Mã Hs 4005

Xem thêm>>  Chương 40

Mã Hs 4005: Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 40051010: B-1826-1-05/Cao su tổng hợp 1826-1-Cao su cacbon đen, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051010: NL08/Cao su cacbon đen/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 224000544-2026-01/Cao su hỗn hợp HY1B485 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 224000546-2026-01/Cao su hỗn hợp HY1C347 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 224000547-2026-01/Cao su hỗn hợp HY1C453 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 224000548-2026-01/Cao su hỗn hợp HY1C464 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 224000550-2026-01/Cao su hỗn hợp HY1C492 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng 84cm x độ dày 8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 224000552-2026-01/Cao su hỗn hợp HY1H436 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 224000553-2026-01/Cao su hỗn hợp HY1S477 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 224000554-2026-01/Cao su hỗn hợp HY1S510 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 224200177-2026-01/Cao su hỗn hợp HY1H161 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 224200178-2026-01/Cao su hỗn hợp HY1H166 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 224200283-2026-01/Cao su hỗn hợp HY1PE15 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng 84cm x độ dày 8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 224400147-2026-01/Cao su hỗn hợp HY1H458 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng 84cm x độ dày 8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 224400196-2026-01/Cao su hỗn hợp HY1M229 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 225000427-2026-01/Cao su hỗn hợp HY2B484 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 225000429-2026-01/Cao su hỗn hợp HY2C710 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 225000430-2026-01/Cao su hỗn hợp HY2S581 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 225000432-2026-01/Cao su hỗn hợp HY2T122 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 225000433-2026-01/Cao su hỗn hợp HY2T140 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 225000435-2026-01/Cao su hỗn hợp HY2U423 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 225200138-2026-01/Cao su hỗn hợp HY2C651 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 225200140-2026-01/Cao su hỗn hợp HY2C131 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 225200141-2026-01/Cao su hỗn hợp HY2B266 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 225200142-2026-01/Cao su hỗn hợp HY2B286 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 225200165-2026-01/Cao su hỗn hợp HY2S123 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 225200175-2026-01/Cao su hỗn hợp HY2PE16 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 225200176-2026-01/Cao su hỗn hợp HY2PE19 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 225200183-2026-01/Cao su hỗn hợp HY2S325 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 225200190-2026-01/Cao su hỗn hợp HY2S120 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng 84cm x độ dày 8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 225200191-2026-01/Cao su hỗn hợp HY2S150 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng 84cm x độ dày 8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 225400129-2026-01/Cao su hỗn hợp HY2M415 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng 84cm x độ dày 8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 225400130-2026-01/Cao su hỗn hợp HY2M516 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 225400163-2026-01/Cao su hỗn hợp HY2K220 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng 84cm x độ dày 8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 225400175-2026-01/Cao su hỗn hợp HY2M708 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 226000131-2026-01/Cao su hỗn hợp HY3B410 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 226200047-2026-01/Cao su hỗn hợp HY3B171 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 226200068-2026-01/Cao su hỗn hợp HY3TE98 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 226200070-2026-01/Cao su hỗn hợp HY3U115 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 226200071-2026-01/Cao su hỗn hợp HY3U133 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 226200078-2026-01/Cao su hỗn hợp HY3PE76 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng 84cm x độ dày 8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 226400087-2026-01/Cao su hỗn hợp HY3K199 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 226400090-2026-01/Cao su hỗn hợp HY3M136 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 226400093-2026-01/Cao su hỗn hợp HY3B482 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 256200009-2026-01/Cao su hỗn hợp HY4B389 (trộn muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, không xốp, không phải của nhựa tự nhiên, dùng sản xuất lốp xe, rộng:84cm*dày:8.00mm, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 26T01-VH-2212-65-24/Hạt cao su TPR dạng nguyên sinh, dạng hạt (VH-2212-65-24) 25KG/bao dùng trong sản xuất giày dép. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 26-VH-2212-65-24/Hạt cao su TPR dạng nguyên sinh, dạng hạt (VH-2212-65-24) 25KG/bao dùng trong sản xuất giày dép. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 76102 CS/Cao su hỗn hợp 828/VN/XK
- Mã Hs 40051090: 76103 CS/Cao su hỗn hợp 3760/VN/XK
- Mã Hs 40051090: A0046/Cao su hỗn hợp (IR70) PAC-IR03-70-VGW/VN/XK
- Mã Hs 40051090: A0048/Cao su hỗn hợp (IR65) PAC-IR01-65-VGW-1/VN/XK
- Mã Hs 40051090: A0049/Cao su hỗn hợp (IR65) PAC-IR03-65-VGW/VN/XK
- Mã Hs 40051090: A0050/Cao su hỗn hợp (IR70) PAC-IR01-70-VGW-1/VN/XK
- Mã Hs 40051090: A0066/Cao su hỗn hợp (VG-ASR-HX2) PAC-ASR-HX2-A01/VN/XK
- Mã Hs 40051090: A0067/Cao su hỗn hợp (VG-ASR-SX2) PAC-ASR-SX2-A01/VN/XK
- Mã Hs 40051090: A0069/Cao su hỗn hợp (IR03-55) PAC-IR03-55-VGW/VN/XK
- Mã Hs 40051090: A0071/Cao su hỗn hợp (VG-LH-CAHAR) PAC-LHCAHAR-STB7-A01/VN/XK
- Mã Hs 40051090: A0072/Cao su hỗn hợp (VG-OZ-TR) PAC-OZ-TR-STB1-A01/VN/XK
- Mã Hs 40051090: A0073/Cao su hỗn hợp (VG-ID-NCI) PAC-NCI-STB1-A01/VN/XK
- Mã Hs 40051090: A0074/Cao su hỗn hợp (VG-CTRS) PAC-CTRS-A01/VN/XK
- Mã Hs 40051090: A0077/Cao su hỗn hợp (VG-TENNIS-AHAR) PAC-TENNIS-AHAR-A01/VN/XK
- Mã Hs 40051090: A0078/Cao su hỗn hợp (VG-WRC) PAC-WRC-6-A01/VN/XK
- Mã Hs 40051090: A0079/Cao su hỗn hợp (VG-S-CAHAR) PAC-SCAHAR-STB12-A01-1/VN/XK
- Mã Hs 40051090: A0080/Cao su hỗn hợp (VG-CLR63) PAC-CLR63-STB1-A01-1/VN/XK
- Mã Hs 40051090: B-1826-8-02/Cao su tổng hợp 1826-8, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: Cao Su GPN370 (Cao su hỗn hợp từ cao su tự nhiên, cao su tổng hợp với muội carbon đen, chưa lưu hóa, dạng dải để sản xuất bát bèo giảm xóc ô tô. Hàng do Việt Nam sản xuất, mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 40051090: Cao su hỗn hợp TPV-45VSH-85A-BK. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 40051090: Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng tấm COMPOUNDED RUBBER - hàng đã làm sạch không gây ô nhiễm môi trường/KXĐ/XK
- Mã Hs 40051090: EPB055100I01-126E/Tấm cao su (Cao su miếng) (cao su lưu hóa, không xốp, trừ cao su cứng, NL SX đế giày), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: EPR060080G06-126E/Tấm cao su (Cao su miếng) (cao su lưu hóa, không xốp, trừ cao su cứng, NL SX đế giày), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: EPR060080I06-126E/Tấm cao su (Cao su miếng) (cao su lưu hóa, không xốp, trừ cao su cứng, NL SX đế giày), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: EPR065080G07-126E/Tấm cao su (Cao su miếng) (cao su lưu hóa, không xốp, trừ cao su cứng, NL SX đế giày), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: EPR065120B01-126E/Tấm cao su (Cao su miếng) (cao su lưu hóa, không xốp, trừ cao su cứng, NL SX đế giày), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: EPR080100I06-126E/Tấm cao su (Cao su miếng) (cao su lưu hóa, không xốp, trừ cao su cứng, NL SX đế giày), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: GT31970/GT31970/Ron cao su 49.9 x 13.1 x 0.6mm/ GT31970/VN/XK
- Mã Hs 40051090: GT32902/Ron cao su 25.4 x 0.95 mm/ GT32902/VN/XK
- Mã Hs 40051090: Hỗn hợp cao su EPDM với muội carbon và chất độn, chưa lưu hóa, mã E-1687BX-1(FM-1480VX), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: NNS/0126GL/Hạt cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, dạng nguyên sinh (RESIN TPR), không nhãn hiệu, dùng trong sản xuất giày dép, 25kg/bao, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40051090: NPL47/Cao su nguyên sinh dạng tấm mã E5408T.Tái xuất theo dòng hàng số 2 của TK/107790803740 ngày 12/12/2025, hàng mới 100% /KR/XK
- Mã Hs 40051090: RBP.192/Cao su hỗn hợp E-2508 IV-P (chưa lưu hoá, hỗn hợp với muội carbon)/VN/XK
- Mã Hs 40051090: RBP.195/Cao su hỗn hợp E-2419IV-P (chưa lưu hoá, hỗn hợp với muội carbon)/VN/XK
- Mã Hs 40051090: Tấm cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa NARACHEM SUPER-CLEAN SC5000 dùng vệ sinh khuôn (COMM block gine SC5000). Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 40052000: 6000805_0126/Vật liệu kết nối băng tải bổ trợ (Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dạng bột nhão) - RUBBER CEMENT 3L ORN-FR-ANTIS, không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 40052000: C_872-1HD./Chất xử lýC_872-1HD.(15kg/thùng)để tạo độ bám đế giày khi dán(TP:Butadienestyrenerubber20%(9003-55-8), Cyclohexane14%(110-82-7), Methyl Ethyl Ketone 10%, Ethyl acetate 15%, hiệuHD, mới100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 40052000: NL191/Nhựa Polyoxyethylene solution SP-6700 (45-55% Nước CAS 7732-18-5, 25-45% Neoprene 9010-98-4, 5-20% Synthesis Resin) - Nguyên liệu sx keo (1962/TB-KĐ3, 11/10/2017)/TW/XK
