Chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh

Mã Hs 8501: Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)

850110 - Động cơ có công suất không quá 37,5 W:

  - - Động cơ một chiều:

  - - - Động cơ bước:

85011021 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

85011022 - - - - Loại khác, công suất không quá 5 W

85011029 - - - - Loại khác

85011030 - - - Động cơ hướng trục (SEN)

  - - - Loại khác:

85011041 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

85011049 - - - - Loại khác

  - - Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều):

  - - - Động cơ bước:

85011051 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

85011059 - - - - Loại khác

85011060 - - - Động cơ hướng trục (SEN)

  - - - Loại khác:

85011091 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

85011099 - - - - Loại khác

850120 - Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:

  - - Công suất không quá 1 kW:

85012012 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

85012019 - - - Loại khác

  - - Công suất trên 1 kW:

85012021 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

85012029 - - - Loại khác

  - Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện:

850131 - - Công suất không quá 750 W:

85013130 - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

85013160 - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87

85013170 - - - Động cơ khác

85013180 - - - Máy phát điện

850132 - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:

  - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW:

85013221 - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

85013224 - - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87

85013225 - - - - Động cơ khác

85013226 - - - - Máy phát điện

  - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:

85013231 - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50

85013232 - - - - Động cơ khác

85013233 - - - - Máy phát điện

850133 - - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW:

85013310 - - - Loại dùng cho xe của Chương 87

85013390 - - - Loại khác

85013400 - - Công suất trên 375 kW

850140 - Động cơ xoay chiều khác, một pha:

  - - Công suất không quá 1 kW:

85014011 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

85014019 - - - Loại khác

  - - Công suất trên 1 kW:

85014021 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

85014029 - - - Loại khác

  - Động cơ xoay chiều khác, đa pha:

850151 - - Công suất không quá 750 W:

85015111 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

85015119 - - - Loại khác

850152 - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:

  - - - Công suất không quá 1 kW:

85015211 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

85015212 - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87

85015219 - - - - Loại khác

  - - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:

85015221 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

85015222 - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87

85015229 - - - - Loại khác

  - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:

85015231 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50

85015232 - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87

85015239 - - - - Loại khác

850153 - - Công suất trên 75 kW:

85015310 - - - Loại dùng cho xe của Chương 87

85015390 - - - Loại khác

  - Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện), trừ máy phát quang điện:

850161 - - Công suất không quá 75 kVA:

85016110 - - - Công suất không quá 12,5 kVA

85016120 - - - Công suất trên 12,5 kVA

850162 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:

85016210 - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA

85016220 - - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA

85016300 - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA

85016400 - - Công suất trên 750 kVA

  - Máy phát quang điện một chiều:

85017100 - - Công suất không quá 50 W

850172 - - Công suất trên 50 W:

85017210 - - - Công suất không quá 750 W

85017220 - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW

85017230 - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW

85017240 - - - Công suất trên 75 kW

850180 - Máy phát quang điện xoay chiều:

85018010 - - Công suất không quá 75 kVA

85018020 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA

85018030 - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA

85018040 - - Công suất trên 750 kVA

Mã Hs 8502: Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay

  - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel):

85021100 - - Công suất không quá 75 kVA

850212 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:

85021210 - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 125 kVA

85021220 - - - Công suất trên 125 kVA nhưng không quá 375 kVA

850213 - - Công suất trên 375 kVA:

85021320 - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên

85021390 - - - Loại khác

850220 - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

85022010 - - Công suất không quá 75 kVA

85022020 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA

85022030 - - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA

  - - Công suất trên 10.000 kVA:

85022042 - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên

85022049 - - - Loại khác

  - Tổ máy phát điện khác:

850231 - - Chạy bằng sức gió:

85023110 - - - Công suất không quá 10.000 kVA

85023120 - - - Công suất trên 10.000 kVA

850239 - - Loại khác:

85023910 - - - Công suất không quá 10 kVA

85023920 - - - Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA

  - - - Công suất trên 10.000 kVA:

85023932 - - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên

85023939 - - - - Loại khác

85024000 - Máy biến đổi điện quay

Mã Hs 8503: Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02

85030020 - Bộ phận của máy phát điện (kể cả tổ máy phát điện) thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02, công suất từ 12.500 kVA trở lên

85030090 - Loại khác

Mã Hs 8504: Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm

85041000 - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng

  - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng:

850421 - - Có công suất danh định không quá 650 kVA:

  - - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến đổi đo lường (1) có công suất danh định không quá 5 kVA:

85042111 - - - - Máy biến đổi đo lường (1) loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)

85042119 - - - - Loại khác (SEN)

  - - - Loại khác:

85042192 - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)

85042193 - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)

85042199 - - - - Loại khác

850422 - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:

  - - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu):

85042211 - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên (SEN)

85042219 - - - - Loại khác (SEN)

  - - - Loại khác:

85042292 - - - - Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)

85042293 - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)

85042299 - - - - Loại khác

850423 - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA:

85042310 - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA

  - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:

85042321 - - - - Không quá 20.000 kVA

85042322 - - - - Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA

85042329 - - - - Loại khác

  - Máy biến điện khác:

850431 - - Có công suất danh định không quá 1 kVA:

  - - - Máy biến áp đo lường:

85043111 - - - - Điện áp từ 110 kV trở lên

85043112 - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV

85043113 - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV

85043119 - - - - Loại khác

  - - - Máy biến dòng đo lường:

  - - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên:

85043121 - - - - - Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN)

85043122 - - - - - Loại khác

85043123 - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV

85043124 - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV

85043129 - - - - Loại khác

85043130 - - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN)

85043140 - - - Máy biến điện trung tần

  - - - Loại khác:

85043191 - - - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự

85043192 - - - - Biến áp thích ứng khác (SEN)

85043193 - - - - Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators) (SEN)

85043199 - - - - Loại khác

850432 - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:

  - - - Máy biến đổi đo lường(1) (biến áp và biến dòng) loại công suất danh định không quá 5 kVA:

85043211 - - - - Biến áp thích ứng (SEN)

85043219 - - - - Loại khác

85043220 - - - Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự

85043230 - - - Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz

  - - - Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA:

85043241 - - - - Biến áp thích ứng (SEN)

85043249 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác, có công suất danh định trên 10 kVA:

85043251 - - - - Biến áp thích ứng (SEN)

85043259 - - - - Loại khác

850433 - - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:

  - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:

85043311 - - - - Biến áp thích ứng (SEN)

85043319 - - - - Loại khác (SEN)

  - - - Loại khác:

85043391 - - - - Biến áp thích ứng (SEN)

85043399 - - - - Loại khác

850434 - - Có công suất danh định trên 500 kVA:

  - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA:

  - - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:

85043411 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)

85043412 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)

85043413 - - - - - Loại khác (SEN)

  - - - - Loại khác:

85043414 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)

85043415 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ

85043419 - - - - - Loại khác

  - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:

  - - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:

85043422 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)

85043423 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)

85043424 - - - - - Loại khác (SEN)

  - - - - Loại khác:

85043425 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)

85043426 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ

85043429 - - - - - Loại khác

850440 - Máy biến đổi tĩnh điện:

  - - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông:

85044011 - - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN)

85044019 - - - Loại khác

85044020 - - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA

85044030 - - Bộ chỉnh lưu khác

85044040 - - Bộ nghịch lưu

85044090 - - Loại khác

850450 - Cuộn cảm khác:

85045010 - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông

85045020 - - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN)

  - - Loại khác:

85045093 - - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVA

85045094 - - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA

85045095 - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA

850490 - Bộ phận:

85049010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10

85049020 - - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10

  - - Dùng cho máy biến điện có công suất không quá 10.000 kVA:

85049031 - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn

85049039 - - - Loại khác

  - - Dùng cho máy biến điện có công suất trên 10.000 kVA:

85049041 - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn

85049049 - - - Loại khác

85049090 - - Loại khác

Mã Hs 8505: Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ

  - Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa:

85051100 - - Bằng kim loại

85051900 - - Loại khác

85052000 - Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ

850590 - Loại khác, kể cả các bộ phận:

85059010 - - Nam châm điện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho thiết bị chụp cộng hưởng từ, trừ nam châm điện thuộc nhóm 90.18

85059020 - - Đầu nâng điện từ

85059090 - - Loại khác

Mã Hs 8506: Pin và bộ pin

850610 - Bằng dioxit mangan:

  - - Có thể tích bên ngoài không quá 300 cm3:

85061011 - - - Bằng kẽm-cacbon

85061012 - - - Bằng kiềm

85061019 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

85061091 - - - Bằng kẽm-cacbon

85061099 - - - Loại khác

85063000 - Bằng oxit thủy ngân

85064000 - Bằng oxit bạc

85065000 - Bằng liti

850660 - Bằng kẽm-khí:

85066010 - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3

85066090 - - Loại khác

850680 - Pin và bộ pin khác:

85068030 - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3

85068090 - - Loại khác

85069000 - Bộ phận

Mã Hs 8507: Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

850710 - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:

85071010 - - Dùng cho máy bay

  - - Loại khác:

  - - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:

85071092 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm

85071095 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm

85071096 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm

  - - - Loại khác:

85071097 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm

85071098 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm

85071099 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm

850720 - Ắc qui axit - chì khác:

85072010 - - Dùng cho máy bay

  - - Loại khác:

  - - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:

85072094 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm

85072095 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm

85072096 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm

  - - - Loại khác:

85072097 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm

85072098 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm

85072099 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm

850730 - Bằng niken-cađimi:

85073010 - - Dùng cho máy bay

85073090 - - Loại khác

850750 - Bằng niken - hydrua kim loại:

85075010 - - Dùng cho máy bay

85075020 - - Dùng cho xe thuộc Chương 87

85075090 - - Loại khác

850760 - Bằng ion liti:

  - - Bộ pin (battery pack):

85076031 - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook

85076032 - - - Dùng cho máy bay

85076033 - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87

85076039 - - - Loại khác

85076090 - - Loại khác

850780 - Ắc qui khác:

  - - Dùng cho máy bay:

85078011 - - - Bằng sắt-niken

85078019 - - - Loại khác

85078020 - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook

  - - Loại khác:

85078091 - - - Bằng sắt-niken

85078099 - - - Loại khác

850790 - Bộ phận:

  - - Các bản cực:

85079011 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99

85079012 - - - Dùng cho máy bay

85079019 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

85079091 - - - Dùng cho máy bay

85079092 - - - Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua)

85079093 - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99

85079099 - - - Loại khác

Mã Hs 8508: Máy hút bụi

  - Có động cơ điện gắn liền:

85081100 - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít

850819 - - Loại khác:

85081910 - - - Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng

85081990 - - - Loại khác

85086000 - Máy hút bụi khác

850870 - Bộ phận:

85087010 - - Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10

85087090 - - Loại khác

Mã Hs 8509: Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08

85094000 - Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hoặc rau

850980 - Thiết bị khác:

85098010 - - Máy đánh bóng sàn nhà

85098020 - - Thiết bị tiêu hủy chất thải nhà bếp

85098090 - - Loại khác

850990 - Bộ phận:

85099010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.10

85099090 - - Loại khác

Mã Hs 8510: Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền

85101000 - Máy cạo

85102000 - Tông đơ

85103000 - Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc

85109000 - Bộ phận

Mã Hs 8511: Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên

851110 - Bugi đánh lửa:

85111010 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay

85111020 - - Sử dụng cho động cơ ô tô

85111090 - - Loại khác

851120 - Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính:

85112010 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay

  - - Sử dụng cho động cơ ô tô:

85112021 - - - Loại chưa được lắp ráp

85112029 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

85112091 - - - Loại chưa được lắp ráp

85112099 - - - Loại khác

851130 - Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa:

85113030 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay

  - - Sử dụng cho động cơ ô tô:

85113041 - - - Loại chưa được lắp ráp

85113049 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

85113091 - - - Loại chưa được lắp ráp

85113099 - - - Loại khác

851140 - Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:

85114010 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay

  - - Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp:

85114021 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05

85114029 - - - Loại khác

  - - Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:

85114031 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01

85114032 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04

85114033 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05

  - - Loại khác:

85114091 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05

85114099 - - - Loại khác

851150 - Máy phát điện khác:

85115010 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay

  - - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp:

85115021 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05

85115029 - - - Loại khác

  - - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:

85115031 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01

85115032 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04

85115033 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05

  - - Loại khác:

85115091 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05

85115099 - - - Loại khác

851180 - Thiết bị khác:

85118010 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay

85118020 - - Sử dụng cho động cơ ô tô

85118090 - - Loại khác

851190 - Bộ phận:

85119010 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay

85119020 - - Sử dụng cho động cơ ô tô

85119090 - - Loại khác

Mã Hs 8512: Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ

85121000 - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp

851220 - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:

85122020 - - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp

  - - Loại khác:

85122091 - - - Dùng cho xe máy

85122099 - - - Loại khác

851230 - Thiết bị tín hiệu âm thanh:

85123010 - - Còi, đã lắp ráp

85123020 - - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp

  - - Loại khác:

85123091 - - - Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xe

85123099 - - - Loại khác

85124000 - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết

851290 - Bộ phận:

85129010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.10

85129020 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40

Mã Hs 8513: Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 85.12

851310 - Đèn:

85131030 - - Đèn gắn trên mũ thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá

85131090 - - Loại khác

851390 - Bộ phận:

85139010 - - Của đèn gắn trên mũ thợ mỏ hoặc của đèn thợ khai thác đá

85139030 - - Bộ phản quang của đèn chớp; chi tiết trượt (gạt) bằng plastic dùng cho cơ cấu công tắc đèn chớp

85139090 - - Loại khác

Mã Hs 8514: Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi

  - Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở:

85141100 - - Lò ép nóng đẳng tĩnh

85141900 - - Loại khác

851420 - Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi:

85142020 - - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

85142090 - - Loại khác

  - Lò luyện, nung và lò sấy khác:

851431 - - Lò tia điện tử (tia electron):

85143110 - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

85143190 - - - Loại khác

851432 - - Lò hồ quang plasma và chân không:

85143210 - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

85143290 - - - Loại khác

851439 - - Loại khác:

85143910 - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

85143990 - - - Loại khác

85144000 - Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi

851490 - Bộ phận:

85149020 - - Bộ phận của lò luyện, nung hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

85149090 - - Loại khác

Mã Hs 8515: Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại

  - Máy và thiết bị để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy):

85151100 - - Mỏ hàn sắt và súng hàn

851519 - - Loại khác:

  - - - Máy và thiết bị hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây in:

85151911 - - - - Máy hàn sóng

85151919 - - - - Loại khác

85151990 - - - Loại khác

  - Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở:

85152100 - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần

85152900 - - Loại khác

  - Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma):

85153100 - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần

851539 - - Loại khác:

85153910 - - - Máy hàn hồ quang dùng điện xoay chiều, kiểu biến thế

85153990 - - - Loại khác

851580 - Máy và thiết bị khác:

85158010 - - Máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc carbua kim loại đã thiêu kết

85158090 - - Loại khác

851590 - Bộ phận:

85159010 - - Của máy hàn hồ quang điện xoay chiều, kiểu biến thế

  - - Các bộ phận của máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây in:

85159021 - - - Của máy hàn sóng

85159029 - - - Loại khác

85159090 - - Loại khác

Mã Hs 8516: Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45

851610 - Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng:

  - - Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ:

85161011 - - - Bình thủy điện (water dispenser) đun nước nóng, loại gia dụng (SEN)

85161019 - - - Loại khác

85161030 - - Loại đun nước nóng kiểu nhúng

  - Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:

85162100 - - Loại bức xạ giữ nhiệt

85162900 - - Loại khác

  - Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện:

85163100 - - Máy sấy khô tóc

85163200 - - Dụng cụ làm tóc khác

85163300 - - Máy sấy làm khô tay

851640 - Bàn là điện:

85164010 - - Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp

85164090 - - Loại khác

85165000 - Lò vi sóng

851660 - Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng:

85166010 - - Nồi nấu cơm

85166090 - - Loại khác

  - Dụng cụ nhiệt điện khác:

85167100 - - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê

85167200 - - Lò nướng bánh (toasters)

851679 - - Loại khác:

85167910 - - - Ấm đun nước

85167990 - - - Loại khác

851680 - Điện trở đốt nóng bằng điện:

85168010 - - Dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp

85168030 - - Dùng cho thiết bị gia dụng

85168090 - - Loại khác

851690 - Bộ phận:

  - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10:

85169021 - - - Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng

85169029 - - - Loại khác

85169030 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.10

85169040 - - Của điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ

85169090 - - Loại khác

Mã Hs 8517: Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28

  - Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác:

85171100 - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây

85171300 - - Điện thoại thông minh

85171400 - - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác

85171800 - - Loại khác

  - Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng):

85176100 - - Thiết bị trạm gốc

851762 - - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:

85176210 - - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng

85176230 - - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoại

  - - - Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số:

85176241 - - - - Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm

85176242 - - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh

85176243 - - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71

85176249 - - - - Loại khác

  - - - Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:

85176251 - - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây

85176252 - - - - Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng

85176253 - - - - Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến

85176259 - - - - Loại khác

  - - - Thiết bị truyền dẫn khác:

85176261 - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến

85176269 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

85176291 - - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin

85176292 - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến

85176299 - - - - Loại khác

85176900 - - Loại khác

  - Bộ phận:

85177100 - - Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm

851779 - - Loại khác:

85177910 - - - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến

  - - - Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin:

85177921 - - - - Của điện thoại di động (cellular telephones)

85177929 - - - - Loại khác

  - - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp:

85177931 - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến

85177932 - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến

85177939 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

85177991 - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến

85177992 - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến

85177999 - - - - Loại khác

Mã Hs 8518: Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện

851810 - Micro và giá đỡ micro:

  - - Micro:

85181011 - - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông

85181019 - - - Micro khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ micro

85181090 - - Loại khác

  - Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa:

851821 - - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa:

85182110 - - - Loa thùng

85182190 - - - Loại khác

851822 - - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa:

85182210 - - - Loa thùng

85182290 - - - Loại khác

851829 - - Loại khác:

85182920 - - - Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn thông

85182990 - - - Loại khác

851830 - Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:

85183010 - - Tai nghe có khung chụp qua đầu

85183020 - - Tai nghe không có khung chụp qua đầu

85183040 - - Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyến

  - - Bộ micro/loa kết hợp khác:

85183051 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00

85183059 - - - Loại khác

85183090 - - Loại khác

851840 - Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:

85184020 - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến

85184030 - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến

85184040 - - Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất

85184090 - - Loại khác

851850 - Bộ tăng âm điện:

85185010 - - Có dải công suất từ 240 W trở lên

85185020 - - Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp từ 50 V trở lên nhưng không quá 100 V

85185090 - - Loại khác

851890 - Bộ phận:

85189010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp ráp

85189020 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.40.40

85189030 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22

85189040 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90

85189090 - - Loại khác

Mã Hs 8519: Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh

851920 - Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bằng phương tiện thanh toán khác:

85192010 - - Máy ghi hoạt động bằng đồng xu, token hoặc đĩa

85192090 - - Loại khác

85193000 - Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)

  - Thiết bị khác:

851981 - - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:

85198110 - - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm

85198120 - - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài

85198130 - - - Đầu đĩa compact

  - - - Máy sao âm:

85198141 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh

85198149 - - - - Loại khác

85198150 - - - Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài

  - - - Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số:

85198161 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh

85198162 - - - - Máy trả lời điện thoại

85198169 - - - - Loại khác

  - - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette:

85198171 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh (SEN)

85198179 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

85198191 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh

85198199 - - - - Loại khác

851989 - - Loại khác:

85198910 - - - Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh

85198920 - - - Máy quay đĩa (record players) có hoặc không có loa

85198930 - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh

85198940 - - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác

85198990 - - - Loại khác

Mã Hs 8521: Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video

852110 - Loại dùng băng từ:

85211010 - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN)

85211090 - - Loại khác

852190 - Loại khác:

  - - Đầu đĩa laser:

85219011 - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN)

85219019 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

85219091 - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN)

85219099 - - - Loại khác

Mã Hs 8522: Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21

85221000 - Cụm đầu đọc - ghi

852290 - Loại khác:

85229020 - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại

85229030 - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh

85229040 - - Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact

85229050 - - Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu và thanh xoá từ

  - - Loại khác:

85229091 - - - Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh

85229092 - - - Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại

85229093 - - - Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hóa thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21

85229099 - - - Loại khác

Mã Hs 8523: Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37

  - Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính:

852321 - - Thẻ có dải từ:

85232110 - - - Chưa ghi

85232190 - - - Loại khác

852329 - - Loại khác:

  - - - Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm:

  - - - - Loại chưa ghi:

85232911 - - - - - Băng máy tính

85232919 - - - - - Loại khác

  - - - - Loại khác:

85232921 - - - - - Băng video

85232929 - - - - - Loại khác

  - - - Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm:

  - - - - Loại chưa ghi:

85232931 - - - - - Băng máy tính

85232933 - - - - - Băng video

85232939 - - - - - Loại khác

  - - - - Loại khác:

85232941 - - - - - Băng máy tính

85232942 - - - - - Loại dùng cho điện ảnh

85232943 - - - - - Băng video khác

85232949 - - - - - Loại khác

  - - - Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm:

  - - - - Loại chưa ghi:

85232951 - - - - - Băng máy tính

85232952 - - - - - Băng video

85232959 - - - - - Loại khác

  - - - - Loại khác:

85232961 - - - - - Loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

85232962 - - - - - Loại dùng cho điện ảnh

85232963 - - - - - Băng video khác

85232969 - - - - - Loại khác

  - - - Đĩa từ:

  - - - - Loại chưa ghi:

85232971 - - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính

85232979 - - - - - Loại khác

  - - - - Loại khác:

  - - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:

85232981 - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính

85232982 - - - - - - Loại khác

85232983 - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

85232985 - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác

85232986 - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh

85232989 - - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

  - - - - Loại chưa ghi:

85232991 - - - - - Loại dùng cho máy vi tính

85232992 - - - - - Loại khác

  - - - - Loại khác:

  - - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:

85232993 - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính

85232994 - - - - - - Loại khác

85232995 - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

85232999 - - - - - Loại khác

  - Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:

852341 - - Loại chưa ghi:

85234110 - - - Loại dùng cho máy vi tính

85234190 - - - Loại khác

852349 - - Loại khác:

  - - - Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser:

85234911 - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh

  - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh:

85234912 - - - - - Đĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa

85234913 - - - - - Loại khác

85234914 - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

85234915 - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác

85234916 - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh

85234919 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

85234991 - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh

85234992 - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh

85234993 - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

85234999 - - - - Loại khác

  - Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:

852351 - - Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn:

  - - - Loại chưa ghi:

85235111 - - - - Loại dùng cho máy vi tính

85235119 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

  - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:

85235121 - - - - - Loại dùng cho máy vi tính

85235129 - - - - - Loại khác

85235130 - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

  - - - - Loại khác:

85235191 - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác

85235192 - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh

85235199 - - - - - Loại khác

85235200 - - "Thẻ thông minh"

852359 - - Loại khác:

85235910 - - - Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*)

  - - - Loại khác, chưa ghi:

85235921 - - - - Loại dùng cho máy vi tính

85235929 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

85235930 - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh

85235940 - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

85235990 - - - - Loại khác

852380 - Loại khác:

85238040 - - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog

  - - Loại khác, chưa ghi:

85238051 - - - Loại dùng cho máy vi tính

85238059 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

85238091 - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh

85238092 - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

85238099 - - - Loại khác

Mã Hs 8524: Mô-đun màn hình dẹt, có hoặc không tích hợp màn hình cảm ứng

  - Không có trình điều khiển (driver) hoặc mạch điều khiển:

85241100 - - Bằng tinh thể lỏng

85241200 - - Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED)

85241900 - - Loại khác

  - Loại khác:

85249100 - - Bằng tinh thể lỏng

85249200 - - Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED)

85249900 - - Loại khác

Mã Hs 8525: Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh

85255000 - Thiết bị phát

85256000 - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu

  - Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh:

852581 - - Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1 của Chương này:

85258110 - - - Camera ghi hình ảnh

85258120 - - - Camera truyền hình

85258190 - - - Loại khác

852582 - - Loại khác, được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ nêu tại Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:

85258210 - - - Camera ghi hình ảnh

85258220 - - - Camera truyền hình

85258290 - - - Loại khác

852583 - - Loại khác, loại nhìn ban đêm nêu tại Chú giải Phân nhóm 3 của Chương này:

85258310 - - - Camera ghi hình ảnh

85258320 - - - Camera truyền hình

85258390 - - - Loại khác

852589 - - Loại khác:

85258910 - - - Camera ghi hình ảnh

85258920 - - - Camera truyền hình

85258930 - - - Webcam

85258990 - - - Loại khác

Mã Hs 8526: Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến

852610 - Ra đa:

85261010 - - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển

85261090 - - Loại khác

  - Loại khác:

852691 - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến:

85269110 - - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển

85269190 - - - Loại khác

85269200 - - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến

Mã Hs 8527: Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối

  - Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài:

85271200 - - Radio cát sét loại bỏ túi

852713 - - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:

85271310 - - - Loại xách tay

85271390 - - - Loại khác

852719 - - Loại khác:

85271920 - - - Loại xách tay

85271990 - - - Loại khác

  - Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ:

852721 - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:

85272110 - - - Có khả năng nhận và giải mã tín hiệu hệ thống dữ liệu vô tuyến kỹ thuật số

85272190 - - - Loại khác

85272900 - - Loại khác

  - Loại khác:

852791 - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:

85279110 - - - Loại xách tay

85279190 - - - Loại khác

852792 - - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:

85279220 - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới

85279290 - - - Loại khác

852799 - - Loại khác:

85279920 - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới

85279990 - - - Loại khác

Mã Hs 8528: Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh

  - Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:

85284200 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71

852849 - - Loại khác:

85284910 - - - Loại màu

85284920 - - - Loại đơn sắc

  - Màn hình khác:

85285200 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71

852859 - - Loại khác:

85285910 - - - Loại màu

85285920 - - - Loại đơn sắc

  - Máy chiếu:

85286200 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71

852869 - - Loại khác:

85286910 - - - Công suất chiếu lên màn ảnh có đường chéo từ 300 inch trở lên

85286990 - - - Loại khác

  - Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:

852871 - - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:

  - - - Set top boxes có chức năng tương tác thông tin:

85287111 - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới

85287119 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

85287191 - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới

85287199 - - - - Loại khác

852872 - - Loại khác, màu:

85287210 - - - Hoạt động bằng pin

  - - - Loại khác:

85287291 - - - - Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt

85287292 - - - - Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khác

85287299 - - - - Loại khác

85287300 - - Loại khác, đơn sắc

Mã Hs 8529: Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28

852910 - Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm:

  - - Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng:

85291021 - - - Dùng cho máy thu truyền hình

85291029 - - - Loại khác

85291030 - - Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antennae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh

85291040 - - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten

85291060 - - Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng)

  - - Loại khác:

85291093 - - - Loại dùng với thiết bị truyền dẫn để phát sóng vô tuyến

85291094 - - - Loại dùng với thiết bị truyền dẫn truyền hình

85291099 - - - Loại khác

852990 - Loại khác:

85299020 - - Dùng cho bộ giải mã

85299040 - - Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnh

  - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp:

85299051 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60

85299052 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99

  - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.28:

85299053 - - - - Dùng cho màn hình dẹt

85299054 - - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình

85299055 - - - - Loại khác

85299059 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

85299091 - - - Dùng cho máy thu truyền hình

85299094 - - - Loại khác, dùng cho màn hình dẹt

85299099 - - - Loại khác

Mã Hs 8530: Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08)

85301000 - Thiết bị dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện

85308000 - Thiết bị khác

85309000 - Bộ phận

Mã Hs 8531: Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30

853110 - Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự:

85311010 - - Báo trộm

85311020 - - Báo cháy

85311030 - - Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú)

85311090 - - Loại khác

85312000 - Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED)

853180 - Thiết bị khác:

  - - Chuông điện tử và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác:

85318011 - - - Chuông cửa và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa

85318019 - - - Loại khác

  - - Màn hình dẹt (kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác):

85318021 - - - Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không

85318029 - - - Loại khác

85318090 - - Loại khác

853190 - Bộ phận:

85319010 - - Bộ phận kể cả mạch in đã lắp ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29

85319020 - - Của chuông cửa hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa

85319030 - - Của chuông hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác

85319090 - - Loại khác

Mã Hs 8532: Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)

85321000 - Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn)

  - Tụ điện cố định khác:

85322100 - - Tụ tantan (tantalum)

85322200 - - Tụ nhôm

85322300 - - Tụ gốm, một lớp

85322400 - - Tụ gốm, nhiều lớp

85322500 - - Tụ giấy hoặc plastic

85322900 - - Loại khác

85323000 - Tụ điện biến đổi hoặc tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)

85329000 - Bộ phận

Mã Hs 8533: Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng

853310 - Điện trở than cố định, dạng kết hợp hoặc dạng màng:

85331010 - - Điện trở dán

85331090 - - Loại khác

  - Điện trở cố định khác:

85332100 - - Có công suất danh định không quá 20 W

85332900 - - Loại khác

  - Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp:

85333100 - - Có công suất danh định không quá 20 W

85333900 - - Loại khác

85334000 - Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp

85339000 - Bộ phận

Mã Hs 8534: Mạch in

85340010 - Một mặt

85340020 - Hai mặt

85340030 - Nhiều lớp

85340090 - Loại khác

Mã Hs 8535: Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V

85351000 - Cầu chì

  - Bộ ngắt mạch tự động:

853521 - - Có điện áp dưới 72,5 kV:

85352110 - - - Loại hộp đúc

85352120 - - - Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB

85352190 - - - Loại khác

853529 - - Loại khác:

85352910 - - - Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB

85352990 - - - Loại khác

853530 - Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện:

  - - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 40 kV:

85353011 - - - Thiết bị ngắt có điện áp dưới 36 kV

85353019 - - - Loại khác

85353020 - - Dùng cho điện áp từ 66 kV trở lên

85353090 - - Loại khác

85354000 - Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện

853590 - Loại khác:

85359010 - - Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đổi theo nấc dùng cho máy biến áp phân phối hoặc biến áp nguồn (SEN)

85359020 - - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện

85359090 - - Loại khác

Mã Hs 8536: Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang

853610 - Cầu chì:

  - - Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh:

85361011 - - - Thích hợp dùng cho quạt điện

85361012 - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A

85361013 - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)

85361019 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

85361091 - - - Thích hợp dùng cho quạt điện

85361092 - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A

85361093 - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)

85361099 - - - Loại khác

853620 - Bộ ngắt mạch tự động:

  - - Loại hộp đúc:

85362011 - - - Dòng điện dưới 16 A

85362012 - - - Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32 A

85362013 - - - Dòng điện trên 32 A nhưng không quá 1.000 A

85362019 - - - Loại khác

85362020 - - Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16

  - - Loại khác:

85362091 - - - Dòng điện dưới 16 A

85362099 - - - Loại khác

853630 - Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:

85363010 - - Bộ chống sét

85363020 - - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện

85363090 - - Loại khác

  - Rơ le:

853641 - - Dùng cho điện áp không quá 60 V:

85364110 - - - Rơ le kỹ thuật số

85364120 - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến

85364130 - - - Của loại sử dụng cho quạt điện

85364140 - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A

  - - - Loại khác:

85364191 - - - - Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ, điện áp không quá 28 V

85364199 - - - - Loại khác

853649 - - Loại khác:

85364910 - - - Rơ le kỹ thuật số

85364990 - - - Loại khác

853650 - Thiết bị đóng ngắt mạch khác:

85365020 - - Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tải

  - - Loại ngắt mạch khi có sốc dòng điện cao (SEN); loại đảo mạch dùng cho bếp và bếp có lò nướng(SEN); công tắc micro; công tắc nguồn cho máy thu truyền hình hoặc thu sóng vô tuyến; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hòa không khí:

85365032 - - - Của loại thích hợp dùng cho quạt điện hoặc thiết bị sóng vô tuyến

85365033 - - - Loại khác, dùng cho dòng điện danh định dưới 16 A

85365039 - - - Loại khác

85365040 - - Công tắc mini thích hợp dùng cho nồi cơm điện hoặc lò nướng (toaster ovens)

  - - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A:

85365051 - - - Dòng điện dưới 16 A

85365059 - - - Loại khác

  - - Loại khác, loại đóng ngắt mạch dùng trong mạng điện gia dụng điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng danh định không quá 20 A:

85365061 - - - Dòng điện dưới 16 A

85365069 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

85365095 - - - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện; thiết bị đóng cắt có cầu chì (fuse switches)

85365096 - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A

85365099 - - - Loại khác

  - Đui đèn, phích cắm và ổ cắm:

853661 - - Đui đèn:

  - - - Dùng cho đèn com-pắc hoặc đèn halogen:

85366111 - - - - Dòng điện dưới 16 A

85366119 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

85366191 - - - - Dòng điện dưới 16 A

85366199 - - - - Loại khác

853669 - - Loại khác:

85366910 - - - Phích cắm điện thoại

  - - - Đầu cắm tín hiệu hình/tiếng và đầu cắm ống đèn tia ca-tốt dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh:

85366923 - - - - Dòng điện không quá 1,5 A

85366924 - - - - Dòng điện trên 1,5 A nhưng dưới 16 A

85366929 - - - - Loại khác

  - - - Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in:

85366932 - - - - Dòng điện dưới 16 A

85366939 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

85366992 - - - - Dòng điện dưới 16 A

85366999 - - - - Loại khác

853670 - Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:

85367010 - - Bằng gốm

85367020 - - Bằng đồng

85367090 - - Loại khác

853690 - Thiết bị khác:

  - - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò tiếp xúc dùng cho tấm wafer:

85369012 - - - Dòng điện dưới 16 A

85369019 - - - Loại khác

  - - Hộp đấu nối:

85369022 - - - Dòng điện dưới 16 A

85369029 - - - Loại khác

  - - Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chân cắm, đầu nối, hoặc bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục:

85369032 - - - Dòng điện dưới 16 A

85369039 - - - Loại khác

85369040 - - Kẹp pin dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11

  - - Loại khác:

  - - - Dòng điện dưới 16 A:

85369093 - - - - Phiến đầu nối và khối đấu nối cáp điện thoại

85369094 - - - - Loại khác

85369099 - - - Loại khác

Mã Hs 8537: Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác, được lắp với hai hoặc nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hoặc thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17

853710 - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:

  - - Bảng chuyển mạch và bảng điều khiển:

85371011 - - - Bảng điều khiển của loại thích hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán

85371012 - - - Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình (SEN)

85371013 - - - Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16 (SEN)

85371019 - - - Loại khác

85371020 - - Bảng phân phối (gồm cả panel đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25

85371030 - - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn

85371040 - - Bộ điều khiển động cơ có điện áp đầu ra từ 24V đến 120VDC và có cường độ dòng điện từ 300A đến 500A

  - - Loại khác:

85371091 - - - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện

85371092 - - - Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán

85371099 - - - Loại khác

853720 - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:

  - - Bảng chuyển mạch:

85372011 - - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên

85372019 - - - Loại khác

  - - Bảng điều khiển:

85372021 - - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên

85372029 - - - Loại khác

85372090 - - Loại khác

Mã Hs 8538: Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37.

853810 - Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng:

  - - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:

85381011 - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn

85381012 - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến

85381019 - - - Loại khác

  - - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:

85381021 - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn

85381022 - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến

85381029 - - - Loại khác

853890 - Loại khác:

  - - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:

85389011 - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.69.10, 8536.90.12 hoặc 8536.90.19

85389012 - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32 hoặc 8536.69.39

85389013 - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8537.10.20

85389019 - - - Loại khác

85389020 - - Điện áp trên 1.000 V

Mã Hs 8539: Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)

853910 - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):

85391010 - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87

85391090 - - Loại khác

  - Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:

853921 - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:

85392120 - - - Dùng cho thiết bị y tế

85392130 - - - Dùng cho xe có động cơ

85392140 - - - Bóng đèn phản xạ khác

85392190 - - - Loại khác

853922 - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:

85392220 - - - Dùng cho thiết bị y tế

  - - - Bóng đèn phản xạ khác:

85392231 - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W

85392232 - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 W

85392233 - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng

85392239 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

85392291 - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W

85392293 - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng

85392299 - - - - Loại khác

853929 - - Loại khác:

85392910 - - - Dùng cho thiết bị y tế

85392920 - - - Dùng cho xe có động cơ

85392930 - - - Bóng đèn phản xạ khác

  - - - Bóng đèn flash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V:

85392941 - - - - Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế

85392949 - - - - Loại khác

85392950 - - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V

85392960 - - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V

85392990 - - - Loại khác

  - Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:

853931 - - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:

85393110 - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc

85393120 - - - Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác

85393130 - - - Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền (SEN)

85393190 - - - Loại khác

85393200 - - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại

853939 - - Loại khác:

85393910 - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc

85393920 - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh (CCFLs) để chiếu sáng từ phía sau của màn hình dẹt

85393940 - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác

85393990 - - - Loại khác

  - Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang:

85394100 - - Bóng đèn hồ quang

85394900 - - Loại khác

  - Nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):

85395100 - - Mô-đun đi-ốt phát quang (LED)

853952 - - Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED):

85395210 - - - Loại đầu đèn ren xoáy

85395290 - - - Loại khác

853990 - Bộ phận:

85399010 - - Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc

85399020 - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ

85399030 - - Loại khác, của phân nhóm 8539.51.00

85399090 - - Loại khác

Mã Hs 8540: Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca-tốt lạnh hoặc ca-tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia ca-tốt, ống điện tử camera truyền hình)

  - Ống đèn hình vô tuyến dùng tia ca-tốt, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia ca-tốt:

85401100 - - Loại màu

85401200 - - Loại đơn sắc

85402000 - Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn ca-tốt quang điện khác

854040 - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:

85404010 - - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.25

85404090 - - Loại khác

85406000 - Ống tia ca-tốt khác

  - Ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klystrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotrons), trừ ống đèn điều khiển lưới:

85407100 - - Magnetrons

85407900 - - Loại khác

  - Đèn điện tử và ống điện tử khác:

85408100 - - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hoặc máy khuếch đại

85408900 - - Loại khác

  - Bộ phận:

85409100 - - Của ống đèn tia ca-tốt

85409900 - - Loại khác

Mã Hs 8541: Thiết bị bán dẫn (ví dụ, đi-ốt, bóng bán dẫn (tranzito), bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn); thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED), đã hoặc chưa lắp ráp với đi-ốt phát quang (LED) khác; tinh thể áp điện đã lắp ráp

85411000 - Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED)

  - Tranzito, trừ tranzito cảm quang:

85412100 - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W

85412900 - - Loại khác

85413000 - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang

  - Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED):

85414100 - - Đi-ốt phát quang (LED)

85414200 - - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng

85414300 - - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng

85414900 - - Loại khác

  - Thiết bị bán dẫn khác:

85415100 - - Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn

85415900 - - Loại khác

85416000 - Tinh thể áp điện đã lắp ráp

85419000 - Bộ phận

Mã Hs 8542: Mạch điện tử tích hợp

  - Mạch điện tử tích hợp:

85423100 - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác

85423200 - - Bộ nhớ

85423300 - - Mạch khuếch đại

85423900 - - Loại khác

85429000 - Bộ phận

Mã Hs 8543: Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này

85431000 - Máy gia tốc hạt

85432000 - Máy phát tín hiệu

854330 - Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hoặc điện di:

85433020 - - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hóa chất hoặc điện hóa, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWBs(1)

  - - Loại khác:

85433091 - - - Máy mạ điện và điện phân chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng để sản xuất mạch in

85433099 - - - Loại khác

85434000 - Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và các thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tự

854370 - Máy và thiết bị khác:

85437010 - - Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện

  - - Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio:

85437021 - - - Thiết bị điều khiển từ xa hồng ngoại không dây dùng cho máy chơi trò chơi điện tử video, trừ bộ điều khiển trò chơi thuộc nhóm 95.04

85437029 - - - Loại khác

85437030 - - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hoặc từ điển

85437040 - - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1); máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1)

85437050 - - Bộ khuếch đại vi sóng; máy ghi dữ liệu chuyến bay kỹ thuật số; đầu đọc điện tử di động hoạt động bằng pin để ghi và tái tạo văn bản, hình ảnh tĩnh hoặc tệp âm thanh (SEN)

85437060 - - Thiết bị xử lý tín hiệu kỹ thuật số có khả năng kết nối với mạng có dây hoặc không dây để trộn âm thanh; các sản phẩm được thiết kế đặc biệt để kết nối với thiết bị hoặc dụng cụ điện tín hoặc điện thoại hoặc với mạng điện tín hoặc điện thoại

85437090 - - Loại khác

854390 - Bộ phận:

85439010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc 8543.20

85439020 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.30.20

85439030 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.30

85439040 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.40

85439090 - - Loại khác

Mã Hs 8544: Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối

  - Dây đơn dạng cuộn:

854411 - - Bằng đồng:

85441120 - - - Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua)

85441130 - - - Có lớp phủ ngoài bằng dầu bóng (lacquer)

85441140 - - - Có lớp phủ ngoài bằng men tráng (enamel)

85441190 - - - Loại khác

85441900 - - Loại khác

854420 - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:

  - - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:

85442011 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic

85442019 - - - Loại khác

  - - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:

85442021 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic

85442029 - - - Loại khác

  - - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:

85442031 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic

85442039 - - - Loại khác

  - - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:

85442041 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic

85442049 - - - Loại khác

854430 - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền:

  - - Bộ dây điện cho xe có động cơ:

  - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:

85443012 - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11

85443013 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

85443014 - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11

85443019 - - - - Loại khác

  - - Loại khác:

85443091 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic

85443099 - - - Loại khác

  - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V:

854442 - - Đã lắp với đầu nối điện:

  - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:

85444211 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển

85444213 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy

85444219 - - - - Loại khác

  - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:

85444221 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển

85444223 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy

85444229 - - - - Loại khác

  - - - Cáp ắc qui:

  - - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:

85444232 - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11

85444233 - - - - - Loại khác

  - - - - Loại khác:

85444234 - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11

85444239 - - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

85444291 - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy

85444292 - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, loại khác

85444294 - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 5 mm

85444295 - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mm

85444296 - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác

85444297 - - - - Cáp điện cách điện bằng cao su hoặc giấy

85444299 - - - - Loại khác

854449 - - Loại khác:

  - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:

85444911 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển

85444913 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy

85444919 - - - - Loại khác

  - - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:

85444921 - - - - Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của ô tô

  - - - - Loại khác:

85444922 - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 19,5 mm

85444923 - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác

85444924 - - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy

85444929 - - - - - Loại khác

  - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:

85444931 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển

85444932 - - - - Loại khác, cách điện bằng plastic

85444933 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su hoặc giấy

85444939 - - - - Loại khác

  - - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:

85444941 - - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic

85444942 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy

85444949 - - - - Loại khác

854460 - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp trên 1000 V:

  - - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 36 kV:

85446011 - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm

85446012 - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy

85446019 - - - Loại khác

  - - Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV:

85446021 - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm

85446022 - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy

85446029 - - - Loại khác

  - - Dùng cho điện áp trên 66 kV:

85446031 - - - Cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy

85446039 - - - Loại khác

854470 - Cáp sợi quang:

85447010 - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển

85447090 - - Loại khác

Mã Hs 8545: Điện cực than, chổi than, carbon cho chế tạo bóng đèn, carbon cho chế tạo pin, ắc qui và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc carbon khác, có hoặc không có thành phần kim loại, dùng cho kỹ thuật điện

  - Điện cực:

85451100 - - Dùng cho lò nung, luyện

85451900 - - Loại khác

85452000 - Chổi than

85459000 - Loại khác

Mã Hs 8546: Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ

85461000 - Bằng thuỷ tinh

854620 - Bằng gốm, sứ:

85462010 - - Cách điện xuyên của máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và cách điện của thiết bị ngắt mạch

85462090 - - Loại khác

85469000 - Loại khác

Mã Hs 8547: Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hoặc thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản được lót lớp vật liệu cách điện

85471000 - Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ

85472000 - Phụ kiện cách điện bằng plastic

854790 - Loại khác:

85479010 - - Ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, làm bằng kim loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điện

85479090 - - Loại khác

85480000 Các bộ phận điện của máy móc hoặc thiết bị, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này

Mã Hs 8549: Phế liệu và phế thải điện và điện tử

  - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết:

854911 - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết:

  - - - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit:

85491111 - - - - Của loại dùng cho máy bay

85491112 - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95

85491119 - - - - Loại khác

85491120 - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt

85491130 - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng

  - - - Loại khác:

85491191 - - - - Của loại dùng cho máy bay

85491192 - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95

85491199 - - - - Loại khác

854912 - - Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:

85491210 - - - Của pin và bộ pin

85491220 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay

85491290 - - - Loại khác

854913 - - Được phân loại theo loại hóa chất và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:

85491310 - - - Của pin và bộ pin

85491320 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay

85491390 - - - Loại khác

854914 - - Chưa được phân loại và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:

85491410 - - - Của pin và bộ pin

85491420 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay

85491490 - - - Loại khác

854919 - - Loại khác:

85491910 - - - Của pin và bộ pin

85491920 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay

85491990 - - - Loại khác

  - Loại được sử dụng chủ yếu để thu hồi kim loại quý:

85492100 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)

85492900 - - Loại khác

  - Các cụm điện và điện tử đã lắp ráp và tấm mạch in khác:

85493100 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)

85493900 - - Loại khác

  - Loại khác:

854991 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB):

85499110 - - - Thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác

85499190 - - - Loại khác

85499900 - - Loại khác

 

Chapter 85:  Electrical machinery and equipment and parts thereof; sound recorders and reproducers, television image and sound recorders and reproducers, and parts and accessories of such articles

  Notes

  1. This Chapter does not cover:

  (a) Electrically warmed blankets, bed pads, foot-muffs or the like; electrically warmed clothing, footwear or ear pads or other electrically warmed articles worn on or about the person;

  (b) Articles of glass of heading 70.11;

  (c) Machines and apparatus of heading 84.86;

  (d) Vacuum apparatus of a kind used in medical, surgical, dental or veterinary sciences (heading 90.18); or

  (e) Electrically heated furniture of Chapter 94.

  2. Headings 85.01 to 85.04 do not apply to goods described in heading 85.11, 85.12, 85.40, 85.41 or 85.42.

  However, metal tank mercury arc rectifiers remain classified in heading 85.04.

  3. For the purposes of heading 85.07, the expression “electric accumulators” includes those presented with ancillary components which contribute to the accumulator’s function of storing and supplying energy or protect it from damage, such as electrical connectors, temperature control devices (for example, thermistors) and circuit protection devices. They may also include a portion of the protective housing of the goods in which they are to be used.

  4. Heading 85.09 covers only the following electro-mechanical machines of the kind commonly used for domestic purposes:

  (a) Floor polishers, food grinders and mixers, and fruit or vegetable juice extractors, of any weight;

  (b) Other machines provided the weight of such machines does not exceed 20 kg.

  The heading does not, however, apply to fans or ventilating or recycling hoods incorporating a fan, whether or not fitted with filters (heading 84.14), centrifugal clothes-dryers (heading 84.21), dish washing machines (heading 84.22), household washing machines (heading 84.50), roller or other ironing machines (heading 84.20 or 84.51), sewing machines (heading 84.52), electric scissors (heading 84.67) or to electro-thermic appliances (heading 85.16).

  5. For the purposes of heading 85.17, the term "smartphones” means telephones for cellular networks, equipped with a mobile operating system designed to perform the functions of an automatic data processing machine such as downloading and running multiple applications simultaneously, including third-party applications, and whether or not integrating other features such as digital cameras and navigational aid systems.

  6. For the purposes of heading 85.23:

  (a) “Solid-state non-volatile storage devices” (for example, “flash memory cards” or “flash electronic storage cards”) are storage devices with a connecting socket, comprising in the same housing one or more flash memories (for example, “FLASH E2PROM”) in the form of integrated circuits mounted on a printed circuit board. They may include a controller in the form of an integrated circuit and discrete passive components, such as capacitors and resistors;

  (b) The term “smart cards” means cards which have embedded in them one or more electronic integrated circuits (a microprocessor, random access memory (RAM) or read-only memory (ROM)) in the form of chips. These cards may contain contacts, a magnetic stripe or an embedded antenna but do not contain any other active or passive circuit elements.

  7. For the purposes of heading 85.24, “flat panel display modules” refer to devices or apparatus for the display of information, equipped at a minimum with a display screen, which are designed to be incorporated into articles of other headings prior to use. Display screens for flat panel display modules include, but are not limited to, those which are flat, curved, flexible, foldable or stretchable in form. Flat panel display modules may incorporate additional elements, including those necessary for receiving video signals and the allocation of those signals to pixels on the display. However, heading 85.24 does not include display modules which are equipped with components for converting video signals (e.g., a scaler IC, decoder IC or application processer) or have otherwise assumed the character of goods of other headings.

  For the classification of flat panel display modules defined in this Note, heading 85.24 shall take precedence over any other heading in the Nomenclature.

  8. For the purposes of heading 85.34 “printed circuits” are circuits obtained by forming on an insulating base, by any printing process (for example, embossing, plating-up, etching) or by the “film circuit” technique, conductor elements, contacts or other printed components (for example, inductances, resistors, capacitors) alone or interconnected according to a pre-established pattern, other than elements which can produce, rectify, modulate or amplify an electrical signal (for example, semiconductor elements).

  The expression “printed circuits” does not cover circuits combined with elements other than those obtained during the printing process, nor does it cover individual, discrete resistors, capacitors or inductances. Printed circuits may, however, be fitted with non-printed connecting elements.

  Thin- or thick-film circuits comprising passive and active elements obtained during the same technological process are to be classified in heading 85.42.

  9. For the purpose of heading 85.36, “connectors for optical fibres, optical fibre bundles or cables” means connectors that simply mechanically align optical fibres end to end in a digital line system. They perform no other function, such as the amplification, regeneration or modification of a signal.

  10. Heading 85.37 does not include cordless infrared devices for the remote control of television receivers or other electrical equipment (heading 85.43).

  11. For the purposes of heading 85.39, the expression “light-emitting diode (LED) light sources” covers:

  (a) “Light-emitting diode (LED) modules” which are electrical light sources based on light-emitting diodes (LED) arranged in electrical circuits and containing further elements like electrical, mechanical, thermal or optical elements. They also contain discrete active elements, discrete passive elements, or articles of heading 85.36 or 85.42 for the purposes of providing power supply or power control. Light-emitting diode (LED) modules do not have a cap designed to allow easy installation or replacement in a luminaire and ensure mechanical and electrical contact.

  (b) “Light-emitting diode (LED) lamps” which are electrical light sources containing one or more LED modules containing further elements like electrical, mechanical, thermal or optical elements. The distinction between light-emitting diode (LED) modules and light-emitting diode (LED) lamps is that lamps have a cap designed to allow easy installation or replacement in a luminaire and ensure mechanical and electrical contact.

  12. For the purposes of headings 85.41 and 85.42:

  (a) (i) “Semiconductor devices” are semiconductor devices the operation of which depends on variations in resistivity on the application of an electric field or semiconductor-based transducers.

  Semiconductor devices may also include assembly of plural elements, whether or not equipped with active and passive device ancillary functions.

  “Semiconductor-based transducers” are, for the purposes of this definition, semiconductor-based sensors, semiconductor-based actuators, semiconductor-based resonators and semiconductor- based oscillators, which are types of discrete semiconductor-based devices, which perform an intrinsic function, which are able to convert any kind of physical or chemical phenomena or an action into an electrical signal or an electrical signal into any type of physical phenomenon or an action.

  All the elements in semiconductor-based transducers are indivisibly combined, and may also include necessary materials indivisibly attached, that enable their construction or function.

  The following expressions mean:

  (1) “Semiconductor-based” means built or manufactured on a semiconductor substrate or made of semiconductor materials, manufactured by semiconductor technology, in which the semiconductor substrate or material plays a critical and unreplaceable role of transducer function and performance, and the operation of which is based on semiconductor properties including physical, electrical, chemical and optical properties.

  (2) “Physical or chemical phenomena” relate to phenomena, such as pressure, acoustic waves, acceleration, vibration, movement, orientation, strain, magnetic field strength, electric field strength, light, radioactivity, humidity, flow, chemicals concentration, etc.

  (3) “Semiconductor-based sensor” is a type of semiconductor device, which consists of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the surface of a semiconductor and that have the function of detecting physical or chemical quantities and converting these into electric signals caused by resulting variations in electric properties or displacement of a mechanical structure.

  (4) “Semiconductor-based actuator” is a type of semiconductor device, which consists of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the surface of a semiconductor and that have the function of converting electric signals into physical movement.

  (5) “Semiconductor-based resonator” is a type of semiconductor device, which consists of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the surface of a semiconductor and that have the function of generating a mechanical or electrical oscillation of a predefined frequency that depends on the physical geometry of these structures in response to an external input.

  (6) “Semiconductor-based oscillator” is a type of semiconductor device, which consists of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the surface of a semiconductor and that have the function of generating a mechanical or electrical oscillation of a predefined frequency that depends on the physical geometry of these structures.

  (ii) “Light-emitting diodes (LED)” are semiconductor devices based on semiconductor materials which convert electrical energy into visible, infra-red or ultra-violet rays, whether or not electrically connected among each other and whether or not combined with protective diodes. Light-emitting diodes (LED) of heading 85.41 do not incorporate elements for the purposes of providing power supply or power control;

  (b) “Electronic integrated circuits” are:

  (i) Monolithic integrated circuits in which the circuit elements (diodes, transistors, resistors, capacitors, inductances, etc.) are created in the mass (essentially) and on the surface of a semiconductor or compound semiconductor material (for example, doped silicon, gallium arsenide, silicon germanium, indium phosphide) and are inseparably associated;

  (ii) Hybrid integrated circuits in which passive elements (resistors, capacitors, inductances, etc.), obtained by thin- or thick-film technology, and active elements (diodes, transistors, monolithic integrated circuits, etc.), obtained by semiconductor technology, are combined to all intents and purposes indivisibly, by interconnections or interconnecting cables, on a single insulating substrate (glass, ceramic, etc.). These circuits may also include discrete components;

  (iii) Multichip integrated circuits consisting of two or more interconnected monolithic integrated circuits combined to all intents and purposes indivisibly, whether or not on one or more insulating substrates, with or without leadframes, but with no other active or passive circuit elements.

  (iv) Multi-component integrated circuits (MCOs): a combination of one or more monolithic, hybrid, or multi-chip integrated circuits with at least one of the following components: silicon-based sensors, actuators, oscillators, resonators or combinations thereof, or components performing the functions of articles classifiable under heading 85.32, 85.33, 85.41, or inductors classifiable under heading 85.04, formed to all intents and purposes indivisibly into a single body like an integrated circuit, as a component of a kind used for assembly onto a printed circuit board (PCB) or other carrier, through the connecting of pins, leads, balls, lands, bumps, or pads.

  For the purpose of this definition:

  1. “Components” may be discrete, manufactured independently then assembled onto the rest of the MCO, or integrated into other components.

  2. “Silicon based” means built on a silicon substrate, or made of silicon materials, or manufactured onto integrated circuit die.

  3. (a) “Silicon-based sensors” consist of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the surface of a semiconductor and that have the function of detecting physical or chemical phenomena and transducing these into electric signals, caused by resulting variations in electric properties or displacement of a mechanical structure. “Physical or chemical phenomena” relates to phenomena, such as pressure, acoustic waves, acceleration, vibration, movement, orientation, strain, magnetic field strength, electric field strength, light, radioactivity, humidity, flow, chemicals concentration, etc.

  (b) “Silicon based actuators” consist of microelectronic and mechanical structures that are created in the mass or on the surface of a semiconductor and that have the function of converting electrical signals into physical movement.

  (c) “Silicon based resonators” are components that consist of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the surface of a semiconductor and have the function of generating a mechanical or electrical oscillation of a predefined frequency that depends on the physical geometry of these structures in response to an external input.

  (d) “Silicon based oscillators” are active components that consist of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the surface of a semiconductor and that have the function of generating a mechanical or electrical oscillation of a predefined frequency that depends on the physical geometry of these structures.

  For the classification of the articles defined in this Note, headings 85.41 and 85.42 shall take precedence over any other heading in the Nomenclature, except in the case of heading 85.23, which might cover them by reference to, in particular, their function.

  Subheading Notes

  1. Subheading 8525.81 covers only high-speed television cameras, digital cameras and video camera recorders having one or more of the following characteristics:

  - writing speed exceeding 0.5 mm per microsecond;

  - time resolution 50 nanoseconds or less;

  - frame rate exceeding 225,000 frames per second.

  2. In respect of subheading 8525.82, radiation-hardened or radiation-tolerant television cameras, digital cameras and video camera recorders are designed or shielded to enable operation in a high-radiation environment. These cameras are designed to withstand a total radiation dose of at least 50 × 103Gy(silicon) (5 × 106 RAD (silicon)), without operational degradation.

  3. Subheading 8525.83 covers night vision television cameras, digital cameras and video camera recorders which use a photocathode to convert available light to electrons, which can be amplified and converted to yield a visible image. This subheading excludes thermal imaging cameras (generally subheading 8525.89).

  4. Subheading 8527.12 covers only cassette-players with built-in amplifier, without built-in loudspeaker, capable of operating without an external source of electric power and the dimensions of which do not exceed 170 mm x 100 mm x 45 mm.

  5. For the purposes of subheadings 8549.11 to 8549.19, “spent primary cells, spent primary batteries and spent electric accumulators” are those which are neither usable as such because of breakage, cutting-up, wear or other reasons, nor capable of being recharged.

Hs 8501: Electric motors and generators (excluding generating sets)

850110 - Motors of an output not exceeding 37.5 W:

  - - DC motors:

  - - - Stepper motors:

85011021 - - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

85011022 - - - - Other, of an output not exceeding 5 W

85011029 - - - - Other

85011030 - - - Spindle motors

  - - - Other:

85011041 - - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

85011049 - - - - Other

  - - Other motors including universal (AC/DC) motors:

  - - - Stepper motors:

85011051 - - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

85011059 - - - - Other

85011060 - - - Spindle motors

  - - - Other:

85011091 - - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

85011099 - - - - Other

850120 - Universal AC/DC motors of an output exceeding 37.5 W:

  - - Of an output not exceeding 1 kW:

85012012 - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

85012019 - - - Other

  - - Of an output exceeding 1 kW:

85012021 - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

85012029 - - - Other

  - Other DC motors; DC generators, other than photovoltaic generators:

850131 - - Of an output not exceeding 750 W:

85013130 - - - Motors of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

85013160 - - - Motors of a kind used for vehicles in Chapter 87

85013170 - - - Other motors

85013180 - - - Generators

850132 - - Of an output exceeding 750 W but not exceeding 75 kW:

  - - - Of an output exceeding 750 W but not exceeding 37.5 kW:

85013221 - - - - Motors of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

85013224 - - - - Motors of a kind used for vehicles in Chapter 87

85013225 - - - - Other motors

85013226 - - - - Generators

  - - - Of an output exceeding 37.5 kW but not exceeding 75 kW:

85013231 - - - - Motors of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18 or 84.50

85013232 - - - - Other motors

85013233 - - - - Generators

850133 - - Of an output exceeding 75 kW but not exceeding 375 kW:

85013310 - - - Of a kind used for vehicles in Chapter 87

85013390 - - - Other

85013400 - - Of an output exceeding 375 kW

850140 - Other AC motors, single-phase:

  - - Of an output not exceeding 1 kW:

85014011 - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

85014019 - - - Other

  - - Of an output exceeding 1 kW:

85014021 - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

85014029 - - - Other

  - Other AC motors, multi-phase:

850151 - - Of an output not exceeding 750 W:

85015111 - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

85015119 - - - Other

850152 - - Of an output exceeding 750 W but not exceeding 75 kW:

  - - - Of an output not exceeding 1 kW:

85015211 - - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

85015212 - - - - Of a kind used for vehicles in Chapter 87

85015219 - - - - Other

  - - - Of an output exceeding 1 kW but not exceeding 37.5 kW:

85015221 - - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

85015222 - - - - Of a kind used for vehicles in Chapter 87

85015229 - - - - Other

  - - - Of an output exceeding 37.5 kW but not exceeding 75 kW:

85015231 - - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18 or 84.50

85015232 - - - - Of a kind used for vehicles in Chapter 87

85015239 - - - - Other

850153 - - Of an output exceeding 75 kW:

85015310 - - - Of a kind used for vehicles in Chapter 87

85015390 - - - Other

  - AC generators (alternators), other than photovoltaic generators:

850161 - - Of an output not exceeding 75 kVA:

85016110 - - - Of an output not exceeding 12.5 kVA

85016120 - - - Of an output exceeding 12.5 kVA

850162 - - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA:

85016210 - - - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 150 kVA

85016220 - - - Of an output exceeding 150 kVA but not exceeding 375 kVA

85016300 - - Of an output exceeding 375 kVA but not exceeding 750 kVA

85016400 - - Of an output exceeding 750 kVA

  - Photovoltaic DC generators:

85017100 - - Of an output not exceeding 50 W

850172 - - Of an output exceeding 50 W:

85017210 - - - Of an output not exceeding 750 W

85017220 - - - Of an output exceeding 750 W but not exceeding 37.5 kW

85017230 - - - Of an output exceeding 37.5 kW but not exceeding 75 kW

85017240 - - - Of an output exceeding 75 kW

850180 - Photovoltaic AC generators:

85018010 - - Of an output not exceeding 75 kVA

85018020 - - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA

85018030 - - Of an output exceeding 375 kVA but not exceeding 750 kVA

85018040 - - Of an output exceeding 750 kVA

Hs 8502: Electric generating sets and rotary converters

  - Generating sets with compression-ignition internal combustion piston engines (diesel or semi-diesel engines):

85021100 - - Of an output not exceeding 75 kVA

850212 - - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA:

85021210 - - - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 125 kVA

85021220 - - - Of an output exceeding 125 kVA but not exceeding 375 kVA

850213 - - Of an output exceeding 375 kVA:

85021320 - - - Of an output of 12,500 kVA or more

85021390 - - - Other

850220 - Generating sets with spark-ignition internal combustion piston engines:

85022010 - - Of an output not exceeding 75 kVA

85022020 - - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 100 kVA

85022030 - - Of an output exceeding 100 kVA but not exceeding 10,000 kVA

  - - Of an output exceeding 10,000 kVA:

85022042 - - - Of an output of 12,500 kVA or more

85022049 - - - Other

  - Other generating sets:

850231 - - Wind-powered:

85023110 - - - Of an output not exceeding 10,000 kVA

85023120 - - - Of an output exceeding 10,000 kVA

850239 - - Other:

85023910 - - - Of an output not exceeding 10 kVA

85023920 - - - Of an output exceeding 10 kVA but not exceeding 10,000 kVA

  - - - Of an output exceeding 10,000 kVA:

85023932 - - - - Of an output of 12,500 kVA or more

85023939 - - - - Other

85024000 - Electric rotary converters

Hs 8503: Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 85.01 or 85.02

85030020 - Parts of generators (including generating sets) of heading 85.01 or 85.02, of an output of 12,500 kVA or more

85030090 - Other

Hs 8504: Electrical transformers, static converters (for example, rectifiers) and inductors

85041000 - Ballasts for discharge lamps or tubes

  - Liquid dielectric transformers:

850421 - - Having a power handling capacity not exceeding 650 kVA:

  - - - Step-voltage regulators (auto transformers); instrument transformers with a power handling capacity not exceeding 5 kVA:

85042111 - - - - Instrument transformers with a power handling capacity not exceeding 1 kVA and of a high side voltage of 110 kV or more

85042119 - - - - Other

  - - - Other:

85042192 - - - - Having a power handling capacity exceeding 10 kVA and of a high side voltage of 110 kV or more

85042193 - - - - Having a power handling capacity exceeding 10 kVA and of a high side voltage of 66 kV or more, but less than 110 kV

85042199 - - - - Other

850422 - - Having a power handling capacity exceeding 650 kVA but not exceeding 10,000 kVA:

  - - - Step-voltage regulators (auto transformers):

85042211 - - - - Of a high side voltage of 66 kV or more

85042219 - - - - Other

  - - - Other:

85042292 - - - - Of a high side voltage of 110 kV or more

85042293 - - - - Of a high side voltage of 66 kV or more, but less than 110 kV

85042299 - - - - Other

850423 - - Having a power handling capacity exceeding 10,000 kVA:

85042310 - - - Having a power handling capacity not exceeding 15,000 kVA

  - - - Having a power handling capacity exceeding 15,000 kVA:

85042321 - - - - Not exceeding 20,000 kVA

85042322 - - - - Exceeding 20,000 kVA but not exceeding 30,000 kVA

85042329 - - - - Other

  - Other transformers:

850431 - - Having a power handling capacity not exceeding 1 kVA:

  - - - Instrument potential transformers:

85043111 - - - - With a voltage rating of 110 kV or more

85043112 - - - - With a voltage rating of 66 kV or more, but less than 110 kV

85043113 - - - - With a voltage rating of 1 kV or more, but less than 66 kV

85043119 - - - - Other

  - - - Instrument current transformers:

  - - - - With a voltage rating of 110 kV or more:

85043121 - - - - - Ring type current transformers with a voltage rating not exceeding 220 kV

85043122 - - - - - Other

85043123 - - - - With a voltage rating of 66 kV or more, but less than 110 kV

85043124 - - - - With a voltage rating of 1 kV or more, but less than 66 kV

85043129 - - - - Other

85043130 - - - Flyback transformers

85043140 - - - Intermediate frequency transformers

  - - - Other:

85043191 - - - - Of a kind used with toys, scale models or similar recreational models

85043192 - - - - Other matching transformers

85043193 - - - - Step up/down transformers; slide regulators

85043199 - - - - Other

850432 - - Having a power handling capacity exceeding 1 kVA but not exceeding 16 kVA:

  - - - Instrument transformers (potential and current) of a power handling capacity not exceeding 5 kVA:

85043211 - - - - Matching transformers

85043219 - - - - Other

85043220 - - - Other, of a kind used with toys, scale models or similar recreational models

85043230 - - - Other, having a minimum frequency of 3 MHz

  - - - Other, of a power handling capacity not exceeding 10 kVA:

85043241 - - - - Matching transformers

85043249 - - - - Other

  - - - Other, of a power handling capacity exceeding 10 kVA:

85043251 - - - - Matching transformers

85043259 - - - - Other

850433 - - Having a power handling capacity exceeding 16 kVA but not exceeding 500 kVA:

  - - - Of a high side voltage of 66 kV or more:

85043311 - - - - Matching transformers

85043319 - - - - Other

  - - - Other:

85043391 - - - - Matching transformers

85043399 - - - - Other

850434 - - Having a power handling capacity exceeding 500 kVA:

  - - - Having a power handling capacity not exceeding 15,000 kVA:

  - - - - Having a power handling capacity exceeding 10,000 kVA and of a high side voltage of 66 kV or more:

85043411 - - - - - Matching transformers

85043412 - - - - - Explosion proof dry type transformers

85043413 - - - - - Other

  - - - - Other:

85043414 - - - - - Matching transformers

85043415 - - - - - Explosion proof dry type transformers

85043419 - - - - - Other

  - - - Having a power handling capacity exceeding 15,000 kVA:

  - - - - Of a high side voltage of 66 kV or more:

85043422 - - - - - Matching transformers

85043423 - - - - - Explosion proof dry type transformers

85043424 - - - - - Other

  - - - - Other:

85043425 - - - - - Matching transformers

85043426 - - - - - Explosion proof dry type transformers

85043429 - - - - - Other

850440 - Static converters:

  - - For automatic data processing machines and units thereof, and telecommunications apparatus:

85044011 - - - Uninterruptible power supplies (UPS)

85044019 - - - Other

85044020 - - Battery chargers having a rating exceeding 100 kVA

85044030 - - Other rectifiers

85044040 - - Inverters

85044090 - - Other

850450 - Other inductors:

85045010 - - Inductors for power supplies for automatic data processing machines and units thereof, and for telecommunications apparatus

85045020 - - Chip type fixed inductors

  - - Other:

85045093 - - - Having a power handling capacity not exceeding 2,500 kVA

85045094 - - - Having a power handling capacity exceeding 2,500 kVA but not exceeding 10,000 kVA

85045095 - - - Having a power handling capacity exceeding 10,000 kVA

850490 - Parts:

85049010 - - Of goods of subheading 8504.10

85049020 - - Printed circuit assemblies for the goods of subheading 8504.40.11, 8504.40.19 or 8504.50.10

  - - For electrical transformers of a capacity not exceeding 10,000 kVA:

85049031 - - - Radiator panels; flat tube radiator assemblies of a kind used for distribution and power transformers

85049039 - - - Other

  - - For electrical transformers of a capacity exceeding 10,000 kVA:

85049041 - - - Radiator panels; flat tube radiator assemblies of a kind used for distribution and power transformers

85049049 - - - Other

85049090 - - Other

Hs 8505: Electro-magnets; permanent magnets and articles intended to become permanent magnets after magnetisation; electro-magnetic or permanent magnet chucks, clamps and similar holding devices; electro-magnetic couplings, clutches and brakes; electro-magnetic lifting heads

  - Permanent magnets and articles intended to become permanent magnets after magnetisation:

85051100 - - Of metal

85051900 - - Other

85052000 - Electro-magnetic couplings, clutches and brakes

850590 - Other, including parts:

85059010 - - Electro-magnets of a kind used solely or principally for magnetic resonance imaging apparatus other than electro-magnets of heading 90.18

85059020 - - Electro-magnetic lifting heads

85059090 - - Other

Hs 8506: Primary cells and primary batteries

850610 - Manganese dioxide:

  - - Having an external volume not exceeding 300 cm³:

85061011 - - - Zinc-carbon

85061012 - - - Alkaline

85061019 - - - Other

  - - Other:

85061091 - - - Zinc-carbon

85061099 - - - Other

85063000 - Mercuric oxide

85064000 - Silver oxide

85065000 - Lithium

850660 - Air-zinc:

85066010 - - Having an external volume not exceeding 300 cm³

85066090 - - Other

850680 - Other primary cells and primary batteries:

85068030 - - Having an external volume not exceeding 300 cm³

85068090 - - Other

85069000 - Parts

Hs 8507: Electric accumulators, including separators therefor, whether or not rectangular (including square)

850710 - Lead-acid, of a kind used for starting piston engines:

85071010 - - Of a kind used for aircraft

  - - Other:

  - - - Nominal voltage of 6 V or 12 V, with a discharge capacity not exceeding 200 Ah:

85071092 - - - - Of a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cm

85071095 - - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm

85071096 - - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cm

  - - - Other:

85071097 - - - - Of a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cm

85071098 - - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm

85071099 - - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cm

850720 - Other lead-acid accumulators:

85072010 - - Of a kind used for aircraft

  - - Other:

  - - - Nominal voltage of 6 V or 12 V, with a discharge capacity not exceeding 200 Ah:

85072094 - - - - Of a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cm

85072095 - - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm

85072096 - - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cm

  - - - Other:

85072097 - - - - Of a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cm

85072098 - - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm

85072099 - - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cm

850730 - Nickel-cadmium:

85073010 - - Of a kind used for aircraft

85073090 - - Other

850750 - Nickel-metal hydride:

85075010 - - Of a kind used for aircraft

85075020 - - Of a kind used for vehicles in Chapter 87

85075090 - - Other

850760 - Lithium-ion:

  - - Battery pack:

85076031 - - - Of a kind used for laptops including notebooks and subnotebooks

85076032 - - - Of a kind used for aircraft

85076033 - - - Of a kind used for vehicles in Chapter 87

85076039 - - - Other

85076090 - - Other

850780 - Other accumulators:

  - - Of a kind used for aircraft:

85078011 - - - Nickel-iron

85078019 - - - Other

85078020 - - Of a kind used for laptops including notebooks and subnotebooks

  - - Other:

85078091 - - - Nickel-iron

85078099 - - - Other

850790 - Parts:

  - - Plates:

85079011 - - - Of goods of subheading 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 or 8507.10.99

85079012 - - - Of a kind used for aircraft

85079019 - - - Other

  - - Other:

85079091 - - - Of a kind used for aircraft

85079092 - - - Battery separators, ready for use, of materials other than poly (vinyl chloride)

85079093 - - - Other, of goods of subheading 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 or 8507.10.99

85079099 - - - Other

Hs 8508: Vacuum cleaners

  - With self-contained electric motor:

85081100 - - Of a power not exceeding 1,500 W and having a dust bag or other receptacle capacity not exceeding 20 l

850819 - - Other:

85081910 - - - Of a kind suitable for domestic use

85081990 - - - Other

85086000 - Other vacuum cleaners

850870 - Parts:

85087010 - - Of vacuum cleaners of subheading 8508.11.00 or 8508.19.10

85087090 - - Other

Hs 8509: Electro-mechanical domestic appliances, with self-contained electric motor, other than vacuum cleaners of heading 85.08

85094000 - Food grinders and mixers; fruit or vegetable juice extractors

850980 - Other appliances:

85098010 - - Floor polishers

85098020 - - Kitchen waste disposers

85098090 - - Other

850990 - Parts:

85099010 - - Of goods of subheading 8509.80.10

85099090 - - Other

Hs 8510: Shavers, hair clippers and hair-removing appliances, with self-contained electric motor

85101000 - Shavers

85102000 - Hair clippers

85103000 - Hair-removing appliances

85109000 - Parts

Hs 8511: Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines (for example, ignition magnetos, magneto-dynamos, ignition coils, sparking plugs and glow plugs, starter motors); generators (for example, dynamos, alternators) and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines

851110 - Sparking plugs:

85111010 - - Of a kind suitable for aircraft engines

85111020 - - Of a kind suitable for motor vehicle engines

85111090 - - Other

851120 - Ignition magnetos; magneto-dynamos; magnetic flywheels:

85112010 - - Of a kind suitable for aircraft engines

  - - Of a kind suitable for motor vehicle engines:

85112021 - - - Unassembled

85112029 - - - Other

  - - Other:

85112091 - - - Unassembled

85112099 - - - Other

851130 - Distributors; ignition coils:

85113030 - - Of a kind suitable for aircraft engines

  - - Of a kind suitable for motor vehicle engines:

85113041 - - - Unassembled

85113049 - - - Other

  - - Other:

85113091 - - - Unassembled

85113099 - - - Other

851140 - Starter motors and dual purpose starter-generators:

85114010 - - Of a kind used for aircraft engines

  - - Other unassembled starter motors:

85114021 - - - For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05

85114029 - - - Other

  - - Assembled starter motors for engines of vehicles of headings 87.01 to 87.05:

85114031 - - - For engines of vehicles of heading 87.01

85114032 - - - For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04

85114033 - - - For engines of vehicles of heading 87.05

  - - Other:

85114091 - - - For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05

85114099 - - - Other

851150 - Other generators:

85115010 - - Of a kind used for aircraft engines

  - - Other unassembled alternators:

85115021 - - - For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05

85115029 - - - Other

  - - Assembled alternators for engines of vehicles of headings 87.01 to 87.05:

85115031 - - - For engines of vehicles of heading 87.01

85115032 - - - For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04

85115033 - - - For engines of vehicles of heading 87.05

  - - Other:

85115091 - - - For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05

85115099 - - - Other

851180 - Other equipment:

85118010 - - Of a kind used for aircraft engines

85118020 - - Of a kind suitable for motor vehicle engines

85118090 - - Other

851190 - Parts:

85119010 - - Of a kind used for aircraft engines

85119020 - - Of a kind suitable for motor vehicle engines

85119090 - - Other

Hs 8512: Electrical lighting or signalling equipment (excluding articles of heading 85.39), windscreen wipers, defrosters and demisters, of a kind used for cycles or motor vehicles

85121000 - Lighting or visual signalling equipment of a kind used on bicycles

851220 - Other lighting or visual signalling equipment:

85122020 - - Unassembled lighting or visual signalling equipment

  - - Other:

85122091 - - - For motorcycles

85122099 - - - Other

851230 - Sound signalling equipment:

85123010 - - Horns and sirens, assembled

85123020 - - Unassembled sound signalling equipment

  - - Other:

85123091 - - - Obstacle detection (warning) devices for vehicles

85123099 - - - Other

85124000 - Windscreen wipers, defrosters and demisters

851290 - Parts:

85129010 - - Of goods of subheading 8512.10

85129020 - - Of goods of subheading 8512.20, 8512.30 or 8512.40

Hs 8513: Portable electric lamps designed to function by their own source of energy (for example, dry batteries, accumulators, magnetos), other than lighting equipment of heading 85.12

851310 - Lamps:

85131030 - - Miners’ helmet lamps and quarrymen’s lamps

85131090 - - Other

851390 - Parts:

85139010 - - Of miners’ helmet lamps or quarrymen’s lamps

85139030 - - Flashlight reflectors; flashlight switch slides of plastics

85139090 - - Other

Hs 8514: Industrial or laboratory electric furnaces and ovens (including those functioning by induction or dielectric loss); other industrial or laboratory equipment for the heat treatment of materials by induction or dielectric loss

  - Resistance heated furnaces and ovens:

85141100 - - Hot isostatic presses

85141900 - - Other

851420 - Furnaces and ovens functioning by induction or dielectric loss:

85142020 - - Electric furnaces or ovens for the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblies

85142090 - - Other

  - Other furnaces and ovens:

851431 - - Electron beam furnaces:

85143110 - - - For the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblies

85143190 - - - Other

851432 - - Plasma and vacuum arc furnaces:

85143210 - - - For the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblies

85143290 - - - Other

851439 - - Other:

85143910 - - - For the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblies

85143990 - - - Other

85144000 - Other equipment for the heat treatment of materials by induction or dielectric loss

851490 - Parts:

85149020 - - Parts of industrial or laboratory electric furnaces or ovens for the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblies

85149090 - - Other

Hs 8515: Electric (including electrically heated gas), laser or other light or photon beam, ultrasonic, electron beam, magnetic pulse or plasma arc soldering, brazing or welding machines and apparatus, whether or not capable of cutting; electric machines and apparatus for hot spraying of metals or cermets

  - Brazing or soldering machines and apparatus:

85151100 - - Soldering irons and guns

851519 - - Other:

  - - - Machines and apparatus for soldering components on printed circuit boards/printed wiring boards:

85151911 - - - - Wave soldering machines

85151919 - - - - Other

85151990 - - - Other

  - Machines and apparatus for resistance welding of metal:

85152100 - - Fully or partly automatic

85152900 - - Other

  - Machines and apparatus for arc (including plasma arc) welding of metals:

85153100 - - Fully or partly automatic

851539 - - Other:

85153910 - - - AC arc welders, transformer type

85153990 - - - Other

851580 - Other machines and apparatus:

85158010 - - Electric machines and apparatus for hot spraying of metals or sintered metal carbides

85158090 - - Other

851590 - Parts:

85159010 - - Of AC arc welders, transformer type

  - - Parts of machines and apparatus for soldering components on printed circuit boards/printed wiring boards:

85159021 - - - Of wave soldering machines

85159029 - - - Other

85159090 - - Other

Hs 8516: Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electro-thermic hair-dressing apparatus (for example, hair dryers, hair curlers, curling tong heaters) and hand dryers; electric smoothing irons; other electro-thermic appliances of a kind used for domestic purposes; electric heating resistors, other than those of heading 85.45

851610 - Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters:

  - - Instantaneous or storage water heaters:

85161011 - - - Water dispenser fitted only with water heater, for domestic use

85161019 - - - Other

85161030 - - Immersion heaters

  - Electric space heating apparatus and electric soil heating apparatus:

85162100 - - Storage heating radiators

85162900 - - Other

  - Electro-thermic hair-dressing or hand-drying apparatus:

85163100 - - Hair dryers

85163200 - - Other hair-dressing apparatus

85163300 - - Hand-drying apparatus

851640 - Electric smoothing irons:

85164010 - - Of a kind designed to use steam from industrial boilers

85164090 - - Other

85165000 - Microwave ovens

851660 - Other ovens; cookers, cooking plates, boiling rings, grillers and roasters:

85166010 - - Rice cookers

85166090 - - Other

  - Other electro-thermic appliances:

85167100 - - Coffee or tea makers

85167200 - - Toasters

851679 - - Other:

85167910 - - - Kettles

85167990 - - - Other

851680 - Electric heating resistors:

85168010 - - For type-founding or type-setting machines; for industrial furnaces

85168030 - - For domestic appliances

85168090 - - Other

851690 - Parts:

  - - Of goods of subheading 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 or 8516.79.10:

85169021 - - - Sealed hotplates for domestic appliances

85169029 - - - Other

85169030 - - Of goods of subheading 8516.10

85169040 - - Of electric heating resistors for type-founding or type-setting machines

85169090 - - Other

Hs 8517: Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data, including apparatus for communication in a wired or wireless network (such as a local or wide area network), other than transmission or reception apparatus of heading 84.43, 85.25, 85.27 or 85.28

  - Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks:

85171100 - - Line telephone sets with cordless handsets

85171300 - - Smartphones

85171400 - - Other telephones for cellular networks or for other wireless networks

85171800 - - Other

  - Other apparatus for transmission or reception of voice, images or other data, including apparatus for communication in a wired or wireless network (such as a local or wide area network):

85176100 - - Base stations

851762 - - Machines for the reception, conversion and transmission or regeneration of voice, images or other data, including switching and routing apparatus:

85176210 - - - Radio transmitters and radio receivers of a kind used for simultaneous interpretation at multilingual conferences

85176230 - - - Telephonic or telegraphic switching apparatus

  - - - Apparatus for carrier-current line systems or for digital line systems:

85176241 - - - - Modems including cable modems and modem cards

85176242 - - - - Concentrators or multiplexers

85176243 - - - - Control and adaptor units, including gateways, bridges, routers and other similar apparatus designed only for connection with automatic data processing machines of heading 84.71

85176249 - - - - Other

  - - - Other transmission apparatus incorporating reception apparatus:

85176251 - - - - Wireless LANs

85176252 - - - - Transmission and reception apparatus of a kind used for simultaneous interpretation at multilingual conferences

85176253 - - - - Other transmission apparatus for radio-telephony or radio-telegraphy

85176259 - - - - Other

  - - - Other transmission apparatus:

85176261 - - - - For radio-telephony or radio-telegraphy

85176269 - - - - Other

  - - - Other:

85176291 - - - - Portable receivers for calling, alerting or paging and paging alert devices, including pagers

85176292 - - - - For radio-telephony or radio-telegraphy

85176299 - - - - Other

85176900 - - Other

  - Parts:

85177100 - - Aerials and aerial reflectors of all kinds; parts suitable for use therewith

851779 - - Other:

85177910 - - - Of control and adaptor units including gateways, bridges and routers

  - - - Of transmission apparatus, other than radio-broadcasting or television transmission apparatus, or of portable receivers for calling, alerting or paging and paging alert devices, including pagers:

85177921 - - - - Of cellular telephones

85177929 - - - - Other

  - - - Other printed circuit boards, assembled:

85177931 - - - - Of goods for line telephony or line telegraphy

85177932 - - - - Of goods for radio-telephony or radio-telegraphy

85177939 - - - - Other

  - - - Other:

85177991 - - - - Of goods for line telephony or line telegraphy

85177992 - - - - Of goods for radio-telephony or radio-telegraphy

85177999 - - - - Other

Hs 8518: Microphones and stands therefor; loudspeakers, whether or not mounted in their enclosures; headphones and earphones, whether or not combined with a microphone, and sets consisting of a microphone and one or more loudspeakers; audio-frequency electric amplifiers; electric sound amplifier sets

851810 - Microphones and stands therefor:

  - - Microphones:

85181011 - - - Microphones having a frequency range of 300 Hz to 3,400 Hz, with a diameter not exceeding 10 mm and a height not exceeding 3 mm, for telecommunication use

85181019 - - - Other microphones, whether or not with their stands

85181090 - - Other

  - Loudspeakers, whether or not mounted in their enclosures:

851821 - - Single loudspeakers, mounted in their enclosures:

85182110 - - - Box speaker type

85182190 - - - Other

851822 - - Multiple loudspeakers, mounted in the same enclosure:

85182210 - - - Box speaker type

85182290 - - - Other

851829 - - Other:

85182920 - - - Loudspeakers, without enclosure, having a frequency range of 300 Hz to 3,400 Hz, with a diameter not exceeding 50 mm, for telecommunication use

85182990 - - - Other

851830 - Headphones and earphones, whether or not combined with a microphone, and sets consisting of a microphone and one or more loudspeakers:

85183010 - - Headphones

85183020 - - Earphones

85183040 - - Line telephone handsets

  - - Other combined microphone/ speaker sets:

85183051 - - - For goods of subheading 8517.13.00 and 8517.14.00

85183059 - - - Other

85183090 - - Other

851840 - Audio-frequency electric amplifiers:

85184020 - - Used as repeaters in line telephony

85184030 - - Used as repeaters in telephony other than line telephony

85184040 - - Other, having 6 or more input signal lines, with or without elements for capacity amplifiers

85184090 - - Other

851850 - Electric sound amplifier sets:

85185010 - - Having a power rating of 240 W or more

85185020 - - Other, with loudspeakers, of a kind suitable for broadcasting, having a voltage rating of 50 V or more but not exceeding 100 V

85185090 - - Other

851890 - Parts:

85189010 - - Of goods of subheading 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 or 8518.40.20, including printed circuit assemblies

85189020 - - Of goods of subheading 8518.40.40

85189030 - - Of goods of subheading 8518.21 or 8518.22

85189040 - - Of goods of subheading 8518.29.90

85189090 - - Other

Hs 8519: Sound recording or reproducing apparatus

851920 - Apparatus operated by coins, banknotes, bank cards, tokens or by other means of payment:

85192010 - - Coins, tokens or disc operated record players

85192090 - - Other

85193000 - Turntables (record-decks)

  - Other apparatus:

851981 - - Using magnetic, optical or semiconductor media:

85198110 - - - Pocket-size cassette recorders, the dimensions of which do not exceed 170 mm x 100 mm x 45 mm

85198120 - - - Cassette recorders, with built-in amplifiers and one or more built-in loudspeakers, operating only with an external source of power

85198130 - - - Compact disc players

  - - - Transcribing machines:

85198141 - - - - Of a kind suitable for cinematography or broadcasting

85198149 - - - - Other

85198150 - - - Dictating machines not capable of operating without an external source of power

  - - - Magnetic tape recorders incorporating sound reproducing apparatus, digital audio type:

85198161 - - - - Of a kind suitable for cinematography or broadcasting

85198162 - - - - Telephone answering machines

85198169 - - - - Other

  - - - Other sound reproducing apparatus, cassette type:

85198171 - - - - Of a kind suitable for cinematography or broadcasting

85198179 - - - - Other

  - - - Other:

85198191 - - - - Of a kind suitable for cinematography or broadcasting

85198199 - - - - Other

851989 - - Other:

85198910 - - - Cinematographic sound reproducers

85198920 - - - Record players with or without loudspeakers

85198930 - - - Of a kind suitable for cinematography or broadcasting

85198940 - - - Other sound reproducing apparatus

85198990 - - - Other

Hs 8521: Video recording or reproducing apparatus, whether or not incorporating a video tuner

852110 - Magnetic tape-type:

85211010 - - Of a kind used in cinematography or television broadcasting

85211090 - - Other

852190 - Other:

  - - Laser disc players:

85219011 - - - Of a kind used in cinematography or television broadcasting

85219019 - - - Other

  - - Other:

85219091 - - - Of a kind used in cinematography or television broadcasting

85219099 - - - Other

Hs 8522: Parts and accessories suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 85.19 or 85.21

85221000 - Pick-up cartridges

852290 - Other:

85229020 - - Printed circuit board assemblies for telephone answering machines

85229030 - - Printed circuit board assemblies for cinematographic sound recorders or reproducers

85229040 - - Audio or video tapedecks and compact disc mechanisms

85229050 - - Audio or video reproduction heads, magnetic type; magnetic erasing heads and rods

  - - Other:

85229091 - - - Other parts and accessories of cinematographic sound recorders or reproducers

85229092 - - - Other parts of telephone answering machines

85229093 - - - Other parts and accessories for goods of subheading 8519.81 or heading 85.21

85229099 - - - Other

Hs 8523: Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, “smart cards” and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, but excluding products of Chapter 37

  - Magnetic media:

852321 - - Cards incorporating a magnetic stripe:

85232110 - - - Unrecorded

85232190 - - - Other

852329 - - Other:

  - - - Magnetic tapes, of a width not exceeding 4 mm:

  - - - - Unrecorded:

85232911 - - - - - Computer tapes

85232919 - - - - - Other

  - - - - Other:

85232921 - - - - - Video tapes

85232929 - - - - - Other

  - - - Magnetic tapes, of a width exceeding 4 mm but not exceeding 6.5 mm:

  - - - - Unrecorded:

85232931 - - - - - Computer tapes

85232933 - - - - - Video tapes

85232939 - - - - - Other

  - - - - Other:

85232941 - - - - - Computer tapes

85232942 - - - - - Of a kind suitable for cinematography

85232943 - - - - - Other video tapes

85232949 - - - - - Other

  - - - Magnetic tapes, of a width exceeding 6.5 mm:

  - - - - Unrecorded:

85232951 - - - - - Computer tapes

85232952 - - - - - Video tapes

85232959 - - - - - Other

  - - - - Other:

85232961 - - - - - Of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media

85232962 - - - - - Of a kind suitable for cinematography

85232963 - - - - - Other video tapes

85232969 - - - - - Other

  - - - Magnetic discs:

  - - - - Unrecorded:

85232971 - - - - - Computer hard disks and diskettes

85232979 - - - - - Other

  - - - - Other:

  - - - - - Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image:

85232981 - - - - - - Of a kind suitable for computer use

85232982 - - - - - - Other

85232983 - - - - - Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media

85232985 - - - - - Other, containing cinematographic movies other than newsreels, travelogues, technical, scientific movies, and other documentary movies

85232986 - - - - - Other, of a kind suitable for cinematography

85232989 - - - - - Other

  - - - Other:

  - - - - Unrecorded:

85232991 - - - - - Of a kind suitable for computer use

85232992 - - - - - Other

  - - - - Other:

  - - - - - Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image:

85232993 - - - - - - Of a kind suitable for computer use

85232994 - - - - - - Other

85232995 - - - - - Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media

85232999 - - - - - Other

  - Optical media:

852341 - - Unrecorded:

85234110 - - - Of a kind suitable for computer use

85234190 - - - Other

852349 - - Other:

  - - - Discs for laser reading systems:

85234911 - - - - Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image

  - - - - Of a kind used for reproducing sound only:

85234912 - - - - - Educational, technical, scientific, historical or cultural discs

85234913 - - - - - Other

85234914 - - - - Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media

85234915 - - - - Other, containing cinematographic movies other than newsreels, travelogues, technical, scientific movies, and other documentary movies

85234916 - - - - Other, of a kind suitable for cinematography

85234919 - - - - Other

  - - - Other:

85234991 - - - - Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image

85234992 - - - - Of a kind used for reproducing sound only

85234993 - - - - Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media

85234999 - - - - Other

  - Semiconductor media:

852351 - - Solid-state non-volatile storage devices:

  - - - Unrecorded:

85235111 - - - - Of a kind suitable for computer use

85235119 - - - - Other

  - - - Other:

  - - - - Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image:

85235121 - - - - - Of a kind suitable for computer use

85235129 - - - - - Other

85235130 - - - - Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media

  - - - - Other:

85235191 - - - - - Other, containing cinematographic movies other than newsreels, travelogues, technical, scientific movies, and other documentary movies

85235192 - - - - - Other, of a kind suitable for cinematography

85235199 - - - - - Other

85235200 - - “Smart cards”

852359 - - Other:

85235910 - - - Proximity cards and tags

  - - - Other, unrecorded:

85235921 - - - - Of a kind suitable for computer use

85235929 - - - - Other

  - - - Other:

85235930 - - - - Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image

85235940 - - - - Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media

85235990 - - - - Other

852380 - Other:

85238040 - - Gramophone records

  - - Other, unrecorded:

85238051 - - - Of a kind suitable for computer use

85238059 - - - Other

  - - Other:

85238091 - - - Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image

85238092 - - - Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media

85238099 - - - Other

Hs 8524: Flat panel display modules, whether or not incorporating touch-sensitive screens

  - Without drivers or control circuits:

85241100 - - Of liquid crystals

85241200 - - Of organic light-emitting diodes (OLED)

85241900 - - Other

  - Other:

85249100 - - Of liquid crystals

85249200 - - Of organic light-emitting diodes (OLED)

85249900 - - Other

Hs 8525: Transmission apparatus for radio-broadcasting or television, whether or not incorporating reception apparatus or sound recording or reproducing apparatus; television cameras, digital cameras and video camera recorders

85255000 - Transmission apparatus

85256000 - Transmission apparatus incorporating reception apparatus

  - Television cameras, digital cameras and video camera recorders:

852581 - - High-speed goods as specified in Subheading Note 1 to this Chapter:

85258110 - - - Video camera recorders

85258120 - - - Television cameras

85258190 - - - Other

852582 - - Other, radiation-hardened or radiation-tolerant goods as specified in Subheading Note 2 to this Chapter:

85258210 - - - Video camera recorders

85258220 - - - Television cameras

85258290 - - - Other

852583 - - Other, night vision goods as specified in Subheading Note 3 to this Chapter:

85258310 - - - Video camera recorders

85258320 - - - Television cameras

85258390 - - - Other

852589 - - Other:

85258910 - - - Video camera recorders

85258920 - - - Television cameras

85258930 - - - Web cameras

85258990 - - - Other

Hs 8526: Radar apparatus, radio navigational aid apparatus and radio remote control apparatus

852610 - Radar apparatus:

85261010 - - Radar apparatus, ground based, or of a kind for use in civil aircraft, or of a kind used solely on sea-going vessels

85261090 - - Other

  - Other:

852691 - - Radio navigational aid apparatus:

85269110 - - - Radio navigational aid apparatus, of a kind for use in civil aircraft, or of a kind used solely on sea-going vessels

85269190 - - - Other

85269200 - - Radio remote control apparatus

Hs 8527: Reception apparatus for radio-broadcasting, whether or not combined, in the same housing, with sound recording or reproducing apparatus or a clock

  - Radio-broadcast receivers capable of operating without an external source of power:

85271200 - - Pocket-size radio cassette-players

852713 - - Other apparatus combined with sound recording or reproducing apparatus:

85271310 - - - Portable

85271390 - - - Other

852719 - - Other:

85271920 - - - Portable

85271990 - - - Other

  - Radio-broadcast receivers not capable of operating without an external source of power, of a kind used in motor vehicles:

852721 - - Combined with sound recording or reproducing apparatus:

85272110 - - - Capable of receiving and decoding digital radio data system signals

85272190 - - - Other

85272900 - - Other

  - Other:

852791 - - Combined with sound recording or reproducing apparatus:

85279110 - - - Portable

85279190 - - - Other

852792 - - Not combined with sound recording or reproducing apparatus but combined with a clock:

85279220 - - - Mains operated

85279290 - - - Other

852799 - - Other:

85279920 - - - Mains operated

85279990 - - - Other

Hs 8528: Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus

  - Cathode-ray tube monitors:

85284200 - - Capable of directly connecting to and designed for use with an automatic data processing machine of heading 84.71

852849 - - Other:

85284910 - - - Colour

85284920 - - - Monochrome

  - Other monitors:

85285200 - - Capable of directly connecting to and designed for use with an automatic data processing machine of heading 84.71

852859 - - Other:

85285910 - - - Colour

85285920 - - - Monochrome

  - Projectors:

85286200 - - Capable of directly connecting to and designed for use with an automatic data processing machine of heading 84.71

852869 - - Other:

85286910 - - - Having the capability of projecting onto a screen diagonally measuring 300 inches or more

85286990 - - - Other

  - Reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus:

852871 - - Not designed to incorporate a video display or screen:

  - - - Set top boxes which have a communications function:

85287111 - - - - Mains operated

85287119 - - - - Other

  - - - Other:

85287191 - - - - Mains operated

85287199 - - - - Other

852872 - - Other, colour:

85287210 - - - Battery operated

  - - - Other:

85287291 - - - - Cathode-ray tube type

85287292 - - - - Liquid crystal devices (LCD), light-emitting diodes (LED) and other flat panel display type

85287299 - - - - Other

85287300 - - Other, monochrome

Hs 8529: Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 85.24 to 85.28

852910 - Aerials and aerial reflectors of all kinds; parts suitable for use therewith:

  - - Parabolic aerial reflector dishes for direct broadcast multi-media systems and parts thereof:

85291021 - - - For television reception

85291029 - - - Other

85291030 - - Telescopic, rabbit and dipole antennae for television or radio receivers

85291040 - - Aerial filters and separators

85291060 - - Feed horns (wave guide)

  - - Other:

85291093 - - - Of a kind used with transmission apparatus for radio-broadcasting

85291094 - - - Of a kind used with transmission apparatus for television

85291099 - - - Other

852990 - Other:

85299020 - - Of decoders

85299040 - - Of digital cameras or video camera recorders

  - - Other printed circuit boards, assembled:

85299051 - - - For goods of subheading 8525.50 or 8525.60

85299052 - - - For goods of subheading 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 or 8527.99

  - - - For goods of heading 85.28:

85299053 - - - - For flat panel displays

85299054 - - - - Other, for television receivers

85299055 - - - - Other

85299059 - - - Other

  - - Other:

85299091 - - - For television receivers

85299094 - - - Other, for flat panel displays

85299099 - - - Other

Hs 8530: Electrical signalling, safety or traffic control equipment for railways, tramways, roads, inland waterways, parking facilities, port installations or airfields (other than those of heading 86.08)

85301000 - Equipment for railways or tramways

85308000 - Other equipment

85309000 - Parts

Hs 8531: Electric sound or visual signalling apparatus (for example, bells, sirens, indicator panels, burglar or fire alarms), other than those of heading 85.12 or 85.30

853110 - Burglar or fire alarms and similar apparatus:

85311010 - - Burglar alarms

85311020 - - Fire alarms

85311030 - - Smoke alarms; portable personal alarms (shrill alarms)

85311090 - - Other

85312000 - Indicator panels incorporating liquid crystal devices (LCD) or light-emitting diodes (LED)

853180 - Other apparatus:

  - - Electronic bells and other sound signalling apparatus:

85318011 - - - Door bells and other door sound signalling apparatus

85318019 - - - Other

  - - Flat panel displays (including electro-luminescence, plasma and other technologies):

85318021 - - - Vacuum fluorescent display panels

85318029 - - - Other

85318090 - - Other

853190 - Parts:

85319010 - - Parts including printed circuit assemblies of subheading 8531.20, 8531.80.21 or 8531.80.29

85319020 - - Of door bells or other door sound signalling apparatus

85319030 - - Of other bells or sound signalling apparatus

85319090 - - Other

Hs 8532: Electrical capacitors, fixed, variable or adjustable (pre-set)

85321000 - Fixed capacitors designed for use in 50/60 Hz circuits and having a reactive power handling capacity of not less than 0.5 kvar (power capacitors)

  - Other fixed capacitors:

85322100 - - Tantalum

85322200 - - Aluminium electrolytic

85322300 - - Ceramic dielectric, single layer

85322400 - - Ceramic dielectric, multilayer

85322500 - - Dielectric of paper or plastics

85322900 - - Other

85323000 - Variable or adjustable (pre-set) capacitors

85329000 - Parts

Hs 8533: Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors

853310 - Fixed carbon resistors, composition or film type:

85331010 - - Surface mounted

85331090 - - Other

  - Other fixed resistors:

85332100 - - For a power handling capacity not exceeding 20 W

85332900 - - Other

  - Wirewound variable resistors, including rheostats and potentiometers:

85333100 - - For a power handling capacity not exceeding 20 W

85333900 - - Other

85334000 - Other variable resistors, including rheostats and potentiometers

85339000 - Parts

Hs 8534: Printed circuits

85340010 - Single-sided

85340020 - Double-sided

85340030 - Multi-layer

85340090 - Other

Hs 8535: Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits (for example, switches, fuses, lightning arresters, voltage limiters, surge suppressors, plugs and other connectors, junction boxes), for a voltage exceeding 1,000 volts

85351000 - Fuses

  - Automatic circuit breakers:

853521 - - For a voltage of less than 72.5 kV:

85352110 - - - Moulded case type

85352120 - - - Earth leakage circuit breaker

85352190 - - - Other

853529 - - Other:

85352910 - - - Earth leakage circuit breaker

85352990 - - - Other

853530 - Isolating switches and make-and-break switches:

  - - Suitable for a voltage exceeding 1 kV but not exceeding 40 kV:

85353011 - - - Disconnectors having a voltage of less than 36 kV

85353019 - - - Other

85353020 - - For a voltage of 66 kV or more

85353090 - - Other

85354000 - Lightning arresters, voltage limiters and surge suppressors

853590 - Other:

85359010 - - Bushing assemblies and tap changer assemblies for electricity distribution or power transformers

85359020 - - Change-over switches of a kind used for starting electric motors

85359090 - - Other

Hs 8536: Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits (for example, switches, relays, fuses, surge suppressors, plugs, sockets, lamp-holders and other connectors, junction boxes), for a voltage not exceeding 1,000 volts; connectors for optical fibres, optical fibre bundles or cables

853610 - Fuses:

  - - Thermal fuses; glass type fuses:

85361011 - - - Suitable for use in electric fans

85361012 - - - Other, for a current of less than 16 A

85361013 - - - Fuse blocks, of a kind used for motor vehicles

85361019 - - - Other

  - - Other:

85361091 - - - Suitable for use in electric fans

85361092 - - - Other, for a current of less than 16 A

85361093 - - - Fuse blocks, of a kind used for motor vehicles

85361099 - - - Other

853620 - Automatic circuit breakers:

  - - Moulded case type:

85362011 - - - For a current of less than 16 A

85362012 - - - For a current of 16 A or more, but not more than 32 A

85362013 - - - For a current of more than 32 A, but not more than 1,000 A

85362019 - - - Other

85362020 - - Of a kind incorporated into electro-thermic domestic appliances of heading 85.16

  - - Other:

85362091 - - - For a current of less than 16 A

85362099 - - - Other

853630 - Other apparatus for protecting electrical circuits:

85363010 - - Lightning arresters

85363020 - - Of a kind used in radio equipment or in electric fans

85363090 - - Other

  - Relays:

853641 - - For a voltage not exceeding 60 V:

85364110 - - - Digital relays

85364120 - - - Of a kind used in radio equipment

85364130 - - - Of a kind used in electric fans

85364140 - - - Other, for a current of less than 16 A

  - - - Other:

85364191 - - - - Semiconductor or electro-magnetic relays of voltage not exceeding 28 V

85364199 - - - - Other

853649 - - Other:

85364910 - - - Digital relays

85364990 - - - Other

853650 - Other switches:

85365020 - - Over-current and residual-current automatic switches

  - - High inrush switches; commutators for stoves and ranges; microphone switches; power switches for television or radio receivers; switches for electric fans; rotary, slide, see-saw and magnetic switches for air conditioning machines:

85365032 - - - Of a kind suitable for use in electric fans or in radio equipment

85365033 - - - Other, of a rated current carrying capacity of less than 16 A

85365039 - - - Other

85365040 - - Miniature switches suitable for use in rice cookers or toaster ovens

  - - Electronic AC switches consisting of optically coupled input and output circuits (insulated thyristor AC switches); electronic switches, including temperature protected electronic switches, consisting of a transistor and a logic chip (chip-on-chip technology) for a voltage not exceeding 1,000 volts; electro-mechanical snap-action switches for a current not exceeding 11 A:

85365051 - - - For a current of less than 16 A

85365059 - - - Other

  - - Other, make-and-break switches of a kind used in domestic electrical wiring not exceeding 500 V and having a rated current carrying capacity not exceeding 20 A:

85365061 - - - For a current of less than 16 A

85365069 - - - Other

  - - Other:

85365095 - - - Change-over switches of a kind used for starting electric motors; fuse switches

85365096 - - - Other, for a current of less than 16 A

85365099 - - - Other

  - Lamp-holders, plugs and sockets:

853661 - - Lamp-holders:

  - - - Of a kind used for compact lamps or halogen lamps:

85366111 - - - - For a current of less than 16 A

85366119 - - - - Other

  - - - Other:

85366191 - - - - For a current of less than 16 A

85366199 - - - - Other

853669 - - Other:

85366910 - - - Telephone plugs

  - - - Audio/video sockets and cathode-ray tube sockets for television or radio receivers:

85366923 - - - - For a current not exceeding 1.5 A

85366924 - - - - For a current exceeding 1.5 A but less than 16 A

85366929 - - - - Other

  - - - Sockets and plugs for co-axial cables and printed circuits:

85366932 - - - - For a current of less than 16 A

85366939 - - - - Other

  - - - Other:

85366992 - - - - For a current of less than 16 A

85366999 - - - - Other

853670 - Connectors for optical fibres, optical fibre bundles or cables:

85367010 - - Of ceramics

85367020 - - Of copper

85367090 - - Other

853690 - Other apparatus:

  - - Connection and contact elements for wires and cables; contact probes for wafer:

85369012 - - - For a current of less than 16 A

85369019 - - - Other

  - - Junction boxes:

85369022 - - - For a current of less than 16 A

85369029 - - - Other

  - - Cable connectors consisting of a jack plug, terminal with or without pin, connector, or adaptor for co-axial cable:

85369032 - - - For a current of less than 16 A

85369039 - - - Other

85369040 - - Battery clamps, of a kind used for motor vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11

  - - Other:

  - - - For a current of less than 16 A:

85369093 - - - - Telephone patch panels

85369094 - - - - Other

85369099 - - - Other

Hs 8537: Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with two or more apparatus of heading 85.35 or 85.36, for electric control or the distribution of electricity, including those incorporating instruments or apparatus of Chapter 90, and numerical control apparatus, other than switching apparatus of heading 85.17

853710 - For a voltage not exceeding 1,000 V:

  - - Switchboards and control panels:

85371011 - - - Control panels of a kind suitable for use in distributed control systems

85371012 - - - Control panels fitted with a programmable processor

85371013 - - - Other control panels of a kind suitable for goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 or 85.16

85371019 - - - Other

85371020 - - Distribution boards (including back panels and back planes) for use solely or principally with goods of heading 84.71, 85.17 or 85.25

85371030 - - Programmable logic controllers for automated machines for transport, handling and storage of dies for semiconductor devices

85371040 - - Motor controllers with output rating of 24 V to 120 V DC and with ampere rating of 300 A to 500 A

  - - Other:

85371091 - - - Of a kind used in radio equipment or in electric fans

85371092 - - - Of a kind suitable for use in distributed control systems

85371099 - - - Other

853720 - For a voltage exceeding 1,000 V:

  - - Switchboards:

85372011 - - - Incorporating electrical instruments for breaking, connecting or protecting electrical circuits for a voltage of 66 kV or more

85372019 - - - Other

  - - Control panels:

85372021 - - - Incorporating electrical instruments for breaking, connecting or protecting electrical circuits for a voltage of 66 kV or more

85372029 - - - Other

85372090 - - Other

Hs 8538: Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 85.35, 85.36 or 85.37

853810 - Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases for the goods of heading 85.37, not equipped with their apparatus:

  - - For a voltage not exceeding 1,000 V:

85381011 - - - Parts of programmable logic controllers for automated machines for transport, handling and storage of dies for semiconductor devices

85381012 - - - Of a kind used in radio equipment

85381019 - - - Other

  - - For a voltage exceeding 1,000 V:

85381021 - - - Parts of programmable logic controllers for automated machines for transport, handling and storage of dies for semiconductor devices

85381022 - - - Of a kind used in radio equipment

85381029 - - - Other

853890 - Other:

  - - For a voltage not exceeding 1,000 V:

85389011 - - - Parts of goods of subheading 8536.69.10, 8536.90.12 or 8536.90.19

85389012 - - - Parts of goods of subheading 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32 or 8536.69.39

85389013 - - - Parts of goods of subheading 8537.10.20

85389019 - - - Other

85389020 - - For a voltage exceeding 1,000 V

Hs 8539: Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultra-violet or infra-red lamps; arc-lamps; light-emitting diode (LED) light sources

853910 - Sealed beam lamp units:

85391010 - - For motor vehicles of Chapter 87

85391090 - - Other

  - Other filament lamps, excluding ultra-violet or infra-red lamps:

853921 - - Tungsten halogen:

85392120 - - - Of a kind used in medical equipment

85392130 - - - Of a kind used for motor vehicles

85392140 - - - Other reflector lamp bulbs

85392190 - - - Other

853922 - - Other, of a power not exceeding 200 W and for a voltage exceeding 100 V:

85392220 - - - Of a kind used in medical equipment

  - - - Other reflector lamp bulbs:

85392231 - - - - Of a kind used in decorative illumination, of a power not exceeding 60 W

85392232 - - - - Of a kind used in decorative illumination, of a power exceeding 60 W

85392233 - - - - Other, for domestic lighting

85392239 - - - - Other

  - - - Other:

85392291 - - - - Of a kind used in decorative illumination, of a power not exceeding 60 W

85392293 - - - - Other, for domestic lighting

85392299 - - - - Other

853929 - - Other:

85392910 - - - Of a kind used in medical equipment

85392920 - - - Of a kind used for motor vehicles

85392930 - - - Other reflector lamp bulbs

  - - - Flashlight bulbs; miniature indicator bulbs, rated up to 2.25 V:

85392941 - - - - Of a kind suitable for medical equipment

85392949 - - - - Other

85392950 - - - Other, having a capacity exceeding 200 W but not exceeding 300 W and a voltage exceeding 100 V

85392960 - - - Other, having a capacity not exceeding 200 W and a voltage not exceeding 100 V

85392990 - - - Other

  - Discharge lamps, other than ultra-violet lamps:

853931 - - Fluorescent, hot cathode:

85393110 - - - Tubes for compact fluorescent lamps

85393120 - - - Other, straight tubes for other fluorescent lamps

85393130 - - - Compact fluorescent lamps with built-in ballast

85393190 - - - Other

85393200 - - Mercury or sodium vapour lamps; metal halide lamps

853939 - - Other:

85393910 - - - Tubes for compact fluorescent lamps

85393920 - - - Cold cathode fluorescent lamps (CCFLs) for backlighting of flat panel displays

85393940 - - - Other fluorescent cold cathode types

85393990 - - - Other

  - Ultra-violet or infra-red lamps; arc-lamps:

85394100 - - Arc-lamps

85394900 - - Other

  - Light-emitting diode (LED) light sources:

85395100 - - Light-emitting diode (LED) modules

853952 - - Light-emitting diode (LED) lamps:

85395210 - - - Equipped with screw bases

85395290 - - - Other

853990 - Parts:

85399010 - - Aluminium end caps for fluorescent lamps; aluminium screw caps for incandescent lamps

85399020 - - Other, suitable for lamps of motor vehicles

85399030 - - Other, of subheading 8539.51.00

85399090 - - Other

Hs 8540: Thermionic, cold cathode or photo-cathode valves and tubes (for example, vacuum or vapour or gas filled valves and tubes, mercury arc rectifying valves and tubes, cathode-ray tubes, television camera tubes)

  - Cathode-ray television picture tubes, including video monitor cathode-ray tubes:

85401100 - - Colour

85401200 - - Monochrome

85402000 - Television camera tubes; image converters and intensifiers; other photo-cathode tubes

854040 - Data/graphic display tubes, monochrome; data/graphic display tubes, colour, with a phosphor dot screen pitch smaller than 0.4 mm:

85404010 - - Data/graphic display tubes, colour, of a kind used for articles of heading 85.25

85404090 - - Other

85406000 - Other cathode-ray tubes

  - Microwave tubes (for example, magnetrons, klystrons, travelling wave tubes, carcinotrons), excluding grid-controlled tubes:

85407100 - - Magnetrons

85407900 - - Other

  - Other valves and tubes:

85408100 - - Receiver or amplifier valves and tubes

85408900 - - Other

  - Parts:

85409100 - - Of cathode-ray tubes

85409900 - - Other

Hs 8541: Semiconductor devices (for example, diodes, transistors, semiconductor-based transducers); photosensitive semiconductor devices, including photovoltaic cells whether or not assembled in modules or made up into panels; light-emitting diodes (LED), whether or not assembled with other light-emitting diodes (LED); mounted piezo-electric crystals

85411000 - Diodes, other than photosensitive or light-emitting diodes (LED)

  - Transistors, other than photosensitive transistors:

85412100 - - With a dissipation rate of less than 1 W

85412900 - - Other

85413000 - Thyristors, diacs and triacs, other than photosensitive devices

  - Photosensitive semiconductor devices, including photovoltaic cells whether or not assembled in modules or made up into panels; light-emitting diodes (LED):

85414100 - - Light-emitting diodes (LED)

85414200 - - Photovoltaic cells not assembled in modules or made up into panels

85414300 - - Photovoltaic cells assembled in modules or made up into panels

85414900 - - Other

  - Other semiconductor devices:

85415100 - - Semiconductor-based transducers

85415900 - - Other

85416000 - Mounted piezo-electric crystals

85419000 - Parts

Hs 8542: Electronic integrated circuits

  - Electronic integrated circuits:

85423100 - - Processors and controllers, whether or not combined with memories, converters, logic circuits, amplifiers, clock and timing circuits, or other circuits

85423200 - - Memories

85423300 - - Amplifiers

85423900 - - Other

85429000 - Parts

Hs 8543: Electrical machines and apparatus, having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter

85431000 - Particle accelerators

85432000 - Signal generators

854330 - Machines and apparatus for electroplating, electrolysis or electrophoresis:

85433020 - - Wet processing equipment for the application by immersion of chemical or electrochemical solutions, whether or not for the purpose of removing material on printed circuit board/printed wiring board substrates

  - - Other:

85433091 - - - Electroplating and electrolysis machines of a kind use solely or principally for the manufacture of printed circuits

85433099 - - - Other

85434000 - Electronic cigarettes and similar personal electric vaporising devices

854370 - Other machines and apparatus:

85437010 - - Electric fence energisers

  - - Remote control apparatus, other than radio remote control apparatus:

85437021 - - - Cordless infrared remote control devices for video game consoles, other than game controllers of heading 95.04

85437029 - - - Other

85437030 - - Electrical machines and apparatus with translation or dictionary functions

85437040 - - Equipment for the removal of dust particles or the elimination of electrostatic charge during the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblies; machines for curing material by ultra-violet light for the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblies

85437050 - - Microwave amplifiers; digital flight-data recorders; portable battery operated electronic reader for recording and reproducing text, still image or audio file

85437060 - - Digital signal processing apparatus capable of connecting to a wired or wireless network for the mixing of sound; articles specifically designed for connection to telegraphic or telephonic apparatus or instruments or to telegraphic or telephonic networks

85437090 - - Other

854390 - Parts:

85439010 - - Of goods of subheading 8543.10 or 8543.20

85439020 - - Of goods of subheading 8543.30.20

85439030 - - Of goods of subheading 8543.70.30

85439040 - - Of goods of subheading 8543.70.40

85439090 - - Other

Hs 8544: Insulated (including enamelled or anodised) wire, cable (including co-axial cable) and other insulated electric conductors, whether or not fitted with connectors; optical fibre cables, made up of individually sheathed fibres, whether or not assembled with electric conductors or fitted with connectors

  - Winding wire:

854411 - - Of copper:

85441120 - - - With an outer coating or covering of paper, textiles or poly(vinyl chloride)

85441130 - - - With an outer coating of lacquer

85441140 - - - With an outer coating of enamel

85441190 - - - Other

85441900 - - Other

854420 - Co-axial cable and other co-axial electric conductors:

  - - Insulated cables fitted with connectors, for a voltage not exceeding 66 kV:

85442011 - - - Insulated with rubber or plastics

85442019 - - - Other

  - - Insulated cables not fitted with connectors, for a voltage not exceeding 66 kV:

85442021 - - - Insulated with rubber or plastics

85442029 - - - Other

  - - Insulated cables fitted with connectors, for a voltage exceeding 66 kV:

85442031 - - - Insulated with rubber or plastics

85442039 - - - Other

  - - Insulated cables not fitted with connectors, for a voltage exceeding 66 kV:

85442041 - - - Insulated with rubber or plastics

85442049 - - - Other

854430 - Ignition wiring sets and other wiring sets of a kind used in vehicles, aircraft or ships:

  - - Wiring harnesses for motor vehicles:

  - - - Insulated with rubber or plastics:

85443012 - - - - Of a kind used for vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11

85443013 - - - - Other

  - - - Other:

85443014 - - - - Of a kind used for vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11

85443019 - - - - Other

  - - Other:

85443091 - - - Insulated with rubber or plastics

85443099 - - - Other

  - Other electric conductors, for a voltage not exceeding 1,000 V:

854442 - - Fitted with connectors:

  - - - Of a kind used for telecommunications, for a voltage not exceeding 80 V:

85444211 - - - - Submarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cables

85444213 - - - - Other, insulated with rubber, plastics or paper

85444219 - - - - Other

  - - - Of a kind used for telecommunications, for a voltage exceeding 80 V but not exceeding 1,000 V:

85444221 - - - - Submarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cables

85444223 - - - - Other, insulated with rubber, plastics or paper

85444229 - - - - Other

  - - - Battery cables:

  - - - - Insulated with rubber or plastics:

85444232 - - - - - For vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11

85444233 - - - - - Other

  - - - - Other:

85444234 - - - - - For vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11

85444239 - - - - - Other

  - - - Other:

85444291 - - - - Flat data cables having two lines or more, insulated with rubber, plastics or paper

85444292 - - - - Flat data cables having two lines or more, other

85444294 - - - - Electric cables insulated with plastics, of which each core having diameter not exceeding 5 mm

85444295 - - - - Electric cables insulated with plastics, of which each core having diameter exceeding 5 mm but not exceeding 19.5 mm

85444296 - - - - Other electric cables insulated with plastics

85444297 - - - - Electric cables insulated with rubber or paper

85444299 - - - - Other

854449 - - Other:

  - - - Of a kind used for telecommunications, for a voltage not exceeding 80 V:

85444911 - - - - Submarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cables

85444913 - - - - Other, insulated with rubber, plastics or paper

85444919 - - - - Other

  - - - Of a kind not used for telecommunications, for a voltage not exceeding 80 V:

85444921 - - - - Shielded wire of a kind used in the manufacture of automotive wiring harnesses

  - - - - Other:

85444922 - - - - - Electric cables insulated with plastics, of which each core having diameter not exceeding 19.5 mm

85444923 - - - - - Other electric cables insulated with plastics

85444924 - - - - - Other, insulated with rubber, plastics or paper

85444929 - - - - - Other

  - - - Of a kind used for telecommunications, for a voltage exceeding 80 V but not exceeding 1,000 V:

85444931 - - - - Submarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cables

85444932 - - - - Other, insulated with plastics

85444933 - - - - Other, insulated with rubber or paper

85444939 - - - - Other

  - - - Of a kind not used for telecommunications, for a voltage exceeding 80 V but not exceeding 1,000 V:

85444941 - - - - Cables insulated with plastics

85444942 - - - - Other, insulated with rubber, plastics or paper

85444949 - - - - Other

854460 - Other electric conductors, for a voltage exceeding 1,000 V:

  - - For a voltage exceeding 1 kV but not exceeding 36 kV:

85446011 - - - Cables insulated with plastics, of which each core having diameter of less than 22.7 mm

85446012 - - - Other, insulated with rubber, plastics or paper

85446019 - - - Other

  - - For a voltage exceeding 36 kV but not exceeding 66 kV:

85446021 - - - Cables insulated with plastics, of which each core having diameter of less than 22.7 mm

85446022 - - - Other, insulated with rubber, plastics or paper

85446029 - - - Other

  - - For a voltage exceeding 66 kV:

85446031 - - - Insulated with rubber, plastics or paper

85446039 - - - Other

854470 - Optical fibre cables:

85447010 - - Submarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cables

85447090 - - Other

Hs 8545: Carbon electrodes, carbon brushes, lamp carbons, battery carbons and other articles of graphite or other carbon, with or without metal, of a kind used for electrical purposes

  - Electrodes:

85451100 - - Of a kind used for furnaces

85451900 - - Other

85452000 - Brushes

85459000 - Other

Hs 8546: Electrical insulators of any material

85461000 - Of glass

854620 - Of ceramics:

85462010 - - Transformer bushings and circuit breaker insulators

85462090 - - Other

85469000 - Other

Hs 8547: Insulating fittings for electrical machines, appliances or equipment, being fittings wholly of insulating material apart from any minor components of metal (for example, threaded sockets) incorporated during moulding solely for purposes of assembly, other than insulators of heading 85.46; electrical conduit tubing and joints therefor, of base metal lined with insulating material

85471000 - Insulating fittings of ceramics

85472000 - Insulating fittings of plastics

854790 - Other:

85479010 - - Electrical conduit tubing and joints therefor, of base metal lined with insulating material

85479090 - - Other

85480000 Electrical parts of machinery or apparatus, not specified or included elsewhere in this Chapter

Hs 8549: Electrical and electronic waste and scrap

  - Waste and scrap of primary cells, primary batteries and electric accumulators; spent primary cells, spent primary batteries and spent electric accumulators:

854911 - - Waste and scrap of lead-acid accumulators; spent lead-acid accumulators:

  - - - Lead-acid scrap storage batteries, drained or undrained:

85491111 - - - - Of a kind used in aircraft

85491112 - - - - Other, of subheading 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 or 8507.20.95

85491119 - - - - Other

85491120 - - - Waste and scrap containing mainly iron

85491130 - - - Waste and scrap containing mainly copper

  - - - Other:

85491191 - - - - Of a kind used in aircraft

85491192 - - - - Other, of subheading 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 or 8507.20.95

85491199 - - - - Other

854912 - - Other, containing lead, cadmium or mercury:

85491210 - - - Of primary cells and primary batteries

85491220 - - - Of electric accumulators of a kind used in aircraft

85491290 - - - Other

854913 - - Sorted by chemical type and not containing lead, cadmium or mercury:

85491310 - - - Of primary cells and primary batteries

85491320 - - - Of electric accumulators of a kind used in aircraft

85491390 - - - Other

854914 - - Unsorted and not containing lead, cadmium or mercury:

85491410 - - - Of primary cells and primary batteries

85491420 - - - Of electric accumulators of a kind used in aircraft

85491490 - - - Other

854919 - - Other:

85491910 - - - Of primary cells and primary batteries

85491920 - - - Of electric accumulators of a kind used in aircraft

85491990 - - - Other

  - Of a kind used principally for the recovery of precious metal:

85492100 - - Containing primary cells, primary batteries, electric accumulators, mercury-switches, glass from cathode-ray tubes or other activated glass, or electrical or electronic components containing cadmium, mercury, lead or polychlorinated biphenyls (PCBs)

85492900 - - Other

  - Other electrical and electronic assemblies and printed circuit boards:

85493100 - - Containing primary cells, primary batteries, electric accumulators, mercury-switches, glass from cathode-ray tubes or other activated glass, or electrical or electronic components containing cadmium, mercury, lead or polychlorinated biphenyls (PCBs)

85493900 - - Other

  - Other:

854991 - - Containing primary cells, primary batteries, electric accumulators, mercury-switches, glass from cathode-ray tubes or other activated glass, or electrical or electronic components containing cadmium, mercury, lead or polychlorinated biphenyls (PCBs):

85499110 - - - Glass from cathode-ray tubes or other activated glass

85499190 - - - Other

85499900 - - Other

 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202