Mã Hs 7607

Xem thêm>>  Chương 76

Mã Hs 7607: Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 76071100: Cuộn giấy bạc bọc thực phẩm 5m*30cm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76071100: Cuộn nhôm, bằng nhôm hợp kim, ATL2005, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 76071100: Giấy bạc 3kg, Size: 30cm - 18 inch, được làm từ nhôm nguyên chất, dùng để đo nồng độ của hóa chất, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76071100: HKN/Nhôm lá mỏng đã cán nhưng chưa gia công thêm, dày< 0, 2 mm, 25kg/cuộn, mới 100%, chuyển giao toàn bộ thuộc dòng hàng 2 của tờ khai NK/106912152210/CN/XK
- Mã Hs 76071100: Màng nhôm (chưa bồi, chưa in hình, in chữ), rộng 45cm* dày 06mic, 5kg/ cuộn, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76071100: Màng nhôm khổ 1, 2 mét dầy 60mic(Aluminum foil), dùng để quấn bảo vệ sản phẩm, không được bồi trên giấy bìa hay plastic. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76071100: Màng nhôm mờ 20micron dùng đóng gói - Blister Foil 20micron, Lot:406-460126, NSX:09/01/2026, HSD:09/01/2028, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76071100: Màng nhôm mỏng chưa in nội dung, chưa được bồi, đã được cán nhưng chưa gia công thêm dùng trong ngành sản xuất bao bì (Plain Aluminium 7micx855mmx24000m)từ Mục 1 TKN:107236414720/A12 10/06/2025)/CN/XK
- Mã Hs 76071100: Nhôm lá mỏng (Màng nhôm), chưa bồi, cán mỏng, chưa gia công (Aluminium Foil). Mới 100%. Kết quả PTPL số 1865/PTPLMN-NV KT:7micX952mm/CN/XK
- Mã Hs 76071100: R2809-502/Cuộn nhôm lá (chưa in, chưa được bồi), chiều dày 6.30my (micron) dùng trong sản xuất bao bì - Alufoil 6.30my, 1502mm. Hàng mới 100%.SL:51.368/CN/XK
- Mã Hs 76071100: R2809-564/Cuộn nhôm lá (chưa in, chưa được bồi), chiều dày 6.30my (micron), dùng trong sản xuất bao bì - Alufoil 6.30my, 1564mm. Hàng mới 100%).Xuất trả toàn bộ dòng hàng 4 TK: 107795782950/E11/CN/XK
- Mã Hs 76071100: R2809-570/Cuộn nhôm lá (chưa in, chưa được bồi), chiều dày 6.30my (micron) dùng trong sản xuất bao bì - Alufoil 6.30my, 1570mm. Hàng mới 100%.SL:778.563/CN/XK
- Mã Hs 76071100: Tấm nhôm 86*54*0.2 mm, Độ dày 0.2 mm, chưa được bồi, đã cán nhưng chưa gia công thêm, dùng làm tấm thử nghiệm, sử dụng trong nhà xưởng, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76071100: VM-AB700-N/Nhôm lá mỏng, chưa in, chưa được bồi, đã cán chưa được gia công thêm kích thước 700mm x50 micromet, hàng mới 100% hàng xt dòng 1 tkn107491487350/KR/XK
- Mã Hs 76071900: 10203-000401/Nhôm lá mỏng không bồi, kích thước 109*52*0.085 mm. Hàng mới 100% (80.M2740.002 TAPE ELECTRIC CONDUCTION)/VN/XK
- Mã Hs 76071900: 5/Miếng nhôm (chưa bồi, Phi:<2cm, Dày:<0.2mm; dùng lắp ráp sản phẩm gia công Lõi sắt từ) (dòng 3/104551560740/E21 25.02.2022)hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76071900: ALUMINUM_TAPE:Băng dính nhôm, KT W48xL55000mm/VN/XK
- Mã Hs 76071900: Băng dính bạc bằng nhôm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76071900: Băng dính nhôm, dính 1 mặt chưa bồi kích thước 38mm*100m/ 1 cuộn, dày 28 mic, dùng trong công nghiệp. mới 100% (xuất trả 1 phần mục 01 TK 107499725320)/CN/XK
- Mã Hs 76071900: Băng Keo Giấy 3M (hàng hóa phục vụ trong nhà máy). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76071900: Băng keo nhôm chịu nhiệt, chưa được bồi, kích thước 0.03um*180mm*110m, mã 7250L00001Z, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76071900: Bao bì màng cuộn cà phê hòa tan 3IN1 EYT, INSTANT COFFEE MIX EYT 3IN1 SACHET PET12/PE14/AL6/PE14/LLDPE30 (125 roll/ 63 carton).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76071900: Giấy bạc ANNAPURNA 16.5FT*12inch, (chất liệu: nhôm lá mỏng, chưa được bồi), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76071900: Giấy bạc Kanda 1-1520-02, kích thước 250mm x 11micromet x 16m, dạng nhôm lá mỏng, dùng để gói sản phẩm, chưa được bồi, NSX: As One. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 76071900: Giấy bạc khổ 45cm 6kg (độ dày 0.015mm, bằng nhôm, chưa bồi). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76071900: Giấy bạc RINGO 45cmx150m (loại đã được cán móng, dùng trong nhà máy). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76071900: Lá nhôm mỏng chưa được bồi, có độ dày <0.2mm, dạng tấm, kích thước 92*53.4 (mm), mã hàng EL409000100, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76071900: M3676186A/Nhôm lá mỏng ALUMIFOIL 0.05T 93M/M. Xuất từ dòng 23 TK 107722825600/E11 (20/11/2025)/JP/XK
- Mã Hs 76071900: Màng nhôm 37.5 SQFT 24cuộn/thùng, dùng quấn muỗng/ kéo để hấp tiệt trùng nhằm mục đích lấy mẫu API, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76071900: Màng nhôm 45cm, 5kg/hộp.Chất liệu nhôm. Độ dày 0, 018mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76071900: MÀNG NHÔM ALUMINIUM FOIL BROT 850MG - W257MM- BRT/FB2J1EN0 (8.7 KG) DÙNG ĐỂ TEST KHUÔN CỦA MÁY DẬP VIÊN THUỐC, NSX: TAN THANH LTD, HÀNG MẪU MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 76071900: Màng nhôm dùng để ép sản phẩm khổ 275mm*1000m, chưa bồi, chiều dầy 0.02mm/VN/XK
- Mã Hs 76071900: Màng nhôm TP 30cm x 7m (7000 x 300 mm, Annapurna) màng nhôm chưa được bồi, đã được cán và đã được gia công thêm có chiều dày 0.02mm, thường được dùng để bọc thực phẩm 0.5kg/hộp (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 76071900: Màng nhôm: 5 kg/ roll, là loại nhôm lá mỏng, chiều dày không quá 0, 2mm, loại chưa bồi dùng để bọc dây đồng trong lò ủ.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76071900: Nhãn-40000360R2 - Foil Beerlao lager 640ml neck label 2023 (Superbold), được làm từ Nhôm lá mỏng chưa bồi, đã được cán, được in màu dùng làm nhãn cổ chai bia.Hàng do cty sx, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 76071900: Nhôm lá 0.03*600mm. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76071900: Nhôm lá cách nhiệt 2 lớp để bọc hàng dạng cuộn 1.25x 50m, dày 0.198 mm, loại chưa bồi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76071900: Nhôm lá mỏng dùng trên máy bay. P/N: BMS8-336T1C1G16FA. Hàng đã qua sử dụng./US/XK
- Mã Hs 76071900: Nhôm lá phế liệu (phế liệu từ QTSX không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 76071900: Tấm nhôm (Aluminum entry), KT: (0.15x1042x1245) mm, lá mỏng bề mặt phủ dầu, dùng làm miếng lót trong sản xuất bản mạch điện tử, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76071900: Tấm nhôm (Coated Aluminum Entry), KT (0.16x1042x1245)mm, lá mỏng bề mặt phủ dầu, dùng làm miếng lót trong sản xuất bản mạch điện tử, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76071900: Tấm nhôm (Lubricated Aluminum Entry) KT: (0.18x1042x1245) mm, lá mỏng bề mặt phủ dầu, dùng làm miếng lót trong sản xuất bản mạch điện tử, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76071900: Tấm nhôm lá mỏng bề mặt phủ dầu, kích thước 0.16T*1042mm*1245mm (độ dày 0.16mm), dùng trong gia công - SX bản mạch điện tử, nhà SX: KUNSHAN YUJIA ELECTRONICS CO., LTD, (1TẤM =1PCE), hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76071900: Tấm nhôm LE phế liệu (phế liệu từ QTSX không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 76072010: 063E 11971-1/Miếng nhôm lá mỏng cách nhiệt, đã bồi chất kết dính, chiều dày không quá 0.2mm.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072010: 10014206/băng keo nhôm FLEXI CELL N-CLAD TAPE 72MM X 27MTR, NSX: HIRA MANUFACTURING CO., LTD, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072010: 10016507/băng keo nhôm Flexi Cell N-Clad Tape 960MM X 27MTR, NSX: HIRA MANUFACTURING CO., LTD, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072010: 194717100020/Băng dính nhôm KT: 45*25*0.1mm. Code::194717100020/VN/XK
- Mã Hs 76072010: 194717101620/Băng dính nhôm194717101620, KT: 30*15*0.06mm./VN/XK
- Mã Hs 76072010: 194717101730/Băng dính nhôm dùng cho thiết bị điện tử, kích thước 165x30x0.1mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072010: 194717102030/Băng dính nhôm, kích thước 90x25x0.1mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072010: 30C0D25420/Băng dính giải điện bằng nhôm lá mỏng cách nhiệt, chưa in, kích cỡ 10mm x 54mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072010: Băng dính bạc chất liệu màng nhôm dát mỏng phủ keo Acrylic siêu dính đã được bồi, có khả năng chịu nhiệt kt: 5cm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072010: Băng dính nhôm 30mm*15mm*0.05mm dùng để tản nhiệt trong các linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072010: Băng keo chống dột, chiều rộng: 200mmx5m/cuộn (bằng màng nhôm, dạng cuộn, chưa in, đã tráng lớp keo dính một mặt, bảo vệ lớp keo dính là giấy đã được phủ lớp chống dính) -Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76072010: Băng keo nhôm chịu nhiệt cao, rộng 50CM, dày 0.2MM, chất liệu nhôm hợp kim lá mỏng được bồi keo Acrylic siêu dính, cách nhiệt, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76072010: Cuộn băng nhôm (Nhôm lá mỏng) cách nhiệt dày 0.012mm được bồi lớp keo acrylic, k/t 50mmx30m, dùng quấn chống ẩm, chống cháy. Model: AG705G. Hiệu: Bondtape, có nhãn hàng hóa. Mới 100% (Cuộn = cái)/CN/XK
- Mã Hs 76072010: Giấy bạc cách nhiệt, khổ 60cm, Chất liệu:Giấy bạc tráng nhôm, có keo dính sẵn, dùng để dán cách nhiệt, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76072010: Giấy bạc/VN/XK
- Mã Hs 76072010: HBZ12x12/Giấy gói sản phẩm, được làm từ giấy bồi với nhôm, độ dày nhôm 0.06mm, kích thước 30.5cmx30.5cm/VN/XK
- Mã Hs 76072010: HBZ14x14/Giấy gói sản phẩm, được làm từ giấy bồi với nhôm, độ dày nhôm 0.06mm, kích thước 35.5cmx35.5cm/VN/XK
- Mã Hs 76072010: Lá nhôm cách nhiệt, đã được bồi, quy cách: W=5.5mm T=27+/-3micromet, 905-0524-371. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76072010: Lá nhôm đã bồi/13P1-8YL0221/Kích thước:13.49*11.26*0.116mm. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76072010: Nhôm lá cách nhiệt đã được bồi lớp nhựa dính, mới 100%, kt 48x40x0.05 mm (REAR BODY AL TAPE) - PTPE-A538VBEZ; PO/S4A25100030_10/VN/XK
- Mã Hs 76072010: Nhôm lá mỏng cách nhiệt chống nóng dày không quá 0, 2mm, được bồi lớp nhựa PE với nhiều túi khí đường kính 10mm, rộng 1, 55m (HĐ 06176/2025). mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072010: SP12284/Băng dính kích thước 25*90mm: 194717100902/VN/XK
- Mã Hs 76072091: (5095-016213) Nhôm lá mỏng dạng cuộn mã 3M 425, chưa in, màu bạc, đã tráng lớp keo dính 1 mặt, kích thước: 50mm*55m. Hiệu: 3M. Mới100%/US/XK
- Mã Hs 76072091: (5095-016214) Nhôm lá mỏng dạng cuộn mã 3M 425, chưa in, màu bạc, đã tráng lớp keo dính 1 mặt, kích thước: 25mm*55m. Hiệu: 3M. Mới100%/US/XK
- Mã Hs 76072091: 10202-006273/Nhôm lá mỏng nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, hàng mới 100%(440.0TF0Y.0002)/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 10202-006276/Nhôm lá mỏng nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, hàng mới 100%(440.0TF0X.0004)/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 10202-006277/Nhôm lá mỏng nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, hàng mới 100%(440.0TF0V.0001)/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 10202-006903/Nhôm lá mỏng nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, hàng mới 100% (P/N:440.0SV07.0001)/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 10202-006919/Nhôm lá mỏng nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, hàng mới 100%(440.0SW07.0001)/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 10203-000264/Nhôm lá mỏng nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, hàng mới 100%(P/N: 1701-37764-001$BA)/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 10206-001330/Nhôm lá mỏng nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, hàng mới 100% (P/N:440.0G506.0001)/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100435/Nhôm lá mỏng 734.03P01.0001, đã bồi nhựa Pet và keo PU, có màu bạc, chiều dày không quá 0.2mm, kt: L20mm*W8mm*T0.075mm, dùng cho sx linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100439/Nhôm lá mỏng 34.7D576.002 đã bồi keo Pu, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm, kt: L60mm*W40mm*T0.075mm, dùng trong sx linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100458/Nhôm lá mỏng (34.7D583.001), đã bồi nhựa Pet và keo Pu, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm, kt: L60mm*W50mm*T0.075mm dùng sx linh kiện điện tử, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100459/Nhôm lá mỏng (34.7D578.001), đã bồi nhựa Pet và keo Pu, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm, kt: L80mm*W40mm*T0.075mm dùng sx linh kiện điện tử, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100460/Nhôm lá mỏng 34.7B123.001 đã bồi keo Acrylic, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm, kt: L50mm*W30mm*T0.075mm, dùng trong sx linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100461/Nhôm lá mỏng 34.7D586.001, đã bồi keo Acrylic.màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm, kích thước: L100mm*W50mm*T0.075mm, dùng trong sx linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100462/Nhôm lá mỏng 34.7D587.001, đã bồi keo Acrylic.màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm, kích thước: L120mm*W50mm*T0.075mm, dùng trong sx linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100466/Nhôm lá mỏng (34.7C939.001), đã bồi keo Acrylic, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm, kt: L80mm*W50mm*T0.075mm, dùng sx linh kiện điện tử, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100467/Nhôm lá mỏng (34.7D573.001), đã bồi, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm, kích thước L100*W30*0.075mm, dùng sản xuất linh kiện điện tử, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100468/Nhôm lá mỏng (34.7A268.002), đã bồi, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm, kích thước 160*50*0.075mm, dùng sản xuất linh kiện điện tử, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100469/Nhôm lá mỏng (34.7D812.001), đã bồi, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm, kích thước 120*30*0.075mm, dùng sản xuất linh kiện điện tử, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100472/Nhôm lá mỏng 34.7D582.001, đã bồi nhựa Pet và keo PU, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm, kích thước: L50mm*W50mm*T0.075mm, dùng trong sx l/kiện đ/tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100477/Nhôm lá mỏng (34.7D575.002), đã bồi nhựa Pet và keo Pu, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm, kích thước 50*40*0.075mm, dùng sản xuất linh kiện điện tử, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100478/Nhôm lá mỏng, đã bồi keo Acrylic, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm, kt: 13.5*9.8*T0.125mm dùng sx linh kiện điện tử, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100482/Nhôm lá mỏng 47.7V203.001, đã bồi trên xốp, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kích thước L10*W6*T5mm, dùng sản xuất linh kiện điện tử, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100506/Nhôm lá mỏng 40-02712+008, đã bồi nhựa Pet và keo PU, có màu bạc, chiều dày không quá 0.2mm, kt: 30*26*0.1mm, dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100507/Nhôm lá mỏng (34.7D568.001), đã bồi nhựa Pet và keo Pu, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm, kt: L80*W30*T0.075mm, dùng sx linh kiện điện tử, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100511/Nhôm lá mỏng 34.7D584.001, đã bồi nhựa Pet và keo Pu, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm, kt: L70*50*0.075mm, dùng sx linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100521/Nhôm lá mỏng (34.7D570.001), đã bồi nhựa Pet và keo Pu, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm, kt: L60*W25*T0.075mm, dùng sx linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100523/Nhôm lá mỏng 34.7D810.001, đã bồi nhựa Pet và keo PU, màu bạc, chiều dày không quá 0.2mm, kt: 150*30*0.075mm, dùng cho sx linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100526/Nhôm lá mỏng (34.7D569.001), đã bồi nhựa Pet và keo Pu, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm, kt: L60*W30*T0.075mm, dùng sx linh kiện điện tử, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100532/Nhôm lá mỏng 734.0CC02.0001, đã bồi, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kích thước 110*110*0.075mm, dùng sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100534/Nhôm lá mỏng 734.A3B06.0001, đã bồi, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm, kt: 35*10*0.075mm, dùng trong sx linh kiện điện tử, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100556/Nhôm lá mỏng 47.7S101.001, đã bồi trên xốp, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kt: 15*6*1.5mm, dùng sản xuất linh kiện điện tử, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100563/Nhôm lá mỏng 734.03N01.0001, đã bồi nhựa Pet và keo PU, có màu bạc, chiều dày không quá 0.2mm, kt: 120*80*0.075mm, dùng trong sx linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100566/Nhôm lá mỏng 34.7D571.001, đã bồi keo Acrylic.màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm, kích thước: 70*40*0.075mm, dùng trong sx linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100571/Nhôm lá mỏng 34.7A265.001, đã bồi keo Acrylic.màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm, kích thước: 150*40*0.075mm, dùng trong sx linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100580/Nhôm lá mỏng 34.7D705.001, đã bồi nhựa Pet và keo PU, có màu bạc, chiều dày không quá 0.2mm, kt: 40*30*0.075mm, dùng cho sx linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100584/Nhôm lá mỏng 747.05S07.0001, đã bồi nhựa Pet và keo PU, có màu bạc, chiều dày không quá 0.2mm, kt: 100*80*0.075mm, dùng cho sx linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100599/Nhôm lá mỏng 747.0AE0Q.0001, đã bồi trên xốp, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kích thước 30*6*4mm, dùng sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100600/Nhôm lá mỏng 747.0AE0R.0001, đã bồi trên xốp, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kích thước 50*6*4mm, dùng sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100601/Nhôm lá mỏng 34.7D580.001, đã bồi nhựa Pet và keo PU, có màu bạc, chiều dày không quá 0.2mm, kt: 100*40*0.075mm, dùng cho sx linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100618/Nhôm lá mỏng 734.0AE0I.0001, đã bồi nhựa Pet và keo PU, màu bạc, chiều dày không quá 0.2mm, kt: 50*5*0.075mm, dùng cho sx linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100621/Nhôm lá mỏng 47.7V202.001, đã bồi trên xốp, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kích thước L20*W8*T13MM, dùng sản xuất linh kiện điện tử, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100635/Nhôm lá mỏng 734.0D408.0001, đã bồi nhựa Pet và keo Pu, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm, kt: 80*20*0.075mm, dùng sx linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100647/Nhôm lá mỏng 47.7N505.001, đã bồi trên xốp, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kích thước L30*W6*T3mm, dùng sản xuất linh kiện điện tử, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100669/Nhôm lá mỏng 734.0E202.0001, đã bồi keo Acrylic, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm, dạng cuộn, kt: 50M*30mm*0.075mm, dùng sx linh kiện điện tử, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100670/Nhôm lá mỏng 734.0DP05.0001, đã bồi trên xốp, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kt: 50*6*18mm, dùng sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100671/Nhôm lá mỏng 734.0DP06.0001, đã bồi trên xốp, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kt: 30*6*18mm, dùng sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100672/Nhôm lá mỏng 734.0DP08.0001, đã bồi nhựa Pet và keo PU, có màu bạc, chiều dày không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kt: 110*90*0.075mm, dùng cho sx linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 305-100673/Nhôm lá mỏng 747.A240F.0001, đã bồi trên xốp, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kt: 30*8*13mm, dùng sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 434.0VF0H.0001(HAICHENG)/Nhôm lá mỏng, chiều dày không quá 0.2mm, kích thước 0.15*47.3*60mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 434.0VF0P.0001(HAICHENG)/Nhôm lá mỏng, nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 434.0VH0C.0001/Nhôm lá mỏng;nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, hàng mới 100% (dòng: 4/TK: 107651227460/E15)/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 434.0VK04.0001(HAICHENG)/Nhôm lá mỏng, nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 434.0VK07.0001(HAICHENG)/Nhôm lá mỏng, chất liệu nhôm và mylar, 1 mặt cách điện 1 mặt dẫn điện đã được bồi keo acrylic dùng để lắp ráp máy tính. Kích thước 0.15*42.65*60mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 434.0VK0H.0001(HAICHENG)/Nhôm lá mỏng, nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0MA07.0001 Nhôm lá mỏng (Tấm mylar), nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, hàng mới 100% -MYLAR AL FOIL LDA-KP WCQ/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0PY0B.0001(HAICHENG)/Nhôm lá mỏng, có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0SV07.0001 Nhôm lá mỏng (mylar), nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, hàng mới 100% 300W_G4_AL-FOIL_CAMERA/CN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0SW07.0001 Nhôm lá mỏng (mylar), nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, hàng mới 100% 500W_G4_CAMERA_AL_FOIL/CN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0TF0V.0001 Nhôm lá mỏng (mylar), nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, hàng mới 100% TB14_SUB_AL_FOIL_MLR_MB_TOP (Số lượng 2: 0.007 KGM)/CN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0TF0Y.0002 Nhôm lá mỏng (mylar) nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, hàng mới 100% TB14_SUB_AL_FOIL_MLR_IO_BTM/CN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0VN0N.0001 Nhôm lá mỏng (mylar), nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, hàng mới 100% 13W-G3_AL-FOIL_CCD-GS-BD (Số lượng 2: 3.575 KGM)/CN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0VW01.0001 Nhôm lá mỏng (mylar), nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, hàng mới 100% ENVY_14_INTEL_MB_BOT_AL_MYLAR_SF (Số lượng 2: 1.971 KGM)/CN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0VX0J.0001 Nhôm lá mỏng (mylar), nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, hàng mới 100% CADET14_DB_AL_FOIL_TOP_SF/CN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0VX0K.0001 Nhôm lá mỏng (mylar), nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, hàng mới 100% CADET14_DB_AL_FOIL_BOT_SF/CN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0VX0L.0001 Nhôm lá mỏng (mylar), nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, hàng mới 100% CADET14_MB_AL_FOIL_BOT_SF (Số lượng 2: 1.026 KGM)/CN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0VX11.0001 Nhôm lá mỏng (mylar) nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, kích thước: 22*12*0.15MM, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0VY0I.0001 Nhôm lá mỏng (mylar), nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, kích thước: 78.6*51.5*0.2MM, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0VY0U.0001 Nhôm lá mỏng (mylar), nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, hàng mới 100% TURBINE_IO_AL-MYLAR-TOP_SF/CN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0X409.0001 Nhôm lá mỏng nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, , hàng mới 100% TB16G9_SUB_MLR-AL-IO_TOP (Số lượng 2: 0.102 KGM)/CN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0X40B.0001 Nhôm lá mỏng nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, , hàng mới 100% TB16G9_SUB_MLR-AL-IO_BOT/CN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0X50B.0001 Nhôm lá mỏng (mylar) nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, , hàng mới 100% TB14G9_SUB_MLR-AL-IO_TOP/CN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0X50J.0001 Nhôm lá mỏng (mylar) nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, hàng mới 100% TB1416G9_MLR_MB_BTM_B/CN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0XH0O.0001 Nhôm lá mỏng (mylar) nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, , hàng mới 100% KENTO14_OLED_AL_FOIL_SF/CN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0XH0R.0001 Nhôm lá mỏng (mylar) nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, , hàng mới 100% KENTO14_DB_AL_FOIL_BOT_SF/CN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0XH11.0001 Nhôm lá mỏng (mylar) nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, , hàng mới 100% KENTO14_DB_AL_FOIL_TOP_SF/CN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0XH18.0001 Nhôm lá mỏng (mylar) nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, , hàng mới 100% KENTOI14_MB_AL_FOIL_BOT-1-SF/CN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0XH19.0001 Nhôm lá mỏng (mylar) nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, , hàng mới 100% KENTOI14_MB_AL_FOIL_BOT-2-SF/CN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0XN0U.0001 Nhôm lá mỏng (mylar) nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, , hàng mới 100% KOKI16_X360_MB_AL_FOIL_AMD/CN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0XN0V.0001 Nhôm lá mỏng (mylar) nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, , hàng mới 100% KOKI16_X360_MB_AL_FOIL_INTEL/CN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0XN16.0001 Nhôm lá mỏng (mylar) nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, , hàng mới 100% KENTOA14_MB_AL_FOIL_BOT-1-SF/CN/XK
- Mã Hs 76072091: 440.0XN17.0001 Nhôm lá mỏng (mylar) nhôm có chiều dày <= 0.2mm, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc, , hàng mới 100% KENTOA14_MB_AL_FOIL_BOT-2-SF/CN/XK
- Mã Hs 76072091: AF1530B01W000094001/Nắp giấy nhôm, dùng để đậy khay nhôm đựng thực phẩm. 500 pcs/carton. Mã sp: AF1530B01W000094001, model: 7FBL-TRI. Hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 76072091: AF1530B04W000117001/Nắp giấy nhôm, dùng để đậy khay nhôm đựng thực phẩm. 500 pcs/carton. Mã sp: AF1530B04W000117001, model: 6X8FBL-TRI. Hàng mới 100%KXD/KXĐ/XK
- Mã Hs 76072091: ALUMINUM TAPE/ Băng keo nhôm lá mỏng một mặt màu bạc, lớp keo không dẫn điện, kích thước:20mmm x 10mm x 0.095mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: Băng dính nhôm màu bạc, độ bám dính 30UM, kích thước 110mx40mm, dày 0.07mm, đã bồi, đóng gói 110 mét/cuộn, dùng trong sản xuất linh kiện tủ lạnh, hàng mới 100%, TAPE ALUMINUM, 7250L00001E/KR/XK
- Mã Hs 76072091: Băng keo AG705G, là băng keo nhôm dạng cuộn, kích thước: 5cm*30m, phần nhôm 0.02mm, bồi 0.13mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: FE2-R770-000/Miếng băng dính nhôm dẫn điện, kt: 35mm*210mm (độ dày lá nhôm 0.05mm). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: Giấy nhôm bạc (bóng), mã NVM034 (82mmx1500mx43gsm).đã được bồi, được in hình mẫu, có chiều dày(trừ phần bồi) không quá 0, 2mm. hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: Giấy nhôm vàng, mã NVM021 (82mmx1500mx43gsm).đã được bồi, được in hình mẫu, có chiều dày(trừ phần bồi) không quá 0, 2mm. hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: Màng nhôm (60.2/9/37) dày 102 microns, in chữ (Panol 200mg (new), 2 màu loại đã bồi, dùng làm bao bì, khổ 120mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: Màng nhôm cứng sáng dày 25 microns, in chữ (TRAMADOL PPM 100MG K176), 1 màu loại đã bồi, dùng làm bao bì, khổ 176mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: Màng nhôm dày 0.030mm, in chữ (PANADOL COLD+FLU (62000000214765) 1 màu 2 Phủ Nền in 1 mặt, PO 4503695706, loại đã bồi, dùng làm bao bì, khổ 230mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: Màng nhôm mềm mờ dày 33 microns, in chữ (CALSEPTINE), 1 màu loại đã bồi, dùng làm bao bì, khổ 176mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: Màng nhôm mờ dày 28 micron, in chữ (Naproxen Sodium Flanax Forte 550 mg Tablet), PO 4500112208 loại đã bồi, dùng làm bao bì, khổ 191mm, nhà sản xuất Constantia Việt Nam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: Miếng nhôm, độ dày không quá 0.2mm, đã được bồi, màu bạc, hàng mới 100% (P/N: 460.0W016.0001)/VN/XK
- Mã Hs 76072091: Nhôm cán mỏng, in màu vàng, bồi trên giấy (khổ 100mm x 1.500m, đơn vị tính 1 Bob = 1 ROL)/VN/XK
- Mã Hs 76072091: Nhôm lá mỏng 305-100510 (747.A3D0D.0001), đã bồi trên xốp, màu bạc, chiều dầy không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kích thước L20*W6*T3mm, dùng sản xuất linh kiện điện tử, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76072091: PSHEM1289TPZZV ALUMINUM TAPE/ Băng keo một mặt bằng nhôm lá mỏng màu bạc, lớp keo không dẫn điện, kích thước:28mm x 15mm x 0.095mm, dùng để dán cố định bảo vệ màn hình LCD. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: Tấm bảo vệ tự dính bằng nhôm (340.0JH08.0001)dùng cho linh kiện máy tính, kích thước 35*20mm, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072091: Tấm nhôm cán mỏng trên nền plastic độ dày 0.1mm, kích thước: 380mm*370mm, đã in hình mạch điện sưởi gương chiếu hậu ô tô, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 76072091: Tấm ốp nhôm nhựa phức hợp, loại không hợp kim, có lớp nhựa lót, kích thước:0.15*0.15*3*1220*2440mm, độ dày tấm nhôm:0.15mm, màu bạc, để làm ốp bề mặt.NSX:CTY TNHH WISDOM VIỆT NAM COMPOSITES.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: (0203-001152) Aluminum tape 40mic x 100mm x 100M, băng keo nhôm, dạng cuộn, hàng mới 100%./KR/XK
- Mã Hs 76072099: (0203-005701) Aluminum tape 30mic x 25mm x 150M, băng keo nhôm, dạng cuộn, hàng mới 100%./KR/XK
- Mã Hs 76072099: (0203-006491) Aluminum tape 30mic x 20mm x 150M, băng keo nhôm, dạng cuộn, hàng mới 100%./KR/XK
- Mã Hs 76072099: (DA02-10014B) Aluminum tape 30mic x 50mm x 100M, băng keo nhôm, dạng cuộn, hàng mới 100%./KR/XK
- Mã Hs 76072099: (DA02-10014E) Aluminum tape 30mic x 50mm x 500M, băng keo nhôm, dạng cuộn, hàng mới 100%./KR/XK
- Mã Hs 76072099: (DA02-10014F) Aluminum tape 30mic x 90mm x 100M, băng keo nhôm, dạng cuộn, hàng mới 100%./KR/XK
- Mã Hs 76072099: (NỘI ĐỊA)Băng keo bạc 48mm*20y*50mic (Băng dính nhôm) rộng 48mm, dài 20m, dày 0.07mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: 0201746/Màng nhôm bọc hộp đựng suất ăn, sọc đỏ, bằng nhôm, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 76072099: 10206-001719/Nhôm lá mỏng một mặt keo, 25*75*0.06t mm. Hàng mới 100% (80.M3107.004 TAPE SHIELDING)/VN/XK
- Mã Hs 76072099: 13N4-1WL0102 Lá nhôm dẫn điện chất liệunhôm, kích thước 67.55*0.125*75.2mm, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: 13N4-1WL0211 Lá nhôm dẫn điện chất liệunhôm, kích thước 96.75*0.125*66.45mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: 1571001316M0105001.FM2/Miếng nhôm lá mỏng được ép bồi với vải dệt polyeste dùng để bảo vệ bộ dây cáp điện ô tô, khổ rộng 98mm, chiều dài 105mm, hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 76072099: 1571001916M0240001.FM2/Miếng nhôm lá mỏng được ép bồi với vải dệt polyeste dùng để bảo vệ bộ dây cáp điện ô tô, khổ rộng 118mm, chiều dài 240mm, hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 76072099: 1571004516M0230001.FM2/Miếng nhôm lá mỏng được ép bồi với vải dệt polyeste dùng để bảo vệ bộ dây cáp điện ô tô, khổ rộng 195mm, chiều dài 230mm, hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 76072099: 1591001316M0100001.FM1/Miếng nhôm lá mỏng được ép bồi với vải dệt polyeste dùng để bảo vệ bộ dây cáp điện ô tô, khổ rộng 76mm, chiều dài 100mm, hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 76072099: 1591001916M0060001.FM/Miếng nhôm lá mỏng được ép bồi với vải dệt polyeste dùng để bảo vệ bộ dây cáp điện ô tô, khổ rộng 95mm, chiều dài 60mm, hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 76072099: 1591002516M0100001.FM/Miếng nhôm lá mỏng được ép bồi với vải dệt polyeste dùng để bảo vệ bộ dây cáp điện ô tô, khổ rộng 120mm, chiều dài 100mm, hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 76072099: 1591003216M0085001.FM2/Miếng nhôm lá mỏng được ép bồi với vải dệt polyeste dùng để bảo vệ bộ dây cáp điện ô tô, khổ rộng 133mm, chiều dài 85mm, hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 76072099: 1591003816M0310001.FM2/Miếng nhôm lá mỏng được ép bồi với vải dệt polyeste dùng để bảo vệ bộ dây cáp điện ô tô, khổ rộng 152mm, chiều dài 310mm, hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 76072099: 194717101420-01/Cuộn băng dính mylar (băng dính nhôm, nhôm dày 0.06mm), chưa in, KT: 100m*25mm. Code:194717101420/VN/XK
- Mã Hs 76072099: 30C0D17290/Miếng nhôm lá mỏng dạng băng dính dùng trong máy in, kích cỡ 256mm x 5mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: 30C0D18220/Băng keo lá nhôm dẫn điện, kích cỡ 237mmx3mmx0.08mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: 3V2ND04540/Miếng nhôm lá mỏng dạng băng dính dùng trong máy in, kích cỡ 17mmx35mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: 3V2NK04050/Miếng nhôm lá mỏng dạng băng dính dùng trong máy in, kích cỡ 15.8mmx165mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: 434.0VE0J.0001(CHUNQIU)/Lá nhôm dùng trong sản xuất vỏ máy tính xách tay, chiều dày không quá 0.2mm, kích thước: 30*20*0.15mm, hàng mới 100%, V23530000038A-2/VN/XK
- Mã Hs 76072099: 434.0VF0A.0001(CHUNQIU)/Lá nhôm dùng trong sản xuất vỏ máy tính xách tay, chiều dày không quá 0.2mm, kích thước: 89*30.8mm, hàng mới 100%, V23530000047A-2/VN/XK
- Mã Hs 76072099: 434.0VF0B.0001(CHUNQIU)/Lá nhôm, dùng trong sản xuất vỏ máy tính xách tay, chiều dày không quá 0.2mm đã được bồi, kích thước 28.1*36.8*0.15mm, hàng mới 100%, V23530000035A-2/VN/XK
- Mã Hs 76072099: 504604201-P4/Tấm dính được làm từ nhôm lá mỏng, đã được bồi, độ dầy (trừ phần bồi): 0.15mm. KT: 60mmx60mmx0.15 mm, dùng để dán vào loa ngăn ngừa lỗi âm thanh. Part 504604201. Hàng mới 100%/VN/VN/XK
- Mã Hs 76072099: 504604201-Q/Tấm dính được làm từ nhôm lá mỏng, đã được bồi, độ dầy (trừ phần bồi): 0.15mm. KT: 60mmx60mmx0.15 mm, dùng để dán vào loa ngăn ngừa lỗi âm thanh. Part 504604201. Hàng mới 100%/VN/VN/XK
- Mã Hs 76072099: 5701000029-1/Băng dính nhôm (60mm*13mm), chiều dày 0.08mm/VN/XK
- Mã Hs 76072099: 8160000019/Băng dính nhôm chịu nhiệt, TAPE:AL_L110W3.3T0.12, đã cắt theo kích thước 110*3.3, dạng 2 mặt dính. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: AL1N30-H18(30.1X39.3)/Aluminum foil 1N30-H18(size 30.1mm x 39.3mm), backed, for heat transferring, not printed with patterns, or in gold or silver colour/JP/XK
- Mã Hs 76072099: Băng bạc 0.048x25 (36 C/T) làm từ màng Aluminum Foil đã được bồi keo Acrylic bám dính cao, chống ẩm, chịu nhiệt, chống oxy hóa.NSX: Công ty TNHH cơ điện lạnh Hữu Nghị. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Băng cuộn chất liệu bằng nhôm lá đã được ép bồi trên bìa dày 120 Micron. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Băng dính (băng keo) nhôm 5cm từ lá nhôm mỏng, phủ lớp keo Acrylic, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Băng dính bạc làm bằng màng nhôm mỏng (dày không quá 0.2mm), một mặt có dính khổ rộng 4.8cm, dài 2.5m, Có chất bồi bằng giấy, không cách nhiệt. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Băng dính bằng nhôm 9430TW7540HIG đã được bồi một lớp keo, kích thước: 50*50*0.065mm, chất liệu lá nhôm 50-70%, Keo 30-50%, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Băng dính Carbon NISSIN 7324.0, kích thước 50mmx20m, chiều dày 0.11mm, chất liệu nhôm. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 76072099: Băng dính giấy bạc nhôm, dẫn điện dùng để dán cố định trong thiết bị điện tử, loại dính 1 mặt, dạng tấm, kích thước 61.5*3.1mm, độ dày 0.03mm, hàng mới 100%, mã hàng MG02-0654-110/CN/XK
- Mã Hs 76072099: Băng dính nhôm dẫn nhiệt, dạng miếng đã được bồi, cắt dập theo khuôn mẫu, chiều dày 0.15mm, kt: 523*3.5*0.15mm, mới 100% (4G.6E114.001)/CN/XK
- Mã Hs 76072099: Băng dính nối liệu SMT (nhôm lá mỏng đã bồi), khổ 24mm, dày 0.2 mm, quy cách: 250 cái/hộp, NSX: Shenzhen Kangye Technology Co., Ltd, dùng cho sản xuất bản mạch điện tử. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76072099: Băng dính, chất liệu: lớp nhôm dát mỏng và keo Acrylic siêu bám dính, kích thước: 5cm x 25m. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76072099: Băng keo bạc; Bề rộng 50mm, cho ống mềm đường kính nhỏ hơn hoặc bằng 168mm, mới 100% - ALUMILUME TAPE; wide 50mm, flexible duct 150A/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Băng keo nhôm 48mmx50m, dày 30 micron. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: B-NAD07000010A0/Lá nhôm dẫn điện/13N4-1ML0131/Kích thước:44.3*36.2*0.125mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: CST300036/POP UP Aluminum Foil Sheet-Màng nhôm bọc hộp đựng suất ăn, màu vàng champagne, bằng nhôm, kích thước: 254mm x 210mm x 18 micromet, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 76072099: CST300068/Pre-cut Aluminum Foil Sheet-Màng nhôm bọc hộp đựng suất ăn, logo Snoopy, màu xanh biển, bằng nhôm, kích thước: 254mm x 210mm x 18 micromet, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 76072099: Cuộn bạt cách nhiệt, kt: 120x16cm, chất liệu: nhôm, nsx: LUCKY STEEL BUILDINGS JOINT STOCK COMPANY, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 76072099: CUỘN CÁCH NHIỆT BẰNG PLASTIC TRÁNG NHÔM DÙNG TRONG NGÀNH TÔN CÁCH NHIỆT (1500M/ROLL/KHỔ 1.06M): SILVER FOIL (C8MY2)/VN/XK
- Mã Hs 76072099: CUỘN CÁCH NHIỆT BẰNG PLASTIC TRÁNG NHÔM DÙNG TRONG NGÀNH TÔN CÁCH NHIỆT (VÂN GỖ)(1500M/ROLL/KHỔ 1.06M: WOOD GRAIN SILVER FOIL (02)/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Cuộn lá mạ nhôm độ rộng 22mm, độ dày 0.060mm, đã được bồi trên giấy, chất liệu nhôm hợp kim, dùng để sản xuất linh kiện, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76072099: D009VM001/Miếng che ngoài bằng nhôm, kích thước 308mm x 355mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: D009VM001R06/Miếng che ngoài bằng nhôm(308mm*355mm)/VN/XK
- Mã Hs 76072099: D013EN001R03-1/Miếng nhôm lá mỏng tự dính/VN/XK
- Mã Hs 76072099: D01ZAC001-4/Miếng che ngoài bằng nhôm dùng trong máy in/VN/XK
- Mã Hs 76072099: D02FW6001/Miếng che ngoài bằng nhôm, kích thước 0.05mm x 308mm x 770mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: D02FW7001/Miếng che ngoài bằng nhôm, kích thước 0.05mm x 110mm x 355mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: DM1AT0501/Băng dính nhôm dạng cuộn, kích thước 50mm*45m, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: ELBUV000300/Lá nhôm mỏng đã được bồi, độ dày <0.2mm, nguyên phụ liệu sản xuất bán thành phẩm hoặc lắp ráp máy tính xách tay, P/N: ELBUV000300, mới 100%(xuất trả thuộc dòng 15 TK 107826281400)/CN/XK
- Mã Hs 76072099: F534290901/Miếng băng dính nhôm kích thước 49.4mm*33.8mm*0.16mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: F539291101/Miếng băng dính nhôm kích thước 47mm*20mm*0.16mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: F-CGB026/Băng dính nhôm dẫn điện, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: F-CGB037/Băng dính nhôm dẫn điện, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: F-CGB065/Băng dính nhôm dẫn điện, 11MMX56MM, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: F-CGB101/Băng dính nhôm dẫn điện, 55MMX33MM, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: F-CGB109/Băng dính nhôm dạng chiếc, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: FTA05-0200R100/Băng keo phủ nhôm 1 mặt, kích thước 1 Rol rộng*dài: 20mm*100 MTR. Hàng mới 100%./KR/XK
- Mã Hs 76072099: FTA05-0510R100/Băng keo phủ nhôm 1 mặt loại HD-120, có kích thước 51mm*100 MTR. Hàng mới 100%./KR/XK
