Chương 76: Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm

Mã Hs 7601: Nhôm chưa gia công

76011000 - Nhôm, không hợp kim

76012000 - Hợp kim nhôm

76020000 Phế liệu và mảnh vụn nhôm

Mã Hs 7603: Bột và vảy nhôm

76031000 - Bột không có cấu trúc lớp

760320 - Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm:

76032010 - - Vảy nhôm

76032020 - - Bột có cấu trúc lớp

Mã Hs 7604: Nhôm ở dạng thanh, que và hình

760410 - Bằng nhôm, không hợp kim:

76041010 - - Dạng thanh và que

76041090 - - Loại khác

  - Bằng hợp kim nhôm:

760421 - - Dạng hình rỗng:

76042110 - - - Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN)

76042120 - - - Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ (SEN)

76042190 - - - Loại khác

760429 - - Loại khác:

76042910 - - - Dạng thanh và que được ép đùn

76042930 - - - Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn

76042990 - - - Loại khác

Mã Hs 7605: Dây nhôm

  - Bằng nhôm, không hợp kim:

76051100 - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm

760519 - - Loại khác:

76051910 - - - Đường kính không quá 0,0508 mm

76051990 - - - Loại khác

  - Bằng hợp kim nhôm:

76052100 - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm

760529 - - Loại khác:

76052910 - - - Có đường kính không quá 0,254 mm

76052990 - - - Loại khác

Mã Hs 7606: Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm

  - Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):

760611 - - Bằng nhôm, không hợp kim:

76061110 - - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặt

76061190 - - - Loại khác

760612 - - Bằng hợp kim nhôm:

76061220 - - - Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in

  - - - Dạng lá:

76061232 - - - - Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN)

76061233 - - - - Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN)

76061234 - - - - Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H18

76061235 - - - - Loại khác, đã gia công bề mặt

76061239 - - - - Loại khác

76061290 - - - Loại khác

  - Loại khác:

76069100 - - Bằng nhôm, không hợp kim

76069200 - - Bằng hợp kim nhôm

Mã Hs 7607: Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm

  - Chưa được bồi:

76071100 - - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm

76071900 - - Loại khác

760720 - Đã được bồi:

76072010 - - Nhôm lá mỏng cách nhiệt(SEN)

  - - Loại khác:

76072091 - - - Được in hình mẫu, hoặc màu vàng hoặc màu bạc

76072099 - - - Loại khác

Mã Hs 7608: Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm

76081000 - Bằng nhôm, không hợp kim

76082000 - Bằng hợp kim nhôm

76090000 Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhôm

Mã Hs 7610: Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu

761010 - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:

76101010 - - Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vào

76101090 - - Loại khác

761090 - Loại khác:

76109030 - - Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu(SEN)

  - - Loại khác:

76109091 - - - Cầu và nhịp cầu; tháp hoặc cột lưới

76109099 - - - Loại khác

76110000 Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt

Mã Hs 7612: Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt

76121000 - Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được

761290 - Loại khác:

76129010 - - Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi (SEN)

76129090 - - Loại khác

76130000 Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm

Mã Hs 7614: Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện

761410 - Có lõi thép:

  - - Cáp:

76141011 - - - Có đường kính không quá 25,3 mm

76141012 - - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm

76141019 - - - Loại khác

76141090 - - Loại khác

761490 - Loại khác:

  - - Cáp:

76149011 - - - Có đường kính không quá 25,3 mm

76149012 - - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm

76149019 - - - Loại khác

76149090 - - Loại khác

Mã Hs 7615: Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm

761510 - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự:

76151010 - - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự

76151090 - - Loại khác

761520 - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:

76152020 - - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ

76152090 - - Loại khác

Mã Hs 7616: Các sản phẩm khác bằng nhôm

761610 - Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự:

76161010 - - Đinh

76161020 - - Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ốc

76161090 - - Loại khác

  - Loại khác:

76169100 - - Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm

761699 - - Loại khác:

76169920 - - - Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì (SEN)

76169930 - - - Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính (SEN)

76169940 - - - Ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt

  - - - Rèm:

76169951 - - - - Rèm chớp lật(SEN)

76169959 - - - - Loại khác

76169960 - - - Máng và chén để hứng mủ cao su

76169970 - - - Hộp đựng thuốc lá điếu

76169980 - - - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới

76169990 - - - Loại khác

Chapter 76:  Aluminium and articles thereof

  Subheading Notes

  1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:

  (a) Aluminium, not alloyed

  Metal containing by weight at least 99% of aluminium, provided that the content by weight of any other element does not exceed the limit specified in the following table:

   

  (1) Other elements are, for example, Cr, Cu, Mg, Mn, Ni, Zn.

  (2) Copper is permitted in a proportion greater than 0.1% but not more than 0.2%, provided that neither the chromium nor manganese content exceeds 0.05%.

  (b) Aluminium alloys

  Metallic substances in which aluminium predominates by weight over each of the other elements, provided that:

  (i) the content by weight of at least one of the other elements or of iron plus silicon taken together is greater than the limit specified in the foregoing table; or

  (ii) the total content by weight of such other elements exceeds 1%.

  2. Notwithstanding the provisions of Note 9 (c) to Section XV, for the purposes of subheading 7616.91 the term “wire” applies only to products, whether or not in coils, of any cross-sectional shape, of which no cross-sectional dimension exceeds 6 mm.

Hs 7601: Unwrought aluminium

76011000 - Aluminium, not alloyed

76012000 - Aluminium alloys

76020000 Aluminium waste and scrap

Hs 7603: Aluminium powders and flakes

76031000 - Powders of non-lamellar structure

760320 - Powders of lamellar structure; flakes:

76032010 - - Flakes

76032020 - - Powders of lamellar structure

Hs 7604: Aluminium bars, rods and profiles

760410 - Of aluminium, not alloyed:

76041010 - - Bars and rods

76041090 - - Other

  - Of aluminium alloys:

760421 - - Hollow profiles:

76042110 - - - Of a kind suitable for making cooling coils of motor vehicle air conditioning machines

76042120 - - - Aluminium spacers for doors and windows

76042190 - - - Other

760429 - - Other:

76042910 - - - Extruded bars and rods

76042930 - - - Y-shaped profiles for zip fasteners, in coils

76042990 - - - Other

Hs 7605: Aluminium wire

  - Of aluminium, not alloyed:

76051100 - - Of which the maximum cross-sectional dimension exceeds 7 mm

760519 - - Other:

76051910 - - - Of a diameter not exceeding 0.0508 mm

76051990 - - - Other

  - Of aluminium alloys:

76052100 - - Of which the maximum cross-sectional dimension exceeds 7 mm

760529 - - Other:

76052910 - - - Of a diameter not exceeding 0.254 mm

76052990 - - - Other

Hs 7606: Aluminium plates, sheets and strip, of a thickness exceeding 0.2 mm

  - Rectangular (including square):

760611 - - Of aluminium, not alloyed:

76061110 - - - Plain or figured by rolling or pressing, not otherwise surface treated

76061190 - - - Other

760612 - - Of aluminium alloys:

76061220 - - - Aluminium plates, not sensitised, of a kind used in the printing industry

  - - - Sheets:

76061232 - - - - For making can stock (including end stock and tab stock), in coils

76061233 - - - - Other, of aluminium alloy 5082 or 5182, exceeding 1 m in width, in coils

76061234 - - - - Other, litho grade sheet alloy HA 1052 hardness temper H19 and alloy HA 1050 hardness temper H18

76061235 - - - - Other, surface worked

76061239 - - - - Other

76061290 - - - Other

  - Other:

76069100 - - Of aluminium, not alloyed

76069200 - - Of aluminium alloys

Hs 7607: Aluminium foil (whether or not printed or backed with paper, paperboard, plastics or similar backing materials) of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.2 mm

  - Not backed:

76071100 - - Rolled but not further worked

76071900 - - Other

760720 - Backed:

76072010 - - Thermal insulation foil

  - - Other:

76072091 - - - Printed with patterns, or in gold or silver colour

76072099 - - - Other

Hs 7608: Aluminium tubes and pipes

76081000 - Of aluminium, not alloyed

76082000 - Of aluminium alloys

76090000 Aluminium tube or pipe fittings (for example, couplings, elbows, sleeves)

Hs 7610: Aluminium structures (excluding prefabricated buildings of heading 94.06) and parts of structures (for example, bridges and bridge-sections, towers, lattice masts, roofs, roofing frameworks, doors and windows and their frames and thresholds for doors, balustrades, pillars and columns); aluminium plates, rods, profiles, tubes and the like, prepared for use in structures

761010 - Doors, windows and their frames and thresholds for doors:

76101010 - - Doors and their frames and thresholds for doors

76101090 - - Other

761090 - Other:

76109030 - - Internal or external floating roofs for petroleum storage tanks

  - - Other:

76109091 - - - Bridges and bridge-sections; towers or lattice masts

76109099 - - - Other

76110000 Aluminium reservoirs, tanks, vats and similar containers, for any material (other than compressed or liquefied gas), of a capacity exceeding 300 l, whether or not lined or heat-insulated, but not fitted with mechanical or thermal equipment

Hs 7612: Aluminium casks, drums, cans, boxes and similar containers (including rigid or collapsible tubular containers), for any material (other than compressed or liquefied gas), of a capacity not exceeding 300 l, whether or not lined or heat-insulated, but not fitted with mechanical or thermal equipment

76121000 - Collapsible tubular containers

761290 - Other:

76129010 - - Seamless containers of a kind suitable for fresh milk

76129090 - - Other

76130000 Aluminium containers for compressed or liquefied gas

Hs 7614: Stranded wire, cables, plaited bands and the like, of aluminium, not electrically insulated

761410 - With steel core:

  - - Cables:

76141011 - - - Of a diameter not exceeding 25.3 mm

76141012 - - - Of a diameter exceeding 25.3 mm but not exceeding 28.28 mm

76141019 - - - Other

76141090 - - Other

761490 - Other:

  - - Cables:

76149011 - - - Of a diameter not exceeding 25.3 mm

76149012 - - - Of a diameter exceeding 25.3 mm but not exceeding 28.28 mm

76149019 - - - Other

76149090 - - Other

Hs 7615: Table, kitchen or other household articles and parts thereof, of aluminium; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like, of aluminium; sanitary ware and parts thereof, of aluminium

761510 - Table, kitchen or other household articles and parts thereof; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like:

76151010 - - Pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like

76151090 - - Other

761520 - Sanitary ware and parts thereof:

76152020 - - Bedpans, urinals and chamber-pots

76152090 - - Other

Hs 7616: Other articles of aluminium

761610 - Nails, tacks, staples (other than those of heading 83.05), screws, bolts, nuts, screw hooks, rivets, cotters, cotter-pins, washers and similar articles:

76161010 - - Nails

76161020 - - Staples and hooks; bolts and nuts

76161090 - - Other

  - Other:

76169100 - - Cloth, grill, netting and fencing, of aluminium wire

761699 - - Other:

76169920 - - - Ferrules of a kind suitable for use in the manufacture of pencils

76169930 - - - Slugs, round, of such dimension that the thickness exceeds one-tenth of the diameter

76169940 - - - Bobbins, spools, reels and similar supports for textile yarn

  - - - Blinds:

76169951 - - - - Venetian blinds

76169959 - - - - Other

76169960 - - - Spouts and cups of a kind used for latex collection

76169970 - - - Cigarette cases or boxes

76169980 - - - Expanded metal

76169990 - - - Other

 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử