Mã Hs 0106
- Mã Hs 01061220: Hải cẩu lông nâu, tên khoa học(arctocephalus pusillus), làm cảnh/ AO/ 5 % Hs code 0106
- Mã Hs 01061400: Tho#&thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm).thỏ giống new zealand, trọng lượng 2.3-2.7kg/con/ VN/ Hs code 0106
- Mã Hs 01061900: Chó nuôi trong nhà.số:000154/cn-kdđvxk, microchip no: 900263003613163, giống:poodle, màu lông: nâu, giống cái/ VN/ 5 % Hs code 0106
- Mã Hs 01061900: Chó sống nuôi, giống: french bulldog/ US/ 5 % Hs code 0106
- Mã Hs 01061900: Chuột lông đen dùng làm tn b6d2f1 mice, female,4-5 weeks,tên kh: mus musculus. mđích: nghiên cứu, kiểm tra, đánh giá hoạt tính sh của epo (erythropoietin) thuốc được sử dụng để điều trị bệnh thiếu máu/ TW/ 5 % Hs code 0106
- Mã Hs 01062000: Ba ba trơn sống (tên khoa học: trionyx sinensis). kích thước: 0,5 - 8 kg/con. dùng làm thực phẩm/ CN/ 0 % Hs code 0106
- Mã Hs 01062000: Baba trơn sống, tên khoa học: trionyx sinensis, kích cỡ: (18-30)cm/con, dùng làm thực phẩm, . (baba nước ngọt)/ CN/ 0 % Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt (tên khoa học: nymphicus hollandicus, loài: vẹt cockatiel, giống: cockatiel lutino, tên thú cưng: bella, ngày sinh: 02 tháng 5 năm 2023), thú cưng/ BD/ 5 % Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt caique bụng trắng (pionites leucogaster) - mua từ trang trại: bird export - sử dụng nuôi làm cảnh (2 năm tuổi)/ NL/ 5 % Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt đuôi dài xanh vàng (ara ararauna) - mua từ trang trại: bird export - sử dụng nuôi làm cảnh (2 năm tuổi)/ NL/ 5 % Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt eclectus (eclectus roratus) - mua từ trang trại: bird export - sử dụng nuôi làm cảnh (2 năm tuổi)/ NL/ 5 % Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt má vàng (psittacula eupatria) - mua từ trang trại: bird export - sử dụng nuôi làm cảnh (2 năm tuổi)/ NL/ 5 % Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt má xanh (pyrrhura molinae) - mua từ trang trại: bird export - sử dụng nuôi làm cảnh (2 năm tuổi)/ NL/ 5 % Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt mào hồng (eolophus roseicapilla) - mua từ trang trại: bird export - sử dụng nuôi làm cảnh (2 năm tuổi)/ NL/ 5 % Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt mào lưu huỳnh (cacatua galerita) - mua từ trang trại: bird export - sử dụng nuôi làm cảnh (2 năm tuổi)/ NL/ 5 % Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt mào trắng (cacatua alba) - mua từ trang trại: bird export - sử dụng nuôi làm cảnh (2 năm tuổi)/ NL/ 5 % Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt mặt trời (aratinga solstitialis) - mua từ trang trại: bird export - sử dụng nuôi làm cảnh (2 năm tuổi)/ NL/ 5 % Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt mông đỏ (psephotus haematonotus) - mua từ trang trại: bird export - sử dụng nuôi làm cảnh (2 năm tuổi)/ NL/ 5 % Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt rosella rực rỡ (platycercus eximius) - mua từ trang trại: bird export - sử dụng nuôi làm cảnh (2 năm tuổi)/ NL/ 5 % Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt thầy tu đuôi dài monk aqua crossover (myiopsitta monachus) - mua từ trang trại: bird export - sử dụng nuôi làm cảnh (2 năm tuổi)/ NL/ 5 % Hs code 0106
- Mã Hs 01063900: Chim bồ câu (0106.39.00), columba livia, nhiều màu sắc: xuất xứ: hà lan/ NL/ 5 % Hs code 0106
- Mã Hs 01063900: Chim bồ câu(0106.39.000) columba livia, nhiều màu sắc, xuấ xứ hà lan./ NL/ 5 % Hs code 0106
- Mã Hs 01063900: Động vật sống: chim yến hót (tên khoa học: serinus canaria), trọng lượng trung bình 7.5g/con, sử dụng nuôi để làm cảnh, ./ NL/ 5 % Hs code 0106
- Mã Hs 01069000: Nhện bắt mồi, dùng diệt sâu hại, dùng trong nông nghiệp (biological control insects - swirski ulti-mite) (250 con/gói, 100 gói). mới 100%/ NL/ 0 % Hs code 0106