- Mã Hs 76072099: FTA05-0590R100/Băng keo phủ nhôm 1 mặt, có kích thước 59mm*100 MTR. Hàng mới 100%./KR/XK
- Mã Hs 76072099: FTA07-0270R150/Băng keo phủ nhôm 1 mặt có kích thước 27mm*150 MTR. Hàng mới 100%./KR/XK
- Mã Hs 76072099: FTA07-0290R150/Băng keo phủ nhôm 1 mặt có kích thước 29mm*150 MTR. Hàng mới 100%./KR/XK
- Mã Hs 76072099: FTA07-0360R150/Băng keo phủ nhôm 1 mặt có kích thước 36mm*150 MTR. Hàng mới 100%./KR/XK
- Mã Hs 76072099: FTA07-0400R150/Băng keo phủ nhôm 1 mặt có kích thước 40mm*150 MTR. Hàng mới 100%./KR/XK
- Mã Hs 76072099: FTA07-0540R150/Băng keo phủ nhôm 1 mặtcó kích thước 54mm*150 MTR. Hàng mới 100%./KR/XK
- Mã Hs 76072099: FTA07-0730R150/Băng keo phủ nhôm 1 mặt có kích thước 73mm*150 MTR. Hàng mới 100%./KR/XK
- Mã Hs 76072099: FTC07-0055R066/Băng keo phủ nhôm 1 mặt kích thước 5.5mm*66 mét, dạng cuộn Hàng mới 100%./KR/XK
- Mã Hs 76072099: FTC07-0065R066/Băng keo phủ nhôm 1 mặt Kích thước:rộng 6.5mm * dài: 66m.. Hàng mới 100%./KR/XK
- Mã Hs 76072099: FTC07-0075R066/Băng keo phủ nhôm 1 mặt kích thước 7.5mm*66 MTR, dạng Rol. Hàng mới 100%./KR/XK
- Mã Hs 76072099: GH02-18506A/Tấm tản nhiệt bằng nhôm (có độ dày không quá 0.2mm). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: GH02-23338A/TẤM TẢN NHIỆT BẰNG NHÔM (DẠNG LÁ MỎNG HƠN 0.2MM, ĐÃ ĐƯỢC BỒI) GH02-23338A. Kích thước: 22.99mm*1.68mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Giấy bạc 408006000415 kích thước P9mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Giấy bạc nhôm (nhôm lá mỏng), đã được bồi, chưa in, độ dày 0.1mm, dạng tấm, kích thước: 72.5*46.5mm, mã hàng EL40H000B00-Z, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Giấy bạc, bằng nhôm, chưa in, đã bồi, model SK12, hiệu SAKURA, dày 0.011mm, dài 7.6m, rộng 30cm, dạng cuộn, dùng để bọc công cụ, dụng cụ để bỏ vào máy sấy cho khô.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Giấy nhôm (Aluminium foil), hàng hóa phục vụ trong nhà máy. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Giấy nhôm cách nhiệt Shunxingwang có keo dán sẵn, dày 0.06 mm, rộng 48 cm, dài 20 m, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76072099: Giấy nhôm thành phẩm 48gsm x 82mm x 1500m (Supplier Code:NBB038)/VN/XK
- Mã Hs 76072099: H83373G00EUR02/Miếng nhôm lá mỏng đã bồi nhựa(Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 76072099: JS054520/Túi nhôm, kt 660mm*160mm, chất liệu lá nhôm bồi trên màng nhựa, dùng để đựng hộp mực, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 76072099: L/BA02-03979A/Tấm tản nhiệt bằng nhôm (dạng lá mỏng hơn 0.2mm, đã được bồi)/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Lá nhôm (V23510000097A-2) dùng sản xuất vỏ máy tính xách tay (loại đã bồi), Kích thước: 60*30*0.15mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Lá nhôm đã bồi hấp thụ sóng điện từ kích thước 19*34.2*0.3mm, mã hàng 130F-0004002, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Lá nhôm dẫn điện mã hàng 13E2-5FL0121, kích thước 10*14.29*0.085 mm, dùng trong quá trình sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Lá nhôm mỏng dạng cuộn, đã bồi có dính ICH 125AF38(EC) Aluminium foil. Kích thước: 500mm x 100m x 60 rolls, dày 0.04mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Lá nhôm tự dính, KT: 60*30*1.5mm, bằng nhôm tinh luyện mỏng đã bồi, độ dày(trừ phân bồi) là 0.01mm, chưa in hình mẫu, để dính phía sau camera máy tính.PN: MG03-0033-404VZ, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Lá phôi dập CHROM EXT.BRP 73725/02. Size 15mm x 122m (0.1 kg/cuộn) - nhôm lá mỏng đã bồi trên plastic dạng cuộn có độ dày trừ phần không bồi 0.15mm. Hàng mới 100%./DE/XK
- Mã Hs 76072099: M1-GH02-25173A/Tấm tản nhiệt bằng nhôm (có độ dày không quá 0.2mm)/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Màng bọc nhôm kích thước: 300mm x 0.02mm x 50m (1 hộp = 20 lá) - Aluminum Foil (6-713-57); mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm (25/45/60) dày 137 microns, PO 250559, dài 400m, chưa in hình, chưa in chữ, loại đã bồi, dùng làm bao bì, khổ 168mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm 25/47/60 dày 0.139mm, PO **Q1**2026 dài 1000m, chưa in hình, chưa in chữ, loại đã bồi, dùng làm bao bì, khổ 210mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm Coldforming (25/50/60) dầy 0.142mm, PO-00002845, dài 400m, chưa in hình, in chữ, loại đã bồi, dùng làm bao bì, khổ 168mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm cứng dày 28 micron, PI No.: 20251118-01, dài 2020m, chưa in hình, chưa in chữ, loại đã bồi, dùng làm bao bì, khổ 240mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm Diamond 37.5 SQFT, 24 cuộn/thùng, đã được bồi, dùng gói dụng cụ để hấp tiệt trùng, hoặc che chắn ánh sáng cho bình phản ứng. chiều dày không quá 0, 2 mm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm ghép (60x100cm) K996 dùng để ép vỉ thuốc, NSX: Constantia Việt Nam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm mềm dày 33 micron, PO No.: 10031105, dài 3200m, chưa in hình, chưa in chữ, loại đã bồi, dùng làm bao bì, Item: P2460552, khổ 552mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm MM Pro 45cmx285m, dày 0.018, đã được bồi trên nền giấy, có dính, 1 cuộn nặng 5kg, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm mờ dày 28 microns, dài 4000m, PO No.: FXCSTT06, chưa in hình, chưa in chữ, loại đã bồi, dùng làm bao bì, khổ 560mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm OPA25/ ALU50/ PVC60 dày 0.142 mm, dài 500m, PO No.: FXCSTT07, chưa in hình, chưa in chữ, loại đã bồi, dùng làm bao bì, khổ 980mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm PET12/Alu9/LLDPE50, dày 0, 077mm, PO 20250655, dài 2100m, chưa in hình in chữ, loại đã bồi, dùng làm bao bì, khổ 820mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm vỉ xé 30/30, dày 0, 063 mm, PO No.: 30002229, dài 1000m, chưa in hình, chưa in chữ, loại đã bồi, dùng làm bao bì, Item: P2840900, khổ 900mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Miếng đệm bằng băng keo nhôm đã được bồi nhựa xốp PU có dính, kích thước 806mm*38mm*6mm, độ dày lớp nhôm (trừ phần bồi) 0, 03mm mã AGU73708021, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Miếng dính bằng nhôm lá mỏng kích thước 37*30*0.14mm, loại đã bồi (8mm) dùng để kết nối linh kiện điện tử, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76072099: Miếng dính nhôm 17-03151+158 KT: 60*58*0.1mm, độ dày của nhôm là: 0.1mm, đã được bồi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Miếng mylar, chất liệu lá nhôm đã bồi màng giấy, kích thước 30*18*0.1MM (độ dày 0.1MM), dùng trong sản xuất máy tính, PN: EL9FM000W00, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Miếng niêm 2 lớp sóng cao tần - 2 Pcs Induction Seal Vented Liner 42.9mm (MVF004CSVT-42.9), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: MVN625/Giấy nhôm (tự dính) dùng cho máy tính, KT:18*15mm. Hàng đã qua sử dụng, 934342880122, thanh lý toàn bộ mục hàng số 23 của TKN 107362675710/CN/XK
- Mã Hs 76072099: Nhãn bằng nhôm đã bồi tự dính, dùng để niêm phong nắp hộp của máy lọc không khí (AL SEAL UPPER)/ PSEL-A160KKEZ, kt 27mm*100mm; PO/SAA25110259_10/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Nhãn nhôm dùng tản nhiệt hộp đựng mạch điện nguồn - AL SEAL LOWER/ PSEL-A162KKEZ; PO/SAA25110204_40/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Nhôm dạng lá, bằng nhôm, đã được bồi, kích thước độ dày của lá nhôm 0.2mm. Hàng mới 100%. Xuất trả mục hàng số 32 của TK 106934679941/E11/CN/XK
- Mã Hs 76072099: Nhôm lá mỏng đã bồi trên giấy dạng cuộn - 1 Piece seal liner for PET Lift"n"Peel Top Tab (MCP0841644HHPT-W45) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0.02mm, kt: 45mm*300m, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: NS17856/Băng quấn bằng nhôm AL7/FEP12.5 7mm hàng chưa qua quá trình gia công, chế biến TKN 104540955520 E11 21-02-2022 dòng hàng số 8/JP/XK
- Mã Hs 76072099: Ống gió mềm có bảo ôn D250 cấu tạo từ màng nhôm được gia cố bằng dây thép bên ngoài là một lớp giấy bạc 0.2mm, đường kính 250mm.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: OPP-EX-1403/Băng dính nhôm 48mm x 20m, tự dính, làm từ màng nhôm đã được bồi lớp keo, chiều rộng 48mm.hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: OPP-EX-1496/Băng dính nhôm 48mm x 20m, tự dính, làm từ màng nhôm phủ keo, chiều rộng 48mm.hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: OPP-EX-1500/Băng dính lá nhôm 48mm x 4M.hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Phế liệu băng nhôm (có bề rộng không quá 20mm, chiều dày không quá 0.05mm, đã được bồi trên plastic), được loại ra từ quá trình sản xuất./CN/XK
- Mã Hs 76072099: RC5-5055-000-2/Tấm kim loại chống cháy bằng nhôm có phủ lớp dính, độ dày 0.095mm (linh, phụ kiện cho máy in). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: SP11948/Băng dính bằng nhôm, phủ nhựa dùng cho thiết bị mạng kích thước 61*78.2mm: 9430TW6820HIG/VN/XK
- Mã Hs 76072099: SPGC2250/Nhôm lá mỏng dạng cuộn loại JOINPAD5-A15003H-330, kích thước: 40mm*100m/KR/XK
- Mã Hs 76072099: ST-3311ALRLA0005.35.13/Miếng dán băng dính từ Aluminium, chưa in, mã ST-3311AL(RLA0005), kt 35mm x 13mm/KR/XK
- Mã Hs 76072099: ST-3311RALAAH.29.18(N)/Miếng dán băng dính từ Aluminium, chưa in, mã ST-3311RAL(AAH), kt 29mm x 18mm/KR/XK
- Mã Hs 76072099: ST-3311RALAFH.35.11(N)/Miếng dán băng dính từ Aluminium, chưa in, mã ST-3311RAL(AFH), kt 35mm x 11mm/KR/XK
- Mã Hs 76072099: ST-3311RALAJH.36.12.5(N)/Miếng dán băng dính từ Aluminium, chưa in, mã ST-3311RAL(AJH), kt 36mm x 12.5mm/KR/XK
- Mã Hs 76072099: ST-3311RALAWH.29.18/Miếng dán băng dính từ Aluminium, chưa in, mã ST-3311RAL(AWH), kt 29mm x 18mm/KR/XK
- Mã Hs 76072099: ST-3311RALAZH.29.18.2/Miếng dán băng dính từ Aluminium, chưa in, mã ST-3311RAL(AZH), kt 29mm x 18.2mm/KR/XK
- Mã Hs 76072099: ST-3311RALBEH.29.18/Miếng dán băng dính từ Aluminium, chưa in, mã ST-3311RAL(BEH), kt 29mm x 18mm/KR/XK
- Mã Hs 76072099: ST-3311RALBHH.53.13/Miếng dán băng dính từ Aluminium, chưa in, mã ST-3311RAL(BHH), kt 53mm x 13mm/KR/XK
- Mã Hs 76072099: ST-3311RALDH.29.18(N)/Miếng dán băng dính từ Aluminium, chưa in, mã ST-3311RAL(DH), kt 29mm x 18mm/KR/XK
- Mã Hs 76072099: ST-3311RALHH.26.12(N)/Miếng dán băng dính từ Aluminium, chưa in, mã ST-3311RAL(HH), kt 26mm x 12mm/KR/XK
- Mã Hs 76072099: ST-3311RALMH.29.16/Miếng dán băng dính từ Aluminium, chưa in, mã ST-3311RAL(MH), kt 29mm x 16mm/KR/XK
- Mã Hs 76072099: ST-3311RALTS.53.13/Miếng dán băng dính từ Aluminium, chưa in, mã ST-3311RAL(TS), kt 53mm x 13mm/KR/XK
- Mã Hs 76072099: ST-3311RALVH.38.15(N)/Miếng dán băng dính từ Aluminium, chưa in, mã ST-3311RAL(VH), kt 38mm x 15mm/KR/XK
- Mã Hs 76072099: ST-3311RFALRLA0013.32.11/Miếng dán băng dính từ Aluminium, chưa in, mã ST-3311RFAL(RLA0013), kt 32mm x 11mm/KR/XK
- Mã Hs 76072099: ST-3311SALAI.26.12(N)/Miếng dán băng dính từ Aluminium, chưa in, mã ST-3311SAL(AI), kt 26mm x 12mm/KR/XK
- Mã Hs 76072099: ST-3311SALAP.34.12(N)/Miếng dán băng dính từ Aluminium, chưa in, mã ST-3311SAL(AP), kt 34mm x 12mm/KR/XK
- Mã Hs 76072099: ST-3315ALBD.53.8.19/Miếng dán băng dính từ Aluminium, chưa in, mã ST-3315AL(BD), kt 53.8mm x 19mm/KR/XK
- Mã Hs 76072099: ST-3315ALTS.53.8.19/Miếng dán băng dính từ Aluminium, chưa in, mã ST-3315AL(TS), kt 53.8mm x 19mm/KR/XK
- Mã Hs 76072099: ST-C3316AL.27.13/Miếng dán băng dính từ Aluminium, chưa in, mã ST-C3316AL, kt 27mm x 13mm/KR/XK
- Mã Hs 76072099: ST-C3316MAL.27.13(N)/Miếng dán băng dính từ Aluminium, chưa in, mã ST-C3316MAL, kt 27mm x 13mm/KR/XK
- Mã Hs 76072099: ST-C3316MAL/Băng dính từ aluminium dùng trong sản xuất băng keo công nghiệp ST-C3316MAL. Dạng cuộn, KT: 130micron x 41mm x 220m/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Tấm nhôm (Mylar) bảo vệ bản mạch, đã được định hình theo khuôn mẫu, kt: 84*51*0.135mm, bằng nhôm, hàng mới 100% (4G.6J601.001)/CN/XK
- Mã Hs 76072099: Tấm ốp nhôm nhựa phức hợp, loại không hợp kim, độ dày nhôm 0.15mm, mã: 153121, KT(LxW): 3050x1220mm, dùng để làm ốp bề mặt. NSX: CÔNG TY TNHH WISDOM VIỆT NAM COMPOSITES, mới 100%/279.0750MTK/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Tấm phim nhung kim loại không keo dính bằng nhôm, model: MV-20X20-0, (Nhôm lá mỏng, đã được bồi), KT: 0.115x200x200mm, dùng để dán kiểm tra độ phản xạ của màn hình điện thoại, mới 100%/US/XK
- Mã Hs 76072099: Thanh nhôm mẫu, nsx CONG TY TNHH NHOM DONG A, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: TSSM3010A(P) TOP13-0079A-C/Tấm nhôm có chất kết dính một mặt dạng cuộn dùng để lắp ráp màn hình điện tử, TSSM3010A(P), kích thước: 235mm*100m, TOP13-0079A-C. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 76072099: Túi nhôm chống tĩnh điện, chất liệu màng nhựa phức hợp có lá nhôm, kích thước 560mm x 870mm x 145 micro, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: Túi pallet cách nhiệt dùng để trùm pallet, kích thước: 1.22 x 1.22 x 1.52m, bằng nhôm được bồi nhựa. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76072099: VM-AA165S/Băng dính lá nhôm có chiều dày lá nhôm dày 60micromet, đã được bồi lớp keo một mặt, rộng 165mm hàng xt dòng 12 tkn107159469650/JP/XK
- Mã Hs 76072099: VM-AB700-245/Nhôm lá mỏng tản nhiệt, chưa in, đã bồi, kích thước 700MM x 45 MICROMET, hàng mới 100% hàng xt dòng 1 tkn107703733210/KR/XK
- Mã Hs 76072099: VM-AL50-130/Băng dính lá nhôm có chiều dày lá nhôm dày 50micromet, đã được bồi lớp keo một mặt, rộng 130mm, hàng mới 100% hàng xt dòng 15 tkn107045059550/CN/XK
- Mã Hs 76072099: VM-AL50-160/Băng dính lá nhôm có chiều dày lá nhôm dày 50micromet, đã được bồi lớp keo một mặt, rộng 160mm, hàng mới 100% hàng xt 390.3m dòng 16 tkn107045059550, 1005.4m mục 7 tkn107796511430/CN/XK
- Mã Hs 76072099: VM-AL50-165/Băng dính lá nhôm có chiều dày lá nhôm dày 50micromet, đã được bồi lớp keo một mặt, rộng 165mm hàng xt 1136.8m mục 1 tkn106884821041, 1371m mục 2 tkn107723889340/CN/XK
- Mã Hs 76072099: VM-AL50-278/Băng dính lá nhôm có chiều dày lá nhôm dày 50micromet, đã được bồi lớp keo một mặt, rộng 278mm, chưa in, hàng mới 100% hàng xt dòng 8 tkn107796511430/CN/XK
- Mã Hs 76072099: Z0000000-268392 Băng keo nhôm W100mm, L50m chất liệu nhôm, 50m/cuộn. (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 76072099: Z0000001-039911/Miếng dính bằng nhôm lá mỏng loại đã bồi dùng chung FUJI + PANA (24MM), KT: 52.6 x 36 x 0.14mm, dùng để nối linh kiện điện tử, hàng mới 100%/CN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 76071100: (mz216-h14 0.05x16.25) cuộn nhôm lá mỏng, chưa được bồi và gia công thêm,đã được cán, dày 0.05mm, rộng 16.25mm dùng làm nguyên liệu của thiết bị tản nhiệt xe máy, mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: (xw012c 0.20x34.30) cuộn nhôm lá mỏng, chưa được bồi và gia công thêm,đã được cán, dày 0.2 mm, rộng 34.3mm dùng làm nguyên liệu của thiết bị tản nhiệt xe máy, mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: 022601 lá nhôm tản nhiệt dày 0.08mm, rộng 26mm dạng cuộn, vật tư sản xuất két giàn nóng xuất khẩu. hàng mới 100%, sx năm 2025/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: 527000002 vụn nhôm bạc mỏng, dùng để trang trí, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Able-0001 cuộn nhôm chưa được bồi, đã cán phẳng, chưa gia công thêm, dày x rộng: 0.02mmx457.2mm. mới 100%/ TH    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Albase màng phim cơ bản (từ aluminium), đã được cán nhưng chưa gia công thêm và chưa được bồi dùng trong sản xuất băng keo công nghiệp -al foil a1235-h18. dạng cuộn, kt 25micron*520mm*4,000m/ KR    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Catl01 cuộn nhôm, bằng nhôm hợp kim, atl2005, hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Giấy nhôm, chưa được bồi và gia công thêm, kích thước: 30cmx14m, 1cuộn/hộp) dùng bao gói thực phẩm-aluminum foil 14m, hiệu myjae; mã: 4710466220015. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Hgo09001 lá nhôm giả bạc chưa được bồi, đã cán mỏng size 14*14cm (1 hộp 20 xấp, 1 xấp 25 lá, 1 lá 0,00009 kg)/ IT/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Hợp kim f309-h14, cuộn nhôm lá mỏng, đã cán, chưa được bồi và gia công thêm, dày 0.06 mm, bản rộng 24.25 mm dùng làm nguyên liệu của thiết bị tản nhiệt xe máy/ TH/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Hợp kim z3f2-h16, cuộn nhôm lá mỏng, đã được cán, chưa được bồi và gia công thêm, dày 0.1150 mm, bản rộng 24 mm dùng làm nguyên liệu của thiết bị tản nhiệt xe máy/ TH/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Màng nhôm (8011-o aluminium foil) (14mic x 300mm) chưa được bồi (mới 100%)/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Màng nhôm chưa được bồi, đã cán nhưng chưa gia công thêm, chưa in hình in chữ, dày 0.006mm, rộng 450mm, cuộn dài 12000m, dùng trong công nghiệp in sách báo, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Màng nhôm mỏng chưa in nội dung, chưa được bồi, đã được cán nhưngchưa giacông thêm dùng trong ngành sản xuất bao bì(plain aluminium foil 6micx1050mmx24000m)(hđ: n2554-02).mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Màng nhôm-aluminium foil dạng cuộn chưa in hình, chưa in chữ, chưa bồi, đã cán nhưng chưa gia công thêm,dày 0.025mm, khổ 1250mm dùng làm nlsx bao bì. mới 100%.nlnk không thuộc tt47/2010/tt-byt/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Nhôm cán mỏng chưa được bồi al-foil 135, kích thước:dày 0.03mm, rộng 135mm, dùng trong sản xuất sản phẩm lọc khí, hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Nhôm dạng lá đã được cán nhưng chưa gia công thêm, bê dày 0.1 mm,khổ rộng 520 mm, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Nhôm hợp kim (lá mỏng) chưa xử lý bề mặt, chưa được bồi đã cán phẳng nhưng chưa gia công thêm, dạng cuộn, aluminium coil a3003 h16 0.18mm*200mm*coil (mới 100%)/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: Nhôm lá mỏng chưa bồi, chưa ép, đã được cán nhưng chưa gia công thêm: 6 micron * 825 mm (căn cứ kết quả giám định số 59/tb-kđ4 ngay 10/1/2020, thuộc tờ khai hq số 103035589161, ngày 9/12/2019)/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: R2809-420 cuộn nhôm lá (chưa in, chưa được bồi),chiều dày 6.30 my (micron), dùng trong sản xuất bao bì - alufoil 6.30 my, 1420mm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: R2809-464 cuộn nhôm lá (chưa in, chưa được bồi), chiều dày 6.30my (micromet) dùng trong sản xuất bao bì - alufoil 6.30my, 1464mm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: R2809-529 cuộn nhôm lá (chưa in, chưa được bồi),chiều dày 6.30my (micron), dùng trong sản xuất bao bì - alufoil 6.30my, 1529mm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: R2809-554 cuộn nhôm lá (chưa in, chưa được bồi), chiều dày 6.30my (micron) dùng trong sản xuất bao bì - alufoil 6.30my, 1554mm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: R2809-570 cuộn nhôm lá (chưa in, chưa được bồi), chiều dày 6.30my (micron) dùng trong sản xuất bao bì - alufoil 6.30my, 1570mm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: R2809-614 cuộn nhôm lá (chưa in, chưa được bồi), chiều dày 6.30my (micromet) dùng trong sản xuất bao bì - alufoil 6.30my, 1614mm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: R2809-624 cuộn nhôm lá (chưa in, chưa được bồi),chiều dày 6.30my (micron), dùng trong sản xuất bao bì - alufoil 6.30my, 1624mm. hàng mới 100%)/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: R2812-464 cuộn nhôm lá (chưa in, chưa được bồi),chiều dày 9.00 my (micron), dùng trong sản xuất bao bì - alufoil 9.00 my, 1464mm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76071100: R2812-595 cuộn nhôm lá (chưa in, chưa được bồi),chiều dày 9.00 my (micron), dùng trong sản xuất bao bì - alufoil 9.00 my, 1595mm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: 1-02-2571: băng dính bạc cho bảo ôn sekisui(băng keo nhôm), kích thước khổ rộng 50mm, độ dày không quá 0.2mm, hàng mới 100%/ TH    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: 1-02-2575: băng dính bạc cho bông thủy tinh(băng keo nhôm), kích thước khổ rộng 50mm, độ dày không quá 0.2mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: 18000300187 tấm nhôm phản quang, kích thước: 166x127x81mm, hàng mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: 18000300229 tấm nhôm phản quang, kích thước: 166x127x81mm t=0.4mm, hàng mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: 2019:tấm nhôm màu xanh lá cây(chưa có lớp bồi),dùng gắn lên bề mặt tấm nhựa, gia tăng độ chính xác khi gia công khoan lỗ,kt dài 400mm,rộng 330mm,dày 0.1mm, nsx:mitsubishi chemicals,mã:legl-400-330-0.1/ JP/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: 44296614 nhôm lá mỏng (độ dày 30um,chiều rộng 250mm), chưa được bồi - foil al 30um 250mm bpa frhighertempnd1. mới 100% (dolce gusto con1 alu 30 250mm).đã khtk:106993005712 ngày 06/03/2025/ AT/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: 44296622 nhôm lá mỏng (độ dày 35um,chiều rộng 250mm), chưa được bồi - foil al 35um 250mm bpa frhighertempnd1. mới 100% (dolce gusto con1 alu 35 250mm).đã khtk:106993005712 ngày 06/03/2025/ AT/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: 76071900nlm nhôm lá mỏng, dày 0,05mm x rộng 1mét x dài 50mét/cuộn/ KR/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: 96-010010-000 giấy nhôm một mặt màu trắng, kt 10*0.025mm, dùng để bọc lõi dây cáp, mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: 96-010012-001 giấy nhôm, kt 12*0.03mm, dùng để bọc lõi dây cáp, mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Ad012-100 nhôm lá mỏng không hợp kim dạng cuộn, chưa được bồi- aluminum a1100-o, quy cách: 0.12mmx100mmxc. mới 100%/ TW    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Ad015-140 nhôm lá mỏng không hợp kim dạng cuộn, chưa được bồi- aluminum a1100-o, quy cách: 0.15mmx140mmxc, hàng mới 100%/ TW    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Alfm tape nhôm lá mỏng dạng tấm, chưa bồi, chiều dày 0.14mm, đã tráng lớp keo dính một mặt, kt 100x188mm, loại aluminium tape, /mfdac0000230/, hàng mới 100%/ KR/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Alt02000400n lá nhôm, dày 20um* 4mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Alt02500660n lá nhôm kích thước độ dày 25um*6mm, bán kính 280(+-)5mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Alt02501060n lá nhôm kích thước 0.025*10mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Alt02501460n lá nhôm kích thước 0.025*14mm (độ dày 24-28), hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Alt02502060n lá nhôm kích thước 0.025*20mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Alt05502060t lá nhôm kích thước 52um*20mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Băng nhôm lá mỏng, dạng cuộn, mã: mbday075ns0812g, chưa được bồi, độ dày 0.075mm, bề rộng 81.2 mm, dùng trong sản xuất linh kiện loa. mới 100%/ TW/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: C31-794133 nhôm lá mỏng, chưa được bồi, hình chữ nhật kt: 79.8*.10.5* dày 0.07mm,dùng để định hình cuộn dây âm thanh của loa, mới 100% c31-794133/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Ccsv441 nhôm lá mỏng chưa được bồi, dạng cuộn, kích thước: 515mm x 2000m x 0.15mm. hàng mới 100%/ KR    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Cuộn nhôm aluminium foil (nhôm lá mỏng chưa bồi dày 0.15mm)(t0.15*364*150mm), sử dụng để sản xuất bộ trao đổi nhiệt. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: D3750002587 tấm nhôm để hàn lên bản mạch, kt: 3.0 x 8.0 x 0.043 (mm). hàng mới 100%/ KR    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: D3750002588 tấm nhôm để hàn lên bản mạch, kt: 5.0 x 10.0 x 0.043 (mm). hàng mới 100%/ KR    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Eros nhôm lá nhãn hiệu eros (độ dày dưới 0.2 mm, chưa bồi, kích thước 114mm x 457m)/ KR/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: H2600141 tem dán mạ nhôm nhận biết mức độ âm thanh 27.9mmx27.9mm h2600141 (dùng trong chuông báo liên lạc) - hàng mới 100%/ TH    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: H2601860 tem dán mạ nhôm nhận dạng sản phẩm 29.8mm*4.3mm h2601860 (dùng trong chuông báo liên lạc) - hàng mới 100%/ TH    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Jcv39 foil ép nhũ đã được tráng lớp nhôm mỏng foil/roll, hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Lá nhôm mỏng,chưa in,chưa được bồi,dạng cuộn,kt: bản rộng 25mm dầy 0.18mm, dài 1000m/cuộn, đã sơn phủ, chưa cắt gọt đục lỗ,dùng để sản xuất rèm, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Lá nhôm standard aluminum foil (mới 100%, kt: 5*5cm,n/h: gotech, 1bag=20 lá, chưa được bồi, dày 0.1mm, dùng cho máy thử nghiệm độ bục trong phòng thí nghiệm)/ TW/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Lá nhôm, kích thước: 35*200 (mm), dày: 12um /2.5kg, nsx: xiamen tob new energy technology co.,ltd, dùng cho tấm pin, hàng cá nhân, hàng mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: M203 nhôm lá nhãn hiệu preethi (độ dày dưới 0.2 mm, chưa bồi, kích thước 68mm x 457m)/ KR/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: M2385037b nhôm lá mỏng alumifoil 0.05t 287m/m/ JP    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: M2752988a nhôm lá mỏng alumifoil 0.05t 43m/m/ JP    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: M2906055a nhôm lá mỏng alumifoil 0.05t 62m/m/ JP    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: M3270873a nhôm lá mỏng alumifoil 0.05t 20m/m/ JP    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: M3270881a nhôm lá mỏng alumifoil 0.05t 25m/m/ JP    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Màng nhôm (aluminum foil), kích thước 6mic x 648mm x 12000m (chưa in hình, in chữ, chưa được bồi, dùng cho sản xuất bao bì) - hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Màng nhôm 1s dùng cho thiết bị thử độ nén thủng của vải truburst, độ dày 0.04mm (5 miếng/0.3kg/gói). nhãn hiệu james heal. item code:766-607. hàng mới 100%/ GB/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Màng nhôm 2 dùng cho thiết bị thử độ nén thủng của vải truburst, độ dày 0.06mm (5 miếng/0.3kg/gói). item code:766-601. nhãn hiệu james heal. hàng mới 100%/ GB/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Màng nhôm 2s dùng cho thiết bị thử độ nén thủng của vải truburst, độ dày 0.05mm (5 miếng/0.3kg/gói). nhãn hiệu james heal. item code:766-608. hàng mới 100%/ GB/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Màng nhôm 3 dùng cho thiết bị thử độ nén thủng của vải truburst, độ dày 0.1mm (5 miếng/0.3kg/gói). item code 766-602. nhãn hiệu james heal. hàng mới 100%/ GB/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Màng nhôm 3s dùng cho thiết bị thử độ nén thủng của vải truburst, độ dày 0.06mm (5 miếng/0.3kg/gói). item code 766-609. nhãn hiệu james heal. hàng mới 100%/ GB/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Màng nhôm 4 dùng cho thiết bị thử độ nén thủng của vải truburst, độ dày 0.15mm (5 miếng/0.3kg/gói). item code:766-603. nhãn hiệu james heal. hàng mới 100%/ GB/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Màng nhôm bọc thực phẩm 25cm*8m, mã hàng k123684, hãng sx senshu co ltd, không hiệu, hàng mới 100%/ JP/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Màng nhôm mỏng (giấy bạc) bọc thực phẩm,chưa được bồ clean.nhà sản xuất.cleanwrap co., ltd.25cmx10m/góix30gói/thùng.mới 100%.(1pkg=1gói)/ KR/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Maximum nhôm lá nhãn hiệu maximum(độ dày dưới 0.2 mm, chưa bồi, kích thước 114mm x 457m)/ KR/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Mds65756416 miếng dính một mặt chất liệu aluminium, kt: 800*97*0.22 mm, mới 100%/ KR    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Mfdac0000230 nhôm lá mỏng dạng tấm, chưa bồi, chiều dày 0.14mm, đã tráng lớp keo dính một mặt, kt 100x188mm, loại aluminium tape, /mfdac0000230/, hàng mới 100%/ KR/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Mm-a01 nhôm dạng lá đã mạ, kích thước: 25x0.18mm, mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Nhôm chuẩn cho máy đo độ bục (model a aluminum foil - l-range m), model: range m,số lượng 15 set, quy cách 5 miếng/set, nhà sản xuất: fpinnovations canada, mới 100%/ CA/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Nhôm không hợp kim (nhôm lá mỏng) dạng cuộn, loại al1100-h24, chưa được bồi, chưa đục lỗ, xẻ rãnh, kt: 0.2mm*613mm*1651m, tp: al 99.224%, (fe+si) 0.634%, nsx guangdong minxin metal technology.mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Nhôm lá mỏng, đã cán, đã phủ sơn bề mặt, chưa được bồi, kích thước: dày 0.16mm*rộng 1240mm*dài 4835m (1 cuộn), nsx: skyrainbow industry ltd, hàng mới 100% (trọng lượng: 2806 kg gw)/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Nhôm màng mỏng (dùng cho máy in dập, in logo hoặc thông số lên gọng kính, dùng trong sản xuất kính đeo mắt, hàng mới 100%)/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Nl077 miếng đệm bằng nhôm. hàng mới 100%, 1230039657/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: P68101900 miếng đệm bằng nhôm dùng cho máy in mã vạch/ JP    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Psmb225/007-lae1507-453 tấm nhôm-luburicated aluminum entry sheet (uniplus) 453x606 mm. hàng mới 100%/ TW    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Tấm nhôm chưa bồi dùng trong gia công bản mạch để bảo vệ lưỡi mũi khoan (entry board; lae1507s, kích thước: 509 * 514 * 0.2t (mm)). hàng mới 100%/ TW/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Tấm nhôm lá mỏng bề mặt phủ dầu (aluminum sheet),kt: (0.14x1042x1245) mm,chưa được bồi, làm miếng lót trong sản xuất bản mạch điện tử, nsx:chongqing mukou trade co., ltd,không hiệu, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Tấm phôi nhôm, không bồi, dùng để trang trí trong nội thất, mã dp711 fe01 rp01, kt: dày 0.1mm, rộng 1270mm,dài 2500mm (3.175m2x156 cuộn). mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Tape nhôm lá mỏng dạng tấm, chưa bồi, chiều dày 0.06mm, đã tráng lớp keo dính một mặt, kt 134x173mm, loại aluminium tape, 173*134*0.06t, /mfdac0000170/, hàng mới 100%/ KR/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Tem dán mạ nhôm nhận dạng sản phẩm 29.8*4.3 (dùng trongchuông báo liên lạc)- hàng mới 100% - h2601860 label dm2555 gb-da name g0_d. stt 19/ TH    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Tlor-a1301 băng keo nhôm 425 (50mmx55m) [293-0226](55m/cuộn)/ JP    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Tt76xx giấy bạc (nhôm lá mỏng) chưa được bồi, chưa gia công thêm, dạng cuộn dùng sản xuất khay đựng đồ, nướng, đựng dầu trong nhà bếp, kt: khổ rộng 460mm +-10%, dày 0.06mm+-10%, mới 100%./ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Vtth-0002 giấy nhôm mỏng chưa được bồi als0 pam 1 k m qui cách 10mm*500m/ cuộn, dùng để đóng gói sản phẩm pam. hàng mới 100%/ JP    Hs code 7607
- Mã Hs 76071900: Xs-4085 băng nhôm dẫn hướng kép xs-4085, kích thước 50x7000mm, hàng mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: . túi nhôm lá,chất liệu:nhôm có lớp lót màng pe.kt:700*600,dày:0.1mm,dạng mở cạnh ngắn,gia công bằng phương pháp cắt, hàn nhiệt và thổi màng; cần qua công đoạn phủ,mã hàng:xfzkd0156112,hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 00100 màng chống nhiễu là dạng nhôm lá mỏng đã được bồi, dùng để quấn vào dây điện (không nhãn hiệu, có nhãn hàng hoá)/ JP/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 080524h785-166 nhôm lá mỏng cách nhiệt, dạng cuộn, đã được bồi dùng để làm kín khí cách nhiệt cho tàu, độ dày 0.01mm, 1 cuộn / 13.20kg, 16 cuộn / thùng/ aluminium foils 16pcs / box. mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 0cam500900a lá nhôm chống nhiễu 50ux9mm mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 150525h842-076 nhôm lá mỏng cách nhiệt, dạng cuộn, đã được bồi dùng để làm kín khí cách nhiệt cho tàu, độ dày 0.01mm, 1 cuộn / 13.20kg, 16 cuộn / thùng/ aluminium foils 16pcs / box. mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 150525h843-076 nhôm lá mỏng cách nhiệt, dạng cuộn, đã được bồi dùng để làm kín khí cách nhiệt cho tàu, độ dày 0.01mm, 1 cuộn / 13.20kg, 16 cuộn / thùng/ aluminium foils 16pcs / box. mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 25ak/c1201vn2427-8105090-52d: tấm cách nhiệt bằng nhôm lá mỏng, có chiều dày không quá 0,2 mm, đã được bồi, linh kiện sxlr xe ô tô khách thành phố, sử dụng động cơ điện, 33 chỗ. mới 100%, sx 2025./ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 25ak/c1205vnw1he01.001801.031: tấm cách nhiệt bằng nhôm lá mỏng, có chiều dày không quá 0,2 mm, đã được bồi, lk sxlr xe ô tô khách thành phố, 27-61 chỗ. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 271224h786-123 nhôm lá mỏng cách nhiệt, dạng cuộn, đã được bồi dùng để làm kín khí cách nhiệt cho tàu, độ dày 0.01mm, 1 cuộn / 13.20kg, 16 cuộn / thùng/ aluminium foils 16pcs / box. mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 7300-020870 băng keo nhôm (nhôm lá mỏng cách nhiệt) dạng cuộn, chưa in, chiều dày không quá 0.2mm, đã tráng lớp keo dính một mặt, dùng trong lắp ráp máy quang học iris s, mới 100%/ US/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 7300-035719 nhôm lá mỏng cách nhiệt, đã được bồi một lớp plastic,độ dày 0.09mm trừ phần bồi, q/c 1560x370mm,độ dày có lớp bồi 12.7mm-pn:7300-035719,mới 100%/ MY/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 7300-044210 nhôm lá mỏng cách nhiệt, đã được bồi một lớp plastic,độ dày 0.09mm trừ phần bồi, q/c 839x490mm, độ dày có lớp bồi 12.7mm-pn:7300-044210, mới 100%/ MY/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 7300-044211 nhôm lá mỏng cách nhiệt, đã được bồi một lớp plastic,độ dày 0.09mm trừ phần bồi, q/c 934x296mm,độ dày có lớp bồi 12.7mm-pn:7300-044211,mới 100%/ MY/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 7300-044212 nhôm lá mỏng cách nhiệt, đã được bồi một lớp plastic,độ dày 0.09mm trừ phần bồi, q/c 909x318mm,độ dày có lớp bồi 12.7mm-pn:7300-044212,mới 100%/ MY/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 7300-044213 nhôm lá mỏng cách nhiệt, đã được bồi một lớp plastic,độ dày 0.09mm trừ phần bồi, q/c 1560x432mm,độ dày có lớp bồi 12.7mm-pn:7300-044213, mới 100%/ MY/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 7300-044214 nhôm lá mỏng cách nhiệt, đã được bồi một lớp plastic,độ dày 0.09mm trừ phần bồi, q/c 1485x260mm,độ dày có lớp bồi 12.7mm-pn:7300-044214,mới 100%/ MY/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 7300-044215 nhôm lá mỏng cách nhiệt, đã được bồi một lớp plastic,độ dày 0.09mm trừ phần bồi, q/c 1535x268mm,độ dày có lớp bồi 12.7mm-pn:7300-044215,mới 100%/ MY/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: 7300-044216 nhôm lá mỏng cách nhiệt, đã được bồi một lớp plastic,độ dày 0.09mm trừ phần bồi, q/c 1589x97mm,độ dày có lớp bồi 12.7mm-pn:7300-044216,mới 100%/ MY/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: A051 nhôm lá mỏng cách nhiệt, đã bồi trên giấy, độ dày nhôm 0.06mm, dạng tấm, kích thước 310x310mm, hàng mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: A052 nhôm lá mỏng cách nhiệt, đã bồi trên giấy, độ dày nhôm 0.06mm, dạng tấm, kích thước 360x360mm, hàng mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: A055 nhôm lá mỏng cách nhiệt, đã bồi trên giấy, độ dày nhôm 0.06mm, dạng cuộn, khổ 812mm, hàng mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Ac700r.bsgpjy25102301.06 băng nhôm lá mỏng cách nhiệt, đã bồi trên giấy, dày 01.mm, rộng 50mm, cuộn 50m. mới 100%/ KR    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Băng keo nhôm hai mặt dạng cuộn hiệu nitto al nd-933f. kích thước: 40mm x 50m..dùng làm vật tư trong sản xuất bao bì./ JP/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Băng nhôm cách nhiệt dạng cuộn, bề rộng không quá 20cm (5pcs = 5cuộn=2kg) /aluminum adhesive tape 2kg (pm001780)/ JP/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Bbq122 nhôm lá mỏng cách nhiệt (32*17)mm, nguyên liệu dùng sản xuất lò nướng, mới 100% - foil paper/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Cuộn giấy nhôm dùng trong nhà bếp chiều rộng 18", chiều dài 1000 feet, độ dày 7 microns, 6 cuôn/thùng, hiệu handi foil, mới 100%/ US    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Foil w7.0-l35mm băng dính chịu nhiệt kích thước w7.0*l35mm, 40-f01-0013.hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Lá nhôm mỏng đã bồi plastic dùng để cách nhiệt,trọng lượng 80 gram/m2 (single sided aluminium foil) dày không quá 0.2mm.kích thước (1.30m x 100) dùng sx tấm bạt cách nhiệt) mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Lnd063 nhôm lá mỏng cách nhiệt (50mm*0.09mm*50m), dạng cuộn, nguyên liệu dùng sản xuất lò nướng, mới 100% - foil paper/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: M2433878 băng keo nhôm alumi-tape no.500 1000l*50m/ JP    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Màng nhôm lá mỏng bồi lên lớp sợi dệt làm từ sợi thủy tinh dạng cuộn1.25m x 120m, định lượng 95gram/m2,màng nhôm dày7 micron,dùng để thi công lót,đỡ vật liệu cách nhiệt,ký hiệu meige-fg-1005-2,mới100%/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Nhôm lá mỏng 2 mặt cách nhiệt đã được bồi.polyshield select 40. size:1.20m x50m x4mm. có chiều dày (trừ phần bồi) bằng 9 microns mét), dùng để cách nhiệt mái nhà xưởng.hàng mới 100%./ TH/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Raf nhôm lá mỏng 2 mặt cách nhiệt đã bồi với kích thước: 1,25mx200m, 0.175 kgs/m, dùng để cách nhiệt chống nóng cho lò nướng - alum foid coil. hàng mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: S16 nhôm lá mỏng khổ 6mm dầy 0.025mm dùng sản xuất dây cáp, cáp kết nối và cáp truyền tín hiệu foil mylar, 10.306.00100016/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Sd1024 băng dính nhôm 1 mặt, dạng cuộn, chiều dài 20m, chiều rộng 25mm tape no.833 t0.08x25mmx20m/ JP    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Sd1038 băng dính nhôm 1 mặt, dạng cuộn, chiều dài 20m, chiều rộng 25mm tape no.833 t0.08x25mmx20m/ JP    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Tấm bọc cách nhiệt, bên trong bằng nhựa xốp, mặt ngoài tráng lớp nhôm cách nhiệt dày 0.1mm, kích thước: 1230mm*4100mm, dạng cuộn, dùng đóng gói tấm sưởi nhiệt gương chiếu hậu ô tô, mới 100%./ KR/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Tấm cách nhiệt bằng cao su xốp, kết hợp nhựa pvc phủ nhôm lá mỏng cách nhiệt (nhôm không hợp kim, độ dày 0.025mm) dùng cách âm, cách nhiệt trong nhà xưởng, kt: dày*rộng*dài 15mm*1500mm*12000m,mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Tif alab030007a00960zc-g nhôm lá mỏng cách nhiệt (dạng cuộn, dày 0,030mm, rộng 7mm). mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Tif alpb0285.5a00960zc nhôm lá mỏng cách nhiệt (dạng cuộn, dày 0,028mm, rộng 5.5mm, dài 4000m). mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Tif altp0255.3a00960zc nhôm lá mỏng cách nhiệt altp0255.3a00960zc (dạng cuộn, dày 0.025mm, rộng 5.3mm, dài 6000m). mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Xốp cách nhiệt màng bong bóng 6 lớp, cấu tạo từ nhựa pe và nhôm lá mỏng, dạng cuộn,kt: 149*23*23cm, dùng làm nguyên liệu sản xuất túi giữ nhiệt. hàng mới 100%/ TW/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Ya-0014hf nhôm lá mỏng, dùng để cách nhiệt trong cáp sạc, đã được bồi trên giấy, chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0.5mm, mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Yhv-39 màng chống nhiễu là dạng nhôm lá mỏng đã được bồi, dùng để quấn vào dây điện để chống nhiễu đường tín hiệu. hàng mới 100%/ JP    Hs code 7607
- Mã Hs 76072010: Z44015-0003 giấy nhôm bạc cách nhiệt một mặt, độ rộng: 15mm, độ dày: 0.03mm,hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: . nhôm lá mỏng dạng cuộn mã 3m 425, chưa in, màu bạc, đã tráng lớp keo dính 1 mặt, kích thước: 25mm*55m. hiệu: 3m. mới 100%/ US    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 10509-000074 nhôm lá mỏng, đã bồi trên xốp pu foam và được bồi keo acrylic, màu bạc, chiều dày không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kt: 520*6*4mm, dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 10509-000086 nhôm lá mỏng, đã bồi trên xốp pu foam và được bồi keo acrylic, màu bạc, chiều dày không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kt: l510*w8*t13mm, dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 10509-000110 nhôm lá mỏng, đã bồi trên xốp và được bồi keo acrylic, màu bạc, chiều dày không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kt: l520*w6*t18mm, dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 10509-000111 nhôm lá mỏng, đã bồi trên xốp và được bồi keo acrylic, màu bạc, chiều dày không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kt: l520*w8*t13mm, dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 10509-000113 nhôm lá mỏng, đã bồi trên xốp và được bồi keo acrylic, màu bạc, chiều dày không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kt: l520*w5.5*t2mm, dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 10509-000114 nhôm lá mỏng, đã bồi trên xốp và được bồi keo acrylic, màu bạc, chiều dày không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kt: 520*10*10mm, dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 10509-000115 nhôm lá mỏng, đã bồi trên xốp và được bồi keo acrylic, màu bạc, chiều dày không quá 0.2mm (trừ phần bồi), kt: 500*10*17mm, dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 121544 miếng dán dẫn điện bằng màng nhôm bạc, bồi lớp keo arylic, tự dính, dùng tránh tĩnh điện cho dây dẫn màn hình, kt: 18*25*0.1mm (chiều dày nhôm 0.1mm). hàng mới 100%/ KR    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 440.0xh0o.0001 nhôm lá mỏng,nhôm có chiều dày <= 0.2mm,đã được bồi,không dùng để cách nhiệt,màu bạc,,hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 440.0xh0r.0001 nhôm lá mỏng,nhôm có chiều dày <= 0.2mm,đã được bồi,không dùng để cách nhiệt,màu bạc,,hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 440.0xh11.0001 nhôm lá mỏng,nhôm có chiều dày <= 0.2mm,đã được bồi,không dùng để cách nhiệt,màu bạc,,hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 440.0xh18.0001 nhôm lá mỏng,nhôm có chiều dày <= 0.2mm,đã được bồi,không dùng để cách nhiệt,màu bạc,,hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 440.0xh19.0001 nhôm lá mỏng,nhôm có chiều dày <= 0.2mm,đã được bồi,không dùng để cách nhiệt,màu bạc,,hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 440.0xn0u.0001 nhôm lá mỏng,nhôm có chiều dày <= 0.2mm,đã được bồi,không dùng để cách nhiệt,màu bạc,,hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 440.0xn0v.0001 nhôm lá mỏng,nhôm có chiều dày <= 0.2mm,đã được bồi,không dùng để cách nhiệt,màu bạc,,hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 440.0xn16.0001 nhôm lá mỏng,nhôm có chiều dày <= 0.2mm,đã được bồi,không dùng để cách nhiệt,màu bạc,,hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 7250l00001e băng dính nhôm màu bạc,độ bám dính 30um, kích thước 110mx40mm,dày 0.07mm, đã bồi, đóng gói 110 mét/cuộn, dùng trong sản xuất linh kiện tủ lạnh, hàng mới 100%, tape aluminum, 7250l00001e/ KR    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: 747.a3d0d.0001 nhôm lá mỏng,nhôm có chiều dày <= 0.2mm,đã được bồi,không dùng để cách nhiệt,màu bạc,hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Als2301 giấy bạc (nhôm mỏng) dùng trong thiết bị gia nhiệt,rộng: 37cm, dài 38cm, dày 0.10mm- al foil sheet ipf/ KR/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Als2301 tấm giấy bạc dùng trong thiết bị gia nhiệt, rộng: 38cm, dài 36cm, dày 0.10mm - al foil sheet bid-02(sk82000)/ KR/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Aluminium foil (cuộn nhôm lá mỏng,đã được bồi plastic và được in,quy cách: 450m*16cm*0.095mm, dùng làm đóng gói sản phẩm keo dạng bột loại 5g/bịch, mới 100%)/ TW/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Aluminum foil lt - nhôm lá mỏng có bồi (dùng để đóng nắp chai, có in chữ, độ dày: 25micromet, kt: 116mm x 500m)/ JP/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Băng dính bạc bản 48mm (nhôm lá mỏng đã bồi keo, màu bạc, chiều dày (trừ phần bồi) là 0.07 mm, dài 25 m/cuộn)/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Băng keo 1 mặt bằng nhôm lá mỏng đã bồi, không in, màu bạc, dạng cuộn, dày t0.095mm, rộng w1000mm, dài l50m, dùng dán linh kiện màn hình, hiệu và nsx: dic corporation saitama plant. mới 100%/ JP/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Băng keo nhôm dic 52050la dạng cuộn, có bồi một lớp keo, quy cách 1000mm x 5m x 0.095t, dùng để dán lên bề mặt của linh kiện điện tử.hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Bao bì phục vụ sản xuất thuốc tân dược: cuộn ép vỉ nhôm oracortia. cuộn 500 m. lô: 68113465; ngày: 19/12/2025; nsx: craftz packaging thai co.,ltd;/ TH/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Giấy bạc (nhôm mỏng) dùng trong thiết bị gia nhiệt, rộng 43cm, 0.05mm-al foil sheet 430mm-mới 100%/ KR/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Màng nắp nhôm làm nắp hộp sữa chua.kích thước:73.5mm.hàng mẫu mới 100%/ RU/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Màng nhôm đã bồi, đã in chữ, màu bạc, dạng cuộn (kích thước dài 500m, ngang 120mm, chiều dày 0,125mm/cuộn), mới 100%, làm nguyên liệu trực tiếp sản xuất bao bì. (al-foil for probi 65ml-silver)/ KR/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Màng nhôm dạng cuộn in chữ dùng để ép vỉ thuốc: lisinopril eg 20mg (theo mục 4 điều 82 nd163 không cần giấy phép nk); tcnsx; lô: 2232477; nsx: 06/11/2025/ DE/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Màng nhôm dùng làm nắp chai đựng sữa (màu bạc không in hình đã bồi trên pe loại a37/pe50 - chiều rộng cuộn 113mm/cuộn; đ.kính 300mm/cuộn; chiều dày <0.2mm) - hàng mới 100%./ NL/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Màng nhôm làm bao bì, đã bồi, chưa in, màu bạc, dạng cuộn, mới 100% (kích thước ngang 230mm, chiều dày 0,09mm) - aluminium foil - membrane nal798(90) - aq1076. nguyên liệu trực tiếp sản xuất bao bì./ NL/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Miếng lót màng nhôm dày 0.03mm đã bồi giấy và nhựa, hình tròn, chưa in logo, kích thước 1.2x26mm, dùng cho nắp chai, hàng mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Nhôm lá mỏng, đã được bồi, không dùng để cách nhiệt, màu bạc (434.0vj0f.0001-z) (4vr.25081), kích thước: 20mm*20mm*0.15mm, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Nl08 nhôm lá mỏng màu vàng chưa in đã bồi trên plastic, không cách nhiệt có chiều dày 0.01 mm, dòng hàng 4, tk 107496662450 ngày 04/09/2025/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Phụ kiện của côn loa: cuộn nhôm đã được bồi lớp giấy, đã sơn tráng phủ một mặt màu vàng, dùng để cách điện, độ dày: 0.2mm, dùng trong sản xuất loa vi tính,mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Tấm nhôm cán mỏng trên nền plastic độ dày 0.1mm, kích thước: 140mm*100mm, đã in hình mạch điện sưởi gương chiếu hậu ô tô, mới 100%/ KR/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Vật tư nmsx thực phẩm - màng đóng gói bằng nhôm size:(w) 32mm x (l) 700m al sealing material for mayonnaise tube hàng phục vụ sản xuất nội bộ công ty (hàng mới 100%)/ JP/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072091: Zenith 40/37.5 stacytine 600 (màng nhôm in chữ stacytine 600, để ép vỉ thuốc) (tcnsx). lô: 1209006 10. sx: 11/2025. exp.: 11/2026/ IN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: . tấm phim nhung kim loại không keo dính bằng nhôm (nhôm lá mỏng, đã được bồi), model: mv-20x20-0, kt: 0.115x200x200mm, dùng để dán kiểm tra độ phản xạ của màn hình điện thoại, mới 100%/ US    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 10107589 băng keo nhôm được bồi trên lớp vải sợi thủy tinh, dae kyung, alu. tape with glass cloth. size: 1roll = 75mm x 50meter, trang bị trên tàu, mới 100%/ KR    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 103030000013 túi nhôm lá mỏng đã bồi, kích thước 150*90mmmm, dùng trong đóng gói sản phẩm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 1c27001555001 nhôm lá mỏng được bồi trên bọt xốp và plastic cách điện, tự dính, kích thước 15.5x5x5 mm hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 1c27002000501 nhôm lá mỏng được bồi trên bọt xốp và plastic cách điện, tự dính, kích thước 20x5x0.5 mm hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 1c27014601001 nhôm lá mỏng được bồi trên bọt xốp và plastic cách điện, tự dính, kích thước 146x26x1 mm hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 44312000 (nvlsx milo) lá nhôm phủ màng nhựa pe cho lọ sản phẩm đã được bồi- membrane milo 71.20mm. new logo (hàng đồng nhất 4,500 cái/hộp). tk đã nk: 106797277160. hàng mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 50019887-1 băng keo pet bề mặt mờ ghép màng nhôm (aluminum foil) dày 7 micron, rộng 1200mm, mã ptf1125-m, dùng trong sản xuất vật liệu cách nhiệt,size: 1200mm x 1500m, 7rolls, mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 52.k1q15h001 băng keo nhôm lá mỏng, dính 1 mặt, dùng để cố định linh kiện điện tử-ground tape, kích thước 60*25*0.1mm. hàng mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 54-eb0100-0u2 lá nhôm tản nhiệt,kích thước: 100*50*0.075mm(chiều dày trừ phần bồi 0.038 mm),đã được bồi,chưa in hình,hai mặt màu bạc,dùng trong sản xuất hàng điện tử,hàng mới 100%./ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 54-ej0070-1u2 lá nhôm tản nhiệt,kích thước: 50000*70*0.075mm(chiều dày trừ phần bồi 0.038 mm),đã được bồi,chưa in hình,hai mặt màu bạc,dùng trong sản xuất hàng điện tử,mới 100%./ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 54-lp3524-0u0 lá nhôm tản nhiệt,kích thước: 35*24*0.09mm(chiều dày trừ phần bồi 0.05 mm),đã được bồi,chưa in hình,hai mặt màu bạc, dùng trong sản xuất hàng điện tử, mới 100%./ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 54-y03224-000 lá nhôm tản nhiệt,kích thước: 32*24*0.1mm,đã được bồi,chưa in hình,1 mặt màu bạc,1 mặt màu đen,độ dày phần chưa bồi: 0.06mm,dùng trong sản xuất tivi,mới 100%./ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 54-y04025-000 lá nhôm tản nhiệt, kích thước: 40*25*0.1mm(chiều dày trừ phần bồi 0.06mm), đã được bồi, chưa in hình,một mặt màu bạc và một mặt màu đen, dùng trong sản xuất hàng điện tử, hàng mới 100%./ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: 6-713-57 màng bọc nhôm kích thước: 300mm x 0.02mm x 50m (1 hộp = 20 lá) - aluminum foil (6-713-57); mới 100% jp/ JP    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Afly1000700bal băng keo nhôm70mmx 0.1mm, dài 50m/cuộn, bằng nhôm, có lớp keo nhựa,. afly1000700bal,. hàng mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Afly2001000bal băng keo nhôm, rộng 100 mm, tổng độ dày 0,2 mm dài 50 mét/cuộn., bằng nhôm, có lớp keo nhựa,. afly2001000bal,. hàng mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Agu73708037 miếng đệm bằng băng keo nhôm đã được bồi nhựa xốp pu màu xám có dính, kích thước 854mmx38mmx6mm-refdiv(agu73708037).mới 100%/ AE    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Al1n30-h18(30.1x39.3) aluminum foil 1n30-h18 (size 30.1mm x 39.3mm), backed, for heat transferring,not printed with patterns, or in gold or silver colour/ MY    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Al-pet tape/ 8mm x 9600m lá nhôm dùng để sx dây điện 8mm x 9600m (1 cuộn = 9600m),độ dày <0.1mm.hàng mới 100%/ JP    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Aluminium cold forming foil.màng nhôm cold forming foil,dày 153um,khổ 250mm,dạng cuộn, không in, dùng trong đóng gói thuốc.lô số d2025110641. nsx 24/12/2025.hsd:23/12/2027.hàng mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: B12 lá phôi dập n brush am.5070.al. size 87mm x 122m (0.45 kg/cuộn) - nhôm lá mỏng đã bồi trên plastic dạng cuộn có độ dày trừ phần không bồi 0.15mm. hàng mới 100%/ DE    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: B4 lá phôi dập n brush ap 8012 al. size 50mm x 122m (0.2 kg/cuộn) - nhôm lá mỏng đã bồi trên plastic dạng cuộn có độ dày trừ phần không bồi 0.15mm. hàng mới 100%/ DE    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: B5 lá phôi dập chrom ext.brp 73725/02. size 15mm x 122m (0.1 kg/cuộn) - nhôm lá mỏng đã bồi trên plastic dạng cuộn có độ dày trừ phần không bồi 0.15mm. hàng mới 100%/ DE    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: B61108-0003 băng keo nhôm dạng miếng (shielding tape), kích thước 30*100mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: B7 lá phôi dập n brush am.0003.sp. size 25mm x 122m (0.15 kg/cuộn) - nhôm lá mỏng đã bồi trên plastic dạng cuộn có độ dày trừ phần không bồi 0.15mm. hàng mới 100%/ DE    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Băng dính bằng nhôm, khổ rộng 3 inch, 60yrd/cuộn. ncc: ww grainger inc. hàng sử dụng nội bộ công ty, mới 100%/ US/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Băng dính nhôm một mặt zdsa-075, dạng cuộn, chưa in hình, chiều dày lá nhôm 0.035mm, kt:290mm*30m*1roll, nsx: sanfeng win new material (jiangsu) co., ltd, hàng mới 100% không hiệu/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Băng keo chống bụi bằng nhôm lá có bồi thêm lớp dính khổ rộng 60mm, dày 0.2mm, dài 50m, mã a1525. hàng mới 100%/ IL/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Băng keo dán 1 mặt, rộng bản 75mm, bằng nhôm lá mỏng 25 um, dày 0.05mm, cuộn 100m / adhesive tape 930 se b=75mm l=100m, 0903364728. vật tư cải tạo đường ống kết nối. mới 100%/ DE/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Băng tự dính nhôm,dạng cuộn -aluminumtape dày 30mic x rộng 50mm x dài 100m. hàng mới 100%. đã kiểm thủ công tk: 106811114651 ngày 17.12.2024. nsx: ducksung hitech co., ltd/ KR/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Bangkeonhom nhôm lá mỏng dạng cuộn (băng keo nhôm), đã được bồi trên giấy, chưa in, tự dính, kích thước 75mm x 0.1mm (chiều dày 0.1mm), 50 mét/cuộn, dùng cho tàu thuỷ. hàng mới 100%/ GB    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Bhsraa cuộn băng tráng nhôm alpet #1012lp-2 7mm (dùng để sản xuất bộ dây điện xe hơi).mới 100%/ JP    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Fta05-0200r100 băng keo phủ nhôm 1 mặt, kích thước 1 rol rộng*dài: 20mm*100 mtr. hàng mới 100%. kr/ KR    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Fta07-0360r150 băng keo phủ nhôm 1 mặt có kích thước 36mm*150 mtr. hàng mới 100%. kr/ KR    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Ftc07-0065r066 băng keo phủ nhôm 1 mặt kích thước:rộng 6.5mm * dài: 66m.. hàng mới 100%. kr/ KR    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: G61108-0001 băng keo nhôm dạng miếng (aluminum foil tape) dùng để cố định linh kiện điện tử trong tivi, kích thước 30*10mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: G61108-0002 băng keo nhôm dạng miếng (aluminum foil tape) dùng để cố định linh kiện điện tử trong tivi, kích thước 15*10mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: G61108-0003 băng keo nhôm dạng miếng (aluminum foil tape) dùng để cố định linh kiện điện tử trong tivi, kích thước 120*30mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Giấy bạc nhuộm tóc loại(50m x 12cm), không hiệu, model l079. nsx: guangzhou huamei hairdressing tools appliance co., ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Giấy lá dập nóng, làm từ nhôm lá mỏng, chiều dày không quá 0.2mm, đã được bồi, chưa in, kích thước: 500*0.64m. mới:100%/ KR/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Giấy phủ nhôm màu đen có chiều dày (trừ phần bồi trên nhựa plastic) 0.1 mm dùng cho sản xuất loa điện thoại di động/dome_gu60001a00, hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Gldn-25 giấy lá dập nóng, làm từ nhôm lá mỏng, dùng trong quá trình sản xuất, chiều dày không quá 0.2mm, đã được bồi, chưa in (kt nguyên cuộn: 500x0.64m), kích thước: 300*0.64m. 030200020053/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Gn-tt1 giấy nhôm (gen-il-00011) (nhôm lá mỏng bồi trên giấy, chưa in chữ) (233mm x1000m; net: 14.006,40 kg; 14,59 kg/cuộn). hàng mới 100%. phụ liệu sxxk thuốc lá điếu./ MY/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Inx31 nhôm lá mỏng tự dính đã được bồi trên lớp plastic, dhh-xx-05ma, (r200337), dạng cuộn, 2 cuộn, độ dày nhôm 0.02mm kích thước: 253mm*400m. mới 100%/ KR    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Js054520 túi nhôm, kt 660mm*160mm, chất liệu lá nhôm bồi trên màng nhựa, dùng để đựng hộp mực, hàng mới 100%/ KR    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Lá nhôm 1516k2 dùng để sản xuất dây điện kích thước 7.5mm x 9600m, (chiều dày 0.0400 mm) hàng mới 100%/ JP    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Lá nhôm dùng để sản xuất dây điện kích thước 8mm x 9600m, (chiều dày 0.0400 mm). hàng mới 100%/ JP    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Lxna0525 băng dính nhôm lá mỏng, đã được bồi, chưa in hình mẫu, chiều dày không quá 0,2 mm, 304010200417-vn.hàng mới 100%/ CN    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: M0084 nhôm lá mỏng dạng cuộn, chưa in (aluminium foil with double sided adhesive) chiều dày nhỏ hơn 0.2mm, khổ 920mm, đã tráng lớp keo dính, mới 100%/ JP    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Màng bao gói bơ, chất liệu bằng nhôm, đã bồi(butter foil 10g), kt: 79 x 80 mm, độ dày 0.055-0.065 mm. hàng phục vụ trực tiếp cho dây chuyền sản xuất bơ, hàng mới 100%/ FR/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm coldforming (25/47/60) - alufoil 49732rb.1200, dạng cuộn, chưa in hình, chưa in chữ, loại đã bồi, dày 0.139mm, khổ 1200mm -dùng làm nlsx bao bì -mới 100%. nlnk không thuộc tt47/2010/tt-byt/ AT/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm dạng cuộn,đã bồi trên nền giấy,dùng làm nắp mĩ phẩm, chưa in,màu bạc,kt rộng 9,5cm, dài 580m,chiều dày trừ phần bồi <0.15mm, mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm để ép vỉ thuốc:venus a pr (pvc60/al45/ny25) silver silver (alu/alu cold forming foil unprinted) tc:nsx, khổ:252mm,mới 100% - lot:1209171 10 - date:11/2025 - 11/2027 - nsx:caprihans india ltd/ IN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm định hình đã bồi chưa in dùng để ép vỉ thực phẩm,thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, rộng:160mm dày:140+_10mic nsx:nantong huideseng packaging material co.,ltd. nsx:06/12/2025 hsd:06/12/2027. mới100%/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm ghép dạng cuộn, chưa in hình, chưa in chữ, loại đã bồi, dày 0.084 mm, khổ 215mm, aluminium 20 my s.t. bright, dùng làm nlsx bao bì. mới 100%. nlnk không thuộc tt47/2010/tt-byt/ DE/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm phức hợp alu-pll(đã được bồi lớp nhựa)1500mm/100m (có khả năng chống ẩm, chống khí, chống oxy, dùng cho đóng gói máy móc, không có khả năng cách nhiệt, mới 100%)/ EU/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm-dryfoil 49863rb.249,dạng cuộn,chưa in hình, chưa in chữ, loại đã bồi, opa25/alu47/pe55coex - khổ 249mm, dày 136mic(0.136mm) -dùng làm nlsx bao bì -mới 100%. nlnk không thuộc tt47/2010/tt-byt/ AT/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Màng nhôm-lid foil 42160rb.249,dạng cuộn, chưa in hình, chưa in chữ, loại đã bồi, alu 20mic/pe 15gsm - khổ 249mm - dày 36mic(0.036mm),-dùng làm nlsx bao bì -mới 100%. nlnk không thuộc tt47/2010/tt-byt/ AT/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Màng seal nhôm bồi trên nhựa,phi 63.5mm,dày seal 0.65mm-dày nhôm 0.014mm,loại 635aspt,dùng cho hũ đựng mỹ phẩm,nsx:yantai yongsheng sealing technology co.,ltd,mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Màngnhôm pharmaceutical packing material alualufoil.dùngtrongđónggóithuốc.lôc01-2512005 sx:01/12/25 hd:30/11/27.cóbồi,chưain,dạngcuộn,khổ200mm.nsx:roshn technology new material(zhengyang)co.,ltd-china/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Miếng dán bảo vệ dây điện p/n 91902-tf0 -j200-m1 - chất liệu nhôm - lk honda city - bảo vệ dây điện. hàng mới 100%/ JP/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Miếng nhôm lá mỏng 50x50 độ dày 0.05mm đã bồi p/n 91902-tf0 -j000-m1 - chất liệu nhôm - lk honda city - điểm đỡ dây điện. hàng mới 100%/ JP/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Nhôm lá mỏng(đã được bồi), dày 0.06mm*(18.2 - 19mm) dùng bảo vệ dây cáp, nsx hangzhou dongxing telecommunication material co.,ltd, hàng mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Nl nhũ nhôm lá mỏng đã bồi, dày không quá 0.2mm, trọng lượng 35kg/ctn, dùng trong gia công giấy vàng mã, hàng mới 100%./ TW    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Nl08 nhôm lá mỏng chưa in đã bồi trên plastic, không cách nhiệt, có chiều dày 0,02 mm, mới 100% - dùng để in logo và trang trí túi giấy và hộp giấy/ CN/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Npl104 nhôm lá, kt: 1000mm x 20m x 2mm. hàng mới 100%./ JP    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Npl52 băng keo nhôm lá mỏng, dạng cuộn, chiều dày dưới 0.2mm, đã bồi trên giấy, chưa in hình mẫu hoặc màu, dùng trong sản xuất bó dây cáp điện ô tô./ KR    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Phụ liệu sx thuốc lá: nhôm lá mỏng bồi trên giấy dạng cuộn. sản xuất từ công ty paper base converting sdn bhd, khổ 113 mm x 2000 m dày 0.045 mm -> 0.055 mm (loại13077793) hàng mới 100%/ MY/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Ra7550 sản phẩm từ xơ sợi thủy tinh không dệt, được phủ chất kết dính từ silicon,dạng cuộn dùng làm băng dính lót chịu nhiệt (searox tape alu-g), khổ 75mm, 45m/ cuộn/ CZ/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Sh0001 lá nhôm aluminum foil tc-a4025cz cam1650 (a-8344) (32x17cm), dạng tấm, có bồi lớp nylon, nguyên liệu sản xuất sản phẩm đệm sưởi trong gia dụng, hàng mới 100%/ JP    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Sjnk31 mảnh ni lông mạ nhôm(dạng cuộn) - a/l foil 100cm độ dày 0.154mm (sam-a) đã bồi, nk về để cắt và hàn dán thành túi ni lông, dùng để lót vào trong bao bì pp xk đi nước ngoài. hàng mới 100%/ KR/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Sm-s100257 vacuum paper 1.6 hp- nhôm lá mỏng dạng tờ, đã bồi trên plastic, dùng để đóng gói ổ bi thành phẩm, dày 0.2mm, kích thước od 3850 * id 2060 mm, mới 100%/ KR/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Sm-s100259 vacuum paper 2x yaw - nhôm lá mỏng dạng tờ, đã bồi trên plastic, dùng để đóng gói ổ bi thành phẩm, dày 0.2mm, kích thước od 4000 * id 2530 mm, mới 100%/ KR/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Sm-s100261 vacuum paper rotor (4750*2700)- nhôm lá mỏng dạng tờ, đã bồi trên plastic, dùng để đóng gói ổ bi thành phẩm, dày 0.2mm, kích thước od 4750 * id 2700 mm, mới 100%/ KR/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Sm-s100263 vacuum paper 1.x-97 - nhôm lá mỏng dạng tờ, đã bồi trên plastic, dùng để đóng gói ổ bi thành phẩm, dày 0.2mm, kích thước od 3000 * id 1657 mm, mới 100%/ KR/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Sm-s100281-1 vacuum paper wt20 yaw- nhôm lá mỏng dạng tờ, đã bồi trên plastic, dùng để đóng gói ổ bi thành phẩm, dày 0.2mm, kích thước od 4400 * id 2900 mm, mới 100%/ KR/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: St-3311rfal-hf băng dính từ aluminium dùng trong sản xuất băng keo công nghiệp -st-3311rfal. dạng cuộn, kt: 45mm x 245m. hàng mới 100%/ KR    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Tấm dán bằng nhôm có lớp keo dính, không quá 0.2mm, dùng để che phủ đĩa nhựa. (4156-0010), 100 tấm/hộp, dùng phòng thí nghiệm,hàng mới 100%,hsx: revvity/ US/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Tấm laminate nhôm bồi 1 mặt trên plastic bề mặt xước hj002 (101mb). quy cách (0.8*1220*2440)mm,dùng để trang trí nội thất,(chiều dày lớp nhôm dưới 0.2mm) hàng mới100%/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Tấm nhôm (mylar) bảo vệ bản mạch, đã được định hình theo khuôn mẫu, kt: 84*51*0.135mm, bằng nhôm, hàng mới 100% (4g.6j601.001)/ CN/ 0%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Tấm nhôm để gắn vô nắp, tạo độ xốp chống xì nhớt - foil wse-900d 43mm (w), kích thước: rộng 43mm, dài 300m/cuộn, độ dày 0.992mm (đã được bồi), mới 100%. (theo kq ptpl số 1645/tb-kđ3 ngày 26/09/2019)/ KR/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Tapc00001na băng dính nhôm dùng trong công nghiệp điện tử (chống tĩnh điện) dạng cuộn, rộng 10 mm, dài 50 m, dày 0.04mm, aluminium w10*50, hàng mới 100%, loại tapc00001na/ KR/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Top12-0095a-a tấm nhôm có chất kết dính một mặt dạng cuộn dùng để lắp ráp màn hình điện tử, kích thước 1020mm* 100mm*0.1t, tssm3010a(p). mới 100%/ KR    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Túi nhôm - aluminum bag, dùng để đựng hàng mẫu, hàng mới 100%/ KR/ 3%    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Vlc113 lá nhôm st 750hs (mỏng có tráng keo), kt: (500mm x 100m), 19 roll, hàng mới 100%/ KR    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Vm1810021 giấy bọc trục máy nhúng hóa chất bảo vệ trục máy, đã bồi lớp nhôm mỏng, kt: 900mm x100m, dày 40 micron, mới 100% -aluminium foil size 900 mm x 100 m thickness 40 micron/ TH    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Vm1810021-odm giấy bọc trục máy nhúng hóa chất, đã bồi lớp nhôm mỏng rộng 900mm x dài 100m x dày 40 micron /aluminium foil size 900 mm. x 100 m. thickness 40 micron. hàng mới 100%/ TH    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Vm1810031 giấy bọc trục máy nhúng hóa chất, đã bồi lớp nhôm mỏng - aluminium foil no. 101 size 45cm.x150 m. 20 micron (6roll/box). hàng mới 100 %/ TH    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Vm1810031-odm giấy bọc trục máy nhúng hóa chất, đã bồi lớp nhôm mỏng rộng 45cm x dài 150m x dày 20 micron / aluminium foil no.101 size 45cm x 150m x 20 micron, 6 cuộn/kiện. hàng mới 100%/ TH    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Vm-tc-a4025cz-230 băng dính lá nhôm có chiều dày lá nhôm 40micromet, rộng 230mm, dài 261mm đã được bồi lớp keo một mặt, hàng mới 100%/ JP    Hs code 7607
- Mã Hs 76072099: Vt máy bay: băng keo nhôm (3m aluminum foil tape 425), khổ 2 inch x 60 yard/cuộn. pn: 3m 425, vật tư máy bay, hàng mới 100%./ US/ 3%    Hs code 7607
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử