Chương 2: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

Mã Hs 0201: Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh

02011000 - Thịt cả con và nửa con

02012000 - Thịt pha có xương khác

02013000 - Thịt lọc không xương

Mã Hs 0202: Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh

02021000 - Thịt cả con và nửa con

02022000 - Thịt pha có xương khác

02023000 - Thịt lọc không xương

Mã Hs 0203: Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

  - Tươi hoặc ướp lạnh:

02031100 - - Thịt cả con và nửa con

02031200 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

02031900 - - Loại khác

  - Đông lạnh:

02032100 - - Thịt cả con và nửa con

02032200 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

02032900 - - Loại khác

Mã Hs 0204: Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

02041000 - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh

  - Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:

02042100 - - Thịt cả con và nửa con

02042200 - - Thịt pha có xương khác

02042300 - - Thịt lọc không xương

02043000 - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh

  - Thịt cừu khác, đông lạnh:

02044100 - - Thịt cả con và nửa con

02044200 - - Thịt pha có xương khác

02044300 - - Thịt lọc không xương

02045000 - Thịt dê

02050000 Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

Mã Hs 0206: Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

02061000 - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh

  - Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:

02062100 - - Lưỡi

02062200 - - Gan

02062900 - - Loại khác

02063000 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh

  - Của lợn, đông lạnh:

02064100 - - Gan

02064900 - - Loại khác

02068000 - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

02069000 - Loại khác, đông lạnh

Mã Hs 0207: Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

  - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

02071100 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

02071200 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

02071300 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

020714 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

02071410 - - - Cánh

02071420 - - - Đùi

02071430 - - - Gan

  - - - Loại khác:

02071491 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)

02071499 - - - - Loại khác

  - Của gà tây:

02072400 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

02072500 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

02072600 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

020727 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

02072710 - - - Gan

  - - - Loại khác:

02072791 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)

02072799 - - - - Loại khác

  - Của vịt, ngan:

02074100 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

02074200 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

02074300 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

02074400 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

020745 - - Loại khác, đông lạnh:

02074510 - - - Gan béo

02074590 - - - Loại khác

  - Của ngỗng:

02075100 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

02075200 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

02075300 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

02075400 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

020755 - - Loại khác, đông lạnh:

02075510 - - - Gan béo

02075590 - - - Loại khác

020760 - Của gà lôi:

02076010 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

02076020 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

02076030 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

02076040 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh

Mã Hs 0208: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

02081000 - Của thỏ hoặc thỏ rừng

02083000 - Của bộ động vật linh trưởng

020840 - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):

02084010 - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)

02084090 - - Loại khác

02085000 - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

02086000 - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

020890 - Loại khác:

02089010 - - Đùi ếch

02089090 - - Loại khác

Mã Hs 0209: Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói

02091000 - Của lợn

02099000 - Loại khác

Mã Hs 0210: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ

  - Thịt lợn:

02101100 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

02101200 - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng

021019 - - Loại khác:

02101930 - - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương

02101990 - - - Loại khác

02102000 - Thịt động vật họ trâu bò

  - Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:

02109100 - - Của bộ động vật linh trưởng

021092 - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):

02109210 - - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)

02109290 - - - Loại khác

02109300 - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

021099 - - Loại khác:

02109910 - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)

02109920 - - - Da lợn khô

02109990 - - - Loại khác

 

Chapter 2:  Meat and edible meat offal

  Note

  1. This Chapter does not cover:

  (a) Products of the kinds described in headings 02.01 to 02.08 or 02.10, unfit or unsuitable for human consumption;

  (b) Edible, non-living insects (heading 04.10);

  (c) Guts, bladders or stomachs of animals (heading 05.04) or animal blood (heading 05.11 or 30.02); or

  (d) Animal fat, other than products of heading 02.09 (Chapter 15).

