Mã Hs 7607
- Mã Hs 76071100: (mz216-h14 0.05x16.25) cuộn nhôm lá mỏng, chưa được bồi và gia công thêm,đã được cán, dày 0.05mm, rộng 16.25mm dùng làm nguyên liệu của thiết bị tản nhiệt xe máy, mới 100%/ TH/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: (xw012c 0.20x34.30) cuộn nhôm lá mỏng, chưa được bồi và gia công thêm,đã được cán, dày 0.2 mm, rộng 34.3mm dùng làm nguyên liệu của thiết bị tản nhiệt xe máy, mới 100%/ TH/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: 022601 lá nhôm tản nhiệt dày 0.08mm, rộng 26mm dạng cuộn, vật tư sản xuất két giàn nóng xuất khẩu. hàng mới 100%, sx năm 2025/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: 527000002 vụn nhôm bạc mỏng, dùng để trang trí, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Able-0001 cuộn nhôm chưa được bồi, đã cán phẳng, chưa gia công thêm, dày x rộng: 0.02mmx457.2mm. mới 100%/ TH Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Albase màng phim cơ bản (từ aluminium), đã được cán nhưng chưa gia công thêm và chưa được bồi dùng trong sản xuất băng keo công nghiệp -al foil a1235-h18. dạng cuộn, kt 25micron*520mm*4,000m/ KR Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Catl01 cuộn nhôm, bằng nhôm hợp kim, atl2005, hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Giấy nhôm, chưa được bồi và gia công thêm, kích thước: 30cmx14m, 1cuộn/hộp) dùng bao gói thực phẩm-aluminum foil 14m, hiệu myjae; mã: 4710466220015. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Hgo09001 lá nhôm giả bạc chưa được bồi, đã cán mỏng size 14*14cm (1 hộp 20 xấp, 1 xấp 25 lá, 1 lá 0,00009 kg)/ IT/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Hợp kim f309-h14, cuộn nhôm lá mỏng, đã cán, chưa được bồi và gia công thêm, dày 0.06 mm, bản rộng 24.25 mm dùng làm nguyên liệu của thiết bị tản nhiệt xe máy/ TH/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Hợp kim z3f2-h16, cuộn nhôm lá mỏng, đã được cán, chưa được bồi và gia công thêm, dày 0.1150 mm, bản rộng 24 mm dùng làm nguyên liệu của thiết bị tản nhiệt xe máy/ TH/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Màng nhôm (8011-o aluminium foil) (14mic x 300mm) chưa được bồi (mới 100%)/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Màng nhôm chưa được bồi, đã cán nhưng chưa gia công thêm, chưa in hình in chữ, dày 0.006mm, rộng 450mm, cuộn dài 12000m, dùng trong công nghiệp in sách báo, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Màng nhôm mỏng chưa in nội dung, chưa được bồi, đã được cán nhưngchưa giacông thêm dùng trong ngành sản xuất bao bì(plain aluminium foil 6micx1050mmx24000m)(hđ: n2554-02).mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Màng nhôm-aluminium foil dạng cuộn chưa in hình, chưa in chữ, chưa bồi, đã cán nhưng chưa gia công thêm,dày 0.025mm, khổ 1250mm dùng làm nlsx bao bì. mới 100%.nlnk không thuộc tt47/2010/tt-byt/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Nhôm cán mỏng chưa được bồi al-foil 135, kích thước:dày 0.03mm, rộng 135mm, dùng trong sản xuất sản phẩm lọc khí, hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Nhôm dạng lá đã được cán nhưng chưa gia công thêm, bê dày 0.1 mm,khổ rộng 520 mm, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Nhôm hợp kim (lá mỏng) chưa xử lý bề mặt, chưa được bồi đã cán phẳng nhưng chưa gia công thêm, dạng cuộn, aluminium coil a3003 h16 0.18mm*200mm*coil (mới 100%)/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Nhôm lá mỏng chưa bồi, chưa ép, đã được cán nhưng chưa gia công thêm: 6 micron * 825 mm (căn cứ kết quả giám định số 59/tb-kđ4 ngay 10/1/2020, thuộc tờ khai hq số 103035589161, ngày 9/12/2019)/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: R2809-420 cuộn nhôm lá (chưa in, chưa được bồi),chiều dày 6.30 my (micron), dùng trong sản xuất bao bì - alufoil 6.30 my, 1420mm. hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: R2809-464 cuộn nhôm lá (chưa in, chưa được bồi), chiều dày 6.30my (micromet) dùng trong sản xuất bao bì - alufoil 6.30my, 1464mm. hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: R2809-529 cuộn nhôm lá (chưa in, chưa được bồi),chiều dày 6.30my (micron), dùng trong sản xuất bao bì - alufoil 6.30my, 1529mm. hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: R2809-554 cuộn nhôm lá (chưa in, chưa được bồi), chiều dày 6.30my (micron) dùng trong sản xuất bao bì - alufoil 6.30my, 1554mm. hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: R2809-570 cuộn nhôm lá (chưa in, chưa được bồi), chiều dày 6.30my (micron) dùng trong sản xuất bao bì - alufoil 6.30my, 1570mm. hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: R2809-614 cuộn nhôm lá (chưa in, chưa được bồi), chiều dày 6.30my (micromet) dùng trong sản xuất bao bì - alufoil 6.30my, 1614mm. hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: R2809-624 cuộn nhôm lá (chưa in, chưa được bồi),chiều dày 6.30my (micron), dùng trong sản xuất bao bì - alufoil 6.30my, 1624mm. hàng mới 100%)/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: R2812-464 cuộn nhôm lá (chưa in, chưa được bồi),chiều dày 9.00 my (micron), dùng trong sản xuất bao bì - alufoil 9.00 my, 1464mm. hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: R2812-595 cuộn nhôm lá (chưa in, chưa được bồi),chiều dày 9.00 my (micron), dùng trong sản xuất bao bì - alufoil 9.00 my, 1595mm. hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: 1-02-2571: băng dính bạc cho bảo ôn sekisui(băng keo nhôm), kích thước khổ rộng 50mm, độ dày không quá 0.2mm, hàng mới 100%/ TH Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: 1-02-2575: băng dính bạc cho bông thủy tinh(băng keo nhôm), kích thước khổ rộng 50mm, độ dày không quá 0.2mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: 18000300187 tấm nhôm phản quang, kích thước: 166x127x81mm, hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: 18000300229 tấm nhôm phản quang, kích thước: 166x127x81mm t=0.4mm, hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: 2019:tấm nhôm màu xanh lá cây(chưa có lớp bồi),dùng gắn lên bề mặt tấm nhựa, gia tăng độ chính xác khi gia công khoan lỗ,kt dài 400mm,rộng 330mm,dày 0.1mm, nsx:mitsubishi chemicals,mã:legl-400-330-0.1/ JP/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: 44296614 nhôm lá mỏng (độ dày 30um,chiều rộng 250mm), chưa được bồi - foil al 30um 250mm bpa frhighertempnd1. mới 100% (dolce gusto con1 alu 30 250mm).đã khtk:106993005712 ngày 06/03/2025/ AT/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: 44296622 nhôm lá mỏng (độ dày 35um,chiều rộng 250mm), chưa được bồi - foil al 35um 250mm bpa frhighertempnd1. mới 100% (dolce gusto con1 alu 35 250mm).đã khtk:106993005712 ngày 06/03/2025/ AT/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: 76071900nlm nhôm lá mỏng, dày 0,05mm x rộng 1mét x dài 50mét/cuộn/ KR/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: 96-010010-000 giấy nhôm một mặt màu trắng, kt 10*0.025mm, dùng để bọc lõi dây cáp, mới 100%/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: 96-010012-001 giấy nhôm, kt 12*0.03mm, dùng để bọc lõi dây cáp, mới 100%/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Ad012-100 nhôm lá mỏng không hợp kim dạng cuộn, chưa được bồi- aluminum a1100-o, quy cách: 0.12mmx100mmxc. mới 100%/ TW Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Ad015-140 nhôm lá mỏng không hợp kim dạng cuộn, chưa được bồi- aluminum a1100-o, quy cách: 0.15mmx140mmxc, hàng mới 100%/ TW Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Alfm tape nhôm lá mỏng dạng tấm, chưa bồi, chiều dày 0.14mm, đã tráng lớp keo dính một mặt, kt 100x188mm, loại aluminium tape, /mfdac0000230/, hàng mới 100%/ KR/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Alt02000400n lá nhôm, dày 20um* 4mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Alt02500660n lá nhôm kích thước độ dày 25um*6mm, bán kính 280(+-)5mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Alt02501060n lá nhôm kích thước 0.025*10mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Alt02501460n lá nhôm kích thước 0.025*14mm (độ dày 24-28), hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Alt02502060n lá nhôm kích thước 0.025*20mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Alt05502060t lá nhôm kích thước 52um*20mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Băng nhôm lá mỏng, dạng cuộn, mã: mbday075ns0812g, chưa được bồi, độ dày 0.075mm, bề rộng 81.2 mm, dùng trong sản xuất linh kiện loa. mới 100%/ TW/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: C31-794133 nhôm lá mỏng, chưa được bồi, hình chữ nhật kt: 79.8*.10.5* dày 0.07mm,dùng để định hình cuộn dây âm thanh của loa, mới 100% c31-794133/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Ccsv441 nhôm lá mỏng chưa được bồi, dạng cuộn, kích thước: 515mm x 2000m x 0.15mm. hàng mới 100%/ KR Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Cuộn nhôm aluminium foil (nhôm lá mỏng chưa bồi dày 0.15mm)(t0.15*364*150mm), sử dụng để sản xuất bộ trao đổi nhiệt. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: D3750002587 tấm nhôm để hàn lên bản mạch, kt: 3.0 x 8.0 x 0.043 (mm). hàng mới 100%/ KR Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: D3750002588 tấm nhôm để hàn lên bản mạch, kt: 5.0 x 10.0 x 0.043 (mm). hàng mới 100%/ KR Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Eros nhôm lá nhãn hiệu eros (độ dày dưới 0.2 mm, chưa bồi, kích thước 114mm x 457m)/ KR/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: H2600141 tem dán mạ nhôm nhận biết mức độ âm thanh 27.9mmx27.9mm h2600141 (dùng trong chuông báo liên lạc) - hàng mới 100%/ TH Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: H2601860 tem dán mạ nhôm nhận dạng sản phẩm 29.8mm*4.3mm h2601860 (dùng trong chuông báo liên lạc) - hàng mới 100%/ TH Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Jcv39 foil ép nhũ đã được tráng lớp nhôm mỏng foil/roll, hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Lá nhôm mỏng,chưa in,chưa được bồi,dạng cuộn,kt: bản rộng 25mm dầy 0.18mm, dài 1000m/cuộn, đã sơn phủ, chưa cắt gọt đục lỗ,dùng để sản xuất rèm, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Lá nhôm standard aluminum foil (mới 100%, kt: 5*5cm,n/h: gotech, 1bag=20 lá, chưa được bồi, dày 0.1mm, dùng cho máy thử nghiệm độ bục trong phòng thí nghiệm)/ TW/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Lá nhôm, kích thước: 35*200 (mm), dày: 12um /2.5kg, nsx: xiamen tob new energy technology co.,ltd, dùng cho tấm pin, hàng cá nhân, hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: M203 nhôm lá nhãn hiệu preethi (độ dày dưới 0.2 mm, chưa bồi, kích thước 68mm x 457m)/ KR/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: M2385037b nhôm lá mỏng alumifoil 0.05t 287m/m/ JP Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: M2752988a nhôm lá mỏng alumifoil 0.05t 43m/m/ JP Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: M2906055a nhôm lá mỏng alumifoil 0.05t 62m/m/ JP Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: M3270873a nhôm lá mỏng alumifoil 0.05t 20m/m/ JP Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: M3270881a nhôm lá mỏng alumifoil 0.05t 25m/m/ JP Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Màng nhôm (aluminum foil), kích thước 6mic x 648mm x 12000m (chưa in hình, in chữ, chưa được bồi, dùng cho sản xuất bao bì) - hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Màng nhôm 1s dùng cho thiết bị thử độ nén thủng của vải truburst, độ dày 0.04mm (5 miếng/0.3kg/gói). nhãn hiệu james heal. item code:766-607. hàng mới 100%/ GB/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Màng nhôm 2 dùng cho thiết bị thử độ nén thủng của vải truburst, độ dày 0.06mm (5 miếng/0.3kg/gói). item code:766-601. nhãn hiệu james heal. hàng mới 100%/ GB/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Màng nhôm 2s dùng cho thiết bị thử độ nén thủng của vải truburst, độ dày 0.05mm (5 miếng/0.3kg/gói). nhãn hiệu james heal. item code:766-608. hàng mới 100%/ GB/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Màng nhôm 3 dùng cho thiết bị thử độ nén thủng của vải truburst, độ dày 0.1mm (5 miếng/0.3kg/gói). item code 766-602. nhãn hiệu james heal. hàng mới 100%/ GB/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Màng nhôm 3s dùng cho thiết bị thử độ nén thủng của vải truburst, độ dày 0.06mm (5 miếng/0.3kg/gói). item code 766-609. nhãn hiệu james heal. hàng mới 100%/ GB/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Màng nhôm 4 dùng cho thiết bị thử độ nén thủng của vải truburst, độ dày 0.15mm (5 miếng/0.3kg/gói). item code:766-603. nhãn hiệu james heal. hàng mới 100%/ GB/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Màng nhôm bọc thực phẩm 25cm*8m, mã hàng k123684, hãng sx senshu co ltd, không hiệu, hàng mới 100%/ JP/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Màng nhôm mỏng (giấy bạc) bọc thực phẩm,chưa được bồ clean.nhà sản xuất.cleanwrap co., ltd.25cmx10m/góix30gói/thùng.mới 100%.(1pkg=1gói)/ KR/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Maximum nhôm lá nhãn hiệu maximum(độ dày dưới 0.2 mm, chưa bồi, kích thước 114mm x 457m)/ KR/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Mds65756416 miếng dính một mặt chất liệu aluminium, kt: 800*97*0.22 mm, mới 100%/ KR Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Mfdac0000230 nhôm lá mỏng dạng tấm, chưa bồi, chiều dày 0.14mm, đã tráng lớp keo dính một mặt, kt 100x188mm, loại aluminium tape, /mfdac0000230/, hàng mới 100%/ KR/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Mm-a01 nhôm dạng lá đã mạ, kích thước: 25x0.18mm, mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Nhôm chuẩn cho máy đo độ bục (model a aluminum foil - l-range m), model: range m,số lượng 15 set, quy cách 5 miếng/set, nhà sản xuất: fpinnovations canada, mới 100%/ CA/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Nhôm không hợp kim (nhôm lá mỏng) dạng cuộn, loại al1100-h24, chưa được bồi, chưa đục lỗ, xẻ rãnh, kt: 0.2mm*613mm*1651m, tp: al 99.224%, (fe+si) 0.634%, nsx guangdong minxin metal technology.mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Nhôm lá mỏng, đã cán, đã phủ sơn bề mặt, chưa được bồi, kích thước: dày 0.16mm*rộng 1240mm*dài 4835m (1 cuộn), nsx: skyrainbow industry ltd, hàng mới 100% (trọng lượng: 2806 kg gw)/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Nhôm màng mỏng (dùng cho máy in dập, in logo hoặc thông số lên gọng kính, dùng trong sản xuất kính đeo mắt, hàng mới 100%)/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Nl077 miếng đệm bằng nhôm. hàng mới 100%, 1230039657/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: P68101900 miếng đệm bằng nhôm dùng cho máy in mã vạch/ JP Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Psmb225/007-lae1507-453 tấm nhôm-luburicated aluminum entry sheet (uniplus) 453x606 mm. hàng mới 100%/ TW Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Tấm nhôm chưa bồi dùng trong gia công bản mạch để bảo vệ lưỡi mũi khoan (entry board; lae1507s, kích thước: 509 * 514 * 0.2t (mm)). hàng mới 100%/ TW/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Tấm nhôm lá mỏng bề mặt phủ dầu (aluminum sheet),kt: (0.14x1042x1245) mm,chưa được bồi, làm miếng lót trong sản xuất bản mạch điện tử, nsx:chongqing mukou trade co., ltd,không hiệu, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Tấm phôi nhôm, không bồi, dùng để trang trí trong nội thất, mã dp711 fe01 rp01, kt: dày 0.1mm, rộng 1270mm,dài 2500mm (3.175m2x156 cuộn). mới 100%/ DE/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Tape nhôm lá mỏng dạng tấm, chưa bồi, chiều dày 0.06mm, đã tráng lớp keo dính một mặt, kt 134x173mm, loại aluminium tape, 173*134*0.06t, /mfdac0000170/, hàng mới 100%/ KR/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Tem dán mạ nhôm nhận dạng sản phẩm 29.8*4.3 (dùng trongchuông báo liên lạc)- hàng mới 100% - h2601860 label dm2555 gb-da name g0_d. stt 19/ TH Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Tlor-a1301 băng keo nhôm 425 (50mmx55m) [293-0226](55m/cuộn)/ JP Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Tt76xx giấy bạc (nhôm lá mỏng) chưa được bồi, chưa gia công thêm, dạng cuộn dùng sản xuất khay đựng đồ, nướng, đựng dầu trong nhà bếp, kt: khổ rộng 460mm +-10%, dày 0.06mm+-10%, mới 100%./ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Vtth-0002 giấy nhôm mỏng chưa được bồi als0 pam 1 k m qui cách 10mm*500m/ cuộn, dùng để đóng gói sản phẩm pam. hàng mới 100%/ JP Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Xs-4085 băng nhôm dẫn hướng kép xs-4085, kích thước 50x7000mm, hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: . túi nhôm lá,chất liệu:nhôm có lớp lót màng pe.kt:700*600,dày:0.1mm,dạng mở cạnh ngắn,gia công bằng phương pháp cắt, hàn nhiệt và thổi màng; cần qua công đoạn phủ,mã hàng:xfzkd0156112,hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 00100 màng chống nhiễu là dạng nhôm lá mỏng đã được bồi, dùng để quấn vào dây điện (không nhãn hiệu, có nhãn hàng hoá)/ JP/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 080524h785-166 nhôm lá mỏng cách nhiệt, dạng cuộn, đã được bồi dùng để làm kín khí cách nhiệt cho tàu, độ dày 0.01mm, 1 cuộn / 13.20kg, 16 cuộn / thùng/ aluminium foils 16pcs / box. mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 0cam500900a lá nhôm chống nhiễu 50ux9mm mới 100%/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 150525h842-076 nhôm lá mỏng cách nhiệt, dạng cuộn, đã được bồi dùng để làm kín khí cách nhiệt cho tàu, độ dày 0.01mm, 1 cuộn / 13.20kg, 16 cuộn / thùng/ aluminium foils 16pcs / box. mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 150525h843-076 nhôm lá mỏng cách nhiệt, dạng cuộn, đã được bồi dùng để làm kín khí cách nhiệt cho tàu, độ dày 0.01mm, 1 cuộn / 13.20kg, 16 cuộn / thùng/ aluminium foils 16pcs / box. mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 25ak/c1201vn2427-8105090-52d: tấm cách nhiệt bằng nhôm lá mỏng, có chiều dày không quá 0,2 mm, đã được bồi, linh kiện sxlr xe ô tô khách thành phố, sử dụng động cơ điện, 33 chỗ. mới 100%, sx 2025./ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 25ak/c1205vnw1he01.001801.031: tấm cách nhiệt bằng nhôm lá mỏng, có chiều dày không quá 0,2 mm, đã được bồi, lk sxlr xe ô tô khách thành phố, 27-61 chỗ. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 271224h786-123 nhôm lá mỏng cách nhiệt, dạng cuộn, đã được bồi dùng để làm kín khí cách nhiệt cho tàu, độ dày 0.01mm, 1 cuộn / 13.20kg, 16 cuộn / thùng/ aluminium foils 16pcs / box. mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 7300-020870 băng keo nhôm (nhôm lá mỏng cách nhiệt) dạng cuộn, chưa in, chiều dày không quá 0.2mm, đã tráng lớp keo dính một mặt, dùng trong lắp ráp máy quang học iris s, mới 100%/ US/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 7300-035719 nhôm lá mỏng cách nhiệt, đã được bồi một lớp plastic,độ dày 0.09mm trừ phần bồi, q/c 1560x370mm,độ dày có lớp bồi 12.7mm-pn:7300-035719,mới 100%/ MY/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 7300-044210 nhôm lá mỏng cách nhiệt, đã được bồi một lớp plastic,độ dày 0.09mm trừ phần bồi, q/c 839x490mm, độ dày có lớp bồi 12.7mm-pn:7300-044210, mới 100%/ MY/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 7300-044211 nhôm lá mỏng cách nhiệt, đã được bồi một lớp plastic,độ dày 0.09mm trừ phần bồi, q/c 934x296mm,độ dày có lớp bồi 12.7mm-pn:7300-044211,mới 100%/ MY/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 7300-044212 nhôm lá mỏng cách