Mã Hs 0207

Xem thêm>>  Chương 2

Mã Hs 0207: Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 02071100: ĐĨA NGUỘI 1 - LƯỜN GÀ HẤP (Gà tươi chưa chặt mảnh)/VN/XK
- Mã Hs 02071100: GÀ BỎ LÒ SỐT DEMIN, KHOAI TÂY BỎ LÒ VÀ RAU (GÀ TƯƠI CHƯA CHẶT MẢNH)/VN/XK
- Mã Hs 02071100: GÀ FAJIATA (GÀ TƯƠI CHƯA CHẶT MẢNH)/VN/XK
- Mã Hs 02071100: GÀ MONASTERY (GÀ TƯƠI CHƯA CHẶT MẢNH)/VN/XK
- Mã Hs 02071100: Gà nấu kiểu Gorky, khoai tây và rau - (Gà tươi chưa chặt mảnh)/VN/XK
- Mã Hs 02071100: GÀ NƯỚNG CAJUN SỐT XẢ, CƠM TRẮNG VÀ RAU (GÀ TƯƠI CHƯA CHẶT MẢNH)/VN/XK
- Mã Hs 02071100: GÀ NƯỚNG SỐT CAM VỚI CƠM VÀ RAU (gà tươi chưa chặt mảnh)/VN/XK
- Mã Hs 02071100: GÀ NƯỚNG SỐT KEM, MỲ XOẮN VÀ RAU - Gà tươi chưa chặt mảnh/VN/XK
- Mã Hs 02071100: GÀ NƯỚNG SỐT SUPREME NUI XOẮN VÀ RAU (gà tươi chưa chặt mảnh)/VN/XK
- Mã Hs 02071100: GÀ NƯỚNG với sốt kem tiêu xanh, mỳ risoni và rau- Gà tươi chưa chặt mảnh/VN/XK
- Mã Hs 02071100: GÀ SỐT CHUA NGỌT, CƠM CHIÊN TRỨNG (GÀ TƯƠI CHƯA CHẶT MẢNH)/VN/XK
- Mã Hs 02071100: GÀ SỐT XẢ VỚI CƠM (gà tươi chưa chặt mảnh)/VN/XK
- Mã Hs 02071100: Gà tam hoàng (chưa qua chế biến)/VN/XK
- Mã Hs 02071100: Gà xào sả ớt, cơm trắng và rau (Gà tươi chưa chặt mảnh)/VN/XK
- Mã Hs 02071100: THỊT GÀ GALLUS TƯƠI CHƯA CHẶT MẢNH/VN/XK
- Mã Hs 02071100: THỊT GÀ SỐT GỪNG, MỲ TRỨNG VÀ RAU - (Gà tươi chưa chặt mảnh)/VN/XK
- Mã Hs 02071100: Thịt gà tươi chưa chặt mảnh/VN/XK
- Mã Hs 02071100: Thịt gà với sốt kem nấm mù tạt (Gà tươi chưa chặt mảnh)/VN/XK
- Mã Hs 02071200: Chân gà ủ muối Cô Hậu (500gr/bag), hàng mới 100% (NSX:28/12/2025;HSD:28/03/2026)/VN/XK
- Mã Hs 02071200: Gà đông lạnh (1kg/bịch), không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 02071200: Gà nguyên con (Gallus domesticus) đông lạnh chưa chặt mảnh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 02071200: GÀ NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (FROZEN CHICKEN WHOLE)/VN/XK
- Mã Hs 02071200: Gà nguyên con dùng để nướng/UA/XK
- Mã Hs 02071200: Gà ủ muối đông lạnh (1.2kg/gói)/VN/XK
- Mã Hs 02071200: Gà ủ muối Madam Hoàng, loại 1con/bịch (1, 5kg/bag), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 02071200: Thịt gà đông lạnh (500g/ gói)/VN/XK
- Mã Hs 02071200: Thịt gà nguyên con đông lạnh (không đầu, không chân, không nội tạng), dùng làm thực phẩm, xuất xứ Hàn Quốc/KR/XK
- Mã Hs 02071300: Gà Đồi Yên Thé0.5kg/gói/VN/XK
- Mã Hs 02071300: Gà Đồi Yên Thế0.5kg/gói/VN/XK
- Mã Hs 02071300: Ức gà phi lê (chưa qua chế biến)/VN/XK
- Mã Hs 02071410: Cánh gà (chưa qua chế biến) (đơn giá 459, 726)/VN/XK
- Mã Hs 02071410: Cánh gà của loài Gallus domesticus đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 02071410: CÁNH GÀ ĐÔNG LẠNH (FROZEN CHICKEN WING)/VN/XK
- Mã Hs 02071410: CÁNH GÀ THUỘC LOÀI GALLUS DOMESTICUS ĐÃ CHẶT MẢNH, ĐÔNG LẠNH/VN/XK
- Mã Hs 02071420: Đùi của gà thuộc loài Gallus Domesticus đông lạnh/KR/XK
- Mã Hs 02071420: Đùi gà 1kg (chưa qua chế biến)/VN/XK
- Mã Hs 02071420: Đùi gà đông lạnh (Gallus domesticus) đã chặt mảnh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 02071420: Đùi gà góc tư của loài Gallus domesticus đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 02071420: đùi gà góc tư đông lạnh, thùng 15 kg/VN/XK
- Mã Hs 02071420: Đùi gà góc tư/PL/XK
- Mã Hs 02071420: ĐÙI GÀ THUỘC LOÀI GALLUS DOMESTICUS ĐÃ CHẶT MẢNH, ĐÔNG LẠNH/VN/XK
- Mã Hs 02071420: Đùi tỏi gà của loài Gallus domesticus đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 02071420: Đùi tỏi gà đông lạnh (của gà thuộc loài Gallus Domesticus), Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 02071420: Đùi tỏi gà/DE/XK
- Mã Hs 02071420: Nước ép thơm, hiệu: Vinamilk, 1 lít/chai, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 02071430: Gan gà, đông lạnh/PL/XK
- Mã Hs 02071491: Ức gà đông lạnh (Gallus domesticus) đã lọc xương, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 02071491: Ức gà không xương, còn da đông lạnh.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 02071491: ỨC GÀ PHI LÊ TẨM BỘT, ĐÔNG LẠNH HIỆU CP, Gói 1kg/VN/XK
- Mã Hs 02071499: BCGC/ Bàn chân gà chao (sl 500 bao tải dứa đựng bàn chân gà chao, Quy cách 1 bao: N.W 20 kg, G.W 20, 4 kg). Phí gia công 1.300 VND/kg x 10.000 kg = 13.000.000 VND/IR/XK
- Mã Hs 02071499: BCGRX/ Bàn chân gà rút xương (sl 1.200 bao tải dứa đựng bàn chân gà rút xương, Quy cách 1 bao: N.W 20 kg, G.W 20, 4 kg). Phí gia công 11.000 VND/kg x 24.000 kg = 264.000.000 VND/TR/XK
- Mã Hs 02071499: BCGRX/Bàn chân gà rút xương (SL 950 kiện loại 20kg, hàng mới 100%). Phí gia công 19.000 kg*0, 5 USD=9.500 USD;Nguyên liệu gia công: 34.545kg*0.8=27.636 USD./TR/XK
- Mã Hs 02071499: BCGRXDL/Bàn chân gà rút xương đông lạnh (SL 1700 bao loai 20kg; Hàng mới 100%) Giá gia công:0.7USD* 34000 kg = 23800 USD Nguyên liệu: 64135kg*0.7 USD= 44894.5USD/DE/XK
- Mã Hs 02071499: BCGRXSK/ Bàn chân gà rút xương sấy khô (sl 500 bao tải dứa đựng bàn chân gà rút xương sấy khô, Quy cách 1 bao: N.W 20 kg, G.W 20, 4 kg). Phí gia công 42.000 VND/kg x 10.000 kg = 420.000.000 VND/TR/XK
- Mã Hs 02071499: BCRUT/Bàn chân gà rút xương/IR/XK
- Mã Hs 02071499: BGDL/Bàn chân gà đông lạnh/IR/XK
- Mã Hs 02071499: CGRX/ Chân gà rút xương (sl 850 bao tải dứa đựng chân gà rút xương, Quy cách 1 bao: N.W 20 kg, G.W 20, 4 kg). Phí gia công 11.000 VND/kg x 17000 kg = 187.000.000 VND/TR/XK
- Mã Hs 02071499: CGRX/Chân gà rút xương (SL 700 kiện loại 20kg, hàng mới 100%). Phí gia công 14.000 kg*0, 5 USD=7.000 USD;Nguyên liệu gia công: 28.000kg*0.8=22.400 USD./IR/XK
- Mã Hs 02071499: Chân gà (Gallus domesticus) đông lạnh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 02071499: Chân gà đông lạnh (chưa qua chế biến, dùng làm thực phẩm, 10kg/thùng, hàng xuất xứ tử Hungary)/HU/XK
- Mã Hs 02071499: CHÂN GÀ RÚT XƯƠNG ĐÔNG LẠNH ĐÃ ĐÓNG GÓI KHÔNG HIỆU 500G/GÓI. XUẤT XỨ: VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 02071499: CRUT/Chân gà rút xương/IR/XK
- Mã Hs 02071499: KÊ GÀ ĐÔNG LẠNH ĐÓNG GÓI KHÔNG HIỆU 500G/GÓI. XUẤT XỨ: VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 02071499: SP08/Bàn chân gà rút xương đông lạnh, đóng gói: 20kg/thùng, dung sai: +/- 0.2kg/thùng/IR/XK
- Mã Hs 02071499: SP1.2/Chân gà rút xương đông lạnh, đóng gói 20kg/bao. Hàng gia công chế biến tại Việt Nam./HU/XK
- Mã Hs 02071499: SP12.1/Bàn chân gà rút xương đông lạnh, đóng gói: 20kg/thùng, dung sai: +/- 0.2kg/thùng/PL/XK
- Mã Hs 02071499: THỊT CHIM CÚT ĐÔNG LẠNH ĐÃ ĐÓNG GÓI KHÔNG HIỆU 500G/GÓI. XUẤT XỨ: VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 02071499: Thịt gà đông lạnh (1.2kg/ gói)/VN/XK
- Mã Hs 02071499: THỊT VỊT ĐÔNG LẠNH ĐÓNG GÓI KHÔNG HIỆU 500G/GÓI. XUẤT XỨ: VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 02071499: THỰC PHẨM GÀ ĐÔNG LANH, 1 TÚI 500GR, (VISSAN NSD:22/12/2025 HSD:22/12/2026), HÀNG MỚI 100%, /VN/XK
- Mã Hs 02071499: Ức gà không da, không xương (hàng đông lạnh)(chưa qua chế biến, dạng nguyên miếng)(10kg/túi x 2 túi/thùng) 1250 thùng Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 02071499: Ức gà phi lê nõn đông lạnh, đóng gói: 12-16Kg/ kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 02071499: Xương gà/VN/XK
- Mã Hs 02074100: Thịt ngan nguyên con, chưa chặt mãnh, tươi/VN/XK
- Mã Hs 02074200: CVRX/ Chân vịt rút xương (sl 850 bao tải dứa đựng chân vịt rút xương, Quy cách 1 bao: N.W 20 kg, G.W 20, 4 kg). Phí gia công 11.000 VND/kg x 17.000 kg = 187.000.000 VND/HU/XK
- Mã Hs 02074200: Thịt vịt đông lạnh 1kg/gói/VN/XK
- Mã Hs 02074200: VỊT NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH (FROZEN WHOLE DUCK)/VN/XK
- Mã Hs 02074400: Lườn vịt nướng với sốt gừng dầu hào/VN/XK
- Mã Hs 02074590: Ức vịt không xương/PL/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 02071200: Gà đông lạnh nguyên con (bỏ đầu, chân, nội tạng)(loài gallus domesticus)/frozen whole chicken-size s, nsx: singgreen fs co., ltd, nsx t12/2025; hsd:24 tháng, chưa qua chế biến./ KR/ 0 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071200: Gà nguyên con đông lạnh, không đầu, không chân, không nội tạng, thuộc loài gallus domesticus, size l. hàng k thuộc danh mục do cites quản lý. mới 100%. nsx: t11,12/2025, hsd: 24 tháng/ KR/ 0 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071200: Thịt gà đông lạnh nguyên con (không đầu, không chân, không nội tạng,chưa qua chế biến) - frozen whole chicken, size m, đóng 502 cartons. nhà sx: han ryeo food company ltd, gà loài gallus domesticus/ KR/ 0 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071200: Thịt gà nguyên con (không đầu, chân, nội tạng) đông lạnh, size m 720 thùng - frozen whole chicken, nsx: han ryeo food company ltd (mã p0-14-11001), mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071410: Cánh gà (khúc giữa) đông lạnh (frozen chicken mid-joint wings) - nsx: lar cooperativa agroindustrial (1672) ngày sx: 04/09-16/09/2025 hsd: 24 thang/ BR/ 20 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071410: Cánh gà 3 khúc đông lạnh (loài gallus domesticus). nhà sx: seara alimentos ltda. hiệu: seara. đóng 15kg/carton./ BR/ 20 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071410: Cánh gà cắt khúc đông lạnh (phần cánh giữa)-frozen white/yellow chicken mid wings(xuất xứ pháp,đóng:10kg/carton, nsx:07-10/2025,hsd: 2 năm,ldc bourgogne (mã:fr 71.056.001 ce)/ FR/ 7.2 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071410: Cánh gà đông lạnh 15kg/thùng - frozen chicken wings, 3-joints, a grade 90g up. nsx: frigorifico entrerriano de productores avicolas s.a. (f.e.p.a.s.a.) (1325). nsx: 10&11/2025 hsd: 10&11/2027/ AR/ 20 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071410: Cánh gà giữa đông lạnh (frozen chicken middle joint wing) 1800 cartons, xấp xỉ 15 kg/ct, nhà sản xuất: bpi a/s (mã nhà máy: sif 4017), hàng mới 100%/ BR/ 20 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071410: Cánh gà khúc giữa đông lạnh - frozen chicken yellow mid wings (xuất xứ pháp, đóng: 10kg/ct, nsx: 06,7/2025 - hsd: 18 tháng kể từ nsx, nm: galliance industrie sevrienne (mã fr 79.195.003 ce)/ FR/ 7.2 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071410: Cánh gà(phần nách cánh) đông lạnh (frozen chicken prime wings).nsx:zakady drobiarskie farmio sp. z o.o. (30063901we) ngày sx:23/08-28/11/2025 hsd:21/02-30/05/2027/ PL/ 7.2 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071410: Cánh gà(tỏi cánh) đông lạnh (frozen chicken prime wing).nsx:zakady drobiarskie farmio sp. z o.o. (30063901we) ngày sx:27/11/2025-08/12/2025 hsd:29/05/2027-06/06/2027/ PL/ 7.2 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071410: Cánh tỏi gà đông lạnh(frozen chicken prime wings), 2702 thùng, nsx: wipasz s.a. zaklad drobiarski w miedzyrzecu podlaskim (mã: 06010501), mới 100%/ PL/ 7.2 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071420: Đùi gà (mái) góc tư đông lạnh/frozen hen chicken leg quarter, nsx: singgreen fs co., ltd, nsx t11-12/2025; hsd:24 tháng, chưa qua chế biến/ KR/ 0 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071420: Đùi gà 1/4 đông lạnh (hàng chưa qua chế biến) - frozen chicken leg quarters,jumbo size (gà loài gallus domesticus). đóng: 15 kg/ct. hiệu: simmons, nsx: 11/2025, hsd: 24 tháng kể từ nsx/ US/ 15 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071420: Đùi gà đông lạnh (đùi gà góc tư) fronzen chicken leg quarters. nsx: sanderson farm, inc., hazlehurst processing mã: p-247.hsd: 10/2026. hàng mới 100%./ US/ 15 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071420: Đùi gà góc 1/4 đông lạnh, chưa qua chế biến, tẩm ướp - (của gà thuộc loài gallus domesticus). hsd:2 năm kể từ ngày sản xuất, nsx: agricultural company jung woo food co.,ltd. hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071420: Đùi gà góc tư đông lạnh thuộc loài gallus domesticus, chưa qua chế biến, 15kg/ctn - frozen chicken leg quaters, nhà sản xuất: tyson foods, inc (p559). nsx: 10/2025 hsd: 1 năm/ US/ 15 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071420: Đùi gà không xương có da đông lạnh (đùi gà góc tư)/200g-688684. nhà sx: bfr s.a. 26.856 mt = 26,856 kgs.nsx: t.11/2025; hsd: 02 năm từ nsx./ BR/ 15 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071420: Đùi gà tỏi đông lạnh, medium size - frozen chicken drumsticks, medium size (xuất xứ hoa kỳ, đóng: 18kg/carton, nsx: 10/2025, hsd: 1 năm kể từ nsx)/ US/ 15 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071420: Đùi gà(giống) góc tư đông lạnh/frozen breeder chicken leg quarter,hiệu: singgreen fs, nsx: singgreen fs co., ltd, nsx t11/2025-01/2026; hsd:24 tháng, chưa qua chế biến, mới 100%./ KR/ 0 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071420: Đùi gà(trống) góc tư đông lạnh/frozen rooster chicken leg quarter, nsx: singgreen fs co., ltd, nsx t11-12/2025; hsd:24 tháng, chưa qua chế biến/ KR/ 0 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071420: Đùi góc tư gà đông lạnh- frozen chicken jumbo leg quarters- đg15 kg/thùng-nsx:t10/2025;hsd:1 năm-nsx: peco foods, inc (mã:p-6510)-hàng mới 100%/ US/ 15 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071420: Đùi tỏi gà đông lạnh, frozen chicken drumsticks, 1835 thùng, nsx: sanderson farms, inc., collins processing (mã: p-522). hàng mới 100%/ US/ 15 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071420: Đùi tỏi gà/ DE/ 15 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071420: Má đùi gà đông lạnh, thuộc loài gallus domesticus. hàng k thuộc danh mục do cites quản lý. mới 100%. nsx mar-jac poultry, inc. nsx: t10/2025. hsd: t10/2026/ US/ 15 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071430: Gan gà, đông lạnh/ PL/ 20 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071491: Đầu cánh gà (chóp cánh) đông lạnh.tên thương mại:frozen chicken wing tip, đóng gói: 15kg/carton, hiệu: argosul. nsx:t10-11/25. hsd: 24t, nhà sx: agrosul agroavicola industrial s/a/ BR/ 20 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071491: Thịt gà xay đông lạnh (thịt đã được lọc khỏi xương bằng phương pháp cơ học,chưa tẩm ướp gia vị, loài gallus domesticus). nhà sx: seara alimentos ltda. đóng 1375 carton.nsx: 10-11/2025 hsd: 1 năm./ BR/ 20 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071491: Thịt ức gà đông lạnh (thuộc loài gallus domesticus) korean frozen chicken breast fillet. đóng 20kg/carton. nsx: tháng 10-12/2025. hsd 24 tháng./ KR/ 0 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071491: Ức gà không xương đông lạnh -18 độ c hiệu apollo, hsd: 05/12/2026/ US/     Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Bàn chân gà đông lạnh chưa qua chế biến thuộc loài gallus domesticus,đóng trong 1326 carton, nw:26.466,96 kg (58.344lbs) nsx: t10/2025, hsd: t10/2026. dùng để làm thực phẩm. hàng mới 100%/ US/ 20 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Bcg#& bàn chân gà đông lạnh (sl 1800 kiện đựng bàn chân gà, trọng lượng: n.w 27000 kg; g.w 27500 kg)/ HU/     Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Bcgdl#& bàn chân gà đông lạnh (sl 1667 kiện đựng chân gà, trọng lượng; n.w:25.005 kg, g.w: 26.400 kg)/ TR/     Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Bcgdl#&bàn chân gà đông lạnh (tổng số lượng là 2520kiện). hàng mới 100%)./ TR/     Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Bcgnlsach#&bàn chân gà đông lạnh (đã làm sạch màng vàng, móng, chặt khuỷu) là phụ phẩm sau giết mổ, thuộc loài gallus domesticus/ TR/     Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Bck23#&bàn chân gà đông lạnh không còn da/ US/     Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Bgd23#&bàn chân gà đông lạnh còn da/ IT/     Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Bgdl#&bàn chân gà đông lạnh/ DZ/     Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Cgd23#&chân gà đông lạnh còn da/ IT/     Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Cgdl#&chân gà đông lạnh (tổng số lượng là 2750kiện). hàng mới 100%)./ HU/     Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Da gà đông lạnh (loài gallusdomesticus, hàng chưa qua chế biến)- frozen chicken skin. đóng khoảng: 1130kg/1pallet. hiệu: drobimex. nsx: drobimex sp.z o.o. hsd: t10;11/2026/ PL/ 7.2 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Gà chế biến sẵn đóng hộp, khối lượng 6x0.2kg, nhà sản xuất: cranswick convenience foods, hàng mẫu, mới 100%/ GB/ 20 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Mề gà đông lạnh(frozen chicken gizzards) thuộc loài gallus domesticus. đóng 12kg/carton. nhà sx: jbs aves ltda. nsx: 08/2025, hsd: 18 tháng kể từ ngày sản xuất./ BR/ 20 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Nl1#&chân gà đông lạnh(chưa bóc màng vàng, bóc móng, là phụ phẩm sau giết mổ) thuộc loài gallus domesticus/ DZ/     Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Nl1.2#&chân gà đông lạnh (chưa bóc màng, bóc móng) của gà thuộc loài gallus domesticus, đóng carton, nsx: shirin gostar sabalan ardabil (ir-1071)/ IR/     Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Nl12#&chân gà đông lạnh(đã bóc màng vàng, bóc móng, là phụ phẩm sau giết mổ) thuộc loài gallus domesticus/ HU/     Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Nl2.2#&bàn chân gà đông lạnh (chưa bóc màng, bóc móng) của gà thuộc loài gallus domesticus, đóng carton, nsx: sarl first feet./ DZ/     Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Nlbcg#&bàn chân gà đông lạnh chưa sơ chế (màng, móng), đóng gói 20kg/kiện, nmsx: sarl first feet - 023001 sx 09/2025 hsd 24 tháng, hàng mới 100%/ DZ/ 20 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Nlbcgsc#&bàn chân gà đông lạnh đã qua sơ chế (màng, móng), đóng gói 15kg/kiện, nmsx: senpilic gida san. a.s (tr80-0244) sx 10-11/2025 hsd 12 tháng, hàng mới 100%/ TR/ 20 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Nlcg#&chân gà đông lạnh chưa sơ chế (màng, móng), đóng gói 20kg/kiện, nmsx: sarl first feet - 023001 sx 09/2025 hsd 24 tháng, hàng mới 100%/ DZ/ 20 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Nlcgsc#&chân gà đông lạnh đã qua sơ chế (màng, móng), đóng gói 15kg/kiện, nmsx: las camelias s.a. (p-2589) sx 10-11/2025 hsd 18 tháng, hàng mới 100%/ AR/ 20 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Nlrx1#&chân gà đông lạnh (đã làm sạch, rút xương, là phụ phẩm sau giết mổ) thuộc loài gallus domesticus/ HU/     Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Sụn gà đông lạnh (hàng  tên khoa học: gallus gallus domesticus)/ US/     Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Sụn gối gà đông lạnh (frozen chicken knee cartilage), 250 thùng, nsx: seara alimentos ltda (mã: 2423), hàng mới 100%/ BR/ 20 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Sụn khớp gối gà đông lạnh. nhà sx seara alimentos ltda. ngày sx: 09-10/2025. hạn sd 09- 10/2027. đóng gói 1791 ct. hàng chưa chế biến. gà thuộc loài galus domesticus. hiệu seara/ BR/ 20 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Sụn ức gà đông lạnh - breast cartilage. đóng: 8 kg/thùng. nsx: t03,04/2025. hsd: t03,04/2027. hàng mới 100%. hiệu: seara/ BR/ 20 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Thitucga#&ức gà không da không xương (hàng đông lạnh), của gà thuộc loài gallus domesticus, chưa qua chế biến, quy cách: (10kg/túi x 2 túi/thùng),/ VN/     Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Tinh hoàn gà đông lạnh (hàng  tên khoa học: gallus gallus domesticus)/ US/     Hs code 0207