- Mã Hs 40052000: NL254/Polyoxyethylene LE-7515 (40-45% Nước 7732-18-5, 55-60% Rubber CAS 9006-04-6)- Nguyên liệu sx keo (1962/TB-KĐ3, 11/10/2017)/TW/XK
- Mã Hs 40052000: NL268/Polyoxyethylene SP6326LZ (30-50% Neoprene CAS 9010-98-4, 35-50% Nước 7732-18-5, 15-25% Synthesis Resin) - Nguyên liệu sx keo (1962/TB-KĐ3, 11/10/2017)/TW/XK
- Mã Hs 40052000: NL272/Polyoxyethylene 6127T - Nguyên liệu sx keo/TW/XK
- Mã Hs 40052000: NL274/Polyoxyethylene 6326K3 - Nguyên liệu sx keo/TW/XK
- Mã Hs 40052000: NL339/Polyoxyethylene Lauryl Ether 1109 (99% Polyoxyethylene Lauryl Ether) -Nguyên liệu sản xuất keo (1962/TB-KĐ3, 11/10/2017)/TW/XK
- Mã Hs 40059110: Băng keo chống mài mòn W5cm*T0.6mm*L30m, dùng dán bảo vệ máy móc, băng tải, chi tiết cơ khí, chống mài mòn, bảo vệ bề mặt, bằng cao su butyl tổng hợp.Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 40059110: Băng tan, chất liệu cao su non tự nhiên, dạng dải, kích thước: chiều rộng: 1cm, dài 3m, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059110: CAO SU NON TOMBO - MALAYSIA 0.075 x 12mm (1/2'') x 10 m/MY/XK
- Mã Hs 40059190: 218000004/Cao Su Mành Sợi Thép(làm từ cs hỗn luyện và sợi thép)dạng tấm cuộn tròn, ko phải của nhựa tự nhiên, chưa lưu hóa-39BO, Rộng39mm x độ dày 1.8mm, ko nhãn hiệu, dùng sản xuất lốp xe, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 222000117/Cao Su Mành Sợi ThépCA50-39225HT(làm từ cs hỗn luyện+sợi thép)dạngtấmcuộntròn, chưalưuhóa, k phải của nhựatựnhiên, dài550mx rộng1450mmXđộdày:2mm, k.nhãn hiệu, dùng sản xuất lốp xe, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 222000121/CaoSuMànhSợiThép(làm từ cs hỗn luyện+sợi thép)dạngtấmcuộn tròn, k phải của nhựa tựnhiên, chưa lưuhóa, BE55-35HT, Rộng995mm xdày2mm, k.nhãn hiệu, dùng sản xuất lốp xe, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 222000139/CaoSuMànhSợiThép(làm từ cs hỗn luyện+sợi thép) dạng tấm cuộn tròn, chưa lưu hóa, k phải của nhựa tự nhiên-CA51-3922W, rộng 980mm x độdày 3.0mm, không nh.hiệu, dùngsx lốp xe, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 222000375-2026/Cao su mành sợi Vải BEFAH (làm từ caosu hỗnluyện và sợithép)dạng tấm cuộntròn, ko xốp, chưa lưuhóa, ko phải của nhựatựnhiên, rộng1055mm*dày2.4mm, ko hiệu, dùng SX lốp xe, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 222000438-2026/Cao su mành sợithép CHFAB (làm từ caosu hỗnluyện và sợithép)dạng tấm cuộntròn, ko xốp, chưa lưuhóa, ko phải của nhựatựnhiên, rộng900mm*dày2mm, ko hiệu, dùng SX lốp xe, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 222000439-2026/Cao su mành sợithép CCFAH (làm từ caosu hỗnluyện và sợithép)dạng tấm cuộntròn, ko xốp, chưa lưuhóa, ko phải của nhựatựnhiên, rộng995mm*dày2.3mm, ko hiệu, dùng SX lốp xe, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 222000443-2026/Cao su mành sợithép BEFAC (làm từ caosu hỗnluyện và sợithép)dạng tấm cuộntròn, ko xốp, chưa lưuhóa, ko phải của nhựatựnhiên, rộng1025mm*dày2mm, ko hiệu, dùng SX lốp xe, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 222000445-2026/Cao su mành sợithép BEFAI (làm từ caosu hỗnluyện và sợithép)dạng tấm cuộntròn, ko xốp, chưa lưuhóa, ko phải của nhựatựnhiên, rộng978mm*dày1.6mm, ko hiệu, dùng SX lốp xe, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 222200022-2026/Cao su mành sợithép CS1214 (làm từ cao su hỗn luyện và sợithép)dạng tấm cuộntròn, ko xốp, chưa lưuhóa, ko phải của nhựatựnhiên, rộng 1200mm*dày1.2mm, ko hiệu, dùng SX lốp xe, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 222400016-2026/Caosu mành sợithép BE35-4625HE (làm từ caosu hỗnluyện và sợithép)dạng tấm cuộntròn, ko xốp, chưa lưuhóa, ko phải của nhựatựnhiên, rộng960mm*dày2mm, ko hiệu, dùng SX lốp xe, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 222400045-2026/Caosu mành sợithép CA32-25W (làm từ caosu hỗnluyện và sợithép)dạng tấm cuộntròn, ko xốp, chưa lưuhóa, ko phải của nhựatựnhiên, rộng960mm*dày2mm, ko hiệu, dùng SX lốp xe, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 222400111-2026/Caosu mành sợithép BE48*22G (làm từ caosu hỗnluyện và sợithép)dạng tấm cuộntròn, ko xốp, chưa lưuhóa, ko phải của nhựatựnhiên, rộng960mm*dày2mm, ko hiệu, dùng SX lốp xe, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 222400170-2026/Caosu mành sợithép BE33*22G (làm từ caosu hỗnluyện và sợithép)dạng tấm cuộntròn, ko xốp, chưa lưuhóa, ko phải của nhựatựnhiên, rộng960mm*dày2mm, ko hiệu, dùng SX lốp xe, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 222400171-2026/Caosu mành sợithép CA32-25W-X (làm từ caosu hỗnluyện và sợithép)dạng tấm cuộntròn, ko xốp, chưa lưuhóa, ko phải của nhựatựnhiên, rộng960mm*dày2mm, ko hiệu, dùng SX lốp xe, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 229400030-2026/Cao su mành sợi Vải NY627 (làmtừ caosu hỗnluyện và vải polyester)dạng tấm cuộntròn, ko xốp, chưalưuhóa, ko phải nhựatựnhiên, Rộng 1450mm xdày 0.88mm, ko nhãnhiệu, dùng SX lốp xe, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 231000000030662-2026/CaosuMànhSợiVải PCTN0213A(làmtừ caosu hỗnluyện và vải polyester)dạngtấm cuộntròn, ko xốp, chưalưuhóa, ko phải nhựatựnhiên, rộng 1200mm*dày 1.2mm, ko hiệu, dùng SX lốp xe, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 231000002/Caosu mành sợi Vải(làm từ caosu hỗn luyện và vải polyester)dạng tấm cuộn tròn, chưa lưuhóa, kophải của nhựa tự nhiên-930V3, Rộng1, 450mm xdày 0.88mm, ko nhãn hiệu, dùng sảnxuất lốp xe, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 231000002-2026/Caosu mành sợi Vải(làm từ caosu hỗn luyện và vải polyester)dạngtấm cuộn tròn, chưa lưuhóa, kophải của nhựatựnhiên-930V3, Rộng1, 450mmxdày 0.88mm, ko nhãnhiệu, dùng sảnxuất lốp xe, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 231000019/Caosu mành sợi Vải PCTN0213C (làmtừ caosu hỗnluyện và vải polyester)dạngtấm cuộntròn, ko xốp chưalưuhóa, kophải nhựa tự nhiên, rộng1430mm*dày1.18mm, ko nhãn hiệu, dùng SX lốp xe, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 231000019-2026/Cao su mành sợi Vải PCTN0213C (làmtừ caosu hỗnluyện và vải polyester)dạng tấm cuộntròn, ko xốp, chưalưuhóa, ko phải nhựatựnhiên, rộng1430mm*dày1.18mm, ko hiệu, dùng SX lốp xe, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 231000020/Cao su mành sợi Vải PCTN0219B (làmtừ caosu hỗnluyện và vải polyester)dạngtấmcuộntròn, ko xốp, chưalưuhóa, ko phải nhựatựnhiên, rộng200mm*dày 1.1mm, ko nhãnhiệu, dùng SX lốp xe, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 3P159488-24/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hóa, hình chữ nhật, dùng để chống rung, chống ồn, kích thước 140x140x3mm, mã 3P159488-24B. Linh kiện để sản xuất điều hòa Daikin. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 3P160278-21/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hóa, KT 110*160*3mm, dùng chống rung, chống ồn, mã 3P160278-21/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 3PN06994-11/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hóa dạng hình chữ nhật, kích thước 140x80x3mm, dùng để chống rung, chống ồn, mã 3PN06994-11H. Linh kiện để sản xuất điều hòa Daikin/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 3PN06994-13/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hóa dạng hình chữ nhật, kt 155x90x3mm, dùng để chống rung, chống ồn, mã 3PN06994-13K - Linh kiện để sản xuất điều hòa Daikin/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 3PN06994-21/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hóa dạng hình chữ nhật, kt 160x160x3mm, dùng để chống rung, chống ồn, mã 3PN06994-21S - Linh kiện để sản xuất điều hòa Daikin/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 3PN06994-8/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hóa, kích thước 130*70*3mm, dùng để chống rung, chống ồn, mã 3PN06994-8F/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 3PN06994-9/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hóa dạng hình chữ nhật, kt 90x90x5mm, dùng để chống rung, chống ồn, mã 3PN06994-9G - Linh kiện để sản xuất điều hòa Daikin/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 4P033391-2/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hóa dạng hình chữ nhật, kt 170x50x3mm, dùng để chống rung, chống ồn, mã 4P033391-2P - Linh kiện để sản xuất điều hòa Daikin/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 4P049063-26/Miếng cao su Butyl hỗn hợp chưa lưu hoá, KT 190x80x3mm, dùng chống rung, chống ồn, mã 4P049063-26R - Linh kiện dùng sản xuất điều hòa Daikin/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 4P053783-2/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hóa dạng hình chữ nhật, kích thước 120x80x5mm, dùng để chống rung, chống ồn, mã 4P053783-2S. Linh kiện để sản xuất điều hòa Daikin/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 4P064465-19/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hóa, hình chữ nhật, dùng để chống rung, chống ồn, kích thước 100x60x3mm, mã 4P064465-19R. Linh kiện để sản xuất điều hòa Daikin. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 4P088684-23/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hóa, KT 140*40*5mm, dùng chống rung, chống ồn, mã 4P088684-23X/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 4P088684-35/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hóa dạng hình chữ nhật, kt 50x50x5mm, dùng để chống rung, chống ồn, mã 4P088684-35Y - Linh kiện để sản xuất điều hòa Daikin/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 4P088684-5/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hoá, hình chữ nhật, dùng để chống rung, chống ồn, kích thước 180x100x5mm, mã 4P088684-5X. Linh kiện dùng để sản xuất điều hoà Daikin. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 40059190: 4P103628-3/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hóa, kích thước 100x150x5mm, dùng để chống rung, chống ồn, mã 4P103628-3G. Linh kiện để sản xuất điều hòa Daikin/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 4P113679-2/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hóa, kích thước 130*80*3mm, dùng để chống rung, chống ồn, mã 4P113679-2/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 4P144814-13/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hóa, KT 90*65*3mm, dùng chống rung, chống ồn, mã 4P144814-13M/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 4P144814-3/Miếng đệm cao su 4P144814-3, KT 3*70*90mm, chất liệu cao su chưa lưu hóa, dùng để chống rung chống ồn trong điều hòa, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 4P144814-5/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hóa, KT 130*40*5mm, dùng chống rung, chống ồn, mã 4P144814-5D/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 4P259946-13/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hóa, KT 190*50*5mm, dùng để chống rung, chống ồn, mã 4P259946-13 H, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 4P259946-14/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hóa, hình chữ nhật, dùng để chống rung, chống ồn, kích thước 90x25x3mm, mã 4P259946-14H. Linh kiện để sản xuất điều hòa Daikin. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 4P259946-21/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hóa, KT 150*25*5mm, dùng chống rung, chống ồn, mã 4P259946-21R - Linh kiện để sản xuất điều hòa Daikin/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 4P261331-16/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hóa, KT 140x50x3mm, dùng chống rung, chống ồn, mã 4P261331-16N. Linh kiện để sản xuất điều hòa Daikin/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 4P302364-1/Miếng đệm cao su 4P302364-1, KT 3*170*220, chất liệu cao su chưa lưu hóa, dùng để chống rung chống ồn trong điều hòa, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 4P310545-5/Miếng đệm cao su 4P310545-5 C, kt 3*70*110mm, dùng để chống rung, chống ồn điều hòa, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 4P331683-3/Miếng đệm cao su 4P331683-3, KT 3*50*130mm, chất liệu cao su chưa lưu hóa, dùng để chống rung chống ồn trong điều hòa, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 4P361256-3/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hóa dạng hình chữ nhật, kt 3x120x265 mm, dùng để chống rung, chống ồn trong điều hòa, mã 4P361256-3B/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 4P424823-1/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hóa, hình chữ nhật, dùng để chống rung, chống ồn, KT 58x18x3mm, mã 4P424823-1. Linh kiện để sản xuất điều hòa Daikin. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 4P643347-1/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hóa, KT 170*140*3mm, dùng chống rung, chống ồn, mã 4P643347-1-Linh kiện để sản xuất điều hòa Daikin/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 4PN08357-1/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hóa, KT 100*40*3mm, dùng chống rung, chống ồn, mã 4PN08357-1/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 4PN12271-1/Miếng cao su butyl hỗn hợp chưa lưu hóa, kích thước 230x70x5mm, dùng để chống rung, chống ồn, mã 4PN12271-1. Linh kiện để sản xuất điều hòa Daikin/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 55/Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa (dạng tấm-Thành phần chính là cao su nhân tạo).Dùng để sản xuất đế giày/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 5N-6031PT1B02/Tấm cao su (Cao su sau trộn, chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước: 5x250x350mm)/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 5N-6031V01B03/Tấm cao su (Cao su sau trộn, chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước: 5x300x300mm)/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 5N-7234V1B11/Tấm cao su (Cao su sau trộn, chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước 300x400x5 (mm)/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 6000801_0126/Vật liệu kết nối băng tải (Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dạng tấm) - COVER RUBBER 300X3.2T ORN-FR-ANTIS, không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 6000802_0126/Vật liệu kết nối băng tải (Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dạng tấm) - COVER RUBBER 300X1.6T ORN-FR-ANTIS, không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 6000804_0126/Vật liệu kết nối băng tải gia cường (Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dạng tấm) - REINFORCING RUBBER SHEET 600X0.8T ORN-FR-ANTIS, không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 6002396_0126/Vật liệu kết nối băng tải (Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dạng tấm) - TIE GUM 600X0.7T ORN-FR-ANTIS, không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 6005282_0126/Vật liệu kết nối băng tải (Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dạng tấm) - COVER RUBBER 300X2.4T ORN-FR-ANTIS, không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 6006753_0126/Vật liệu kết nối băng tải (Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dạng tấm) - TIE GUM 1200X0.7T, không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 6006754_0126/Vật liệu kết nối băng tải (Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dạng tấm) - REINFORCING RUBBER SHEET 1200X1.6T NN-300, không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 6012895_0126/Vật liệu kết nối băng tải (Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dạng tấm) - COVER RUBBER 1200X2.4T MONO, không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 6012896_0126/Vật liệu kết nối băng tải (Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dạng tấm) - COVER RUBBER 1200X3.2T MONO, không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 6012897_0126/Vật liệu kết nối băng tải (Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dạng tấm) - COVER RUBBER 1200X1.6T MONO, không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 6012902_0126/Vật liệu kết nối băng tải (Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dạng tấm) - COVER RUBBER 600X2.4T HRS, không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 6012916_0126/Vật liệu kết nối băng tải (Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dạng tấm) - REINFORCING RUBBER SHEET 1200X1.0T NN-120, không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 6015305_0126/Vật liệu kết nối băng tải gia cường (Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dạng tấm) - REINFORCING RUBBER SHEET (STEEL) 1100X2.0T(1.34, P:20), không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 40059190: 6015306_0126/Vật liệu kết nối băng tải gia cường (Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dạng tấm) - REINFORCING RUBBER SHEET (STEEL) 1300X2.0T(1.34, P:20), không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 40059190: AG67-2-BEIGE-TY/Tấm cao su chưa lưu hóa AG67-2-BEIGE, không nhãn hiệu, kích thước: (1.1 x 1.1)m, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: ARAFBA105390/Miếng đệm cao su hình chữ nhật làm bằng cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, dạng tấm, kt 3*30*50mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: ARAFBA700010/Miếng đệm làm bằng cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, dạng tấm, có nguồn gốc từ Polybutene và cao su butyl, KT:1x10x100mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: ARAFRH105200/Miếng đệm làm bằng cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, dạng tấm, có nguồn gốc từ Polybutene và cao su butyl, KT 5x90x90mm, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: ARAFRH105210/Miếng đệm cao su hình chữ nhật làm bằng cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, kt 80*60*10mm/VN/XK
- Mã Hs 40059190: ARAFRH105230/Miếng đệm cao su hình chữ nhật làm bằng cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, dạng tấm, kt 3*45*23mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: ARAFRH305200/Miếng đệm cao su hình chữ nhật làm bằng cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, dạng tấm, kt 2*36*660mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: Băng Phú Thịnh 10m màu trắng;chất liệu: Cao su non; hãng Sx: Phú Thịnh/VN/XK
- Mã Hs 40059190: Băng tan (60 cuộn/hộp), chất liệu cao su non, dùng để bịt kín ống nước/MY/XK
- Mã Hs 40059190: Băng tan (9099), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: Băng tan (cao su non), dùng để sửa chữa đường ống nước. Kích thước: rộng x dài/ 12mmx10m. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: Băng tan 0.075mmx12mmx10m(vỏ vàng), chất liệu cao su non. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: Băng tan 10m, (bản rộng 1.8cm bằng cao su non), hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 40059190: Băng tan 10mm, chất liệu bằng cao su non; 20m/cuộn, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: Băng tan 20M*23MM*0.1MM, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 40059190: Băng tan bằng cao su non, chất liệu cao su chưa lưu hóa, dùng để cuốn ống nước nhựa, phụ kiện ống nhựa PVC. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: Băng tan Cao su non 20mmx01mmx20M, cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dạng dải, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 40059190: Băng tán cao su non, rộng 12mm, 1 cuộn 10m, chất liệu nhựa PTFE, dùng trong hệ thống ống nước. Hàng mới 100% HĐ:1222/2025/VN/XK
