Chương 50: Tơ tằm
50010000 Kén tằm phù hợp dùng làm tơ
50020000 Tơ tằm thô (chưa xe)
50030000 Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế)
50040000 Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ
50050000 Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ
50060000 Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm
Mã Hs 5007: Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm
500710 - Vải dệt thoi từ tơ vụn:
50071020 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
50071030 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
50071090 - - Loại khác
500720 - Các loại vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng:
50072020 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
50072030 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
50072090 - - Loại khác
500790 - Vải dệt khác:
50079020 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
50079030 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
50079090 - - Loại khác
Chapter 50: Silk
50010000 Silk-worm cocoons suitable for reeling
50020000 Raw silk (not thrown)
50030000 Silk waste (including cocoons unsuitable for reeling, yarn waste and garnetted stock)
50040000 Silk yarn (other than yarn spun from silk waste) not put up for retail sale
50050000 Yarn spun from silk waste, not put up for retail sale
50060000 Silk yarn and yarn spun from silk waste, put up for retail sale; silk-worm gut
Hs 5007: Woven fabrics of silk or of silk waste
500710 - Fabrics of noil silk:
50071020 - - Unbleached or bleached
50071030 - - Printed by the traditional batik process
50071090 - - Other
500720 - Other fabrics, containing 85% or more by weight of silk or of silk waste other than noil silk:
50072020 - - Unbleached or bleached
50072030 - - Printed by the traditional batik process
50072090 - - Other
500790 - Other fabrics:
50079020 - - Unbleached or bleached
50079030 - - Printed by the traditional batik process
50079090 - - Other