Chương 1: Động vật sống

Mã Hs 0101: Ngựa, lừa, la sống

  - Ngựa:

01012100 - - Loại thuần chủng để nhân giống

01012900 - - Loại khác

010130 - Lừa:

01013010 - - Loại thuần chủng để nhân giống

01013090 - - Loại khác

01019000 - Loại khác

Mã Hs 0102: Động vật sống họ trâu bò

  - Gia súc:

01022100 - - Loại thuần chủng để nhân giống

010229 - - Loại khác:

  - - - Gia súc đực:

01022911 - - - - Bò thiến (SEN)

01022919 - - - - Loại khác

01022990 - - - Loại khác

  - Trâu:

01023100 - - Loại thuần chủng để nhân giống

01023900 - - Loại khác

010290 - Loại khác:

01029010 - - Loại thuần chủng để nhân giống

01029090 - - Loại khác

Mã Hs 0103: Lợn sống

01031000 - Loại thuần chủng để nhân giống

  - Loại khác:

01039100 - - Khối lượng dưới 50 kg

01039200 - - Khối lượng từ 50 kg trở lên

Mã Hs 0104: Cừu, dê sống

010410 - Cừu:

01041010 - - Loại thuần chủng để nhân giống

01041090 - - Loại khác

010420 - Dê:

01042010 - - Loại thuần chủng để nhân giống

01042090 - - Loại khác

Mã Hs 0105: Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi

  - Loại khối lượng không quá 185 g:

010511 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

01051110 - - - Để nhân giống (SEN)

01051190 - - - Loại khác

010512 - - Gà tây:

01051210 - - - Để nhân giống (SEN)

01051290 - - - Loại khác

010513 - - Vịt, ngan:

01051310 - - - Để nhân giống (SEN)

01051390 - - - Loại khác

010514 - - Ngỗng:

01051410 - - - Để nhân giống (SEN)

01051490 - - - Loại khác

010515 - - Gà lôi:

01051510 - - - Để nhân giống (SEN)

01051590 - - - Loại khác

  - Loại khác:

010594 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

01059410 - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi

  - - - Gà chọi:

01059441 - - - - Khối lượng không quá 2 kg

01059449 - - - - Loại khác

  - - - Loại khác:

01059491 - - - - Khối lượng không quá 2 kg

01059499 - - - - Loại khác

010599 - - Loại khác:

01059910 - - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN)

01059920 - - - Vịt, ngan loại khác

01059930 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)

01059940 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác

Mã Hs 0106: Động vật sống khác

  - Động vật có vú:

01061100 - - Bộ động vật linh trưởng

010612 - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):

01061210 - - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)

01061220 - - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)

01061300 - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

01061400 - - Thỏ (Rabbits và hares)

01061900 - - Loại khác

01062000 - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

  - Các loại chim:

01063100 - - Chim săn mồi

01063200 - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)

01063300 - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)

01063900 - - Loại khác

  - Côn trùng:

01064100 - - Các loại ong

01064900 - - Loại khác

01069000 - Loại khác

 

Chapter 1:  Live animals

  Note

  1. This Chapter covers all live animals except:

  (a) Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, of heading 03.01, 03.06, 03.07 or 03.08;

  (b) Cultures of micro-organisms and other products of heading 30.02; and

  (c) Animals of heading 95.08.

Hs 0101: Live horses, asses, mules and hinnies

  - Horses:

01012100 - - Pure-bred breeding animals

01012900 - - Other

010130 - Asses:

01013010 - - Pure-bred breeding animals

01013090 - - Other

01019000 - Other

Hs 0102: Live bovine animals

  - Cattle:

01022100 - - Pure-bred breeding animals

010229 - - Other:

  - - - Male cattle:

01022911 - - - - Oxen

01022919 - - - - Other

01022990 - - - Other

  - Buffalo:

01023100 - - Pure-bred breeding animals

01023900 - - Other

010290 - Other:

01029010 - - Pure-bred breeding animals

01029090 - - Other

Hs 0103: Live swine

01031000 - Pure-bred breeding animals

  - Other:

01039100 - - Weighing less than 50 kg

01039200 - - Weighing 50 kg or more

Hs 0104: Live sheep and goats

010410 - Sheep:

01041010 - - Pure-bred breeding animals

01041090 - - Other

010420 - Goats:

01042010 - - Pure-bred breeding animals

01042090 - - Other

Hs 0105: Live poultry, that is to say, fowls of the species Gallus domesticus, ducks, geese, turkeys and guinea fowls

  - Weighing not more than 185 g:

010511 - - Fowls of the species Gallus domesticus:

01051110 - - - Breeding fowls

01051190 - - - Other

010512 - - Turkeys:

01051210 - - - Breeding turkeys

01051290 - - - Other

010513 - - Ducks:

01051310 - - - Breeding ducklings

01051390 - - - Other

010514 - - Geese:

01051410 - - - Breeding goslings

01051490 - - - Other

010515 - - Guinea fowls:

01051510 - - - Breeding guinea fowls

01051590 - - - Other

  - Other:

010594 - - Fowls of the species Gallus domesticus:

01059410 - - - Breeding fowls, other than fighting cocks

  - - - Fighting cocks:

01059441 - - - - Weighing not more than 2 kg

01059449 - - - - Other

  - - - Other:

01059491 - - - - Weighing not more than 2 kg

01059499 - - - - Other

010599 - - Other:

01059910 - - - Breeding ducks

01059920 - - - Other ducks

01059930 - - - Breeding geese, turkeys and guinea fowls

01059940 - - - Other geese, turkeys and guinea fowls

Hs 0106: Other live animals

  - Mammals:

01061100 - - Primates

010612 - - Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia):

01061210 - - - Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia)

01061220 - - - Seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia)

01061300 - - Camels and other camelids (Camelidae)

01061400 - - Rabbits and hares

01061900 - - Other

01062000 - Reptiles (including snakes and turtles)

  - Birds:

01063100 - - Birds of prey

01063200 - - Psittaciformes (including parrots, parakeets, macaws and cockatoos)

01063300 - - Ostriches; emus (Dromaius novaehollandiae)

01063900 - - Other

  - Insects:

01064100 - - Bees

01064900 - - Other

01069000 - Other

 

 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Mã Hs 3202

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3921