Mã Hs 4005

- Mã Hs 40051010: Cao su hh từ cao su thiên nhiên(35%,cas:9003-31-0) và muội cacbon(35%,cas:1333-86-4) và t/p khác(30%,cas:68131-77-1,1314-13-2,57-11-4)dùng sx ống cao su,loại r701,chưa lưu hóa,ở dạng dải, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051010: Cao su hỗn hợp dạng tấm,chưa lưu hóa,hỗn hợp với muội carbon của nhựa cao su tự nhiên (dùng để sản xuất lốp,săm xe đạp,loại b-810, không nhãn hiệu, mới 100%)-rubber compounds b-810/ ID/ 0%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051010: H6215t-2 cao su tư nhiên hỗn hợp với muội carbon, chưa lưu hóa, ở dạng tấm, code: h6215t, mới 100%/ KR/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051010: H6822p-2 cao su tư nhiên hỗn hợp với muội carbon, chưa lưu hóa, ở dạng tấm, code: h6822p, mới 100%/ KR/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051010: Narachem super clean sc6000ht - cao su hỗn hợp với silica, sử dụng trong quá trình đúc khuôn chip,tp: synthetic rubber(25038-36-2),silica powder(112926-00-8),cleaning agent(141-43-5),other(1317-70-0)/ KR/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051010: Rubber wax sheet-cao su hỗn hợp với silica,dạng tấm,để vs khuôn trong q/trình đúc tạo hình chip.tp:synthetic rubber(9003-17-2),silicon dioxide(112926-00-8),synthetic/natural wax(9002-88-4),mới 100%/ KR/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051010: Tấm cao su vệ sinh khuôn, kích thước 25x32x20cm,; hiệu: ac&c technology, hàng mẫu foc, mới 100%/ KR/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: 15634:cao su hỗn hợp chưa lưu hóa-5.5 light green mk tr125 silicone rubber (chưa có giám định,cas:63394-02-5,112945-52-5,1314-13-2,không thuộc tc-hc nguy hiểm)/ TW/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: 1565j:cao su hỗn hợp chưa lưu hóa -2mm light blue mk tr-115 silicone rubber (chưa có giám định,cas: 63394-02-5, 69012-64-2, 93686-58-9,không thuộc tc-hc nguy hiểm)/ TW/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: A-ea602 cao su tổng hợp dạng tấm, kích thước 70 x 50 cm, hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: A-na801-2 cao su hỗn hợp (nbr-80), chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước 70 x 50 cm, hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: A-zp706 cao su hỗn hợp (hnbr-70), chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước 70 x 50 cm, hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Cao su hỗn hợp (là hỗn hợp với muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, dùng trong sản xuất các sản phẩm cao su, mã ep08960, hàng mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Cs1-1 cao su hỗn hợp với bột silica dạng tấm (loại r), chưa lưu hóa, dùng để sản xuất ruột trong quả bóng (hàng mới 100%)/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Cs2 cao su hỗn hợp với bột silica dạng tấm, chưa lưu hóa, dùng để sản xuất ruột giữa quả bóng, (hàng mới 100%)/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Cs4 cao su hỗn hợp với bột silica dạng tấm, chưa lưu hóa, loại trong suốt, để sản xuất vỏ ngoài bóng cao su (hàng mới 100%)/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Cs4-1 cao su hỗn hợp với bột silica dạng tấm, chưa lưu hóa, loại 801, để sản xuất vỏ ngoài bóng cao su (hàng mới 100%)/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Epdm (e6500) / cao su hỗn hợp với muội cacbon dạng tấm. mới 100%(c014-25-0014143)/ KR/ 0%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Kre40lg-a_1 cao su chưa lưu hóa kre40lga/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Mặt cao su (chưa lưu hóa), dùng để dùng để kết dính lốp cao su- cushion gum, kt: 240mmx1.3mm, không hiệu, hàng mới 100%/ MY/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Mb7700 hỗn hợp cao su với muội carbon đã cán luyện rubber compound 7700 dùng trong sản xuất sản