Mã Hs 8454

- Mã Hs 84541000: Lò thổi (thiết bị khử khí trong nhôm nóng chảy) dùng trong đúc nhôm, model: cqj-800,hiệu: dataier, bộ=cái hàng đồng bộ dạng tháo rời: slag and gas removal machine, model: cqj-800/ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84542000: Bộ khuôn đúc thỏi kim loại làm chân viền kim loại của điện thoại (gồm khuôn và vỉ), kt(1.2*7.4*12.5)cm, chất liệu bằng thép không gỉ, hiệu: mijing, model: z20 pro, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84542000: Bộ làm chân cpu điện thoại gồm 1 khuôn đúc và 12 lưới thép, kt (95*71*223) mm, dùng trong sửa chữa điện thoại, chất liệu đá tổng hợp + thép, hiệu: mijing, model: z21max (a8-a18), mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84542000: Cổ ngỗng máy lk168t bộ phận của máy đúc kim loại, chất liệu bằng gang, kích thước: phi 65x260x200x485mm,ko hiệu. nsx: yongguangming die-casting machine parts co., ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84542000: Gáo múc: trọng lượng 2.5kg kích thước(19mm*12.5mm*12mm),dùng để rót nhôm lỏng nóng chảy, dùng cho máy đúc nhôm,.nsx:changsha yuqi science and trade co.,ltd,mới 100% cn/ CN    Hs code 8454
- Mã Hs 84542000: Gầu rót (nồi rót) trọng lượng 1.0 kg, kích thước(16*11*11.5cm)dùng để rót nhôm lỏng nóng chảy vào máy đúc nhôm,chất liệu bằng gang.nsx:changsha yuqi science and trade co.,ltd,mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84542000: Khuôn đồng dùng để đúc phôi thép cho lò luyện thép r6. kt (150 x150 x 950)mm +/-5%. nhà sản xuất: shenda electric group co.,ltd.mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84542000: Khuôn đúc đựng mẫu nước thép nóng chảy, dùng đựng mẫu nước thép để phân tích,kiểm tra,ký hiệu:kqy-01, kt: 150mm x 46mm, nsx tangshan leizhi international trading co.,ltd, hàng mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84542000: Khuôn đúc kim loại (khuôn đúc thỏi) bằng đồng, dùng đúc phôi thép trong lò luyện thép; kt: 150*150*900mm; hsx: jinan weihao metallurgy machinery co.,ltd.. mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84542000: Khuôn đúc phôi thép bằng đồng, size: 150*150*1000*r9, brand: cunova - mould tube. mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84542000: Khuôn đúc thỏi (cụm kết tinh) dùng để kết tinh và định hình thép lỏng trong dây chuyền đúc kim loại liên tục, chất liệu bằng thép,model: r6000/900/150, kt:(1100*700*960)mm+-10%, mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84542000: Nồi nấu bằng thép dùng cho máy đúc kẽm, kích thước 270x250x510mm, model: w-p-b/ JP    Hs code 8454
- Mã Hs 84542000: Nồi rót ip-2000s (chất liệu: thép scph21, dùng cho ngành đúc kim loại trong công nghiệp), serial: ht-048, nhà sản xuất: amagasaki steel casting co.,ltd., hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84542000: Nồi rót nhôm nóng chảy dùng trong đúc nhôm, model: 800kg,hiệu: dataier, bộ=cái: forklift tea pot transfer bag, model: 800kg/ CN/ 5%    Hs code 8454
- Mã Hs 84542000: Nồi rót, nồi trung gian, chứa, trung chuyển nước kim loại, không hoạt động bằng điện, chất liệu: sắt. kích thước: 2090x2640mm. hàng mới 100%.nsx: qingdao ttwy international trade co.,ltd/ CN/ 5%    Hs code 8454
- Mã Hs 84542000: Ống khuôn bằng đồng,kích thước:(130x130x801)mm,r=4000-bộ phận của khuôn đúc thép,nsx:jinan eastern mould for ccm co.,ltd,hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84542000: Ống khuôn đồng(khuôn đúc kim loại)130*130*850r5.25m chất liệu bằng đồng,kt(130x130x850)mm,dùng để đúc thỏi kim loại cho nhà máy luyện kim.mới 100%.nsx qinhuangdao hanfeng changbai crystallizer co.,ltd/ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84542000: Tb28#zlb nồi rót tự động dùng để rót kim loại được nấu chảy vào khuôn đúc, nhãn hiệu zitai, model zlb-35c, điện áp 380v, c/s 1.3kw, năm sx 11/2025, hàng mới 100% /zlb-35c/ CN    Hs code 8454