- Mã Hs 40059190: Băng tan chống thấm 10m, bằng nhựa PTFE, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: Băng Tan Phú Thịnh (200C/H)(6H/T (Chất liệu cao su non, KT: 12mm*5M). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: Băng tan to, bằng nhựa PTFE, cuộn dài 10m, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: Băng tan TOMLO [0.075mm*20Y], hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: Băng tan, chất liệu cao su non, rộng 1/2 inch, dày 10mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: Băng tan, không hiệu, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 40059190: Băng tan, kích thước 20m*23mm*0.1mm, dạng cuộn, chất liệu bằng cao su chưa lưu hoá, dùng để hàn kín các đường ống, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 40059190: Băng tan, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: Cao su hổn hợp dạng tấm, hàng bán thành phẩm. Dùng để sản xuất săm, lốp xe - COMPOUND RUBBER/809/VN/XK
- Mã Hs 40059190: Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, dạng tấm, là nguyên liệu cao su dành cho phối trộn chịu được nhiệt độ cao, phục vụ nghiên cứu, mã: RPA, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: Cao su hỗn hợp. Số cas: 9003-55-8. TPC: Cao su. Nguyên liệu sản xuất đế giày 25kg/tấm. NSX An Thái. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: Cao su non (cao su hỗn hợp chưa lưu hóa tạo ra từ sự kết hợp giữa Polyurethane, O.D.P, CFC, HCFC và các chất phụ gia khác, dạng dải quấn thành cuộn, dùng quấn ống nước, 20rol=0.2kg), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: Cao su non, dùng để quấn quanh gioăng để chống rò rỉ, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 40059190: Cao su non, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 40059190: Cao su non, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: Cao su SBR dạng tấm (SK205BLK-L Neoprene+White Non woven Backing) 52"x130"x5mm/BK/VN/XK
- Mã Hs 40059190: CF39A-BEIGE-TY/Tấm cao su chưa lưu hóa CF39A-BEIGE, không nhãn hiệu, kích thước: (1.1 x 1.1)m, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: CPE51-90REV0/Hỗn hợp cao su Compound CPE51-90REV0 (từ cao su tổng hợp) đã qua cán luyện, chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước (25x25x3)cm/VN/XK
- Mã Hs 40059190: CPX75810-A02/Hỗn hợp cao su Compound CPX75810-A02 (từ nhựa silicone) đã qua cán luyện, chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước (33x23.5x8)cm/VN/XK
- Mã Hs 40059190: CPX77401-A01/Hỗn hợp cao su Compound CPX77401-A01 (từ nhựa silicone) đã qua cán luyện, chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước (33x25x8)cm/VN/XK
- Mã Hs 40059190: DJR-176B-9KC-3/Miếng cao su đã nhuộm màu hoàn thiện từ cao su không xốp (Cao su màu) 20kg/thùng, nhà sản xuất D/J/VN/XK
- Mã Hs 40059190: DJR-380-9KC-1/Miếng cao su đã nhuộm màu hoàn thiện từ cao su không xốp (Cao su màu) 20kg/thùng, nhà sản xuất D/J/VN/XK
- Mã Hs 40059190: DJR-400A(KC)/Miếng cao su đã nhuộm màu hoàn thiện từ cao su không xốp (Cao su màu) 20kg/thùng, nhà sản xuất D/J/VN/XK
- Mã Hs 40059190: DJR-508-2KC-1/Miếng cao su đã nhuộm màu hoàn thiện từ cao su không xốp (Cao su màu) 20kg/thùng, nhà sản xuất D/J/VN/XK
- Mã Hs 40059190: DJR-530KC-1/Miếng cao su đã nhuộm màu hoàn thiện từ cao su không xốp (Cao su màu) 20kg/thùng, nhà sản xuất D/J/VN/XK
- Mã Hs 40059190: DJR-900KC-6/Miếng cao su đã nhuộm màu hoàn thiện từ cao su không xốp (Cao su màu) 20kg/thùng, nhà sản xuất D/J/VN/XK
- Mã Hs 40059190: FMX46108-A01/Hỗn hợp cao su Final mix FMX46108-A01 (từ cao su tổng hợp) đã qua cán luyện, chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước (25x25x4)cm/VN/XK
- Mã Hs 40059190: FMX46108-A02/Hỗn hợp cao su Final mix FMX46108-A02 (từ cao su tổng hợp) đã qua cán luyện, chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước (25x25x4)cm/VN/XK
- Mã Hs 40059190: G320A-TRANSPARENT-TY/Tấm cao su chưa lưu hóa G320A-TRANSPARENT, không nhãn hiệu, kích thước: (1.1 x 1.1)m, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: G711Y-BLACK-TY/Tấm cao su chưa lưu hóa G711Y-BLACK, không nhãn hiệu, kích thước: (1.1 x 1.1)m, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: G711Y-CAMEL-TY/Tấm cao su chưa lưu hóa G711Y-CAMEL, không nhãn hiệu, kích thước: (1.1 x 1.1)m, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: M001A-GUM-TY/Tấm cao su chưa lưu hóa M001A-GUM, không nhãn hiệu, kích thước: (1.1 x 1.1)m, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: MB-1X46108-A01/Hỗn hợp cao su Master Batch MB-1X46108-A01 (từ cao su tổng hợp) đã qua cán luyện, chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước (26x26x9)cm/VN/XK
- Mã Hs 40059190: MB-1X46108-A02/Hỗn hợp cao su Master Batch MB-1X46108-A02 (từ cao su tổng hợp) đã qua cán luyện, chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước (26x26x9)cm/VN/XK
- Mã Hs 40059190: MB-2X46108-A01/Hỗn hợp cao su Master Batch MB-2X46108-A01 (từ cao su tổng hợp) đã qua cán luyện, chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước (26x26x9)cm/VN/XK
- Mã Hs 40059190: MB-2X46108-A02/Hỗn hợp cao su Master Batch MB-2X46108-A02 (từ cao su tổng hợp) đã qua cán luyện, chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước (26x26x9)cm/VN/XK
- Mã Hs 40059190: Miếng đệm làm bằng cao su hỗn hợp (3*30*50mm), code ARAFBA105390, dạng tấm, chưa lưu hóa, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: QA009/Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa (dạng tấm, KT: 35*53*1CM- thành phần chính là cao su nhân tạo). Dùng để sản xuất đế giày/VN/XK
- Mã Hs 40059190: QA042/Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa (dạng tấm, KT: 33-35*53*1CM - thành phần chính là cao su nhân tạo). Dùng để sản xuất đế giày/VN/XK
- Mã Hs 40059190: QB015/Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa (dạng tấm, KT: 35*53*1CM- thành phần chính là cao su nhân tạo). Dùng để sản xuất đế giày/VN/XK
- Mã Hs 40059190: QB016/Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa (dạng tấm, KT: 33-35*53*1CM - thành phần chính là cao su nhân tạo). Dùng để sản xuất đế giày/VN/XK
- Mã Hs 40059190: QB017/Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa (dạng tấm, KT: 35*53*1CM- thành phần chính là cao su nhân tạo). Dùng để sản xuất đế giày/VN/XK
- Mã Hs 40059190: QB019/Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa (dạng tấm, kích thước 35cm*53cm*1cm - thành phần chính là cao su nhân tạo), 75A 80 SO RECLAIMED5 NM. Dùng để sản xuất đế giày/VN/XK
- Mã Hs 40059190: QB020/Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa (dạng tấm, KT: 35*53*1CM- thành phần chính là cao su nhân tạo). Dùng để sản xuất đế giày/VN/XK
- Mã Hs 40059190: QB021/Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa (dạng tấm, KT: 35*53*1CM- thành phần chính là cao su nhân tạo). Dùng để sản xuất đế giày/VN/XK
- Mã Hs 40059190: QB032/Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa (dạng tấm, KT: 33-35*53*1CM - thành phần chính là cao su nhân tạo). Dùng để sản xuất đế giày/VN/XK
- Mã Hs 40059190: QB035/Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa (dạng tấm, KT: 35*53*1CM- thành phần chính là cao su nhân tạo). Dùng để sản xuất đế giày/VN/XK
- Mã Hs 40059190: QB064/Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa (dạng tấm, KT: 33-35*53*1CM - thành phần chính là cao su nhân tạo). Dùng để sản xuất đế giày/VN/XK
- Mã Hs 40059190: QC003/Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa (dạng tấm, KT: 33-35*53*1CM - thành phần chính là cao su nhân tạo). Dùng để sản xuất đế giày/VN/XK
- Mã Hs 40059190: QC004/Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa (dạng tấm, KT: 35*53*1CM- thành phần chính là cao su nhân tạo). Dùng để sản xuất đế giày/VN/XK
- Mã Hs 40059190: QC005/Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa (dạng tấm, KT: 35*53*1CM- thành phần chính là cao su nhân tạo). Dùng để sản xuất đế giày/VN/XK
- Mã Hs 40059190: QC014/Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa (dạng tấm, KT: 35*53*1CM- thành phần chính là cao su nhân tạo). Dùng để sản xuất đế giày/VN/XK
- Mã Hs 40059190: QC017/Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa (dạng tấm, kích thước 33-35cm*50cm*1cm - thành phần chính là cao su nhân tạo). Dùng để sản xuất đế giày/VN/XK
- Mã Hs 40059190: QC031/Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa (dạng tấm, KT: 35*53*1CM- thành phần chính là cao su nhân tạo). Dùng để sản xuất đế giày/VN/XK
- Mã Hs 40059190: QG012/Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa(không phải của nhựa tự nhiên), dạng tấm(KT:30~35*50*1CM), không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, dùng để sản xuất đế giày/VN/XK
- Mã Hs 40059190: QG016/Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa (dạng tấm, KT: 35*50*1CM- thành phần chính là cao su nhân tạo). Dùng để sản xuất đế giày/VN/XK
- Mã Hs 40059190: R6251G-GUM-TY/Tấm cao su chưa lưu hóa R6251G-GUM, không nhãn hiệu, kích thước: (1.1 x 1.1)m, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: RC2-7167-000000-01/Cao su sợi để làm cữ chặn trong máy photo, máy in giúp cho giấy in không trượt ra ngoài L870*W3 mm (sp không phải linh kiện, phụ kiện của máy in), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: T65C-BEIGE-TY/Tấm cao su chưa lưu hóa T65C-BEIGE, không nhãn hiệu, kích thước: (1.1 x 1.1)m, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: T65C-WHITE-TY/Tấm cao su chưa lưu hóa T65C-WHITE, không nhãn hiệu, kích thước: (1.1 x 1.1)m, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: U0211009/Cao su hỗn hợp - 10000-9/VN/XK
- Mã Hs 40059190: Xốp cao su NBR hỗn hợp (cao su Nitrile: 70%, nhựa PVC: 30%) chưa lưu hóa, dạng tấm, mã 60007-01472-00, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059190: Z0000001-607805/Băng keo chống thấm Sotun, kích thước 10x10mx1.5mm, chất liệu bằng cao su butyl composite. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 40059190: Z8811/Cao su chưa lưu hóa dạng tấm Z8811/JP/XK
- Mã Hs 40059990: 0116 603-1AB/Cao su tổng hợp dùng làm vỏ dây điện 0116 603-1AB/VN/XK
- Mã Hs 40059990: 023/Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, nguyên sinh, dạng hạt, màu trắng (Particles BER-6018), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 40059990: 0323 1307BS B K-3/Cao su tổng hợp dùng làm vỏ dây điện 0323 1307BS B K/VN/XK
- Mã Hs 40059990: 0323 1307BS R K-2/Cao su tổng hợp dùng làm vỏ dây điện 0323 1307BS R K/VN/XK
- Mã Hs 40059990: 0323 1307BS T K-2/Cao su tổng hợp dùng làm vỏ dây điện 0323 1307BS T K/VN/XK
- Mã Hs 40059990: 0323 1307BS W K-3/Cao su tổng hợp dùng làm vỏ dây điện 0323 1307BS W K/VN/XK
- Mã Hs 40059990: 054-0767/Rubber mixture neoprene etc../ ImpressionPad L (EasyView Otoblock L, phụ kiện hỗ trợ, dùng để lắp vào thiết bị soi tai, bằng cao su hỗn hợp)/VN/XK
- Mã Hs 40059990: 054-0768/Rubber mixture neoprene etc../ ImpressionPad M (EasyView Otoblock M, phụ kiện hỗ trợ, dùng để lắp vào thiết bị soi tai, bằng cao su hỗn hợp)/VN/XK
- Mã Hs 40059990: 054-0769/Rubber mixture neoprene etc../ ImpressionPad S (EasyView Otoblock S, phụ kiện hỗ trợ, dùng để lắp vào thiết bị soi tai, bằng cao su hỗn hợp)/VN/XK
- Mã Hs 40059990: 07/Cao su hỗn hợp dạng hạt TPR (THERMO PLASTIC RUBBER)/TW/XK
- Mã Hs 40059990: 18/Hạt cao su TPE (Thermoplastic elastomer). Mới 100%. Đóng gói 25kg/bao.(Xuất chuyển giao từ dòng hàng 15 của tk 103137327861/E23 NGAY 07/02/20)/TW/XK
- Mã Hs 40059990: 194/Hạt cao su hỗn hợp nguyên sinh/CN/XK
- Mã Hs 40059990: 91/Hạt TPV (cao su hỗn hợp chưa lưu hóa nhiệt dẻo, dạng nguyên sinh, TP cao su hỗn hợp từ EPDM pha trộn với chất màu hữu cơ, chất độn vô cơ, dùng sx cán búa), hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 40059990: AH1260070014/Băng tan PTFE, kích thước: 100*100*20mm, dạng cuộn, chất liệu cao su non, dùng sản xuất camera.Hàng mới 100% (DH 27 TK 107851818100)/CN/XK
- Mã Hs 40059990: B-1826-8-01/Cao su tổng hợp 1826-8, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059990: Băng cuốn ống nước C2 (băng tan từ cao su), kích thước: 0.075*12mm*10m. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059990: Băng keo cách nhiệt Simili màu đen bằng cao su tổng hợp chưa lưu hóa, dạng cuộn kt 10cmx5m, dùng để bọc quanh các đường ống nước nóng lạnh, điều hòa, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059990: Băng keo cao su non (0.075mm*10mm*12mm) 9082, màu trắng, dạng cuộn, dài 10m, kích thước: 0, 075mm x 12mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059990: Băng tan (1 cuộn = 0.02kg).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059990: Băng tan (1 hộp = 3kg).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059990: Băng tan (bằng cao su non, dùng trong ghép nối đường ống). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059990: Băng tan bằng cao su hỗn hợp (1 cuộn = 0.02kg).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059990: Băng tan chất liệu cao su non/VN/XK
- Mã Hs 40059990: Băng tan chống thấm 10M Tomlo 9062, chất liệu: cao su non, dùng để quấn các đầu ống, chân ren vòi nước, dạng cuộn, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059990: Băng tan dạng cuộn, chiều rộng 10mm, chất liệu cao su non, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059990: Băng tan to 0.075*12mm*10m, chất liệu: cao su, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059990: Băng tan, chiều rộng 10mm, chất liệu cao su non. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059990: Băng tan, làm từ cao su non, màu trắng, kích thước dày 0.75mm, rộng 10mm, dùng để cuốn vào ren các đường ống để chống rò rỉ nước, hàng mới 100% /CN/XK
- Mã Hs 40059990: Cao su hỗn hợp chưa lưu hoá CY60, dùng để sản xuất các sản phẩm bằng cao su. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059990: Cao su màu nhân tạo SR-3800N (không phải cao su tự nhiên), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059990: Cao su non (cao su hỗn hợp, chưa lưu hoá), dùng dưới nhà xưởng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059990: Cao su non 12mm, dùng để quấn làm kín các mối ren trong đường ống. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059990: Cao su non, chất liệu cao su non loại cao su chưa lưu hóa, dùng để cuốn đầu nối ống dẫn. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059990: Cao su non, dạng cuộn, dùng để cuốn đầu nối ống dẫn, KT 12mmx0.075mmx5m, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40059990: Cao su tổng hợp dạng nguyên sinh TPE/VERSAFLEX/CL2250/NATURAL, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 40059990: FS-14044: Cuộn băng tan/VN/XK
- Mã Hs 40059990: HCS/HÌNH CAO SU(KHUÔN IN BẰNG CAO SU)HÀNG ĐÃ QUA SỬ DỤNG/TW/XK
- Mã Hs 40059990: Màng cao su non chịu gas 100psi (V003199), hàng mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 40059990: Màng nhựa 9082-AZ l (cao su non) 1/2"x 260", hiệu TOMBO, xuất xứ Malaysia, dùng quấn chống rò rỉ, làm kín các khớp nối ren. Hàng mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 40059990: Mẫu cao su: Citron Pigment RB-0116, XX: VN, hàng mẫu (25kg/1 kiện)/VN/XK
- Mã Hs 40059990: NL004/Cao su hỗn hợp có thành phần gồm polychloropren và rosin chưa lưu hóa Denka A-120 - Nguyên liệu sx keo/JP/XK
- Mã Hs 40059990: NL005/Cao su hỗn hợp có thành phần gồm polychloropren và rosin chưa lưu hóa Denka A-30-(ColophanCas 8050-09-7 Nồng độ >=5-<7, Đisulfiram 97-77-8 >=0.5-<1) (350/PTPLHCM-NV 04/03/2011) NL sx keo/JP/XK
- Mã Hs 40059990: NL02/Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng hạt./KR/XK
- Mã Hs 40059990: RDN22114/Tấm dán SILICON vị trí tay cầm Bed của máy in 3D- Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 40059990: RDN22115/Tấm dán SILICON vị trí tay cầm Bed của máy in 3D- Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 40059990: RDN23656/Tấm dán SILICON của máy in 3D- Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 40059990: RDN24125/Nắp silicone của máy in 3D- Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 40059990: RDPP2551/Tấm dán SILICON vị trí tay cầm Bed - Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 40059990: RDPP2553/Tấm dán SILICON vị trí tay cầm Bed - Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 40059990: RF/Cao su hỗn hơp (chất tạo màu)dạng miếng, chuyên dùng sản xuất đế giày RF-713 (nhãn hiệu YUFENG hàng mới 100%, 25Kg/thùng./VN/XK
- Mã Hs 40059990: Silicone cao su dạng nguyên sinh (RTV SILICONE RUBBER), item: WR7168, Cas no:63148-60-7, 7631-86-9, 471-34-1, trọng lượng:2600ml/chai, dùng trong ngành điện tử, NSXt:Shenzhen Anpin. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 40059990: SP-10875: Cuộn băng tan/VN/XK
- Mã Hs 40059990: THANH TRƯƠNG NỞ DB-2015 (35M/THÙNG), chất liệu cao su non Butyl và bentonite natri, dùng để chống thấm, hàng mới 100%/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 40051010: Cao su hh từ cao su thiên nhiên(35%,cas:9003-31-0) và muội cacbon(35%,cas:1333-86-4) và t/p khác(30%,cas:68131-77-1,1314-13-2,57-11-4)dùng sx ống cao su,loại r701,chưa lưu hóa,ở dạng dải, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051010: Cao su hỗn hợp dạng tấm,chưa lưu hóa,hỗn hợp với muội carbon của nhựa cao su tự nhiên (dùng để sản xuất lốp,săm xe đạp,loại b-810, không nhãn hiệu, mới 100%)-rubber compounds b-810/ ID/ 0%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051010: H6215t-2 cao su tư nhiên hỗn hợp với muội carbon, chưa lưu hóa, ở dạng tấm, code: h6215t, mới 100%/ KR/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051010: H6822p-2 cao su tư nhiên hỗn hợp với muội carbon, chưa lưu hóa, ở dạng tấm, code: h6822p, mới 100%/ KR/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051010: Narachem super clean sc6000ht - cao su hỗn hợp với silica, sử dụng trong quá trình đúc khuôn chip,tp: synthetic rubber(25038-36-2),silica powder(112926-00-8),cleaning agent(141-43-5),other(1317-70-0)/ KR/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051010: Rubber wax sheet-cao su hỗn hợp với silica,dạng tấm,để vs khuôn trong q/trình đúc tạo hình chip.tp:synthetic rubber(9003-17-2),silicon dioxide(112926-00-8),synthetic/natural wax(9002-88-4),mới 100%/ KR/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051010: Tấm cao su vệ sinh khuôn, kích thước 25x32x20cm,; hiệu: ac&c technology, hàng mẫu foc, mới 100%/ KR/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: 15634:cao su hỗn hợp chưa lưu hóa-5.5 light green mk tr125 silicone rubber (chưa có giám định,cas:63394-02-5,112945-52-5,1314-13-2,không thuộc tc-hc nguy hiểm)/ TW/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: 1565j:cao su hỗn hợp chưa lưu hóa -2mm light blue mk tr-115 silicone rubber (chưa có giám định,cas: 63394-02-5, 69012-64-2, 93686-58-9,không thuộc tc-hc nguy hiểm)/ TW/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: A-ea602 cao su tổng hợp dạng tấm, kích thước 70 x 50 cm, hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: A-na801-2 cao su hỗn hợp (nbr-80), chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước 70 x 50 cm, hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: A-zp706 cao su hỗn hợp (hnbr-70), chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước 70 x 50 cm, hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Cao su hỗn hợp (là hỗn hợp với muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, dùng trong sản xuất các sản phẩm cao su, mã ep08960, hàng mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Cs1-1 cao su hỗn hợp với bột silica dạng tấm (loại r), chưa lưu hóa, dùng để sản xuất ruột trong quả bóng (hàng mới 100%)/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Cs2 cao su hỗn hợp với bột silica dạng tấm, chưa lưu hóa, dùng để sản xuất ruột giữa quả bóng, (hàng mới 100%)/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Cs4 cao su hỗn hợp với bột silica dạng tấm, chưa lưu hóa, loại trong suốt, để sản xuất vỏ ngoài bóng cao su (hàng mới 100%)/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Cs4-1 cao su hỗn hợp với bột silica dạng tấm, chưa lưu hóa, loại 801, để sản xuất vỏ ngoài bóng cao su (hàng mới 100%)/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Epdm (e6500) / cao su hỗn hợp với muội cacbon dạng tấm. mới 100%(c014-25-0014143)/ KR/ 0%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Kre40lg-a_1 cao su chưa lưu hóa kre40lga/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Mặt cao su (chưa lưu hóa), dùng để dùng để kết dính lốp cao su- cushion gum, kt: 240mmx1.3mm, không hiệu, hàng mới 100%/ MY/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Mb7700 hỗn hợp cao su với muội carbon đã cán luyện rubber compound 7700 dùng trong sản xuất sản phẩm cao su xuất khẩu/ IT/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Mr410000008-vp cao su hỗn hợp mk tr 125 (cas: 63394-02-5; 7631-86-9; 1314-13-2)/mk tr 125 silicone rubber/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Mr410000009-vp cao su hỗn hợp mk tr 115 (cas: 63394-02-5; 7631-86-9; 1314-13-2)/mk tr 115 silicone rubber/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: N-71a cao su hỗn hợp (nbr-70), chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước 70 x 50 cm, hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Nb9673a_1 cao su chưa lưu hóa nb-9673a/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Nbr1052 cao su hỗn hợp (là hỗn hợp với muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm,mã nbr1052, dùng trong sản xuất các sản phẩm cao su, mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Nl1301fmxds cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, là hỗn hợp với muội carbon, ở dạng tấm, kích thước 900mm*1100mm*0.8mm, hàng mới 100%/ KH/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Nl223 cao su h7y00-a, dạng tấm, cao su hỗn hợp từ acrylonitril-butadien, carbon black, trimethylolpropane trimethacrylate..., chưa lưu hóa, kt: 550x300x7mm/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Nl266 cao su cz1320a1t (cao su hỗn hợp từ chất đồng trùng hợp acrylonitrile-butadiene hydro hóa và carbon đen...), dạng tấm, chưa lưu hóa, dùng sx gioăng cao su/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Nl267 cao su wn1392a0t (cao su hỗn hợp từ acrylonitrile-butadiene copolymer, silica, titanium dioxide...), dạng tấm, chưa lưu hóa, dùng sx gioăng cao su/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.002 cao su hỗn hợp e-2451 n (chưa lưu hoá, hỗn hợp với muội carbon)/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.003 cao su hỗn hợp e-2508 n (chưa lưu hoá, hỗn hợp với muội carbon)/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.004 cao su hỗn hợp e-2614 n (chưa lưu hoá, hỗn hợp với muội carbon)/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.022 cao su hỗn hợp e-2678 n (chưa lưu hoá, hỗn hợp với muội carbon)/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.037 cao su hỗn hợp f-167a (be-2670) (chưa lưu hoá, hỗn hợp với muội carbon)/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.038 cao su hỗn hợp f-159a (be-2590) (chưa lưu hoá, hỗn hợp với muội carbon)/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.041 cao su hỗn hợp e-2419 n (chưa lưu hoá, hỗn hợp với muội carbon)/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.042 cao su hỗn hợp e-2542 n (chưa lưu hoá, hỗn hợp với muội carbon)/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.085 cao su hỗn hợp (với muội carbon, chưa lưu hóa) gv-94/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.086 cao su hỗn hợp (với muội carbon) ztr-01 (chưa lưu hóa)/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.089 cao su hỗn hợp (với muội carbon, chưa lưu hóa) tx-f01/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.090 cao su hỗn hợp (với muội carbon, chưa lưu hóa) tx-b01/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.092 cao su hỗn hợp (với muội carbon, chưa lưu hóa) tx-c01/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.093 cao su hỗn hợp f-155a (chưa lưu hóa, hỗn hợp với muội carbon)/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.104 cao su hỗn hợp (với muội carbon, chưa lưu hóa) tx-b02/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.106 cao su hỗn hợp (với muội carbon, chưa lưu hóa) tx-b04/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.111 cao su hỗn hợp (với muội carbon, chưa lưu hóa) tx-f02/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.135 cao su hỗn hợp (với muội carbon, chưa lưu hóa) tx-k02/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.136 cao su hỗn hợp (với muội carbon, chưa lưu hóa) tx-k03/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.142 cao su hỗn hợp (với muội carbon, chưa lưu hóa) nbr t-17 a65/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.143 cao su hỗn hợp (với muội carbon, chưa lưu hóa) nbr f-9/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.144 cao su hỗn hợp (với muội carbon, chưa lưu hóa) nbr f-9 a70 (n-2727a)/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rbc tấm cao su tổng hợp (ae524m), mới 100% - ae524m unvulcanized rubber cord. chuyển tiêu thụ nội địa từ mục 1 tk: 107817590750/e31,ngày 19/12/2025./ US/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Sh1-cs cao su hỗn hợp (là hỗn hợp với muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, dùng trong sản xuất các sản phẩm cao su, mã 03a50001, hàng mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Svn10 cao su tổng hợp e-7250a m/b(polymer 25038-36-2:85.48%;silica 112926-00-8:4.19%;processing oil 8042-47-5:4.19%). hàng mới 100%/ MY    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Tpe santoprene 111-45 hỗn hợp cao su tpe santoprene 111-45 (nhập từ mục 2 tk 107701482600(12/11/2025); /c11)/ US    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Tpv-45vsh-45a-b/k cao su hỗn hợp tpv-45vsh-45a-b/k,hàng mới 100%/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Tpv-45vsh-65a-gray3 cao su hỗn hợp tpv-45vsh-65a-gray3,hàng mới 100%/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Unb79004lt cao su tổng hợp synthetic rubber unb79004lt-04;tp là acrylonitrile-butadiene copolymer 9003-18-3;82%,muội carbon 1333-86-4;18% dạng khối. hàng mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Vr732 cao su hỗn hợp (fkm-70), chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước 70 x 50 cm, hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Vt77 cao su hỗn hợp đi từ styren-butadien với silic dioxic (tpv 45vsh-85a-b/k) dạng hạt, hàng mới 100%/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Xcf373 hỗn hợp cao su với muội carbon chưa lưu hóa fc373 (rubber compound), dạng nguyên sinh, dùng để sản xuất sản phẩm cao su/ TW/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40052000: 9 hóa chất(xử lý)dùng trong việc xử lý gót sau,tạo độ bám khi dán,tp từ 20%sbr(9003-55-8),14%cyclohexane(110-82-7),15%eva(141-78-6),10%dmc(616-38-6),10%mek(78-93-3) tp khác xem ở msds-c-872-1(hd)/ AP/ 0%    Hs code 4005
- Mã Hs 40052000: Cao su styrene-butadien copolymer latex đã được trộn với lưu huỳnh dạng phân tán (nipol lx110), cas: 9003-55-8; 2634-33-5, dùng để sản xuất ống cao su, dùng cho xe 2 bánh (8064nd)/ JP/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40052000: Csth cao su tổng hợp(dung dịch cao su isopren trong dung môi hữu cơ,300 thung 15kg/1 thùng hàng mới 100%)/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40052000: Nl191 nhựa polyoxyethylene solution sp-6700 (45-55% nước cas 7732-18-5, 25-45% neoprene 9010-98-4, 5-20% synthesis resin) - nguyên liệu sx keo (1962/tb-kđ3,11/10/2017)/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40052000: Nl254 polyoxyethylene le-7515 (40-45% nước 7732-18-5, 55-60% rubber cas 9006-04-6)- nguyên liệu sx keo (1962/tb-kđ3,11/10/2017)/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40052000: Nl268 polyoxyethylene sp6326lz (30-50% neoprene cas 9010-98-4, 35-50% nước 7732-18-5, 15-25% synthesis resin) - nguyên liệu sx keo (1962/tb-kđ3,11/10/2017)/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40052000: Nl272 polyoxyethylene 6127t - nguyên liệu sx keo/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40052000: Nl274 polyoxyethylene 6326k3 - nguyên liệu sx keo/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40052000: Nl339 polyoxyethylene lauryl ether 1109 (99% polyoxyethylene lauryl ether) -nguyên liệu sản xuất keo (1962/tb-kđ3,11/10/2017)/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40052000: Polyoxyethylene sp6700 (dung dịch cao su isoprene trong dung môi hữu cơ, 1962/tb-kđ3,11/10/2017)nl sx keo/ TW/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40052000: Tuýp cao su 430ml dự phòng dùng để vá vỏ xe_inv 89702_(a 000 583 11 06)_evfta_(a)_lk ckd ôtô 5chỗ mercedes-benz e200 avantgarde & exclusive (w214) dtxl 1999cc mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059110: Cao su hỗn hợp nhựa tự nhiên, chưa lưu hóa, dạng tấm pcs-070m (kps919-rev2).kt: w 350-450mm * l 450-500 mm * t 8-12 mm. để sản xuất gioăng cao su đường ống nước.hàng mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059110: Silicon tự dán bằng cao su hỗn hợp từ nhựa tự nhiên, lớp lót bằng nhựa pp, dạng cuộn, khổ 160mm, dài 24m. silicon drum tape (24m) code 66-sdt-160-24. hàng mới 100%/ GB/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: (ms: g20-1182585-01) miếng lót 35x45 bằng cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa dùng cho xe ô tô du lịch hiệu bmw 320i sport line, 1998cc, 5 chỗ. mới 100%, sx 2025./ ES/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Băng cao su sử dụng trong công nghiệp điện hiệu 3m loại 13, chưa lưu hóa, khổ 38mm x 4,57m/ BR/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Bxjepdm0057 tấm cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dùng trong sản xuất sản phẩm cao su, 1 thùng 25kg. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Bxjepdm0071 tấm cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, epdm 80a (blackrubber compound, dùng trong sản xuất sản phẩm cao su, 1 thùng 25kg. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Bxjfxj0008 tấm cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, nguyên liệu dùng để sản xuất sản phẩm cao su, kích thước: 40*4*1cm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Bxjnbr0084 tấm cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dùng trong sản xuất sản phẩm cao su, 1 thùng 25kg. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Bxjnbr0108 tấm cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dùng trong sản xuất sản phẩm cao su cách điện, 1 túi 25kg. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Bxjnbr0109 tấm cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, nbr 70a(black) rubber compound, nguyên liệu dùng để sản xuất sản phẩm cao su cách điện, 25kg/ túi. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Bxjnbr0110 tấm cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, nbr 40a(black) rubber compound, nguyên liệu dùng để sản xuất sản phẩm cao su cách điện, 25kg/ túi. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Bxjnbr0112 tấm cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dùng trong sản xuất sản phẩm cao su cách điện, 1 túi 25kg. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Bxjnbr0113 tấm cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, nbr 50a(black) rubber compound, nguyên liệu dùng để sản xuất sản phẩm cao su cách điện, 25kg/ túi. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Cao su dùng để test mẫu dạng tấm, nsx: pt.multi, hàng mẫu, mới 100%/ ID/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Cao su hỗn luyện màu cho butyl dạng tấm chưa lưu hóa,mới 100%/ TH/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Cao su mẫu dạng tấm, dùng để test mẫu sợi thành phẩm, kt 45cmx35cmx1cm, mới 100%/ IN/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Cao su n66335 dạng tấm, chưa lưu hóa, nguồn gốc từ nhựa tự nhiên, dùng để làm nguyên liệu sản xuất gioăng phớt cao su, hàng mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Cmt-na507 cao su tổng hợp rubber ncn-2369 (a-na507-1), chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước 445x290x8mm, dùng để sản xuất sản phẩm tay nắm xe máy, hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Cp cao su hỗn hợp dạng tấm,(tp: natural rubber,recycle rubber,styren butadien rubber,activator,filler,process oil,antioxidant) (loại c-40,mới 100%)-rubber compound c-40/ ID/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Cuộn băng bán dẫn điện màu đen,chất liệu cao su epr chưa lưu hóa,, không có keo tự dính, dùng để che chắn và giảm ứng suất điện trong cáp (tape,insulation,elecl,0.76 mm,black) item 29098557, mới 100%/ BR/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Dải cao su chịu nhiệt dùng cho máy đóng gói - high-temperature resistant adhesive strips for packaging machinery/ TW/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Dải chống lọt sáng đèn sương mù trước (cao su xốp, cao su tổng hợp), part no: 52543yp09000, xe mv / vios, mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Ep70-si ethylene propylene diene monomer rubber, cao su tổng hợp dạng tấm dùng ép ra sản phẩm là vòng phớt đệm cao su/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Gnlnrubber cao su tổng hợp rubber a-nz740-1, chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước: 445x290x8mm, hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Gnlzrubber cao su tổng hợp rubber a-zp708, chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước 455x325mm, dùng để sản xuất sản phẩm tay nắm xe máy, hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Hnmr băng keo lót ros2x40x50,bằng cao su (được sử dụng để bọc để ngăn tiếng ồn và bảo vệ dây nịt bằng cách giảm nhiễu giữa wh và các bộ phận khác).mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Imh001 cao su tổng hợp synthetic rubber cp0226a0o, chưa lưu hóa, dạng tấm 445x290x8mm, dùng để sản xuất sản phẩm tay nắm xe máy, hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Mẫu cao su dạng tấm, kích thước: dài x rộng x dày: 40cm x 20cm x 1cm, net weight: 5kg/kiện, nsx: fate, mới 100%/ AR/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: N71a cao su tổng hợp chưa lưu hóa, dạng tấm rubber n-71a(t), kích thước 445x290x8mm, dùng để sản xuất sản phẩm tay nắm xe máy, hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Nl128 cao su tấm wnt3094a2 (cao su hỗn hợp từ các acrylonitrile-butadiene copolymer, titanium(4+) oxide, zinc oxide), chưa lưu hóa dùng sx gioăng đệm cao su/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Nl169-1 cao su tấm 650a (cao su hỗn hợp từ các chlorobutyl 1066, calcium stearate, butylated hydroxytoluene), chưa lưu hóa/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Nl25 cao su tấm cnt2719a2 (cao su hỗn hợp từ acrylonitrile-butadiene copolymer, bis(di-butylglycol) adipate, zinc oxide), chưa lưu hóa, dùng sx gioăng đệm cao su/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Rb.044 cao su tổng hợp v26 (chưa lưu hóa)/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Rm000032 cao su hỗn hợp nipol vm2030 dạng tấm, thành phần chính: acrylonitrile-butadiene copolymer > 63- < 68%, nsx: zeon, hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Rt-5781 miếng cao su tổng hợp,chưa lưu hóa, dạng tấm kt:40*30cm (dùng để sản xuất ống cao su); thành phần: etylen và propylen rắn (không lưu hóa). hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Rubber-001 cao su thô hỗn hợp, chưa lưu hóa (cas: 1309-48-4; 1305-62-0; 1344-95-2; 13983-17-0; 9011-17-0),mới 100% - rubber compounds vw340/ US/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Tấm cách âm chất liệu cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, kích thước: 750x500mm, độ dày: 2.1mm, quy cách: 10 cái/hộp, nsx: paracoat products ltd, mới 100% (1 unk= 1 hộp)/ IN/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Tấm cao su cách âm dùng cho xe ôtô hiệu autofun. [atf-cl17] autofun sim a5 plus - 1 kiện/12 tấm (kích thước: 50 x 37.5 cm) - hàng mới 100%/ RU/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Tấm cao su rộng: 25cmxdài40cmxdày 7.5mm, dùng trong việc đóng gói sản phẩm, lĩnh vực sản xuất dây thép làm lốp bố xe ô tô, hiệu: ferentino, hàng mẫu, mới 100% (1 kiện=6pce=4.8kg)/ LK/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Vt3932 màng nhựa ptfe (cao su non), kích thước (dày 0.075mm x rộng 1/2"), dùng chèn khớp nối ren (1 rol = 10mtr). hàng mới 100%/ MY    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Wa110 acrylic elastomers rubber, cao su tổng hợp dạng tấm dùng ép ra sản phẩm là vòng phớt đệm cao su/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Wa510 acrylic elastomers rubber, cao su tổng hợp dạng tấm dùng ép ra sản phẩm là vòng phớt đệm cao su/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Wn110 nitrile butadiene rubber, cao su tổng hợp dạng tấm dùng ép ra sản phẩm là vòng phớt đệm cao su/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Wn110-tdf nitrile butadiene rubber, cao su tổng hợp dạng tấm dùng ép ra sản phẩm là vòng phớt đệm cao su/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Wn112-df nitrile butadiene rubber, cao su tổng hợp dạng tấm dùng ép ra sản phẩm là vòng phớt đệm cao su/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Wn210-df nitrile butadiene rubber, cao su tổng hợp dạng tấm dùng ép ra sản phẩm là vòng phớt đệm cao su/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Wn510 nitrile butadiene rubber, cao su tổng hợp dạng tấm dùng ép ra sản phẩm là vòng phớt đệm cao su/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Wn610 nitrile butadiene rubber, cao su tổng hợp dạng tấm dùng ép ra sản phẩm là vòng phớt đệm cao su/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Wn810 nitrile butadiene rubber, cao su tổng hợp dạng tấm dùng ép ra sản phẩm là vòng phớt đệm cao su/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059920: Day01-gc dây thun, dạng dải từ cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silica, dùng sx dây giày, dây dệt các loại.., khổ 4.5 mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: . tấm cao su rubber cleaner cow3650 chưa lưu hóa dùng để làm sạch khuôn đúc,kt: 230*10*15mm, hàng mới 100%/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: 07 cao su hỗn hợp dạng hạt tpr (thermo plastic rubber) thành phần: styrene 35%(cas:9003-53-6); butadiene 47% (cas:9003-55-8); oil 18% (cas:64742-54-7), nhà sản xuất: xanadu sprots corp. hàng mới 100%/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: 10-00704-097-000 cao su hỗn hợp dạng hạt dùng cho sản xuất đồ chơi, thành phần gồm có sebs, canxi carbonat, dầu khoáng (tk52)/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: 10-00705-006-000 cao su hỗn hợp dạng hạt dùng cho sản xuất đồ chơi, thành phần gồm có sebs, canxi carbonat, pp, dầu khoáng/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: 10-01603-079-000 cao su hỗn hợp dạng hạt dùng cho sản xuất đồ chơi, thành phần gồm có sebs, pp, dầu khoáng (p801-70a46)/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: 10110040-1 hạt cao su tpr t-blend 4005n-ee-1, dạng nguyên sinh, chưa lưu hóa, quy cách 25kg/bao, tp: 66.2% sebs (66070-58-4), 33.8% paraffinic oil (8042-47-5), mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: 77090979 dải cao su bọc ngoài dây cưa bead rubber: eh-80dg,reinforced gray/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: 77090983 cao su màu đỏ bead rubber: eh-80r,reinforced red/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: 77100065 dải cao su bọc ngoài dây cưa bead rubber: eh-70_ibe-black/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: 91 hạt tpv (cao su hỗn hợp chưa lưu hóa nhiệt dẻo, dạng nguyên sinh, tp cao su hỗn hợp từ epdm pha trộn với chất màu hữu cơ, chất độn vô cơ, dùng sx cán búa), hàng mới 100%/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: 92037008 nguyên liệu sản xuất dao cạo râu: cao su hỗn hợp dạng hạt tpe;precolor;kraig; htc 9371/48 ltblu; l (htc9371/48_c100) /92037008/ DE    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: 96800067 nguyên liệu sản xuất dao cạo râu: cao su nhiệt dẻo dạng nguyên sinh dùng làm chế phẩm phụ gia tạo màu đen dạng hạt - thermolast k tpe precolor kraig htc8802/46 ccoal/96800067/ MY    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Ah1260070014 băng tan ptfe, kích thước: 100*100*20mm, dạng cuộn, chất liệu cao su non,dùng sản xuất camera.hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Ahch00 cao su hỗn hợp chưa lưu hóa (hàng mới 100%) quy cách đóng gói: 1 hộp 36 cục, 1 cục 35kg - synthetic rubber br 1208 iscc bio balanced butadiene rubber/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Cao su chloroprene rubber (cr) ở dạng rắn đóng gói bằng túi nilon, chưa lưu hóa model: fc03, dùng trong chế tạo linh kiện xe gắn máy, hàng mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Cao su nitrile rubber with pvc ở dạng rắn đóng gói bằng túi nilon, chưa lưu hóa model: pn120s, dùng trong chế tạo linh kiện xe gắn máy, hàng mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Cao su tổng hợp chưa lưu hóa dùng trong sản xuất vỏ ruột xe, cas: 68081-82-3 - x_butyl cb1240/ CA/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Caosu cao su tổng hợp cy713, dùng để làm ruột banh, hàng mới 100%_1205010044/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Casu hạt cao su tổng hợp tpe h53l55-0102, hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Chn-bal-030b cao su dùng làm nguyên vật liệu trong sản xuất con lăn cao su/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Cs cao su chịu nhiệt thermoplastic rubber (tpr) t-blend 4001-45n (dạng hạt, 25kg/bag, 400bags=10pp, mới 100%)/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Fchf-td-824 hợp chất cao su acrylonitrile-butadiene copolymer fchs-1au thành phần mã cas 9003-18-3 dùng để tráng khuôn, hàng mới 100%/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Hạt tpr (np-4551w) dạng nguyên sinh, có thành phần: cao su hỗn hợp dùng để sản xuất đồ chơi trẻ em và dụng cụ cầm tay làm vườn. nhà sx: ho hsiang ching (1 bao=25 kgs). hàng mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Hcs hình cao su(khuôn in bằng cao su) hàng đã qua sử dụng/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Hn hạt nhựa tpe hóa hợp lx-eh7023 (cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa), (tp: ethylene butene styrene copolymer: 68648-89-5 (99%),dicumyl peroxide 80-43-3(1%),trong gcsx giày, mới 100%, dạng nguyên sinh)/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Hỗn hợp cao su acrylonitril-butadien, muối natri dodecylbenzenesulfonat,este của axit béo hữu cơ và rosin, dạng nguyên sinh - nipol dn302h. cas no:9003-18-3;68921-45-9;110553-27-0,mới 100%./ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Im-102 hợp chất cao su fn8031su thành phần mã cas 56357-87-0 (not disclosed), 1333-86-4 (10-40%), 1314-13-2 (1-5%). hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Im-174 hợp chất cao su (cao su hỗn hợp) nen7021su thành phần mã cas 88254-10-8 (not disclosed), 1333-86-4 (10-50%). hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Im-210 hợp chất cao su nen7023sau thành phần mã cas 88254-10-8 (not disclosed), 1314-13-2 (0-10%). hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Im-263 hợp chất cao su nc701fu thành phần mã cas 9003-18-3 (not disclosed), 1333-86-4 (30-50%), 1314-13-2 (1-10%). hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Im-273 hợp chất cao su ethylene propylene ethylidenenorbornene copolymer epn7056su thành phần mã cas 25038-36-2 (not disclosed), 1333-86-4 (10-40%). hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Js29 cao su hỗn hợp rubber compound pn c-54(acrylonitrile-butadiene type copolymer: 80-90%,(9003-18-3),calcium dodecylbenzenesulphonate:<3%,(26264-06-2),silica gel:5-15%(112926-00-8).mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: K6085-gs cao su dạng bánh nguyên sinh mã k6085-gs dùng để sản xuất ống cao su dẫn nguyên liệu làm mát máy ô tô.mới 100%/ KR/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Kbm-403 cao su dùng làm nguyên vật liệu trong sản xuất con lăn cao su/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Miếng cao su tổng hợp mẫu, kích thước: 14.2x14.2cm, hiệu: golden plast, 108.7 g/ miếng, hàng mẫu, mới 100%/ MA/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Nk-n04 cao su tpr (thermo plastic rubber) (dày 5-20mm), dạng dải dùng sản xuất dây ràng hàng hoá. hàng mới 100%/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Npl03 cao su hỗn hợp từ styren/ethylen-butylen với chất độn canxicarbonat, dạng viên (thermo plastic rubber)/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Npl07 cao su hỗn hợp, dạng hạt, nguyên sinh tpr, 25kg/bao, dùng làm nguyên liệu sản xuất giày dép. hàng mới 100% cn/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Npl56 cao su hỗn hợp, dạng hạt (thermoplastic elastomer compound)/ MY    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rdn22115 tấm dán silicon vị trí tay cầm bed của máy in 3d- hàng mới 100%/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rdn23656 tấm dán silicon của máy in 3d- hàng mới 100%/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rdn24125 nắp silicone của máy in 3d- hàng mới 100%/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rdpp2553 tấm dán silicon vị trí tay cầm bed - hàng mới 100%/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Resn-tpr-wt01 cao su nhiệt dẻo hỗn hợp tpr (thermoplastic rubber), chưa lưu hóa, dạng nguyên sinh. hàng mới 100%./ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rm-615x1 cao su hỗn hợp chưa lưu hóa (nbr-70), dạng rắn/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rm-dx-1692 cao su hỗn hợp chưa lưu hóa dx-1692, dạng rắn, số cas 9003-18-3/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rm-e-0564j cao su hỗn hợp chưa lưu hóa e-0564j, số cas: 25034-71-3; 8020-83-5; 1333-86-4/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rm-e-150x-5 cao su hỗn hợp chưa lưu hóa e-150x-5/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rm-k-0314 cao su hỗn hợp chưa lưu hóa k-0314(a), số cas: 68081-82-3; 1333-86-4; 8020-83-5/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rm-ns-051x-1 cao su hỗn hợp chưa lưu hóa ns-051x-1, dạng rắn/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rm-pce-037m cao su hỗn hợp chưa lưu hóa pce-037m, dạng rắn/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rm-pce-635m cao su hỗn hợp chưa lưu hóa pce-635m (e-0504-2), dạng rắn/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rm-pce-648m cao su hỗn hợp chưa lưu hóa pce-648m, dạng rắn/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rubber-002 cao su silicon hỗn hợp, (cas: 63394-02-5; 112926-00-8; 14808-60-7; 1309-48-4; 556-67-2), hàng mới 100% - crude rubber products 25815 v-red sb254/ US/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Th màng nhựa 9082-az l (cao su non) 1/2" x 260", hiệu tombo, xuất xứ malaysia, dùng quấn chống rò rỉ, làm kín các khớp nối ren. hàng mới 100%/ MY    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: V003199 màng cao su non chịu gas 100psi (v003199), hàng mới 100% my/ MY    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Whmttp0021vn - cao su nhiệt dẻo tpr (cao su hỗn hợp) dùng để sản xuất sản phẩm vệ sinh răng miệng, mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 4005
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử