Chương 61: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc

Mã Hs 6101: Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03

61012000 - Từ bông

61013000 - Từ sợi nhân tạo

61019000 - Từ các vật liệu dệt khác

Mã Hs 6102: Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04

61021000 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

61022000 - Từ bông

61023000 - Từ sợi nhân tạo

61029000 - Từ các vật liệu dệt khác

Mã Hs 6103: Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc

61031000 - Bộ com-lê

  - Bộ quần áo đồng bộ:

61032200 - - Từ bông

61032300 - - Từ sợi tổng hợp

61032900 - - Từ các vật liệu dệt khác

  - Áo jacket và áo blazer:

61033100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

61033200 - - Từ bông

61033300 - - Từ sợi tổng hợp

610339 - - Từ các vật liệu dệt khác:

61033910 - - - Từ ramie, sợi lanh hoặc tơ tằm

61033990 - - - Loại khác

  - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

61034100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

61034200 - - Từ bông

61034300 - - Từ sợi tổng hợp

61034900 - - Từ các vật liệu dệt khác

Mã Hs 6104: Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc

  - Bộ com-lê:

61041300 - - Từ sợi tổng hợp

610419 - - Từ các vật liệu dệt khác:

61041920 - - - Từ bông

61041990 - - - Loại khác

  - Bộ quần áo đồng bộ:

61042200 - - Từ bông

61042300 - - Từ sợi tổng hợp

61042900 - - Từ các vật liệu dệt khác

  - Áo jacket và áo blazer:

61043100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

61043200 - - Từ bông

61043300 - - Từ sợi tổng hợp

61043900 - - Từ các vật liệu dệt khác

  - Váy liền thân (1):

61044100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

61044200 - - Từ bông

61044300 - - Từ sợi tổng hợp

61044400 - - Từ sợi tái tạo

61044900 - - Từ các vật liệu dệt khác

  - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:

61045100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

61045200 - - Từ bông

61045300 - - Từ sợi tổng hợp

61045900 - - Từ các vật liệu dệt khác

  - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

61046100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

61046200 - - Từ bông

61046300 - - Từ sợi tổng hợp

61046900 - - Từ các vật liệu dệt khác

Mã Hs 6105: Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc

61051000 - Từ bông

610520 - Từ sợi nhân tạo:

61052010 - - Từ sợi tổng hợp

61052020 - - Từ sợi tái tạo

61059000 - Từ các vật liệu dệt khác

Mã Hs 6106: Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc

61061000 - Từ bông

61062000 - Từ sợi nhân tạo

61069000 - Từ các vật liệu dệt khác

Mã Hs 6107: Quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc

  - Quần lót (underpants) và quần sịp:

61071100 - - Từ bông

61071200 - - Từ sợi nhân tạo

61071900 - - Từ các vật liệu dệt khác

  - Các loại áo ngủ và bộ pyjama:

61072100 - - Từ bông

61072200 - - Từ sợi nhân tạo

61072900 - - Từ các vật liệu dệt khác

  - Loại khác:

61079100 - - Từ bông

61079900 - - Từ các vật liệu dệt khác

Mã Hs 6108: Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc

  - Váy lót và váy lót bồng (petticoats):

61081100 - - Từ sợi nhân tạo

610819 - - Từ các vật liệu dệt khác:

61081920 - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

61081930 - - - Từ bông

61081940 - - - Từ tơ tằm

61081990 - - - Loại khác

  - Quần xi líp và quần đùi bó:

61082100 - - Từ bông

61082200 - - Từ sợi nhân tạo

61082900 - - Từ các vật liệu dệt khác

  - Váy ngủ và bộ pyjama:

61083100 - - Từ bông

61083200 - - Từ sợi nhân tạo

61083900 - - Từ các vật liệu dệt khác

  - Loại khác:

61089100 - - Từ bông

61089200 - - Từ sợi nhân tạo

61089900 - - Từ các vật liệu dệt khác

Mã Hs 6109: Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc

610910 - Từ bông:

61091010 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

61091020 - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

610990 - Từ các vật liệu dệt khác:

61099010 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ ramie, lanh hoặc tơ tằm

61099020 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khác

61099030 - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

Mã Hs 6110: Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc

  - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

61101100 - - Từ lông cừu

61101200 - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)

61101900 - - Loại khác

61102000 - Từ bông

61103000 - Từ sợi nhân tạo

61109000 - Từ các vật liệu dệt khác

Mã Hs 6111: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc

61112000 - Từ bông

61113000 - Từ sợi tổng hợp

611190 - Từ các vật liệu dệt khác:

61119010 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

61119090 - - Loại khác

Mã Hs 6112: Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc

  - Bộ quần áo thể thao:

61121100 - - Từ bông

61121200 - - Từ sợi tổng hợp

61121900 - - Từ các vật liệu dệt khác

61122000 - Bộ quần áo trượt tuyết

  - Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:

