Mã Hs 4001
- Mã Hs 40011011: Cao su tự nhiên - natural rubber latex 60% drc (high amonia) (dùng để sản xuất vải mành - hàng mới 100%) (cas no: 9006-04-6, 7664-41-7, 7732-18-5) (tham khảo kqgđ số: 2582/ptplhcm-nv)/ TH/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40011011: Latex_2 natural rubber latex 60% drc h.a. - cao su latex 60% drc h.a./ TH/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40011011: Mủ cao su thiên nhiên natural rubber latex chứa 0.7% amoniac trong trọng lượng,đã sơ chế cô đặc dùng để làm keo kết dính trong sản xuất giày,mới 100%.nsx: tavorn rubber industry (1982) co., ltd/ TH/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40011011: Nl07 mủ cao su tự nhiên được cô đặc 60% (natural rubber latex), dùng trong sản xuất, gia công sp bồi dán. tp:(9006-04-6) 60%; (7732-18-5) 39.2-39.4%; (7664-41-7) 0.6-0.8%. mới 100%/ TH Hs code 4001
- Mã Hs 40011011: Npl120 nhựa mũ cao su tự nhiên nr latex(natural rubber latex 60% drc medium ammonia latex) - cas no: 9006-04-6, (c5h8)n; 137-26-8, h.lượng < 0.05%. mới 100%/ TH Hs code 4001
- Mã Hs 40011019: K5-009 mủ cao su tự nhiên (lỏng), dạng nguyên sinh dùng trong sản xuất giày, tp: 60% rubber latex cas 9006-04-6, 39.30% water cas 7732-18-5, 0.7% ammonium hydroxide cas 1336-21-6. mới 100%/ CN Hs code 4001
- Mã Hs 40011019: Kcl mủ cao su tự nhiên natural rubber latex 60% drc high ammonia(tp:natural dry rubber content:9006-04-6(60%),ammonium hydroxide 1336-21-6(0.7%),water(39.3%),dùng làm keo dán giầy trong gcsx giầy/ TH Hs code 4001
- Mã Hs 40011019: Latex mủ cao su tự nhiên chứa 60% hàm lượng amoniac tính theo thể tích,chưa được cô đặc bằng phương pháp ly tâm./ TH/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40011019: Latex60 mủ cao su tự nhiên, chứa 60% lượng amoniac/ TH/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40011019: M1b mủ cao su tự nhiên natural rubber latex/ TH/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40011019: Mủ cao su tự nhiên qua sơ chế chứa trên 0.5% hàm lượng amoniax tính theo thể tích - natural rubber latex 60% drc, high ammonia (ha), hàng mới 100%./ TH/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40011019: Nl3 keo dán (từ mủ cao su tự nhiên) (1 thùng =205 kgs).tổng 80 thùng,mới 100%/ TH Hs code 4001
- Mã Hs 40011019: Npl089 nhựa mủ cao su coretex mg-15, (t.phần mma modified natural rubber latex, cas 93573-35-4; 52623-95-7)/ JP Hs code 4001
- Mã Hs 40011019: Npl1 mủ cao su tự nhiên chứa trên 0.5% hàm lượng amoniac, dùng để phủ găng tay, hàng mới 100%/ TH/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40011019: Npl30 natural rubber latex - cao su tự nhiên (nguyên liệu sản xuất keo, chất xử lý) - tp:latex concentrate 60% drc (cas: 9006-04-6; >61%); ammonia (cas:7664-41-7; <0.1%); water(cas:7732-18-5;>38%)./ TH Hs code 4001
- Mã Hs 40011021: B195 cao su tự nhiên latex 60% dry rubber content d.r.c (low ammonia), dùng trong sản xuất gia công giày dép. mới100%/ TH/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012110: Cao su tờ xông khói tự nhiên rss 1, tp: 100 % natural rubber, cas: 9006-04-6, kích thước: ngang 45cm dài 58cm dùng sản xuất băng keo - natural rubber rss 1xl, mới 100%/ TH/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40012110: Cao su tự nhiên (xông khói) natural rubber rss1 (324 bành x 113 kg/bành) hàng mới 100%/ ID/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40012130: Cao su thiên nhiên - natural rubber (rss grade 3), cao su tờ xông khói (rss hạng 3) (code: rb 1001),cas:9006-04-6 để chế tạo cao su bán thành phẩm dùng sản xuất lốp cao su. mới100%/ TH/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40012130: Cao su tự nhiên rss 3, 3.450 bành, hàng đồng nhất 33.33 kg/bành. không nhãn hiệu, hàng mới 100%./ KH/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40012130: Js24 cao su tự nhiên dạng bánh rss#3 (hàng mới 100%)/ MY Hs code 4001
- Mã Hs 40012130: Mủ cao su thiên nhiên dạng tờ xông khói rss3, quy cách: 35kg/bành./ KH/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40012130: Mủ cao su tự nhiên dạng tấm cao su xông khói rss3,33.33kg/bành,hàng mới 100%./ KH/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40012130: Nk25-npl008 nguyên liệu cao su rss3/ LR/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012130: Rss cao su tự nhiên rss3,dạng khối (natural rubber rss3), hiệu: vietnam rubber group, 35kg/bale, hàng mới 100%/ KH/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012150: Nl rss5 cao su thiên nhiên rss 5; nl nhập dùng để sx hàng xuất khẩu (hổn hợp cao su thiên nhiên các loại)/ MM/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012210: Btmvd0014 cao su tự nhiên (sir-10) dùng cho sản xuất lốp xe dmnr000003. hàng mới 100%/ ID Hs code 4001
- Mã Hs 40012210: Cao su thiên nhiên svr 10, đóng gói đồng nhất 35 kg/bale, đã định chuẩn kỹ thuật. hàng mới 100%; c/o form d/ LA/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40012210: Cao su tự nhiên csr 10 (đã được định chuẩn kỹ thuật tsnr 10), 2.288 bành, hàng đồng nhất 35 kg/bành. không nhãn hiệu, hàng mới 100%./ KH/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40012210: F2.01 cao su tự nhiên tsnr 10 (được định chuẩn về kỹ thuật) đóng 16 pallet/01cont 20'. tổng 80 pallet/5cont 20'./ GH/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012210: Natural rubber svr10 (cao su tự nhiên svr 10 đã định chuẩn kỷ thuật, 35kg/bành. hàng mới 100%.)/ LA/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40012210: Nk25-npl001 nguyên liệu cao su csr10/ KH/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012210: Nl tsr10- tsnr cao su thiên nhiên tsr10 (cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (tsnr 10) nl dùng để sản xuất hàng xuất khẩu (hỗn hợp cao su svr10 & cao su tổng hợp sbr 1502)/ CI/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012210: Nlvn1 mủ cao su tự nhiên csr10 (đã được định chuẩn kỹ thuật tsnr10), qui cách: 35kg/bale (e140)/ KH/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012210: Nplcsr10 cao su thiên nhiên csr10 (cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (tsnr 10);nl dùng để sản xuất hàng xuất khẩu (hỗn hợp cao su svr10 & cao su tổng hợp sbr 1502)/ KH/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012210: Scr cao su tự nhiên tsr 10 (tsnr 10) (natural rubber tsr10),dạng khối, hiệu:stf, dùng sản xuất lốp xe cao su, mới 100%/ CI Hs code 4001
- Mã Hs 40012210: Tsnr 10 -v10 cao su tự nhiên tsr10 (tsnr10), dạng khối, nguyên liệu sản xuất hỗn hợp cao su tự nhiên đã định chuẩn kỹ thuật svr10 và cao su tổng hợp sbr1502./ CI/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012210: Tsnr 10-2024 cao su tự nhiên tsr10 (tsnr10), dạng khối, nguyên liệu sản xuất hỗn hợp cao su tự nhiên đã định chuẩn kỹ thuật svr10 và cao su tổng hợp sbr1502./ CI/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012220: 11105 cao su tự nhiên được định chuẩn về kĩ thuật (tsnr20) - natural rubber sir20, không nhãn hiệu, dùng làm nguyên liệu để sản xuất lốp xe. hàng mới 100%/ ID Hs code 4001
- Mã Hs 40012220: 1r201 cao su thiên nhiên str20 (tsnr20), tp: 100% cis 1,4 poly isoprene cas 9006-04-6,đóng gói dạng khối,dùng để sản xuất lốp xe, hiệu sv, hàng mới 100%./ TH Hs code 4001
- Mã Hs 40012220: Aaa471 cao su thiên nhiên str20 (tsnr20), dạng đóng bánh, dùng để sản xuất lốp xe bằng cao su, hiệu sv polymer, hàng mới 100%/ TH Hs code 4001
- Mã Hs 40012220: Btmvd0001 cao su tự nhiên (tsnr) sir-20, dùng cho sản xuất lốp xe (dmnr000002). hàng mới 100%/ ID Hs code 4001
- Mã Hs 40012220: Cao su thiên nhiên dùng để sản xuất vỏ ruột xe - natural rubber sir20 (da duoc kiem hoa xac dinh tai tk 102226891801, muc 1) cas:9003-31-0/ ID/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40012220: Cao su tự nhiên đã định chuẩn về kỹ thuật model str20 phù hợp với tiêu chuẩn tsnr 20, dạng bánh,kt cdxcr từ 90~110cm x 90~110cm, dùng sản xuất lốp ô tô.mới 100%/ TH/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40012220: Nl sir20 cao su tự nhiên sir20 (cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật tsnr 20) nl dùng để sx hàng xuất khẩu hỗn hợp cao su svr10 & cao su tổng hợp sbr1502/ ID/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012220: Nl tsr20 cao su thiên nhiên tsr 20 (cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (tsnr) dùng để sản xuất hàng xuất khẩu (hỗn hợp cao su svr10 & cao su tổng hợp sbr 1502)/ CI/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012220: Nl1d cao su tự nhiên đã định chuẩn về kỷ thuật (natural rubber str20), dạng bành (khối) hàng mới 100% (e122)/ TH/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012220: Str cao su tự nhiên str20 (tsnr20) (natural standard thai rubber (str20)), hiệu: thai hua, dạng khối, dùng sản xuất lốp xe cao su, mới 100%/ TH/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012220: Tsnr-20-dgt cao su tự nhiên tsnr20, dạng khối, nguyên liệu sản xuất hỗn hợp cao su tự nhiên đã định chuẩn kỹ thuật svr10 và cao su tổng hợp sbr1502./ CI/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012230: Cao su tự nhiên csr l (đã được định chuẩn kỹ thuật tsnr l), 4.500 bành, hàng đồng nhất 33.333 kg/bành. không nhãn hiệu, hàng mới 100%./ KH/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40012230: Mủ cao su tự nhiên đă qua sơ chế,định chuẩn csr l mới 100%/ KH/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40012230: Nlcsrl cao su thiên nhiên csrl;(cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (tsnr l);nl dùng để sản xuất hàng xuất khẩu (hỗn hợp cao su svr3l & cao su tổng hợp sbr 1502),/ KH/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012240: Cao su tự nhiên được định chuẩn kỹ thuật, là nguyên liệu cao su dành cho phối trộn chịu được nhiệt độ cao, phục vụ nghiên cứu, mã: nr-7h7 svr cv 60, mới 100%./ US/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012260: Cao su tự nhiên csr 5 (đã được định chuẩn kỹ thuật tsnr 5), 630 bành, hàng đồng nhất 33.333 kg/bành. không nhãn hiệu, hàng mới 100%./ KH/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40012260: Mủ cao su tự nhiên csr 5 (đã được định chuẩn kỹ thuật tsnr 5, mủ cốm), tổng cộng: 6300 bành, 33,33kg/bành. xuất xứ cambodia/ KH/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40012290: 1 cao su thiên nhiên sir 20 - cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (tsnr) - dùng