phẩm cao su xuất khẩu/ IT/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Mr410000008-vp cao su hỗn hợp mk tr 125 (cas: 63394-02-5; 7631-86-9; 1314-13-2)/mk tr 125 silicone rubber/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Mr410000009-vp cao su hỗn hợp mk tr 115 (cas: 63394-02-5; 7631-86-9; 1314-13-2)/mk tr 115 silicone rubber/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: N-71a cao su hỗn hợp (nbr-70), chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước 70 x 50 cm, hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Nb9673a_1 cao su chưa lưu hóa nb-9673a/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Nbr1052 cao su hỗn hợp (là hỗn hợp với muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm,mã nbr1052, dùng trong sản xuất các sản phẩm cao su, mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Nl1301fmxds cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, là hỗn hợp với muội carbon, ở dạng tấm, kích thước 900mm*1100mm*0.8mm, hàng mới 100%/ KH/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Nl223 cao su h7y00-a, dạng tấm, cao su hỗn hợp từ acrylonitril-butadien, carbon black, trimethylolpropane trimethacrylate..., chưa lưu hóa, kt: 550x300x7mm/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Nl266 cao su cz1320a1t (cao su hỗn hợp từ chất đồng trùng hợp acrylonitrile-butadiene hydro hóa và carbon đen...), dạng tấm, chưa lưu hóa, dùng sx gioăng cao su/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Nl267 cao su wn1392a0t (cao su hỗn hợp từ acrylonitrile-butadiene copolymer, silica, titanium dioxide...), dạng tấm, chưa lưu hóa, dùng sx gioăng cao su/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.002 cao su hỗn hợp e-2451 n (chưa lưu hoá, hỗn hợp với muội carbon)/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.003 cao su hỗn hợp e-2508 n (chưa lưu hoá, hỗn hợp với muội carbon)/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.004 cao su hỗn hợp e-2614 n (chưa lưu hoá, hỗn hợp với muội carbon)/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.022 cao su hỗn hợp e-2678 n (chưa lưu hoá, hỗn hợp với muội carbon)/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.037 cao su hỗn hợp f-167a (be-2670) (chưa lưu hoá, hỗn hợp với muội carbon)/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.038 cao su hỗn hợp f-159a (be-2590) (chưa lưu hoá, hỗn hợp với muội carbon)/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.041 cao su hỗn hợp e-2419 n (chưa lưu hoá, hỗn hợp với muội carbon)/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.042 cao su hỗn hợp e-2542 n (chưa lưu hoá, hỗn hợp với muội carbon)/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.085 cao su hỗn hợp (với muội carbon, chưa lưu hóa) gv-94/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.086 cao su hỗn hợp (với muội carbon) ztr-01 (chưa lưu hóa)/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.089 cao su hỗn hợp (với muội carbon, chưa lưu hóa) tx-f01/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.090 cao su hỗn hợp (với muội carbon, chưa lưu hóa) tx-b01/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.092 cao su hỗn hợp (với muội carbon, chưa lưu hóa) tx-c01/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.093 cao su hỗn hợp f-155a (chưa lưu hóa, hỗn hợp với muội carbon)/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.104 cao su hỗn hợp (với muội carbon, chưa lưu hóa) tx-b02/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.106 cao su hỗn hợp (với muội carbon, chưa lưu hóa) tx-b04/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.111 cao su hỗn hợp (với muội carbon, chưa lưu hóa) tx-f02/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.135 cao su hỗn hợp (với muội carbon, chưa lưu hóa) tx-k02/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.136 cao su hỗn hợp (với muội carbon, chưa lưu hóa) tx-k03/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.142 cao su hỗn hợp (với muội carbon, chưa lưu hóa) nbr t-17 a65/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.143 cao su hỗn hợp (với muội carbon, chưa lưu hóa) nbr f-9/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rb.144 cao su hỗn hợp (với muội carbon, chưa lưu hóa) nbr f-9 a70 (n-2727a)/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Rbc tấm cao su tổng hợp (ae524m), mới 100% - ae524m unvulcanized rubber cord. chuyển tiêu thụ nội địa từ mục 1 tk: 107817590750/e31,ngày 19/12/2025./ US/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Sh1-cs cao su hỗn hợp (là hỗn hợp với muội carbon), chưa lưu hóa, dạng tấm, dùng trong sản xuất các sản phẩm cao su, mã 03a50001, hàng mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Svn10 cao su tổng hợp e-7250a m/b(polymer 25038-36-2:85.48%;silica 112926-00-8:4.19%;processing oil 8042-47-5:4.19%). hàng mới 100%/ MY    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Tpe santoprene 111-45 hỗn hợp cao su tpe santoprene 111-45 (nhập từ mục 2 tk 107701482600(12/11/2025); /c11)/ US    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Tpv-45vsh-45a-b/k cao su hỗn hợp tpv-45vsh-45a-b/k,hàng mới 100%/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Tpv-45vsh-65a-gray3 cao su hỗn hợp tpv-45vsh-65a-gray3,hàng mới 100%/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Unb79004lt cao su tổng hợp synthetic rubber unb79004lt-04;tp là acrylonitrile-butadiene copolymer 9003-18-3;82%,muội carbon 1333-86-4;18% dạng khối. hàng mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Vr732 cao su hỗn hợp (fkm-70), chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước 70 x 50 cm, hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Vt77 cao su hỗn hợp đi từ styren-butadien với silic dioxic (tpv 45vsh-85a-b/k) dạng hạt, hàng mới 100%/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40051090: Xcf373 hỗn hợp cao su với muội carbon chưa lưu hóa fc373 (rubber compound), dạng nguyên sinh, dùng để sản xuất sản phẩm cao su/ TW/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40052000: 9 hóa chất(xử lý)dùng trong việc xử lý gót sau,tạo độ bám khi dán,tp từ 20%sbr(9003-55-8),14%cyclohexane(110-82-7),15%eva(141-78-6),10%dmc(616-38-6),10%mek(78-93-3) tp khác xem ở msds-c-872-1(hd)/ AP/ 0%    Hs code 4005
- Mã Hs 40052000: Cao su styrene-butadien copolymer latex đã được trộn với lưu huỳnh dạng phân tán (nipol lx110), cas: 9003-55-8; 2634-33-5, dùng để sản xuất ống cao su, dùng cho xe 2 bánh (8064nd)/ JP/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40052000: Csth cao su tổng hợp(dung dịch cao su isopren trong dung môi hữu cơ,300 thung 15kg/1 thùng hàng mới 100%)/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40052000: Nl191 nhựa polyoxyethylene solution sp-6700 (45-55% nước cas 7732-18-5, 25-45% neoprene 9010-98-4, 5-20% synthesis resin) - nguyên liệu sx keo (1962/tb-kđ3,11/10/2017)/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40052000: Nl254 polyoxyethylene le-7515 (40-45% nước 7732-18-5, 55-60% rubber cas 9006-04-6)- nguyên liệu sx keo (1962/tb-kđ3,11/10/2017)/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40052000: Nl268 polyoxyethylene sp6326lz (30-50% neoprene cas 9010-98-4, 35-50% nước 7732-18-5, 15-25% synthesis resin) - nguyên liệu sx keo (1962/tb-kđ3,11/10/2017)/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40052000: Nl272 polyoxyethylene 6127t - nguyên liệu sx keo/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40052000: Nl274 polyoxyethylene 6326k3 - nguyên liệu sx keo/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40052000: Nl339 polyoxyethylene lauryl ether 1109 (99% polyoxyethylene lauryl ether) -nguyên liệu sản xuất