Mã Hs 8480

- Mã Hs 84801000: . khuôn dập tạo hình sản phẩm bằng thép, kích thước 25mmx22mm, hàng mới 100%/ HK    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: . khuôn đúc kim loại dùng cho máy đột dập chất liệu sắt, kích thước 469*270mm. hàng đã qua sử dụng/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: 9.y02.111 hộp khuôn đúc kim loại, model 67726-01-za(y01-01), quy cách 400x350x470mm, dùng đúc linh kiện van vòi nước trong nhà xưởng,mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Áo khuôn mft93-0001: phụ tùng cho dây chuyền đúc khuôn sử dụng cát tươi tự động,ký hiệu fcmx-iii,dùng để định hình cho sản phẩm đúc kim loại bên trong,kích thước 600mmx700mmx260mm.hàng mới 100%/ TW/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Bộ hộp khuôn dùng để đúc sản phẩm kim loại-hot forging mold (1set =1 pcs). hàng mới 100%. hàng có c/o form kv số k057261120068/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Bộ phận của máy làm dây kéo: khuôn giữa chốt chặn trên, bằng thép (top stop central mould).hàng mới 100%/ CN/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Bộ phận máy làm dây khóa kéo: khuôn tạo chặn dưới, bằng thép (bottom-stop bottom mold) hàng mới 100%/ CN/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: C0011-33288-mm khuôn đúc bằng kim loại dùng để tạo khuôn cát/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: C0011-33289-mm khuôn đúc bằng kim loại dùng để tạo khuôn cát/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: C0011-33293-mm khuôn đúc bằng kim loại dùng để tạo khuôn cát/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Cckedm khuôn máy ép đùn kim loại nhôm (mold 6'' core), đường kính 6 inch. hàng mới 100%/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Hộp khuôn đúc thân van kim loại, bằng thép, kích thước 300*200*45 mm, 1 bộ gồm vỏ ngoài và lõi khuôn, không hiệu, nsx taizhou huanmei water purification equipment co., ltd.mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Hộp khuôn lưới đúc bằng thép (hộp khuôn đúc kim loại) dùng để đúc cọc bình trong sx bình ắc quy axit,không hiệu,model:np4.5, quy cách:440mmx240mmx43mm, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn bằng thép dùng để gia công kim loại, phụ tùng máy gia công kim loại, mới 100%, kích thước 36.8*30mm, va2l1 no1 down. nhà sản xuất: yangmin/ TW/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn cắt - die holder (bằng thép hợp kim hàng mới 100%) - (công cụ dùng trong máy làm ốc)/ CN/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn cắt bằng thép không gỉ, phụ tùng máy cắt 45 (bộ = 2 cái) (đã kiểm hóa tại 102789693861 - 01/08/2019) - cutting jig for gasket - mới 100%/ KR/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn của máy dập bu lông ốc vít dùng sản xuất ốc vít (bằng thép), hàng mới 100% 10b5s/#2 punch/ CN/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn dập bo mạch điện tử dùng cho máy dập pcb, bằng sắt- mould elematec (a19-319794-a), (1 bộ= 2 cái), hàng mới 100%(phụ tùng thay thế dùng cho máy sx bo mạch điện tử)/ CN/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn dập kim loại pivot pin 040, dùng cho máy dập kim loại, dùng để sản xuất hàng pivot pin 040, mới 100%/ TW/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn đúc bản cực bình ắc quy (bộ = 2 cái, có c/o e), mới 100%, khtk:106337627061/a12, 07/06/24/ casting mould c0.8-/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn đúc kẽm bằng thép,dùng cho máy đúc kẽm tạo đầu dây cáp xe máy, kích thước 150x150x100mm, mới 100%/ JP/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn đúc kim loại 2 cái/1 bộ gồm 1 mặt dưới và 1 mặt trên úp lại thành 1 bộ,kt ngoài(360*170*105 mm) ký hiệu:yma831 không in hình,chử, năm sx:2025,nsx:alee,dùng sx cúp áo ngực mút mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn đúc sản phẩm bằng kim loại dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, 932b286-ccs 100 136.803405 usd(hàng mới 100%)/ SG    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn đùn bằng thép không gỉ, phụ tùng máy đùn (bộ = 2 cái) (đã kiểm hóa tại 102789693861 - 01/08/2019) - mold set for gasket - mới 100%/ KR/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn ép nam châm, bằng thép không gỉ sus, kích thước: 140x120x190mm, hàng mới 100%/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn hàn bằng thép - ultrasonic welding mold (dùng cho máy may công nghiệp),hàng mới 100%./ CN/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn hàn hóa nhiệt dùng để nối cốt thép #5 / #6 / #8 với dây đồng 3/0,nsx:erico,hàng mới 100%/ US/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn kiểm hàng bằng thép không gỉ, phụ tùng máy đùn (bộ = cái) (đã kiểm hóa tại 102789693861 - 01/08/2019) - inspection jig for gasket - mới 100%/ KR/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn tạo răng cho con hàng sleeve rotor- mandrel sleeve rotor (p/no.730 519 03 00); hàng mới 100%, khtk 107247801512 ngày 10/06/2025/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn trát cao chì bản cực bình ắc quy, mới 100% - double-sided plaster blocking board m2.2/ CN/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Km hộp khuôn đúc kim loại, kích thước 300*200*300mm, không nhãn hiệu, dùng sx xe đẩy tay, chỉ dùng trong dncx, mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Pp30-3313 khuôn mài kính chất liệu gang sj-2348 r1 3.903/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Pp30-3315 khuôn mài kính chất liệu gang sj-2348 r2 6.077/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Pp30-3373 khuôn mài kính chất liệu hợp kim sj-1009 r1 9.27/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Pp30-3404 khuôn mài kính chất liệu gang sj-1011 r1 6.5/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Pp30-3405 khuôn mài kính chất liệu hợp kim sj-1011 r1 6.5/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Pp30-3408 khuôn mài kính chất liệu gang sj-1011 r1 6.5/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: vỏ hộp khuôn chất liệu bằng thép, kích thước: 250*250*22mm, bộ phận của khuôn đúc kim loại dùng trong nhà máy, hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: 021-8048 moulds / smt stencil / p201105 (đế khuôn kim loại dùng trong sản xuất thiết bị trợ thính, dài 540mm x rộng 540mm x dày 30mm, hàng mới 100%)/ MY    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: 03base miếng đế,a-02tss,miếng đế đặt dưới của khuôn dập tanshi,bằng sắt, hàng mới 100%/ MY    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Akrt24xxx085 đế kim tấm r10-1 taisheng,(lk & pt thay thế của máy sx dây kéo),hàng mới 100%/ TW    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Aww0114c9uc0-0c0 lower core tấm dưới của khuôn dùng để tạo hình kim loại body support d aww0114c9uc0-0c0 lower core/ MY    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Base-313xb06130 vỏ khuôn bằng thép dùng để chế tạo khuôn ép nhựa, mã khuôn 313xb06130. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Base-3v2bl21430 vỏ khuôn bằng thép dùng để chế tạo khuôn ép nhựa, mã khuôn 3v2bl21430. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Base-3v3nb36160 vỏ khuôn bằng thép dùng để chế tạo khuôn ép nhựa, mã khuôn 3v3nb36160. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Ccdcdedap đế của khuôn dập alpha15-20m-05ss insulation anvil(p):-stock (đế của khuôn dập tanshi, phụ tùng thay thế của khuôn dập). hàng mới 100%/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Đế giữ cắt terminal thừa của khuôn gia công dây điện, chất liệu thép, mã: yras00064, mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn bằng kim loại hpx-15,10kg/chiếc,nhà sx yeajin tech.kt 20x40cm. hàng mới 100%/ HK/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn cắt(dùng cho máy sản xuất bulong) / trim-die punch (d53) bl193-70062s+bl194-70140d (mới 100%)/ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn chất liệu thép, model vnrx202512064, kt:350*403*506mm, dùng trong sản xuất sản phẩm nhựa, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn định hình oval của máy dập viên chạy bằng điện dùng để sản xuất thuốc viên. nhà sản xuất:shanghai tianhe pharmaceutical machinery co.,ltd. mới 100% (1set=31pce)/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn dùng cho khuôn ép nhựa, bằng thép, t/n:gmv00249, kt: 335*327*550mm, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn ép nhựa phía trước chất liệu bằng thép 07-25049+v (bộ phận của khuôn ép nhựa)hiệu:hongxin, kt: hiệu:hongxin, kt: 330*350*406mm,sx:2025,hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn máy dập, chất liệu gang xám, là bộ phận của khuôn máy dập để tạo hình cho linh kiện ô tô, kt: 2500x1900x500mm, không hiệu, nsx: botou shuolei machinery manufacturing co.,ltd, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn mi20180351 bằng thép, qc 645 x 490 x 510mm,1 bộ = 1 cái, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn thân (dùng cho máy sản xuất bulong) / molding-die punch (d75) bc243-70045w+bc244-70052b (mới 100%)/ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn, bằng thép, dùng để gắn vào khuôn kẹp, rộng 45mm, cao 15mm, dài 60mm. pttt của máy đúc thổi tạo hình chai nhựa. mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Hndkenchay đế khuôn ép nóng chảy-21028-001-029-rev0-p/n-1 anvil/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Hsbxh15206 đế khuôn trước zv25156, chất liệu thép, kích thước 808*735*570mm, mã hsbxh15206. hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Hsbxh15207 đế khuôn sau zv25156, chất liệu thép, kích thước 784*682*310mm, mã hsbxh15207. hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Hsbxh15208 đế khuôn trước zv25158, chất liệu thép, kích thước 596*761.83*504.20mm, mã hsbxh15208. hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Hsbxh15209 đế khuôn sau zv25158, chất liệu thép, kích thước 585*700*490.20mm, mã hsbxh15209. hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Hsbxh15210 đế khuôn trước zv25159, chất liệu thép, kích thước 596*761.83*504.20mm, mã hsbxh15210. hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Hsbxh15211 đế khuôn sau zv25159, chất liệu thép, kích thước 585*700*490.20mm, mã hsbxh15211. hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Hsbxh15212 đế khuôn sau zv25160, chất liệu thép, kích thước 596*761.83*504.20mm, mã hsbxh15212. hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Hsbxh15213 đế khuôn sau zv25160, chất liệu thép, kích thước 585*700*490.20mm, mã hsbxh15213. hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: J61373 khuôn đế bằng thép không gỉ, pad-plate sk3 450*210*15, kích thước: 450*210*15 mm, mới 100%/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Jk26-08 khuôn đế bằng thép không gỉ, pad-plate sk3 450*210*15, kích thước: 450*210*15 mm, mới 100%/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: K-24-0001 đế khuôn, bao gồm tấm đế trên và tấm đế dưới, model tsc-3b, mã vf032, bằng thép, kích thước 28*28*19.8 cm, hàng đã qua sử dụng/ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: K-24-0002 đế khuôn, bao gồm tấm đế trên và tấm đế dưới, model tst-3b, mã vf033, bằng thép, kích thước 29*28*19.8 cm, hàng đã qua sử dụng/ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: K-24-0005 đế khuôn, bao gồm tấm đế trên và tấm đế dưới, model tse-4*, mã vf034, bằng thép, kích thước 29*28*19.8 cm,hàng đã qua sử dụng/ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: K-24-0006 đế khuôn, bao gồm tấm đế trên và tấm đế dưới, model ipa-08(3), mã vf035, bằng thép, kích thước 23*28*19.8 cm, hàng đã qua sử dụng/ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: K-24-0010 đế khuôn, bao gồm tấm đế trên và tấm đế dưới, model mptt-2n1(cd), mã vf037, bằng thép, kích thước 36*28*19.8 cm, hàng đã qua sử dụng/ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: K-24-0011 đế khuôn, bao gồm tấm đế trên và tấm đế dưới, model mptc1-g-s(cd), mã vf038, bằng thép, kích thước 35*28*19.8 cm, hàng đã qua sử dụng/ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Mcp - đế khuôn của khuôn đúc - press b block - f6401501-mds052 - a974120/ JP/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Nbp02-003-p đế khuôn dập tạo hình bằng sắt - kashime. mới 100%/ SG    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Phụ tùng khuôn bằng thép: đế khuôn bằng thép; hiệu punch, mới 100%, inv: sis00059559, (pa15002-02-9b)/ SG/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Pk máy ép thủy lực: đế khuôn 2538290, 2538291, 2538292, 2538293 (steel press moulds), 2660x1460x5mm, bằng thép, đã tạo hình bề mặt hoàn chỉnh (tạo sẵn các mối lắp ghép vào khuôn của máy ép), mới 100%/ IT/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Rc7-0352-000 lower core tấm dưới của khuôn dùng để tạo hình kim loại heat sink q101 dp rc7-0352-000 lower core/ MY    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Rc7-0455-000 lower core tấm dưới của khuôn dùng để tạo hình kim loại heat sink d-2 rc7-0455-000 lower core/ MY    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Rc7-0508-000 lower core tấm dưới của khuôn dùng để tạo hình kim loại fd drive plate lite rc7-0508-000 lower core/ MY    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Shen202601/1 vỏ khuôn bằng thép230*250*255. hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Shen202601/8 vỏ khuôn bằng thép230*320*230. hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Tấm đẩy khuôn (đế khuôn) máy ép nhựa -25089-1 đóng thành 1 kiện kt 45 x 45 x 42 cm, bằng thép. mới 100%.nhà sx sanhexing./ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Tấm đế của khuôn dập dao st blade press die plate(41), chất liệu thép, kích thước 230.0 x 76.3 x 25.4mm, do dorco mold co.,ltd cung cấp, hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Tấm dưới của khuôn dùng để tạo hình kim loại crossrail center bx,bl9,bv araccd20525ab lower core p5/7/ MY    Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Vtsx de phụ tùng khuôn bằng thép: đế khuôn bằng thép; hiệu punch, mới 100%, (pa14023-03-9) (phụ tùng thay thế)/ SG    Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Lõi khuôn (bằng đồng) (iron block (ireko of mold) cx77500 0-675-511 3*3*rl button cap 3gata)/ JP/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Lõi khuôn bằng đồng (iron block (ireko of mold) for d4593_wd1568_movie key)/ JP/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Mẫu làm khuôn bằng đồng, kích thước 110mm*90mm*4mm dùng làm mẫu sử dụng trong sản xuất bao bì. hàng mẫu mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Pp30-3317 khuôn mài kính chất liệu đồng sj-3357 r1 15.274/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Pp30-3318 khuôn mài kính chất liệu đồng sj-3357 r1 15.274/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Pp30-3320 khuôn mài kính chất liệu đồng sj-3359 r1 11.553/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Pp30-3321 khuôn mài kính chất liệu đồng sj-3359 r1 11.553/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Pp30-3323 khuôn mài kính chất liệu đồng sj-2758 r1 5.863/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Pp30-3326 khuôn mài kính chất liệu đồng sj-2760 r2 7.208/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Pp30-3327 khuôn mài kính chất liệu đồng sj-2760 r2 7.208/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Pp30-3329 khuôn mài kính chất liệu đồng sj-2761 r1 7.427/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Pp30-3330 khuôn mài kính chất liệu đồng sj-2761 r1 7.427/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Pp30-3332 khuôn mài kính chất liệu đồng sj-3470 r2 4.7882/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: . khuôn được làm bằng chất liệu sắt, dùng tạo hình vật liệu trên máy gấp giấy lọc, 28mm, kích thước: 45*20*35cm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: 03-000216 khuôn được làm bằng chất liệu nhôm, dùng tạo hình vật liệu trên máy gấp giấy lọc, ft14043, kích thước: 277*257*96mm, mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: 03-000972 khuôn được làm bằng chất liệu nhôm, dùng tạo hình vật liệu trên máy gấp giấy lọc, ft16052, kích thước: 299*252*57mm, mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: A25325-38 lõi khuôn tạo hình sản phẩm bằng thép f-side cav (a)(101) (nvl sx cho khuôn ép nhựa bằng thép (e)25325-m0. hàng mới 100%)/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: A25325-39 lõi khuôn tạo hình sản phẩm bằng thép m-side cav(b)(201) (nvl sx cho khuôn ép nhựa bằng thép (e)25325-m0. hàng mới 100%)/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Bl2605e13-05 khuôn rèn lạnh, bằng sắt, hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Bộ khuôn bằng nhôm gồm 3 khuôn nhôm (khuôn mẫu để tạo thành khay đóng gói), hiệu: sealpac, sr: 3000018, phụ tùng máy đóng gói. mới 100%/ NL/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Khuôn đúc chữ và số bằng sắt,kt:220x230x15mm,nsx:zhang huining,hàng sử dụng cá nhân,mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Khuôn làm mẫu bằng sắt (metal molds), quy cách (170-600*100-550*100-110)mm, dùng để gia công sản xuất đèn chùm, đèn treo tường, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Khuôn pguf1067za dùng để sản xuất thanh thép giữ bản mạch (gồm tấm trên khuôn và tấm dưới của khuôn)/ MY    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Khuôn thép để đúc,ép bề mặt tấm ván hdf,hiệu romeroca,dùng trong sx gỗ ván sàn cn.danh sách mã khuôn chi tiết theo phần mô tả trên invoice đính kèm,hàng đã sd cn/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Km-elbow89 đầu lõi sản xuất co nối 89*7-114*6.02, dùng để sản xuất co nối, hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Ktbt1 pushing upper: khuôn tán trên bằng kim loại dùng để tán trục bằng thép và chốt trục đồng/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Linh kiện cho bộ khuôn bằng thép: lõi khuôn tạo hình sản phẩm bằng thép dùng trong lĩnh vực cơ khí, nsx: dongguan lierbang hardware technology co., ltd, pn: 101/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Lõi khuôn - mold insert, bằng thép, code: pvk369-3-4, kt: 30*30*11cm,linh kiện dùng cho khuôn ép nhựa của máy ép nhựa. hàng mới 100%./ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Lõi khuôn (bằng thép) (iron block (ireko of mold) for coating h025 bm7002aaa_side plate r (7pcs/set))/ JP/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Lõi khuôn bằng thép (iron block (ireko of mold) for shibo lx55_bu8530-100_assy grip rear (6pcs/set))/ JP/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Lõi khuôn m-2110-01025 bằng thép dùng cho khuôn đúc nguyên vật liệu nhựa kích thước: 2.7x1.3x22mm/ MY    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Lõi khuôn tạo hình sản phẩm bằng thép cav(202s) (linh kiện cho khuôn ép nhựa bằng thép (e)25050-m0-g01. hàng mới 100%)/ JP/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Mẫu làm khuôn (chất liệu bằng nhựa, dùng để chế tạo khuôn sản xuất đế giày, hàng đã qua sử dụng,sx:2021,1set=2pce)-ip renshape (ms252598-1)-size #5, mặt hàng đã được kiểm hóa ở tk số:107747163861/a12/ ID/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: mẫu làm khuôn dùng để tạo hình khay hút nhựa nắp trên, chất liệu nhôm silic, kích thước 45*35*4 cm/ blister mold. hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Mould mẫu làm khuôn bằng thép dùng để định hình sản phẩm nhôm-mould, hàng mới 100%/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Nvlk242 bộ phận trên của khuôn dập 1 - upper die of mold - yv701029(1). kt:dài 350mm x rộng 280mm x cao 100mm.1 set=1 cái, bằng thép, nguyên liệu dùng để sản xuất khuôn.mới 100%./ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Nvlk243 bộ phận dưới của khuôn dập 1 - lower die of mold - yv701029 (1). kt: dài 350mm x rộng 280mm x cao 90mm. 1 set=1 cái, bằng thép, nguyên liệu dùng để sản xuất khuôn. mới 100%./ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Nvlk244 bộ phận trên của khuôn dập 2 - upper die of mold - yv701029 (2). kích thước: dài 220mm x rộng 200mm x cao 100mm. 1 set = 1 cái, bằng thép, nguyên liệu dùng để sản xuất khuôn. mới 100%./ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Nvlk245 bộ phận dưới của khuôn dập 2 - lower die of mold - yv701029 (2). kích thước: dài 220mm x rộng 200mm x cao 80mm. 1 set = 1 cái, bằng thép, nguyên liệu dùng để sản xuất khuôn. mới 100%./ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Rập (khuôn mẫu) nhựa dày 1.5mm dùng trong ngành may, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Trdsp013 mẫu làm khuôn đúc bông tai 3d mã r1mf01003 bằng bạc 930, không nhãn hiệu,dùng tạo hình khuôn đúc bông tai, hàng mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Vk vỏ khuôn bằng thép của khuôn dùng để ép ra sản phẩm bằng nhựa, model x23003, kích thước 400*350*350 mm, hàng mới 100% cn/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Vỏ khuôn đúc, bằng thép, dùng cho ngành khuôn nhựa và khuôn đúc, nhãn hiệu: dxm/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: . khuôn đúc kim loại (loại nén)dùng để đúc sản phẩm bằng kim loại. ký hiệu: wv258039, nhà sx: dongguan weiming export trade co., ltd.nsx:2025, kt:480*390*290mm. hàng mới 100%./ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Al09-0174-02 khuôn dập nguội của máy đột dập dùng để ép vỏ khóa dụng cụ niêm phong 25, kích thước: 320*140*155mm, chất liệu: thép dc53, hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Al09-0174-03 khuôn của máy cắt dây cáp thép bằng nhiệt gồm khuôn đỡ chữ nhật,l90.47xw69.73xh29.96mm và trục ép hình trụ dài l84.51xd40.31mm,dùng cho d.cụ niêm phong 25,bằng thép dc53, hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Al09-0175-01 khuôn dập nguội của máy đột dập dùng để ép dây cáp rút dụng cụ niêm phong 35, kích thước: 320*140*155mm, chất liệu: thép dc53, hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Bộ khuôn dập thỏi than cho máy dập dùng để sản xuất chổi than (mould cr0015), làm bằng vật liệu thép. 13 bộ gồm: 13 đế khuôn, 13 chốt khuôn trên, 14 chốt khuôn dưới. mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Fg-jig-sp-0218-00 khuôn đúc kim loại, dùng để đúc bộ phận mặt kệ số 1475-2508, chất liệu bằng thép, kích thước 376*566*500mm, nsx: sigma worldwide asia limited, mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Fpb517-mould khuôn đúc nhôm đúc càng xe đạp loại nén, bằng thép, fpb517vb(2.19*0.55*0.51)m (mould) my2868. hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Fpb579-mould khuôn đúc nhôm đúc càng xe đạp loại nén, bằng thép, fpb579va (2.13*0.55*0.51)m (mould) my2878. hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Fpb582-mould khuôn đúc nhôm đúc càng xe đạp loại nén, bằng thép, fpb582va (1.95*0.55*0.51)m (mould) my2872. hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: J16628 khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j16628 kr/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: J16629 khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j16629 kr/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: J35374 khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j35374 (1 chiếc/bộ). mới 100%/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: J35767 khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j35767 (1 chiếc/bộ). mới 100%/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: J36423 khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j36423 (1 chiếc/bộ). mới 100%/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn bằng thép loại nén, dùng để đúc kim loại,không hiệu, kích thước 615*305*230mm,dùng trong sản xuất ngũ kim,không nhãn hiệu,có nhãn hàng hóa, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn chính cho máy dập chổi than (die ck0077), nsx: fuji carbon (kunshan) co., ltd., model: ck0077, làm bằng vật liệu thép, hàng mẫu mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn để đúc kim loại (flow distribution mold set) bằng sắt,loại nén,dùng tạo hình sp cho máy ép đùn,model om0636,kt: 260*160mm,nsx2025,nhà sxsuzhou wotal precision mold & machinery co., ltd.mới100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đôi dùng để đúc kim loại, loại nén, dùng trong quá trình sản xuất lon bia, chất liệu thép cabide, kt: dài:38mm, rộng 10 mm, pn: 3006-23-10, mới 100%/ US/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đơn dùng để đúc kim loại, loại nén, dùng trong quá trình sản xuất lon bia, chất liệu thép cabide, kt: dài:38mm, rộng 10 mm, pn: 3006-32-10, mới 100%/ US/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc (dạng đúc nén), dùng để đúc sản phẩm vỏ nắm che bên ngoài bằng nhôm của động cơ bơm dầu 6911131, chất liệu bằng thép, hàng mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc (dạng nén) dùng cho máy đúc kim loại dùng để đúc linh kiện xe mô tô 1266710 (em-58), hàng mới 100% (stt1)/ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc các sản phẩm bằng kim loại, model: f6006040_5(mv-47) dùng trong sản xuất xe đẩy (dạng đúc ép)- casting mold, bằng thép. kích thước: (43x42x36)cm, hàng mới 100%./ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc cọc chì của pin, loại nén,bằng thép (insert 6-ow-36mf-3(82.5)),hiệu: jl tech,model:6-ow-36mf-3(82.5),kt:160*40*40mm, dùng trong nhà xưởng.mới 100%/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc kim loại (dạng phun), chất liệu nhôm, kích thước: 25*20*17cm, dùng để sản xuất ống van kim loại, mã hàng: ch65 ch108 x5180144-2 ch98 ch102, không hiệu. mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: khuôn đúc kim loại 31076,no seri, đúc phụ kiện bằng kim loại nội thất nhà tắm,chất liệu bằng sắt, thép,gồm mặt trên, mặt dưới, không tự chuyển động và vận hành, mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc linh kiện kim loại dạng phun, 1bộ=1cái: die casting mold gimbal 268000352, mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc lõi 71-a2721-j-ver.2 (bằng sắt, 124*36*7,5mm, sử dụng lực nén, dùng đúc lõi cuộn cảm bằng kim loại)/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc model gvm_bottom case_#6, dùng để đúc sản phẩm bằng kim loại bằng phương pháp ép phun và nén, chất liệu bằng thép, kích thước: 450*450*400mm, hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc nhôm dạng đúc nén (nòng chà lúa) bằng thép(1 bộ gồm 2 mặt động và tĩnh khuôn, 2 trượt khuôn,2 ben dầu tháo rời, quy cách khuôn:1130*560*570mm,tn của tk 307799256940/g61, hđqsd. tw/ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc sản phẩm nhôm của ly hợp ô tô, loại phun, chất liệu bằng thép hl3p-7h359 sn: 325098 die c-balance 10r80 #207,208/ TH/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc tay cầm đầu khóa bằng kẽm, loại phun, chất liệu bằng thép (fixed core blank). hàng mới 100%/ ID/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc(đúc nén,đúc bộ chuyển đổi, bộ lọc dầu 2.5l dùng cho máy phát điện)bộ khuôn gồm:1 lõi và 1 vỏ khuôn.die casting mold a0008199305_adapter,oil filter,2.5l a0008221630 (ymy-71). hàng mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn dùng để đúc kim loại, loại khuôn nén, kích thước: 570*570*490mm, model: n873667, mới 100%/ compression mold(steel/n873667)/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúng vali bằng kim loại, kích thước 490*350*21cm,không hiệu, nhà sx:huixin luggage factory,dùng trong sx va li, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn dưới cho máy dập chổi than (under punch ck0077), nsx: fuji carbon (kunshan) co., ltd., model: ck0077, làm bằng vật liệu thép, hàng mẫu mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn khéo thép dùng trong máy kéo thép (pcd 5025 0.450-1.240). tái nhập theo mục 9 tkx số 308036105661/g61 ngày 09/12/2025. có phí sửa chữa kr/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn mạ điểm model: nda25t 250mm*t60mm, dùng để phun mạ vàng, hãng sản xuất kunshan, hình tròn kt phi 250mm*60mm,hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn máy dập (dùng để dập cắt bavia), hàng đã qua sử dụng, không hoạt động độc lập- gn7 fl trimming mold ci:2548/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn thép đúc áp lực, loại nén dùng để đúc kim loại, mã: 643258002, không hiệu, nsx: shun king park platform company limited, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j35373 (hàng mới 100%)/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Lõi khuôn đúc sản phẩm nhôm của ly hợp ô tô, loại phun, chất liệu bằng thép lp5p-7d343 sn: 325099 core die d-balance 10r60 #47,48/ TH/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: M2b63-03-au673-c2a-4488 khuôn đúc nắp bảo vệ đầu xy lanh - die casting die for head cover (m2b63-03-au673-c2a-4488)/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Mcp - khuôn của máy đúc kim loại, loại phun - fixed core - 3dk16-3cbsa-sb247y - a970519/ JP/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Phụ tùng của máy hàn ép nguội:khuôn hàn ép nguội 0.221 mm cho máy hàn m10 (hàng mới 100%)/ GB/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: R25683ec khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản r25683ec (1 chiếc/bộ) (tái nhập 1 bộ mục 1 tk 307993851230/g61_25/11/2025)/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: R5001.001 khuôn đúc kim loại nhôm dạng phun 13370 cfr shaft no.18 - die casting mold (1 set = 1 pce), hàng mới 100%/ TW    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Y240p-040/3a-4226 khuôn đúc giá đỡ - die casting die for bracket (y240p-040/3a-4226)/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Yztb035 khuôn dùng đúc nắp nhôm và các sản phẩm kim loại khác,kích thước 700*700*750mm loại nén, không nhãn hiệu,dùng trong nhà xưởng, sx 2025, hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: . khuôn bằng thép dùng để tạo hình trong sản xuất cốc giữ nhiệt inox, kích thước: 178*260mm, hàng đã qua sử dụng/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: . khuôn đúc chất liệu bằng thép, mold number: cy-jms5319v-n, kích thước: 248*248*445mm, nsx:2025, sản xuất cốc giữ nhiệt,hàng đã qua sử dụng/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: 1315 hàng mẫu - lõi khuôn bằng thép mold core (n1258902-v6). mới 100%/ TW    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: 2.3006.00038 khuôn sản xuất đèn-mould, bằng sắt, kích thước:350*350*291mm,sản xuất các sản phẩm bằng kim loại, dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: 2.3006.00039 /2.3006.00040 khuôn sản xuất đèn-mould, bằng sắt, kích thước:300*300*271mm,sản xuất các sản phẩm bằng kim loại, dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: 60235000-khuôn dập nóng bằng thép dùng cho máy dập van đồng. forging die (steel) (không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa). hàng mới 100%. (1 set = 3 pce)/ JP/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: 60245800-khuôn dập nóng bằng thép dùng cho máy dập van đồng. forging die (steel) (không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa). hàng mới 100%. (1 set = 2 pce)/ JP/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: 60272800-khuôn dập nóng bằng thép dùng cho máy dập van đồng. forging die (steel) (không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa). hàng mới 100%. (1 set = 2 pce)/ JP/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: 72001 khuôn gia công kim loại gci369, bằng thép, sử dụng áp lực để tạo hình các linh kiện hoặc sản phẩm từ vật liệu kim loại, kích thước: 200*200*200mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: 9c00002158 khuôn bù sợi không gồm đế, chất liệu nhôm, không hoạt động độc lập dùng cho máy gia nhiệt, bù sợi cho cổ trục giữa xe đạp carbon, type: ic113-m-bb-bs, (190*140*165)mm, mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Axik11mf5002 khuôn pin xm5p001 mf5-pin (196-194)mm xuyang(bẳng kim loại, lk & pt thay thế máy sx dây kéo, hàng mới 100%)/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Bệ đỡ khuôn dập sản phẩm từ thép (mới 100%)- die set(2000ton) hàng đã kiểm hoá tờ khai số 102866888242 (ngày 12/09/2019)/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Bộ phận biên dạng kim bằng thép của khuôn đúc kim loại rót gb 7.908/104-907 (mới 100%)/ DE/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Bộ phận cố định dụng cụ cho khuôn đúc kim loại rót 7908102508 (mới 100%)/ DE/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Bộ phận dẫn hướng kim theo chiều ngang, bằng thép, của khuôn đúc kim loại rót gb 7.908/104-906 (mới 100%)/ DE/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Bộ phận điều chỉnh độ dày đế kim, bằng thép, của khuôn đúc kim loại rót 7908110020 (mới 100%)/ DE/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Bộ phận giữ kim điều chỉnh độ cao, bằng thép, của khuôn đúc kim loại rót olm-spec gb 7.908/104-614 (mới 100%)/ DE/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Bộ phận nâng đẩy kim của khuôn đúc kim loại rót gb e32 fi = 8n) (mới 100%)/ DE/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Bộ phận phun hơi của khuôn đúc kim loại rót 7908104915 (mới 100%)/ DE/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Cây lấy mẫu không nhôm, dài 1000mm,dùng để lấy mẫu kim loại thép nóng trong lò luyện kim, hiệu:wlx, nsx:shijiazhuang wanlixin industrial and trade co., ltd.. mới 100%,hàng foc/ CN/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Chầy cối sử dụng để dập cúc, chất liệu: kim loại, dùng để dập cúc lên sản phẩm mũ đội đầu, hiệu: smile, mới 100%, hàng phi mậu dịch foc/ CN/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: E13-khuon-01 khuôn ép đùn kim loại (bw7832/b373) bằng thép, không tự vận hành được (1 bộ = 2 chiếc). mới 100%/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Fa0451:khuôn đúc dương(casting mould,kph300w,(1.5),(+),bằng sắt,năm sx:2025,nhà sx:gangxin,dùng đúc lắc chì trong máy đúc lắc).hàng mới 100%.jygx1175/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Fb0382:khuôn đúc âm(casting mould,kph300w,(1.2),(-),bằng sắt,năm sx:2025,nhà sx:gangxin,dùng đúc lắc chì trong máy đúc lắc).hàng mới 100%.jygx1175/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Fs25.tb-000103 khuôn đúc kim loại, quy cách: (500*150*100)mm, dùng làm khuôn đúc khung xe đạp, hoạt động độc lập. hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Gc0088:khuôn đúc cos(casting mould,kph100-12an cos,bằng sắt,năm sx:2025,nhà sx:gangxin,dùng đúc đầu chì trong máy đúc cos).hàng mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H36263 khuôn thép sản xuất viền camera điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, số tài sản h36263 (tái nhập 1 bộ mục 49 tk 303807924400/g61_01/03/2021)/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H38494 khuôn thép sản xuất viền camera điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, số tài sản h38494 (tái nhập 1 bộ mục 1 tk 303825309930/g61_09/03/2021)/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H38496 khuôn thép sản xuất viền camera điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, số tài sản h38496 (tái nhập 1 bộ mục 3 tk 303825309930/g61_09/03/2021)/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H57518 khuôn thép sản xuất viền camera điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, số tài sản h57518 (tái nhập 1 bộ mục 3 tk 304371807040/g61_30/11/2021)/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H57519 khuôn thép sản xuất viền camera điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, số tài sản h57519 (tái nhập 1 bộ mục 4 tk 304371807040/g61_30/11/2021)/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H57520 khuôn thép sản xuất khay đựng sim điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, số tài sản h57520 (tái nhập 1 bộ mục 1 tk 304401798650/g61_13/12/2021)/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H57521 khuôn thép sản xuất khay đựng sim điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, số tài sản h57521 (tái nhập 1 bộ mục 2 tk 304401798650/g61_13/12/2021)/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H57522 khuôn thép sản xuất khay đựng sim điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, số tài sản h57522 (tái nhập 1 bộ mục 3 tk 304401798650/g61_13/12/2021)/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H65788 khuôn thép sản xuất giá đỡ nhôm điện thoại, phương pháp đúc, số tài sản h65788 kr/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H65789 khuôn thép sản xuất giá đỡ nhôm điện thoại, phương pháp đúc, số tài sản h65789 kr/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H77885 khuôn thép sản xuất giá đỡ nhôm điện thoại, phương pháp đúc, số tài sản h77885 kr/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H81589 khuôn thép sản xuất giá đỡ nhôm điện thoại, phương pháp đúc, số tài sản h81589 kr/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H81590 khuôn thép sản xuất giá đỡ nhôm điện thoại, phương pháp đúc, số tài sản h81590 kr/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H81593 khuôn thép sản xuất giá đỡ nhôm điện thoại, phương pháp đúc, số tài sản h81593 kr/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H81602 khuôn thép sản xuất giá đỡ nhôm điện thoại, phương pháp đúc, số tài sản h81602 kr/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H81676 khuôn thép sản xuất giá đỡ nhôm điện thoại, phương pháp đúc, số tài sản h81676 (tái nhập 1 bộ mục 27 tk 305310651020/g61_03/02/2023)/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: K-24-0012 khuôn đột dập model tst-2n-a(18.0)(cd), mã d0532, kích thước 34*28*19.8cm, hãng diptronics, không gắn các thiết bị có thể vận hành hoặc chuyển động được,hàng đã qua sử dụng/ TW/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: K-24-0013 khuôn đột dập model ps5t(24043), mã vf036, kích thước 26*28*19.8cm, hãng diptronics, không gắn các thiết bị có thể vận hành hoặc chuyển động được,hàng đã qua sử dụng/ TW/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: K-24-0019 khuôn đột dập model elht, mã d0283, kích thước 32*28*20cm, hãng diptronics, không gắn các thiết bị có thể vận hành hoặc chuyển động được, hàng đã qua sử dụng/ CN/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: K-24-0020 khuôn đột dập model tse-215xx, mã d0426, kích thước 32*28*19.8cm, hãng diptronics, không gắn các thiết bị có thể vận hành hoặc chuyển động được, hàng đã qua sử dụng/ TW/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Kdkl245 khuôn đúc kim loại, kích thước phi 26mm*phi 55mm*30mm\phi 70mm*40mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Ketn-069 khuôn đột dập, bộ phận của máy dập đầu tuýp terminal,không tự vận hành,model:ketn-069,sr:jbz-ap-044,hsx:kck,nsx:17/12/2025,kt:11*18*16cm.mới 100%/ KR/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Ketn-070 khuôn đột dập, bộ phận của máy dập đầu tuýp terminal,không tự vận hành,model:ketn-070,sr:jbz-ap-045,hsx:kck,nsx:17/12/2025,kt:11*18*16cm.mới 100%/ KR/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Ketn-071 khuôn đột dập, bộ phận của máy dập đầu tuýp terminal,không tự vận hành,model:ketn-071,sr:jbz-ap-046,hsx:kck,nsx:17/12/2025,kt:11*18*16cm.mới 100%/ KR/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Ketn-072 khuôn đột dập, bộ phận của máy dập đầu tuýp terminal,không tự vận hành,model:ketn-072,sr:jbz-ap-047,hsx:kck,nsx:17/12/2025,kt:11*18*16cm.mới 100%/ KR/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Ketn-073 khuôn đột dập, bộ phận của máy dập đầu tuýp terminal,không tự vận hành,model:ketn-073,sr:jbz-ap-048,hsx:kck,nsx:17/12/2025,kt:11*18*16cm.mới 100%/ KR/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Ketn-075 khuôn đột dập, bộ phận của máy dập đầu tuýp terminal,không tự vận hành,model:ketn-075,sr:jbz-ap-050,hsx:kck,nsx:17/12/2025,kt:11*18*16cm.mới 100%/ KR/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Ketn-076 khuôn đột dập, bộ phận của máy dập đầu tuýp terminal,không tự vận hành,model:ketn-076,sr:jbz-ap-051,hsx:kck,nsx:17/12/2025,kt:11*18*16cm.mới 100%/ KR/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Ketn-078 khuôn đột dập, bộ phận của máy dập đầu tuýp terminal,không tự vận hành,model:ketn-078,sr:jbz-ap-k027,hsx:kck,nsx:18/07/2023,kt:11*18*16cm.hàng đã sd/ KR/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Ketn-079 khuôn đột dập, bộ phận của máy dập đầu tuýp terminal,không tự vận hành,model:ketn-079,sr:jbz-ap-024,hsx:kck,nsx:10/12/2025,kt:11*18*16cm.mới 100%/ KR/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn (bằng gang chịu nhiệt) dùng đúc viên bi, không phải loại phun hoặc nén, dùng để hoàn thiện và định hình viên bi hợp kim sau khi đúc, dùng trong dây chuyền sx bi phi 100mm, không hiệu, mới100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn b8-2-1 1/4"ratchet gồm 4 loại: khuôn dập thô 2 cái, khuôn dập tinh 2 cái, khuôn cắt biên 2 cái, khuôn đồng cực 2 cái, hàng mới 100%/ TW/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn bằng sắt(không có chức năng phun nén)dùng để định hình bột sắt sau đó đun nóng chảy ra sản phẩm chi tiết linh kiện bằng sắt,size:34cmx26cmx19cm(1set=1pce). hàng mới 100%/ CN/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn bằng thép 032e 30431 3/3 dùng để sản xuất linh kiện kim loại bằng phương pháp dập sử dụng cho máy in, sx năm 2009, đã qua sử dụng./ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn các đăng tai kich thước: 250 x 300 x 400mm(phụ tùng thay thế của máy rập nóng) (mold well yoke (kuj-4)) hàng đã qua sử dụng, tkn số:101939023320ngày 05/04/2018tkx:307923148800/ JP/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn dẫn hướng ống thép bằng đồng thau(1-1/2 inch)phụ tùng thay thế máy tạo ống thép-- 1-1/2 inch - p4 weld bushing/ TR/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn dập bằng thép dùng cho máy dập để dập các sản phẩm bằng thép,hàng mới 100%, 503 / fwh00001035 / nf-17b6sl/ TW/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn dập cw252447-no.128(3/4) (tái nhập dòng số 03 tkx 307743299050/g61 ngày 08/09/2025)/ JP/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn đúc cúc kim loại, ký hiệu sri3,hiệu:cnj,(kt: 23cm x 18cm x 5cm/cái). hàng mới 100%/ CN/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn đúc đai ốc, forming die size: m12x1.75jis, bằng sắt, phụ tùng máy đai ốc, không nhãn hiệu, hàng mới 100%/ TW/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn đúc dùng cho kim loại, loại để dập lỗ kim loại,dùng để sx vỏ tủ máy,kích thước 320 x 270 x 290 mm (882-259), nsx: huizhou changyuan aluminum products co., ltd, mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn đúc kim loại làm bằng sắt, dùng để đúc linh kiện của máy quét mã vạch - die casting mould đường kính (đường kính18*50*28)mm.hàng mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn đúc lõi tim cát bằng gang, kích thước: 595x300x165 mm - sand core mold t-6117(tm019), 1 set = 2 pcs (hàng mới 100%)/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn đúc nữ trang/ HK/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn đúc ống thép bằng kim loại (khuôn trong) kích thước 10 mm * 130 mm, mới 100 %/ TW/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn đúc thanh nhôm 190x53mm hiệu extrusion, chất liệu bằng thép. hàng mới 100%/ CN/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn ép rãnh bằng thép (mold stacking p/n.el-xol-d5552-00) hàng mới 100%/ TW/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn kéo dây thép dùng trong sản xuất dây hàn, hàng mới 100%./ KR/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn làm tay nối bằng sắt kt: 400 x 400 x 435 mm (mold front link (psb-f01-009), pt thay thế của máy rập nóng, hàng đã qua sử dụng tkn 101939023320/a12 ngày 05/04/2018tkx:307923148800/ JP/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn mắt xích bằng thép-2023lnsrx6 blanking die plate insert-(phụ tùng máy dập), hàng mới 100%/ TW/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn mẫu - mold-em060 (bộ/2 cái), năm sx: 2025, dùng trong sản xuất thắng phanh xe máy, hàng mới 100%/ TW/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn mould tô chì so12512256091, nsx jialichuang (hongkong) co., limited, hàng mới 100%/ CN/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn se răng bằng thép để sản xuất ốc vít (thread rolling die) (bộ/2 cái) mới 100%/ CN/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn tạo đáy lon, bằng thép, dùng cho máy làm thân lon nhôm,mã 6108251,mới 100%/ US/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn tạo ống xoắn bằng thép3/8 inch' đầu số 1, phụ tùng thay thế cho máy tạo ống thép p4-3/8" p4 forming die, stage #1/ TR/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn vuốt thân lon nhôm bằng cacbua thép, đường kính trong 57mm, đường kính ngoài 111mm, mã 6028611, nsx cmb usa-wissota tool,mới 100%/ US/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Ktr579 khuôn tạo ren bên trong ống đồng, kích thước phi 7.36mm*0.15-40độ, hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Lcca0334 khuôn đúc ống xylanh kwn, kích thước: dài 1251.6mm, phi ngoài 140mm, phi trong 59.7mm,bằng thép / mold./ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Lcca0372 khuôn đúc ống xylanh kwgm, kích thước: dài 1194.9mm, phi ngoài 140mm, phi trong 61.1mm,bằng thép / mold. hàng mới 100%/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Lk485 khuôn sắt cho máy dập kim loại, đường kính: phi 72.36mm; dài 45mm, bản vẽ sub-14288-2dw-r - d nut die: pux25-601-301/2-2, hàng mới 100%/ TW    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Lõi khuôn trên của khuôn đúc vành sau xe máy v5k-f #v1 (dot 1).hàng mới 100%/ TH/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Mcp - khuôn trên bộ dập chốt chặn của máy hoàn thành dây khóa kéo - press a - f47005-m3v308-3ytl31 - a804042/ ID/ 2%    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Mmtb mold components (reinforcing frame - anchor seat) / khuôn dập kim loại, định hình sản phẩm, bằng thép, mới 100%/ TW    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Rte1303607 khuôn đúc kim loại chì (chưa phun hoặc nén) dùng để đúc tấm cực. model: rt5.5bf. kích thước: dài 470mm * rộng 160mm * cao 20mm. không nhãn hiệu. sx: 2025. mới 100%./ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Rte1303609 khuôn đúc kim loại chì (chưa phun hoặc nén) dùng để đúc tấm cực. model: g68b. kích thước: dài 570mm * rộng 180mm * cao 20mm. không nhãn hiệu. sx: 2025. mới 100%./ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Tb00792-tscđ khuôn dập score kh60,dùng để dập ra linh kiện score,model: kh60 st t.c 1up t0.5 w64 p61.5,nhà sx: kuroda, năm sx: 2025,mới 100%(tài sản số định)/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: V1303007974 khuôn ép recycled swaging dice (unprocessed) dpx17* 12 (1bộ có 2 chiếc). hàng mới 100%/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: V1303017107 khuôn ép recycled swaging dice (unprocessed) dpx7 14 (1bộ có 2 chiếc). hàng mới 100%/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: V1303017830 khuôn ép recycled swaging dice (unprocessed)dpx17* 18 (1bộ có 2 chiếc). hàng mới 100%/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: V1303017834 khuôn ép recycled swaging dice (unprocessed) dpx17* 19 (1bộ có 2 chiếc). hàng mới 100%/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: V1306003638 khuôn dập pressing die(upper unprocessed)dbxk5 8. hàng mới 100%/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: V1306003640 khuôn dập pressing die(upper unprocessed) dbxk5 9. hàng mới 100%/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: V1306003653 khuôn dập pressing die(down unprocessed)dbxk5 16. hàng mới 100%/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84805000: Khuôn đúc mặt l của thấu kính, kt:30x40x17mm _ l1041 5-t l type [pro000000359], tái nhập hết thuộc tk:307917739051/g61(31/10/2025), mục 12,qua sử dụng/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84805000: Khuôn đúc thấu kính, kt: phi 40x59mm _ l1042 5-t r molding die 2 [pro000000365], tái nhập hết thuộc tk:307917739051/g61(31/10/2025), mục 2,qua sử dụng/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84805000: Khuôn ép thấu kính, kt:25x35x17,7mm _ l1039 5-t l molding die [pro000000585], tái nhập hết thuộc tk:307917739051/g61(31/10/2025), mục 6,qua sử dụng/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84805000: Khuôn kim loại dùng để đúc ly thuỷ tinh (1 bộ khuôn gồm thành khuôn 178*134.5mm (2pcs), đáy khuôn 148*51mm (2pcs)), mới 100% - moulds for glass cup 16oz/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84805000: Linh kiện khuôn đúc thủy tinh (phễu, khuôn ống, khuôn chịu nhiệt); bằng gạch sillimanite; (không thương hiệu, hàng mới 100%)/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84805000: Phụ kiện khuôn sản xuất chai thuỷ tinh - ồng làm mát đầu thổi khuôn 26-600, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: 65-l0010/a khuôn kim loại dùng đúc mẫu xi măng kép 3, kích thước 40x40x160mm, hãng sản xuất: controls, mới 100%/ IT/ 5%    Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Bộ khuôn đúc khí nén dùng cho vật liệu nhôm, có đường kính 135mm, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Bộ khuôn tạo hình d3229 - funky tool (bộ/6 cái) (phụ kiện của máy ép khuôn răng nha khoa drufosmart scan,sử dụng trong phòng lab).hiệu dreve dentamid.hàng mới 100%/ DE/ 5%    Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Dlc24611 khuôn trong dùng để nén sản phẩm (vỏ ceramic của tụ điện làm từ bột nhôm oxit)-am mold core etooc(core), od98.62*h369.2mm scm21.hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Dlc24635 khuôn trong dùng để nén sản phẩm (vỏ ceramic của tụ điện làm từ bột nhôm oxit)-am mold coreet00d(core), od111.18*h369.2mm scm21.hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Hệ ván khuôn đúc sàn bê tông, dùng trong xây dựng (không dùng trong hầm lò), hãng doka, nsx doka gmbh, hàng mới 100%/ MY/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Khuôn bằng thép 45#, dùng để đúc khoáng vật (cát 99% bọc nhựa 1%), loại nén, không hiệu,model:f500dfn-27-a0, kích thước 360*144*300mm, dùng sản xuất linh kiện vòi nước trong nx, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Khuôn đóng gạch bằng thép, kt(900x700x300)mm+/-5%, dùng cho sx gạch bê tông. mới 100% tqsx 2025/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Khuôn đúc bằng nhựa dùng để đúc viên kê bê tông db-100, kích thước: 36*28*3.4cm. hàng mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Khuôn đúc chậu rửa mặt bằng thép, mã v.25.1916.000 kt 980*700*560mm master mold hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Khuôn đúc khoáng vật,chất liệu thép,kích thước khuôn (1100x900x55)mm+_10%(kích thước gạch 219x59x105mm), sử dụng để đúc gạch. nsx: fujian sino equipment co., ltd. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Khuôn đúc lỗ bằng thép không gỉ 2,5x5, hiệu: dzq, hàng dùng cho cá nhân, mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Khuôn đúc mẫu vữa, chất liệu bằng gang, dùng để đúc mẫu vữa trong phòng tn, ko dùng cho máy, kt: 40*40*160mm, hiệu: better united, nhà sx hebei better united test equipment, mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Khuôn đúc, kt 40x40x160mm, 3 ngăn, chất liệu nhựa abs, dùng để đúc sp xi măng dùng trong trang trí, không hiệu. nsx: xian county xinan construction, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Khuon khuôn dùng để sản xuất thân gậy đánh golf, kt: 13.50*1500 (mm), mã số m-032 (dùng trong nhà xưởng). hàng mới 100%/po 107722/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Khuôn mẫu đúc khoán vật bằng nhôm, dùng trong hệ thống khuôn dùng để đúc bê tông, kích thước: 1000mm*400mm, nhà sản xuất: shandong hualv formwork - hàng mẫu mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Khuôn nhựa dùng đúc đồ trang trí bằng xi măng, dạng tháo rời, kt: (20*50)cm, ký hiệu: kn.204 (hàng không có tên thương hiệu), nhà sản xuất: shenzhen topwell innovations co., ltd, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Khuôn thép cột điện bê tông ly tâm dạng vòng, model: dmz phi160x8.6, kích thước: phi 160mm, dài 8.6m, bằng thép hợp kim, dùng để đúc cột điện bê tông, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: The molds piles size (600mm x 18.4m)m khuôn cọc - dùng để đúc bê tông dự ứng lực. đường kính 600mm x 18.6m (10.4+4+2+2))m 1 set = 4 pcs: mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Black yak / bcc climb / mlb khuôn kim loại dùng in/dập hình logo trên giày, model: black yak / bcc climb / mlb, hàng mới 100%/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Bộ khuôn để đổ đế giày nhựa tpu/pu, chất liệu bằng nhôm, mã ra03r, dùng để đổ đế giày size 12 hàng mới 100%/ IT/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Kdcl khuôn đế ngoài outsole mold 65872 (mới 100%, bằng sắt, size 4-9.5, sản xuất bằng phương pháp nén gia nhiệt, dùng trong dây chuyền sx giầy)/ ID/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Kedb khuôn ép đế os401093-1 (hàng đã qua sử dụng, chất liệu sắt, dùng để làm đế giầy)/ IN/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuân làm đế giầy. hàng mới 100% do indonesia sản xuất. model: gx208 (size 24-41)/ ID/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuôn dép dùng trong ngành sản xuất dép (shoe moulding), nsx: yulin kingwing import and export co.,ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuôn đúc bằng nhựa dùng để định hình đế giày bằng pu, loại nén, dùng trong ngành sản xuất giày, không hiệu, quy cách:24cm*30cm*2cm/plastic shell. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuôn đúc cmls33lv loại nén, bằng nhôm rỗng ruột, dùng để sản xuất đế giày cao su, kích thước:248*86*76mm, 257*88*78mm,trọng lượng 1.16kg/cái. nsx: dongguan changde hardware co.,ltd,mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuôn đúc đế giày dép bằng kim loại, kích thước 27*27*18cm,1 bộ/chiếc, model: rw-253, hãng sản xuất art, hàng mới 100%/ KR/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuôn đúc loại nén, bằng nhôm, dùng để sản xuất gia công đế giày, model: 33125-sf-c, kích thước: 44x47x9.8(cm), trọng lượng: 38.4kg/cái, nsx: quanzhou tongsheng mold co., ltd, hàng mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuôn ép đế giầy bằng kim loại ml036 size 36 kích thước 28*30*5cm(25kg/chiếc) hãng novel. hàng mới 100%/ TW/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuôn jo1349 nén ép thủy lực, dùng làm đế giày rb (loại khuôn 1 đôi đế) dùng trong ngành giày. thành phần: 100% sắt. năm sản xuất: 2025. hàng mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuôn jo1350 nén ép thủy lực, dùng làm đế giày rb (loại khuôn 1 đôi đế) dùng trong ngành giày. thành phần: 100% sắt. năm sản xuất: 2025. hàng mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuôn kim loại s39-t trong hệ thống máy nén nhiệt đế giầy command-t kt:25.5cm x 22cm x 5cm. nsx: sejin ms co., ltd. hàng mới 100%/ KR/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: 'khuôn làm đế giày bằng nhôm sản xuất đế giữa giày, loại nén, style name:spw57378-cmo-a1),(kt: 460mm*320mm*120mm),(size:w6#),khuôn đã qua sử dụng/ CN/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuôn mo1051 nén ép thủy lực, dùng làm đế giày ip (loại khuôn 1 đôi đế) dùng trong ngành giày. thành phần: 90% nhôm+ 10% sắt. năm sản xuất: 1/2026. hàng mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuôn mo1228 nén ép thủy lực, dùng làm đế giày md (loại khuôn 3 đôi đế chi tiết) dùng trong ngành giày. thành phần: 90% nhôm+ 10% sắt. năm sản xuất: 2025. hàng mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuôn sắt dùng để đúc, nén đế giầy bằng cao su, nhựa, kích thước (35x15x9)cm+/-2cm, nhà sản xuất guangdong. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Kt45-5 khuôn đế giày bằng sắt (rubber mold), size 11-11ta1, hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: M54 khuôn làm đế giầy bằng thép (loại phun đúc 1 đôi đế), kích thước: (64*47*44) cm, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Mgtd13 khuôn làm đế giầy, chất liệu bằng kim loại(nhôm)(size:10.5-13).hàng mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Mmtb051 khuôn ép đế giày cao su: bh-el-03e/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Mmtb052 khuôn ép đế giày cao su: bh-mr-01b/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Mmtb053 khuôn ép đế giày cao su: bh-t-3333j-a/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Mmtb055 khuôn ép đế giày cao su: el-03a/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Mmtb059 khuôn ép đế giày cao su: v-b80/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Mmtb060 khuôn ép đế giày cao su: bh03b-1/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Mmtb061 khuôn ép đế giày cao su: pt-15g/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Mmtb062 khuôn ép đế giày cao su: pt-15/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Mold-ad-72401 khuôn đúc đế giày loại nén bằng nhôm, dùng để đúc đế giày nhựa ad-72401.hàng mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Mold-sa-2601-2 khuôn đúc đế giày loại phun bằng nhôm, dùng đúc đế giày nhựa sa-2601-2/ CN/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Moulds khuôn tạo hình lót giầy pu bằng thép không gỉ, sản xuất năm 2025. hàng mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Rdl-m0704 khuôn nhôm dùng để đúc đế giày dép bằng nhựa (loại nén)-ts-212708 ip outsole mold, hàng mới 100%, năm sx 2025, 1set=1pcs/ CN/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Sf-102 o/s khuôn đúc đế giày dạng nén, model sf-102 o/s, 1 bộ gồm 2 thành phần, hàng mới 100%./ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Sf-102 p/l khuôn đúc đế giày dạng nén, model sf-102 p/l, 1 bộ gồm 2 thành phần, hàng mới 100%./ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Sf-106 o/s khuôn đúc đế giày dạng nén, model sf-106 o/s, 1 bộ gồm 2 thành phần, hàng mới 100%./ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Sfp-105 o/s khuôn đúc đế giày bằng sắt dạng nén, model sfp-105 o/s, 1 bộ gồm 2 thành phần, hàng mới 100%./ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Tbws103 khuôn bằng kim loại, dùng để sản xuất đế giày, model: t-1455, size: 9# 10# 10.5# 8.5# 11# 9.5# 11.5#. hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: . khuôn đúc lưu hóa tạo hình bóng cao su số 7,loại khuôn đúc nén,phi 242mm,rãnh 5mm,bằng thép,(1set/2chiếc),mới 100%,nsx ningbo xiangru machinery co., ltd./ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: 2431052 khuôn dùng để ép nhựa, bằng thép, kích thước 365x365x336mm, mã hiệu 2431052, mould art #: 2431052, nsx: 2022- hàng đã qua sử dụng/ DK/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: 3 khuôn đúc ql3-4746-00011a(loại phun, bằng thép, dùng để đúc linh kiện nhựa lắp máy in) (1 bộ = 1 chiếc)/ TH    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: 3033037 khuôn dùng để ép nhựa, bằng thép, kích thước 596x510x360mm, mã hiệu 3033037, mould_3033037, nsx: 2021- hàng đã qua sử dụng/ DK/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: 42156004 khuôn dùng để ép nhựa, bằng thép, kích thước 346x266x300mm, mã hiệu 42156004, mould#42156-004, nsx: 2022- hàng đã qua sử dụng/ SG/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: 70107 khuôn đúc nhựa bằng thép, kèm hộp điều khiển nhiệt độ, dùng để sản xuất các sản phẩm bằng nhựa, model: mj-62139-06b, kích thước: 400*600*500mm, 1 set=2 pce. hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: 8060002101-1 khuôn ép nhựa bằng thép dùng cho máy đúc ép nhựa dạng phun mã tp3079, hàng đã qua sử dụng, (không gắn các thiết bị để có thể vận hành, chuyển động được)/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: 8480 khuôn đúc nhựa sp-hl22-2s, đúc tạo hình đầu phích cắm điện, chất liệu bằng thép, hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: 9092c30237 khuôn đúc pu tạo hình chân không loại phun, sử dụng để sản xuất yên xe đạp vl-6594, hiệu velo, (1 set=1 pce), hàng mới 100%/ TW    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: 9092c30272 khuôn đúc pu tạo hình chân không loại phun, sử dụng để sản xuất yên xe đạp vl-3644-2, hiệu velo, (1 set=1 pce), hàng mới 100%/ TW    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: B75e khuôn (bằng thép, dùng trong sản xuất miếng đệm tròng kính, kt: 500 x 500 x 500mm) - mold base b75e,,hàng đã qua sử dụng/ JP/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Bộ định hình của khuôn sx ly nhựa pp, phi 89mm, mới 100%, chưa in hình, in chữ, chưa in nhãn hiệu, chất liệu bằng thép- cup pp89 (80t)20oz job no. m25159q00 (1 bộ gồm 35c miệng, 35c thân, 35c đái)/ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Bộ khuôn đúc bằng nhôm hợp kim, dùng để đúc thảm lót sàn xe ô tô bằng nhựa, loại phun nén, (bộ 2 chi tiết, khuôn hàng 1, hàng 2).kt hàng 1: 1400x1070x320mm,kt hàng 2: 1590x830x185mm, ko hiệu, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: C65e khuôn (bằng thép, dùng trong sản xuất miếng đệm khuôn, kt: 500 x 500 x 500mm) - mold base c65e,,hàng đã qua sử dụng/ JP/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Dj64-01107a002#khuôn sản xuất tay cầm của máy hút bụi (dùng để đúc ra các linh kiện bằng plastic) mold handle carry-out (1set=1pce);model:march-pjt;asset no:b77956;maker:woosung.nsx:2013.đqsd/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Fchf-br-374 khuôn đúc cao su bằng thép, dạng nén df05900200-01a-v (h011076) 1st (1 set = 2 pcs), hàng đã qua sử dụng/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Fchf-br-376 khuôn đúc cao su bằng thép, dạng nén df03300700-v 1st (h8-10) 1st (1 set = 2 pcs), hàng đã qua sử dụng/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Fchf-br-378 khuôn đúc cao su bằng thép, dạng nén df06600200-03a-v (h011554) 1st (1 set = 2 pcs), hàng đã qua sử dụng/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Fchf-br-380 khuôn đúc cao su bằng thép, dạng nén 767091-450 (1 set = 2 pcs), hàng mới 100%/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: G0401-000008 khuôn ép nhựa thành hình vỏ nhựa sản phẩm, chất liệu bằng thép skd11+45#, model hdw5821-d-4-01-ce, kích thước 230*160*105mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: G0401-000073 khuôn ép nhựa thành hình vỏ nhựa sản phẩm, chất liệu bằng thép skd11+45#, model usw5781-d-4-03-ce, kích thước 200*110*105mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: G0401-000075 khuôn ép nhựa thành hình vỏ nhựa sản phẩm, chất liệu bằng thép skd11+45#, model usw5780-d-4-03-ce, kích thước 200*140*105mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: G0401-000077 khuôn ép nhựa thành hình vỏ nhựa sản phẩm, chất liệu bằng thép skd11+45#, model xjn3067-d-4-06-ce, kích thước 200*110*155mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Injection mold khuôn đúc áp lực, dùng cho máy ép để sản xuất vỏ điện thoại bằng nhựa, model: df01 (mới 100%)/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J24879 khuôn thép sản xuất vỏ nhựa điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j24879 kr/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33358 khuôn thép sản xuất miếng đệm nhựa mềm thiết bị thông minh, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33358, model: sm-r640, hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33438 khuôn thép sản xuất miếng đệm nhựa mềm thiết bị thông minh, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33438, model: sm-r640, hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33439 khuôn thép sản xuất miếng đệm nhựa mềm thiết bị thông minh, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33439, model: sm-r640, hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33445 khuôn thép sản xuất miếng đệm nhựa mềm thiết bị thông minh, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33445, model: sm-r640, hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33647 khuôn thép sản xuất vỏ nhựa điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33647 (1 chiếc/bộ). mới 100%/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33850 khuôn thép sản xuất vỏ nhựa điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33850 (1 chiếc/bộ). mới 100%/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33851 khuôn thép sản xuất vỏ nhựa điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33851 (1 chiếc/bộ). mới 100%/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33852 khuôn thép sản xuất vỏ nhựa điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33852 (1 chiếc/bộ). mới 100%/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33870 khuôn thép sản xuất vỏ nhựa điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33870 (1 chiếc/bộ). mới 100%/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33876 khuôn thép sản xuất vỏ nhựa điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33876 (1 chiếc/bộ). mới 100%/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33878 khuôn thép sản xuất vỏ nhựa điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33878 (1 chiếc/bộ). mới 100%/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33879 khuôn thép sản xuất vỏ nhựa điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33879 (1 chiếc/bộ). mới 100%/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33880 khuôn thép sản xuất vỏ nhựa điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33880 (1 chiếc/bộ). mới 100%/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Ked khuôn ép đùn embossed board, kt:1000*1000*3.0 mm bằng thép, bộ phận của máy ép thủy lực, mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khung đúc hộp nhựa (khung định hình hộp đựng thực phẩm), loại đúc nén, type: w3l4=12, dùng cho máy sản xuất nhựa illig-rdf 85, kích thước khung: 31 x 106 x 74 cm. hàng mới 100% (1set=1pce)/ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn (bm001001/6) bằng thép dùng cho máy ép nhựa kích thước: 155*200*145mm. hàng đã qua sử dụng./ DE/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn (bm002104/9) bằng thép dùng cho máy ép nhựa kích thước: 157*159*141mm. hàng đã qua sử dụng./ DE/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn (bm011692) bằng thép dùng cho máy ép nhựa kích thước: 230*100*275mm. hàng đã qua sử dụng./ DE/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn (bm012440) bằng thép dùng cho máy ép nhựa kích thước: 196*246mm. hàng đã qua sử dụng./ DE/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn (bms18060800) bằng thép dùng cho máy ép nhựa kích thước: 300*270*250mm. hàng đã qua sử dụng./ DE/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn (bmt15649080) bằng thép dùng cho máy ép nhựa kích thước: 130*60*105mm. hàng đã qua sử dụng./ DE/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn (bmt16071400) bằng thép dùng cho máy ép nhựa kích thước: 266*250*261mm. hàng đã qua sử dụng./ DE/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn đĩa -d+r47g 16x,f16,produce son,single layer, dùng cho máy hình thành đĩa,mới 100%- cc6/ TW    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn định hình sợi polymer dạng phun, phụ tùng máy bắn sợi - spinning nozzle frame - mục 1 - hàng sửa chữa từ nước ngoài, hàng đã qua sử dụng/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc (bằng sắt, dài 300mm,rông 350mm,cao 260mm dùng để đúc đồ chơi bằng nhựa, thuộc loại phun)/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc (đúc sản phẩm bằng nhựa),code bs25061,chất liệu bằng thép,kích thước:320*310*320mm,dùng để đúc cột dẫn sáng của chuột máy tính g7k/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc bằng kim loại dùng để tạo hình các sp theo phương pháp phun đầy lòng khuôn, đúc các chi tiết đồ chơi bằng nhựa, model:duc262-4,kt:250*300*300mm, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc bộ chốt chặn nhựa, loại phun, của máy sản xuất khóa kéo, chất liệu bằng thép (fixed core). hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc dùng để sản xuất miếng đệm cao su -rubber mold of #nds-100088-23 600*600*62(mm). hàng tái nhập theo mục (01) tk tạm xuất sửa chữa số 307028095750 (30/12/2024)/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc loại phun bằng thép, dùng đúc các chi tiết nhựa trong sản xuất mũ bảo hiểm và thiết bị bảo hộ, mới 100% set=pce/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc pnmr10a10fvmouldslpl, bằng thép, loại nén, không hoạt động bằng điện, dùng để đúc sản phẩm gioăng đệm cao su/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc sx sản phẩm nhựa bằng thép, tên sản phẩm: chữ y giảm bằng nhựa pvc đường kính 114x90mm-pn6, khuôn số 2, phí sửa chữa 6.310 usd, hàng đã qua sử dụng, xuất xừ thailan th/ TH/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc thử cho sản phẩm mồi câu cá bằng nhựa, hiệu jackall inc, model: spykix3.5"/4.5", mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc vòng đệm ptfe (loại nén) dùng cho máy định hình vòng đệm trong sản xuất van, khớp nối, 1 bộ = 4 cái. mới 100%. ptfe oring mould/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc(đúc sản phẩm bằng nhựa),code bs25066,chất liệu bằng thép,kích thước:300*350*331mm,dùng để đúc nắp pin của chuột máy tính g7k/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn dùng để đúc plastics tooling, dùng trong sản xuất bóng đèn, kiểm hóa tk 106135849962 ngày 13/03/2024, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn ép (nén) bằng thép, dùng sx sản phẩm nắp bằng nhựa,kt: 32*35*25cm, item a552,1 bộ = 1 cái,dùng cho máy ép nhựa,hoạt động độc lập,không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, đã qua sử dụng, mới 70%./ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn ép giải nhiệt của máy ép đế giày, bằng kim loại, 12*400*720mm (hàng mới 100%)/ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn ép gioăng cao su bằng thép, narzdzie stalowe/steel tools cn pl nu5 easyflow dou flow 4 port set, dùng tạo hình sản phẩm cao su bằng cách ép và lưu hóa, set=pce,mới 100%/ PL/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn in /printing pad, hàng mới 100%/ TW    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn máy in màu /printing steel plate 200x220x10mm hàng mới 100%/ TW    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn phun bằng thép, sản xuất ly nhựa, model: 50-104-mould, kích thước: (63*55*48)cm, nsx: zhumadian city kangmao jinyun co.,ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn sản xuất nắp ly nhựa phi 98mm, mới 100%, chưa in hình, in chữ, chưa in nhãn, chất liệu bằng thép- 98 flip cover, job no. m23075f00,forming+ punching+ cutting/ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn tạo phôi chai nhựa, loại nén, bằng thép, dài 50mm, rộng 50mm, cao 30mm. pttt của máy đúc thổi tạo hình chai nhựa. mới 100% (1set=1pce)/ JP/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn tạo sản phẩm (linh kiện sx điện thoại-pgmh1561za/v1). hàng đã qua sử dụng. 1 set = 1 chiếc./ MY    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn thép sản xuất vỏ nhựa điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j34459 (hàng mới 100%)/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn(bằng thép) phun nhựa tạo hình sản phẩm 400d, hàng đã qua sử dụng/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Lõi khuôn đúc bằng thép f08-022-0009 (k01), dùng cho khuôn đúc nhựa dạng phun của dây chuyền xrs11-y0001 (tái nhập theo mục 1 tk 307875027412/g61 ngày 20/10/2025)/ TH/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Mcp - khuôn của máy đúc plastic, loại phun - fixed core - 3th3-3cior-st201 - a827244/ JP/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Mould khuôn ép nhựa bằng thép lst25068 tube 5818mn k9388v2, hàng đã qua sử dụng (dùng để test sản phẩm ban đầu)/ MY    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: N70f khuôn (bằng thép, dùng trong sản xuất miếng đệm khuôn, kt: 500 x 500 x 500mm) - mold base n70f,,hàng đã qua sử dụng/ JP/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Phụ tùng của máy đúc chân không dùng để đúc cao su:khuôn đúc (loại nén) bằng thép dùng để sx miếng đệm cao su,năm sx 2025 - rubber mold of #20006-cse550 420*370*80(mm).hàng đã qua sử dụng/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Phụ tùng khuôn ép nhựa (lõi khuôn đực skd61 kích thước d4.5mm x l33.1mm) nsx: yinghong, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Tb14 khuôn, cốt cho sản phẩm bằng nhựa. khuôn nén định hình ốp ghế 2 người. kf21157-3. kích thước: 900x162x345 mm./ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Te20220005 linh kiện khuôn (lõi core của khuôn ép nhựa) - plastic injection mold parts core of mold spout k1 (dùng ép sản phẩm nhựa, năm sản xuất 2026, hàng mới 100%)/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Tscđ-002241 khuôn đúc cao su (loại nén) cho mã sản phẩm nắp cao su cho bộ dây điện 150237-5000 (sn: kt251201), bằng thép. hàng mới 100%/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Upper assy #2-2 khuôn đúc bằng thép upper ass'y,model name:(a37) sw-sma376,code:wk25m09-01-1,kt:350*350*205mm,dùng để sx phụ kiện bằng nhựa cho đ/thoại,nhà sx:wookyung kisul co.,ltd,nsx:2025.mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Yhmold khuôn đúc bằng thép dùng để sản xuất linh kiện nhựa, số khuôn thpt4987..gồm các bp ghép lại với nhau, không gắn thiết bị để có thể tự vận hành,chuyển động. hàng mới (sx 2025)/ CN/ 5%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: 2019cx01 khuôn làm đế giày bằng sắt (kích thước: 50*36*12/cm), hàng đã qua sử dụng/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Aj5 ps rb mold - khuôn đế ngoài,chất liệu: sắt, dùng làm đế giày để sản xuất đế giày,44*47*11cm,1 bộ = 2 chiếc, mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Bộ khuôn mẫu bằng nhôm, dùng trong sản xuất đế giày nhựa pu(1 se==2 pce), hàng mới 100%/ DE/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Hkhqkhuon26001 khuôn ép làm đế giày, dép cao su bằng thép (sem-007) #235-#290, kích thước 100*320-350*355-410mm, đã qua sử dụng (sản xuất năm 2022)/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: K133 khuôn làm đế giày bằng kim loại, kt(42*38*12cm/76*20*6.5cm). dụng cụ sxgc đế giày, hàng đã qua sử dụng./ CN/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: K70 khuôn làm đế giày bằng kim loại, kt: (49*28*9cm). model zc-25t252q, nsx: manufacturer:chuangxin mould. dụng cụ phục vụ sxgc đế giày, hàng mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Kd1-zga-mm2601001 khuôn đúc đế ngoài bằng kim loại, dùng trong ngành sản xuất, gia công giày dép. mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Kdcl khuôn đế giầy bằng sắt al-s25-06, size 11b/c đã qua sử dụng, dùng trong sản xuất và gia công giầy dép,kích thước 660*230*83mm/ CN/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Kdg khuôn ép đế giày cao su chbm-1326 bằng thép, size: 7.5-13 (1 set = 1 pce), đã qua sử dụng/ IN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Kecl khuôn ép đế giày 26s-ct004u-p1-a,mới 100%,đế giày bằng cao su,khuôn bằng sắt(1 set=1pce),nsx:tingyi,năm sx:2025/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Kg khuôn bằng sắt dùng ép đúc đế giày, hàng đã qua sử dụng/ TW    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn byn-17-b khuôn ép đế giày bằng sắt (byn-17-b, dùng để gia công đế giày)/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn định hình gót giày của máy ép gót lạnh, bằng cao su, mới 100%-qf8-130 6pcrh hearter rubber mold-xua61/ TW/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn đúc bằng thép dùng để đúc đế giầy cao su kích thước: (380*160*340)mm+-10%, không hiệu, nsx: ruianshi xinde shoe mould co., ltd. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn đúc đế giày bằng thép (1set = 1pce). kt: 50*12*25cm. dùng để sản xuất đế giày. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn ép bằng nhôm, dùng để định hình phom sản phẩm trong sản xuất giày dép, kích thước: 350*500mm,nsx: dongguan andeli intelligent equipment. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn ép đế giầy size 39 bằng kim loại myqs39y kt39x16x12cm, jm mold sx, hàng mới 100%/ KR/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn ép gót giày của máy định hình gót giày(đã kiểm tại mục 2 tk 107460818141/a12, 22/08/2025)/embedded silicone u050000089, bh-1-bg/ TW/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn ép mũi giày di mold outsole fa26 phantom jr club little kid fg #13c(base mold, bằng sắt,mới 100%,1set=1pce)/ ID/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn làm đế giày (khuôn ép tạo vân,chất liệu khuôn bằng sắt, hàng đã qua sử dụng,không thuộc phạm vi điều chỉnh của qđ 18/2019/qđ-ttg,1 set =2 pc (1khuôn trên + 1khuôn dưới)) -slmft100 rb mold- xrna4/ IN/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn mẫu bằng nhôm dùng để đúc đế giày bằng nhựa pu,dùng trong công nghiệp sản xuất giày,dạng đúc ép,không hiệu, kích thước: 46.7*24.2*7cm/insole mould.hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn mẫu đúc plastic bằng kim loại, dùng để ép đế giày bằng nhựa, phụ tùng của máy thổi nằm, size 9, 1 bộ = 1 cái, mới 100% - outsole mould (size#9)/ TW/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn silicon 3d. kích thước: 200*180mm. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn thép dùng cho máy đúc đế giày plastics, kích thước 50*40*12cm, dùng trong may giày da. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Kldgkl-zgw-mm2601001-03 khuôn làm đế giữa bằng kim loại, po:pc20260100047d dùng trong ngành sxgc giày dép.mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: M9 khuôn làm đế giầy (khuôn nén) bằng thép (ep-25141-1), (kt: 34cm-53cm x 26cm-29cm x 43cm-55cm), dụng cụ phục vụ sxgc đế, giầy. hàng mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Md1 khuôn làm đế giầy bằng sắt, model: 800122,dùng để làm đế giầy ngoài bằng nhựa eva,mới 100%/ ID/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Mmtb003 chốt khuôn/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Mmtb004 khuôn đúc chữ lager và chữ bk/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Mmtb005 khuôn đúc không chữ/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Mmtb067 khuôn ép đế giày cao su: c839s2/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Mmtb068 khuôn ép đế giày cao su: c841s/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Mmtb075 khuôn ép đế giày cao su bằng thép (430x265x70) mm/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Mold of air max 270 code: ms249216-1\khuôn đúc đế giày cao su và plastic, khuôn làm bằng kim loại (1pce/set), không phải loại phun hoặc nén, hàng đã qua sử dụng/ ID    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Os398578-1 khuôn đế giữa (chất liệu: bằng nhôm, kích thước: 430*285*120 mm, hàng mới 100%)/ ID/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Phom (khuôn) định hình giày, chất liệu bằng nhựa, công cụ để gò giày, hàng mới 100%/last/ IN/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Phylon mold #ms254578-1-khuôn đế giày. hàng mới 100% (hàng foc)./ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Pu mold - air jordan 1 mind\ khuôn đúc đế giày, làm bằng thép. pce/set, mới 100%./ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Rb mold - air jordan 1 mind\ khuôn đúc đế giày, làm bằng thép. pce/set, mới 100%./ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Spray jig-khuôn dùng để sơn đế giày; hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Tấm khuôn mẫu bằng nhôm, dùng trong sản xuất đế giày nhựa pu, hàng mới 100%/ DE/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Tb01 khuôn làm đế, gót giầy dép bằng thép, hàng đqsd, stt28 tkcg, sx năm 2014;2015/ CN/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Tb06 khuôn định hình làm đế giày, đã qua sử dụng/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Tb3343 khuôn làm đế giày bằng sắt. hàng mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Tb3344 khuôn làm đế giày bằng sắt (1 set = 2 pce). hàng mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Tb3346 khuôn làm đế giày bằng sắt. hàng mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: . khuôn dao mould, chất liệu bằng thép, quy cách: 600*600mm dùng để cắt tấm sàn, hàng đã qua sd 01070424/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: 20203-qac01-ld khuôn ép nhựa (bằng thép)/cc-mebla top (4x0.6) m01 new, (1set= 1 cái), hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: 260000023887 khuôn đúc thấu kính nhựa lens mold 200z15a0 g1 lens1 v1 (25l0231), nsx: semco. hàng mới 100%/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: 260000023889 khuôn đúc thấu kính nhựa lens mold 200z15a0 g2 lens4 v1 (25l0234), nsx: semco. hàng mới 100%/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: 260000023890 khuôn đúc thấu kính nhựa lens mold 200z15a0 g2 lens5 v1 (25l0235), nsx: semco. hàng mới 100%/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: 260000023891 khuôn đúc thấu kính nhựa lens mold 200z15a0 g2 lens6 v1 (25l0236), nsx: semco. hàng mới 100%/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: 26-ll590ncap khuôn ép nhựa bằng thép mould ll-590n cap (date: 2019.), ref no: 59709, size: 300x250x280, hàng đã qua sử dụng/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: 50702-qac01-ld khuôn ép nhựa (bằng thép)/cc-mebla male screw (4x0.6) m01 new, (1set= 1 cái), hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Bộ ép nhiệt khuôn kwz 28830- 393284, phụ tùng khuôn ép nhựa, mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Bộ khuôn chày cối viên oval k.thuoc 17.8x8.4mm cho máy dập viên thuốc model: cpd v 45, hiệu cadmach. 1 bộ gồm:1 khuôn chày trên,1 khuôn chày dưới và 1 khuôn cối,dùng để làm ra viên thuốc,hàng mới 100%/ IN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Bộ lõi khuôn ghép trái phải trung tâm e13076/8/25, phụ tùng khuôn ép nhựa, mới 100%/ AT/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Cc-mogk khuôn ép sản phẩm miếng đệm cao su (pttt, 1 bộ = 1 khuôn trên & 1 khuôn dưới) injection mold item no. 11213-37050-b(no.4), bằng thép, kt: 60x55x14.5 (cm). hàng đã qua sử dụng/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Chiller mold-khuôn ép phụ liệu; hàng mới 100% (hàng foc)/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Co thép không rỉ dn200 stainless steel - molding machine accessories (elbow pipe) - dùng cho máy ép nhựa eps-081 jsty j, hiệu hangzhou, hàng mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Dao cắt, chất liệu thép, dùng để cắt nhựa và định hình hạt nhựa, pttt cho máy tạo vai ống nhựa - 108-768-785 stripper insert dia 9.0. hàng mới 100%/ AT/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Đầu khuôn đùn pvc spider ng160, dùng để định hình ống trong gia công hoặc sản xuất các sản phẩm nhựa, model: spider ng160, nhà sản xuất: battenfeld-cincinnati, xuất xứ: áo. hàng mới 100%/ AT/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Jjy97-u854-01#khuôn đúc nhựa bằng thép dùng để sản xuất đồ chơi bằng nhựa, hàng mới 100%, kt: 26x28x35cm. mã khuôn: jjy97-u854-01/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: K khuôn bóng định hình mold-f, kích thước 214*127mm, dùng để sản xuất quả bóng thể thao, hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khung ép chi tiết mặt giày/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn bằng thép dùng đúc lốp xe cao su (không phải loại phun, nén), quy cách tire mould 315/80r22.5 r-truck drive (set=pce), hiệu nokian tyres, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn chữ t dùng cho máy cán ép - t belt mold with parts 1700mm #25119 - dùng để sản xuất nguyên phụ liệu giày (hàng mới 100%) 1 bo gom 2 kien (1 khuon va 1 kien phu tung di kem)/ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn dẫn dây / 6147 feed roller carpenter model 93-tool84798200-5/ US/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn dao bế dùng để bế nhãn in - primefilm bnk26-01-29317 8917929, chất liệu: tole pha kẽm, hiệu primefilm, nsx: rotometrics (se asia) co., ltd, hàng mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn định hình vai ống nhựa dạng tròn, size 19mm - heading machine tooling d19mm normal screw - hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn đóng nút(bộ/2 cái)-die for buckle/ HK    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn đúc (bằng thép) sản phẩm cao su, loại nén ipskvavr82, kt: 280x280x42 mm, hàng đã qua sử dụng/ JP/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn đúc đầu máy bay đồ chơi bằng ureol - rc helicopter prototype mould for canopy made in ureol kích thước: 30x15x10cm, 1 unit=2 pce, hàng mới 100%/ IT/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn đúc mút yên xe máy 5a002390-1a w1 m.c, kt 450*800*235mm, bằng nhôm (1 bộ có 2 phần: trên và dưới), mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn đúc nắp phi 25mm dùng cho máy ép nắp nhựa, bằng thép - injection molding mold (serial no. 4129), nsx: seigi mold co.,ltd.,sx: japan. hàng mới 100%, năm sx: 2025./ JP/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn đúc ống nhựa corrugate tube phi 5, mới 100%/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn đúc phốt chắn kín bằng thép dùng cho máy đúc phốt chắn kín - used mold: ez09142-a0a-ma5 no. 188; 191.tái nhập theo mục 9 tk 307968691021/g61 (18/11/2025) (trị giá khuôn: 50,000jpy)/ JP/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn đúc plastic, loại đùn, dùng để đúc tấm cửa (725*40mm, răng khuôn)/ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn đúc sản phẩm cao su, silicone 1000c packing,mold:30015952chất liệu bằng thép.code no:20077695a(1set= 1chiếc),kt:600(mm)x600(mm)x60(mm) (tái nhập từ mục 1 tk: 307727485720/g61)hđqsd kr/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn dùng cho máy sx các sp nhựa (mould) - mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn dùng để đúc sản phẩm (dùng cho máy đúc cao su), kích thước 500*400*140mm, chất liệu thép hpm. mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn ép cám viên dạng hình trục tròn, chất liệu: thép không rỉ x46cr13. hàng mới 100%./ IT/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn ép cạnh của máy ép sản phẩm 9000003870-side die pe-9153(hap40),bằng thép,hàng mới 100%/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn ép chi tiết giày/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn ép dùng trong sản xuất bóng golf /mold insert plate no. 8 (bs326), hàng mới 100%/ TW    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn ép nhiệt/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn ép sản phẩm nhựa loại phun chất liệu bằng thép. reservoir slim 90 size: (l800*w750*h1225). ref: 34 9001/02 (a). trị giá: 23,580usd, dùng ép lk bình xả nước trong bệ xí. hàng đã qua sử dụng./ IN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn k04-s-01215 dùng để sản xuất vòng đệm fkm id 405.26 x 6.99 mm, kích thước khuôn: 450 x 480 x 56 mm, 2 lỗ, chất liệu thép không gỉ. hàng chưa qua sử dụng./ TR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn làm bóng golf /cavity, hàng mới 100%/ TW    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn lạng nhôm, dùng lạng miếng eva lót giày, chất liệu nhôm (kích cở:8.69" x 10.99")- mới 100% -không nhãn hiệu (1 bộ gồm 2 cái)/ US/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn lắp cho máy ép bột sắt, kích thước rộng 2 x dài 7.5 mm(để sản xuất ra các linh kiện lắp ráp cho máy may gia đình, máy may công nghiệp..), hàng mẫu mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn lốp nông nghiệp 12.4-28, kích thước: phi (1412x610)mm, độ dày 400 mm, chất liệu thép, nsx: qingdao zhenyao mould co.,ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn mẫu đúc nhựa rc7-0296-000 11a bằng thép (chưa hiệu chỉnh) (dùng để đúc linh kiện máy in bằng nhựa), kích thước: 1198*800*760 mm.hàng mới 100% (1set = 1 pce)/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn ống ngoài 30cc lock, model: b30-02,8 huyệt, bằng thép, khuôn dùng để đúc sản phẩm cao su, plastic (sản xuất ống ngoài 30cc lock của bơm tiêm), hàng mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn tạo cốc đường kính miệng 95mm dung tích 650ml bằng hợp kim nhôm dùng để đúc các sản phẩm bằng nhựa (loại đúc dập), kt: (82cm x 58cm x28,5cm) +_10% hiệu:diwei.mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn tạo hình bằng nhôm (fmt aluminum mold - aj6v), dùng tạo hình miếng trang trí giày, (1set = 1 cái), hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn trong dây đơn phi 1.45mm (dùng để bọc nhựa cho máy bọc dây cáp điện đơn) chất liệu bằng thép không gỉ, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn túi hơi dùng trong sản xuất (bằng sắt) - air bag mold 26*1.95 k1172 (set =2 cái)/ TW/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Lõi khuôn thép ép nhựa slm- 5510733, nsx: lego, phụ tùng khuôn ép nhựa, mới 100%/ DK/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Lòng khuôn trên của khuôn đúc nhựa bracket door (man64900601), bằng thép, kt: 830x595x154.5mm, dùng để đúc các linh kiện nhựa cho tủ lạnh. hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Lq3-3n08/10/11-s-2 khuôn ép nhựa - die for plastic - lq3-3n08/10/11-s-2, bộ = cái, tái nhập mục số 02-tk: 306304441351/g61 (28/03/2024)/ JP/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Miếng sắt định vị gắn trong khuôn trên máy tự động hóa cắt, nsx: zhejiang hefeng technology, hàng f.o.c, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Moldar24p-080 khuôn đúc nắp nhựa của van điều chỉnh áp suất - mold for cap (moldar24p-080)/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Mould1 khuôn ép đường gấp trên thảm bằng kim loại (08p11-t5g-001), (1cái/bộ), hàng mới 100%./ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Mt157-l002 khuôn đúc nhựa mt157-l002 (bằng thép, dùng đúc linh kiện nhựa),hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Mt157-l005 khuôn đúc nhựa mt157-l005 (bằng thép, dùng đúc linh kiện nhựa),hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Mt157-l008 khuôn đúc nhựa mt157-l008 (bằng thép, dùng đúc linh kiện nhựa),hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Mt157-l010 khuôn đúc nhựa mt157-l010 (bằng thép, dùng đúc linh kiện nhựa),hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Mt157-l012 khuôn đúc nhựa mt157-l012 (bằng thép, dùng đúc linh kiện nhựa),hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Mt157-l015-1/2 khuôn dập mt157-l015-1/2 (bằng thép dùng dập linh kiện của bàn nâng hạ),hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Mt157-l015-2/2 khuôn dập mt157-l015-2/2 (bằng thép, dùng dập linh kiện của bàn nâng hạ),hàng mới 100%/ CN    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Ống lõi khuôn dẫn hướng z20/30x70, phụ tùng khuôn ép nhựa, mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Ống thép không rỉ dn200 stainless steel - molding machine accessories (material pipe) - dùng cho máy ép nhựa eps-081 jsty j, hiệu hangzhou, hàng mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Pgje1185:khuôn sản xuất bàn phím cao su, part number: a22640, customer code: pgje1185, (một bộ gồm: khuôn thành hình, khuôn lắp hạt đen vào bàn phím cao su)/ TW    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Pgje1186:khuôn sản xuất bàn phím cao su, part number: a22641, customer code: pgje1186, (một bộ gồm: khuôn thành hình, khuôn lắp hạt đen vào bàn phím cao su)/ TW    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Phụ tùng khuôn ép nhựa: lõi khuôn thép ép nhựa slm- 5617427, nsx: lego,, mới 100%/ DK/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Rập định vị phun sơn bằng mica dùng cho đế giày, nsx: pt long rich indonesia, model: ss26 ua blur pro/ ID/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: S25110501 khuôn dùng để đúc đế (pjk-01) đã qua sử dụng, nsx 2021 / base mold s25110501 (300*350*280 mm} chất lượng còn lại đạt 90% (set = pcs)/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Sm-g715fn main pattern hard tool khuôn đúc bằng thép dùng để đúc tấm đỡ nhựa trong quá trình sản xuất linh kiện điện thoại di động, model sm-g715fn, part name main. hàng đã qua sử dụng/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Sm-g715u sub1 pattern hard tool khuôn đúc bằng thép dùng để đúc tấm đỡ nhựa trong quá trình sản xuất linh kiện điện thoại di động, model sm-g715u, part name sub1. hàng đã qua sử dụng/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Sm-r177 right carrier hard tool khuôn đúc bằng thép dùng để đúc tấm đỡ nhựa trong quá trình sản xuất linh kiện điện thoại di động model sm-r177, part name intenna_main lds r. hàng đã qua sử dụng/ KR    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Svo26-tsv154-02 khuôn đúc mẫu nguội đế rời, mã 197-10000, chất liệu: nhựa, đường kính: 1inch, 12 chiếc/gói, thương hiệu: allied high tech, mới 100% us/ US    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Tấm lõi khuôn ghép trái phải trung tâm 5252423-o, phụ tùng khuôn ép nhựa, mới 100%/ FI/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Thanh lõi khuôn dẫn hướng z40/3x50, phụ tùng khuôn ép nhựa, mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Tma26-001-ld khuôn ép nhựa (bằng thép)/cc-mebla top(2x3mm ell) less m01 new, (1 set = 1 pce). hàng mới 100%/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Tma26-004-ld khuôn ép nhựa (bằng thép)/cc-mebla single holder m01 new01, (1 set = 1 pce). hàng mới 100%/ JP    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Tnsi001244 khuôn đúc bằng thép dùng để đúc linh kiện của máy atm, model mx-7700qt, kích thước 300*550*310,sản xuất năm 2012. hàng đã qua sử dụng 4260000485 tnsi001244 theo hđ: k2-11/2024_intops/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Tnsi001553 khuôn đúc bằng thép dùng để đúc linh kiện của máy atm, model payment, đã qua sử dụng, kích thước 280*230*255 năm sx: 2005 4310000019 tnsi001553. tn mh 05 tk 305936198910/g61/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Tnsi001643 khuôn đúc bằng thép dùng để đúc linh kiện của máy atm, model mx-8200qt, đã qua sử dụng, kích thước 1060*960*620 năm sx: 2014 4260000736 tnsi001643. tn mh 03 tk 305936198910/g61/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Tnsi001663 khuôn đúc bằng thép dùng để đúc linh kiện của máy atm model ms500se, đã qua sử dụng, kích thước 1100*1060*890 năm sx: 2015 4260000859 tnsi001663. tn mh 01 tk 305894761711/g61/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Tnsi001816 khuôn đúc bằng thép, dùng để đúc linh kiện của máy atm, model mx7600da, sản xuất năm 2012, kích thước 400*740*340, đã qua sử dụng 4490000080 tnsi001816. tn mh 10 tk 306042349710/g61/ KR/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Tnsi100841 khuôn đúc bằng thép dùng để đúc linh kiện của máy atm, model u4310, sản xuất năm 2023, hàng cũ đã qua sử dụng, kích thước (1080*1200*800)mm 4260001852 tnsi100841/ KR/ 5%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Tntx-309 khuônđúcbằngklcókèmmotor_inner cap injection molding im-m18 k-10765-00withmotor(cooling joint8pcs,joint pipe38pcs,vent assist2pcs)(nsx2025)(p/kgồm:khớpnối8cái,đầunối38cái,vanthôngkhí2cái)/ JP/ 0%    Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Vỏ khuôn fci 2530 a60 b70 c70 (kt:300*300*285(mm) khuôn đúc bằng thép dùng để đúc các chi tiết nhựa chưa hoàn chỉnh phần lõi khuôn, không dùng làm đế giày, dép). hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8480
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202