Mã Hs 0105

- Mã Hs 01051110: Gà con giống mái indian river, 1 ngày tuổi để làm giống (indian river parent stock chicks female), hàng tặng và bồi thường, không thanh toán (f.o.c)/ US/ 0 %    Hs code 0105
- Mã Hs 01051110: Gà để nhân giống, gà con giống mái - indian river parent stock chicks female. hàng tặng và bồi thường - không thanh toán (f.o.c)/ US/ 0 %    Hs code 0105
- Mã Hs 01051110: Gà giống 1 ngày tuổi ross hướng thịt - gà mái dùng để nhân giống (% hao hụt không thanh toán)/ DK/ 0 %    Hs code 0105
- Mã Hs 01051110: Gà giống bố mẹ hướng thịt 1 ngày tuối indian river (dùng để nhân giống) - gà mái/ DK/ 0 %    Hs code 0105
- Mã Hs 01051110: Gà giống mẹ cobb 500 - 01 ngày tuổi - nk theo tt01/2024/tt-bnnptnt ngày 02/02/2024/ MY/ 0 %    Hs code 0105
- Mã Hs 01051190: Gà cảnh (tên khoa học:gallus gallus domesticus)nhập động vật sống làm cảnh/ US/ 10 %    Hs code 0105
- Mã Hs 01059491: Gà cảnh (gallus gallus domesticus),  trọng lượng: 0.4-05 kgs/con, dùng làm cảnh/ NL/ 10 %    Hs code 0105
- Mã Hs 01059491: Gia cầm sống: gà (trống) cảnh (tên khoa học: gallus domesticus) - mua từ trang trại 1: tom le (usa)- sử dụng nuôi làm cảnh (trọng lượng gà không quá 2kg/1 con)/ US/ 10 %    Hs code 0105
- Mã Hs 01051110: Gà con giống mái indian river, 1 ngày tuổi để làm giống (indian river parent stock chicks female), hàng tặng và bồi thường, không thanh toán (f.o.c)/ US/ 0 %    Hs code 0105
- Mã Hs 01051110: Gà để nhân giống, gà con giống mái - indian river parent stock chicks female. hàng tặng và bồi thường - không thanh toán (f.o.c)/ US/ 0 %    Hs code 0105
- Mã Hs 01051110: Gà giống 1 ngày tuổi ross hướng thịt - gà mái dùng để nhân giống (% hao hụt không thanh toán)/ DK/ 0 %    Hs code 0105
- Mã Hs 01051110: Gà giống bố mẹ hướng thịt 1 ngày tuối indian river (dùng để nhân giống) - gà mái/ DK/ 0 %    Hs code 0105
- Mã Hs 01051110: Gà giống mẹ cobb 500 - 01 ngày tuổi - nk theo tt01/2024/tt-bnnptnt ngày 02/02/2024/ MY/ 0 %    Hs code 0105
- Mã Hs 01051190: Gà cảnh (tên khoa học:gallus gallus domesticus)nhập động vật sống làm cảnh/ US/ 10 %    Hs code 0105
- Mã Hs 01059491: Gà cảnh (gallus gallus domesticus),  trọng lượng: 0.4-05 kgs/con, dùng làm cảnh/ NL/ 10 %    Hs code 0105
- Mã Hs 01059491: Gia cầm sống: gà (trống) cảnh (tên khoa học: gallus domesticus) - mua từ trang trại 1: tom le (usa)- sử dụng nuôi làm cảnh (trọng lượng gà không quá 2kg/1 con)/ US/ 10 %    Hs code 0105
 - Mã Hs 01051110: Gà con giống mái indian river, 1 ngày tuổi để làm giống (indian river parent stock chicks female), hàng tặng và bồi thường, không thanh toán (f.o.c)/ US/ 0 %    Hs code 0105
- Mã Hs 01051110: Gà để nhân giống, gà con giống mái - indian river parent stock chicks female. hàng tặng và bồi thường - không thanh toán (f.o.c)/ US/ 0 %    Hs code 0105
- Mã Hs 01051110: Gà giống 1 ngày tuổi ross hướng thịt - gà mái dùng để nhân giống (% hao hụt không thanh toán)/ DK/ 0 %    Hs code 0105
- Mã Hs 01051110: Gà giống bố mẹ hướng thịt 1 ngày tuối indian river (dùng để nhân giống) - gà mái/ DK/ 0 %    Hs code 0105
- Mã Hs 01051110: Gà giống mẹ cobb 500 - 01 ngày tuổi - nk theo tt01/2024/tt-bnnptnt ngày 02/02/2024/ MY/ 0 %    Hs code 0105
- Mã Hs 01051190: Gà cảnh (tên khoa học:gallus gallus domesticus)nhập động vật sống làm cảnh/ US/ 10 %    Hs code 0105
- Mã Hs 01059491: Gà cảnh (gallus gallus domesticus),  trọng lượng: 0.4-05 kgs/con, dùng làm cảnh/ NL/ 10 %    Hs code 0105
- Mã Hs 01059491: Gia cầm sống: gà (trống) cảnh (tên khoa học: gallus domesticus) - mua từ trang trại 1: tom le (usa)- sử dụng nuôi làm cảnh (trọng lượng gà không quá 2kg/1 con)/ US/ 10 %    Hs code 0105
  

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202