keo (1962/tb-kđ3,11/10/2017)/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40052000: Polyoxyethylene sp6700 (dung dịch cao su isoprene trong dung môi hữu cơ, 1962/tb-kđ3,11/10/2017)nl sx keo/ TW/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40052000: Tuýp cao su 430ml dự phòng dùng để vá vỏ xe_inv 89702_(a 000 583 11 06)_evfta_(a)_lk ckd ôtô 5chỗ mercedes-benz e200 avantgarde & exclusive (w214) dtxl 1999cc mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059110: Cao su hỗn hợp nhựa tự nhiên, chưa lưu hóa, dạng tấm pcs-070m (kps919-rev2).kt: w 350-450mm * l 450-500 mm * t 8-12 mm. để sản xuất gioăng cao su đường ống nước.hàng mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059110: Silicon tự dán bằng cao su hỗn hợp từ nhựa tự nhiên, lớp lót bằng nhựa pp, dạng cuộn, khổ 160mm, dài 24m. silicon drum tape (24m) code 66-sdt-160-24. hàng mới 100%/ GB/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: (ms: g20-1182585-01) miếng lót 35x45 bằng cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa dùng cho xe ô tô du lịch hiệu bmw 320i sport line, 1998cc, 5 chỗ. mới 100%, sx 2025./ ES/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Băng cao su sử dụng trong công nghiệp điện hiệu 3m loại 13, chưa lưu hóa, khổ 38mm x 4,57m/ BR/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Bxjepdm0057 tấm cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dùng trong sản xuất sản phẩm cao su, 1 thùng 25kg. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Bxjepdm0071 tấm cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, epdm 80a (blackrubber compound, dùng trong sản xuất sản phẩm cao su, 1 thùng 25kg. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Bxjfxj0008 tấm cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, nguyên liệu dùng để sản xuất sản phẩm cao su, kích thước: 40*4*1cm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Bxjnbr0084 tấm cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dùng trong sản xuất sản phẩm cao su, 1 thùng 25kg. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Bxjnbr0108 tấm cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dùng trong sản xuất sản phẩm cao su cách điện, 1 túi 25kg. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Bxjnbr0109 tấm cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, nbr 70a(black) rubber compound, nguyên liệu dùng để sản xuất sản phẩm cao su cách điện, 25kg/ túi. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Bxjnbr0110 tấm cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, nbr 40a(black) rubber compound, nguyên liệu dùng để sản xuất sản phẩm cao su cách điện, 25kg/ túi. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Bxjnbr0112 tấm cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, dùng trong sản xuất sản phẩm cao su cách điện, 1 túi 25kg. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Bxjnbr0113 tấm cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, nbr 50a(black) rubber compound, nguyên liệu dùng để sản xuất sản phẩm cao su cách điện, 25kg/ túi. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Cao su dùng để test mẫu dạng tấm, nsx: pt.multi, hàng mẫu, mới 100%/ ID/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Cao su hỗn luyện màu cho butyl dạng tấm chưa lưu hóa,mới 100%/ TH/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Cao su mẫu dạng tấm, dùng để test mẫu sợi thành phẩm, kt 45cmx35cmx1cm, mới 100%/ IN/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Cao su n66335 dạng tấm, chưa lưu hóa, nguồn gốc từ nhựa tự nhiên, dùng để làm nguyên liệu sản xuất gioăng phớt cao su, hàng mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Cmt-na507 cao su tổng hợp rubber ncn-2369 (a-na507-1), chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước 445x290x8mm, dùng để sản xuất sản phẩm tay nắm xe máy, hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Cp cao su hỗn hợp dạng tấm,(tp: natural rubber,recycle rubber,styren butadien rubber,activator,filler,process oil,antioxidant) (loại c-40,mới 100%)-rubber compound c-40/ ID/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Cuộn băng bán dẫn điện màu đen,chất liệu cao su epr chưa lưu hóa,, không có keo tự dính, dùng để che chắn và giảm ứng suất điện trong cáp (tape,insulation,elecl,0.76 mm,black) item 29098557, mới 100%/ BR/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Dải cao su chịu nhiệt dùng cho máy đóng gói - high-temperature resistant adhesive strips for packaging machinery/ TW/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Dải chống lọt sáng đèn sương mù trước (cao su xốp, cao su tổng hợp), part no: 52543yp09000, xe mv / vios, mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Ep70-si ethylene propylene diene monomer rubber, cao su tổng hợp dạng tấm dùng ép ra sản phẩm là vòng phớt đệm cao su/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Gnlnrubber cao su tổng hợp rubber a-nz740-1, chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước: 445x290x8mm, hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Gnlzrubber cao su tổng hợp rubber a-zp708, chưa lưu hóa, dạng tấm, kích thước 455x325mm, dùng để sản xuất sản phẩm tay nắm xe máy, hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Hnmr băng keo lót ros2x40x50,bằng cao su (được sử dụng để bọc để ngăn tiếng ồn và bảo vệ dây nịt bằng cách giảm nhiễu giữa wh và các bộ phận khác).mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Imh001 cao su tổng hợp synthetic rubber cp0226a0o, chưa lưu hóa, dạng tấm 445x290x8mm, dùng để sản xuất sản phẩm tay nắm xe máy, hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Mẫu cao su dạng tấm, kích thước: dài x rộng x dày: 40cm x 20cm x 1cm, net weight: 5kg/kiện, nsx: fate, mới 100%/ AR/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: N71a cao su tổng hợp chưa lưu hóa, dạng tấm rubber n-71a(t), kích thước 445x290x8mm, dùng để sản xuất sản phẩm tay nắm xe máy, hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Nl128 cao su tấm wnt3094a2 (cao su hỗn hợp từ các acrylonitrile-butadiene copolymer, titanium(4+) oxide, zinc oxide), chưa lưu hóa dùng sx gioăng đệm cao su/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Nl169-1 cao su tấm 650a (cao su hỗn hợp từ các chlorobutyl 1066, calcium stearate, butylated hydroxytoluene), chưa lưu hóa/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Nl25 cao su tấm cnt2719a2 (cao su hỗn hợp từ acrylonitrile-butadiene copolymer, bis(di-butylglycol) adipate, zinc oxide), chưa lưu hóa, dùng sx gioăng đệm cao su/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Rb.044 cao su tổng hợp v26 (chưa lưu hóa)/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Rm000032 cao su hỗn hợp nipol vm2030 dạng tấm, thành phần chính: acrylonitrile-butadiene copolymer > 63- < 68%, nsx: zeon, hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Rt-5781 miếng cao su tổng hợp,chưa lưu hóa, dạng tấm kt:40*30cm (dùng để sản xuất ống cao su); thành phần: etylen và propylen rắn (không lưu hóa). hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Rubber-001 cao su thô hỗn hợp, chưa lưu hóa (cas: 1309-48-4; 1305-62-0; 1344-95-2; 13983-17-0; 9011-17-0),mới 100% - rubber compounds vw340/ US/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Tấm cách âm chất liệu cao su hỗn hợp chưa lưu hóa, kích thước: 750x500mm, độ dày: 2.1mm, quy cách: 10 cái/hộp, nsx: paracoat products ltd, mới 100% (1 unk= 1 hộp)/ IN/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Tấm cao su cách âm dùng cho xe ôtô hiệu autofun. [atf-cl17] autofun sim a5 plus - 1 kiện/12 tấm (kích thước: 50 x 37.5 cm) - hàng mới 100%/ RU/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Tấm cao su rộng: 25cmxdài40cmxdày 7.5mm, dùng trong việc đóng gói sản phẩm, lĩnh vực sản xuất dây thép làm lốp bố xe ô tô, hiệu: ferentino, hàng mẫu, mới 100% (1 kiện=6pce=4.8kg)/ LK/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Vt3932 màng nhựa ptfe (cao su non), kích thước (dày 0.075mm x rộng 1/2"), dùng chèn khớp nối ren (1 rol = 10mtr). hàng mới 100%/ MY    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Wa110 acrylic elastomers rubber, cao su tổng hợp dạng tấm dùng ép ra sản phẩm là vòng phớt đệm cao su/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Wa510 acrylic elastomers rubber, cao su tổng hợp dạng tấm dùng ép ra sản phẩm là vòng phớt đệm cao su/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Wn110 nitrile butadiene rubber, cao su tổng hợp dạng tấm dùng ép ra sản phẩm là vòng phớt đệm cao su/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Wn110-tdf nitrile butadiene rubber, cao su tổng hợp dạng tấm dùng ép ra sản phẩm là vòng phớt đệm cao su/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Wn112-df nitrile butadiene rubber, cao su tổng hợp dạng tấm dùng ép ra sản phẩm là vòng phớt đệm cao su/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Wn210-df nitrile butadiene rubber, cao su tổng hợp dạng tấm dùng ép ra sản phẩm là vòng phớt đệm cao su/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Wn510 nitrile butadiene rubber, cao su tổng hợp dạng tấm dùng ép ra sản phẩm là vòng phớt đệm cao su/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Wn610 nitrile butadiene rubber, cao su tổng hợp dạng tấm dùng ép ra sản phẩm là vòng phớt đệm cao su/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059190: Wn810 nitrile butadiene rubber, cao su tổng hợp dạng tấm dùng ép ra sản phẩm là vòng phớt đệm cao su/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059920: Day01-gc dây thun, dạng dải từ cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silica, dùng sx dây giày, dây dệt các loại.., khổ 4.5 mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: . tấm cao su rubber cleaner cow3650 chưa lưu hóa dùng để làm sạch khuôn đúc,kt: 230*10*15mm, hàng mới 100%/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: 07 cao su hỗn hợp dạng hạt tpr (thermo plastic rubber) thành phần: styrene 35%(cas:9003-53-6); butadiene 47% (cas:9003-55-8); oil 18% (cas:64742-54-7), nhà sản xuất: xanadu sprots corp. hàng mới 100%/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: 10-00704-097-000 cao su hỗn hợp dạng hạt dùng cho sản xuất đồ chơi, thành phần gồm có sebs, canxi carbonat, dầu khoáng (tk52)/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: 10-00705-006-000 cao su hỗn hợp dạng hạt dùng cho sản xuất đồ chơi, thành phần gồm có sebs, canxi carbonat, pp, dầu khoáng/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: 10-01603-079-000 cao su hỗn hợp dạng hạt dùng cho sản xuất đồ chơi, thành phần gồm có sebs, pp, dầu khoáng (p801-70a46)/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: 10110040-1 hạt cao su tpr t-blend 4005n-ee-1, dạng nguyên sinh, chưa lưu hóa, quy cách 25kg/bao, tp: 66.2% sebs (66070-58-4), 33.8% paraffinic oil (8042-47-5), mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: 77090979 dải cao su bọc ngoài dây cưa bead rubber: eh-80dg,reinforced gray/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: 77090983 cao su màu đỏ bead rubber: eh-80r,reinforced red/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: 77100065 dải cao su bọc ngoài dây cưa bead rubber: eh-70_ibe-black/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: 91 hạt tpv (cao su hỗn hợp chưa lưu hóa nhiệt dẻo, dạng nguyên sinh, tp cao su hỗn hợp từ epdm pha trộn với chất màu hữu cơ, chất độn vô cơ, dùng sx cán búa), hàng mới 100%/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: 