Chương 51: Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;
Mã Hs 5101: Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ
- Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch:
51011100 - - Lông cừu đã xén
51011900 - - Loại khác
- Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa:
51012100 - - Lông cừu đã xén
51012900 - - Loại khác
51013000 - Đã được carbon hóa
Mã Hs 5102: Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ
- Lông động vật loại mịn:
51021100 - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia)
51021900 - - Loại khác
51022000 - Lông động vật loại thô
Mã Hs 5103: Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế
51031000 - Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn
51032000 - Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn
51033000 - Phế liệu từ lông động vật loại thô
51040000 Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế
Mã Hs 5105: Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn)
51051000 - Lông cừu chải thô
- Cúi lông cừu chải kỹ (wool tops) và lông cừu chải kỹ khác:
51052100 - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn
51052900 - - Loại khác
- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:
51053100 - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia)
51053900 - - Loại khác
51054000 - Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ
Mã Hs 5106: Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ
51061000 - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng
51062000 - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng
Mã Hs 5107: Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ
51071000 - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng
51072000 - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng
Mã Hs 5108: Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ
51081000 - Chải thô
51082000 - Chải kỹ
Mã Hs 5109: Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ
51091000 - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng
51099000 - Loại khác
51100000 Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Mã Hs 5111: Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô
- Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
51111100 - - Định lượng không quá 300 g/m2
51111900 - - Loại khác
51112000 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
51113000 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo
51119000 - Loại khác
Mã Hs 5112: Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ
- Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
511211 - - Định lượng không quá 200 g/m2:
51121110 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
51121190 - - - Loại khác
511219 - - Loại khác:
51121910 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
51121990 - - - Loại khác
51122000 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
51123000 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo
51129000 - Loại khác
51130000 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa
Chapter 51: Wool, fine or coarse animal hair; horsehair yarn and woven fabric
Note.
1. Throughout the Nomenclature:
(a) “Wool” means the natural fibre grown by sheep or lambs;
(b) “Fine animal hair” means the hair of alpaca, llama, vicuna, camel (including dromedary), yak, Angora, Tibetan, Kashmir or similar goats (but not common goats), rabbit (including Angora rabbit), hare, beaver, nutria or musk-rat;
(c) “Coarse animal hair” means the hair of animals not mentioned above, excluding brush-making hair and bristles (heading 05.02) and horsehair (heading 05.11).
Hs 5101: Wool, not carded or combed
- Greasy, including fleece-washed wool:
51011100 - - Shorn wool
51011900 - - Other
- Degreased, not carbonised:
51012100 - - Shorn wool
51012900 - - Other
51013000 - Carbonised
Hs 5102: Fine or coarse animal hair, not carded or combed
- Fine animal hair:
51021100 - - Of Kashmir (cashmere) goats
51021900 - - Other
51022000 - Coarse animal hair
Hs 5103: Waste of wool or of fine or coarse animal hair, including yarn waste but excluding garnetted stock
51031000 - Noils of wool or of fine animal hair
51032000 - Other waste of wool or of fine animal hair
51033000 - Waste of coarse animal hair
51040000 Garnetted stock of wool or of fine or coarse animal hair
Hs 5105: Wool and fine or coarse animal hair, carded or combed (including combed wool in fragments).
51051000 - Carded wool
- Wool tops and other combed wool:
51052100 - - Combed wool in fragments
51052900 - - Other
- Fine animal hair, carded or combed:
51053100 - - Of Kashmir (cashmere) goats
51053900 - - Other
51054000 - Coarse animal hair, carded or combed
Hs 5106: Yarn of carded wool, not put up for retail sale
51061000 - Containing 85% or more by weight of wool
51062000 - Containing less than 85% by weight of wool
Hs 5107: Yarn of combed wool, not put up for retail sale
51071000 - Containing 85% or more by weight of wool
51072000 - Containing less than 85% by weight of wool
Hs 5108: Yarn of fine animal hair (carded or combed), not put up for retail sale
51081000 - Carded
51082000 - Combed
Hs 5109: Yarn of wool or of fine animal hair, put up for retail sale
51091000 - Containing 85% or more by weight of wool or of fine animal hair
51099000 - Other
51100000 Yarn of coarse animal hair or of horsehair (including gimped horsehair yarn), whether or not put up for retail sale
Hs 5111: Woven fabrics of carded wool or of carded fine animal hair
- Containing 85% or more by weight of wool or of fine animal hair:
51111100 - - Of a weight not exceeding 300 g/m2
51111900 - - Other
51112000 - Other, mixed mainly or solely with man-made filaments
51113000 - Other, mixed mainly or solely with man-made staple fibres
51119000 - Other
Hs 5112: Woven fabrics of combed wool or of combed fine animal hair
- Containing 85% or more by weight of wool or of fine animal hair:
511211 - - Of a weight not exceeding 200 g/m²:
51121110 - - - Printed by the traditional batik process
51121190 - - - Other
511219 - - Other:
51121910 - - - Printed by the traditional batik process
51121990 - - - Other
51122000 - Other, mixed mainly or solely with man-made filaments
51123000 - Other, mixed mainly or solely with man-made staple fibres
51129000 - Other
51130000 Woven fabrics of coarse animal hair or of horsehair