để sản xuất săm lốp xe - hàng mới 100%/ ID/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012290: 1002a cao su tự nhiên - str-5l natural rubber (chứa 99.8% cas: 9004-04-6; 0.1% cas:1336-21-6; 0.9% cas: 64-18-6)(mục 1 của tknk số: 107634681560/e31, npl chưa qua gcsx)/ TH/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012290: 3000008 cao su tự nhiên/ spr #20, hàng mới 100%, nvl sx bánh xích băng tải cao su/ PH/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012290: C23 cao su tự nhiên skim block (được định chuẩn về kỹ thuật), (dùng trong ngành sản xuất, gia công giầy dép) hàng mới 100%/ TH Hs code 4001
- Mã Hs 40012290: Cao su lỏng tự nhiên silicone rtv 7500 base,dạng lỏng màu trắng,dùng để đúc khuôn trong công nghiệp, quy cách đóng gói (20kg/can) hàng mới 100%/ JP Hs code 4001
- Mã Hs 40012290: Cao su thiên nhiên đã định chuẩn về kỹ thuật svr3l (100% cao su thiên nhiên), chưa tiền lưu hóa. đóng gói đồng nhất 33.33kg/bành, hàng rời, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, mới 100%/ LA Hs code 4001
- Mã Hs 40012290: Natural rubber svr 3l (cao su tự nhiên svr 3l, đã định chuẩn kỹ thuật) 33.33kg/bành, tổng cộng 9450 bales, xuất xứ lào, hàng mới 100%/ LA/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40012290: Nk25-npl002 nguyên liệu cao su tsr10/ LR/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012290: Nk25-npl005 nguyên liệu cao su sir20/ ID/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012290: Nk25-npl006 nguyên liệu cao su tsr20/ CI/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012290: Npl65 miếng cao su trang trí (bím giầy bằng cao su, kt: 40*4cm-dày 4mm, là nguyên liệu sx giầy dép), mới 100%./ TW Hs code 4001
- Mã Hs 40012290: Silicone rubber mk tr130 (light green) - đệm cao su dùng trong sản xuất giày, mới 100%/ TW Hs code 4001
- Mã Hs 40012290: Sx1002a cao su tự nhiên-str-5l natural rubber (cas: 9004-04-6 natural rubber,1336-21-6 ammonia, aqueous solution,64-18-6 formic acid, 7681-57-4 sodium metabisulfite, hàng mới 100%)/ TH/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012910: Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí (nhập khẩu để sản xuất)./ KH/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40012910: Mủ cao su cán vắt (dạng tờ làm khô bằng không khí)/ KH/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40012930: Npl201 tấm đế cao su (khổ 39*18'', cao su tự nhiên, crếp làm đế giày) - mục 4/ LK/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012930: Npl85 tấm đế cao su (cao su tự nhiên. crếp làm đế giày) (mục: 2 tk 106374926820/e31)/ LK/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012930: Tấm crếp anjik fos40 làm đế giầy từ cao su tự nhiên (kích thước: 27cm x 11cm x 4cm). nsx: s-one textile co.,ltd. hàng mới 100%./ KR/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012930: Tấm crếp thruster s39 làm đế giầy từ cao su tự nhiên (kích thước: 25cm x 11cm x 4cm). nsx: s-one textile co.,ltd. hàng mới 100%/ KR/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012930: Tấm crepe làm đế giầy chất liệu bằng cao su, khổ 1m x 0.8m x 5mm/tấm, hãng sản xuất sunghwa. hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012930: Tấm creper làm đế giầy khổ 30*20*5cm. nsx qishing co.,ltd.. mới 100%/ TW/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012950: Nk26-npl16 nguyên liệu skim crepe/ TH/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012950: Nl skim crepe cao su thiên nhiên skim crếp; nl dùng để sản xuất hàng cao su xuất khẩu các loại/ TH/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012970: Npl03 váng cao su tự nhiên, đã cán thành dạng tấm, hàng rời, quy cách: 1 kg/ tấm, hàng mới 100%/ TH/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012980: Cao su tự nhiên loại tận thu trên cây dạng chén(natural rubber -cup lumps)(hàng không đóng bành,dạng rời,không đồng nhất) hàng mới 100%/ LA/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40012980: Mủ cao su tự nhiên chưa qua sơ chế dạng nguyên sinh (cục, miếng có kích thước không đều, dạng nguyên liệu được tận thu có lẫn nhiều tạp chất) (natural rubber latex in primary forms). hàng mới 100%./ LA/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40012980: Nguyên liệu cao su mủ chén (natural rubber cup lumps), tổng cộng: 02 containers = 44.86tấn/ LR/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012980: Nk25-npl010 nguyên liệu cao su mủ chén/ GH/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012980: Nvl001 cao su tự nhiên chưa qua sơ chế, loại tận thu trên cây dạng chén (natural rubber) (hàng không đóng bành,dạng rời, không đồng nhất) hàng mới 100%/ LA/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012980: Scrap rubber (mủ cao su tự nhiên được tận thu, chưa qua sơ chế), c/o form d, xuất xứ lào/ LA/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40012980: Scrap rupper (mủ cao su tận thu trong quá trình vét hồ, chưa qua chế biến), xuất xứ lào, c/o form d/ LA/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40012980: V10 mũ tạp(rubber cuplump), loại cao su tận thu, phần thừa lại trên chén/ LR/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012996: Mủ cao su thiên nhiên chưa qua sơ chế dạng nguyên sinh (xuất xứ: campuchia) - natural rubber in primary forms (origin: cambodia)./ KH/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40012996: Mủ cao su tự nhiên nguyên sinh chưa qua sơ chế - natural rubber in primary forms/ KH/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40012999: A076 tấm cao su (rubber 25%, rubber rib 5%, calcium carbonate 55%, cloth 15%) được làm bằng cao su tự nhiên, khổ 36", dày 0.6mm, dùng trong sản xuất giày. hàng mới 100%/ CN Hs code 4001
- Mã Hs 40012999: Cao su tự nhiên dùng để chặn màu vẽ trong hội họa, hiệu liquitex, dung tích 118ml, xuất xứ pháp (lqx acrylic additive 118ml btl masking fluid), hàng mới 100%/ FR/ 0% Hs code 4001
- Mã Hs 40012999: Caosu synthetic rubber sbr 1502 - cao su tổng hợp sbr 1502 (94-96% styrene butadiene copolymer- cas:9003-55-8 (cao su tự nhiên các loại).mới 100%/ KR Hs code 4001
- Mã Hs 40012999: Caosu01 linatex 6.0mm bos 9.25m x 1.23m (11.38m2/roll) - cao su tự nhiên dạng tấm linatex dày 6 ly kích thước 9,25 x 1,23 m làm bằng cao su tự nhiên dùng để bọc phía trong bồn thép, mới 100%/ MY/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40012999: Cs cao su tự nhiên natural rubber svr3l, dùng trong gia công sản xuất giầy/ LA Hs code 4001
- Mã Hs 40012999: Sợi cao su rubber thread làm từ cao su tự nhiên, dùng để sản xuất dây buộc tóc, mới 100%/ CN/ 3% Hs code 4001
- Mã Hs 40013090: 2 nhựa két dạng miếng lxwxh (15.5 x15.5x0.25)cm, dùng để se thành que tăm, hàng mới 100%/ KR Hs code 4001
- Mã Hs 40013090: Gutta percha nhựa gutta percha (dạng tấm 19.7 x 16.7 x 0.4 cm), nguyên liệu sản xuất cone nha khoa./ KR Hs code 4001