Hs 0201: Meat of bovine animals, fresh or chilled

02011000 - Carcasses and half-carcasses

02012000 - Other cuts with bone in

02013000 - Boneless

Hs 0202: Meat of bovine animals, frozen

02021000 - Carcasses and half-carcasses

02022000 - Other cuts with bone in

02023000 - Boneless

Hs 0203: Meat of swine, fresh, chilled or frozen

  - Fresh or chilled:

02031100 - - Carcasses and half-carcasses

02031200 - - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone in

02031900 - - Other

  - Frozen:

02032100 - - Carcasses and half-carcasses

02032200 - - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone in

02032900 - - Other

Hs 0204: Meat of sheep or goats, fresh, chilled or frozen

02041000 - Carcasses and half-carcasses of lamb, fresh or chilled

  - Other meat of sheep, fresh or chilled:

02042100 - - Carcasses and half-carcasses

02042200 - - Other cuts with bone in

02042300 - - Boneless

02043000 - Carcasses and half-carcasses of lamb, frozen

  - Other meat of sheep, frozen:

02044100 - - Carcasses and half-carcasses

02044200 - - Other cuts with bone in

02044300 - - Boneless

02045000 - Meat of goats

02050000 Meat of horses, asses, mules or hinnies, fresh, chilled or frozen

Hs 0206: Edible offal of bovine animals, swine, sheep, goats, horses, asses, mules or hinnies, fresh, chilled or frozen

02061000 - Of bovine animals, fresh or chilled

  - Of bovine animals, frozen:

02062100 - - Tongues

02062200 - - Livers

02062900 - - Other

02063000 - Of swine, fresh or chilled

  - Of swine, frozen:

02064100 - - Livers

02064900 - - Other

02068000 - Other, fresh or chilled

02069000 - Other, frozen

Hs 0207: Meat and edible offal, of the poultry of heading 01.05, fresh, chilled or frozen

  - Of fowls of the species Gallus domesticus:

02071100 - - Not cut in pieces, fresh or chilled

02071200 - - Not cut in pieces, frozen

02071300 - - Cuts and offal, fresh or chilled

020714 - - Cuts and offal, frozen:

02071410 - - - Wings

02071420 - - - Thighs

02071430 - - - Livers

  - - - Other:

02071491 - - - - Mechanically deboned or separated meat

02071499 - - - - Other

  - Of turkeys:

02072400 - - Not cut in pieces, fresh or chilled

02072500 - - Not cut in pieces, frozen

02072600 - - Cuts and offal, fresh or chilled

020727 - - Cuts and offal, frozen:

02072710 - - - Livers

  - - - Other:

02072791 - - - - Mechanically deboned or separated meat

02072799 - - - - Other

  - Of ducks:

02074100 - - Not cut in pieces, fresh or chilled

02074200 - - Not cut in pieces, frozen

02074300 - - Fatty livers, fresh or chilled

02074400 - - Other, fresh or chilled

020745 - - Other, frozen:

02074510 - - - Fatty livers

02074590 - - - Other

  - Of geese:

02075100 - - Not cut in pieces, fresh or chilled

02075200 - - Not cut in pieces, frozen

02075300 - - Fatty livers, fresh or chilled

02075400 - - Other, fresh or chilled

020755 - - Other, frozen:

02075510 - - - Fatty livers

02075590 - - - Other

020760 - Of guinea fowls:

02076010 - - Not cut in pieces, fresh or chilled

02076020 - - Not cut in pieces, frozen

02076030 - - Cuts and offal, fresh or chilled

02076040 - - Cuts and offal, frozen

Hs 0208: Other meat and edible meat offal, fresh, chilled or frozen

02081000 - Of rabbits or hares

02083000 - Of primates

020840 - Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); of seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia):

02084010 - - Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia)

02084090 - - Other

02085000 - Of reptiles (including snakes and turtles)

02086000 - Of camels and other camelids (Camelidae)

020890 - Other:

02089010 - - Frogs' legs

02089090 - - Other

Hs 0209: Pig fat, free of lean meat, and poultry fat, not rendered or otherwise extracted, fresh, chilled, frozen, salted, in brine, dried or smoked

02091000 - Of pigs

02099000 - Other

Hs 0210: Meat and edible meat offal, salted, in brine, dried or smoked; edible flours and meals of meat or meat offal

  - Meat of swine:

02101100 - - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone in

02101200 - - Bellies (streaky) and cuts thereof

021019 - - Other:

02101930 - - - Bacon; boneless hams

02101990 - - - Other

02102000 - Meat of bovine animals

  - Other, including edible flours and meals of meat or meat offal:

02109100 - - Of primates

021092 - - Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); of seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia):

02109210 - - - Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia)

02109290 - - - Other

02109300 - - Of reptiles (including snakes and turtles)

021099 - - Other:

02109910 - - - Freeze-dried diced chicken

02109920 - - - Dried pork skin

02109990 - - - Other

 

 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202