Mã Hs 7604
| Xem thêm>> | Chương 76 |
Mã Hs 7604: Nhôm ở dạng thanh, que và hình
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 76041010: 4PBND701-+-01/Phôi loa chắn sáng (chất liệu: nhôm), xuất TL theo mục 49 tk: 105987142000/E11/JP/XK
- Mã Hs 76041010: APT-TP/Thanh nhôm không hợp kim đã mạ bên phải, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76041010: Bộ thanh nhôm, kích thước 430X30X1.2 mm/VN/XK
- Mã Hs 76041010: G1754642A-3A(PK)/Thanh nhôm/VN/XK
- Mã Hs 76041010: Hộp nhôm, kích thước: 7.5x16x6cm, trọng lượng:0.8kg/cái (nhôm không hợp kim)-Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76041010: Nhôm định hình (6 mét/cây) 30x30mm/VN/XK
- Mã Hs 76041010: Nhôm thanh (R sập vách kính). Chất liệu: Hợp kim nhôm, Kích thước: 6m. (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 76041010: Nhôm thanh 30x30x1200mm, ko hợp kim, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76041010: Nhôm thanh MĐ 40x80, kích thước:80mm*40mm, dài 6m, bằng nhôm, không hợp kim, dùng làm phụ kiện khuôn mẫu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76041010: Nhôm thanh sơn TĐ, Hợp kim nhôm định hình (Aluminium Alloy), thường dùng A6063 T5/T6. (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 76041010: NL11/Thanh nhôm, không hợp kim (Nguyên liệu gia công linh kiện van khóa trong bộ phận nén khí của máy điều hòa không khí)-VALVE CHECK BAR (3M)/KR/XK
- Mã Hs 76041010: Thanh nhôm bao khung cánh cửa mạ dài 6m dày 1mm (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 76041010: Thanh nhôm định hình dùng trong nhà xưởng, hiệu OKA, kích thước: 40*80*1600mm, hàng mới 100%, 7010300129086/VN/XK
- Mã Hs 76041010: Thanh nhôm gài rờ le, chiều dài 1m, trọng lượng: 0.13kg/cái (bằng nhôm không hợp kim) -Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76041010: Thanh nhôm không hợp kim 2K636-050-1, kích thước: 2.5x3x79cm, dùng lắp ráp máy trắc địa.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76041010: Thanh nhôm thô, 50x21x1mm dài 6000mm, chất liệu nhôm, dùng trong nhà xưởng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76041010: Thanh nhôm U, kích thước:14x28mm (dạng thanh, nhôm không hợp kim) -Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76041010: Thanh nối nhôm 40*40*6000mm, dùng để liên kết hai hoặc nhiều đoạn thanh nhôm lại với nhau, tạo thành một hệ thống có chiều dài lớn hơn, đảm bảo độ thẳng, chắc chắn. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76041090: 18WIHINGESTRAP1/P-HW-STRAPS-00 18"Wrought iron hinge strap, Sản phẩm trang trí cửa bằng nhôm, giá gia công:3.19326896870106 usd/VN/XK
- Mã Hs 76041090: Chi tiết cơ khí: Trục nhôm (không hợp kim) phi 13.2mm dài 89.2mm - Dụng cụ để kiểm tra núm vặn trên bo mạch điều khiển máy giặt. Hàng mới 100%. Xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 76041090: D01KJ4001-A2/Thanh lăn nhôm/VN/XK
- Mã Hs 76041090: Giá đỡ van điện từ bằng nhôm, BRACKET SOL VALVE (N), HWPB0040500/KXĐ/XK
- Mã Hs 76041090: Thanh khớp nối bằng nhôm, đã được khoan lỗ, dạng thanh thẳng Connection Stick (V3) A2503025, kích thước dày 2mmx20mm dài 734mm, công dụng dùng làm thanh nối với dây cáp quang. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76041090: Thanh nhôm (0.5m - 10m)-15121-Z40-902-1, bằng Nhôm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76041090: Thanh Nhôm (Linh kiện sản xuất Tủ Lạnh), AL Plate - 0060126728, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76041090: Thanh nhôm định hình 30x30, kích thước 30*30mm, dùng để lắp đặt khung giá máy móc trong nhà sưởng, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76041090: Thanh nhôm T60x90, dạng chữ T, dài 6m. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76041090: Thanh nhôm V38x38, dạng chữ V, KT: V38x38 dài 6m. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76041090: U nhôm phun sơn 38*51*38*1, 3mm, dài 6m/cây, bằng nhôm, dùng làm phụ kiện ghép nối tấm panel, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042120: Thanh nhôm hình chữ U bằng hợp kim nhôm, rỗng bên trong, kt:dài 6m, rộng 50mm, chiều cao cạnh 28mm, dày khoảng 1.2mm, sử dụng cho vách panel và cửa panel, nsx Nhôm Đông Á, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042120: Thanh nhôm U64*53*1.2*6m khung cửa, thanh đệm dùng cho cửa ra vào và cửa sổ, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042190: 13-V001-1538/Thanh nhôm định hình L3418 (CV-KB-04) (CX7-5110AA), chất liệu hợp kim nhôm, dạng hình rỗng, mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài, kt: rộng 117.91*cao 94.65*dài 3418.00 (mm), mới100%/VN/XK
- Mã Hs 76042190: 13-V004-1432/Thanh nhôm ép đùn L3164 (CV-KB-01) (KS32015110AA), chất liệu hợp kim nhôm, dạng hình rỗng, mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài, kt: rộng 117.91*cao 94.65*dài 3164.00 (mm), mới100%/VN/XK
- Mã Hs 76042190: 26-19RC.20-C/Ke góc vuông để ghép thanh của khung nhôm bộ phận của tấm pin năng lượng mặt trời, bằng nhôm hợp kim Aluminium Alloy, dạng hình rỗng.Kt:17.6*40*40mm.Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 76042190: 26-G10.3-C/Ke góc vuông để ghép thanh của khung nhôm bộ phận của tấm pin năng lượng mặt trời, bằng nhôm hợp kim Aluminium Alloy, dạng hình rỗng.Kt:16.2*46*46mm.Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 76042190: 26-G21-L/Thanh nhôm hợp kim Aluminium Alloy, dạng hình rỗng. Kt: 4860*33*28.5mm, màu bạc. Dùng làm khung nhôm bộ phận của tấm pin năng lượng mặt trời.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042190: 26-G9.6-C/Ke góc vuông để ghép thanh của khung nhôm bộ phận của tấm pin năng lượng mặt trời, bằng nhôm hợp kim Aluminium Alloy, dạng hình rỗng.Kt:20.8*43*43mm.Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 76042190: 26-UCF-C/Ke góc vuông để ghép thanh của khung nhôm bộ phận của tấm pin năng lượng mặt trời, bằng nhôm hợp kim Aluminium Alloy, dạng hình rỗng.Kt:17.9*45.9*45.9mm.Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 76042190: 32AL-DN8, MQ4/Ống nhôm tản nhiệt trong bộ điều nhiệt PTC. Kích thước 27.8*1*0.39 (cm), xuất trả một phần mục 5 TK 107758071260/E11 ngày 01/12/2025/KR/XK
- Mã Hs 76042190: 81123075-30012026/Thanh nhôm hợp kim dạng hình rỗng-ALUMINUM PROFILES/YX7200(80000001)-81123075, dùng trong sx thang nhôm, độ dày t:1.2mm+0.15/-0.05mm, KT:3075mm+0/-2mm, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042190: 81123355-30012026/Thanh nhôm hợp kim dạng hình rỗng-ALUMINUM PROFILES/YX7200(80000001)-81123355, dùng trong sx thang nhôm, độ dày t:1.2mm+0.15/-0.05mm, KT:3355mm+0/-2mm, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042190: 81123635-30012026/Thanh nhôm hợp kim dạng hình rỗng-ALUMINUM PROFILES/YX7200(80000001)-81123635, dùng trong sx thang nhôm, độ dày t:1.2mm+0.15/-0.05mm, KT:3635mm+0/-2mm, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042190: 81123915-30012026/Thanh nhôm hợp kim dạng hình rỗng-ALUMINUM PROFILES/YX7200(80000001)-81123915, dùng trong sx thang nhôm, độ dày t:1.2mm+0.15/-0.05mm, KT:3915mm+0/-2mm, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042190: 81124195-30012026/Thanh nhôm hợp kim dạng hình rỗng-ALUMINUM PROFILES/YX7200(80000001)-81124195, dùng trong sx thang nhôm, độ dày t:1.2mm+0.15/-0.05mm, KT:4195mm+0/-2mm, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042190: 81124755-30012026/Thanh nhôm hợp kim dạng hình rỗng-ALUMINUM PROFILES/YX7200(80000001)-81124755, dùng trong sx thang nhôm, độ dày t:1.2mm+0.15/-0.05mm, KT:4755mm+0/-2mm, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042190: 81125035-30012026/Thanh nhôm hợp kim dạng hình rỗng-ALUMINUM PROFILES/YX7200(80000001)-81125035, dùng trong sx thang nhôm, độ dày t:1.2mm+0.15/-0.05mm, KT:5035mm+0/-2mm, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042190: 81125785-30012026/Thanh nhôm hợp kim dạng hình rỗng-ALUMINUM PROFILES/YX7200(80000001)-81125785, dùng trong sx thang nhôm, độ dày t:1.2mm+0.15/-0.05mm, KT:5785mm+0/-2mm, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042190: 82120497-30012026/Thanh nhôm hợp kim dạng hình rỗng-ALUMINUM PROFILES/YX6756(80000002)-82120497, dùng trong sx thang nhôm, độ dày t:1.2mm, kt:497mm+0.5/-0.5mm, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042190: C2Q32-04-J0779-K-MAY-Y25/Thanh nhôm định hình dùng để gia công xi lanh (kích thước 2000x45x49.5 (mm), dạng rỗng - CYLINDER TUBE - C2Q32-04-J0779-K/VN/XK
- Mã Hs 76042190: C2Q32A-AD138A20K-AUG-Y25/Thanh nhôm định hình dùng để gia công xi lanh (kích thước 2000x49.5x45 (mm) - CYLINDER TUBE MATERIAL - C2Q32A-AD138A20K/VN/XK
- Mã Hs 76042190: C2Q40A-AD139A20K-APR-Y25/Thanh nhôm định hình dùng để gia công xi lanh (kích thước 2000x57x52 (mm) - CYLINDER TUBE MATERIAL - C2Q40A-AD139A20K/VN/XK
- Mã Hs 76042190: C9632ABAC958-30K-JAN-Y25/Thanh nhôm định hình dùng để gia công xi lanh (kích thước 3000x46x46 (mm), dạng rỗng - CYLINDER TUBE MATERIAL - C9632ABAC958-30K/VN/XK
- Mã Hs 76042190: C9650ABAC960-30K-JAN-Y25/Thanh nhôm định hình dùng để gia công xi lanh (kích thước 3000x64x64 (mm), dạng rỗng - CYLINDER TUBE MATERIAL - C9650ABAC960-30K/VN/XK
- Mã Hs 76042190: CQS20-04-F6466-K-JAN-Y25/Thanh nhôm định hình dùng để gia công xi lanh (kích thước 2000x36x36 (mm), dạng rỗng - CYLINDER TUBE MATERIAL - CQS20-04-F6466-K/VN/XK
- Mã Hs 76042190: CXS10A-R6001-20K-NOV-Y25/Thanh nhôm định hình dùng để gia công thân xi lanh (kích thước 2000x42.2x16 (mm), dạng rỗng - HOUSING MATERIAL - CXS10A-R6001-20K/VN/XK
- Mã Hs 76042190: CXS20A-BA023-20K-NOV-Y25/Thanh nhôm định hình dùng để gia công thân xi lanh (kích thước 2000x62.2x25 (mm), dạng rỗng - HOUSING MATERIAL - CXS20A-BA023-20K/VN/XK
- Mã Hs 76042190: CYR50L-AX667-20K-JAN-Y25/Thanh nhôm định hình dùng để gia công vòng nối xi lanh (kích thước 2000x72.5x72.5 (mm), dạng rỗng - ATTACHMENT RING MATERIAL - CYR50L-AX667-20K/VN/XK
- Mã Hs 76042190: CYR63L-AX668-20K-JAN-Y25/Thanh nhôm định hình dùng để gia công vòng nối xi lanh (kích thước 2000x84.5x84.5 (mm), dạng rỗng - ATTACHMENT RING MATERIAL - CYR63L-AX668-20K/VN/XK
- Mã Hs 76042190: DXT199-20-23-AUG-Y25/Thanh nhôm định hình dùng để gia công đế van xi lanh (kích thước 2000x60x26 (mm), dạng rỗng - MANIFOLD BASE - DXT199-20-23/VN/XK
- Mã Hs 76042190: JSY31M-20-E-3-JAN-Y25/Thanh nhôm định hình dùng để gia công đế van xi lanh (kích thước 2000x48x21.2 (mm), dạng rỗng - MANIFOLD BASE - JSY31M-20-E-3/VN/XK
- Mã Hs 76042190: M1NMFA51802/Thanh nhôm hợp kim định hình được ép đùn, dạng rỗng (mã khung SYV-10334, dài 3650mm, màu bạc, hàng thô)/JB(20+45)x400, TP nhôm 95-98%, 2-5% là Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Zn, Ti/VN/XK
- Mã Hs 76042190: M1NSGA121702/Thanh nhôm hợp kim định hình được ép đùn, hình rỗng đã xi mạ (mã khung QMA-138x60x4-1, dài 6000mm, màu bạc, bóng), TP nhôm 95-98%, 2-5% là Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Zn, Ti/VN/XK
- Mã Hs 76042190: M1SSGA101105/Thanh nhôm hợp kim định hình được ép đùn, hình rỗng đã xi mạ (mã khung SYK-T0097, dài 1900mm, màu bạc, bóng) (DDT-20) TP nhôm 95-98%, 2-5% là Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Zn, Ti/VN/XK
- Mã Hs 76042190: M1SSGA101215/Thanh nhôm hợp kim định hình được ép đùn, hình rỗng đã xi mạ (mã khung SYK-T0089, dài 1677mm, màu bạc, bóng) (DDT-16) TP nhôm 95-98%, 2-5% là Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Zn, Ti/VN/XK
- Mã Hs 76042190: M1SSGA102018/Thanh nhôm hợp kim định hình định hình được ép đùn, hình rỗng đã xi mạ (mã khung SYK-T0085, dài 1690mm, màu bạc, bóng) (DDT-08) TP nhôm 95-98%, 2-5% là Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Zn, Ti/VN/XK
- Mã Hs 76042190: M1SSGA102405/Thanh nhôm hợp kim định hình được ép đùn, hình rỗng đã xi mạ (mã khung SYK-T0096, dài 2300mm, màu bạc, bóng) (DDT-19) TP nhôm 95-98%, 2-5% là Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Zn, Ti/VN/XK
- Mã Hs 76042190: M1SSGA93202/Thanh nhôm hợp kim định hình được ép đùn, hình rỗng đã xi mạ (mã khung SYK-T0084, dài 1690mm, màu bạc, bóng) (DDT-07) TP nhôm 95-98%, 2-5% là Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Zn, Ti/VN/XK
- Mã Hs 76042190: M1SSGA93214/Thanh nhôm hợp kim định hình được ép đùn, hình rỗng đã xi mạ (mã khung SYK-T0084, dài 2390mm, màu bạc, bóng) (DDT-07) TP nhôm 95-98%, 2-5% là Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Zn, Ti/VN/XK
- Mã Hs 76042190: MGP63A-AC898-20K-APR-Y25/Thanh nhôm định hình dùng để gia công thân xi lanh (kích thước 2000x78.5x162 (mm), dạng rỗng - BODY MATERIAL - MGP63A-AC898-20K/VN/XK
- Mã Hs 76042190: MYB25-55-AS550-20-K-SEP-Y25/Thanh nhôm định hình dùng để gia công Piston (kích thước 2000x44x42 (mm), dạng rỗng - PISTON YOKE - MYB25-55-AS550-20-K/VN/XK
- Mã Hs 76042190: Nhôm hợp kim định hình dạng thanh rỗng ép đùn, chưa sơn phủ, đã xử lý bề mặt chống oxi hoá, item code 12FT blade, chiều dài 1700mm, độ dày 2mm. NSX: CTCPTĐ nhôm Sông Hồng Shalumi. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 76042190: Nhôm thanh 20x40, kích thước: 20x40x6000mm, chất liệu bằng nhôm, dùng lắp ráp kệ bảo quản đồ gá trong nhà xưởng, nsx Công ty TNHH Kỹ thuật dịch vụ Phượng Hoàng.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042190: Nhôm thanh dạng định hình, KT: 40*40mm*6m, bằng hợp kim nhôm, dạng hình rỗng, đã được gia công tạo rãnh, chưa khoan lỗ/tạo ren, dùng trong xây dựng, lắp đặt công trình, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042190: Nhôm thanh định hình 80*40*1.5, ở dạng thanh, là hợp kim nhôm, dạng rỗng, dùng làm khung băng chuyền, kích thước: 80*40*1.5mm, 1 cây dài 6m. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042190: RHC32K27-82083A-JAN-Y25/Thanh nhôm định hình dùng để gia công thân van (kích thước 2000x51.8x44 (mm), dạng rỗng - BODY FOR RELIEF VALVE - RHC32K27-82083A/VN/XK
- Mã Hs 76042190: S370A63T47X40X30-NOV-Y25/Thanh nhôm định hình dùng để gia công xi lanh (kích thước 3000x47x47 (mm), dạng rỗng - CYLINDER TUBE MATERIAL - S370A63T47X40X30/VN/XK
- Mã Hs 76042190: SYZ-17814-260126/Thanh Nhôm định hình, dạng rỗng, đã gia công bắn bi + xi mạ, mã khuôn: SYZ-17814, dài 5000mm, trọng lượng 0, 494kg/mét, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042190: Thanh máng mành bằng nhôm dạng chữ L, sơnmàu, rỗng, kt 100.15mm, mã 4065092(thanh nhôm hợp kim ép đùn, không dùng làm kết cấu)(Độdày 1.65mm)(Chiềudài 5.8m, 16 thanh, tổng 92.8m)/VN/XK
- Mã Hs 76042190: Thanh nhôm dạng hình chữ L sơn màu, rỗng, dùng cho mành rèm, kt 7.5x20.5mm, mã T232001 (thanh nhôm hợp kim ép đùn, không dùng làm kết cấu) (Độ dày 1.2mm)(Chiều dài 5.8m, 210 thanh, tổng 1218m)/VN/XK
- Mã Hs 76042190: Thanh nhôm U52x27, KT: 52*27mm; 6m dày 1.0-1.2mm, chất liệu bằng hợp kim nhôm, dạng hình rỗng, dùng để định hình làm giá đỡ cho cửa ra vào, chưa khoan lỗ, bề mặt chưa sơn phủ, 1cây=1pce, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042190: Thanh nối, model: 12036-M20-214, kích thước:30x30x375mm, trọng lượng: 0.2kg/cái (bằng hợp kim nhôm, dạng hình rỗng, dùng kết nối khung máy sản xuất dây điện)-Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: 13-V001-1312/Thanh nhôm ép đùn (CV-JB-07) (AL6061, D62), chất liệu hợp kim nhôm, mặt cắt ngang hình tròn đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, kích thước: đường kính*dài: 62*2900mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: 13-V001-1313/Thanh nhôm ép đùn (CV-JB-08) (AL6082, D42), chất liệu hợp kim nhôm, mặt cắt ngang hình tròn đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, kích thước: đường kính*dài: 42*2900mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: 13-V001-1314/Thanh nhôm ép đùn (CV-JB-09)(AL6082, D50), chất liệu hợp kim nhôm, mặt cắt ngang hình tròn đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, kích thước: đường kính*dài: 50*2900mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: 13-V001-1315/Thanh nhôm ép đùn (CV-JB-10) (AL6082, D30), chất liệu hợp kim nhôm, mặt cắt ngang hình tròn đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, kích thước: đường kính*dài: 30*2900mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: 13-V001-1323/Thanh nhôm ép đùn (CV-JB-13)(AL6082, D76), chất liệu hợp kim nhôm, mặt cắt ngang hình tròn đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, kích thước: đường kính*dài: 76*2910mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: 13-V001-1324/Thanh nhôm ép đùn (CV-JB-14) (AL6061, D22), chất liệu hợp kim nhôm, mặt cắt ngang hình tròn đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, kích thước: đường kính*dài: 22*2900mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: 13-V002-1316/Thanh nhôm ép đùn L2930 (CV-JB-11) (AL6082, D44), chất liệu hợp kim nhôm, mặt cắt ngang hình tròn đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, kích thước: đường kính*dài: 44*2930mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: 13-V002-1328/Thanh nhôm ép đùn L2780 (CV-JB-18) (AL6061, D34), chất liệu hợp kim nhôm, mặt cắt ngang hình tròn đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, kích thước: đường kính*dài: 34*2780mm/VN/XK
- Mã Hs 76042910: 15-V001-0803/Thanh nhôm ép đùn L6096 (CV-XE-06) (TAG6705), chất liệu hợp kim nhôm, mặt cắt hình chữ nhật đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, kt: rộng 101.6*dày 25.4*dài 6096.0mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: 15-V001-0804/Thanh nhôm ép đùn L6096 (CV-XE-07) (TAG6706), chất liệu hợp kim nhôm, mặt cắt hình chữ nhật đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, kt: rộng 76.2*dày 50.8*dài 6096.0mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: 15-V002-0803/Thanh nhôm ép đùn L3658 (CV-XE-06) (TAG6705), chất liệu hợp kim nhôm, mặt cắt hình chữ nhật đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, kt: rộng 101.6*dày 25.4*dài 3658.0mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: 18-V001-1504/Thanh nhôm ép đùn L170 (CV-LY-138), chất liệu hợp kim nhôm, mặt cắt ngang hình chữ nhật bo góc tròn đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, kt:dài 170mm*rộng 7.2mm*dày 3.0mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: 18-V001-1505/Thanh nhôm ép đùn L170 (CV-LY-139), chất liệu hợp kim nhôm, mặt cắt ngang hình chữ nhật bo góc tròn đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, kt:dài 170mm*rộng 11.6mm*dày 3.1mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: 18-V001-1507/Thanh nhôm ép đùn L170 (CV-LY-141), chất liệu hợp kim nhôm, mặt cắt ngang hình chữ nhật bo góc tròn đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, kt:dài 170mm*rộng 18.1mm*dày 3.1mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: 18-V001-1793/Thanh nhôm ép đùn L220 (CV-LY-198), chất liệu hợp kim nhôm, mặt cắt ngang hình chữ nhật bo góc tròn đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, kt: 17.5*3.47*220.0mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: 525449A00143/Thanh nhôm mặt cắt vuông có khe trượt LCNH6-3030-4000, kích thước: 30x30x4000mm, bằng nhôm hợp kim được ép đùn, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: 654A0003-85/Thanh đệm bằng hợp kim nhôm đặc của cánh tà máy bay Boeing 737 loại 654A0003-85/JP/XK
- Mã Hs 76042910: ALUMINIUM PROFILES-Mill Finish/Nhôm hợp kim dạng thanh định hình, bề mặt nhôm thô, kích thước dài từ 3, 658m đến 4, 572m (34838 pce), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: ANOD-LT26/Nhôm hợp kim dạng thanh được đùn ép theo khuôn cố định đã được gia công xi mạ, đóng gói (chiều dài nhiều kích thước)/VN/XK
- Mã Hs 76042910: B83/Nhôm thanh dùng gia công linh kiện xe đạp/VN/XK
- Mã Hs 76042910: EUOAR037800/Thanh nhôm hợp kim dùng trong tủ điện, PL, BAR, DUAL PROTECT, UPPER, SFEM, 715-104571-603/VN/XK
- Mã Hs 76042910: EUOAR037900/Thanh nhôm hợp kim dùng trong tủ điện, PL, BAR, DUAL PROTECT, LOWER, SFEM, 715-104571-621/VN/XK
- Mã Hs 76042910: EUOAR050600/Thanh nhôm hợp kim dùng trong tủ điện, SKIN, CORNERPOST, BLANK, 4FP EFEM, 714-239064-001/VN/XK
- Mã Hs 76042910: EUOAR093700/Thanh bằng nhôm dùng trong tủ điện, PNL, COSMETIC, CORNERPOST, BLANK, RHS, 714-156793-002/VN/XK
- Mã Hs 76042910: EUOAR094400/Thanh nhôm hợp kim dùng trong tủ điện, PNL, FILLER, SBR-3D FI SIDE, 714-156737-001/VN/XK
- Mã Hs 76042910: EUOAR095000/Thanh bằng nhôm dùng trong tủ điện, PNL, COSMETIC, CORNERPOST, BALLROOM, LHS, 714-156793-003/VN/XK
- Mã Hs 76042910: FSIV-NH-183-2500/Thanh nhôm hợp kim được ép đùn (đường kính 18.3mm; dài 2500mm)/VN/XK
- Mã Hs 76042910: GCHY-007/Khung nhôm dài dùng cho tấm module năng lượng mặt trời, kích thước: 2278*35*35MM. tái xuất 1 phần dòng 1 tờ khai: 107859157120/E21 Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76042910: GCHY-008/Khung nhôm ngắn dùng cho tấm module năng lượng mặt trời, kích thước: 1134*35*15MM.tái xuất 1 phần dòng 2 tờ khai: 107859157120/E21 Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76042910: HD26/Nhôm hợp kim dạng thanh được đùn ép theo khuôn cố định đã được gia công hairline, xi mạ, in tem và đóng gói (nhiều kích thước chiều dài)/VN/XK
- Mã Hs 76042910: M1NMFA90202/Thanh nhôm hợp kim định hình tròn đặc được ép đùn, đường kính 101.6mm (mã khung ROB-0057, dài 3000mm, màu bạc, hàng thô), TP nhôm 95-98%, 2-5% là Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Zn, Ti/VN/XK
- Mã Hs 76042910: M1NMFA92001/Thanh nhôm hợp kim định hình tròn đặc được ép đùn, đường kính 30.16mm (mã khung ROB-0015, dài 3000mm, màu bạc, hàng thô), TP nhôm 95-98%, 2-5% là Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Zn, Ti/VN/XK
- Mã Hs 76042910: M1NMFA92701/Thanh nhôm hợp kim định hình tròn đặc được ép đùn, đường kính 65mm (mã khung ROB-0038, dài 3000mm, màu bạc, hàng thô), TP nhôm 95-98%, 2-5% là Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Zn, Ti/VN/XK
- Mã Hs 76042910: M1NMFA92901/Thanh nhôm hợp kim định hình tròn đặc được ép đùn, đường kính 111.13mm (mã khung ROB-0062, dài 2000mm, màu bạc, hàng thô), TP nhôm 95-98%, 2-5% là Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Zn, Ti/VN/XK
- Mã Hs 76042910: M1NMFA93401/Thanh nhôm hợp kim định hình tròn đặc được ép đùn, đường kính 46.04mm (mã khung ROB-0079, dài 3000mm, màu bạc, hàng thô), TP nhôm 95-98%, 2-5% là Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Zn, Ti/VN/XK
- Mã Hs 76042910: M1NMFA93701/Thanh nhôm hợp kim định hình tròn đặc được ép đùn, đường kính 60mm (mã khung ROB-0035, dài 3000mm, màu bạc, hàng thô), TP nhôm 95-98%, 2-5% là Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Zn, Ti/VN/XK
- Mã Hs 76042910: M1NMFA93901/Thanh nhôm hợp kim định hình tròn đặc được ép đùn, đường kính 69.85mm (mã khung ROB-0040, dài 3000mm, màu bạc, hàng thô), TP nhôm 95-98%, 2-5% là Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Zn, Ti/VN/XK
- Mã Hs 76042910: M1NMFA96204/Thanh nhôm hợp kim định hình tròn đặc được ép đùn, đường kính 31.75mm (mã khung ROB-0016, dài 3000mm, màu bạc, hàng thô), TP nhôm 95-98%, 2-5% là Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Zn, Ti/VN/XK
- Mã Hs 76042910: N9/Nhôm thanh dùng làm linh kiện của xe đạp/VN/XK
- Mã Hs 76042910: Nhôm 6063-T5 dạng thanh, hợp kim đã được ép đùn: KT: 40x40x4000mm, dùng làm khung đỡ che chắn cho cho máy Auto Weight trong nhà xưởng, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 76042910: Nhôm định hình dạng thanh- Aluminum alloy side rail, bằng hợp kim nhôm, phương pháp ép đùn, Brand: No Brand, có nhãn hàng hóa, quy cách: 107.69*91*700mm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: Nhôm thanh (V38*38 dày) (Kích thước V38x38 dày 0, 8 dài 6m phụ kiện làm vách panel). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: Nhôm thanh định hình (tròn đặc), bằng hợp kim nhôm, A3003-H112 - Aluminum Extrusion A3003-H112, phi 25mm, chiều dài 3000mm, 1164KGM = 288 UNT. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: Nhôm thanh hợp kim 6063, ép đùn, mặt cắt đông đặc hình chữ nhật: t8.0 x 72.5 x 1000 mm, Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 76042910: Nhôm thanh hợp kim ép đùn (dùng để gia công các bộ phận của khung sườn xe đạp) ATR476A*5700, 29.81 x 17.63 x 1.8 x L5700mm, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 76042910: Nhôm thanh, kích thước 10x15cm, bằng hợp kim nhôm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76042910: PF-DYG13228198-1.16/Thanh nhôm định hình hợp kim, ở dạng thanh được tạo hình bằng phương pháp ép đùn, hàng sơn GCMI25110/11B, DYG13228198-1, 4267.2mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: PF-DYG13235000.16/Thanh nhôm định hình hợp kim, ở dạng thanh được tạo hình bằng phương pháp ép đùn, hàng sơn GCMI25110/11A, DYG13235000, 4876.8mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: PF-DYG15002102.16/Thanh nhôm định hình hợp kim, ở dạng thanh được tạo hình bằng phương pháp ép đùn, hàng sơn GCMI25110/11A, DYG15002102, 4876.8mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: PF-DYG16378114.16/Thanh nhôm định hình hợp kim, ở dạng thanh được tạo hình bằng phương pháp ép đùn, hàng sơn PO-0002204226, 20210193752, 6045.2mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: PF-DYG16808114-1.16/Thanh nhôm định hình hợp kim, ở dạng thanh được tạo hình bằng phương pháp ép đùn, hàng sơn GCMI25110/12, DYG16808114-1, 3657.6mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: PF-DYG20527279-1.16/Thanh nhôm định hình hợp kim, ở dạng thanh được tạo hình bằng phương pháp ép đùn, hàng sơn GCMI25110/12, DYG20527279-1, 4876.8mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: PF-DYG31331114.16/Thanh nhôm định hình hợp kim, ở dạng thanh được tạo hình bằng phương pháp ép đùn, hàng sơn PO-0002204226, 20230401531, 5791.2mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: PF-DYT10515249-3.16/Thanh nhôm định hình hợp kim, ở dạng thanh được tạo hình bằng phương pháp ép đùn, hàng sơn AAII25229, DYT10515249-3, 2438.4mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: PL-DYG10774000-1.16/Thanh nhôm định hình hợp kim, ở dạng thanh được tạo hình bằng phương pháp ép đùn, hàng thô AAII25229, DYG10774000-1, 1752.6mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: PL-DYG13594475-2.16/Thanh nhôm định hình hợp kim, ở dạng thanh được tạo hình bằng phương pháp ép đùn, hàng thô AAII25151, DYG13594475-2, 51.82mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: PL-DYG16812000-2.16/Thanh nhôm định hình hợp kim, ở dạng thanh được tạo hình bằng phương pháp ép đùn, hàng thô M56025443, DYG16812000-2, 2322.576mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: PL-DYG19399114-1.16/Thanh nhôm định hình hợp kim, ở dạng thanh được tạo hình bằng phương pháp ép đùn, hàng thô GCMI25179/2, DYG19399114-1, 914.4mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: PL-DYG20331000-1.16/Thanh nhôm định hình hợp kim, ở dạng thanh được tạo hình bằng phương pháp ép đùn, hàng thô GCMI25179/2, DYG20331000-1, 914.4mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: PL-DYG21042130-1.16/Thanh nhôm định hình hợp kim, ở dạng thanh được tạo hình bằng phương pháp ép đùn, hàng thô GCMI25179/2, DYG21042130-1, 1828.8mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: PL-DYG21043119-1.16/Thanh nhôm định hình hợp kim, ở dạng thanh được tạo hình bằng phương pháp ép đùn, hàng thô GCMI25179/1, DYG21043119-1, 1828.8mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: PL-DYG21045107-2.16/Thanh nhôm định hình hợp kim, ở dạng thanh được tạo hình bằng phương pháp ép đùn, hàng thô GCMI25179/1, DYG21045107-2, 914.4mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: PSHREO000020/Nhôm hợp kim dạng thanh được ép đùn PSHREO000020, dài 5000mm. Hàng mới 100% (Tái xuất dòng 1, TNK số 107728552740/E11 ngày 22/11/2025)/US/XK
- Mã Hs 76042910: Que hàn nhôm phi 2.4mmxL1000mm (PI2.4 x 1000 mm, (nhôm hợp kim có ép đùn, dạng thanh que) không được phủ chất trợ dung dùng để hàn sửa khuôn (hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 76042910: SP712/Thanh Nhôm (Dài 1425mm), code 3226, đã qua gia công ép đùn, dạng hình, chiều cao lớn nhất 30mm, chiều rộng lớn nhất 60mm (mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 76042910: SP762/Thanh Nhôm (Dài 605mm), code 3225, dạng hình, đã qua gia công ép đùn, chiều cao lớn nhất 65mm, chiều rộng lớn nhất 39mm, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 76042910: SP764/Thanh Nhôm (Dài 496mm), code 3225, dạng hình, đã qua gia công ép đùn, chiều cao lớn nhất 65mm, chiều rộng lớn nhất 39mm, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 76042910: SP765/Thanh Nhôm (Dài 625mm), code 3225, dạng hình, đã qua gia công ép đùn, chiều cao lớn nhất 65mm, chiều rộng lớn nhất 39mm, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 76042910: SP941/Thanh Nhôm (Dài 6, 000 mm), code 6747 dạng hình, đã qua gia công ép đùn, chiều cao lớn nhất 4.3 mm, chiều rộng lớn nhất 20.00 mm, (mới 100%)./VN/XK
- Mã Hs 76042910: SP942/Thanh Nhôm (Dài 6, 000 mm), code 6828 dạng hình, đã qua gia công ép đùn, chiều cao lớn nhất 3.9 mm, chiều rộng lớn nhất 12.8 mm, (mới 100%)./VN/XK
- Mã Hs 76042910: SP943/Thanh Nhôm (Dài 6, 000 mm), code 6830 dạng hình, đã qua gia công ép đùn, chiều cao lớn nhất 4.0 mm, chiều rộng lớn nhất 25.0 mm, (mới 100%)./VN/XK
- Mã Hs 76042910: SP999/Thanh Nhôm (Dài 2, 500 mm), code 7119-2500-1, đã qua gia công ép đùn, chiều cao lớn nhất 15.38 mm, chiều rộng lớn nhất 17.93 mm, (mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 76042910: Tấm nhôm hợp kim 6061 T6 (TQ) 18x160x77mm (0.65kg/tấm), dạng thanh, bằng nhôm hợp kim được ép đùn có mặt cắt ngang hình chữ nhật, dùng làm đồ gá. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76042910: Tấm nhôm lắp đặt cho vách ngăn (Nhôm U), bằng hợp kim nhôm, dạng thanh que, được ép đùn, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: Thanh hợp kim nhôm (đặc, được ép đùn) - ALUMINUM EXTRUSION A5056BE-H112, kích thước: 50(+/-0.6)X50(+/-0.6)X2000 mm, 2081.43 KGM = 159 UNT. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: Thanh nhôm chữ U, KT:25*50*25mm, chất liệu: nhôm hợp kim đã được ép đùn, hàng mới 100%(1 cay=1 thanh)/VN/XK
- Mã Hs 76042910: Thanh nhôm ép đùn, gia công cắt và uốn. Model: CM00725-003, Kích thước 625x51x50 mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: Thanh nhôm hợp kim được tạo hình bằng phương pháp ép đùn, dạng thanh, hàng thô YH-T018-1, kích thước: 6*0.565inch. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 76042910: Thanh nhôm U, bằng hợp kim nhôm, dạng thanh được ép đùn, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: Thanh trượt bằng nhôm hợp kim chưa gia công VA3226 (L45 x W24 x H34 mm)/VN/XK
- Mã Hs 76042910: Thanh U nhôm đã mạ crome. Kích thước: 304 x 20mm (12"X3/4"), dùng để cố định tấm kính trong buồng tắm đứng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: VA1106.01 /Thanh nhôm hợp kim VA1106 B1.0 tsuyakeshi (L1820.0 x H9.2 x W9.2 mm), không nhãn hiệu, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 76042910: VA1106.02 /Thanh nhôm hợp kim VA1106 B1.0 tsuyakeshi (L1000.0 x H9.2 x W9.2 mm), không nhãn hiệu, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 76042910: VA1116.01 /Thanh nhôm hợp kim VA1116 B1.0 tsuyakeshi (L1000.0 x H20 x W40 mm), không nhãn hiệu, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 76042910: VA1116.02 /Thanh nhôm hợp kim VA1116 B1.0 tsuyakeshi (L2004.0 x H20 x W40 mm), không nhãn hiệu, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 76042910: VA1120.01 ST2.4 /Thanh nhôm hợp kim VA1120 ST2.2tsuyakeshi (L1000.0 x H1.8 x W36mm), không nhãn hiệu, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 76042910: VA1120.02 ST2.4 /Thanh nhôm hợp kim VA1120 ST2.2tsuyakeshi (L1820.0 x H1.8 x W36mm), không nhãn hiệu, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 76042910: VA1120C01 /Thanh nhôm hợp kim VA1120 B1.0 tsuyakeshi (L1821.0 x H1.8 x W36 mm), không nhãn hiệu, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 76042910: VA1313.03 BL1.4 /Thanh nhôm hợp kim VA1313 BL1.0tsuyakeshi (L2005.0 x H17 x W14mm), không nhãn hiệu, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 76042910: Y26-M1-P843/Thanh nhôm hợp kim định hình được ép đùn/VN/XK
- Mã Hs 76042910: Y26-M1-P874/Thanh nhôm dạng đặc, bằng hợp kim, được ép đùn, dùng để sản xuất miếng tản nhiệt MED63010805, kích thước 11 X 120 X 2179mm, A0400-8327A_TT/VN/XK
- Mã Hs 76042910: YH-DYG15618000.16/Thanh nhôm định hình hợp kim, ở dạng thanh được tạo hình bằng phương pháp ép đùn, hàng mạ Insight-028, DYG15618000, 5486.4mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: YH-DYG15619000.16/Thanh nhôm định hình hợp kim, ở dạng thanh được tạo hình bằng phương pháp ép đùn, hàng mạ Insight-028, DYG15619000, 5486.4mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: YH-DYG15620000.16/Thanh nhôm định hình hợp kim, ở dạng thanh được tạo hình bằng phương pháp ép đùn, hàng mạ Insight-028, DYG15620000, 5486.4mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: YH-DYG16093198-1.16/Thanh nhôm định hình hợp kim, ở dạng thanh được tạo hình bằng phương pháp ép đùn, hàng mạ AAII25151, DYG16093198-1, 5892.8mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: YH-DYG36440160-2.16/Thanh nhôm định hình hợp kim, ở dạng thanh được tạo hình bằng phương pháp ép đùn, hàng mạ PO/4500582830, DYG36440160-2, 2000mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: YH-DYG36750180-1.16/Thanh nhôm định hình hợp kim, ở dạng thanh được tạo hình bằng phương pháp ép đùn, hàng mạ PO/4500582830, DYG36750180-1, 2000mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: YH-DYG37534100-1.16/Thanh nhôm định hình hợp kim, ở dạng thanh được tạo hình bằng phương pháp ép đùn, hàng mạ PO/4500582830, DYG37534100-1, 2000mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: YH-DYG37696180-2.16/Thanh nhôm định hình hợp kim, ở dạng thanh được tạo hình bằng phương pháp ép đùn, hàng mạ 4500582424, DYG37696180-2, 1000mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042910: Z0000000-298281, Nhôm thanh tròn A6061, đường kính 25mm, chiều dài 600mm, Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 76042910: Z0000001-194737, Thanh nhôm tròn, phi 100 x L300 mm, loại đặc ép đùn, chất liệu nhôm hợp kim, Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 76042910: Z0000001-546619, Thanh nhôm tròn Phi 20x550mm, chất liệu hợp kim nhôm, dạng ép đùn, Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 76042910: Z0000002-378991, Nhôm thanh tròn A6061, đường kính 16mm, chiều dài 600mm, được ép đùn, Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 76042910: Z0000002-470525, Nhôm thanh tròn A6061, đường kính 12mm, chiều dài 550mm, được ép đùn, Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 76042990: 15-V001-0805/Nhôm hợp kim đã được tạo hình L6096 (CV-XE-08) (TAG6710), được ép đùn, hình chữ nhật, kt: rộng 254.0*dày 12.7*dài 6096.0mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: 2026-ALPR-Z-T1/Nhôm hợp kim dạng hình được ép đùn theo khuôn cố định, đã được gia công đánh bóng, sơn phủ, chèn chất cách nhiệt gồm 105 thanh, dài 6360mm/AL-PROFILE (6-2). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 76042990: 2026CW-PR-Extru-T1/Nhôm hợp kim dạng hình được ép đùn theo khuôn cố định/CW Profile MF Songdo Satorius, (4600-6100)mm, 356 EA. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: 2026-CW-PRGuardRailHole-T1/Nhôm hợp kim dạng hình được ép đùn theo khuôn cố định, đã được gia công đánh bóng, xi mạ, đục lỗ, gồm 4 EA, dài 6000mm/AL-PROFILE (12-2). Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 76042990: 2026CW-PR-Paint-T1/Nhôm hợp kim dạng hình được ép đùn theo khuôn cố định, đã được gia công đánh bóng, sơn phủ/CW Profile Paint2 Hana, (6200-6300)mm, 73 EA. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: 2026-LGES MBAG EB588 CAS -T1/Nhôm hợp kim dạng hình được ép đùn theo khuôn cố đinh, kích thước: 588 x 94.5 x 1.3mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: 20-S254-6061RS-0001-L5740/Thanh nhôm hợp kim 6061RS-04, đã gia công, dạng hình trụ đặc có mặt cắt ngang hình tròn, chưa được ép đùn, kt: đường kính 254mm, dài 5740mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: 2510CUBAT000000501/Nhôm hợp kim dạng hình được ép đùn theo khuôn cố định đã được cắt ngắn theo yêu cầu/BATERY -CNC CUTTING-CUBAT000000501, dài 225 mm; mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: 2513BLA0100/Khung chất liệu hợp kim nhôm, phụ kiện dùng cho sản xuất điện thoại di động, PN: 2513BLA0100, hàng mới 100%, xuất từ mục 1 tờ khai số: 107918785700/A42/CN/XK
- Mã Hs 76042990: A.03.04.000012/A208000C18-1/Thanh liên kết bằng nhôm hợp kim ADC10, kích thước 57*39.4*9.35mm, dùng trong giai đoạn sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76042990: AL09-4158-116029-001/Miếng nhôm đã xử lý bề mặt, đã phủ màu, phụ kiện của dụng cụ niêm phong 3/16, bằng hợp kim nhôm, dạng đặc hình chữ nhật, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: AL-Anod-Guardrail-4hole/Nhôm hợp kim dạng hình được ép đùn theo khuôn cố định và gia công đánh bóng xi mạ, đã đục 4 lỗ, gồm 4 thanh, dài 6000mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: C2A40E-AA698-15K-JAN-Y25/Thanh nhôm định hình dùng để gia công giá đỡ công tắc xi lanh (kích thước 1500x25.5x13 (mm), dạng đặc - SWITCH MOUNTING BRACKET MATERI - C2A40E-AA698-15K/VN/XK
- Mã Hs 76042990: C2J06LAAH080-30K-SEP-Y25/Thanh nhôm định hình dùng để gia công Piston (kích thước 3000x11.85x11.85 (mm), dạng đặc - PISTON MATERIAL - C2J06LAAH080-30K/VN/XK
- Mã Hs 76042990: CQS16-02-J4467-K-JAN-Y25/Thanh nhôm định hình dùng để gia công nắp che xi lanh (kích thước 2000x29.0x29.0 (mm), dạng đặc - ROD COVER MATERIAL - CQS16-02-J4467-K/VN/XK
- Mã Hs 76042990: CYP15K-R5500-20K-JAN-Y25/Thanh nhôm định hình dùng để gia công thanh trượt dẫn hướng xi lanh (kích thước 2000x69x39 (mm), dạng đặc - SLIDE TABLE MATERIAL - CYP15K-R5500-20K/VN/XK
- Mã Hs 76042990: CYP32K-R5501-20K-JAN-Y25/Thanh nhôm định hình dùng để gia công thanh trượt dẫn hướng xi lanh (kích thước 2000x115x66.5 (mm), dạng đặc - SLIDE TABLE MATERIAL - CYP32K-R5501-20K/VN/XK
- Mã Hs 76042990: Ke nhôm góc 30x30mm (3030H). Chất liệu bằng nhôm, dùng để làm gá, giá đỡ, nối và cố định các thanh kim loại lại với nhau. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 76042990: Khung trần chìm Nanotech Eko - V viền 3.6m (V), bằng tôn mạ hợp kim nhômkẽm, dùng để xương chính, khung đỡ cho trần thạch cao hoặc trần nhôm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: M1NMFA119302/Thanh nhôm hợp kim định hình được ép đùn, dạng hình (mã khung SYK-I0427, mác nhôm A6005T5, dài dài 2275mm, màu bạc, hàng thô), TP nhôm 95-98%, 2-5% là Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Zn, Ti/VN/XK
- Mã Hs 76042990: M1NMFA122401/Thanh nhôm hợp kim định hình được ép đùn, dạng hình (mã khung SYK-W0018, dài 4000mm, màu bạc, hàng thô)/Champer Protude, TP nhôm 95-98%, 2-5% là Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Zn, Ti/VN/XK
- Mã Hs 76042990: M1NMFA44803/Thanh nhôm hợp kim định hình được ép đùn, dạng hình chữ L (mã khung SYZ-17431, dài 4820mm, màu bạc, hàng thô)/Rocker 50, TP nhôm 95-98%, 2-5% là Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Zn, Ti/VN/XK
- Mã Hs 76042990: M1NMFA87003/Thanh nhôm hợp kim định hình được ép đùn, dạng hình (mã khung SYK-I0329, Dài 555 x Rộng 212.2 x Cao 21.3mm, màu bạc, hàng thô), TP nhôm 95-98%, 2-5% là Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Zn, Ti/VN/XK
- Mã Hs 76042990: M1NMFA87103/Thanh nhôm hợp kim định hình được ép đùn, dạng hình (mã khung SYK-I0330, dài 175mm x Rộng 393.2 x Cao 18.5mm, màu bạc, hàng thô), TP nhôm 95-98%, 2-5% là Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Zn, Ti/VN/XK
- Mã Hs 76042990: M1NMFA88301/Thanh nhôm hợp kim định hình được ép đùn, dạng hình (mã khung SYZ-09859, dài 4820mm, màu bạc, hàng thô)/Half WEP 100, TP nhôm 95-98%, 2-5% là Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Zn, Ti/VN/XK
- Mã Hs 76042990: M1NMFA89701/Thanh nhôm hợp kim định hình được ép đùn, dạng hình (mã khung SYK-W0009, dài 4820mm, màu bạc, hàng thô)/R Horizontal(JSF-57), TP nhôm 95-98%, 2-5% là Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Zn, Ti/VN/XK
- Mã Hs 76042990: M1NMFA92301/Thanh nhôm hợp kim định hình được ép đùn, dạng hình (mã khung SYK-W0023, dài 4820mm, màu bạc, hàng thô)/Half WEP 200, TP nhôm 95-98%, 2-5% là Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Zn, Ti/VN/XK
- Mã Hs 76042990: Miếng nhôm hình tròn, chưa gia công đục lỗ - dùng để sản xuất piston xe máy, kích thước: Dia 57 xL15.27mm (DL3-E1631-00-A). Hãng sản xuất: ENSHU VIETNAM CO., LTD. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: Nẹp sàn 6P 1m2, nẹp sàn bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm, chiều dài 1, 2 m, thiết kế 6 rãnh/6 phần (6P)dùng trong công trình dân dụng hoặc công nghiệp nhẹ, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: Nhôm thanh hợp kim định hình, dạng đặc A4032-T6 15.5mmx69.7mm mẫu A/Aluminum Extrusion A4032-T6 15.5mmx69.7mm Type A (Hàng mới 100%).Theo PO TOYOTA 008-25/CN/XK
- Mã Hs 76042990: RDE2001-V01/Giá bằng nhôm lắp vào cửa trước B của hộp xe, KT: 385x65x46 mm, nguyên liệu sản xuất hộp lạnh cho thân xe tải. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: RDG0001-V01/Giá bằng nhôm lắp vào cửa giữa của hộp xe, KT: 1015x50x1.2 mm, nguyên liệu sản xuất hộp lạnh cho thân xe tải. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: RDH1001-V01/Giá bằng nhôm lắp vào cửa sau A của hộp xe, KT: 501x65x46 mm, nguyên liệu sản xuất hộp lạnh cho thân xe tải. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: Thanh nhôm hợp kim định hình, không rỗng chưa phủ sơn, mã hàng: 3-AR-TOP-002-P, mã vật liệu: 6063-T5, chiều dài 2768.6mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: Thanh nhôm sơn tĩnh điện V30X30, KT:6000mm*30mm*30mm*2.0mm:, dạng hình chữ V làm từ hợp kim nhôm (không rỗng), nhãn hiệu:LINSEN DINGSHENG, dùng làm phụ kiện để liên kết tấm trần panel, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: TPLM1112-1(B)-Y2601/Nhôm hợp kim LM1112-1(B), dài 42.4 mm, đã gia công, ở dạng hình dùng làm nguyên liệu chuyển tiếp trong ngành sản xuất ô tô, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: TPLM1112-1CK/IK(S)-Y2601/Nhôm hợp kim LM1112-1CK/IK(S), dài 54.65 mm, đã gia công, ở dạng hình dùng làm nguyên liệu chuyển tiếp trong ngành sản xuất ô tô, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: TPLM1391-1(B)-Y2601/Nhôm hợp kim LM1391-1(B), dài 31.2 mm, đã gia công, ở dạng hình dùng làm nguyên liệu chuyển tiếp trong ngành sản xuất ô tô, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: TPLM1391-1(S)-Y2601/Nhôm hợp kim LM1391-1(S), dài 30.2 mm, đã gia công, ở dạng hình dùng làm nguyên liệu chuyển tiếp trong ngành sản xuất ô tô, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: TPLM1402-1(B)-Y2601/Nhôm hợp kim LM1402-1(B), dài 30.8 mm, đã gia công, ở dạng hình dùng làm nguyên liệu chuyển tiếp trong ngành sản xuất ô tô, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: TPLM1402-1(S)-Y2601/Nhôm hợp kim LM1402-1(S), dài 29.3 mm, đã gia công, ở dạng hình dùng làm nguyên liệu chuyển tiếp trong ngành sản xuất ô tô, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: TPLM2065-1-Y2601/Nhôm hợp kim LM2065-1, dài 92.2~92.35 mm, đã gia công, ở dạng hình dùng làm nguyên liệu chuyển tiếp trong ngành sản xuất ô tô, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: TPLM2151(C)-Y2601/Nhôm hợp kim LM2151(C), dài 347.98 mm, đã gia công, ở dạng hình dùng làm nguyên liệu chuyển tiếp trong ngành sản xuất ô tô, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: U nhôm 50T 6000x53x38mm độ dày 0.9-1.2mm (vách panel chuyên dùng), bằng hợp kim nhôm, dùng để làm chân vách panel ngăn phòng, mã liệu: G70701638, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: U nhôm không sơn (nhôm mộc) 38*51*38*1.0, bằng hợp kim nhôm, dùng để bo góc vuông 90 độ cho các tấm vách ngăn panel, liên kết các tấm panel lại với nhau, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 76042990: Y25-M12T-P905/Thanh nhôm dạng hình không rỗng, bằng hợp kim, được ép đùn, dùng để sản xuất miếng tản nhiệt MED62371104, kích thước 15T x 43 x 2200mm, B2702-LG01_TT/VN/XK
- Mã Hs 76042990: Y25-M12T-P912/Thanh nhôm dạng hình không rỗng, bằng hợp kim, được ép đùn, dùng để sản xuất miếng tản nhiệt MED64111001, kích thước 21T x 63.7 x 2193mm, A0400-00146A_TT/VN/XK
- Mã Hs 76042990: Y26-M1-P904/Thanh nhôm dạng hình không rỗng, bằng hợp kim, được ép đùn, dùng để sản xuất miếng tản nhiệt MED63590902, kích thước 19T*79*2167mm, A0400-8318A_TT/VN/XK
- Mã Hs 76042990: Y26-M1-P912/Thanh nhôm dạng hình không rỗng, bằng hợp kim, được ép đùn, dùng để sản xuất miếng tản nhiệt MED64111001, kích thước 21T x 63.7 x 2193mm, A0400-00146A_TT/VN/XK
- Mã Hs 76042990: Y26-M1-P926/Thanh nhôm dạng hình không rỗng, bằng hợp kim, được ép đùn, dùng để sản xuất miếng tản nhiệt MED64111113, kích thước 22.7T x 70 x 2200mm, A0400-00122A_TT/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 76041010: 229868-1780 thanh nhôm rotor có chiều dài 1m, đường kính lớn nhất 86mm dùng làm cánh quạt của bộ phận trục cam trong động cơ xe ô tô (1780)/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: 229868-1800 thanh nhôm rotor có chiều dài 1m, đường kính lớn nhất 86mm dùng làm cánh quạt của bộ phận trục cam trong động cơ xe ô tô (1800)/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: 229868-1850 thanh nhôm rotor có chiều dài 1m, đường kính lớn nhất 72mm dùng làm cánh quạt của bộ phận trục cam trong động cơ xe ô tô(1850)/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: 34 0606 00 que nhôm 315mm - linh kiện bình xả nước bằng nhôm của thiết bị vệ sinh. mới 100%/ TH/ 5% Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: 3barpl0001 thanh cái bằng nhôm, john deere busbar a, mới 100%, 3barpl0001/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: 3barpl0002 thanh cái bằng nhôm, john deere busbar b, mới 100%, 3barpl0002/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: 3barpl0003 thanh cái bằng nhôm, john deere busbar c, mới 100%, 3barpl0003/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: 3barpl0004 thanh cái bằng nhôm, john deere busbar d, mới 100%, 3barpl0004/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Aa6061b13525 a00c thanh nhôm (d13.5*2500)mm, dùng làm nguyên liệu sản xuất thành phẩm. hàng mới 100%/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Aa6061b14525 a00e thanh nhôm (d14.5*2500)mm, dùng làm nguyên liệu sản xuất thành phẩm. hàng mới 100%/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Aa6061b15525 a00c thanh nhôm (d15.5*2500)mm, dùng làm nguyên liệu sản xuất thành phẩm. hàng mới 100%/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Aa6061b16525 a00e thanh nhôm (d16.5*2500)mm, dùng làm nguyên liệu sản xuất thành phẩm. hàng mới 100%/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Alu thanh nhôm kẹp đầu phao chắn dầu. kích thước: 61 x10 x 0.5cm, hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Aluminum photo frame - thanh khung nhôm, chất liệu nhôm, dùng để làm khung hình bằng nhôm, hiệu hy, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Apt-nl thanh nhôm không hợp kim chưa mạ bên phải, kích thước: 398.8x20.15x5(mm), hàng mới 100%/ MY Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Canq cực anode bằng nhôm (dạng que)/ KR/ 5% Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Kma0003 thanh nhôm không hợp kim 25*38*5000mm(dùng cho máy gấp dán hộp giấy carton) hàng mới 100%/ KR/ 5% Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: N27 nhôm dạng que, không hợp kim_a2011bds-t3 phi 12.0*2500/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Nl076 thanh tăng cường bên ngoài (outer reinforcement strip) làm bằng nhôm, kích thước 308*50*15mm, dùng trong sản xuất sản phẩm, mới 100% - 0210254003/ CN/ 5% Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Nl11 thanh nhôm,không hợp kim (nguyên liệu gia công linh kiện van khóa trong bộ phận nén khí của máy điều hòa không khí)-valve check bar (3m)/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Nl1142 thanh trượt bằng nhôm, assy,hoist,tm lid viewports,mach iv, 853-281875-001, zypda242014/ US Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Pms04 nhôm 6063-t651 10*41*122mm dùng để sản xuất linh kiện của máy truyền chất lỏng, hàng mới 100% (31 cái = 3.8 kg)/ CN/ 5% Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Sa6061b10525 pv00 thanh nhôm (d10.5*2500)mm, dùng làm nguyên liệu sản xuất thành phẩm. hàng mới 100%/ TH Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Sa6061b11525 pv00 thanh nhôm (d11.5*2500)mm, dùng làm nguyên liệu sản xuất thành phẩm. hàng mới 100%/ TH Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Sa6061b14025 a00 thanh nhôm không hợp kim (sa6061b14025 a00)/ TH Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Ta6061b08525 a00c thanh nhôm (d8.5*2500)mm, dùng làm nguyên liệu sản xuất thành phẩm. hàng mới 100%/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Ta6061b09525 a00b thanh nhôm (d9.5*2500)mm, dùng làm nguyên liệu sản xuất thành phẩm. hàng mới 100%/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Thanh nhôm (không hợp kim, dạng que), nsx: shenzhen tfh tech co., ltd, kt: 5x90x0.8mm, dùng trong sản xuất khẩu trang, hàng mẫu để kiểm tra, mới 100%/ CN/ 5% Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Thanh nhôm định hình, không hợp kim dạng ép đùn, tiết diện dạng chữ t, kt 60*35*138mm, dùng cho hệ thống đỡ trần treo bằng tấm panel,nsx: foshan jiexin aluminum industry co.,ltd, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Thanh nhôm dùng để làm thanh treo rèm cửa, bằng nhôm không hợp kim, kích thước:(3m*88mm*41.2mm)+-10%,nsx: yiwu chaoxin e-commerce firm,mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: thanh nhôm(al.stinger) không hợp kim, hình chữ u, kt 20mmx1.5mm, dài 500mm,dùng để làm bệ đỡ sàn,dạng không rỗng, nsx:hansung crs, mới 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Tnn-c027-32sccs thanh nhôm chia ô cửa, không hợp kim, kích thước 695*22.23*6.35mm. mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Tnn-c027-36sccs thanh nhôm chia ô cửa, không hợp kim, kích thước 794.8*22.23*6.35mm. mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Tnn-c027-hinge thanh nhôm bản lề, không hợp kim, đính sẵn 3 bản lề, kích thước 2052*34.93*34.67mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Tnn-c027-sclr thanh nhôm làm khung cửa, không hợp kim, kích thước 743*20.4*6.5mm. mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Tnn-c0x7-32cs thanh nhôm chia ô cửa, không hợp kim, kích thước 712*35.53*13.59mm. mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Tnn-c0x7-32sweep thanh nhôm làm thanh quét chân cửa, không hợp kim, kích thước 795*28.58*6.2mm. mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Tnn-c0x7-36cs thanh nhôm chia ô cửa, không hợp kim, kích thước 813*35.53*13.59mm. mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Tnn-c0x7-36sweep thanh nhôm làm thanh quét chân cửa, không hợp kim, kích thước 897*28.58*6.2mm. mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Tnn-c0x7-36topcover36 thanh nhôm làm hèm cửa, không hợp kim, kích thước 954*33.4*36.89mm. mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76041010: Tnn-c0x7-loclrail thanh nhôm làm thanh ổ khóa cửa, không hợp kim, kích thước 2052*34.93*34.67mm. mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76041090: 06aluminiumbar thanh nhôm (0.5m - 10m) l5-sph4010n-3m aluminum frame:-stock (unt=pcs) (npl sx máy ns4 favv nx),hàng mới 100%/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76041090: 10260006250 tản nhiệt nhôm quy cách 23.5*25.4*16.4 mm, dùng cho bảng điều khiển máy xay sinh tố, mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76041090: 229868-1720 thanh nhôm rotor (1720)/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76041090: 460nk máng đèn led bằng nhôm slt20-24vl-un1-a, dài 1 mét,không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa,dùngđểgắnlênsảnphẩmgỗ.mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76041090: Cc-26-0172 thanh nhôm định hình 30x30, kích thước 30*30mm, dùng để lắp đặt khung giá máy móc trong nhà sưởng, hàng mới 100% cn/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76041090: Miếng đệm bằng nhôm các loại - gasket nsk, hàng mới 100%- pt0303/ TW Hs code 7604
- Mã Hs 76041090: Nan trang trí cho hộp kính all05 art fbs 1322 màu d2 vàng bóng bằng nhôm không hợp kim, kt (5 x 8 x 3000)mm, sử dụng trong trang trí nội thất. hàng mới 100%/ IT/ 1.2% Hs code 7604
- Mã Hs 76041090: Nd052 thanh dẫn kim loại bằng nhôm, kt:2x1x2mm, linh kiện dùng cho máy camera kiểm tra mắt_32186-m049-a2_guide agonose (mới 100%)/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76041090: Nẹp cạnh, bằng nhôm không hợp kim, mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài hình chữ l, kích thước mặt cắt: 20*15mm, chiều dài 3 mét, nsx: hunan jindong aluminum co., ltd, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76041090: Nhôm tròn 6*1000mm hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76041090: Nhomcl-gnf nhôm dạng thanh, que & hình các loại aluminium flat bar l117*w20*h83mm*t1.0mm,,-965 (201.02.0892) hàng mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76041090: Nvl123 miếng nhôm chữ u dùng để cố định chân chống khung nhôm (01.10.100081 163006290) kích thước 166*675*8mm, se20251219001, 883002190. hàng mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76041090: Thanh nẹp nhôm hợp kim, kích thước: w40*t4*l6000*100, dùng trong nhà xưởng. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76041090: Thanh nhôm hình chữ u không hợp kim, dùng lắp ráp đèn-u-aluminum bar, kích thước: 2ml, nsx: shao guan weng yuan pearly gates furniture manufacturing co., ltd., mã: a5ua-19854-2m, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76041090: Thanh nhôm treo ffu, kích thước: 1100*55*70 mm, chất liệu bằng nhôm không hợp kim dùng liên kết tấm trần. hàng mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76041090: Thanh trượt bằng nhôm - slideway mới 100%-pt0376/ TW Hs code 7604
- Mã Hs 76042110: 8108010-at11 - ống ga lạnh (ống hút), linh kiện lắp ráp xe tải nhẹ minivan, tải trọng dưới 1 tấn, hiệu teraco, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042110: 8108010-at12 - ống ga lạnh, linh kiện lắp ráp xe tải nhẹ minivan, tải trọng dưới 1 tấn, hiệu teraco, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042110: 8108020-0w91-00 - ống ga lạnh, linh kiện lắp ráp xe tải dưới 3.5 tấn, hiệu teraco, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042110: 8108020-at01 - ống hút giàn lạnh số 2, linh kiện lắp ráp xe tải nhẹ minivan, tải trọng dưới 1 tấn, hiệu teraco, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042110: 8108030-0w91-01 - ống ga lạnh, linh kiện lắp ráp xe tải dưới 3.5 tấn, hiệu teraco, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042110: 8108030-at41 - ống hút giàn lạnh số 3, linh kiện lắp ráp xe tải nhẹ minivan, tải trọng dưới 1 tấn, hiệu teraco, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042110: 8108050-at801 - ống ga lạnh, linh kiện lắp ráp xe tải nhẹ minivan, tải trọng dưới 1 tấn, hiệu teraco, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042110: 8108070-at01-aa - ống ga lạnh, linh kiện lắp ráp xe tải nhẹ minivan, tải trọng dưới 1 tấn, hiệu teraco, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042110: 8108070-at02-aa - ống ga lạnh, linh kiện lắp ráp xe tải nhẹ minivan, tải trọng dưới 1 tấn, hiệu teraco, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042110: 8108090-at01 - ống ga lạnh, linh kiện lắp ráp xe tải nhẹ minivan, tải trọng dưới 1 tấn, hiệu teraco, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042110: Ống dẫn ga dàn điều hòa (đã gồm đầu nối, part no: 8872660650, (88726-60650), phụ tùng xe lancruiser, chất liệu: hợp kim nhôm, hàng mới 100%/ JP/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042120: D107 thanh nhôm điều tiết lưu lượng khí gas, phi 3.5mm, dài 25mm, linh kiện dùng trong đầu khò gas _aluminium bar (mới 100%)/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042120: Thanh đệm bằng nhôm 6a, dạng hình rỗng, một mặt có đục lỗ nhỏ dọc theo toàn bộ chiều dài, có thể uốn được, dùng trong kết cấu khung cửa và khung cửa sổ. dày: 0.35mm, dài: 5m. không hiệu. mới 100%./ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042120: Thanh đệm cho cửa sổ, bằng hợp kim nhôm, dạng rỗng, kích thước: 12*2000mm, dùng trong nhà xưởng, không hiệu, có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042120: Thanh đệm kín chân cửa loại tự động sập bằng khung nhôm và dải cao su lưu hóa,d:870mm,h:19mm,n:27.8mm, mã hàng:266789,dùng cho cửa ra vào để ngăn bụi và cách âm,nsx: schuco international kg,mới 100%/ DE/ 1.2% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: 0027 nhôm thanh(hợp kim), dùng làm vành xe, dè xe/ TW/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: 020060can thanh nhôm cửa d2 dạng hình rỗng dùng cho cửa tủ bếp (bề mặt vân gỗ), nsx: kalu, kích thước 55*18.5*4000mm, hàng mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: 1198-ex86 nhôm thanh định hình, hợp kim, hình dạng rỗng, đã gia công bề mặt, độ dày 3mm, dùng để sx mặt dựng bằng nhôm kính, mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: 130895/106/m thanh nhôm hợp kim rỗng hình vuông cạnh 66x60mm/ BG/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: 130895/112 thanh nhôm hợp kim dẹt, rỗng 30x14mm (nlsx cầu dao)/ BG/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: 141 thanh nhôm hợp kim dạng hình rỗng aluminum bar (18.41*14.1*29.4*5600mm), dùng cho phụ kiện vali túi xách, hàng không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: 26010433 ống nhôm hợp kim (aluminum pipe) ap2812h-sp*4mt-(aluminum pipe ap2812h-sp*4mt).mới 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: 302ng14c10 con lăn (bằng nhôm) dạng ống, dùng trong máy in (kích thước: phi 20*phi 18.98*dài 313mm), tn theo mục 2, tk 308030056520/ AP/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: 32al-cd,osc ống nhôm tản nhiệt trong bộ điều nhiệt ptc. kích thước 22*1*0.39 (cm). hàng mới 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: 32al-cn7 ống nhôm tản nhiệt trong bộ điều nhiệt ptc. kích thước 24.2*1*0.39 (cm). hàng mới 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: 32al-cn8 lv ống nhôm tản nhiệt trong bộ điều nhiệt ptc. hàng mới 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: 32al-dn8,mq4 ống nhôm tản nhiệt trong bộ điều nhiệt ptc. kích thước 27.8*1*0.39 (cm). hàng mới 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: 32al-ea1c hv ống nhôm tản nhiệt trong bộ điều nhiệt ptc. hàng mới 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: 32al-us4 ống nhôm tản nhiệt trong bộ điều nhiệt ptc. kích thước 19*1*0.39 (cm). hàng mới 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: 32tm-tf ống nhôm tản nhiệt trong bộ điều nhiệt ptc. kích thước 21.2*1*0.39 (cm). hàng mới 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: 419-0102-q-ntg-yh thanh nhôm hợp kim phía trong(thanh trục chính),dạng hình rỗng,dài 89cm,sử dụng sản xuất cà kheo dùng làm dụng cụ hỗ trợ trong xây dựng.hàng mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: 419-0102-q-wtg-yh thanh nhôm hợp kim dạng hình rỗng,kích thước mặt cắt ngang: 32*42mm,dài 89cm,sử dụng sản xuất cà kheo dùng làm dụng cụ hỗ trợ trong xây dựng.hàng mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: 701030017624 thanh định hình bằng nhôm hợp kim,dạng hình rỗng, kt 220*40*40mm, mới 100%, 701030017624/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: 80788 thanh nhôm hợp kim loại có đường kính 50x100mm dài 3000mm, hàng mới 100%/ IT Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Betalxc00a1 nhôm định hình dạng thanh (thanh rỗng, thiết diện: hình vuông, chữ i, chữ u...),có kích thước thiết diện trung bình:5 mm - 150 mm. hợp kim nhôm, bề mặt chưa được sơn phủ, không đục lỗ/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Gc05 thanh nhôm hợp kim định hình được ép đùn, hình rỗng cornerkey syz-17660 (5500mm) mf (700pcs)/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Gccm001 nhôm phôi hợp kim dạng cây chưa qua đồng nhất - primary aluminium homogenized billet 3.5 inchin 6063 alloy, hàng mới 100%/ ID Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: H426-m1971 nhôm thanh hợp kim dạng hình rỗng dài 6m. aluminium square hollow sc sh 3x25.4x25.4x6000mm sc 6082 t6. mới 100%/ MY/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Hs70027-15 thanh nhôm định hình, bằng hợp kim nhôm, dạng rỗng. si:0.106;fe:0.143;cu:0.001;mn:0.012;mg:0.01;ti:0.001;zn:0.05.q/cách: *2270mm. dùng trong sxuất xe đẩy, item: hs70027-15. mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: K6503036 phôi vòng chỉ mục (chất liệu: nhôm hợp kim), dạng ống, kích thước: 31mmx24mmx32.5mm/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: K6503038-+-01 phôi vòng lắp cánh khẩu quang (chất liệu: nhôm hợp kim), dạng ống rỗng, kích thước: 31x25x70mm/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: L0cbm023 phôi vòng định hướng, bằng nhôm hợp kim, dạng ống rỗng phi 41.0mmxphi 29.0mmx25.3mm/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: L0ckm009-+-01 phôi vòng cách (chất liệu: nhôm hợp kim) dạng ống rỗng, phi17xphi11x60mm/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: L0ckm011-+-01 phôi vòng chặn kính số 6 (chất liệu: nhôm hợp kim), dạng ống, kích thước: phi 20mmxphi 14mmx2000mm/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: L0cnm002-+-01 phôi vòng cách số 1 (chất liệu: nhôm hợp kim), dạng ống, kích thước: phi 22mmxphi 16.0mmx2000mm/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Lxcs0004 thanh nhôm hợp kim dạng rỗng, dùng sản xuất đồng hồ thông minh, kt:40.85mm*35.1mm*2000mm, 806-1388004a-y.hàng mới 100%/ TW Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: M0003440 nhôm hợp kim (chưa gia công bề mặt)/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: M0012176 nhôm hợp kim (chưa gia công bề mặt)/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Mã hàng sp1ygz0020, aluminium hollow profiles thanh nhôm định hình rỗng, 20 thanh/set, kích thước 3500mm, 10.5kg/set, hiệu tostem (thái lan),mới 100%/ TH/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Nhôm định hình dạng thanh rỗng,từ hợp kim nhôm,mã owin-la-tl207,kt 5.8mx1mm,bề mặt sơn điện di màu champagne mờ. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Nhôm hợp kim dạng thanh rỗng, dùng làm ke góc, thanh dài 4.5m, article 396540, nsx:schueco international kg. hàng mới 100%/ DE/ 1.2% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Nhôm ở dạng thanh bằng hợp kim nhôm dạng hình rỗng- aluminium alloy hollow profile pmi brand. size: 5800 mm, độ dày biên độ 1.4mm-2mm. hàng mới 100% (số lượng: 24,058.144 kg)/ MY/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Nhôm thanh định hình, bằng hợp kim nhôm,dạng hình rỗng,màu xám 6063-t6,mã: sm-6017,dài: 5.85 m,dùng để làm khung cửa. hiệu: oezer. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Nl.20631-23274cy24 vỏ bơm bằng hợp kim nhôm (221.2x140.4x108.2mm) nguyên liệu sản xuất linh kiện máy bơm thủy lực #20631-23274c/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Nl.b0201-32054cy24 vỏ bơm bằng hợp kim nhôm (240.5x159x134mm) nguyên liệu sản xuất linh kiện máy bơm thủy lực #b0201-32054c/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Nl043 thanh nối (connecting rod),có đục lỗ bằng hợp kim nhôm, kích thước 50*27*2mm, dùng trong sản xuất sản phẩm, mới 100% - 0220101d07/ CN/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Nl1143 nhôm hợp kim dạng hộp vuông rỗng,al6061-t6 tube 3.2*38.1*76.2*2000,853-b49960-002,zypda151079/ US Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Nl6186 nhôm hợp kim a6063 dạng thanh, có mặt cắt ngang hình chữ nhật, kt: 70x30x dày 3 (mm)/rectangle pipe a6063 70x30xt3x5000l, hàng mới 100%/ JP/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Nl6187 nhôm hợp kim a6063 dạng thanh, có mặt cắt ngang hình vuông, kt: 40x40x dày 3 (mm)/square pipe a6063 40x40xt3x5000l, hàng mới 100%/ JP/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Nl6188 nhôm hợp kim a6063 dạng thanh, có mặt cắt ngang hình vuông, kt: 30x30x dày 3 (mm)/square pipe a6063 30x30xt3x5000l, hàng mới 100%/ JP/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Npl5 ống nhôm kích thước 12*17.5mm, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Ro-a-175 thanh hợp kim nhôm mab-3 842 992 926 l=350 1pc=0,28kg. hàng mới 100%/ DE Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Thanh cữ kính bằng nhôm dài 5m, mã pn08565pgs500z2 (phụ kiện dùng cho cửa),hàng mới 100%./ IT/ 1.2% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Thanh cữ nhôm hợp kim - pn05565pgs500z2+b0288000005, dạng hình rỗng, kích thước: 5.5mmx6.5mmx5m, dùng cho kính hộp, (alum. spacer), mới 100%/ IT/ 1.2% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Thanh đứng bằng hợp kim nhôm, dạng hình rỗng, mã: tfm169.00, kt: dài 6m, rộng 100mm, dày 2.2mm, dùng để sản xuất khung, cửa nhôm kính, nsx: pmb aluminium sdn. bhd., hiệu:technal, mới 100%/ MY/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Thanh hạn vị góc cửa mở quay bằng hợp kim nhôm, mã: tph3720, dạng hình rỗng, dùng để sản xuất khung, cửa nhôm kính, nsx: hbs france. hiệu:technal, mới 100%/ FR/ 1.2% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Thanh hợp kim nhôm dùng để ốp trang trí, không mạ, dạng rỗng, kích thước 6.5*40*3000, hiệu: anta. mã 711581297, hàng mới 100%. nsx: shuhua/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Thanh kẹp chữ u, bằng hợp kim nhôm, dạng hình rỗng, mã tsp0396, kt:dài 5.8m, rộng 15mm, dày 5mm, dùng để lắp cho khung cửa nhôm kính,nsx: schimmer metal standard co., ltd., hiệu technal, hàng mới 100%/ TH/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Thanh nẹp nhôm hợp kim màu trắng - ps030080189ipra dạng hình rỗng, kích thước: 8mmx18mmx3m, dùng cho kính hộp, (georg. bar), mới 100%/ IT/ 1.2% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Thanh nhôm (kích thước 5800 mm dùng trong sản xuất bàn ghế, hợp kim, dạng rỗng,vuông, độ dày mí từ 1 đến 2 mm). hàng mới 100 % nhà sản xuất fenan aluminium co.,ltd/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Thanh nhôm dạng rỗng, chất liệu: hợp kim nhôm, dùng để lắp tủ bếp, màu xám, mã thanh 31856, kích thước: 2750 mm, hàng mới 100% (1unit = 20pce)/ MY/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Thanh nhôm hợp kim dạng hình rỗng, chưa sơn phủ, chưa qua gia công khoan cắt lỗ, kích thước: dày 1.7-2mm, dài 6m, mã hàng: 184040. mới 100%/ DE/ 1.2% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Thanh nhôm rỗng - bằng hợp kim nhôm, dùng điều chỉnh hướng gió của cửa ngăn không khí - không nhãn hiệu, nsx: jina engineering co., ltd- kích thước: 50x10.7mm, hàng mới 100%/ KR/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Thanh nhôm sff-3c4b, kt 30x90mm, l=940mm, (dạng hình rỗng, nhôm hợp kim), mới 100%/ JP/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Thanh profile nhôm,thanh nhôm định hình, không sơn, dùng làm nẹp góc, thanh rỗng, bằng hợp kim nhôm, tiết diện 50x50x1.2mm. hàng mới 100%/ IL/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Thanh ray bằng hợp kim nhôm dùng lắp vào cửa - không nhãn hiệu, nsx: jina engineering co., ltd - kích thước 20x40 (mm), hàng mới 100%/ KR/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Thanh truyền động bằng hợp kim nhôm, mã: tph3619, dạng hình rỗng, dùng để sản xuất khung, cửa nhôm kính, nsx: hbs france. hiệu:technal, mới 100%/ FR/ 1.2% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Thanhnhôm hợpkim,đã định hình,dạng rỗng,hàng chưa gia công,khoan lỗ,xẻ rãnh,kt:dài 4-6m,rộng12.2-155mm, cao4.3-95 mm,dày0.8-4mm,đl(0,065-7,735)kg/mét +-2%,mới100%,mác:6063-t5,tiêuchuẩn:gb/t5237.5-2017/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Thanhnhom-10 thanh nhôm định hình, bằng hợp kim nhôm, dạng rỗng. si:0.106;fe:0.143;cu:0.001;mn:0.012;mg:0.01;ti:0.001;zn:0.05.q/cách: 28*1150mm. dùng trong sxuất xe đẩy. mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Thanhnhom-17 thanh nhôm định hình, bằng hợp kim nhôm, dạng rỗng. si:0.106;fe:0.143;cu:0.001;mn:0.012;mg:0.01;ti:0.001;zn:0.05.q/cách: 37*1473mm. dùng trong sxuất xe đẩy. mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Thanhnhomdinhhinh-14 thanh nhôm định hình, bằng hợp kim nhôm, dạng rỗng. si:0.106;fe:0.143;cu:0.001;mn:0.012;mg:0.01;ti:0.001;zn:0.05.q/cách: 37*1400mm. dùng trong sxuất xe đẩy. mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Tnhk-25 thanh nhôm hợp kim, dạng hình rỗng, dùng trong sản xuất, kích thước: 2.90m. 063216001218/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: V3510003 trụ yên xe bằng hợp kim nhôm(dạng hình rỗng), đường kính 26.35x28.35mm, dài 350mm, dùng cho xe đạp không gắn động cơ. mới 100%/ TW/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Xd-001-2421 thanh nhôm giữa - 24, phụ kiện của tủ bảo ôn, kích thước 603x75x60mm, mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Xd-001-2423 thanh nhôm giữa - 24, phụ kiện của tủ bảo ôn, kích thước 1220x75x60mm, mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Xd-001-2424 thanh nhôm giữa - 24, phụ kiện của tủ bảo ôn, kích thước 1372x75x60mm, mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Xd-001-2426 thanh nhôm giữa - 24, phụ kiện của tủ bảo ôn, kích thước 1822x75x60mm, mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042190: Yw-011 thanh nhôm định hình bằng nhôm hợp kim, dạng thanh dài, rỗng để sản xuất bộ cảm biến mã yw-v-065 (4) mỗi thanh dài 4000mm. hàng mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: . thanh nhôm chất liệu: hợp kim nhôm dạng đặc, ép đùn,cwl258lg,dùng để sản xuất vỏ đồng hồ, kt: 41.4*47.6*2000mm,nsx taiwan hodaka technology co.,ltd.,nsx 2025,806-5828401a-y,mới 100%/ TW Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: 1al2011t3b20-a thanh hợp kim nhôm, kt: d20.00*2500mm,dùng trong sản xuất linh kiện đầu nối của thiết bị hàng không, mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: 1al6061t6b72 thanh hợp kim nhôm, kt: d72*2500mm,dùng trong linh kiện thiết bị sản xuất chất bán dẫn, mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: 2210-t10200-001 que hợp kim nhôm r4043 dùng để hàn, không có chất trợ dung, hiệu: alcotec, đường kính 2.4mm, mới 100%; mã 2210-t10200-001./ US Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: 2-94-004-01 thanh nhôm -aluminum bar, ks -69 t9f22*3000. hợp kim, dạng thanh, được ép đùn./ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: 2-94-004-04 thanh nhôm -aluminum bar, ks -69, t9 f24*3000(hợp kim), được ép đùn./ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: 401-m12-hj1945 thanh nhôm hj1945 kt: 5970+/-5mm*25.4mm*32mm, 6061-t5 nguyên liệu để sx thang nhôm, mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: 6321199 nhôm hợp kim thanh tròn a6061-t6, đường kính d35mm, dạng thanh thẳng, được ép đùn, mặt cắt ngang hình tròn đặc, code 6321199. hàng mới 100%/ TW Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: 880044261/nl nhôm hợp kim thanh chữ nhật chưa gia công (kích thước: 35x30x4mm, mới 100%)/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: 880918721/nl nhôm hợp kim thanh chữ nhật chưa gia công (kích thước: 135x25x12mm, mới 100%)/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: 880918881/nl nhôm hợp kim thanh tròn chưa gia công. (kích thước: phi75x55mm, mới 100%)/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: 880992851/nl nhôm hợp kim thanh chữ nhật chưa gia công (kích thước: 130x15x10mm, mới 100%)/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: 881000011/nl nhôm hợp kim thanh vuông chưa gia công (kích thước: 110x20x20mm, mới 100%)/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: A2939742a thanh nhôm hợp kim a5056be-h112 130mm/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: A5056bd phi 38 thanh nhôm hợp kim a5056bd, ép đùn, mặt cắt ngang hình tròn, kích thước: phi 38mm*2500mm/ CN/ 5% Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Al thanh f15 nhôm hợp kim dạng thanh được ép đùn có tiết diện hình tròn al 6082-t6/ f15*3000mm/ d7a1503000000, hàng mới 100% (stt1) qd:200pcs, erp: mt04a0000006b/ TW/ 5% Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Al0730 nhôm thanh hợp kim tròn đặc, vật liệu a6061bd-t8 aluminum alloy round bar, kích thước phi 7.3, dài 3000mm - hàng mới 100%/ TH Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Al6061-6.20mm nhôm hợp kim dạng thanh được ép đùn, đường kính 6.20mm (0.4-0.8%si, 0-0.7%fe, 0.15-0.4%cu, 0-0.15%mn, 0.8-1.2%mg, 0.04-0.35%cr, 0-0.25%zn, 0-0.15%ti). hàng mới 100%/ KR/ 5% Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Al6061-8.00mm nhôm hợp kim dạng thanh được ép đùn, đường kính 8.00mm, 0.4-0.8%si, 0-0.7%fe, 0.15-0.4%cu, 0-0.15%mn, 0.8-1.2%mg, 0.04-0.35%cr, 0-0.25%zn, 0-0.15%ti. hàng mới 100%/ KR/ 5% Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Alu_bar_138 nhôm hợp kim dạng thanh phi 13.8 mm - aluminum bar 13.8x4000, hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Alu_bar_142 nhôm hợp kim dạng thanh phi 14.2 mm - aluminum bar 14.2x4000, hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Alu_bar_152 nhôm hợp kim dạng thanh phi 15.2 mm - aluminum bar 15.2x4000, hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Alu_bar_170 nhôm hợp kim dạng thanh phi 17 mm - aluminum bar 17x4000, hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: B81303-0013 ốp viền bằng hợp kim nhôm lg 75 (aluminum decoration for front frame), hàng mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: C06-2.kg nhôm hợp kim thanh tròn, (56s) a5056be - h112 (100 x 2000)mm, 2 thanh, đã được ép đùn. hàng mới 100%/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: D0001 phôi nhôm dập định hình, đường kính lớn 23 mm. đường kính nhỏ 12.7 mm, dài 27 mm (047621-0530 distributor), hàng mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: D29ts5071cn001 thanh nhôm hợp kim ts5071, được ép đùn, dùng để sản xuất bu lông, mã: 6061 t6, kích thước: 28.58mm*30.96mm*2.9m, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: D30ts5070cn002 thanh nhôm hợp kim ts5070, được ép đùn, dùng để sản xuất bu lông, mã: 6061 t6, kích thước 25.4mm*28.17mm*2.9m, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Eda3de92044-1 thanh tản nhiệt bằng hợp kim nhôm được ép đùn, kích thước 83.3*9*2.8mm (eda3de92044-1). hàng mới 100%/ TH/ 5% Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Gchy-007 khung nhôm dài dùng cho tấm module năng lượng mặt trời, kích thước: 2278*35*35mm. hàng mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Gchy-008 khung nhôm ngắn dùng cho tấm module năng lượng mặt trời, kích thước: 1134*35*15mm. hàng mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: H426-m1967 thanh hợp kim nhôm hình chữ c, được ép đùn, dài 6m. aluminium c-channel sc ch 9.53x63.5x6.35x127x6000mm rc 6082 t6. mới 100%/ MY/ 5% Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: H426-m1968 thanh hợp kim nhôm hình chữ i, được ép đùn. aluminium i beam section rc ib 6.35x76.2x4.78x101.6x6000mm rc 6082 t6. mới 100%/ MY/ 5% Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Hynl007 khung nhôm dài dùng cho tấm module năng lượng mặt trời, kích thước: 2278*35*35mm, số ltem 11140020, hàng mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Hynl008 khung nhôm ngắn dùng cho tấm module năng lượng mặt trời, kích thước: 1134*35*15mm, số ltem 11150018. hàng mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: L0cam007 phôi ống khẩu quang, bằng nhôm hợp kim, dạng thanh tròn phi 42mm x 45mm/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Lxcs0005 thanh nhôm hợp kim dạng thanh ép đùn, dùng sản xuất đồng hồ thông minh, kt:47.60mm*41.40mm*2000mm, 806-4870801a-y.hàng mới 100%/ TW Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: N-0230 nhôm hợp kim ở dạng thanh đã được ép đùn quy cách: dài 4m. phi 46.5mm. hàng mới 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: N-0580 nhôm hợp kim ở dạng thanh đã được ép đùn, quy cách: phi 34.5mm, dài 4m, hàng mới 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: N-0610 nhôm hợp kim ở dạng thanh đã được ép đùn, quy cách: phi 32.5mm, dài 4m, hàng mới 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: N-120g nhôm hợp kim ở dạng thanh đã được ép đùn quy cách: dài 4m, phi 60mm. hàng mới 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: N-13448 nhôm hợp kim ở dạng thanh đã được ép đùn, quy cách: phi 78.8mm, dài 4m, hàng mới 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: N-2088 nhôm hợp kim ở dạng thanh đã được ép đùn quy cách: dài 4m, phi 58mm. hàng mới 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: N-2230 nhôm hợp kim ở dạng thanh đã được ép đùn, quy cách: dài 38.8 mm, phi 4m, hàng mới 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: N-2346 nhôm hợp kim ở dạng thanh đã được ép đùn, quy cách: dài 4m, phi 43.4mm, mới 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: N-42 nhôm hợp kim ở dạng thanh đã được ép đùn, quy cách: dài 4m, phi 42mm, mới 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: N-aeev nhôm hợp kim ở dạng thanh đã được ép đùn, quy cách: dài 2.9m, phi 103mm, mới 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Nhôm hợp kim dạng cây tròn được ép đùn a6061-t6,đường kính 90mm, chiều dài 3000mm,dùng để gia công trong cnc,nsx:lmat co.,ltd, hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Nhôm thanh ép đùn nắp che khung bao đứng (3 thanh/ 1 thanh = 6m), nhãn hiệu schuco, 542000, hàng mới 100%/ DE/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Nld28-thk thanh hợp kim nhôm, đã được định hình, ép đùn, kích thước 22x7mm, dùng sản xuất đèn chiếu sáng,.../ aluminium alloy. mới 100%/ CN/ 5% Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Phụ kiện (thanh nẹp) bằng hợp kim nhôm. model: l5-d kích thước 3000mm dạng rời để lắp ghép, hiệu kosmos. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Pkbrer046732 nhôm hợp kim dạng thanh được ép đùn pkbrer046732, dài 6000mm. hàng mới 100%/ RO Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Pshpca000011-1 nhôm hợp kim dạng thanh được ép đùn pshpca000011-1, kích thước 3.13x2.950, dài 3338 mm, hàng mới 100%/ US Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Pshreo000149 nhôm hợp kim dạng thanh được ép đùn pshreo000149, dài 3560mm, hàng mới 100%/ US Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Pshrer037409-1 nhôm hợp kim dạng thanh được ép đùn pshrer037409-1, kích thước 0.75x0.12 inch, dài 2000mm, hàng mới 100%/ RO Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Pshrer037427-at nhôm hợp kim dạng thanh được ép đùn pshrer037427-at, dài 4000mm, hàng mới 100%/ RO Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Pshrer049467-2 nhôm hợp kim dạng thanh được ép đùn pshrer049467-2,dài 5890mm, hàng mới 100%/ US Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Pshrer049694-1 nhôm hợp kim dạng thanh được ép đùn pshrer049694-1, kích thước 5.5x2.2 inch, dài 4800mm. hàng mới 100%/ RO Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Pshrer049701-1 nhôm hợp kim dạng thanh được ép đùn pshrer049701-1, kích thước 7.16x2.21 inch, dài 3538mm. hàng mới 100%/ RO Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Pshrer052698-1 nhôm hợp kim dạng thanh được ép đùn pshrer052698-1, dài 5610 mm. hàng mới 100%/ US Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Pshrer053814 nhôm hợp kim dạng thanh được ép đùn pshrer053814, dài 2000mm, hàng mới 100%/ RO Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Pshrer069700 nhôm hợp kim dạng thanh được ép đùn pshrer069700, dài 3633mm, hàng mới 100%/ RO Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Pslrer070881 nhôm hợp kim dạng thanh được ép đùn pslrer070881,dài 5100mm, hàng mới 100%/ RO Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Pvshpca000001 nhôm hợp kim dạng thanh được ép đùn pvshpca000001, kích thước 6.8x4 inch, dài 3000mm. hàng mới 100%/ US Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Pvshreo000042 nhôm hợp kim dạng thanh được ép đùn pvshreo000042, thick(st)= 2.5; width(lt)= 7.5; length(l)= 144 inch, hàng mới 100%/ US Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Pvshrer035566-2 nhôm hợp kim dạng thanh được ép đùn pvshrer035566-2, dài 4800 mm,cao rộng 44.45x44.45 inch. hàng mới 100%/ RO Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Pvshrer076264-1 nhôm hợp kim dạng thanh được ép đùn pvshrer076264-1, dài 5200mm. hàng mới 100%/ RO Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Pvshrfs000001-2 nhôm hợp kim dạng thanh được ép đùn pvshrfs000001-2, dài 1260.094mm, hàng mới 100%/ US Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Spo001 nhôm hợp kim dạng thanh được ép đùn, đường kính 10.2mm, 0.4-0.8%si, 0-0.7%fe, 0.15-0.4%cu, 0-0.15%mn, 0.8-1.2%mg, 0.04-0.35%cr, 0-0.25%zn, 0-0.15%ti. hàng mới 100%/ KR/ 5% Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Tc0028 nhôm thanh hợp kim định hình a6061bd-t6 (10.3x3000mm) - hàng mới 100%/ TH Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Tc0029 nhôm thanh hợp kim định hình a6061bd-t6 (13.3x3000mm) - hàng mới 100%/ TH Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Tc0030 nhôm thanh hợp kim định hình a6061bd-t6 (15.3x3000mm) - hàng mới 100%/ TH Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Tc0043 nhôm thanh hợp kim định hình a6061bd-t6 (12.3 x 3000mm) - hàng mới 100%/ TH Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Tc0044 nhôm thanh hợp kim định hình a6061bd-t6 (14.3 x 3000mm) - hàng mới 100%/ TH Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Thanh hợp kim nhôm, đã được định hình, ép đùn - bộ phận của cửa nhôm, hiệu ykk ap,mã 9k-99335,kích thước 0.001x3000mm/aluminium profile. hàng mới 100%/ ID/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Thanh nep trang trí bằng hợp kim nhôm dùng cho đồ nôi thất, 2950mm/thanh. ký hiệu: 0.8t. nhà sx: sheng kai xing. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Thanh nhôm dập 14*2500 al6061 t6. dùng trong linh kiện điện tử. hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Thanh nhôm hợp kim ép đùn, kích thước: dài 2600mm x rộng 51mm x cao 50mm, dùng để uốn sản phẩm trang trí nội thất, nsx foshan yaying aluminum co., ltd, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Vt15 khung nhôm ngắn dùng cho tấm module năng lượng mặt trời, kích thước: 1134*35*15mm. hàng mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042910: Yw-007 thanh nhôm định hình bằng nhôm hợp kim, được ép đùn, dạng thanh dài dùng sản xuất tấm tản nhiệt mã yw-220 (1) mỗi thanh dài 4000mm. hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 7604
- Mã Hs 76042930: 7960525 nhôm hợp kim, dạng hình chữ y dùng sản xuất răng khóa kéo, ở dạng cuộn (aluminium alloy profiles) 5ye6r-a1-aa 3.533x4.795x1.750m/m 56s. hàng mới 100%/ JP/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042930: Hơp kim nhôm dạng hình chữ y - aluminium alloy profiles - 5ye3r-a1-aa 3.489x4.665x1.552m/m - kh:107608175401/a12 - 7552428 - 8189613/ JP/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 1113b0027-012673 thanh nhôm hợp kim 6106-ntd-ste, kích thước: 112.5x15x1557(mm), mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 1113b0029-011184 thanh nhôm hợp kim 6106-ntd-ge, kích thước: 25.5x25.5x2100(mm), mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 1113b0030-012672 thanh nhôm hợp kim 6106-ntd-ffe, kích thước: 132.5x25.5x1612(mm), mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 130302/10 thanh nhôm hợp kim tròn đặc đường kính 10mm/ IT/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 130302/52 thanh nhôm hợp kim tròn d52 (nl sx cầu dao)/ IT/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 130302/52kg thanh nhôm hợp kim tròn d52, đặc/ NL/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 130312/15 thanh nhôm hợp kim vuông đặc 15x15mm (nl sx cầu dao)/ BG/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 130312/15kg thanh nhôm vuông 15x15mm, đặc, hợp kim nl sx cầu dao)/ NL/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 130312/30 thanh nhôm hợp kim vuông đặc 30x30 (nl sx cầu dao)/ RO/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 130312/30kg thanh nhôm vuông 30x30mm, đặc, hợp kim nl sx cầu dao)/ NL/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 130831/100x20kg thanh nhôm hợp kim dẹt đặc, kích thước 100x20mm (nlsx cầu dao)/ NL/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 130831/120x15kg thanh nhôm hợp kim dẹt đặc, kích thước 120x15 (nl sx cầu dao)/ NL/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 130831/150x15kg thanh nhôm hợp kim dẹt đặc, kích thước 150x15 (nlsx cầu dao)/ NL/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 130831/180x20 thanh nhôm hợp kim dẹt 180x20 (nl sx cầu dao)/ DE/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 130831/20x15 thanh nhôm hợp kim dẹt 20x15(nl sx câu dao)/ DE/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 130831/25x12kg thanh nhôm hợp kim dẹt đặc, kích thước 25x12mm (nlsx cầu dao)/ NL/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 130831/40x20kg thanh nhôm hợp kim dẹt đặc, kích thước 40x20 (nl sx cầu dao)/ NL/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 130831/50x20 thanh nhôm hợp kim dẹt 50x20 (nl sx cầu dao)/ DE/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 130831/50x6 thanh nhôm hợp kim dẹt 50x6mm (nl sx cầu dao)/ DE/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 130831/60x10kg thanh nhôm hợp kim dẹt đặc, kích thước 60x10 (nl sx cầu dao)/ NL/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 130831/80x12kg thanh nhôm hợp kim dẹt đặc, kích thước 80x12 (nlsx cầu dao)/ NL/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 131w1141-1301 thanh chịu lực giữa các xương ngang của cánh cửa của máy bay boeing 777, bằng nhôm hợp kim loại 131w1141-1301, kích thước 160x110x2mm/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 131w1440-1105 thanh nối các bộ phận của cửa máy bay bằng nhôm hợp kim loại 131w1440-1105, kích thước 545x25mm/ US Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 1601-002-04-al thanh nhôm làm niềng xe đạp 4.92m raw#(profile bar strong 4.92m raw)(hàng mới 100%)/ TW Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 1601-003-02-al thanh nhôm làm niềng xe đạp 3.92m raw#(profile bar strong 3.92m raw)(hàng mới 100%)/ TW Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 1601-009-0-al thanh nhôm làm niềng xe đạp #(profile bar airline-1 3.92m raw)(hàng mới 100%)/ TW Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 1601-266-01-al thanh nhôm làm niềng xe đạp 3.92m raw#(profile bar ddm-1 3.92m raw)(hàng mới 100%)/ TW Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 1601-810-02-al thanh nhôm làm niềng xe đạp ddm 2 5.37m 3pcs 26"#(profile bar dbm-2 5.37m)(hàng mới 100%)/ TW Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 1601-824-01-al thanh nhôm làm niềng xe đạp ddm-11 6.0m raw#(profile bar ddm-11 6.0m raw)(hàng mới 100%)/ TW Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 1601-847-01-al thanh nhôm(hợp kim nhôm) làm niềng xe đạp ddm-11 3.92m raw#profile bar ddm-11 3.92m raw)(hàng mới 100%)/ TW Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 1601-980-01-al thanh nhôm làm niềng xe đạp #(profile bar ddm-7 3.92m raw)(hàng mới 100%)/ TW Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 2.1.56.2942 nhôm hợp kim đã được định hình, loại pt01021926-f-01-01, dùng cho sản xuất thanh cái dẫn điện, kích thước: 1300mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 2.1.56.2943 nhôm hợp kim đã được định hình, loại pt01021926-f-02-01, dùng cho sản xuất thanh cái dẫn điện, kích thước: 1300mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 2413-01 nhôm hợp kim chưa gia công dạng thỏi, (part no: 2413), quy cách: dài 4200 mm, cao 23 mm, hàng mơi 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 253bbh40200 vỏ chất liệu hợp kim nhôm, pn: 253bbh40200, hàng mới 100%/ TW Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 306pbh40200 vỏ chất liệu hợp kim nhôm, pn: 306pbh40200, hàng mới 100%/ TW Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 3ggh000014 miếng nhôm hợp kim đã định hình, dùng để sản xuất tấm tản nhiệt. mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 3ggh002345 miếng nhôm hợp kim, đã định hình, dùng để sản xuất tấm tản nhiệt, mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 3ggh002425 miếng nhôm hợp kim đã định hình, dùng để sản xuất tấm tản nhiệt. mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 3ggh002453 miếng nhôm hợp kim đã định hình, dùng để sản xuất tấm tản nhiệt. mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 3ggh002559 miếng nhôm hợp kim đã định hình, dùng để sản xuất tấm tản nhiệt. mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 3ggh002582 miếng nhôm hợp kim đã định hình, dùng để sản xuất tấm tản nhiệt. mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 410-a716-000-01_extrusion thanh nhôm, kích thước: 118x25x12.5mm, dạng thanh đặc, chất liệu: hợp kim nhôm 6063-t5, dùng để gia công linh kiện tản nhiệt, hàng mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 46-1387-01 nhôm hợp kim chưa gia công dạng thỏi, (part no: 46-1387), quy cách: dài 3200 mm, cao 46.3 mm, hàng mơi 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 5ng-09 nhôm hợp kim dạng thanh a7075, kích thước: 60x60x105mm. dùng để sản xuất các chi tiết máy cnc. hàng mới 100% ru/ RU Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 5ng-10 nhôm hợp kim dạng thanh a7075, kích thước: 60x70x105mm. dùng để sản xuất các chi tiết máy cnc. hàng mới 100% ru/ RU Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 6j-06 nhôm hợp kim dạng thanh a7075, kích thước: 40x38x190mm. dùng để sản xuất các chi tiết máy cnc. hàng mới 100% ru/ RU Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 6j-07 nhôm hợp kim dạng thanh a7075, kích thước: 40x38x220mm. dùng để sản xuất các chi tiết máy cnc. hàng mới 100% ru/ RU Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 6j-07a nhôm hợp kim dạng thanh a7075, kích thước: 40x40x220mm. dùng để sản xuất các chi tiết máy cnc.hàng mới 100% ru/ RU Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 6j-08 nhôm hợp kim dạng thanh a7075, kích thước: 40x38x240mm. dùng để sản xuất các chi tiết máy cnc. hàng mới 100% ru/ RU Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 6j-11 nhôm hợp kim dạng thanh a7075, kích thước: 40x38x225mm. dùng để sản xuất các chi tiết máy cnc. hàng mới 100% ru/ RU Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 6j-12 nhôm hợp kim dạng thanh a7075, kích thước: 40x38x170mm. dùng để sản xuất các chi tiết máy cnc.hàng mới 100% ru/ RU Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: 6r-10 nhôm hợp kim dạng thanh a7075, kích thước: 16x35x535mm. dùng để sản xuất các chi tiết máy cnc. hàng mới 100% ru/ RU Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: A2017-0-22-2m thanh nhôm hợp kim dạng tròn đặc, phi 21.97mm, chiều dài 2000mm (160pce = 339.211kgs) - al round bar (a2017-0-22-2m); hàng mới 100%/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: A4032 t8(bd-t6)20.0*3000mm thanh nhôm a4032 t8(bd-t6) phi 20.0, độ dài 3m/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: A6061-10.5x2500 nhôm hợp kim dạng thanh - aluminum alloy round bar a6061bd-t6 10.50mmx2500mm, thuộc dòng 2 phụ lục tk107758683060(1/12/2025)-hàng mới 100%/ TH Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: A6061-11.5x2500 nhôm hợp kim dạng thanh - aluminum alloy round bar a6061bd-t6 11.50mmx2500mm, thuộc dòng 3 phụ lục tk107639016550(23/10/2025)-hàng mới 100%/ TH Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: A6061-12.5x2500 nhôm hợp kim dạng thanh - aluminum alloy round bar a6061bd-t6 12.50mmx2500mm, thuộc dòng 4 phụ lục tk107639016550(23/10/2025)-hàng mới 100%/ TH Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: A6061-13.5x2500 nhôm hợp kim dạng thanh - aluminum alloy round bar a6061bd-t6 13.50mmx2500mm, thuộc dòng 4 phụ lục tk107590884920(6/10/2025)-hàng mới 100%/ TH Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: A6061-14.5x2500 nhôm hợp kim dạng thanh - aluminum alloy round bar a6061bd-t6 14.50mmx2500mm, thuộc dòng 5 phụ lục tk107590884920(6/10/2025)-hàng mới 100%/ TH Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: A6061-16.5x2500 nhôm hợp kim dạng thanh - a6061 (16.5x2500), hàng mới 100%/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: A6061-9.5x2500 nhôm hợp kim dạng thanh- aluminum alloy round bar a6061bd-t6 9.50mmx2500mm, thuộc dòng 1 phụ lục tk 107639016550(23/10/2025); 107758683060(1/12/2025)-hàng mới 100%/ TH Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Al6061-tam-1 tấm nhôm hợp kim a6061 t6, 50x38x153mm, có độ dày/chiều rộng lớn hơn 1/10, hàng mới 100%/ AP Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Al-f nhôm cục 5304 123 2570 phi 58.15x32.8h a2618-t61 (9,600 pcs=1,344 kgs),đơn giá 289 jpy/pcs,trị giá:2,774,400 jpy,mới 100%/ IT Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Alf54 phôi nhôm cục phi 54x34.8 (loại hợp kim)được ép đùn.dùng để sản xuất cánh quạt nhôm.mới 100%/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Alf95x52 phôi nhôm cục phi 95x52.8 (loại hợp kim)được ép đùn.dùng để sản xuất cánh quạt nhôm.mới 100%/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Aluminum ingot-aldc12-2 nhôm hợp kim định hình dạng thanh aluminum sheet(a6061-t651 181t*620*760/ RU Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Aluminum profiles al angle(welding.63.5*50) (4830): nhôm hợp kim định hình, dạng thanh, size(mm) 63.5x50x4830, 760 pcs; hàng mới/ KR/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: B37540 thanh nẹp khung đèn, chất liệu nhôm 6063, dài 1150mm,đã tạo hình, bộ phận của đèn led, sử dụng trong sản xuất đèn, mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: bệ đỡ (al.pedestal) dạng thanh, chất liệu: hợp kim nhôm, kt đế 100mmx100mm, ống d33mm, dài 354mm, dùng để làm bệ đỡ sàn,dạng không rỗng,chưa ép đùn, nsx:hansung crs, mới 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Hebka06hn2036 thanh hợp kim nhôm, dạng đặc (hebka06hn2036),quy cách 24cmx13cmx2.5cm, dùng trong sản xuất dây đai lưng, hàng mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Hfs5-2020-712 thanh nhôm định hình - aluminum frame (hfs5-2020-712); hàng mới 100%/ JP/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: In60000033894 thanh kim loại nhôm, dùng để dẫn nhiệt kích thước heatsink al alloy h=0.70 d=45.212, mới 100%/ CA Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Khung-nhom-24 thanh nhôm định hình alum 10*10*2 1 meter long/bằng hợp kim nhôm/dùng làm nguyên liệu sản xuất cho thiết bị điện tử đa dụng/ CN/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Kwbe-016 nhôm hợp kim,dạng hình hộp (20*6)mm, (3m/thanh), dùng trong sx đồ nội thất, không nhãn hiệu, mới 100%;10020408827/ CN/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Led profile nhôm hợp kim dạng hình được ép đùn theo khuôn cố định, (nguyên liệu sản xuất cho khung năng lượng mặt trời), mob00-00027/l1500*w118*h3.5mm, mới 100%/ KR/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: M0007865 nhôm hợp kim dạng thanh đặc, mặt mắt ngang hình tròn/aluminum/a5056/35x2000/nomizu/new/made in japan_hàng mới 100%_/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: M0007867 nhôm hợp kim dạng thanh đặc, mặt mắt ngang hình tròn/aluminum/a5056/30x2000/nomizu/new/made in japan_hàng mới 100%_/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: M140001 nhôm hợp kim dạng hình nón dùng làm nguyên liệu đúc/ TH Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Mã hàng ato-g 4w295 55000, aluminium profiles thanh nhôm định hình đặc, 1 thanh/set, kích thước 5500mm, 0.44kg/set, hiệu tostem (thái lan),mới 100%/ TH/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Mã: 130302/30, nhôm tròn đặc d30 (nl sx cầu dao), xuất từ dòng hàng số 3 tk 107497414510 ngày 04/9/2025/ CN/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Mã: 130312/15, thanh nhôm hợp kim vuông 15x15mm (nl sx cầu dao), xuất từ dòng hàng số 4 tk 107788165700 ngày 12/10/2025/ IT/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Mã: 130831/50x6, thanh nhôm hợp kim dẹt 50x6mm (nl sx cầu dao), xuất từ dòng hàng số 16 tk 107788165700 ngày 12/10/2025/ DE/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Mã: 130895/106/m, thanh nhôm hợp kim dập / aluminum extrusion profile, xuất từ dòng hàng số 1 tk 107659963500 ngày 30/10/2025/ BG/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Ml62a080622a miếng nhôm hợp kim đã định hình, dùng để sản xuất tấm tản nhiệt. mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Nẹp kết thúc trái tấm 8mm bằng nhôm(aluminum strips 8mm single side fillet), mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Nẹp trang trí 38004543 bằng nhôm, dài 527mm, nsx cleanup corporation, hàng mới 100%./ JP/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Nẹp vòng cung để sử dụng làm kết cấu bo viền liên kết vách ngăn nhà xưởng, chất liệu hợp kim nhôm, kích thước:rộng*cao*dài 60*10*6000mm, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: N-head106c nhôm hợp kim ở dạng thỏi đã được ép đùn, quy cách: dài 13mm, phi 103mm, mới 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Nhôm định hình dạng chữ u, bằng hợp kim nhôm 6063-t5,dùng làm vỏ của ổ cắm pdu,kt(mm): dài 2700 x rộng 44.45 x cao 44,nsx:shenzhen haipengxin electronics co., ltd.mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Nhôm hợp kim dạng thanh đặc, chưa qua ép đùn, dùng để sản xuất piston xe máy, size: 78mm x 2495 mm. hàng mới 100%/ MY/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Nhomhinhhkim nhôm hình t hợp kim, dạng không rỗng, kích thước 20 x 20 x 2 x 2 mm, dùng đóng tàu thuỷ. hàng mới 100%/ NL Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Nl1238 nhôm hợp kim dạng ống chữ nhật, al6061-t6 astm b221 3*76.2*152.4*1000, zyqda150029/ MY Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Nl325 nhôm hợp kim thanh chữ nhật, a6061 - t6 (56 x 108 x 260)mm, 8 thanh. hàng mới 100% kr_112797891/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Nlh0001 nhôm hợp kim dạng thanh-que đường kính 2.4mm, đã kiểm hóa theo mục1 tk:106109055031: aluminum alloy rod 4043 @2.4mm*900mm,mới 100%/ US/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: N-mfc nhôm hợp kim ở dạng thỏi đã được ép đùn, quy cách: bề dày 12.8mm, phi 57.1mm, mới 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: P02a thanh nhôm dùng để sản xuất xe đẩy tay (nhôm dạng thanh hình chữ u được ép thẳng bằng hợp kim nhôm, chiều dài từ 70- 5200mm), không nhãn hiệu, mới 100%/ CN Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Pr-64 thanh nẹp nhôm kích thước 60.7*27.9mm/ TW/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Pshreo000171 nhôm hợp kim dạng thanh pshreo000171, dài 3000mm, hàng mới 100% (tknk 105416047660 dòng 1)/ US/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Pshrfs000014 nhôm hợp kim dạng hình, không ép đùn pshrfs000014, dài 3568mm, hàng mới 100%/ US Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Pvshrfs000003-1 nhôm hợp kim đã được nhấn định hình, dạng đặc, không ép đùn, dài 6146 mm, hàng mới 100%/ US Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Pvshrfs000012 thanh nhôm hợp kim định hình pvshrfs000012, không ép đùn, dài 3352.8mm, dạng đặc, hàng mới 100% 1.17kg/ pcs/ US Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Rãnh nhôm,bằng nhôm hợp kim dùng để liên kết bo viền vách ngăn nhà xưởng, kích thước: rộng*cao*dài 50*15*6000mm, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Ro-a-175 thanh hợp kim nhôm 10x30x4000bar-a6063. hàng mới 100%/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: S1btm-ssd15b nhôm hợp kim định hình al solid profile, kích thước: 13.95tx34.75x112.85 mm, dạng đặc có rãnh tản nhiệt dùng làm vỏ ổ cứng ssd. hàng mới 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: S1top-ssd15b nhôm hợp kim định hình al bar, kích thước: 4.95t x 35.15 x 106 mm, dạng đặc có rãnh kỹ thuật dùng làm vỏ ổ cứng ssd. hàng mới 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Se00009b nhôm hợp kim dạng thỏi adc12/ MY Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Sensor cell case phôi bằng hợp kim nhôm, kích thước phi 17.4mm x dài 10.01mm dùng để làm vỏ ngoài cho cameara cảm biến của ô tô. mới 100%/ KR Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Si06 nhôm hợp kim dạng que đặc - alsr10 (alsr10 cut rod) dùng đúc bộ phận bảo vệ tuabin quây, hàng mới 100%/ CN/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Tay vịn cầu thang bằng hợp kim nhôm được ép đùn,chưa gia công, đục lỗ, kích thước 20x20x4000 (mm). nsx: zhaoqing jinjinyi metal products co., ltd. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Tc0010-1 phôi nhôm hợp kim, dập định hình lục giác, đường kính 30x29mm (446251-1160 tube connector)/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Thanh đặc bằng nhôm hợp kim, đường kính 25mm* dài 2m. hàng mới 100%/ KR/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Thanh định hình chữ l, bằng nhôm hợp kim, kích thước 80 80 8 mm, chiều dài 0,5 m (dùng làm khung cho máy, phụ tùng thay thế sửa chữa máy, mới 100%.)/ CZ/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Thanh giữa hai rãnh rk 3-1, chất liệu hợp kim nhôm, kích thước 1154+/- 0.5 x 23 x 21 mm, dùng lắp ráp bể nuôi, nsx dongguan maist hardware technology co., ltd, #rmlj-sck11540-000001, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Thanh hợp kim nhôm dùng để sản xuất vỏ điện thoại (0102-002631), kích thước: 164.1*74*7.9 mm. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Thanh liên kết tủ, mã hàng 18 curved edge banding, kích thước 4000(l)*19.9(w)*3(t)mm, chất liệu hợp kim nhôm (màu vân gỗ bạc), dùng lắp ghép tủ, hiệu pha, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Thanh nẹp nhôm hợp kim, dạng hình, kt: (3000*50*40)mm, dùng để trang trí viền tường, vách. nsx: foshan jiaozhou aluminum co., ltd. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Thanh nhôm - ns-01-40-ungebohrt,rail 40 l=213mm/pc x 100 pc, dùng cho dây chuyền máy đóng gói cn, mới 100%, hiệu igus, inv số 20267010540/ DE/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Thanh nhôm dẹt, hợp kim nhôm 6063, kích thước 30 8 mm, chiều dài 0,75 m (dùng làm khung cho máy, phụ tùng dùng cho sửa chữa máy, mới 100%)/ CZ/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Thanh nhôm định hình chữ l, hợp kim nhôm, kích thước 50x30x3 mm, chiều dài 1m (dùng làm khung cho máy, phụ tùng thay thế sửa chữa máy, mới 100%.)/ CZ/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Thanh nhôm phẳng, hợp kim nhôm 6063, kích thước 50x10 mm, chiều dài 0.5 m (dùng làm khung cho máy, phụ tùng dùng cho sửa chữa máy, mới 100%)/ CZ/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Thanh nhôm tròn, dạng đặc, model: 6061-t6, chất liệu: hợp kim nhôm, kích thước: d6.3*l2500mm, dùng để gia công trên máy tiện,, nsx: foshan dongxin economy and trade co.,ltd, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: W50 khối kim loại cố định dây điện (hàng mới 100%, bằng nhôm hợp kim)/ JP Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: X03784-7000 ống nhôm, đường kính 50.8mm, dài 487.68mm; po 12880/ IN/ 10% Hs code 7604
- Mã Hs 76042990: Z0000002-099075 nhôm hợp kim dạng thanh (không ép đùn) a6061t6,kt 600x300x41mm 0.024x2,740,000 vnđ. hàng mới 100%/ KR/ 10% Hs code 7604