92037008 nguyên liệu sản xuất dao cạo râu: cao su hỗn hợp dạng hạt tpe;precolor;kraig; htc 9371/48 ltblu; l (htc9371/48_c100) /92037008/ DE    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: 96800067 nguyên liệu sản xuất dao cạo râu: cao su nhiệt dẻo dạng nguyên sinh dùng làm chế phẩm phụ gia tạo màu đen dạng hạt - thermolast k tpe precolor kraig htc8802/46 ccoal/96800067/ MY    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Ah1260070014 băng tan ptfe, kích thước: 100*100*20mm, dạng cuộn, chất liệu cao su non,dùng sản xuất camera.hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Ahch00 cao su hỗn hợp chưa lưu hóa (hàng mới 100%) quy cách đóng gói: 1 hộp 36 cục, 1 cục 35kg - synthetic rubber br 1208 iscc bio balanced butadiene rubber/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Cao su chloroprene rubber (cr) ở dạng rắn đóng gói bằng túi nilon, chưa lưu hóa model: fc03, dùng trong chế tạo linh kiện xe gắn máy, hàng mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Cao su nitrile rubber with pvc ở dạng rắn đóng gói bằng túi nilon, chưa lưu hóa model: pn120s, dùng trong chế tạo linh kiện xe gắn máy, hàng mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Cao su tổng hợp chưa lưu hóa dùng trong sản xuất vỏ ruột xe, cas: 68081-82-3 - x_butyl cb1240/ CA/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Caosu cao su tổng hợp cy713, dùng để làm ruột banh, hàng mới 100%_1205010044/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Casu hạt cao su tổng hợp tpe h53l55-0102, hàng mới 100%/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Chn-bal-030b cao su dùng làm nguyên vật liệu trong sản xuất con lăn cao su/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Cs cao su chịu nhiệt thermoplastic rubber (tpr) t-blend 4001-45n (dạng hạt, 25kg/bag, 400bags=10pp, mới 100%)/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Fchf-td-824 hợp chất cao su acrylonitrile-butadiene copolymer fchs-1au thành phần mã cas 9003-18-3 dùng để tráng khuôn, hàng mới 100%/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Hạt tpr (np-4551w) dạng nguyên sinh, có thành phần: cao su hỗn hợp dùng để sản xuất đồ chơi trẻ em và dụng cụ cầm tay làm vườn. nhà sx: ho hsiang ching (1 bao=25 kgs). hàng mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Hcs hình cao su(khuôn in bằng cao su) hàng đã qua sử dụng/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Hn hạt nhựa tpe hóa hợp lx-eh7023 (cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa), (tp: ethylene butene styrene copolymer: 68648-89-5 (99%),dicumyl peroxide 80-43-3(1%),trong gcsx giày, mới 100%, dạng nguyên sinh)/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Hỗn hợp cao su acrylonitril-butadien, muối natri dodecylbenzenesulfonat,este của axit béo hữu cơ và rosin, dạng nguyên sinh - nipol dn302h. cas no:9003-18-3;68921-45-9;110553-27-0,mới 100%./ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Im-102 hợp chất cao su fn8031su thành phần mã cas 56357-87-0 (not disclosed), 1333-86-4 (10-40%), 1314-13-2 (1-5%). hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Im-174 hợp chất cao su (cao su hỗn hợp) nen7021su thành phần mã cas 88254-10-8 (not disclosed), 1333-86-4 (10-50%). hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Im-210 hợp chất cao su nen7023sau thành phần mã cas 88254-10-8 (not disclosed), 1314-13-2 (0-10%). hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Im-263 hợp chất cao su nc701fu thành phần mã cas 9003-18-3 (not disclosed), 1333-86-4 (30-50%), 1314-13-2 (1-10%). hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Im-273 hợp chất cao su ethylene propylene ethylidenenorbornene copolymer epn7056su thành phần mã cas 25038-36-2 (not disclosed), 1333-86-4 (10-40%). hàng mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Js29 cao su hỗn hợp rubber compound pn c-54(acrylonitrile-butadiene type copolymer: 80-90%,(9003-18-3),calcium dodecylbenzenesulphonate:<3%,(26264-06-2),silica gel:5-15%(112926-00-8).mới 100%/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: K6085-gs cao su dạng bánh nguyên sinh mã k6085-gs dùng để sản xuất ống cao su dẫn nguyên liệu làm mát máy ô tô.mới 100%/ KR/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Kbm-403 cao su dùng làm nguyên vật liệu trong sản xuất con lăn cao su/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Miếng cao su tổng hợp mẫu, kích thước: 14.2x14.2cm, hiệu: golden plast, 108.7 g/ miếng, hàng mẫu, mới 100%/ MA/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Nk-n04 cao su tpr (thermo plastic rubber) (dày 5-20mm), dạng dải dùng sản xuất dây ràng hàng hoá. hàng mới 100%/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Npl03 cao su hỗn hợp từ styren/ethylen-butylen với chất độn canxicarbonat, dạng viên (thermo plastic rubber)/ TW    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Npl07 cao su hỗn hợp, dạng hạt, nguyên sinh tpr, 25kg/bao, dùng làm nguyên liệu sản xuất giày dép. hàng mới 100% cn/ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Npl56 cao su hỗn hợp, dạng hạt (thermoplastic elastomer compound)/ MY    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rdn22115 tấm dán silicon vị trí tay cầm bed của máy in 3d- hàng mới 100%/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rdn23656 tấm dán silicon của máy in 3d- hàng mới 100%/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rdn24125 nắp silicone của máy in 3d- hàng mới 100%/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rdpp2553 tấm dán silicon vị trí tay cầm bed - hàng mới 100%/ KR    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Resn-tpr-wt01 cao su nhiệt dẻo hỗn hợp tpr (thermoplastic rubber), chưa lưu hóa, dạng nguyên sinh. hàng mới 100%./ CN    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rm-615x1 cao su hỗn hợp chưa lưu hóa (nbr-70), dạng rắn/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rm-dx-1692 cao su hỗn hợp chưa lưu hóa dx-1692, dạng rắn, số cas 9003-18-3/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rm-e-0564j cao su hỗn hợp chưa lưu hóa e-0564j, số cas: 25034-71-3; 8020-83-5; 1333-86-4/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rm-e-150x-5 cao su hỗn hợp chưa lưu hóa e-150x-5/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rm-k-0314 cao su hỗn hợp chưa lưu hóa k-0314(a), số cas: 68081-82-3; 1333-86-4; 8020-83-5/ JP    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rm-ns-051x-1 cao su hỗn hợp chưa lưu hóa ns-051x-1, dạng rắn/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rm-pce-037m cao su hỗn hợp chưa lưu hóa pce-037m, dạng rắn/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rm-pce-635m cao su hỗn hợp chưa lưu hóa pce-635m (e-0504-2), dạng rắn/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rm-pce-648m cao su hỗn hợp chưa lưu hóa pce-648m, dạng rắn/ TH    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Rubber-002 cao su silicon hỗn hợp, (cas: 63394-02-5; 112926-00-8; 14808-60-7; 1309-48-4; 556-67-2), hàng mới 100% - crude rubber products 25815 v-red sb254/ US/ 5%    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Th màng nhựa 9082-az l (cao su non) 1/2" x 260", hiệu tombo, xuất xứ malaysia, dùng quấn chống rò rỉ, làm kín các khớp nối ren. hàng mới 100%/ MY    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: V003199 màng cao su non chịu gas 100psi (v003199), hàng mới 100% my/ MY    Hs code 4005
- Mã Hs 40059990: Whmttp0021vn - cao su nhiệt dẻo tpr (cao su hỗn hợp) dùng để sản xuất sản phẩm vệ sinh răng miệng, mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 4005
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202