Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

Mã Hs 8401: Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị

84011000 - Lò phản ứng hạt nhân

84012000 - Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng

84013000 - Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ

84014000 - Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân

Mã Hs 8402: Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt

  - Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:

840211 - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:

84021110 - - - Hoạt động bằng điện

84021120 - - - Không hoạt động bằng điện

840212 - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:

  - - - Hoạt động bằng điện:

84021211 - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ

84021219 - - - - Loại khác

  - - - Không hoạt động bằng điện:

84021221 - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ

84021229 - - - - Loại khác

840219 - - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:

  - - - Hoạt động bằng điện:

84021911 - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ

84021919 - - - - Loại khác

  - - - Không hoạt động bằng điện:

84021921 - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ

84021929 - - - - Loại khác

840220 - Nồi hơi nước quá nhiệt:

84022010 - - Hoạt động bằng điện

84022020 - - Không hoạt động bằng điện

840290 - Bộ phận:

84029010 - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)

84029090 - - Loại khác

Mã Hs 8403: Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02

84031000 - Nồi hơi

840390 - Bộ phận:

84039010 - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)

84039090 - - Loại khác

Mã Hs 8404: Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác

840410 - Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:

  - - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.02:

84041011 - - - Thiết bị loại bỏ muội (máy thổi muội)

84041019 - - - Loại khác

84041020 - - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03

84042000 - Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác

840490 - Bộ phận:

  - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.11 và 8404.10.19:

84049011 - - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)

84049019 - - - Loại khác

  - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.20:

84049021 - - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)

84049029 - - - Loại khác

84049090 - - Loại khác

Mã Hs 8405: Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc

84051000 - Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc

84059000 - Bộ phận

Mã Hs 8406: Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác

84061000 - Tua bin dùng cho máy thủy

  - Tua bin loại khác:

84068100 - - Công suất đầu ra trên 40 MW

840682 - - Công suất đầu ra không quá 40 MW:

84068210 - - - Công suất đầu ra không quá 5 MW

84068290 - - - Loại khác

84069000 - Bộ phận

Mã Hs 8407: Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện

84071000 - Động cơ phương tiện bay

  - Động cơ máy thủy:

840721 - - Động cơ gắn ngoài:

84072110 - - - Công suất không quá 22,38 kW

84072190 - - - Loại khác

840729 - - Loại khác:

84072920 - - - Công suất không quá 22,38 kW

84072990 - - - Loại khác

  - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:

84073100 - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc

840732 - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:

  - - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc:

84073211 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01

84073212 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11

84073219 - - - - Loại khác

  - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc:

84073222 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11

84073229 - - - - Loại khác

840733 - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:

84073310 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01

84073320 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11

84073390 - - - Loại khác

840734 - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:

  - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:

84073440 - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc

84073450 - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01

84073460 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11

  - - - - Loại khác:

84073471 - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

84073472 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc

84073473 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

  - - - Loại khác:

84073491 - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc

84073492 - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01

84073493 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11

  - - - - Loại khác:

84073494 - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

84073495 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc

84073499 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

840790 - Động cơ khác:

84079010 - - Công suất không quá 18,65 kW

84079020 - - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW

84079090 - - Loại khác

Mã Hs 8408: Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)

840810 - Động cơ máy thủy:

84081010 - - Công suất không quá 22,38 kW

84081020 - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW

84081030 - - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW

84081090 - - Loại khác

840820 - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:

  - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:

84082010 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10

  - - - Loại khác:

84082021 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

84082022 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc

84082023 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc

  - - Loại khác:

84082093 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10

  - - - Loại khác:

84082094 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

84082095 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc

84082096 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc

840890 - Động cơ khác:

84089010 - - Công suất không quá 18,65 kW

  - - Công suất trên 100 kW:

84089051 - - - Của loại sử dụng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30

84089052 - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện

84089059 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

84089091 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30

84089092 - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện

84089099 - - - Loại khác

Mã Hs 8409: Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08

84091000 - Dùng cho động cơ phương tiện bay

  - Loại khác:

840991 - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

  - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:

84099111 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng

84099112 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu

84099113 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

84099114 - - - - Ống xi lanh khác

84099115 - - - - Quy lát và nắp quy lát

84099116 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

84099117 - - - - Piston khác

84099118 - - - - Bạc piston và chốt piston

84099119 - - - - Loại khác

  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:

84099121 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng

84099122 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu

84099123 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

84099124 - - - - Ống xi lanh khác

84099126 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

84099128 - - - - Bạc piston và chốt piston

84099129 - - - - Loại khác

  - - - Dùng cho xe của nhóm 87.11:

84099131 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng

84099132 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu

84099134 - - - - Ống xi lanh

84099135 - - - - Quy lát và nắp quy lát

84099137 - - - - Piston

84099138 - - - - Bạc piston và chốt piston

84099139 - - - - Loại khác

  - - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:

84099141 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng

84099142 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu

84099143 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

84099144 - - - - Ống xi lanh khác

84099145 - - - - Quy lát và nắp quy lát

84099146 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

84099147 - - - - Piston khác

84099148 - - - - Bạc piston và chốt piston

84099149 - - - - Loại khác

  - - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:

  - - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:

84099151 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu

84099152 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

84099153 - - - - - Ống xi lanh khác

84099154 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

84099155 - - - - - Piston khác

84099159 - - - - - Loại khác

  - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:

84099161 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu

84099162 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

84099163 - - - - - Ống xi lanh khác

84099164 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

84099169 - - - - - Loại khác

  - - - Dùng cho động cơ khác:

84099171 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng

84099172 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu

84099173 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

84099174 - - - - Ống xi lanh khác

84099176 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

84099177 - - - - Piston khác

84099178 - - - - Bạc piston và chốt piston

84099179 - - - - Loại khác

840999 - - Loại khác:

  - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:

84099911 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng

84099912 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu

84099913 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

84099914 - - - - Ống xi lanh khác

84099915 - - - - Quy lát và nắp quy lát

84099916 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

84099917 - - - - Piston khác

84099918 - - - - Bạc piston và chốt piston

84099919 - - - - Loại khác

  - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01:

84099921 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng

84099922 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu

84099923 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

84099924 - - - - Ống xi lanh khác

84099925 - - - - Quy lát và nắp quy lát

84099926 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

84099927 - - - - Piston khác

84099929 - - - - Loại khác

  - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11:

84099931 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng

84099932 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu

84099934 - - - - Quy lát và nắp quy lát

84099936 - - - - Bạc piston và chốt piston

84099937 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm; piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

84099938 - - - - Ống xi lanh và piston khác

84099939 - - - - Loại khác

  - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:

84099941 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng

84099942 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu

84099943 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

84099944 - - - - Ống xi lanh khác

84099945 - - - - Quy lát và nắp quy lát

84099946 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

84099947 - - - - Piston khác

84099948 - - - - Bạc piston và chốt piston

84099949 - - - - Loại khác

  - - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89:

  - - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:

84099951 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu

84099952 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

84099953 - - - - - Ống xi lanh khác

84099954 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

84099955 - - - - - Piston khác

84099959 - - - - - Loại khác

  - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:

84099961 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu

84099962 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

84099963 - - - - - Ống xi lanh khác

84099964 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

84099965 - - - - - Piston khác

84099969 - - - - - Loại khác

  - - - Dùng cho động cơ khác:

84099971 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng

84099972 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu

84099973 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

84099974 - - - - Ống xi lanh khác

84099975 - - - - Quy lát và nắp quy lát

84099976 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

84099977 - - - - Piston khác

84099978 - - - - Bạc piston và chốt piston

84099979 - - - - Loại khác

Mã Hs 8410: Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng

  - Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:

84101100 - - Công suất không quá 1.000 kW

84101200 - - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW

84101300 - - Công suất trên 10.000 kW

84109000 - Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh

Mã Hs 8411: Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác

  - Tua bin phản lực:

84111100 - - Có lực đẩy không quá 25 kN

84111200 - - Có lực đẩy trên 25 kN

  - Tua bin cánh quạt:

84112100 - - Công suất không quá 1.100 kW

84112200 - - Công suất trên 1.100 kW

  - Các loại tua bin khí khác:

84118100 - - Công suất không quá 5.000 kW

84118200 - - Công suất trên 5.000 kW

  - Bộ phận:

84119100 - - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt

84119900 - - Loại khác

Mã Hs 8412: Động cơ và mô tơ khác

84121000 - Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực

  - Động cơ và mô tơ thủy lực:

84122100 - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)

84122900 - - Loại khác

  - Động cơ và mô tơ dùng khí nén:

84123100 - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)

84123900 - - Loại khác

84128000 - Loại khác

841290 - Bộ phận:

84129010 - - Của động cơ thuộc phân nhóm 8412.10

84129020 - - Của động cơ/mô tơ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác gắn với nồi hơi

84129090 - - Loại khác

Mã Hs 8413: Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng

  - Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo:

84131100 - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara

841319 - - Loại khác:

84131910 - - - Hoạt động bằng điện

84131920 - - - Không hoạt động bằng điện

841320 - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:

84132010 - - Bơm nước

84132020 - - Bơm hút sữa

84132090 - - Loại khác

841330 - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:

84133030 - - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04

84133040 - - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)

  - - Loại khác, loại ly tâm:



 


84133051

 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm

84133052 - - - Với đường kính cửa hút trên 200 mm

84133090 - - Loại khác

84134000 - Bơm bê tông

841350 - Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:

  - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h:

84135031 - - - Hoạt động bằng điện

84135032 - - - Không hoạt động bằng điện

84135040 - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h

84135090 - - Loại khác

841360 - Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:

  - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h:

84136031 - - - Hoạt động bằng điện

84136032 - - - Không hoạt động bằng điện

84136040 - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h

84136090 - - Loại khác

841370 - Bơm ly tâm khác:

  - - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ:

84137011 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm (SEN)

84137019 - - - Loại khác (SEN)

  - - Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới nước:

84137031 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm

84137039 - - - Loại khác

  - - Bơm nước khác, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h:

84137042 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điện

84137043 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điện

84137049 - - - Loại khác

  - - Bơm nước khác, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h:

84137051 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm

84137059 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

84137091 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm

84137099 - - - Loại khác

  - Bơm khác; máy đẩy chất lỏng:

841381 - - Bơm:

84138113 - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, hoạt động bằng điện

84138114 - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, không hoạt động bằng điện

84138115 - - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h

84138119 - - - Loại khác

841382 - - Máy đẩy chất lỏng:

84138210 - - - Hoạt động bằng điện

84138220 - - - Không hoạt động bằng điện

  - Bộ phận:

841391 - - Của bơm:

84139110 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.10

84139120 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.20 và 8413.20.90

84139130 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19

84139140 - - - Của bơm ly tâm khác

84139190 - - - Của bơm khác

84139200 - - Của máy đẩy chất lỏng

Mã Hs 8414: Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc

84141000 - Bơm chân không

841420 - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:

84142010 - - Bơm xe đạp

84142090 - - Loại khác

841430 - Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh:

84143040 - - Có công suất làm lạnh trên 21,10 kW, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên

84143090 - - Loại khác

84144000 - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển

  - Quạt:

841451 - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:

84145110 - - - Quạt bàn và quạt dạng hộp

  - - - Loại khác:

84145191 - - - - Có lưới bảo vệ

84145199 - - - - Loại khác

841459 - - Loại khác:

  - - - Công suất không quá 125 kW:

84145910 - - - - Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN)

84145920 - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò

84145930 - - - - Máy thổi khí (SEN)

  - - - - Loại khác:

84145941 - - - - - Có lưới bảo vệ

84145949 - - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

84145950 - - - - Máy thổi khí (SEN)

  - - - - Loại khác:

84145991 - - - - - Có lưới bảo vệ

84145992 - - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò

84145999 - - - - - Loại khác

841460 - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:

  - - Đã lắp bộ phận lọc:

84146011 - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)

84146019 - - - Loại khác

  - - Chưa lắp bộ phận lọc:

84146091 - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp

84146099 - - - Loại khác

841470 - Tủ an toàn sinh học kín khí:

  - - Đã lắp bộ phận lọc:

84147011 - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm

84147019 - - - Loại khác

  - - Chưa lắp bộ phận lọc:

84147021 - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm

84147029 - - - Loại khác

841480 - Loại khác:

  - - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:

  - - - Đã lắp bộ phận lọc:

84148011 - - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)

84148019 - - - - Loại khác

  - - - Chưa lắp bộ phận lọc:

84148021 - - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp

84148029 - - - - Loại khác

84148030 - - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí

  - - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40:

84148041 - - - Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ

84148042 - - - Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN)

84148043 - - - Dạng kín dùng cho máy điều hòa không khí (SEN)

84148049 - - - Loại khác

84148050 - - Máy bơm không khí

84148090 - - Loại khác

841490 - Bộ phận:

  - - Của quạt:

84149021 - - - Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16

84149022 - - - Của máy thổi khí

84149029 - - - Loại khác

  - - Của nắp chụp hút:

84149031 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60

84149032 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.80

  - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10:

84149041 - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện

84149042 - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện

84149050 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20

84149060 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30

84149070 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40

84149080 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.70

84149090 - - Của máy bơm hoặc máy nén khác

Mã Hs 8415: Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt

841510 - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) :

84151020 - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW

84151030 - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW

84151090 - - Loại khác

841520 - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:

84152010 - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW

84152090 - - Loại khác

  - Loại khác:

841581 - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):

  - - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:

84158111 - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW

84158112 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)

84158119 - - - - Loại khác

  - - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:

84158121 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW

84158129 - - - - Loại khác

  - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):

84158131 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW

84158139 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

84158195 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)

84158196 - - - - Công suất làm mát trên 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)

  - - - - Loại khác:

84158197 - - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW

84158198 - - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW

84158199 - - - - - Loại khác

841582 - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:

  - - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:

84158211 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)

84158219 - - - - Loại khác

  - - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:

84158221 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW

84158229 - - - - Loại khác

  - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):

84158231 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW

84158239 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

84158291 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW

84158299 - - - - Loại khác

841583 - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:

  - - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:

84158311 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)

84158319 - - - - Loại khác

  - - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:

84158321 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW

84158329 - - - - Loại khác

  - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):

84158331 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW

84158339 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

84158391 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW

84158399 - - - - Loại khác

841590 - Bộ phận:

  - - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW:

84159013 - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt

84159014 - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ

84159015 - - - Khung vỏ, đã hàn và sơn, trừ loại thuộc phân nhóm 8415.90.13

84159019 - - - Loại khác

  - - Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW:

  - - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):

84159024 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt

84159025 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

84159026 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt

84159029 - - - - Loại khác

  - - Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW:

  - - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):

84159034 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt

84159035 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

84159036 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt

84159039 - - - - Loại khác

  - - Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kW:

  - - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):

84159044 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt

84159045 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

84159046 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt

84159049 - - - - Loại khác

Mã Hs 8416: Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng

84161000 - Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng

84162000 - Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp

84163000 - Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng

84169000 - Bộ phận

Mã Hs 8417: Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện

84171000 - Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại

84172000 - Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy

841780 - Loại khác:

84178010 - - Lò đốt rác thải

84178090 - - Loại khác

84179000  - Bộ phận

Mã Hs 8418: Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15

841810 - Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng:

  - - Chỉ có các cửa mở riêng biệt:

84181031 - - - Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít

84181032 - - - Loại gia dụng khác, có dung tích trên 230 lít

84181039 - - - Loại khác

84181040 - - Loại khác, phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm

  - - Loại khác:

84181091 - - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít

84181099 - - - Loại khác

  - Tủ lạnh (1), loại sử dụng trong gia đình:

841821 - - Loại sử dụng máy nén:

84182110 - - - Dung tích không quá 230 lít

84182190 - - - Loại khác

84182900 - - Loại khác

841830 - Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:

84183010 - - Dung tích không quá 200 lít

84183090 - - Loại khác

841840 - Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:

84184010 - - Dung tích không quá 200 lít

84184090 - - Loại khác

841850 - Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:

  - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít:

84185011 - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm

84185019 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

84185091 - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm

84185099 - - - Loại khác

  - Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt:

84186100 - - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15

841869 - - Loại khác:

84186910 - - - Thiết bị làm lạnh đồ uống

84186930 - - - Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser)

  - - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,10 kW:

84186941 - - - - Dùng cho máy điều hòa không khí

84186949 - - - - Loại khác

84186950 - - - Thiết bị sản xuất đá vảy

84186990 - - - Loại khác

  - Bộ phận:

84189100 - - Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông

841899 - - Loại khác:

84189910 - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ

84189940 - - - Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 hoặc 8418.29.00 (SEN)

84189990 - - - Loại khác

Mã Hs 8419: Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, ngưng tụ hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện

  - Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện:

841911 - - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:

84191110 - - - Loại sử dụng trong gia đình

84191190 - - - Loại khác

84191200 - - Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời

841919 - - Loại khác:

84191910 - - - Loại sử dụng trong gia đình

84191990 - - - Loại khác

84192000 - Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm

  - Máy làm khô:

841933 - - Máy đông khô, khô lạnh và máy làm khô kiểu phun:

84193310 - - - Dùng cho các sản phẩm nông nghiệp; cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa

84193390 - - - Loại khác

841934 - - Loại khác, dùng cho các sản phẩm nông nghiệp:

84193410 - - - Thiết bị làm bay hơi

84193420 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện

84193490 - - - Loại khác

841935 - - Loại khác, dùng cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa:

84193510 - - - Hoạt động bằng điện

84193520 - - - Không hoạt động bằng điện

841939 - - Loại khác:

84193930 - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp, hoạt động bằng điện

84193990 - - - Loại khác

841940 - Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:

84194010 - - Hoạt động bằng điện

84194020 - - Không hoạt động bằng điện

841950 - Bộ phận trao đổi nhiệt:

84195010 - - Tháp làm mát

84195020 - - Bộ trao đổi nhiệt làm bằng các ống fluoropolyme, với ống đầu vào và ống ra có đường kính trong từ 3 cm trở xuống (SEN)

  - - Loại khác:

84195091 - - - Hoạt động bằng điện

84195092 - - - Không hoạt động bằng điện

84196000 - Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí khác

  - Máy và thiết bị khác:

841981 - - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:

84198110 - - - Hoạt động bằng điện

84198120 - - - Không hoạt động bằng điện

841989 - - Loại khác:

  - - - Hoạt động bằng điện:

84198913 - - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

84198919 - - - - Loại khác

84198920 - - - Không hoạt động bằng điện

841990 - Bộ phận:

  - - Của thiết bị hoạt động bằng điện:

84199012 - - - Của máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

84199013 - - - Vỏ của tháp làm mát

84199019 - - - Loại khác

  - - Của thiết bị không hoạt động bằng điện:

84199022 - - - Của thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga, loại sử dụng trong gia đình

84199029 - - - Loại khác

Mã Hs 8420: Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng

842010 - Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác:

84201010 - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền mạch in hoặc mạch in

84201020 - - Máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia đình

84201090 - - Loại khác

  - Bộ phận:

842091 - - Trục cán:

84209110 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10

84209190 - - - Loại khác

842099 - - Loại khác:

84209910 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10

84209990 - - - Loại khác

Mã Hs 8421: Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí

  - Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:

84211100 - - Máy tách kem

84211200 - - Máy làm khô quần áo

842119 - - Loại khác:

84211910 - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường

84211990 - - - Loại khác

  - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:

842121 - - Để lọc hoặc tinh chế nước:

  - - - Công suất lọc không quá 500 lít/giờ:

84212111 - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình

84212119 - - - - Loại khác

  - - - Công suất lọc trên 500 lít/giờ:

84212122 - - - - Hoạt động bằng điện

84212123 - - - - Không hoạt động bằng điện

842122 - - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:

84212230 - - - Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ

84212290 - - - Loại khác

842123 - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:

  - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:

84212311 - - - - Bộ lọc dầu

84212319 - - - - Loại khác

  - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:

84212321 - - - - Bộ lọc dầu

84212329 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

84212391 - - - - Bộ lọc dầu

84212399 - - - - Loại khác

842129 - - Loại khác:

84212910 - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm

84212920 - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường

84212930 - - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu

84212940 - - - Loại khác, bộ lọc xăng

84212950 - - - Loại khác, bộ lọc dầu

84212960 - - - Loại khác, bằng fluoropolyme và có màng lọc hoặc màng tinh chế với độ dày không quá 140 micron (SEN)

84212990 - - - Loại khác

  - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:

842131 - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:

84213110 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30

84213120 - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87

84213190 - - - Loại khác

84213200 - - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trong

842139 - - Loại khác:

84213920 - - - Máy lọc không khí

84213930 - - - Loại khác, có vỏ bằng thép không gỉ và có lỗ ống đầu vào và đầu ra có đường kính trong không quá 1,3 cm

84213990 - - - Loại khác

  - Bộ phận:

842191 - - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:

84219110 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00

84219120 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10

84219190 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90

842199 - - Loại khác:

  - - - Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23:

84219921 - - - - Của phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.21 (SEN)

84219929 - - - - Loại khác (SEN)

84219930 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31

84219940 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.50

84219950 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.60

84219960 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.30

84219970 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.90

  - - - Loại khác:

84219991 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20

84219994 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11

84219996 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.91

84219997 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.19 hoặc 8421.23.99

84219999 - - - - Loại khác

Mã Hs 8422: Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống

  - Máy rửa bát đĩa:

84221100 - - Loại sử dụng trong gia đình

84221900 - - Loại khác

84222000 - Máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác

84223000 - Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống

84224000 - Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)

842290 - Bộ phận:

84229010 - - Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11

84229090 - - Loại khác

Mã Hs 8423: Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân

842310 - Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:

84231010 - - Hoạt động bằng điện

84231020 - - Không hoạt động bằng điện

842320 - Cân băng tải:

84232010 - - Cân điện tử

84232090 - - Loại khác

842330 - Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:

84233010 - - Cân điện tử

84233090 - - Loại khác

  - Cân trọng lượng khác:

842381 - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:

84238110 - - - Cân điện tử

84238190 - - - Loại khác

842382 - - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:

   - - - Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg:

84238231 - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ

84238232 - - - - Cân điện tử khác

84238239 - - - - Loại khác

  - - - Có khả năng cân tối đa trên 1.000 kg:

84238241 - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ

84238242 - - - - Cân điện tử khác

84238249 - - - - Loại khác

842389 - - Loại khác:

84238910 - - - Cân điện tử

84238990 - - - Loại khác

842390 - Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:

84239010 - - Quả cân

84239030 - - Bộ phận của cân điện tử, trừ loại sử dụng để cân xe có động cơ (SEN)

84239040 - - Bộ phận của các loại cân khác

Mã Hs 8424: Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự

842410 - Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp:

84241010 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay

84241090 - - Loại khác

842420 - Súng phun và các thiết bị tương tự:

  - - Hoạt động bằng điện:

84242011 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn

84242019 - - - Loại khác

  - - Không hoạt động bằng điện:

84242021 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn

84242029 - - - Loại khác

84243000 - Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự

  - Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:

842441 - - Thiết bị phun xách tay:

84244110 - - - Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt động bằng tay

84244120 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện

84244190 - - - Loại khác

842449 - - Loại khác:

84244910 - - - Hoạt động bằng điện

84244920 - - - Không hoạt động bằng điện

  - Thiết bị khác:

842482 - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:

84248210 - - - Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọt

84248220 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện

84248230 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện

842489 - - Loại khác:

84248910 - - - Thiết bị phun, xịt hoạt động bằng tay sử dụng trong gia đình có dung tích không quá 3 lít

84248920 - - - Đầu bình phun, xịt có gắn vòi

84248940 - - - Loại khác, chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc linh kiện của chúng

84248950 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện

84248990 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện

842490 - Bộ phận:

84249010 - - Của bình dập lửa

  - - Của súng phun và các thiết bị tương tự:

  - - - Hoạt động bằng điện:

84249021 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.11

84249023 - - - - Loại khác

  - - - Không hoạt động bằng điện:

84249024 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21

84249029 - - - - Loại khác

84249030 - - Của máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự

  - - Của thiết bị khác:

84249093 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.82.10

84249094 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 hoặc 8424.82.30

84249095 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.90, 8424.49.10 hoặc 8424.82.20

84249096 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.89.40

84249099 - - - Loại khác

Mã Hs 8425: Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại

  - Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe:

84251100 - - Loại chạy bằng động cơ điện

84251900 - - Loại khác

  - Tời ngang; tời dọc:

84253100 - - Loại chạy bằng động cơ điện

84253900 - - Loại khác

  - Kích; tời nâng xe:

84254100 - - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra

842542 - - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:

84254210 - - - Kích nâng dùng cho cơ cấu tự đổ của xe tải

84254290 - - - Loại khác

842549 - - Loại khác:

84254910 - - - Hoạt động bằng điện

84254920 - - - Không hoạt động bằng điện

Mã Hs 8426: Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu

  - Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống:

84261100 - - Cần trục cầu di chuyển trên đế cố định

84261200 - - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống

842619 - - Loại khác:

84261920 - - - Cầu trục



 


84261930

 - - - Cổng trục

84261990 - - - Loại khác

84262000 - Cần trục tháp

84263000 - Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay

  - Máy khác, loại tự hành:

84264100 - - Chạy bánh lốp

84264900 - - Loại khác

  - Máy khác:

84269100 - - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ

84269900 - - Loại khác

Mã Hs 8427: Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng

84271000 - Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện

84272000 - Xe tự hành khác

84279000 - Các loại xe khác

Mã Hs 8428: Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo)

842810 - Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp):

  - - Thang máy (lift):

84281031 - - - Để chở người

84281039 - - - Loại khác

84281040 - - Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp)

842820 - Máy nâng hạ và băng tải dùng khí nén:

84282010 - - Loại sử dụng trong nông nghiệp

84282090 - - Loại khác

  - Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu:

84283100 - - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất

842832 - - Loại khác, dạng gàu:

84283210 - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp

84283290 - - - Loại khác

842833 - - Loại khác, dạng băng tải:

84283310 - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp

84283390 - - - Loại khác

842839 - - Loại khác:

84283910 - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp

84283990 - - - Loại khác

84284000 - Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ

84286000 - Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi

84287000 - Rô bốt công nghiệp

842890 - Máy khác:

84289020 - - Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

84289030 - - Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy, thiết bị lật toa xe và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường sắt tương tự

84289090 - - Loại khác

Mã Hs 8429: Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành

  - Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:

84291100 - - Loại bánh xích

84291900 - - Loại khác

84292000 - Máy san đất

84293000 - Máy cạp đất

842940 - Máy đầm và xe lu lăn đường:

84294030 - - Máy đầm

84294040 - - Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn tính theo khối lượng

84294050 - - Các loại xe lu rung lăn đường khác

84294090 - - Loại khác

  - Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gàu tự xúc:

84295100 - - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước

84295200 - - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o

84295900 - - Loại khác

Mã Hs 8430: Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết

84301000 - Máy đóng cọc và nhổ cọc

84302000 - Máy xới và dọn tuyết

  - Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá:

84303100 - - Loại tự hành

84303900 - - Loại khác

  - Máy khoan hoặc máy đào sâu khác:

84304100 - - Loại tự hành

843049 - - Loại khác:

84304910 - - - Bệ giàn khoan có các mô-đun tích hợp phù hợp sử dụng trong vận hành khoan (SEN)

84304990 - - - Loại khác

84305000 - Máy khác, loại tự hành

  - Máy khác, loại không tự hành:

84306100 - - Máy đầm hoặc máy nén

84306900 - - Loại khác

Mã Hs 8431: Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30

843110 - Của máy thuộc nhóm 84.25:

  - - Của máy hoạt động bằng điện:

84311013 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoặc 8425.49.10

84311019 - - - Loại khác

  - - Của máy không hoạt động bằng điện:

84311022 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc 8425.42.90

84311029 - - - Loại khác

843120 - Của máy thuộc nhóm 84.27:

84312010 - - Thuộc phân nhóm 8427.10 hoặc 8427.20

84312090 - - Loại khác

  - Của máy thuộc nhóm 84.28:

843131 - - Của thang máy (lift), tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn:

84313110 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.39 hoặc 8428.10.40

84313120 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.31 hoặc 8428.40.00

843139 - - Loại khác:

84313910 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10

84313940 - - - Của máy tự động dùng để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

84313950 - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90

84313990 - - - Loại khác

  - Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30:

843141 - - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp:

84314110 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.26

84314190 - - - Loại khác

84314200 - - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng

84314300 - - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49

843149 - - Loại khác:

84314910 - - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26

84314920 - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp

84314940 - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng

84314950 - - - Của xe lu lăn đường

84314960 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8430.20.00

84314990 - - - Loại khác

Mã Hs 8432: Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao

84321000 - Máy cày

  - Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới lên (cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên xuống (hoes):

84322100 - - Bừa đĩa

84322900 - - Loại khác

  - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy:

84323100 - - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till)

84323900 - - Loại khác

  - Máy rải phân hữu cơ và máy rắc phân bón:

84324100 - - Máy rải phân hữu cơ

84324200 - - Máy rắc phân bón

843280 - Máy khác:

84328010 - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn

84328020 - - Máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao

84328090 - - Loại khác

843290 - Bộ phận:

84329010 - - Của máy thuộc phân nhóm 8432.80.90

84329020 - - Của máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao

84329090 - - Loại khác

Mã Hs 8433: Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37

  - Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân chơi thể thao:

84331100 - - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang

843319 - - Loại khác:

84331910 - - - Không dùng động cơ

84331990 - - - Loại khác

84332000 - Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo

84333000 - Máy dọn cỏ khô khác

84334000 - Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng

  - Máy thu hoạch khác; máy đập:

84335100 - - Máy gặt đập liên hợp

84335200 - - Máy đập khác

84335300 - - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ

843359 - - Loại khác:

84335920 - - - Máy hái bông (cotton)

84335990 - - - Loại khác

843360 - Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác:

84336010 - - Hoạt động bằng điện

84336020 - - Không hoạt động bằng điện

843390 - Bộ phận:

84339010 - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng trên 30 mm

84339020 - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11.00 hoặc 8433.19.90

84339030 - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10

84339090 - - Loại khác

Mã Hs 8434: Máy vắt sữa và máy chế biến sữa

84341000 - Máy vắt sữa

84342000 - Máy chế biến sữa

84349000 - Bộ phận

Mã Hs 8435: Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự

843510 - Máy:

84351010 - - Hoạt động bằng điện

84351020 - - Không hoạt động bằng điện

843590 - Bộ phận:

84359010 - - Của máy hoạt động bằng điện

84359020 - - Của máy không hoạt động bằng điện

Mã Hs 8436: Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở

843610 - Máy chế biến thức ăn cho động vật:

84361010 - - Hoạt động bằng điện

84361020 - - Không hoạt động bằng điện

  - Máy chăm sóc gia cầm; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:

843621 - - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:

84362110 - - - Hoạt động bằng điện

84362120 - - - Không hoạt động bằng điện

843629 - - Loại khác:

84362910 - - - Hoạt động bằng điện

84362920 - - - Không hoạt động bằng điện

843680 - Máy khác:

  - - Hoạt động bằng điện:

84368011 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn

84368019 - - - Loại khác

  - - Không hoạt động bằng điện:

84368021 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn

84368029 - - - Loại khác

  - Bộ phận:

84369100 - - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở

843699 - - Loại khác:

  - - - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện:

84369911 - - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn

84369919 - - - - Loại khác

  - - - Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện:

84369921 - - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn

84369929 - - - - Loại khác

Mã Hs 8437: Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp

843710 - Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô:

84371010 - - Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện

84371020 - - Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, không hoạt động bằng điện

84371030 - - Loại khác, hoạt động bằng điện

84371040 - - Loại khác, không hoạt động bằng điện

843780 - Máy khác:

84378010 - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện

84378020 - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện

84378030 - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện

84378040 - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điện

  - - Loại khác, hoạt động bằng điện:

84378051 - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ

84378059 - - - Loại khác

  - - Loại khác, không hoạt động bằng điện:

84378061 - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ

84378069 - - - Loại khác

843790 - Bộ phận:

  - - Của máy hoạt động bằng điện:

84379011 - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10

84379019 - - - Loại khác

  - - Của máy không hoạt động bằng điện:

84379021 - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10

84379029 - - - Loại khác

Mã Hs 8438: Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật

84381000 - Máy làm bánh và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự

843820 - Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hoặc sô cô la:

84382010 - - Hoạt động bằng điện

84382020 - - Không hoạt động bằng điện

843830 - Máy sản xuất đường:

84383010 - - Hoạt động bằng điện

84383020 - - Không hoạt động bằng điện

84384000 - Máy sản xuất bia

84385000 - Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm

84386000 - Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau

843880 - Máy khác:

  - - Máy xát vỏ cà phê:

84388011 - - - Hoạt động bằng điện

84388012 - - - Không hoạt động bằng điện

  - - Máy chế biến cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm:

84388021 - - - Hoạt động bằng điện

84388022 - - - Không hoạt động bằng điện

  - - Loại khác:

84388091 - - - Hoạt động bằng điện

84388092 - - - Không hoạt động bằng điện

843890 - Bộ phận:

  - - Của máy hoạt động bằng điện:

84389011 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10

84389012 - - - Của máy xát vỏ cà phê

84389019 - - - Loại khác

  - - Của máy không hoạt động bằng điện:

84389021 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20

84389022 - - - Của máy xát vỏ cà phê

84389029 - - - Loại khác

Mã Hs 8439: Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy hoặc bìa

84391000 - Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô

84392000 - Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa

84393000 - Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìa

  - Bộ phận:

84399100 - - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô

84399900 - - Loại khác

Mã Hs 8440: Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách

844010 - Máy:

84401010 - - Hoạt động bằng điện

84401020 - - Không hoạt động bằng điện

84409000 - Bộ phận

Mã Hs 8441: Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bìa, kể cả máy cắt xén các loại

844110 - Máy cắt xén các loại:

84411010 - - Hoạt động bằng điện

84411020 - - Không hoạt động bằng điện

84412000 - Máy làm túi, bao hoặc phong bì

84413000 - Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn

84414000 - Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn

844180 - Máy khác:

84418010 - - Hoạt động bằng điện

84418020 - - Không hoạt động bằng điện

84419000 - Bộ phận

Mã Hs 8442: Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)

84423000 - Máy, thiết bị và dụng cụ

84424000 - Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên

84425000 - Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)

Mã Hs 8443: Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng

  - Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:

84431100 - - Máy in offset, in cuộn

84431200 - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)

84431300 - - Máy in offset khác

84431400 - - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)

84431500 - - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)

84431600 - - Máy in flexo(1)

84431700 - - Máy in ống đồng(1) (*)

84431900 - - Loại khác

  - Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:

844331 - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:

  - - - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun:

84433111 - - - - Loại màu

84433119 - - - - Loại khác

  - - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser:

84433121 - - - - Loại màu

84433129 - - - - Loại khác

  - - - Máy in-copy-fax kết hợp:

84433131 - - - - Loại màu

84433139 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

84433191 - - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp

84433199 - - - - Loại khác

844332 - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:

  - - - Máy in kim:

84433211 - - - - Loại màu

84433219 - - - - Loại khác

  - - - Máy in phun:

84433221 - - - - Loại màu

84433229 - - - - Loại khác

  - - - Máy in laser:

84433231 - - - - Loại màu

84433239 - - - - Loại khác

84433240 - - - Máy fax

84433250 - - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in

84433260 - - - Máy vẽ (Plotters)

84433290 - - - Loại khác

844339 - - Loại khác:

84433910 - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)

84433920 - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)

84433930 - - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học

84433940 - - - Máy in phun

84433990 - - - Loại khác

  - Bộ phận và phụ kiện:

84439100 - - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42

844399 - - Loại khác:

84439910 - - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in

84439920 - - - Hộp mực in đã có mực in

84439930 - - - Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy

84439990 - - - Loại khác

Mã Hs 8444: Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo

84440010 - Hoạt động bằng điện

84440020 - Không hoạt động bằng điện

Mã Hs 8445: Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47

  - Máy chuẩn bị xơ sợi dệt:

844511 - - Máy chải thô:

84451110 - - - Hoạt động bằng điện

84451120 - - - Không hoạt động bằng điện

84451200 - - Máy chải kỹ

84451300 - - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô

844519 - - Loại khác:

84451930 - - - Máy tách hạt bông

84451940 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện

84451950 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện

844520 - Máy kéo sợi:

84452010 - - Hoạt động bằng điện

84452020 - - Không hoạt động bằng điện

844530 - Máy đậu hoặc máy xe sợi:

84453010 - - Hoạt động bằng điện

84453020 - - Không hoạt động bằng điện

844540 - Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi:

84454010 - - Hoạt động bằng điện

84454020 - - Không hoạt động bằng điện

844590 - Loại khác:

84459010 - - Hoạt động bằng điện

84459020 - - Không hoạt động bằng điện

Mã Hs 8446: Máy dệt

844610 - Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm:

84461010 - - Hoạt động bằng điện

84461020 - - Không hoạt động bằng điện

  - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt thoi:

84462100 - - Máy dệt khung cửi có động cơ

84462900 - - Loại khác

84463000 - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi

Mã Hs 8447: Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi quấn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và máy tạo búi

  - Máy dệt kim tròn:

84471100 - - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm

84471200 - - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm

844720 - Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính:

84472010 - - Hoạt động bằng điện

84472020 - - Không hoạt động bằng điện

844790 - Loại khác:

84479010 - - Hoạt động bằng điện

84479020 - - Không hoạt động bằng điện

Mã Hs 8448: Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và gàng, kim chải, lược chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt)

  - Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47:

844811 - - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên:

84481110 - - - Hoạt động bằng điện

84481120 - - - Không hoạt động bằng điện

844819 - - Loại khác:

84481910 - - - Hoạt động bằng điện

84481920 - - - Không hoạt động bằng điện

84482000 - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng

  - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng:

84483100 - - Kim chải

84483200 - - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải

84483300 - - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên

84483900 - - Loại khác

  - Bộ phận và phụ kiện của máy dệt (khung cửi) hoặc máy phụ trợ của chúng:

84484200 - - Lược dệt, go và khung go

844849 - - Loại khác:

  - - - Thoi:

84484911 - - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện

84484912 - - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện

84484990 - - - Loại khác

  - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng:

84485100 - - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác

84485900 - - Loại khác

84490000 Máy dùng để sản xuất hoặc hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ

Mã Hs 8450: Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô

  - Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:

845011 - - Máy tự động hoàn toàn:

84501110 - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt

84501190 - - - Loại khác

845012 - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm:

84501210 - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt

84501290 - - - Loại khác

845019 - - Loại khác:

  - - - Hoạt động bằng điện:

84501911 - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt

84501919 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

84501991 - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt

84501999 - - - - Loại khác

84502000 - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt

845090 - Bộ phận:

84509010 - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.20.00

84509020 - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19

Mã Hs 8451: Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt

84511000 - Máy giặt khô

  - Máy sấy:

84512100 - - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấy

84512900 - - Loại khác

845130 - Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch):

84513010 - - Máy là trục đơn, loại gia dụng (SEN)

84513090 - - Loại khác

84514000 - Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm

84515000 - Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt

84518000 - Máy khác

845190 - Bộ phận:

84519010 - - Của máy có sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lượt

84519090 - - Loại khác

Mã Hs 8452: Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu

84521000 - Máy khâu dùng cho gia đình

  - Máy khâu khác:

84522100 - - Loại tự động

84522900 - - Loại khác

84523000 - Kim máy khâu

845290 - Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu:

  - - Của máy thuộc phân nhóm 8452.10.00:

84529011 - - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại

84529012 - - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng

84529019 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

84529091 - - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại

84529092 - - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng

84529099 - - - Loại khác

Mã Hs 8453: Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu

845310 - Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc:

84531010 - - Hoạt động bằng điện

84531020 - - Không hoạt động bằng điện

845320 - Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:

84532010 - - Hoạt động bằng điện

84532020 - - Không hoạt động bằng điện

845380 - Máy khác:

84538010 - - Hoạt động bằng điện

84538020 - - Không hoạt động bằng điện

84539000 - Bộ phận

Mã Hs 8454: Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hoặc đúc kim loại

84541000 - Lò thổi

84542000 - Khuôn đúc thỏi và nồi rót

84543000 - Máy đúc

84549000 - Bộ phận

Mã Hs 8455: Máy cán kim loại và trục cán của nó

84551000 - Máy cán ống

  - Máy cán khác:

84552100 - - Máy cán nóng hoặc máy cán nóng và nguội kết hợp

84552200 - - Máy cán nguội

84553000 - Trục cán dùng cho máy cán

84559000 - Bộ phận khác

Mã Hs 8456: Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước

  - Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông:

845611 - - Hoạt động bằng tia laser:

84561110 - - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động

84561190 - - - Loại khác

845612 - - Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô-tông:

84561210 - - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động

84561290 - - - Loại khác

84562000 - Hoạt động bằng phương pháp siêu âm

84563000 - Hoạt động bằng phương pháp phóng điện

845640 - Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang:

84564010 - - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in

84564020 - - Máy làm sạch bằng plasma sử dụng để loại bỏ các chất ô nhiễm hữu cơ khỏi các mẫu kính hiển vi điện tử và giá đỡ mẫu

84564090 - - Loại khác

84565000 - Máy cắt bằng tia nước

845690 - Loại khác:

84569020 - - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hoặc tấm dây in

84569090 - - Loại khác

Mã Hs 8457: Trung tâm gia công, máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) và máy gia công chuyển dịch đa vị trí để gia công kim loại

845710 - Trung tâm gia công:

84571010 - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW

84571090 - - Loại khác

84572000 - Máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công)

84573000 - Máy gia công chuyển dịch đa vị trí

Mã Hs 8458: Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại

  - Máy tiện ngang:

845811 - - Điều khiển số:

84581110 - - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW

84581190 - - - Loại khác

845819 - - Loại khác:

84581910 - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm

84581990 - - - Loại khác

  - Máy tiện khác:

84589100 - - Điều khiển số

845899 - - Loại khác:

84589910 - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm

84589990 - - - Loại khác

Mã Hs 8459: Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58

84591000 - Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được

  - Máy khoan khác:

84592100 - - Điều khiển số

845929 - - Loại khác:

84592910 - - - Hoạt động bằng điện

84592920 - - - Không hoạt động bằng điện

  - Máy doa-phay khác:

84593100 - - Điều khiển số

845939 - - Loại khác:

84593910 - - - Hoạt động bằng điện

84593920 - - - Không hoạt động bằng điện

  - Máy doa khác:

84594100 - - Điều khiển số

845949 - - Loại khác:

84594910 - - - Hoạt động bằng điện

84594920 - - - Không hoạt động bằng điện

  - Máy phay, kiểu công xôn:

84595100 - - Điều khiển số

845959 - - Loại khác:

84595910 - - - Hoạt động bằng điện

84595920 - - - Không hoạt động bằng điện

  - Máy phay khác:

84596100 - - Điều khiển số

845969 - - Loại khác:

84596910 - - - Hoạt động bằng điện

84596920 - - - Không hoạt động bằng điện

845970 - Máy ren hoặc máy ta rô khác:

84597010 - - Hoạt động bằng điện

84597020 - - Không hoạt động bằng điện

Mã Hs 8460: Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61

  - Máy mài phẳng:

84601200 - - Điều khiển số

84601900 - - Loại khác

  - Máy mài khác:

84602200 - - Máy mài không tâm, loại điều khiển số

84602300 - - Máy mài trụ khác, loại điều khiển số

84602400 - - Loại khác, điều khiển số

846029 - - Loại khác:

84602910 - - - Hoạt động bằng điện

84602920 - - - Không hoạt động bằng điện

  - Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hoặc lưỡi cắt):

846031 - - Điều khiển số:

84603110 - - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu carbua với đường kính chuôi không quá 3,175 mm

84603190 - - - Loại khác

846039 - - Loại khác:

84603910 - - - Hoạt động bằng điện

84603920 - - - Không hoạt động bằng điện

84604000 - Máy mài khôn hoặc máy mài rà

846090 - Loại khác:

84609010 - - Hoạt động bằng điện

84609020 - - Không hoạt động bằng điện

Mã Hs 8461: Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gốm kim loại, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác

84612000 - Máy bào ngang hoặc máy xọc

84613000 - Máy chuốt

84614000 - Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối

84615000 - Máy cưa hoặc máy cắt đứt

846190 - Loại khác:

84619020 - - Máy bào

84619090 - - Loại khác

Mã Hs 8462: Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn (trừ máy cán kim loại); máy công cụ (kể cả máy ép, dây chuyền xẻ cuộn và dây chuyền cắt xén thành đoạn) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập, cắt rãnh hoặc cắt dập liên tục (trừ các loại máy kéo kim loại); máy ép để gia công kim loại hoặc carbua kim loại chưa được chi tiết ở trên

  - Máy tạo hình nóng để rèn, dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy nóng:

84621100 - - Máy rèn khuôn kín

84621900 - - Loại khác

  - Máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy chấn) cho các sản phẩm phẳng:

846222 - - Máy định hình (Profile forming machines):

84622210 - - - Điều khiển số

84622290 - - - Loại khác

84622300 - - Máy chấn điều khiển số

84622400 - - Máy uốn bảng điều khiển số

84622500 - - Máy uốn định hình lăn điều khiển số

84622600 - - Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điều khiển số khác

84622900 - - Loại khác

  - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn và các máy cắt xén khác (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng, trừ loại máy cắt xén và đột dập kết hợp:

846232 - - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn:

84623210 - - - Điều khiển số

84623290 - - - Loại khác

84623300 - - Máy cắt xén điều khiển số

84623900 - - Loại khác

  - Máy đột dập, máy cắt rãnh theo hình hoặc máy cắt dập liên tục (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng kể cả loại máy cắt xén và đột dập kết hợp:

84624200 - - Điều khiển số

84624900 - - Loại khác

  - Máy gia công ống, ống dẫn, dạng hình rỗng và dạng thanh (trừ máy ép):

84625100 - - Điều khiển số

84625900 - - Loại khác

  - Máy gia công ép nguội kim loại:

846261 - - Máy ép thuỷ lực:

  - - - Điều khiển số:

84626111 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn

84626119 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

84626191 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn

84626199 - - - - Loại khác

846262 - - Máy ép cơ khí:

  - - - Điều khiển số:

84626211 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn

84626219 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

84626291 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn

84626299 - - - - Loại khác

846263 - - Máy ép Servo:

84626310 - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn

84626390 - - - Loại khác

846269 - - Loại khác:

84626910 - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn

84626990 - - - Loại khác

846290 - Loại khác:

84629010 - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn

84629090 - - Loại khác

Mã Hs 8463: Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu

846310 - Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự:

84631010 - - Hoạt động bằng điện

84631020 - - Không hoạt động bằng điện

846320 - Máy lăn ren:

84632010 - - Hoạt động bằng điện

84632020 - - Không hoạt động bằng điện

846330 - Máy gia công dây:

84633010 - - Hoạt động bằng điện

84633020 - - Không hoạt động bằng điện

846390 - Loại khác:

84639010 - - Hoạt động bằng điện

84639020 - - Không hoạt động bằng điện

Mã Hs 8464: Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công nguội thủy tinh

846410 - Máy cưa:

84641010 - - Hoạt động bằng điện

84641020 - - Không hoạt động bằng điện

846420 - Máy mài hoặc máy đánh bóng:

84642010 - - Hoạt động bằng điện

84642020 - - Không hoạt động bằng điện

846490 - Loại khác:

84649010 - - Hoạt động bằng điện

84649020 - - Không hoạt động bằng điện

Mã Hs 8465: Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự

84651000 - Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công

84652000 - Trung tâm gia công

  - Loại khác:

846591 - - Máy cưa:

84659110 - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in

84659190 - - - Loại khác

846592 - - Máy bào, máy phay hoặc máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt):

84659210 - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in

84659290 - - - Loại khác

846593 - - Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóng:

84659310 - - - Hoạt động bằng điện

84659320 - - - Không hoạt động bằng điện

84659400 - - Máy uốn hoặc máy lắp ráp

846595 - - Máy khoan hoặc đục mộng:

84659510 - - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm

84659590 - - - Loại khác

84659600 - - Máy xẻ, lạng hoặc máy bóc tách

846599 - - Loại khác:

84659910 - - - Máy tiện

84659950 - - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong quá trình sản xuất; máy để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in

84659960 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện

84659990 - - - Loại khác

Mã Hs 8466: Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hoặc kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy này; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay

846610 - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở:

84661010 - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50

84661090 - - Loại khác

846620 - Bộ phận kẹp sản phẩm:

84662010 - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50

84662090 - - Loại khác

84663000 - Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy

  - Loại khác:

84669100 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64

84669200 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65

846693 - - Dùng cho máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.61:

84669330 - - - Dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8456.11.10, 8456.12.10, 8456.20.00, hoặc 8456.30.00, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71; dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8457.10, 8458.91.00, 8459.21.00, 8459.29.10, 8459.61.00, 8459.69.10, hoặc 8461.50.00, loại chỉ được sử dụng hoặc chủ yếu để sản xuất bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71

84669340 - - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.50.00

84669390 - - - Loại khác

84669400 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63

Mã Hs 8467: Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện

  - Hoạt động bằng khí nén:

84671100 - - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập)

84671900 - - Loại khác

  - Có động cơ điện gắn liền:

84672100 - - Khoan các loại

84672200 - - Cưa

84672900 - - Loại khác

  - Dụng cụ khác:

84678100 - - Cưa xích

84678900 - - Loại khác

  - Bộ phận:

846791 - - Của cưa xích:

84679110 - - - Của loại cơ điện

84679190 - - - Loại khác

84679200 - - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén

846799 - - Loại khác:

84679910 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21.00, 8467.22.00 hoặc 8467.29.00

84679990 - - - Loại khác

Mã Hs 8468: Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn khác, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; máy và thiết bị dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga

84681000 - Ống xì cầm tay

846820 - Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:

84682010 - - Dụng cụ hàn hoặc cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay (loại không cầm tay)

84682090 - - Loại khác

84688000 - Máy và thiết bị khác

846890 - Bộ phận:

84689020 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.10

84689090 - - Loại khác

Mã Hs 8470: Máy tính và các máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền

84701000 - Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán

  - Máy tính điện tử khác:

84702100 - - Có gắn bộ phận in

84702900 - - Loại khác

84703000 - Máy tính khác

84705000 - Máy tính tiền

847090 - Loại khác:

84709010 - - Máy đóng dấu bưu phí

84709090 - - Loại khác

Mã Hs 8471: Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

847130 - Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có khối lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:

84713020 - - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook

84713090 - - Loại khác

  - Máy xử lý dữ liệu tự động khác:

847141 - - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:

84714110 - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30

84714190 - - - Loại khác

847149 - - Loại khác, ở dạng hệ thống:

84714910 - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30

84714990 - - - Loại khác

847150 - Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:

84715010 - - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)

84715090 - - Loại khác

847160 - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:

84716030 - - Bàn phím máy tính

84716040 - - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng

84716090 - - Loại khác

847170 - Bộ lưu trữ:

84717020 - - Ổ đĩa cứng

84717030 - - Ổ băng

84717040 - - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)

84717090 - - Loại khác

847180 - Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:

84718010 - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng

84718070 - - Card âm thanh hoặc card hình ảnh

84718090 - - Loại khác

847190 - Loại khác:

84719010 - - Máy đọc mã vạch

84719030 - - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử

84719040 - - Máy đọc ký tự quang học khác

84719090 - - Loại khác

Mã Hs 8472: Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hoặc máy dập ghim)

84721000 - Máy nhân bản

84723000 - Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hoặc gắn kín và máy đóng dán tem hoặc hủy tem bưu chính

847290 - Loại khác:

84729010 - - Máy thanh toán tiền tự động

  - - Máy chữ trừ các loại máy in thuộc nhóm 84.43:

84729041 - - - Tự động

84729049 - - - Loại khác

84729050 - - Máy xử lý văn bản

84729060 - - Loại khác, hoạt động bằng điện

84729090 - - Loại khác, không hoạt động bằng điện

Mã Hs 8473: Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.70 đến 84.72

  - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70:

84732100 - - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00

84732900 - - Loại khác

847330 - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71:

84733010 - - Tấm mạch in đã lắp ráp

84733090 - - Loại khác

84734000 - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72

847350 - Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hoặc nhiều nhóm của các nhóm từ 84.70 đến 84.72:

84735010 - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71

84735090 - - Loại khác

Mã Hs 8474: Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát

847410 - Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:

84741010 - - Hoạt động bằng điện

84741020 - - Không hoạt động bằng điện

847420 - Máy nghiền hoặc xay:

  - - Hoạt động bằng điện:

84742011 - - - Dùng cho đá

84742019 - - - Loại khác

  - - Không hoạt động bằng điện:

84742021 - - - Dùng cho đá

84742029 - - - Loại khác

  - Máy trộn hoặc nhào:

847431 - - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:

84743110 - - - Hoạt động bằng điện

84743120 - - - Không hoạt động bằng điện

847432 - - Máy trộn khoáng vật với bi-tum:

  - - - Hoạt động bằng điện:

84743211 - - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ

84743219 - - - - Loại khác

  - - - Không hoạt động bằng điện:

84743221 - - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ

84743229 - - - - Loại khác

847439 - - Loại khác:

84743910 - - - Hoạt động bằng điện

84743920 - - - Không hoạt động bằng điện

847480 - Máy khác:

84748010 - - Hoạt động bằng điện

84748020 - - Không hoạt động bằng điện

84749000 - Bộ phận

Mã Hs 8475: Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hoặc đồ thủy tinh

84751000 - Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh

  - Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hoặc đồ thủy tinh:

84752100 - - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng

84752900 - - Loại khác

847590 - Bộ phận:

84759030 - - Của máy móc thuộc phân nhóm 8475.21.00

84759090 - - Loại khác

Mã Hs 8476: Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền

  - Máy bán đồ uống tự động:

84762100 - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh

84762900 - - Loại khác

  - Máy khác:

84768100 - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh

847689 - - Loại khác:

84768910 - - - Máy đổi tiền

84768990 - - - Loại khác

847690 - Bộ phận:

84769010 - - Của máy đổi tiền

84769090 - - Loại khác

Mã Hs 8477: Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này

847710 - Máy đúc phun:

84771010 - - Để đúc cao su

  - - Để đúc plastic:

84771031 - - - Máy đúc phun sản phẩm poly(vinyl chloride) (PVC)

84771039 - - - Loại khác

847720 - Máy đùn:

84772010 - - Để đùn cao su

84772020 - - Để đùn plastic

84773000 - Máy đúc thổi

847740 - Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:

84774010 - - Để đúc hoặc tạo hình cao su

84774020 - - Để đúc hoặc tạo hình plastic

  - Máy đúc hoặc tạo hình khác:

84775100 - - Để đúc hoặc đắp lại lốp hơi hoặc để đúc hoặc tạo hình loại săm khác

847759 - - Loại khác:

84775910 - - - Dùng cho cao su

84775920 - - - Dùng cho plastic

847780 - Máy khác:

84778010 - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện

84778020 - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điện

  - - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện:

84778031 - - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in

84778039 - - - Loại khác

84778040 - - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện

847790 - Bộ phận:

84779010 - - Của máy gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điện

84779020 - - Của máy để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện

  - - Của máy gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic hoạt động bằng điện:

84779032 - - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in

84779039 - - - Loại khác

84779040 - - Của máy để gia công plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện

Mã Hs 8478: Máy chế biến hoặc đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này

847810 - Máy:

84781010 - - Hoạt động bằng điện

84781020 - - Không hoạt động bằng điện

84789000 - Bộ phận

Mã Hs 8479: Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này

847910 - Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự:

84791010 - - Hoạt động bằng điện

84791020 - - Không hoạt động bằng điện

847920 - Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật:

84792010 - - Hoạt động bằng điện

84792020 - - Không hoạt động bằng điện

84793000 - Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hoặc từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie

847940 - Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão:

84794010 - - Hoạt động bằng điện

84794020 - - Không hoạt động bằng điện

84795000 - Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

84796000 - Máy làm mát không khí bằng bay hơi

  - Cầu vận chuyển hành khách:

84797100 - - Loại sử dụng ở sân bay

84797900 - - Loại khác

  - Máy và thiết bị cơ khí khác:

847981 - - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:

84798110 - - - Hoạt động bằng điện

84798120 - - - Không hoạt động bằng điện

847982 - - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy:

84798210 - - - Hoạt động bằng điện

84798220 - - - Không hoạt động bằng điện

84798300 - - Máy ép đẳng nhiệt lạnh

847989 - - Loại khác:

84798910 - - - Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp ráp

84798950 - - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất

  - - - Loại khác, hoạt động bằng điện:

84798961 - - - - Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines)

84798969 - - - - Loại khác

84798970 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện

847990 - Bộ phận:

84799010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.10

84799050 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.50

84799090 - - Loại khác

Mã Hs 8480: Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic

84801000 - Hộp khuôn đúc kim loại

84802000 - Đế khuôn

848030 - Mẫu làm khuôn:

84803010 - - Bằng đồng

84803090 - - Loại khác

  - Khuôn dùng để đúc kim loại hoặc carbua kim loại:

84804100 - - Loại phun hoặc nén

84804900 - - Loại khác

84805000 - Khuôn đúc thủy tinh

84806000 - Khuôn đúc khoáng vật

  - Khuôn đúc cao su hoặc plastic:

848071 - - Loại phun hoặc nén:

84807110 - - - Khuôn làm đế giày, dép

84807190 - - - Loại khác

848079 - - Loại khác:

84807910 - - - Khuôn làm đế giày, dép

84807990 - - - Loại khác

Mã Hs 8481: Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt

848110 - Van giảm áp:

  - - Bằng sắt hoặc thép:

84811011 - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm

84811019 - - - Loại khác

  - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:

84811021 - - - Có đường kính trong không quá 2,5 cm

84811022 - - - Có đường kính trong trên 2,5 cm

  - - Loại khác:

84811091 - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm

84811099 - - - Loại khác

848120 - Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén:

  - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm:

84812011 - - - Bằng sắt hoặc thép

84812019 - - - Loại khác

84812020 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm

84812090 - - Loại khác

848130 - Van kiểm tra (van một chiều):

84813010 - - Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm

84813020 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống

84813040 - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm

84813090 - - Loại khác

848140 - Van an toàn hoặc van xả:

84814010 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống

84814030 - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm

84814090 - - Loại khác

848180 - Thiết bị khác:

  - - Van dùng cho săm:

84818011 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng

84818012 - - - Bằng vật liệu khác

  - - Van dùng cho lốp không săm:

84818013 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng

84818014 - - - Bằng vật liệu khác

  - - Van xi lanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng:

84818021 - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm

84818022 - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm

84818030 - - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga

  - - Van cho chai chất lỏng có ga; van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga:

84818041 - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm

84818049 - - - Loại khác

  - - Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất:

84818051 - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm

84818059 - - - Loại khác

  - - Van đường ống nước:

  - - - Van cổng, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên:

84818061 - - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm

84818062 - - - - Loại khác

84818063 - - - Loại khác

  - - Núm uống nước dùng cho lợn:

84818064 - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm (SEN)

84818065 - - - Loại khác (SEN)

  - - Van nối có núm:

84818066 - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm

84818067 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

  - - - Van bi:

84818071 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm

84818072 - - - - Loại khác

  - - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép:

84818073 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm

84818074 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm

84818077 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cm

  - - - Van nhiều cửa:

84818078 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm

84818079 - - - - Loại khác

  - - - Van điều khiển bằng khí nén:

84818081 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm

84818082 - - - - Loại khác

84818083 - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp dưới 1cm

84818084 - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp từ 1cm đến 2,5 cm

84818093 - - - Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04

  - - - Van plastic khác:

84818094 - - - - Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cm

84818095 - - - - Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cm

84818096 - - - - Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cm

84818097 - - - Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken

  - - - Loại khác:

84818098 - - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống

84818099 - - - - Loại khác

848190 - Bộ phận:

84819010 - - Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm

  - - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống:

84819021 - - - Thân, dùng cho vòi nước

84819022 - - - Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG)

84819023 - - - Thân, loại khác

84819029 - - - Loại khác

  - - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không săm:

84819031 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng

84819039 - - - Loại khác

  - - Lõi van của săm hoặc lốp không săm:

84819041 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng

84819049 - - - Loại khác

84819090 - - Loại khác

Mã Hs 8482: Ổ bi hoặc ổ đũa

84821000 - Ổ bi

84822000 - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn

84823000 - Ổ đũa cầu

84824000 - Ổ đũa kim, kể cả lồng (cage) và đũa kim đã lắp ráp

84825000 - Các loại ổ đũa hình trụ khác, kể cả lồng (cage) và đũa đã lắp rắp

84828000 - Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa

  - Bộ phận:

84829100 - - Bi, kim và đũa

84829900 - - Loại khác

Mã Hs 8483: Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)

848310 - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:

84831010 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30

  - - Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87:

84831024 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11

  - - - Loại khác:

84831025 - - - - Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

84831026 - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc

84831027 - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc

  - - Dùng cho động cơ máy thủy:

84831031 - - - Công suất không quá 22,38 kW

84831039 - - - Loại khác

84831090 - - Loại khác

848320 - Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa:

84832020 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30

84832030 - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87

84832090 - - Loại khác

848330 - Thân ổ, không lắp ổ bi hoặc ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt:

84833030 - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87

84833090 - - Loại khác

848340 - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:

84834020 - - Dùng cho tàu thuyền

84834030 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30

84834040 - - Dùng cho động cơ của xe của Chương 87

84834090 - - Loại khác

84835000 - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli

84836000 - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)

848390 - Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận:

  - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8483.10:

84839011 - - - Dùng cho xe kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95

84839013 - - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01

84839014 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11

84839015 - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87

84839019 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

84839091 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95

84839093 - - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01

84839094 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11

84839095 - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87

84839099 - - - Loại khác

Mã Hs 8484: Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hoặc nhiều lớp kim loại; bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự; bộ làm kín kiểu cơ khí

84841000 - Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hoặc nhiều lớp kim loại

84842000 - Bộ làm kín kiểu cơ khí

84849000 - Loại khác

Mã Hs 8485: Máy móc sử dụng công nghệ sản xuất bồi đắp

84851000 - Bằng lắng đọng kim loại

84852000 - Bằng lắng đọng plastic hoặc cao su

848530 - Bằng lắng đọng thạch cao, xi măng, gốm hoặc thủy tinh:

84853010 - - Bằng lắng đọng thủy tinh

84853090 - - Loại khác

84858000 - Loại khác

848590 - Bộ phận:

84859010 - - Của phân nhóm 8485.20.00

84859090 - - Loại khác

Mã Hs 8486: Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 11 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện

848610 - Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:

84861010 - - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng

84861020 - - Máy làm khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng

84861030 - - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng

84861040 - - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip

84861050 - - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng

84861060 - - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể

84861090 - - Loại khác

848620 - Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:

  - - Thiết bị tạo lớp màng mỏng:

84862011 - - - Thiết bị kết tủa khí hóa dùng cho ngành sản xuất bán dẫn

84862012 - - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay

84862013 - - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn

84862019 - - - Loại khác

  - - Thiết bị tạo hợp kim hóa:

84862021 - - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn

84862029 - - - Loại khác

  - - Thiết bị tẩy rửa và khắc axit:

84862031 - - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng

84862032 - - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn

84862033 - - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng

84862039 - - - Loại khác

  - - Thiết bị in ly tô:

84862041 - - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng

84862042 - - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại

84862049 - - - Loại khác

  - - Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh:

84862051 - - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng

84862059 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

84862091 - - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn

84862092 - - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn

84862093 - - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng

84862094 - - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng

84862095 - - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn

84862099 - - - Loại khác

848630 - Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt:

84863010 - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp khô lên tấm nền của màn hình dẹt

84863020 - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt

84863030 - - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các nền của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp nền của màn hình dẹt

84863090 - - Loại khác

848640 - Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) Chương này:

84864010 - - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn

84864020 - - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn

84864030 - - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn

84864040 - - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

84864050 - - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

84864060 - - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

84864070 - - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các tấm nền phủ lớp cản quang trong quá trình khắc

84864090 - - Loại khác

848690 - Bộ phận và phụ kiện:

  - - Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:

84869011 - - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng

84869012 - - - Của thiết bị làm khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bản mỏng

84869013 - - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng

  - - - Của máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip:

84869014 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ

84869015 - - - - Loại khác

84869016 - - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng

84869017 - - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể

84869019 - - - Loại khác

  - - Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:

84869021 - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn

84869022 - - - Của máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay

84869023 - - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để lắng đọng vật lý cho sản xuất bán dẫn; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác

  - - - Của dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn:

84869024 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ

84869025 - - - - Loại khác

  - - - Của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn:

84869026 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ

84869027 - - - - Loại khác

84869028 - - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng

84869029 - - - Loại khác

  - - Của máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹt:

84869031 - - - Của thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các tấm nền của màn hình dẹt

  - - - Của thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, máy điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt:

84869032 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ

84869033 - - - - Loại khác

84869034 - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt

84869035 - - - Của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên tấm nền của màn hình dẹt

84869036 - - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt

84869039 - - - Loại khác

  - - Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) của Chương này:

84869041 - - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn

84869042 - - - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn

84869043 - - - Của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn

84869044 - - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

84869045 - - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

84869046 - - - Của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc, kể cả mạch in đã lắp ráp

84869049 - - - Loại khác

Mã Hs 8487: Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ tùng điện khác, không được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này

84871000 - Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt

84879000 - Loại khác

Chapter 84:  Nuclear reactors, boilers, machinery and mechanical appliances; parts thereof

  Notes

  1. This Chapter does not cover:

  (a) Millstones, grindstones or other articles of Chapter 68;

  (b) Machinery or appliances (for example, pumps) of ceramic material and ceramic parts of machinery or appliances of any material (Chapter 69);

  (c) Laboratory glassware (heading 70.17); machinery, appliances or other articles for technical uses or parts thereof, of glass (heading 70.19 or 70.20);

  (d) Articles of heading 73.21 or 73.22 or similar articles of other base metals (Chapters 74 to 76 or 78 to 81);

  (e) Vacuum cleaners of heading 85.08;

  (f) Electro-mechanical domestic appliances of heading 85.09; digital cameras of heading 85.25;

  (g) Radiators for the articles of Section XVII; or

  (h) Hand-operated mechanical floor sweepers, not motorised (heading 96.03).

  2. Subject to the operation of Note 3 to Section XVI and subject to Note 11 to this Chapter, a machine or appliance which answers to a description in one or more of the headings 84.01 to 84.24, or heading 84.86 and at the same time to a description in one or more of the headings 84.25 to 84.80 is to be classified under the appropriate heading of the former group or under heading 84.86, as the case may be, and not the latter group.

  (A) Heading 84.19 does not, however, cover:

  (i) Germination plant, incubators or brooders (heading 84.36);

  (ii) Grain dampening machines (heading 84.37);

  (iii) Diffusing apparatus for sugar juice extraction (heading 84.38);

  (iv) Machinery for the heat-treatment of textile yarns, fabrics or made up textile articles (heading 84.51); or

  (v) Machinery, plant or laboratory equipment, designed for a mechanical operation, in which a change of temperature, even if necessary, is subsidiary.

  (B) Heading 84.22 does not cover:

  (i) Sewing machines for closing bags or similar containers (heading 84.52); or

  (ii) Office machinery of heading 84.72.

  (C) Heading 84.24 does not cover:

  (i) Ink-jet printing machines (heading 84.43); or

  (ii) Water-jet cutting machines (heading 84.56).

  3. A machine-tool for working any material which answers to a description in heading 84.56 and at the same time to a description in heading 84.57, 84.58, 84.59, 84.60, 84.61, 84.64 or 84.65 is to be classified in heading 84.56.

  4. Heading 84.57 applies only to machine-tools for working metal, other than lathes (including turning centres), which can carry out different types of machining operations either:

  (a) by automatic tool change from a magazine or the like in conformity with a machining programme (machining centres),

  (b) by the automatic use, simultaneously or sequentially, of different unit heads working on a fixed position workpiece (unit construction machines, single station), or

  (c) by the automatic transfer of the workpiece to different unit heads (multi-station transfer machines).

  5. For the purposes of heading 84.62, a “slitting line” for flat products is a processing line composed of an uncoiler, a coil flattener, a slitter and a recoiler. A “cut-to-length line” for flat products is a processing line composed of an uncoiler, a coil flattener, and a shear.

  6. (A) For the purposes of heading 84.71, the expression “automatic data processing machines” means machines capable of:

  (i) Storing the processing program or programs and at least the data immediately necessary for the execution of the program;

  (ii) Being freely programmed in accordance with the requirements of the user;

  (iii) Performing arithmetical computations specified by the user; and

  (iv) Executing, without human intervention, a processing program which requires them to modify their execution, by logical decision during the processing run.

  (B) Automatic data processing machines may be in the form of systems consisting of a variable number of separate units.

  (C) Subject to paragraphs (D) and (E) below, a unit is to be regarded as being part of an automatic data processing system if it meets all of the following conditions:

  (i) It is of a kind solely or principally used in an automatic data processing system;

  (ii) It is connectable to the central processing unit either directly or through one or more other units; and

  (iii) It is able to accept or deliver data in a form (codes or signals) which can be used by the system.

  Separately presented units of an automatic data processing machine are to be classified in heading 84.71.

  However, keyboards, X-Y co-ordinate input devices and disk storage units which satisfy the conditions of paragraphs (C) (ii) and (C) (iii) above, are in all cases to be classified as units of heading 84.71.

  (D) Heading 84.71 does not cover the following when presented separately, even if they meet all of the conditions set forth in Note 6 (C) above:

  (i) Printers, copying machines, facsimile machines, whether or not combined;

  (ii) Apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data, including apparatus for communication in a wired or wireless network (such as a local or wide area network);

  (iii) Loudspeakers and microphones;

  (iv) Television cameras, digital cameras and video camera recorders;

  (v) Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus.

  (E) Machines incorporating or working in conjunction with an automatic data processing machine and performing a specific function other than data processing are to be classified in the headings appropriate to their respective functions or, failing that, in residual headings.

  7. Heading 84.82 applies, inter alia, to polished steel balls, the maximum and minimum diameters of which do not differ from the nominal diameter by more than 1% or by more than 0.05 mm, whichever is less.

  Other steel balls are to be classified in heading 73.26.

  8. A machine which is used for more than one purpose is, for the purposes of classification, to be treated as if its principal purpose were its sole purpose.

  Subject to Note 2 to this Chapter and Note 3 to Section XVI, a machine the principal purpose of which is not described in any heading or for which no one purpose is the principal purpose is, unless the context otherwise requires, to be classified in heading 84.79.

  Heading 84.79 also covers machines for making rope or cable (for example, stranding, twisting or cabling machines) from metal wire, textile yarn or any other material or from a combination of such materials.

  9. For the purposes of heading 84.70, the term “pocket-size” applies only to machines the dimensions of which do not exceed 170 mm x 100 mm x 45 mm.

  10. For the purposes of heading 84.85, the expression “additive manufacturing” (also referred to as 3D printing) means the formation of physical objects, based on a digital model, by the successive addition and layering, and consolidation and solidification, of material (for example, metal, plastics or ceramics).

  Subject to Note 1 to Section XVI and Note 1 to Chapter 84, machines answering to the description in heading 84.85 are to be classified in that heading and in no other heading of the Nomenclature.

  11. (A) Notes 12 (a) and 12 (b) to Chapter 85 also apply with respect to the expressions “semiconductor devices” and “electronic integrated circuits”, respectively, as used in this Note and in heading 84.86. However, for the purposes of this Note and of heading 84.86, the expression “semiconductor devices” also covers photosensitive semiconductor devices and light-emitting diodes (LED).

  (B) For the purposes of this Note and of heading 84.86, the expression “manufacture of flat panel displays” covers the fabrication of substrates into a flat panel. It does not cover the manufacture of glass or the assembly of printed circuits boards or other electronic components onto the flat panel. The expression “flat panel display” does not cover cathode-ray tube technology.

  (C) Heading 84.86 also includes machines and apparatus solely or principally of a kind used for:

  (i) the manufacture or repair of masks and reticles;

  (ii) assembling semiconductor devices or electronic integrated circuits;

  (iii) lifting, handling, loading or unloading of boules, wafers, semiconductor devices, electronic integrated circuits and flat panel displays.

  (D) Subject to Note 1 to Section XVI and Note 1 to Chapter 84, machines and apparatus answering to the description in heading 84.86 are to be classified in that heading and in no other heading of the Nomenclature.

  Subheading Notes

  1. For the purposes of subheading 8465.20, the term “machining centres” applies only to machine-tools for working wood, cork, bone, hard rubber, hard plastics or similar hard materials, which can carry out different types of machining operations by automatic tool change from a magazine or the like in conformity with a machining programme.

  2. For the purposes of subheading 8471.49, the term “systems” means automatic data processing machines whose units satisfy the conditions laid down in Note 6 (C) to Chapter 84 and which comprise at least a central processing unit, one input unit (for example, a keyboard or a scanner), and one output unit (for example, a visual display unit or a printer).

  3. For the purposes of subheading 8481.20, the expression “valves for oleohydraulic or pneumatic transmissions” means valves which are used specifically in the transmission of “fluid power” in a hydraulic or pneumatic system, where the energy source is supplied in the form of pressurised fluids (liquid or gas). These valves may be of any type (for example, pressure-reducing type, check type). Subheading 8481.20 takes precedence over all other subheadings of heading 84.81.

  4. Subheading 8482.40 applies only to bearings with cylindrical rollers of a uniform diameter not exceeding 5 mm and having a length which is at least three times the diameter. The ends of the rollers may be rounded.

Hs 8401: Nuclear reactors; fuel elements (cartridges), non-irradiated, for nuclear reactors; machinery and apparatus for isotopic separation

84011000 - Nuclear reactors

84012000 - Machinery and apparatus for isotopic separation, and parts thereof

84013000 - Fuel elements (cartridges), non-irradiated

84014000 - Parts of nuclear reactors

Hs 8402: Steam or other vapour generating boilers (other than central heating hot water boilers capable also of producing low pressure steam); super-heated water boilers

  - Steam or other vapour generating boilers:

840211 - - Watertube boilers with a steam production exceeding 45 t per hour:

84021110 - - - Electrically operated

84021120 - - - Not electrically operated

840212 - - Watertube boilers with a steam production not exceeding 45 t per hour:

  - - - Electrically operated:

84021211 - - - - Boilers with a steam production exceeding 15 t per hour

84021219 - - - - Other

  - - - Not electrically operated:

84021221 - - - - Boilers with a steam production exceeding 15 t per hour

84021229 - - - - Other

840219 - - Other vapour generating boilers, including hybrid boilers:

  - - - Electrically operated:

84021911 - - - - Boilers with a steam production exceeding 15 t per hour

84021919 - - - - Other

  - - - Not electrically operated:

84021921 - - - - Boilers with a steam production exceeding 15 t per hour

84021929 - - - - Other

840220 - Super-heated water boilers:

84022010 - - Electrically operated

84022020 - - Not electrically operated

840290 - Parts:

84029010 - - Boiler bodies, shells or casings

84029090 - - Other

Hs 8403: Central heating boilers other than those of heading 84.02

84031000 - Boilers

840390 - Parts:

84039010 - - Boiler bodies, shells or casings

84039090 - - Other

Hs 8404: Auxiliary plant for use with boilers of heading 84.02 or 84.03 (for example, economisers, super-heaters, soot removers, gas recoverers); condensers for steam or other vapour power units

840410 - Auxiliary plant for use with boilers of heading 84.02 or 84.03:

  - - For use with boilers of heading 84.02:

84041011 - - - Soot removers (soot blowers)

84041019 - - - Other

84041020 - - For use with boilers of heading 84.03

84042000 - Condensers for steam or other vapour power units

840490 - Parts:

  - - Of goods of subheadings 8404.10.11 and 8404.10.19:

84049011 - - - Bodies, shells or casings

84049019 - - - Other

  - - Of goods of subheading 8404.10.20:

84049021 - - - Bodies, shells or casings

84049029 - - - Other

84049090 - - Other

Hs 8405: Producer gas or water gas generators, with or without their purifiers; acetylene gas generators and similar water process gas generators, with or without their purifiers

84051000 - Producer gas or water gas generators, with or without their purifiers; acetylene gas generators and similar water process gas generators, with or without their purifiers

84059000 - Parts

Hs 8406: Steam turbines and other vapour turbines

84061000 - Turbines for marine propulsion

  - Other turbines:

84068100 - - Of an output exceeding 40 MW

840682 - - Of an output not exceeding 40 MW:

84068210 - - - Of an output not exceeding 5 MW

84068290 - - - Other

84069000 - Parts

Hs 8407: Spark-ignition reciprocating or rotary internal combustion piston engines

84071000 - Aircraft engines

  - Marine propulsion engines:

840721 - - Outboard motors:

84072110 - - - Of a power not exceeding 22.38 kW

84072190 - - - Other

840729 - - Other:

84072920 - - - Of a power not exceeding 22.38 kW

84072990 - - - Other

  - Reciprocating piston engines of a kind used for the propulsion of vehicles of Chapter 87:

84073100 - - Of a cylinder capacity not exceeding 50 cc

840732 - - Of a cylinder capacity exceeding 50 cc but not exceeding 250 cc:

  - - - Exceeding 50 cc but not exceeding 110 cc:

84073211 - - - - For vehicles of heading 87.01

84073212 - - - - For vehicles of heading 87.11

84073219 - - - - Other

  - - - Exceeding 110 cc but not exceeding 250 cc:

84073222 - - - - For vehicles of heading 87.11

84073229 - - - - Other

840733 - - Of a cylinder capacity exceeding 250 cc but not exceeding 1,000 cc:

84073310 - - - For vehicles of heading 87.01

84073320 - - - For vehicles of heading 87.11

84073390 - - - Other

840734 - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc:

  - - - Fully assembled:

84073440 - - - - For pedestrian controlled tractors, of a cylinder capacity not exceeding 1,100 cc

84073450 - - - - For other vehicles of heading 87.01

84073460 - - - - For vehicles of heading 87.11

  - - - - Other:

84073471 - - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc

84073472 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,000 cc

84073473 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc

  - - - Other:

84073491 - - - - For pedestrian controlled tractors, of a cylinder capacity not exceeding 1,100 cc

84073492 - - - - For other vehicles of heading 87.01

84073493 - - - - For vehicles of heading 87.11

  - - - - Other:

84073494 - - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc

84073495 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,000 cc

84073499 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc

840790 - Other engines:

84079010 - - Of a power not exceeding 18.65 kW

84079020 - - Of a power exceeding 18.65 kW but not exceeding 22.38 kW

84079090 - - Other

Hs 8408: Compression-ignition internal combustion piston engines (diesel or semi-diesel engines)

840810 - Marine propulsion engines:

84081010 - - Of a power not exceeding 22.38 kW

84081020 - - Of a power exceeding 22.38 kW but not exceeding 100 kW

84081030 - - Of a power exceeding 100 kW but not exceeding 750 kW

84081090 - - Other

840820 - Engines of a kind used for the propulsion of vehicles of Chapter 87:

  - - Fully assembled:

84082010 - - - For vehicles of subheading 8701.10

  - - - Other:

84082021 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc

84082022 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,500 cc

84082023 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,500 cc

  - - Other:

84082093 - - - For vehicles of subheading 8701.10

  - - - Other:

84082094 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc

84082095 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,500 cc

84082096 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,500 cc

840890 - Other engines:

84089010 - - Of a power not exceeding 18.65 kW

  - - Of a power exceeding 100 kW:

84089051 - - - Of a kind used for machinery of heading 84.29 or 84.30

84089052 - - - Of a kind used for railway locomotives or tramway vehicles

84089059 - - - Other

  - - Other:

84089091 - - - For machinery of heading 84.29 or 84.30

84089092 - - - Of a kind used for railway locomotives or tramway vehicles

84089099 - - - Other

Hs 8409: Parts suitable for use solely or principally with the engines of heading 84.07 or 84.08

84091000 - For aircraft engines

  - Other:

840991 - - Suitable for use solely or principally with spark-ignition internal combustion piston engines:

  - - - For machinery of heading 84.29 or 84.30:

84099111 - - - - Carburettors and parts thereof

84099112 - - - - Cylinder blocks; crank cases

84099113 - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

84099114 - - - - Other cylinder liners

84099115 - - - - Cylinder heads and head covers

84099116 - - - - Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

84099117 - - - - Other pistons

84099118 - - - - Piston rings and gudgeon pins

84099119 - - - - Other

  - - - For vehicles of heading 87.01:

84099121 - - - - Carburettors and parts thereof

84099122 - - - - Cylinder blocks; crank cases

84099123 - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

84099124 - - - - Other cylinder liners

84099126 - - - - Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

84099128 - - - - Piston rings and gudgeon pins

84099129 - - - - Other

  - - - For vehicles of heading 87.11:

84099131 - - - - Carburettors and parts thereof

84099132 - - - - Cylinder blocks; crank cases

84099134 - - - - Cylinder liners

84099135 - - - - Cylinder heads and head covers

84099137 - - - - Pistons

84099138 - - - - Piston rings and gudgeon pins

84099139 - - - - Other

  - - - For other vehicles of Chapter 87:

84099141 - - - - Carburettors and parts thereof

84099142 - - - - Cylinder blocks; crank cases

84099143 - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

84099144 - - - - Other cylinder liners

84099145 - - - - Cylinder heads and head covers

84099146 - - - - Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

84099147 - - - - Other pistons

84099148 - - - - Piston rings and gudgeon pins

84099149 - - - - Other

  - - - For vessels of Chapter 89:

  - - - - For marine propulsion engines of a power not exceeding 22.38 kW:

84099151 - - - - - Cylinder blocks; crank cases

84099152 - - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

84099153 - - - - - Other cylinder liners

84099154 - - - - - Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

84099155 - - - - - Other pistons

84099159 - - - - - Other

  - - - - For marine propulsion engines of a power exceeding 22.38 kW:

84099161 - - - - - Cylinder blocks; crank cases

84099162 - - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

84099163 - - - - - Other cylinder liners

84099164 - - - - - Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

84099169 - - - - - Other

  - - - For other engines:

84099171 - - - - Carburettors and parts thereof

84099172 - - - - Cylinder blocks; crank cases

84099173 - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

84099174 - - - - Other cylinder liners

84099176 - - - - Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

84099177 - - - - Other pistons

84099178 - - - - Piston rings and gudgeon pins

84099179 - - - - Other

840999 - - Other:

  - - - For engines of machinery of heading 84.29 or 84.30:

84099911 - - - - Carburettors and parts thereof

84099912 - - - - Cylinder blocks; crank cases

84099913 - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

84099914 - - - - Other cylinder liners

84099915 - - - - Cylinder heads and head covers

84099916 - - - - Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

84099917 - - - - Other pistons

84099918 - - - - Piston rings and gudgeon pins

84099919 - - - - Other

  - - - For engines of vehicles of heading 87.01:

84099921 - - - - Carburettors and parts thereof

84099922 - - - - Cylinder blocks; crank cases

84099923 - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

84099924 - - - - Other cylinder liners

84099925 - - - - Cylinder heads and head covers

84099926 - - - - Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

84099927 - - - - Other pistons

84099929 - - - - Other

  - - - For engines of vehicles of heading 87.11:

84099931 - - - - Carburettors and parts thereof

84099932 - - - - Cylinder blocks; crank cases

84099934 - - - - Cylinder heads and head covers

84099936 - - - - Piston rings and gudgeon pins

84099937 - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm; pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

84099938 - - - - Other cylinder liners and pistons

84099939 - - - - Other

  - - - For engines of other vehicles of Chapter 87:

84099941 - - - - Carburettors and parts thereof

84099942 - - - - Cylinder blocks; crank cases

84099943 - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

84099944 - - - - Other cylinder liners

84099945 - - - - Cylinder heads and head covers

84099946 - - - - Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

84099947 - - - - Other pistons

84099948 - - - - Piston rings and gudgeon pins

84099949 - - - - Other

  - - - For engines of vessels of Chapter 89:

  - - - - For marine propulsion engines of a power not exceeding 22.38 kW:

84099951 - - - - - Cylinder blocks; crank cases

84099952 - - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

84099953 - - - - - Other cylinder liners

84099954 - - - - - Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

84099955 - - - - - Other pistons

84099959 - - - - - Other

  - - - - For marine propulsion engines of a power exceeding 22.38 kW:

84099961 - - - - - Cylinder blocks; crank cases

84099962 - - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

84099963 - - - - - Other cylinder liners

84099964 - - - - - Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

84099965 - - - - - Other pistons

84099969 - - - - - Other

  - - - For other engines:

84099971 - - - - Carburettors and parts thereof

84099972 - - - - Cylinder blocks; crank cases

84099973 - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

84099974 - - - - Other cylinder liners

84099975 - - - - Cylinder heads and head covers

84099976 - - - - Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

84099977 - - - - Other pistons

84099978 - - - - Piston rings and gudgeon pins

84099979 - - - - Other

Hs 8410: Hydraulic turbines, water wheels, and regulators therefor

  - Hydraulic turbines and water wheels:

84101100 - - Of a power not exceeding 1,000 kW

84101200 - - Of a power exceeding 1,000 kW but not exceeding 10,000 kW

84101300 - - Of a power exceeding 10,000 kW

84109000 - Parts, including regulators

Hs 8411: Turbo-jets, turbo-propellers and other gas turbines

  - Turbo-jets:

84111100 - - Of a thrust not exceeding 25 kN

84111200 - - Of a thrust exceeding 25 kN

  - Turbo-propellers:

84112100 - - Of a power not exceeding 1,100 kW

84112200 - - Of a power exceeding 1,100 kW

  - Other gas turbines:

84118100 - - Of a power not exceeding 5,000 kW

84118200 - - Of a power exceeding 5,000 kW

  - Parts:

84119100 - - Of turbo-jets or turbo-propellers

84119900 - - Other

Hs 8412: Other engines and motors

84121000 - Reaction engines other than turbo-jets

  - Hydraulic power engines and motors:

84122100 - - Linear acting (cylinders)

84122900 - - Other

  - Pneumatic power engines and motors:

84123100 - - Linear acting (cylinders)

84123900 - - Other

84128000 - Other

841290 - Parts:

84129010 - - Of engines of subheading 8412.10

84129020 - - For steam or other vapour power units incorporating boilers

84129090 - - Other

Hs 8413: Pumps for liquids, whether or not fitted with a measuring device; liquid elevators

  - Pumps fitted or designed to be fitted with a measuring device:

84131100 - - Pumps for dispensing fuel or lubricants, of the type used in filling-stations or in garages

841319 - - Other:

84131910 - - - Electrically operated

84131920 - - - Not electrically operated

841320 - Hand pumps, other than those of subheading 8413.11 or 8413.19:

84132010 - - Water pumps

84132020 - - Breast pumps

84132090 - - Other

841330 - Fuel, lubricating or cooling medium pumps for internal combustion piston engines:

84133030 - - Fuel pumps of a kind used for engines of motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04

84133040 - - Water pumps of a kind used for engines of motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04

  - - Other, centrifugal type:

 


84133051

 - - - With an inlet diameter not exceeding 200 mm

84133052 - - - With an inlet diameter exceeding 200 mm

84133090 - - Other

84134000 - Concrete pumps

841350 - Other reciprocating positive displacement pumps:

  - - Water pumps, with a flow rate not exceeding 8,000 m³/h:

84135031 - - - Electrically operated

84135032 - - - Not electrically operated

84135040 - - Water pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m3/h but not exceeding 13,000 m3/h

84135090 - - Other

841360 - Other rotary positive displacement pumps:

  - - Water pumps, with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h:

84136031 - - - Electrically operated

84136032 - - - Not electrically operated

84136040 - - Water pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m3/h but not exceeding 13,000 m3/h

84136090 - - Other

841370 - Other centrifugal pumps:

  - - Single stage, single suction horizontal shaft water pumps suitable for belt drive or direct coupling, other than pumps with shafts common with the prime mover:

84137011 - - - With an inlet diameter not exceeding 200 mm

84137019 - - - Other

  - - Submersible water pumps:

84137031 - - - With an inlet diameter not exceeding 200 mm

84137039 - - - Other

  - - Other water pumps, with a flow rate not exceeding 8,000 m³/h:

84137042 - - - With inlet diameter not exceeding 200 mm, electrically operated

84137043 - - - With inlet diameter not exceeding 200 mm, not electrically operated

84137049 - - - Other

  - - Other water pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m³/h but not exceeding 13,000 m³/h:

84137051 - - - With an inlet diameter not exceeding 200 mm

84137059 - - - Other

  - - Other:

84137091 - - - With an inlet diameter not exceeding 200 mm

84137099 - - - Other

  - Other pumps; liquid elevators:

841381 - - Pumps:

84138113 - - - Water pumps with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h, electrically operated

84138114 - - - Water pumps with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h, not electrically operated

84138115 - - - Water pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m3/h but not exceeding 13,000 m3/h

84138119 - - - Other

841382 - - Liquid elevators:

84138210 - - - Electrically operated

84138220 - - - Not electrically operated

  - Parts:

841391 - - Of pumps:

84139110 - - - Of pumps of subheading 8413.20.10

84139120 - - - Of pumps of subheadings 8413.20.20 and 8413.20.90

84139130 - - - Of pumps of subheadings 8413.70.11 and 8413.70.19

84139140 - - - Of other centrifugal pumps

84139190 - - - Of other pumps

84139200 - - Of liquid elevators

Hs 8414: Air or vacuum pumps, air or other gas compressors and fans; ventilating or recycling hoods incorporating a fan, whether or not fitted with filters; gas-tight biological safety cabinets, whether or not fitted with filters

84141000 - Vacuum pumps

841420 - Hand- or foot-operated air pumps:

84142010 - - Bicycle pumps

84142090 - - Other

841430 - Compressors of a kind used in refrigerating equipment:

84143040 - - With a refrigeration capacity exceeding 21.10 kW, or with a displacement per revolution of 220 cc or more

84143090 - - Other

84144000 - Air compressors mounted on a wheeled chassis for towing

  - Fans:

841451 - - Table, floor, wall, window, ceiling or roof fans, with a self-contained electric motor of an output not exceeding 125 W:

84145110 - - - Table fans and box fans

  - - - Other:

84145191 - - - - With fan guard

84145199 - - - - Other

841459 - - Other:

  - - - Of a capacity not exceeding 125 kW:

84145910 - - - - Fans of a kind used solely or principally for cooling microprocessors, telecommunication apparatus, automatic data processing machines or units of automatic data processing machines

84145920 - - - - Explosion-proof air fans, of a kind used in underground mining

84145930 - - - - Blowers

  - - - - Other:

84145941 - - - - - With fan guard

84145949 - - - - - Other

  - - - Other:

84145950 - - - - Blowers

  - - - - Other:

84145991 - - - - - With fan guard

84145992 - - - - - Explosion-proof air fans, of a kind used in underground mining

84145999 - - - - - Other

841460 - Hoods having a maximum horizontal side not exceeding 120 cm:

  - - Fitted with filters:

84146011 - - - Laminar airflow cabinets

84146019 - - - Other

  - - Not fitted with a filter:

84146091 - - - Suitable for industrial use

84146099 - - - Other

841470 - Gas-tight biological safety cabinets:

  - - Fitted with filters:

84147011 - - - Having a hood with maximum horizontal side not exceeding 120 cm

84147019 - - - Other

  - - Not fitted with a filter:

84147021 - - - Having a hood with maximum horizontal side not exceeding 120 cm

84147029 - - - Other

841480 - Other:

  - - Hoods having a maximum horizontal side exceeding 120 cm:

  - - - Fitted with filters:

84148011 - - - - Laminar airflow cabinets

84148019 - - - - Other

  - - - Not fitted with a filter:

84148021 - - - - Suitable for industrial use

84148029 - - - - Other

84148030 - - Free-piston generators for gas turbines

  - - Compressors other than those of subheading 8414.30 or 8414.40:

84148041 - - - Gas compression modules suitable for use in oil drilling operations

84148042 - - - Of a kind used for automotive air conditioners

84148043 - - - Sealed units for air conditioning machines

84148049 - - - Other

84148050 - - Air pumps

84148090 - - Other

841490 - Parts:

  - - Of fans:

84149021 - - - Of goods of heading 84.15, 84.18, 85.09 or 85.16

84149022 - - - Of blowers

84149029 - - - Other

  - - Of hoods:

84149031 - - - Of goods of subheading 8414.60

84149032 - - - Of goods of subheading 8414.80

  - - Of goods of subheading 8414.10:

84149041 - - - For electrically operated machines

84149042 - - - For non-electrically operated machines

84149050 - - Of goods of subheading 8414.20

84149060 - - Of goods of subheading 8414.30

84149070 - - Of goods of subheading 8414.40

84149080 - - Of goods of subheading 8414.70

84149090 - - Of other pumps or compressors

Hs 8415: Air conditioning machines, comprising a motor-driven fan and elements for changing the temperature and humidity, including those machines in which the humidity cannot be separately regulated

841510 - Of a kind designed to be fixed to a window, wall, ceiling or floor, self-contained or “split-system”:

84151020 - - Of a cooling capacity not exceeding 21.10 kW

84151030 - - Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW

84151090 - - Other

841520 - Of a kind used for persons, in motor vehicles:

84152010 - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW

84152090 - - Other

  - Other:

841581 - - Incorporating a refrigerating unit and a valve for reversal of the cooling/ heat cycle (reversible heat pumps):

  - - - Of a kind used in aircraft:

84158111 - - - - Of a cooling capacity not exceeding 21.10 kW

84158112 - - - - Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min

84158119 - - - - Other

  - - - Of a kind used in railway rolling stock:

84158121 - - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW

84158129 - - - - Other

  - - - Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20):

84158131 - - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW

84158139 - - - - Other

  - - - Other:

84158195 - - - - Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min

84158196 - - - - Of a cooling capacity exceeding 26.38 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min

  - - - - Other:

84158197 - - - - - Of a cooling capacity not exceeding 21.10 kW

84158198 - - - - - Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW

84158199 - - - - - Other

841582 - - Other, incorporating a refrigerating unit:

  - - - Of a kind used in aircraft:

84158211 - - - - Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min

84158219 - - - - Other

  - - - Of a kind used in railway rolling stock:

84158221 - - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW

84158229 - - - - Other

  - - - Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20):

84158231 - - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW

84158239 - - - - Other

  - - - Other:

84158291 - - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW

84158299 - - - - Other

841583 - - Not incorporating a refrigerating unit:

  - - - Of a kind used in aircraft:

84158311 - - - - Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min

84158319 - - - - Other

  - - - Of a kind used in railway rolling stock:

84158321 - - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW

84158329 - - - - Other

  - - - Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20):

84158331 - - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW

84158339 - - - - Other

  - - - Other:

84158391 - - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW

84158399 - - - - Other

841590 - Parts:

  - - Of machines with a cooling capacity not exceeding 21.10 kW:

84159013 - - - Of a kind used in aircraft or railway rolling stock

84159014 - - - Evaporators or condensers for air conditioning machines for motor vehicles

84159015 - - - Chassis, welded and painted, other than of subheading 8415.90.13

84159019 - - - Other

  - - Of machines with a cooling capacity exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW:

  - - - With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m³/min:

84159024 - - - - Of a kind used in aircraft or railway rolling stock

84159025 - - - - Other

  - - - Other:

84159026 - - - - Of a kind used in aircraft or railway rolling stock

84159029 - - - - Other

  - - Of machines with a cooling capacity exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW:

  - - - With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m³/min:

84159034 - - - - Of a kind used in aircraft or railway rolling stock

84159035 - - - - Other

  - - - Other:

84159036 - - - - Of a kind used in aircraft or railway rolling stock

84159039 - - - - Other

  - - Of machines with a cooling capacity exceeding 52.75 kW:

  - - - With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m³/min:

84159044 - - - - Of a kind used in aircraft or railway rolling stock

84159045 - - - - Other

  - - - Other:

84159046 - - - - Of a kind used in aircraft or railway rolling stock

84159049 - - - - Other

Hs 8416: Furnace burners for liquid fuel, for pulverised solid fuel or for gas; mechanical stokers, including their mechanical grates, mechanical ash dischargers and similar appliances

84161000 - Furnace burners for liquid fuel

84162000 - Other furnace burners, including combination burners

84163000 - Mechanical stokers, including their mechanical grates, mechanical ash dischargers and similar appliances

84169000 - Parts

Hs 8417: Industrial or laboratory furnaces and ovens, including incinerators, non-electric

84171000 - Furnaces and ovens for the roasting, melting or other heat-treatment of ores, pyrites or of metals

84172000 - Bakery ovens, including biscuit ovens

841780 - Other:

84178010 - - Waste incinerators

84178090 - - Other

84179000 - Parts

Hs 8418: Refrigerators, freezers and other refrigerating or freezing equipment, electric or other; heat pumps other than air conditioning machines of heading 84.15

841810 - Combined refrigerator-freezers, fitted with separate external doors or drawers, or combinations thereof:

  - - Fitted with separate external doors only:

84181031 - - - Household type, of a capacity not exceeding 230 l

84181032 - - - Other household type, of a capacity exceeding 230 l

84181039 - - - Other

84181040 - - Other, of a kind suitable for medical, surgical or laboratory use

  - - Other:

84181091 - - - Display counters, show-cases and the like, incorporating refrigerating equipment, of a capacity exceeding 200 l

84181099 - - - Other

  - Refrigerators, household type:

841821 - - Compression-type:

84182110 - - - Of a capacity not exceeding 230 l

84182190

- - - Other

 

84182900 - - Other

841830 - Freezers of the chest type, not exceeding 800 l capacity:

84183010 - - Of a capacity not exceeding 200 l

84183090 - - Other

841840 - Freezers of the upright type, not exceeding 900 l capacity:

84184010 - - Of a capacity not exceeding 200 l

84184090 - - Other

841850 - Other furniture (chests, cabinets, display counters, show-cases and the like) for storage and display, incorporating refrigerating or freezing equipment:

  - - Display counters, show-cases and the like, incorporating refrigerating equipment, of a capacity exceeding 200 l:

84185011 - - - Of a kind suitable for medical, surgical or laboratory use

84185019 - - - Other

  - - Other:

84185091 - - - Of a kind suitable for medical, surgical or laboratory use

84185099 - - - Other

  - Other refrigerating or freezing equipment; heat pumps:

84186100 - - Heat pumps other than air conditioning machines of heading 84.15

841869 - - Other:

84186910 - - - Beverage coolers

84186930 - - - Cold water dispenser

  - - - Water chillers with a refrigeration capacity exceeding 21.10 kW:

84186941 - - - - For air conditioning machines

84186949 - - - - Other

84186950 - - - Scale ice-maker units

84186990 - - - Other

  - Parts:

84189100 - - Furniture designed to receive refrigerating or freezing equipment

841899 - - Other:

84189910 - - - Evaporators or condensers

84189940 - - - Aluminium roll-bonded panels of a kind used for the goods of subheading 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 or 8418.29.00

84189990 - - - Other

Hs 8419: Machinery, plant or laboratory equipment, whether or not electrically heated (excluding furnaces, ovens and other equipment of heading 85.14), for the treatment of materials by a process involving a change of temperature such as heating, cooking, roasting, distilling, rectifying, sterilising, pasteurising, steaming, drying, evaporating, vaporising, condensing or cooling, other than machinery or plant of a kind used for domestic purposes; instantaneous or storage water heaters, non-electric

  - Instantaneous or storage water heaters, non-electric:

841911 - - Instantaneous gas water heaters:

84191110 - - - Household type

84191190 - - - Other

84191200 - - Solar water heaters

841919 - - Other:

84191910 - - - Household type

84191990 - - - Other

84192000 - Medical, surgical or laboratory sterilisers

  - Dryers:

841933 - - Lyophilisation apparatus, freeze drying units and spray dryers:

84193310 - - - For agricultural products; for wood, paper pulp, paper or paperboard

84193390 - - - Other

841934 - - Other, for agricultural products:

84193410 - - - Evaporators

84193420 - - - Other, electrically operated

84193490 - - - Other

841935 - - Other, for wood, paper pulp, paper or paperboard:

84193510 - - - Electrically operated

84193520 - - - Not electrically operated

841939 - - Other:

84193930 - - - Machinery for the treatment of materials by a process involving heating, for the manufacture of printed circuit boards, printed wiring boards or printed circuit assemblies, electrically operated

84193990 - - - Other

841940 - Distilling or rectifying plant:

84194010 - - Electrically operated

84194020 - - Not electrically operated

841950 - Heat exchange units:

84195010 - - Cooling towers

84195020 - - Heat exchange units made of tubes of fluoropolymers, with both inlet and outlet tubes having an inside diameter measuring 3 cm or less

  - - Other:

84195091 - - - Electrically operated

84195092 - - - Not electrically operated

84196000 - Machinery for liquefying air or other gases

  - Other machinery, plant and equipment:

841981 - - For making hot drinks or for cooking or heating food:

84198110 - - - Electrically operated

84198120 - - - Not electrically operated

841989 - - Other:

  - - - Electrically operated:

84198913 - - - - Machinery for the treatment of materials by a process involving heating, for the manufacture of printed circuit boards, printed wiring boards or printed circuit assemblies

84198919 - - - - Other

84198920 - - - Not electrically operated

841990 - Parts:

  - - Of electrically operated articles:

84199012 - - - Parts of machinery for the treatment of materials by a process involving heating, for the manufacture of printed circuit boards, printed wiring boards or printed circuit assemblies

84199013 - - - Casings for cooling towers

84199019 - - - Other

  - - Of non-electrically operated articles:

84199022 - - - Of instantaneous gas water heaters, household type

84199029 - - - Other

Hs 8420: Calendering or other rolling machines, other than for metals or glass, and cylinders therefor

842010 - Calendering or other rolling machines:

84201010 - - Of a kind used solely or principally for the manufacture of printed circuit substrates or printed circuits

84201020 - - Ironing machines or wringers suitable for domestic use

84201090 - - Other

  - Parts:

842091 - - Cylinders:

84209110 - - - Of goods of subheading 8420.10.10

84209190 - - - Other

842099 - - Other:

84209910 - - - Of goods of subheading 8420.10.10

84209990 - - - Other

Hs 8421: Centrifuges, including centrifugal dryers; filtering or purifying machinery and apparatus for liquids or gases

  - Centrifuges, including centrifugal dryers:

84211100 - - Cream separators

84211200 - - Clothes-dryers

842119 - - Other:

84211910 - - - Of a kind used for sugar manufacture

84211990 - - - Other

  - Filtering or purifying machinery and apparatus for liquids:

842121 - - For filtering or purifying water:

  - - - Of a capacity not exceeding 500 l/h:

84212111 - - - - Filtering machinery and apparatus for domestic use

84212119 - - - - Other

  - - - Of a capacity exceeding 500 l/h:

84212122 - - - - Electrically operated

84212123 - - - - Not electrically operated

842122 - - For filtering or purifying beverages other than water:

84212230 - - - Electrically operated, of a capacity exceeding 500 l/h

84212290 - - - Other

842123 - - Oil or petrol-filters for internal combustion engines:

  - - - For machinery of heading 84.29 or 84.30:

84212311 - - - - Oil filters

84212319 - - - - Other

  - - - For motor vehicles of Chapter 87:

84212321 - - - - Oil filters

84212329 - - - - Other

  - - - Other:

84212391 - - - - Oil filters

84212399 - - - - Other

842129 - - Other:

84212910 - - - Of a kind suitable for medical, surgical or laboratory use

84212920 - - - Of a kind used for sugar manufacture

84212930 - - - Of a kind used in oil drilling operations

84212940 - - - Other, petrol-filters

84212950 - - - Other, oil filters

84212960 - - - Other, of fluoropolymers and with filter or purifier membrane thickness not exceeding 140 microns

84212990 - - - Other

  - Filtering or purifying machinery and apparatus for gases:

842131 - - Intake air filters for internal combustion engines:

84213110 - - - For machinery of heading 84.29 or 84.30

84213120 - - - For motor vehicles of Chapter 87

84213190 - - - Other

84213200 - - Catalytic converters or particulate filters, whether or not combined, for purifying or filtering exhaust gases from internal combustion engines

842139 - - Other:

84213920 - - - Air purifiers

84213930 - - - Other, with stainless steel housing, and with inlet and outlet tube bores with inside diameters not exceeding 1.3 cm

84213990 - - - Other

  - Parts:

842191 - - Of centrifuges, including centrifugal dryers:

84219110 - - - Of goods of subheading 8421.12.00

84219120 - - - Of goods of subheading 8421.19.10

84219190 - - - Of goods of subheading 8421.11.00 or 8421.19.90

842199 - - Other:

  - - - Filtering cartridges for filters of subheading 8421.23:

84219921 - - - - For subheading 8421.23.11 or 8421.23.21

84219929 - - - - Other

84219930 - - - Of goods of subheading 8421.31

84219940 - - - Of goods of subheading 8421.29.50

84219950 - - - Of goods of subheading 8421.29.60

84219960 - - - Of goods of subheading 8421.39.30

84219970 - - - Of goods of subheading 8421.39.90

  - - - Other:

84219991 - - - - Of goods of subheading 8421.29.20

84219994 - - - - Of goods of subheading 8421.21.11

84219996 - - - - Of goods of subheading 8421.23.11 or 8421.23.91

84219997 - - - - Of goods of subheading 8421.23.19 or 8421.23.99

84219999 - - - - Other

Hs 8422: Dish washing machines; machinery for cleaning or drying bottles or other containers; machinery for filling, closing, sealing or labelling bottles, cans, boxes, bags or other containers; machinery for capsuling bottles, jars, tubes and similar containers; other packing or wrapping machinery (including heat-shrink wrapping machinery); machinery for aerating beverages

  - Dish washing machines:

84221100 - - Of the household type

84221900 - - Other

84222000 - Machinery for cleaning or drying bottles or other containers

84223000 - Machinery for filling, closing, sealing or labelling bottles, cans, boxes, bags or other containers; machinery for capsuling bottles, jars, tubes and similar containers; machinery for aerating beverages

84224000 - Other packing or wrapping machinery (including heat-shrink wrapping machinery)

842290 - Parts:

84229010 - - Of machines of subheading 8422.11

84229090 - - Other

Hs 8423: Weighing machinery (excluding balances of a sensitivity of 5 cg or better), including weight operated counting or checking machines; weighing machine weights of all kinds

842310 - Personal weighing machines, including baby scales; household scales:

84231010 - - Electrically operated

84231020 - - Not electrically operated

842320 - Scales for continuous weighing of goods on conveyors:

84232010 - - Using electronic means for gauging weight

84232090 - - Other

842330 - Constant weight scales and scales for discharging a predetermined weight of material into a bag or container, including hopper scales:

84233010 - - Using electronic means for gauging weight

84233090 - - Other

  - Other weighing machinery:

842381 - - Having a maximum weighing capacity not exceeding 30 kg:

84238110 - - - Using electronic means for gauging weight

84238190 - - - Other

842382 - - Having a maximum weighing capacity exceeding 30 kg but not exceeding 5,000 kg:

  - - - Having a maximum weighing capacity not exceeding 1,000 kg:

84238231 - - - - For weighing motor vehicles, using electronic means for gauging weight

84238232 - - - - Other, using electronic means for gauging weight

84238239 - - - - Other

  - - - Having a maximum weighing capacity exceeding 1,000 kg:

84238241 - - - - For weighing motor vehicles, using electronic means for gauging weight

84238242 - - - - Other, using electronic means for gauging weight

84238249 - - - - Other

842389 - - Other:

84238910 - - - Using electronic means for gauging weight

84238990 - - - Other

842390 - Weighing machine weights of all kinds; parts of weighing machinery:

84239010 - - Weighing machine weights

84239030 - - Parts of weighing machinery using electronic means for gauging weight, excluding of machines for weighing motor vehicles

84239040 - - Parts of other weighing machinery

Hs 8424: Mechanical appliances (whether or not hand-operated) for projecting, dispersing or spraying liquids or powders; fire extinguishers, whether or not charged; spray guns and similar appliances; steam or sand blasting machines and similar jet projecting machines

842410 - Fire extinguishers, whether or not charged:

84241010 - - Of a kind suitable for aircraft use

84241090 - - Other

842420 - Spray guns and similar appliances:

  - - Electrically operated:

84242011 - - - Agricultural or horticultural

84242019 - - - Other

  - - Not electrically operated:

84242021 - - - Agricultural or horticultural

84242029 - - - Other

84243000 - Steam or sand blasting machines and similar jet projecting machines

  - Agricultural or horticultural sprayers:

842441 - - Portable sprayers:

84244110 - - - Hand-operated insecticide sprayers

84244120 - - - Other, not electrically operated

84244190 - - - Other

842449 - - Other:

84244910 - - - Electrically operated

84244920 - - - Not electrically operated

  - Other appliances:

842482 - - Agricultural or horticultural:

84248210 - - - Drip irrigation systems

84248220 - - - Other, electrically operated

84248230 - - - Other, not electrically operated

842489 - - Other:

84248910 - - - Hand-operated household sprayers of a capacity not exceeding 3 l

84248920 - - - Spray heads with dip tubes

84248940 - - - Other, of a kind used solely or principally for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards substrates or their components

84248950 - - - Other, electrically operated

84248990 - - - Other, not electrically operated

842490 - Parts:

84249010 - - Of fire extinguishers

  - - Of spray guns and similar appliances:

  - - - Electrically operated:

84249021 - - - - Of goods of subheading 8424.20.11

84249023 - - - - Other

  - - - Not electrically operated:

84249024 - - - - Of goods of subheading 8424.20.21

84249029 - - - - Other

84249030 - - Of steam or sand blasting machines and similar jet projecting machines

  - - Of other appliances:

84249093 - - - Of goods of subheading 8424.82.10

84249094 - - - Of goods of subheading 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 or 8424.82.30

84249095 - - - Of goods of subheading 8424.41.90, 8424.49.10 or 8424.82.20

84249096 - - - Of goods of subheading 8424.89.40

84249099 - - - Other

Hs 8425: Pulley tackle and hoists other than skip hoists; winches and capstans; jacks

  - Pulley tackle and hoists other than skip hoists or hoists of a kind used for raising vehicles:

84251100 - - Powered by electric motor

84251900 - - Other

  - Winches; capstans:

84253100 - - Powered by electric motor

84253900 - - Other

  - Jacks; hoists of a kind used for raising vehicles:

84254100 - - Built-in jacking systems of a type used in garages

842542 - - Other jacks and hoists, hydraulic:

84254210 - - - Jacks of a kind used in tipping mechanisms for lorries

84254290 - - - Other

842549 - - Other:

84254910 - - - Electrically operated

84254920 - - - Not electrically operated

Hs 8426: Ships’ derricks; cranes, including cable cranes; mobile lifting frames, straddle carriers and works trucks fitted with a crane

  - Overhead travelling cranes, transporter cranes, gantry cranes, bridge cranes, mobile lifting frames and straddle carriers:

84261100 - - Overhead travelling cranes on fixed support

84261200 - - Mobile lifting frames on tyres and straddle carriers

842619 - - Other:

84261920 - - - Bridge cranes

 


84261930

 - - - Gantry cranes

84261990 - - - Other

84262000 - Tower cranes

84263000 - Portal or pedestal jib cranes

  - Other machinery, self-propelled:

84264100 - - On tyres

84264900 - - Other

  - Other machinery:

84269100 - - Designed for mounting on road vehicles

84269900 - - Other

Hs 8427: Fork-lift trucks; other works trucks fitted with lifting or handling equipment

84271000 - Self-propelled trucks powered by an electric motor

84272000 - Other self-propelled trucks

84279000 - Other trucks

Hs 8428: Other lifting, handling, loading or unloading machinery (for example, lifts, escalators, conveyors, teleferics)

842810 - Lifts and skip hoists:

  - - Lifts:

84281031 - - - For passengers

84281039 - - - Other

84281040 - - Skip hoists

842820 - Pneumatic elevators and conveyors:

84282010 - - Of a kind used for agriculture

84282090 - - Other

  - Other continuous-action elevators and conveyors, for goods or materials:

84283100 - - Specially designed for underground use

842832 - - Other, bucket type:

84283210 - - - Of a kind used for agriculture

84283290 - - - Other

842833 - - Other, belt type:

84283310 - - - Of a kind used for agriculture

84283390 - - - Other

842839 - - Other:

84283910 - - - Of a kind used for agriculture

84283990 - - - Other

84284000 - Escalators and moving walkways

84286000 - Teleferics, chair-lifts, ski-draglines; traction mechanisms for funiculars

84287000 - Industrial robots

842890 - Other machinery:

84289020 - - Automated machines for the transport, handling and storage of printed circuit boards, printed wiring boards or printed circuit assemblies

84289030 - - Mine wagon pushers, locomotive or wagon traversers, wagon tippers and similar railway wagon handling equipment

84289090 - - Other

Hs 8429: Self-propelled bulldozers, angledozers, graders, levellers, scrapers, mechanical shovels, excavators, shovel loaders, tamping machines and road rollers

  - Bulldozers and angledozers:

84291100 - - Track laying

84291900 - - Other

84292000 - Graders and levellers

84293000 - Scrapers

842940 - Tamping machines and road rollers:

84294030 - - Tamping machines

84294040 - - Vibratory smooth drum rollers, with a centrifugal force drum not exceeding 20 t by weight

84294050 - - Other vibratory road rollers

84294090 - - Other

  - Mechanical shovels, excavators and shovel loaders:

84295100 - - Front-end shovel loaders

84295200 - - Machinery with a 360o revolving superstructure

84295900 - - Other

Hs 8430: Other moving, grading, levelling, scraping, excavating, tamping, compacting, extracting or boring machinery, for earth, minerals or ores; pile-drivers and pile-extractors; snow-ploughs and snow-blowers

84301000 - Pile-drivers and pile-extractors

84302000 - Snow-ploughs and snow-blowers

  - Coal or rock cutters and tunnelling machinery:

84303100 - - Self-propelled

84303900 - - Other

  - Other boring or sinking machinery:

84304100 - - Self-propelled

843049 - - Other:

84304910 - - - Wellhead platforms with integrated production modules suitable for use in drilling operations

84304990 - - - Other

84305000 - Other machinery, self-propelled

  - Other machinery, not self-propelled:

84306100 - - Tamping or compacting machinery

84306900 - - Other

Hs 8431: Parts suitable for use solely or principally with the machinery of headings 84.25 to 84.30

843110 - Of machinery of heading 84.25:

  - - Of electrically operated machines:

84311013 - - - Of goods of subheading 8425.11.00, 8425.31.00 or 8425.49.10

84311019 - - - Other

  - - Of non-electrically operated machines:

84311022 - - - Of goods of subheading 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 or 8425.42.90

84311029 - - - Other

843120 - Of machinery of heading 84.27:

84312010 - - Of subheading 8427.10 or 8427.20

84312090 - - Other

  - Of machinery of heading 84.28:

843131 - - Of lifts, skip hoists or escalators:

84313110 - - - Of goods of subheading 8428.10.39 or 8428.10.40

84313120 - - - Of goods of subheading 8428.10.31 or 8428.40.00

843139 - - Other:

84313910 - - - Of goods of subheading 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 or 8428.39.10

84313940 - - - Of automated machines for the transport, handling and storage of printed circuit boards, printed wiring boards or printed circuit assemblies

84313950 - - - Other, of goods of subheading 8428.90

84313990 - - - Other

  - Of machinery of heading 84.26, 84.29 or 84.30:

843141 - - Buckets, shovels, grabs and grips:

84314110 - - - For machinery of heading 84.26

84314190 - - - Other

84314200 - - Bulldozer or angledozer blades

84314300 - - Parts for boring or sinking machinery of subheading 8430.41 or 8430.49

843149 - - Other:

84314910 - - - Parts of machinery of heading 84.26

84314920 - - - Cutting edges or end bits of a kind used for scrapers, graders or levellers

84314940 - - - Cutting edges or end bits of a kind used for bulldozer or angledozer blades

84314950 - - - Of road rollers

84314960 - - - Of goods of subheading 8430.20.00

84314990 - - - Other

Hs 8432: Agricultural, horticultural or forestry machinery for soil preparation or cultivation; lawn or sports-ground rollers

84321000 - Ploughs

  - Harrows, scarifiers, cultivators, weeders and hoes:

84322100 - - Disc harrows

84322900 - - Other

  - Seeders, planters and transplanters:

84323100 - - No-till direct seeders, planters and transplanters

84323900 - - Other

  - Manure spreaders and fertiliser distributors:

84324100 - - Manure spreaders

84324200 - - Fertiliser distributors

843280 - Other machinery:

84328010 - - Agricultural or horticultural

84328020 - - Lawn or sports-ground rollers

84328090 - - Other

843290 - Parts:

84329010 - - Of machinery of subheading 8432.80.90

84329020 - - Of lawn or sports-ground rollers

84329090 - - Other

Hs 8433: Harvesting or threshing machinery, including straw or fodder balers; grass or hay mowers; machines for cleaning, sorting or grading eggs, fruit or other agricultural produce, other than machinery of heading 84.37

  - Mowers for lawns, parks or sports-grounds:

84331100 - - Powered, with the cutting device rotating in a horizontal plane

843319 - - Other:

84331910 - - - Not powered

84331990 - - - Other

84332000 - Other mowers, including cutter bars for tractor mounting

84333000 - Other haymaking machinery

84334000 - Straw or fodder balers, including pick-up balers

  - Other harvesting machinery; threshing machinery:

84335100 - - Combine harvester-threshers

84335200 - - Other threshing machinery

84335300 - - Root or tuber harvesting machines

843359 - - Other:

84335920 - - - Cotton pickers

84335990 - - - Other

843360 - Machines for cleaning, sorting or grading eggs, fruit or other agricultural produce:

84336010 - - Electrically operated

84336020 - - Not electrically operated

843390 - Parts:

84339010 - - Castors wheels, of a diameter (including tyres) exceeding 100 mm but not exceeding 250 mm, provided that the width of any wheel or tyre fitted thereto exceeds 30 mm

84339020 - - Other, of goods of subheading 8433.11.00 or 8433.19.90

84339030 - - Other, of goods of subheading 8433.19.10

84339090 - - Other

Hs 8434: Milking machines and dairy machinery

84341000 - Milking machines

84342000 - Dairy machinery

84349000 - Parts

Hs 8435: Presses, crushers and similar machinery used in the manufacture of wine, cider, fruit juices or similar beverages

843510 - Machinery:

84351010 - - Electrically operated

84351020 - - Not electrically operated

843590 - Parts:

84359010 - - Of electrically operated machines

84359020 - - Of non-electrically operated machines

Hs 8436: Other agricultural, horticultural, forestry, poultry-keeping or bee-keeping machinery, including germination plant fitted with mechanical or thermal equipment; poultry incubators and brooders

843610 - Machinery for preparing animal feeding stuffs:

84361010 - - Electrically operated

84361020 - - Not electrically operated

  - Poultry-keeping machinery; poultry incubators and brooders:

843621 - - Poultry incubators and brooders:

84362110 - - - Electrically operated

84362120 - - - Not electrically operated

843629 - - Other:

84362910 - - - Electrically operated

84362920 - - - Not electrically operated

843680 - Other machinery:

  - - Electrically operated:

84368011 - - - Agricultural or horticultural

84368019 - - - Other

  - - Not electrically operated:

84368021 - - - Agricultural or horticultural

84368029 - - - Other

  - Parts:

84369100 - - Of poultry-keeping machinery or poultry incubators and brooders

843699 - - Other:

  - - - Of electrically operated machines and equipment:

84369911 - - - - Agricultural or horticultural

84369919 - - - - Other

  - - - Of non-electrically operated machines and equipment:

84369921 - - - - Agricultural or horticultural

84369929 - - - - Other

Hs 8437: Machines for cleaning, sorting or grading seed, grain or dried leguminous vegetables; machinery used in the milling industry or for the working of cereals or dried leguminous vegetables, other than farm-type machinery

843710 - Machines for cleaning, sorting or grading seed, grain or dried leguminous vegetables:

84371010 - - For grains, electrically operated; winnowing and similar cleaning machines, electrically operated

84371020 - - For grains, not electrically operated; winnowing and similar cleaning machines, not electrically operated

84371030 - - Other, electrically operated

84371040 - - Other, not electrically operated

843780 - Other machinery:

84378010 - - Rice hullers and cone type rice mills, electrically operated

84378020 - - Rice hullers and cone type rice mills, not electrically operated

84378030 - - Industrial type coffee and corn mills, electrically operated

84378040 - - Industrial type coffee and corn mills, not electrically operated

  - - Other, electrically operated:

84378051 - - - Polishing machines for rice, sifting and sieving machines, bran cleaning machines and husking machines

84378059 - - - Other

  - - Other, not electrically operated:

84378061 - - - Polishing machines for rice, sifting and sieving machines, bran cleaning machines and husking machines

84378069 - - - Other

843790 - Parts:

  - - Of electrically operated machines:

84379011 - - - Of machines of subheading 8437.10

84379019 - - - Other

  - - Of non-electrically operated machines:

84379021 - - - Of machines of subheading 8437.10

84379029 - - - Other

Hs 8438: Machinery, not specified or included elsewhere in this Chapter, for the industrial preparation or manufacture of food or drink, other than machinery for the extraction or preparation of animal or fixed vegetable or microbial fats or oils

84381000 - Bakery machinery and machinery for the manufacture of macaroni, spaghetti or similar products

843820 - Machinery for the manufacture of confectionery, cocoa or chocolate:

84382010 - - Electrically operated

84382020 - - Not electrically operated

843830 - Machinery for sugar manufacture:

84383010 - - Electrically operated

84383020 - - Not electrically operated

84384000 - Brewery machinery

84385000 - Machinery for the preparation of meat or poultry

84386000 - Machinery for the preparation of fruits, nuts or vegetables

843880 - Other machinery:

  - - Coffee pulpers:

84388011 - - - Electrically operated

84388012 - - - Not electrically operated

  - - Machinery for the preparation of fish, crustaceans or molluscs:

84388021 - - - Electrically operated

84388022 - - - Not electrically operated

  - - Other:

84388091 - - - Electrically operated

84388092 - - - Not electrically operated

843890 - Parts:

  - - Of electrically operated machines:

84389011 - - - Of goods of subheading 8438.30.10

84389012 - - - Of coffee pulpers

84389019 - - - Other

  - - Of non-electrically operated machines:

84389021 - - - Of goods of subheading 8438.30.20

84389022 - - - Of coffee pulpers

84389029 - - - Other

Hs 8439: Machinery for making pulp of fibrous cellulosic material or for making or finishing paper or paperboard

84391000 - Machinery for making pulp of fibrous cellulosic material

84392000 - Machinery for making paper or paperboard

84393000 - Machinery for finishing paper or paperboard

  - Parts:

84399100 - - Of machinery for making pulp of fibrous cellulosic material

84399900 - - Other

Hs 8440: Book-binding machinery, including book-sewing machines

844010 - Machinery:

84401010 - - Electrically operated

84401020 - - Not electrically operated

84409000 - Parts

Hs 8441: Other machinery for making up paper pulp, paper or paperboard, including cutting machines of all kinds

844110 - Cutting machines:

84411010 - - Electrically operated

84411020 - - Not electrically operated

84412000 - Machines for making bags, sacks or envelopes

84413000 - Machines for making cartons, boxes, cases, tubes, drums or similar containers, other than by moulding

84414000 - Machines for moulding articles in paper pulp, paper or paperboard

844180 - Other machinery:

84418010 - - Electrically operated

84418020 - - Not electrically operated

84419000 - Parts

Hs 8442: Machinery, apparatus and equipment (other than the machines of headings 84.56 to 84.65) for preparing or making plates, cylinders or other printing components; plates, cylinders and other printing components; plates, cylinders and lithographic stones, prepared for printing purposes (for example, planed, grained or polished)

84423000 - Machinery, apparatus and equipment

84424000 - Parts of the foregoing machinery, apparatus or equipment

84425000 - Plates, cylinders and other printing components; plates, cylinders and lithographic stones, prepared for printing purposes (for example, planed, grained or polished)

Hs 8443: Printing machinery used for printing by means of plates, cylinders and other printing components of heading 84.42; other printers, copying machines and facsimile machines, whether or not combined; parts and accessories thereof

  - Printing machinery used for printing by means of plates, cylinders and other printing components of heading 84.42:

84431100 - - Offset printing machinery, reel-fed

84431200 - - Offset printing machinery, sheet-fed, office type (using sheets with one side not exceeding 22 cm and the other side not exceeding 36 cm in the unfolded state)

84431300 - - Other offset printing machinery

84431400 - - Letterpress printing machinery, reel-fed, excluding flexographic printing

84431500 - - Letterpress printing machinery, other than reel-fed, excluding flexographic printing

84431600 - - Flexographic printing machinery

84431700 - - Gravure printing machinery

84431900 - - Other

  - Other printers, copying machines and facsimile machines, whether or not combined:

844331 - - Machines which perform two or more of the functions of printing, copying or facsimile transmission, capable of connecting to an automatic data processing machine or to a network:

  - - - Printer-copiers, printing by the ink-jet process:

84433111 - - - - Colour

84433119 - - - - Other

  - - - Printer-copiers, printing by the laser process:

84433121 - - - - Colour

84433129 - - - - Other

  - - - Combination printer-copier-facsimile machines:

84433131 - - - - Colour

84433139 - - - - Other

  - - - Other:

84433191 - - - - Combination printer-copier-scanner-facsimile machines

84433199 - - - - Other

844332 - - Other, capable of connecting to an automatic data processing machine or to a network:

  - - - Dot matrix printers:

84433211 - - - - Colour

84433219 - - - - Other

  - - - Ink-jet printers:

84433221 - - - - Colour

84433229 - - - - Other

  - - - Laser printers:

84433231 - - - - Colour

84433239 - - - - Other

84433240 - - - Facsimile machines

84433250 - - - Screen printing machinery for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards

84433260 - - - Plotters

84433290 - - - Other

844339 - - Other:

84433910 - - - Electrostatic photocopying apparatus, operating by reproducing the original image directly onto the copy (direct process)

84433920 - - - Electrostatic photocopying apparatus, operating by reproducing the original image via an intermediate onto the copy (indirect process)

84433930 - - - Other photocopying apparatus incorporating an optical system

84433940 - - - Ink-jet printers

84433990 - - - Other

  - Parts and accessories:

84439100 - - Parts and accessories of printing machinery used for printing by means of plates, cylinders and other printing components of heading 84.42

844399 - - Other:

84439910 - - - Of screen printing machinery for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards

84439920 - - - Ink-filled printer cartridges

84439930 - - - Paper feeders; paper sorters

84439990 - - - Other

Hs 8444: Machines for extruding, drawing, texturing or cutting man-made textile materials

84440010 - Electrically operated

84440020 - Not electrically operated

Hs 8445: Machines for preparing textile fibres; spinning, doubling or twisting machines and other machinery for producing textile yarns; textile reeling or winding (including weft-winding) machines and machines for preparing textile yarns for use on the machines of heading 84.46 or 84.47

  - Machines for preparing textile fibres:

844511 - - Carding machines:

84451110 - - - Electrically operated

84451120 - - - Not electrically operated

84451200 - - Combing machines

84451300 - - Drawing or roving machines

844519 - - Other:

84451930 - - - Cotton gins

84451940 - - - Other, electrically operated

84451950 - - - Other, not electrically operated

844520 - Textile spinning machines:

84452010 - - Electrically operated

84452020 - - Not electrically operated

844530 - Textile doubling or twisting machines:

84453010 - - Electrically operated

84453020 - - Not electrically operated

844540 - Textile winding (including weft-winding) or reeling machines:

84454010 - - Electrically operated

84454020 - - Not electrically operated

844590 - Other:

84459010 - - Electrically operated

84459020 - - Not electrically operated

Hs 8446: Weaving machines (looms)

844610 - For weaving fabrics of a width not exceeding 30 cm:

84461010 - - Electrically operated

84461020 - - Not electrically operated

  - For weaving fabrics of a width exceeding 30 cm, shuttle type:

84462100 - - Power looms

84462900 - - Other

84463000 - For weaving fabrics of a width exceeding 30 cm, shuttleless type

Hs 8447: Knitting machines, stitch-bonding machines and machines for making gimped yarn, tulle, lace, embroidery, trimmings, braid or net and machines for tufting

  - Circular knitting machines:

84471100 - - With cylinder diameter not exceeding 165 mm

84471200 - - With cylinder diameter exceeding 165 mm

844720 - Flat knitting machines; stitch-bonding machines:

84472010 - - Electrically operated

84472020 - - Not electrically operated

844790 - Other:

84479010 - - Electrically operated

84479020 - - Not electrically operated

Hs 8448: Auxiliary machinery for use with machines of heading 84.44, 84.45, 84.46 or 84.47 (for example, dobbies, Jacquards, automatic stop motions, shuttle changing mechanisms); parts and accessories suitable for use solely or principally with the machines of this heading or of heading 84.44, 84.45, 84.46 or 84.47 (for example, spindles and spindle flyers, card clothing, combs, extruding nipples, shuttles, healds and heald-frames, hosiery needles)

  - Auxiliary machinery for machines of heading 84.44, 84.45, 84.46 or 84.47:

844811 - - Dobbies and Jacquards; card reducing, copying, punching or assembling machines for use therewith:

84481110 - - - Electrically operated

84481120 - - - Not electrically operated

844819 - - Other:

84481910 - - - Electrically operated

84481920 - - - Not electrically operated

84482000 - Parts and accessories of machines of heading 84.44 or of their auxiliary machinery

  - Parts and accessories of machines of heading 84.45 or of their auxiliary machinery:

84483100 - - Card clothing

84483200 - - Of machines for preparing textile fibres, other than card clothing

84483300 - - Spindles, spindle flyers, spinning rings and ring travellers

84483900 - - Other

  - Parts and accessories of weaving machines (looms) or of their auxiliary machinery:

84484200 - - Reeds for looms, healds and heald-frames

844849 - - Other:

  - - - Shuttles:

84484911 - - - - For electrically operated machines

84484912 - - - - For non-electrically operated machines

84484990 - - - Other

  - Parts and accessories of machines of heading 84.47 or of their auxiliary machinery:

84485100 - - Sinkers, needles and other articles used in forming stitches

84485900 - - Other

84490000 Machinery for the manufacture or finishing of felt or nonwovens in the piece or in shapes, including machinery for making felt hats; blocks for making hats

Hs 8450: Household or laundry-type washing machines, including machines which both wash and dry

  - Machines, each of a dry linen capacity not exceeding 10 kg:

845011 - - Fully-automatic machines:

84501110 - - - Each of a dry linen capacity not exceeding 6 kg

84501190 - - - Other

845012 - - Other machines, with built-in centrifugal drier:

84501210 - - - Each of a dry linen capacity not exceeding 6 kg

84501290 - - - Other

845019 - - Other:

  - - - Electrically operated:

84501911 - - - - Each of a dry linen capacity not exceeding 6 kg

84501919 - - - - Other

  - - - Other:

84501991 - - - - Each of a dry linen capacity not exceeding 6 kg

84501999 - - - - Other

84502000 - Machines, each of a dry linen capacity exceeding 10 kg

845090 - Parts:

84509010 - - Of machines of subheading 8450.20.00

84509020 - - Of machines of subheading 8450.11, 8450.12 or 8450.19

Hs 8451: Machinery (other than machines of heading 84.50) for washing, cleaning, wringing, drying, ironing, pressing (including fusing presses), bleaching, dyeing, dressing, finishing, coating or impregnating textile yarns, fabrics or made up textile articles and machines for applying the paste to the base fabric or other support used in the manufacture of floor coverings such as linoleum; machines for reeling, unreeling, folding, cutting or pinking textile fabrics

84511000 - Dry-cleaning machines

  - Drying machines:

84512100 - - Each of a dry linen capacity not exceeding 10 kg

84512900 - - Other

845130 - Ironing machines and presses (including fusing presses):

84513010 - - Single roller type domestic ironing machines

84513090 - - Other

84514000 - Washing, bleaching or dyeing machines

84515000 - Machines for reeling, unreeling, folding, cutting or pinking textile fabrics

84518000 - Other machinery

845190 - Parts:

84519010 - - Of machines of a dry linen capacity not exceeding 10 kg

84519090 - - Other

Hs 8452: Sewing machines, other than book-sewing machines of heading 84.40; furniture, bases and covers specially designed for sewing machines; sewing machine needles

84521000 - Sewing machines of the household type

  - Other sewing machines:

84522100 - - Automatic units

84522900 - - Other

84523000 - Sewing machine needles

845290 - Furniture, bases and covers for sewing machines and parts thereof; other parts of sewing machines:

  - - Of machinery of subheading 8452.10.00:

84529011 - - - Arms and beds; stands with or without centre frames; flywheels; belt guards; treadles or pedals

84529012 - - - Furniture, bases and covers and parts thereof

84529019 - - - Other

  - - Other:

84529091 - - - Arms and beds; stands with or without centre frames; flywheels; belt guards; treadles or pedals

84529092 - - - Furniture, bases and covers and parts thereof

84529099 - - - Other

Hs 8453: Machinery for preparing, tanning or working hides, skins or leather or for making or repairing footwear or other articles of hides, skins or leather, other than sewing machines

845310 - Machinery for preparing, tanning or working hides, skins or leather:

84531010 - - Electrically operated

84531020 - - Not electrically operated

845320 - Machinery for making or repairing footwear:

84532010 - - Electrically operated

84532020 - - Not electrically operated

845380 - Other machinery:

84538010 - - Electrically operated

84538020 - - Not electrically operated

84539000 - Parts

Hs 8454: Converters, ladles, ingot moulds and casting machines, of a kind used in metallurgy or in metal foundries

84541000 - Converters

84542000 - Ingot moulds and ladles

84543000 - Casting machines

84549000 - Parts

Hs 8455: Metal-rolling mills and rolls therefor

84551000 - Tube mills

  - Other rolling mills:

84552100 - - Hot or combination hot and cold

84552200 - - Cold

84553000 - Rolls for rolling mills

84559000 - Other parts

Hs 8456: Machine-tools for working any material by removal of material, by laser or other light or photon beam, ultrasonic, electro-discharge, electro-chemical, electron beam, ionic-beam or plasma arc processes; water-jet cutting machines

  - Operated by laser or other light or photon beam processes:

845611 - - Operated by laser:

84561110 - - - Of a kind used solely or principally for the manufacture of printed circuits, printed circuit assemblies, parts of heading 85.17, or parts of automatic data processing machines

84561190 - - - Other

845612 - - Operated by other light or photon beam processes:

84561210 - - - Of a kind used solely or principally for the manufacture of printed circuits, printed circuit assemblies, parts of heading 85.17, or parts of automatic data processing machines

84561290 - - - Other

84562000 - Operated by ultrasonic processes

84563000 - Operated by electro-discharge processes

845640 - Operated by plasma arc processes:

84564010 - - Machine-tools, numerically controlled, for working any material by removal of material, by plasma arc processes, for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards

84564020 - - Plasma cleaner machines that remove organic contaminants from electron microscopy specimens and specimen holders

84564090 - - Other

84565000 - Water-jet cutting machines

845690 - Other:

84569020 - - Wet processing equipment for the application by immersion of electrochemical solutions, for the purpose of removing material on printed circuit boards or printed wiring boards

84569090 - - Other

Hs 8457: Machining centres, unit construction machines (single station) and multi-station transfer machines, for working metal

845710 - Machining centres:

84571010 - - Of spindle power not exceeding 4 kW

84571090 - - Other

84572000 - Unit construction machines (single station)

84573000 - Multi-station transfer machines

Hs 8458: Lathes (including turning centres) for removing metal

  - Horizontal lathes:

845811 - - Numerically controlled:

84581110 - - - Of spindle power not exceeding 4 kW

84581190 - - - Other

845819 - - Other:

84581910 - - - With the distance between the main spindle centre and the bed not exceeding 300 mm

84581990 - - - Other

  - Other lathes:

84589100 - - Numerically controlled

845899 - - Other:

84589910 - - - With the distance between the main spindle centre and the bed not exceeding 300 mm

84589990 - - - Other

Hs 8459: Machine-tools (including way-type unit head machines) for drilling, boring, milling, threading or tapping by removing metal, other than lathes (including turning centres) of heading 84.58

84591000 - Way-type unit head machines

  - Other drilling machines:

84592100 - - Numerically controlled

845929 - - Other:

84592910 - - - Electrically operated

84592920 - - - Not electrically operated

  - Other boring-milling machines:

84593100 - - Numerically controlled

845939 - - Other:

84593910 - - - Electrically operated

84593920 - - - Not electrically operated

  - Other boring machines:

84594100 - - Numerically controlled

845949 - - Other:

84594910 - - - Electrically operated

84594920 - - - Not electrically operated

  - Milling machines, knee-type:

84595100 - - Numerically controlled

845959 - - Other:

84595910 - - - Electrically operated

84595920 - - - Not electrically operated

  - Other milling machines:

84596100 - - Numerically controlled

845969 - - Other:

84596910 - - - Electrically operated

84596920 - - - Not electrically operated

845970 - Other threading or tapping machines:

84597010 - - Electrically operated

84597020 - - Not electrically operated

Hs 8460: Machine-tools for deburring, sharpening, grinding, honing, lapping, polishing or otherwise finishing metal or cermets by means of grinding stones, abrasives or polishing products, other than gear cutting, gear grinding or gear finishing machines of heading 84.61

  - Flat-surface grinding machines:

84601200 - - Numerically controlled

84601900 - - Other

  - Other grinding machines:

84602200 - - Centreless grinding machines, numerically controlled

84602300 - - Other cylindrical grinding machines, numerically controlled

84602400 - - Other, numerically controlled

846029 - - Other:

84602910 - - - Electrically operated

84602920 - - - Not electrically operated

  - Sharpening (tool or cutter grinding) machines:

846031 - - Numerically controlled:

84603110 - - - Machine-tools, numerically controlled, for sharpening carbide drilling bits with a shank diameter not exceeding 3.175 mm, provided with fixed collets and having a power not exceeding 0.74 kW

84603190 - - - Other

846039 - - Other:

84603910 - - - Electrically operated

84603920 - - - Not electrically operated

84604000 - Honing or lapping machines

846090 - Other:

84609010 - - Electrically operated

84609020 - - Not electrically operated

Hs 8461: Machine-tools for planing, shaping, slotting, broaching, gear cutting, gear grinding or gear finishing, sawing, cutting-off and other machine-tools working by removing metal or cermets, not elsewhere specified or included

84612000 - Shaping or slotting machines

84613000 - Broaching machines

84614000 - Gear cutting, gear grinding or gear finishing machines

84615000 - Sawing or cutting-off machines

846190 - Other:

84619020 - - Planing machines

84619090 - - Other

Hs 8462: Machine-tools (including presses) for working metal by forging, hammering or die forging (excluding rolling mills); machine-tools (including presses, slitting lines and cut-to-length lines) for working metal by bending, folding, straightening, flattening, shearing, punching, notching or nibbling (excluding draw-benches); presses for working metal or metal carbides, not specified above

  - Hot forming machines for forging, die forging (including presses) and hot hammers:

84621100 - - Closed die forging machines

84621900 - - Other

  - Bending, folding, straightening or flattening machines (including press brakes) for flat products:

846222 - - Profile forming machines:

84622210 - - - Numerically controlled

84622290 - - - Other

84622300 - - Numerically controlled press brakes

84622400 - - Numerically controlled panel benders

84622500 - - Numerically controlled roll forming machines

84622600 - - Other numerically controlled bending, folding, straightening or flattening machines

84622900 - - Other

  - Slitting lines, cut-to-length lines and other shearing machines (excluding presses) for flat products, other than combined punching and shearing machines:

846232 - - Slitting lines and cut-to-length lines:

84623210 - - - Numerically controlled

84623290 - - - Other

84623300 - - Numerically controlled shearing machines

84623900 - - Other

  - Punching, notching or nibbling machines (excluding presses) for flat products including combined punching and shearing machines:

84624200 - - Numerically controlled

84624900 - - Other

  - Machines for working tube, pipe, hollow section and bar (excluding presses):

84625100 - - Numerically controlled

84625900 - - Other

  - Cold metal working presses:

846261 - - Hydraulic presses:

  - - - Numerically controlled:

84626111 - - - - Die forging or die stamping machines

84626119 - - - - Other

  - - - Other:

84626191 - - - - Die forging or die stamping machines

84626199 - - - - Other

846262 - - Mechanical presses:

  - - - Numerically controlled:

84626211 - - - - Die forging or die stamping machines

84626219 - - - - Other

  - - - Other:

84626291 - - - - Die forging or die stamping machines

84626299 - - - - Other

846263 - - Servo-presses:

84626310 - - - Die forging or die stamping machines

84626390 - - - Other

846269 - - Other:

84626910 - - - Die forging or die stamping machines

84626990 - - - Other

846290 - Other:

84629010 - - Die forging or die stamping machines

84629090 - - Other

Hs 8463: Other machine-tools for working metal or cermets, without removing material

846310 - Draw-benches for bars, tubes, profiles, wire or the like:

84631010 - - Electrically operated

84631020 - - Not electrically operated

846320 - Thread rolling machines:

84632010 - - Electrically operated

84632020 - - Not electrically operated

846330 - Machines for working wire:

84633010 - - Electrically operated

84633020 - - Not electrically operated

846390 - Other:

84639010 - - Electrically operated

84639020 - - Not electrically operated

Hs 8464: Machine-tools for working stone, ceramics, concrete, asbestos-cement or like mineral materials or for cold-working glass

846410 - Sawing machines:

84641010 - - Electrically operated

84641020 - - Not electrically operated

846420 - Grinding or polishing machines:

84642010 - - Electrically operated

84642020 - - Not electrically operated

846490 - Other:

84649010 - - Electrically operated

84649020 - - Not electrically operated

Hs 8465: Machine-tools (including machines for nailing, stapling, glueing or otherwise assembling) for working wood, cork, bone, hard rubber, hard plastics or similar hard materials

84651000 - Machines which can carry out different types of machining operations without tool change between such operations

84652000 - Machining centres

  - Other:

846591 - - Sawing machines:

84659110 - - - Of a kind used for scoring printed circuit boards or printed wiring boards or printed circuit board or printed wiring board substrates

84659190 - - - Other

846592 - - Planing, milling or moulding (by cutting) machines:

84659210 - - - For routing printed circuit boards or printed wiring boards or printed circuit board or printed wiring board substrates, accepting router bits with a shank diameter not exceeding 3.175 mm, for scoring printed circuit boards or printed wiring boards or printed circuit board or printed wiring board substrates

84659290 - - - Other

846593 - - Grinding, sanding or polishing machines:

84659310 - - - Electrically operated

84659320 - - - Not electrically operated

84659400 - - Bending or assembling machines

846595 - - Drilling or morticing machines:

84659510 - - - Drilling machines for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards, with a spindle speed exceeding 50,000 rpm and accepting drill bits of a shank diameter not exceeding 3.175 mm

84659590 - - - Other

84659600 - - Splitting, slicing or paring machines

846599 - - Other:

84659910 - - - Lathes

84659950 - - - Machines for deburring the surfaces of printed circuit boards or printed wiring boards during manufacturing; machines for scoring printed circuit boards or printed wiring boards or printed circuit board or printed wiring board substrates; laminating presses for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards

84659960 - - - Other, electrically operated

84659990 - - - Other

Hs 8466: Parts and accessories suitable for use solely or principally with the machines of headings 84.56 to 84.65, including work or tool holders, self-opening dieheads, dividing heads and other special attachments for the machines; tool holders for any type of tool for working in the hand

846610 - Tool holders and self-opening dieheads:

84661010 - - For the machines of subheading 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 or 8465.99.50

84661090 - - Other

846620 - Work holders:

84662010 - - For the machines of subheading 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 or 8465.99.50

84662090 - - Other

84663000 - Dividing heads and other special attachments for machines

  - Other:

84669100 - - For machines of heading 84.64

84669200 - - For machines of heading 84.65

846693 - - For machines of headings 84.56 to 84.61:

84669330 - - - For machines of subheading 8456.11.10, 8456.12.10, 8456.20.00, or 8456.30.00, of a kind used solely or principally for the manufacture of printed circuits, printed circuit assemblies, parts of machines of heading 85.17, or parts of automatic data processing machines of heading 84.71; for machines of subheading 8457.10, 8458.91.00, 8459.21.00, 8459.29.10, 8459.61.00, 8459.69.10, or 8461.50.00, of a kind used solely or principally for the manufacture of parts of machines of heading 85.17, or parts of automatic data processing machines of heading 84.71

84669340 - - - For machines of subheading 8456.50.00

84669390 - - - Other

84669400 - - For machines of heading 84.62 or 84.63

Hs 8467: Tools for working in the hand, pneumatic, hydraulic or with self-contained electric or non-electric motor

  - Pneumatic:

84671100 - - Rotary type (including combined rotary-percussion)

84671900 - - Other

  - With self-contained electric motor:

84672100 - - Drills of all kinds

84672200 - - Saws

84672900 - - Other

  - Other tools:

84678100 - - Chain saws

84678900 - - Other

  - Parts:

846791 - - Of chain saws:

84679110 - - - Of electro-mechanical type

84679190 - - - Other

84679200 - - Of pneumatic tools

846799 - - Other:

84679910 - - - Of goods of subheading 8467.21.00, 8467.22.00 or 8467.29.00

84679990 - - - Other

Hs 8468: Machinery and apparatus for soldering, brazing or welding, whether or not capable of cutting, other than those of heading 85.15; gas-operated surface tempering machines and appliances

84681000 - Hand-held blow pipes

846820 - Other gas-operated machinery and apparatus:

84682010 - - Hand-operated (not hand-held) gas welding or brazing appliances for metal

84682090 - - Other

84688000 - Other machinery and apparatus

846890 - Parts:

84689020 - - Of goods of subheading 8468.20.10

84689090 - - Other

Hs 8470: Calculating machines and pocket-size data recording, reproducing and displaying machines with calculating functions; accounting machines, postage-franking machines, ticket-issuing machines and similar machines, incorporating a calculating device; cash registers

84701000 - Electronic calculators capable of operation without an external source of electric power and pocket-size data recording, reproducing and displaying machines with calculating functions

  - Other electronic calculating machines:

84702100 - - Incorporating a printing device

84702900 - - Other

84703000 - Other calculating machines

84705000 - Cash registers

847090 - Other:

84709010 - - Postage-franking machines

84709090 - - Other

Hs 8471: Automatic data processing machines and units thereof; magnetic or optical readers, machines for transcribing data onto data media in coded form and machines for processing such data, not elsewhere specified or included

847130 - Portable automatic data processing machines, weighing not more than 10 kg, consisting of at least a central processing unit, a keyboard and a display:

84713020 - - Laptops including notebooks and subnotebooks

84713090 - - Other

  - Other automatic data processing machines:

847141 - - Comprising in the same housing at least a central processing unit and an input and output unit, whether or not combined:

84714110 - - - Personal computers excluding portable computers of subheading 8471.30

84714190 - - - Other

847149 - - Other, presented in the form of systems:

84714910 - - - Personal computers excluding portable computers of subheading 8471.30

84714990 - - - Other

847150 - Processing units other than those of subheading 8471.41 or 8471.49, whether or not containing in the same housing one or two of the following types of units: storage units, input units, output units:

84715010 - - Processing units for personal (including portable) computers

84715090 - - Other

847160 - Input or output units, whether or not containing storage units in the same housing:

84716030 - - Computer keyboards

84716040 - - X-Y coordinate input devices, including mouses, light pens, joysticks, track balls, and touch-sensitive screens

84716090 - - Other

847170 - Storage units:

84717020 - - Hard disk drives

84717030 - - Tape drives

84717040 - - Optical disk drives, including CD-ROM drives, DVD drives and CD-R drives

84717090 - - Other

847180 - Other units of automatic data processing machines:

84718010 - - Control and adaptor units

84718070 - - Sound cards or video cards

84718090 - - Other

847190 - Other:

84719010 - - Bar code readers

84719030 - - Electronic fingerprint identification systems

84719040 - - Other optical character readers

84719090 - - Other

Hs 8472: Other office machines (for example, hectograph or stencil duplicating machines, addressing machines, automatic banknote dispensers, coin-sorting machines, coin-counting or wrapping machines, pencil-sharpening machines, perforating or stapling machines)

84721000 - Duplicating machines

84723000 - Machines for sorting or folding mail or for inserting mail in envelopes or bands, machines for opening, closing or sealing mail and machines for affixing or cancelling postage stamps

847290 - Other:

84729010 - - Automatic teller machines

  - - Typewriters other than printers of heading 84.43:

84729041 - - - Automatic

84729049 - - - Other

84729050 - - Word-processing machines

84729060 - - Other, electrically operated

84729090 - - Other, not electrically operated

Hs 8473: Parts and accessories (other than covers, carrying cases and the like) suitable for use solely or principally with machines of headings 84.70 to 84.72

  - Parts and accessories of the machines of heading 84.70:

84732100 - - Of the electronic calculating machines of subheading 8470.10.00, 8470.21.00 or 8470.29.00

84732900 - - Other

847330 - Parts and accessories of the machines of heading 84.71:

84733010 - - Assembled printed circuit boards

84733090 - - Other

84734000 - Parts and accessories of the machines of heading 84.72

847350 - Parts and accessories equally suitable for use with the machines of two or more of the headings 84.70 to 84.72:

84735010 - - Suitable for use with the machines of heading 84.71

84735090 - - Other

Hs 8474: Machinery for sorting, screening, separating, washing, crushing, grinding, mixing or kneading earth, stone, ores or other mineral substances, in solid (including powder or paste) form; machinery for agglomerating, shaping or moulding solid mineral fuels, ceramic paste, unhardened cements, plastering materials or other mineral products in powder or paste form; machines for forming foundry moulds of sand

847410 - Sorting, screening, separating or washing machines:

84741010 - - Electrically operated

84741020 - - Not electrically operated

847420 - Crushing or grinding machines:

  - - Electrically operated:

84742011 - - - For stone

84742019 - - - Other

  - - Not electrically operated:

84742021 - - - For stone

84742029 - - - Other

  - Mixing or kneading machines:

847431 - - Concrete or mortar mixers:

84743110 - - - Electrically operated

84743120 - - - Not electrically operated

847432 - - Machines for mixing mineral substances with bitumen:

  - - - Electrically operated:

84743211 - - - - Of an output capacity not exceeding 80 t per hour

84743219 - - - - Other

  - - - Not electrically operated:

84743221 - - - - Of an output capacity not exceeding 80 t per hour

84743229 - - - - Other

847439 - - Other:

84743910 - - - Electrically operated

84743920 - - - Not electrically operated

847480 - Other machinery:

84748010 - - Electrically operated

84748020 - - Not electrically operated

84749000 - Parts

Hs 8475: Machines for assembling electric or electronic lamps, tubes or valves or flashbulbs, in glass envelopes; machines for manufacturing or hot working glass or glassware

84751000 - Machines for assembling electric or electronic lamps, tubes or valves or flashbulbs, in glass envelopes

  - Machines for manufacturing or hot working glass or glassware:

84752100 - - Machines for making optical fibres and preforms thereof

84752900 - - Other

847590 - Parts:

84759030 - - Of machines of subheading 8475.21.00

84759090 - - Other

Hs 8476: Automatic goods-vending machines (for example, postage stamp, cigarette, food or beverage machines), including money-changing machines

  - Automatic beverage-vending machines:

84762100 - - Incorporating heating or refrigerating devices

84762900 - - Other

  - Other machines:

84768100 - - Incorporating heating or refrigerating devices

847689 - - Other:

84768910 - - - Money-changing machines

84768990 - - - Other

847690 - Parts:

84769010 - - Of money-changing machines

84769090 - - Other

Hs 8477: Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this Chapter

847710 - Injection-moulding machines:

84771010 - - For moulding rubber

  - - For moulding plastics:

84771031 - - - Poly (vinyl chloride) injection moulding machines

84771039 - - - Other

847720 - Extruders:

84772010 - - For extruding rubber

84772020 - - For extruding plastics

84773000 - Blow moulding machines

847740 - Vacuum moulding machines and other thermoforming machines:

84774010 - - For moulding or forming rubber

84774020 - - For moulding or forming plastics

  - Other machinery for moulding or otherwise forming:

84775100 - - For moulding or retreading pneumatic tyres or for moulding or otherwise forming inner tubes

847759 - - Other:

84775910 - - - For rubber

84775920 - - - For plastics

847780 - Other machinery:

84778010 - - For working rubber or for the manufacture of products from rubber, electrically operated

84778020 - - For working rubber or for the manufacture of products from rubber, not electrically operated

  - - For working plastics or for the manufacture of products from plastics, electrically operated:

84778031 - - - Lamination presses for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards

84778039 - - - Other

84778040 - - For working plastics or for the manufacture of products from plastics, not electrically operated

847790 - Parts:

84779010 - - Of electrically operated machines for working rubber or for the manufacture of products from rubber

84779020 - - Of non-electrically operated machines for working rubber or for the manufacture of products from rubber

  - - Of electrically operated machines for working plastics or for the manufacture of products from plastic materials:

84779032 - - - Parts of lamination presses for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards

84779039 - - - Other

84779040 - - Of non-electrically operated machines for working plastics or for the manufacture of products from plastic materials

Hs 8478: Machinery for preparing or making up tobacco, not specified or included elsewhere in this Chapter

847810 - Machinery:

84781010 - - Electrically operated

84781020 - - Not electrically operated

84789000 - Parts

Hs 8479: Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter

847910 - Machinery for public works, building or the like:

84791010 - - Electrically operated

84791020 - - Not electrically operated

847920 - Machinery for the extraction or preparation of animal or fixed vegetable or microbial fats or oils:

84792010 - - Electrically operated

84792020 - - Not electrically operated

84793000 - Presses for the manufacture of particle board or fibre building board of wood or other ligneous materials and other machinery for treating wood or cork

847940 - Rope or cable-making machines:

84794010 - - Electrically operated

84794020 - - Not electrically operated

84795000 - Industrial robots, not elsewhere specified or included

84796000 - Evaporative air coolers

  - Passenger boarding bridges:

84797100 - - Of a kind used in airports

84797900 - - Other

  - Other machines and mechanical appliances:

847981 - - For treating metal, including electric wire coil-winders:

84798110 - - - Electrically operated

84798120 - - - Not electrically operated

847982 - - Mixing, kneading, crushing, grinding, screening, sifting, homogenising, emulsifying or stirring machines:

84798210 - - - Electrically operated

84798220 - - - Not electrically operated

84798300 - - Cold isostatic presses

847989 - - Other:

84798910 - - - Automated machines for the placement or the removal of components or contact elements of a kind used solely or principally for the manufacture of printed circuit assemblies

84798950 - - - Machinery for assembling central processing unit (CPU) daughter boards in plastic cases or housings; apparatus for the regeneration of chemical solutions used in the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards; equipment for mechanically cleaning the surfaces of printed circuit boards or printed wiring boards during manufacturing; registration equipment for the alignment of printed circuit boards or printed wiring boards or printed circuit assemblies in the manufacturing process

  - - - Other, electrically operated:

84798961 - - - - Automatic service-vending machines

84798969 - - - - Other

84798970 - - - Other, not electrically operated

847990 - Parts:

84799010 - - Of goods of subheading 8479.89.10

84799050 - - Of goods of subheading 8479.89.50

84799090 - - Other

Hs 8480: Moulding boxes for metal foundry; mould bases; moulding patterns; moulds for metal (other than ingot moulds), metal carbides, glass, mineral materials, rubber or plastics

84801000 - Moulding boxes for metal foundry

84802000 - Mould bases

848030 - Moulding patterns:

84803010 - - Of copper

84803090 - - Other

  - Moulds for metal or metal carbides:

84804100 - - Injection or compression types

84804900 - - Other

84805000 - Moulds for glass

84806000 - Moulds for mineral materials

  - Moulds for rubber or plastics:

848071 - - Injection or compression types:

84807110 - - - Moulds for footwear soles

84807190 - - - Other

848079 - - Other:

84807910 - - - Moulds for footwear soles

84807990 - - - Other

Hs 8481: Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves

848110 - Pressure-reducing valves:

  - - Of iron or steel:

84811011 - - - Manually operated sluice or gate valves with inlet or outlet of an internal diameter exceeding 5 cm but not exceeding 40 cm

84811019 - - - Other

  - - Of copper or copper alloys:

84811021 - - - With an internal diameter of 2.5 cm or less

84811022 - - - With an internal diameter of over 2.5 cm

  - - Other:

84811091 - - - Of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm

84811099 - - - Other

848120 - Valves for oleohydraulic or pneumatic transmissions:

  - - Manually operated sluice or gate valves with inlet or outlet of an internal diameter exceeding 5 cm but not exceeding 40 cm:

84812011 - - - Of iron or steel

84812019 - - - Other

84812020 - - Of copper or copper alloys, with an internal diameter of 2.5 cm or less, or of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm

84812090 - - Other

848130 - Check (nonreturn) valves:

84813010 - - Swing check-valves, of cast iron, with an inlet of internal diameter of 4 cm or more but not exceeding 60 cm

84813020 - - Of copper or copper alloys, with an internal diameter of 2.5 cm or less

84813040 - - Of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm

84813090 - - Other

848140 - Safety or relief valves:

84814010 - - Of copper or copper alloys, with an internal diameter of 2.5 cm or less

84814030 - - Of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm

84814090 - - Other

848180 - Other appliances:

  - - Valves for inner tubes:

84818011 - - - Of copper or copper alloys

84818012 - - - Of other materials

  - - Valves for tubeless tyres:

84818013 - - - Of copper or copper alloys

84818014 - - - Of other materials

  - - Liquefied Petroleum Gas (LPG) cylinder valves of copper or copper alloys:

84818021 - - - Having inlet or outlet internal diameters not exceeding 2.5 cm

84818022 - - - Having inlet or outlet internal diameters exceeding 2.5 cm

84818030 - - Cocks and valves, whether or not fitted with piezo-electric igniters, for gas stoves or ranges

  - - Aerated or carbonated liquid bottle valves; valves for gas operated beer dispensing units:

84818041 - - - Of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm

84818049 - - - Other

  - - Mixing taps and valves:

84818051 - - - Of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm

84818059 - - - Other

  - - Water pipeline valves:

  - - - Gate valves, of cast iron, with an internal diameter of 4 cm or more; butterfly valves, of cast iron, with an internal diameter of 8 cm or more:

84818061 - - - - Manually operated gate valves with an internal diameter exceeding 5 cm but not exceeding 40 cm

84818062 - - - - Other

84818063 - - - Other

  - - Hog nipple waterers:

84818064 - - - Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameter

84818065 - - - Other

  - - Nipple joint valves:

84818066 - - - Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameter

84818067 - - - Other

  - - Other:

  - - - Ball valves:

84818071 - - - - Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameter

84818072 - - - - Other

  - - - Gate valves, manually operated, of iron or steel:

84818073 - - - - Having inlet and outlet internal diameters of more than 5 cm but not more than 40 cm

84818074 - - - - Having inlet and outlet internal diameters of more than 40 cm

84818077 - - - - Having inlet and outlet internal diameters of not more than 5 cm

  - - - Manifold valves:

84818078 - - - - Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameter

84818079 - - - - Other

  - - - Pneumatically controlled valves:

84818081 - - - - Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameter

84818082 - - - - Other

84818083 - - - Fuel cut-off valves for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04, with an inlet internal diameter of less than 1 cm of plastic

84818084 - - - Fuel cut-off valves for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04, with an inlet internal diameter not less than 1 cm and not more than 2.5 cm of plastic

84818093 - - - Fuel cut-off valves for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04, of other material

  - - - Other valves of plastics:

84818094 - - - - With an inlet internal diameter of less than 1 cm

84818095 - - - - With an inlet internal diameter not less than 1 cm and not more than 2.5 cm

84818096 - - - - With an inlet internal diameter more than 2.5 cm

84818097 - - - Other, manually operated, weighing less than 3 kg, surface treated or made of stainless steel or nickel

  - - - Other:

84818098 - - - - Water taps of copper or copper alloy with an internal diameter 2.5 cm or less

84818099 - - - - Other

848190 - Parts:

84819010 - - Housings for sluice or gate valves with inlet or outlet of an internal diameter exceeding 50 mm but not exceeding 400 mm

  - - For taps, cocks, valves (excluding inner tube valves and valves for tubeless tyres) and similar appliances of 25 mm or less in internal diameter:

84819021 - - - Bodies, for water taps

84819022 - - - Bodies, for Liquefied Petroleum Gas (LPG) cylinder valves

84819023 - - - Bodies, other

84819029 - - - Other

  - - Valve bodies or stems of inner tube or tubeless tyre valves:

84819031 - - - Of copper or copper alloys

84819039 - - - Other

  - - Valve cores of inner tube or tubeless tyre valves:

84819041 - - - Of copper or copper alloys

84819049 - - - Other

84819090 - - Other

Hs 8482: Ball or roller bearings

84821000 - Ball bearings

84822000 - Tapered roller bearings, including cone and tapered roller assemblies

84823000 - Spherical roller bearings

84824000 - Needle roller bearings, including cage and needle roller assemblies

84825000 - Other cylindrical roller bearings, including cage and roller assemblies

84828000 - Other, including combined ball/roller bearings

  - Parts:

84829100 - - Balls, needles and rollers

84829900 - - Other

Hs 8483: Transmission shafts (including cam shafts and crank shafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings (including universal joints)

848310 - Transmission shafts (including cam shafts and crank shafts) and cranks:

84831010 - - For machinery of heading 84.29 or 84.30

  - - Cam shafts and crank shafts for engines of vehicles of Chapter 87:

84831024 - - - For vehicles of heading 87.11

  - - - Other:

84831025 - - - - For vehicles of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc

84831026 - - - - For vehicles of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,000 cc

84831027 - - - - For vehicles of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc

  - - For marine propulsion engines:

84831031 - - - Of an output not exceeding 22.38 kW

84831039 - - - Other

84831090 - - Other

848320 - Bearing housings, incorporating ball or roller bearings:

84832020 - - For machinery of heading 84.29 or 84.30

84832030 - - For engines of vehicles of Chapter 87

84832090 - - Other

848330 - Bearing housings, not incorporating ball or roller bearings; plain shaft bearings:

84833030 - - For engines of vehicles of Chapter 87

84833090 - - Other

848340 - Gears and gearing, other than toothed wheels, chain sprockets and other transmission elements presented separately; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters:

84834020 - - For marine vessels

84834030 - - For machinery of heading 84.29 or 84.30

84834040 - - For engines of vehicles of Chapter 87

84834090 - - Other

84835000 - Flywheels and pulleys, including pulley blocks

84836000 - Clutches and shaft couplings (including universal joints)

848390 - Toothed wheels, chain sprockets and other transmission elements presented separately; parts:

  - - Parts of goods of subheading 8483.10:

84839011 - - - For tractors of subheading 8701.10 or 8701.91 to 8701.95

84839013 - - - For other tractors of heading 87.01

84839014 - - - For goods of heading 87.11

84839015 - - - For other goods of Chapter 87

84839019 - - - Other

  - - Other:

84839091 - - - For goods of subheading 8701.10 or 8701.91 to 8701.95

84839093 - - - For other tractors of heading 87.01

84839094 - - - For goods of heading 87.11

84839095 - - - For other goods of Chapter 87

84839099 - - - Other

Hs 8484: Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals

84841000 - Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal

84842000 - Mechanical seals

84849000 - Other

Hs 8485: Machines for additive manufacturing

84851000 - By metal deposit

84852000 - By plastics or rubber deposit

848530 - By plaster, cement, ceramics or glass deposit:

84853010 - - By glass deposit

84853090 - - Other

84858000 - Other

848590 - Parts:

84859010 - - Of subheading 8485.20.00

84859090 - - Other

Hs 8486: Machines and apparatus of a kind used solely or principally for the manufacture of semiconductor boules or wafers, semiconductor devices, electronic integrated circuits or flat panel displays; machines and apparatus specified in Note 11 (C) to this Chapter; parts and accessories

848610 - Machines and apparatus for the manufacture of boules or wafers:

84861010 - - Apparatus for rapid heating of semiconductor wafers

84861020 - - Spin dryers for semiconductor wafer processing

84861030 - - Machines for working any material by removal of material, by laser or other light or photon beam in the production of semiconductor wafers

84861040 - - Machines and apparatus for sawing monocrystal semiconductor boules into slices, or wafers into chips

84861050 - - Grinding, polishing and lapping machines for processing of semiconductor wafers

84861060 - - Apparatus for growing or pulling monocrystal semiconductor boules

84861090 - - Other

848620 - Machines and apparatus for the manufacture of semiconductor devices or of electronic integrated circuits:

  - - Film formation equipment:

84862011 - - - Chemical vapour deposition apparatus for semiconductor production

84862012 - - - Epitaxial deposition machines for semiconductor wafers; spinners for coating photographic emulsions on semiconductor wafers

84862013 - - - Apparatus for physical deposition by sputtering on semiconductor wafers; physical deposition apparatus for semiconductor production

84862019 - - - Other

  - - Doping equipment:

84862021 - - - Ion implanters for doping semiconductor materials

84862029 - - - Other

  - - Etching and stripping equipment:

84862031 - - - Deflash machines for cleaning and removing contaminants from the metal leads of semiconductor packages prior to the electroplating process; spraying appliances for etching, stripping or cleaning semiconductor wafers

84862032 - - - Equipment for dry etching patterns on semiconductor materials

84862033 - - - Apparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning semiconductor wafers

84862039 - - - Other

  - - Lithography equipment:

84862041 - - - Direct write-on-wafer apparatus

84862042 - - - Step and repeat aligners

84862049 - - - Other

  - - Equipment for developing exposed wafers:

84862051 - - - Dicing machines for scribing or scoring semiconductor wafers

84862059 - - - Other

  - - Other:

84862091 - - - Lasercutters for cutting contacting tracks in semiconductor production by laser beam

84862092 - - - Machines for bending, folding and straightening semiconductor leads

84862093 - - - Resistance heated furnaces and ovens for the manufacture of semiconductor devices on semiconductor wafers

84862094 - - - Inductance or dielectric furnaces and ovens for the manufacture of semiconductor devices on semiconductor wafers

84862095 - - - Automated machines for the placement or the removal of components or contact elements on semiconductor materials

84862099 - - - Other

848630 - Machines and apparatus for the manufacture of flat panel displays:

84863010 - - Apparatus for dry etching patterns on flat panel display substrates

84863020 - - Apparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning flat panel displays

84863030 - - Chemical vapour deposition apparatus for flat panel display production; spinners for coating photosensitive emulsions on flat panel display substrates; apparatus for physical deposition on flat panel display substrates

84863090 - - Other

848640 - Machines and apparatus specified in Note 11 (C) to this Chapter:

84864010 - - Focused ion beam milling machines to produce or repair masks and reticles for patterns on semiconductor devices

84864020 - - Die attach apparatus, tape automated bonders, wire bonders and encapsulation equipment for the assembly of semiconductors; automated machines for transport, handling and storage of semiconductor wafers, wafer cassettes, wafer boxes and other materials for semiconductor devices

84864030 - - Moulds for manufacture of semiconductor devices

84864040 - - Optical stereoscopic microscopes fitted with equipment specifically designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles

84864050 - - Photomicrographic microscopes fitted with equipment specifically designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles

84864060 - - Electron beam microscopes fitted with equipment specifically designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles

84864070 - - Pattern generating apparatus of a kind used for producing masks or reticles from photoresist coated substrates

84864090 - - Other

848690 - Parts and accessories:

  - - Of machines and apparatus for the manufacture of boules or wafers:

84869011 - - - Of apparatus for rapid heating of semiconductor wafers

84869012 - - - Of spin dryers for semiconductor wafer processing

84869013 - - - Of machines for working any material by removal of material, by laser or other light or photon beam in the production of semiconductor wafers

  - - - Of machines for sawing monocrystal semiconductor boules into slices, or wafers into chips:

84869014 - - - - Tool holders and self-opening dieheads; work holders; dividing heads and other special attachments for machine-tools

84869015 - - - - Other

84869016 - - - Of grinding, polishing and lapping machines for processing of semiconductor wafers

84869017 - - - Of apparatus for growing or pulling monocrystal semiconductor boules

84869019 - - - Other

  - - Of machines and apparatus for the manufacture of semiconductor devices or of electronic integrated circuits:

84869021 - - - Of chemical vapour deposition apparatus for semiconductor production

84869022 - - - Of epitaxial deposition machines for semiconductor wafers; of spinners for coating photographic emulsions on semiconductor wafers

84869023 - - - Of ion implanters for doping semiconductor materials; of apparatus for physical deposition by sputtering on semiconductor wafers; of physical deposition apparatus for semiconductor production; of direct write-on-wafer apparatus, step and repeat aligners and other lithography equipment

  - - - Of spraying appliances for etching, stripping or cleaning semiconductor wafers; of apparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning semiconductor wafers; of dry etching patterns on semiconductor materials:

84869024 - - - - Tool holders and self-opening dieheads; work holders; dividing heads and other special attachments for machine-tools

84869025 - - - - Other

  - - - Of dicing machines for scribing or scoring semiconductor wafers; of lasercutters for cutting tracks in semiconductor production by laser beam; of machines for bending, folding and straightening semiconductor leads:

84869026 - - - - Tool holders and self-opening dieheads; workholders; dividing heads and other special attachments for machine-tools

84869027 - - - - Other

84869028 - - - Of resistance heated furnaces and ovens for the manufacture of semiconductor devices on semiconductor wafers; of inductance or dielectric furnaces and ovens for the manufacture of semiconductor devices on semiconductor wafers

84869029 - - - Other

  - - Of machines and apparatus for the manufacture of flat panel displays:

84869031 - - - Of apparatus for dry etching patterns on flat panel display substrates

  - - - Of apparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning flat panel displays:

84869032 - - - - Tool holders and self-opening dieheads; work holders; dividing heads and other special attachments for machine-tools

84869033 - - - - Other

84869034 - - - Of chemical vapour deposition apparatus for flat panel display production

84869035 - - - Of spinners for coating photosensitive emulsions on flat panel display substrates

84869036 - - - Of apparatus for physical deposition on flat panel display substrates

84869039 - - - Other

  - - Of machines or apparatus specified in Note 11 (C) to this Chapter:

84869041 - - - Of focused ion beam milling machines to produce or repair masks and reticles for patterns on semiconductor devices

84869042 - - - Of die attach apparatus, tape automated bonders, wire bonders and of encapsulation equipment for assembly of semiconductors

84869043 - - - Of automated machines for the transport, handling and storage of semiconductor wafers, wafer cassettes, wafer boxes and other materials for semiconductor devices

84869044 - - - Of optical stereoscopic and photomicrographic microscopes fitted with equipment specifically designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles

84869045 - - - Of electron beam microscopes fitted with equipment specifically designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles

84869046 - - - Of pattern generating apparatus of a kind used for producing masks or reticles from photoresist coated substrates, including printed circuit assemblies

84869049 - - - Other

Hs 8487: Machinery parts, not containing electrical connectors, insulators, coils, contacts or other electrical features, not specified or included elsewhere in this Chapter

84871000 - Ships’ or boats’ propellers and blades therefor

84879000 - Other

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202