Mã Hs 8105

 - Mã Hs 81052010: 13000200#&bột kim loại công nghiệp cobalt powder extra fine (mho) dùng trong công nghiệp sản xuất lưỡi cưa, hàng mới 100%./ BE/     Hs code 8105
- Mã Hs 81052010: Bột in hợp kim cobalt chromium dùng tạo mẫu khuôn hàm răng nha khoa, chủng loại: dental laser selective melting of cobalt chromium alloy powder, chưa gia công, quy cách: 5kg/chai. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 8105
- Mã Hs 81052090: Vn010102010012#&bột kim loại crom-coban dùng cho máy in kim loại 3d trong sản xuất răng giả, hộp 5kg, chamlion slm cocr powder. mới 100%/ CN/     Hs code 8105
- Mã Hs 81052090: Rm01-000014#&thanh vật liệu hợp kim cobalt, dạng tròn xoay, đường kính 31.75 mm, để tạo ra vật tư bushing 5324293 và seal 5309304 (1.312ft=399.9 mm), hàng mới 100%/ US/     Hs code 8105
- Mã Hs 81059000: Gh98-50219a#&miếng bảo vệ bằng hợp kim coban/ CN/     Hs code 8105
- Mã Hs 81059000: Gh64-09872a#&miếng bảo vệ bằng hợp kim coban/ CN/     Hs code 8105
- Mã Hs 81059000: Gh98-50677a#&miếng bảo vệ bằng hợp kim coban/ CN/     Hs code 8105
- Mã Hs 81059000: 18m2-co#&kim loại coban (>99.8%), mã cas: 7440-48-4. hàng mới 100%/ ID/     Hs code 8105
- Mã Hs 81059000: Nvl063#&lò xo chất liệu bằng hợp kim coban dùng để sản xuất bộ cảm ứng của thiết bị đeo thông minh, kt:4.54*2.85*1.38 mm. hàng mới 100% 1030141997/ CN/     Hs code 8105
- Mã Hs 81059000: Gá chính cụm cánh bản lề phía trên bên trái spiral base l bằng coban, code: kh21-s483a-1 (linh kiện dùng trong sx bản lề của điện thoại di động). kích thước 11.956x11.585x3.578 (mm). hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 8105
- Mã Hs 81059000: Gá phụ cụm cánh bản lề phía trên bên trái spiral shift l bằng coban, code: kh21-s485a-1 (linh kiện dùng trong sx bản lề của điện thoại di động). kích thước 11.956x6.910x3.578(mm). hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 8105
- Mã Hs 81059000: Gá lắp ráp cho phần cánh bản lề rotate holder bằng coban, code: kh21-s477a-1 (linh kiện dùng trong sx bản lề của điện thoại di động). kích thước 10.918x34.122x2.615(mm). hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 8105
- Mã Hs 81059000: Gá tạo cánh bản lề bên trái rotate l bằng coban, code: kh21-s478a-1 (linh kiện dùng trong sản xuất bản lề của điện thoại di động). kích thước 11.300x31.409x2.966(mm). hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 8105
- Mã Hs 81059000: Bạc càng trục dìm bằng hợp kim gốc coban stellite 6, kt: 133x173x110mm dùng cho dc mạ hợp kim nhôm kẽm theo cn nof (bush for sink roll galvalume, material: stl#6 tungsten cobalt alloy), hàng mới 100%./ KR/ 0 %    Hs code 8105
- Mã Hs 81059000: Bạc trục dìm bằng hợp kim gốc coban stellite 6, kt: 114x92x130mm dùng cho dc mạ hợp kim nhôm kẽm theo cn nof (sleeve for sink roll galvalume, material: stl#6 tungsten cobalt alloy), hàng mới 100%./ KR/ 0 %    Hs code 8105
- Mã Hs 81059000: Gh98-50321a#&miếng bảo vệ bằng coban/ CN/     Hs code 8105
- Mã Hs 81059000: Gh64-09396a#&miếng bảo vệ bằng coban/ CN/     Hs code 8105
- Mã Hs 81059000: 081spa#&hợp kim coban (>40%), crôm (>20%) và bạch kim (20%) dạng cục dùng làm răng giả platinum plus (31.1gr/gói)mới 100%/ US/     Hs code 8105
- Mã Hs 81059000: 070ccm#&hợp kim coban (>60%), crôm (>25%) và molypden (5%) dạng cục dùng làm răng giả argen suprachrome partial denture alloy - 0.5kg/lọ, mới 100%/ US/     Hs code 8105
- Mã Hs 81059000: 32512200056#&nắp kim loại của sản phẩm bằng hợp kim coban, kt: 1.92*1.52*0.074 mm/ JP/     Hs code 8105
- Mã Hs 81059000: 32512200057#&nắp kim loại của sản phẩm bằng hợp kim coban, kt: 1.92*1.52*0.074 mm/ JP/     Hs code 8105
- Mã Hs 81059000: Thép hợp kim coban dạng thanh tròn, loại nmc332, đường kính 4.8mm, chiều dài 1800mm, thành phần: c=1.2-1.7%, cr=26-32%, si=0.4-2.0%..., hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 8105
- Mã Hs 81059000: A1000581#&tấm đệm độ dày 0.4mm, chất liệu coban, kt: 26x110mm/ JP/     Hs code 8105
- Mã Hs 81059000: A1000584#&tấm đệm khay vận chuyển 144, chất liệu coban, kt: 26x110mm/ JP/     Hs code 8105
- Mã Hs 81059000: A1000583#&tấm đệm khay vận chuyện mặt dưới 336, chất liệu coban, kt: 61x112mm/ JP/     Hs code 8105
- Mã Hs 81059000: A1000582#&tấm đệm khay vận chuyển mặt trên 336, chất liệu coban, kt: 61x112mm/ JP/     Hs code 8105
- Mã Hs 81059000: Vsm1008#&bột hợp kim co (20-36%) mo (19-22) cr (19-22) ni (6-10) c (1.9-2.2) nb (1-3)/ powder 7569h (cmp)/ JP/     Hs code 8105
- Mã Hs 81059000: Thép coban viên remanium secura nguyên liệu sản xuất răng, 1000g/hộp, hãng dentaurum sản xuất. hàng mới 100%/ DE/ 0 %    Hs code 8105
- Mã Hs 81061090: Kim loại bismut dạng thỏi -(bismuth 99.99%) hàm lượng bismut chứa 99.99% tính theo khối lượng dùng trong nhà máy sản xuất khớp nối kim loại, mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 8106
- Mã Hs 81061090: Bismuth ingot - bismuth kim loại dạng thanh, dùng trong ngành công nghiệp xi mạ, (nhà sx:be fasten (shanghai) co., ltd). hàng mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 8106
- Mã Hs 81069090: 483-1509-001#&thanh bán dẫn sản xuất thỏi bán dẫn (tp: bismut telluride alloy) (đk: 0.625inch)/ US/     Hs code 8106
- Mã Hs 81069090: 483-9056-002#&thanh bán dẫn sản xuất thỏi bán dẫn (tp: bismut telluride alloy), đk:1.25 inc/ US/     Hs code 8106
- Mã Hs 81069090: 483-1502-001#&thanh bán dẫn sản xuất thỏi bán dẫn (tp: bismut telluride alloy), đk: 1.06 inc/ US/     Hs code 8106
- Mã Hs 81069090: 483-1503-001#&thanh bán dẫn sản xuất thỏi bán dẫn (tp: bismut telluride alloy), đk: 1.06 inc/ US/     Hs code 8106
- Mã Hs 81069090: 483-1504-001#&thanh bán dẫn sản xuất thỏi bán dẫn (tp: bismut telluride alloy), đk: 1.06 inc/ US/     Hs code 8106
- Mã Hs 81069090: 483-1510-001#&thanh bán dẫn sản xuất thỏi bán dẫn (tp: bismut telluride alloy)/ US/     Hs code 8106
- Mã Hs 81069090: 483-1505-001#&thanh bán dẫn sản xuất thỏi bán dẫn (tp: bismut telluride alloy), đk: 1.06 inc/ US/     Hs code 8106
- Mã Hs 81069090: 483-9053-002#&thanh bán dẫn sản xuất thỏi bán dẫn (tp: bismut telluride alloy), đk: 1.25 inc/ US/     Hs code 8106
- Mã Hs 81069090: 485-2313-011#&thỏi bán dẫn (tp: bismut telluride alloy) 0.038 x 0.038 x0.028 inc/ US/     Hs code 8106
- Mã Hs 81069090: B1010134#&bột bismuth(iii) oxide dùng trong công đoạn phủ ngoài con chip: bismuth trioxide >99%(1304-76-3). hàng mới 100%/ CN/     Hs code 8106

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202