Chương 74: Đồng và các sản phẩm bằng đồng
Mã Hs 7401: Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)
74010010 - Sten đồng
74010020 - Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)
Mã Hs 7402: Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện
74020010 - Đồng xốp (blister copper)
74020090 - Loại khác
Mã Hs 7403: Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công
- Đồng tinh luyện:
74031100 - - Ca-tốt và các phần của ca-tốt
74031200 - - Thanh để kéo dây
74031300 - - Que
74031900 - - Loại khác
- Hợp kim đồng:
74032100 - - Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
74032200 - - Hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh)
74032900 - - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)
74040000 Phế liệu và mảnh vụn của đồng
74050000 Hợp kim đồng chủ
74061000 - Bột không có cấu trúc lớp
74062000 - Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng
Mã Hs 7407: Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình
740710 - Bằng đồng tinh luyện:
74071030 - - Dạng hình
- - Dạng thanh và que:
74071041 - - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật
74071049 - - - Loại khác
- Bằng hợp kim đồng:
74072100 - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)
74072900 - - Loại khác
- Bằng đồng tinh luyện:
740811 - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm:
74081120 - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất không quá 8 mm
74081130 - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 8 mm nhưng không quá 14 mm
74081190 - - - Loại khác
740819 - - Loại khác:
74081910 - - - Được phủ, mạ hoặc tráng vàng hoặc bạc (SEN)
74081990 - - - Loại khác
- Bằng hợp kim đồng:
74082100 - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)
74082200 - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken)
740829 - - Loại khác:
74082910 - - - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)(SEN)
74082990 - - - Loại khác
Mã Hs 7409: Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm
- Bằng đồng tinh luyện:
74091100 - - Dạng cuộn
74091900 - - Loại khác
- Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau):
74092100 - - Dạng cuộn
74092900 - - Loại khác
- Bằng hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh):
74093100 - - Dạng cuộn
74093900 - - Loại khác
74094000 - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken)
74099000 - Bằng hợp kim đồng khác
Mã Hs 7410: Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm
- Chưa được bồi:
741011 - - Bằng đồng tinh luyện:
74101110 - - - Tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in (SEN)
74101190 - - - Loại khác
74101200 - - Bằng hợp kim đồng
- Đã được bồi:
74102100 - - Bằng đồng tinh luyện
74102200 - - Bằng hợp kim đồng
Mã Hs 7411: Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
74111000 - Bằng đồng tinh luyện
- Bằng hợp kim đồng:
74112100 - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)
74112200 - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken)
74112900 - - Loại khác
Mã Hs 7412: Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)
74121000 - Bằng đồng tinh luyện
741220 - Bằng hợp kim đồng:
74122020 - - Phụ kiện ghép nối cho ống vòi(SEN)
- - Loại khác:
74122091 - - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)
74122099 - - - Loại khác
Mã Hs 7413: Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện
- Có đường kính không quá 28,28 mm:
74130011 - - Cáp
74130019 - - Loại khác
- Loại khác:
74130091 - - Cáp
74130099 - - Loại khác
Mã Hs 7415: Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng
741510 - Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự:
74151010 - - Đinh
74151020 - - Ghim dập
74151090 - - Loại khác
- Loại khác, chưa được ren:
74152100 - - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh)
74152900 - - Loại khác
- Loại khác, đã được ren:
741533 - - Đinh vít; bu lông và đai ốc:
74153310 - - - Đinh vít
74153320 - - - Bu lông và đai ốc
74153900 - - Loại khác
Mã Hs 7418: Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng
741810 - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự:
74181010 - - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự
74181030 - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này
74181090 - - Loại khác
74182000 - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng
Mã Hs 7419: Các sản phẩm khác bằng đồng
741920 - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm:
74192010 - - Xích và các bộ phận của xích
74192020 - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự không gắn các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt
74192090 - - Loại khác
741980 - Loại khác:
74198010 - - Xích và các bộ phận của xích
- - Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới:
74198021 - - - Đai liền cho máy móc
74198029 - - - Loại khác
74198030 - - Lò xo
74198040 - - Hộp đựng thuốc lá điếu
74198050 - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này
74198060 - - Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo (SEN)
74198070 - - A-nốt mạ điện; dụng cụ đo dung tích (trừ loại gia dụng)
74198080 - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự có dung tích từ 300 lít trở xuống không gắn thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt
74198090 - - Loại khác
Chapter 74: Copper and articles thereof
Note
1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
(a) Refined copper
Metal containing at least 99.85% by weight of copper; or
Metal containing at least 97.5% by weight of copper, provided that the content by weight of any other element does not exceed the limit specified in the following table:
(b) Copper alloys
Metallic substances other than unrefined copper in which copper predominates by weight over each of the other elements, provided that:
(i) the content by weight of at least one of the other elements is greater than the limit specified in the foregoing table; or
(ii) the total content by weight of such other elements exceeds 2.5%.