- Mã Hs 84543000: . máy đúc dùng để đúc sản phẩm kim loại, 380v/30kw, model: dcc400, nhà sx: shenzhen leadwell technology co. ltd., năm sx: 2025, mới 100%. đơn giá hóa đơn: 1,681,019,670 vnd cn/ CN    Hs code 8454
- Mã Hs 84543000: . máy đúc nhôm buồng lạnh model dcc200, đ/a 380v, 50a,50 hz, c/s 15kw. nsx: l.k. machinery co. ltd, nsx: 2022. hàng đã qua sử dụng (đơn giá: 1,450,790,000 vnd/1set)/ CN    Hs code 8454
- Mã Hs 84543000: Bộ đúc ly tâm thủ công model jt-08, dùng để đúc các chi tiết kim loại kích thước nhỏ bằng phương pháp ly tâm. nsx: shanghai royal medical apparatus and instruments co., ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84543000: Máy đúc áp lực buồng nóng (đúc nhôm), model: dh-p200, đ.áp 380v/50hz/18.5kw, nhà sx: dongguan xinghang lntelligent equipment co.,ltd, năm sx: 2025, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84543000: Máy đúc buồng lạnh để đúc kim loại nhôm (không có chức năng dùng để đúc khuôn in tiền).series impress-iii,model:dcc280,serial 2543642810,công suât 18.5 kw,380v.50hz,3 pha,năm sx 2025, hiệu lk,mới100%/ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84543000: Máy đúc dùng để đúc linh kiện nhôm, model: dc-350j-s, hiệu: lmi, điện áp:380v, công suất 23kw, năm sx:12.2025, hàng đồng bộ tháo rời theo danh sách đính kèm. mới 100%,/ TW/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84543000: Máy đúc khuôn sử dụng để đúc khuôn trong quá trình sx, khuy móc kim loại model:dm25t, đa: 380v/50hz, cs: 5.5kw, kt: 2920*1450*1750mm, nhà sx: guangdong shimi co.,ltd.,năm sx:2025, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84543000: Máy đúc lạnh khuôn thành hình phụ tùng xe đạp(hiệuchangyi,model ecc-08,3hp,380v,50hz,sx12.2025)-bicycle parts molding cool machine,mới 100%.đã kt tại tk106233884301(24/4/24).hàng đồng nhất ko tháo rời/ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84543000: Máy đúc nhôm dẫn hướng bên trong bằng thủy lực, exit number: yz202511-1, exit number: yz202511-2, 380v/150kw,nsx: zhengzhou yuzhong aluminum and magnesium equipment co., ltd, sx:4/2025, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84543000: Máy đúc phôi thép liên tục 2 dòng, kí hiệu: r8, điện áp 380v, công suất: 97kw,mới 100%, năm sản xuất: 2025 (hàng đồng bộ tháo rời). nsx: wuxi xixu heavy industry machinery manufacturing co.,ltd./ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84543000: Máy đúc tự động-model:dc-250t-dl.-sx: 01-2026 - chf-250t-dl-công ty tnhh chin hsien fa machine (với:múc tự động-al-35m-da; phun tự động-s-15m; vắt tự động-ae-35m-da), mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84543000: Máy nấu đúc thỏi kim loại, model: spb-jd4, công suất: 45kw, điện áp: 3 pha-380v-50hz, s/n: spb25102801-1 & spb25102801-2, nsx: superb electromachinery co., limited, năm sx: 2025, hàng mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84543000: T.bị của d.c đúc ống đồng, model: hygy-12t-1050*2/12t-350: thiết bị bộ kết tinh, dùng trong dây chuyền đúc liên tục để kết tinh đồng nóng chảy thành phôi ống phi 90-96mm, nsx: xian huayang. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84543000: T.bị của dây chuyền đúc ống đồng,model:hygy-12t-1050*2/12t-350:t.bị làm nguội (bộ chia nước),dùng van phân phối nước phù hợp đến bộ kết tinh,làm nguội đồng nóng chảy sau đúc,nsx:xian huayang.mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84543000: Tb27#zdc máy đúc kim loại (đúc nhôm), dùng trong sx quạt trần, nhãn hiệu zitai, model: zdc-180tpm, điện áp 380v, công suất: 31.7kw, nsx 11/2025, hàng mới 100% /zdc-180tpm/ CN    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: . đầu vòi phun dẫn liệu kim loại kẽm ra khuôn,chất liệu thép, sử dụng trong máy đúc kim loại kích thước: phi 8mm. hàng mới 100% cn/ CN    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: 2.962.1258s-bộ phận của máy đúc kim loại (ống liệu) bằng thép h13, model dc280t, quy cách phi 65*540mm, dùng trong nhà xưởng, mới 100%/ CN    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: 2.962.1483s-bộ phận của máy đúc kim loại (cây piston), chất liệu thép, model 150t,quy cách: 65*495mm, linh kiện thay thế, dùng trong nhà xưởng, mới 100%/ CN    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: 2.962.2456-bộ phận của máy đúc kim loại (cây piston), chất liệu thép, model 180t,quy cách: phi65*485mm, linh kiện thay thế, dùng trong nhà xưởng, mới 100%/ CN    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: A32-0136 đầu đẩy od60xl105 (n2) cút nối m30x2 dùng để đẩy nhôm nóng chảy hiệu sunray dùng cho máy đúc công nghiệp mới 100%/ TW    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: An20-02-a bộ giảm thanh một chiều an20-02 cho khí nén bằng nhựa - silencer (an20-02-a); hàng mới 100%/ JP    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Bộ gá bằng gang, liền xi lanh dùng để nén và dẫn kẽm lỏng từ nồi nấu sang khuôn đúc (gooseneck), 41sp 94412, bộ phận của máy đúc kẽm. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Bộ phận của máy đúc kim loại liên tục dùng đúc kim loại: đầu hoán đổi thanh dẫn, dùng để kéo và hoán đổi phôi thép, chất liệu bằng sắt, model:r6000/150, kích thước: (145*150*770)mm+-10%, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Bộ phận máy đúc thỏi nhôm (máng dẫn) dùng trong cn tái chế nhôm hợp kim, model: lyjx-lc-008, nhà sx: foshan, năm sx: 2025. hàng mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Bộ trống ly tâm chân không (bộ phận của lò đúc)(vacuum centrifuge drum assembly)/ TW    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: C30-9342 ống dẫn hướng od120xid60xl247 (cải tiến) dùng để dẫn nhôm nóng chảy hiệu sunray bộ phận của máy đúc công nghiệp mới 100%/ TW    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Cảm biến dò kim loại dùng cho máy luyện kim, model: fhm-211-1, nhãn hiệu: hokuyo, hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Cần đẩy pít tông (cần đẩy liệu) của máy đúc kim loại 350t, d74.5*d46*560l, hàng mới 100% (stt112)/ TW/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: chày ép liệu, chất liệu thép không gỉ, dùng để ép nguyên liệu kim loại vào khuôn, không hoạt động bằng điện, bộ phận của máy đúc khuôn buồng nóng, hàng mới 100%/ CN    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Cơ cấu đặt khuôn trong máy đúc phôi tấm, bên rộng,bằng thép, đã qua sử dụng (1 set= 1 cái)/ DE/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Cổ ngỗng dẫn liệu 125-160t - bộ phận của máy đúc kim loại nóng chảy, chất liệu bằng thép đường kính 70mm, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Đầu đẩy abs 4.0 f98.7x93mm, bằng thép hơp kim, dùng để đẩy nhôm nóng chảy,(p/n: kdur40100040047) hiệu alrotec dùng cho máy đúc công nghiệp mới 100%/ ES/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Đầu đẩy ats a32.90 f90x85mm, bằng thép hơp kim, dùng để đẩy nhôm nóng chảy,(p/n: ktsr3209008501) hiệu alrotec dùng cho máy đúc công nghiệp mới 100%/ ES/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Đầu đưa liệu (bp máy đúc) - plunger tip phi60 chất liệu bằng thép (kh tại tk: 107509074522/a12/09.09.25). mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Đầu gia nhiệt (bộ phận máy đúc kẽm) 25t nozzle heater z25/ JP    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: đầu phun chất liệu thép, bộ phận của máy đúc kim loại,kt: 75mm dùng để phun nguyên liệu vào khuôn của máy đúc loại 160t, hàng mới 100%/ CN    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Đầu vòi phun của máy đúc kim loại, dùng để dẫn kim loại nóng chảy vào khuôn đúc, chất liệu bằng gang, kích thước 14*75mm, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Kẹp búa bằng sắt dùng để gán chặt bộ phận khuôn lên bàn máy đúc, 1 set = 2 cái, kích thước: phi 75x175mm, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Khung chính của máy đúc phun (bộ phận của máy đúc jlm850-mgiie),chất liệu bằng thép,kích thước 670*230*215cm,seri:bf 850t-29112025, đqsd.tái nhập mục 1 tk 308018540820 ngày 2/12/2025/ JP/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Khung dưới của lò đúc(equipment parts - class k - 122-dl0100b lower casting d/l 100kg)/ TW    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Khung trên của lò đúc(equipment parts - class k - 122-dl0100t upper casting d/l 100kg)/ TW    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Klm42 két làm mát bằng nước cho khuôn đúc đồng (bộ phận của máy đúc), kích thước 450*370*250mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Mbpn mặt bích phun nước làm mát cho khuôn đúc đồng (bộ phận của máy đúc), model js-mj-022, kích thước m320*4*18mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Nồi nung nguyên liệu bằng sắt pi 300mm, dài 587mm - sic crucible tpx 587/ 600kg/ mammut-metro(không gắn thiết bị điện)(bộ phận của lò nung để thay thế nồi cũ)/ DE    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Nồi trong 125t (cổ ngỗng, bộ phận của máy đúc kẽm) / 125t gooseneck; hàng mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Nồi trong 50t (cổ ngỗng, bộ phận của máy đúc kẽm) / 50t gooseneck; hàng mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Nồi trong 60t (cổ ngỗng, bộ phận của máy đúc kẽm) / 60t gooseneck; hàng mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Ống dẫn kim loại nóng chảy của máy đúc kim loại, chất liệu bằng thép, kích thước 60*310mm, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Phụ kiện chuyên dụng của máy đúc kim loại: đầu phun chất liệu bằng gang. kt: (21 x 43.9)mm. nsx: pingxiang huaze trade co.,ltd. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Piston đường kính ngoài 38mm (bộ phận máy đúc) có nhiệm vụ đẩy nguyên liệu đi vào trong khuôn piston phi 38, mới 100%/ JP    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: tay áo riser tỏa nhiệt dùng cho máy đúc kim loại loại 160t, chất liệu sợi gốm silicat nhôm chịu lửa cách nhiệt, kt: phi 5cm dài 20cm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Thân vòi phun lắp đặt bên ngoài cổ ngỗng của máy đúc, là bộ phận chỉ dùng cho máy đúc kim loại 160t,kích thước d50mm*290mm,chất liệu bằng thép, mới 100%. không hiệu,nsx: guangzhou yuanbo/ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Thanh đẩy liệu (pit tông) của máy đúc kim loại, chất liệu bằng thép, kích thước 70*446mm, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Thiết bị phun sương bôi trơn cho bp phun đúc khuôn của máy đúc khuôn, model hs-kl, đ/a 380v, cs 0.5kw, nsx dongguan huisheng automation equipment co.,ltd,nsx 2023,được cố định trên máy đúc.hàng đqsd/ CN    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Trục đẩy nhôm nóng chảy từ máng hứng vào khuôn, dạng piston, dùng cho máy đúc nhôm, bằng thép, kt phi 80*968l, hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Ty đẩy khuôn (bp máy đúc) - e/j pin(skd61) phi2.5 x 100 (mm) chất liệu bằng thép. mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Uac lưới lọc socks filter for clean monster,bằng thép,dùng lọc bụi (máy đúc).mới 100%/ JP    Hs code 8454
- Mã Hs 84549000: Vòng đẩy allper lắp vào đầu tip của tay máy đúc nhôm, size 60mm, mã hàng rxm60, hãng sản xuất castool, hàng mới 100%/ CA/ 0%    Hs code 8454
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202