Mã Hs 0206
| Xem thêm>> | Chương 2 |
Mã Hs 0206: Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 02062200: Gan heo đông lạnh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 02062900: Dồi heo đông lạnh (500g/gói)/VN/XK
- Mã Hs 02062900: Đuôi bò đông lạnh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 02062900: Đuôi bò/PL/XK
- Mã Hs 02062900: Xương bò cắt khúc/PL/XK
- Mã Hs 02062900: Xương bò/VN/XK
- Mã Hs 02063000: Bao tử heo tươi/VN/XK
- Mã Hs 02063000: Tai heo tươi/VN/XK
- Mã Hs 02063000: Tim heo tươi/VN/XK
- Mã Hs 02063000: Xương ống heo tươi/VN/XK
- Mã Hs 02064900: Đầu heo đông lạnh đã chặt mảnh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 02064900: Móng giò heo đông lạnh đã chặt mảnh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 02069000: Thịt ba chỉ heo không da/PL/XK
- Mã Hs 02069000: Tim heo đông lạnh, hàng mới 100%/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 02062100: Lưỡi bò đông lạnh (tên khoa học: bostaurus). / AR/ Hs code 0206
- Mã Hs 02062100: Lưỡi trâu đông lạnh (tên khoa học: bubalus bubalis). / IN/ Hs code 0206
- Mã Hs 02062200: Gan bò 30lb/thùng đông lạnh -18 độ c, hiệu apollo, hsd:; 29/10/2026/ US/ Hs code 0206
- Mã Hs 02062200: Gan bò đông lạnh -18 độ c hiệu apollo, hsd: 26/11/2026/ US/ Hs code 0206
- Mã Hs 02062900: Cuống họng trâu đông lạnh (tên khoa học: bubalus bubalis. )/ IN/ Hs code 0206
- Mã Hs 02062900: Cuống tim bò đông lạnh, tên khoa học: bos taurus (không phải bò rừng). / AU/ 0 % Hs code 0206
- Mã Hs 02062900: Cuống tim trâu ướp muối đông lạnh, tên khoa học: bubalus bubalis. ./ IN/ Hs code 0206
- Mã Hs 02062900: Đuôi bò đông lạnh -18 độ c hiệu apollo hsd: 19/10/26/ US/ Hs code 0206
- Mã Hs 02062900: Đuôi bò/ PL/ 8 % Hs code 0206
-
Mã Hs 02062900: Đuôi trâu không da đông lạnh chưa qua chế biến(frozen
bonelese buffalo offals:tail without skin), dùng làm thực phẩm, đóng
carton 20kg/1ct x 1425ct, . mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 0206
- Mã Hs 02062900: Dương vật bò đông lạnh (tên khoa học: bostaurus, )/ AR/ Hs code 0206
- Mã Hs 02062900: Dương vật cừu đông lạnh (tên khoa học: ovis aries - cừu nhà nuôi. )/ AR/ Hs code 0206
- Mã Hs 02062900: Dương vật trâu đông lạnh (tên khoa học: bubalus bubalis. )/ IN/ Hs code 0206
- Mã Hs 02062900: Gân bò đông lạnh, tên khoa học: bos taurus (không phải bò rừng). / AU/ 0 % Hs code 0206
-
Mã Hs 02062900: Gân cổ trâu đông lạnh, indian frozen halal buffalo
offals paddy whack, 1425 thùng, quy cách: 20 kg/ thùng, dùng làm thực
phẩm, nsx: m/s. hma agro industries ltd. (mã: apeda/119), mới 100%/ IN/ 0
% Hs code 0206
- Mã Hs 02062900: Gân trâu đông lạnh, tên khoa học: bubalus bubalis. ./ IN/ Hs code 0206
- Mã Hs 02062900: Gân, cuống tim, dương vật bò đông lạnh (tên khoa học: bostaurus). / AR/ Hs code 0206
- Mã Hs 02062900: Gân, đuôi trâu đông lạnh (tên khoa học: bubalus bubalis). / IN/ Hs code 0206
- Mã Hs 02062900: Màng mỡ bò đông lạnh (tên khoa học: bos taurus. hàng không thuộc trong danh mục cites)/ AR/ Hs code 0206
- Mã Hs 02062900: Màng mỡ trâu đông lạnh, tên khoa học: bubalus bubalis. ./ IN/ Hs code 0206
- Mã Hs 02062900: Mỡ bò đông lạnh - tên khoa học: bos taurus - / US/ Hs code 0206
- Mã Hs 02062900: Mỡ trâu đông lạnh, tên khoa học: bubalus bubalis. ./ IN/ Hs code 0206
- Mã Hs 02062900: Tai, cuống tim lợn đông lạnh (tên khoa học:sus scrofa domesticus). / AU/ Hs code 0206
- Mã Hs 02062900: Tim bò đông lạnh - tên khoa học: bos taurus - / AR/ Hs code 0206
- Mã Hs 02062900: Tinh hoàn bò đông lạnh (tên khoa học: bos taurus. hàng không thuộc trong danh mục cites)/ AR/ Hs code 0206
- Mã Hs 02062900: Xương bò cắt khúc/ PL/ 8 % Hs code 0206
-
Mã Hs 02064900: Chân gà đông lạnh (thuộc loài gallus
domesticus),10kg/carton chưa qua chế biến. nsx: 09-10/2025. hsd: 24
tháng, mới 100%/ RU/ 0 % Hs code 0206
- Mã Hs 02064900: Chân heo
sau đông lạnh, đóng gói trong hộp carton. hiệu apk trading company. ngày
sx: 09.2025 - 10.2025. hsd: 18 tháng kể từ ngày sản xuất, hàng mới
100%, hàng chưa qua chế biến./ RU/ 0 % Hs code 0206
- Mã Hs
02064900: Chân heo trước đông lạnh, đóng gói trong hộp carton. hiệu apk
trading company. ngày sx: 08.2025 - 10.2025. hsd: 18 tháng kể từ ngày
sản xuất, hàng mới 100%, hàng chưa qua chế biến./ RU/ 0 % Hs code
0206
- Mã Hs 02064900: Chân lợn cắt khúc đông lạnh(phần móng giò),từ
khuỷu chân trước xuống đến móng-frozen pork front feet, qc:10kg/ct.hàng
chưa qua chế biến.nsx:t09/2025,hsd:t09/2027.nsx:heinrich manten.mới100%/
DE/ 2.4 % Hs code 0206
- Mã Hs 02064900: Chân lợn đông lạnh -
frozen pork front feet (phần móng giò-từ móng tới khuỷu chân trước).
nhãn hiệu: marcinkowscy đóng gói:15kg/thùng. nsx: t09-t10/2025. hsd: 2
năm. hàng mới 100% chưa qua chế biến/ PL/ 2.4 % Hs code 0206
- Mã
Hs 02064900: Chân sau lợn đông lạnh (từ khuỷu tới móng).nhà
sx:lovenfosse (mã:f341),westvless n.v (mã:93/1),comeco n.v (mã:171/1).
đóng trong 2460 ct (net: 24600 kg).hàng mới 100%.nsx:10-:-11/2025.hsd:18
tháng./ BE/ 2.4 % Hs code 0206
- Mã Hs 02064900: Chân trước lợn
đông lạnh(phần từ khuỷu đến móng) (frozen pork front feet) nsx: limited
liability company meat-processing plant atyashevsky (short name: llc mpk
atyashevsky) (ru-013/ld04098)/ RU/ 0 % Hs code 0206
- Mã Hs
02064900: Cuống tim heo đông lạnh, đóng gói trong hộp carton. hiệu apk
trading company. ngày sx: 05.2025 - 11.2025. hsd: 18 tháng kể từ ngày
sản xuất, hàng mới 100%, hàng chưa qua chế biến./ RU/ 0 % Hs code
0206
- Mã Hs 02064900: Cuống tim lợn đông lạnh,tên khoa học: sus domesticus; / AU/ Hs code 0206
-
Mã Hs 02064900: Da bụng heo đông lạnh - tên thương mại: frozen pork
belly skin, đóng gói: 10kg/cartons, hiệu: friselva, nsx: t10-11/25. hsd:
24t, nhà sx: friselva, sa/ DE/ 2.4 % Hs code 0206
- Mã Hs
02064900: Da heo đông lạnh. nơi sx: friselva, s.a (mã: 10.04425/ge).ngày
sx: 22/09/25-03/10/25. hạn sử dụng 24 tháng. kinh doanh thực phẩm. mới
100%. 2520 thùng./ ES/ 2.4 % Hs code 0206
- Mã Hs 02064900: Da lợn
đông lạnh (phần da lưng)-frozen pork back rind (xuất xứ
đức,đóng:25kg/carton,nsx: 09/2025,hsd:24 tháng,nhà máy danish crown
fleisch gmbh (mã: de ni 11906 eg)/ DE/ 2.4 % Hs code 0206
- Mã Hs
02064900: Da lưng heo đông lạnh, đóng gói trong hộp carton. hiệu apk
trading company. ngày sx: 10.2025 - 11.2025. hsd: 18 tháng kể từ ngày
sản xuất, hàng mới 100%, hàng chưa qua chế biến./ RU/ 0 % Hs code
0206
- Mã Hs 02064900: Đuôi heo đông lạnh,đóng gói 10 kg/carton. hiệu
apk trading company. ngày sx: t07, 08, 09,10/2025, hsd:18 tháng kể từ
ngày sản xuất, hàng mới 100%, hàng chưa qua chế biến/ RU/ 0 % Hs code
0206
- Mã Hs 02064900: Đuôi lợn đông lạnh,tên khoa học: sus domesticus; / AU/ Hs code 0206
-
Mã Hs 02064900: Khoanh đầu gối lợn (có xương) đông lạnh, ngày sx: t09 -
t10/2025, nsx: westvlees n.v - mã 93/1, lovenfosse - mã f341, comeco nv
- mã 171/1, đóng 2459 cartons, mới 100%/ BE/ 2.4 % Hs code 0206
-
Mã Hs 02064900: Khoanh gối heo đông lạnh, nsx: lovenfosse (mã f341) -
81 thùng nsx: westvlees n.v (mã: 93/1) - 2379 thùng, ngày sản xuất:
10.2025 - 11.2025, hsd: 18 tháng. hàng mới 100%, chưa qua chế biến./ BE/
2.4 % Hs code 0206
- Mã Hs 02064900: Lưỡi heo đông lạnh (hàng
chưa qua chế biến-frozen pork tongues). đóng: 10kg/thùng carton. hiệu:
tonnies. nsx: tonnies lebensmittel gmbh&co.kg. hsd: t11/2027./ DE/
2.4 % Hs code 0206
- Mã Hs 02064900: Lưỡi lợn đông lạnh - frozen
pork tongues swiss cut. nhà sx: tonnies lebensmittel gmbh&co.kg.
đóng 10kg/carton.nsx: 09,10/2025 hsd: 2 năm./ DE/ 2.4 % Hs code 0206
-
Mã Hs 02064900: Má heo dông lạnh, đóng gói theo thùng, hiệu apk trading
company. ngày sx: 11/2025, hsd: 18 tháng, hàng mới 100%, hàng chưa qua
chế biến./ RU/ 0 % Hs code 0206
- Mã Hs 02064900: Má heo sau đông
lạnh, đóng gói theo thùng, hiệu apk trading company. ngày sx: 11/2025,
hsd: 18 tháng, hàng mới 100%, hàng chưa qua chế biến./ RU/ 0 % Hs
code 0206
- Mã Hs 02064900: Móng giò (dựng) heo đông lạnh(frozen pork
front feet)nsx:mir-kar spólka z ograniczona odpowiedzialnoscia spólka
komandytowa (mir-kar sp. z o.o. sp.k.) - 10093805 ngày sx:09/11/2025
hsd:24 tháng/ PL/ 2.4 % Hs code 0206
- Mã Hs 02064900: Móng giò
heo đông lạnh (móng sau) - tên thương mại: frozen pork hind feet. đóng
gói: 10kg/carton. nhà sx: mirkar sp. z o.o. sp.k. nsx: t08.09.10/.2025.
hsd: 24 tháng/ PL/ 2.4 % Hs code 0206
- Mã Hs 02064900: Móng giò
lợn đông lạnh-rozen pork hind feet. đóng thùng 10kg/cartons.nsx 10/2025,
hsd 10/2027.hàng chưa qua chế biến.hàng mới100%/ PL/ 2.4 % Hs code
0206
- Mã Hs 02064900: Sụn lợn đông lạnh/ frozen pork moon bones;
chưa chế biến, dùng làm thực phẩm. hiệu: rusagro. nsx t10-11/2025,hsd 24
tháng kể từ ngày sx. mới 100%./ RU/ 0 % Hs code 0206
- Mã Hs
02064900: Sụn vai lợn đông lạnh (sụn là phần rìa sụn thu được sau giết
mổ,có dính thịt, hàng chưa qua chế biến)-frozen pork moon bones.
đóng:10kg/thùng carton. hiệu: pini. hsd: t07;08;09;10;11/2027./ IT/ 2.4
% Hs code 0206
- Mã Hs 02064900: Tai heo dông lạnh, đóng gói theo
thùng, hiệu apk trading company. ngày sx: 10/2025 - 12/2025, hsd: 18
tháng, hàng mới 100%, hàng chưa qua chế biến./ RU/ 0 % Hs code 0206
-
Mã Hs 02064900: Tai heo đông lạnh, đóng gói trong hộp carton. hiệu apk
trading company. ngày sx: 05.2025 - 11.2025. hsd: 18 tháng kể từ ngày
sản xuất, hàng mới 100%, hàng chưa qua chế biến./ RU/ 0 % Hs code
0206
- Mã Hs 02064900: Tai lợn đông lạnh,tên khoa học: sus domesticus; / US/ Hs code 0206
-
Mã Hs 02064900: Tim heo đông lạnh - frozen pork hearts, đóng gói 10
kg/carton. hiệu/ nhà sx: frigorificos andaluces de conservas de carne
faccsa(10.00285/ma)/ ES/ 2.4 % Hs code 0206
- Mã Hs 02064900: Tim lợn đông lạnh (frozen pork heart) nsx: litera meat, s.l.(10.027284/hu)/ ES/ 2.4 % Hs code 0206
-
Mã Hs 02064900: Xương heo (xương đùi heo có xương bánh chè) đông lạnh -
frozen pork femur bone with kneecap, nhà máy chế biến: tonnies
lebensmittel gmbh&co.kg, hàng mới 100%/ DE/ 2.4 % Hs code 0206
-
Mã Hs 02064900: Xương ống heo đông lạnh, hiệu: animex, (frozen pork
femur bones),nsx: t10/2025, hsd: 18 tháng kể từ ngày sản xuất. hàng mới
100%, hàng chưa qua chế biến/ PL/ 2.4 % Hs code 0206
- Mã Hs
02064900: Xương ống lợn đông lạnh, ngày sx: t10 -t11/2025, nsx: hungary -
meat kft - mã hu 23 ek, đóng 2500 cartons, mới 100%/ HU/ 2.4 % Hs
code 0206
- Mã Hs 02064900: Xương sụn (sụn mặt trăng) lợn đông lạnh -
frozen pork moonbones. nhà sx: elfering export gmbh. đóng 2700 carton.
nsx: 09/2025 hsd: 2 năm. hàng mới 100%. hàng chưa qua chế biến/ DE/ 2.4
% Hs code 0206
- Mã Hs 02064900: Xương sụn heo đông lạnh, nhãn
hiệu:boseler, đóng gói 705 cartons, nsx:10/2025-11/2025,
hsd:10/2027-11/2027. mới 100%/ DE/ 2.4 % Hs code 0206
- Mã Hs
02064900: Xương sườn heo đông lạnh có thịt (sườn que) - frozen pork
piano bones, nsx: tonnies lebensmittel gmbh&co.kg mã nhà máy (de nw
20202 eg), 10kg= 1 thùng, mới 100%/ DE/ 2.4 % Hs code 0206
- Mã Hs
02064900: Xương sườn que heo đông lạnh có thịt- frozen pork piano bones
nsx:compaxo vlees zevenaar b.v (mã nhà máy nl 121 eg)g, 2726 thùng 10kg
= 1 thùng, hàng mới 100%,/ NL/ 2.4 % Hs code 0206
- Mã Hs
02064900: Xương ức lợn đông lạnh (frozen pork sternum) quy
cách:10kg/thùng,1687 thùng,mã nhà máy:de nw 20202 eg, (chưa qua chế
biến, ngâm tẩm),mới 100%/ DE/ 2.4 % Hs code 0206
- Mã Hs 02069000: Cuống tim cừu đông lạnh (cừu nhà nuôi, tên khoa học: ovis aries, )/ AR/ Hs code 0206
- Mã Hs 02069000: Cuống tim dê đông lạnh (tên khoa học: capra aegagrus hircus, )./ AR/ Hs code 0206
- Mã Hs 02069000: Dương vật dê đông lạnh (tên khoa học: capra aegagrus hircus, )./ AR/ Hs code 0206
- Mã Hs 02069000: Gân cừu đông lạnh (cừu nhà nuôi, tên khoa học: ovis aries, )/ AR/ Hs code 0206
- Mã Hs 02069000: Gân dê đông lạnh (tên khoa học: capra aegagrus hircus, )./ AR/ Hs code 0206
- Mã Hs 02069000: Lưỡi dê đông lạnh (tên khoa học: capra aegagrus hircus, )./ AR/ Hs code 0206
- Mã Hs 02069000: Sườn dê đông lạnh (tên khoa học: capra aegagrus hircus, )./ AR/ Hs code 0206