- Mã Hs 02071499: Ức gà đông lạnh - frozen chicken supremes - mã 611215 (nsx: 04/11/2025-hsd: 05/05/2027)-nsx: dandieu sarl/ FR/ 7.2 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02072500: Gà tây nguyên con 45lb/thùng, đông lạnh -18 độ c hiệu apollo, hsd: 27/12/2026/ US/     Hs code 0207
- Mã Hs 02072791: Ức gà tây không xương đông lạnh -18 độ c, hiệu quirch foods hsd: 07/12/26/ US/     Hs code 0207
- Mã Hs 02072799: P63#& p63#&gân gà tây đông lạnh (nguyên liệu sản xuất thức ăn cho chó mèo xuất khẩu), hàng mới 100%/ US/ 20 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02072799: Ức gà tây 51.45lb/thùng đông lạnh -18 độ c, hiệu quirch food, hsd: 23/12/2026/ US/     Hs code 0207
- Mã Hs 02072799: Ức gà tây nguyên miếng có xương đông lạnh -18 độ c hiệu quirch, hsd: 27/12/2026/ US/     Hs code 0207
- Mã Hs 02074200: Thịt vịt nguyên con đ.lạnh(ko đầu,ko chân,ko nội tạng)canettedombes pac congelees le prince barbarie (barbarieduck female le prince oven ready frozen),hiệu mieral,nsx:les volailles mieral,hsd:17/04/27/ FR/ 14.5 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02074200: Vịt nguyên con đông lạnh -18 độ c hiệu apollo, hsd: 18/11/2026/ US/     Hs code 0207
- Mã Hs 02074510: Gan vịt cắt lát đông lạnh - lr frozen duck liver f(duck liver) - sp 014656 (nsx: 17-,25/09,9, -31/10,03/11/2025-hsd: 17,-25/09,9,-31/10,03/11/2027)-nh&nsx: les canards d'auzan/ FR/ 5.4 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02074510: Gan vịt nguyên miếng đông lạnh - lr frozen duck liver foie gras extra (duck liver) - sp 22346 (nsx: 12/09,16/10,10/11/2025-hsd: 12/09,16/10,10/11/2027)-nh&nsx: les canards d'auzan/ FR/ 5.4 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02074590: Chân vịt đông lạnh - tên khoa học: anas platyrhynchos domesticus ()/ AU/ 0 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02074590: Lưỡi vịt đông lạnh (hàng  tên khoa học: anas platyrhynchos domesticus)/ US/     Hs code 0207
- Mã Hs 02074590: Ức vịt đông lạnh - lr frozen duck breast x1 300 - 400g fr - sp 22348 (nsx: 09/10/2025-hsd: 09/10/2027)-nh&nsx: les canards d'auzan/ FR/ 5.4 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02074590: Ức vịt không xương/ PL/ 15 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02075510: Gan ngỗng đông lạnh (chưa chế biến) frozen goose liver extra, nsx: establissements castaing et fils (fr 40.282.002 ce), hsd: 22/06/2027, đổi đvt kg sang gram/ FR/ 5.4 %    Hs code 0207
- Mã Hs 02075590: Cánh ngỗng đông lạnh.(tên khoa học anser anser domesticus)/ PL/     Hs code 0207
- Mã Hs 02075590: Chân ngỗng đông lạnh.(tên khoa học anser anser domesticus)/ PL/     Hs code 0207
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử