Mã Hs 0102

Xem thêm>>  Chương 1

Mã Hs 0102: Động vật sống họ trâu bò

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 01022100: Bò giống nuôi lấy sữa, thuộc giống Holstein Friesian, không thuộc danh mục CITES, xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 01022990: Bò cái mang thai 3-4 tháng (PTIC Breeder Heifers), thuộc giống Brahman và lai Brahman (Droughtmaster, Brahman x Angus (Brangus), không thuộc danh mục CITES, dùng để làm giống (nuôi sinh sản)./VN/XK
- Mã Hs 01022990: Bò cái mang thai 3-5 tháng (PTIC Breeder Heifers), thuộc giống Brahman và lai Brahman (Droughtmaster, Brahman x Angus (Brangus), không thuộc danh mục CITES, dùng để làm giống (nuôi sinh sản)./VN/XK
- Mã Hs 01022100: Bò giống nuôi lấy sữa, thuộc giống Holstein Friesian, không thuộc danh mục CITES, xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 01022990: Bò cái mang thai 3-4 tháng (PTIC Breeder Heifers), thuộc giống Brahman và lai Brahman (Droughtmaster, Brahman x Angus (Brangus), không thuộc danh mục CITES, dùng để làm giống (nuôi sinh sản)./VN/XK
- Mã Hs 01022990: Bò cái mang thai 3-5 tháng (PTIC Breeder Heifers), thuộc giống Brahman và lai Brahman (Droughtmaster, Brahman x Angus (Brangus), không thuộc danh mục CITES, dùng để làm giống (nuôi sinh sản)./VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 01022911: Bò đực nuôi đã thiến để giết thịt, không nằm trong danh mục cites, trọng lượng trung bình 567.6 kgs/con, số lượng: 276 con/ AU/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01022919: Bò đực (feeder bulls), kltb: 450 kg/con, thuộc giống brahman và lai brahman (droughtmaster, brahman x angus (brangus)),  để nuôi giết mổ làm thực phẩm./ KH/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01022919: Bò đực thịt nuôi vỗ béo (bulls) thuộc giống lai brahman (trọng lượng mỗi con: từ 400kg - 850kg), bò nuôi  dùng để nuôi bán giết thịt, 2014 con./ AU/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01022919: Bò sống giống đực, hàng  dùng để giết mổ, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con/ TH/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01022919: Bò thịt (bulls-bò đực), dùng để xẻ thịt (số lượng theo chứng từ ban đầu 400 con - avg theo chứng từ ban đầu 282.97 kg/con)./ TH/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01022990: Bò cái (feeder heifers), kltb: 400 kg/con, thuộc giống brahman và lai brahman (droughtmaster, brahman x angus (brangus)),  để nuôi giết mổ làm thực phẩm./ KH/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01022990: Bò cái nuôi để giết thịt, không nằm trong danh mục cites, trọng lượng trung bình 576.6 kgs/con, số lượng: 18 con/ AU/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01023900: Trâu sông giống đực, hàng  dùng để giết mổ, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con/ TH/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01023900: Trâu sống giống đực, hàng  dùng để giết mổ, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con/ TH/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01022911: Bò đực nuôi đã thiến để giết thịt, không nằm trong danh mục cites, trọng lượng trung bình 567.6 kgs/con, số lượng: 276 con/ AU/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01022919: Bò đực (feeder bulls), kltb: 450 kg/con, thuộc giống brahman và lai brahman (droughtmaster, brahman x angus (brangus)),  để nuôi giết mổ làm thực phẩm./ KH/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01022919: Bò đực thịt nuôi vỗ béo (bulls) thuộc giống lai brahman (trọng lượng mỗi con: từ 400kg - 850kg), bò nuôi  dùng để nuôi bán giết thịt, 2014 con./ AU/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01022919: Bò sống giống đực, hàng  dùng để giết mổ, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con/ TH/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01022919: Bò thịt (bulls-bò đực), dùng để xẻ thịt (số lượng theo chứng từ ban đầu 400 con - avg theo chứng từ ban đầu 282.97 kg/con)./ TH/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01022990: Bò cái (feeder heifers), kltb: 400 kg/con, thuộc giống brahman và lai brahman (droughtmaster, brahman x angus (brangus)),  để nuôi giết mổ làm thực phẩm./ KH/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01022990: Bò cái nuôi để giết thịt, không nằm trong danh mục cites, trọng lượng trung bình 576.6 kgs/con, số lượng: 18 con/ AU/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01023900: Trâu sông giống đực, hàng  dùng để giết mổ, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con/ TH/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01023900: Trâu sống giống đực, hàng  dùng để giết mổ, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con/ TH/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01022911: Bò đực nuôi đã thiến để giết thịt, không nằm trong danh mục cites, trọng lượng trung bình 567.6 kgs/con, số lượng: 276 con/ AU/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01022919: Bò đực (feeder bulls), kltb: 450 kg/con, thuộc giống brahman và lai brahman (droughtmaster, brahman x angus (brangus)),  để nuôi giết mổ làm thực phẩm./ KH/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01022919: Bò đực thịt nuôi vỗ béo (bulls) thuộc giống lai brahman (trọng lượng mỗi con: từ 400kg - 850kg), bò nuôi  dùng để nuôi bán giết thịt, 2014 con./ AU/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01022919: Bò sống giống đực, hàng  dùng để giết mổ, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con/ TH/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01022919: Bò thịt (bulls-bò đực), dùng để xẻ thịt (số lượng theo chứng từ ban đầu 400 con - avg theo chứng từ ban đầu 282.97 kg/con)./ TH/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01022990: Bò cái (feeder heifers), kltb: 400 kg/con, thuộc giống brahman và lai brahman (droughtmaster, brahman x angus (brangus)),  để nuôi giết mổ làm thực phẩm./ KH/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01022990: Bò cái nuôi để giết thịt, không nằm trong danh mục cites, trọng lượng trung bình 576.6 kgs/con, số lượng: 18 con/ AU/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01023900: Trâu sông giống đực, hàng  dùng để giết mổ, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con/ TH/ 0 %    Hs code 0102
- Mã Hs 01023900: Trâu sống giống đực, hàng  dùng để giết mổ, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con/ TH/ 0 %    Hs code 0102
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử