Mã Hs 8411
| Xem thêm>> | Chương 84 |
Mã Hs 8411: Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 84119100: 1GN32153/Vòng làm kín, chi tiết lắp ráp trong động cơ máy bay, bằng hợp kim coban/VN/XK
- Mã Hs 84119100: 1GX32866/Chi tiết vòng làm kín lắp ráp khu vực trục trung tâm tuabin động cơ máy bay, bằng hợp kim Coban, kích thước 804.5x729.95x53.14mm/VN/XK
- Mã Hs 84119100: 30G5958 A/Vỏ Turbin áp suất cao bằng hợp kim niken, kích thước 561.1 x 453.6 x 192.3 mm (OD x ID x H), linh kiện lắp ráp trong động cơ máy bay/VN/XK
- Mã Hs 84119100: 30G6292 A/Vỏ Turbin áp suất cao bằng hợp kim niken, kích thước 561.1 x 453.6 x 192.3 (OD x ID x H), linh kiện lắp ráp trong động cơ máy bay/VN/XK
- Mã Hs 84119100: 32A0202 B/Vòng hỗ trợ để làm kín phía trên tầng 2 kích thước OD 285.75 X ID 246.28 X H27.50 bằng Hợp kim niken Dùng trong turbine của động cơ máy bay/VN/XK
- Mã Hs 84119100: 32A0203 B/Vòng hỗ trợ để làm kín phía trên tầng 3 kích thước OD 302.62 X ID 268.83 X H24.13 bằng Hợp kim niken Dùng trong turbine của động cơ máy bay/VN/XK
- Mã Hs 84119100: 32A0211 B/Vòng hỗ trợ để làm kín phía dưới tầng 1 kích thước OD 246.3 X ID 211.45 X H32 bằng Hợp kim niken Dùng trong turbine của động cơ máy bay, tx mục 1 tk 107674356050/G13/04/11/2025/VN/XK
- Mã Hs 84119100: 32A0212 B/Vòng hỗ trợ để làm kín phía dưới tầng 2 kích thước OD 285.75 X ID 246.28 X H27.50mm bằng Hợp kim niken Dùng trong turbine của động cơ máy bay/VN/XK
- Mã Hs 84119100: 33A1305 A/Chi tiết cánh trong của động cơ máy bay, bằng hợp kim niken, kích thước 67*40.45*144.47mm/VN/XK
- Mã Hs 84119100: 33A1325 A/Chi tiết cánh trong của động cơ máy bay, bằng hợp kim niken/VN/XK
- Mã Hs 84119100: 33A1327 A/Chi tiết cánh trong của động cơ máy bay, bằng hợp kim niken, kích thước 63.57*35.2*162.7 mm/VN/XK
- Mã Hs 84119100: 33A1377 A/Chi tiết cánh trong của động cơ máy bay, bằng hợp kim niken/VN/XK
- Mã Hs 84119100: 33A1396 A/Chi tiết cánh trong của động cơ máy bay, bằng hợp kim niken/VN/XK
- Mã Hs 84119100: 5311741-01 G/Vỏ bảo vệ cụm turbin, bằng hợp kim niken, chi tiết lắp ráp trong động cơ máy bay/VN/XK
- Mã Hs 84119100: 5316965 B/Nắp làm kín tu-bin buồng áp suất cao, bằng hợp kim niken, chi tiết lắp ráp trong động cơ máy bay/VN/XK
- Mã Hs 84119100: 5332096-01 A/Linh kiện để sản xuất cánh cố định dẫn hướng dòng khí nóng vùng tuabin động cơ máy bay, kích thước OD 497 MM X HEIGHT 140MM, bằng hợp kim niken/VN/XK
- Mã Hs 84119100: 5387216/Vòng làm kín khoang nén áp suất cao trong tuabin, chi tiết lắp ráp trong động cơ máy bay/VN/XK
- Mã Hs 84119100: KH10568 C/Linh kiện để lắp vào động cơ ở tầng gia nhiệt cao nhằm đảm bảo tỷ lệ nhiệt độ và áp suất trong turbine động cơ máy bay, kích thước 112*36*29 mm/VN/XK
- Mã Hs 84119100: KH18603 E/Vòng làm kín phía sau, bằng hợp kim niken chi tiết lắp ráp trong động cơ máy bay/VN/XK
- Mã Hs 84119100: KH22564 F/Vòng làm kín phần cao áp, bằng hợp kim niken chi tiết lắp ráp trong động cơ máy bay/VN/XK
- Mã Hs 84119100: KH56594 E/Linh kiện để lắp vào động cơ ở tầng gia nhiệt cao nhằm đảm bảo tỷ lệ nhiệt độ và áp suất trong turbine động cơ máy bay, kích thước 101x66x54, bằng hợp kim niken/VN/XK
- Mã Hs 84119100: KH56597 E/Linh kiện để lắp vào động cơ ở tầng gia nhiệt cao nhằm đảm bảo tỷ lệ nhiệt độ và áp suất trong tuabin động cơ máy bay, kích thước 109 x 55 x 53, bằng hợp kim niken/VN/XK
- Mã Hs 84119100: KH82684 E/Linh kiện để lắp vào động cơ ở tầng gia nhiệt trung bình nhằm đảm bảo tỷ lệ nhiệt độ và áp suất trong turbin động cơ máy bay, kích thước 128*55*71 mm/VN/XK
- Mã Hs 84119100: KH86805 G/Linh kiện để lắp ráp vào động cơ máy khu vực IP tuabin, bằng hợp kim niken MSRR7070(NIMOMIC PE16), kích thức OD1456xH302mm/VN/XK
- Mã Hs 84119100: KH91755 E/Vòng làm kín phía sau, bằng hợp kim niken, kích thước: 846.66 (OD), 803 (ID), 28 (H) chi tiết lắp ráp trong động cơ máy bay/VN/XK
- Mã Hs 84119100: LV15207 D/Chi tiết để lắp vào động cơ ở tầng gia nhiệt trung bình nhằm đảm bảo tỷ lệ nhiệt độ và áp suất trong turbine động cơ máy bay, kích thước 43*36*112mm, bằng hợp kim niken/VN/XK
- Mã Hs 84119100: LV31793 D/Linh kiện để lắp vào động cơ ở tầng gia nhiệt thấp nhằm đảm bảo tỷ lệ nhiệt độ và áp suất trong turbine động cơ máy bay kích thước 133*69*32mm/VN/XK
- Mã Hs 84119900: 30G4185-01 C/Vỏ vùng tuốc bin cao áp của động cơ máy bay, bằng hợp kim niken chi tiết lắp ráp trong động cơ máy bay./VN/XK
- Mã Hs 84119900: 30G4967-01 A/Vỏ ngoài phân tán luồng khí vùng tua bin động cơ hàng không bằng hợp kim Niken, kích thước 530x420x370 mm/VN/XK
- Mã Hs 84119900: 30G6291-01 C/Vỏ ngoài phân tán luồng khí vùng tua bin động cơ hàng không bằng hợp kim Niken, kích thước 525X420X370 mm/VN/XK
- Mã Hs 84119900: 32A2221 B/Vòng định vị phía trên tầng số 1, bằng hợp kim titan, kích thước ID x OD x H: 233 x 269 x 30mm, chi tiết lắp ráp trong động cơ máy bay/VN/XK
- Mã Hs 84119900: 32A2231 B/Vòng định vị phía dưới tầng số 1, bằng hợp kim titan, kích thước ID x OD x H: 233 x 269 x 30mm, chi tiết lắp ráp trong động cơ máy bay/VN/XK
- Mã Hs 84119900: 32A4161 B/Vòng định vị phía trên tầng số 1, bằng hợp kim niken chi tiết lắp ráp trong động cơ máy bay/VN/XK
- Mã Hs 84119900: 32A4162 B/Vòng định vị phía trên tầng số 2, bằng hợp kim niken, chi tiết lắp ráp trong động cơ máy bay/VN/XK
- Mã Hs 84119900: 32A4163 B/Vòng định vị tầng 3, phía trên, bằng hợp kim niken chi tiết lắp ráp trong động cơ máy bay/VN/XK
- Mã Hs 84119900: 32A4171 B/Vòng định vị phía dưới tầng số 1 bằng hợp kim niken, chi tiết lắp ráp trong động cơ máy bay/VN/XK
- Mã Hs 84119900: 32A4172 B/Vòng định vị phía dưới tầng số 2, bằng hợp kim niken, chi tiết lắp ráp trong động cơ máy bay/VN/XK
- Mã Hs 84119900: 32A4173 C/Vòng định vị tầng 3, phía dưới, bằng hợp kim niken, chi tiết lắp ráp trong động cơ máy bay/VN/XK
- Mã Hs 84119900: 5321065-01-KUN/Giá đỡ vòng bi tầng 1 và 1.5 khoang tua bin, bằng hợp kim titan, kích thước D640 x H270 mm, chi tiết lắp ráp trong động cơ máy bay/VN/XK
- Mã Hs 84119900: 5326692/Cánh cố định dẫn hướng dòng khí nóng vùng tuabin động cơ máy bay bằng hợp kim niken, kích thước 670Dx210H mm, (NW: 23 kg), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84119900: A116/S-Vane (Gen3 Blade 4.2) - Cánh hướng động, phụ tùng bằng thép hợp kim (HK30) lắp trong Turbine tăng áp của động cơ ô tô, hàng đã qua GC tiện CNC, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84119900: Bộ dẫn khí buồng đốt, bộ phận của Turbine khí, 6FA+E TRANSITION PC ASSY, Maximo code 2060129787, P/N: 119E9674G002, S/N: 24-01-852. Hàng ĐQSD. Hàng tạm xuất sửa chữa./US/XK
- Mã Hs 84119900: Buồng đốt, bộ phận của Turbine khí, CAP AND LINER ASSY, Maximo code 2060129788, P/N: 119E9620G001, S/N: 11151555. Hàng ĐQSD. Hàng tạm xuất sửa chữa./US/XK
- Mã Hs 84119900: Cánh động của tua-bin khí dãy 4 - GT13E2M BLADE 4, bộ phận của tua-bin khí, sử dụng trong nhà máy nhiệt điện. Hàng đã qua sử dụng (Mục 17 tk nhập)/CH/XK
- Mã Hs 84119900: Cánh gió tua bin, bằng hợp kim nhôm, mã SP: XNU22N15N23, nguyên vật liệu cung ứng tàu biển, nsx YANMAR, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 84119900: Cánh tĩnh của tua-bin khí dãy 3 - LPT VANE ROW 3, bộ phận của tua-bin khí, sử dụng trong nhà máy nhiệt điện. Hàng đã qua sử dụng (Mục 10 tk nhập)/CH/XK
- Mã Hs 84119900: Cánh tubin, mã số 8690960225. Bộ phận của tuabin. Hàng mới 100%, nhà sản xuất MTU/DE./DE/XK
- Mã Hs 84119900: DLV43190/Linh kiện để lắp vào động cơ ở tầng gia nhiệt thấp nhằm đảm bảo tỷ lệ nhiệt độ và áp suất trong turbine động cơ máy bay kích thước 140*70*30mm/VN/XK
- Mã Hs 84119900: Đoạn chắn nhiệt Rotor của tua-bin khí dãy B - LPT RHS ROW B, bộ phận của tua-bin khí, sử dụng trong nhà máy nhiệt điện. Hàng đã qua sử dụng (Mục 01 tk nhập)/CH/XK
- Mã Hs 84119900: KH15635 H/Linh kiện để lắp vào động cơ ở tầng gia nhiệt trung bình nhằm đảm bảo tỷ lệ nhiệt độ và áp suất trong turbin động cơ máy bay, kt 99*56*73 mm/VN/XK
- Mã Hs 84119900: KH15836 G/Linh kiện để lắp vào động cơ ở tầng gia nhiệt cao nhắm đảm bảo tỷ lệ nhiệt độ và áp suất trong turbin động cơ máy bay, kích thước 112*36*29 mm/VN/XK
- Mã Hs 84119900: KH32357 P/Linh kiện để lắp ráp vào động cơ máy khu vực IP tuabin, bằng hợp kim niken MSRR7070(NIMOMIC PE16), kích thức OD1456xH302mm/VN/XK
- Mã Hs 84119900: KH48923 K/Chi tiết turbine vùng áp trung bình bằng hợp kim Niken, kích thước 100 x 70 x 50 (mm) dùng đảm bảo được tỉ lệ luồng khí nhiệt độ và áp suất cao trong turbine động cơ máy bay/VN/XK
- Mã Hs 84119900: KH57053 H/Chi tiết turbine vùng áp cao bằng hợp kim Niken, kích thước 100 x 55 x 35 (mm) dùng đảm bảo được tỉ lệ luồng khí nhiệt độ và áp suất cao trong turbine động cơ máy bay/VN/XK
- Mã Hs 84119900: KH64009 B/Linh kiện để lắp vào động cơ ở tầng gia nhiệt thấp nhằm đảm bảo tỷ lệ nhiệt độ và áp suất trong turbine động cơ máy bay, kích thước 190*72*73 mm, bằng hợp kim niken/VN/XK
- Mã Hs 84119900: Miếng chắn trước buồng đốt EV của buồng đốt tua-bin khí - EV FRONT SEGMENT ROW, bộ phận của tua-bin khí, sử dụng trong nhà máy nhiệt điện. Hàng đã qua sử dụng (Mục 02 tk nhập)/CH/XK
- Mã Hs 84119900: PTSC-4102652730-EX-1/Bộ khuếch tán khí thải, bộ phận của Tua bin khí, đã gia công, (1 bộ tháo rời bằng 10 phần/10 kiện) (Hàng mới 100%)/EXHAUST DIFFUSER GENERAL ARR/VN/XK
- Mã Hs 84119900: SX0004-01H/S-Vane (Gen4 S Blade 5.3) - Cánh hướng động, phụ tùng bằng thép hợp kim (HK30) lắp trong bộ Turbine tăng áp của động cơ ô tô. Hàng đã qua gia công tiện CNC, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84119900: SX0005-01H/S-Vane (Gen6 S Vane 4.7) - Cánh hướng động, phụ tùng bằng thép hợp kim (HK30) lắp trong bộ Turbine tăng áp của động cơ ô tô, hàng đã qua gia công tiện CNC, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84119900: SX0044-01DIN/S-Vane (7.64 CCW) - Cánh hướng động, phụ tùng bằng thép hợp kim Din 1.4957 lắp trong bộ tăng áp Turbine của động cơ ô tô, hàng đã GC tiện CNC, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84119900: SX0044-01H/S-Vane (7.64 CCW) - Cánh hướng động, phụ tùng bằng thép hợp kim DIN1.4957 lắp trong bộ tăng áp turbocharger của động cơ ô tô, hàng đã qua GC tiện CNC, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84119900: SX0072-01H/S-Vane (Gen6 Evo S Vane 4.7) - Cánh hướng động, phụ tùng bằng thép hợp kim HK-30, lắp trong bộ Turbine tăng áp của động cơ ô tô, hàng đã qua GC tiện CNC, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84119900: SX0091-01H/S-Vane (5.975 CCW) - Cánh hướng động, phụ tùng bằng thép hợp kim HK30 lắp trong bộ tăng áp turbocharger của động cơ ô tô, hàng đã qua GC tiện CNC, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84119900: SX0098-01/S-Vane (7.25 CCW) - Cánh hướng động, phụ tùng bằng thép hợp kim HK30 lắp trong bộ tăng áp Turbine của động cơ ô tô, hàng đã qua GC tiện CNC, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84119900: SX0100-01/S-Vane (5.135) - Cánh hướng động, phụ tùng bằng thép hợp kim HK30 lắp trong bộ tăng áp Turbine của động cơ ô tô, hàng đã GC tiện CNC, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84119900: SX0103-01H/S-Vane (GEN6 Evo+ S Vane 6.02) - Cánh hướng động, phụ tùng bằng thép hợp kim HK30 lắp trong bộ tăng áp Turbine của động cơ ô tô, hàng đã qua GC tiện CNC, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84119900: Tấm vỏ ngoài 3, vùng 1 của buồng đốt tua-bin - ZONE 1 OUTER SEGT ROW 3, bộ phận của tua-bin khí, sử dụng trong nhà máy nhiệt điện. Hàng đã qua sử dụng (Mục 05 tk nhập)/CH/XK
- Mã Hs 84119900: Tấm vỏ trong 3, vùng 1 của buồng đốt tua-bin -ZONE 1 INNER SEGT ROW 3, bộ phận của tua-bin khí, sử dụng trong nhà máy nhiệt điện, hàng đã qua sử dụng. (Mục 06 tk nhập)/CH/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 84112100: 3rr05fx230102a tua pin cánh quạt, pn: 3rr05fx230102a, công suất: 960w, dùng để thổi gió trong thân máy hút bụi, không nhãn hiệu, dùng trong sx máy hút bụi,hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84112100: Phụ tùng cho xe nâng (hàng mới 100%), ncc kalmar: tubin cánh quạt - p/n: 923944.0731/ PL/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84112100: Tuabin gió thẳng đứng kiểu x(tua bin cánh quạt), công suất:100w/24v, linh kiện dùng cho quạt gió phát điện,nsx:nantong r&x energy technology co.,ltd/ CN/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84118100: Cụm tua bin khí tăng áp cho động cơ diesel 2000 kw máy tàu biển, model: rh143. hãng sản xuất: ihi. hàng mới 100%/ JP/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84118100: Cụm tua-bin khí tăng áp cho động cơ diesel 2000kw máy tàu biển, model:tps48d tt16 cv10 ct75 bh19 bs11, p/n: 10900. hãng sản xuất: cztl. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84118100: Phụ tùng động cơ diesel thủy dùng cho tàu cá wd12, công suất 258kw đến 330kw, mới 100%: tuabin khí xả (thép), nhãn hiệu weichai, nsx: weichai power co.ltd/ CN/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84118100: Ptmb chương 9820: bộ nguồn phụ trên máy bay (apu), dạng tuabin khí, pn: 3800708-1,sn# p-12582,chứng chỉ faa# 20250018535738y14/8013866481-10, nsx: honeywell, hàng mới 100%./ US/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84118100: Tua bin dùng cho động cơ máy gặt đập lúa liên hợp, động cơ diesel 4 xylanh-turbo, 50.8 kw nhãn hiệu tonyvista. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84118100: Tua bin khí của tay khoan, công suất dưới 5.000 kw, bộ phận của ghế nha khoa, p/n: 95529230, hiệu: cefla, mới 100%/ IT/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84118200: Máy tua-bin khí titan 130, hiệu solar turbines, dùng phục vụ hoạt động khai thác giếng dầu khí, công suất 15.375 kw. sn: ohk25-l4732. mới 100%./ US/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84119100: Bộ phận của tua bin cánh quạt: má phanh, giúp tuabin dừng lại khi phát hiện có bộ phận trên tuabin hoạt động bất thường, model: ktr-stop m-dmd550, chất liệu: đồng, hiệu: ktr,mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84119100: Phụ tùng máy bay: đầu bịt lỗ soi động cơ. pn: 2326m86p03. hàng mới 100%. hàng thuộc chương 98200000./ FR/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84119900: Bánh công tác (cánh nén khí), bộ phận tua-bin khí xả động cơ diesel máy thủy met18src. p/n: 66. hsx: smc. mới 100%/ KR/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84119900: Bộ phận của tua bin, model: 66sc(bao gồm trục + cánh tua bin nguyên khối). hsx: met. hàng mới 100%./ JP/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84119900: Bộ phận lõi của tua bin dùng cho động cơ máy gặt đập lúa liên hợp, động cơ diesel 4 xylanh-turbo, 50.8 kw nhãn hiệu tamico-s. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84119900: Bộ thay thế ruột tua-bin tăng áp - kit,turbocharger repair, gồm (bu lông, chốt lò xo, đai ốc, vòng hãm, đệm), p/n 3575181, phụ tùng động cơ diesel, hãng cummins, hàng mới 100%/ GB/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84119900: Cánh động của tua-bin khí dãy 4 - turbine blade 4, bộ phận của tua-bin khí, sử dụng trong nhà máy nhiệt điện. hàng đã qua sử dụng. (po#4102732318)/ CH/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84119900: Cánh gió tua bin, mã xnn375404, bằng nhôm, dùng để tạo áp suất gió nạp cho động cơ, đường kính d145 x cao 80mm, nsx yanmar, mới 100%/ JP/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84119900: Cánh nén khí (compressor wheel, p/n.520.005) - bộ phận của tuabin khí xả turbocharger nr12/s114 tăng áp cho máy stx 5l16/24h (diesel), nsx hd huyndai marine engine, hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84119900: Cánh quạt dùng làm mát tua bin động cơ máy sấy đồ vải. p/n 44267201. hãng pp: alliance. hàng mới 100%./ US/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84119900: Cánh tĩnh của tua-bin khí dãy 2 - turbine vane 2, bộ phận của tua-bin khí, sử dụng trong nhà máy nhiệt điện. hàng đã qua sử dụng. (po#4102689414)/ CH/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84119900: Cánh tĩnh tuabin nguyên khối. bộ phận của tuabin khí, model:vtr564d-32, hãng sản xuất: abb. hàng mới 100%/ JP/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84119900: Dc124-z 13061520021#tubin g5 main turbine vietnam assembly, dùng làm nl lắp ráp, sx các tb điện gia dụng, mới 100%/ CN Hs code 8411
- Mã Hs 84119900: Đoạn chắn nhiệt stator của tua-bin khí dãy c - turbine stator hs segment c, bộ phận của tua-bin khí, sử dụng trong nhà máy nhiệt điện. hàng đã qua sử dụng (po 4102680986)/ CH/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84119900: Nắp chắn dầu: bộ phận của tuabin khí, model: t-tca 66, p/n: 517.159, hãng sản xuất: marine turbo. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84119900: Ống cách dùng cố định khoảng cách giữa 2 bánh cánh tuabin, bằng thép, dùng cho động cơ diezel tàu thuỷ công suất 397,2kw, mã hàng 10-08.nsx: yanmar. mới 100%/ KR/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84119900: Phụ kiện của tuabin khí: tấm tản khí làm mát cho cánh tĩnh tầng 2 rev "b" gt26b bằng hợp kim nickel; gt26b vane od imp plate std; hàng mới 100%/ GB/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84119900: Phụ kiện tuabin khí gt26b: miếng chắn trong, bằng hợp kim nickel; gt26b v2 id-impingement-plate; hàng mới 100%/ GB/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84119900: Phụ tùng của turbine rh183: bộ cánh turbine (gồm 1 cánh lửa và 1 cánh gió). hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84119900: Phụ tùng tuabin khí tăng áp at14 tàu biển: bạc lót trục (maker for turbochargerat14: seal bush p/n 1006) mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84119900: Phụ tùng turbine rh133 - vỏ sò lửa p/n:4001. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84119900: Rô-to, bộ phận tua-bin khí xả động cơ diesel máy thủy met18src. p/n: 60. hsx: smc. mới 100%/ KR/ 0% Hs code 8411
- Mã Hs 84119900: Tấm chèn đầu vào của buồng đốt tua-bin khí - inlet segment, bộ phận của tua-bin khí, sử dụng trong nhà máy nhiệt điện. hàng đã qua sử dụng. (po# 4102680988)/ CH/ 0% Hs code 8411