nhiệt, đã được bồi một lớp plastic,độ dày 0.09mm trừ phần bồi, q/c 909x318mm,độ dày có lớp bồi 12.7mm-pn:7300-044212,mới 100%/ MY/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 7300-044213 nhôm lá mỏng cách nhiệt, đã được bồi một lớp plastic,độ dày 0.09mm trừ phần bồi, q/c 1560x432mm,độ dày có lớp bồi 12.7mm-pn:7300-044213, mới 100%/ MY/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 7300-044214 nhôm lá mỏng cách nhiệt, đã được bồi một lớp plastic,độ dày 0.09mm trừ phần bồi, q/c 1485x260mm,độ dày có lớp bồi 12.7mm-pn:7300-044214,mới 100%/ MY/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 7300-044215 nhôm lá mỏng cách nhiệt, đã được bồi một lớp plastic,độ dày 0.09mm trừ phần bồi, q/c 1535x268mm,độ dày có lớp bồi 12.7mm-pn:7300-044215,mới 100%/ MY/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 7300-044216 nhôm lá mỏng cách nhiệt, đã được bồi một lớp plastic,độ dày 0.09mm trừ phần bồi, q/c 1589x97mm,độ dày có lớp bồi 12.7mm-pn:7300-044216,mới 100%/ MY/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: A051 nhôm lá mỏng cách nhiệt, đã bồi trên giấy, độ dày nhôm 0.06mm, dạng tấm, kích thước 310x310mm, hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: A052 nhôm lá mỏng cách nhiệt, đã bồi trên giấy, độ dày nhôm 0.06mm, dạng tấm, kích thước 360x360mm, hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: A055 nhôm lá mỏng cách nhiệt, đã bồi trên giấy, độ dày nhôm 0.06mm, dạng cuộn, khổ 812mm, hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Ac700r.bsgpjy25102301.06 băng nhôm lá mỏng cách nhiệt, đã bồi trên giấy, dày 01.mm, rộng 50mm, cuộn 50m. mới 100%/ KR Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Băng keo nhôm hai mặt dạng cuộn hiệu nitto al nd-933f. kích thước: 40mm x 50m..dùng làm vật tư trong sản xuất bao bì./ JP/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Băng nhôm cách nhiệt dạng cuộn, bề rộng không quá 20cm (5pcs = 5cuộn=2kg) /aluminum adhesive tape 2kg (pm001780)/ JP/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Bbq122 nhôm lá mỏng cách nhiệt (32*17)mm, nguyên liệu dùng sản xuất lò nướng, mới 100% - foil paper/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Cuộn giấy nhôm dùng trong nhà bếp chiều rộng 18", chiều dài 1000 feet, độ dày 7 microns, 6 cuôn/thùng, hiệu handi foil, mới 100%/ US Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Foil w7.0-l35mm băng dính chịu nhiệt kích thước w7.0*l35mm, 40-f01-0013.hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Lá nhôm mỏng đã bồi plastic dùng để cách nhiệt,trọng lượng 80 gram/m2 (single sided aluminium foil) dày không quá 0.2mm.kích thước (1.30m x 100) dùng sx tấm bạt cách nhiệt) mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Lnd063 nhôm lá mỏng cách nhiệt (50mm*0.09mm*50m), dạng cuộn, nguyên liệu dùng sản xuất lò nướng, mới 100% - foil paper/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: M2433878 băng keo nhôm alumi-tape no.500 1000l*50m/ JP Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Màng nhôm lá mỏng bồi lên lớp sợi dệt làm từ sợi thủy tinh dạng cuộn1.25m x 120m, định lượng 95gram/m2,màng nhôm dày7 micron,dùng để thi công lót,đỡ vật liệu cách nhiệt,ký hiệu meige-fg-1005-2,mới100%/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Nhôm lá mỏng 2 mặt cách nhiệt đã được bồi.polyshield select 40. size:1.20m x50m x4mm. có chiều dày (trừ phần bồi) bằng 9 microns mét), dùng để cách nhiệt mái nhà xưởng.hàng mới 100%./ TH/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Raf nhôm lá mỏng 2 mặt cách nhiệt đã bồi với kích thước: 1,25mx200m, 0.175 kgs/m, dùng để cách nhiệt chống nóng cho lò nướng - alum foid coil. hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: S16 nhôm lá mỏng khổ 6mm dầy 0.025mm dùng sản xuất dây cáp, cáp kết nối và cáp truyền tín hiệu foil mylar, 10.306.00100016/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Sd1024 băng dính nhôm 1 mặt, dạng cuộn, chiều dài 20m, chiều rộng 25mm tape no.833 t0.08x25mmx20m/ JP Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Sd1038 băng dính nhôm 1 mặt, dạng cuộn, chiều dài 20m, chiều rộng 25mm tape no.833 t0.08x25mmx20m/ JP Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Tấm bọc cách nhiệt, bên trong bằng nhựa xốp, mặt ngoài tráng lớp nhôm cách nhiệt dày 0.1mm, kích thước: 1230mm*4100mm, dạng cuộn, dùng đóng gói tấm sưởi nhiệt gương chiếu hậu ô tô, mới 100%./ KR/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Tấm cách nhiệt bằng cao su xốp, kết hợp nhựa pvc phủ nhôm lá mỏng cách nhiệt (nhôm không hợp kim, độ dày 0.025mm) dùng cách âm, cách nhiệt trong nhà xưởng, kt: dày*rộng*dài 15mm*1500mm*12000m,mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Tif alab030007a00960zc-g nhôm lá mỏng cách nhiệt (dạng cuộn, dày 0,030mm, rộng 7mm). mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Tif alpb0285.5a00960zc nhôm lá mỏng cách nhiệt (dạng cuộn, dày 0,028mm, rộng 5.5mm, dài 4000m). mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Tif altp0255.3a00960zc nhôm lá mỏng cách nhiệt altp0255.3a00960zc (dạng cuộn, dày 0.025mm, rộng 5.3mm, dài 6000m). mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Xốp cách nhiệt màng bong bóng 6 lớp, cấu tạo từ nhựa pe và nhôm lá mỏng, dạng cuộn,kt: 149*23*23cm, dùng làm nguyên liệu sản xuất túi giữ nhiệt. hàng mới 100%/ TW/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Ya-0014hf nhôm lá mỏng, dùng để cách nhiệt trong cáp sạc, đã được bồi trên giấy, chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0.5mm, mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Yhv-39 màng chống nhiễu là dạng nhôm lá mỏng đã được bồi, dùng để quấn vào dây điện để chống nhiễu đường tín hiệu. hàng mới 100%/ JP Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Z44015-0003 giấy nhôm bạc cách nhiệt một mặt, độ rộng: 15mm, độ dày: 0.03mm,hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: . nhôm lá mỏng dạng cuộn mã 3m 425, chưa in, màu bạc, đã tráng lớp keo dính 1 mặt, kích thước: 25mm*55m. hiệu: 3m. mới 100%/ US Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 10509-000074 nhôm lá mỏng, đã bồi trên xốp pu foam và được bồi keo acrylic, màu bạc, chiều dày không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kt: 520*6*4mm, dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 10509-000086 nhôm lá mỏng, đã bồi trên xốp pu foam và được bồi keo acrylic, màu bạc, chiều dày không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kt: l510*w8*t13mm, dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 