - - - Not electrically operated
841990 - Parts:
- - Of electrically operated articles:
84199012 - - - Parts of machinery for the treatment of materials by a process involving heating, for the manufacture of printed circuit boards, printed wiring boards or printed circuit assemblies
84199013 - - - Casings for cooling towers
84199019 - - - Other
- - Of non-electrically operated articles:
84199022 - - - Of instantaneous gas water heaters, household type
84199029 - - - Other
Hs 8420: Calendering or other rolling machines, other than for metals or glass, and cylinders therefor
842010 - Calendering or other rolling machines:
84201010 - - Of a kind used solely or principally for the manufacture of printed circuit substrates or printed circuits
84201020 - - Ironing machines or wringers suitable for domestic use
84201090 - - Other
- Parts:
842091 - - Cylinders:
84209110 - - - Of goods of subheading 8420.10.10
84209190 - - - Other
842099 - - Other:
84209910 - - - Of goods of subheading 8420.10.10
84209990 - - - Other
Hs 8421: Centrifuges, including centrifugal dryers; filtering or purifying machinery and apparatus for liquids or gases
- Centrifuges, including centrifugal dryers:
84211100 - - Cream separators
84211200 - - Clothes-dryers
842119 - - Other:
84211910 - - - Of a kind used for sugar manufacture
84211990 - - - Other
- Filtering or purifying machinery and apparatus for liquids:
842121 - - For filtering or purifying water:
- - - Of a capacity not exceeding 500 l/h:
84212111 - - - - Filtering machinery and apparatus for domestic use
84212119 - - - - Other
- - - Of a capacity exceeding 500 l/h:
84212122 - - - - Electrically operated
84212123 - - - - Not electrically operated
842122 - - For filtering or purifying beverages other than water:
84212230 - - - Electrically operated, of a capacity exceeding 500 l/h
84212290 - - - Other
842123 - - Oil or petrol-filters for internal combustion engines:
- - - For machinery of heading 84.29 or 84.30:
84212311 - - - - Oil filters
84212319 - - - - Other
- - - For motor vehicles of Chapter 87:
84212321 - - - - Oil filters
84212329 - - - - Other
- - - Other:
84212391 - - - - Oil filters
84212399 - - - - Other
842129 - - Other:
84212910 - - - Of a kind suitable for medical, surgical or laboratory use
84212920 - - - Of a kind used for sugar manufacture
84212930 - - - Of a kind used in oil drilling operations
84212940 - - - Other, petrol-filters
84212950 - - - Other, oil filters
84212960 - - - Other, of fluoropolymers and with filter or purifier membrane thickness not exceeding 140 microns
84212990 - - - Other
- Filtering or purifying machinery and apparatus for gases:
842131 - - Intake air filters for internal combustion engines:
84213110 - - - For machinery of heading 84.29 or 84.30
84213120 - - - For motor vehicles of Chapter 87
84213190 - - - Other
84213200 - - Catalytic converters or particulate filters, whether or not combined, for purifying or filtering exhaust gases from internal combustion engines
842139 - - Other:
84213920 - - - Air purifiers
84213930 - - - Other, with stainless steel housing, and with inlet and outlet tube bores with inside diameters not exceeding 1.3 cm
84213990 - - - Other
- Parts:
842191 - - Of centrifuges, including centrifugal dryers:
84219110 - - - Of goods of subheading 8421.12.00
84219120 - - - Of goods of subheading 8421.19.10
84219190 - - - Of goods of subheading 8421.11.00 or 8421.19.90
842199 - - Other:
- - - Filtering cartridges for filters of subheading 8421.23:
84219921 - - - - For subheading 8421.23.11 or 8421.23.21
84219929 - - - - Other
84219930 - - - Of goods of subheading 8421.31
84219940 - - - Of goods of subheading 8421.29.50
84219950 - - - Of goods of subheading 8421.29.60
84219960 - - - Of goods of subheading 8421.39.30
84219970 - - - Of goods of subheading 8421.39.90
- - - Other:
84219991 - - - - Of goods of subheading 8421.29.20
84219994 - - - - Of goods of subheading 8421.21.11
84219996 - - - - Of goods of subheading 8421.23.11 or 8421.23.91
84219997 - - - - Of goods of subheading 8421.23.19 or 8421.23.99
84219999 - - - - Other
Hs 8422: Dish washing machines; machinery for cleaning or drying bottles or other containers; machinery for filling, closing, sealing or labelling bottles, cans, boxes, bags or other containers; machinery for capsuling bottles, jars, tubes and similar containers; other packing or wrapping machinery (including heat-shrink wrapping machinery); machinery for aerating beverages
- Dish washing machines:
84221100 - - Of the household type
84221900 - - Other
84222000 - Machinery for cleaning or drying bottles or other containers
84223000 - Machinery for filling, closing, sealing or labelling bottles, cans, boxes, bags or other containers; machinery for capsuling bottles, jars, tubes and similar containers; machinery for aerating beverages
84224000 - Other packing or wrapping machinery (including heat-shrink wrapping machinery)
842290 - Parts:
84229010 - - Of machines of subheading 8422.11
84229090 - - Other
Hs 8423: Weighing machinery (excluding balances of a sensitivity of 5 cg or better), including weight operated counting or checking machines; weighing machine weights of all kinds
842310 - Personal weighing machines, including baby scales; household scales:
84231010 - - Electrically operated
84231020 - - Not electrically operated
842320 - Scales for continuous weighing of goods on conveyors:
84232010 - - Using electronic means for gauging weight
84232090 - - Other
842330 - Constant weight scales and scales for discharging a predetermined weight of material into a bag or container, including hopper scales:
84233010 - - Using electronic means for gauging weight
84233090 - - Other
- Other weighing machinery:
842381 - - Having a maximum weighing capacity not exceeding 30 kg:
84238110 - - - Using electronic means for gauging weight
84238190 - - - Other
842382 - - Having a maximum weighing capacity exceeding 30 kg but not exceeding 5,000 kg:
- - - Having a maximum weighing capacity not exceeding 1,000 kg:
84238231 - - - - For weighing motor vehicles, using electronic means for gauging weight
84238232 - - - - Other, using electronic means for gauging weight
84238239 - - - - Other
- - - Having a maximum weighing capacity exceeding 1,000 kg:
84238241 - - - - For weighing motor vehicles, using electronic means for gauging weight
84238242 - - - - Other, using electronic means for gauging weight
84238249 - - - - Other
842389 - - Other:
84238910 - - - Using electronic means for gauging weight
84238990 - - - Other
842390 - Weighing machine weights of all kinds; parts of weighing machinery:
84239010 - - Weighing machine weights
84239030 - - Parts of weighing machinery using electronic means for gauging weight, excluding of machines for weighing motor vehicles
84239040 - - Parts of other weighing machinery
Hs 8424: Mechanical appliances (whether or not hand-operated) for projecting, dispersing or spraying liquids or powders; fire extinguishers, whether or not charged; spray guns and similar appliances; steam or sand blasting machines and similar jet projecting machines
842410 - Fire extinguishers, whether or not charged:
84241010 - - Of a kind suitable for aircraft use
84241090 - - Other
842420 - Spray guns and similar appliances:
- - Electrically operated:
84242011 - - - Agricultural or horticultural
84242019 - - - Other
- - Not electrically operated:
84242021 - - - Agricultural or horticultural
84242029 - - - Other
84243000 - Steam or sand blasting machines and similar jet projecting machines
- Agricultural or horticultural sprayers:
842441 - - Portable sprayers:
84244110 - - - Hand-operated insecticide sprayers
84244120 - - - Other, not electrically operated
84244190 - - - Other
842449 - - Other:
84244910 - - - Electrically operated
84244920 - - - Not electrically operated
- Other appliances:
842482 - - Agricultural or horticultural:
84248210 - - - Drip irrigation systems
84248220 - - - Other, electrically operated
84248230 - - - Other, not electrically operated
842489 - - Other:
84248910 - - - Hand-operated household sprayers of a capacity not exceeding 3 l
84248920 - - - Spray heads with dip tubes
84248940 - - - Other, of a kind used solely or principally for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards substrates or their components
84248950 - - - Other, electrically operated
84248990 - - - Other, not electrically operated
842490 - Parts:
84249010 - - Of fire extinguishers
- - Of spray guns and similar appliances:
- - - Electrically operated:
84249021 - - - - Of goods of subheading 8424.20.11
84249023 - - - - Other
- - - Not electrically operated:
84249024 - - - - Of goods of subheading 8424.20.21
84249029 - - - - Other
84249030 - - Of steam or sand blasting machines and similar jet projecting machines
- - Of other appliances:
84249093 - - - Of goods of subheading 8424.82.10
84249094 - - - Of goods of subheading 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 or 8424.82.30
84249095 - - - Of goods of subheading 8424.41.90, 8424.49.10 or 8424.82.20
84249096 - - - Of goods of subheading 8424.89.40
84249099 - - - Other
Hs 8425: Pulley tackle and hoists other than skip hoists; winches and capstans; jacks
- Pulley tackle and hoists other than skip hoists or hoists of a kind used for raising vehicles:
84251100 - - Powered by electric motor
84251900 - - Other
- Winches; capstans:
84253100 - - Powered by electric motor
84253900 - - Other
- Jacks; hoists of a kind used for raising vehicles:
84254100 - - Built-in jacking systems of a type used in garages
842542 - - Other jacks and hoists, hydraulic:
84254210 - - - Jacks of a kind used in tipping mechanisms for lorries
84254290 - - - Other
842549 - - Other:
84254910 - - - Electrically operated
84254920 - - - Not electrically operated
Hs 8426: Ships’ derricks; cranes, including cable cranes; mobile lifting frames, straddle carriers and works trucks fitted with a crane
- Overhead travelling cranes, transporter cranes, gantry cranes, bridge cranes, mobile lifting frames and straddle carriers:
84261100 - - Overhead travelling cranes on fixed support
84261200 - - Mobile lifting frames on tyres and straddle carriers
842619 - - Other:
84261920 - - - Bridge cranes
84261930
- - - Gantry cranes
84261990 - - - Other
84262000 - Tower cranes
84263000 - Portal or pedestal jib cranes
- Other machinery, self-propelled:
84264100 - - On tyres
84264900 - - Other
- Other machinery:
84269100 - - Designed for mounting on road vehicles
84269900 - - Other
Hs 8427: Fork-lift trucks; other works trucks fitted with lifting or handling equipment
84271000 - Self-propelled trucks powered by an electric motor
84272000 - Other self-propelled trucks
84279000 - Other trucks
Hs 8428: Other lifting, handling, loading or unloading machinery (for example, lifts, escalators, conveyors, teleferics)
842810 - Lifts and skip hoists:
- - Lifts:
84281031 - - - For passengers
84281039 - - - Other
84281040 - - Skip hoists
842820 - Pneumatic elevators and conveyors:
84282010 - - Of a kind used for agriculture
84282090 - - Other
- Other continuous-action elevators and conveyors, for goods or materials:
84283100 - - Specially designed for underground use
842832 - - Other, bucket type:
84283210 - - - Of a kind used for agriculture
84283290 - - - Other
842833 - - Other, belt type:
84283310 - - - Of a kind used for agriculture
84283390 - - - Other
842839 - - Other:
84283910 - - - Of a kind used for agriculture
84283990 - - - Other
84284000 - Escalators and moving walkways
84286000 - Teleferics, chair-lifts, ski-draglines; traction mechanisms for funiculars
84287000 - Industrial robots
842890 - Other machinery:
84289020 - - Automated machines for the transport, handling and storage of printed circuit boards, printed wiring boards or printed circuit assemblies
84289030 - - Mine wagon pushers, locomotive or wagon traversers, wagon tippers and similar railway wagon handling equipment
84289090 - - Other
Hs 8429: Self-propelled bulldozers, angledozers, graders, levellers, scrapers, mechanical shovels, excavators, shovel loaders, tamping machines and road rollers
- Bulldozers and angledozers:
84291100 - - Track laying
84291900 - - Other
84292000 - Graders and levellers
84293000 - Scrapers
842940 - Tamping machines and road rollers:
84294030 - - Tamping machines
84294040 - - Vibratory smooth drum rollers, with a centrifugal force drum not exceeding 20 t by weight
84294050 - - Other vibratory road rollers
84294090 - - Other
- Mechanical shovels, excavators and shovel loaders:
84295100 - - Front-end shovel loaders
84295200 - - Machinery with a 360o revolving superstructure
84295900 - - Other
Hs 8430: Other moving, grading, levelling, scraping, excavating, tamping, compacting, extracting or boring machinery, for earth, minerals or ores; pile-drivers and pile-extractors; snow-ploughs and snow-blowers
84301000 - Pile-drivers and pile-extractors
84302000 - Snow-ploughs and snow-blowers
- Coal or rock cutters and tunnelling machinery:
84303100 - - Self-propelled
84303900 - - Other
- Other boring or sinking machinery:
84304100 - - Self-propelled
843049 - - Other:
84304910 - - - Wellhead platforms with integrated production modules suitable for use in drilling operations
84304990 - - - Other
84305000 - Other machinery, self-propelled
- Other machinery, not self-propelled:
84306100 - - Tamping or compacting machinery
84306900 - - Other
Hs 8431: Parts suitable for use solely or principally with the machinery of headings 84.25 to 84.30
843110 - Of machinery of heading 84.25:
- - Of electrically operated machines:
84311013 - - - Of goods of subheading 8425.11.00, 8425.31.00 or 8425.49.10
84311019 - - - Other
- - Of non-electrically operated machines:
84311022 - - - Of goods of subheading 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 or 8425.42.90
84311029 - - - Other
843120 - Of machinery of heading 84.27:
84312010 - - Of subheading 8427.10 or 8427.20
84312090 - - Other
- Of machinery of heading 84.28:
843131 - - Of lifts, skip hoists or escalators:
84313110 - - - Of goods of subheading 8428.10.39 or 8428.10.40
84313120 - - - Of goods of subheading 8428.10.31 or 8428.40.00
843139 - - Other:
84313910 - - - Of goods of subheading 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 or 8428.39.10
84313940 - - - Of automated machines for the transport, handling and storage of printed circuit boards, printed wiring boards or printed circuit assemblies
84313950 - - - Other, of goods of subheading 8428.90
84313990 - - - Other
- Of machinery of heading 84.26, 84.29 or 84.30:
843141 - - Buckets, shovels, grabs and grips:
84314110 - - - For machinery of heading 84.26
84314190 - - - Other
84314200 - - Bulldozer or angledozer blades
84314300 - - Parts for boring or sinking machinery of subheading 8430.41 or 8430.49
843149 - - Other:
84314910 - - - Parts of machinery of heading 84.26
84314920 - - - Cutting edges or end bits of a kind used for scrapers, graders or levellers
84314940 - - - Cutting edges or end bits of a kind used for bulldozer or angledozer blades
84314950 - - - Of road rollers
84314960 - - - Of goods of subheading 8430.20.00
84314990 - - - Other
Hs 8432: Agricultural, horticultural or forestry machinery for soil preparation or cultivation; lawn or sports-ground rollers
84321000 - Ploughs
- Harrows, scarifiers, cultivators, weeders and hoes:
84322100 - - Disc harrows
84322900 - - Other
- Seeders, planters and transplanters:
84323100 - - No-till direct seeders, planters and transplanters
84323900 - - Other
- Manure spreaders and fertiliser distributors:
84324100 - - Manure spreaders
84324200 - - Fertiliser distributors
843280 - Other machinery:
84328010 - - Agricultural or horticultural
84328020 - - Lawn or sports-ground rollers
84328090 - - Other
843290 - Parts:
84329010 - - Of machinery of subheading 8432.80.90
84329020 - - Of lawn or sports-ground rollers
84329090 - - Other
Hs 8433: Harvesting or threshing machinery, including straw or fodder balers; grass or hay mowers; machines for cleaning, sorting or grading eggs, fruit or other agricultural produce, other than machinery of heading 84.37
- Mowers for lawns, parks or sports-grounds:
84331100 - - Powered, with the cutting device rotating in a horizontal plane
843319 - - Other:
84331910 - - - Not powered
84331990 - - - Other
84332000 - Other mowers, including cutter bars for tractor mounting
84333000 - Other haymaking machinery
84334000 - Straw or fodder balers, including pick-up balers
- Other harvesting machinery; threshing machinery:
84335100 - - Combine harvester-threshers
84335200 - - Other threshing machinery
84335300 - - Root or tuber harvesting machines
843359 - - Other:
84335920 - - - Cotton pickers
84335990 - - - Other
843360 - Machines for cleaning, sorting or grading eggs, fruit or other agricultural produce:
84336010 - - Electrically operated
84336020 - - Not electrically operated
843390 - Parts:
84339010 - - Castors wheels, of a diameter (including tyres) exceeding 100 mm but not exceeding 250 mm, provided that the width of any wheel or tyre fitted thereto exceeds 30 mm
84339020 - - Other, of goods of subheading 8433.11.00 or 8433.19.90
84339030 - - Other, of goods of subheading 8433.19.10
84339090 - - Other
Hs 8434: Milking machines and dairy machinery
84341000 - Milking machines
84342000 - Dairy machinery
84349000 - Parts
Hs 8435: Presses, crushers and similar machinery used in the manufacture of wine, cider, fruit juices or similar beverages
843510 - Machinery:
84351010 - - Electrically operated
84351020 - - Not electrically operated
843590 - Parts:
84359010 - - Of electrically operated machines
84359020 - - Of non-electrically operated machines
Hs 8436: Other agricultural, horticultural, forestry, poultry-keeping or bee-keeping machinery, including germination plant fitted with mechanical or thermal equipment; poultry incubators and brooders
843610 - Machinery for preparing animal feeding stuffs:
84361010 - - Electrically operated
84361020 - - Not electrically operated
- Poultry-keeping machinery; poultry incubators and brooders:
843621 - - Poultry incubators and brooders:
84362110 - - - Electrically operated
84362120 - - - Not electrically operated
843629 - - Other:
84362910 - - - Electrically operated
84362920 - - - Not electrically operated
843680 - Other machinery:
- - Electrically operated:
84368011 - - - Agricultural or horticultural
84368019 - - - Other
- - Not electrically operated:
84368021 - - - Agricultural or horticultural
84368029 - - - Other
- Parts:
84369100 - - Of poultry-keeping machinery or poultry incubators and brooders
843699 - - Other:
- - - Of electrically operated machines and equipment:
84369911 - - - - Agricultural or horticultural
84369919 - - - - Other
- - - Of non-electrically operated machines and equipment:
84369921 - - - - Agricultural or horticultural
84369929 - - - - Other
Hs 8437: Machines for cleaning, sorting or grading seed, grain or dried leguminous vegetables; machinery used in the milling industry or for the working of cereals or dried leguminous vegetables, other than farm-type machinery
843710 - Machines for cleaning, sorting or grading seed, grain or dried leguminous vegetables:
84371010 - - For grains, electrically operated; winnowing and similar cleaning machines, electrically operated
84371020 - - For grains, not electrically operated; winnowing and similar cleaning machines, not electrically operated
84371030 - - Other, electrically operated
84371040 - - Other, not electrically operated
843780 - Other machinery:
84378010 - - Rice hullers and cone type rice mills, electrically operated
84378020 - - Rice hullers and cone type rice mills, not electrically operated
84378030 - - Industrial type coffee and corn mills, electrically operated
84378040 - - Industrial type coffee and corn mills, not electrically operated
- - Other, electrically operated:
84378051 - - - Polishing machines for rice, sifting and sieving machines, bran cleaning machines and husking machines
84378059 - - - Other
- - Other, not electrically operated:
84378061 - - - Polishing machines for rice, sifting and sieving machines, bran cleaning machines and husking machines
84378069 - - - Other
843790 - Parts:
- - Of electrically operated machines:
84379011 - - - Of machines of subheading 8437.10
84379019 - - - Other
- - Of non-electrically operated machines:
84379021 - - - Of machines of subheading 8437.10
84379029 - - - Other
Hs 8438: Machinery, not specified or included elsewhere in this Chapter, for the industrial preparation or manufacture of food or drink, other than machinery for the extraction or preparation of animal or fixed vegetable or microbial fats or oils
84381000 - Bakery machinery and machinery for the manufacture of macaroni, spaghetti or similar products
843820 - Machinery for the manufacture of confectionery, cocoa or chocolate:
84382010 - - Electrically operated
84382020 - - Not electrically operated
843830 - Machinery for sugar manufacture:
84383010 - - Electrically operated
84383020 - - Not electrically operated
84384000 - Brewery machinery
84385000 - Machinery for the preparation of meat or poultry
84386000 - Machinery for the preparation of fruits, nuts or vegetables
843880 - Other machinery:
- - Coffee pulpers:
84388011 - - - Electrically operated
84388012 - - - Not electrically operated
- - Machinery for the preparation of fish, crustaceans or molluscs:
84388021 - - - Electrically operated
84388022 - - - Not electrically operated
- - Other:
84388091 - - - Electrically operated
84388092 - - - Not electrically operated
843890 - Parts:
- - Of electrically operated machines:
84389011 - - - Of goods of subheading 8438.30.10
84389012 - - - Of coffee pulpers
84389019 - - - Other
- - Of non-electrically operated machines:
84389021 - - - Of goods of subheading 8438.30.20
84389022 - - - Of coffee pulpers
84389029 - - - Other
Hs 8439: Machinery for making pulp of fibrous cellulosic material or for making or finishing paper or paperboard
84391000 - Machinery for making pulp of fibrous cellulosic material
84392000 - Machinery for making paper or paperboard
84393000 - Machinery for finishing paper or paperboard
- Parts:
84399100 - - Of machinery for making pulp of fibrous cellulosic material
84399900 - - Other
Hs 8440: Book-binding machinery, including book-sewing machines
844010 - Machinery:
84401010 - - Electrically operated
84401020 - - Not electrically operated
84409000 - Parts
Hs 8441: Other machinery for making up paper pulp, paper or paperboard, including cutting machines of all kinds
844110 - Cutting machines:
84411010 - - Electrically operated
84411020 - - Not electrically operated
84412000 - Machines for making bags, sacks or envelopes
84413000 - Machines for making cartons, boxes, cases, tubes, drums or similar containers, other than by moulding
84414000 - Machines for moulding articles in paper pulp, paper or paperboard
844180 - Other machinery:
84418010 - - Electrically operated
84418020 - - Not electrically operated
84419000 - Parts
Hs 8442: Machinery, apparatus and equipment (other than the machines of headings 84.56 to 84.65) for preparing or making plates, cylinders or other printing components; plates, cylinders and other printing components; plates, cylinders and lithographic stones, prepared for printing purposes (for example, planed, grained or polished)
84423000 - Machinery, apparatus and equipment
84424000 - Parts of the foregoing machinery, apparatus or equipment
84425000 - Plates, cylinders and other printing components; plates, cylinders and lithographic stones, prepared for printing purposes (for example, planed, grained or polished)
Hs 8443: Printing machinery used for printing by means of plates, cylinders and other printing components of heading 84.42; other printers, copying machines and facsimile machines, whether or not combined; parts and accessories thereof
- Printing machinery used for printing by means of plates, cylinders and other printing components of heading 84.42:
84431100 - - Offset printing machinery, reel-fed
84431200 - - Offset printing machinery, sheet-fed, office type (using sheets with one side not exceeding 22 cm and the other side not exceeding 36 cm in the unfolded state)
84431300 - - Other offset printing machinery
84431400 - - Letterpress printing machinery, reel-fed, excluding flexographic printing
84431500 - - Letterpress printing machinery, other than reel-fed, excluding flexographic printing
84431600 - - Flexographic printing machinery
84431700 - - Gravure printing machinery
84431900 - - Other
- Other printers, copying machines and facsimile machines, whether or not combined:
844331 - - Machines which perform two or more of the functions of printing, copying or facsimile transmission, capable of connecting to an automatic data processing machine or to a network:
- - - Printer-copiers, printing by the ink-jet process:
84433111 - - - - Colour
84433119 - - - - Other
- - - Printer-copiers, printing by the laser process:
84433121 - - - - Colour
84433129 - - - - Other
- - - Combination printer-copier-facsimile machines:
84433131 - - - - Colour
84433139 - - - - Other
- - - Other:
84433191 - - - - Combination printer-copier-scanner-facsimile machines
84433199 - - - - Other
844332 - - Other, capable of connecting to an automatic data processing machine or to a network:
- - - Dot matrix printers:
84433211 - - - - Colour
84433219 - - - - Other
- - - Ink-jet printers:
84433221 - - - - Colour
84433229 - - - - Other
- - - Laser printers:
84433231 - - - - Colour
84433239 - - - - Other
84433240 - - - Facsimile machines
84433250 - - - Screen printing machinery for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards
84433260 - - - Plotters
84433290 - - - Other
844339 - - Other:
84433910 - - - Electrostatic photocopying apparatus, operating by reproducing the original image directly onto the copy (direct process)
84433920 - - - Electrostatic photocopying apparatus, operating by reproducing the original image via an intermediate onto the copy (indirect process)
84433930 - - - Other photocopying apparatus incorporating an optical system
84433940 - - - Ink-jet printers
84433990 - - - Other
- Parts and accessories:
84439100 - - Parts and accessories of printing machinery used for printing by means of plates, cylinders and other printing components of heading 84.42
844399 - - Other:
84439910 - - - Of screen printing machinery for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards
84439920 - - - Ink-filled printer cartridges
84439930 - - - Paper feeders; paper sorters
84439990 - - - Other
Hs 8444: Machines for extruding, drawing, texturing or cutting man-made textile materials
84440010 - Electrically operated
84440020 - Not electrically operated
Hs 8445: Machines for preparing textile fibres; spinning, doubling or twisting machines and other machinery for producing textile yarns; textile reeling or winding (including weft-winding) machines and machines for preparing textile yarns for use on the machines of heading 84.46 or 84.47
- Machines for preparing textile fibres:
844511 - - Carding machines:
84451110 - - - Electrically operated
84451120 - - - Not electrically operated
84451200 - - Combing machines
84451300 - - Drawing or roving machines
844519 - - Other:
84451930 - - - Cotton gins
84451940 - - - Other, electrically operated
84451950 - - - Other, not electrically operated
844520 - Textile spinning machines:
84452010 - - Electrically operated
84452020 - - Not electrically operated
844530 - Textile doubling or twisting machines:
84453010 - - Electrically operated
84453020 - - Not electrically operated
844540 - Textile winding (including weft-winding) or reeling machines:
84454010 - - Electrically operated
84454020 - - Not electrically operated
844590 - Other:
84459010 - - Electrically operated
84459020 - - Not electrically operated
Hs 8446: Weaving machines (looms)
844610 - For weaving fabrics of a width not exceeding 30 cm:
84461010 - - Electrically operated
84461020 - - Not electrically operated
- For weaving fabrics of a width exceeding 30 cm, shuttle type:
84462100 - - Power looms
84462900 - - Other
84463000 - For weaving fabrics of a width exceeding 30 cm, shuttleless type
Hs 8447: Knitting machines, stitch-bonding machines and machines for making gimped yarn, tulle, lace, embroidery, trimmings, braid or net and machines for tufting
- Circular knitting machines:
84471100 - - With cylinder diameter not exceeding 165 mm
84471200 - - With cylinder diameter exceeding 165 mm
844720 - Flat knitting machines; stitch-bonding machines:
84472010 - - Electrically operated
84472020 - - Not electrically operated
844790 - Other:
84479010 - - Electrically operated
84479020 - - Not electrically operated
Hs 8448: Auxiliary machinery for use with machines of heading 84.44, 84.45, 84.46 or 84.47 (for example, dobbies, Jacquards, automatic stop motions, shuttle changing mechanisms); parts and accessories suitable for use solely or principally with the machines of this heading or of heading 84.44, 84.45, 84.46 or 84.47 (for example, spindles and spindle flyers, card clothing, combs, extruding nipples, shuttles, healds and heald-frames, hosiery needles)
- Auxiliary machinery for machines of heading 84.44, 84.45, 84.46 or 84.47:
844811 - - Dobbies and Jacquards; card reducing, copying, punching or assembling machines for use therewith:
84481110 - - - Electrically operated
84481120 - - - Not electrically operated
844819 - - Other:
84481910 - - - Electrically operated
84481920 - - - Not electrically operated
84482000 - Parts and accessories of machines of heading 84.44 or of their auxiliary machinery
- Parts and accessories of machines of heading 84.45 or of their auxiliary machinery:
84483100 - - Card clothing
84483200 - - Of machines for preparing textile fibres, other than card clothing
84483300 - - Spindles, spindle flyers, spinning rings and ring travellers
84483900 - - Other
- Parts and accessories of weaving machines (looms) or of their auxiliary machinery:
84484200 - - Reeds for looms, healds and heald-frames
844849 - - Other:
- - - Shuttles:
84484911 - - - - For electrically operated machines
84484912 - - - - For non-electrically operated machines
84484990 - - - Other
- Parts and accessories of machines of heading 84.47 or of their auxiliary machinery:
84485100 - - Sinkers, needles and other articles used in forming stitches
84485900 - - Other
84490000 Machinery for the manufacture or finishing of felt or nonwovens in the piece or in shapes, including machinery for making felt hats; blocks for making hats
Hs 8450: Household or laundry-type washing machines, including machines which both wash and dry
- Machines, each of a dry linen capacity not exceeding 10 kg:
845011 - - Fully-automatic machines:
84501110 - - - Each of a dry linen capacity not exceeding 6 kg
84501190 - - - Other
845012 - - Other machines, with built-in centrifugal drier:
84501210 - - - Each of a dry linen capacity not exceeding 6 kg
84501290 - - - Other
845019 - - Other:
- - - Electrically operated:
84501911 - - - - Each of a dry linen capacity not exceeding 6 kg
84501919 - - - - Other
- - - Other:
84501991 - - - - Each of a dry linen capacity not exceeding 6 kg
84501999 - - - - Other
84502000 - Machines, each of a dry linen capacity exceeding 10 kg
845090 - Parts:
84509010 - - Of machines of subheading 8450.20.00
84509020 - - Of machines of subheading 8450.11, 8450.12 or 8450.19
Hs 8451: Machinery (other than machines of heading 84.50) for washing, cleaning, wringing, drying, ironing, pressing (including fusing presses), bleaching, dyeing, dressing, finishing, coating or impregnating textile yarns, fabrics or made up textile articles and machines for applying the paste to the base fabric or other support used in the manufacture of floor coverings such as linoleum; machines for reeling, unreeling, folding, cutting or pinking textile fabrics
84511000 - Dry-cleaning machines
- Drying machines:
84512100 - - Each of a dry linen capacity not exceeding 10 kg
84512900 - - Other
845130 - Ironing machines and presses (including fusing presses):
84513010 - - Single roller type domestic ironing machines
84513090 - - Other
84514000 - Washing, bleaching or dyeing machines
84515000 - Machines for reeling, unreeling, folding, cutting or pinking textile fabrics
84518000 - Other machinery
845190 - Parts:
84519010 - - Of machines of a dry linen capacity not exceeding 10 kg
84519090 - - Other
Hs 8452: Sewing machines, other than book-sewing machines of heading 84.40; furniture, bases and covers specially designed for sewing machines; sewing machine needles
84521000 - Sewing machines of the household type
- Other sewing machines:
84522100 - - Automatic units
84522900 - - Other
84523000 - Sewing machine needles
845290 - Furniture, bases and covers for sewing machines and parts thereof; other parts of sewing machines:
- - Of machinery of subheading 8452.10.00:
84529011 - - - Arms and beds; stands with or without centre frames; flywheels; belt guards; treadles or pedals
84529012 - - - Furniture, bases and covers and parts thereof
84529019 - - - Other
- - Other:
84529091 - - - Arms and beds; stands with or without centre frames; flywheels; belt guards; treadles or pedals
84529092 - - - Furniture, bases and covers and parts thereof
84529099 - - - Other
Hs 8453: Machinery for preparing, tanning or working hides, skins or leather or for making or repairing footwear or other articles of hides, skins or leather, other than sewing machines
845310 - Machinery for preparing, tanning or working hides, skins or leather:
84531010 - - Electrically operated
84531020 - - Not electrically operated
845320 - Machinery for making or repairing footwear:
84532010 - - Electrically operated
84532020 - - Not electrically operated
845380 - Other machinery:
84538010 - - Electrically operated
84538020 - - Not electrically operated
84539000 - Parts
Hs 8454: Converters, ladles, ingot moulds and casting machines, of a kind used in metallurgy or in metal foundries
84541000 - Converters
84542000 - Ingot moulds and ladles
84543000 - Casting machines
84549000 - Parts
Hs 8455: Metal-rolling mills and rolls therefor
84551000 - Tube mills
- Other rolling mills:
84552100 - - Hot or combination hot and cold
84552200 - - Cold
84553000 - Rolls for rolling mills
84559000 - Other parts
Hs 8456: Machine-tools for working any material by removal of material, by laser or other light or photon beam, ultrasonic, electro-discharge, electro-chemical, electron beam, ionic-beam or plasma arc processes; water-jet cutting machines
- Operated by laser or other light or photon beam processes:
845611 - - Operated by laser:
84561110 - - - Of a kind used solely or principally for the manufacture of printed circuits, printed circuit assemblies, parts of heading 85.17, or parts of automatic data processing machines
84561190 - - - Other
845612 - - Operated by other light or photon beam processes:
84561210 - - - Of a kind used solely or principally for the manufacture of printed circuits, printed circuit assemblies, parts of heading 85.17, or parts of automatic data processing machines
84561290 - - - Other
84562000 - Operated by ultrasonic processes
84563000 - Operated by electro-discharge processes
845640 - Operated by plasma arc processes:
84564010 - - Machine-tools, numerically controlled, for working any material by removal of material, by plasma arc processes, for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards
84564020 - - Plasma cleaner machines that remove organic contaminants from electron microscopy specimens and specimen holders
84564090 - - Other
84565000 - Water-jet cutting machines
845690 - Other:
84569020 - - Wet processing equipment for the application by immersion of electrochemical solutions, for the purpose of removing material on printed circuit boards or printed wiring boards
84569090 - - Other
Hs 8457: Machining centres, unit construction machines (single station) and multi-station transfer machines, for working metal
845710 - Machining centres:
84571010 - - Of spindle power not exceeding 4 kW
84571090 - - Other
84572000 - Unit construction machines (single station)
84573000 - Multi-station transfer machines
Hs 8458: Lathes (including turning centres) for removing metal
- Horizontal lathes:
845811 - - Numerically controlled:
84581110 - - - Of spindle power not exceeding 4 kW
84581190 - - - Other
845819 - - Other:
84581910 - - - With the distance between the main spindle centre and the bed not exceeding 300 mm
84581990 - - - Other
- Other lathes:
84589100 - - Numerically controlled
845899 - - Other:
84589910 - - - With the distance between the main spindle centre and the bed not exceeding 300 mm
84589990 - - - Other
Hs 8459: Machine-tools (including way-type unit head machines) for drilling, boring, milling, threading or tapping by removing metal, other than lathes (including turning centres) of heading 84.58
84591000 - Way-type unit head machines
- Other drilling machines:
84592100 - - Numerically controlled
845929 - - Other:
84592910 - - - Electrically operated
84592920 - - - Not electrically operated
- Other boring-milling machines:
84593100 - - Numerically controlled
845939 - - Other:
84593910 - - - Electrically operated
84593920 - - - Not electrically operated
- Other boring machines:
84594100 - - Numerically controlled
845949 - - Other:
84594910 - - - Electrically operated
84594920 - - - Not electrically operated
- Milling machines, knee-type:
84595100 - - Numerically controlled
845959 - - Other:
84595910 - - - Electrically operated
84595920 - - - Not electrically operated
- Other milling machines:
84596100 - - Numerically controlled
845969 - - Other:
84596910 - - - Electrically operated
84596920 - - - Not electrically operated
845970 - Other threading or tapping machines:
84597010 - - Electrically operated
84597020 - - Not electrically operated
Hs 8460: Machine-tools for deburring, sharpening, grinding, honing, lapping, polishing or otherwise finishing metal or cermets by means of grinding stones, abrasives or polishing products, other than gear cutting, gear grinding or gear finishing machines of heading 84.61
- Flat-surface grinding machines:
84601200 - - Numerically controlled
84601900 - - Other
- Other grinding machines:
84602200 - - Centreless grinding machines, numerically controlled
84602300 - - Other cylindrical grinding machines, numerically controlled
84602400 - - Other, numerically controlled
846029 - - Other:
84602910 - - - Electrically operated
84602920 - - - Not electrically operated
- Sharpening (tool or cutter grinding) machines:
846031 - - Numerically controlled:
84603110 - - - Machine-tools, numerically controlled, for sharpening carbide drilling bits with a shank diameter not exceeding 3.175 mm, provided with fixed collets and having a power not exceeding 0.74 kW
84603190 - - - Other
846039 - - Other:
84603910 - - - Electrically operated
84603920 - - - Not electrically operated
84604000 - Honing or lapping machines
846090 - Other:
84609010 - - Electrically operated
84609020 - - Not electrically operated
Hs 8461: Machine-tools for planing, shaping, slotting, broaching, gear cutting, gear grinding or gear finishing, sawing, cutting-off and other machine-tools working by removing metal or cermets, not elsewhere specified or included
84612000 - Shaping or slotting machines
84613000 - Broaching machines
84614000 - Gear cutting, gear grinding or gear finishing machines
84615000 - Sawing or cutting-off machines
846190 - Other:
84619020 - - Planing machines
84619090 - - Other
Hs 8462: Machine-tools (including presses) for working metal by forging, hammering or die forging (excluding rolling mills); machine-tools (including presses, slitting lines and cut-to-length lines) for working metal by bending, folding, straightening, flattening, shearing, punching, notching or nibbling (excluding draw-benches); presses for working metal or metal carbides, not specified above
- Hot forming machines for forging, die forging (including presses) and hot hammers:
84621100 - - Closed die forging machines
84621900 - - Other
- Bending, folding, straightening or flattening machines (including press brakes) for flat products:
846222 - - Profile forming machines:
84622210 - - - Numerically controlled
84622290 - - - Other
84622300 - - Numerically controlled press brakes
84622400 - - Numerically controlled panel benders
84622500 - - Numerically controlled roll forming machines
84622600 - - Other numerically controlled bending, folding, straightening or flattening machines
84622900 - - Other
- Slitting lines, cut-to-length lines and other shearing machines (excluding presses) for flat products, other than combined punching and shearing machines:
846232 - - Slitting lines and cut-to-length lines:
84623210 - - - Numerically controlled
84623290 - - - Other
84623300 - - Numerically controlled shearing machines
84623900 - - Other
- Punching, notching or nibbling machines (excluding presses) for flat products including combined punching and shearing machines:
84624200 - - Numerically controlled
84624900 - - Other
- Machines for working tube, pipe, hollow section and bar (excluding presses):
84625100 - - Numerically controlled
84625900 - - Other
- Cold metal working presses:
846261 - - Hydraulic presses:
- - - Numerically controlled:
84626111 - - - - Die forging or die stamping machines
84626119 - - - - Other
- - - Other:
84626191 - - - - Die forging or die stamping machines
84626199 - - - - Other
846262 - - Mechanical presses:
- - - Numerically controlled:
84626211 - - - - Die forging or die stamping machines
84626219 - - - - Other
- - - Other:
84626291 - - - - Die forging or die stamping machines
84626299 - - - - Other
846263 - - Servo-presses:
84626310 - - - Die forging or die stamping machines
84626390 - - - Other
846269 - - Other:
84626910 - - - Die forging or die stamping machines
84626990 - - - Other
846290 - Other:
84629010 - - Die forging or die stamping machines
84629090 - - Other
Hs 8463: Other machine-tools for working metal or cermets, without removing material
846310 - Draw-benches for bars, tubes, profiles, wire or the like:
84631010 - - Electrically operated
84631020 - - Not electrically operated
846320 - Thread rolling machines:
84632010 - - Electrically operated
84632020 - - Not electrically operated
846330 - Machines for working wire:
84633010 - - Electrically operated
84633020 - - Not electrically operated
846390 - Other:
84639010 - - Electrically operated
84639020 - - Not electrically operated
Hs 8464: Machine-tools for working stone, ceramics, concrete, asbestos-cement or like mineral materials or for cold-working glass
846410 - Sawing machines:
84641010 - - Electrically operated
84641020 - - Not electrically operated
846420 - Grinding or polishing machines:
84642010 - - Electrically operated
84642020 - - Not electrically operated
846490 - Other:
84649010 - - Electrically operated
84649020 - - Not electrically operated
Hs 8465: Machine-tools (including machines for nailing, stapling, glueing or otherwise assembling) for working wood, cork, bone, hard rubber, hard plastics or similar hard materials
84651000 - Machines which can carry out different types of machining operations without tool change between such operations
84652000 - Machining centres
- Other:
846591 - - Sawing machines:
84659110 - - - Of a kind used for scoring printed circuit boards or printed wiring boards or printed circuit board or printed wiring board substrates
84659190 - - - Other
846592 - - Planing, milling or moulding (by cutting) machines:
84659210 - - - For routing printed circuit boards or printed wiring boards or printed circuit board or printed wiring board substrates, accepting router bits with a shank diameter not exceeding 3.175 mm, for scoring printed circuit boards or printed wiring boards or printed circuit board or printed wiring board substrates
84659290 - - - Other
846593 - - Grinding, sanding or polishing machines:
84659310 - - - Electrically operated
84659320 - - - Not electrically operated
84659400 - - Bending or assembling machines
846595 - - Drilling or morticing machines:
84659510 - - - Drilling machines for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards, with a spindle speed exceeding 50,000 rpm and accepting drill bits of a shank diameter not exceeding 3.175 mm
84659590 - - - Other
84659600 - - Splitting, slicing or paring machines
846599 - - Other:
84659910 - - - Lathes
84659950 - - - Machines for deburring the surfaces of printed circuit boards or printed wiring boards during manufacturing; machines for scoring printed circuit boards or printed wiring boards or printed circuit board or printed wiring board substrates; laminating presses for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards
84659960 - - - Other, electrically operated
84659990 - - - Other
Hs 8466: Parts and accessories suitable for use solely or principally with the machines of headings 84.56 to 84.65, including work or tool holders, self-opening dieheads, dividing heads and other special attachments for the machines; tool holders for any type of tool for working in the hand
846610 - Tool holders and self-opening dieheads:
84661010 - - For the machines of subheading 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 or 8465.99.50
84661090 - - Other
846620 - Work holders:
84662010 - - For the machines of subheading 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 or 8465.99.50
84662090 - - Other
84663000 - Dividing heads and other special attachments for machines
- Other:
84669100 - - For machines of heading 84.64
84669200 - - For machines of heading 84.65
846693 - - For machines of headings 84.56 to 84.61:
84669330 - - - For machines of subheading 8456.11.10, 8456.12.10, 8456.20.00, or 8456.30.00, of a kind used solely or principally for the manufacture of printed circuits, printed circuit assemblies, parts of machines of heading 85.17, or parts of automatic data processing machines of heading 84.71; for machines of subheading 8457.10, 8458.91.00, 8459.21.00, 8459.29.10, 8459.61.00, 8459.69.10, or 8461.50.00, of a kind used solely or principally for the manufacture of parts of machines of heading 85.17, or parts of automatic data processing machines of heading 84.71
84669340 - - - For machines of subheading 8456.50.00
84669390 - - - Other
84669400 - - For machines of heading 84.62 or 84.63
Hs 8467: Tools for working in the hand, pneumatic, hydraulic or with self-contained electric or non-electric motor
- Pneumatic:
84671100 - - Rotary type (including combined rotary-percussion)
84671900 - - Other
- With self-contained electric motor:
84672100 - - Drills of all kinds
84672200 - - Saws
84672900 - - Other
- Other tools:
84678100 - - Chain saws
84678900 - - Other
- Parts:
846791 - - Of chain saws:
84679110 - - - Of electro-mechanical type
84679190 - - - Other
84679200 - - Of pneumatic tools
846799 - - Other:
84679910 - - - Of goods of subheading 8467.21.00, 8467.22.00 or 8467.29.00
84679990 - - - Other
Hs 8468: Machinery and apparatus for soldering, brazing or welding, whether or not capable of cutting, other than those of heading 85.15; gas-operated surface tempering machines and appliances
84681000 - Hand-held blow pipes
846820 - Other gas-operated machinery and apparatus:
84682010 - - Hand-operated (not hand-held) gas welding or brazing appliances for metal
84682090 - - Other
84688000 - Other machinery and apparatus
846890 - Parts:
84689020 - - Of goods of subheading 8468.20.10
84689090 - - Other
Hs 8470: Calculating machines and pocket-size data recording, reproducing and displaying machines with calculating functions; accounting machines, postage-franking machines, ticket-issuing machines and similar machines, incorporating a calculating device; cash registers
84701000 - Electronic calculators capable of operation without an external source of electric power and pocket-size data recording, reproducing and displaying machines with calculating functions
- Other electronic calculating machines:
84702100 - - Incorporating a printing device
84702900 - - Other
84703000 - Other calculating machines
84705000 - Cash registers
847090 - Other:
84709010 - - Postage-franking machines
84709090 - - Other
Hs 8471: Automatic data processing machines and units thereof; magnetic or optical readers, machines for transcribing data onto data media in coded form and machines for processing such data, not elsewhere specified or included
847130 - Portable automatic data processing machines, weighing not more than 10 kg, consisting of at least a central processing unit, a keyboard and a display:
84713020 - - Laptops including notebooks and subnotebooks
84713090 - - Other
- Other automatic data processing machines:
847141 - - Comprising in the same housing at least a central processing unit and an input and output unit, whether or not combined:
84714110 - - - Personal computers excluding portable computers of subheading 8471.30
84714190 - - - Other
847149 - - Other, presented in the form of systems:
84714910 - - - Personal computers excluding portable computers of subheading 8471.30
84714990 - - - Other
847150 - Processing units other than those of subheading 8471.41 or 8471.49, whether or not containing in the same housing one or two of the following types of units: storage units, input units, output units:
84715010 - - Processing units for personal (including portable) computers
84715090 - - Other
847160 - Input or output units, whether or not containing storage units in the same housing:
84716030 - - Computer keyboards
84716040 - - X-Y coordinate input devices, including mouses, light pens, joysticks, track balls, and touch-sensitive screens
84716090 - - Other
847170 - Storage units:
84717020 - - Hard disk drives
84717030 - - Tape drives
84717040 - - Optical disk drives, including CD-ROM drives, DVD drives and CD-R drives
84717090 - - Other
847180 - Other units of automatic data processing machines:
84718010 - - Control and adaptor units
84718070 - - Sound cards or video cards
84718090 - - Other
847190 - Other:
84719010 - - Bar code readers
84719030 - - Electronic fingerprint identification systems
84719040 - - Other optical character readers
84719090 - - Other
Hs 8472: Other office machines (for example, hectograph or stencil duplicating machines, addressing machines, automatic banknote dispensers, coin-sorting machines, coin-counting or wrapping machines, pencil-sharpening machines, perforating or stapling machines)
84721000 - Duplicating machines
84723000 - Machines for sorting or folding mail or for inserting mail in envelopes or bands, machines for opening, closing or sealing mail and machines for affixing or cancelling postage stamps
847290 - Other:
84729010 - - Automatic teller machines
- - Typewriters other than printers of heading 84.43:
84729041 - - - Automatic
84729049 - - - Other
84729050 - - Word-processing machines
84729060 - - Other, electrically operated
84729090 - - Other, not electrically operated
Hs 8473: Parts and accessories (other than covers, carrying cases and the like) suitable for use solely or principally with machines of headings 84.70 to 84.72
- Parts and accessories of the machines of heading 84.70:
84732100 - - Of the electronic calculating machines of subheading 8470.10.00, 8470.21.00 or 8470.29.00
84732900 - - Other
847330 - Parts and accessories of the machines of heading 84.71:
84733010 - - Assembled printed circuit boards
84733090 - - Other
84734000 - Parts and accessories of the machines of heading 84.72
847350 - Parts and accessories equally suitable for use with the machines of two or more of the headings 84.70 to 84.72:
84735010 - - Suitable for use with the machines of heading 84.71
84735090 - - Other
Hs 8474: Machinery for sorting, screening, separating, washing, crushing, grinding, mixing or kneading earth, stone, ores or other mineral substances, in solid (including powder or paste) form; machinery for agglomerating, shaping or moulding solid mineral fuels, ceramic paste, unhardened cements, plastering materials or other mineral products in powder or paste form; machines for forming foundry moulds of sand
847410 - Sorting, screening, separating or washing machines:
84741010 - - Electrically operated
84741020 - - Not electrically operated
847420 - Crushing or grinding machines:
- - Electrically operated:
84742011 - - - For stone
84742019 - - - Other
- - Not electrically operated:
84742021 - - - For stone
84742029 - - - Other
- Mixing or kneading machines:
847431 - - Concrete or mortar mixers:
84743110 - - - Electrically operated
84743120 - - - Not electrically operated
847432 - - Machines for mixing mineral substances with bitumen:
- - - Electrically operated:
84743211 - - - - Of an output capacity not exceeding 80 t per hour
84743219 - - - - Other
- - - Not electrically operated:
84743221 - - - - Of an output capacity not exceeding 80 t per hour
84743229 - - - - Other
847439 - - Other:
84743910 - - - Electrically operated
84743920 - - - Not electrically operated
847480 - Other machinery:
84748010 - - Electrically operated
84748020 - - Not electrically operated
84749000 - Parts
Hs 8475: Machines for assembling electric or electronic lamps, tubes or valves or flashbulbs, in glass envelopes; machines for manufacturing or hot working glass or glassware
84751000 - Machines for assembling electric or electronic lamps, tubes or valves or flashbulbs, in glass envelopes
- Machines for manufacturing or hot working glass or glassware:
84752100 - - Machines for making optical fibres and preforms thereof
84752900 - - Other
847590 - Parts:
84759030 - - Of machines of subheading 8475.21.00
84759090 - - Other
Hs 8476: Automatic goods-vending machines (for example, postage stamp, cigarette, food or beverage machines), including money-changing machines
- Automatic beverage-vending machines:
84762100 - - Incorporating heating or refrigerating devices
84762900 - - Other
- Other machines:
84768100 - - Incorporating heating or refrigerating devices
847689 - - Other:
84768910 - - - Money-changing machines
84768990 - - - Other
847690 - Parts:
84769010 - - Of money-changing machines
84769090 - - Other
Hs 8477: Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this Chapter
847710 - Injection-moulding machines:
84771010 - - For moulding rubber
- - For moulding plastics:
84771031 - - - Poly (vinyl chloride) injection moulding machines
84771039 - - - Other
847720 - Extruders:
84772010 - - For extruding rubber
84772020 - - For extruding plastics
84773000 - Blow moulding machines
847740 - Vacuum moulding machines and other thermoforming machines:
84774010 - - For moulding or forming rubber
84774020 - - For moulding or forming plastics
- Other machinery for moulding or otherwise forming:
84775100 - - For moulding or retreading pneumatic tyres or for moulding or otherwise forming inner tubes
847759 - - Other:
84775910 - - - For rubber
84775920 - - - For plastics
847780 - Other machinery:
84778010 - - For working rubber or for the manufacture of products from rubber, electrically operated
84778020 - - For working rubber or for the manufacture of products from rubber, not electrically operated
- - For working plastics or for the manufacture of products from plastics, electrically operated:
84778031 - - - Lamination presses for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards
84778039 - - - Other
84778040 - - For working plastics or for the manufacture of products from plastics, not electrically operated
847790 - Parts:
84779010 - - Of electrically operated machines for working rubber or for the manufacture of products from rubber
84779020 - - Of non-electrically operated machines for working rubber or for the manufacture of products from rubber
- - Of electrically operated machines for working plastics or for the manufacture of products from plastic materials:
84779032 - - - Parts of lamination presses for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards
84779039 - - - Other
84779040 - - Of non-electrically operated machines for working plastics or for the manufacture of products from plastic materials
Hs 8478: Machinery for preparing or making up tobacco, not specified or included elsewhere in this Chapter
847810 - Machinery:
84781010 - - Electrically operated
84781020 - - Not electrically operated
84789000 - Parts
Hs 8479: Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter
847910 - Machinery for public works, building or the like:
84791010 - - Electrically operated
84791020 - - Not electrically operated
847920 - Machinery for the extraction or preparation of animal or fixed vegetable or microbial fats or oils:
84792010 - - Electrically operated
84792020 - - Not electrically operated
84793000 - Presses for the manufacture of particle board or fibre building board of wood or other ligneous materials and other machinery for treating wood or cork
847940 - Rope or cable-making machines:
84794010 - - Electrically operated
84794020 - - Not electrically operated
84795000 - Industrial robots, not elsewhere specified or included
84796000 - Evaporative air coolers
- Passenger boarding bridges:
84797100 - - Of a kind used in airports
84797900 - - Other
- Other machines and mechanical appliances:
847981 - - For treating metal, including electric wire coil-winders:
84798110 - - - Electrically operated
84798120 - - - Not electrically operated
847982 - - Mixing, kneading, crushing, grinding, screening, sifting, homogenising, emulsifying or stirring machines:
84798210 - - - Electrically operated
84798220 - - - Not electrically operated
84798300 - - Cold isostatic presses
847989 - - Other:
84798910 - - - Automated machines for the placement or the removal of components or contact elements of a kind used solely or principally for the manufacture of printed circuit assemblies
84798950 - - - Machinery for assembling central processing unit (CPU) daughter boards in plastic cases or housings; apparatus for the regeneration of chemical solutions used in the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards; equipment for mechanically cleaning the surfaces of printed circuit boards or printed wiring boards during manufacturing; registration equipment for the alignment of printed circuit boards or printed wiring boards or printed circuit assemblies in the manufacturing process
- - - Other, electrically operated:
84798961 - - - - Automatic service-vending machines
84798969 - - - - Other
84798970 - - - Other, not electrically operated
847990 - Parts:
84799010 - - Of goods of subheading 8479.89.10
84799050 - - Of goods of subheading 8479.89.50
84799090 - - Other
Hs 8480: Moulding boxes for metal foundry; mould bases; moulding patterns; moulds for metal (other than ingot moulds), metal carbides, glass, mineral materials, rubber or plastics
84801000 - Moulding boxes for metal foundry
84802000 - Mould bases
848030 - Moulding patterns:
84803010 - - Of copper
84803090 - - Other
- Moulds for metal or metal carbides:
84804100 - - Injection or compression types
84804900 - - Other
84805000 - Moulds for glass
84806000 - Moulds for mineral materials
- Moulds for rubber or plastics:
848071 - - Injection or compression types:
84807110 - - - Moulds for footwear soles
84807190 - - - Other
848079 - - Other:
84807910 - - - Moulds for footwear soles
84807990 - - - Other
Hs 8481: Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves
848110 - Pressure-reducing valves:
- - Of iron or steel:
84811011 - - - Manually operated sluice or gate valves with inlet or outlet of an internal diameter exceeding 5 cm but not exceeding 40 cm
84811019 - - - Other
- - Of copper or copper alloys:
84811021 - - - With an internal diameter of 2.5 cm or less
84811022 - - - With an internal diameter of over 2.5 cm
- - Other:
84811091 - - - Of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm
84811099 - - - Other
848120 - Valves for oleohydraulic or pneumatic transmissions:
- - Manually operated sluice or gate valves with inlet or outlet of an internal diameter exceeding 5 cm but not exceeding 40 cm:
84812011 - - - Of iron or steel
84812019 - - - Other
84812020 - - Of copper or copper alloys, with an internal diameter of 2.5 cm or less, or of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm
84812090 - - Other
848130 - Check (nonreturn) valves:
84813010 - - Swing check-valves, of cast iron, with an inlet of internal diameter of 4 cm or more but not exceeding 60 cm
84813020 - - Of copper or copper alloys, with an internal diameter of 2.5 cm or less
84813040 - - Of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm
84813090 - - Other
848140 - Safety or relief valves:
84814010 - - Of copper or copper alloys, with an internal diameter of 2.5 cm or less
84814030 - - Of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm
84814090 - - Other
848180 - Other appliances:
- - Valves for inner tubes:
84818011 - - - Of copper or copper alloys
84818012 - - - Of other materials
- - Valves for tubeless tyres:
84818013 - - - Of copper or copper alloys
84818014 - - - Of other materials
- - Liquefied Petroleum Gas (LPG) cylinder valves of copper or copper alloys:
84818021 - - - Having inlet or outlet internal diameters not exceeding 2.5 cm
84818022 - - - Having inlet or outlet internal diameters exceeding 2.5 cm
84818030 - - Cocks and valves, whether or not fitted with piezo-electric igniters, for gas stoves or ranges
- - Aerated or carbonated liquid bottle valves; valves for gas operated beer dispensing units:
84818041 - - - Of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm
84818049 - - - Other
- - Mixing taps and valves:
84818051 - - - Of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm
84818059 - - - Other
- - Water pipeline valves:
- - - Gate valves, of cast iron, with an internal diameter of 4 cm or more; butterfly valves, of cast iron, with an internal diameter of 8 cm or more:
84818061 - - - - Manually operated gate valves with an internal diameter exceeding 5 cm but not exceeding 40 cm
84818062 - - - - Other
84818063 - - - Other
- - Hog nipple waterers:
84818064 - - - Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameter
84818065 - - - Other
- - Nipple joint valves:
84818066 - - - Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameter
84818067 - - - Other
- - Other:
- - - Ball valves:
84818071 - - - - Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameter
84818072 - - - - Other
- - - Gate valves, manually operated, of iron or steel:
84818073 - - - - Having inlet and outlet internal diameters of more than 5 cm but not more than 40 cm
84818074 - - - - Having inlet and outlet internal diameters of more than 40 cm
84818077 - - - - Having inlet and outlet internal diameters of not more than 5 cm
- - - Manifold valves:
84818078 - - - - Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameter
84818079 - - - - Other
- - - Pneumatically controlled valves:
84818081 - - - - Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameter
84818082 - - - - Other
84818083 - - - Fuel cut-off valves for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04, with an inlet internal diameter of less than 1 cm of plastic
84818084 - - - Fuel cut-off valves for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04, with an inlet internal diameter not less than 1 cm and not more than 2.5 cm of plastic
84818093 - - - Fuel cut-off valves for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04, of other material
- - - Other valves of plastics:
84818094 - - - - With an inlet internal diameter of less than 1 cm
84818095 - - - - With an inlet internal diameter not less than 1 cm and not more than 2.5 cm
84818096 - - - - With an inlet internal diameter more than 2.5 cm
84818097 - - - Other, manually operated, weighing less than 3 kg, surface treated or made of stainless steel or nickel
- - - Other:
84818098 - - - - Water taps of copper or copper alloy with an internal diameter 2.5 cm or less
84818099 - - - - Other
848190 - Parts:
84819010 - - Housings for sluice or gate valves with inlet or outlet of an internal diameter exceeding 50 mm but not exceeding 400 mm
- - For taps, cocks, valves (excluding inner tube valves and valves for tubeless tyres) and similar appliances of 25 mm or less in internal diameter:
84819021 - - - Bodies, for water taps
84819022 - - - Bodies, for Liquefied Petroleum Gas (LPG) cylinder valves
84819023 - - - Bodies, other
84819029 - - - Other
- - Valve bodies or stems of inner tube or tubeless tyre valves:
84819031 - - - Of copper or copper alloys
84819039 - - - Other
- - Valve cores of inner tube or tubeless tyre valves:
84819041 - - - Of copper or copper alloys
84819049 - - - Other
84819090 - - Other
Hs 8482: Ball or roller bearings
84821000 - Ball bearings
84822000 - Tapered roller bearings, including cone and tapered roller assemblies
84823000 - Spherical roller bearings
84824000 - Needle roller bearings, including cage and needle roller assemblies
84825000 - Other cylindrical roller bearings, including cage and roller assemblies
84828000 - Other, including combined ball/roller bearings
- Parts:
84829100 - - Balls, needles and rollers
84829900 - - Other
Hs 8483: Transmission shafts (including cam shafts and crank shafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings (including universal joints)
848310 - Transmission shafts (including cam shafts and crank shafts) and cranks:
84831010 - - For machinery of heading 84.29 or 84.30
- - Cam shafts and crank shafts for engines of vehicles of Chapter 87:
84831024 - - - For vehicles of heading 87.11
- - - Other:
84831025 - - - - For vehicles of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
84831026 - - - - For vehicles of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,000 cc
84831027 - - - - For vehicles of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
- - For marine propulsion engines:
84831031 - - - Of an output not exceeding 22.38 kW
84831039 - - - Other
84831090 - - Other
848320 - Bearing housings, incorporating ball or roller bearings:
84832020 - - For machinery of heading 84.29 or 84.30
84832030 - - For engines of vehicles of Chapter 87
84832090 - - Other
848330 - Bearing housings, not incorporating ball or roller bearings; plain shaft bearings:
84833030 - - For engines of vehicles of Chapter 87
84833090 - - Other
848340 - Gears and gearing, other than toothed wheels, chain sprockets and other transmission elements presented separately; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters:
84834020 - - For marine vessels
84834030 - - For machinery of heading 84.29 or 84.30
84834040 - - For engines of vehicles of Chapter 87
84834090 - - Other
84835000 - Flywheels and pulleys, including pulley blocks
84836000 - Clutches and shaft couplings (including universal joints)
848390 - Toothed wheels, chain sprockets and other transmission elements presented separately; parts:
- - Parts of goods of subheading 8483.10:
84839011 - - - For tractors of subheading 8701.10 or 8701.91 to 8701.95
84839013 - - - For other tractors of heading 87.01
84839014 - - - For goods of heading 87.11
84839015 - - - For other goods of Chapter 87
84839019 - - - Other
- - Other:
84839091 - - - For goods of subheading 8701.10 or 8701.91 to 8701.95
84839093 - - - For other tractors of heading 87.01
84839094 - - - For goods of heading 87.11
84839095 - - - For other goods of Chapter 87
84839099 - - - Other
Hs 8484: Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals
84841000 - Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal
84842000 - Mechanical seals
84849000 - Other
Hs 8485: Machines for additive manufacturing
84851000 - By metal deposit
84852000 - By plastics or rubber deposit
848530 - By plaster, cement, ceramics or glass deposit:
84853010 - - By glass deposit
84853090 - - Other
84858000 - Other
848590 - Parts:
84859010 - - Of subheading 8485.20.00
84859090 - - Other
Hs 8486: Machines and apparatus of a kind used solely or principally for the manufacture of semiconductor boules or wafers, semiconductor devices, electronic integrated circuits or flat panel displays; machines and apparatus specified in Note 11 (C) to this Chapter; parts and accessories
848610 - Machines and apparatus for the manufacture of boules or wafers:
84861010 - - Apparatus for rapid heating of semiconductor wafers
84861020 - - Spin dryers for semiconductor wafer processing
84861030 - - Machines for working any material by removal of material, by laser or other light or photon beam in the production of semiconductor wafers
84861040 - - Machines and apparatus for sawing monocrystal semiconductor boules into slices, or wafers into chips
84861050 - - Grinding, polishing and lapping machines for processing of semiconductor wafers
84861060 - - Apparatus for growing or pulling monocrystal semiconductor boules
84861090 - - Other
848620 - Machines and apparatus for the manufacture of semiconductor devices or of electronic integrated circuits:
- - Film formation equipment:
84862011 - - - Chemical vapour deposition apparatus for semiconductor production
84862012 - - - Epitaxial deposition machines for semiconductor wafers; spinners for coating photographic emulsions on semiconductor wafers
84862013 - - - Apparatus for physical deposition by sputtering on semiconductor wafers; physical deposition apparatus for semiconductor production
84862019 - - - Other
- - Doping equipment:
84862021 - - - Ion implanters for doping semiconductor materials
84862029 - - - Other
- - Etching and stripping equipment:
84862031 - - - Deflash machines for cleaning and removing contaminants from the metal leads of semiconductor packages prior to the electroplating process; spraying appliances for etching, stripping or cleaning semiconductor wafers
84862032 - - - Equipment for dry etching patterns on semiconductor materials
84862033 - - - Apparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning semiconductor wafers
84862039 - - - Other
- - Lithography equipment:
84862041 - - - Direct write-on-wafer apparatus
84862042 - - - Step and repeat aligners
84862049 - - - Other
- - Equipment for developing exposed wafers:
84862051 - - - Dicing machines for scribing or scoring semiconductor wafers
84862059 - - - Other
- - Other:
84862091 - - - Lasercutters for cutting contacting tracks in semiconductor production by laser beam
84862092 - - - Machines for bending, folding and straightening semiconductor leads
84862093 - - - Resistance heated furnaces and ovens for the manufacture of semiconductor devices on semiconductor wafers
84862094 - - - Inductance or dielectric furnaces and ovens for the manufacture of semiconductor devices on semiconductor wafers
84862095 - - - Automated machines for the placement or the removal of components or contact elements on semiconductor materials
84862099 - - - Other
848630 - Machines and apparatus for the manufacture of flat panel displays:
84863010 - - Apparatus for dry etching patterns on flat panel display substrates
84863020 - - Apparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning flat panel displays
84863030 - - Chemical vapour deposition apparatus for flat panel display production; spinners for coating photosensitive emulsions on flat panel display substrates; apparatus for physical deposition on flat panel display substrates
84863090 - - Other
848640 - Machines and apparatus specified in Note 11 (C) to this Chapter:
84864010 - - Focused ion beam milling machines to produce or repair masks and reticles for patterns on semiconductor devices
84864020 - - Die attach apparatus, tape automated bonders, wire bonders and encapsulation equipment for the assembly of semiconductors; automated machines for transport, handling and storage of semiconductor wafers, wafer cassettes, wafer boxes and other materials for semiconductor devices
84864030 - - Moulds for manufacture of semiconductor devices
84864040 - - Optical stereoscopic microscopes fitted with equipment specifically designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles
84864050 - - Photomicrographic microscopes fitted with equipment specifically designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles
84864060 - - Electron beam microscopes fitted with equipment specifically designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles
84864070 - - Pattern generating apparatus of a kind used for producing masks or reticles from photoresist coated substrates
84864090 - - Other
848690 - Parts and accessories:
- - Of machines and apparatus for the manufacture of boules or wafers:
84869011 - - - Of apparatus for rapid heating of semiconductor wafers
84869012 - - - Of spin dryers for semiconductor wafer processing
84869013 - - - Of machines for working any material by removal of material, by laser or other light or photon beam in the production of semiconductor wafers
- - - Of machines for sawing monocrystal semiconductor boules into slices, or wafers into chips:
84869014 - - - - Tool holders and self-opening dieheads; work holders; dividing heads and other special attachments for machine-tools
84869015 - - - - Other
84869016 - - - Of grinding, polishing and lapping machines for processing of semiconductor wafers
84869017 - - - Of apparatus for growing or pulling monocrystal semiconductor boules
84869019 - - - Other
- - Of machines and apparatus for the manufacture of semiconductor devices or of electronic integrated circuits:
84869021 - - - Of chemical vapour deposition apparatus for semiconductor production
84869022 - - - Of epitaxial deposition machines for semiconductor wafers; of spinners for coating photographic emulsions on semiconductor wafers
84869023 - - - Of ion implanters for doping semiconductor materials; of apparatus for physical deposition by sputtering on semiconductor wafers; of physical deposition apparatus for semiconductor production; of direct write-on-wafer apparatus, step and repeat aligners and other lithography equipment
- - - Of spraying appliances for etching, stripping or cleaning semiconductor wafers; of apparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning semiconductor wafers; of dry etching patterns on semiconductor materials:
84869024 - - - - Tool holders and self-opening dieheads; work holders; dividing heads and other special attachments for machine-tools
84869025 - - - - Other
- - - Of dicing machines for scribing or scoring semiconductor wafers; of lasercutters for cutting tracks in semiconductor production by laser beam; of machines for bending, folding and straightening semiconductor leads:
84869026 - - - - Tool holders and self-opening dieheads; workholders; dividing heads and other special attachments for machine-tools
84869027 - - - - Other
84869028 - - - Of resistance heated furnaces and ovens for the manufacture of semiconductor devices on semiconductor wafers; of inductance or dielectric furnaces and ovens for the manufacture of semiconductor devices on semiconductor wafers
84869029 - - - Other
- - Of machines and apparatus for the manufacture of flat panel displays:
84869031 - - - Of apparatus for dry etching patterns on flat panel display substrates
- - - Of apparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning flat panel displays:
84869032 - - - - Tool holders and self-opening dieheads; work holders; dividing heads and other special attachments for machine-tools
84869033 - - - - Other
84869034 - - - Of chemical vapour deposition apparatus for flat panel display production
84869035 - - - Of spinners for coating photosensitive emulsions on flat panel display substrates
84869036 - - - Of apparatus for physical deposition on flat panel display substrates
84869039 - - - Other
- - Of machines or apparatus specified in Note 11 (C) to this Chapter:
84869041 - - - Of focused ion beam milling machines to produce or repair masks and reticles for patterns on semiconductor devices
84869042 - - - Of die attach apparatus, tape automated bonders, wire bonders and of encapsulation equipment for assembly of semiconductors
84869043 - - - Of automated machines for the transport, handling and storage of semiconductor wafers, wafer cassettes, wafer boxes and other materials for semiconductor devices
84869044 - - - Of optical stereoscopic and photomicrographic microscopes fitted with equipment specifically designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles
84869045 - - - Of electron beam microscopes fitted with equipment specifically designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles
84869046 - - - Of pattern generating apparatus of a kind used for producing masks or reticles from photoresist coated substrates, including printed circuit assemblies
84869049 - - - Other
Hs 8487: Machinery parts, not containing electrical connectors, insulators, coils, contacts or other electrical features, not specified or included elsewhere in this Chapter
84871000 - Ships’ or boats’ propellers and blades therefor
84879000 - Other

