Chương 32: Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn
Mã Hs 3201: Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
32011000 - Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho)
32012000 - Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle)
32019000 - Loại khác
Mã Hs 3202: Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm chứa enzym dùng cho tiền thuộc da
32021000 - Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp
32029000 - Loại khác
Mã Hs 3203: Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật
32030010 - Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống
32030090 - Loại khác
Mã Hs 3204: Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này:
320411 - - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng:
32041110 - - - Dạng thô (SEN)
32041190 - - - Loại khác
320412 - - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng:
32041210 - - - Thuốc nhuộm axit
32041290 - - - Loại khác
32041300 - - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng
32041400 - - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng
32041500 - - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng
32041600 - - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng
320417 - - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng:
32041710 - - - Thuốc màu hữu cơ tổng hợp ở dạng bột
32041790 - - - Loại khác
32041800 - - Các chất màu carotenoit và các chế phẩm từ chúng
32041900 - - Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19
32042000 - Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang
32049000 - Loại khác
32050000 Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này
Mã Hs 3206: Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan:
320611 - - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô:
32061110 - - - Thuốc màu
32061190 - - - Loại khác
320619 - - Loại khác:
32061910 - - - Thuốc màu
32061990 - - - Loại khác
320620 - Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:
32062010 - - Màu vàng crom, màu xanh crom và màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molybdat từ hợp chất crom
32062090 - - Loại khác
- Chất màu khác và các chế phẩm khác:
320641 - - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng:
32064110 - - - Các chế phẩm
32064190 - - - Loại khác
320642 - - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua:
32064210 - - - Các chế phẩm
32064290 - - - Loại khác
320649 - - Loại khác:
- - - Các chế phẩm:
32064911 - - - - Của các chất màu vô cơ từ hợp chất cađimi hoặc hexacyanoferrates (ferrocyanides và ferricyanides)
32064919 - - - - Loại khác
32064990 - - - Loại khác
320650 - Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang:
32065010 - - Các chế phẩm
32065090 - - Loại khác
Mã Hs 3207: Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy
32071000 - Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự
320720 - Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự:
32072010 - - Frit men (phối liệu men) (SEN)
32072090 - - Loại khác
32073000 - Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự
32074000 - Frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy
Mã Hs 3208: Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này
320810 - Từ polyeste:
- - Vecni (kể cả dầu bóng):
32081011 - - - Dùng trong nha khoa (SEN)
32081019 - - - Loại khác
32081020 - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)
32081090 - - Loại khác
320820 - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
32082040 - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)
32082070 - - Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa (SEN)
32082090 - - Loại khác
320890 - Loại khác:
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu được nhiệt trên 100°C:
32089011 - - - Dùng trong nha khoa (SEN)
32089019 - - - Loại khác
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu nhiệt không quá 100°C:
32089021 - - - Dùng trong nha khoa (SEN)
32089029 - - - Loại khác
32089030 - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)
32089090 - - Loại khác
Mã Hs 3209: Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước
320910 - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
32091010 - - Vecni (kể cả dầu bóng)
32091040 - - Sơn cho da thuộc (SEN)
32091050 - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)
32091090 - - Loại khác
32099000 - Loại khác
Mã Hs 3210: Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da
32100010 - Vecni (kể cả dầu bóng)
32100020 - Màu keo
32100030 - Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da
- Loại khác:
32100091 - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)
32100099 - - Loại khác
32110000 Chất làm khô đã điều chế
Mã Hs 3212: Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ
32121000 - Lá phôi dập
321290 - Loại khác:
- - Thuốc màu (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng):
32129011 - - - Bột nhão nhôm
32129013 - - - Loại chì trắng phân tán trong dầu
32129014 - - - Loại khác, để sản xuất sơn cho da thuộc
32129019 - - - Loại khác
- - Thuốc nhuộm và chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ:
32129021 - - - Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống
32129022 - - - Thuốc nhuộm khác
32129029 - - - Loại khác
Mã Hs 3213: Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường hoặc sơn bảng hiệu, chất màu pha (modifying tints), màu trang trí và các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hoặc các dạng hoặc đóng gói tương tự
32131000 - Bộ màu vẽ
32139000 - Loại khác
Mã Hs 3214: Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự
32141000 - Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn
32149000 - Loại khác
Mã Hs 3215: Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn
- Mực in:
321511 - - Màu đen:
32151110 - - - Mực in được làm khô bằng tia cực tím (SEN)
32151120 - - - Mực thể rắn ở các hình dạng được thiết kế để đưa vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc 8443.39 (SEN)
32151190 - - - Loại khác
321519 - - Loại khác:
32151910 - - - Mực thể rắn ở các hình dạng được thiết kế để đưa vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc 8443.39 (SEN)
32151990 - - - Loại khác
321590 - Loại khác:
32159010 - - Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy than
32159060 - - Mực vẽ hoặc mực viết
32159070 - - Mực dùng cho máy nhân bản thuộc nhóm 84.72 (SEN)
32159090 - - Loại khác
Chapter 32: Tanning or dyeing extracts; tannins and their derivatives; dyes, pigments and other colouring matter; paints and varnishes; putty and other mastics; inks
Notes
1. This Chapter does not cover:
(a) Separate chemically defined elements or compounds (except those of heading 32.03 or 32.04, inorganic products of a kind used as luminophores (heading 32.06), glass obtained from fused quartz or other fused silica in the forms provided for in heading 32.07, and also dyes and other colouring matter put up in forms or packings for retail sale, of heading 32.12);
(b) Tannates or other tannin derivatives of products of headings 29.36 to 29.39, 29.41 or 35.01 to 35.04; or
(c) Mastics of asphalt or other bituminous mastics (heading 27.15).
2. Heading 32.04 includes mixtures of stabilised diazonium salts and couplers for the production of azo dyes.
3. Headings 32.03, 32.04, 32.05 and 32.06 apply also to preparations based on colouring matter (including, in the case of heading 32.06, colouring pigments of heading 25.30 or Chapter 28, metal flakes and metal powders), of a kind used for colouring any material or used as ingredients in the manufacture of colouring preparations. The headings do not apply, however, to pigments dispersed in non-aqueous media, in liquid or paste form, of a kind used in the manufacture of paints, including enamels (heading 32.12), or to other preparations of heading 32.07, 32.08, 32.09, 32.10, 32.12, 32.13 or 32.15.
4. Heading 32.08 includes solutions (other than collodions) consisting of any of the products specified in headings 39.01 to 39.13 in volatile organic solvents when the weight of the solvent exceeds 50% of the weight of the solution.
5. The expression “colouring matter” in this Chapter does not include products of a kind used as extenders in oil paints, whether or not they are also suitable for colouring distempers.
6. The expression “stamping foils” in heading 32.12 applies only to thin sheets of a kind used for printing, for example, book covers or hat bands, and consisting of:
(a) Metallic powder (including powder of precious metal) or pigment, agglomerated with glue, gelatin or other binder; or
(b) Metal (including precious metal) or pigment, deposited on a supporting sheet of any material.
Hs 3201: Tanning extracts of vegetable origin; tannins and their salts, ethers, esters and other derivatives
32011000 - Quebracho extract
32012000 - Wattle extract
32019000 - Other
Hs 3202: Synthetic organic tanning substances; inorganic tanning substances; tanning preparations, whether or not containing natural tanning substances; enzymatic preparations for pre-tanning
32021000 - Synthetic organic tanning substances
32029000 - Other
Hs 3203: Colouring matter of vegetable or animal origin (including dyeing extracts but excluding animal black), whether or not chemically defined; preparations as specified in Note 3 to this Chapter based on colouring matter of vegetable or animal origin
32030010 - Of a kind used in the food or drink industries
32030090 - Other
Hs 3204: Synthetic organic colouring matter, whether or not chemically defined; preparations as specified in Note 3 to this Chapter based on synthetic organic colouring matter; synthetic organic products of a kind used as fluorescent brightening agents or as luminophores, whether or not chemically defined
- Synthetic organic colouring matter and preparations based thereon as specified in Note 3 to this Chapter:
320411 - - Disperse dyes and preparations based thereon:
32041110 - - - Crude
32041190 - - - Other
320412 - - Acid dyes, whether or not premetallised, and preparations based thereon; mordant dyes and preparations based thereon:
32041210 - - - Acid dyes
32041290 - - - Other
32041300 - - Basic dyes and preparations based thereon
32041400 - - Direct dyes and preparations based thereon
32041500 - - Vat dyes (including those usable in that state as pigments) and preparations based thereon
32041600 - - Reactive dyes and preparations based thereon
320417 - - Pigments and preparations based thereon:
32041710 - - - Synthetic organic pigment in powder form
32041790 - - - Other
32041800 - - Carotenoid colouring matters and preparations based thereon
32041900 - - Other, including mixtures of colouring matter of two or more of the subheadings 3204.11 to 3204.19
32042000 - Synthetic organic products of a kind used as fluorescent brightening agents
32049000 - Other
32050000 Colour lakes; preparations as specified in Note 3 to this Chapter based on colour lakes
Hs 3206: Other colouring matter; preparations as specified in Note 3 to this Chapter other than those of heading 32.03, 32.04 or 32.05; inorganic products of a kind used as luminophores, whether or not chemically defined
- Pigments and preparations based on titanium dioxide:
320611 - - Containing 80% or more by weight of titanium dioxide calculated on the dry matter:
32061110 - - - Pigments
32061190 - - - Other
320619 - - Other:
32061910 - - - Pigments
32061990 - - - Other
320620 - Pigments and preparations based on chromium compounds:
32062010 - - Chrome yellow, chrome green and molybdate orange or red based on chromium compounds
32062090 - - Other
- Other colouring matter and other preparations:
320641 - - Ultramarine and preparations based thereon:
32064110 - - - Preparations
32064190 - - - Other
320642 - - Lithopone and other pigments and preparations based on zinc sulphide:
32064210 - - - Preparations
32064290 - - - Other
320649 - - Other:
- - - Preparations:
32064911 - - - - Of inorganic pigments based on cadmium compounds or hexacyanoferrates (ferrocyanides and ferricyanides)
32064919 - - - - Other
32064990 - - - Other
320650 - Inorganic products of a kind used as luminophores:
32065010 - - Preparations
32065090 - - Other
Hs 3207: Prepared pigments, prepared opacifiers and prepared colours, vitrifiable enamels and glazes, engobes (slips), liquid lustres and similar preparations, of a kind used in the ceramic, enamelling or glass industry; glass frit and other glass, in the form of powder, granules or flakes
32071000 - Prepared pigments, prepared opacifiers, prepared colours and similar preparations
320720 - Vitrifiable enamels and glazes, engobes (slips) and similar preparations:
32072010 - - Enamel frits
32072090 - - Other
32073000 - Liquid lustres and similar preparations
32074000 - Glass frit and other glass, in the form of powder, granules or flakes
Hs 3208: Paints and varnishes (including enamels and lacquers) based on synthetic polymers or chemically modified natural polymers, dispersed or dissolved in a non-aqueous medium; solutions as defined in Note 4 to this Chapter
320810 - Based on polyesters:
- - Varnishes (including lacquers):
32081011 - - - Of a kind used in dentistry
32081019 - - - Other
32081020 - - Anti-fouling and/or anti-corrosive paints for ships’ hulls
32081090 - - Other
320820 - Based on acrylic or vinyl polymers:
32082040 - - Anti-fouling and/or anti-corrosive paints for ships’ hulls
32082070 - - Varnishes (including lacquers), of a kind used in dentistry
32082090 - - Other
320890 - Other:
- - Varnishes (including lacquers), exceeding 100 oC heat resistance:
32089011 - - - Of a kind used in dentistry
32089019 - - - Other
- - Varnishes (including lacquers), not exceeding 100 oC heat resistance:
32089021 - - - Of a kind used in dentistry
32089029 - - - Other
32089030 - - Anti-fouling and/or anti-corrosive paints for ships’ hulls
32089090 - - Other
Hs 3209: Paints and varnishes (including enamels and lacquers) based on synthetic polymers or chemically modified natural polymers, dispersed or dissolved in an aqueous medium
320910 - Based on acrylic or vinyl polymers:
32091010 - - Varnishes (including lacquers)
32091040 - - Leather paints
32091050 - - Anti-fouling and/or anti-corrosive paints for ships’ hulls
32091090 - - Other
32099000 - Other
Hs 3210: Other paints and varnishes (including enamels, lacquers and distempers); prepared water pigments of a kind used for finishing leather
32100010 - Varnishes (including lacquers)
32100020 - Distempers
32100030 - Prepared water pigments of a kind used for finishing leather
- Other:
32100091 - - Anti-fouling and/or anti-corrosive paints for ships’ hulls
32100099 - - Other
32110000 Prepared driers
Hs 3212: Pigments (including metallic powders and flakes) dispersed in non-aqueous media, in liquid or paste form, of a kind used in the manufacture of paints (including enamels); stamping foils; dyes and other colouring matter put up in forms or packings for retail sale
32121000 - Stamping foils
321290 - Other:
- - Pigments (including metallic powders and flakes) dispersed in non-aqueous media, in liquid or paste form, of a kind used in the manufacture of paints (including enamels):
32129011 - - - Aluminium paste
32129013 - - - White lead dispersed in oil
32129014 - - - Other, for the manufacture of leather paint
32129019 - - - Other
- - Dyes and other colouring matter put up in forms or packings for retail sale:
32129021 - - - Of a kind used in the food or drink industries
32129022 - - - Other dyes
32129029 - - - Other
Hs 3213: Artists', students' or signboard painters' colours, modifying tints, amusement colours and the like, in tablets, tubes, jars, bottles, pans or in similar forms or packings
32131000 - Colours in sets
32139000 - Other
Hs 3214: Glaziers' putty, grafting putty, resin cements, caulking compounds and other mastics; painters' fillings; non-refractory surfacing preparations for facades, indoor walls, floors, ceilings or the like
32141000 - Glaziers' putty, grafting putty, resin cements, caulking compounds and other mastics; painters' fillings
32149000 - Other
Hs 3215: Printing ink, writing or drawing ink and other inks, whether or not concentrated or solid
- Printing ink:
321511 - - Black:
32151110 - - - Ultra-violet curable inks
32151120 - - - Solid ink in engineered shapes for insertion into apparatus of subheading 8443.31, 8443.32 or 8443.39
32151190 - - - Other
321519 - - Other:
32151910 - - - Solid ink in engineered shapes for insertion into apparatus of subheading 8443.31, 8443.32 or 8443.39
32151990 - - - Other
321590 - Other:
32159010 - - Carbon mass of a kind used to manufacture carbon paper
32159060 - - Writing or drawing ink
32159070 - - Ink of a kind suitable for use with duplicating machines of heading 84.72
32159090 - - Other