10509-000110 nhôm lá mỏng, đã bồi trên xốp và được bồi keo acrylic, màu bạc, chiều dày không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kt: l520*w6*t18mm, dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 10509-000111 nhôm lá mỏng, đã bồi trên xốp và được bồi keo acrylic, màu bạc, chiều dày không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kt: l520*w8*t13mm, dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 10509-000113 nhôm lá mỏng, đã bồi trên xốp và được bồi keo acrylic, màu bạc, chiều dày không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kt: l520*w5.5*t2mm, dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 10509-000114 nhôm lá mỏng, đã bồi trên xốp và được bồi keo acrylic, màu bạc, chiều dày không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kt: 520*10*10mm, dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 10509-000115 nhôm lá mỏng, đã bồi trên xốp và được bồi keo acrylic, màu bạc, chiều dày không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kt: 500*10*17mm, dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 121544 miếng dán dẫn điện bằng màng nhôm bạc, bồi lớp keo arylic, tự dính, dùng tránh tĩnh điện cho dây dẫn màn hình, kt: 18*25*0.1mm (chiều dày nhôm 0.1mm). hàng mới 100%/ KR Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 440.0xh0o.0001 nhôm lá mỏng,nhôm có chiều dày <= 0.2mm,đã được bồi,không dùng để cách nhiệt,màu bạc,,hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 440.0xh0r.0001 nhôm lá mỏng,nhôm có chiều dày <= 0.2mm,đã được bồi,không dùng để cách nhiệt,màu bạc,,hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 440.0xh11.0001 nhôm lá mỏng,nhôm có chiều dày <= 0.2mm,đã được bồi,không dùng để cách nhiệt,màu bạc,,hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 440.0xh18.0001 nhôm lá mỏng,nhôm có chiều dày <= 0.2mm,đã được bồi,không dùng để cách nhiệt,màu bạc,,hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 440.0xh19.0001 nhôm lá mỏng,nhôm có chiều dày <= 0.2mm,đã được bồi,không dùng để cách nhiệt,màu bạc,,hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 440.0xn0u.0001 nhôm lá mỏng,nhôm có chiều dày <= 0.2mm,đã được bồi,không dùng để cách nhiệt,màu bạc,,hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 440.0xn0v.0001 nhôm lá mỏng,nhôm có chiều dày <= 0.2mm,đã được bồi,không dùng để cách nhiệt,màu bạc,,hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 440.0xn16.0001 nhôm lá mỏng,nhôm có chiều dày <= 0.2mm,đã được bồi,không dùng để cách nhiệt,màu bạc,,hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 7250l00001e băng dính nhôm màu bạc,độ bám dính 30um, kích thước 110mx40mm,dày 0.07mm, đã bồi, đóng gói 110 mét/cuộn, dùng trong sản xuất linh kiện tủ lạnh, hàng mới 100%, tape aluminum, 7250l00001e/ KR Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 747.a3d0d.0001 nhôm lá mỏng,nhôm có chiều dày <= 0.2mm,đã được bồi,không dùng để cách nhiệt,màu bạc,hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Als2301 giấy bạc (nhôm mỏng) dùng trong thiết bị gia nhiệt,rộng: 37cm, dài 38cm, dày 0.10mm- al foil sheet ipf/ KR/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Als2301 tấm giấy bạc dùng trong thiết bị gia nhiệt, rộng: 38cm, dài 36cm, dày 0.10mm - al foil sheet bid-02(sk82000)/ KR/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Aluminium foil (cuộn nhôm lá mỏng,đã được bồi plastic và được in,quy cách: 450m*16cm*0.095mm, dùng làm đóng gói sản phẩm keo dạng bột loại 5g/bịch, mới 100%)/ TW/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Aluminum foil lt - nhôm lá mỏng có bồi (dùng để đóng nắp chai, có in chữ, độ dày: 25micromet, kt: 116mm x 500m)/ JP/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Băng dính bạc bản 48mm (nhôm lá mỏng đã bồi keo, màu bạc, chiều dày (trừ phần bồi) là 0.07 mm, dài 25 m/cuộn)/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Băng keo 1 mặt bằng nhôm lá mỏng đã bồi, không in, màu bạc, dạng cuộn, dày t0.095mm, rộng w1000mm, dài l50m, dùng dán linh kiện màn hình, hiệu và nsx: dic corporation saitama plant. mới 100%/ JP/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Băng keo nhôm dic 52050la dạng cuộn, có bồi một lớp keo, quy cách 1000mm x 5m x 0.095t, dùng để dán lên bề mặt của linh kiện điện tử.hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Bao bì phục vụ sản xuất thuốc tân dược: cuộn ép vỉ nhôm oracortia. cuộn 500 m. lô: 68113465; ngày: 19/12/2025; nsx: craftz packaging thai co.,ltd;/ TH/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Giấy bạc (nhôm mỏng) dùng trong thiết bị gia nhiệt, rộng 43cm, 0.05mm-al foil sheet 430mm-mới 100%/ KR/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Màng nắp nhôm làm nắp hộp sữa chua.kích thước:73.5mm.hàng mẫu mới 100%/ RU/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Màng nhôm đã bồi, đã in chữ, màu bạc, dạng cuộn (kích thước dài 500m, ngang 120mm, chiều dày 0,125mm/cuộn), mới 100%, làm nguyên liệu trực tiếp sản xuất bao bì. (al-foil for probi 65ml-silver)/ KR/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Màng nhôm dạng cuộn in chữ dùng để ép vỉ thuốc: lisinopril eg 20mg (theo mục 4 điều 82 nd163 không cần giấy phép nk); tcnsx; lô: 2232477; nsx: 06/11/2025/ DE/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Màng nhôm dùng làm nắp chai đựng sữa (màu bạc không in hình đã bồi trên pe loại a37/pe50 - chiều rộng cuộn 113mm/cuộn; đ.kính 300mm/cuộn; chiều dày <0.2mm) - hàng mới 100%./ NL/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Màng nhôm làm bao bì, đã bồi, chưa in, màu bạc, dạng cuộn, mới 100% (kích thước ngang 230mm, chiều dày 0,09mm) - aluminium foil - membrane nal798(90) - aq1076. nguyên liệu trực tiếp sản xuất bao bì./ NL/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Miếng lót màng nhôm dày 0.03mm đã bồi giấy và nhựa, hình tròn, chưa in logo, kích thước 1.2x26mm, dùng cho nắp chai, hàng mới 100%/ TH/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Nhôm lá mỏng, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc (434.0vj0f.0001-z) (4vr.25081), kích thước: 20mm*20mm*0.15mm, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Nl08 nhôm lá mỏng màu vàng chưa in đã bồi trên plastic, không cách nhiệt có chiều dày 0.01 mm, dòng hàng 4, tk 107496662450 ngày 04/09/2025/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Phụ kiện của côn loa: cuộn nhôm đã được bồi lớp giấy, đã sơn tráng phủ một mặt màu vàng, dùng để cách điện, độ dày: 0.2mm, dùng trong sản xuất loa vi tính,mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Tấm nhôm cán mỏng trên nền plastic độ dày 0.1mm, kích thước: 140mm*100mm, đã in hình mạch điện sưởi gương chiếu hậu ô tô, mới 100%/ KR/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Vật tư nmsx thực phẩm - màng đóng gói bằng nhôm size:(w) 32mm x (l) 700m al sealing material for mayonnaise tube hàng phục vụ sản xuất nội bộ công ty (hàng mới 100%)/ JP/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Zenith 40/37.5 stacytine 600 (màng nhôm in chữ stacytine 600, để ép vỉ thuốc) (tcnsx). lô: 1209006 10. sx: 11/2025. exp.: 11/2026/ IN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: . tấm phim nhung kim loại không keo dính bằng nhôm (nhôm lá mỏng, đã được bồi), model: mv-20x20-0, kt: 0.115x200x200mm, dùng để dán kiểm tra độ phản xạ của màn hình điện thoại, mới 100%/ US Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 10107589 băng keo nhôm được bồi trên lớp vải sợi thủy tinh, dae kyung, alu. tape with glass cloth. size: 1roll = 75mm x 50meter, trang bị trên tàu, mới 100%/ KR Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 103030000013 túi nhôm lá mỏng đã bồi, kích thước 150*90mmmm, dùng trong đóng gói sản phẩm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 1c27001555001 nhôm lá mỏng được bồi trên bọt xốp và plastic cách điện, tự dính, kích thước 15.5x5x5 mm hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 1c27002000501 nhôm lá mỏng được bồi trên bọt xốp và plastic cách điện, tự dính, kích thước 20x5x0.5 mm hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 1c27014601001 nhôm lá mỏng được bồi trên bọt xốp và plastic cách điện, tự dính, kích thước 146x26x1 mm hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 44312000 (nvlsx milo) lá nhôm phủ màng nhựa pe cho lọ sản phẩm đã được bồi- membrane milo 71.20mm. new logo (hàng đồng nhất 4,500 cái/hộp). tk đã nk: 106797277160. hàng mới 100%/ TH/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 50019887-1 băng keo pet bề mặt mờ ghép màng nhôm (aluminum foil) dày 7 micron, rộng 1200mm, mã ptf1125-m, dùng trong sản xuất vật liệu cách nhiệt,size: 1200mm x 1500m, 7rolls, mới 100%/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 52.k1q15h001 băng keo nhôm lá mỏng, dính 1 mặt, dùng để cố định linh kiện điện tử-ground tape, kích thước 60*25*0.1mm. hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 54-eb0100-0u2 lá nhôm tản nhiệt,kích thước: 100*50*0.075mm(chiều dày trừ phần bồi 0.038 mm),đã được bồi,chưa in hình,hai mặt màu bạc,dùng trong sản xuất hàng điện tử,hàng mới 100%./ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 54-ej0070-1u2 lá nhôm tản nhiệt,kích thước: 50000*70*0.075mm(chiều dày trừ phần bồi 0.038 mm),đã được bồi,chưa in hình,hai mặt màu bạc,dùng trong sản xuất hàng điện tử,mới 100%./ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 54-lp3524-0u0 lá nhôm tản nhiệt,kích thước: 35*24*0.09mm(chiều dày trừ phần bồi 0.05 mm),đã được bồi,chưa in hình,hai mặt màu bạc, dùng trong sản xuất hàng điện tử, mới 100%./ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 54-y03224-000 lá nhôm tản nhiệt,kích thước: 32*24*0.1mm,đã được bồi,chưa in hình,1 mặt màu bạc,1 mặt màu đen,độ dày phần chưa bồi: 0.06mm,dùng trong sản xuất tivi,mới 100%./ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 54-y04025-000 lá nhôm tản nhiệt, kích thước: 40*25*0.1mm(chiều dày trừ phần bồi 0.06mm), đã được bồi, chưa in hình,một mặt màu bạc và một mặt màu đen, dùng trong sản xuất hàng điện tử, hàng mới 100%./ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 6-713-57 màng bọc nhôm kích thước: 300mm x 0.02mm x 50m (1 hộp = 20 lá) - aluminum foil (6-713-57); mới 100% jp/ JP Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Afly1000700bal băng keo nhôm70mmx 0.1mm, dài 50m/cuộn, bằng nhôm, có lớp keo nhựa,. afly1000700bal,. hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Afly2001000bal băng keo nhôm, rộng 100 mm, tổng độ dày 0,2 mm dài 50 mét/cuộn., bằng nhôm, có lớp keo nhựa,. afly2001000bal,. hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Agu73708037 miếng đệm bằng băng keo nhôm đã được bồi nhựa xốp pu màu xám có dính, kích thước 854mmx38mmx6mm-refdiv(agu73708037).mới 100%/ AE Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Al1n30-h18(30.1x39.3) aluminum foil 1n30-h18 (size 30.1mm x 39.3mm), backed, for heat transferring,not printed with patterns, or in gold or silver colour/ MY Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Al-pet tape/ 8mm x 9600m lá nhôm dùng để sx dây điện 8mm x 9600m (1 cuộn = 9600m),độ dày <0.1mm.hàng mới 100%/ JP Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Aluminium cold forming foil.màng nhôm cold forming foil,dày 153um,khổ 250mm,dạng cuộn, không in, dùng trong đóng gói thuốc.lô số d2025110641. nsx 24/12/2025.hsd:23/12/2027.hàng mới 100%./ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: B12 lá phôi dập n brush am.5070.al. size 87mm x 122m (0.45 kg/cuộn) - nhôm lá mỏng đã bồi trên plastic dạng cuộn có độ dày trừ phần không bồi 0.15mm. hàng mới 100%/ DE Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: B4 lá phôi dập n brush ap 8012 al. size 50mm x 122m (0.2 kg/cuộn) - nhôm lá mỏng đã bồi trên plastic dạng cuộn có độ dày trừ phần không bồi 0.15mm. hàng mới 100%/ DE Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: B5 lá phôi dập chrom ext.brp 73725/02. size 15mm x 122m (0.1 kg/cuộn) - nhôm lá mỏng đã bồi trên plastic dạng cuộn có độ dày trừ phần không bồi 0.15mm. hàng mới 100%/ DE Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: B61108-0003 băng keo nhôm dạng miếng (shielding tape), kích thước 30*100mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: B7 lá phôi dập n brush am.0003.sp. size 25mm x 122m (0.15 kg/cuộn) - nhôm lá mỏng đã bồi trên plastic dạng cuộn có độ dày trừ phần không bồi 0.15mm. hàng mới 100%/ DE Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Băng dính bằng nhôm, khổ rộng 3 inch, 60yrd/cuộn. ncc: ww grainger inc. hàng sử dụng nội bộ công ty, mới 100%/ US/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Băng dính nhôm một mặt zdsa-075, dạng cuộn, chưa in hình, chiều dày lá nhôm 0.035mm, kt:290mm*30m*1roll, nsx: sanfeng win new material (jiangsu) co., ltd, hàng mới 100% không hiệu/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Băng keo chống bụi bằng nhôm lá có bồi thêm lớp dính khổ rộng 60mm, dày 0.2mm, dài 50m, mã a1525. hàng mới 100%/ IL/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Băng keo dán 1 mặt, rộng bản 75mm, bằng nhôm lá mỏng 25 um, dày 0.05mm, cuộn 100m / adhesive tape 930 se b=75mm l=100m, 0903364728. vật tư cải tạo đường ống kết nối. mới 100%/ DE/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Băng tự dính nhôm,dạng cuộn -aluminumtape dày 30mic x rộng 50mm x dài 100m. hàng mới 100%. đã kiểm thủ công tk: 106811114651 ngày 17.12.2024. nsx: ducksung hitech co., ltd/ KR/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Bangkeonhom nhôm lá mỏng dạng cuộn (băng keo nhôm), đã được bồi trên giấy, chưa in, tự dính, kích thước 75mm x 0.1mm (chiều dày 0.1mm), 50 mét/cuộn, dùng cho tàu thuỷ. hàng mới 100%/ GB Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Bhsraa cuộn băng tráng nhôm alpet #1012lp-2 7mm (dùng để sản xuất bộ dây điện xe hơi).mới 100%/ JP Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Fta05-0200r100 băng keo phủ nhôm 1 mặt, kích thước 1 rol rộng*dài: 20mm*100 mtr. hàng mới 100%. kr/ KR Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Fta07-0360r150 băng keo phủ nhôm 1 mặt có kích thước 36mm*150 mtr. hàng mới 100%. kr/ KR Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Ftc07-0065r066 băng keo phủ nhôm 1 mặt kích thước:rộng 6.5mm * dài: 66m.. hàng mới 100%. kr/ KR Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: G61108-0001 băng keo nhôm dạng miếng (aluminum foil tape) dùng để cố định linh kiện điện tử trong tivi, kích thước 30*10mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: G61108-0002 băng keo nhôm dạng miếng (aluminum foil tape) dùng để cố định linh kiện điện tử trong tivi, kích thước 15*10mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: G61108-0003 băng keo nhôm dạng miếng (aluminum foil tape) dùng để cố định linh kiện điện tử trong tivi, kích thước 120*30mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Giấy bạc nhuộm tóc loại(50m x 12cm), không hiệu, model l079. nsx: guangzhou huamei hairdressing tools appliance co., ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Giấy lá dập nóng, làm từ nhôm lá mỏng, chiều dày không quá 0.2mm, đã được bồi, chưa in, kích thước: 500*0.64m. mới:100%/ KR/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Giấy phủ nhôm màu đen có chiều dày (trừ phần bồi trên nhựa plastic) 0.1 mm dùng cho sản xuất loa điện thoại di động/dome_gu60001a00, hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Gldn-25 giấy lá dập nóng, làm từ nhôm lá mỏng, dùng trong quá trình sản xuất, chiều dày không quá 0.2mm, đã được bồi, chưa in (kt nguyên cuộn: 500x0.64m), kích thước: 300*0.64m. 030200020053/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Gn-tt1 giấy nhôm (gen-il-00011) (nhôm lá mỏng bồi trên giấy, chưa in chữ) (233mm x1000m; net: 14.006,40 kg; 14,59 kg/cuộn). hàng mới 100%. phụ liệu sxxk thuốc lá điếu./ MY/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Inx31 nhôm lá mỏng tự dính đã được bồi trên lớp plastic, dhh-xx-05ma, (r200337), dạng cuộn, 2 cuộn, độ dày nhôm 0.02mm kích thước: 253mm*400m. mới 100%/ KR Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Js054520 túi nhôm, kt 660mm*160mm, chất liệu lá nhôm bồi trên màng nhựa, dùng để đựng hộp mực, hàng mới 100%/ KR Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Lá nhôm 1516k2 dùng để sản xuất dây điện kích thước 7.5mm x 9600m, (chiều dày 0.0400 mm) hàng mới 100%/ JP Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Lá nhôm dùng để sản xuất dây điện kích thước 8mm x 9600m, (chiều dày 0.0400 mm). hàng mới 100%/ JP Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Lxna0525 băng dính nhôm lá mỏng, đã được bồi, chưa in hình mẫu, chiều dày không quá 0,2 mm, 304010200417-vn.hàng mới 100%/ CN Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: M0084 nhôm lá mỏng dạng cuộn, chưa in (aluminium foil with double sided adhesive) chiều dày nhỏ hơn 0.2mm, khổ 920mm, đã tráng lớp keo dính, mới 100%/ JP Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Màng bao gói bơ, chất liệu bằng nhôm, đã bồi(butter foil 10g), kt: 79 x 80 mm, độ dày 0.055-0.065 mm. hàng phục vụ trực tiếp cho dây chuyền sản xuất bơ, hàng mới 100%/ FR/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm coldforming (25/47/60) - alufoil 49732rb.1200, dạng cuộn, chưa in hình, chưa in chữ, loại đã bồi, dày 0.139mm, khổ 1200mm -dùng làm nlsx bao bì -mới 100%. nlnk không thuộc tt47/2010/tt-byt/ AT/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm dạng cuộn,đã bồi trên nền giấy,dùng làm nắp mĩ phẩm, chưa in,màu bạc,kt rộng 9,5cm, dài 580m,chiều dày trừ phần bồi <0.15mm, mới 100%./ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm để ép vỉ thuốc:venus a pr (pvc60/al45/ny25) silver silver (alu/alu cold forming foil unprinted) tc:nsx, khổ:252mm,mới 100% - lot:1209171 10 - date:11/2025 - 11/2027 - nsx:caprihans india ltd/ IN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm định hình đã bồi chưa in dùng để ép vỉ thực phẩm,thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, rộng:160mm dày:140+_10mic nsx:nantong huideseng packaging material co.,ltd. nsx:06/12/2025 hsd:06/12/2027. mới100%/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm ghép dạng cuộn, chưa in hình, chưa in chữ, loại đã bồi, dày 0.084 mm, khổ 215mm, aluminium 20 my s.t. bright, dùng làm nlsx bao bì. mới 100%. nlnk không thuộc tt47/2010/tt-byt/ DE/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm phức hợp alu-pll(đã được bồi lớp nhựa)1500mm/100m (có khả năng chống ẩm, chống khí, chống oxy, dùng cho đóng gói máy móc, không có khả năng cách nhiệt, mới 100%)/ EU/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm-dryfoil 49863rb.249,dạng cuộn,chưa in hình, chưa in chữ, loại đã bồi, opa25/alu47/pe55coex - khổ 249mm, dày 136mic(0.136mm) -dùng làm nlsx bao bì -mới 100%. nlnk không thuộc tt47/2010/tt-byt/ AT/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm-lid foil 42160rb.249,dạng cuộn, chưa in hình, chưa in chữ, loại đã bồi, alu 20mic/pe 15gsm - khổ 249mm - dày 36mic(0.036mm),-dùng làm nlsx bao bì -mới 100%. nlnk không thuộc tt47/2010/tt-byt/ AT/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Màng seal nhôm bồi trên nhựa,phi 63.5mm,dày seal 0.65mm-dày nhôm 0.014mm,loại 635aspt,dùng cho hũ đựng mỹ phẩm,nsx:yantai yongsheng sealing technology co.,ltd,mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Màngnhôm pharmaceutical packing material alualufoil.dùngtrongđónggóithuốc.lôc01-2512005 sx:01/12/25 hd:30/11/27.cóbồi,chưain,dạngcuộn,khổ200mm.nsx:roshn technology new material(zhengyang)co.,ltd-china/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Miếng dán bảo vệ dây điện p/n 91902-tf0 -j200-m1 - chất liệu nhôm - lk honda city - bảo vệ dây điện. hàng mới 100%/ JP/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Miếng nhôm lá mỏng 50x50 độ dày 0.05mm đã bồi p/n 91902-tf0 -j000-m1 - chất liệu nhôm - lk honda city - điểm đỡ dây điện. hàng mới 100%/ JP/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Nhôm lá mỏng(đã được bồi), dày 0.06mm*(18.2 - 19mm) dùng bảo vệ dây cáp, nsx hangzhou dongxing telecommunication material co.,ltd, hàng mới 100%./ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Nl nhũ nhôm lá mỏng đã bồi, dày không quá 0.2mm, trọng lượng 35kg/ctn, dùng trong gia công giấy vàng mã, hàng mới 100%./ TW Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Nl08 nhôm lá mỏng chưa in đã bồi trên plastic, không cách nhiệt, có chiều dày 0,02 mm, mới 100% - dùng để in logo và trang trí túi giấy và hộp giấy/ CN/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Npl104 nhôm lá, kt: 1000mm x 20m x 2mm. hàng mới 100%./ JP Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Npl52 băng keo nhôm lá mỏng, dạng cuộn, chiều dày dưới 0.2mm, đã bồi trên giấy, chưa in hình mẫu hoặc màu, dùng trong sản xuất bó dây cáp điện ô tô./ KR Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Phụ liệu sx thuốc lá: nhôm lá mỏng bồi trên giấy dạng cuộn. sản xuất từ công ty paper base converting sdn bhd, khổ 113 mm x 2000 m dày 0.045 mm -> 0.055 mm (loại13077793) hàng mới 100%/ MY/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Ra7550 sản phẩm từ xơ sợi thủy tinh không dệt, được phủ chất kết dính từ silicon,dạng cuộn dùng làm băng dính lót chịu nhiệt (searox tape alu-g), khổ 75mm, 45m/ cuộn/ CZ/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Sh0001 lá nhôm aluminum foil tc-a4025cz cam1650 (a-8344) (32x17cm), dạng tấm, có bồi lớp nylon, nguyên liệu sản xuất sản phẩm đệm sưởi trong gia dụng, hàng mới 100%/ JP Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Sjnk31 mảnh ni lông mạ nhôm(dạng cuộn) - a/l foil 100cm độ dày 0.154mm (sam-a) đã bồi, nk về để cắt và hàn dán thành túi ni lông, dùng để lót vào trong bao bì pp xk đi nước ngoài. hàng mới 100%/ KR/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Sm-s100257 vacuum paper 1.6 hp- nhôm lá mỏng dạng tờ, đã bồi trên plastic, dùng để đóng gói ổ bi thành phẩm, dày 0.2mm, kích thước od 3850 * id 2060 mm, mới 100%/ KR/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Sm-s100259 vacuum paper 2x yaw - nhôm lá mỏng dạng tờ, đã bồi trên plastic, dùng để đóng gói ổ bi thành phẩm, dày 0.2mm, kích thước od 4000 * id 2530 mm, mới 100%/ KR/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Sm-s100261 vacuum paper rotor (4750*2700)- nhôm lá mỏng dạng tờ, đã bồi trên plastic, dùng để đóng gói ổ bi thành phẩm, dày 0.2mm, kích thước od 4750 * id 2700 mm, mới 100%/ KR/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Sm-s100263 vacuum paper 1.x-97 - nhôm lá mỏng dạng tờ, đã bồi trên plastic, dùng để đóng gói ổ bi thành phẩm, dày 0.2mm, kích thước od 3000 * id 1657 mm, mới 100%/ KR/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Sm-s100281-1 vacuum paper wt20 yaw- nhôm lá mỏng dạng tờ, đã bồi trên plastic, dùng để đóng gói ổ bi thành phẩm, dày 0.2mm, kích thước od 4400 * id 2900 mm, mới 100%/ KR/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: St-3311rfal-hf băng dính từ aluminium dùng trong sản xuất băng keo công nghiệp -st-3311rfal. dạng cuộn, kt: 45mm x 245m. hàng mới 100%/ KR Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Tấm dán bằng nhôm có lớp keo dính, không quá 0.2mm, dùng để che phủ đĩa nhựa. (4156-0010), 100 tấm/hộp, dùng phòng thí nghiệm,hàng mới 100%,hsx: revvity/ US/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Tấm laminate nhôm bồi 1 mặt trên plastic bề mặt xước hj002 (101mb). quy cách (0.8*1220*2440)mm,dùng để trang trí nội thất,(chiều dày lớp nhôm dưới 0.2mm) hàng mới100%/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Tấm nhôm (mylar) bảo vệ bản mạch, đã được định hình theo khuôn mẫu, kt: 84*51*0.135mm, bằng nhôm, hàng mới 100% (4g.6j601.001)/ CN/ 0% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Tấm nhôm để gắn vô nắp, tạo độ xốp chống xì nhớt - foil wse-900d 43mm (w), kích thước: rộng 43mm, dài 300m/cuộn, độ dày 0.992mm (đã được bồi), mới 100%. (theo kq ptpl số 1645/tb-kđ3 ngày 26/09/2019)/ KR/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Tapc00001na băng dính nhôm dùng trong công nghiệp điện tử (chống tĩnh điện) dạng cuộn, rộng 10 mm, dài 50 m, dày 0.04mm, aluminium w10*50, hàng mới 100%, loại tapc00001na/ KR/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Top12-0095a-a tấm nhôm có chất kết dính một mặt dạng cuộn dùng để lắp ráp màn hình điện tử, kích thước 1020mm* 100mm*0.1t, tssm3010a(p). mới 100%/ KR Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Túi nhôm - aluminum bag, dùng để đựng hàng mẫu, hàng mới 100%/ KR/ 3% Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Vlc113 lá nhôm st 750hs (mỏng có tráng keo), kt: (500mm x 100m), 19 roll, hàng mới 100%/ KR Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Vm1810021 giấy bọc trục máy nhúng hóa chất bảo vệ trục máy, đã bồi lớp nhôm mỏng, kt: 900mm x100m, dày 40 micron, mới 100% -aluminium foil size 900 mm x 100 m thickness 40 micron/ TH Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Vm1810021-odm giấy bọc trục máy nhúng hóa chất, đã bồi lớp nhôm mỏng rộng 900mm x dài 100m x dày 40 micron /aluminium foil size 900 mm. x 100 m. thickness 40 micron. hàng mới 100%/ TH Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Vm1810031 giấy bọc trục máy nhúng hóa chất, đã bồi lớp nhôm mỏng - aluminium foil no. 101 size 45cm.x150 m. 20 micron (6roll/box). hàng mới 100 %/ TH Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Vm1810031-odm giấy bọc trục máy nhúng hóa chất, đã bồi lớp nhôm mỏng rộng 45cm x dài 150m x dày 20 micron / aluminium foil no.101 size 45cm x 150m x 20 micron, 6 cuộn/kiện. hàng mới 100%/ TH Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Vm-tc-a4025cz-230 băng dính lá nhôm có chiều dày lá nhôm 40micromet, rộng 230mm, dài 261mm đã được bồi lớp keo một mặt, hàng mới 100%/ JP Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Vt máy bay: băng keo nhôm (3m aluminum foil tape 425), khổ 2 inch x 60 yard/cuộn. pn: 3m 425, vật tư máy bay, hàng mới 100%./ US/ 3% Hs code 7607