Chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su
Mã Hs 4001: Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
400110 - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:
- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
40011011 - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)
40011019 - - - Loại khác
- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
40011021 - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)
40011029 - - - Loại khác
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:
400121 - - Tờ cao su xông khói:
40012110 - - - RSS hạng 1 (SEN)
40012120 - - - RSS hạng 2 (SEN)
40012130 - - - RSS hạng 3 (SEN)
40012140 - - - RSS hạng 4 (SEN)
40012150 - - - RSS hạng 5 (SEN)
40012190 - - - Loại khác
400122 - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):
40012210 - - - TSNR 10 (SEN)
40012220 - - - TSNR 20 (SEN)
40012230 - - - TSNR L (SEN)
40012240 - - - TSNR CV (SEN)
40012250 - - - TSNR GP (SEN)
40012260 - - - TSNR 5 (SEN)
40012290 - - - Loại khác
400129 - - Loại khác:
40012910 - - - Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN)
40012920 - - - Crếp từ mủ cao su (SEN)
40012930 - - - Crếp làm đế giày (SEN)
40012950 - - - Crếp loại khác
40012960 - - - Cao su chế biến cao cấp
40012970 - - - Váng cao su
40012980 - - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN)
- - - Loại khác, dạng nguyên sinh:
40012994 - - - - Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN)
40012996 - - - - Loại khác
40012999 - - - Loại khác
400130 - Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự:
40013020 - - Dạng nguyên sinh
40013090 - - Loại khác
Mã Hs 4002: Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hóa (XSBR):
40021100 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
400219 - - Loại khác:
40021910 - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
40021990 - - - Loại khác
400220 - Cao su butadien (BR):
40022010 - - Dạng nguyên sinh
40022090 - - Loại khác
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):
400231 - - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):
40023110 - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
40023190 - - - Loại khác
400239 - - Loại khác:
40023910 - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
40023990 - - - Loại khác
- Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR):
40024100 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
400249 - - Loại khác:
40024910 - - - Dạng nguyên sinh
40024990 - - - Loại khác
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
40025100 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
400259 - - Loại khác:
40025910 - - - Dạng nguyên sinh
40025990 - - - Loại khác
400260 - Cao su isopren (IR):
40026010 - - Dạng nguyên sinh
40026090 - - Loại khác
400270 - Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM):
40027010 - - Dạng nguyên sinh
40027090 - - Loại khác
400280 - Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:
40028010 - - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp
40028090 - - Loại khác
- Loại khác:
40029100 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
400299 - - Loại khác:
40029930 - - - Cao su tự nhiên đã epoxy hóa (ENR)
40029940 - - - Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
40029990 - - - Loại khác
40030000 Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.
40040000 Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng
Mã Hs 4005: Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
400510 - Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica:
40051010 - - Của nhựa tự nhiên
40051090 - - Loại khác
40052000 - Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10
- Loại khác:
400591 - - Dạng tấm, tờ và dải:
40059110 - - - Của nhựa tự nhiên
40059190 - - - Loại khác
400599 - - Loại khác:
40059910 - - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
40059920 - - - Cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silica
40059990 - - - Loại khác
Mã Hs 4006: Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa
40061000 - Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su
400690 - Loại khác:
- - Của nhựa tự nhiên:
40069011 - - - Các sản phẩm
40069019 - - - Loại khác
40069090 - - Loại khác
40070000 Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa
Mã Hs 4008: Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
- Từ cao su xốp:
400811 - - Dạng tấm, tờ và dải:
40081110 - - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt
40081120 - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường
40081190 - - - Loại khác
40081900 - - Loại khác
- Từ cao su không xốp:
400821 - - Dạng tấm, tờ và dải:
40082110 - - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt
40082120 - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường
40082130 - - - Băng chắn nước (SEN)
40082140 - - - Tờ cao su dùng làm đế giày
40082190 - - - Loại khác
40082900 - - Loại khác
Mã Hs 4009: Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm)
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:
40091100 - - Không kèm phụ kiện ghép nối
400912 - - Có kèm phụ kiện ghép nối:
40091210 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
40091290 - - - Loại khác
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:
400921 - - Không kèm phụ kiện ghép nối:
40092110 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
40092190 - - - Loại khác
400922 - - Có kèm phụ kiện ghép nối:
40092210 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
