Mã Hs 0106

Xem thêm>>  Chương 1

Mã Hs 0106: Động vật sống khác

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 01061100: KHỈ ĐUÔI DÀI (MACACA FASCICULARIS). XUẤT XỨ: VIỆT NAM. SEX: 100 MALES./VN/XK
- Mã Hs 01061100: KHỈ ĐUÔI DÀI (MACACA FASCICULARIS). XUẤT XỨ: VIỆT NAM. SEX: 20 MALES./VN/XK
- Mã Hs 01061100: KHỈ ĐUÔI DÀI (MACACA FASCICULARIS). XUẤT XỨ: VIỆT NAM. SEX: 30 MALES, 30 FEMALES./VN/XK
- Mã Hs 01061100: KHỈ ĐUÔI DÀI (MACACA FASCICULARIS). XUẤT XỨ: VIỆT NAM. SEX: 80 MALES, 70 FEMALES./VN/XK
- Mã Hs 01061400: Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm).Thỏ giống New Zealand, trọng lượng 2.3-2.7kg/con/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Chó cảnh (thú cưng, Loài Canine, Giống Poodle)/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Chó Nuôi Trong Nhà.Số:000015/CN-KDĐVXK, Microchip No: 900263004276723, Giống: POODLE, Giống Đực./VN/XK
- Mã Hs 01061900: Chó Nuôi Trong Nhà.Số:000154/CN-KDĐVXK, Microchip No: 900263003613163, Giống:POODLE, Màu Lông: Nâu, Giống Cái./VN/XK
- Mã Hs 01061900: Chó nuôi./VN/XK
- Mã Hs 01061900: Chó sống con cái, Giống POODLE DOG, dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK: 08/2026/CN-KDĐVXK(Hàng không thuộc danh muc cites)/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Chó sống con cái, Giống POODLE DOG, dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK: 20/2026/CN-KDĐVXK(Hàng không thuộc danh muc cites)/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Chó sống, giống chó Corgi, giới tính: cái, động vật nuôi trong nhà, microchip: 900085001709254 (Hàng không thuộc danh mục cites)/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Chó sống, giống chó mixed Vietnamese breed, giới tính: cái, động vật nuôi trong nhà, microchip: 900023069819372 (Hàng không thuộc danh mục cites)/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Chó sống, giống chó Pembroke Welsh Corgi, giới tính: đực, động vật nuôi trong nhà, microchip: 953010005178517 (Hàng không thuộc danh mục cites)/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Chó sống, Giống Poodle-male, dùng nuôi cảnh gia đình, (Hàng không thuộc danh mục cites), Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Chó sống, Giống: MIXED DOG (1 đực), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:50/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Chó sống, Giống: POMERANIAN (1 cái), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:24/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Chó sống, Giống: POMERANIAN (1 đực), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:110/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Chó sống, Giống: POODLE (1cái), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:49/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Chó sống, Giống: POODLE (1cái, 1đực), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:112/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Chó sống, Giống: WHIPPET (1 cái), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:119/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Chó sống, Giống:CHONGQING (1 đực, 1 cái), dùng nuôi cảnh gđ, GCNKDDVXK:Số:51/26/CN-KDDVXK. (Hàng kp thuộc d/mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Chó sống, Giống:DACHSHUND (1 đực), dùng nuôi cảnh gđ, GCNKDDVXK:Số:55/26/CN-KDDVXK. (Hàng kp thuộc d/mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Chó sống, Giống:POODLE MIXED (1 cái, 1 đực), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:31/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Chó sống, Giống:POODLE MIXED (1 đực), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:13/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Chó sống, Giống:TOY POODLE (1 đực, màu nâu), dùng nuôi cảnh gđ, GCNKDDVXK:Số:04/2026/CN-KDDVXK. (Hàng kp thuộc d/mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống con đực, Giống RAGDOLL CAT, dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK: 21/2026/CN-KDĐVXK(Hàng không thuộc danh muc cites)/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, giống mèo British shorthair, giới tính: cái, động vật nuôi trong nhà, microchip: 900023069819373 (Hàng không thuộc danh mục cites)/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống: BRITISH LONGHAIR (1 cái, 1 đực), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:21/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống: BRITISH LONGHAIR (3 cái), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:20/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống: BRITISH SHORTHAIR (1 cái), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:63/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống: BRITISH SHORTHAIR (1 đực), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:90/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống: BRITISH SHORTHAIR (3 cái), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:62/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống: MAINECOON (1 cái), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:118/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống: MAINECOON (1 cái, 1 đực), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:65/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:BRITISH SHORTHAIR (1 cái), dùng nuôi cảnh gđ, GCNKDDVXK:Số:17/2026/CN-KDDVXK. (Hàng kp thuộc d/mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:BRITISH SHORTHAIR (1 đực), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:132/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:BRITISH SHORTHAIR (1 đực, 1 cái), dùng nuôi cảnh gđ, GCNKDDVXK:Số:60/26/CN-KDDVXK. (Hàng kp thuộc d/mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:BRITISH SHORTHAIR (1 đực, 2 cái), dùng nuôi cảnh gđ, GCNKDDVXK:Số:23/26/CN-KDDVXK. (Hàng kp thuộc d/mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:BRITISH SHORTHAIR (1 đực, 2 cái), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:111/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:BRITISH SHORTHAIR (2 cái), dùng nuôi cảnh gđ, GCNKDDVXK:Số:61/26/CN-KDDVXK. (Hàng kp thuộc d/mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:BRITISH SHORTHAIR (2 đực, 1 cái), dùng nuôi cảnh gđ, GCNKDDVXK:Số:27/26/CN-KDDVXK. (Hàng kp thuộc d/mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:BRITISH SHORTHAIR (3 đực), dùng nuôi cảnh gđ, GCNKDDVXK:Số:22/26/CN-KDDVXK. (Hàng kp thuộc d/mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:DOMESTIC SHORTHAIR (1 cái, ba màu), dùng nuôi cảnh gđ, GCNKDDVXK:Số:15/2026/CN-KDDVXK. (Hàng kp thuộc d/mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:DOMESTIC SHORTHAIR (1 cái, màu trắng ABBY), dùng nuôi cảnh gđ, GCNKDDVXK:Số:15/2026/CN-KDDVXK. (Hàng kp thuộc d/mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:DOMESTICATED LOCAL CAT (1 cái), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:103/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:DOMESTICATED LOCAL CAT (1 cái, 1đực), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:89/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:DOMESTICATED LOCAL CAT (1 cái, 2 đực), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:11/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:DOMESTICATED LOCAL CAT (1 cái, 2 đực), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:12/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:DOMESTICATED LOCAL CAT (1 cái, 2 đực), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:15/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:DOMESTICATED LOCAL CAT (1 cái, 2 đực), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:59/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:DOMESTICATED LOCAL CAT (1 cái, 2đực), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:102/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:DOMESTICATED LOCAL CAT (1 cái, 2đực), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:95/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:DOMESTICATED LOCAL CAT (1 đực), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:67/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:DOMESTICATED LOCAL CAT (2 cái, 1 đực), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:12/2026/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:DOMESTICATED LOCAL CAT (2 cái, 1 đực), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:14/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:DOMESTICATED LOCAL CAT (2 cái, 1 đực), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:26/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:DOMESTICATED LOCAL CAT (2 cái, 1 đực), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:30/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:DOMESTICATED LOCAL CAT (2 cái, 1 đực), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:58/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:DOMESTICATED LOCAL CAT (2 cái, 1 đực), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:66/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:DOMESTICATED LOCAL CAT (2 đực), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:88/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:DOMESTICATED LOCAL CAT (3 cái), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:116/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:DOMESTICATED LOCAL CAT (3 cái), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:117/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:DOMESTICATED LOCAL CAT(1 đực, 1 cái), dùng nuôi cảnh gia đình, GCNKDDVXK:Số:138/26/CN-KDDVXK. (Hàng không thuộc danh mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:RAGDOLL MIX (1 đực), dùng nuôi cảnh gđ, GCNKDDVXK:Số:55/26/CN-KDDVXK. (Hàng kp thuộc d/mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01061900: Mèo sống, Giống:RUSSIAN BLUE MIX (1 đực, màu trắng), dùng nuôi cảnh gđ, GCNKDDVXK:Số:15/2026/CN-KDDVXK. (Hàng kp thuộc d/mục cites), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01062000: Ba ba trơn sống (Pelodiscus sinensis). Size: 0.9 - 1.0 kg. Code: TS 802./VN/XK
- Mã Hs 01062000: Ba ba trơn sống(Pelodiscus sinensis) size 750gr-950gr, 22 thùng xốp 528 con= 459 kg N.W (mỗi thùng xốp 24 con)./VN/XK
- Mã Hs 01062000: Baba trơn sống (Pelodiscus sinensis) - 1200gr - 1400gr/ 105con/VN/XK
- Mã Hs 01062000: Baba trơn sống (Pelodiscus sinensis) - 700gr - 800gr/540con/VN/XK
- Mã Hs 01062000: BÒ CẠP (HETEROMETRUS CYANEUS) (0.020 - 0.025 kg/con)/VN/XK
- Mã Hs 01062000: CẮC KÉ (CALOTES EMMA) (0.010 - 0.015 kg/con)/VN/XK
- Mã Hs 01062000: CẮC KÉ (CALOTES EMMA) (0.020 - 0.025 kg/con)/VN/XK
- Mã Hs 01062000: CẮC KÉ/ CALOTES EMMA/VN/XK
- Mã Hs 01062000: ĐIU ĐIU (TAKYDROMUS SEXLINEATUS) (0.010 - 0.015kg/con)/VN/XK
- Mã Hs 01062000: KỲ SỪNG (ACANTHOSAURA CAPRA) (0.025-0.030 kg/con)/VN/XK
- Mã Hs 01062000: KỲ SỪNG/ ACANTHOSAURA CAPRA/VN/XK
- Mã Hs 01062000: LIU ĐIU CHỈ/ TAKYDROMUS SEXLINEATUS/VN/XK
- Mã Hs 01062000: RẮN RÁO THƯỜNG (PTYAS KORROS) (0.45-0.50 kg/con)/VN/XK
- Mã Hs 01062000: RẮN RI VOI(ENHYDRIS BOCOURTI) (0.50 - 0.60 kg/con)/VN/XK
- Mã Hs 01062000: THẰN LẰN MỐI (MABUYA MULTIFASCIATA) (0.025-0.030 kg/con)/VN/XK
- Mã Hs 01062000: THẰN LẰN MỐI (MABUYA MULTIFASCIATA) (0.025-0.035 kg/con)/VN/XK
- Mã Hs 01062000: THẰN LẰN MỐI/ MABUYA MULTIFASCIATA/VN/XK
- Mã Hs 01062000: THẰN LẰN NHÀ (HEMIDACTYLUS FRENATUS) (0.020 - 0.025 kg/con)/VN/XK
- Mã Hs 01062000: THẰN LẰN NHÀ (HEMIDACTYLUS FRENATUS) (0.025-0.030 kg/con)/VN/XK
- Mã Hs 01062000: THẰN LẰN NHÀ/ HEMIDACTYLUS FRENATUS/VN/XK
- Mã Hs 01062000: THẰN LẰN NÚI (GECKO AURATUS) (0.020-0.025 kg/con)/VN/XK
- Mã Hs 01062000: THẰN LẰN NÚI (GECKO AURATUS) (0.025-0.030 kg/con)/VN/XK
- Mã Hs 01062000: THẰN LẰN NÚI/ GECKO AURATUS/VN/XK
- Mã Hs 01063100: CHÓ SỐNG(canine)(thú nuôi cảnh trong nhà)/VN/XK
- Mã Hs 01069000: BỌ CẠP/ HETEROMETRUS CYANEUS/VN/XK
- Mã Hs 01069000: CHÀNG HIU (RHACOPHORUS LEUCOMYSTAX) (0.020 - 0.025 kg/con)/VN/XK
- Mã Hs 01069000: CHÀNG HIU (RHACOPHORUS LEUCOMYSTAX) (0.025 - 0.030 kg/con)/VN/XK
- Mã Hs 01069000: CHÀNG HIU/ RHACOPHORUS LEUCOMYSTAX/VN/XK
- Mã Hs 01069000: CÓC/ BUFO MELANOSTICUS/VN/XK
- Mã Hs 01069000: CUỐN CHIẾU/ MILLIPEDES/VN/XK
- Mã Hs 01069000: ỄNH ƯƠNG (KALOULA PULCHRA) (0.010 - 0.08 kg/con)/VN/XK
- Mã Hs 01069000: ỄNH ƯƠNG (KALOULA PULCHRA) (0.020 - 0.025 kg/con)/VN/XK
- Mã Hs 01069000: ỄNH ƯƠNG (KALOULA PULCHRA) (0.020-0.025 kg/con)/VN/XK
- Mã Hs 01069000: MÈO SỐNG(Felis catus)(thú nuôi cảnh trong nhà)/VN/XK
- Mã Hs 01069000: Nhộng tằm đông lạnh, đóng gói 18kg/thùng, hàng đóng 55 thùng (36 gói/thùng).Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 01069000: Nhộng tằm đông lạnh, hàng đóng 500 gram/túi, hàng mới 100%/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 01061220: Hải cẩu lông nâu, tên khoa học(arctocephalus pusillus), làm cảnh/ AO/ 5 %    Hs code 0106
- Mã Hs 01061400: Tho#&thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm).thỏ giống new zealand, trọng lượng 2.3-2.7kg/con/ VN/     Hs code 0106
- Mã Hs 01061900: Chó nuôi trong nhà.số:000154/cn-kdđvxk, microchip no: 900263003613163, giống:poodle, màu lông: nâu, giống cái/ VN/ 5 %    Hs code 0106
- Mã Hs 01061900: Chó sống nuôi, giống: french bulldog/ US/ 5 %    Hs code 0106
- Mã Hs 01061900: Chuột lông đen dùng làm tn b6d2f1 mice, female,4-5 weeks,tên kh: mus musculus. mđích: nghiên cứu, kiểm tra, đánh giá hoạt tính sh của epo (erythropoietin) thuốc được sử dụng để điều trị bệnh thiếu máu/ TW/ 5 %    Hs code 0106
- Mã Hs 01062000: Ba ba trơn sống (tên khoa học: trionyx sinensis). kích thước: 0,5 - 8 kg/con. dùng làm thực phẩm/ CN/ 0 %    Hs code 0106
- Mã Hs 01062000: Baba trơn sống, tên khoa học: trionyx sinensis, kích cỡ: (18-30)cm/con, dùng làm thực phẩm, . (baba nước ngọt)/ CN/ 0 %    Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt (tên khoa học: nymphicus hollandicus, loài: vẹt cockatiel, giống: cockatiel lutino, tên thú cưng: bella, ngày sinh: 02 tháng 5 năm 2023), thú cưng/ BD/ 5 %    Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt caique bụng trắng (pionites leucogaster) - mua từ trang trại: bird export - sử dụng nuôi làm cảnh (2 năm tuổi)/ NL/ 5 %    Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt đuôi dài xanh vàng (ara ararauna) - mua từ trang trại: bird export - sử dụng nuôi làm cảnh (2 năm tuổi)/ NL/ 5 %    Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt eclectus (eclectus roratus) - mua từ trang trại: bird export - sử dụng nuôi làm cảnh (2 năm tuổi)/ NL/ 5 %    Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt má vàng (psittacula eupatria) - mua từ trang trại: bird export - sử dụng nuôi làm cảnh (2 năm tuổi)/ NL/ 5 %    Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt má xanh (pyrrhura molinae) - mua từ trang trại: bird export - sử dụng nuôi làm cảnh (2 năm tuổi)/ NL/ 5 %    Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt mào hồng (eolophus roseicapilla) - mua từ trang trại: bird export - sử dụng nuôi làm cảnh (2 năm tuổi)/ NL/ 5 %    Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt mào lưu huỳnh (cacatua galerita) - mua từ trang trại: bird export - sử dụng nuôi làm cảnh (2 năm tuổi)/ NL/ 5 %    Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt mào trắng (cacatua alba) - mua từ trang trại: bird export - sử dụng nuôi làm cảnh (2 năm tuổi)/ NL/ 5 %    Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt mặt trời (aratinga solstitialis) - mua từ trang trại: bird export - sử dụng nuôi làm cảnh (2 năm tuổi)/ NL/ 5 %    Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt mông đỏ (psephotus haematonotus) - mua từ trang trại: bird export - sử dụng nuôi làm cảnh (2 năm tuổi)/ NL/ 5 %    Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt rosella rực rỡ (platycercus eximius) - mua từ trang trại: bird export - sử dụng nuôi làm cảnh (2 năm tuổi)/ NL/ 5 %    Hs code 0106
- Mã Hs 01063200: Vẹt thầy tu đuôi dài monk aqua crossover (myiopsitta monachus) - mua từ trang trại: bird export - sử dụng nuôi làm cảnh (2 năm tuổi)/ NL/ 5 %    Hs code 0106
- Mã Hs 01063900: Chim bồ câu (0106.39.00), columba livia, nhiều màu sắc: xuất xứ: hà lan/ NL/ 5 %    Hs code 0106
- Mã Hs 01063900: Chim bồ câu(0106.39.000) columba livia, nhiều màu sắc, xuấ xứ hà lan./ NL/ 5 %    Hs code 0106
- Mã Hs 01063900: Động vật sống: chim yến hót (tên khoa học: serinus canaria), trọng lượng trung bình 7.5g/con, sử dụng nuôi để làm cảnh, ./ NL/ 5 %    Hs code 0106
- Mã Hs 01069000: Nhện bắt mồi, dùng diệt sâu hại, dùng trong nông nghiệp (biological control insects - swirski ulti-mite) (250 con/gói, 100 gói). mới 100%/ NL/ 0 %    Hs code 0106
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử