Mã Hs 8480
| Xem thêm>> | Chương 84 |
Mã Hs 8480: Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 84801000: 21261-R9LA-D28/Hộp khuôn đúc kim loại-21261-R9LA-D28/VN/XK
- Mã Hs 84801000: 2BM-F5168-00/Khuôn bằng gang đúc (dạng chưa hoàn chỉnh thiếu phần lõi Khuôn) dùng để đúc sản phẩm bằng kim loại-TVYM25079/VN/XK
- Mã Hs 84801000: B0616-25836C-MM/Khuôn đúc bằng kim loại dùng để tạo khuôn cát (PSVL2-25)/VN/XK
- Mã Hs 84801000: BC6, 7-LWR/22-LK-TP/Khuôn đúc nhôm BC6, 7-LWR/22 - Lòng Khuôn (đã phủ BALINIT LUMENA)/VN/XK
- Mã Hs 84801000: BC6, 7-UPR/22-BN-TP/Khuôn đúc nhôm BC6, 7-UPR/22 - Bộ Hút chân không + mặt Nakago (đã phủ BALINIT LUMENA)/VN/XK
- Mã Hs 84801000: Bộ Phận của khuôn đúc bằng thép để đúc ra sản phẩm nhôm: lõi khuôn (ALUMINIUM DIE CASTING MOULD STD, MOD INSERT OF BRKT 2556/ 39, 40). Sample 82pcs/set.Hàng VNSX mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84801000: CAVITY AJBAC37-07V 301 FO COATED/Tấm chèn trong khuôn đúc nhôm (Đã phủ BALINIT FORMERA) CAVITY AJBAC37-07V 301/VN/XK
- Mã Hs 84801000: CAVITY AJC8CT3-01V 301A FO COATED/Tấm chèn trong khuôn đúc nhôm (Đã phủ BALINIT FORMERA) CAVITY AJC8CT3-01V 301A/VN/XK
- Mã Hs 84801000: CAVITY AJC9CA1-28V 301 FO COATED/Tấm chèn trong khuôn đúc nhôm (Đã phủ BALINIT FORMERA) CAVITY AJC9CA1-28V 301/VN/XK
- Mã Hs 84801000: CAVITY AJWRC01-01V 101 FO COATED/Tấm chèn trong khuôn đúc nhôm (Đã phủ BALINIT FORMERA) CAVITY AJWRC01-01V 101/VN/XK
- Mã Hs 84801000: CAVITY C8C3500495V 102B FO COATED/Tấm chèn trong khuôn đúc nhôm (Đã phủ BALINIT FORMERA) CAVITY C8C3500495V 102B/VN/XK
- Mã Hs 84801000: CAVITY C8CC000001V 102B FO COATED/Tấm chèn trong khuôn đúc nhôm (Đã phủ BALINIT FORMERA) CAVITY C8CC000001V 102B/VN/XK
- Mã Hs 84801000: CAVITY C8CT100001V 102A FO COATED/Tấm chèn trong khuôn đúc nhôm (Đã phủ BALINIT FORMERA) CAVITY C8CT100001V 102A/VN/XK
- Mã Hs 84801000: Hòm khuôn sắt kích thước 1750x1580x450mm, 2 chiếc/bộ, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84801000: Hộp khuôn đúc kim loại bằng thép QC: (28X31X20) mm, hàng mới 100%, không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 84801000: Khuôn bằng thép 45BE+FLAT Mold dùng để dập sản phẩm gioăng đệm bằng kim loại (mã SP DA4-E4613-00-0) (1 set = 1 pce)/VN/XK
- Mã Hs 84801000: Khuôn dao P/N: 709319 Customer P/N: 709319 Cav: 15 pcs Rev: 03, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84801000: KHUÔN ĐỒNG JMG-481302084/VN/XK
- Mã Hs 84801000: Khuôn đúc kim loại bằng sắt: kích thước 430mm x 16mm x 153.5 mm, model: BLO SL40, MOLD (153.5mm) - BLO SL40. Hàng đã gia công lại và đã sử dụng./KR/XK
- Mã Hs 84801000: Khuôn đúc sản phẩm bằng thép dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, kích thước Length x Width: 100 x 76 mm, CCIS-FA-0275-000 (hàng đã qua sử dụng)/SG/XK
- Mã Hs 84801000: Khuôn hàn hóa nhiệt loại C dùng để liên kết 2 sợi cáp đồng 150mm2 vào cọc tiếp địa phi 20mm (bao gồm tay kẹp, mã CR2-C-20150), nhãn hiệu: Goldweld. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 84801000: SLIDER AJC9CL700001V 502 FO COATED/Khối trượt trong khuôn đúc nhôm (Đã phủ BALINIT FORMERA) SLIDER AJC9CL700001V 502/VN/XK
- Mã Hs 84801000: SLIDER BAC3700007V 501 FO COATED/Khối trượt trong khuôn đúc nhôm (Đã phủ BALINIT FORMERA) SLIDER BAC3700007V 501/VN/XK
- Mã Hs 84801000: SLIDER C8CA3-01V 502 FO COATED/Khối trượt trong khuôn đúc nhôm (Đã phủ BALINIT FORMERA) SLIDER C8CA3-01V 502/VN/XK
- Mã Hs 84801000: SLIDER C9C8200014V 502 FO COATED/Khối trượt trong khuôn đúc nhôm (Đã phủ BALINIT FORMERA) SLIDER C9C8200014V 502/VN/XK
- Mã Hs 84801000: SLIDER C9CK2-01V 502 FO COATED/Khối trượt trong khuôn đúc nhôm (Đã phủ BALINIT FORMERA) SLIDER C9CK2-01V 502/VN/XK
- Mã Hs 84801000: SLIDER C9CM2-01V 502 FO COATED/Khối trượt trong khuôn đúc nhôm (Đã phủ BALINIT FORMERA) SLIDER C9CM2-01V 502/VN/XK
- Mã Hs 84801000: TAA1-27-151-D5/Hộp khuôn đúc kim loại-TAA1-27-151-D5/VN/XK
- Mã Hs 84801000: VP762754C-MM/Hộp khuôn đúc bằng kim loại dùng tạo khuôn cát, để đúc các sản phẩm bằng gang (VP762754C)/VN/XK
- Mã Hs 84801000: VP762789C-MM/Hộp khuôn đúc bằng kim loại dùng tạo khuôn cát, để đúc các sản phẩm bằng gang (VP762789C)/VN/XK
- Mã Hs 84801000: VP762988C-MM/Hộp khuôn đúc bằng kim loại dùng tạo khuôn cát, để đúc các sản phẩm bằng gang (VP762988C)/VN/XK
- Mã Hs 84801000: VP763665C-MM/Hộp khuôn đúc bằng kim loại dùng tạo khuôn cát, để đúc các sản phẩm bằng gang (VP763665C)/VN/XK
- Mã Hs 84801000: VP815210C-MM/Hộp khuôn đúc bằng kim loại dùng tạo khuôn cát, để đúc các sản phẩm bằng gang (VP815210C)/VN/XK
- Mã Hs 84802000: 205D-251222-54/Đế khuôn SWA01217-2-1 835E57901 K002 2025.12.19/VN/XK
- Mã Hs 84802000: Đế ép PUSH BACK PLATE PA12062-07-166B, chất liệu: thép, linh kiện của khuôn dập, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn - GUIDE-HARNESS LOWER R 032E 52682, làm bằng thép của khuôn đúc nhựa, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn 884-E973 F24A, hiệu:DN, KT:30.14*3*3.31mm, chất liệu thép, dùng làm tấm đế để cố định và liên kết các chi tiết trong khuôn thành hình, nsx 2026, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn 898-A595 F27D, hiệu:DN, KT:55.66*15**4.8mm, chất liệu thép, dùng làm tấm đế để cố định và liên kết các chi tiết trong khuôn thành hình, nsx 2026, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn của Silverway; Dies base of silverway (24PE018-01), kích thước: 490*55*18mm, chất liệu bằng nhôm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn -EXIT ROLLER SHAFT LY9141001/6 linh kiện dùng để sản xuất khuôn đúc sản phẩm nhựa, chất liệu bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn GUIDE-HARNESS UPPER, F 032E 52691, làm bằng thép của khuôn đúc nhựa, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn trên mới 300x600mm _47x324.2x649.2; 507627_báo giá số HJ25-KH021 ngày 23/10/25; đơn hàng số 4500333437 ngày 29/10/2025/VN/XK
- Mã Hs 84802000: FS10-05W-145/Đế dập c/h (wire anvil)/VN/XK
- Mã Hs 84802000: INSULATION ANVIL/Đế dập I/H a64-075-05SS/VN/XK
- Mã Hs 84802000: K-24-0001/Đế khuôn, bao gồm tấm đế trên và tấm đế dưới, model TSC-3B, mã VF032, bằng thép, kích thước 28*28*19.8 cm, hàng đã qua sử dụng/TW/XK
- Mã Hs 84802000: K-24-0002/Đế khuôn, bao gồm tấm đế trên và tấm đế dưới, model TST-3B, mã VF033, bằng thép, kích thước 29*28*19.8 cm, hàng đã qua sử dụng/TW/XK
- Mã Hs 84802000: K-24-0005/Đế khuôn, bao gồm tấm đế trên và tấm đế dưới, model TSE-4*, mã VF034, bằng thép, kích thước 29*28*19.8 cm, hàng đã qua sử dụng/TW/XK
- Mã Hs 84802000: K-24-0006/Đế khuôn, bao gồm tấm đế trên và tấm đế dưới, model IPA-08(3), mã VF035, bằng thép, kích thước 23*28*19.8 cm, hàng đã qua sử dụng/TW/XK
- Mã Hs 84802000: K-24-0010/Đế khuôn, bao gồm tấm đế trên và tấm đế dưới, model MPTT-2N1(CD), mã VF037, bằng thép, kích thước 36*28*19.8 cm, hàng đã qua sử dụng/TW/XK
- Mã Hs 84802000: K-24-0011/Đế khuôn, bao gồm tấm đế trên và tấm đế dưới, model MPTC1-G-S(CD), mã VF038, bằng thép, kích thước 35*28*19.8 cm, hàng đã qua sử dụng/TW/XK
- Mã Hs 84802000: KH01/CHI TIẾT CƠ KHÍ THÉP SKD11 (CHƯA NHIỆT LUYỆN)/VN/XK
- Mã Hs 84802000: KHUÔN BẰNG THÉP KHÔNG GỈ - CHẤT LIỆU: THÉP KHÔNG GỈ - NHÃN HIỆU: TLT-1040A - CÔNG DỤNG: DÙNG SẢN XUẤT KHUÔN BẰNG SILICONE - KÍCH THƯỚC: 30032070MM - HÀNG MẪU, MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 84802000: L411645043/Đế khuôn 3029966 3029973/ Mold base for 3029966 3029973, chất liệu: bằng thép, kích thước 200x200x250mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84802000: Phụ tùng khuôn bằng thép: Đế khuôn bằng thép; hiệu Punch, mới 100%, (PA14023-03-9)/SG/XK
- Mã Hs 84802000: Tấm đế khuôn, chất liệu bằng thép, kích thước: 1150MM*850MM*3MM, dùng để lắp lên máy dập, cắt sản phẩm. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 84802000: TP00014030/Vỏ khuôn bằng thép (Mould base), dùng để kết hợp với lõi khuôn (mẫu làm khuôn), sử dụng cho máy ép nhựa MDC SC 3538 11 80 10 S-MP (SPACER 1W650236A K4) (1Bộ=1Cái)/VN/XK
- Mã Hs 84802000: TP00026867/Vỏ khuôn bằng thép (Mould base), dùng để kết hợp với lõi khuôn (mẫu làm khuôn), sử dụng cho máy ép nhựa MDC FC 1825 50 70 50 S-MPOH200 (LENS 2W720011A) (1Bộ=1Cái)/VN/XK
- Mã Hs 84802000: TP00026868/Vỏ khuôn bằng thép (Mould base), dùng để kết hợp với lõi khuôn (mẫu làm khuôn), sử dụng cho máy ép nhựa MDC SC 1823 50 70 50 S-MP (BUTTON 2W720010A) (1Bộ=1Cái)/VN/XK
- Mã Hs 84802000: TP00027040/Vỏ khuôn bằng thép (Mould base), dùng để kết hợp với lõi khuôn (mẫu làm khuôn), sử dụng cho máy ép nhựa MDC FC 4050 70 11 90 S-MPOH360 (500x450x385) mm (1Bộ=1Cái)/VN/XK
- Mã Hs 84802000: TP00027300/Vỏ khuôn bằng thép (Mould base), dùng để kết hợp với lõi khuôn (mẫu làm khuôn), sử dụng cho máy ép nhựa MDC SC 2325 55 80 65 Y-LP (HOLDER 2C650238A) (1Bộ=1Cái)/VN/XK
- Mã Hs 84802000: TP00027337/Vỏ khuôn bằng thép (Mould base), dùng để kết hợp với lõi khuôn (mẫu làm khuôn), sử dụng cho máy ép nhựa MDC SC 1830 50 70 50 S-MP (U06788 (base tinh) (1Bộ=1Cái)/VN/XK
- Mã Hs 84802000: TP00027413/Vỏ khuôn bằng thép (Mould base), dùng để kết hợp với lõi khuôn (mẫu làm khuôn), sử dụng cho máy ép nhựa MDC FC 2535 60 90 80 S-LNOH280 (300x350x315) mm (1Bộ=1Cái)/VN/XK
- Mã Hs 84802000: TP00027414/Vỏ khuôn bằng thép (Mould base), dùng để kết hợp với lõi khuôn (mẫu làm khuôn), sử dụng cho máy ép nhựa MDC FC 2327 50 80 70 S-LNOH240 (280x270x275) mm (1Bộ=1Cái)/VN/XK
- Mã Hs 84802000: Vỏ khuôn DC4560 65 95 100 R35 (1 set= 1 Pce), bằng thép. NSX: CTY CP SX Cơ Khí Duy Phong. Xuất xứ: Việt Nam. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84802000: Vỏ khuôn FA2330 40 38 65 R20 U35 (1 set= 1 Pce), bằng thép. NSX: CTY CP SX Cơ Khí Duy Phong. Xuất xứ: Việt Nam. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84802000: Vỏ khuôn FA3545 45 60 70 R35 U40 (1 set= 1 Pce), bằng thép. NSX: CTY CP SX Cơ Khí Duy Phong. Xuất xứ: Việt Nam. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84802000: Vỏ khuôn FC1823 35 70 70 R20 (1 set= 1 Pce), bằng thép. NSX: CTY CP SX Cơ Khí Duy Phong. Xuất xứ: Việt Nam. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84802000: Vỏ khuôn FC2327 45 70 70 R20 (1 set= 1 Pce), bằng thép. NSX: CTY CP SX Cơ Khí Duy Phong. Xuất xứ: Việt Nam. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84802000: Vỏ khuôn FC3040 55 90 85 R30 (1 set= 1 Pce), bằng thép. NSX: CTY CP SX Cơ Khí Duy Phong. Xuất xứ: Việt Nam. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84802000: Vỏ khuôn SA4045 50 50 90 U45 (1 set= 1 Pce), bằng thép. NSX: CTY CP SX Cơ Khí Duy Phong. Xuất xứ: Việt Nam. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84802000: WIRE ANVIL/Đế dập C/H FS60-05W-7/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 001-02760-49-N/Tấm lót trong khuôn đúc kích thước 30 x 83 x 250mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 001-04040-15C-1-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 12 x 42 x 60mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 001-04061-391-4-N/Tấm đỡ các linh kiện trong khuôn kích thước 23 x 185 x 200mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 001-10020-15C-1-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 88 x 66 x 120mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 001-15630-15A-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 103 x 70mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 001-52320-15A-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 10 x 60mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 001-52350-15D-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 23.6 x 82 x 67mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 010-5020B-15D-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 10 x 25 x 70mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 010-5020B-1A1-N/Tấm lót trong khuôn đúc kích thước 35 x 118 x 180mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 010-90000-5AI-N/Tấm đỡ các linh kiện trong khuôn kích thước 27 x 150 x 150mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 012-00150-2AE-N/Trụ giữ vật liệu bên trong khuôn kích thước 30 x 71mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 012-80010-002-1-APR-N/Tấm đệm phía trên khuôn kích thước5 x 34 x 100mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC11, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 015-13300-1B1-1-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn đúc kích thước 178 x 69mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 030-9280A-15B-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 16 x 20 x 170mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 030-9280A-19A-N/Mép bích trong khuôn kích thước 128 x 36mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 030-9280A-1BA-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn đúc kích thước 128 x 49mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 030-96500-2A1-N/Tấm lót trong khuôn đúc kích thước 38 x 153 x 250mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC11, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 030-97011-29D-5-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 16 x 42 x 65mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 040-00111-1AE-N/Khối đỡ lõi khuôn kích thước 28 x 140 x 83mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 040-09991-15A-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 80 x 140 x 150mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 040-11303-15K-N/Tấm đỡ các linh kiện trong khuôn kích thước23 x 28 x 76mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 040-18170-192-3-N/Tấm đỡ các linh kiện trong khuôn kích thước 35 x 120 x 125mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 040-55502-8CG-3-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 38 x 77 x 45mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 050-25404-15E-1-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 68 x 110 x 85mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 061-75100-25E-20-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 22 x 60mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 070-90172-35Q-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 25.6 x 27mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 070-90172-7A1-1-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 218 x 23mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 08-24013+V82/CAVITY INCERT nhân khuôn trước, Kích thước 270*320*85mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 090-49000-2AJ-3-N/Khối giữ vật liệu bên trong khuôn kích thước 53 x 94 x 59mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 109-45101-1BF-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn đúc kích thước 61 x 148 x 242mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 153-10013-4AB-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 29 x 52 x 88mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 194-55690-2BJ-42-N/Lõi khuôn kích thước53 x 43mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 200-47002-35F-37-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 87 x 71mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 201-31760-35B-5-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 25 x 80 x 142mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 201-31760-45C-33-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 20 x 80mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 240-40007-58-2-1-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 40 x 15mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 280-13520-25C-6-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 16 x 52mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 280-13520-2A1-1-N/Tấm đỡ các linh kiện trong khuôn kích thước 20 x 60 x 200mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 290-01700-1B1-3-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 43 x 50mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 290-02232-003-12-N/Mép bích trong khuôn kích thước 98 x 36mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 500-20166-15C-1-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 64 x 77mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 500-20166-1AE-2-N/Nút lõi khuôn kích thước98 x 39mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 501-20000-15A-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 33 x 50mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 503-72793-1B1-1 -APR-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 178 x 64mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 504-00270-1B1-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 48 x 110 x 110mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 504-60841-1B1-APR-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 60 x 95 x 185mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 505-06365-15C-1-N/Khối tạo hình sản phẩm trong khuôn kích thước 10 x 62mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 514-00370-15A-1-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 20 x 72mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 514-00370-1BA-1-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn đúc kích thước 68 x 54mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 514-00610-25A-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 26 x 76mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 526-63000-2A1-2-N/Tấm lót trong khuôn đúc kích thước 45 x 180 x 310mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 626-37000-15C-APR-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 9 x 37mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 741-03000-271-2-N/Tấm đỡ va trong khuôn kích thước21 x 145 x 390mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 741-03000-291-2-N/Tấm đỡ các linh kiện trong khuôn kích thước 37 x 145 x 390mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 773-20001-8AA-5-N/Khối đỡ lõi khuôn kích thước 83 x 35mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 952-01090-15A-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 50 x 30 x 150mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: 952-01090-1AA-N/Khối đỡ lõi khuôn kích thước 30 x 30 x 170mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Bộ khuôn dập; Chất liệu: Thép SKD11, S55C, SKS4, KT: (205x160x33)mm; Hàng hóa phục vụ SXXK. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Box/Thân hộp thao tác/VN/XK
- Mã Hs 84803090: CH0112AM00NO1-01/Khuôn bằng thép, hàng mới 100% (Sau xử lý bề mặt)/VN/XK
- Mã Hs 84803090: DO GA MCY-003-APR-N/Đồ gá trong khuôn đúc kích thước 30 x 65 x 68.7mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép SLD, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: DO GA WEMB-001-APR-N/Trụ cắt vật liệu trong khuôn kích thước 80 x 140 x 150mm(đã xử lý nhiệt) bằng thép DC53, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Front Stopper 2/Giá đỡ động cơ cho con lăn mối chuyền/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Guide Plate Stopper/Bộ Chặn tấm dẫn hướng/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Guide Plate/Tấm dẫn hướng/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Insert khuôn bằng thép X-25130 CASE LOWER E50533 INSERT STAMP, dùng để lắp ráp cho khuôn đúc sản phẩm nhựa. Kích thước 45*35*25mm/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Khuôn in (Khuôn in kem hàn)(đưa khuôn vào máy in kem thiếc, cán kem thiếc lên bề mặt bản mạch qua lỗ khuôn in) Model: VFRX(OKI)-CS Rev.01 Hàng ĐQSD/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Khuôn mẫu 099-0151-TB, chất liệu bằng nhôm, dùng để tạo khuôn đúc phôi đế hộp điện mô tơ 099-0151-TB, kích thước: 304x406x100mm (1pc/1set), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Khuôn mẫu 122-1536-INA-ABU, chất liệu bằng nhôm, dùng để tạo khuôn đúc phôi nắp chụp ổ bi mô tơ 122-1536-INA-ABU, kích thước: 304x406x100mm (1pc/1set), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Khuôn mẫu 2AFN000221P001-SS, chất liệu bằng nhôm, dùng để tạo khuôn đúc phôi vỏ thân mô tơ 2AFN000221P001-SS, kích thước: 457x457x200mm (1pc/1set), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Khuôn mẫu 4AFN002364P001-OUT-ABU, chất liệu bằng nhôm, dùng để tạo khuôn đúc phôi nắp chụp ổ bi mô tơ 4AFN002364P001-OUT-ABU, kích thước: 304x406x100mm (1pc/1set), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Khuôn mẫu P9453433P001-BB, chất liệu bằng nhôm, dùng để tạo khuôn đúc phôi nắp mô tơ P9453433P001-BB, kích thước: 457x457x200mm (1pc/1set), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Khuôn tạo họa tiết trên mũ giày bằng nhôm (phục vụ sản xuất giày dép; hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Khuôn VF00300C 5E00300, dùng để dập cắt sản phẩm (băng dính, miếng đệm), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Level Sensor Bracket 2/Giá đỡ cảm biến đẩy hàng 2/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Linh kiện cơ khí dùng cho máy dập (khối định vị) - Chất liệu: thép, Model: NC cc-916, 1 set = 19 pcs, NSX: HTM PRECISION CO., LTD, hàng mẫu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Lõi khuôn đúc nhôm AD08839 NAMC25-02763 (PO NO.3501014422 PO ITEM 00020), Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Lõi khuôn tạo hình sản phẩm bằng thép M-SIDE CAV(a)(201) A24369-M0-B03/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Mẫu gia công khuôn đèn xe đạp, là sản phẩm mẫu của máy gia công cơ khí IQ300, Model: MEL-886, chất liệu: thép STAVAX, gia công: IQ300, kích thước: 40x40x40mm, NSX: MAKINO, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 84803090: Mẫu khuôn dập nóng linh kiện xe máy, là sản phẩm mẫu của máy gia công cơ khí, bằng thép, nhà sản xuất: MAKINO, hàng mới 100%./SG/XK
- Mã Hs 84803090: Mẫu khuôn đột dập tấm, là sản phẩm mẫu của máy gia công cơ khí, bằng thép, 1 set = 2 pce, nhà sản xuất: MAKINO, hàng mới 100%./SG/XK
- Mã Hs 84803090: Mẫu khuôn nội thất ô tô, là sản phẩm mẫu của máy gia công cơ khí, bằng thép, nhà sản xuất: MAKINO, hàng mới 100%./SG/XK
- Mã Hs 84803090: Mẫu làm khuôn - 3D Tooling (làm bằng sợi thủy tinh tổng hợp) - Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Mẫu làm khuôn TA3008-1E, bằng thép, dùng trong sản xuất sản phẩm công nghiệp, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: MM173/Khuôn mẫu máy dập, model: WB13B-61100940A. Hàng đã qua sử dụng, tái xuất mục 1 TKN 106824406030/KR/XK
- Mã Hs 84803090: Motor mount Bracket 3/VN/XK
- Mã Hs 84803090: NK25070543.ML6B BA1080-C022A/Nhân khuôn đực, linh kiện cho khuôn, mã NK25070543.ML6B BA1080-C022A/VN/XK
- Mã Hs 84803090: NK25120116.173D01-A50-1/Tấm cố định, linh kiện khuôn, mã NK25120116.173D01-A50-1/VN/XK
- Mã Hs 84803090: NK25120118.173D01-A52/Thanh kết nối mô tơ, linh kiện khuôn, mã NK25120118.173D01-A52/VN/XK
- Mã Hs 84803090: NK25120119.173D01-A53/Tấm kẹp khuôn khắc chữ sau, linh kiện khuôn, mã NK25120119.173D01-A53/VN/XK
- Mã Hs 84803090: NK26010106.EPMC-04/C002/Nắp bảo hộ, linh kiện cho khuôn, mã NK26010106.EPMC-04/C002/VN/XK
- Mã Hs 84803090: NK26010107.EPMC-04/C005/Thanh kết nối mô tơ, linh kiện cho khuôn, mã NK26010107.EPMC-04/C005/VN/XK
- Mã Hs 84803090: NK26010115.NIPC-06/CA05/Bản nắp test, linh kiện cho khuôn, mã NK26010115.NIPC-06/CA05/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Panel/Bảng điều khiển/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Plate/Bộ điều khiển/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Roller Bracket/Giá đỡ động cơ cho con lăn mối chuyền/VN/XK
- Mã Hs 84803090: SATO796/Khuôn nén ép nhôm (dùng để nén ép thanh nhôm kim loại): SD6-60 199.8*60/VN/XK
- Mã Hs 84803090: SATO797/Khuôn nén ép nhôm (dùng để nén ép thanh nhôm kim loại): HM6-90 199.8*90/VN/XK
- Mã Hs 84803090: SATO798/Khuôn nén ép nhôm (dùng để nén ép thanh nhôm kim loại): HD6-81 199.8*81/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Sensor Bracket 3/Giá đỡ cảm biến phát hiện tấm kệ 3/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Shooter 1/Máng Trượt Xuất Sản Phẩm 1/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Shooter 2/Máng Trượt Xuất Sản Phẩm 2/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Stopper base 3/Tấm chặn tấm kệ 3/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Stopper Plate base/Tấm định vị tấm kệ/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Stopper/Bộ Chặn/VN/XK
- Mã Hs 84803090: TB25110541.169J04A0011-250D08/Tấm kẹp dẫn hướng, linh kiện khuôn, mã TB25110541.169J04A0011-250D08/VN/XK
- Mã Hs 84803090: TB25110644.250D08-G35 62/Dao trên cắt đơn thành hình, linh kiện khuôn, mã TB25110644.250D08-G35 62/VN/XK
- Mã Hs 84803090: TB25120003.120D0B-G16/Chốt định vị cắt đơn miếng đàn hồi, linh kiện cho khuôn, mã TB25120003.120D0B-G16/VN/XK
- Mã Hs 84803090: TB25120008.230D25-B13 copy_1/Kim định vị nắp trên, linh kiện cho khuôn, mã TB25120008.230D25-B13 copy_1/VN/XK
- Mã Hs 84803090: TB25120009.230D25-B13 copy_2/Bản đế dây liệu, linh kiện cho khuôn, mã TB25120009.230D25-B13 copy_2/VN/XK
- Mã Hs 84803090: TB25120147.169J04B002-25ND02/tấm điều chỉnh, linh kiện khuôn, mã TB25120147.169J04B002-25ND02/VN/XK
- Mã Hs 84803090: TB25120452.250D2C07-F02/Tấm kẹp khuôn khắc chữ trước, linh kiện khuôn, mã TB25120452.250D2C07-F02/VN/XK
- Mã Hs 84803090: TB5175/Khuôn kiểm tra đường kính chì bằng thép GO-NOGO JIG GNJ-01, là bộ phận của máy nhúng chì tự động. TKN: 104890484902/G12 (06/08/2022), DH:7/JP/XK
- Mã Hs 84803090: TP00023050/Vỏ khuôn dập (mẫu làm khuôn) ESFRY 0700X0200X180 N5040 (1Bộ=1Cái)/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Vỏ khuôn 07-25053+V00, quy cách FCI2530-A80B90C80, kích thước 250*300*275(mm), mã 08-25053+V80, chất liệu thép (1 bộ = cái). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Vỏ khuôn 500946 (M02, M03, M04, M05, M06, M07, M07-1, M08), bằng thép, dùng để sản xuất khuôn. KT: (445*350*310) mm. NSX: CT CP SX cơ khí Duy Phong. Xuất xứ: Việt Nam. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Vỏ khuôn DB3032 55 55 0 R25 S70 U45 chất liệu bằng thép. Nhà sản xuất: CTY CP SX Cơ khí Duy Phong. Xuất xứ: Việt Nam (Hàng mới: 100%)/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Vỏ khuôn DC 5060 70 120 100 SM NOH380/R40 (MTH40-177_Sumidenso/PROTB2650-BODY/69247189/82630/Gia công tiêu chuẩn theo bản vẽ/220T). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Vỏ khuôn FA3550 A40 B40 U50.2, bằng thép, dùng để sản xuất khuôn. KT: (130 X 350 X 500)mm. NSX: CT CP SX cơ khí Duy Phong. Xuất xứ: Việt Nam. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Vỏ khuôn FC2530 35 85 60 R20 chất liệu bằng thép. Nhà sản xuất: CTY CP SX Cơ khí Duy Phong. Xuất xứ: Việt Nam (Hàng mới: 100%)/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Vỏ khuôn GC 2730 55 100 120 SM (MTH3-472.2nd_MSC/KNOB, TOW HOWL LH/75V861-0020/60230/Gia công tiêu chuẩn theo bản vẽ/140T). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84803090: Vỏ khuôn SC1515 35 50 50 chất liệu bằng thép. Nhà sản xuất: CTY CP SX Cơ khí Duy Phong. Xuất xứ: Việt Nam (Hàng mới: 100%)/VN/XK
- Mã Hs 84804100: 504-91002-N26/Miếng gia cố góc bằng thép-91002 (Độ dày 4.55mm)-STAY/VN/XK
- Mã Hs 84804100: 504-95303-N26/Chân đỡ-95303 (Độ dày 1.60mm) bằng thép-BRACKET/VN/XK
- Mã Hs 84804100: Bản mã thép -Kích thước 700*700*30MM-Chất liệu bằng thép P20 Công Dụng: Cố định bệ khuôn trên máy đúc kim loại 125T hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804100: Bề mặt khuôn SL-CV-M430-A26-14-M18-0B01-009B bằng thép dùng để đúc nhôm loại nén, quy cách: phi 429.5, dày 140mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804100: FAAS-B0023/Khuôn đúc vỏ hộp giảm tốc (L) 1630/ AG070LG, bằng thép, dạng nén. SHIV code: SHIV-GM-1002-95-749, năm sx: 2025, nhà sx: CTCP THIET KE VA SAN XUAT KHUON MAU VIET NHAT/VN/XK
- Mã Hs 84804100: FAAS-B0054/Khuôn đúc hộp động cơ giảm tốc 1630/ (R) AG071LG, bằng thép, dạng nén. SHIV code: SHIV-GM-1002-95-759, năm sx: 2025, nhà sx: CTCP THIET KE VA SAN XUAT KHUON MAU VIET NHAT/VN/XK
- Mã Hs 84804100: J00499/Khuôn bằng thép sản xuất các sản phẩm bằng kim loại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun (DECO_INSERT METAL), số tài sản J00499/CN/XK
- Mã Hs 84804100: J25707/Khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản J25707 (Tạm xuất 1 bộ mục 8 TK 107791654240/E13_11/12/2025)/VN/XK
- Mã Hs 84804100: J26349/Khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản J26349 (Tạm xuất mục 5 TK 107800077340/E13_15/12/2025)/VN/XK
- Mã Hs 84804100: J26351/Khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản J26351 (Tạm xuất mục 7 TK 107800077340/E13_15/12/2025)/VN/XK
- Mã Hs 84804100: J26352/Khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản J26352 (Tạm xuất mục 8 TK 107800077340/E13_15/12/2025)/VN/XK
- Mã Hs 84804100: J26355/Khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản J26355 (Tạm xuất mục 11 TK 107800077340/E13_15/12/2025)/VN/XK
- Mã Hs 84804100: J26356/Khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản J26356 (Tạm xuất 1 bộ mục 17 TK 107791654240/E13_11/12/2025)/VN/XK
- Mã Hs 84804100: J26357/Khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản J26357 (Tạm xuất 1 bộ mục 9 TK 107791654240/E13_11/12/2025)/VN/XK
- Mã Hs 84804100: J26358/Khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản J26358 (Tạm xuất 1 bộ mục 10 TK 107791654240/E13_11/12/2025)/VN/XK
- Mã Hs 84804100: J34091/Khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản J34091 (1 chiếc/bộ) (Tạm xuất mục 1 TK 107781643060/E13_09/12/2025)/KR/XK
- Mã Hs 84804100: J34890/Khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản J34890/KR/XK
- Mã Hs 84804100: J34891/Khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản J34891/KR/XK
- Mã Hs 84804100: J34892/Khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản J34892/KR/XK
- Mã Hs 84804100: J35373/Khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản J35373/KR/XK
- Mã Hs 84804100: J35374/Khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản J35374 (1 chiếc/bộ) (Tạm xuất mục 10 TK 107856304510/E13_02/01/2026)/KR/XK
- Mã Hs 84804100: K42507-00 Khuôn dùng để đúc kim loại (Loại phun) (1SET = 2 PCS) Nhãn hiệu Coach 29mmH/C Lockup w/NY Plq4mm post(stl plt) (FOC) MOLD Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804100: KHDVN03917/Khuôn nén ép nhôm (dùng để nén ép thanh nhôm kim loại): VA3880 V0002/VN/XK
- Mã Hs 84804100: Khuôn bằng kim loại dùng để đúc(dạng nén) cửa nước vào bằng hợp kim nhôm, kích thước: 480*450*356mm, model: 70116-V040810, nsx: CHONGQING RATO TECHNOLOGY CO., LTD, năm sx: 2024, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 84804100: Khuôn định hình SL-CV-M430-A26-14-M18-0B01-006 bằng thép dùng để đúc nhôm loại nén, quy cách: phi 429.5, dày 249.5mm, 1 set gồm bề mặt khuôn và đệm khuôn đi kèm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc bằng thép không gỉ (loại nén), dùng để sx bộ tản nhiệt đèn led. Kích thước: 630*440*88MM, model: 8090000432, Nsx: Guangdong Lianyu Hardware Products Co., Ltd., Hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc chất liệu bằng thép gồm mặt trên, mặt dưới, ko tự chuyển động và vận hành, để đúc sản phẩm bằng nhôm SWIVEL HINGE, MAZ30140501/1, kt:H392mm*W495mm*L540mm, mới100% (1set=1pcs)/VN/XK
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc RI 12-7.1*10.8T, loại khuôn nén dùng cho máy đúc lõi cuộn cảm (1 SET = 1 PCE), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804100: Khuôn ép dùng để sản xuất nắp cacte (hộp trục khủy) bằng nhôm, loại đúc phun, Model: 11411-Z080110(R270), kt: 880*580*480mm, NSX: CHONGQING RATO TECHNOLOGY, Năm SX 2025, Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 84804100: Khuôn thép MP-168F-2 dùng để đúc nắp hộp trục khuỷu (bằng nhôm hợp kim), loại nén, kích thước 1020*740*790mm. Hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 84804100: LMH01302/Khuôn nén ép nhôm (dùng để nén ép thanh nhôm kim loại): BR3071 08/VN/XK
- Mã Hs 84804100: LMH01303/Khuôn nén ép nhôm (dùng để nén ép thanh nhôm kim loại): BR3134 03/VN/XK
- Mã Hs 84804100: LMH01306/Khuôn nén ép nhôm (dùng để nén ép thanh nhôm kim loại): JW5499 19/VN/XK
- Mã Hs 84804100: LMH01310/Khuôn nén ép nhôm (dùng để nén ép thanh nhôm kim loại): BR3009 11/VN/XK
- Mã Hs 84804100: LMH01312/Khuôn nén ép nhôm (dùng để nén ép thanh nhôm kim loại): BR3000 17/VN/XK
- Mã Hs 84804100: LMH01313/Khuôn nén ép nhôm (dùng để nén ép thanh nhôm kim loại): BR3000 18/VN/XK
- Mã Hs 84804100: LMH01315/Khuôn nén ép nhôm (dùng để nén ép thanh nhôm kim loại): BR3548 05/VN/XK
- Mã Hs 84804100: LMH01316/Khuôn nén ép nhôm (dùng để nén ép thanh nhôm kim loại): AS1032 02/VN/XK
- Mã Hs 84804100: Lõi khuôn đúc bằng thép-Heating cup die-casting mold core, loại phun đùng để đúc linh kiện bằng nhôm, kích thước 0.59*0.55*0.8m(1 set = 2 cái, thanh lý không sử dụng). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 84804100: MB-KH018/Khuôn PATRIA HOUSING 430-00258 HEATSINK/5-2 CAV, chất liệu bằng thép (loại phun), k/t(650x600x455.1)mm, dùng để đúc sản phẩm bằng kim loại.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804100: MB-KH019/Khuôn PATRIA HOUSING 430-00258 HEATSINK/6-2 CAV, chất liệu bằng thép (loại phun), k/t(650x600x455.1)mm, dùng để đúc sản phẩm bằng kim loại.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804100: MITSU001/Khuôn nén ép nhôm (dùng để nén ép thanh nhôm kim loại): F7PU251216-02-01 (PAVO-0019)/VN/XK
- Mã Hs 84804100: MITSU002/Khuôn nén ép nhôm (dùng để nén ép thanh nhôm kim loại): F7PU251216-02-02 (PAVO-0019)/VN/XK
- Mã Hs 84804100: MOLD.M1 WIDE CAM BRK/Khuôn thép sản xuất bộ phận điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun. Model M1 WIDE CAM BRACKET/1, k/t (400*400*334.2)mm.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804100: MOLD.M2 WIDE CAM BRK/Khuôn thép sản xuất bộ phận điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun. Model M2 WIDE CAM BRACKET/1, k/t (400*400*326.2)mm.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804100: MOLD.SM-A566B-5/Khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, model SM-A566B BRACKET, k/t (600*450*345.2)mm.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804100: R256E266/Khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản R256E266 (1 chiếc/bộ) (Tạm xuất mục 8 TK 107826911840/E13_23/12/2025)/KR/XK
- Mã Hs 84804100: SJD23008-26/Khuôn đúc kim loại bằng thép, VITESCO EMR4 HMC MUG HOUSING (AAA9176830000), SJD23008/VN/XK
- Mã Hs 84804100: SJD23266-26/Khuôn đúc kim loại bằng thép, SOLID NDAS HSU HFEU HOUSING, SJD23266/VN/XK
- Mã Hs 84804100: SJD23268-26/Khuôn đúc kim loại bằng thép, SOLID NDAS LSU HOUSING BOT, SJD23268/VN/XK
- Mã Hs 84804100: SVM24443/Khuôn đúc NCAR BMW LOGO PLATE COVER CALIPER HOUSING LOGO/1, chất liệu bằng thép(loại phun), kích thước 440x480x580mm, dùng để đúc sản phẩm bằng kim loại. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804100: SVM24495/Khuôn đúc NCAR RR LOGO PLATE COVER CALIPER HOUSING LOGO/1, chất liệu bằng thép (loại phun), kích thước 440x480x580mm, dùng để đúc sản phẩm bằng kim loại. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804100: SVM25389/Khuôn đúc NPA1 M2 PLUS WIDE CAM BRACKET/1 chất liệu bằng thép (loại phun), kích thước 335x400x500mm, dùng để đúc sản phẩm bằng kim loại. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804100: SVM25472/Khuôn đúc SVM25472 MQ4A PE HOUSING/13, chất liệu bằng thép(loại phun), kích thước 560x565x610 mm, dùng để đúc sản phẩm bằng nhôm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804100: SVM25473/Khuôn đúc SVM25473 MQ4A PE HOUSING/14, chất liệu bằng thép(loại phun), kích thước 560x565x610 mm, dùng để đúc sản phẩm bằng nhôm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804100: Vỏ khuôn bằng thép, dùng đúc sản phẩm bằng kim loại, SC 4040 90 120 90 Y-M KH027_MA163A, k/t(400x400x335)mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804100: Vỏ khuôn SL-YN40-WN-R02-002, bằng thép dùng để đúc nhôm loại nén, quy cách: phi 469.5, dày 248.5mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804900: 000-00002-386 Khuôn đùn BODY CASE 32S06DT (WDP-18TW2M/5TW2M)/VN/XK
- Mã Hs 84804900: 000-00002-472 Khuôn đùn của body case 31S24W38/VN/XK
- Mã Hs 84804900: 000-00002-513 Khuôn Mine bar extrution body/VN/XK
- Mã Hs 84804900: 000-00002-911 Khuôn đùn MOLD OF SLIDE GUIDE (WDP-18TW2M/5TW2M)/VN/XK
- Mã Hs 84804900: 000-00003-728 Khuôn Front Housing WDP-5TW2MA/VN/XK
- Mã Hs 84804900: BẠC DẪN KIM LOẠI THỪA TRONG KHUÔN ĐÚC NHÔM-BISCUIT BUSH -(SP LÀM TẠI NHÀ MÁY MVC)-PN: 900117-00-106-00/VN/XK
- Mã Hs 84804900: Bệ Kẹp Top Catch Clamp Quick 37 làm bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804900: Bộ khuôn (gồm khuôn, phễu rót và tấm đế) dùng để đúc phôi chân vịt tàu biển đường kính 2082.8 mm x 4 cánh, vật liệu CF3 (Khuôn dùng để đúc kim loại), kích thước của khuôn W2680 x L2880 x H1100/VN/XK
- Mã Hs 84804900: Bộ khuôn đúc bằng thép mã TO07-903088A (MOLD, DIECASTING-FC29-004223) dùng để đúc các sản phẩm bằng hợp kim nhôm, KT 350*390*480mm, sản xuất năm 2025. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 84804900: Chày đột thuộc bộ phận cắt xén khuôn trong bộ khuôn đúc kim loại/DIE MOLD(TP PUNCH).Hàng tạm xuất sửa chữa thuộc mục 1 Tk107517801051/A12 (11.9.2025)/KR/XK
- Mã Hs 84804900: DIE-RVS0839/Khuôn dập sản phẩm bằng thép kt 300x250x174.4(mm), dùng để sản xuất ra các sản phẩm bằng kim loại nguyên liệu trong sản xuất cầu chì nhiệt PWLEAD BW-L2134-M10G (DE1301-20-03) mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804900: DIE-RVS0840/Khuôn dập sản phẩm bằng thép kt 200x125x174.4(mm), dùng để sản xuất ra các sản phẩm bằng kim loại nguyên liệu trong sản xuất cầu chì nhiệt PWPLATE BW-P2130 (DE1301-21-04) mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804900: DIE-RVS0841/Khuôn dập sản phẩm bằng thép kt 250x200x173(mm), dùng để sản xuất ra các sản phẩm bằng kim loại nguyên liệu trong sản xuất cầu chì nhiệt SGLEAD BW-R2134-M10G (DE1301-22-14) mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804900: Đồ gá đục lỗ, bằng sắt, dùng cho kệ trên cùng của két sắt TS26, kt 450*300*200mm/ Punching die for K7591-83212. DÒNG 29/107699712300 (13/11/2025)/CN/XK
- Mã Hs 84804900: EM0PC0056AHET100/KHUÔN MÁY THÀNH HÌNH (MOLD EM0PC0056AHET100)(Tạm xuất sửa chữa dựa theo tkn 107238340051/E13 (mục 10) ngày 04/06/2025). Hàng đã qua sử dụng./TW/XK
- Mã Hs 84804900: FS-105700/Khuôn dập tanshi HESF01/ FS-105700 Auto (Machine NO: FS-16139)/VN/XK
- Mã Hs 84804900: FS-106100/Khuôn dập tanshi/ASUBF859-1/ FS-106100 Auto (Machine NO: FS-16164) (1 SET=1 CÁI)/VN/XK
- Mã Hs 84804900: FS-2500/Khuôn dập tanshi MKF20/M20/FS-2500 Manual, Facility No. FS-16157/VN/XK
- Mã Hs 84804900: FS-48400-1/Khuôn dập tanshi FDS-M-P075A/FS-48400-1 Auto, Facility No. FS-16152/VN/XK
- Mã Hs 84804900: FS-5100/Khuôn dập tanshi ALEM37-1/FS-5100 Manual, Facility No. FS-16160/VN/XK
- Mã Hs 84804900: FS-55600-1/Khuôn dập tanshi FDS-F-P050/FS-55600-1 Auto, Facility No. FS-16153/VN/XK
- Mã Hs 84804900: FS-6300/Khuôn dập tanshi MKF/M(TC)/FS-6300 Manual, Facility No. FS-16156/VN/XK
- Mã Hs 84804900: FS-6600/Khuôn dập tanshi MKF20/M20(TC)/FS-6600 Manual, Facility No. FS-16158/VN/XK
- Mã Hs 84804900: Hộp khuôn đúc ống thép, phi 26.7, linh kiện thay thế của máy sản xuất thép ống, hàng tạm xuất sửa chữa 1 phần thuộc dòng số 1 TK 100818689200/A12 ngày 14/04/2016/TW/XK
- Mã Hs 84804900: K-24-0003/Khuôn đột dập model SMATSC-6(2), mã H0132, kích thước 38*29*20 cm, hãng Diptronics, không gắn các thiết bị có thể vận hành hoặc chuyển động được, hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 84804900: K-24-0004/Khuôn đột dập model MSSA(2), mã H0251, kích thước 35*28*20 cm, hãng Diptronics, không gắn các thiết bị có thể vận hành hoặc chuyển động được, hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 84804900: K-24-0009/Khuôn đột dập model TST-2N-A(22.5)(CD), mã D0531, kích thước 44*28*19.8cm, hãng Diptronics, không gắn các thiết bị có thể vận hành hoặc chuyển động được, hàng đã qua sử dụng/TW/XK
- Mã Hs 84804900: K-24-0012/Khuôn đột dập model TST-2N-A(18.0)(CD), mã D0532, kích thước 34*28*19.8cm, hãng Diptronics, không gắn các thiết bị có thể vận hành hoặc chuyển động được, hàng đã qua sử dụng/TW/XK
- Mã Hs 84804900: K-24-0013/Khuôn đột dập model PS5T(24043), mã VF036, kích thước 26*28*19.8cm, hãng Diptronics, không gắn các thiết bị có thể vận hành hoặc chuyển động được, hàng đã qua sử dụng/TW/XK
- Mã Hs 84804900: K-24-0014/Khuôn đột dập model TSC-2C(CD), mã D0530, kích thước 32.5*28*19.8cm, hãng Diptronics, không gắn các thiết bị có thể vận hành hoặc chuyển động được, hàng đã qua sử dụng/TW/XK
- Mã Hs 84804900: K-24-0020/Khuôn đột dập model TSE-215xx, mã D0426, kích thước 32*28*19.8cm, hãng Diptronics, không gắn các thiết bị có thể vận hành hoặc chuyển động được, hàng đã qua sử dụng/TW/XK
- Mã Hs 84804900: Khuôn dập bằng thép-24S1-HD back plate mold (4/7), model: 24S1-HD, dùng để SX tấm vỏ sau TV bằng kim loại, NSX: Dongguan zhili Mould co. Ltd, KT:1050x905x480 mm, năm SX:2024, hàng ĐQSD, TV-MMTB/CN/XK
- Mã Hs 84804900: Khuôn dập thô kim loại(bằng thép)(Bộ=2 cái) RUDE BEAT MOLD.Model: B0J FF, ký hiệu: FH3S1-505-30. Năm sản xuất 2023).(Tạm xuất theo mục1 TK số:105476706530/A12 (25/05/23).Hàng đã qua sử dụng/TW/XK
- Mã Hs 84804900: Khuôn dập tinh kim loại(bằng thép)(Bộ=2 cái)REFINED BEAT MOLD.Model: B0J FF, ký hiệu: FH3S1-505-30. Năm sản xuất 2023).(Tạm xuất theo mục 2 TK số:105476706530/A12 (25/05/23).Hàng đã qua sử dụng/TW/XK
- Mã Hs 84804900: Khuôn đúc bảng điều khiển của máy phát điện, đúc sản phẩm thép, chất liệu thép 45/, KT: 400*400*310mm. Hàng đã qua sử dụng, xuất bán thanh lý mục 16 của TK 104482947001/A12 ngày 17/01/2022/CN/XK
- Mã Hs 84804900: Khuôn đúc kim loại bằng thép không gỉ DH-0480~0750-B3153000503, Dùng để đúc sản phẩm nắp đậy (End bracket) trong bộ phát điện, KT: 890x1000x713mm- Mold for End Bracket DH-0480~0750 - mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804900: KHUÔN ĐÚC NHÔM CỦA SẢN PHẨM WM22D-088A_FRAME, , D (/7, /8)-MOLD OF WM22D-088A_FRAME, , D (/7, /8), mới 100%(1 bộ=1 cái, SP sx tại MVC, model WM22D-088A, SERIAL 6V00045)-PN:6V00045, NĂM SX 12.2025/VN/XK
- Mã Hs 84804900: Khuôn ép nam châm bằng thép, MOLD SET R29 x 50L, kt: 900*900*900mm, sd trong máy ép nam châm, là 1 khối KL gồm vỏ và lõi bằng thép đc lắp ráp lại hc với nhau, ko gắn tbị, ko tự vận hành.Hàng ĐQSD/KR/XK
- Mã Hs 84804900: Khuôn tạo hình cổ lon (bên trong) bằng thép, dùng cho máy uốn cổ lon, mã MC.0201_SL_K. Hàng đã qua sử dụng (1 bộ =152 cái)/US/XK
- Mã Hs 84804900: KV01/Khuôn vợt - THE MOULD OF FRAME - Hàng đã qua sử dụng.Thuộc dòng 2 tờ khai nhập số: 106363670341/G13/TW/XK
- Mã Hs 84804900: Logo nhãn bằng kim loại kẽm hợp kim H-42624-00 35mm H/C lock up w/NY plaque 4mm post(1 bộ gồm: 2 miếng đệm, 1 logo ngựa kéo xe, 1 logo chữ Coach và 1 logo dập chữ Newyork)-SRG/VN/XK
- Mã Hs 84804900: Lõi khuôn COR BT-PALLET G1, Bằng thép, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804900: LÕI TRƯỢT TRONG KHUÔN ĐÚC NHÔM-SLEEVE -(SP LÀM TẠI NHÀ MÁY MVC)-PN: 900100-00-102-00/VN/XK
- Mã Hs 84804900: Miếng chèn bộ phận cắt xén khuôn trong bộ khuôn đúc kim loại/DIE MOLD(TR DIE).Hàng tạm xuất sửa chữa thuộc mục 1 Tk107517801051/A12 (11.9.2025)/KR/XK
- Mã Hs 84804900: MIẾNG KIM LOẠI ĐỊNH VỊ TRONG KHUÔN ĐÚC NHÔM-SLIDE INSERT -(SP LÀM TẠI NHÀ MÁY MVC)-PN: 900117-00-300-00/VN/XK
- Mã Hs 84804900: MOLD0226/Khuôn dập bằng thép dùng để sản xuất sản phẩm kim loại P25253 TERMINAL B, kích thước: (425x280x196)mm./VN/XK
- Mã Hs 84804900: MT-DH-EB-Mold/Khuôn đúc kim loại bằng thép không gỉ DH-0480~0750-B3153000503, dùng để đúc sản phẩm nắp đậy trong bộ phát điện, KT:890x1000x713mm-Mold for End Bracket DH-0480~0750, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 84804900: Nòng khuôn CAV BT-PALLET G1, Bằng thép, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804900: ỐNG RÓT TRONG KHUÔN ĐÚC NHÔM-SUPREADER -(SP LÀM TẠI NHÀ MÁY MVC)-PN: 900117-00-208-00/VN/XK
- Mã Hs 84804900: SPDAE02/Khuôn mẫu bằng thép đã được gia công xử lý nhiệt, dạng chiếc (522 cái)/VN/XK
- Mã Hs 84804900: SPJW01/ Khuôn mẫu bằng thép MAIN CORE (262 cái), đã qua gia công xử lý nhiệt/VN/XK
- Mã Hs 84804900: SPJW01/ Khuôn mẫu bằng thép MAIN CORE (5.445 cái), đã qua gia công xử lý nhiệt/VN/XK
- Mã Hs 84804900: SPJW02/ Khuôn mẫu bằng thép MAIN CORE (14 cái), đã qua gia công xử lý nhiệt/VN/XK
- Mã Hs 84804900: SVM25217/Khuôn đúc SIM3K 541 HOUSING/13, chất liệu bằng thép, kích thước 420x480x510 mm, dùng để đúc sản phẩm bằng kim loại. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804900: SVM25466/Khuôn đúc SVM25466 SIM3K 541 HOUSING/15, chất liệu bằng thép, kích thước 420x480x510 mm, dùng để đúc sản phẩm bằng kim loại. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804900: SVM25467/Khuôn đúc SVM25467 SIM3K 541 HOUSING/16, chất liệu bằng thép, kích thước 420x480x510 mm, dùng để đúc sản phẩm bằng kim loại. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804900: Tấm chèn thuộc bộ phận cắt xén khuôn trong bộ khuôn đúc kim loại/FI LOWER DIE INSERT.Hàng tạm xuất sửa chữa thuộc mục 1 Tk107517801051/A12 (11.9.2025)/KR/XK
- Mã Hs 84804900: THANH CHÈN A PHẦN DI ĐỘNG TRONG KHUÔN ĐÚC NHÔM-MOVED INSERT-A -(SP LÀM TẠI NHÀ MÁY MVC)-PN: 900100-00-203-R0/VN/XK
- Mã Hs 84804900: TO07-002090A/Khuôn đúc bằng thép mã TO07-002090A(MOLD, DIECASTING-FC09-013223), Dùng để đúc các sản phẩm bằng nhôm, KT 400 x 370 x 330 mm, SX năm 2025, mới 100%.Tạm xuất mục 3 TK 107854953360/E13/VN/XK
- Mã Hs 84804900: TO07-002092A/Khuôn đúc bằng thép mã TO07-002092A(MOLD, DIECASTING-FC29-014576), Dùng để đúc các sản phẩm bằng nhôm, KT 400 x 370 x 330 mm, SX năm 2025, mới 100%.Tạm xuất mục 2 TK 107854953360/E13/VN/XK
- Mã Hs 84804900: TO07-902173A-01/Khuôn đúc bằng thép mã TO07-902173A(MOLD, DIECASTING-FC15-004200), Dùng để đúc các sản phẩm bằng nhôm, KT 450x 400 x 550mm, SX năm 2025, mới 100%.Tạm xuất mục 1 TK 107854953360/E13/VN/XK
- Mã Hs 84804900: TO07-904959A/Khuôn đúc bằng thép mã TO07-904959A(MOLD, VISION ONLY-EP07-002235), Dùng để đúc các sản phẩm bằng nhôm, KT 350 x 350 x 330 mm, SX năm 2025, mới 100%.Tạm xuất mục 4 TK 107854953360/E13/VN/XK
- Mã Hs 84804900: TRIAL MOLD 43/Khuôn đúc 2 mã JF(85342-D4000), năm sản xuất 2019, Korea, hàng đã qua sử dụng./KR/XK
- Mã Hs 84804900: Vỏ khuôn 303XB06140, kích thước 245*230*180mm, chất liệu bằng thép. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804900: Vỏ khuôn 31C0L25310, kích thước 230*195*180mm, chất liệu bằng thép. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804900: Vỏ khuôn bằng thép SC 4541 100 120 125 Y-M (WDD2025021), dùng để đúc sản phẩm bằng nhôm, kích thước 450X415X345mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804900: Vỏ khuôn BR1614, kích thước 300*300*245mm, chất liệu bằng thép. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804900: Vỏ khuôn hoàn thiện WDH-2S11_HEAT SINK LOW, kích thước 450*415*345mm, chất liệu bằng thép. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84804900: WJ01/Khuôn mẫu bằng thép VW25077, đã qua gia công xử lý nhiệt/VN/XK
- Mã Hs 84805000: Bộ khuôn thổi chai thủy tinh MG986. Dùng trong sản xuất chai thủy tinh. (Chi tiết hàng hóa theo như trên Invoice đính kèm). Hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 84805000: Khuôn đúc thấu kính, KT: phi 40x57mm _ L1058 11-T R Molding die 2 [PRO000000567], tạm xuất thuộc TK:103972478740/A12, ngày 22/04/2021, mục 4, hàng qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 84805000: Khuôn hoàn thành dùng để đúc chai thủy tinh- Blow Mould O-I BJC449, vật liệu gang đúc, sử dụng trong dây chuyền sx chai thủy tinh, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 84805000: Khuôn sơ hình dùng để đúc chai thủy tinh - Blanks Mould O-I BJC449, vật liệu gang đúc, sử dụng trong dây chuyền sản xuất chai, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 84806000: ALUMINUM FORMWORK SYSTEM/ Khuôn đúc cốp pha bằng nhôm, dùng làm khuôn đúc bê tông trong xây dựng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84806000: Bộ khuôn bằng nhôm để đúc bê tông dùng trong công trình xây dựng bao gồm phụ kiện. MOULDS FOR MINERAL MATERIALS(CONCRETE) INCLUDING NECESSARY ACCESSORIES. Hàng mới 100% (Hàng đồng bộ tháo rời)/VN/XK
- Mã Hs 84806000: Bộ phận khuôn thép định hình-Ván khuôn ngoài mở rộng (T1A1 OCS Widening Form), dùng đúc bê tông cho dầm cầu, Kích thước 3.94x0.88x1.225m, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84806000: Bộ tổng khuôn 400x600x04u máy ép LITAI 4900, gồm hợp kim liner 1 cái, khuôn trên (caro) 4 cái, khuôn dưới láng 4 cái. Chất liệu thép S50C, dùng để ép đế gạch men, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 84806000: Cốp pha nhôm KT: 5000*20mm, chất liệu nhôm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84806000: Khuôn bằng thép, dùng cho nhà máy đúc ống cống bê tông ly tâm D1200x3m, của dự án sản xuất nông nghiệp, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 84806000: Khuôn đúc cống bằng thép (concrete pipes), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84806000: Khuôn đúc mẫu vữa xi măng, Cement mortar mold, KT: (40 x40 x160)mm, Bằng Gang, Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 84806000: SUPPLY OF ALUMINUM FORMWORK/ Khuôn đúc cốp pha bằng nhôm, dùng làm khuôn đúc bê tông trong xây dựng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807110: "PLASTIC MOULD: KHUÔN NHỰA MID: VNVIESAN1292HOC MANUFACTURER: VIET SANG CO., LTD, HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 84807110: 091225XX-10/Khuôn làm miếng bọc gót - TNF-S26-04 MS6.5/ (TKN:107784337730; STT: 11)/VN/XK
- Mã Hs 84807110: 091225XX-11/Khuôn làm miếng bọc gót - TNF-S26-04 MS9/ (TKN:107784337730; STT: 12)/VN/XK
- Mã Hs 84807110: 091225XX-14/Khuôn sản xuất đế - GW-S26-01 MS9/ (TKN: 107784337730; STT: 15)/VN/XK
- Mã Hs 84807110: 091225XX-16/Khuôn làm miếng đệm giày - GW-S26-01 MS9/ (TKN:107784337730; STT: 17)/VN/XK
- Mã Hs 84807110: 091225XX-2/Khuôn sản xuất đế - TNF-S26-10 MS6.5/ (TKN: 107784337730; STT: 3)/VN/XK
- Mã Hs 84807110: 091225XX-4/Khuôn sản xuất đế - TNF-S26-04 MS6.5/ (TKN: 107784337730; STT: 5)/VN/XK
- Mã Hs 84807110: 091225XX-8/Khuôn sản xuất đế - TNF-S26-04 MS6.5/ (TKN: 107784337730; STT: 9)/VN/XK
- Mã Hs 84807110: 091225XX-9/Khuôn sản xuất đế - TNF-S26-04 MS9/ (TKN: 107784337730; STT: 10)/VN/XK
- Mã Hs 84807110: 24TB001/Khuôn kim loại dùng để ép các chi tiết, phụ kiện giày bằng nhựa/P22039-B, (400*340*450)mm, 1 SET = 1 PC. Hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 84807110: 24TB003/Khuôn kim loại dùng để ép các chi tiết, phụ kiện giày bằng nhựa/P22033B, (350*330*450)mm, 1 SET = 1 PC. Hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 84807110: 24TB004/Khuôn kim loại dùng để ép các chi tiết, phụ kiện giày bằng nhựa/P22035B, (350*380*400)mm, 1 SET = 1 PC. Hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 84807110: 24TB008/Khuôn kim loại dùng để ép các chi tiết, phụ kiện giày bằng nhựa/P22034B, (400*340*450)mm, 1 SET = 1 PC. Hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 84807110: 24TB011/Khuôn kim loại dùng để ép các chi tiết, phụ kiện giày bằng nhựa/P22040, (240*260*230)mm, 1 SET = 1 PC. Hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 84807110: 24TB012/Khuôn kim loại dùng để ép các chi tiết, phụ kiện giày bằng nhựa/P22038B, (400*340*450)mm, 1 SET = 1 PC. Hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 84807110: 24TB013/Khuôn kim loại dùng để ép các chi tiết, phụ kiện giày bằng nhựa/P22037B, (280*280*350)mm, 1 SET = 1 PC. Hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 84807110: 24TB014/Khuôn kim loại dùng để ép các chi tiết, phụ kiện giày bằng nhựa/P22032B, (280*280*350)mm, 1 SET = 1 PC. Hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 84807110: EVA072645/Khuôn sản xuất đế giầy (Bằng hợp kim nhôm) Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807110: EVAT1174/Khuôn ép đế lót xốp EVA T-1174 (Khuôn đế giày không gắn các thiết bị khác, hàng đã qua sử dụng, dùng để sản xuất gia công đế giày), tái xuất dòng 1 TKN: 106971500861/G13 ngày 26/02/2025/CN/XK
- Mã Hs 84807110: KDCL/Khuôn đế ngoài OUTSOLE MOLD 65542 (đã qua sử dụng, bằng sắt, size 6.5-10.5, sản xuất bằng pp nén gia nhiệt, dùng trong gcsx giầy) tái xuất 1 phần dh 1 tkn:106940456120 ngày13/02/2025/ID/XK
- Mã Hs 84807110: Khuôn (ép) đế giày, ép nén vật liệu ra đế giày (Hàng mới 100%, bằng sắt, ppsx: nén nhiệt), TM0990000008469008, IRON MOLD, 67899, RUBBER MOLD, UK_7B/VN/XK
- Mã Hs 84807110: Khuôn đế ngoài bằng nhôm dùng sản xuất đế giày, Size: 29/1; 30/1; 31/1; 32/1; 34/1; 35/1; 36/1; 37/1; 38/1; 39/1; 40/1; 41/1, mã K5849-BS, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807110: Khuôn đúc bằng thép dùng để nén đế giày IPF MOLD, model: 1144A372, kích thước: 480*220*67mm, size: K11.5AB 1.92, không nhãn hiệu(1 Set=1 Mold=1 Pce=2 Pairs).Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807110: Khuôn ép phun bằng thép S3730, kích thước: 520*410*100mm, size: MS9A, Hiệu: VIBRAM, xuất xứ: Việt Nam, dùng để sản xuất đế giày. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807110: Khuôn nhôm dùng để sản xuất đế giày (IP MOLD PIM 1 DOWNSHIFTER 14), không nhãn hiệu; size MS4.5/E. Hàng mới 100% (hàng do công ty sản xuất) (1 bộ=1 cái)/VN/XK
- Mã Hs 84807110: Khuôn nhôm MOLD NBU99XV1 CMP, size: MS9.5/A, dùng để sản xuất đế giày (1set=1pce), nhà sản xuất: JIANG MEN, năm sản xuất: 2025. hàng mới 100 %/VN/XK
- Mã Hs 84807110: Khuôn sản xuất đế MOLD Altamesa 500 V2-EVA (TNF-S26-10), SIZE(TNF -S26-10- MS9/-FLR), kích thước (510MM*345MM*130MM), chất liệu bằng nhôm, 1bộ=1 cái, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807110: Khuôn sắt dùng để sản xuất đế giày (OS MOLD PIM 2 DOWNSHIFTER 14), không nhãn hiệu, size MS6/C1C2; Hàng mới 100% (hàng do công ty sản xuất) (1 bộ=1 cái)/VN/XK
- Mã Hs 84807110: KT45/Khuôn PU bằng sắt dùng để sản xuất đế giày, 68538 SIZE 9/UKA. Hàng hóa đã qua sử dụng, thuộc dòng hàng số 2 tờ khai nhập 106506842960/VN/XK
- Mã Hs 84807110: KT45-5/Khuôn đế giày bằng sắt (OGLA Goukana 68159 RB outsole MOLD size 12) hàng đã qua sử dụng, thuộc dòng 9 tờ khai 107373266820/CN/XK
- Mã Hs 84807110: M0D11/Khuôn làm đế giày (đế lớn) bằng sắt mould 0203, tái xuất dòng 2 TKN: 106971042141/G13 ngày 26/02/2025/VN/XK
- Mã Hs 84807110: M0D18/Khuôn làm đế giày (đế trung) bằng sắt mould 8807, tái xuất dòng 9 TKN: 106971042141/G13 ngày 26/02/2025/VN/XK
- Mã Hs 84807110: M0D19/Khuôn làm đế giày (đế trung) bằng sắt mould 8904, tái xuất dòng 10 TKN: 106971042141/G13 ngày 26/02/2025/VN/XK
- Mã Hs 84807110: M0D20/Khuôn làm đế giày (đế trung) bằng sắt mould 9201, tái xuất dòng 11 TKN: 106971042141/G13 ngày 26/02/2025/VN/XK
- Mã Hs 84807110: M0D21/Khuôn làm đế giày (đế trung) bằng sắt mould 9476, tái xuất dòng 12 TKN: 106971042141/G13 ngày 26/02/2025/VN/XK
- Mã Hs 84807110: M0D22/Khuôn làm đế giày (đế trung) bằng sắt mould HPS-1, tái xuất dòng 13 TKN: 106971042141/G13 ngày 26/02/2025/VN/XK
- Mã Hs 84807110: M0D23/Khuôn làm đế giày (đế trung) bằng sắt mould 0145, tái xuất dòng 14 TKN: 106971042141/G13 ngày 26/02/2025/VN/XK
- Mã Hs 84807110: M0D24/Khuôn làm đế giày (đế trung) bằng sắt mould 9401, tái xuất dòng 15 TKN: 106971042141/G13 ngày 26/02/2025/VN/XK
- Mã Hs 84807110: RS072670/Khuôn sản xuất đế giầy (Bằng thép) Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807110: SPXN-01/Khuôn làm đế giày nhựa bằng phương pháp phun (chất liệu khuôn bằng thép), kích thước: (500*280*58-500*280*38)mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807190: ./Chi tiết khuôn đúc (M0553AA P3 TOP CORE), dùng để đúc nhựa tạo hình dạng cho sản phẩm, không tự vận hành được. Hàng đã qua sử dụng. Tx từ mục 4 tk 105276108710/ E13/ 17/02/2023/KR/XK
- Mã Hs 84807190: 25V056/Khuôn mẫu Mold: NAH556 Rear Bracket Cover, loại ép phun, dùng để sản xuất sản phẩm nhựa(76V02)- Mold: NAH556 Rear Bracket Cover, kích thước: 380x350x305mm(1 bộ = 1 cái). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807190: 25V057/Khuôn mẫu Mold: NKT067 License Plate Bracket, loại ép phun, dùng để sản xuất sản phẩm nhựa(76V03)- Mold: NKT067 License Plate Bracket, kích thước: 450x450x500mm(1 bộ = 1 cái). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807190: 25V061/Khuôn mẫu Mold: PR21CIMP00951 RESIN SPACER, loại ép phun, dùng để sản xuất sản phẩm nhựa(76V05)- Mold: PR21CIMP00951 RESIN SPACER, kích thước: 500x450x410mm(1 bộ = 1 cái). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807190: 30111540/Khuôn ép phun bằng thép của máy ép phun nhựa để sx chi tiết nhựa phím chức năng màn hình, model:QM210501, kt:280*270*331 mm, sx:2021, nsx:Qisda Precision Industry(SuZhou) Co., Ltd, hđqsd/CN/XK
- Mã Hs 84807190: 4260001637/Khuôn bằng thép dùng để đúc sản phẩm nhựa mã 4260001637 (BEZEL:FRONT:MX8900), kt 950X1150X911mm, đơn giá:1, 928, 120, 000VNĐ, sx năm 2023.Hàng đã qua sử dụng (theo HĐ số NEW_01/2024_DME)/VN/XK
- Mã Hs 84807190: 4260001773-M/Khuôn bằng thép đúc sản phẩm bằng nhựa BEZEL: FRONT_9E_L1 4260001773, kt 1000X1000X1001mm, sx năm 2023, hàng đã qua sử dụng (đơn giá: 1, 665, 000, 000 VNĐ). (theo HĐ số NEW_01/2024_DME)/VN/XK
- Mã Hs 84807190: 4260001774-M/Khuôn bằng thép đúc sản phẩm bằng nhựa BEZEL:OUTDOOR_9E_L1 4260001774, kt 1000X1260X1076mm, sx năm 2023, hàng đã qua sử dụng (đơn giá: 1, 290, 000, 000 VNĐ) (theo HĐ số NEW_01/2024_DME)/VN/XK
- Mã Hs 84807190: 4260001838-M/Khuôn bằng thép đúc sản phẩm bằng nhựa BEZEL:FRONT_BASE 4260001838, kt 850X1200X801mm, sx năm 2023, hàng đã qua sd(đơn giá hóa đơn1.435.000.000 VNĐ/1 SET) (HĐ số NEW_01/2024_DME)/VN/XK
- Mã Hs 84807190: 4260001839-M/Khuôn bằng thép đúc sản phẩm bằng nhựa BEZEL:FRONT_LOWER 4260001839, kt 800X750X821mm, sx năm 2023, hàng đã qua sd (đơn giá hoá đơn 1.189.000.000 VNĐ/1 SET) (HĐ số NEW_01/2024_DME)/VN/XK
- Mã Hs 84807190: 4370004165/4310000812/Khuôn bằng thép đúc sản phẩm nhựa mã 4370004165 K-ASSY:MOLD_COVER_UPPER_B39, 4310000812 COVER:MOLD_COVER_UPPER, kt 450X450X506m, sx năm 2023, hàng đã qua sd(HĐ:NEW_01/2024_DME)/VN/XK
- Mã Hs 84807190: 4370004166/4360002563/Khuôn bằng thép đúc sản phẩm nhựa mã 4370004166 K-ASSY:GUIDE_UPPER_PAINT, 4360002563 GUIDE:MOLD_GUIDE_UPPER, kt 450X450X466mm, sx năm 2023, hàng đã qua sd(HĐ:NEW_01/2024_DME)/VN/XK
- Mã Hs 84807190: 4370004168/4310000807/Khuôn bằng thép đúc sản phẩm nhựa mã 4370004168 K-ASSY: DECO_FRONT, 4310000807 COVER: MOLD_DECO_FRONT, kt 600X600X636mm, sx năm 2023, hàng đã qua sd (theo HĐ: NEW_01/2024_DME)/VN/XK
- Mã Hs 84807190: A00015/Khuôn đúc plastic loại phun chất liệu:thép, c.dụng để đúc sp nhựa-bp của máy ép phun 28723V-01C/D, kt:dài690mm*rộng550mm*cao870mm, Không hiệu, mới100%TX dh số 1 TKN 107231107320/G13(02/06/25)/CN/XK
- Mã Hs 84807190: A36 UPPER 01/Khuôn đúc để sản xuất phụ kiện bằng nhựa cho điện thoại bằng phương pháp phun nén, model: A36, code: WK25M01-1, năm sản xuất: 2025 hãng SX:WOOKYUNG KISUL CO., LTD. ĐQSD/KR/XK
- Mã Hs 84807190: A36 UPPER 02/Khuôn đúc để sản xuất phụ kiện bằng nhựa cho điện thoại bằng phương pháp phun nén, model: A36, code: WK25M01-2, năm sản xuất: 2025 hãng SX:WOOKYUNG KISUL CO., LTD. ĐQSD/KR/XK
- Mã Hs 84807190: BO-ALL1109050/Khuôn đế giày bằng nhôm hợp kim dạng thanh đã được gia công tạo hình hoa văn 110*90*50mm NIKE ZOOM SKYLON 11 (M, W) PHY AIR CORE (AL) Đơn giá Gia công 2, 800, 000VND/Bộ/VN/XK
- Mã Hs 84807190: Code 5834-1102-00, Khuôn đúc plastic bằng kim loại, COVER BLOWER;ABS;PI/OW (EG-0763/ C83645 B), model: QR-500-500, NSX: 2018, dùngđểsảnxuấtLKchonắpbồncầuvệsinhtựđộng, đã qua sử dụng/KR/XK
- Mã Hs 84807190: DJ61-03043A001/KHUÔN ÉP NHỰA CỤM ĐỠ TRONG MÔ TƠ MÁY HÚT BỤI HOLDER MOTOR; Model: VS6700;Code: DJ61-03043A001;Kl:355 (KG);Size:400*400*345 (mm);Nsx:14/03/2022-104724146550/G13-Dòng 1. Hàng cũ/KR/XK
- Mã Hs 84807190: DSME401/Khuôn bằng thép, dùng để đúc chân Jig MD18L0006/ INDICATOR LED/(LP1.3 Wolverine , Kích thước (230*230*230)mm, không thể tự vận hành độc lập (loại phun). Hàng đã qua sử dụng/KR/XK
- Mã Hs 84807190: J33926/Khuôn thép sản xuất tấm đỡ nhựa dùng cho ăng ten điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản J33926 (1 chiếc/bộ) (Tạm xuất mục 2 TK 107800122140/E13_15/12/2025)/KR/XK
- Mã Hs 84807190: J33927/Khuôn thép sản xuất tấm đỡ nhựa dùng cho ăng ten điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản J33927 (1 chiếc/bộ) (Tạm xuất mục 1 TK 107808638820/E13_17/12/2025)/KR/XK
- Mã Hs 84807190: J33929/Khuôn thép sản xuất tấm đỡ nhựa dùng cho ăng ten điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản J33929 (1 chiếc/bộ) (Tạm xuất mục 10 TK 107822199550/E13_22/12/2025)/KR/XK
- Mã Hs 84807190: J33931/Khuôn thép sản xuất tấm đỡ nhựa dùng cho ăng ten điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản J33931 (1 chiếc/bộ) (Tạm xuất mục 2 TK 107808638820/E13_17/12/2025)/KR/XK
- Mã Hs 84807190: J33932/Khuôn thép sản xuất tấm đỡ nhựa dùng cho ăng ten điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản J33932 (1 chiếc/bộ) (Tạm xuất mục 2 TK 107816836260/E13_19/12/2025)/KR/XK
- Mã Hs 84807190: J33934/Khuôn thép sản xuất tấm đỡ nhựa dùng cho ăng ten điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản J33934 (1 chiếc/bộ) (Tạm xuất mục 4 TK 107819983720/E13_20/12/2025)/KR/XK
- Mã Hs 84807190: J33935/Khuôn thép sản xuất tấm đỡ nhựa dùng cho ăng ten điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản J33935 (1 chiếc/bộ) (Tạm xuất mục 5 TK 107819983720/E13_20/12/2025)/KR/XK
- Mã Hs 84807190: JKM91-Q515-01/Khuôn đúc nhựa bằng thép (Loại phun) (Steel plastic mold), model: JKM91-Q515-01, KT: 500*350*347mm đã gia công CNC, Xung (khắc định hình), cắt dây, mài, đánh bóng.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807190: JKM91-Q518-01/Khuôn đúc nhựa bằng thép (Loại phun) (Steel plastic mold), model: JKM91-Q518-01, KT: 400*300*347mm đã gia công CNC, Xung (khắc định hình), cắt dây, mài, đánh bóng.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807190: Khuôn chất liệu thép, để đúc nắp pin của dụng cụ đo cân bằng laser A1025, loại khuôn phun, kt 280*350*301mm, nsx: Zhiyuan, sản xuất năm 2021. Đã qua sử dụng, tạm xuất từ mục hàng 4 tk 107489024864/CN/XK
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc ép dùng trong nhà xưởng làm ra vỏ nhựa loa xách tay, model: JT024193, chất liệu thép, KT: 800*600*776mm.nsx: Dongguan Aurora Precision Plastic Products Co., Ltd, nsx: 2024, hàng đã qua sd/CN/XK
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc mút xốp định hình (Nắp trái và nắp phải). Chất liệu bằng nhôm. Loại nén.KT:1475*1315*358 mm, Năm sx: 2025. Xuất xứ: VN. Model: HR870-98-002 HR870-98-001.(1 SET=1 PCE). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc vỏ nhựa dưới bằng sắt, loại nén, ko tự vận hành (xuất dòng 1 TK 106339163560 07/06/2024) BOTTOM HOUSING (Hiệu:Remote Solution, Model:RE12 (D6), P/N:RE12-0002(/2), 700x600(650)x625h.ĐQSD/KR/XK
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc, KT L680*W680*H530mm, SK 25105, bằng thép không gỉ, dạng phun, nhà sx: Taizhou ningze, sx 2025, dùng sản xuất sản phẩm nhựa, 1 bộ= 1 cái. Dòng 1, tờ khai số 107607345750, ngày 13.10.2025/CN/XK
- Mã Hs 84807190: Khuôn loại phun dùng để đúc nhựa, dùng để sản xuất đầu giắc cắm dây LAN và các loại đầu giắc cắm truyền dữ liệu điện tử, number:GLG-S-1186, hiệu: GLG-NET, đã qua sử dụng, năm sx 2020./CN/XK
- Mã Hs 84807190: Khuôn nhôm khay Soccer Body dùng định hình khay nhựa, 1 bộ khuôn gồm khuôn dưới kt (670x605x175) mm và khuôn trên kt (670x605x55) mm, 1 bộ = 8 cái, không có nhãn hiệu. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 84807190: Khuôn(loại phun)bằng thép để đúc SX SP nhựa(Khớp nhựa trc của khóa treo a/toàn)(320*320*310)mm, 1SET=1PCE, model:2024021(P/N:389600024).K hiệu.Hàg đã sd.Tái xuất dòng 4củaTK:107179926601-15/05/2025/CN/XK
- Mã Hs 84807190: Lõi khuôn ép nhựa P5768506, bằng đồng hợp kim Moldmax XL, (Mã số nội bộ VMR: 260119), KT: phi30xphi15x55.99mm, dẫn và tối ưu hóa dòng chảy nhựa để ép sản phẩm nhựa, NSX:VIEDAM MR CO., LTD, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807190: M81/Khuôn tạo hình sản phẩm đồ chơi (làm bằng thép), mã: G3675-004-01. KT: 300X300X290mm. Hàng đã qua sử dụng. Hàng tái xuất theo dòng hàng 7 tờ khai 107647615240, ngày 27/10/2025/CN/XK
- Mã Hs 84807190: MOLD O RING HEM-630/Khuôn đúc (6467992-3) bằng thép SKD61, dạng nén, kt:350x350x70 mm, dùng để đúc Ron O cao su HEM-6232 bằng cao su.mới 100%. MỤC 3 107809276150/E13 NGÀY 17/12/2025/CN/XK
- Mã Hs 84807190: MOLD/Khuôn đúc nhựa bằng thép (ROOF ANTENNA STOPPER), Model: CTE, kích thước 200 x 150 x 220.5, dùng để sản xuất sản phẩm nhựa. NSX: JUNGIN ELECTRONICS VIETNAM, xt từ mục 07 tk 107350782560/G23/VN/XK
- Mã Hs 84807190: MOULD-GM502-C07/Khuôn đúc nhựa GM502-C07, chất liệu bằng thép, dùng để đúc chi tiết nhựa cho thiết bị luyện tập thể dục, kích thước 380*340*290 (mm)(Tạm xuất mục hàng số 2 TK 107754296200/E13)/CN/XK
- Mã Hs 84807190: QP-3/Khuôn đúc bằng thép, loại ép phun, để sản xuất linh kiện nhựa cho Mô-đun màn hình 17 inch, Model:LA170QH1-SL01-UM1, Part No:3553L-0003A, Part name:Cover bottom Insert Mold, kt: 700*550*491mm/CN/XK
- Mã Hs 84807190: T060033-1-26/Khuôn đúc plastics (có kênh dẫn nóng), dạng phun, bằng thép, (Khuôn ghế dưới sàn quét)/060033, MK:HV300-1332549-TB-ST, (bộ=cái)/9003.000000000.05.36/1332549.Mới 100%(DG:1078904400VND/SET)/VN/XK
- Mã Hs 84807190: TAM-ALL42039545/Khuôn đế giày bằng nhôm hợp kim dạng thanh đã được gia công tạo hình hoa văn 420*395*45mm AIR MAX ECSTASY PLUS SP (M, W) OS HEEL FOXING COLOR PL Đơn giá Gia công 350, 000VND/Tấm/VN/XK
- Mã Hs 84807190: TAM-ALL44042075/Khuôn đế giày bằng nhôm hợp kim dạng thanh đã được gia công tạo hình hoa văn 440*420*75mm NIKE ZOOM VOMERO 19 (M, W) PHYLON TOP PL (AL) Đơn giá Gia công 350, 000VND/Tấm/VN/XK
- Mã Hs 84807190: TB/Khuôn ép (đúc, loại nén) sp nhựa Mould, model: MH-0129, kích thước: (950*900*750)mm, nhà sx: Donglim CNC, năm sx: 2019, hàng đã qua sử dụng; thuộc tknk số: 102909138730/E13 ngày 04/10/2019/KR/XK
- Mã Hs 84807190: TO07-905009A/Bộ khuôn đúc bằng hợp kim nhôm mã TO07-905009A(MOLD, VISION ONLY-PM02-007621), dùng để đúc sản phẩm bằng xốp, KT 1100x900x255mm.SX năm 2025.Mới 100%. Tạm xuất mục 1 TK 107850331260/E13/VN/XK
- Mã Hs 84807190: TO07-905044A/Bộ khuôn đúc bằng hợp kim nhôm mã TO07-905044A(MOLD, VISION ONLY-PM02-005627_5780), dùng đúc sản phẩm bằng xốp, KT 1100x900x255mm.SX năm 2025.Mới 100%.Tạm xuất mục 2 TK 107850331260/E13/VN/XK
- Mã Hs 84807190: WS938/Khuôn đúc bằng thép, dạng ép phun, dùng để sản xuất linh kiện ô tô bằng nhựa cho Mô-đun màn hình 38.9 inch (Model:LA389HQ1-SP02-9M1, P/Name:Supporter Main, P/No:4980L-0809A).NSX WSEVN, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807910: 004/05-FB/LW/2024/AD-68680/10.5A/Khuôn sản xuất đế giày (bằng thép)-BREAKNET 3.0 M/W/J (AD-68680)-V2410BB0541, size 10.5/A, TX từ TKN số:106768681830/G13 ngày 02/12/2024 dòng STT 04/VN/XK
- Mã Hs 84807910: 004/06-FB/LW/2025/AD-68680/9.5E/Khuôn sản xuất đế giày (bằng thép) BREAKNET 3.0 M/W/J (AD-68680)-V2412BB0636, 9.5E, , TX từ TKN số:106894015801/G13 ngày 18/01/2025 dòng STT 11/VN/XK
- Mã Hs 84807910: 005/05-FB/LW/2024/AD-68680/10A/Khuôn sản xuất đế giày (bằng thép)-BREAKNET 3.0 M/W/J (AD-68680)-V2410BB0542, size 10/A, TX từ TKN số:106768707400/G13 ngày 02/12/2024 dòng STT 12/VN/XK
- Mã Hs 84807910: 006/05-FB/LW/2024/AD-68680/8B/Khuôn sản xuất đế giày (bằng thép)-BREAKNET 3.0 M/W/J (AD-68680)-V2410BB0543, size 8/B, TX từ TKN số106768724530/G13 ngày 02/12/2024, dòng số: 2/VN/XK
- Mã Hs 84807910: 007/05-FB/LW/2024/AD-68680/8C/Khuôn sản xuất đế giày (bằng thép)-BREAKNET 3.0 M/W/J (AD-68680)-V2410BB0544, size 8C, TX từ TKN số:106789964041/G13 ngày 09/12/2024 dòng STT 12/VN/XK
- Mã Hs 84807910: 007/06-FB/LW/2025/AD-68680/10.5F/Khuôn sản xuất đế giày (bằng thép) BREAKNET 3.0 M/W/J (AD-68680)-V2501BB0022, 10.5F, TX từ TKN số:106991014761/G13 ngày 05/03/2025 dòng STT 07/VN/XK
- Mã Hs 84807910: 027/06-SB/IVELS/Khuôn sản xuất đế (ATX-039)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: 028/06-SB/IVELS/Khuôn sản xuất đế (ATX-039)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: 056/06-SB/IVELS-1/Khuôn sản xuất đế (ATX-039)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: 059/06-SB/FVFAS-2/Khuôn sản xuất đế (ATX-039)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: 1913/Khuôn đế ngoài(Chất liệu: Bằng sắt , Kích thước: (55 *48 *12)CM, dùng để ép/đúc đế cao su, NSX: 2024, Hàng đã qua sử dụng)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: 2019CX01/Khuôn làm đế giày bằng sắt (kích thước: 45*38*12/cm, hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 84807910: 2024CX01/Khuôn làm đế giày bằng thép (kích thước: 51*37*17mm), hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 84807910: 2024CX01-1/Khuôn làm đế giày bằng thép 0854(kt: 46-50cmx37-45cmx7-10cm) 1 Pcs =1 Set hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 84807910: 3252/Khuôn đế ngoài (Chất liệu: Bằng Thép; Kích thước 360*320*120 mm; Hàng đã qua sử dụng)/CN/XK
- Mã Hs 84807910: Bệ gắn vào khuôn bot/ top (bằng nhôm) - Base Bot/Top (1 SET = 1 EA = 2 PCE)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: CMPA01A57/Khuôn đúc đế giày-MS254487-3-làm từ kim loại/VN/XK
- Mã Hs 84807910: CMPA01A58/Khuôn đúc đế giày-MS254315-2-làm từ kim loại/VN/XK
- Mã Hs 84807910: CMPA01A59/Khuôn đúc đế giày (599320-3005298)-SPA-2-làm từ kim loại/VN/XK
- Mã Hs 84807910: CMPB01A39/Khuôn đúc đế giày-MS254487-3-làm từ kim loại/VN/XK
- Mã Hs 84807910: DMPA01A15/Khuôn ép chi tiết giày-SCF SLAB M.W.S - DMP-2P-làm từ kim loại/VN/XK
- Mã Hs 84807910: DMPA01A16/Khuôn ép chi tiết giày-SCF SLAB M.W.S - CH-2P-làm từ kim loại/VN/XK
- Mã Hs 84807910: EVA072640/Khuôn sản xuất đế giầy (Bằng hợp kim nhôm) Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807910: EVA072645/Khuôn sản xuất đế giầy (Bằng hợp kim nhôm) Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807910: EVA072650/Khuôn sản xuất đế giầy (Bằng hợp kim nhôm) Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807910: EVA072655/Khuôn sản xuất đế giầy SUPERNOVA PRIMA 3 (AD-71473)-V2508AW0338, 8.5A (Bằng hợp kim nhôm) Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807910: EVA072660/Khuôn sản xuất đế giầy (Bằng hợp kim nhôm) Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807910: FVFT2511009-2/Khuôn sản xuất đế-ATX-051/VN/XK
- Mã Hs 84807910: FVFT2511010-1/Khuôn sản xuất đế-ATX-052/VN/XK
- Mã Hs 84807910: FVLC2503008-2/Khuôn sản xuất đế - ATX-039/VN/XK
- Mã Hs 84807910: FVLC2503015/Khuôn sản xuất đế - ATX-039/VN/XK
- Mã Hs 84807910: FVLC2503016/Khuôn sản xuất đế - ATX-039/VN/XK
- Mã Hs 84807910: FVLC2503034/Khuôn sản xuất đế - ATX-039/VN/XK
- Mã Hs 84807910: FVLC2503100/Khuôn sản xuất đế - ATX-039/VN/XK
- Mã Hs 84807910: FVLC2503101/Khuôn sản xuất đế - ATX-039/VN/XK
- Mã Hs 84807910: HF1-2026/Khuôn ép đế giày HF đã phủ Nano 1/VN/XK
- Mã Hs 84807910: HF2-2026/Khuôn ép đế giày HF đã phủ Nano 1/VN/XK
- Mã Hs 84807910: ID060/Khuôn ép đế giày ID-060 (Hàng đã qua sử dụng, sản xuất năm 2020, dùng để sản xuất gia công đế giày), tái xuất dòng 1 TKN: 106970696121/G13, ngày 26/02/2025/VN/XK
- Mã Hs 84807910: IP072645/Khuôn sản xuất đế giầy WMNS JORDAN WILLOW SANDAL (MS254008-1)-V2508AI0101 (Bằng hợp kim nhôm) Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807910: IP072650/Khuôn sản xuất đế giầy JOURNEY RUN 2 (MS254425-1)-V2510AI0116 (Bằng hợp kim nhôm) Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807910: IP1-2026/Khuôn làm đế giày IP đã phủ Nano 1/VN/XK
- Mã Hs 84807910: IP2A02B140/Khuôn đúc đế giày (599320-3005313)-SPA-2-OPT-làm từ kim loại/VN/XK
- Mã Hs 84807910: IP2B02B166/Khuôn đúc đế giày-MS253830-2-làm từ kim loại/VN/XK
- Mã Hs 84807910: IP2B02B168/Khuôn đúc đế giày-MS253609-2-làm từ kim loại/VN/XK
- Mã Hs 84807910: IPFA01A43/Khuôn đúc đế giày (599320-3005277)-SPA-làm từ kim loại/VN/XK
- Mã Hs 84807910: IU2A02B41/Khuôn đúc đế giày-MS254487-4-làm từ kim loại/VN/XK
- Mã Hs 84807910: IU2A02B42/Khuôn đúc đế giày-MS254487-5-làm từ kim loại/VN/XK
- Mã Hs 84807910: IU2B02B34/Khuôn đúc đế giày-MS253903-2-làm từ kim loại/VN/XK
- Mã Hs 84807910: IU2B02B35/Khuôn đúc đế giày-MS254170-1-làm từ kim loại/VN/XK
- Mã Hs 84807910: IU2B02B36/Khuôn đúc đế giày-MS254170-1-làm từ kim loại/VN/XK
- Mã Hs 84807910: KED.011223.1/Khuôn bằng kim loại dùng để ép đế giầy, (size 1-13), hàng đã qua sử dụng./CN/XK
- Mã Hs 84807910: KED.061223.2/Khuôn bằng kim loại dùng để ép đế giầy, (size 4-15), hàng đã qua sử dụng./CN/XK
- Mã Hs 84807910: KED.16523.1/Khuôn bằng kim loại dùng để ép đế giầy, (size 5-8.5), hàng đã qua sử dụng./CN/XK
- Mã Hs 84807910: KED.16523.3/Khuôn bằng kim loại dùng để ép đế giầy, (size 5-8.5), hàng đã qua sử dụng./CN/XK
- Mã Hs 84807910: KED.23523/Khuôn bằng kim loại dùng để ép đế giầy, (size 7.5;8.5;10), hàng đã qua sử dụng./CN/XK
- Mã Hs 84807910: KED.290124.1/Khuôn bằng kim loại dùng để ép đế giầy, (size 4-18), hàng đã qua sử dụng./CN/XK
- Mã Hs 84807910: KED.290124.2/Khuôn bằng kim loại dùng để ép đế giầy, (size 4-18), hàng đã qua sử dụng./CN/XK
- Mã Hs 84807910: KEDB/Khuôn ép đế bằng hợp kim nhôm, hàng đã qua sử dụng, dùng trong gia công sản xuất giầy(TKN: 107278183830, mục 10)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: Khuôn dao gò gót thường - Heel lasting wiper, code: HE-172, chất liệu: Nhôm, NSX: Việt Nhân Phát, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807910: Khuôn đế giày làm bằng sắt (26900) (1 bộ = 1 đôi, 1 đôi = 1 cái, 1 cái gồm hai miếng trên và dưới)(4T/, 5/, 5T/, 5T/, 5T/, 6/, 6/, 6/, 6T/, 6T/, 6T/, 6T/7/, 7/, 7/, 7T/, 7T/, 7T/, 8/, 8/, 8T/, 9/, 9T/)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: Khuôn đúc cao su dùng để làm đế giày (Mold for Shoes Making), chất liệu bằng sắt, không tự vận hành độc lập, không nhãn hiệu, hàng đã qua sử dụng/VN/XK
- Mã Hs 84807910: Khuôn đúc giày bằng thép, model: W-526 RB, size (US): 7 - 14. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807910: Khuôn ép miếng ốp gót giày bằng thép, bao gồm đế khuôn, sử dụng cho máy đúc phun nhựa trong ngành giày (AD_HC C2004_/1_06/07-8), hàng đã qua sử dụng, sản xuất năm 2021, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 84807910: Khuôn làm dây quai nhựa (Hàng đã qua sử dụng) - MICROBLADE BUCKLE STRAP 160MM FT (1SET=1PCE)(Hàng mua trong nước, VAT No 0002985, Ngày: 28/3/2018)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: Khuôn làm đế giày (khuôn đế ngoài)/ OS391648-1 (RB) AJ-9MS RB Mold (Hàng đã qua sử dụng, thanh lý theo tờ khai nhập 102068490310/A12, 19/06/2018, mục 1)/CN/XK
- Mã Hs 84807910: Khuôn làm khung/ kệ MICROBLADE (hàng đã qua sử dụng) - NEW MICROBLADE SHELL/FRAME/3 (1SET=1PCE)(Hàng mua trong nước, VAT No 0002915, Ngày: 19/3/2018)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: KLDG/Khuôn làm đế giày RNB-1671MS MS253962-1 IP MOLD/NHÔM. Xuất thanh lý theo TK 107109029200/E13 (17/04/2025). Mục 1 (1 set = 1 cái)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: KMTB316/KHUÔN ÉP ĐẾ GIÀY, DÉP BẰNG PLASTIC(KHUÔN BẰNG KIM LOẠI), dùng sản xuất giày dép(hàng đã qua sử dụng, TKN SỐ: 105267114960, NGÀY 14/02/2023, DÒNG SỐ 1)/CN/XK
- Mã Hs 84807910: KT01/Khuôn đế giày đã sơn, tráng phủ bề mặt AIR FORCE 1 (đơn giá gia công = 250, 000VND/Cái)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: M004/Khuôn ép đế bằng nhôm các loại (Hàng đã qua sử dụng)3 set = 3 pce/VN/XK
- Mã Hs 84807910: M3252/Khuôn đế giữa (Chất liệu: Bằng Sắt; Kích thước: 47*30*10 cm; Hàng đã qua sử dụng)/CN/XK
- Mã Hs 84807910: M50/Khuôn làm đế giầy bằng thép, (kt: 41*27*11 cm) 1Bộ = 1 chiếc, dụng cụ phục vụ sản xuất gia công đế giầy, hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 84807910: MM25-002/Khuôn thép BB1015TPUP02, (1 bộ gồm 2 miếng thép) kích thước: 350*180*80mm, chất liệu: thép tấm, không nhãn hiệu, dùng để ép nhựa TPU -MA2500/1000G - Điện áp 380V, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807910: MM25-003/Khuôn thép J01247 (1 bộ gồm 2 miếng thép), kích thước: 210*180*72mm, chất liệu: thép tấm, không nhãn hiệu, dùng để làm đế hơi giày -SPB-1.8L - Điện áp 380V, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807910: MM25-004/Khuôn thép RU069 (1 bộ gồm 2 miếng thép), kích thước: 270*280*336mm, chất liệu: thép tấm, không nhãn hiệu, dùng để làm đế hơi giày -SPB-1.8l - điện áp 380V, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 84807910: MMTB065/Khuôn ép đế giày cao su: CPS2S2/CN/XK
- Mã Hs 84807910: MMTB075/Khuôn ép đế giày cao su bằng thép (430x265x70) mm/CN/XK
- Mã Hs 84807910: MS249832-1/Khuôn đế giữa (Chất liệu: Bằng Nhôm, Kích thước: 500*285*125 mm, hàng đã qua sử dụng); (Tái xuất theo tờ khai 107840801460/G13 ngày 26/12/2025) (Khuôn làm đế giày)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: MS253743-1/Khuôn đế giữa (Chất liệu: Bằng Nhôm, Kích thước: 480*420*120 mm, hàng đã qua sử dụng); (Tái xuất theo tờ khai 107914755430/G13 ngày 21/01/2026) (Khuôn làm đế giày)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: MS253743-1-S7/Khuôn đế giữa (Chất liệu: Bằng Nhôm, Kích thước: 480*420*120 mm, ĐGGC:1.500 USD/Bộ, Phụ kiện 113 ngày 19/01/2026, hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: MS253984-1/Khuôn đế giữa (Chất liệu: Bằng Nhôm, Kích thước: 440*410*110 mm, hàng đã qua sử dụng); (Tái xuất theo tờ khai 107889388350/G13 ngày 13/01/2026) (Khuôn làm đế giày)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: MS253984-2/Khuôn đế giữa (Chất liệu: Bằng Nhôm, Kích thước: 480*285*125 mm, hàng đã qua sử dụng); (Tái xuất theo tờ khai 107889388350/G13 ngày 13/01/2026) (Khuôn làm đế giày)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: MS253984-2-S9/Khuôn đế giữa (Chất liệu: Bằng Nhôm, Kích thước: 480*285*125 mm, ĐGGC:1.100 USD/Bộ, Phụ kiện 103 ngày 09/01/2026, hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: MS254384-1-S1/Khuôn đế giữa (Chất liệu: Bằng Nhôm, Kích thước: 480*285*125 mm, ĐGGC:2300 USD/Bộ, Phụ kiện 101 ngày 06/01/2026, hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: MS254385-1-S1/Khuôn đế giữa (Chất liệu: Bằng Nhôm, Kích thước: 480*285*125 mm, ĐGGC:2300 USD/Bộ, Phụ kiện 101 ngày 06/01/2026, hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: OS381498-1/Khuôn đế ngoài (Chất liệu: Bằng Sắt, Kích thước: 580*540*130 mm, hàng đã qua sử dụng); (Tái xuất theo tờ khai 107900863010/G13 ngày 16/01/2026) (Khuôn làm đế giày)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: OS401085-1/Khuôn đế ngoài (Chất liệu: Bằng Sắt, Kích thước: 580*540*130 mm, hàng đã qua sử dụng); (Tái xuất theo tờ khai 107900800930/G13 ngày 16/01/2026) (Khuôn làm đế giày)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: OS401133-1/Khuôn đế giữa (Chất liệu: Bằng Nhôm, Kích thước: 485*290*230 mm, hàng đã qua sử dụng); (Tái xuất theo tờ khai 107840409130/G13 ngày 26/12/2025) (Khuôn làm đế giày)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: OS401293-1/Khuôn đế ngoài (Chất liệu: Bằng Sắt, Kích thước: 580*540*150 mm, Hàng đã qua sử dụng); (Tái xuất theo tờ khai 107732568860/G13 ngày 22/11/2025)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: OS401293-1-S8/Khuôn đế ngoài (Chất liệu: Bằng Sắt, Kích thước: 580*540*150 mm, ĐGGC:1.800 USD/Bộ, Phụ kiện 104 ngày 09/01/2026, hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: OS401600-1/Khuôn đế ngoài (Chất liệu: Bằng Sắt, Kích thước: 580*540*130 mm, hàng đã qua sử dụng); (Tái xuất theo tờ khai 107900690810/G13 ngày 16/01/2026) (Khuôn làm đế giày)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: OS401702-1-S1/Khuôn đế ngoài (Chất liệu: Bằng Sắt, Kích thước: 580*540*130 mm, ĐGGC:1500 USD/Bộ, Phụ kiện 101 ngày 06/01/2026, hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: OS401703-1-S1/Khuôn đế ngoài (Chất liệu: Bằng Sắt, Kích thước: 580*540*130 mm, ĐGGC:1500 USD/Bộ, Phụ kiện 101 ngày 06/01/2026, hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: Phom giày nữ, mã: 19084-4, linh kiện làm đế giày, NSX: VENUS (VIET NAM) FOOTWEAR, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807910: PHYA02A108/Khuôn đúc đế giày-MS254487-2-làm từ kim loại/VN/XK
- Mã Hs 84807910: PHYA02A110/Khuôn đúc đế giày (599320-3005313)-SPA-2-OPT-làm từ kim loại/VN/XK
- Mã Hs 84807910: PHYB02A203/Khuôn đúc đế giày-OS401145-2-làm từ kim loại/VN/XK
- Mã Hs 84807910: PHYB02A218/Khuôn đúc đế giày-MS253609-3-làm từ kim loại/VN/XK
- Mã Hs 84807910: PHYB02A220/Khuôn đúc đế giày-MS253779-2-làm từ kim loại/VN/XK
- Mã Hs 84807910: RDL-M0060/Khuôn nhôm đúc đế giày, dép bằng nhựa (loại ép) - IP OS 8329 IMEVA, (Đã qua sử dụng), tx theo tkn 104796687000stt/01/VN/XK
- Mã Hs 84807910: RS0726125/Khuôn sản xuất đế giầy (Bằng thép) Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807910: RS072670/Khuôn sản xuất đế giầy NIKE BLAZY (OS401476-1)-V2511BB0421 (Bằng thép) Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807910: RS072690/Khuôn sản xuất đế giầy NIKE COURT HERITAGE MS (OS401747-1)-V2510BB0343 (Bằng thép) Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807910: SPK23-01/Khuôn để giày đã được gia công chạy hoa văn, phủ Nano, đánh bóng khuôn (Phí đánh bóng khuôn LAST) (Đơn Giá Gia Công = 500, 000/VND)/VN/XK
- Mã Hs 84807910: TB27/Khuôn bằng kim loại MOULD T1170, Size: 3;4;5;6;7;8;9 dùng trong sản xuất đế giày (1SET=1 PCE), TKNK: 103910473110/A12, 103942255320/A12/CN/XK
- Mã Hs 84807910: TPK26-03/Khuôn đế giày SP26 NIKE STRUCTURE PLUS đã gia công phay CNC/VN/XK
- Mã Hs 84807910: TPK26-12/Khuôn đế giày SU23 NIKE AIR ZOOM PEGASUS 40 đã gia công phay CNC/VN/XK
- Mã Hs 84807910: TPK26-14/Khuôn đế giày FA 27 NIKE HYBRID TRAINER đã gia công phay CNC/VN/XK
- Mã Hs 84807910: TPK26-17/Khuôn đế giày ALL MODEL AL SILICON FUSE 10TÂN đã gia công phay CNC/VN/XK
- Mã Hs 84807910: TPK26-18/Khuôn đế giày ALL MODEL AL PRESS FOR HF MOLD(200*70) đã gia công phay CNC/VN/XK
- Mã Hs 84807910: TPK26-19/Khuôn đế giày ALL MODEL AL SILICON FUSE 10TON (BOT) đã gia công phay CNC/VN/XK
- Mã Hs 84807910: TPK26-20/Khuôn đế giày ALL MODEL AL SILICON FUSE 5TON (BOT) đã gia công phay CNC/VN/XK
- Mã Hs 84807910: TPK26-21/Khuôn đế giày ALL MODEL AL PRESS FOR HF MOLD-02 HOLE(TOP, BOT) đã gia công phay CNC/VN/XK
- Mã Hs 84807990: 007-BMM-GX-24183-GXCS-24011/Khuôn bằng kim loại, dùng để đúc thổi sản phẩm nhựa, bộ phận của máy đúc thổi nhựa, không tự vận hành độc lập. Hàng đã qua sử dụng (Line 1 - TK 106847008550)/CN/XK
- Mã Hs 84807990: 6ASJ-1106/Khuôn bằng thép dùng để đúc nắp sau loa bên trái + phải bằng nhựa của tai nghe, mã khuôn SJ-1106, kt 336*398*350mm, năm sản xuất 2025, hàng dqsd tạm xuất từ DH số 3 TK 107838298260/E13/CN/XK
- Mã Hs 84807990: 6ASJ-1108/Khuôn bằng thép dùng để đúc vỏ tai bên trái (L) bằng nhựa của tai nghe, mã khuôn SJ-1108, kt 386*400*450mm, năm sản xuất 2025, hàng dqsd tạm xuất từ DH số 4 TK 107838298260/E13/CN/XK
- Mã Hs 84807990: 6ASJ-1109/Khuôn bằng thép dùng để đúc vỏ tai bên phải (R) bằng nhựa của tai nghe, mã khuôn SJ-1109, kt 346*400*500, năm sản xuất 2025, hàng dqsd tạm xuất từ DH số 5 TK 107838298260/E13/CN/XK
- Mã Hs 84807990: 6ASJ-1112/Khuôn bằng thép dùng để đúc nắp dưới tay trượt (trái + phải) bằng nhựa của tai nghe, mã khuôn SJ-1112, kt 407*350*406mm, năm sx 2025, hàng dqsd tạm xuất từ DH số 7 TK 107838298260/E13/CN/XK
- Mã Hs 84807990: 6ASJ-1116/Khuôn bằng thép dùng để đúc giá đỡ vỏ bảo vệ bằng nhựa của tai nghe, mã khuôn SJ-1116, kt 367*400*475mm, năm sản xuất 2025, hàng dqsd tạm xuất từ DH số 10 TK 107838298260/E13/CN/XK
- Mã Hs 84807990: CC2025010199/Vỏ khuôn bằng thép, dùng để lắp ráp khuôn, DC 4050 110 130 100 S-M OH 420 (gồm các chi tiết khuôn và có chức năng hoạt động của khuôn đúc sản phẩm bằng nhựa hoàn chỉnh). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807990: CC2025010446/Vỏ khuôn bằng thép, dùng để lắp ráp khuôn, DC 5540 80 100 90 S-M OH 320 (gồm các chi tiết khuôn và có chức năng hoạt động của khuôn đúc sản phẩm bằng nhựa hoàn chỉnh). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807990: CC2025016839/Vỏ khuôn bằng thép, dùng để lắp ráp khuôn, FC 5050 60 110 100 S-M OH 350 (gồm các chi tiết khuôn và có chức năng hoạt động của khuôn đúc sản phẩm bằng nhựa hoàn chỉnh). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807990: CC2025016842/Vỏ khuôn bằng thép, dùng để lắp ráp khuôn, DC 5050 70 130 100 S-M OH 420 (gồm các chi tiết khuôn và có chức năng hoạt động của khuôn đúc sản phẩm bằng nhựa hoàn chỉnh). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807990: CC2025022892/Vỏ khuôn bằng thép, dùng để lắp ráp khuôn, SC 4575 100 160 90 S-M (gồm các chi tiết khuôn và có chức năng hoạt động của khuôn đúc sản phẩm bằng nhựa hoàn chỉnh). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807990: DG915SL/Khuôn ép cao su bằng thép GT30222 B, 380x380mm(1bộ:1khuôn, dcụ lấy sp GT30222 DB/ GT30222 DC)Qua sd, k thể tự vận hành, k thuộc đối tượng ktra theo khoản 1, Đ.3, QĐ18/2019/QĐ-TTg, để gắn máy ép/JP/XK
- Mã Hs 84807990: FASTENER 87862-R1000/Khuôn đúc các chi tiết bằng nhựa là phụ kiện dùng cho ô tô, serial:TSC251201-01, kt 350x650x430 mm(loại phun) Nsx:2025 (mục 01 của tờ khai 107802993801/G13 ngày 15/12/2025)/KR/XK
- Mã Hs 84807990: K902C/Khuôn 902C HEADBAND, kt:L500*W450*H700 mm, mã khuôn SK2022-MH129, dùng đúc các SP bằng nhựa, không phải dạng phun, nén..(bằng thép, không gắn các thiết bị có thể tự vận hành).Hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 84807990: KDSW18/Khuôn Thép EF-ES948 CRADLE(5.0~6.9) LSM/10, số tài sản J32260 dùng để đúc vỏ ốp điện thoại bằng nhựa, 1set/1pcs, kt 330*320*415mm Năm sx: 2025, Nsx: DAE GWANG VINA, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807990: KDSW19/Khuôn Thép EF-ES948 CRADLE(5.0~6.9) LSM/11, số tài sản J32261 dùng để đúc vỏ ốp điện thoại bằng nhựa, 1set/1pcs, kt 330*320*415mm Năm sx: 2025, Nsx: DAE GWANG VINA, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807990: KDSW21/Khuôn Thép EF-ES941 CRADLE(5.0~6.9) LSM/2, số tài sản J34121 dùng để đúc vỏ ốp điện thoại bằng nhựa, 1set/1pcs, kt 320*320*400mm Năm sx: 2025, Nsx: DAE GWANG VINA, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807990: KDSW22/Khuôn Thép EF-ES941 CRADLE(5.0~6.9) LSM/3, số tài sản J34122 dùng để đúc vỏ ốp điện thoại bằng nhựa, 1set/1pcs, kt 320*320*400mm Năm sx: 2025, Nsx: DAE GWANG VINA, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807990: KDSW26/Khuôn Thép EF-ES941 CRADLE(5.0~6.9) LSM/7, số tài sản J34126 dùng để đúc vỏ ốp điện thoại bằng nhựa, 1set/1pcs, kt 320*320*400mm Năm sx: 2025, Nsx: DAE GWANG VINA, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807990: KDSW29/Khuôn Thép EF-ES946 CRADLE(5.0~6.9) LSM/3, số tài sản J34130 dùng để đúc vỏ ốp điện thoại bằng nhựa, 1set/1pcs, kt 320*320*400mm Năm sx: 2025, Nsx: DAE GWANG VINA, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 84807990: KHMJ-SS2410002/Khuôn ép vỏ sản phẩm nhựa bằng kim loại, model SS2410002, không có khả năng tự vận hành, chuyển động, dùng sản xuất vỏ linh kiện tai nghe có khung trùm đầu, hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 84807990: Khuôn Bằng sắt(1Set=2cái)dùng đúc lốp xe đạp bằng cao su, không phải loại phun hoặc nén, không nhãn hiệu, loại:28-622 HS462A, năm sx 2016 đã qua sử dụng, thanh lý tờ khai106330749600 dòng 24 (05/06/24)/ID/XK
- Mã Hs 84807990: Khuôn đúc MOLD 432-01388 JOIN BUTTON PALLAS PLUS, dùng để đúc dụng cụ JIG phun sơn(Chất liệu thép, khuôn đúc sản phẩm nhựa, không phải đúc dạng phun hoặc nén).KT: 350*450*341mm;Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 84807990: Khuôn R6-240 phi1.28 đúc nhựa cho đi ốt đã hàn, là bp của máy ép nhựa, kt:68*52*70cm, nsx:Lianyungang Fuchang Precision Mold Co., Ltd., sx2022, ĐQSD. Hàng xuất thuộc DH 11 TK 106116005810/CN/XK
- Mã Hs 84807990: Khuôn thử nghiệm nhanh độ bám dính của sợi thép bố bán thép, bằng sắt, kích thước: 342mm*126mm*12.5mm, không phải loại phun hoặc nén, dùng sản xuất lốp xe cao su, không hiệu. Mới 100% (Bộ=Cái)/VN/XK
- Mã Hs 84807990: RX-2025004/Khuôn ép vỏ sản phẩm nhựa bằng kim loại, model RX-2025004, không có khả năng tự vận hành, chuyển động, dùng sản xuất vỏ linh kiện tai nghe có khung trùm đầu, hàng đã qua sử dụng/VN/XK
- Mã Hs 84807990: RX-2025005/Khuôn ép vỏ sản phẩm nhựa bằng kim loại, model RX-2025005, không có khả năng tự vận hành, chuyển động, dùng sản xuất vỏ linh kiện tai nghe có khung trùm đầu, hàng đã qua sử dụng/VN/XK
- Mã Hs 84807990: RX-2025006/Khuôn ép vỏ sản phẩm nhựa bằng kim loại, model RX-2025006, không có khả năng tự vận hành, chuyển động, dùng sản xuất vỏ linh kiện tai nghe có khung trùm đầu, hàng đã qua sử dụng/VN/XK
- Mã Hs 84807990: RX-2025007/Khuôn ép vỏ sản phẩm nhựa bằng kim loại, model RX-2025007, không có khả năng tự vận hành, chuyển động, dùng sản xuất vỏ linh kiện tai nghe có khung trùm đầu, hàng đã qua sử dụng/VN/XK
- Mã Hs 84807990: RX-2025008/Khuôn ép vỏ sản phẩm nhựa bằng kim loại, model RX-2025008, không có khả năng tự vận hành, chuyển động, dùng sản xuất vỏ linh kiện tai nghe có khung trùm đầu, hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 84807990: RX-2025009/Khuôn ép vỏ sản phẩm nhựa bằng kim loại, model RX-2025009, không có khả năng tự vận hành, chuyển động, dùng sản xuất vỏ linh kiện tai nghe có khung trùm đầu, hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 84807990: RX-2025011/Khuôn ép vỏ sản phẩm nhựa bằng kim loại, model RX-2025011, không có khả năng tự vận hành, chuyển động, dùng sản xuất vỏ linh kiện tai nghe có khung trùm đầu, hàng đã qua sử dụng/VN/XK
- Mã Hs 84807990: RX-2025013/Khuôn ép vỏ sp nhựa bằng kim loại model RX-2025013 (RX-2025013-A/RX-2025013-B), kh có khả năng tự vận hành, chuyển động, để sx vỏ linh kiện tai nghe có khung trùm đầu, hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 84807990: SF-TH-1079/Khuôn ép dùng để sản xuất khay nhựa, Model: Pde PE (PDe PE LED MODULE ASSY -WGN I/S LH TRAY JIG), bằng nhôm, KT 530*420*130mm, Maker:NSM, NSX:2022. Thanh lý từ mục 6 TK 105095791402/CN/XK
- Mã Hs 84807990: SF-TH-1080/Khuôn ép dùng để sản xuất khay nhựa, Model: Pde PE (PDe PE LED MODULE ASSY -WGN I/S RH TRAY JIG), bằng nhôm, KT 530*420*110mm, Maker:NSM, NSX:2022. Thanh lý từ mục 7 TK 105095791402/CN/XK
- Mã Hs 84807990: SF-TH-1084/Khuôn ép dùng để sản xuất khay nhựa, Model: Pde PE (PDe PE 5DR LED MODULE ASSY B - O/S LH TRAY JIG), bằng nhôm, KT 550*450*17mm, Maker:NSM, NSX:2022. Thanh lý từ mục 11 TK 105095791402/CN/XK
- Mã Hs 84807990: SF-TH-1085/Khuôn ép dùng để sản xuất khay nhựa, Model: Pde PE (PDe PE 5DR LED MODULE ASSY B - O/S RH TRAY JIG), bằng nhôm, KT 530*430*130mm, Maker: NSM, NSX:2022. Thanh lý từ mục 12 TK 105095791402/CN/XK
- Mã Hs 84807990: SF-TH-1086/Khuôn ép dùng để sản xuất khay nhựa, Model: Pde PE (PDe PE LED MODULE ASSY - WGN O/S TRAY JIG), bằng nhôm, KT 530*440*170mm, Maker:NSM, NSX:2022. Thanh lý từ mục 13 TK 105095791402/CN/XK
- Mã Hs 84807990: SF-TH-4511/Khuôn hút (SFME1a-CK9) ME1a RCL OPT/STD LED MODULE ASSY LWR LH, Chất liệu bằng nhôm dùng để sản xuất khay nhựa, Kích thước: 545*470*170mm. Thanh lý từ mục 3 TK 106475558450/VN/XK
- Mã Hs 84807990: SV STOPPER/Khuôn của máy đúc nhựa dùng để tạo hình sản phẩm, model:SV STOPPER, kích thước: 200 x 150 x 230mm, chất liệu: thép, năm sx: 2023, nsx Young In. xt từ mục 13 tk 105771479330/VN/XK
- Mã Hs 84807990: TNTX-261/Bộ lõi của khuôn đúc_MOLD CORE OF SLEEVE INJECTION MOLDING MQ-R14 K-10674-00(gồm4Lõi tạo hình, 16chốt lõi pin, 4khối trượt lõi)(TXsửachữa bộphậncủakhuôn theoM2 củaTKN107021093761/G12-2025)/JP/XK
- Mã Hs 84807990: TO07-904772A/Bộ khuôn đúc bằng thép mã TO07-904772A(MOLD, VISION ONLY-HP07-002087) dùng để đúc các sản phẩm bằng silicon, KT 430x290x45mm, SX năm 2025.Mới 100%.Tạm xuất mục 3 TK 107854407400/E13/VN/XK
- Mã Hs 84807990: TO07-904955A/Bộ khuôn đúc bằng thép mã TO07-904955A(MOLD, VISION ONLY-HP07-002128) dùng để đúc các sản phẩm bằng silicon, KT 460x480x65mm, SX năm 2025.Mới 100%.Tạm xuất mục 1 TK 107854407400/E13/VN/XK
- Mã Hs 84807990: TO07-904995A/Khuôn đúc bằng thép TO07-904995A(MOLD, VISION ONLY-FC39-008279) SJ25-068 đúc SP nhựa cho camera, model PNM-A16084RVD, KT:300*300*301mm, NSX JIN TUO, SX 2025.TX mục 1 TK 107854348710/E13/CN/XK
- Mã Hs 84807990: TO07-904996A/Khuôn đúc bằng thép TO07-904996A(MOLD, VISION ONLY-FC15-012904) SJ25-069 đúc SP nhựa cho camera, model PNM-A16084RVD, KT:250*300*281mm, NSX JIN TUO, SX 2025.TX mục 2 TK 107854348710/E13/CN/XK
- Mã Hs 84807990: TO07-904997A/Khuôn đúc bằng thép TO07-904997A(MOLD, VISION ONLY-FC15-012905) SJ25-070 đúc SP nhựa cho camera, model PNM-A16084RVD, KT:320*350*326mm, NSX JIN TUO, SX 2025.TX mục 3 TK 107854348710/E13/CN/XK
- Mã Hs 84807990: TO07-904998A/Khuôn đúc bằng thép TO07-904998A(MOLD, VISION ONLY-FC39-008277) SJ25-071 đúc SP nhựa cho camera, model PNM-A16084RVD, KT:300*300*321mm, NSX JIN TUO, SX 2025.TX mục 4 TK 107854348710/E13/CN/XK
- Mã Hs 84807990: TO07-904999A/Khuôn đúc bằng thép TO07-904999A(MOLD, VISION ONLY-FC15-012882) SJ25-072 đúc SP nhựa cho camera, model PNM-A16084RVD, KT:230*250*231mm, NSX JIN TUO, SX 2025.TX mục 5 TK 107854348710/E13/CN/XK
- Mã Hs 84807990: TO07-905000A/Khuôn đúc bằng thép TO07-905000A(MOLD, VISION ONLY-FC15-012909) SJ25-073 đúc SP nhựa cho camera, model PNM-A16084RVD, KT:320*300*281mm, NSX JIN TUO, SX 2025.TX mục 6 TK 107854348710/E13/CN/XK
- Mã Hs 84807990: Z0000002-395106: Khuôn đúc bằng nhôm KT:(L716xW480xH180)mm, dùng để đúc khay nhựa đựng điện thoại, mã khay nhựa GH69-45334A. Phương pháp đúc hút chân không, xuất xứ Việt Nam, hàng mới 100%/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 84801000: . khuôn dập tạo hình sản phẩm bằng thép, kích thước 25mmx22mm, hàng mới 100%/ HK Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: . khuôn đúc kim loại dùng cho máy đột dập chất liệu sắt, kích thước 469*270mm. hàng đã qua sử dụng/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: 9.y02.111 hộp khuôn đúc kim loại, model 67726-01-za(y01-01), quy cách 400x350x470mm, dùng đúc linh kiện van vòi nước trong nhà xưởng,mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Áo khuôn mft93-0001: phụ tùng cho dây chuyền đúc khuôn sử dụng cát tươi tự động,ký hiệu fcmx-iii,dùng để định hình cho sản phẩm đúc kim loại bên trong,kích thước 600mmx700mmx260mm.hàng mới 100%/ TW/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Bộ hộp khuôn dùng để đúc sản phẩm kim loại-hot forging mold (1set =1 pcs). hàng mới 100%. hàng có c/o form kv số k057261120068/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Bộ phận của máy làm dây kéo: khuôn giữa chốt chặn trên, bằng thép (top stop central mould).hàng mới 100%/ CN/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Bộ phận máy làm dây khóa kéo: khuôn tạo chặn dưới, bằng thép (bottom-stop bottom mold) hàng mới 100%/ CN/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: C0011-33288-mm khuôn đúc bằng kim loại dùng để tạo khuôn cát/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: C0011-33289-mm khuôn đúc bằng kim loại dùng để tạo khuôn cát/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: C0011-33293-mm khuôn đúc bằng kim loại dùng để tạo khuôn cát/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Cckedm khuôn máy ép đùn kim loại nhôm (mold 6'' core), đường kính 6 inch. hàng mới 100%/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Hộp khuôn đúc thân van kim loại, bằng thép, kích thước 300*200*45 mm, 1 bộ gồm vỏ ngoài và lõi khuôn, không hiệu, nsx taizhou huanmei water purification equipment co., ltd.mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Hộp khuôn lưới đúc bằng thép (hộp khuôn đúc kim loại) dùng để đúc cọc bình trong sx bình ắc quy axit,không hiệu,model:np4.5, quy cách:440mmx240mmx43mm, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn bằng thép dùng để gia công kim loại, phụ tùng máy gia công kim loại, mới 100%, kích thước 36.8*30mm, va2l1 no1 down. nhà sản xuất: yangmin/ TW/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn cắt - die holder (bằng thép hợp kim hàng mới 100%) - (công cụ dùng trong máy làm ốc)/ CN/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn cắt bằng thép không gỉ, phụ tùng máy cắt 45 (bộ = 2 cái) (đã kiểm hóa tại 102789693861 - 01/08/2019) - cutting jig for gasket - mới 100%/ KR/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn của máy dập bu lông ốc vít dùng sản xuất ốc vít (bằng thép), hàng mới 100% 10b5s/#2 punch/ CN/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn dập bo mạch điện tử dùng cho máy dập pcb, bằng sắt- mould elematec (a19-319794-a), (1 bộ= 2 cái), hàng mới 100%(phụ tùng thay thế dùng cho máy sx bo mạch điện tử)/ CN/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn dập kim loại pivot pin 040, dùng cho máy dập kim loại, dùng để sản xuất hàng pivot pin 040, mới 100%/ TW/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn đúc bản cực bình ắc quy (bộ = 2 cái, có c/o e), mới 100%, khtk:106337627061/a12, 07/06/24/ casting mould c0.8-/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn đúc kẽm bằng thép,dùng cho máy đúc kẽm tạo đầu dây cáp xe máy, kích thước 150x150x100mm, mới 100%/ JP/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn đúc kim loại 2 cái/1 bộ gồm 1 mặt dưới và 1 mặt trên úp lại thành 1 bộ,kt ngoài(360*170*105 mm) ký hiệu:yma831 không in hình,chử, năm sx:2025,nsx:alee,dùng sx cúp áo ngực mút mới 100%./ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn đúc sản phẩm bằng kim loại dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, 932b286-ccs 100 136.803405 usd(hàng mới 100%)/ SG Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn đùn bằng thép không gỉ, phụ tùng máy đùn (bộ = 2 cái) (đã kiểm hóa tại 102789693861 - 01/08/2019) - mold set for gasket - mới 100%/ KR/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn ép nam châm, bằng thép không gỉ sus, kích thước: 140x120x190mm, hàng mới 100%/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn hàn bằng thép - ultrasonic welding mold (dùng cho máy may công nghiệp),hàng mới 100%./ CN/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn hàn hóa nhiệt dùng để nối cốt thép #5 / #6 / #8 với dây đồng 3/0,nsx:erico,hàng mới 100%/ US/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn kiểm hàng bằng thép không gỉ, phụ tùng máy đùn (bộ = cái) (đã kiểm hóa tại 102789693861 - 01/08/2019) - inspection jig for gasket - mới 100%/ KR/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn tạo răng cho con hàng sleeve rotor- mandrel sleeve rotor (p/no.730 519 03 00); hàng mới 100%, khtk 107247801512 ngày 10/06/2025/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Khuôn trát cao chì bản cực bình ắc quy, mới 100% - double-sided plaster blocking board m2.2/ CN/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Km hộp khuôn đúc kim loại, kích thước 300*200*300mm, không nhãn hiệu, dùng sx xe đẩy tay, chỉ dùng trong dncx, mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Pp30-3313 khuôn mài kính chất liệu gang sj-2348 r1 3.903/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Pp30-3315 khuôn mài kính chất liệu gang sj-2348 r2 6.077/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Pp30-3373 khuôn mài kính chất liệu hợp kim sj-1009 r1 9.27/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Pp30-3404 khuôn mài kính chất liệu gang sj-1011 r1 6.5/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Pp30-3405 khuôn mài kính chất liệu hợp kim sj-1011 r1 6.5/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: Pp30-3408 khuôn mài kính chất liệu gang sj-1011 r1 6.5/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84801000: vỏ hộp khuôn chất liệu bằng thép, kích thước: 250*250*22mm, bộ phận của khuôn đúc kim loại dùng trong nhà máy, hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: 021-8048 moulds / smt stencil / p201105 (đế khuôn kim loại dùng trong sản xuất thiết bị trợ thính, dài 540mm x rộng 540mm x dày 30mm, hàng mới 100%)/ MY Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: 03base miếng đế,a-02tss,miếng đế đặt dưới của khuôn dập tanshi,bằng sắt, hàng mới 100%/ MY Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Akrt24xxx085 đế kim tấm r10-1 taisheng,(lk & pt thay thế của máy sx dây kéo),hàng mới 100%/ TW Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Aww0114c9uc0-0c0 lower core tấm dưới của khuôn dùng để tạo hình kim loại body support d aww0114c9uc0-0c0 lower core/ MY Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Base-313xb06130 vỏ khuôn bằng thép dùng để chế tạo khuôn ép nhựa, mã khuôn 313xb06130. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Base-3v2bl21430 vỏ khuôn bằng thép dùng để chế tạo khuôn ép nhựa, mã khuôn 3v2bl21430. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Base-3v3nb36160 vỏ khuôn bằng thép dùng để chế tạo khuôn ép nhựa, mã khuôn 3v3nb36160. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Ccdcdedap đế của khuôn dập alpha15-20m-05ss insulation anvil(p):-stock (đế của khuôn dập tanshi, phụ tùng thay thế của khuôn dập). hàng mới 100%/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Đế giữ cắt terminal thừa của khuôn gia công dây điện, chất liệu thép, mã: yras00064, mới 100%/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn bằng kim loại hpx-15,10kg/chiếc,nhà sx yeajin tech.kt 20x40cm. hàng mới 100%/ HK/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn cắt(dùng cho máy sản xuất bulong) / trim-die punch (d53) bl193-70062s+bl194-70140d (mới 100%)/ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn chất liệu thép, model vnrx202512064, kt:350*403*506mm, dùng trong sản xuất sản phẩm nhựa, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn định hình oval của máy dập viên chạy bằng điện dùng để sản xuất thuốc viên. nhà sản xuất:shanghai tianhe pharmaceutical machinery co.,ltd. mới 100% (1set=31pce)/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn dùng cho khuôn ép nhựa, bằng thép, t/n:gmv00249, kt: 335*327*550mm, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn ép nhựa phía trước chất liệu bằng thép 07-25049+v (bộ phận của khuôn ép nhựa)hiệu:hongxin, kt: hiệu:hongxin, kt: 330*350*406mm,sx:2025,hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn máy dập, chất liệu gang xám, là bộ phận của khuôn máy dập để tạo hình cho linh kiện ô tô, kt: 2500x1900x500mm, không hiệu, nsx: botou shuolei machinery manufacturing co.,ltd, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn mi20180351 bằng thép, qc 645 x 490 x 510mm,1 bộ = 1 cái, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn thân (dùng cho máy sản xuất bulong) / molding-die punch (d75) bc243-70045w+bc244-70052b (mới 100%)/ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Đế khuôn, bằng thép, dùng để gắn vào khuôn kẹp, rộng 45mm, cao 15mm, dài 60mm. pttt của máy đúc thổi tạo hình chai nhựa. mới 100%/ JP/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Hndkenchay đế khuôn ép nóng chảy-21028-001-029-rev0-p/n-1 anvil/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Hsbxh15206 đế khuôn trước zv25156, chất liệu thép, kích thước 808*735*570mm, mã hsbxh15206. hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Hsbxh15207 đế khuôn sau zv25156, chất liệu thép, kích thước 784*682*310mm, mã hsbxh15207. hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Hsbxh15208 đế khuôn trước zv25158, chất liệu thép, kích thước 596*761.83*504.20mm, mã hsbxh15208. hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Hsbxh15209 đế khuôn sau zv25158, chất liệu thép, kích thước 585*700*490.20mm, mã hsbxh15209. hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Hsbxh15210 đế khuôn trước zv25159, chất liệu thép, kích thước 596*761.83*504.20mm, mã hsbxh15210. hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Hsbxh15211 đế khuôn sau zv25159, chất liệu thép, kích thước 585*700*490.20mm, mã hsbxh15211. hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Hsbxh15212 đế khuôn sau zv25160, chất liệu thép, kích thước 596*761.83*504.20mm, mã hsbxh15212. hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Hsbxh15213 đế khuôn sau zv25160, chất liệu thép, kích thước 585*700*490.20mm, mã hsbxh15213. hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: J61373 khuôn đế bằng thép không gỉ, pad-plate sk3 450*210*15, kích thước: 450*210*15 mm, mới 100%/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Jk26-08 khuôn đế bằng thép không gỉ, pad-plate sk3 450*210*15, kích thước: 450*210*15 mm, mới 100%/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: K-24-0001 đế khuôn, bao gồm tấm đế trên và tấm đế dưới, model tsc-3b, mã vf032, bằng thép, kích thước 28*28*19.8 cm, hàng đã qua sử dụng/ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: K-24-0002 đế khuôn, bao gồm tấm đế trên và tấm đế dưới, model tst-3b, mã vf033, bằng thép, kích thước 29*28*19.8 cm, hàng đã qua sử dụng/ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: K-24-0005 đế khuôn, bao gồm tấm đế trên và tấm đế dưới, model tse-4*, mã vf034, bằng thép, kích thước 29*28*19.8 cm,hàng đã qua sử dụng/ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: K-24-0006 đế khuôn, bao gồm tấm đế trên và tấm đế dưới, model ipa-08(3), mã vf035, bằng thép, kích thước 23*28*19.8 cm, hàng đã qua sử dụng/ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: K-24-0010 đế khuôn, bao gồm tấm đế trên và tấm đế dưới, model mptt-2n1(cd), mã vf037, bằng thép, kích thước 36*28*19.8 cm, hàng đã qua sử dụng/ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: K-24-0011 đế khuôn, bao gồm tấm đế trên và tấm đế dưới, model mptc1-g-s(cd), mã vf038, bằng thép, kích thước 35*28*19.8 cm, hàng đã qua sử dụng/ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Mcp - đế khuôn của khuôn đúc - press b block - f6401501-mds052 - a974120/ JP/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Nbp02-003-p đế khuôn dập tạo hình bằng sắt - kashime. mới 100%/ SG Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Phụ tùng khuôn bằng thép: đế khuôn bằng thép; hiệu punch, mới 100%, inv: sis00059559, (pa15002-02-9b)/ SG/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Pk máy ép thủy lực: đế khuôn 2538290, 2538291, 2538292, 2538293 (steel press moulds), 2660x1460x5mm, bằng thép, đã tạo hình bề mặt hoàn chỉnh (tạo sẵn các mối lắp ghép vào khuôn của máy ép), mới 100%/ IT/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Rc7-0352-000 lower core tấm dưới của khuôn dùng để tạo hình kim loại heat sink q101 dp rc7-0352-000 lower core/ MY Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Rc7-0455-000 lower core tấm dưới của khuôn dùng để tạo hình kim loại heat sink d-2 rc7-0455-000 lower core/ MY Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Rc7-0508-000 lower core tấm dưới của khuôn dùng để tạo hình kim loại fd drive plate lite rc7-0508-000 lower core/ MY Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Shen202601/1 vỏ khuôn bằng thép230*250*255. hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Shen202601/8 vỏ khuôn bằng thép230*320*230. hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Tấm đẩy khuôn (đế khuôn) máy ép nhựa -25089-1 đóng thành 1 kiện kt 45 x 45 x 42 cm, bằng thép. mới 100%.nhà sx sanhexing./ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Tấm đế của khuôn dập dao st blade press die plate(41), chất liệu thép, kích thước 230.0 x 76.3 x 25.4mm, do dorco mold co.,ltd cung cấp, hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Tấm dưới của khuôn dùng để tạo hình kim loại crossrail center bx,bl9,bv araccd20525ab lower core p5/7/ MY Hs code 8480
- Mã Hs 84802000: Vtsx de phụ tùng khuôn bằng thép: đế khuôn bằng thép; hiệu punch, mới 100%, (pa14023-03-9) (phụ tùng thay thế)/ SG Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Lõi khuôn (bằng đồng) (iron block (ireko of mold) cx77500 0-675-511 3*3*rl button cap 3gata)/ JP/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Lõi khuôn bằng đồng (iron block (ireko of mold) for d4593_wd1568_movie key)/ JP/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Mẫu làm khuôn bằng đồng, kích thước 110mm*90mm*4mm dùng làm mẫu sử dụng trong sản xuất bao bì. hàng mẫu mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Pp30-3317 khuôn mài kính chất liệu đồng sj-3357 r1 15.274/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Pp30-3318 khuôn mài kính chất liệu đồng sj-3357 r1 15.274/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Pp30-3320 khuôn mài kính chất liệu đồng sj-3359 r1 11.553/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Pp30-3321 khuôn mài kính chất liệu đồng sj-3359 r1 11.553/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Pp30-3323 khuôn mài kính chất liệu đồng sj-2758 r1 5.863/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Pp30-3326 khuôn mài kính chất liệu đồng sj-2760 r2 7.208/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Pp30-3327 khuôn mài kính chất liệu đồng sj-2760 r2 7.208/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Pp30-3329 khuôn mài kính chất liệu đồng sj-2761 r1 7.427/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Pp30-3330 khuôn mài kính chất liệu đồng sj-2761 r1 7.427/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84803010: Pp30-3332 khuôn mài kính chất liệu đồng sj-3470 r2 4.7882/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: . khuôn được làm bằng chất liệu sắt, dùng tạo hình vật liệu trên máy gấp giấy lọc, 28mm, kích thước: 45*20*35cm. hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: 03-000216 khuôn được làm bằng chất liệu nhôm, dùng tạo hình vật liệu trên máy gấp giấy lọc, ft14043, kích thước: 277*257*96mm, mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: 03-000972 khuôn được làm bằng chất liệu nhôm, dùng tạo hình vật liệu trên máy gấp giấy lọc, ft16052, kích thước: 299*252*57mm, mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: A25325-38 lõi khuôn tạo hình sản phẩm bằng thép f-side cav (a)(101) (nvl sx cho khuôn ép nhựa bằng thép (e)25325-m0. hàng mới 100%)/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: A25325-39 lõi khuôn tạo hình sản phẩm bằng thép m-side cav(b)(201) (nvl sx cho khuôn ép nhựa bằng thép (e)25325-m0. hàng mới 100%)/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Bl2605e13-05 khuôn rèn lạnh, bằng sắt, hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Bộ khuôn bằng nhôm gồm 3 khuôn nhôm (khuôn mẫu để tạo thành khay đóng gói), hiệu: sealpac, sr: 3000018, phụ tùng máy đóng gói. mới 100%/ NL/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Khuôn đúc chữ và số bằng sắt,kt:220x230x15mm,nsx:zhang huining,hàng sử dụng cá nhân,mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Khuôn làm mẫu bằng sắt (metal molds), quy cách (170-600*100-550*100-110)mm, dùng để gia công sản xuất đèn chùm, đèn treo tường, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Khuôn pguf1067za dùng để sản xuất thanh thép giữ bản mạch (gồm tấm trên khuôn và tấm dưới của khuôn)/ MY Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Khuôn thép để đúc,ép bề mặt tấm ván hdf,hiệu romeroca,dùng trong sx gỗ ván sàn cn.danh sách mã khuôn chi tiết theo phần mô tả trên invoice đính kèm,hàng đã sd cn/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Km-elbow89 đầu lõi sản xuất co nối 89*7-114*6.02, dùng để sản xuất co nối, hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Ktbt1 pushing upper: khuôn tán trên bằng kim loại dùng để tán trục bằng thép và chốt trục đồng/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Linh kiện cho bộ khuôn bằng thép: lõi khuôn tạo hình sản phẩm bằng thép dùng trong lĩnh vực cơ khí, nsx: dongguan lierbang hardware technology co., ltd, pn: 101/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Lõi khuôn - mold insert, bằng thép, code: pvk369-3-4, kt: 30*30*11cm,linh kiện dùng cho khuôn ép nhựa của máy ép nhựa. hàng mới 100%./ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Lõi khuôn (bằng thép) (iron block (ireko of mold) for coating h025 bm7002aaa_side plate r (7pcs/set))/ JP/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Lõi khuôn bằng thép (iron block (ireko of mold) for shibo lx55_bu8530-100_assy grip rear (6pcs/set))/ JP/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Lõi khuôn m-2110-01025 bằng thép dùng cho khuôn đúc nguyên vật liệu nhựa kích thước: 2.7x1.3x22mm/ MY Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Lõi khuôn tạo hình sản phẩm bằng thép cav(202s) (linh kiện cho khuôn ép nhựa bằng thép (e)25050-m0-g01. hàng mới 100%)/ JP/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Mẫu làm khuôn (chất liệu bằng nhựa, dùng để chế tạo khuôn sản xuất đế giày, hàng đã qua sử dụng,sx:2021,1set=2pce)-ip renshape (ms252598-1)-size #5, mặt hàng đã được kiểm hóa ở tk số:107747163861/a12/ ID/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: mẫu làm khuôn dùng để tạo hình khay hút nhựa nắp trên, chất liệu nhôm silic, kích thước 45*35*4 cm/ blister mold. hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Mould mẫu làm khuôn bằng thép dùng để định hình sản phẩm nhôm-mould, hàng mới 100%/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Nvlk242 bộ phận trên của khuôn dập 1 - upper die of mold - yv701029(1). kt:dài 350mm x rộng 280mm x cao 100mm.1 set=1 cái, bằng thép, nguyên liệu dùng để sản xuất khuôn.mới 100%./ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Nvlk243 bộ phận dưới của khuôn dập 1 - lower die of mold - yv701029 (1). kt: dài 350mm x rộng 280mm x cao 90mm. 1 set=1 cái, bằng thép, nguyên liệu dùng để sản xuất khuôn. mới 100%./ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Nvlk244 bộ phận trên của khuôn dập 2 - upper die of mold - yv701029 (2). kích thước: dài 220mm x rộng 200mm x cao 100mm. 1 set = 1 cái, bằng thép, nguyên liệu dùng để sản xuất khuôn. mới 100%./ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Nvlk245 bộ phận dưới của khuôn dập 2 - lower die of mold - yv701029 (2). kích thước: dài 220mm x rộng 200mm x cao 80mm. 1 set = 1 cái, bằng thép, nguyên liệu dùng để sản xuất khuôn. mới 100%./ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Rập (khuôn mẫu) nhựa dày 1.5mm dùng trong ngành may, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Trdsp013 mẫu làm khuôn đúc bông tai 3d mã r1mf01003 bằng bạc 930, không nhãn hiệu,dùng tạo hình khuôn đúc bông tai, hàng mới 100%/ TH/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Vk vỏ khuôn bằng thép của khuôn dùng để ép ra sản phẩm bằng nhựa, model x23003, kích thước 400*350*350 mm, hàng mới 100% cn/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84803090: Vỏ khuôn đúc, bằng thép, dùng cho ngành khuôn nhựa và khuôn đúc, nhãn hiệu: dxm/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: . khuôn đúc kim loại (loại nén)dùng để đúc sản phẩm bằng kim loại. ký hiệu: wv258039, nhà sx: dongguan weiming export trade co., ltd.nsx:2025, kt:480*390*290mm. hàng mới 100%./ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Al09-0174-02 khuôn dập nguội của máy đột dập dùng để ép vỏ khóa dụng cụ niêm phong 25, kích thước: 320*140*155mm, chất liệu: thép dc53, hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Al09-0174-03 khuôn của máy cắt dây cáp thép bằng nhiệt gồm khuôn đỡ chữ nhật,l90.47xw69.73xh29.96mm và trục ép hình trụ dài l84.51xd40.31mm,dùng cho d.cụ niêm phong 25,bằng thép dc53, hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Al09-0175-01 khuôn dập nguội của máy đột dập dùng để ép dây cáp rút dụng cụ niêm phong 35, kích thước: 320*140*155mm, chất liệu: thép dc53, hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Bộ khuôn dập thỏi than cho máy dập dùng để sản xuất chổi than (mould cr0015), làm bằng vật liệu thép. 13 bộ gồm: 13 đế khuôn, 13 chốt khuôn trên, 14 chốt khuôn dưới. mới 100%./ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Fg-jig-sp-0218-00 khuôn đúc kim loại, dùng để đúc bộ phận mặt kệ số 1475-2508, chất liệu bằng thép, kích thước 376*566*500mm, nsx: sigma worldwide asia limited, mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Fpb517-mould khuôn đúc nhôm đúc càng xe đạp loại nén, bằng thép, fpb517vb(2.19*0.55*0.51)m (mould) my2868. hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Fpb579-mould khuôn đúc nhôm đúc càng xe đạp loại nén, bằng thép, fpb579va (2.13*0.55*0.51)m (mould) my2878. hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Fpb582-mould khuôn đúc nhôm đúc càng xe đạp loại nén, bằng thép, fpb582va (1.95*0.55*0.51)m (mould) my2872. hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: J16628 khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j16628 kr/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: J16629 khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j16629 kr/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: J35374 khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j35374 (1 chiếc/bộ). mới 100%/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: J35767 khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j35767 (1 chiếc/bộ). mới 100%/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: J36423 khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j36423 (1 chiếc/bộ). mới 100%/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn bằng thép loại nén, dùng để đúc kim loại,không hiệu, kích thước 615*305*230mm,dùng trong sản xuất ngũ kim,không nhãn hiệu,có nhãn hàng hóa, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn chính cho máy dập chổi than (die ck0077), nsx: fuji carbon (kunshan) co., ltd., model: ck0077, làm bằng vật liệu thép, hàng mẫu mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn để đúc kim loại (flow distribution mold set) bằng sắt,loại nén,dùng tạo hình sp cho máy ép đùn,model om0636,kt: 260*160mm,nsx2025,nhà sxsuzhou wotal precision mold & machinery co., ltd.mới100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đôi dùng để đúc kim loại, loại nén, dùng trong quá trình sản xuất lon bia, chất liệu thép cabide, kt: dài:38mm, rộng 10 mm, pn: 3006-23-10, mới 100%/ US/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đơn dùng để đúc kim loại, loại nén, dùng trong quá trình sản xuất lon bia, chất liệu thép cabide, kt: dài:38mm, rộng 10 mm, pn: 3006-32-10, mới 100%/ US/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc (dạng đúc nén), dùng để đúc sản phẩm vỏ nắm che bên ngoài bằng nhôm của động cơ bơm dầu 6911131, chất liệu bằng thép, hàng mới 100%/ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc (dạng nén) dùng cho máy đúc kim loại dùng để đúc linh kiện xe mô tô 1266710 (em-58), hàng mới 100% (stt1)/ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc các sản phẩm bằng kim loại, model: f6006040_5(mv-47) dùng trong sản xuất xe đẩy (dạng đúc ép)- casting mold, bằng thép. kích thước: (43x42x36)cm, hàng mới 100%./ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc cọc chì của pin, loại nén,bằng thép (insert 6-ow-36mf-3(82.5)),hiệu: jl tech,model:6-ow-36mf-3(82.5),kt:160*40*40mm, dùng trong nhà xưởng.mới 100%/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc kim loại (dạng phun), chất liệu nhôm, kích thước: 25*20*17cm, dùng để sản xuất ống van kim loại, mã hàng: ch65 ch108 x5180144-2 ch98 ch102, không hiệu. mới 100%/ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: khuôn đúc kim loại 31076,no seri, đúc phụ kiện bằng kim loại nội thất nhà tắm,chất liệu bằng sắt, thép,gồm mặt trên, mặt dưới, không tự chuyển động và vận hành, mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc linh kiện kim loại dạng phun, 1bộ=1cái: die casting mold gimbal 268000352, mới 100%/ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc lõi 71-a2721-j-ver.2 (bằng sắt, 124*36*7,5mm, sử dụng lực nén, dùng đúc lõi cuộn cảm bằng kim loại)/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc model gvm_bottom case_#6, dùng để đúc sản phẩm bằng kim loại bằng phương pháp ép phun và nén, chất liệu bằng thép, kích thước: 450*450*400mm, hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc nhôm dạng đúc nén (nòng chà lúa) bằng thép(1 bộ gồm 2 mặt động và tĩnh khuôn, 2 trượt khuôn,2 ben dầu tháo rời, quy cách khuôn:1130*560*570mm,tn của tk 307799256940/g61, hđqsd. tw/ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc sản phẩm nhôm của ly hợp ô tô, loại phun, chất liệu bằng thép hl3p-7h359 sn: 325098 die c-balance 10r80 #207,208/ TH/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc tay cầm đầu khóa bằng kẽm, loại phun, chất liệu bằng thép (fixed core blank). hàng mới 100%/ ID/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúc(đúc nén,đúc bộ chuyển đổi, bộ lọc dầu 2.5l dùng cho máy phát điện)bộ khuôn gồm:1 lõi và 1 vỏ khuôn.die casting mold a0008199305_adapter,oil filter,2.5l a0008221630 (ymy-71). hàng mới 100%/ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn dùng để đúc kim loại, loại khuôn nén, kích thước: 570*570*490mm, model: n873667, mới 100%/ compression mold(steel/n873667)/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn đúng vali bằng kim loại, kích thước 490*350*21cm,không hiệu, nhà sx:huixin luggage factory,dùng trong sx va li, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn dưới cho máy dập chổi than (under punch ck0077), nsx: fuji carbon (kunshan) co., ltd., model: ck0077, làm bằng vật liệu thép, hàng mẫu mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn khéo thép dùng trong máy kéo thép (pcd 5025 0.450-1.240). tái nhập theo mục 9 tkx số 308036105661/g61 ngày 09/12/2025. có phí sửa chữa kr/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn mạ điểm model: nda25t 250mm*t60mm, dùng để phun mạ vàng, hãng sản xuất kunshan, hình tròn kt phi 250mm*60mm,hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn máy dập (dùng để dập cắt bavia), hàng đã qua sử dụng, không hoạt động độc lập- gn7 fl trimming mold ci:2548/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn thép đúc áp lực, loại nén dùng để đúc kim loại, mã: 643258002, không hiệu, nsx: shun king park platform company limited, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j35373 (hàng mới 100%)/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Lõi khuôn đúc sản phẩm nhôm của ly hợp ô tô, loại phun, chất liệu bằng thép lp5p-7d343 sn: 325099 core die d-balance 10r60 #47,48/ TH/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: M2b63-03-au673-c2a-4488 khuôn đúc nắp bảo vệ đầu xy lanh - die casting die for head cover (m2b63-03-au673-c2a-4488)/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Mcp - khuôn của máy đúc kim loại, loại phun - fixed core - 3dk16-3cbsa-sb247y - a970519/ JP/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Phụ tùng của máy hàn ép nguội:khuôn hàn ép nguội 0.221 mm cho máy hàn m10 (hàng mới 100%)/ GB/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: R25683ec khuôn thép sản xuất giá đỡ điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản r25683ec (1 chiếc/bộ) (tái nhập 1 bộ mục 1 tk 307993851230/g61_25/11/2025)/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: R5001.001 khuôn đúc kim loại nhôm dạng phun 13370 cfr shaft no.18 - die casting mold (1 set = 1 pce), hàng mới 100%/ TW Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Y240p-040/3a-4226 khuôn đúc giá đỡ - die casting die for bracket (y240p-040/3a-4226)/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84804100: Yztb035 khuôn dùng đúc nắp nhôm và các sản phẩm kim loại khác,kích thước 700*700*750mm loại nén, không nhãn hiệu,dùng trong nhà xưởng, sx 2025, hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: . khuôn bằng thép dùng để tạo hình trong sản xuất cốc giữ nhiệt inox, kích thước: 178*260mm, hàng đã qua sử dụng/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: . khuôn đúc chất liệu bằng thép, mold number: cy-jms5319v-n, kích thước: 248*248*445mm, nsx:2025, sản xuất cốc giữ nhiệt,hàng đã qua sử dụng/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: 1315 hàng mẫu - lõi khuôn bằng thép mold core (n1258902-v6). mới 100%/ TW Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: 2.3006.00038 khuôn sản xuất đèn-mould, bằng sắt, kích thước:350*350*291mm,sản xuất các sản phẩm bằng kim loại, dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: 2.3006.00039 /2.3006.00040 khuôn sản xuất đèn-mould, bằng sắt, kích thước:300*300*271mm,sản xuất các sản phẩm bằng kim loại, dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: 60235000-khuôn dập nóng bằng thép dùng cho máy dập van đồng. forging die (steel) (không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa). hàng mới 100%. (1 set = 3 pce)/ JP/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: 60245800-khuôn dập nóng bằng thép dùng cho máy dập van đồng. forging die (steel) (không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa). hàng mới 100%. (1 set = 2 pce)/ JP/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: 60272800-khuôn dập nóng bằng thép dùng cho máy dập van đồng. forging die (steel) (không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa). hàng mới 100%. (1 set = 2 pce)/ JP/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: 72001 khuôn gia công kim loại gci369, bằng thép, sử dụng áp lực để tạo hình các linh kiện hoặc sản phẩm từ vật liệu kim loại, kích thước: 200*200*200mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: 9c00002158 khuôn bù sợi không gồm đế, chất liệu nhôm, không hoạt động độc lập dùng cho máy gia nhiệt, bù sợi cho cổ trục giữa xe đạp carbon, type: ic113-m-bb-bs, (190*140*165)mm, mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Axik11mf5002 khuôn pin xm5p001 mf5-pin (196-194)mm xuyang(bẳng kim loại, lk & pt thay thế máy sx dây kéo, hàng mới 100%)/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Bệ đỡ khuôn dập sản phẩm từ thép (mới 100%)- die set(2000ton) hàng đã kiểm hoá tờ khai số 102866888242 (ngày 12/09/2019)/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Bộ phận biên dạng kim bằng thép của khuôn đúc kim loại rót gb 7.908/104-907 (mới 100%)/ DE/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Bộ phận cố định dụng cụ cho khuôn đúc kim loại rót 7908102508 (mới 100%)/ DE/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Bộ phận dẫn hướng kim theo chiều ngang, bằng thép, của khuôn đúc kim loại rót gb 7.908/104-906 (mới 100%)/ DE/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Bộ phận điều chỉnh độ dày đế kim, bằng thép, của khuôn đúc kim loại rót 7908110020 (mới 100%)/ DE/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Bộ phận giữ kim điều chỉnh độ cao, bằng thép, của khuôn đúc kim loại rót olm-spec gb 7.908/104-614 (mới 100%)/ DE/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Bộ phận nâng đẩy kim của khuôn đúc kim loại rót gb e32 fi = 8n) (mới 100%)/ DE/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Bộ phận phun hơi của khuôn đúc kim loại rót 7908104915 (mới 100%)/ DE/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Cây lấy mẫu không nhôm, dài 1000mm,dùng để lấy mẫu kim loại thép nóng trong lò luyện kim, hiệu:wlx, nsx:shijiazhuang wanlixin industrial and trade co., ltd.. mới 100%,hàng foc/ CN/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Chầy cối sử dụng để dập cúc, chất liệu: kim loại, dùng để dập cúc lên sản phẩm mũ đội đầu, hiệu: smile, mới 100%, hàng phi mậu dịch foc/ CN/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: E13-khuon-01 khuôn ép đùn kim loại (bw7832/b373) bằng thép, không tự vận hành được (1 bộ = 2 chiếc). mới 100%/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Fa0451:khuôn đúc dương(casting mould,kph300w,(1.5),(+),bằng sắt,năm sx:2025,nhà sx:gangxin,dùng đúc lắc chì trong máy đúc lắc).hàng mới 100%.jygx1175/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Fb0382:khuôn đúc âm(casting mould,kph300w,(1.2),(-),bằng sắt,năm sx:2025,nhà sx:gangxin,dùng đúc lắc chì trong máy đúc lắc).hàng mới 100%.jygx1175/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Fs25.tb-000103 khuôn đúc kim loại, quy cách: (500*150*100)mm, dùng làm khuôn đúc khung xe đạp, hoạt động độc lập. hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Gc0088:khuôn đúc cos(casting mould,kph100-12an cos,bằng sắt,năm sx:2025,nhà sx:gangxin,dùng đúc đầu chì trong máy đúc cos).hàng mới 100%./ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H36263 khuôn thép sản xuất viền camera điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, số tài sản h36263 (tái nhập 1 bộ mục 49 tk 303807924400/g61_01/03/2021)/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H38494 khuôn thép sản xuất viền camera điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, số tài sản h38494 (tái nhập 1 bộ mục 1 tk 303825309930/g61_09/03/2021)/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H38496 khuôn thép sản xuất viền camera điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, số tài sản h38496 (tái nhập 1 bộ mục 3 tk 303825309930/g61_09/03/2021)/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H57518 khuôn thép sản xuất viền camera điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, số tài sản h57518 (tái nhập 1 bộ mục 3 tk 304371807040/g61_30/11/2021)/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H57519 khuôn thép sản xuất viền camera điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, số tài sản h57519 (tái nhập 1 bộ mục 4 tk 304371807040/g61_30/11/2021)/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H57520 khuôn thép sản xuất khay đựng sim điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, số tài sản h57520 (tái nhập 1 bộ mục 1 tk 304401798650/g61_13/12/2021)/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H57521 khuôn thép sản xuất khay đựng sim điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, số tài sản h57521 (tái nhập 1 bộ mục 2 tk 304401798650/g61_13/12/2021)/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H57522 khuôn thép sản xuất khay đựng sim điện thoại bằng nhôm, phương pháp đúc, số tài sản h57522 (tái nhập 1 bộ mục 3 tk 304401798650/g61_13/12/2021)/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H65788 khuôn thép sản xuất giá đỡ nhôm điện thoại, phương pháp đúc, số tài sản h65788 kr/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H65789 khuôn thép sản xuất giá đỡ nhôm điện thoại, phương pháp đúc, số tài sản h65789 kr/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H77885 khuôn thép sản xuất giá đỡ nhôm điện thoại, phương pháp đúc, số tài sản h77885 kr/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H81589 khuôn thép sản xuất giá đỡ nhôm điện thoại, phương pháp đúc, số tài sản h81589 kr/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H81590 khuôn thép sản xuất giá đỡ nhôm điện thoại, phương pháp đúc, số tài sản h81590 kr/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H81593 khuôn thép sản xuất giá đỡ nhôm điện thoại, phương pháp đúc, số tài sản h81593 kr/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H81602 khuôn thép sản xuất giá đỡ nhôm điện thoại, phương pháp đúc, số tài sản h81602 kr/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: H81676 khuôn thép sản xuất giá đỡ nhôm điện thoại, phương pháp đúc, số tài sản h81676 (tái nhập 1 bộ mục 27 tk 305310651020/g61_03/02/2023)/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: K-24-0012 khuôn đột dập model tst-2n-a(18.0)(cd), mã d0532, kích thước 34*28*19.8cm, hãng diptronics, không gắn các thiết bị có thể vận hành hoặc chuyển động được,hàng đã qua sử dụng/ TW/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: K-24-0013 khuôn đột dập model ps5t(24043), mã vf036, kích thước 26*28*19.8cm, hãng diptronics, không gắn các thiết bị có thể vận hành hoặc chuyển động được,hàng đã qua sử dụng/ TW/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: K-24-0019 khuôn đột dập model elht, mã d0283, kích thước 32*28*20cm, hãng diptronics, không gắn các thiết bị có thể vận hành hoặc chuyển động được, hàng đã qua sử dụng/ CN/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: K-24-0020 khuôn đột dập model tse-215xx, mã d0426, kích thước 32*28*19.8cm, hãng diptronics, không gắn các thiết bị có thể vận hành hoặc chuyển động được, hàng đã qua sử dụng/ TW/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Kdkl245 khuôn đúc kim loại, kích thước phi 26mm*phi 55mm*30mm\phi 70mm*40mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Ketn-069 khuôn đột dập, bộ phận của máy dập đầu tuýp terminal,không tự vận hành,model:ketn-069,sr:jbz-ap-044,hsx:kck,nsx:17/12/2025,kt:11*18*16cm.mới 100%/ KR/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Ketn-070 khuôn đột dập, bộ phận của máy dập đầu tuýp terminal,không tự vận hành,model:ketn-070,sr:jbz-ap-045,hsx:kck,nsx:17/12/2025,kt:11*18*16cm.mới 100%/ KR/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Ketn-071 khuôn đột dập, bộ phận của máy dập đầu tuýp terminal,không tự vận hành,model:ketn-071,sr:jbz-ap-046,hsx:kck,nsx:17/12/2025,kt:11*18*16cm.mới 100%/ KR/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Ketn-072 khuôn đột dập, bộ phận của máy dập đầu tuýp terminal,không tự vận hành,model:ketn-072,sr:jbz-ap-047,hsx:kck,nsx:17/12/2025,kt:11*18*16cm.mới 100%/ KR/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Ketn-073 khuôn đột dập, bộ phận của máy dập đầu tuýp terminal,không tự vận hành,model:ketn-073,sr:jbz-ap-048,hsx:kck,nsx:17/12/2025,kt:11*18*16cm.mới 100%/ KR/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Ketn-075 khuôn đột dập, bộ phận của máy dập đầu tuýp terminal,không tự vận hành,model:ketn-075,sr:jbz-ap-050,hsx:kck,nsx:17/12/2025,kt:11*18*16cm.mới 100%/ KR/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Ketn-076 khuôn đột dập, bộ phận của máy dập đầu tuýp terminal,không tự vận hành,model:ketn-076,sr:jbz-ap-051,hsx:kck,nsx:17/12/2025,kt:11*18*16cm.mới 100%/ KR/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Ketn-078 khuôn đột dập, bộ phận của máy dập đầu tuýp terminal,không tự vận hành,model:ketn-078,sr:jbz-ap-k027,hsx:kck,nsx:18/07/2023,kt:11*18*16cm.hàng đã sd/ KR/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Ketn-079 khuôn đột dập, bộ phận của máy dập đầu tuýp terminal,không tự vận hành,model:ketn-079,sr:jbz-ap-024,hsx:kck,nsx:10/12/2025,kt:11*18*16cm.mới 100%/ KR/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn (bằng gang chịu nhiệt) dùng đúc viên bi, không phải loại phun hoặc nén, dùng để hoàn thiện và định hình viên bi hợp kim sau khi đúc, dùng trong dây chuyền sx bi phi 100mm, không hiệu, mới100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn b8-2-1 1/4"ratchet gồm 4 loại: khuôn dập thô 2 cái, khuôn dập tinh 2 cái, khuôn cắt biên 2 cái, khuôn đồng cực 2 cái, hàng mới 100%/ TW/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn bằng sắt(không có chức năng phun nén)dùng để định hình bột sắt sau đó đun nóng chảy ra sản phẩm chi tiết linh kiện bằng sắt,size:34cmx26cmx19cm(1set=1pce). hàng mới 100%/ CN/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn bằng thép 032e 30431 3/3 dùng để sản xuất linh kiện kim loại bằng phương pháp dập sử dụng cho máy in, sx năm 2009, đã qua sử dụng./ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn các đăng tai kich thước: 250 x 300 x 400mm(phụ tùng thay thế của máy rập nóng) (mold well yoke (kuj-4)) hàng đã qua sử dụng, tkn số:101939023320ngày 05/04/2018tkx:307923148800/ JP/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn dẫn hướng ống thép bằng đồng thau(1-1/2 inch)phụ tùng thay thế máy tạo ống thép-- 1-1/2 inch - p4 weld bushing/ TR/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn dập bằng thép dùng cho máy dập để dập các sản phẩm bằng thép,hàng mới 100%, 503 / fwh00001035 / nf-17b6sl/ TW/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn dập cw252447-no.128(3/4) (tái nhập dòng số 03 tkx 307743299050/g61 ngày 08/09/2025)/ JP/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn đúc cúc kim loại, ký hiệu sri3,hiệu:cnj,(kt: 23cm x 18cm x 5cm/cái). hàng mới 100%/ CN/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn đúc đai ốc, forming die size: m12x1.75jis, bằng sắt, phụ tùng máy đai ốc, không nhãn hiệu, hàng mới 100%/ TW/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn đúc dùng cho kim loại, loại để dập lỗ kim loại,dùng để sx vỏ tủ máy,kích thước 320 x 270 x 290 mm (882-259), nsx: huizhou changyuan aluminum products co., ltd, mới 100%./ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn đúc kim loại làm bằng sắt, dùng để đúc linh kiện của máy quét mã vạch - die casting mould đường kính (đường kính18*50*28)mm.hàng mới 100%./ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn đúc lõi tim cát bằng gang, kích thước: 595x300x165 mm - sand core mold t-6117(tm019), 1 set = 2 pcs (hàng mới 100%)/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn đúc nữ trang/ HK/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn đúc ống thép bằng kim loại (khuôn trong) kích thước 10 mm * 130 mm, mới 100 %/ TW/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn đúc thanh nhôm 190x53mm hiệu extrusion, chất liệu bằng thép. hàng mới 100%/ CN/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn ép rãnh bằng thép (mold stacking p/n.el-xol-d5552-00) hàng mới 100%/ TW/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn kéo dây thép dùng trong sản xuất dây hàn, hàng mới 100%./ KR/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn làm tay nối bằng sắt kt: 400 x 400 x 435 mm (mold front link (psb-f01-009), pt thay thế của máy rập nóng, hàng đã qua sử dụng tkn 101939023320/a12 ngày 05/04/2018tkx:307923148800/ JP/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn mắt xích bằng thép-2023lnsrx6 blanking die plate insert-(phụ tùng máy dập), hàng mới 100%/ TW/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn mẫu - mold-em060 (bộ/2 cái), năm sx: 2025, dùng trong sản xuất thắng phanh xe máy, hàng mới 100%/ TW/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn mould tô chì so12512256091, nsx jialichuang (hongkong) co., limited, hàng mới 100%/ CN/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn se răng bằng thép để sản xuất ốc vít (thread rolling die) (bộ/2 cái) mới 100%/ CN/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn tạo đáy lon, bằng thép, dùng cho máy làm thân lon nhôm,mã 6108251,mới 100%/ US/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn tạo ống xoắn bằng thép3/8 inch' đầu số 1, phụ tùng thay thế cho máy tạo ống thép p4-3/8" p4 forming die, stage #1/ TR/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Khuôn vuốt thân lon nhôm bằng cacbua thép, đường kính trong 57mm, đường kính ngoài 111mm, mã 6028611, nsx cmb usa-wissota tool,mới 100%/ US/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Ktr579 khuôn tạo ren bên trong ống đồng, kích thước phi 7.36mm*0.15-40độ, hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Lcca0334 khuôn đúc ống xylanh kwn, kích thước: dài 1251.6mm, phi ngoài 140mm, phi trong 59.7mm,bằng thép / mold./ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Lcca0372 khuôn đúc ống xylanh kwgm, kích thước: dài 1194.9mm, phi ngoài 140mm, phi trong 61.1mm,bằng thép / mold. hàng mới 100%/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Lk485 khuôn sắt cho máy dập kim loại, đường kính: phi 72.36mm; dài 45mm, bản vẽ sub-14288-2dw-r - d nut die: pux25-601-301/2-2, hàng mới 100%/ TW Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Lõi khuôn trên của khuôn đúc vành sau xe máy v5k-f #v1 (dot 1).hàng mới 100%/ TH/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Mcp - khuôn trên bộ dập chốt chặn của máy hoàn thành dây khóa kéo - press a - f47005-m3v308-3ytl31 - a804042/ ID/ 2% Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Mmtb mold components (reinforcing frame - anchor seat) / khuôn dập kim loại, định hình sản phẩm, bằng thép, mới 100%/ TW Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Rte1303607 khuôn đúc kim loại chì (chưa phun hoặc nén) dùng để đúc tấm cực. model: rt5.5bf. kích thước: dài 470mm * rộng 160mm * cao 20mm. không nhãn hiệu. sx: 2025. mới 100%./ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Rte1303609 khuôn đúc kim loại chì (chưa phun hoặc nén) dùng để đúc tấm cực. model: g68b. kích thước: dài 570mm * rộng 180mm * cao 20mm. không nhãn hiệu. sx: 2025. mới 100%./ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: Tb00792-tscđ khuôn dập score kh60,dùng để dập ra linh kiện score,model: kh60 st t.c 1up t0.5 w64 p61.5,nhà sx: kuroda, năm sx: 2025,mới 100%(tài sản số định)/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: V1303007974 khuôn ép recycled swaging dice (unprocessed) dpx17* 12 (1bộ có 2 chiếc). hàng mới 100%/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: V1303017107 khuôn ép recycled swaging dice (unprocessed) dpx7 14 (1bộ có 2 chiếc). hàng mới 100%/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: V1303017830 khuôn ép recycled swaging dice (unprocessed)dpx17* 18 (1bộ có 2 chiếc). hàng mới 100%/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: V1303017834 khuôn ép recycled swaging dice (unprocessed) dpx17* 19 (1bộ có 2 chiếc). hàng mới 100%/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: V1306003638 khuôn dập pressing die(upper unprocessed)dbxk5 8. hàng mới 100%/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: V1306003640 khuôn dập pressing die(upper unprocessed) dbxk5 9. hàng mới 100%/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84804900: V1306003653 khuôn dập pressing die(down unprocessed)dbxk5 16. hàng mới 100%/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84805000: Khuôn đúc mặt l của thấu kính, kt:30x40x17mm _ l1041 5-t l type [pro000000359], tái nhập hết thuộc tk:307917739051/g61(31/10/2025), mục 12,qua sử dụng/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84805000: Khuôn đúc thấu kính, kt: phi 40x59mm _ l1042 5-t r molding die 2 [pro000000365], tái nhập hết thuộc tk:307917739051/g61(31/10/2025), mục 2,qua sử dụng/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84805000: Khuôn ép thấu kính, kt:25x35x17,7mm _ l1039 5-t l molding die [pro000000585], tái nhập hết thuộc tk:307917739051/g61(31/10/2025), mục 6,qua sử dụng/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84805000: Khuôn kim loại dùng để đúc ly thuỷ tinh (1 bộ khuôn gồm thành khuôn 178*134.5mm (2pcs), đáy khuôn 148*51mm (2pcs)), mới 100% - moulds for glass cup 16oz/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84805000: Linh kiện khuôn đúc thủy tinh (phễu, khuôn ống, khuôn chịu nhiệt); bằng gạch sillimanite; (không thương hiệu, hàng mới 100%)/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84805000: Phụ kiện khuôn sản xuất chai thuỷ tinh - ồng làm mát đầu thổi khuôn 26-600, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: 65-l0010/a khuôn kim loại dùng đúc mẫu xi măng kép 3, kích thước 40x40x160mm, hãng sản xuất: controls, mới 100%/ IT/ 5% Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Bộ khuôn đúc khí nén dùng cho vật liệu nhôm, có đường kính 135mm, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Bộ khuôn tạo hình d3229 - funky tool (bộ/6 cái) (phụ kiện của máy ép khuôn răng nha khoa drufosmart scan,sử dụng trong phòng lab).hiệu dreve dentamid.hàng mới 100%/ DE/ 5% Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Dlc24611 khuôn trong dùng để nén sản phẩm (vỏ ceramic của tụ điện làm từ bột nhôm oxit)-am mold core etooc(core), od98.62*h369.2mm scm21.hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Dlc24635 khuôn trong dùng để nén sản phẩm (vỏ ceramic của tụ điện làm từ bột nhôm oxit)-am mold coreet00d(core), od111.18*h369.2mm scm21.hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Hệ ván khuôn đúc sàn bê tông, dùng trong xây dựng (không dùng trong hầm lò), hãng doka, nsx doka gmbh, hàng mới 100%/ MY/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Khuôn bằng thép 45#, dùng để đúc khoáng vật (cát 99% bọc nhựa 1%), loại nén, không hiệu,model:f500dfn-27-a0, kích thước 360*144*300mm, dùng sản xuất linh kiện vòi nước trong nx, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Khuôn đóng gạch bằng thép, kt(900x700x300)mm+/-5%, dùng cho sx gạch bê tông. mới 100% tqsx 2025/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Khuôn đúc bằng nhựa dùng để đúc viên kê bê tông db-100, kích thước: 36*28*3.4cm. hàng mới 100%./ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Khuôn đúc chậu rửa mặt bằng thép, mã v.25.1916.000 kt 980*700*560mm master mold hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Khuôn đúc khoáng vật,chất liệu thép,kích thước khuôn (1100x900x55)mm+_10%(kích thước gạch 219x59x105mm), sử dụng để đúc gạch. nsx: fujian sino equipment co., ltd. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Khuôn đúc lỗ bằng thép không gỉ 2,5x5, hiệu: dzq, hàng dùng cho cá nhân, mới 100%/ CN/ 5% Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Khuôn đúc mẫu vữa, chất liệu bằng gang, dùng để đúc mẫu vữa trong phòng tn, ko dùng cho máy, kt: 40*40*160mm, hiệu: better united, nhà sx hebei better united test equipment, mới 100%/ CN/ 5% Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Khuôn đúc, kt 40x40x160mm, 3 ngăn, chất liệu nhựa abs, dùng để đúc sp xi măng dùng trong trang trí, không hiệu. nsx: xian county xinan construction, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Khuon khuôn dùng để sản xuất thân gậy đánh golf, kt: 13.50*1500 (mm), mã số m-032 (dùng trong nhà xưởng). hàng mới 100%/po 107722/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Khuôn mẫu đúc khoán vật bằng nhôm, dùng trong hệ thống khuôn dùng để đúc bê tông, kích thước: 1000mm*400mm, nhà sản xuất: shandong hualv formwork - hàng mẫu mới 100%/ CN/ 5% Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Khuôn nhựa dùng đúc đồ trang trí bằng xi măng, dạng tháo rời, kt: (20*50)cm, ký hiệu: kn.204 (hàng không có tên thương hiệu), nhà sản xuất: shenzhen topwell innovations co., ltd, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: Khuôn thép cột điện bê tông ly tâm dạng vòng, model: dmz phi160x8.6, kích thước: phi 160mm, dài 8.6m, bằng thép hợp kim, dùng để đúc cột điện bê tông, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84806000: The molds piles size (600mm x 18.4m)m khuôn cọc - dùng để đúc bê tông dự ứng lực. đường kính 600mm x 18.6m (10.4+4+2+2))m 1 set = 4 pcs: mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Black yak / bcc climb / mlb khuôn kim loại dùng in/dập hình logo trên giày, model: black yak / bcc climb / mlb, hàng mới 100%/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Bộ khuôn để đổ đế giày nhựa tpu/pu, chất liệu bằng nhôm, mã ra03r, dùng để đổ đế giày size 12 hàng mới 100%/ IT/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Kdcl khuôn đế ngoài outsole mold 65872 (mới 100%, bằng sắt, size 4-9.5, sản xuất bằng phương pháp nén gia nhiệt, dùng trong dây chuyền sx giầy)/ ID/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Kedb khuôn ép đế os401093-1 (hàng đã qua sử dụng, chất liệu sắt, dùng để làm đế giầy)/ IN/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuân làm đế giầy. hàng mới 100% do indonesia sản xuất. model: gx208 (size 24-41)/ ID/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuôn dép dùng trong ngành sản xuất dép (shoe moulding), nsx: yulin kingwing import and export co.,ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuôn đúc bằng nhựa dùng để định hình đế giày bằng pu, loại nén, dùng trong ngành sản xuất giày, không hiệu, quy cách:24cm*30cm*2cm/plastic shell. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuôn đúc cmls33lv loại nén, bằng nhôm rỗng ruột, dùng để sản xuất đế giày cao su, kích thước:248*86*76mm, 257*88*78mm,trọng lượng 1.16kg/cái. nsx: dongguan changde hardware co.,ltd,mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuôn đúc đế giày dép bằng kim loại, kích thước 27*27*18cm,1 bộ/chiếc, model: rw-253, hãng sản xuất art, hàng mới 100%/ KR/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuôn đúc loại nén, bằng nhôm, dùng để sản xuất gia công đế giày, model: 33125-sf-c, kích thước: 44x47x9.8(cm), trọng lượng: 38.4kg/cái, nsx: quanzhou tongsheng mold co., ltd, hàng mới 100%./ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuôn ép đế giầy bằng kim loại ml036 size 36 kích thước 28*30*5cm(25kg/chiếc) hãng novel. hàng mới 100%/ TW/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuôn jo1349 nén ép thủy lực, dùng làm đế giày rb (loại khuôn 1 đôi đế) dùng trong ngành giày. thành phần: 100% sắt. năm sản xuất: 2025. hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuôn jo1350 nén ép thủy lực, dùng làm đế giày rb (loại khuôn 1 đôi đế) dùng trong ngành giày. thành phần: 100% sắt. năm sản xuất: 2025. hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuôn kim loại s39-t trong hệ thống máy nén nhiệt đế giầy command-t kt:25.5cm x 22cm x 5cm. nsx: sejin ms co., ltd. hàng mới 100%/ KR/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: 'khuôn làm đế giày bằng nhôm sản xuất đế giữa giày, loại nén, style name:spw57378-cmo-a1),(kt: 460mm*320mm*120mm),(size:w6#),khuôn đã qua sử dụng/ CN/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuôn mo1051 nén ép thủy lực, dùng làm đế giày ip (loại khuôn 1 đôi đế) dùng trong ngành giày. thành phần: 90% nhôm+ 10% sắt. năm sản xuất: 1/2026. hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuôn mo1228 nén ép thủy lực, dùng làm đế giày md (loại khuôn 3 đôi đế chi tiết) dùng trong ngành giày. thành phần: 90% nhôm+ 10% sắt. năm sản xuất: 2025. hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Khuôn sắt dùng để đúc, nén đế giầy bằng cao su, nhựa, kích thước (35x15x9)cm+/-2cm, nhà sản xuất guangdong. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Kt45-5 khuôn đế giày bằng sắt (rubber mold), size 11-11ta1, hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: M54 khuôn làm đế giầy bằng thép (loại phun đúc 1 đôi đế), kích thước: (64*47*44) cm, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Mgtd13 khuôn làm đế giầy, chất liệu bằng kim loại(nhôm)(size:10.5-13).hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Mmtb051 khuôn ép đế giày cao su: bh-el-03e/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Mmtb052 khuôn ép đế giày cao su: bh-mr-01b/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Mmtb053 khuôn ép đế giày cao su: bh-t-3333j-a/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Mmtb055 khuôn ép đế giày cao su: el-03a/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Mmtb059 khuôn ép đế giày cao su: v-b80/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Mmtb060 khuôn ép đế giày cao su: bh03b-1/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Mmtb061 khuôn ép đế giày cao su: pt-15g/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Mmtb062 khuôn ép đế giày cao su: pt-15/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Mold-ad-72401 khuôn đúc đế giày loại nén bằng nhôm, dùng để đúc đế giày nhựa ad-72401.hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Mold-sa-2601-2 khuôn đúc đế giày loại phun bằng nhôm, dùng đúc đế giày nhựa sa-2601-2/ CN/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Moulds khuôn tạo hình lót giầy pu bằng thép không gỉ, sản xuất năm 2025. hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Rdl-m0704 khuôn nhôm dùng để đúc đế giày dép bằng nhựa (loại nén)-ts-212708 ip outsole mold, hàng mới 100%, năm sx 2025, 1set=1pcs/ CN/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Sf-102 o/s khuôn đúc đế giày dạng nén, model sf-102 o/s, 1 bộ gồm 2 thành phần, hàng mới 100%./ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Sf-102 p/l khuôn đúc đế giày dạng nén, model sf-102 p/l, 1 bộ gồm 2 thành phần, hàng mới 100%./ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Sf-106 o/s khuôn đúc đế giày dạng nén, model sf-106 o/s, 1 bộ gồm 2 thành phần, hàng mới 100%./ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Sfp-105 o/s khuôn đúc đế giày bằng sắt dạng nén, model sfp-105 o/s, 1 bộ gồm 2 thành phần, hàng mới 100%./ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807110: Tbws103 khuôn bằng kim loại, dùng để sản xuất đế giày, model: t-1455, size: 9# 10# 10.5# 8.5# 11# 9.5# 11.5#. hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: . khuôn đúc lưu hóa tạo hình bóng cao su số 7,loại khuôn đúc nén,phi 242mm,rãnh 5mm,bằng thép,(1set/2chiếc),mới 100%,nsx ningbo xiangru machinery co., ltd./ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: 2431052 khuôn dùng để ép nhựa, bằng thép, kích thước 365x365x336mm, mã hiệu 2431052, mould art #: 2431052, nsx: 2022- hàng đã qua sử dụng/ DK/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: 3 khuôn đúc ql3-4746-00011a(loại phun, bằng thép, dùng để đúc linh kiện nhựa lắp máy in) (1 bộ = 1 chiếc)/ TH Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: 3033037 khuôn dùng để ép nhựa, bằng thép, kích thước 596x510x360mm, mã hiệu 3033037, mould_3033037, nsx: 2021- hàng đã qua sử dụng/ DK/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: 42156004 khuôn dùng để ép nhựa, bằng thép, kích thước 346x266x300mm, mã hiệu 42156004, mould#42156-004, nsx: 2022- hàng đã qua sử dụng/ SG/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: 70107 khuôn đúc nhựa bằng thép, kèm hộp điều khiển nhiệt độ, dùng để sản xuất các sản phẩm bằng nhựa, model: mj-62139-06b, kích thước: 400*600*500mm, 1 set=2 pce. hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: 8060002101-1 khuôn ép nhựa bằng thép dùng cho máy đúc ép nhựa dạng phun mã tp3079, hàng đã qua sử dụng, (không gắn các thiết bị để có thể vận hành, chuyển động được)/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: 8480 khuôn đúc nhựa sp-hl22-2s, đúc tạo hình đầu phích cắm điện, chất liệu bằng thép, hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: 9092c30237 khuôn đúc pu tạo hình chân không loại phun, sử dụng để sản xuất yên xe đạp vl-6594, hiệu velo, (1 set=1 pce), hàng mới 100%/ TW Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: 9092c30272 khuôn đúc pu tạo hình chân không loại phun, sử dụng để sản xuất yên xe đạp vl-3644-2, hiệu velo, (1 set=1 pce), hàng mới 100%/ TW Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: B75e khuôn (bằng thép, dùng trong sản xuất miếng đệm tròng kính, kt: 500 x 500 x 500mm) - mold base b75e,,hàng đã qua sử dụng/ JP/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Bộ định hình của khuôn sx ly nhựa pp, phi 89mm, mới 100%, chưa in hình, in chữ, chưa in nhãn hiệu, chất liệu bằng thép- cup pp89 (80t)20oz job no. m25159q00 (1 bộ gồm 35c miệng, 35c thân, 35c đái)/ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Bộ khuôn đúc bằng nhôm hợp kim, dùng để đúc thảm lót sàn xe ô tô bằng nhựa, loại phun nén, (bộ 2 chi tiết, khuôn hàng 1, hàng 2).kt hàng 1: 1400x1070x320mm,kt hàng 2: 1590x830x185mm, ko hiệu, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: C65e khuôn (bằng thép, dùng trong sản xuất miếng đệm khuôn, kt: 500 x 500 x 500mm) - mold base c65e,,hàng đã qua sử dụng/ JP/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Dj64-01107a002#khuôn sản xuất tay cầm của máy hút bụi (dùng để đúc ra các linh kiện bằng plastic) mold handle carry-out (1set=1pce);model:march-pjt;asset no:b77956;maker:woosung.nsx:2013.đqsd/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Fchf-br-374 khuôn đúc cao su bằng thép, dạng nén df05900200-01a-v (h011076) 1st (1 set = 2 pcs), hàng đã qua sử dụng/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Fchf-br-376 khuôn đúc cao su bằng thép, dạng nén df03300700-v 1st (h8-10) 1st (1 set = 2 pcs), hàng đã qua sử dụng/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Fchf-br-378 khuôn đúc cao su bằng thép, dạng nén df06600200-03a-v (h011554) 1st (1 set = 2 pcs), hàng đã qua sử dụng/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Fchf-br-380 khuôn đúc cao su bằng thép, dạng nén 767091-450 (1 set = 2 pcs), hàng mới 100%/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: G0401-000008 khuôn ép nhựa thành hình vỏ nhựa sản phẩm, chất liệu bằng thép skd11+45#, model hdw5821-d-4-01-ce, kích thước 230*160*105mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: G0401-000073 khuôn ép nhựa thành hình vỏ nhựa sản phẩm, chất liệu bằng thép skd11+45#, model usw5781-d-4-03-ce, kích thước 200*110*105mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: G0401-000075 khuôn ép nhựa thành hình vỏ nhựa sản phẩm, chất liệu bằng thép skd11+45#, model usw5780-d-4-03-ce, kích thước 200*140*105mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: G0401-000077 khuôn ép nhựa thành hình vỏ nhựa sản phẩm, chất liệu bằng thép skd11+45#, model xjn3067-d-4-06-ce, kích thước 200*110*155mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Injection mold khuôn đúc áp lực, dùng cho máy ép để sản xuất vỏ điện thoại bằng nhựa, model: df01 (mới 100%)/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J24879 khuôn thép sản xuất vỏ nhựa điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j24879 kr/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33358 khuôn thép sản xuất miếng đệm nhựa mềm thiết bị thông minh, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33358, model: sm-r640, hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33438 khuôn thép sản xuất miếng đệm nhựa mềm thiết bị thông minh, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33438, model: sm-r640, hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33439 khuôn thép sản xuất miếng đệm nhựa mềm thiết bị thông minh, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33439, model: sm-r640, hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33445 khuôn thép sản xuất miếng đệm nhựa mềm thiết bị thông minh, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33445, model: sm-r640, hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33647 khuôn thép sản xuất vỏ nhựa điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33647 (1 chiếc/bộ). mới 100%/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33850 khuôn thép sản xuất vỏ nhựa điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33850 (1 chiếc/bộ). mới 100%/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33851 khuôn thép sản xuất vỏ nhựa điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33851 (1 chiếc/bộ). mới 100%/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33852 khuôn thép sản xuất vỏ nhựa điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33852 (1 chiếc/bộ). mới 100%/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33870 khuôn thép sản xuất vỏ nhựa điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33870 (1 chiếc/bộ). mới 100%/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33876 khuôn thép sản xuất vỏ nhựa điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33876 (1 chiếc/bộ). mới 100%/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33878 khuôn thép sản xuất vỏ nhựa điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33878 (1 chiếc/bộ). mới 100%/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33879 khuôn thép sản xuất vỏ nhựa điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33879 (1 chiếc/bộ). mới 100%/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: J33880 khuôn thép sản xuất vỏ nhựa điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j33880 (1 chiếc/bộ). mới 100%/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Ked khuôn ép đùn embossed board, kt:1000*1000*3.0 mm bằng thép, bộ phận của máy ép thủy lực, mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khung đúc hộp nhựa (khung định hình hộp đựng thực phẩm), loại đúc nén, type: w3l4=12, dùng cho máy sản xuất nhựa illig-rdf 85, kích thước khung: 31 x 106 x 74 cm. hàng mới 100% (1set=1pce)/ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn (bm001001/6) bằng thép dùng cho máy ép nhựa kích thước: 155*200*145mm. hàng đã qua sử dụng./ DE/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn (bm002104/9) bằng thép dùng cho máy ép nhựa kích thước: 157*159*141mm. hàng đã qua sử dụng./ DE/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn (bm011692) bằng thép dùng cho máy ép nhựa kích thước: 230*100*275mm. hàng đã qua sử dụng./ DE/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn (bm012440) bằng thép dùng cho máy ép nhựa kích thước: 196*246mm. hàng đã qua sử dụng./ DE/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn (bms18060800) bằng thép dùng cho máy ép nhựa kích thước: 300*270*250mm. hàng đã qua sử dụng./ DE/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn (bmt15649080) bằng thép dùng cho máy ép nhựa kích thước: 130*60*105mm. hàng đã qua sử dụng./ DE/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn (bmt16071400) bằng thép dùng cho máy ép nhựa kích thước: 266*250*261mm. hàng đã qua sử dụng./ DE/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn đĩa -d+r47g 16x,f16,produce son,single layer, dùng cho máy hình thành đĩa,mới 100%- cc6/ TW Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn định hình sợi polymer dạng phun, phụ tùng máy bắn sợi - spinning nozzle frame - mục 1 - hàng sửa chữa từ nước ngoài, hàng đã qua sử dụng/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc (bằng sắt, dài 300mm,rông 350mm,cao 260mm dùng để đúc đồ chơi bằng nhựa, thuộc loại phun)/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc (đúc sản phẩm bằng nhựa),code bs25061,chất liệu bằng thép,kích thước:320*310*320mm,dùng để đúc cột dẫn sáng của chuột máy tính g7k/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc bằng kim loại dùng để tạo hình các sp theo phương pháp phun đầy lòng khuôn, đúc các chi tiết đồ chơi bằng nhựa, model:duc262-4,kt:250*300*300mm, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc bộ chốt chặn nhựa, loại phun, của máy sản xuất khóa kéo, chất liệu bằng thép (fixed core). hàng mới 100%/ JP/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc dùng để sản xuất miếng đệm cao su -rubber mold of #nds-100088-23 600*600*62(mm). hàng tái nhập theo mục (01) tk tạm xuất sửa chữa số 307028095750 (30/12/2024)/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc loại phun bằng thép, dùng đúc các chi tiết nhựa trong sản xuất mũ bảo hiểm và thiết bị bảo hộ, mới 100% set=pce/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc pnmr10a10fvmouldslpl, bằng thép, loại nén, không hoạt động bằng điện, dùng để đúc sản phẩm gioăng đệm cao su/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc sx sản phẩm nhựa bằng thép, tên sản phẩm: chữ y giảm bằng nhựa pvc đường kính 114x90mm-pn6, khuôn số 2, phí sửa chữa 6.310 usd, hàng đã qua sử dụng, xuất xừ thailan th/ TH/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc thử cho sản phẩm mồi câu cá bằng nhựa, hiệu jackall inc, model: spykix3.5"/4.5", mới 100%/ JP/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc vòng đệm ptfe (loại nén) dùng cho máy định hình vòng đệm trong sản xuất van, khớp nối, 1 bộ = 4 cái. mới 100%. ptfe oring mould/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn đúc(đúc sản phẩm bằng nhựa),code bs25066,chất liệu bằng thép,kích thước:300*350*331mm,dùng để đúc nắp pin của chuột máy tính g7k/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn dùng để đúc plastics tooling, dùng trong sản xuất bóng đèn, kiểm hóa tk 106135849962 ngày 13/03/2024, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn ép (nén) bằng thép, dùng sx sản phẩm nắp bằng nhựa,kt: 32*35*25cm, item a552,1 bộ = 1 cái,dùng cho máy ép nhựa,hoạt động độc lập,không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, đã qua sử dụng, mới 70%./ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn ép giải nhiệt của máy ép đế giày, bằng kim loại, 12*400*720mm (hàng mới 100%)/ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn ép gioăng cao su bằng thép, narzdzie stalowe/steel tools cn pl nu5 easyflow dou flow 4 port set, dùng tạo hình sản phẩm cao su bằng cách ép và lưu hóa, set=pce,mới 100%/ PL/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn in /printing pad, hàng mới 100%/ TW Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn máy in màu /printing steel plate 200x220x10mm hàng mới 100%/ TW Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn phun bằng thép, sản xuất ly nhựa, model: 50-104-mould, kích thước: (63*55*48)cm, nsx: zhumadian city kangmao jinyun co.,ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn sản xuất nắp ly nhựa phi 98mm, mới 100%, chưa in hình, in chữ, chưa in nhãn, chất liệu bằng thép- 98 flip cover, job no. m23075f00,forming+ punching+ cutting/ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn tạo phôi chai nhựa, loại nén, bằng thép, dài 50mm, rộng 50mm, cao 30mm. pttt của máy đúc thổi tạo hình chai nhựa. mới 100% (1set=1pce)/ JP/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn tạo sản phẩm (linh kiện sx điện thoại-pgmh1561za/v1). hàng đã qua sử dụng. 1 set = 1 chiếc./ MY Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn thép sản xuất vỏ nhựa điện thoại, phương pháp đúc, công nghệ ép phun, số tài sản j34459 (hàng mới 100%)/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Khuôn(bằng thép) phun nhựa tạo hình sản phẩm 400d, hàng đã qua sử dụng/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Lõi khuôn đúc bằng thép f08-022-0009 (k01), dùng cho khuôn đúc nhựa dạng phun của dây chuyền xrs11-y0001 (tái nhập theo mục 1 tk 307875027412/g61 ngày 20/10/2025)/ TH/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Mcp - khuôn của máy đúc plastic, loại phun - fixed core - 3th3-3cior-st201 - a827244/ JP/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Mould khuôn ép nhựa bằng thép lst25068 tube 5818mn k9388v2, hàng đã qua sử dụng (dùng để test sản phẩm ban đầu)/ MY Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: N70f khuôn (bằng thép, dùng trong sản xuất miếng đệm khuôn, kt: 500 x 500 x 500mm) - mold base n70f,,hàng đã qua sử dụng/ JP/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Phụ tùng của máy đúc chân không dùng để đúc cao su:khuôn đúc (loại nén) bằng thép dùng để sx miếng đệm cao su,năm sx 2025 - rubber mold of #20006-cse550 420*370*80(mm).hàng đã qua sử dụng/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Phụ tùng khuôn ép nhựa (lõi khuôn đực skd61 kích thước d4.5mm x l33.1mm) nsx: yinghong, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Tb14 khuôn, cốt cho sản phẩm bằng nhựa. khuôn nén định hình ốp ghế 2 người. kf21157-3. kích thước: 900x162x345 mm./ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Te20220005 linh kiện khuôn (lõi core của khuôn ép nhựa) - plastic injection mold parts core of mold spout k1 (dùng ép sản phẩm nhựa, năm sản xuất 2026, hàng mới 100%)/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Tscđ-002241 khuôn đúc cao su (loại nén) cho mã sản phẩm nắp cao su cho bộ dây điện 150237-5000 (sn: kt251201), bằng thép. hàng mới 100%/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Upper assy #2-2 khuôn đúc bằng thép upper ass'y,model name:(a37) sw-sma376,code:wk25m09-01-1,kt:350*350*205mm,dùng để sx phụ kiện bằng nhựa cho đ/thoại,nhà sx:wookyung kisul co.,ltd,nsx:2025.mới 100%/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807190: Yhmold khuôn đúc bằng thép dùng để sản xuất linh kiện nhựa, số khuôn thpt4987..gồm các bp ghép lại với nhau, không gắn thiết bị để có thể tự vận hành,chuyển động. hàng mới (sx 2025)/ CN/ 5% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: 2019cx01 khuôn làm đế giày bằng sắt (kích thước: 50*36*12/cm), hàng đã qua sử dụng/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Aj5 ps rb mold - khuôn đế ngoài,chất liệu: sắt, dùng làm đế giày để sản xuất đế giày,44*47*11cm,1 bộ = 2 chiếc, mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Bộ khuôn mẫu bằng nhôm, dùng trong sản xuất đế giày nhựa pu(1 se==2 pce), hàng mới 100%/ DE/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Hkhqkhuon26001 khuôn ép làm đế giày, dép cao su bằng thép (sem-007) #235-#290, kích thước 100*320-350*355-410mm, đã qua sử dụng (sản xuất năm 2022)/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: K133 khuôn làm đế giày bằng kim loại, kt(42*38*12cm/76*20*6.5cm). dụng cụ sxgc đế giày, hàng đã qua sử dụng./ CN/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: K70 khuôn làm đế giày bằng kim loại, kt: (49*28*9cm). model zc-25t252q, nsx: manufacturer:chuangxin mould. dụng cụ phục vụ sxgc đế giày, hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Kd1-zga-mm2601001 khuôn đúc đế ngoài bằng kim loại, dùng trong ngành sản xuất, gia công giày dép. mới 100%/ CN/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Kdcl khuôn đế giầy bằng sắt al-s25-06, size 11b/c đã qua sử dụng, dùng trong sản xuất và gia công giầy dép,kích thước 660*230*83mm/ CN/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Kdg khuôn ép đế giày cao su chbm-1326 bằng thép, size: 7.5-13 (1 set = 1 pce), đã qua sử dụng/ IN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Kecl khuôn ép đế giày 26s-ct004u-p1-a,mới 100%,đế giày bằng cao su,khuôn bằng sắt(1 set=1pce),nsx:tingyi,năm sx:2025/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Kg khuôn bằng sắt dùng ép đúc đế giày, hàng đã qua sử dụng/ TW Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn byn-17-b khuôn ép đế giày bằng sắt (byn-17-b, dùng để gia công đế giày)/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn định hình gót giày của máy ép gót lạnh, bằng cao su, mới 100%-qf8-130 6pcrh hearter rubber mold-xua61/ TW/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn đúc bằng thép dùng để đúc đế giầy cao su kích thước: (380*160*340)mm+-10%, không hiệu, nsx: ruianshi xinde shoe mould co., ltd. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn đúc đế giày bằng thép (1set = 1pce). kt: 50*12*25cm. dùng để sản xuất đế giày. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn ép bằng nhôm, dùng để định hình phom sản phẩm trong sản xuất giày dép, kích thước: 350*500mm,nsx: dongguan andeli intelligent equipment. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn ép đế giầy size 39 bằng kim loại myqs39y kt39x16x12cm, jm mold sx, hàng mới 100%/ KR/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn ép gót giày của máy định hình gót giày(đã kiểm tại mục 2 tk 107460818141/a12, 22/08/2025)/embedded silicone u050000089, bh-1-bg/ TW/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn ép mũi giày di mold outsole fa26 phantom jr club little kid fg #13c(base mold, bằng sắt,mới 100%,1set=1pce)/ ID/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn làm đế giày (khuôn ép tạo vân,chất liệu khuôn bằng sắt, hàng đã qua sử dụng,không thuộc phạm vi điều chỉnh của qđ 18/2019/qđ-ttg,1 set =2 pc (1khuôn trên + 1khuôn dưới)) -slmft100 rb mold- xrna4/ IN/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn mẫu bằng nhôm dùng để đúc đế giày bằng nhựa pu,dùng trong công nghiệp sản xuất giày,dạng đúc ép,không hiệu, kích thước: 46.7*24.2*7cm/insole mould.hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn mẫu đúc plastic bằng kim loại, dùng để ép đế giày bằng nhựa, phụ tùng của máy thổi nằm, size 9, 1 bộ = 1 cái, mới 100% - outsole mould (size#9)/ TW/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn silicon 3d. kích thước: 200*180mm. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Khuôn thép dùng cho máy đúc đế giày plastics, kích thước 50*40*12cm, dùng trong may giày da. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Kldgkl-zgw-mm2601001-03 khuôn làm đế giữa bằng kim loại, po:pc20260100047d dùng trong ngành sxgc giày dép.mới 100%/ CN/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: M9 khuôn làm đế giầy (khuôn nén) bằng thép (ep-25141-1), (kt: 34cm-53cm x 26cm-29cm x 43cm-55cm), dụng cụ phục vụ sxgc đế, giầy. hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Md1 khuôn làm đế giầy bằng sắt, model: 800122,dùng để làm đế giầy ngoài bằng nhựa eva,mới 100%/ ID/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Mmtb003 chốt khuôn/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Mmtb004 khuôn đúc chữ lager và chữ bk/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Mmtb005 khuôn đúc không chữ/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Mmtb067 khuôn ép đế giày cao su: c839s2/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Mmtb068 khuôn ép đế giày cao su: c841s/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Mmtb075 khuôn ép đế giày cao su bằng thép (430x265x70) mm/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Mold of air max 270 code: ms249216-1\khuôn đúc đế giày cao su và plastic, khuôn làm bằng kim loại (1pce/set), không phải loại phun hoặc nén, hàng đã qua sử dụng/ ID Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Os398578-1 khuôn đế giữa (chất liệu: bằng nhôm, kích thước: 430*285*120 mm, hàng mới 100%)/ ID/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Phom (khuôn) định hình giày, chất liệu bằng nhựa, công cụ để gò giày, hàng mới 100%/last/ IN/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Phylon mold #ms254578-1-khuôn đế giày. hàng mới 100% (hàng foc)./ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Pu mold - air jordan 1 mind\ khuôn đúc đế giày, làm bằng thép. pce/set, mới 100%./ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Rb mold - air jordan 1 mind\ khuôn đúc đế giày, làm bằng thép. pce/set, mới 100%./ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Spray jig-khuôn dùng để sơn đế giày; hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Tấm khuôn mẫu bằng nhôm, dùng trong sản xuất đế giày nhựa pu, hàng mới 100%/ DE/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Tb01 khuôn làm đế, gót giầy dép bằng thép, hàng đqsd, stt28 tkcg, sx năm 2014;2015/ CN/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Tb06 khuôn định hình làm đế giày, đã qua sử dụng/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Tb3343 khuôn làm đế giày bằng sắt. hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Tb3344 khuôn làm đế giày bằng sắt (1 set = 2 pce). hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807910: Tb3346 khuôn làm đế giày bằng sắt. hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: . khuôn dao mould, chất liệu bằng thép, quy cách: 600*600mm dùng để cắt tấm sàn, hàng đã qua sd 01070424/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: 20203-qac01-ld khuôn ép nhựa (bằng thép)/cc-mebla top (4x0.6) m01 new, (1set= 1 cái), hàng mới 100%/ JP/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: 260000023887 khuôn đúc thấu kính nhựa lens mold 200z15a0 g1 lens1 v1 (25l0231), nsx: semco. hàng mới 100%/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: 260000023889 khuôn đúc thấu kính nhựa lens mold 200z15a0 g2 lens4 v1 (25l0234), nsx: semco. hàng mới 100%/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: 260000023890 khuôn đúc thấu kính nhựa lens mold 200z15a0 g2 lens5 v1 (25l0235), nsx: semco. hàng mới 100%/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: 260000023891 khuôn đúc thấu kính nhựa lens mold 200z15a0 g2 lens6 v1 (25l0236), nsx: semco. hàng mới 100%/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: 26-ll590ncap khuôn ép nhựa bằng thép mould ll-590n cap (date: 2019.), ref no: 59709, size: 300x250x280, hàng đã qua sử dụng/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: 50702-qac01-ld khuôn ép nhựa (bằng thép)/cc-mebla male screw (4x0.6) m01 new, (1set= 1 cái), hàng mới 100%/ JP/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Bộ ép nhiệt khuôn kwz 28830- 393284, phụ tùng khuôn ép nhựa, mới 100%/ DE/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Bộ khuôn chày cối viên oval k.thuoc 17.8x8.4mm cho máy dập viên thuốc model: cpd v 45, hiệu cadmach. 1 bộ gồm:1 khuôn chày trên,1 khuôn chày dưới và 1 khuôn cối,dùng để làm ra viên thuốc,hàng mới 100%/ IN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Bộ lõi khuôn ghép trái phải trung tâm e13076/8/25, phụ tùng khuôn ép nhựa, mới 100%/ AT/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Cc-mogk khuôn ép sản phẩm miếng đệm cao su (pttt, 1 bộ = 1 khuôn trên & 1 khuôn dưới) injection mold item no. 11213-37050-b(no.4), bằng thép, kt: 60x55x14.5 (cm). hàng đã qua sử dụng/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Chiller mold-khuôn ép phụ liệu; hàng mới 100% (hàng foc)/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Co thép không rỉ dn200 stainless steel - molding machine accessories (elbow pipe) - dùng cho máy ép nhựa eps-081 jsty j, hiệu hangzhou, hàng mới 100%./ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Dao cắt, chất liệu thép, dùng để cắt nhựa và định hình hạt nhựa, pttt cho máy tạo vai ống nhựa - 108-768-785 stripper insert dia 9.0. hàng mới 100%/ AT/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Đầu khuôn đùn pvc spider ng160, dùng để định hình ống trong gia công hoặc sản xuất các sản phẩm nhựa, model: spider ng160, nhà sản xuất: battenfeld-cincinnati, xuất xứ: áo. hàng mới 100%/ AT/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Jjy97-u854-01#khuôn đúc nhựa bằng thép dùng để sản xuất đồ chơi bằng nhựa, hàng mới 100%, kt: 26x28x35cm. mã khuôn: jjy97-u854-01/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: K khuôn bóng định hình mold-f, kích thước 214*127mm, dùng để sản xuất quả bóng thể thao, hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khung ép chi tiết mặt giày/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn bằng thép dùng đúc lốp xe cao su (không phải loại phun, nén), quy cách tire mould 315/80r22.5 r-truck drive (set=pce), hiệu nokian tyres, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn chữ t dùng cho máy cán ép - t belt mold with parts 1700mm #25119 - dùng để sản xuất nguyên phụ liệu giày (hàng mới 100%) 1 bo gom 2 kien (1 khuon va 1 kien phu tung di kem)/ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn dẫn dây / 6147 feed roller carpenter model 93-tool84798200-5/ US/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn dao bế dùng để bế nhãn in - primefilm bnk26-01-29317 8917929, chất liệu: tole pha kẽm, hiệu primefilm, nsx: rotometrics (se asia) co., ltd, hàng mới 100%/ TH/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn định hình vai ống nhựa dạng tròn, size 19mm - heading machine tooling d19mm normal screw - hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn đóng nút(bộ/2 cái)-die for buckle/ HK Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn đúc (bằng thép) sản phẩm cao su, loại nén ipskvavr82, kt: 280x280x42 mm, hàng đã qua sử dụng/ JP/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn đúc đầu máy bay đồ chơi bằng ureol - rc helicopter prototype mould for canopy made in ureol kích thước: 30x15x10cm, 1 unit=2 pce, hàng mới 100%/ IT/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn đúc mút yên xe máy 5a002390-1a w1 m.c, kt 450*800*235mm, bằng nhôm (1 bộ có 2 phần: trên và dưới), mới 100%/ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn đúc nắp phi 25mm dùng cho máy ép nắp nhựa, bằng thép - injection molding mold (serial no. 4129), nsx: seigi mold co.,ltd.,sx: japan. hàng mới 100%, năm sx: 2025./ JP/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn đúc ống nhựa corrugate tube phi 5, mới 100%/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn đúc phốt chắn kín bằng thép dùng cho máy đúc phốt chắn kín - used mold: ez09142-a0a-ma5 no. 188; 191.tái nhập theo mục 9 tk 307968691021/g61 (18/11/2025) (trị giá khuôn: 50,000jpy)/ JP/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn đúc plastic, loại đùn, dùng để đúc tấm cửa (725*40mm, răng khuôn)/ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn đúc sản phẩm cao su, silicone 1000c packing,mold:30015952chất liệu bằng thép.code no:20077695a(1set= 1chiếc),kt:600(mm)x600(mm)x60(mm) (tái nhập từ mục 1 tk: 307727485720/g61)hđqsd kr/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn dùng cho máy sx các sp nhựa (mould) - mới 100%/ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn dùng để đúc sản phẩm (dùng cho máy đúc cao su), kích thước 500*400*140mm, chất liệu thép hpm. mới 100%/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn ép cám viên dạng hình trục tròn, chất liệu: thép không rỉ x46cr13. hàng mới 100%./ IT/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn ép cạnh của máy ép sản phẩm 9000003870-side die pe-9153(hap40),bằng thép,hàng mới 100%/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn ép chi tiết giày/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn ép dùng trong sản xuất bóng golf /mold insert plate no. 8 (bs326), hàng mới 100%/ TW Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn ép nhiệt/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn ép sản phẩm nhựa loại phun chất liệu bằng thép. reservoir slim 90 size: (l800*w750*h1225). ref: 34 9001/02 (a). trị giá: 23,580usd, dùng ép lk bình xả nước trong bệ xí. hàng đã qua sử dụng./ IN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn k04-s-01215 dùng để sản xuất vòng đệm fkm id 405.26 x 6.99 mm, kích thước khuôn: 450 x 480 x 56 mm, 2 lỗ, chất liệu thép không gỉ. hàng chưa qua sử dụng./ TR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn làm bóng golf /cavity, hàng mới 100%/ TW Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn lạng nhôm, dùng lạng miếng eva lót giày, chất liệu nhôm (kích cở:8.69" x 10.99")- mới 100% -không nhãn hiệu (1 bộ gồm 2 cái)/ US/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn lắp cho máy ép bột sắt, kích thước rộng 2 x dài 7.5 mm(để sản xuất ra các linh kiện lắp ráp cho máy may gia đình, máy may công nghiệp..), hàng mẫu mới 100%/ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn lốp nông nghiệp 12.4-28, kích thước: phi (1412x610)mm, độ dày 400 mm, chất liệu thép, nsx: qingdao zhenyao mould co.,ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn mẫu đúc nhựa rc7-0296-000 11a bằng thép (chưa hiệu chỉnh) (dùng để đúc linh kiện máy in bằng nhựa), kích thước: 1198*800*760 mm.hàng mới 100% (1set = 1 pce)/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn ống ngoài 30cc lock, model: b30-02,8 huyệt, bằng thép, khuôn dùng để đúc sản phẩm cao su, plastic (sản xuất ống ngoài 30cc lock của bơm tiêm), hàng mới 100%/ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn tạo cốc đường kính miệng 95mm dung tích 650ml bằng hợp kim nhôm dùng để đúc các sản phẩm bằng nhựa (loại đúc dập), kt: (82cm x 58cm x28,5cm) +_10% hiệu:diwei.mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn tạo hình bằng nhôm (fmt aluminum mold - aj6v), dùng tạo hình miếng trang trí giày, (1set = 1 cái), hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn trong dây đơn phi 1.45mm (dùng để bọc nhựa cho máy bọc dây cáp điện đơn) chất liệu bằng thép không gỉ, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Khuôn túi hơi dùng trong sản xuất (bằng sắt) - air bag mold 26*1.95 k1172 (set =2 cái)/ TW/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Lõi khuôn thép ép nhựa slm- 5510733, nsx: lego, phụ tùng khuôn ép nhựa, mới 100%/ DK/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Lòng khuôn trên của khuôn đúc nhựa bracket door (man64900601), bằng thép, kt: 830x595x154.5mm, dùng để đúc các linh kiện nhựa cho tủ lạnh. hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Lq3-3n08/10/11-s-2 khuôn ép nhựa - die for plastic - lq3-3n08/10/11-s-2, bộ = cái, tái nhập mục số 02-tk: 306304441351/g61 (28/03/2024)/ JP/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Miếng sắt định vị gắn trong khuôn trên máy tự động hóa cắt, nsx: zhejiang hefeng technology, hàng f.o.c, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Moldar24p-080 khuôn đúc nắp nhựa của van điều chỉnh áp suất - mold for cap (moldar24p-080)/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Mould1 khuôn ép đường gấp trên thảm bằng kim loại (08p11-t5g-001), (1cái/bộ), hàng mới 100%./ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Mt157-l002 khuôn đúc nhựa mt157-l002 (bằng thép, dùng đúc linh kiện nhựa),hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Mt157-l005 khuôn đúc nhựa mt157-l005 (bằng thép, dùng đúc linh kiện nhựa),hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Mt157-l008 khuôn đúc nhựa mt157-l008 (bằng thép, dùng đúc linh kiện nhựa),hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Mt157-l010 khuôn đúc nhựa mt157-l010 (bằng thép, dùng đúc linh kiện nhựa),hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Mt157-l012 khuôn đúc nhựa mt157-l012 (bằng thép, dùng đúc linh kiện nhựa),hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Mt157-l015-1/2 khuôn dập mt157-l015-1/2 (bằng thép dùng dập linh kiện của bàn nâng hạ),hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Mt157-l015-2/2 khuôn dập mt157-l015-2/2 (bằng thép, dùng dập linh kiện của bàn nâng hạ),hàng mới 100%/ CN Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Ống lõi khuôn dẫn hướng z20/30x70, phụ tùng khuôn ép nhựa, mới 100%/ DE/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Ống thép không rỉ dn200 stainless steel - molding machine accessories (material pipe) - dùng cho máy ép nhựa eps-081 jsty j, hiệu hangzhou, hàng mới 100%./ CN/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Pgje1185:khuôn sản xuất bàn phím cao su, part number: a22640, customer code: pgje1185, (một bộ gồm: khuôn thành hình, khuôn lắp hạt đen vào bàn phím cao su)/ TW Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Pgje1186:khuôn sản xuất bàn phím cao su, part number: a22641, customer code: pgje1186, (một bộ gồm: khuôn thành hình, khuôn lắp hạt đen vào bàn phím cao su)/ TW Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Phụ tùng khuôn ép nhựa: lõi khuôn thép ép nhựa slm- 5617427, nsx: lego,, mới 100%/ DK/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Rập định vị phun sơn bằng mica dùng cho đế giày, nsx: pt long rich indonesia, model: ss26 ua blur pro/ ID/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: S25110501 khuôn dùng để đúc đế (pjk-01) đã qua sử dụng, nsx 2021 / base mold s25110501 (300*350*280 mm} chất lượng còn lại đạt 90% (set = pcs)/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Sm-g715fn main pattern hard tool khuôn đúc bằng thép dùng để đúc tấm đỡ nhựa trong quá trình sản xuất linh kiện điện thoại di động, model sm-g715fn, part name main. hàng đã qua sử dụng/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Sm-g715u sub1 pattern hard tool khuôn đúc bằng thép dùng để đúc tấm đỡ nhựa trong quá trình sản xuất linh kiện điện thoại di động, model sm-g715u, part name sub1. hàng đã qua sử dụng/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Sm-r177 right carrier hard tool khuôn đúc bằng thép dùng để đúc tấm đỡ nhựa trong quá trình sản xuất linh kiện điện thoại di động model sm-r177, part name intenna_main lds r. hàng đã qua sử dụng/ KR Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Svo26-tsv154-02 khuôn đúc mẫu nguội đế rời, mã 197-10000, chất liệu: nhựa, đường kính: 1inch, 12 chiếc/gói, thương hiệu: allied high tech, mới 100% us/ US Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Tấm lõi khuôn ghép trái phải trung tâm 5252423-o, phụ tùng khuôn ép nhựa, mới 100%/ FI/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Thanh lõi khuôn dẫn hướng z40/3x50, phụ tùng khuôn ép nhựa, mới 100%/ DE/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Tma26-001-ld khuôn ép nhựa (bằng thép)/cc-mebla top(2x3mm ell) less m01 new, (1 set = 1 pce). hàng mới 100%/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Tma26-004-ld khuôn ép nhựa (bằng thép)/cc-mebla single holder m01 new01, (1 set = 1 pce). hàng mới 100%/ JP Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Tnsi001244 khuôn đúc bằng thép dùng để đúc linh kiện của máy atm, model mx-7700qt, kích thước 300*550*310,sản xuất năm 2012. hàng đã qua sử dụng 4260000485 tnsi001244 theo hđ: k2-11/2024_intops/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Tnsi001553 khuôn đúc bằng thép dùng để đúc linh kiện của máy atm, model payment, đã qua sử dụng, kích thước 280*230*255 năm sx: 2005 4310000019 tnsi001553. tn mh 05 tk 305936198910/g61/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Tnsi001643 khuôn đúc bằng thép dùng để đúc linh kiện của máy atm, model mx-8200qt, đã qua sử dụng, kích thước 1060*960*620 năm sx: 2014 4260000736 tnsi001643. tn mh 03 tk 305936198910/g61/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Tnsi001663 khuôn đúc bằng thép dùng để đúc linh kiện của máy atm model ms500se, đã qua sử dụng, kích thước 1100*1060*890 năm sx: 2015 4260000859 tnsi001663. tn mh 01 tk 305894761711/g61/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Tnsi001816 khuôn đúc bằng thép, dùng để đúc linh kiện của máy atm, model mx7600da, sản xuất năm 2012, kích thước 400*740*340, đã qua sử dụng 4490000080 tnsi001816. tn mh 10 tk 306042349710/g61/ KR/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Tnsi100841 khuôn đúc bằng thép dùng để đúc linh kiện của máy atm, model u4310, sản xuất năm 2023, hàng cũ đã qua sử dụng, kích thước (1080*1200*800)mm 4260001852 tnsi100841/ KR/ 5% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Tntx-309 khuônđúcbằngklcókèmmotor_inner cap injection molding im-m18 k-10765-00withmotor(cooling joint8pcs,joint pipe38pcs,vent assist2pcs)(nsx2025)(p/kgồm:khớpnối8cái,đầunối38cái,vanthôngkhí2cái)/ JP/ 0% Hs code 8480
- Mã Hs 84807990: Vỏ khuôn fci 2530 a60 b70 c70 (kt:300*300*285(mm) khuôn đúc bằng thép dùng để đúc các chi tiết nhựa chưa hoàn chỉnh phần lõi khuôn, không dùng làm đế giày, dép). hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 8480