40092290 - - - Loại khác
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:
400931 - - Không kèm phụ kiện ghép nối:
40093110 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
- - - Loại khác:
40093191 - - - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
40093199 - - - - Loại khác
400932 - - Có kèm phụ kiện ghép nối:
40093210 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
40093290 - - - Loại khác
- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:
400941 - - Không kèm phụ kiện ghép nối:
40094110 - - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN)
40094190 - - - Loại khác
400942 - - Có kèm phụ kiện ghép nối:
40094210 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
40094220 - - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN)
40094290 - - - Loại khác
Mã Hs 4010: Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa
- Băng tải hoặc đai tải:
40101100 - - Chỉ được gia cố bằng kim loại
40101200 - - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt
40101900 - - Loại khác
- Băng truyền hoặc đai truyền:
40103100 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm
40103200 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm
40103300 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm
40103400 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm
40103500 - - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 150 cm
40103600 - - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm nhưng không quá 198 cm
40103900 - - Loại khác
Mã Hs 4011: Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng
40111000 - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)
401120 - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
- - Chiều rộng không quá 450 mm:
40112011 - - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN)
40112012 - - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính trên 16 inch (SEN)
40112013 - - - Có chiều rộng trên 230 mm nhưng không quá 385 mm (SEN)
40112019 - - - Loại khác
40112090 - - Loại khác
40113000 - Loại sử dụng cho phương tiện bay
40114000 - Loại dùng cho xe môtô
40115000 - Loại dùng cho xe đạp
40117000 - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
401180 - Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp:
- - Lắp vành có đường kính không quá 24 inch:
40118011 - - - Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác
40118019 - - - Loại khác
- - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác:
40118031 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
40118039 - - - Loại khác
40118040 - - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại khác
401190 - Loại khác:
40119010 - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87
40119020 - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
40119090 - - Loại khác
Mã Hs 4012: Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su
- Lốp đắp lại:
40121100 - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)
401212 - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
40121210 - - - Chiều rộng không quá 450 mm
40121290 - - - Loại khác
40121300 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
401219 - - Loại khác:
40121920 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27
40121930 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87:
40121941 - - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
40121949 - - - - Loại khác
40121990 - - - Loại khác
401220 - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng:
40122010 - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
40122021 - - - Chiều rộng không quá 450 mm
40122029 - - - Loại khác
40122030 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
40122040 - - Loại dùng cho xe môtô
40122050 - - Loại dùng cho xe đạp
40122060 - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
40122071 - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
40122079 - - - Loại khác
40122080 - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27
- - Loại khác:
40122091 - - - Lốp trơn (SEN)
40122099 - - - Loại khác
401290 - Loại khác:
- - Lốp đặc:
40129014 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm
40129017 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm
40129019 - - - Loại khác
- - Lốp nửa đặc:
40129021 - - - Chiều rộng không quá 450 mm
40129022 - - - Có chiều rộng trên 450 mm
- - Hoa lốp đắp lại:
40129071 - - - Chiều rộng không quá 450 mm (SEN)
40129072 - - - Có chiều rộng trên 450 mm (SEN)
40129080 - - Lót vành
40129090 - - Loại khác
Mã Hs 4013: Săm các loại, bằng cao su
401310 - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng:
- - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua):
40131011 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
40131019 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
40131021 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
40131029 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
40132000 - Loại dùng cho xe đạp
401390 - Loại khác:
- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
40139011 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
40139019 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
40139020 - - Loại dùng cho xe môtô
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
40139031 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
40139039 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
40139040 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
- - Loại khác:
40139091 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
40139099 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
Mã Hs 4014: Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng
40141000 - Bao tránh thai
401490 - Loại khác:
40149010 - - Núm vú của bình cho trẻ em ăn và các loại tương tự
40149040 - - Nút đậy dùng cho dược phẩm
40149050 - - Bao ngón tay
40149090 - - Loại khác
Mã Hs 4015: Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:
401512 - - Loại dùng cho các mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y:
40151210 - - - Bằng cao su tự nhiên lưu hóa
40151290 - - - Bằng cao su lưu hóa khác
401519 - - Loại khác:
40151910 - - - Bằng cao su tự nhiên lưu hóa
40151990 - - - Bằng cao su lưu hóa khác
401590 - Loại khác:
40159010 - - Tạp dề chì để chống phóng xạ
40159020 - - Bộ đồ của thợ lặn
40159090 - - Loại khác
Mã Hs 4016: Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
401610 - Từ cao su xốp:
40161010 - - Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo
40161020 - - Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường
40161090 - - Loại khác
- Loại khác:
401691 - - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat):
40169110 - - - Tấm, đệm (mat)
40169120 - - - Dạng tấm rời để ghép
40169190 - - - Loại khác
401692 - - Tẩy:
40169210 - - - Đầu tẩy (eraser tips)
40169290 - - - Loại khác
401693 - - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:
40169310 - - - Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện (SEN)
40169320 - - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
40169390 - - - Loại khác
40169400 - - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không thể bơm hơi
40169500 - - Các sản phẩm có thể bơm hơi khác
401699 - - Loại khác:
- - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:
40169911 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa
40169912 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
40169913 - - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
40169915 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16
40169916 - - - - Chắn bùn xe đạp (SEN)
40169917 - - - - Bộ phận của xe đạp (SEN)
40169918 - - - - Phụ kiện khác của xe đạp (SEN)
40169919 - - - - Loại khác
40169920 - - - Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04
40169930 - - - Dải cao su
40169940 - - - Tấm, miếng rời ghép với nhau để ốp tường
- - - Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác:
40169951 - - - - Trục lăn cao su
40169952 - - - - Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)(SEN)
40169953 - - - - Nắp chụp cách điện
40169954 - - - - Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô
40169959 - - - - Loại khác
40169960 - - - Lót đường ray (rail pad)
40169970 - - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu
- - - Loại khác:
40169991 - - - - Khăn trải bàn
40169999 - - - - Loại khác
Mã Hs 4017: Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng
40170010 - Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường
40170020 - Các sản phẩm bằng cao su cứng khác
40170090 - Loại khác
Chapter 40: Rubber and articles thereof
Notes
1. Except where the context otherwise requires, throughout the Nomenclature the expression “rubber” means the following products, whether or not vulcanised or hard: natural rubber, balata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums, synthetic rubber, factice derived from oils, and such substances reclaimed.
2. This Chapter does not cover:
(a) Goods of Section XI (textiles and textile articles);
(b) Footwear or parts thereof of Chapter 64;
(c) Headgear or parts thereof (including bathing caps) of Chapter 65;
(d) Mechanical or electrical appliances or parts thereof of Section XVI (including electrical goods of all kinds), of hard rubber;
(e) Articles of Chapter 90, 92, 94 or 96; or
(f) Articles of Chapter 95 (other than sports gloves, mittens and mitts and articles of headings 40.11 to 40.13).
3. In headings 40.01 to 40.03 and 40.05, the expression “primary forms” applies only to the following forms:
(a) Liquids and pastes (including latex, whether or not pre-vulcanised, and other dispersions and solutions);
(b) Blocks of irregular shape, lumps, bales, powders, granules, crumbs and similar bulk forms.
4. In Note 1 to this Chapter and in heading 40.02, the expression “synthetic rubber” applies to:
(a) Unsaturated synthetic substances which can be irreversibly transformed by vulcanisation with sulphur into non-thermoplastic substances which, at a temperature between 18oC and 29oC, will not break on being extended to three times their original length and will return, after being extended to twice their original length, within a period of five minutes, to a length not greater than one and a half times their original length. For the purposes of this test, substances necessary for the cross-linking, such as vulcanising activators or accelerators, may be added; the presence of substances as provided for by Notes 5 (B)(ii) and (iii) is also permitted. However, the presence of any substances not necessary for the cross-linking, such as extenders, plasticisers and fillers, is not permitted;
(b) Thioplasts (TM); and
(c) Natural rubber modified by grafting or mixing with plastics, depolymerised natural rubber, mixtures of unsaturated synthetic substances with saturated synthetic high polymers provided that all the above-mentioned products comply with the requirements concerning vulcanisation, elongation and recovery in (a) above.
5. (A) Headings 40.01 and 40.02 do not apply to any rubber or mixture of rubbers which has been compounded, before or after coagulation, with:
(i) vulcanising agents, accelerators, retarders or activators (other than those added for the preparation of pre-vulcanised rubber latex);
(ii) pigments or other colouring matter, other than those added solely for the purpose of identification;
(iii) plasticisers or extenders (except mineral oil in the case of oil-extended rubber), fillers, reinforcing agents, organic solvents or any other substances, except those permitted under (B);
(B) The presence of the following substances in any rubber or mixture of rubbers shall not affect its classification in heading 40.01 or 40.02, as the case may be, provided that such rubber or mixture of rubbers retains its essential character as a raw material:
(i) emulsifiers or anti-tack agents;
(ii) small amounts of breakdown products of emulsifiers;
(iii) very small amounts of the following: heat-sensitive agents (generally for obtaining thermosensitive rubber latexes), cationic surface-active agents (generally for obtaining electro-positive rubber latexes), antioxidants, coagulants, crumbling agents, freeze-resisting agents, peptisers, preservatives, stabilisers, viscosity-control agents, or similar special-purpose additives.
6. For the purposes of heading 40.04, the expression “waste, parings and scrap” means rubber waste, parings and scrap from the manufacture or working of rubber and rubber goods definitely not usable as such because of cutting-up, wear or other reasons.
7. Thread wholly of vulcanised rubber, of which any cross-sectional dimension exceeds 5 mm, is to be classified as strip, rods or profile shapes, of heading 40.08.
8. Heading 40.10 includes conveyor or transmission belts or belting of textile fabric impregnated, coated, covered or laminated with rubber or made from textile yarn or cord impregnated, coated, covered or sheathed with rubber.
9. In headings 40.01, 40.02, 40.03, 40.05 and 40.08, the expressions “plates”, “sheets” and “strip” apply only to plates, sheets and strip and to blocks of regular geometric shape, uncut or simply cut to rectangular (including square) shape, whether or not having the character of articles and whether or not printed or otherwise surface-worked, but not otherwise cut to shape or further worked.
In heading 40.08 the expressions “rods” and “profile shapes” apply only to such products, whether or not cut to length or surface-worked but not otherwise worked.
Hs 4001: Natural rubber, balata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums, in primary forms or in plates, sheets or strip
400110 - Natural rubber latex, whether or not pre-vulcanised:
- - Exceeding 0.5% by volume of ammonia content:
40011011 - - - Centrifuged concentrate rubber latex
40011019 - - - Other
- - Not exceeding 0.5% by volume of ammonia content:
40011021 - - - Centrifuged concentrate rubber latex
40011029 - - - Other
- Natural rubber in other forms:
400121 - - Smoked sheets:
40012110 - - - RSS Grade 1
40012120 - - - RSS Grade 2
40012130 - - - RSS Grade 3
40012140 - - - RSS Grade 4
40012150 - - - RSS Grade 5
40012190 - - - Other
400122 - - Technically specified natural rubber (TSNR):
40012210 - - - TSNR 10
40012220 - - - TSNR 20
40012230 - - - TSNR L
40012240 - - - TSNR CV
40012250 - - - TSNR GP
40012260 - - - TSNR 5
40012290 - - - Other
400129 - - Other:
40012910 - - - Air-dried sheets
40012920 - - - Latex crepes
40012930 - - - Sole crepes
40012950 - - - Other crepes
40012960 - - - Superior processing rubber
40012970 - - - Skim rubber
40012980 - - - Scrap (tree, earth or smoked) and cup lump
- - - Other, in primary forms:
40012994 - - - - Deproteinised Natural Rubber (DPNR)
40012996 - - - - Other
40012999 - - - Other
400130 - Balata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums:
40013020 - - In primary forms
40013090 - - Other
Hs 4002: Synthetic rubber and factice derived from oils, in primary forms or in plates, sheets or strip; mixtures of any product of heading 40.01 with any product of this heading, in primary forms or in plates, sheets or strip
- Styrene-butadiene rubber (SBR); carboxylated styrene-butadiene rubber (XSBR):
40021100 - - Latex
400219 - - Other:
40021910 - - - In primary forms or in unvulcanised, uncompounded plates, sheets or strip
40021990 - - - Other
400220 - Butadiene rubber (BR):
40022010 - - In primary forms
40022090 - - Other
- Isobutene-isoprene (butyl) rubber (IIR); halo-isobutene-isoprene rubber (CIIR or BIIR):
400231 - - Isobutene-isoprene (butyl) rubber (IIR):
40023110 - - - Unvulcanised, uncompounded plates, sheets or strip
40023190 - - - Other
400239 - - Other:
40023910 - - - Unvulcanised, uncompounded plates, sheets or strip
40023990 - - - Other
- Chloroprene (chlorobutadiene) rubber (CR):
40024100 - - Latex
400249 - - Other:
40024910 - - - In primary forms
40024990 - - - Other
- Acrylonitrile-butadiene rubber (NBR):
40025100 - - Latex
400259 - - Other:
40025910 - - - In primary forms
40025990 - - - Other
400260 - Isoprene rubber (IR):
40026010 - - In primary forms
40026090 - - Other
400270 - Ethylene-propylene-non-conjugated diene rubber (EPDM):
40027010 - - In primary forms
40027090 - - Other
400280 - Mixtures of any product of heading 40.01 with any product of this heading:
40028010 - - Mixtures of natural rubber latex with synthetic rubber latex
40028090 - - Other
- Other:
40029100 - - Latex
400299 - - Other:
40029930 - - - Epoxidised Natural Rubber (ENR)
40029940 - - - Other, in primary forms or in unvulcanised, uncompounded plates, sheets or strip
40029990 - - - Other
40030000 Reclaimed rubber in primary forms or in plates, sheets or strip.
40040000 Waste, parings and scrap of rubber (other than hard rubber) and powders and granules obtained therefrom
Hs 4005: Compounded rubber, unvulcanised, in primary forms or in plates, sheets or strip
400510 - Compounded with carbon black or silica:
40051010 - - Of natural gums
40051090 - - Other
40052000 - Solutions; dispersions other than those of subheading 4005.10
- Other:
400591 - - Plates, sheets and strip:
40059110 - - - Of natural gums
40059190 - - - Other
400599 - - Other:
40059910 - - - Latex
40059920 - - - Natural rubber compounded with substances other than carbon or silica
40059990 - - - Other
Hs 4006: Other forms (for example, rods, tubes and profile shapes) and articles (for example, discs and rings), of unvulcanised rubber
40061000 - “Camel-back” strips for retreading rubber tyres
400690 - Other:
- - Of natural gums:
40069011 - - - Articles
40069019 - - - Other
40069090 - - Other
40070000 Vulcanised rubber thread and cord
Hs 4008: Plates, sheets, strip, rods and profile shapes, of vulcanised rubber other than hard rubber
- Of cellular rubber:
400811 - - Plates, sheets and strip:
40081110 - - - Exceeding 5 mm in thickness, lined with textile fabric on one side
40081120 - - - Other, floor tiles and wall tiles
40081190 - - - Other
40081900 - - Other
- Of non-cellular rubber:
400821 - - Plates, sheets and strip:
40082110 - - - Exceeding 5 mm in thickness, lined with textile fabric on one side
40082120 - - - Other, floor tiles and wall tiles
40082130 - - - Water stop
40082140 - - - Rubber soling sheet
40082190 - - - Other
40082900 - - Other
Hs 4009: Tubes, pipes and hoses, of vulcanised rubber other than hard rubber, with or without their fittings (for example, joints, elbows, flanges)
- Not reinforced or otherwise combined with other materials:
40091100 - - Without fittings
400912 - - With fittings:
40091210 - - - Mining slurry suction and discharge hoses
40091290 - - - Other
- Reinforced or otherwise combined only with metal:
400921 - - Without fittings:
40092110 - - - Mining slurry suction and discharge hoses
40092190 - - - Other
400922 - - With fittings:
40092210 - - - Mining slurry suction and discharge hoses
40092290 - - - Other
- Reinforced or otherwise combined only with textile materials:
400931 - - Without fittings:
40093110 - - - Mining slurry suction and discharge hoses
- - - Other:
40093191 - - - - Fuel hoses, heater hoses and water hoses, of a kind used on motor vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11
40093199 - - - - Other
400932 - - With fittings:
40093210 - - - Mining slurry suction and discharge hoses
40093290 - - - Other
- Reinforced or otherwise combined with other materials:
400941 - - Without fittings:
40094110 - - - Rubber hose of a kind used for gas stove
40094190 - - - Other
400942 - - With fittings:
40094210 - - - Mining slurry suction and discharge hoses
40094220 - - - Rubber hose of a kind used for gas stove
40094290 - - - Other
Hs 4010: Conveyor or transmission belts or belting, of vulcanised rubber
- Conveyor belts or belting:
40101100 - - Reinforced only with metal
40101200 - - Reinforced only with textile materials
40101900 - - Other
- Transmission belts or belting:
40103100 - - Endless transmission belts of trapezoidal cross-section (V-belts), V-ribbed, of an outside circumference exceeding 60 cm but not exceeding 180 cm
40103200 - - Endless transmission belts of trapezoidal cross-section (V-belts), other than V-ribbed, of an outside circumference exceeding 60 cm but not exceeding 180 cm
40103300 - - Endless transmission belts of trapezoidal cross-section (V-belts), V-ribbed, of an outside circumference exceeding 180 cm but not exceeding 240 cm
40103400 - - Endless transmission belts of trapezoidal cross-section (V-belts), other than V-ribbed, of an outside circumference exceeding 180 cm but not exceeding 240 cm
40103500 - - Endless synchronous belts, of an outside circumference exceeding 60 cm but not exceeding 150 cm
40103600 - - Endless synchronous belts, of an outside circumference exceeding 150 cm but not exceeding 198 cm
40103900 - - Other
Hs 4011: New pneumatic tyres, of rubber.
40111000 - Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars)
401120 - Of a kind used on buses or lorries:
- - Of a width not exceeding 450 mm:
40112011 - - - Having a width not exceeding 230 mm, and fitting a rim of a diameter not exceeding 16 inch
40112012 - - - Having a width not exceeding 230 mm, and fitting a rim of a diameter exceeding 16 inch
40112013 - - - Having a width exceeding 230 mm but not exceeding 385 mm
40112019 - - - Other
40112090 - - Other
40113000 - Of a kind used on aircraft
40114000 - Of a kind used on motorcycles
40115000 - Of a kind used on bicycles
40117000 - Of a kind used on agricultural or forestry vehicles and machines
401180 - Of a kind used on construction, mining or industrial handling vehicles and machines:
- - Fitting a rim of a diameter not exceeding 24 inch:
40118011 - - - Of a kind used on tractors, machinery of heading 84.29 or 84.30, forklifts, wheel-barrows or other industrial handling vehicles and machines
40118019 - - - Other
- - Fitting a rim of a diameter exceeding 24 inch, of a kind used on tractors, machinery of heading 84.29 or 84.30, forklifts or other industrial handling vehicles and machines:
40118031 - - - Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30
40118039 - - - Other
40118040 - - Fitting a rim of a diameter exceeding 24 inch, other
401190 - Other:
40119010 - - Of a kind used on vehicles of Chapter 87
40119020 - - Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30
40119090 - - Other
Hs 4012: Retreaded or used pneumatic tyres of rubber; solid or cushion tyres, tyre treads and tyre flaps, of rubber
- Retreaded tyres:
40121100 - - Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars)
401212 - - Of a kind used on buses or lorries:
40121210 - - - Of a width not exceeding 450 mm
40121290 - - - Other
40121300 - - Of a kind used on aircraft
401219 - - Other:
40121920 - - - Of a kind used on machinery of heading 84.27
40121930 - - - Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30
- - - Of a kind used on vehicles of Chapter 87:
40121941 - - - - Of a kind used on agricultural or forestry tractors
40121949 - - - - Other
40121990 - - - Other
401220 - Used pneumatic tyres:
40122010 - - Of a kind used on motor cars (including station wagons, racing cars)
- - Of a kind used on buses or lorries:
40122021 - - - Of a width not exceeding 450 mm
40122029 - - - Other
40122030 - - Of a kind used on aircraft
40122040 - - Of a kind used on motorcycles
40122050 - - Of a kind used on bicycles
40122060 - - Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30
- - Of a kind used on other vehicles of Chapter 87:
40122071 - - - Of a kind used on agricultural or forestry tractors
40122079 - - - Other
40122080 - - Of a kind used on machinery of heading 84.27
- - Other:
40122091 - - - Buffed tyres
40122099 - - - Other
401290 - Other:
- - Solid tyres:
40129014 - - - Solid tyres exceeding 250 mm in external diameter, of a width not exceeding 450 mm
40129017 - - - Solid tyres exceeding 250 mm in external diameter, of a width exceeding 450 mm
40129019 - - - Other
- - Cushion tyres:
40129021 - - - Of a width not exceeding 450 mm
40129022 - - - Of a width exceeding 450 mm
- - Replaceable tyre treads:
40129071 - - - Of a width not exceeding 450 mm
40129072 - - - Of a width exceeding 450 mm
40129080 - - Tyre flaps
40129090 - - Other
Hs 4013: Inner tubes, of rubber
401310 - Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars), buses or lorries:
- - Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars):
40131011 - - - Suitable for fitting to tyres of a width not exceeding 450 mm
40131019 - - - Suitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mm
- - Of a kind used on buses or lorries:
40131021 - - - Suitable for fitting to tyres of a width not exceeding 450 mm
40131029 - - - Suitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mm
40132000 - Of a kind used on bicycles
401390 - Other:
- - Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30:
40139011 - - - Suitable for fitting to tyres of a width not exceeding 450 mm
40139019 - - - Suitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mm
40139020 - - Of a kind used on motorcycles
- - Of a kind used on other vehicles of Chapter 87:
40139031 - - - Suitable for fitting to tyres of a width not exceeding 450 mm
40139039 - - - Suitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mm
40139040 - - Of a kind used on aircraft
- - Other:
40139091 - - - Suitable for fitting to tyres of a width not exceeding 450 mm
40139099 - - - Suitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mm
Hs 4014: Hygienic or pharmaceutical articles (including teats), of vulcanised rubber other than hard rubber, with or without fittings of hard rubber
40141000 - Sheath contraceptives
401490 - Other:
40149010 - - Teats for feeding bottles and similar articles
40149040 - - Stoppers for pharmaceutical use
40149050 - - Finger stalls
40149090 - - Other
Hs 4015: Articles of apparel and clothing accessories (including gloves, mittens and mitts), for all purposes, of vulcanised rubber other than hard rubber
- Gloves, mittens and mitts:
401512 - - Of a kind used for medical, surgical, dental or veterinary purposes:
40151210 - - - Of vulcanised natural rubber
40151290 - - - Of other vulcanised rubber
401519 - - Other:
40151910 - - - Of vulcanised natural rubber
40151990 - - - Of other vulcanised rubber
401590 - Other:
40159010 - - Lead aprons
40159020 - - Divers' suits (wet suits)
40159090 - - Other
Hs 4016: Other articles of vulcanised rubber other than hard rubber
401610 - Of cellular rubber:
40161010 - - Padding for articles of apparel or clothing accessories
40161020 - - Floor tiles and wall tiles
40161090 - - Other
- Other:
401691 - - Floor coverings and mats:
40169110 - - - Mats
40169120 - - - Tiles
40169190 - - - Other
401692 - - Erasers:
40169210 - - - Eraser tips
40169290 - - - Other
401693 - - Gaskets, washers and other seals:
40169310 - - - Of a kind used to insulate the terminal leads of electrolytic capacitors
40169320 - - - Gaskets and o-rings, of a kind used on motor vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11
40169390 - - - Other
40169400 - - Boat or dock fenders, whether or not inflatable
40169500 - - Other inflatable articles
401699 - - Other:
- - - Parts and accessories of a kind used for vehicles of Chapter 87:
40169911 - - - - For vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05, other than weatherstripping
40169912 - - - - For vehicles of heading 87.11
40169913 - - - - Weatherstripping, of a kind used on motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04
40169915 - - - - For vehicles of heading 87.09, 87.13, 87.15 or 87.16
40169916 - - - - Bicycle mudguards
40169917 - - - - Bicycle parts
40169918 - - - - Other bicycle accessories
40169919 - - - - Other
40169920 - - - Parts and accessories of rotochutes of heading 88.04
40169930 - - - Rubber bands
40169940 - - - Wall tiles
- - - Other articles of a kind used in machinery or mechanical or electrical appliances, or for other technical uses:
40169951 - - - - Rubber rollers
40169952 - - - - Tyre mould bladders
40169953 - - - - Electrical insulator hoods
40169954 - - - - Rubber grommets and rubber covers for automotive wiring harnesses
40169959 - - - - Other
40169960 - - - Rail pads
40169970 - - - Structural bearings including bridge bearings
- - - Other:
40169991 - - - - Table coverings
40169999 - - - - Other
Hs 4017: Hard rubber (for example, ebonite) in all forms, including waste and scrap; articles of hard rubber
40170010 - Floor tiles and wall tiles
40170020 - Other articles of hard rubber
40170090 - Other