61123100 - - Từ sợi tổng hợp

61123900 - - Từ các vật liệu dệt khác

  - Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

611241 - - Từ sợi tổng hợp:

61124110 - - - Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)

61124190 - - - Loại khác

611249 - - Từ các vật liệu dệt khác:

61124910 - - - Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)

61124990 - - - Loại khác

Mã Hs 6113: Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07

61130010 - Bộ đồ của thợ lặn (SEN)

61130030 - Quần áo chống cháy (SEN)

61130040 - Quần áo bảo hộ khác

61130090 - Loại khác

Mã Hs 6114: Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc

61142000 - Từ bông

611430 - Từ sợi nhân tạo:

61143020 - - Quần áo chống cháy (SEN)

61143090 - - Loại khác

611490 - Từ các vật liệu dệt khác:

61149010 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

61149090 - - Loại khác

Mã Hs 6115: Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc

611510 - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):

61151010 - - Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp

61151090 - - Loại khác

  - Quần tất và quần nịt khác:

61152100 - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex

61152200 - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên

611529 - - Từ các vật liệu dệt khác:

61152910 - - - Từ bông

61152990 - - - Loại khác

611530 - Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:

61153010 - - Từ bông

61153090 - - Loại khác

  - Loại khác:

61159400 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

61159500 - - Từ bông

61159600 - - Từ sợi tổng hợp

61159900 - - Từ các vật liệu dệt khác

Mã Hs 6116: Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc

611610 - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su:

61161010 - - Găng tay của thợ lặn

61161090 - - Loại khác

  - Loại khác:

61169100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

61169200 - - Từ bông

61169300 - - Từ sợi tổng hợp

61169900 - - Từ các vật liệu dệt khác

Mã Hs 6117: Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ

611710 - Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:

61171010 - - Từ bông

61171090 - - Loại khác

611780 - Các phụ kiện may mặc khác:

  - - Cà vạt, nơ con bướm và cravat:

61178011 - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

61178019 - - - Loại khác

61178020 - - Băng cổ tay, băng đầu gối, băng mắt cá chân

61178090 - - Loại khác

61179000 - Các chi tiết

  (1): Tham khảo TCVN 2108:1977 

  (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 62:  Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc

  Chú giải

  1. Chương này chỉ áp dụng đối với những mặt hàng may sẵn bằng vải dệt bất kỳ trừ mền xơ, không bao gồm các sản phẩm dệt kim hoặc móc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 62.12).

  2. Chương này không bao gồm:

  (a) Quần áo hoặc hàng may mặc đã qua sử dụng khác thuộc nhóm 63.09; hoặc

  (b) Dụng cụ chỉnh hình, đai thắt phẫu thuật, băng giữ hoặc loại tương tự (nhóm 90.21).

  3. Theo mục đích của các nhóm 62.03 và 62.04:

  (a) Khái niệm "bộ com-lê" có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc may sẵn, có lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm:

  - một áo vét hoặc jacket có lớp ngoài, trừ tay áo, gồm từ 4 mảnh trở lên, được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có thể kèm theo một áo gilê có thân trước được may bằng loại vải giống hệt như lớp ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và thân sau may bằng loại vải giống hệt như lớp vải lót của áo vét hoặc jacket; và

  - một bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và bao gồm quần dài, quần ống chẽn hoặc quần soóc (trừ quần bơi), chân váy hoặc chân váy dạng quần, không có yếm cũng như dây đeo.

  Tất cả các bộ phận cấu thành của một "bộ com-lê" phải may bằng cùng một loại vải, cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng cũng phải có cùng kiểu dáng và có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Tuy nhiên, các bộ phận này có thể có các dải viền (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng một loại vải khác.

  Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày cùng nhau (ví dụ, hai quần dài hoặc quần dài kèm quần soóc, hoặc chân váy hoặc chân váy dạng quần kèm quần dài), thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài hoặc, đối với trường hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái, thì phải là chân váy hoặc chân váy dạng quần, các hàng may mặc khác được xem xét một cách riêng rẽ.

  Khái niệm "bộ com-lê" kể cả những bộ quần áo dưới đây, dù có hoặc không có đủ các điều kiện nêu trên:

  - bộ lễ phục ban ngày, gồm một áo jacket trơn (áo khoác dài) có vạt sau tròn trễ xuống và một quần sọc;

  - bộ lễ phục buổi tối (áo đuôi tôm) thường bằng vải màu đen, áo jacket tương đối ngắn ở phía trước, không cài khuy, vạt áo hẹp được cắt đến ngang hông và trễ xuống ở phía sau;

  - bộ jacket dạ tiệc, trong đó có một jacket giống kiểu jacket thông thường (mặc dù loại áo này có thể để lộ mặt trước áo sơ mi nhiều hơn), nhưng có ve áo làm bằng lụa bóng tơ tằm hoặc giả tơ tằm.

  (b) Thuật ngữ "bộ quần áo đồng bộ" có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và quần áo thuộc nhóm 62.07 hoặc 62.08) gồm một số chiếc được may sẵn bằng cùng một loại vải, được xếp bộ để bán lẻ, và bao gồm:

  - một áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, trừ áo gilê cũng có thể tạo thành chiếc áo thứ hai, và

  - một hoặc hai loại trang phục khác nhau, được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và gồm có quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ đồ bơi), chân váy hoặc chân váy dạng quần.

  Tất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải có cùng một loại vải, cùng kiểu dáng, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng cũng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm “bộ quần áo đồng bộ” không áp dụng cho bộ đồ thể thao hoặc bộ đồ trượt tuyết, thuộc nhóm 62.11.

  4. Các nhóm 62.05 và 62.06 không bao gồm các loại áo có túi ở phía dưới thắt lưng, có dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc có dây, đai thắt ở gấu áo. Nhóm 62.05 không bao gồm áo không tay.

  “Sơ mi” và “sơ mi cách điệu” là áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có tay áo dài hoặc ngắn và có thiết kế để mở toàn bộ hoặc một phần áo từ cổ áo. “Áo blouse” là loại áo rộng cũng được thiết kế để che phần trên của cơ thể nhưng có thể không có tay áo và có hoặc không có phần mở cổ áo. “Sơ mi”, “sơ mi cách điệu” và “áo blouse” cũng có thể có cổ áo.

  5. Theo mục đích của nhóm 62.09:

  (a) Khái niệm "quần áo và phụ kiện may mặc dùng cho trẻ em" chỉ các sản phẩm dùng cho trẻ có chiều cao không quá 86 cm;

  (b) Những hàng hóa mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 62.09 và vừa có thể xếp được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 62.09.

  6. Các mặt hàng mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 62.10 và vừa có thể xếp vào các nhóm khác của Chương này, trừ nhóm 62.09, phải được xếp vào nhóm 62.10.

  7. Theo mục đích của nhóm 62.11, "bộ quần áo trượt tuyết" có nghĩa là quần, áo hoặc bộ quần áo, mà xét theo hình thức và chất vải, chúng được sử dụng chủ yếu để mặc cho trượt tuyết (trượt tuyết băng đồng hoặc trượt tuyết đổ dốc). Gồm có:

  (a) một "bộ đồ trượt tuyết liền quần", là một bộ đồ liền được thiết kế để che phần trên và dưới của cơ thể; bộ đồ trượt tuyết liền quần có thể có túi hoặc dây đai chân ngoài tay áo và cổ áo; hoặc

  (b) một "bộ đồ trượt tuyết đồng bộ", là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc, được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm:

  - một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm, áo chắn gió, áo jacket chắn gió hoặc loại tương tự, được cài bằng khóa rút (khóa kéo), có thể kèm thêm một áo gilê, và

  - một quần có cạp cao hơn hoặc không cao quá thắt lưng, một quần ống chẽn hoặc một quần yếm và quần có dây đeo.

  "Bộ đồ trượt tuyết đồng bộ" có thể cũng bao gồm một áo liền quần tương tự như loại áo đã nêu ở mục (a) trên và một kiểu áo jacket có lót đệm, không có ống tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần.

  Tất cả các bộ phận của một "bộ đồ trượt tuyết đồng bộ" phải được may bằng cùng loại vải, kiểu dáng và thành phần nguyên liệu dù đồng màu hoặc khác màu; chúng cũng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau.

  8. Khăn choàng và các mặt hàng thuộc dạng khăn quàng, vuông hoặc gần như vuông, không có cạnh nào trên 60 cm, phải được phân loại như khăn tay (nhóm 62.13). Khăn tay có cạnh trên 60 cm phải được xếp vào nhóm 62.14.

  9. Quần áo của Chương này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải sẽ được coi là cho nam giới hoặc trẻ em trai, và áo được thiết kế để cài thân trước từ phải qua trái được coi là quần áo dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. Quy định này không áp dụng cho những quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng cho nam hoặc nữ.

  Quần áo không thể nhận biết được là quần áo nam hoặc nữ thì được xếp vào nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái.

  10. Các mặt hàng của Chương này có thể được làm bằng sợi kim loại.

Mã Hs 6201: Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03

620120 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

62012010 - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm

62012090 - - Loại khác

620130 - Từ bông:

62013010 - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm

62013090 - - Loại khác

620140 - Từ sợi nhân tạo:

62014010 - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm

62014090 - - Loại khác

620190 - Từ các vật liệu dệt khác:

  - - Từ tơ tằm:

62019011 - - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm

62019019 - - - Loại khác

  - - Từ ramie:

62019021 - - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm

62019029 - - - Loại khác

62019090 - - Loại khác

Mã Hs 6202: Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04

620220 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

62022010 - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm

62022090 - - Loại khác

620230 - Từ bông:

62023010 - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm

62023090 - - Loại khác

620240 - Từ sợi nhân tạo:

62024010 - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm

62024090 - - Loại khác

620290 - Từ các vật liệu dệt khác:

62029010 - - Từ tơ tằm

62029020 - - Từ ramie

62029090 - - Loại khác

Mã Hs 6203: Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

  - Bộ com-lê:

62031100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

62031200 - - Từ sợi tổng hợp

620319 - - Từ các vật liệu dệt khác:

  - - - Từ bông:

62031911 - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62031919 - - - - Loại khác

  - - - Từ tơ tằm:

62031921 - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62031929 - - - - Loại khác

62031990 - - - Loại khác

  - Bộ quần áo đồng bộ:

620322 - - Từ bông:

62032210 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62032290 - - - Loại khác

62032300 - - Từ sợi tổng hợp

620329 - - Từ các vật liệu dệt khác:

62032910 - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

62032990 - - - Loại khác

  - Áo jacket và áo blazer:

62033100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

620332 - - Từ bông:

62033210 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62033290 - - - Loại khác

62033300 - - Từ sợi tổng hợp

62033900 - - Từ các vật liệu dệt khác

  - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

62034100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

620342 - - Từ bông:

62034210 - - - Quần yếm có dây đeo

62034290 - - - Loại khác

62034300 - - Từ sợi tổng hợp

620349 - - Từ các vật liệu dệt khác:

62034910 - - - Từ tơ tằm

62034990 - - - Loại khác

Mã Hs 6204: Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

  - Bộ com-lê:

62041100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

620412 - - Từ bông:

62041210 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62041290 - - - Loại khác

62041300 - - Từ sợi tổng hợp

620419 - - Từ các vật liệu dệt khác:

  - - - Từ tơ tằm:

62041911 - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62041919 - - - - Loại khác

62041990 - - - Loại khác

  - Bộ quần áo đồng bộ:

62042100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

620422 - - Từ bông:

62042210 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62042290 - - - Loại khác

62042300 - - Từ sợi tổng hợp

620429 - - Từ các vật liệu dệt khác:

62042910 - - - Từ tơ tằm

62042990 - - - Loại khác

  - Áo jacket và áo blazer:

62043100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

620432 - - Từ bông:

62043210 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62043290 - - - Loại khác

62043300 - - Từ sợi tổng hợp

620439 - - Từ các vật liệu dệt khác:

  - - - Từ tơ tằm:

62043911 - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62043919 - - - - Loại khác

62043990 - - - Loại khác

  - Váy liền thân (1):

62044100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

620442 - - Từ bông:

62044210 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62044290 - - - Loại khác

62044300 - - Từ sợi tổng hợp

62044400 - - Từ sợi tái tạo

620449 - - Từ các vật liệu dệt khác:

62044910 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62044990 - - - Loại khác

  - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:

62045100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

620452 - - Từ bông:

62045210 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62045290 - - - Loại khác

62045300 - - Từ sợi tổng hợp

620459 - - Từ các vật liệu dệt khác:

62045910 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62045990 - - - Loại khác

  - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

62046100 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

62046200 - - Từ bông

62046300 - - Từ sợi tổng hợp

62046900 - - Từ các vật liệu dệt khác

Mã Hs 6205: Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai

620520 - Từ bông:

62052010 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62052020 - - Áo Barong Tagalog (SEN)

62052090 - - Loại khác

620530 - Từ sợi nhân tạo:

62053010 - - Áo Barong Tagalog (SEN)

62053090 - - Loại khác

620590 - Từ các vật liệu dệt khác:

62059010 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

  - - Loại khác:

62059091 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62059092 - - - Áo Barong Tagalog (SEN)

62059099 - - - Loại khác

Mã Hs 6206: Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

620610 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

62061010 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62061090 - - Loại khác

62062000 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

620630 - Từ bông:

62063010 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62063090 - - Loại khác

62064000 - Từ sợi nhân tạo

62069000 - Từ các vật liệu dệt khác

Mã Hs 6207: Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

  - Quần lót (underpants) và quần sịp:

62071100 - - Từ bông

62071900 - - Từ các vật liệu dệt khác

  - Các loại áo ngủ và bộ pyjama:

620721 - - Từ bông:

62072110 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62072190 - - - Loại khác

62072200 - - Từ sợi nhân tạo

620729 - - Từ các vật liệu dệt khác:

62072910 - - - Từ tơ tằm

62072990 - - - Loại khác

  - Loại khác:

62079100 - - Từ bông

620799 - - Từ các vật liệu dệt khác:

62079910 - - - Từ sợi nhân tạo

62079990 - - - Loại khác

Mã Hs 6208: Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

  - Váy lót và váy lót bồng (petticoats):

62081100 - - Từ sợi nhân tạo

62081900 - - Từ các vật liệu dệt khác

  - Váy ngủ và bộ pyjama:

620821 - - Từ bông:

62082110 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62082190 - - - Loại khác

62082200 - - Từ sợi nhân tạo

620829 - - Từ các vật liệu dệt khác:

62082910 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62082990 - - - Loại khác

  - Loại khác:

620891 - - Từ bông:

62089110 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62089190 - - - Loại khác

620892 - - Từ sợi nhân tạo:

62089210 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62089290 - - - Loại khác

620899 - - Từ các vật liệu dệt khác:

62089910 - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

62089990 - - - Loại khác

Mã Hs 6209: Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em

620920 - Từ bông:

62092030 - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự

62092040 - - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự

62092090 - - Loại khác

620930 - Từ sợi tổng hợp:

62093010 - - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự

62093030 - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự

62093040 - - Phụ kiện may mặc

62093090 - - Loại khác

62099000 - Từ các vật liệu dệt khác

Mã Hs 6210: Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07

621010 - Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:

  - - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:

62101011 - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)

62101019 - - - Loại khác

62101090 - - Loại khác

621020 - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01:

62102020 - - Quần áo chống cháy (SEN)

62102030 - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ

62102040 - - Quần áo bảo hộ khác

62102090 - - Loại khác

621030 - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02:

62103020 - - Quần áo chống cháy (SEN)

62103030 - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ

62103040 - - Quần áo bảo hộ khác

62103090 - - Loại khác

621040 - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:

62104010 - - Quần áo chống cháy (SEN)

62104020 - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ

62104090 - - Loại khác

621050 - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

62105010 - - Quần áo chống cháy (SEN)

62105020 - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ

62105090 - - Loại khác

Mã Hs 6211: Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác

  - Quần áo bơi:

62111100 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

62111200 - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

62112000 - Bộ quần áo trượt tuyết

  - Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:

621132 - - Từ bông:

62113210 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật

62113220 - - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN)

62113290 - - - Loại khác

621133 - - Từ sợi nhân tạo:

62113310 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật

62113320 - - - Quần áo chống cháy(SEN)

62113330 - - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ

62113340 - - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN)

62113390 - - - Loại khác

621139 - - Từ các vật liệu dệt khác:

62113910 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật

62113920 - - - Quần áo chống cháy(SEN)

62113930 - - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ

62113940 - - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN)

62113990 - - - Loại khác

  - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

621142 - - Từ bông:

62114210 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật

62114220 - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN)

62114230 - - - Sarong loại hình ống (SEN)

62114290 - - - Loại khác

621143 - - Từ sợi nhân tạo:

62114310 - - - Áo phẫu thuật

62114320 - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN)

62114330 - - - Bộ quần áo bảo hộ chống nổ

62114340 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật

62114350 - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)

62114360 - - - Bộ quần áo nhảy dù liền thân

62114370 - - - Sarong loại hình ống (SEN)

62114390 - - - Loại khác

621149 - - Từ các vật liệu dệt khác:

62114910 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật

62114920 - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)

  - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện:

62114931 - - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn(SEN)

62114939 - - - - Loại khác (SEN)

62114950 - - - Sarong loại hình ống (SEN)

62114960 - - - Loại khác, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

62114990 - - - Loại khác

Mã Hs 6212: Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc

621210 - Xu chiêng:

  - - Từ bông:

62121011 - - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)

62121019 - - - Loại khác

  - - Từ các vật liệu dệt khác:

62121091 - - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)

62121099 - - - Loại khác

621220 - Gen và quần gen:

62122010 - - Từ bông

62122090 - - Từ các vật liệu dệt khác

621230 - Áo nịt toàn thân (corselette):

62123010 - - Từ bông

62123090 - - Từ các vật liệu dệt khác

621290 - Loại khác:

  - - Từ bông:

62129011 - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da(SEN)

62129012 - - - Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh

62129019 - - - Loại khác

  - - Từ các vật liệu dệt khác:

62129091 - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da(SEN)

62129092 - - - Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh

62129099 - - - Loại khác

Mã Hs 6213: Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ

621320 - Từ bông:

62132010 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62132090 - - Loại khác

621390 - Từ các vật liệu dệt khác:

  - - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

62139011 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62139019 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

62139091 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62139099 - - - Loại khác

Mã Hs 6214: Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự

621410 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

62141010 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62141090 - - Loại khác

62142000 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

621430 - Từ sợi tổng hợp:

62143010 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62143090 - - Loại khác

621440 - Từ sợi tái tạo:

62144010 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62144090 - - Loại khác

621490 - Từ các vật liệu dệt khác:

62149010 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62149090 - - Loại khác

Mã Hs 6215: Cà vạt, nơ con bướm và cravat

621510 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

62151010 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62151090 - - Loại khác

621520 - Từ sợi nhân tạo:

62152010 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62152090 - - Loại khác

621590 - Từ các vật liệu dệt khác:

62159010 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

62159090 - - Loại khác

Mã Hs 6216: Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay

62160010 - Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng bao tay

  - Loại khác:

62160091 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

62160092 - - Từ bông

62160099 - - Loại khác

Mã Hs 6217: Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12

621710 - Phụ kiện may mặc:

62171010 - - Đai Ju đô

62171090 - - Loại khác

62179000 - Các chi tiết

 

Chapter 61:  Articles of apparel and clothing accessories, knitted or crocheted

  Notes

  1. This Chapter applies only to made up knitted or crocheted articles.

  2. This Chapter does not cover:

  (a) Goods of heading 62.12;

  (b) Worn clothing or other worn articles of heading 63.09; or

  (c) Orthopaedic appliances, surgical belts, trusses or the like (heading 90.21).

  3. For the purposes of headings 61.03 and 61.04:

  (a) The term “suit” means a set of garments composed of two or three pieces made up, in respect of their outer surface, in identical fabric and comprising:

  - one suit coat or jacket the outer shell of which, exclusive of sleeves, consists of four or more panels, designed to cover the upper part of the body, possibly with a tailored waistcoat in addition whose front is made from the same fabric as the outer surface of the other components of the set and whose back is made from the same fabric as the lining of the suit coat or jacket; and

  - one garment designed to cover the lower part of the body and consisting of trousers, breeches or shorts (other than swimwear), a skirt or a divided skirt, having neither braces nor bibs.

  All of the components of a “suit” must be of the same fabric construction, colour and composition; they must also be of the same style and of corresponding or compatible size. However, these components may have piping (a strip of fabric sewn into the seam) in a different fabric.

  If several separate components to cover the lower part of the body are presented together (for example, two pairs of trousers or trousers and shorts, or a skirt or divided skirt and trousers), the constituent lower part shall be one pair of trousers or, in the case of women’s or girls’ suits, the skirt or divided skirt, the other garments being considered separately.

  The term “suit” includes the following sets of garments, whether or not they fulfil all the above conditions:

  - morning dress, comprising a plain jacket (cutaway) with rounded tails hanging well down at the back and striped trousers;

  - evening dress (tailcoat), generally made of black fabric, the jacket of which is relatively short at the front, does not close and has narrow skirts cut in at the hips and hanging down behind;

  - dinner jacket suits, in which the jacket is similar in style to an ordinary jacket (though perhaps revealing more of the shirt front), but has shiny silk or imitation silk lapels.

  (b) The term “ensemble” means a set of garments (other than suits and articles of heading 61.07, 61.08 or 61.09), composed of several pieces made up in identical fabric, put up for retail sale, and comprising:

  - one garment designed to cover the upper part of the body, with the exception of pullovers which may form a second upper garment in the sole context of twin sets, and of waistcoats which may also form a second upper garment, and

  - one or two different garments, designed to cover the lower part of the body and consisting of trousers, bib and brace overalls, breeches, shorts (other than swimwear), a skirt or a divided skirt.

  All of the components of an ensemble must be of the same fabric construction, style, colour and composition; they also must be of corresponding or compatible size. The term “ensemble” does not apply to track suits or ski suits, of heading 61.12.

  4. Headings 61.05 and 61.06 do not cover garments with pockets below the waist, with a ribbed waistband or other means of tightening at the bottom of the garment, or garments having an average of less than 10 stitches per linear centimetre in each direction counted on an area measuring at least 10 cm x 10 cm. Heading 61.05 does not cover sleeveless garments.

  “Shirts” and “shirt-blouses” are garments designed to cover the upper part of the body, having long or short sleeves and a full or partial opening starting at the neckline. “Blouses” are loose-fitting garments also designed to cover the upper part of the body but may be sleeveless and with or without an opening at the neckline. “Shirts”, “shirt-blouses” and “blouses” may also have a collar.

  5. Heading 61.09 does not cover garments with a drawstring, ribbed waistband or other means of tightening at the bottom of the garment.

  6. For the purposes of heading 61.11:

  (a) The expression “babies’ garments and clothing accessories” means articles for young children of a body height not exceeding 86 cm;

  (b) Articles which are, prima facie, classifiable both in heading 61.11 and in other headings of this Chapter are to be classified in heading 61.11.

  7. For the purposes of heading 61.12, “ski suits” means garments or sets of garments which, by their general appearance and texture, are identifiable as intended to be worn principally for skiing (cross-country or alpine). They consist either of:

  (a) a “ski overall”, that is, a one-piece garment designed to cover the upper and the lower parts of the body; in addition to sleeves and a collar the ski overall may have pockets or footstraps; or

  (b) a “ski ensemble”, that is, a set of garments composed of two or three pieces, put up for retail sale and comprising:

  - one garment such as an anorak, wind-cheater, wind-jacket or similar article, closed by a slide fastener (zipper), possibly with a waistcoat in addition, and

  - one pair of trousers whether or not extending above waist-level, one pair of breeches or one bib and brace overall.

  The “ski ensemble” may also consist of an overall similar to the one mentioned in paragraph (a) above and a type of padded, sleeveless jacket worn over the overall.

  All the components of a “ski ensemble” must be made up in a fabric of the same texture, style and composition whether or not of the same colour; they also must be of corresponding or compatible size.

  8. Garments which are, prima facie, classifiable both in heading 61.13 and in other headings of this Chapter, excluding heading 61.11, are to be classified in heading 61.13.

  9. Garments of this Chapter designed for left over right closure at the front shall be regarded as men’s or boys’ garments, and those designed for right over left closure at the front as women’s or girls’ garments. These provisions do not apply where the cut of the garment clearly indicates that it is designed for one or other of the sexes.

  Garments which cannot be identified as either men’s or boys’ garments or as women’s or girls’ garments are to be classified in the headings covering women’s or girls’ garments.

  10. Articles of this Chapter may be made of metal thread.

Hs 6101: Men’s or boys’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, knitted or crocheted, other than those of heading 61.03

61012000 - Of cotton

61013000 - Of man-made fibres

61019000 - Of other textile materials

Hs 6102: Women’s or girls’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, knitted or crocheted, other than those of heading 61.04

61021000 - Of wool or fine animal hair

61022000 - Of cotton

61023000 - Of man-made fibres

61029000 - Of other textile materials

Hs 6103: Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear), knitted or crocheted

61031000 - Suits

  - Ensembles:

61032200 - - Of cotton

61032300 - - Of synthetic fibres

61032900 - - Of other textile materials

  - Jackets and blazers:

61033100 - - Of wool or fine animal hair

61033200 - - Of cotton

61033300 - - Of synthetic fibres

610339 - - Of other textile materials:

61033910 - - - Of ramie, linen or silk

61033990 - - - Other

  - Trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts:

61034100 - - Of wool or fine animal hair

61034200 - - Of cotton

61034300 - - Of synthetic fibres

61034900 - - Of other textile materials

Hs 6104: Women’s or girls’ suits, ensembles, jackets, blazers, dresses, skirts, divided skirts, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear), knitted or crocheted

  - Suits:

61041300 - - Of synthetic fibres

610419 - - Of other textile materials:

61041920 - - - Of cotton

61041990 - - - Other

  - Ensembles:

61042200 - - Of cotton

61042300 - - Of synthetic fibres

61042900 - - Of other textile materials

  - Jackets and blazers:

61043100 - - Of wool or fine animal hair

61043200 - - Of cotton

61043300 - - Of synthetic fibres

61043900 - - Of other textile materials

  - Dresses:

61044100 - - Of wool or fine animal hair

61044200 - - Of cotton

61044300 - - Of synthetic fibres

61044400 - - Of artificial fibres

61044900 - - Of other textile materials

  - Skirts and divided skirts:

61045100 - - Of wool or fine animal hair

61045200 - - Of cotton

61045300 - - Of synthetic fibres

61045900 - - Of other textile materials

  - Trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts:

61046100 - - Of wool or fine animal hair

61046200 - - Of cotton

61046300 - - Of synthetic fibres

61046900 - - Of other textile materials

Hs 6105: Men’s or boys’ shirts, knitted or crocheted

61051000 - Of cotton

610520 - Of man-made fibres:

61052010 - - Of synthetic fibres

61052020 - - Of artificial fibres

61059000 - Of other textile materials

Hs 6106: Women’s or girls’ blouses, shirts and shirt-blouses, knitted or crocheted

61061000 - Of cotton

61062000 - Of man-made fibres

61069000 - Of other textile materials

Hs 6107: Men’s or boys’ underpants, briefs, nightshirts, pyjamas, bathrobes, dressing gowns and similar articles, knitted or crocheted

  - Underpants and briefs:

61071100 - - Of cotton

61071200 - - Of man-made fibres

61071900 - - Of other textile materials

  - Nightshirts and pyjamas:

61072100 - - Of cotton

61072200 - - Of man-made fibres

61072900 - - Of other textile materials

  - Other:

61079100 - - Of cotton

61079900 - - Of other textile materials

Hs 6108: Women’s or girls’ slips, petticoats, briefs, panties, nightdresses, pyjamas, negligees, bathrobes, dressing gowns and similar articles, knitted or crocheted

  - Slips and petticoats:

61081100 - - Of man-made fibres

610819 - - Of other textile materials:

61081920 - - - Of wool or fine animal hair

61081930 - - - Of cotton

61081940 - - - Of silk

61081990 - - - Other

  - Briefs and panties:

61082100 - - Of cotton

61082200 - - Of man-made fibres

61082900 - - Of other textile materials

  - Nightdresses and pyjamas:

61083100 - - Of cotton

61083200 - - Of man-made fibres

61083900 - - Of other textile materials

  - Other:

61089100 - - Of cotton

61089200 - - Of man-made fibres

61089900 - - Of other textile materials

Hs 6109: T-shirts, singlets and other vests, knitted or crocheted

610910 - Of cotton:

61091010 - - For men or boys

61091020 - - For women or girls

610990 - Of other textile materials:

61099010 - - For men or boys, of ramie, linen or silk

61099020 - - For men or boys, of other textile materials

61099030 - - For women or girls

Hs 6110: Jerseys, pullovers, cardigans, waistcoats and similar articles, knitted or crocheted

  - Of wool or fine animal hair:

61101100 - - Of wool

61101200 - - Of Kashmir (cashmere) goats

61101900 - - Other

61102000 - Of cotton

61103000 - Of man-made fibres

61109000 - Of other textile materials

Hs 6111: Babies’ garments and clothing accessories, knitted or crocheted

61112000 - Of cotton

61113000 - Of synthetic fibres

611190 - Of other textile materials:

61119010 - - Of wool or fine animal hair

61119090 - - Other

Hs 6112: Track suits, ski suits and swimwear, knitted or crocheted

  - Track suits:

61121100 - - Of cotton

61121200 - - Of synthetic fibres

61121900 - - Of other textile materials

61122000 - Ski suits

  - Men’s or boys’ swimwear:

61123100 - - Of synthetic fibres

61123900 - - Of other textile materials

  - Women’s or girls’ swimwear:

611241 - - Of synthetic fibres:

61124110 - - - Mastectomy swimwear (post breast surgery swimwear)

61124190 - - - Other

611249 - - Of other textile materials:

61124910 - - - Mastectomy swimwear (post breast surgery swimwear)

61124990 - - - Other

Hs 6113: Garments, made up of knitted or crocheted fabrics of heading 59.03, 59.06 or 59.07

61130010 - Divers’ suits (wetsuits)

61130030 - Garments used for protection from fire

61130040 - Other protective work garments

61130090 - Other

Hs 6114: Other garments, knitted or crocheted

61142000 - Of cotton

611430 - Of man-made fibres:

61143020 - - Garments used for protection from fire

61143090 - - Other

611490 - Of other textile materials:

61149010 - - Of wool or fine animal hair

61149090 - - Other

Hs 6115: Panty hose, tights, stockings, socks and other hosiery, including graduated compression hosiery (for example, stockings for varicose veins) and footwear without applied soles, knitted or crocheted

611510 - Graduated compression hosiery (for example, stockings for varicose veins):

61151010 - - Stockings for varicose veins, of synthetic fibres

61151090 - - Other

  - Other panty hose and tights:

61152100 - - Of synthetic fibres, measuring per single yarn less than 67 decitex

61152200 - - Of synthetic fibres, measuring per single yarn 67 decitex or more

611529 - - Of other textile materials:

61152910 - - - Of cotton

61152990 - - - Other

611530 - Other women's full-length or knee-length hosiery, measuring per single yarn less than 67 decitex:

61153010 - - Of cotton

61153090 - - Other

  - Other:

61159400 - - Of wool or fine animal hair

61159500 - - Of cotton

61159600 - - Of synthetic fibres

61159900 - - Of other textile materials

Hs 6116: Gloves, mittens and mitts, knitted or crocheted

611610 - Impregnated, coated, covered or laminated with plastics or rubber:

61161010 - - Divers' gloves

61161090 - - Other

  - Other:

61169100 - - Of wool or fine animal hair

61169200 - - Of cotton

61169300 - - Of synthetic fibres

61169900 - - Of other textile materials

Hs 6117: Other made up clothing accessories, knitted or crocheted; knitted or crocheted parts of garments or of clothing accessories

611710 - Shawls, scarves, mufflers, mantillas, veils and the like:

61171010 - - Of cotton

61171090 - - Other

611780 - Other accessories:

  - - Ties, bow ties and cravats:

61178011 - - - Of wool or fine animal hair

61178019 - - - Other

61178020 - - Wrist bands, knee bands or ankle bands

61178090 - - Other

61179000 - Parts

 

 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202