Mã Hs 0101
| Xem thêm>> | Chương 1 |
Phần mô tả thực tế của Hs code 0101 hiện không có sẵn trong hệ thống.
- Mã Hs 01022911: Bò đực nuôi đã thiến để giết thịt, không nằm trong danh mục cites, trọng lượng trung bình 567.6 kgs/con, số lượng: 276 con/ AU/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01022919: Bò đực (feeder bulls), kltb: 450 kg/con, thuộc giống brahman và lai brahman (droughtmaster, brahman x angus (brangus)), để nuôi giết mổ làm thực phẩm./ KH/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01022919: Bò đực thịt nuôi vỗ béo (bulls) thuộc giống lai brahman (trọng lượng mỗi con: từ 400kg - 850kg), bò nuôi dùng để nuôi bán giết thịt, 2014 con./ AU/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01022919: Bò sống giống đực, hàng dùng để giết mổ, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con/ TH/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01022919: Bò thịt (bulls-bò đực), dùng để xẻ thịt (số lượng theo chứng từ ban đầu 400 con - avg theo chứng từ ban đầu 282.97 kg/con)./ TH/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01022990: Bò cái (feeder heifers), kltb: 400 kg/con, thuộc giống brahman và lai brahman (droughtmaster, brahman x angus (brangus)), để nuôi giết mổ làm thực phẩm./ KH/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01022990: Bò cái nuôi để giết thịt, không nằm trong danh mục cites, trọng lượng trung bình 576.6 kgs/con, số lượng: 18 con/ AU/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01023900: Trâu sông giống đực, hàng dùng để giết mổ, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con/ TH/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01023900: Trâu sống giống đực, hàng dùng để giết mổ, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con/ TH/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01022911: Bò đực nuôi đã thiến để giết thịt, không nằm trong danh mục cites, trọng lượng trung bình 567.6 kgs/con, số lượng: 276 con/ AU/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01022919: Bò đực (feeder bulls), kltb: 450 kg/con, thuộc giống brahman và lai brahman (droughtmaster, brahman x angus (brangus)), để nuôi giết mổ làm thực phẩm./ KH/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01022919: Bò đực thịt nuôi vỗ béo (bulls) thuộc giống lai brahman (trọng lượng mỗi con: từ 400kg - 850kg), bò nuôi dùng để nuôi bán giết thịt, 2014 con./ AU/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01022919: Bò sống giống đực, hàng dùng để giết mổ, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con/ TH/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01022919: Bò thịt (bulls-bò đực), dùng để xẻ thịt (số lượng theo chứng từ ban đầu 400 con - avg theo chứng từ ban đầu 282.97 kg/con)./ TH/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01022990: Bò cái (feeder heifers), kltb: 400 kg/con, thuộc giống brahman và lai brahman (droughtmaster, brahman x angus (brangus)), để nuôi giết mổ làm thực phẩm./ KH/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01022990: Bò cái nuôi để giết thịt, không nằm trong danh mục cites, trọng lượng trung bình 576.6 kgs/con, số lượng: 18 con/ AU/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01023900: Trâu sông giống đực, hàng dùng để giết mổ, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con/ TH/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01023900: Trâu sống giống đực, hàng dùng để giết mổ, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con/ TH/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01022911: Bò đực nuôi đã thiến để giết thịt, không nằm trong danh mục cites, trọng lượng trung bình 567.6 kgs/con, số lượng: 276 con/ AU/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01022919: Bò đực (feeder bulls), kltb: 450 kg/con, thuộc giống brahman và lai brahman (droughtmaster, brahman x angus (brangus)), để nuôi giết mổ làm thực phẩm./ KH/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01022919: Bò đực thịt nuôi vỗ béo (bulls) thuộc giống lai brahman (trọng lượng mỗi con: từ 400kg - 850kg), bò nuôi dùng để nuôi bán giết thịt, 2014 con./ AU/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01022919: Bò sống giống đực, hàng dùng để giết mổ, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con/ TH/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01022919: Bò thịt (bulls-bò đực), dùng để xẻ thịt (số lượng theo chứng từ ban đầu 400 con - avg theo chứng từ ban đầu 282.97 kg/con)./ TH/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01022990: Bò cái (feeder heifers), kltb: 400 kg/con, thuộc giống brahman và lai brahman (droughtmaster, brahman x angus (brangus)), để nuôi giết mổ làm thực phẩm./ KH/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01022990: Bò cái nuôi để giết thịt, không nằm trong danh mục cites, trọng lượng trung bình 576.6 kgs/con, số lượng: 18 con/ AU/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01023900: Trâu sông giống đực, hàng dùng để giết mổ, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con/ TH/ 0 % Hs code 0102
- Mã Hs 01023900: Trâu sống giống đực, hàng dùng để giết mổ, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con/ TH/ 0 % Hs code 0102