(c) Master alloys
Alloys containing with other elements more than 10% by weight of copper, not usefully malleable and commonly used as an additive in the manufacture of other alloys or as de-oxidants, de-sulphurising agents or for similar uses in the metallurgy of non-ferrous metals. However, copper phosphide (phosphor copper) containing more than 15% by weight of phosphorus falls in heading 28.53.
Subheading Note
1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
(a) Copper-zinc base alloys (brasses)
Alloys of copper and zinc, with or without other elements. When other elements are present:
- zinc predominates by weight over each of such other elements;
- any nickel content by weight is less than 5% (see copper-nickel-zinc alloys (nickel silvers)); and
- any tin content by weight is less than 3% (see copper-tin alloys (bronzes)).
(b) Copper-tin base alloys (bronzes)
Alloys of copper and tin, with or without other elements. When other elements are present, tin predominates by weight over each of such other elements, except that when the tin content is 3% or more the zinc content by weight may exceed that of tin but must be less than 10%.
(c) Copper-nickel-zinc base alloys (nickel silvers)
Alloys of copper, nickel and zinc, with or without other elements. The nickel content is 5% or more by weight (see copper-zinc alloys (brasses)).
(d) Copper-nickel base alloys
Alloys of copper and nickel, with or without other elements but in any case containing by weight not more than 1% of zinc. When other elements are present, nickel predominates by weight over each of such other elements.
Hs 7401: Copper mattes; cement copper (precipitated copper)
74010010 - Copper mattes
74010020 - Cement copper (precipitated copper)
Hs 7402: Unrefined copper; copper anodes for electrolytic refining
74020010 - Blister copper
74020090 - Other
Hs 7403: Refined copper and copper alloys, unwrought
- Refined copper:
74031100 - - Cathodes and sections of cathodes
74031200 - - Wire-bars
74031300 - - Billets
74031900 - - Other
- Copper alloys:
74032100 - - Copper-zinc base alloys (brass)
74032200 - - Copper-tin base alloys (bronze)
74032900 - - Other copper alloys (other than master alloys of heading 74.05)
74040000 Copper waste and scrap
74050000 Master alloys of copper
Hs 7406: Copper powders and flakes
74061000 - Powders of non-lamellar structure
74062000 - Powders of lamellar structure; flakes
Hs 7407: Copper bars, rods and profiles
740710 - Of refined copper:
74071030 - - Profiles
- - Bars and rods:
74071041 - - - Of square or rectangular cross-section
74071049 - - - Other
- Of copper alloys:
74072100 - - Of copper-zinc base alloys (brass)
74072900 - - Other
- Of refined copper:
740811 - - Of which the maximum cross-sectional dimension exceeds 6 mm:
74081120 - - - Of which the maximum cross-sectional dimension does not exceed 8 mm
74081130 - - - Of which the maximum cross-sectional dimension exceeds 8 mm but not exceeds 14 mm
74081190 - - - Other
740819 - - Other:
74081910 - - - Plated or coated with gold or silver
74081990 - - - Other
- Of copper alloys:
74082100 - - Of copper-zinc base alloys (brass)
74082200 - - Of copper-nickel base alloys (cupro-nickel) or copper-nickel-zinc base alloys (nickel silver)
740829 - - Other:
74082910 - - - Of copper-tin base alloys (bronze)
74082990 - - - Other
Hs 7409: Copper plates, sheets and strip, of a thickness exceeding 0.15 mm
- Of refined copper:
74091100 - - In coils
74091900 - - Other
- Of copper-zinc base alloys (brass):
74092100 - - In coils
74092900 - - Other
- Of copper-tin base alloys (bronze):
74093100 - - In coils
74093900 - - Other
74094000 - Of copper-nickel base alloys (cupro-nickel) or copper-nickel-zinc base alloys (nickel silver)
74099000 - Of other copper alloys
Hs 7410: Copper foil (whether or not printed or backed with paper, paperboard, plastics or similar backing materials), of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.15 mm
- Not backed:
741011 - - Of refined copper:
74101110 - - - Copper clad laminate for manufacturing printed circuit boards
74101190 - - - Other
74101200 - - Of copper alloys
- Backed:
74102100 - - Of refined copper
74102200 - - Of copper alloys
Hs 7411: Copper tubes and pipes
74111000 - Of refined copper
- Of copper alloys:
74112100 - - Of copper-zinc base alloys (brass)
74112200 - - Of copper-nickel base alloys (cupro-nickel) or copper-nickel-zinc base alloys (nickel silver)
74112900 - - Other
Hs 7412: Copper tube or pipe fittings (for example, couplings, elbows, sleeves)
74121000 - Of refined copper
741220 - Of copper alloys:
74122020 - - Hose fittings
- - Other:
74122091 - - - Of copper-zinc base alloys (brass)
74122099 - - - Other
Hs 7413: Stranded wire, cables, plaited bands and the like, of copper, not electrically insulated
- Of a diameter not exceeding 28.28 mm:
74130011 - - Cables
74130019 - - Other
- Other:
74130091 - - Cables
74130099 - - Other
Hs 7415: Nails, tacks, drawing pins, staples (other than those of heading 83.05) and similar articles, of copper or of iron or steel with heads of copper; screws, bolts, nuts, screw hooks, rivets, cotters, cotter-pins, washers (including spring washers) and similar articles, of copper
741510 - Nails and tacks, drawing pins, staples and similar articles:
74151010 - - Nails
74151020 - - Staples
74151090 - - Other
- Other articles, not threaded:
74152100 - - Washers (including spring washers)
74152900 - - Other
- Other threaded articles:
741533 - - Screws; bolts and nuts:
74153310 - - - Screws
74153320 - - - Bolts and nuts
74153900 - - Other
Hs 7418: Table, kitchen or other household articles and parts thereof, of copper; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like, of copper; sanitary ware and parts thereof, of copper
741810 - Table, kitchen or other household articles and parts thereof; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like:
74181010 - - Pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like
74181030 - - Cooking or heating apparatus of a kind used for household purposes, non-electric and parts thereof
74181090 - - Other
74182000 - Sanitary ware and parts thereof
Hs 7419: Other articles of copper
741920 - Cast, moulded, stamped or forged, but not further worked:
74192010 - - Chain and parts thereof
74192020 - - Reservoirs, tanks, vats and similar containers not fitted with mechanical or thermal equipment
74192090 - - Other
741980 - Other:
74198010 - - Chain and parts thereof
- - Cloth (including endless bands), grill and netting, of copper wire; expanded metal of copper:
74198021 - - - Endless belt for machinery
74198029 - - - Other
74198030 - - Springs
74198040 - - Cigarette cases or boxes
74198050 - - Cooking or heating apparatus, other than of a kind used for domestic purposes, and parts thereof
74198060 - - Articles specially designed for use during religious rites
74198070 - - Electroplating anodes; capacity measures (other than for domestic use)
74198080 - - Reservoirs, tanks, vats and similar containers not fitted with mechanical or thermal equipment of a capacity of 300 l or less
74198090 - - Other