Chương 81: Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng

Mã Hs 8101: Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn

81011000 - Bột

  - Loại khác:

81019400 - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết

81019600 - - Dây

81019700 - - Phế liệu và mảnh vụn

810199 - - Loại khác:

81019910 - - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng

81019990 - - - Loại khác

Mã Hs 8102: Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn

81021000 - Bột

  - Loại khác:

81029400 - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết

81029500 - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng

81029600 - - Dây

81029700 - - Phế liệu và mảnh vụn

81029900 - - Loại khác

Mã Hs 8103: Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn

81032000 - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột

81033000 - Phế liệu và mảnh vụn

  - Loại khác:

81039100 - - Chén nung (crucible)

81039900 - - Loại khác

Mã Hs 8104: Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn

  - Magiê chưa gia công:

81041100 - - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng

81041900 - - Loại khác

81042000 - Phế liệu và mảnh vụn

81043000 - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột

81049000 - Loại khác

Mã Hs 8105: Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn

810520 - Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:

81052010 - - Coban chưa gia công

81052090 - - Loại khác

81053000 - Phế liệu và mảnh vụn

81059000 - Loại khác

Mã Hs 8106: Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn

810610 - Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng:

81061010 - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột

81061090 - - Loại khác

810690 - Loại khác:

81069010 - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột

81069090 - - Loại khác

Mã Hs 8108: Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn

81082000 - Titan chưa gia công; bột

81083000 - Phế liệu và mảnh vụn

81089000 - Loại khác

Mã Hs 8109: Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn

  - Zircon chưa gia công; bột:

81092100 - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng

81092900 - - Loại khác

  - Phế liệu và mảnh vụn:

81093100 - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng

81093900 - - Loại khác

  - Loại khác:

81099100 - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng

81099900 - - Loại khác

Mã Hs 8110: Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn

81101000 - Antimon chưa gia công; bột

81102000 - Phế liệu và mảnh vụn

81109000 - Loại khác

Mã Hs 8111: Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn

81110010 - Phế liệu và mảnh vụn

81110090 - Loại khác

Mã Hs 8112: Beryli, crôm, hafini, reni, tali, cađimi, germani, vanadi, gali, indi và niobi (columbi), và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn

  - Beryli:

81121200 - - Chưa gia công; bột

81121300 - - Phế liệu và mảnh vụn

81121900 - - Loại khác

  - Crôm:

81122100 - - Chưa gia công; bột

81122200 - - Phế liệu và mảnh vụn

81122900 - - Loại khác

  - Hafini:

81123100 - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột

81123900 - - Loại khác

  - Reni:

81124100 - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột

81124900 - - Loại khác

  - Tali:

81125100 - - Chưa gia công; bột

81125200 - - Phế liệu và mảnh vụn

81125900 - - Loại khác

  - Cađimi:

81126100 - - Phế liệu và mảnh vụn

811269 - - Loại khác:

81126910 - - - Chưa gia công; bột

81126990 - - - Loại khác

  - Loại khác:

81129200 - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột

81129900 - - Loại khác

81130000 Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn

 

Chapter 81:  Other base metals; cermets; articles thereof

Hs 8101: Tungsten (wolfram) and articles thereof, including waste and scrap

81011000 - Powders

  - Other:

81019400 - - Unwrought tungsten, including bars and rods obtained simply by sintering

81019600 - - Wire

81019700 - - Waste and scrap

810199 - - Other:

81019910 - - - Bars and rods, other than those obtained simply by sintering; profiles, sheets, strip and foil

81019990 - - - Other

Hs 8102: Molybdenum and articles thereof, including waste and scrap

81021000 - Powders

  - Other:

81029400 - - Unwrought molybdenum, including bars and rods obtained simply by sintering

81029500 - - Bars and rods, other than those obtained simply by sintering, profiles, plates, sheets, strip and foil

81029600 - - Wire

81029700 - - Waste and scrap

81029900 - - Other

Hs 8103: Tantalum and articles thereof, including waste and scrap

81032000 - Unwrought tantalum, including bars and rods obtained simply by sintering; powders

81033000 - Waste and scrap

  - Other:

81039100 - - Crucibles

81039900 - - Other

Hs 8104: Magnesium and articles thereof, including waste and scrap

  - Unwrought magnesium:

81041100 - - Containing at least 99.8% by weight of magnesium

81041900 - - Other

81042000 - Waste and scrap

81043000 - Raspings, turnings and granules, graded according to size; powders

81049000 - Other

Hs 8105: Cobalt mattes and other intermediate products of cobalt metallurgy; cobalt and articles thereof, including waste and scrap

810520 - Cobalt mattes and other intermediate products of cobalt metallurgy; unwrought cobalt; powders:

81052010 - - Unwrought cobalt

81052090 - - Other

81053000 - Waste and scrap

81059000 - Other

Hs 8106: Bismuth and articles thereof, including waste and scrap

810610 - Containing more than 99.99% of bismuth, by weight:

81061010 - - Unwrought bismuth; waste and scrap; powders

81061090 - - Other

810690 - Other:

81069010 - - Unwrought bismuth; waste and scrap; powders

81069090 - - Other

Hs 8108: Titanium and articles thereof, including waste and scrap

81082000 - Unwrought titanium; powders

81083000 - Waste and scrap

81089000 - Other

Hs 8109: Zirconium and articles thereof, including waste and scrap

  - Unwrought zirconium; powders:

81092100 - - Containing less than 1 part hafnium to 500 parts zirconium by weight

81092900 - - Other

  - Waste and scrap:

81093100 - - Containing less than 1 part hafnium to 500 parts zirconium by weight

81093900 - - Other

  - Other:

81099100 - - Containing less than 1 part hafnium to 500 parts zirconium by weight

81099900 - - Other

Hs 8110: Antimony and articles thereof, including waste and scrap

81101000 - Unwrought antimony; powders

81102000 - Waste and scrap

81109000 - Other

Hs 8111: Manganese and articles thereof, including waste and scrap

81110010 - Waste and scrap

81110090 - Other

Hs 8112: Beryllium, chromium, hafnium, rhenium, thallium, cadmium, germanium, vanadium, gallium, indium and niobium (columbium), and articles of these metals, including waste and scrap

  - Beryllium:

81121200 - - Unwrought; powders

81121300 - - Waste and scrap

81121900 - - Other

  - Chromium:

81122100 - - Unwrought; powders

81122200 - - Waste and scrap

81122900 - - Other

  - Hafnium:

81123100 - - Unwrought; waste and scrap; powders

81123900 - - Other

  - Rhenium:

81124100 - - Unwrought; waste and scrap; powders

81124900 - - Other

  - Thallium:

81125100 - - Unwrought; powders

81125200 - - Waste and scrap

81125900 - - Other

  - Cadmium:

81126100 - - Waste and scrap

811269 - - Other:

81126910 - - - Unwrought; powders

81126990 - - - Other

  - Other:

81129200 - - Unwrought; waste and scrap; powders

81129900 - - Other

81130000 Cermets and articles thereof, including waste and scrap

 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202