Mã Hs 7410
| Xem thêm>> | Chương 74 |
Mã Hs 7410: Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 74101110: 2969/Lá đồng, HW-Z-LTC03-R1400-V, linh kiện sản xuất camera, hàng mới 100% (Trả lại 1 phần dòng hàng: 41 của Tk:104136382340/E31, Ngày7/7/2021, INV2106-138)/CN/XK
- Mã Hs 74101110: 5010000169/Tấm đồng dùng để sản xuất bản mạch in, xuất xứ KOREA, hàng nguyên trạng chưa qua gia công, chế biến, thuộc TK: 107080179950/E31 (08/04/2025), dòng 1/KR/XK
- Mã Hs 74101110: RM-01-00181/COPPER CLAD LAMINATE R-5785 (H/H) - Tấm ép lớp được dát phủ đồng, là nguyên vật liệu trong sx bảng mạch (PCB), kt: 340mm*305mm, mới 100%(M-70-T-0.1-HH-06) Thuộc mục 4 TK 107836188830/JP/XK
- Mã Hs 74101110: RM-01-00275/COPPER CLAD LAMINATE R-5775 (1/1) - Tấm ép lớp được dát phủ đồng, là nguyên vật liệu dùng trong sản xuất bảng mạch (PCB), kích thước 670*610mm, hàng mới 100% (M-8-T-0.04-11-06)/JP/XK
- Mã Hs 74101110: Tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in (bằng đồng tinh luyện), kích thước: 510*515mm 0.1T 12/12um R5*4ea phi1.95*2ea phi13*4ea. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74101190: 37/Đồng bẹ 4mm*0.4mm (Strips Copper), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74101190: 54/Miếng đồng công tắc đen (16mm x 4.5mm x 1mm) (Copper Pieces), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74101190: 55/Chân đồng công tắc đen (15mm x 3mm x 0.5mm) (Copper Foot), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74101190: 800-BQG136-01-03/Lá đồng chắn nhiễm từ, chống nhiễu tín hiệu linh kiện điện tử. KT: 13.59mm*7.9mm*0.025mm. (800-BQG136-01-03). QMH PN: JXPWY906010. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74101190: 800-BQG136-A0-00/Lá đồng chắn nhiễm từ, chống nhiễu tín hiệu linh kiện điện tử. KT: 13.3*14.98*0.025mm. (800-BQG136-A0-00). QMH PN: JXPWY524010. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74101190: 800-BQG137-01-03/Lá đồng chắn nhiễm từ, chống nhiễu tín hiệu linh kiện điện tử. KT: 38.06mm*15.15mm*0.025mm. (800-BQG137-01-03). QMH PN: JXPWY907010. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74101190: 800-BQG137-A0-00/Lá đồng chắn nhiễm từ, chống nhiễu tín hiệu linh kiện điện tử. KT: 38.36*35.15*0.025mm. (800-BQG137-A0-00). QMH PN: JXPWY525010. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74101190: Băng keo đồng, kích thước 5mm*50m, chất liệu Đồng, (603-005000-100).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74101190: CF12um+KC-128A50 (SP)/Lá đồng, bằng đồng tinh luyện, chưa được bồi ICS -12 chiều dày 12 micromet 500mm +KC-128A50, kích thước: 500mm*200M. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 74101190: Cuộn lá đồng copper foil chưa được bồi bằng đồng tinh luyện(độ dày đồng 12um= 0.012mm) ICS-12, dạng cuộn, kích thước: 500mm x 950m x6 cuộn, tổng 2850 m2 tương đương 5700 m. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101190: Đồng lá mỏng chưa được bồi, (bằng đồng tinh luyện) đã qua gia công mạ niken, dạng cuộn, code CGS18-N11N0150410-M, model:SM-S942U, kt:0.15X41XC(mm), mới 100%, PO: 03/JINTU - SUNGWOO/VN/XK
- Mã Hs 74101190: Đồng lá mỏng, bằng đồng tinh luyện, dạng cuộn, chưa được bồi dày < 0.15mm, quy cách: 100m/cuộn. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74101190: Đồng tinh luyện đã in chưa được bồi, dạng cuộn lá mỏng, loại P1806 1/2H+NI, code: CGS18-N11N0120460-M, kt: 0.12x46 (mm), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74101190: Lá đồng dẫn điện, chất liệu đồng tinh luyện, chưa được bồi trên chất liệu khác, kích thước 2mm2, hiệu VERO, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74101190: Lá đồng dạng cuộn, đồng tinh luyện, chưa phủ lớp lót, chưa được bồi, kích thước dày 0.025-0.03mm, rộng 10mm, dài 500m/cuộn, dùng để dán trên sàn chống tĩnh điện trên sàn. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74101190: Lá thép Feintool C1100, độ dày lớn hơn 0, 01mm, dạng tấm, kích thước 51x51mm, dùng trong công nghiệp, bằng thép tinh luyện, chưa được bồi, đóng gói 10 tấm/hộp. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74101190: NS18240/Dây đồng lá mỏng bện sợi chỉ copper foil thread F0.08 C-134 hàng chưa qua quá trình gia công, chế biến TKN 105755107030 E11 28-09-2023 dòng hàng số 2/JP/XK
- Mã Hs 74101190: NS18241/Dây đồng lá mỏng bện sợi chỉ copper foil thread F0.17GT1013 hàng chưa qua quá trình gia công, chế biến TKN 105755107030 E11 28-09-2023 dòng hàng số 3/JP/XK
- Mã Hs 74101190: SD4061002/Đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.Kích thước:dày*rộng:0.06*10mm. Hàng mới: 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101190: SD4081002/Đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.Kích thước:dày*rộng:0.08*10.0mm. Hàng mới: 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101190: SD4120902/Đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.Kích thước:dày*rộng:0.12*9.0mm. Hàng mới: 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101190: SD5121702/Đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.Kích thước:dày*rộng:0.12*17mm. Hàng mới: 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101190: SJ4061002/Đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.Kích thước:dày*rộng:0.06*10.0mm. Hàng mới: 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101190: SJ4061202/Đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.Kích thước:dày*rộng:0.06*12.0mm. Hàng mới: 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101190: SJ4062202/Đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.Kích thước:dày*rộng:0.06*22.0mm. Hàng mới: 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101190: SJ5080901/Đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.Kích thước:dày*rộng:0.08*9.0mm. Hàng mới: 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101190: SJ5081002/Đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.Kích thước:dày*rộng:0.08*10 mm.. Hàng mới: 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101190: SJ7081702/Đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.Kích thước:dày*rộng: 0.08*17.0mm. Hàng mới: 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101190: SJ7101702/Đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.Kích thước:dày*rộng:0.10*17.0mm. Hàng mới: 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101190: SJ7101752/Đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.Kích thước:dày*rộng:0.10*17.5mm. Hàng mới: 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101190: SL5061952/Đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.Kích thước:dày*rộng: 0.06*19.5 mm. Hàng mới: 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101190: SL5062552/Đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.Kích thước:dày*rộng: 0.06*25.5 mm. Hàng mới: 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101190: SL5062852/Đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.Kích thước:dày*rộng:(0.06*28.5)mm. Hàng mới: 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101190: SL5064002/Đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.Kích thước:dày*rộng: 0.06*40.0 mm. Hàng mới: 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101190: SL5081752/Đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.Kích thước:dày*rộng: 0.08*17.5 mm. Hàng mới: 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101190: SL5084002/Đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.Kích thước:dày*rộng: 0.08*40.0 mm. Hàng mới: 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101190: SL5101752/Đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.Kích thước:dày*rộng:(0.10*17.5)mm. Hàng mới: 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101190: SPINK-SW-0.15/Đồng lá mỏng đã in chưa được bồi, (bằng đồng tinh luyện) đã qua gia công mạ niken, dạng cuộn loại P1806 1/2H Kt: dày 0.15*52 (mm) CGH63-21970A0150520/VN/XK
- Mã Hs 74101190: ST4081202/Đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.Kích thước:dày*rộng:0.08*12.0mm. Hàng mới: 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101190: ST5082702/Đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.Kích thước:dày*rộng:0.08*27.0mm. Hàng mới: 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101190: ST5101752/Đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.Kích thước:dày*rộng:0.10*17.5mm. Hàng mới: 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101190: Tấm lá đồng Gasket, Copper foil, Cu+Conductive, kt:11.1*9.13*0.15MM, dùng làm tấm chắn chống nhiễu cho các thiết bị điện tử, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74101200: (107904739350/A42/2026-01-19)Đồng lá mỏng phủ niken dạng miếng kích thước (4.65*4.3*0.11)mm, sử dụng trong sản xuất linh kiện điện tử, mã MDS67623101, .-IVIDIV(MDS67623101).Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101200: 15C-77H0152J-0045/Hợp kim đồng, niken, kẽm dạng cuộn. đã mạ. 15C-77H0152J-0045. KT: 0.15*45 mm. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74101200: 15C-77H015C9-0031/Hợp kim đồng, niken, kẽm dạng cuộn (đã mạ). 15C-77H015C9-0031. KT: 0.15*31(mm). Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74101200: 15C-77H015D2-0030/Hợp kim đồng, niken, kẽm dạng cuộn (đã mạ).15C-77H015D2-0030. KT: 0.15*30(mm). Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74101200: 15C-77H015E3-0035/Hợp kim đồng, niken, kẽm dạng cuộn, đã mạ. 15C-77H015E3-0035. KT: 0.15*35(mm). Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74101200: 15C-77H015H8-0053/Hợp kim đồng, niken, kẽm dạng cuộn (đã mạ). 15C-77H015H8-0053. KT: 0.15*53 mm. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74101200: 4P2E0670G5/Hợp kim đồng thiếc C5210(R)-EH T=0.06mm W=7.0mm Ag0.5um(TSE-60.61.T6L), đồng >90%, thiếc 7-9%, dạng cuộn, xuất trả 1 phần số 1 của TK 104397949350 ngày 06/12/2021, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 74101200: 648971685/Đồng hợp kim dạng cuộn (C26000), KT 0.120 X 11.50mm, thanh lý dòng hàng số 1 TK 106924134920/E11/KR/XK
- Mã Hs 74101200: A34 5GXB0928204322-MHB-05-CUF0001-1/Lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in đã gia công A34 5GXB0928204322-MHB-05-CUF0001-1, ĐGGC 2196VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74101200: A56 5MXB0131200524-MHD-01-CUF0001-1/Lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in đã gia công A56 5MXB0131200524-MHD-01-CUF0001-1, ĐGGC 3294VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74101200: A57 12XB0127800425-MHA-02-CUF0001-1/Lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in đã gia công A57 12XB0127800425-MHA-02-CUF0001-1, ĐGGC 2196VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74101200: B0112401620-MHA-06-CUF0001-1-SP/Lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in TAB S7P LITE 8M-(1L)CUF-1. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101200: B7 12MXB0131200324-MHA-02-CUF0001-1/Lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in đã gia công B7 12MXB0131200324-MHA-02-CUF0001-1, ĐGGC 2196VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74101200: C2680-SH-0.15TP/Đồng lá mỏng bằng hợp kim đồng, dạng cuộn, chưa được bồi C2680-SH, kích thước: 0.15*45mm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74101200: C7521-1/2H-0.15TP/Hợp kim đồng - niken- kẽm lá mỏng, dạng cuộn chưa in chưa được bồi C7521-1/2H, kích thước: 0.15*28mm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74101200: C7701 1/2H/Đồng lá mỏng bằng hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken) C7701 1/2H chưa bồi, dạng cuộn, chưa mạ, kích thước:0.15mm x 154mm x COIL, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74101200: Đồng hợp kim cuộn, C5210HQ - XSH (0.1 x 17)mm. Hàng mới 100%./JP/XK
- Mã Hs 74101200: Đồng lá mỏng phủ niken dạng miếng chưa được bồi, kích thước (2mmx3mmx0.11mm), sử dụng trong sản xuất linh kiện điện tử, mã MDS66453701, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101200: Đồng tấm hợp kim (C5210), kích thước 0.1*212*150mm, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 74101200: E3 TELXB0100201123-MJA-08-CUF0001-1/Lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in đã gia công E3 TELXB0100201123-MJA-08-CUF0001-1, ĐGGC 3294VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74101200: Hợp kim đồng - Niken- Kẽm lá mỏng dạng cuộn đã in chưa được bồi loại C7701, code: CGS77-N11N0150520-M, kt: 0.15x52 (mm), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74101200: Hợp kim đồng dạng cuộn C5210-H-HP-0.08TX13.0W (C5210HQ - H 0.08 x 13mm). Hàng mới 100%./JP/XK
- Mã Hs 74101200: Hợp kim đồng niken kẽm loại C7521 1/2H, dạng lá mỏng, chưa được bồi, kích thước 0.12mm X 46mm X Cuộn. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74101200: Hợp kim Đồng-Niken-Kẽm(Bạc Niken) dạng cuộn đã in chưa được bồi loại C7521, code: CGS75-N11N0150320-M, kt: 0.15x32 (mm), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74101200: Lá đồng hợp kim 083-0003-002-V (27.74KG=26.200M) (dạng cuộn dài 100m, bề rộng 3mm, chiều dày 0.06mm) Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74101200: M3 50MXB0100201724-MJB-02-CUF0001-1/Lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in đã gia công M3 50MXB0100201724-MJB-02-CUF0001-1, ĐGGC 2196VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74101200: M3 X5 XB0928200925-MJA-03-CUF0006-1/Lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in đã gia công M3 X5 XB0928200925-MJA-03-CUF0006-1, ĐGGC 2196VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74101200: MT5 TEXB0100200824-MJB-02-CUF0001-1/Lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in đã gia công MT5 TEXB0100200824-MJB-02-CUF0001-1, ĐGGC 2196VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74101200: NSM-10XB0939000324-MHA-01-CUF0001-1/Lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in đã gia công NSM-10XB0939000324-MHA-01-CUF0001-1, ĐGGC 3294VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74101200: NSM-20XB0939000124-MHC-02-CUF0001-1/Lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in đã gia công NSM-20XB0939000124-MHC-02-CUF0001-1, ĐGGC 4392VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74101200: NSM-5FXB0939000424-MHA-03-CUF0001-1/Lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in đã gia công NSM-5FXB0939000424-MHA-03-CUF0001-1, ĐGGC 3294VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74101200: NW138/Lá đồng hợp kim (quy cách: W=4mm, dạng cuộn, dùng cho sản xuất bộ sạc không dây), 020-0002-659-Y, thanh lý theo TK 107541521730/E11 ngày 18/09/2025, mục 1/CN/XK
- Mã Hs 74101200: PA2 VTXB0112400324-MHB-02-CUF0001-1/Lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in đã gia công PA2 VTXB0112400324-MHB-02-CUF0001-1, ĐGGC 4392VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74101200: R11 12XB0127800923-MHB-04-CUF0001-1/Lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in đã gia công R11 12XB0127800923-MHB-04-CUF0001-1, ĐGGC 2196VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74101200: R9 12MXB0928204721-MHB-03-CUF0001-1/Lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in đã gia công R9 12MXB0928204721-MHB-03-CUF0001-1, ĐGGC 2196VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74101200: SM-T97XB0100006623-MSA-05-CUF0001-1/Lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in đã gia công SM-T97XB0100006623-MSA-05-CUF0001-1, ĐGGC 3294VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74101200: SM-X81XB0100006523-MSA-03-CUF0001-1/Lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in đã gia công SM-X81XB0100006523-MSA-03-CUF0001-1, ĐGGC 4392VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74101200: SP41171/Lá đồng (bằng hợp kim đồng chưa bồi, độ dày 0.052 mm), dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in KT: 500x345 (mm) JINJU OPT2 RIM POGO FPCB REV0.4-(1L)CUF-1 đã gia công khoan/KR/XK
- Mã Hs 74101200: SP41172/Lá đồng (bằng hợp kim đồng chưa bồi, độ dày 0.052 mm), dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in KT: 500x345 (mm) JINJU OPT2 RIM POGO FPCB REV0.4-(8L)CUF-1 đã gia công khoan/KR/XK
- Mã Hs 74101200: SP41177/Lá đồng (bằng hợp kim đồng chưa bồi, độ dày 0.052 mm), dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in KT: 500x345 (mm) JINJU BM RIM POGO FPCB REV0.1-(1L)CUF-1 đã gia công khoan/KR/XK
- Mã Hs 74101200: SP41370/Lá đồng (bằng hợp kim đồng chưa bồi, độ dày 0.052 mm), dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in KT: 500x345 (mm) JINJU SUN3 RIM POGO FPCB REV0.2-(1L)CUF-1 đã gia công khoan/KR/XK
- Mã Hs 74101200: SP41371/Lá đồng (bằng hợp kim đồng chưa bồi, độ dày 0.052 mm), dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in KT: 500x345 (mm) JINJU SUN3 RIM POGO FPCB REV0.2-(8L)CUF-1 đã gia công khoan/KR/XK
- Mã Hs 74101200: SP41374/Lá đồng (bằng hợp kim đồng chưa bồi, độ dày 0.052 mm), dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in KT: 500x345 (mm) JINJU OPT1 RIM POGO FPCB REV0.2-(1L)CUF-1 đã gia công khoan/KR/XK
- Mã Hs 74101200: SP41375/Lá đồng (bằng hợp kim đồng chưa bồi, độ dày 0.052 mm), dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in KT: 500x345 (mm) JINJU OPT1 RIM POGO FPCB REV0.2-(8L)CUF-1 đã gia công khoan/KR/XK
- Mã Hs 74101200: SP41439/Lá đồng (bằng hợp kim đồng chưa bồi, độ dày 0.052 mm), dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in KT: 500x345 (mm) JINJU OPT2 RIM POGO FPCB REV0.3-(1L)CUF-1 đã gia công khoan/KR/XK
- Mã Hs 74101200: TAB S9XB0131200123-MHA-04-CUF0001-1/Lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in đã gia công TAB S9XB0131200123-MHA-04-CUF0001-1, ĐGGC 2196VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74101200: Tape đồng 8mm. Bằng hợp kim đồng. chưa bồi. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74101200: TP- M2 12M U B0131200125-MHA-01-CUF0001-1/Lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in đã gia công dập: M2 12M U B0131200125-MHA-01-CUF0001-1/ZZ/XK
- Mã Hs 74101200: TP- M3 X5 50 B0928200925-MJA-06-CUF0001-1/Lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in đã gia công dập: M3 X5 50 B0928200925-MJA-06-CUF0001-1/ZZ/XK
- Mã Hs 74101200: TP- R13 Tele B0100200625-MHA-03-CUF0001-1/Lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in đã gia công dập: R13 Tele B0100200625-MHA-03-CUF0001-1/ZZ/XK
- Mã Hs 74101200: TP- VENUS5-(B0130600824-MJA-03-CUF0002-1/Lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in đã gia công dập: VENUS5-(B0130600824-MJA-03-CUF0002-1/ZZ/XK
- Mã Hs 74101200: VENUS3XB0130601322-MJA-01-CUF0001-1/Lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in đã gia công VENUS3XB0130601322-MJA-01-CUF0001-1, ĐGGC 3294VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74101200: VENUS4XB0111900924-MSA-03-CUF0003-1/Lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in đã gia công VENUS4XB0111900924-MSA-03-CUF0003-1, ĐGGC 1098VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74102100: 063E 07350/Miếng đồng lá mỏng bằng đồng tinh luyện, đã được bồi keo, tự dính dùng cho máy in, kích cỡ 35mm x 5mm, dày 0.1mm, loại 063E 07350. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 10206-001760/Lá đồng, chất liệu bằng đồng tinh luyện (dày 0.05mm) đã được bồi, kích thước 13*20.5mm.Hàng mới 100%, (code 308000490497)/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 10206-001762/Lá đồng, chất liệu bằng đồng tinh luyện (dày 0.05mm) đã được bồi, kích thước 13*20.5*0.1mm.Hàng mới 100%, (code 308000490491)/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 10206-001763/Lá đồng, chất liệu bằng đồng tinh luyện (dày 0.15mm) đã được bồi, kích thước 64.52*52.85mm.Hàng mới 100%, (code 308000490499)/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 25-GH02-23334A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) GH02-23334A, KÍCH THƯỚC 56.12mmx15.89mm(652 PCE SX 2024, 4848 PCE SX 2025)/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 25-GH02-25863A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) GH02-25863A, KÍCH THƯỚC 154.76mmx92.46mm/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 25-GH02-27225A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI)/GH02-27225A, KÍCH THƯỚC 25.28mmx19.81mm/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 25-GH02-27478A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI)/GH02-27478A, KÍCH THƯỚC 28.20mmx18.50mm/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 25-GH02-27501A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI)/GH02-27501A, KÍCH THƯỚC 50.00mmx25.14mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 74102100: 25-GH02-27503A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI)/GH02-27503A, KÍCH THƯỚC 50.00mmx37.86mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 74102100: 25-GH02-27844A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI)/GH02-27844A, KÍCH THƯỚC 64.95mmx27.15mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 74102100: 26-GH02-26642A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) GH02-26642A, KÍCH THƯỚC 41.40mmx29.35mm/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 26-GH02-26741A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) GH02-26741A, KÍCH THƯỚC 167.91mmx95.37mm/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 26-GH02-26753A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) GH02-26753A, KÍCH THƯỚC 60.00mmx57.13mm(24600 PCE SX 2025, 5594 PCE SX 2026)/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 26-GH02-27225A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) GH02-27225A, KÍCH THƯỚC 25.28mmx19.81mm/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 26-GH02-27479A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) GH02-27479A, KÍCH THƯỚC 28.20mmx18.50mm/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 26-GH02-27844A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI)/GH02-27844A, KÍCH THƯỚC 64.95mmx27.15mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 74102100: 26-GH02-27857A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) GH02-27857A, KÍCH THƯỚC 26.58mmx7.90mm (49660 PCE SX 2025, 53980 PCE SX 2026)/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 305-100582/Đồng lá mỏng 0922909V1980, chất liệu đồng tinh luyện, đã bồi keo acrylic, chiều dày không quá 0.15mm (trừ phần bồi), kt: 45.7*29.96*0.15mm, dùng trong sx linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 305-100611/Đồng lá mỏng 0922909V3930, chất liệu đồng tinh luyện, đã bồi keo, chiều dày không quá 0.15mm (trừ phần bồi), kt: L26.51*W15.9*T0.09mm, dùng trong sx linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 305-100612/Đồng lá mỏng 0922909V3920, chất liệu đồng tinh luyện, đã bồi keo, chiều dày không quá 0.15mm (trừ phần bồi), kt: L28.71*W16.1*T0.09mm, dùng trong sx linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 305-100622/Đồng tinh luyện lá mỏng UB316-06711-02, được bồi keo, chiều dày không quá 0.15mm (trừ phần bồi), kt: 82.3*17.3*0.065mm, dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 305-100625/Đồng tinh luyện lá mỏng UB316-06914-01, được bồi keo, chiều dày không quá 0.15mm (trừ phần bồi), kt: 48.9*35*0.065mm, dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 305-100634/Đồng lá mỏng 092290909521, chất liệu đồng tinh luyện, đã bồi keo acrylic, chiều dày không quá 0.15mm (trừ phần bồi), kt: 18*7*0.15mm, dùng trong sx linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 305-100676/Băng dính đồng tinh luyện 3814-00000-0364R, đã bồi keo acrylic, chiều dày không quá 0.15mm (trừ phần bồi), kt: 52.39*32*0.1mm, dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 306F9BD3W00/Lá đồng mỏng đã được bồi, độ dày không quá 0, 15 mm, PN: 306F9BD3W00, hàng mới 100%, xuất từ mục 9 tờ khai số:107608674020/CN/XK
- Mã Hs 74102100: 3T.0083F.111DF5/Tấm đồng lá mỏng được bồi trên giấy, tự dính, bằng đồng tinh luyện, lá đồng dày không quá 0.15mm, KT 31.3*55.2(52.2)*0.15T mm. Code 3T.0083F.111DF5/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 3T.0083V.111DF5/Tấm đồng lá mỏng được bồi trên giấy, tự dính, bằng đồng tinh luyện, lá đồng dày không quá 0.15mm, KT 31.3*55.2(52.2)*0.15T mm. Code 3T.0083V.111DF5/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 3T.0083W.111DF5/Tấm đồng lá mỏng được bồi trên giấy, tự dính, bằng đồng tinh luyện, lá đồng dày không quá 0.15mm, KT 31.3*55.2(52.2)*0.15T mm. Code 3T.0083W.111DF5/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 3T.008U5.111DF5/Tấm đồng lá mỏng được bồi trên giấy, tự dính, bằng đồng tinh luyện, độ dày đồng là 0.05mm, KT 15.3*16.2*0.15Tmm để chống nhiễu từ trường và nhiễu sóng, mới 100%. Code 3T.008U5.111DF5/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 3T.008U6.111DF5/Tấm đồng lá mỏng được bồi trên giấy, tự dính, bằng đồng tinh luyện, độ dày đồng là 0.05mm, KT 15.3*16.5*0.15 mm để chống nhiễu từ trường/nhiễu sóng, Mới 100%.Code 3T.008U6.111DF5/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 3T.00943.111XDF5/Tấm đồng lá mỏng được bồi trên giấy, tự dính, bằng đồng tinh luyện, lá đồng dày không quá 0.15mm, KT 35.55*89.8*0.15Tmm. Code 3T.00943.111XDF5/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 3T.009K8.111XDF5/Tấm đồng lá mỏng được bồi trên giấy, tự dính, bằng đồng tinh luyện, lá đồng dày không quá 0.15mm, KT 10.9(5.9)*104*0.285T mm, hàng mới 100%. Code 3T.009K8.111XDF5/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 434.0VE15.0001(CHUNQIU)/Lá đồng, dùng trong sản xuất vỏ máy tính xách tay, đồng có chiều dày <= 0.15mm, đã được bồi PET, chất liệu đồng tinh luyện, KT: 21.62*8.5*0.45mm, mới 100%, V23530000079A-2/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 434.0VF0C.0001(CHUNQIU)/Lá đồng, dùng trong sản xuất vỏ máy tính xách tay, đồng có chiều dày <= 0.15mm đã được bồi, chất liệu đồng tinh luyện, KT: 113.5*23.5*0.2mm, hàng mới 100%, V23530000034A-2/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 434.0VF0E.0001(CHUNQIU)/Lá đồng dùng trong sản xuất vỏ máy tính xách tay, độ dày đồng không quá 0.1mm, đã được bồi, chất liệu đồng tinh luyện, KT: 102.85*11.3*0.2mm, mới 100%, V23530000053A-2/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 434.0VF0O.0001(CHUNQIU)/Lá đồng dẫn điện, dùng trong sản xuất vỏ máy tính xách tay, chiều dày không quá 0.15mm, đã được bồi, chất liệu đồng tinh luyện, KT: 62*30.8*0.1mm, mới 100%, V23530000048A-2/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 434.0VF0X.0001(CHUNQIU)/Lá đồng dẫn điện, dùng trong sản xuất vỏ máy tính xách tay, đồng có chiều dày<= 0.15mm, đã được bồi, chất liệu đồng tinh luyện, KT:22.21*10.8*0.45mm, mới 100%, V23530000036A-2/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 440.0W01A.0001 Đồng lá mỏng (mylar) đồng có chiều dày <= 0.15mm, đã được bồi, chất liệu đồng tinh luyện, hàng mới 100% MLR_CU-FOIL-2IN1-IR-CAM_LAB-1/CN/XK
- Mã Hs 74102100: 440.0W70H.0001 Đồng lá mỏng (mylar), đồng có chiều dày <= 0.15mm, đã được bồi, chất liệu đồng tinh luyện, hàng mới 100% SALUTE14_MB_CU_FOIL_MYLAR_SF/CN/XK
- Mã Hs 74102100: 440.0X40F.0001 Đồng lá mỏng (mylar) đồng có chiều dày <= 0.15mm, đã được bồi, chất liệu đồng tinh luyện, hàng mới 100% TB16G9_CU-MLR_PL_LCAS_AMD_H/CN/XK
- Mã Hs 74102100: 5010000230/Tấm lá đồng dùng để sản xuất bản mạch in, xuất xứ KOREA, hàng nguyên trạng chưa qua gia công, chế biến, thuộc TK: 107879594540/E31 (09/01/2026), dòng 16/KR/XK
- Mã Hs 74102100: 800-BTZ282-01-5R/Băng lá đồng dẫn điện. KT: 55.22mm*30.46mm*0.12mm. (800-BTZ282-01-5R). QMH PN: JXPWZ914010. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: 800-SAZ787-A0-0Z/Đồng lá mỏng tinh luyện (đã được bồi), chiều dày không quá 0.15mm. KT: 15.49*32.12*0.025mm. (800-SAZ787-A0-0Z). PN BYD: A946-41500-LSV. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: A0041/Tấm đồng có tính dẻo(dùng sx bản mạch dẻo, đã được bồi, bằng đồng tinh luyện, chiều dày đồng (không kể phần bồi)<0.15mm)FCCL:DSFLEX-600 122012R(P)(NC) 500mm*100m(500M/9607600046)/CN/XK
- Mã Hs 74102100: A26 5GXB0130601424-MHA-02-CUS0001-1/Đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in đã gia công A26 5GXB0130601424-MHA-02-CUS0001-1, ĐGGC 3294VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74102100: A26 5GXB0928201624-MHB-02-CUS0001-1/Đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in đã gia công A26 5GXB0928201624-MHB-02-CUS0001-1, ĐGGC 1647VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74102100: A56 50XB0127800224-MHA-04-CUS0001-1/Đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in đã gia công A56 50XB0127800224-MHA-04-CUS0001-1, ĐGGC 2196VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74102100: A57 50XB0130601125-MHA-01-CUS0001-1/Đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in đã gia công A57 50XB0130601125-MHA-01-CUS0001-1, ĐGGC 3294VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74102100: B0100000226-SJA-01-CUS0001-1-SP/Đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in HAEAN LE BRIDGE REV0.1-(1L)CUS-1. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 74102100: B0100007021-SIA-27-CUS0001-1-SP/Đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in G22 TEST 26PIN FPCB REV0.2-(1L)CUS-1. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 74102100: B0100009525-SSA-05-CUS0003-1-SP/Đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in B8 mmW FPCB REV0.3A-(3L)CUS-1. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 74102100: B0100010125-SHA-05-CUS0001-1-SP/Đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in B8 CTC REV04 MIT 60P MAIN LEFT-(1L)CUS-1. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 74102100: B0100011624-SLA-26-CUS0001-1-SP/Màng phim tráng phủ đồng dùng cho bản mạch in mềm HAEAN RIM FPCB REV0.5-(1L)CUS-1. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 74102100: Băng dính đồng tinh luyện TE15424001 EMI-C (KT02SAN114003AN), đã được bồi, kích thước: 279.31*114.41 mm, độ dày 0, 045mm. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74102100: Băng dính đồng, chiều dày không quá 0.15mm, KT: 19*10.4*0.45mm, 110104-0015-Y, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: Băng Keo Bằng Đồng Hai Mặt Dẫn Điện 3M (TM) Dòng 9772, 50 micron, 500MM x 100M, 1 Cuộn/Thùng, 3M ID số 7100270149/WX300954970. Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 74102100: Băng keo dẫn điện 3M 1020BC-25G (110-1020B25G-0500), kích thước: 500MM*100M, chất liệu: bằng đồng, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 74102100: Băng keo EMI T1587 PCB EMI Tape 60238 Kích thước: 77.10*156.0mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: Băng keo EMI, chất liệu bằng đồng Kích thước: 136*47.75mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: B-NAD07000020A0/Lá đồng có miếng lót dẫn điện/13N4-1LU0E01/Kích thước:209.92*40.11*0.03(mm). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: B-NAD07000070A0/Lá đồng có miếng lót dẫn điện/13N4-1MU0P01/Kích thước:182.52*32.81*0.03mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: CG040100103/Tấm đồng lá (Copper Clad Laminate 15/15) KT: (0.4*500*390)mm, dùng để test máy cho công đoạn mạ vàng. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74102100: CG040100104/Tấm đồng lá (Copper Clad Laminate 15/15) KT: (0.4*500*360)mm, dùng để test máy cho công đoạn mạ vàng. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74102100: CG040100112/Tấm đồng lá (Copper Clad Laminate 15/15) KT: (0.4*500*340)mm, dùng để test máy cho công đoạn mạ vàng. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74102100: CG040100113/Tấm đồng lá (Copper Clad Laminate 15/15) KT: (0.4*500*350)mm, dùng để test máy cho công đoạn mạ vàng. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74102100: CG040100115/Tấm đồng lá (Copper Clad Laminate 15/15) KT: (0.4*500*445)mm, dùng để test máy cho công đoạn mạ vàng. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74102100: CG040100122/Tấm đồng lá (Copper Clad Laminate 15/15) KT: (0.4*520*440)mm, dùng để test máy cho công đoạn mạ vàng. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74102100: CG088000018/Miếng dán bằng đồng, kích thước 7*5*0.24mm, dùng để đánh dấu vị trí sản phẩm lỗi (AOI TAPE 5*7) (CG088000018), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: CG088000019/Miếng dán bằng đồng, kích thước 10*5*0.24mm, dùng để đánh dấu vị trí sản phẩm lỗi (AOI TAPE 5*10) (CG088000019), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: CIF0003569A/Miếng dán bảo vệ tấm bảo vệ màn hình điện thoại di động AMF800NQ01_CUNI TAPE N03, CIF0003569A, kích thước: L167*W156*T0.157, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: Đồng lá mỏng 306-120191 (0922909V6170), chất liệu đồng tinh luyện, đã bồi keo, chiều dày không quá 0.15mm (trừ phần bồi), kt: 10*6*0.06mm, dùng trong sx linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: Đồng lá mỏng mã 434.0VK06.0001, có chiều dày <= 0.15mm, đã được bồi, chất liệu đồng tinh luyện, dạng tấm, kích thước 70*35*0, 1mm (GR14 LCDDC 8MP CAMERA CU FOIL), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: Đồng lá mỏng, chất liệu bằng đồng tinh luyện, đã được bồi keo, độ dày 0.2mm, dạng tấm, kích thước 163*78MM, mã hàng V23530000042A-2, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74102100: Đồng tinh luyện lá mỏng 305-100575 (UB316-06688-01), được bổi keo acrylic, chiều dày không quá 0.15mm (trừ phần bồi), kt: 25*20*0.09mm, dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: DSFLEX -900 121200RP(H) JU+MAH-0X-15GX(G)+ST 9595B/Tấm đồng có tính dẻo(sx bản mạch dẻo, đã được bồi, từ Cu tinh luyện)FCCL:DSFLEX-900 121200RP(H)500mm*10m(JU)+MAH-0X-15GX(G)+ST 9595B, kt:500mm*10M/VN/XK
- Mã Hs 74102100: E1205STM+HGB-E250WG/Tấm đồng có tính dẻo, dùng sx bản mạch dẻo, đã được bồi trên Polyimide, bằng đồng tinh luyện, chiều dày đồng(không kể phần bồi)<0.15mm E1205S500TM+HGB-E250WG, kt: 500mm*42M/VN/XK
- Mã Hs 74102100: E1205STM+HGB-E350WG/Tấm đồng có tính dẻo, dùng sx bản mạch dẻo, đã được bồi trên Polyimide, bằng đồng tinh luyện, chiều dày đồng(không kể phần bồi)<0.15mm E1205S500TM+HGB-E350WG, kt: 500mm*121M/VN/XK
- Mã Hs 74102100: FRFC01-000206-1/Tấm ép lớp được tráng phủ đồng tinh luyện dùng làm tấm mạch in FCCL_E1203D500NN, đã bồi, độ dày đồng 24Um, kt 500mm x 100M. Mới 100%. Tx mục 2 tk 107815473950/E31/18/12/2025/KR/XK
- Mã Hs 74102100: FRFC02-000117-N Tấm ép lớp được tráng phủ đồng tinh luyện dùng làm tấm mạch in FCCL_Dsflex600 121200R P (C) 250/ KX, đã bồi, độ dày đồng 12 Um, kt: 250mmx100M.Tx mục 1 tk 107842400740/A12/26/12/2025/KR/XK
- Mã Hs 74102100: FY223/Lá đồng đã được bồi, kích thước: 30*6.5MM, UB316-02284-01, tái xuất theo TK 107380432940/E11 ngày 24/07/2025, mục 21/CN/XK
- Mã Hs 74102100: GB6-PRXB0100014425-MSA-01-CUS0003-1/Đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in đã gia công GB6-PRXB0100014425-MSA-01-CUS0003-1, ĐGGC 1098VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74102100: GH02-22036A-V1/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) SM-G996U, GH02-22036A, KT: 61, 5*16, 06MM, HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: GH02-22492A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) CỦA MÀN HÌNH ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG.. Xuất trả từ mục hàng 10, TK 107806611140/E21/VN/XK
- Mã Hs 74102100: GH02-24806A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) CỦA MÀN HÌNH ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG.. Xuất trả từ mục hàng 27, TK 107806611140/E21/VN/XK
- Mã Hs 74102100: GH02-24828A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) CỦA MÀN HÌNH ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG.. Xuất trả từ mục hàng 8, TK 107806521650/E21/VN/XK
- Mã Hs 74102100: GH02-25648A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) (tái xuất mục 3 tờ khai nhập số 106931778700 ngày 10/02/2025) (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 74102100: GH02-27287A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) (Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, GCCB tại VN)(Tái xuất 10000 chiếc mục 1 TK 107906059700/A42_19/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 74102100: GH02-27857A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) (Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, GCCB tại VN)(Tái xuất 12 chiếc mục 11 TK 107763399330/A42_02/12/2025)/VN/XK
- Mã Hs 74102100: GH81-28409A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) (Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, GCCB tại VN)(Tái xuất 30 chiếc mục 2 TK 107917832520/A42_22/01/2026)/CN/XK
- Mã Hs 74102100: Giấy đồng tự dính, KT: 63*33mm, chất liệu đồng tinh luyện mỏng, đã được bồi, độ dày 0.075mm (trừ phần bồi), dùng để tản nhiệt. PN: MG02-0654-163VZ. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: Lá đồng (V23530000046A-2), dùng trong sản xuất vỏ máy tính xách tay, đồng có chiều dày <= 0.15mm, đã được bồi, chất liệu đồng tinh luyện, kích thước: 63*33*0.15mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: Lá đồng có miếng lót 53*50*0.1MM. Mã liệu 13AA-1YL0501.Dùng trong sản xuất linh kiện điện tử.Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74102100: Lá đồng đã được bồi, kích thước 104.1*50.13*0.1mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: LJ63-21177A/Tấm băng dính bằng đồng LJ63-21177A dính dùng làm linh kiện sản xuất điện thoại di động, KT: 12.19mm*61.20mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: LJ63-22391A/Tấm băng dính bằng đồng/ LJ63-22391A, kích thước: 63.03 * 20.88(mm). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: LJ63-23780A/Tấm băng dính bằng đồng/ LJ63-23780A, kích thước: 81.21 * 16.25(128.21 * 23.02)(mm). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: LJ63-24257K-S/Tấm băng dính bằng đồng LJ63-24257K, kích thước: 35.825*386.132mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: LJ63-24768A/Tấm băng dính bằng đồng/ LJ63-24768A, kích thước: 128.21 * 19.9(mm). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: LJ63-25522M-S/Tấm băng dính bằng đồng LJ63-25522M, kích thước 27.802*127.739mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: LJ63-25531B-S/Tấm băng dính bằng đồng LJ63-25531B, kích thước: 12.256*57.624mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: LJ63-25798B-S/Tấm băng dính bằng đồng LJ63-25798B dùng sản xuất linh kiện điện thoại di động, KT: 27.802mm*182.739mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: M-GH02-26508A/Tấm tản nhiệt bằng đồng tinh luyện (dạng lá mỏng hơn 0.15mm, đã được bồi)/VN/XK
- Mã Hs 74102100: M-GH02-26840A/Tấm tản nhiệt bằng đồng tinh luyện (dạng lá mỏng hơn 0.15mm, đã được bồi)/VN/XK
- Mã Hs 74102100: Miếng dán bằng đồng lá mỏng (đã bồi keo 1 mặt, bằng đồng tinh luyện, dùng cho thiết bị điện tử, dày 0.045 mm, size 28.76*41.26mm, nhãn hiệu: FABRI-TECH) mã G806-13988-053AA, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: Miếng dán dẫn điện bằng đồng lá mỏng (đã bồi keo 1 mặt, bằng hợp kim đồng, dùng cho thiết bị điện tử, size 43.9*15mm, nhãn hiệu: FABRI-TECH) mã 2200A2225L-A01, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: Miếng dính 1 mặt dùng để chống tĩnh điện cho mạch điện tử tích hợp của Mô-đun màn hình dùng lắp đặt máy tính bảng, thành phần chính bằng đồng, kích thước (252.73*14.42*0.0340)mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: Miếng đồng tiếp điện, (CU TAPE 3mm*20mm*0.05T), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: MRA2 IMAGEXB0203701319-MHB-03-CUS0001-1/Đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in đã gia công MRA2 IMAGEXB0203701319-MHB-03-CUS0001-1, đơn giá gia công 15287VND/PCE/KR/XK
- Mã Hs 74102100: MSR00562011/Lá đồng tản nhiệt, kích thước 64.9*41.95*0.05mm, bằng đồng tinh luyện, có keo dính một mặt, đã được bồi trên giấy, dùng cho thiết bị điện tử, hàng cqsd(dòng 47 của tk 107483960250)/CN/XK
- Mã Hs 74102100: MSR00566011/Lá đồng tản nhiệt, kích thước 54.78*26.59*0.05mm, bằng đồng tinh luyện có keo dính một mặt, đã được bồi trên giấy, dùng cho thiết bị điện tử, hàng cqsh (dòng 1 của tk 107484022660)/CN/XK
- Mã Hs 74102100: MSR00567011/Lá đồng tản nhiệt, kích thước 41.63*13.43*0.05mm, bằng đồng tinh luyện, có keo dính một mặt, đã được bồi trên giấy, dùng cho thiết bị điện tử, hàng cqsd (dòng 2 của tk 107484022660)/CN/XK
- Mã Hs 74102100: MVN645/Miếng đồng, đồng lá mỏng, đồng có chiều dày <= 0.15mm, đã được bồi, chất liệu đồng tinh luyện, KT:22.21*10.8*0.15mm, hàng đã qua SD (934340850705), thanh lý toàn bộ mục số 1 của TKN 107364475850/VN/XK
- Mã Hs 74102100: NPL06/Đồng lá mỏng đã tráng một lớp keo dính độ dày 0.006 mm 3M 1085BC-20, kích thước 500mm*100M. Hàng mới 100%. Xuất bán thanh lý dòng hàng 4 của tờ khai số 107697604930/E11 ngày 12/11/2025./KR/XK
- Mã Hs 74102100: PR3009-5083M00L4PPF 4L CFPP/Tấm đồng đã được bồi trên Polyimide, bằng đồng tinh luyện, chiều dày đồng(ko kể phần bồi)<0.15mm, kt 500*432mm. 3009-5083M00L4PPF 4L CFPP, đã GC, TGGC: 756000VNĐ/VN/XK
- Mã Hs 74102100: PR3011-5022M00FFBASE CUT/Tấm đồng đã được bồi trên Polyimide, bằng đồng tinh luyện, chiều dày đồng(ko kể phần bồi)<0.15mm), kt 500*480mm. 3011-5022M00FFBASE CUT, đã GC, Mới 100%, TGGC: 5678400VNĐ/VN/XK
- Mã Hs 74102100: RM-01-00097/COPPER CLAD LAMINATE N4103-13 Tấm ép lớp được tráng phủ đồng, là nguyên vật liệu dùng trong sản xuất bảng mạch (PCB), kích thước 1240mm*1040mm, M-1-T-0.1-HH-05/SG/XK
- Mã Hs 74102100: S23FE XB0130600823-MHA-09-CUS0004-1/Đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in đã gia công S23FE XB0130600823-MHA-09-CUS0004-1, ĐGGC 3294VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74102100: SM-F74XB0100006824-MSA-05-CUS0001-1/Đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in đã gia công SM-F74XB0100006824-MSA-05-CUS0001-1, ĐGGC 1098VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74102100: SM-F95XB0100000424-MHA-05-CUS0001-1/Đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in đã gia công SM-F95XB0100000424-MHA-05-CUS0001-1, ĐGGC 2196VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74102100: SM-R87XB0100001824-MHA-04-CUS0001-1/Đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in đã gia công SM-R87XB0100001824-MHA-04-CUS0001-1, ĐGGC 5490VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74102100: SM-S90XB0100006221-MSB-06-CUS0003-1/Đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in đã gia công SM-S90XB0100006221-MSB-06-CUS0003-1, ĐGGC 1647VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74102100: SM-S92XB0100007123-MSA-A5-CUS0001-1/Đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in đã gia công SM-S92XB0100007123-MSA-A5-CUS0001-1, ĐGGC 2745VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74102100: SM-X526B BL CONTACT PBA/SP/Đồng tinh luyện dạng lá mỏng chưa in, dùng làm tấm mạch in model SM-X526B BL CONTACT PBA/SP kích thước 14.47*11.70mm. Hàng mới 100%, đã gia công cắt viền/KR/XK
- Mã Hs 74102100: SM-X526B TR CONTACT PBA/SP/Đồng tinh luyện dạng lá mỏng chưa in, dùng làm tấm mạch in model SM-X526B TR CONTACT PBA/SP kích thước 14.47*11.70mm. Hàng mới 100%, đã gia công cắt viền/KR/XK
- Mã Hs 74102100: SM-X626B TR CONTACT PBA/SP/Đồng tinh luyện chưa in, dùng làm tấm mạch in model SM-X626B TR CONTACT PBA/SP kích thước 12.24*17.36mm. Hàng mới 100%, đã gia công cắt viền/KR/XK
- Mã Hs 74102100: SP_B0900500725-CHL-01-D2/Đồng lá dùng để sx bản mạch in, đã GC, code B0900500725-CHL-01, model AMB655GP05 P2 Main DOE2 Partition Body REV0.0(A262), CĐ Window Laser Drill(23L), mới 100%.DGGC VND/TAM/KR/XK
- Mã Hs 74102100: SP_B0900500825-CRI-01-D1/Đồng lá để sx bản mạch in, đã GC, code B0900500825-CRI-01, model AMB655GP05 P2 PRIME DOE4 PARTITION TAIL REV0.0 (A262), CĐ Window Laser Drillhai mặt), mới 100%.DGGC VND/TAM/KR/XK
- Mã Hs 74102100: SP_B0900500925-CHM-01-D2/Đồng lá dùng để sx bản mạch in, đã GC, code B0900500925-CHM-01, model AMB686PY01 E1 MAIN PARTITION BODY REV0.0 (A264), CĐ Window Laser Drill(23L), mới 100%.DGGC VND/TAM/KR/XK
- Mã Hs 74102100: SP_B0900501025-MRA-01-D1/Đồng lá dùng để sx bản mạch in, đã GC, code B0900501025-MRA-01, model AMB686PY01 E1 MAIN PARTITION TAIL REV0.0(A264), CĐ Window Laser Drillhai mặt), mới 100%.DGGC VND/TAM/KR/XK
- Mã Hs 74102100: SP_B0900501725-CHC-01-D2/Đồng lá dùng để sx bản mạch in, đã GC, code B0900501725-CHC-01, model AMB686RG01 C2 Main Partition Body REV0.0 (A274), CĐ Window Laser Drill(23L), mới 100%.DGGC VND/TAM/KR/XK
- Mã Hs 74102100: SP_B0900501825-CRC-01-D1/Đồng lá dùng để sx bản mạch in, đã GC, code B0900501825-CRC-01, model AMB686RG01 C2 Main Partition Tail REV0.0(A274), CĐ Window Laser Drillhai mặt), mới 100%.DGGC VND/TAM/KR/XK
- Mã Hs 74102100: SP_B0900503224-MHA-13-D2/Đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in, đã GC, code B0900503224-MHA-13, model LJ41-20183A(AMB627EF06 REV0.0)(A251), CĐ Window Laser Drill(23L), mới 100%.DGGC VND/TAM/KR/XK
- Mã Hs 74102100: SP1178/Đồng lá (bằng đồng tinh luyện đã bồi trên nhựa, độ dày 0.052 mm) dùng để sản xuất bản mạch in kt 250 x 339(mm) PNP-9200RH_IR(EP16-002239A)-(1L)CL-1 đã gia công khoan/KR/XK
- Mã Hs 74102100: TAB S7XB0111902120-MHA-06-CUS0004-1/Đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in đã gia công TAB S7XB0111902120-MHA-06-CUS0004-1, ĐGGC 2196VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74102100: Tấm đồng (đồng lá mỏng), chất liệu đồng tinh luyện, dạng miếng, đã được bồi trên nhựa PC (434.0VJ0B.0002-Z) (4VR.25079), kích thước: 111.1MM*45MM*0.15MM (dài*rộng*dày), hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74102100: Tấm đồng có tính dẻo, dùng sx bản mạch dẻo, đã được bồi trên Polyimide, bằng đồng tinh luyện, chiều dày đồng(không kể phần bồi)<0.15mm E1205S500TM(500mmx100mx1ROLL)(100mét), mới 100%(9657400002)/KR/XK
- Mã Hs 74102100: Tấm đồng lá mỏng được bồi trên plastic, bằng đồng tinh luyện, lá đồng dày không quá 0.15mm, KT 35.4*117*0.15mm, dùng để sản xuất ăng ten, hàng mới 100%. Code 3T.00902.111XSK5/VN/XK
- Mã Hs 74102100: Tấm phíp đồng (Tấm lá đồng được bồi trên tấm FR4 loại nhựa chống cháy) N3 DUMMY CCL YELLOW 240*95*0.26T _QUALCOM, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102100: TM1-GH02-26840A/Tấm tản nhiệt bằng đồng tinh luyện (dạng lá mỏng hơn 0.15mm, đã được bồi)/VN/XK
- Mã Hs 74102100: TM3-GH02-25744A/Tấm tản nhiệt bằng đồng tinh luyện (dạng lá mỏng hơn 0.15mm, đã được bồi)/VN/XK
- Mã Hs 74102100: TP-T02956/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) DÙNG CHO ĐIỆN THOẠI DI DỘNG, KÍCH THƯỚC 151.59*92.46 (MM*MM), GH02-22492A/VN/XK
- Mã Hs 74102100: TP-T04814/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) DÙNG CHO ĐIỆN THOẠI DI DỘNG, KÍCH THƯỚC 48.75*33.32 (MM*MM), GH02-24834A/VN/XK
- Mã Hs 74102100: TP-T04871/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) DÙNG CHO ĐIỆN THOẠI DI DỘNG, KÍCH THƯỚC 58.66*10.72 (MM*MM), GH02-24799A/VN/XK
- Mã Hs 74102100: TP-T05714/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) DÙNG CHO ĐIỆN THOẠI DI DỘNG, KÍCH THƯỚC 64.52*60.97 (MM*MM), GH02-25525A/VN/XK
- Mã Hs 74102100: TP-T07641/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) DÙNG CHO ĐIỆN THOẠI DI DỘNG, KÍCH THƯỚC 25.41*8.23 (MM*MM), GH02-26684A/VN/XK
- Mã Hs 74102100: TP-T07759/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) DÙNG CHO ĐIỆN THOẠI DI DỘNG, KÍCH THƯỚC 56.61*25.86 (MM*MM), GH02-26752A/VN/XK
- Mã Hs 74102100: TP-T07785/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) DÙNG CHO ĐIỆN THOẠI DI DỘNG, KÍCH THƯỚC 57.13*27.94 (MM*MM), GH02-26753A/VN/XK
- Mã Hs 74102100: TP-T07988/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG TINH LUYỆN (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) DÙNG CHO ĐIỆN THOẠI DI DỘNG, KÍCH THƯỚC 18.58*10.66 (MM*MM), GH02-27017A/VN/XK
- Mã Hs 74102100: VMF073XB0103801622-MJC-03-CUS0001-1/Đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in đã gia công VMF073XB0103801622-MJC-03-CUS0001-1, ĐGGC 2196VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74102100: VMF093XB0103801921-MJA-04-CUS0001-1/Đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in đã gia công VMF093XB0103801921-MJA-04-CUS0001-1, ĐGGC 2196VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74102100: VMF094XB0103800223-MHA-05-CUS0001-1/Đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in đã gia công VMF094XB0103800223-MHA-05-CUS0001-1, ĐGGC 4392VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74102100: VMN096XB0103800518-MLC-01-CUD0203-1/Đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in đã gia công VMN096XB0103800518-MLC-01-CUD0203-1, ĐGGC 1647VND/PCE./KR/XK
- Mã Hs 74102200: 25-GH02-23353A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG HỢP KIM (MỎNG DƯỚI 0.15MM) GH02-23353A, KÍCH THƯỚC 14.85mmx59.06mm/VN/XK
- Mã Hs 74102200: 800-ANT056-A0-0Z/Lá đồng dẫn điện. KT: 86.87mm*34.73mm*0.1mm. (800-ANT056-A0-0Z). PN BYD: A946-32957-LSV. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: 800-ANT143-A0-ZR/Lá đồng dẫn điện. KT: 0.05mm*43.73mm*16.3mm. (800-ANT143-A0-ZR). PN BYD: A946-34357-LSV. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: 800-ANT161-A0-0Z/Lá đồng dẫn điện. KT: 27.28mm*9.31mm*0.049mm. (800-ANT161-A0-0Z). PN BYD: A946-34838-LSV. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: 800-ANU031-A0-ZR/Lá đồng dẫn điện. KT: 50.37mm*23.97mm*0.02mm. (800-ANU031-A0-ZR). PN BYD: A946-37098-LS. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: 800-ANU035-A0-ZR/Lá đồng dẫn điện. KT: 81.21mm*9.06mm*0.08mm. (800-ANU035-A0-ZR). PN BYD: A946-36866-LSV. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: 800-ANU111-A0-ZR/Lá đồng dẫn điện. KT: 50.37mm*23.97mm*0.105mm. (800-ANU111-A0-ZR). PN BYD: A946-38246-LS. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: 883-XPR769-03-0B/Tấm đỡ phía sau màn hình bằng đồng, dùng cho Mô-đun màn hình OLED 6.86 inch. KT: 159.45mm*74.04mm. (883-XPR769-03-0B)-Part No: 3300L-0997J. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: AF03013875/Lá đồng dẫn điện, loại đồng hợp kim đã được bồi trên plastic A946-34838-PAV, 27.28mm*9.31mm*0.134mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: AF03013884/Lá đồng dẫn điện, loại đồng hợp kim đã được bồi trên plastic A946-37451-PAV, 32.12mm*15.49mm*0.047mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: AF03013895/Lá đồng dẫn điện, loại đồng hợp kim đã được bồi trên plastic A946-37098-PS, 50.37*23.97* 0.125mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: AF03013896/Lá đồng dẫn điện, loại đồng hợp kim đã được bồi trên plastic A946-38246-PS, 50.37mm*23.97mm*0.145mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: AF03013902/Lá đồng dẫn điện, loại đồng hợp kim đã được bồi trên plastic A946-32957-PAV, 86.87mm*34.73mm*0.132mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: AF03013903/Lá đồng dẫn điện, loại đồng hợp kim đã được bồi trên plastic A946-34357-PAV, 43.73mm*16.30mm*0.05mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: AF03013971/Lá đồng dẫn điện, loại đồng hợp kim đã được bồi trên plastic A946-38988-PAV, 13.36mm*7.22mm*0.045mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: BA02-03275A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG HỢP KIM (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI)/VN/XK
- Mã Hs 74102200: Băng keo dẫn điện bằng đồng 3M 1085BC-20, kích thước 500mm x 100m x 6um. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 74102200: Băng keo đồng 3M model 1181, khổ 1in x 16.5m/cuộn, băng keo lá đồng 1 mặt độ đày 0.066 mm, lớp keo acrylic. Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 74102200: Cuộn lá mạ đồng độ rộng 6mm, độ dày 0.060mm, đã được bồi trên giấy, chất liệu đồng hợp kim, dùng để sản xuất linh kiện, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74102200: Đồng (hợp kim đồng) lá mỏng được bồi plastic mã 3M 3304BC (Rev.B), kích thước 500mm x100m x 0.043mm. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 74102200: FY239/Lá đồng đã bồi, kích thước: 87*63*0.065mm, UB316-06508-01, tái xuất theo TK 107625750150/E11 ngày 18/10/2025, mục 25/CN/XK
- Mã Hs 74102200: GH02-17539A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG (MỎNG HƠN 0.15MM) (tái xuất mục 39 tờ khai nhập số 106931766540 ngày 10/02/2025) (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 74102200: GH02-21526A/Tấm tản nhiệt bằng đồng GH02-21526A. Kích thước: 60.43mm*12.17mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: GH02-21884A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG SM-G781V, GH02-21884A, KT: 151.55*68.46MM, HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: GH02-22512A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG HỢP KIM (MỎNG DƯỚI 0.15MM) CỦA MÀN HÌNH ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG.. Xuất trả từ mục hàng 12, TK 107806611140/E21/VN/XK
- Mã Hs 74102200: GH02-23170A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG HỢP KIM (MỎNG DƯỚI 0.15MM) (tái xuất mục 23 tờ khai nhập số 107847371220 ngày 29/12/2025) (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 74102200: GH02-23353A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG HỢP KIM(MỎNG DƯỚI 0.15MM);TAPE CONDUCTIVE-CU COP;SM-S908U, Cu, AT010, mới100%.Xuất trả mục23 TK107862953700/E21(05/01/2026)/KR/XK
- Mã Hs 74102200: GH02-26069A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG HỢP KIM (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) SM-L300, GH02-26069A, KT: 18.8*18.63MM, HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: GH02-26070A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG HỢP KIM (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.15MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) SM-L300, GH02-26070A, KT: 19.55*19.05MM, HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: KOC-F50274-1/Miếng băng dính đồng (33mm*50mm)-KOC-F50274-1/VN/XK
- Mã Hs 74102200: Lá đồng đã bồi 492.00088.005, kích thước: 300*200mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: Lá đồng dẫn điện (V23530000034A-2), dùng để sản xuất vỏ máy tính xách tay (loại đã bồi), kích thước: 113.5*23.5*0.2mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: LGD-AG3-1/Tấm đỡ phía sau màn hình bằng đồng dùng cho Mô-đun màn hình OLED 6.27 inch, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74102200: LGD-AGB/Tấm đỡ phía sau màn hình bằng đồng dùng cho Mô-đun màn hình OLED 6.27 inch, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74102200: LGD-BA5/Tấm đỡ phía sau màn hình bằng đồng dùng cho Mô-đun màn hình OLED 6.27 inch, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74102200: LGD-BA7/Tấm đỡ phía sau màn hình bằng đồng dùng cho Mô-đun màn hình OLED 6.27 inch, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74102200: LGD-BI4-OVB/Tấm đỡ phía sau màn hình bằng đồng dùng cho Mô-đun màn hình OLED 6.27 inch, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74102200: LGD-BL1-OVB/Tấm đỡ phía sau màn hình bằng đồng dùng cho Mô-đun màn hình OLED 6.27 inch, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74102200: LGD-LGB-E1/Tấm đỡ phía sau màn hình bằng đồng dùng cho Mô-đun màn hình OLED 6.27 inch, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 74102200: METAL SHEET(1.6X1.6)/Tấm tản nhiệt bằng đồng (mỏng hơn 0.15MM) (GH02-15540A)/VN/XK
- Mã Hs 74102200: Miếng dán dẫn điện bằng đồng lá mỏng (đã bồi keo 1 mặt, bằng hợp kim đồng, dùng cho thiết bị điện tử, size 15.7*5.7mm, nhãn hiệu: FABRI-TECH) mã 2710A2311L-A10F, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: M-LC01-53-05/Miếng dán bảo vệ tấm bảo vệ màn hình điện thoại di động M-LC01-53-05_M53 CU TAPE, bằng hợp kim đồng, đã được bồi. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: M-MZ01-22-04/Miếng dán bảo vệ tấm bảo vệ màn hình điện thoại di động M-MZ01-22-04_H22 NI SHEET, bằng hợp kim đồng, đã được bồi. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: M-NQ01-00-04/Miếng dán bảo vệ tấm bảo vệ màn hình điện thoại di động M-NQ01-00-04_F00 CU TAPE, bằng hợp kim đồng, đã được bồi. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: RNDT09518/Tấm tản nhiệt bằng đồng (mỏng hơn 0.15MM) dùng cho điện thoại CU PCM TIM kích thước 31.90*20.50 mm*mm/VN/XK
- Mã Hs 74102200: SPXK-2270/Tấm tản nhiệt bằng đồng hợp kim (mỏng dưới 0.15 mm) loại BA02-03285A, kt 156.16*86.09*0.07 (mm), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: SPXK-2656/Tấm tản nhiệt bằng đồng hợp kim (dạng lá mỏng hơn 0.15 mm đã được bồi) loại GH02-24156A, kt 17.99*17.71*0.05 (mm), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: SPXK-2785/Tấm tản nhiệt bằng đồng hợp kim (mỏng dưới 0.15 mm) loại BA02-03338A, kt 251.60*86.09*0.11 (mm), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: SPXK-3005/Tấm tản nhiệt bằng đồng hợp kim (dạng lá mỏng hơn 0.15 mm đã được bồi) loại GH02-25050A, kt 17.99*16.80*0.05 (mm), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: SPXK-3006/Tấm tản nhiệt bằng đồng hợp kim (dạng lá mỏng hơn 0.15 mm đã được bồi) loại GH02-25051A, kt 19.08*18.47*0.052 (mm), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: SPXK-3925/Tấm tản nhiệt bằng đồng hợp kim (dạng lá mỏng hơn 0.15 mm đã được bồi) loại GH02-27081A, kt 23.72*18.29*0.052 (mm), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: Tấm tản nhiệt bằng đồng GH02-21527A. Kích thước: 3.3mm*2.1mm. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 74102200: TP26_080/B0100001217-MFC-01 Tấm tản nhiệt bằng đồng METAL SHEET(1.6X1.6) (880 chiếc/tấm)(ĐGGC: 35200 vnd/ 1 tấm), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 74102200: TP-T03723/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG ĐỒNG HỢP KIM (MỎNG DƯỚI 0.15MM) DÙNG CHO ĐIỆN THOẠI DI DỘNG, KÍCH THƯỚC 59.06*14.85 (MM*MM), GH02-23353A/VN/XK
- Mã Hs 74102200: W C8602/Miếng chống nhiễu bo mạch phủ đồng dùng trong máy ảnh (dày không quá 0.15mm) (1000 pcs=0.17Kg)/VN/XK
- Mã Hs 74102200: W C8603000009/Miếng chống nhiễu bo mạch phủ đồng dùng trong máy ảnh (dày không quá 0.15mm) (1000 pcs=0.3412Kg)/VN/XK
- Mã Hs 74102200: WD1331000009/Miếng tản nhiệt bằng đồng dùng trong máy ảnh (dày không quá 0.15mm) (1000 pcs=0.108Kg)/VN/XK
- Mã Hs 74102200: WD485600/Miếng chống nhiễu màn hình phủ đồng dùng trong máy ảnh (dày không quá 0.15mm) (1000 pcs=0.168Kg)/VN/XK
- Mã Hs 74102200: WD756900/Miếng chống nhiễu bo mạch wifi bằng đồng dùng trong máy ảnh (3.3x13.5mm, dày 0.21mm, 1000pcs=0.0525kg)/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 74101110: Jbbcc65x0167b-m#&tấm phíp đồng ccl,dạng tấm ép lớp được dát phủ đồng tinh luyện,đã xử lý bề mặt,độ dày lớp đồng phủ 0.018mm,dùng trong sx tấm mạch in pcb.kt tấm:r20.22in*d22.66in*dày 0.0394in,mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Fb031#&lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in, (ds7409hgb t/t 0.06t(500*414mm)) (mb010400012)/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Fccl001#&tấm đồng lá mỏng dày 0.012mm chưa được bồi dùng để sản xuất tấm mạch in mã hàng 1/3 oz copper (tấm phôi bằng đồng dùng làm bảng mạch) chiều rộng 50cm.hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Ccl001-pnl#&tấm đồng lá mỏng dày 0.012mm, chưa được bồi dùng để sản xuất tấm mạch in mã hàng 1/3 oz copper (tấm phôi bằng đồng dùng làm bảng mạch). kt:56cm*66cm. hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Fccl001-kd#&tấm đồng lá mỏng dày 0.012mm chưa được bồi dùng để sản xuất tấm mạch in mã hàng 1/3 oz copper (tấm phôi bằng đồng dùng làm bảng mạch).kt:56cm*66cm.hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: 5010000002#&tấm đồng dùng để sản xuất bản mạch in, xuất xứ korea, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: 5010000005#&tấm đồng dùng để sản xuất bản mạch in, xuất xứ korea, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: 5010000033#&tấm đồng dùng để sản xuất bản mạch in, xuất xứ korea, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: 5030000004#&tấm đồng dùng để sản xuất bản mạch in, xuất xứ korea, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Cor1900049#&đồng lá mỏng chưa được bồi, kích thước 590 x 670 x 0.015mm, hãng sx jiujiang defu technology co.,ltd, dùng để sản xuất bản mạch in, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Cor1900047#&đồng lá mỏng chưa được bồi, kích thước 570 x 650 x 0.012mm, hãng sx jiujiang defu technology co.,ltd, dùng để sản xuất bản mạch in, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: M3149905562#&tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in (bằng đồng tinh luyện), kích thước: 510*515mm 0.1t 12/12um r5*4ea phi1.95*2ea phi13*4ea. mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: M3149905574#&tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in (bằng đồng tinh luyện), kích thước: 510*515mm 0.1t 18/18um r5*4ea phi1.95*2ea phi13*4ea. mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Jbbc18302443-1#&tấm phíp đồng ccl, dạng tấm ép lớp được dát phủ đồng tinh luyện,đã xử lý bề mặt,độ dày lớp đồng phủ 0.036mm,dùng sx tấm mạch in pcb. kt tấm:r18.3in*d24.43in*dày 0.0472in,mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Jbbc18292411-1#&tấm phíp đồng ccl, dạng tấm ép lớp được dát phủ đồng tinh luyện,đã xử lý bề mặt,độ dày lớp đồng phủ 0.036mm,dùng sx tấm mạch in pcb. kt tấm:r18.29in*d24.11in*dày 0.0630in,mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Jbd88w068-4bv#&tấm phíp đồng ccl, dạng tấm ép lớp được dát phủ đồng tinh luyện,đã xử lý bề mặt,độ dày lớp đồng phủ 0.036mm,dùng trong sx tấm mạch in pcb. kt tấm:r18in*d23.97in*dày 0.0472in,mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Jbbc23431830-1#&tấm phíp đồng ccl, dạng tấm ép lớp được dát phủ đồng tinh luyện,đã xử lý bề mặt,độ dày lớp đồng phủ 0.036mm,dùng trong sx tấm mạch in pcb. kt tấm:r18.3in*d23.43in*dày 0.0472in,mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Jbbc18302430-1#&tấm phíp đồng ccl, dạng tấm ép lớp được dát phủ đồng tinh luyện,đã xử lý bề mặt,độ dày lớp đồng phủ 0.036mm,dùng sx tấm mạch in pcb. kt tấm:r18.3in*d24.3in*dày 0.0612in,mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Jbd88w054-6v-m#&tấm phíp đồng ccl,dạng tấm ép lớp được dát phủ đồng tinh luyện,đã xử lý bề mặt,độ dày lớp đồng phủ 0.036mm,dùng trong sx tấm mạch in pcb. kt tấm:r18.3in*d23.43in*dày 0.0472in,mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Rm-01-00286#&copper clad laminate em-528 (1/1) - tấm ép lớp được dát phủ đồng, là nguyên vật liệu dùng trong sản xuất bảng mạch (pcb),kích thước 580mm*610mm. hàng mới 100% (m-21-t-0.08-11-02)/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Jbtg15000089#&tấm phíp đồng ccl,dạng tấm ép lớp được dát phủ đồng tinh luyện,độ dày lớp đồng phủ mặt trên 0.036mm,mặt dưới 0.018mm,dùng trog sx tấm mạch in pcb.kt tấm:r43in*d49in*dày 0.07mm,mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Jbpf51080mr1#&tấm phíp đồng ccl, dạng tấm ép lớp được dát phủ đồng tinh luyện,độ dày lớp đồng phủ 0.036mm,dùng trong sản xuất tấm mạch in pcb.kt tấm:r43in*d49in*dày 0.07mm,mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Jbtg15000163#&tấm phíp đồng ccl, dạng tấm ép lớp được dát phủ đồng tinh luyện, độ dày lớp đồng phủ 0.036mm, dùng trong sản xuất tấm mạch in pcb. kt tấm:r43in*d49in*dày 0.152mm,mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Jbbc18292385-1#&tấm phíp đồng ccl, dạng tấm ép lớp được dát phủ đồng tinh luyện,đã xử lý bề mặt,độ dày lớp đồng phủ 0.036mm,dùng sx tấm mạch in pcb. kt tấm:r18.29in*d23.85in*dày 0.0630in,mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Jbbc329x027#&tấm phíp đồng ccl,dạng tấm ép lớp được dát phủ đồng tinh luyện,đã xử lý bề mặt,độ dày lớp đồng phủ 0.036mm,dùng trong sx tấm mạch in pcb. kt tấm:r20.82in*d24.12in*dày 0.063in,mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Tu-883c 4mil 1-1 43x49(3313x1)#&tấm cách điện hai mặt có dán đồng-copper clad laminate:tu-883c 4mil 1-1 43x49(3313x1)/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Em-528 3mil 1-1 41x49(1086r2.2#&tấm cách điện hai mặt có dán đồng-copper clad laminate: em-528 0.003" 1/1oz, 41 inch x 49 inch/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Tấm ép lớp lõi sợi thủy tinh được tráng phủ đồng copper clad laminate 0.152mm, độ dày lớp đồng 0.007112mm 1/1, kích thước 458mmx610m, dùng trong sản xuất bảng mạch in, mới 100%/ TW/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: 5010000004#&tấm đồng dùng để sản xuất bản mạch in, xuất xứ korea, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: S7040g 25mil h-h 43x49(2116x5)#&tấm cách điện hai mặt có dán đồng-copper clad laminate: s7040g h/h, 43 inch x 49 inch/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Rm-01-00272#&copper clad laminate r-5775 (h/h) - tấm ép lớp được dát phủ đồng, là nguyên vật liệu dùng trong sx bảng mạch (pcb), kích thước 1050*1255mm. hàng mới 100% (m-8-t-0.3-hh-01)/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Rm-01-00182#&copper clad laminate r-5775 (1/1) - tấm ép lớp được dát phủ đồng, là nguyên vật liệu dùng trong sản xuất bảng mạch (pcb), kích thước:1050mm*1255mm. hàng mới 100% (m-8-t-0.1-11-01)/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: 5010000074#&tấm đồng dùng để sản xuất bản mạch in, xuất xứ korea, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Psmb-lyf020bc1c1#&tấm cách điện hai mặt có dán đồng-copper clad laminate-np155f (1245 x 1045) mm/ TW/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Psmb-lyv050bchch#&tấm cách điện 2 mặt có dán đồng-copper clad laminate-np140m/ TW/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Psmb-lte020bc1c1#&tấm cách điện hai mặt có dán đồng-ccl 1755e-1042x1244/ TH/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Psmb-lte060bc1c1#&tấm cách điện hai mặt có dán đồng-ccl 1755e-1042x1244/ TH/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Psmb-lte080bc1c1#&tấm cách điện hai mặt có dán đồng-ccl 1755e-1042x1244/ TH/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Psmb-lte020cc1c1#&tấm cách điện hai mặt có dán đồng-copper clad laminate 1755e-1080x1244 mm/ TH/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Psmb-lte100bc1c1#&tấm cách điện hai mặt có dán đồng-ccl 1755e-1042x1244/ TH/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Rm-01-00224#&copper clad laminate r-5785 (h/h)- tấm ép lớp được dát phủ đồng, là nguyên vật liệu dùng trong sản xuất bảng mạch (pcb), kích thước: 340mm*305mm, hàng mới 100% (m-70-t-0.05-hh-03)/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Rm-01-00222#&copper clad laminate r-5785 (h/h)- tấm ép lớp được dát phủ đồng, là nguyên vật liệu dùng trong sản xuất bảng mạch (pcb), kích thước: 510mm*405mm. hàng mới 100%(m-70-t-0.1-hh-05)/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Rm-01-00181#&copper clad laminate r-5785 (h/h) - tấm ép lớp được dát phủ đồng, là nguyên vật liệu dùng trong sản xuất bảng mạch (pcb), kích thước 340mm*305mm, hàng mới 100% (m-70-t-0.1-hh-06)/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Psmb-lyv100bchch#&tấm cách điện 2 mặt có dán đồng-copper clad laminate-np140m(1240x1030)mm/ TW/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Rm-01-00253#&copper clad laminate r-5785 (h/h) - tấm ép lớp được dát phủ đồng, là nguyên vật liệu dùng trong sản xuất bảng mạch (pcb), kích thước: 670mm*510mm, hàng mới 100% (m-70-t-0.05-hh-02)/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Rm-01-00254#&copper clad laminate r-5785 (h/h) - tấm ép lớp được dát phủ đồng, là nguyên vật liệu dùng trong sx bảng mạch (pcb), kt: 510mm*670mm, hàng mới 100% (m-70-t-0.1-hh-03)/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Copper foil(1-2)oz-650mm#&cuộn đồng lá- copper foil(1-2)oz-650mm-lcy/ TW/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Psmb-lnm010gc1c1#&tấm cách điện 2 mặt có dán đồng-copper clad laminate 457x610x0.10mm/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Psmb-lnm015fc1c1#&tấm cách điện 2 mặt có dán đồng - copper clad laminate/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: Psmb-lnm020fc1c1#&tấm cách điện 2 mặt có dán đồng - copper clad laminate (405x610)mm/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101110: 5010000135#&tấm đồng dùng để sản xuất bản mạch in, xuất xứ korea, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: T0020901-00012#&lá đồng dẫn điện w=4mm~25u, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: A10-r042106#&lá đồng dẫn điện rộng 5mm 25u, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: A0020901-00044#&lá đồng dẫn điện dày 60um, rộng 3mm, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Ma010212046#&tấm lá đồng (bằng đồng tinh luyện) dùng làm tấm mạch in. ccl. e-12-08-s 500pm, kt (500mm*100m*26um). hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Ma010225063#&tấm lá đồng (bằng đồng tinh luyện) dùng làm tấm mạch in. e-12-10-d 500nm, kt (500mm*100m*49um). hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Ma010325045#&tấm lá đồng (bằng đồng tinh luyện) dùng làm tấm mạch in. ccl. hgls-d213hm, kt (500mm*100m*36um). hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Ma010225108#&tấm lá đồng (bằng đồng tinh luyện) dùng làm tấm mạch in. ccl. sh352035ejc, kt (500mm*50m*92um). hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Ml63a130043a#&tấm đồng(đã được định hình) dày 0.1mm, bằng đồng tinh luyện, dùng để sản xuất tấm chắn giảm nhiễu sóng điện từ emi của adapter, ml63a130043a mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Shield(78.98*58.13*0.1mm)#&tấm đồng (đã được định hình), bằng đồng tinh luyện, kt: shield(78.98*58.13*0.1mm). mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Shield(165.41*75.28*0.1mm)#&tấm đồng (đã được định hình), bằng đồng tinh luyện, kt: 165.41*75.28*0.1mm. mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Ml63a130049a#&tấm đồng(đã được định hình) dày 0.1mm, bằng đồng tinh luyện, dùng để sản xuất tấm chắn giảm nhiễu sóng điện từ emi của adapter, mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Ml63a130028a#&tấm đồng(đã được định hình) dày 0.1mm, bằng đồng tinh luyện, dùng để sản xuất tấm chắn giảm nhiễu sóng điện từ emi của adapter, mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Shield(92.38*26.59*0.15mm)#&tấm đồng (đã được định hình), bằng đồng tinh luyện, kt: shield(92.38*26.59*0.15mm). mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Jx0022#&lá đồng chắn nhiễm từ, chống nhiễu tín hiệu linh kiện điện tử;jxpwy524010; bằng đồng tinh luyện, chưa được bồi, kt: 13.3*14.98*0.025mm, dùng trong nhà máy, mới 100%/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: A0840086#&đồng lá mỏng chưa được bồi dạng cuộn nc-ws10 dùng để sx linh kiện điện thoại di động. kt: 630mm x 100m x 4 roll.mới 100%/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Băng đồng chưa bồi (bằng đồng tinh luyện) (copper tape) chiều dày 0.05mm x rộng 25mm; nguyên phụ liệu dùng sản xuất cáp điện. nhà sản xuất: zy (fec materials), mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Băng đồng tinh luyện dạng lá mỏng, kích thước 0.127mm(t)x35mm(w), chưa được bồi. dùng để sản xuất cáp điện, hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: T-0050-001#&cuộn đồng copper msp1, code t-0050-001, (t: 0,12mm x w:34 mm) dùng để làm thanh tiếp xúc cho rơ le (thuộc mục 3 tk ngoại quan số 107822308900 c11)/ JP/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: T-0050#&cuộn đồng copper msp1, code t-0050, (t: 0,12mm x w:36 mm) dùng để làm thanh tiếp xúc cho rơ le (thuộc mục 4 tk ngoại quan số 107784245000 c11)/ JP/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: A10-r075645#&lá đồng dẫn điện rộng 3mm 25u, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: A10-r075619#&lá đồng rộng 10mm, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: A10-r075467#&lá đồng rộng 25mm, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: A10-r075516#&lá đồng rộng 22mm, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: A10-r042077#&lá đồng rộng 20mm, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: A10-r075632#&lá đồng rộng 20mm, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: G37-b120001-2#&đồng lá dạng cuộn, bằng đồng tinh luyện, chưa được bồi (tự dính lá) 12mm* 0.025mmt, chiều dày không quá 0.15mm/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: G37-b240001#&đồng lá dạng cuộn, bằng đồng tinh luyện, chưa được bồi, 24mmw 0.025t, chiều dày không quá 0.15mm/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: G37-b200003#&đồng lá dạng cuộn, bằng đồng tinh luyện, chưa được bồi, 20mmw 0.15t, chiều dày không quá 0.15mm/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: J03775-1#&vật liệu nền bằng đồng(tinh luyện) lá mỏng, chưa được bồi, dạng cuộn(dày 0.037mm x khổ rộng 250mm)-pkrw0512rah(250mm haba x 200m/roll). (m.1/c11:10784671974)/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: J03774-1#&vật liệu nền bằng đồng(tinh luyện) lá mỏng, chưa được bồi, dạng cuộn(dày 0.043mm x khổ rộng 250mm)-pkrw0512rah/ 18rah(250mm haba x 200m/roll). (m.2/c11:10772797465)(m.5/c11:10772797465)/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: J03324-1#&vật liệu nền bằng đồng(tinh luyện) lá mỏng, chưa được bồi, dạng cuộn(dày 0.041mm x khổ rộng 500mm)-leas 0518 rah(500mm haba)(m). (m.3/c11:10772797465)/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Cuộn lá đồng copper foil (đồng tinh luyện, chưa được bồi), chiều dày12um= 0.012mm, kích thước: 500mm x 950m (6 cuộn). hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: A003#&lá đồng, bằng đồng tinh luyện, chưa được bồi, chiều dày 18 micromet 18um rg311 570*1295mm, dạng tấm (4000 sheet) (meiko code: 9642500001)/ TW/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Sp5081202#&đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.kích thước:dày*rộng:0.08*12.0mm. hàng mới: 100%. hàng mới: 100%/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Lá đồng chưa được bồi,bằng đồng tinh luyện, chiều dày 5um, kích thước:292mmx3800m,hàng mới 100%,dùng làm tấm dẫn điện của điện cực trong cell pin/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Băng keo đồng (đồng lá mỏng) chống nhiễu sóng điện từ 1194, khổ 23in x 16,5m/ TW/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Ma010325054#&tấm lá đồng (bằng đồng tinh luyện) dùng làm tấm mạch in. ccl. hgls-d212rn, kt 500mm*100m*81um. hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: 9665400001#&đồng lá tinh luyện dạng cuộn, chưa bồi. thành phần: cu > 99.9%. kích thước: dày 12 micro rộng 520mm/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: T-0042#&cuộn đồng copper msp1, code t-0042, (t: 0,14mm x w:39 mm) dùng để làm thanh tiếp xúc cho rơ le (thuộc mục 6 tk ngoại quan số 107822308900 c11)/ JP/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: T-0042-001#&cuộn đồng copper msp1, code t-0042-001, (t: 0,14mm x w:37 mm) dùng để làm thanh tiếp xúc cho rơ le (thuộc mục 6 tk ngoại quan số 107869082860 c11)/ JP/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: 275506992#&miếng chống nhiễu (đồng) 70 x 124 mm/ VN/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Sl5062852#&đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.kích thước:dày*rộng:(0.06*28.5)mm. hàng mới: 100%/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Th#&lá đồng dạng cuộn, đồng tinh luyện, chưa phủ lớp lót, chưa được bồi, kích thước dày 0.025-0.03mm, rộng 10mm, dài 500m/cuộn, dùng để dán trên sàn chống tĩnh điện trên sàn. hàng mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: 1223015563#&đồng lá mỏng (tinh luyện), chưa được bồi, dùng để sản xuất mạch tích hợp (khổ 540mm x dày 0.035mm x dài 100m/cuộn) - copper roll bhy-13b-t35. (m.26/c11:10739891526)/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Vn-copper gasket#&20409-007140a000#tấm lá đồng gasket,copper foil,cu+conductive, kt: 11.1*9.13*0.15mm hàng mới 100%/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Raf-39#&lá đồng (dạng cuộn,dày dưới 0.15mm)/soft copper.004 x 0.570 ca# 110x100lnft/rollx4roll-mới 100%/ US/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Rm-01-00086_v01#&copper foil lp -310- đồng lá mỏng (đồng tinh luyện) chưa được bồi, là nguyên vật liệu dùng trong công đoạn ép để sx bảng mạch điện tử (pcb), kt: 870*670mm, hàng mới 100% (m-30-f-1-06)/ TW/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Sl5084002#&đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.kích thước:dày*rộng: 0.08*40.0 mm. hàng mới: 100%/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Sl5062552#&đồng tinh luyện lá mỏng dạng cuộn chưa được bồi.kích thước:dày*rộng: 0.06*25.5 mm. hàng mới: 100%/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: C99-774314#&đồng lá mỏng tinh luyện, chưa bồi trên bất cứ vật liệu nào,copper/xxx, kt:6*3.5*0.03mm, dùng làm mạch nối dây âm thanh trong loa lg#6,#10vi, mới 100%, c99-774314/ TH/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: 275089000#&miếng chống nhiễu (đồng) d4217b/ IT/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: 275089200#&miếng chống nhiễu (đồng) d.4774b/ IT/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: 275090400#&miếng chống nhiễu (đồng) d6565a/ IT/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Ma010225062#&tấm lá đồng (bằng đồng tinh luyện) dùng làm tấm mạch in. ccl. e-12-08-d 500nm, kt (500mm*100m*36um). hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Miếng đồng lá mỏng để lọc tia x cho ống phát tia trong máy chụp x-quang (07049724), chiều dày 0.6mm, chưa được bồi, bằng đồng tinh luyện, 0.31kg/miếng. hàng mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Tbcs00181295#&đồng lá mỏng,chưa được bồi, dạng cuộn, độ dày 0.018mm, chiều rộng 1295mm, bằng đồng tinh luyện, dùng trong sản xuất bảng mạch in pcb, mới 100%/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Nl272-1#&đồng lá mỏng nguyên chất dùng làm bản mạch pcb, copper foil htebt 1 oz 550mm (100kgs/roll), zyoda600042/ TH/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Rm-01-00086#&copper foil lp -310- đồng lá mỏng (đồng tinh luyện) chưa được bồi, là nguyên vật liệu dùng trong công đoạn ép để sx bảng mạch điện tử (pcb), kt: 710*520mm, hàng mới 100% (m-30-f-13-02)/ TW/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Ma010315050#&tấm lá đồng (bằng đồng tinh luyện) dùng làm tấm mạch in ccl. hgls-s222em, kt (500mm*50m*30um). hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101190: Vật liệu nền (đồng), khổ rộng 250mm pkrw0512rah (250mm haba x 200m/roll) - thuộc mục 371, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: 7631050#&hợp kim đồng c7035-tm04-0.06tx14.0w dạng cuộn, dùng cho sản xuất linh kiện điện tử. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: 7778053#&hợp kim đồng c5240-eh-hp-0.06tx13.0w dạng cuộn, dùng cho sản xuất linh kiện điện tử. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: G07-01-15-19-k04#&dải đồng lá mỏng bằng hợp kim đồng-kẽm, độ dày 0.15mm, độ rộng 41mm, chưa được bồi, dạng dải cuộn, mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Vn-shield cu#&20402-002560a000#tấm chắn bằng hợp kim đồng, sử dụng trong sản xuất thiết bị điện tử, 38.6*24.6*0.3mm, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: C5191h-0143c-rev1#&đồng lá mỏng (bằng hợp kim đồng) dạng cuộn, chưa bồi kích thước t0.1x43mmxcoil dùng dập sản phẩm, mới 100%/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: T100116327#&đồng hợp kim trợ cứng chưa bồi dùng để dán lên bản mạch in loại par]m3_tele_3x_10m_r06(mp)_m [e-sus_md]0.2t_c7035_ni/ss/rev_d; kt:11.3mm*11.7mm, dày 0.024mm. mới 100%/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: 12-mm460-0004#&đồng lá mỏng (bằng hợp kim đồng) chưa đc bồi, độ dày 0.1mm, dùng để dẫn điện và bảo vệ đĩa chổi than. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: D2982787yd#&đồng tấm hợp kim dạng cuộn (sản xuất chân nối bằng đồng)/c2680r-h 0.15x10.0/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: D2982815yd#&đồng tấm hợp kim dạng cuộn (sản xuất chân nối bằng đồng)/c2680r-h 0.15x15.0/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: D2980153yd#&đồng tấm hợp kim dạng cuộn (sản xuất chân nối bằng đồng)/c5102r-h 0.15x30.0/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: D2982790yd#&đồng tấm hợp kim dạng cuộn (sản xuất chân nối bằng đồng)/c5210r-xsh(hp) 0.15x10.0/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: D2981765yd#&đồng tấm hợp kim dạng cuộn (sản xuất chân nối bằng đồng)/c7025r-tm02 0.15x23.0/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: D2982694yd#&đồng tấm hợp kim dạng cuộn (sản xuất chân nối bằng đồng)/c7025r-tm03 0.15x14.0/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: D2982666yd#&đồng tấm hợp kim dạng cuộn (sản xuất chân nối bằng đồng)/c5210r-eh(hp)0.15x21.0/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Đồng lá dạng cuộn dùng chêm cán dao tiện, loại 1-953-brn-4, kích thước 0.004''x 6" x 100", hàng mới 100%/ US/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: C5191-078-004#&đồng lá mỏng, dày 0.1 mm, chưa được bồi, bằng hợp kim đồng, dùng trong sản xuất đầu nối điện tử, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Nl250#&lá hợp kim bạc - đồng ag15cu85, dày 0.1mm, dùng trong sản xuất sản phẩm tản nhiệt, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Fw005#&lá đồng hợp kim, chưa được bồi,chiều dày 0.12mm, dùng trong sản xuất đầu kết nối,904-06738-176/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Npl-ml-01#&tấm đồng hợp kim 70um(2oz) red, kích thước 550mm*1.940.000mmmm. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: 648970857#&đồng hợp kim dạng cuộn (c52100), kt 0.120 x 18mm 0648970857/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: 648971060#&đồng hợp kim dạng cuộn (c52400), kt 0.080 x 10.00mm 0648971060/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: 7644329#&đồng lá mỏng c5210-h-hp-0.06tx16.0w, độ dày 0.06mm, dạng cuộn bằng đồng hợp kim, chưa được bồi, dùng cho sản xuất linh kiện điện tử. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: 7602249#&đồng lá mỏng c5210-h-hp-0.06tx14.0w, độ dày 0.06mm dạng cuộn bằng đồng hợp kim, chưa được bồi, dùng cho sản xuất linh kiện điện tử. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: 4c2r10a200#&hợp kim đồng niken bạc/ metal material/ c7521r-h t=0.10mm w=12mm. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: 4p1h10b400#&hợp kim đồng thiếc/ metal material/ c5191(r)-h t=0.10mm w=24mm (j)tst-5,sd12t,ml4t, chưa được bồi, dạng cuộn, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: D2982697yd#&đồng tấm hợp kim dạng cuộn (sản xuất chân nối bằng đồng)/c7025r-tm03 0.15x25.0/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: D2982880yd#&đồng tấm hợp kim dạng cuộn (sản xuất chân nối bằng đồng)/nkc388-xsh 0.12x7.0/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: D2982692yd#&đồng tấm hợp kim dạng cuộn (sản xuất chân nối bằng đồng)/c7025r-tm03 0.15x10.0/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Fb028#&lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in, (copperfoil 1/3 oz hte matte(500mmw)) (mb010500007)/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Frcf04-000012#&đồng lá mỏng bằng hợp kim đồng dùng để sx bản mạch. copper_lcsa 12.0, tp: đồng ~99.8%, chromium ~0.1%, nickel ~0.1%, chưa bồi, dày 12 um, kt: 250mm x 950m. mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Nw138#&lá đồng hợp kim, dạng cuộn, kích thước: w=2mm,083-0202-002/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Nw083-0202-002#&vòng đồng, mã hàng 083-0202-002, lá đồng hợp kim, dạng cuộn, kích thước: w=2mm/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: 710500190501#&hợp kim đồng - niken- kẽm lá mỏng, dạng cuộn đã in chưa bồi c7701 1/2h 0.15*48.5*34mm 710500190501/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Roll14#&hợp kim đồng - niken- kẽm lá mỏng, dạng cuộn chưa in chưa được bồi c7521-1/2h độ dày 0.15mm rộng 28mm, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: 130co50f160#&tấm hợp kim lá mỏng dùng để sản xuất điện trở, chất liệu bằng đồng: 53.356% và niken: 44.595%, kích thước 100*160 mm, độ dày 5 micrômét, code: 130co50f160, mới 100%/ US/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: 130co38al160#&tấm giấy bạc dùng để sản xuất điện trở, chất liệu bằng đồng: 53.356% và niken: 44.595%, kích thước 100*160 mm, độ dày 3.8 micrômét, code: 130co38al160, mới 100%/ US/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: 130co50al160#&tấm hợp kim lá mỏng dùng để sản xuất điện trở, chất liệu bằng đồng: 53.356% và niken: 44.595%, kích thước 100*160 mm, độ dày 5 micrômét, code: 130co50al160, mới 100%/ US/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: 601011961#&hợp kim đồng - niken- kẽm lá mỏng, dạng cuộn chưa in chưa bồi c7521 1/2h 0.1*18mm 601011961/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: 601010900#&hợp kim đồng - niken- kẽm lá mỏng, dạng cuộn chưa in chưa bồi c7521 1/2h 0.1*29mm 601010900/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: 601010898#&hợp kim đồng - niken- kẽm lá mỏng, dạng cuộn chưa in chưa bồi c7521 1/2h 0.1*25mm 601010898/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: 601011118#&hợp kim đồng - niken- kẽm lá mỏng, dạng cuộn chưa in chưa bồi c7521 1/2h 0.1*18mm 601011118/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: 710500698501#&hợp kim đồng - niken- kẽm lá mỏng, dạng cuộn đã in chưa bồi c7521 1/2h 0.15*28*24mm 710500698501/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: 710500697501#&hợp kim đồng - niken- kẽm lá mỏng, dạng cuộn đã in chưa bồi c7521 1/2h 0.15*36*26mm 710500697501/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: 710501016501#&hợp kim đồng - niken- kẽm lá mỏng, dạng cuộn đã in chưa bồi c7521 1/2h 0.15*39*22.5mm 710501016501/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: 710500021501#&hợp kim đồng - niken- kẽm lá mỏng, dạng cuộn đã in chưa bồi c7701 1/2h 0.15*43*37.5mm 710500021501/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Nkc4419r-h 0.15x50#&đồng hợp kim dạng cuộn,kích thước 0.15mmx50mm/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: 648970048#&đồng hợp kim dạng cuộn (c52100), kt 0.1 x 17mm 0648970048/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Đồng tấm dạng cuộn (sản xuất chân nối bằng đồng)/k55c70250 0.15x24.95/ DE/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: D2982411yd#&đồng tấm hợp kim dạng cuộn (sản xuất chân nối bằng đồng)/becur07-ht 0.12x31.0/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: D0001025yd#&đồng tấm hợp kim dạng cuộn (sản xuất chân nối bằng đồng)/c7025r-tm02 0.15x23.0/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: 4k6010a000#&hợp kim đồng niken(chưa mạ)/c7035-tm06 t=0.10mm w=10mm (ss3a(nb)) chưa được bồi, dạng cuộn, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: 648970155#&đồng hợp kim dạng cuộn (c52100), kt 0.08 x 11mm 0648970155/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Mds66453701#&đồng lá mỏng phủ niken dạng miếng, kích thước (3* 0.11*2)mm, sử dụng trong sản xuất linh kiện điện tử, mã mds66453701,.-ividiv(mds66453701).mới 100%/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Mds67623101#&đồng lá mỏng phủ niken dạng miếng kích thước (4.65*4.3*0.11)mm, sử dụng trong sản xuất linh kiện điện tử, mã mds67623101,.-ividiv(mds67623101).mới 100%/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Miếng chêm bằng đồng thau qui cách 152.4x2540x0.13mm -pttt cho máy sx lon-mới 100%/ncc:mcmaster-carr supply company/ US/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: T100116227#&đồng hợp kim trợ cứng chưa bồi dùng để dán lên bản mạch in loại par]m2_50m_wide_sony_r0(mp)_m [e-sus_md]0.3t_c7035/ss/rev_i; kt: 15.28mm*14.81mm, dày 0.024mm. mới 100%/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Nl41176#&lá đồng (bằng hợp kim đồng chưa bồi, độ dày 0.052 mm), dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in kt: 500x345 (mm) jinju sun2 rim fpcb rev0.1-(8l)cuf-1/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Nl41173#&lá đồng (bằng hợp kim đồng chưa bồi, độ dày 0.052 mm), dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in kt: 500x345 (mm) jinju sun1 rim fpcb rev0.1-(1l)cuf-1/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Nl41174#&lá đồng (bằng hợp kim đồng chưa bồi, độ dày 0.052 mm), dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in kt: 500x345 (mm) jinju sun1 rim fpcb rev0.1-(8l)cuf-1/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Nl34387#&lá đồng (bằng hợp kim đồng chưa bồi, độ dày 0.052 mm), dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in kt: 500x400 (mm) r13 tele-(1l)cuf-1/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Nl41178#&lá đồng (bằng hợp kim đồng chưa bồi, độ dày 0.052 mm), dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in kt: 500x345 (mm) jinju bm rim pogo fpcb rev0.1-(8l)cuf-1/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Nl41177#&lá đồng (bằng hợp kim đồng chưa bồi, độ dày 0.052 mm), dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in kt: 500x345 (mm) jinju bm rim pogo fpcb rev0.1-(1l)cuf-1/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Nl34805#&lá đồng (bằng hợp kim đồng chưa bồi, độ dày 0.052 mm), dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in kt: 500x425 (mm) q7 tele-(1l)cuf-1/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Nl36793#&lá đồng (bằng hợp kim đồng chưa bồi, độ dày 0.052 mm), dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in kt: 500x414 (mm) m3 200m wide-(4l)cuf-1/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Nl41182#&lá đồng (bằng hợp kim đồng chưa bồi, độ dày 0.052 mm), dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in kt: 500x414 (mm) p3 tele va04-(6l)cuf-1/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Nl41186#&lá đồng (bằng hợp kim đồng chưa bồi, độ dày 0.052 mm), dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in kt: 500x425 (mm) poc 2503c wide pth r2-(4l)cuf-1/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Nl34388#&lá đồng (bằng hợp kim đồng chưa bồi, độ dày 0.052 mm), dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in kt: 500x400 (mm) r13 tele-(4l)cuf-1/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Pr202508202#&lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in, model: b0111900924-msa-03-cuf0003-1, code: venus4 14 right-(3l)cuf-1, kt: 500x425mm, mới 100%/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Pr202508203#&lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in, model: b0111900824-msa-02-cuf0003-1, code: venus4-14 left-(3l)cuf-1, kt: 500x425mm, mới 100%/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Pr202601033#&lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in, model: b0100202425-sja-02-cuf0001-1, code: p3 tele v04a-(1l)cuf-1, bằng hợp kim đồng, kt: 500x414mm, mới 100%/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Pr202601038#&lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in, model: b0100202425-sja-02-cuf0006-1, code: p3 tele v04a-(6l)cuf-1, bằng hợp kim đồng, kt: 500x414mm, mới 100%/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Pr202601039#&lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in, model: b0100202425-sja-04-cuf0001-1, code: p3 tele va04-(1l)cuf-1, bằng hợp kim đồng, kt: 500x414mm, mới 100%/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Pr202601100#&lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in, model: b0928201325-sha-04-cuf0001-1, code: a27 8m uw r0-(1l)cuf-1, bằng hợp kim đồng, kt: 500x425mm, mới 100%/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Pr202601101#&lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in, model: b0928201325-sha-04-cuf0004-1, code: a27 8m uw r0-(4l)cuf-1, bằng hợp kim đồng, kt: 500x425mm, mới 100%/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Pr202601179#&lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in, model: b0100200125-sja-17-cuf0006-1, code: cgy4 tele v02-(6l)cuf-1, bằng hợp kim đồng, kt: 500x414mm, mới 100%/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Pr202601181#&lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in, model: b0100200225-sja-11-cuf0006-1, code: pkk4 tele v02 -(6l)cuf-1, bằng hợp kim đồng, kt: 500x414mm, mới 100%/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Pr202601172#&lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in, model: b0100200225-sja-11-cuf0001-1, code: pkk4 tele v02 -(1l)cuf-1, bằng hợp kim đồng, kt: 500x414mm, mới 100%/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Pr202601174#&lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in, model: b0100200125-sja-17-cuf0001-1, code: cgy4 tele v02-(1l)cuf-1, bằng hợp kim đồng, kt: 500x414mm, mới 100%/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Pr202601252#&lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in, model: b0103800324-sha-01-cuf0004-1, code: vtc0377-0201000 r0.0-(4l)cuf-1, bằng hợp kim đồng, kt: 500x345mm, mới 100%/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: Venus5-(b0130600824-mja-03-cuf0001-1#&lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in chưa gia công: venus5-(b0130600824-mja-03-cuf0001-1/ ZZ/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: M2 12m u b0131200125-mha-01-cuf0001-1#&lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in chưa gia công: m2 12m u b0131200125-mha-01-cuf0001-1/ ZZ/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: R13 tele b0100200625-mha-03-cuf0001-1#&lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in chưa gia công: r13 tele b0100200625-mha-03-cuf0001-1/ ZZ/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74101200: M3 x5 50 b0928200925-mja-06-cuf0001-1#&lá đồng, dùng để tạo đường mạch dẫn điện cho bản mạch in chưa gia công: m3 x5 50 b0928200925-mja-06-cuf0001-1/ ZZ/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 1341#&băng dính tráng đồng (đồng mỏng được bồi trên plastic, than chì, có lớp băng keo trên bề mặt), kích thước 500mm x 100m, 3m3304bc-s, mới 100%/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: M3719697#&băng keo đồng cu-8st/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: M3047958a#&băng keo đồng dou-tape #1181 12m/m/ TW/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 2509539#&đồng lá mỏng, dạng tấm ép lớp, bằng đồng tinh luyện dùng làm bảng mạch in, đã được bồi,mã hàng hgls-s441ema(n). khổ rộng 0.5m, độ dày 80 micromet, dạng cuộn, nhà sx hanwha hàn quốc. mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 2400000069#&lá đồng bọc băng dính dạng miếng t0.05*8.0mm, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 2400000077#&lá đồng bọc băng dính dạng miếng t0.05*3.5mm, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 2400000078#&lá đồng bọc băng dính dạng miếng t0.05*6.0mm, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Gh02-25503a#&tấm tản nhiệt bằng đồng tinh luyện (dạng lá mỏng hơn 0.15mm,đã được bồi)/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: F063 nfc fccl#&tấm phủ đồng dẻo f063 nfc fccl dày 0.01mm chưa kể bồi dùng trong sản xuất bản mạch in điện tử. hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: E1203d250nn#&tấm đồng phủ dẻo e1203d250nn, fccl dày 0.01mm chưa kể bồi dùng trong sản xuất bản mạch in điện tử. hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Md15342a6 fccl#&tấm phủ đồng dẻo md15342a6 fccl dày 0.02mm chưa kể bồi dùng trong sản xuất bản mạch in điện tử. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Md20656a0 fccl#&tấm phủ đồng dẻo md20656a0 fccl dày 0.01mm chưa kể bồi dùng trong sản xuất bản mạch in điện tử. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Md15342x7 fccl#&tấm phủ đồng dẻo md15342x7 fccl dày 0.02mm chưa kể bồi dùng trong sản xuất bản mạch in điện tử. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Md16849-02 fccl#&tấm phủ đồng dẻo md16849-02 fccl dày 0.02mm chưa kể bồi dùng trong sản xuất bản mạch in điện tử. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Md15342a4 fccl#&tấm phủ đồng dẻo md15342a4 fccl dày 0.02mm chưa kể bồi dùng trong sản xuất bản mạch in điện tử. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Npl06#&đồng lá mỏng đã tráng một lớp keo dính độ dày 0.035mm cu9495r, kích thước 500mm*100m, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Fccl#&lá đồng chiều dày 0.048mm đã được bồi dùng làm bản mạch in mã hàng sh181218ejc dạng cuộn,chiều rộng 50 cm, chiều dài 100m. hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Frfc01-000206-1-n tấm ép lớp được tráng phủ đồng tinh luyện dùng làm tấm mạch in fccl_e1203d500nn, đã bồi, độ dày đồng 24 um, kt: 500mm x 100m. mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Frfc02-000037-1#&tấm ép lớp được tráng phủ đồng tinh luyện dùng làm tấm mạch in fccl_dsflex-600 122512e (p) 500 (m), đã bồi, độ dày đồng 24 um, kt: 500mm x100m. mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Frfc01-000010-1#&tấm ép lớp được tráng phủ đồng tinh luyện dùng làm tấm mạch in fccl_e1205d500nm, đã bồi, độ dày đồng 24 um, kt: 500mm x 100m. mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Frfc01-000160-1#&tấm ép lớp được tráng phủ đồng tinh luyện dùng làm tấm mạch in fccl_e1220d500rf-l, đã bồi, độ dày đồng 24 um, kt: 500mm x 100m. mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: P10933 r02 fccl#&tấm phủ đồng dẻo p10933 r02 fccl dày 0.01mm chưa kể bồi dùng trong sản xuất bản mạch in điện tử. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Double sided conductive copper foil#&băng dính dẫn điện bằng đồng, kích thước w6.0*l35.0mm, 1 cuộn = 1440 miếng, code: 40-f01-0004.hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Adsk0803e050m#&đồng lá mỏng dạng cuộn fccl mã e 1208 d500nm đã được bồi, là đồng tinh luyện, dùng làm bản mạch in, khổ 500mm*100m, độ dày đồng 0.024mm, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Gh02-25525a#&tấm tản nhiệt bằng đồng tinh luyện (dạng lá mỏng hơn 0.15mm,đã được bồi)/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Gh02-26629a#&tấm tản nhiệt bằng đồng tinh luyện (dạng lá mỏng hơn 0.15mm,đã được bồi)/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Gh02-25526a#&tấm tản nhiệt bằng đồng tinh luyện (dạng lá mỏng hơn 0.15mm,đã được bồi)/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Nsk165#&lá đồng, chất liệu bằng đồng tinh luyện đã được bồi, kích thước: 32.5*15*0.1mm, 3080004110201/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: A0670020#&băng dính tráng đồng dạng cuộn ic030sfp dùng để sản xuất linh kiện điện thoại, kt: 500mm*200m*6roll. mới 100%/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Fl41400260xr#&phíp đồng (flextec-flexible copper clad laminate), bằng đồng tinh luyện đã được bồi bề mặt, rộng 260mm, dùng trong sản xuất bản mạch dẻo/ TW/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Sn15#&đồng lá mỏng (đồng tinh luyện) đã được bồi, khổ 7.9mm dầy 0.018mm dùng sản xuất dây cáp, cáp kết nối và cáp truyền tín hiệu copper foil, 10.309.00100002/ CN/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Băng dính lá đồng dẫn điện kép 0.1t, dạng cuộn, 0.1t double-conductor copper foil tape 123mm*200m*1r, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 306fb7b3c00#&lá đồng mỏng đã được bồi, độ dày không quá 0,15 mm, pn: 306fb7b3c00, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 306fb7b3j00#&lá đồng mỏng đã được bồi, độ dày không quá 0,15 mm, pn: 306fb7b3j00, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 306fb7b3l00#&lá đồng mỏng đã được bồi, độ dày không quá 0,15 mm, pn: 306fb7b3l00, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 306fb7b3n00#&lá đồng mỏng đã được bồi, độ dày không quá 0,15 mm, pn: 306fb7b3n00, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 306fb7b3p00#&lá đồng mỏng đã được bồi, độ dày không quá 0,15 mm, pn: 306fb7b3p00, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 306f9bd3u00#&lá đồng mỏng tản nhiệt đã được bồi, độ dày không quá 0,15 mm, pn: 306f9bd3u00, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 306f9bd3y00#&lá đồng mỏng tản nhiệt đã được bồi, độ dày không quá 0,15 mm, pn: 306f9bd3y00, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: A0011#&tấm đồng lá mỏng bồi trên plastic(dùng làm bản mạch điện tử,bằng đồng tinh luyện,chiều dày đồng(không kể phần bồi)<0.15mm)ccl r1566w 0.8t 1/1 538*614mm(50 tấm/2213010236)/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 3t.008u5.111df5#&tấm đồng lá mỏng được bồi trên giấy,tự dính,bằng đồng tinh luyện,độ dày nguyên đồng 0.05mm,kt15.3*16.2*0.15t mm để chống nhiễu từ trường và nhiễu sóng,mới 100%.code 3t.008u5.111df5/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 3t.008u6.111df5#&tấm đồng lá mỏng được bồi trên giấy,tự dính,bằng đồng tinh luyện,độ dày nguyên đồng 0.05mm,kt15.3*16.5*0.15t mm để chống nhiễu từ trường và nhiễu sóng, mới 100%.code 3t.008u6.111df5/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 3t.009k8.111xdf5#&tấm đồng lá mỏng được bồi trên giấy, tự dính, bằng đồng tinh luyện, lá đồng dày không quá 0.15mm, kt 10.9(5.9)*104*0.285t mm, hàng mới 100%. code 3t.009k8.111xdf5/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 3t.00903.111xdf5#&tấm đồng lá mỏng được bồi trên giấy, tự dính, bằng đồng tinh luyện, lá đồng dày không quá 0.15mm, kt 114.8*35.7*0.15t mm, hàng mới 100%. code 3t.00903.111xdf5/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 306fb7b3k00#&lá đồng mỏng đã được bồi, độ dày không quá 0,15 mm, pn: 306fb7b3k00, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Npl328#&lá đồng mỏng bằng đồng tinh luyện đã bồi trên giấy, kt 10mmx21mm, độ dày 0.09mm, dùng trong sx đồ chơi trẻ em, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Nl120#&lá đồng dẫn điện,dùng trong sx vỏ máy tính xách tay,chiều dày không quá 0.15mm,đã được bồi,chất liệu đồng tinh luyện,kt: 62*30.8*0.1mm, v23530000048a-2/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Gh02-24828a#&tấm tản nhiệt bằng đồng tinh luyện (dạng lá mỏng hơn 0.15mm,đã được bồi)/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Gh02-25705a#&tấm tản nhiệt bằng đồng tinh luyện (dạng lá mỏng hơn 0.15mm,đã được bồi)/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Gh02-27225a#&tấm tản nhiệt bằng đồng tinh luyện (dạng lá mỏng hơn 0.15mm,đã được bồi)/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Gh02-26376a#&tấm tản nhiệt bằng đồng tinh luyện (dạng lá mỏng hơn 0.15mm,đã được bồi)/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Gh02-27501a#&tấm tản nhiệt bằng đồng tinh luyện (dạng lá mỏng hơn 0.15mm,đã được bồi)/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Gh02-27844a#&tấm tản nhiệt bằng đồng tinh luyện (dạng lá mỏng hơn 0.15mm,đã được bồi)/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Gh02-25863a#&tấm tản nhiệt bằng đồng tinh luyện (dạng lá mỏng hơn 0.15mm, đã được bồi)/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Tấm phôi bằng đồng lá mỏng bồi trên plastic (dùng làm bản mạch điện tử) ny3150hc 0.90mm h/h 1042mm x1245mm; 500 tấm. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Lj63-21173a#&tấm băng dính bằng đồng/ ZZ/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: G864-01062-003ba#&diecut, thermal, copper tape, rf, uwb, b/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Lá đồng (bằng đồng tinh chế cu99,95%), có lớp lót, kt (l)94.1 * (w)33.22 * (h)0.15mm, dùng cho sản xuất dây angten, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Mnl0009-1#&đồng lá mỏng đã được tráng một lớp keo dính, chiều dày không quá 0.15mm at010sn, kích thước w500mm*200m. hàng mới 100%-m02439 (1roll)/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 49005033#&tấm ép fr-4-86uv (1.5mm 70/70 1245x 1045mm) tp: tấm plastic cứng được tráng phủ bởi lớp đồng tinh luyện dày 0.1mm, dùng sản xuất bảng mạch, độ dày của tấm 1.5mm. mới 100%/ TW/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 49005034#&tấm ép fr-4-86uv (1.5mm 18/18 1245 x 1045mm)tp: tấm plastic cứng được tráng phủ bởi lớp đồng tinh luyện dày 0.1mm, dùng sản xuất bảng mạch, độ dày của tấm 1.5mm. mới 100%/ TW/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 49005042#&tấm ép fr-4-86uv (1.5mm 70/70 1245 x 940mm) tp: tấm plastic cứng được tráng phủ bởi lớp đồng tinh luyện dày 0.1mm, dùng sản xuất bảng mạch, độ dày của tấm 1.5mm. mới 100%/ TW/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 49005049#&tấm ép fr-4-86uv (1.5mm 18/18 1092x 1045mm) tp: tấm plastic cứng được tráng phủ bởi lớp đồng tinh luyện dày 0.1mm, dùng sản xuất bảng mạch, độ dày của tấm 1.5mm. mới 100%/ TW/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 49005030#&tấm ép fr-4-86uv (1.5mm 35/35 1092x1045mm)tp: tấm plastic cứng được tráng phủ bởi lớp đồng tinh luyện dày 0.1mm, dùng sản xuất bảng mạch, độ dày của tấm 1.5mm. mới 100%/ TW/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Jl72940260xr#&phíp đồng (flextec-flexible copper clad laminate), bằng đồng tinh luyện đã được bồi bề mặt, rộng 260mm, dùng trong sản xuất bản mạch dẻo/ TW/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Tấm đồng e1210d500nm, dùng để sản xuất bản mạch in, code nvl 5010000298, kt rộng 500mm. hàng sxkd. hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 1240631#&băng dính lá đồng tinh luyện, một mặt phủ keo, dạng cuộn, kích thước 8mm x 25m, mã: x-150cu35 8mm*25m, dùng che chắn nhiễu, tiếp địa trong thiết bị điện, điện tử, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Fl336#&lá đồng đã được bồi,kích thước: 25*20*0.09mm,ub316-06688-01/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: M3593696#& băng keo đồng copper-pet #1181 7m/m/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: M3675485b#&băng keo đồng copper-pet 0.012/4.7 pad/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: M3717154a#&băng keo bằng đồng tinh luyện douhaku tape cu-13t/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Fa11660260xr#&phíp đồng (copper clad laminated film), chiều rộng 260mm, hàng mới 100%/ TW/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Ja24110260xr#&phíp đồng, bằng đồng tinh luyện đã được bồi bề mặt, rộng 260mm, dùng trong sản xuất bản mạch dẻo, hàng mới 100%/ TW/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Ja40730260xr#&phíp đồng, bằng đồng tinh luyện đã được bồi bề mặt, rộng 260mm, dùng trong sản xuất bản mạch dẻo, hàng mới 100%/ TW/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Lj63-25296d#&tấm băng dính bằng đồng/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Gh02-26551a#&tấm tản nhiệt bằng đồng tinh luyện (dạng lá mỏng hơn 0.15mm,đã được bồi)/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Cn0027#&băng dính đồng dạng cuộn conductive tape 3m: no.2245 (kt:20x20m. nhà sx: 3m japan limited). hàng mới 100%/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Bộ miếng đồng lá mỏng để tăng tiếp xúc điện dùng trong máy chụp cắt lớp (10267591), chiều dày dưới 0.15mm, đã được bồi, bằng đồng tinh luyện, 1 bộ = 5 miếng = 0.05kg. mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: M3948742#&băng keo đồng copper-pet 0.012/3.1 bobin/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Nsx363#&tấm ép lớp được dát phủ đồng, đã cắt định hình dùng làm bảng mạch pcb, ba301.6t c1/0 3w, (al5052) 110um- 525*625mm, 1008620-sp, hàng mới 100%/ ZZ/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 5000100003#&tấm đồng lá mỏng đã bồi trên nhựa, em-285 1.0t 12/12, kích thước 720*730mm/ TW/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Jl80700260xr#&phíp đồng (copper clad laminated film), bằng đồng tinh luyện đã được bồi bề mặt, rộng 260mm, dùng trong sản xuất bản mạch dẻo/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Gh02-24806a#&tấm tản nhiệt bằng đồng tinh luyện (dạng lá mỏng hơn 0.15mm, đã được bồi). hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 0202600035#&tấm đồng lá mỏng đã bồi trên nhựa mcl-e679fgs m0.05 12dv#1078x1ply kích thước 340mmx510 mm/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Fl00550260xr#&phíp đồng (copper clad laminated film), bằng đồng tinh luyện, đã được bồi bề mặt, rộng 260mm, dùng trong sản xuất bản mạch dẻo/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Fa74660260xr#&phíp đồng (copper clad laminated film)/ fa74660260xr, bằng đồng tinh luyện đã được bồi bề mặt, rộng 260mm, dùng trong sản xuất bản mạch dẻo/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Qe99740208x#&phíp đồng (copper clad laminated composites)/ qe99740208x, bằng đồng tinh luyện đã được bồi bề mặt, rộng 260mm, dùng trong sản xuất bản mạch dẻo/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Fl38440260xr#&phíp đồng (copper clad laminated film), bằng đồng tinh luyện đã được bồi bề mặt, rộng 260mm, dùng trong sản xuất bản mạch dẻo/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Jl43760260xr#&phíp đồng (copper clad laminated composites), bằng đồng tinh luyện đã được bồi bề mặt, rộng 260mm, dùng trong sản xuất bản mạch dẻo/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 12200540#&lá đồng dẻo, bằng đồng tinh luyện, đã được bồi (khổ 510mm) chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15mm mc09-12-00hrm-510/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Npl137#&đồng lá (đồng tinh luyện) đã được bồi trên tấm cách điện, kích thước: (457mmx610mm), dày 0.035mm, cr5775e211bgh ccl r5775(g) 1/1 - nguyên liệu dùng để sản xuất. mới 100% (1 sheet = 1 pce)/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 49005055#&tấm ép kb-6165f tg150 1.5mm 18/18 945 x1245mm.tp: tấm plastic cứng được tráng phủ bởi lớp đồng tinh luyện dày 0.1mm, dùng sản xuất bảng mạch, độ dày của tấm 1.5mm,mới100%/ TH/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 49005060#&tấm ép kb-6165f 1.5mm 35/35 945x1245mm,.tp: tấm plastic cứng được tráng phủ bởi lớp đồng tinh luyện dày 0.1mm, dùng sản xuất bảng mạch, độ dày của tấm 1.5mm,mới100%/ TH/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 49005050#&tấm ép kb-6165f tg150 1.5mm 18/18 1045 x1245mm.tp: tấm plastic cứng được tráng phủ bởi lớp đồng tinh luyện dày 0.1mm, dùng sản xuất bảng mạch, độ dày của tấm 1.5mm,mới100%/ TH/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 49005053#&tấm ép kb-6165f tg150 1.5mm 35/35 1045 x1245mm,.tp: tấm plastic cứng được tráng phủ bởi lớp đồng tinh luyện dày 0.1mm, dùng sản xuất bảng mạch, độ dày của tấm 1.5mm,mowis 100%/ TH/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 184118m#&miếng bảo vệ bo mạch, bằng đồng tinh luyện, đã bồi trên plastic (chiều dày không kể phần bồi 0.035mm). pcb fol/ IT/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Fl38280260xr#&phíp đồng (copper clad laminated composites), bằng đồng tinh luyện đã được bồi bề mặt, rộng 260mm, dùng trong sản xuất bản mạch dẻo/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Jl80610260xr#&phíp đồng pkrw0512rah (copper clad laminated film), bằng đồng tinh luyện đã được bồi, rộng 260mm, dùng trong sản xuất bản mạch dẻo/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Jl42870260xr#&phíp đồng (copper clad laminated film), bằng đồng tinh luyện đã được bồi bề mặt, rộng 260mm, dùng trong sản xuất bản mạch dẻo/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Jl91730260xr#&phíp đồng jl91730260xr, bằng đồng tinh luyện, đã được bồi bề mặt, rộng 260mm, hàng mới 100%/ TW/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: 49005035#&tấm ép cem-3-10 (1.6mm 18/18).tp:tấm plastic cứng được tráng phủbởi lớp đồng tinh luyện dày0.1mm,dùng sx bảng mạch,độdàycủatấm 1.6mm,kt:1245x1045mm,mới100%/ TW/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Sm-x356b b0100009624-mja-03-cus0001-1#&đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in chưa gia công: sm-x356b b0100009624-mja-03-cus0001-1/ ZZ/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Sm-f968 b0100010224-mja-03-cus0002-1#&đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in chưa gia công: sm-f968 b0100010224-mja-03-cus0002-1/ ZZ/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: A56 wide b0100201524-mha-01-cus0001-1#&đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in chưa gia công: a56 wide b0100201524-mha-01-cus0001-1/ ZZ/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Sm-f958n b0111900324-mia-05-cus0002-1#&đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in chưa gia công: sm-f958n b0111900324-mia-05-cus0002-1/ ZZ/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Sm-f936 b0100013921-mhc-05-cus0001-1#&đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in chưa gia công: sm-f936 b0100013921-mhc-05-cus0001-1/ ZZ/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Sm-f766u b0100014624-msa-02-cus0001-1#&đồng lá dùng để sản xuất bản mạch in chưa gia công: sm-f766u b0100014624-msa-02-cus0001-1/ ZZ/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102100: Npo87#&đồng tinh luyện lá mỏng mạ nickel 10162239(dày 0.036mm)được bồi trên tấm plastic,dùng trong sản xuất bo mạch điện tử;mới 100%/npo-factsply-cds (525-2901-3)/vnmpo0003785/ US/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: H2-0062gs#&đồng lá mỏng, bằng hợp kim đồng, đã được bồi trên giấy, dài 50m/cuộn, chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm, mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: H2-0002gs#&đồng lá mỏng, bằng hợp kim đồng, đã được bồi trên giấy, dài 50m/cuộn, chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm, mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: H2-0001hf#&đồng lá mỏng, bằng hợp kim đồng, đã được bồi trên giấy, dài 50m/cuộn, chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm, h2-0001hf, mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Bhsrdd#&cuộn băng tráng đồng cupet #0812lp-2 11mm (dùng để sản xuất bộ dây điện xe hơi).mới 100%/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: 3240200054#&đồng lá mỏng t0.05*2.5mm, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Rm095#&vật liệu đồng hợp kim c5210r-h (0.3x21mm) - 91w72/ nguyên liệu sử dụng sản xuất động cơ loại nhỏ. hàng mới 100%/ phosphor bronze strip/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Gh02-23434a#&tấm tản nhiệt bằng đồng hợp kim (mỏng dưới 0.15mm)/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Sxxk00092#&băng dính bằng đồng, mã dsc-snc024a3, kích thước: 500x100x2roll dùng trong sản xuất linh kiện điện tử. hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Mnl0009-2#&đồng hợp kim lá mỏng đã được tráng một lớp keo dính, chiều dày không quá 0.15mm dss-hn3520r, kích thước w500mm*200m. hàng mới 100%-m02876 (3roll)/ CN/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Lá đồng mạ thiếc dùng để sản xuất dây điện kích thước11.5mm x 9000m, (chiều dày 0.0265 mm). hàng mới 100%/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Byd-tap-0008#&lá đồng dẫn điện,a946-37098-ps,tape,shield,ap,alt,yy_946-37098-ps,kích thước:50.37*23.97* 0.125mm,dùng cho sản xuất pcba. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Nl16#&lá đồng dẫn điện dùng để sản xuất vỏ máy tính xách tay (loại đã bồi), kt: 163*78mm, v23530000042a-2/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Nsk363#&miếng lá đồng đã được bồi trên nhựa, kích thước: 18.04*18.4*0.3mm, 3080004102885/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: V0008400#&13nl-5nu1j41#lá đồng có miếng lót#đã được bồi, chiều dày: 0.135mm mz(qs) nsim shd film.#21.22*11.07*0.05*0.135mm. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: V0005989#&13bk-39l0601#lá đồng có miếng lót dẫn điện#u6-extender(w3) foil 106*62. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Gh02-17539a#&tấm tản nhiệt bằng đồng (metal sheet(1.6*1.6), tape(1.0*1.0)). hàng mới 100%/ VN/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Sn-cu-pet tape/ 11mm x 9000m#&lá đồng mạ thiếc dùng để sx dây điện 11mm x 9000m (1 cuộn = 9000m),độ dày < 0.1mm.hàng mới 100%/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Nlsx-017#&đồng hợp kim dạng dải loại nt045sc, độ dày 0.045mm, kích thước 500mm*100m. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Gh02-27081a#&tấm tản nhiệt bằng đồng hợp kim (dạng lá mỏng hơn 0.15mm, đã được bồi)/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Gh02-23353a#&tấm tản nhiệt bằng đồng hợp kim (mỏng dưới 0.15mm);tape conductive-cu cop;sm-s908u,cu,at010, hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Dss-hn3520r#&đồng hợp kim được tráng phủ một lớp keo dính dạng cuộn dss-hn3520r. kích thước: 500mm*200m. 144 cuộn. độ dày: 0.055mm. nsx: daesang s.t co., ltd. hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Bla6ad0004c0#&lá đồng dùng để dẫn điện và cách nhiệt, kích thước 7.1*4.6*00.5 mm, mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Bla6ad0003c0#&lá đồng dùng để dẫn điện và cách nhiệt, kích thước 10.15*5.6*0.05 mm, mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Gh02-13116a#&tấm tản nhiệt bằng đồng hợp kim (dạng lá mỏng nhỏ hơn 0.15mm, đã được bồi), hàng mới 100%/ VN/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Gh61-15088a#&tấm tản nhiệt bằng hợp kim đồng (mỏng hơn 0.15mm), mã gh61-15088a/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Gh02-26069a#&tấm tản nhiệt bằng đồng hợp kim (dạng lá mỏng hơn 0.15mm, đã được bồi)/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Gh02-26070a#&tấm tản nhiệt bằng đồng hợp kim (dạng lá mỏng hơn 0.15mm, đã được bồi)/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: 04-gt185#&miếng dán đồng dẫn điện có keo dính (chiều dày không quá 0.15mm), dùng làm điện cực cảm ứng trong đồ chơi trẻ em, hàng mới 100%./ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Tpvl144#&lá đồng (dùng cho sản xuất loa);tvf7298-b/cn; (dài: 1000m). hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Ls-c-068-2#&băng dính đồng bằng hợp kim đồng,dạng cuộn, 026-d00h-0062.hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Npl150#&lá đồng hợp kim, đã được bồi có keo dán mặt sau chống nhiễu từ, kích thước: phi9.5, độ dày: 0.15mm dùng để sản xuất củ sạc điện thoại (22-020-327). hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Pr34#&băng dính tráng đồng dạng cuộn &10016203/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Fl323#&lá đồng đã bồi,kích thước: 11*15*0.09mm,ub316-06552-01/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Gh59-15683a#&chân tiếp xúc bằng hợp kim đồng (dạng lá mỏng hơn 0.15mm, đã được bồi) kích thước 5x2mm/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Bbdsg002#&băng dính dẫn điện bằng đồng, hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Maj001148a#&đồng hợp kim lá mỏng nt045sc,đã được bồi (dạng cuộn 50m2,có phủ chất kết dính, kt: 500mm*100m*0.045mm)/ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: 12230080#&lá đồng dẻo, bằng hợp kim đồng, đã được bồi (khổ 250mm) chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15mm mb18-25-18ceg-250/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: 12200390#&lá đồng dẻo, bằng hợp kim đồng, đã được bồi (khổ 520mm) chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15mm mc18-12-00hrm-520/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: M1969#&băng keo (đồng) cct-20-c/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: M2590#&băng keo (đồng) cct-8-c/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: E1e01351#&miếng dán dẫn điện hộp pin phủ đồng dùng máy ảnh (1pcs=0.002kg) _ e1e013510009 sheet emc holder batt(v)/ TH/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: E1m02040#&miếng dán dẫn điện phủ đồng (22x15)mm dùng cho máy ảnh (1pcs=0.0001kg) _ e1m020400009 sheet cu emc pwb main/ TH/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Bd409100#&miếng chống nhiễu loa phủ đồng dùng trong máy ghi âm (dày không quá 0.15mm) (1000 pcs=0.011kg) _ bd4091000009 shield-a/ TH/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: 12230060#&lá đồng dẻo, bằng hợp kim đồng, đã được bồi (khổ 520mm) chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15mm mb12-25-12ceg-520/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: 12220830#&lá đồng dẻo, bằng hợp kim đồng, đã được bồi (khổ 250mm) chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15mm pkrw0512raf(u)-250/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: 12220730#&lá đồng dẻo, bằng hợp kim đồng, đã được bồi (khổ 250mm) chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15mm mb18-25-18hrg-250/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: 12220600#&lá đồng dẻo, bằng hợp kim đồng, đã được bồi (khổ 250mm) chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15mm mb12-20-12hrg-250/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Pn 7815002107 - băng keo dẫn điện bằng hợp kim đồng, dạng cuộn dài 16,5 m, độ dày lớp đồng 0,07 mm, có lớp keo 1 mặt; dùng trong ứng dụng dẫn điện; nsx 3m, model 1181, hàng mới 100%./ TW/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Gh02-21884a#&tấm tản nhiệt bằng đồng. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Fb030#&miếng làm cứng bằng hợp kim đồng đã được dán màng dẫn điện, (sm-x626b usb ctc c7701 1/2h 0.08t(h/l) c86)(mb060220351)/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Sm0067#&hợp kim đồng lá mỏng cu9203r đã bồi trên nhựa có lớp chất dính, kích thước: 500mm*100m, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Mccrr0097153755004y#&màng mỏng bằng hợp kim đồng- niken, bề dầy 0.15mm, kt:375*500mm dùng để sx tấm ngăn điện tích(be) của đtdd/laminate ne (0.15tx375x500mm) (c7701r-eh).mới 100%./ KR/ 0 % Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Bd498700#&miếng chống nhiễu mic phủ đồng dùng trong máy ghi âm (1 pcs=0.081kg) _ bd4987000009 t6124case-u-om/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Lgd_0799#&tấm đỡ phía sau màn hình bằng đồng dùng cho mô-đun màn hình oled 6.86 inch/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: 12230010#&lá đồng dẻo, bằng hợp kim đồng, đã được bồi (khổ 250mm) chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15mm mb12-12-12reg-250/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Npl133#&đồng lá hợp kim bồi trên tấm cách điện- kích thước: 457.2x609.6x0.035 (mm)/pn: arlon 85hp - h1/h1 - nguyên liệu dùng để sản xuất. mới 100% (1 tấm = 1 cái)/ US/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Gh02-23433a#&tấm tản nhiệt bằng đồng hợp kim (mỏng dưới 0.15mm)/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Gh02-20872a#&tấm tản nhiệt bằng đồng (mỏng hơn 0.15mm)/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Gh02-21526a#&tấm tản nhiệt bằng đồng/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Gh02-25051a#&tấm tản nhiệt bằng đồng hợp kim (dạng lá mỏng hơn 0.15mm, đã được bồi)/ VN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: 12220910#&lá đồng dẻo, bằng hợp kim đồng, đã được bồi (khổ 254mm) chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15mm mb18-25-18hrg-254/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: 12220800#&lá đồng dẻo, bằng hợp kim đồng, đã được bồi (khổ 250mm) chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15mm mb12-25-18hrg-250/ JP/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Gh02-21527a#&tấm tản nhiệt bằng đồng/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Ls-c-225#&miếng tản nhiệt bằng hợp kim đồng (đã bồi, độ dày không quá 0.15mm), 715001141011.hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Ct2294#&tấm dính tản nhiệt bằng hợp kim đồng,đã được bồi lớp plastic,một mặt dính,kt:38*20*0.12mm(đã bao gồm phần lớp bồi)có tác dụng tản nhiệt cho bảng mạch tivi.pn:2g1523700-600-g.mới100%/ CN/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Nsm-201camb060300281n#&miếng làm cứng bằng hợp kim đồng đã được dán màng dẫn điện. nsm-201camb060300281n/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Sm-t575 13m c7701mb060220071n#&miếng làm cứng bằng hợp kim đồng đã được dán màng dẫn điện. sm-t575 13m c7701mb060220071n/ KR/ Hs code 7410
- Mã Hs 74102200: Gh02-24156a#&tấm tản nhiệt bằng đồng hợp kim (dạng lá mỏng hơn 0.15mm, đã được bồi)/ VN/ Hs code 7410