Mã Hs 5107
| Xem thêm>> | Chương 51 |
Mã Hs 5107: Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 51071000: 07010000022M/Sợi len lông cừu chải kỹ 2/36NM 100% MERINO WOOL, không nhãn hiệu, chưa đóng gói để bán lẻ, có hàm lượng lông cừu chiếm 100% tính theo khối lượng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: 07010000029M/Sợi len lông cừu chải kỹ 2/36NM 100% TOTAL EASY CARE MERINO WOOL (RWS), không nhãn hiệu, chưa đóng gói để bán lẻ, có hàm lượng lông cừu chiếm 100% tính theo khối lượng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: 07010000030M/Sợi len lông cừu chải kỹ 2/36NM 100% TOTAL EASY CARE MERINO WOOL, không nhãn hiệu, chưa đóng gói để bán lẻ, có hàm lượng lông cừu chiếm 100% tính theo khối lượng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: 2511320-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% Extrafine merino wool- 19.5MIC, 75188/-, kích thước và cấu trúc của sợi: 2/48 NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: 2512344-14/Sợi len lông cừu chảy kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%RWS ZQ SUPERWASH WOOL-18.9MIC, WHITE YARN ON CONE, kích thước và cấu trúc của sợi:1/36NM, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: 2512346-14/Sợi len lông cừu chảy kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%RWS ZQ SUPERWASH WOOL-18.9MIC, WHITE YARN ON CONE, kích thước và cấu trúc của sợi:1/60NM, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: 2512365-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-17.5MIC, EMPIRE, kt và cấu trúc của sợi:2/60 NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: 51071000 E62/Sợi len lông cừu đã chải kỹ chưa đóng gói bán lẻ, màu trắng tự nhiên, 100% bằng lông cừu đã xử lý, mã IBI (ZZ), sợi đôi, đường kính 60nm, quấn trên 1 lõi cuộn/VN/XK
- Mã Hs 51071000: J2512357-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-17.5MIC, EMPIRE, kt và cấu trúc của sợi:2/60 NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: J2512360-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-17.5MIC, EMPIRE, kt và cấu trúc của sợi:2/60 NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: JP2511296-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-16.5MIC, LEGEND, kt và cấu trúc của sợi:2/100 NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: JP2511296-14A/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-16.5MIC, LEGEND, kt và cấu trúc của sợi:2/100 NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: JP2511315-14/Sợi len lông cừu chảy kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP: 100% SUPERWASH WOOL-18.5MIC, NON MULSED, WHITE YARN ON CONE, kích thước và cấu trúc của sợi:2/60NM, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: JP2511328-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP: 100% MERINO WOOL YARN-TALENT, 18.5MIC, kích thước và cấu trúc của sợi:1/60 NM, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: JP2511330-14/Sợi len lông cừu chảy kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP: 100%SUPERWASH WOOL-18.5MIC-NON MULSED, WHITE YARN ON CONE, kt và cấu trúc của sợi:1/60NM, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: JP2511331-14/Sợi len lông cừu chảy kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP: 100%SUPERWASH WOOL-18.5MIC-NON MULSED, WHITE YARN ON CONE, kt và cấu trúc của sợi:1/60NM, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: JP2511332-14/Sợi len lông cừu chảy kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%SUPERWASH WOOL-18.5MIC-NON MULSED, WHITE YARN ON CONE, kt và cấu trúc của sợi:1/60NM, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: JP2512342-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% Extrafine merino wool - 19.5MIC, 424-/ HY-M56933, kích thước và cấu trúc của sợi: 2/48 NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: JP2512349-14/Sợi len lông cừu chảy kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%SUPERWASH WOOL-18.5MIC-NON MULSED, WHITE YARN ON CONE, kích thước và cấu trúc của sợi:2/60NM, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: JP2512350-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-19.5MIC, ELEMENT, kt và cấu trúc của sợi:1/50 NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: JP2512355-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-18.5MIC, TALENT, kt và cấu trúc của sợi:1/60 NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: JP2512358-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-18.5MIC, TALENT, kt và cấu trúc của sợi:1/60 NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: JP2512359-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-18.5MIC, TALENT, kt và cấu trúc của sợi:1/60 NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: JP2512361-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-18.5MIC, TALENT, kt và cấu trúc của sợi:1/60 NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: JP2512369-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-18.5MIC, TALENT, kt và cấu trúc của sợi:1/60 NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: JP2512375-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-18.5MIC, TALENT, kt và cấu trúc của sợi:1/60 NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: JP2512377-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-18.5MIC, TALENT, kt và cấu trúc của sợi:1/60 NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: L2511312-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% Pure merino wool - 21.5MIC, kích thước và cấu trúc của sợi: 2/28 NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: L2511317-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% Extrafine merino wool - 19.5MIC, 51018/-, kích thước và cấu trúc của sợi: 2/30 NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: L2511318-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% Extrafine merino wool - 19.5MIC, 51047/-, kích thước và cấu trúc của sợi: 2/30 NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: L2512341-14VL250087/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP: 100%NON-RWS MERINO WOOL-19.5MIC, DYED YARN ON CONE, 51018/-, kt và cấu trúc của sợi:2/36NM, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: L2512343-14VL250088/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP: 100%NON-RWS MERINO WOOL-19.5MIC, DYED YARN ON CONE 51046/-, kt và cấu trúc của sợi:2/36NM, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: L2601001-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-19.5MIC, -/181679, kt và cấu trúc của sợi:2/36NM, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: LP2512335-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% Superwash wool-21.5MIC, 351-/ HY-M57446, kích thước và cấu trúc của sợi: 2/28 NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: LP2512336-14VLP250053/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% Extra Fine Merino Wool Total Easy Care (TEC), 19.5 MIC, HY-S51870/- NAVY, kt và cấu trúc của sợi:2/30NM, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: LP2512351-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP: 100%NON-RWS MERINO WOOL, 21.5MIC, -/HY-S20802, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: LP2512354-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% Superwash wool-21.5MIC, 365-/ HY-M56929, kích thước và cấu trúc của sợi: 2/28 NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: LP2512356-14VLP250094/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP: 100%NON-RWS MERINO WOOL, 21.5MIC, -/HY-S28451, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: LP2512363-14VLP250096/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, BLACK 181018A/HY-S20802, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: LP2512370-14VLP250097/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP: 100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, 105222/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: LP2512371-14VLP250099/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP: 100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, 185370/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: LP2512372-14VLP2500102/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP: 100%NON-RWS MERINO WOOL, 21.5MIC, 198085/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: LP2512382-14VLP2500119/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, 255524/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: LP2601006-14VLP2500117/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP: 100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, 255515/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: LP2601007-14VLP2500127/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP: 100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, 195391/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: LP2601008-14VLP2500125/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, 265528/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: LP2601010-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, VP205429/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: LP2601012-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, VP205449/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: LP2601013-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: LP2601023-14VLP260033/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, -/HY-M57656, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: MR02.4.1.01.007/Sợi len lông cừu chải kỹ, hàm lượng 100% lông cừu, độ mịn 19.5micron, quy cách 2/36nm, đã nhuộm màu xanh, đen, xám, chưa đóng gói để bán lẻ, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: MR02.4.1.01.0577/Sợi len lông cừu chải kỹ, Worsted wool 100% lông cừu, độ mảnh 2/39NM; độ mịn 19.5micron, đã nhuộm đỏ rượu chưa đóng gói bán lẻ, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: NPL496/Sợi len lông cừu (88% merino wool 7% nylon 5% metallic yarn) (dùng để sản xuất áo len)/CN/XK
- Mã Hs 51071000: P2511313-14/Sợi len lông cừu chảy kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%RWS SUPERWASH WOOL-18.5MIC, WHITE YARN ON CONE, kích thước và cấu trúc của sợi:1/36NM, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: SL2512381-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-19.5MIC, CASHFEEL, kt và cấu trúc của sợi:2/30 NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: Sợi len lông cừu đã chải kỹ chưa đóng gói bán lẻ, màu đen, 100% bằng lông cừu đã xử lý và nhuộm màu sẵn, mã LEONORA RWS, đường kính 48nm, sợi đôi, quấn trên 1 lõi cuộn, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: SOI186/SỢI 1/5.5 75%RECYCLE POLYESTER 18%NYLON 6%WOOL 1%SPANDEX, nguyên liệu dùng trong ngành may mặc. Mới 100%/HK/XK
- Mã Hs 51071000: SOI292/SỢI 1/11NM 97%RECYCLE POLYESTER 3%SPANDEX, nguyên liệu dùng trong ngành may mặc. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 51071000: SP26/SỢI 100% WOOL (SỢI LEN LÔNG CỪU CHẢI KỸ, TỶ TRỌNG LÔNG CỪU TỪ 85% TRỞ LÊN, ĐÃ NHUỘM, CHƯA ĐÓNG GÓI ĐỂ BÁN LẺ)/IN/XK
- Mã Hs 51071000: V250085-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% EXTRAFINE MERINO WOOL - 19.5 MIC, kt và cấu trúc của sợi:3500 NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: V250086-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% EXTRAFINE MERINO WOOL - 19.5 MIC, kt và cấu trúc của sợi:3500 NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VL260001-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-19.5MIC, 181679/-, kt và cấu trúc của sợi:2/36NM, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VL260016/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-19.5MIC, 255503/-, kt và cấu trúc của sợi:2/36NM, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP2500100/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, 185370/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP2500116/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, VP205429/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP2500118/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, 255515/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP2500120/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, 255524/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP2500126/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, 265528/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP2500128/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, 195391/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP2500130/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-19.5MIC, kt và cấu trúc của sợi:2/30 NM, 21-1473 LIMESTONE/XV-M06, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP250098/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, 105222/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP260003/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, 135300/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP260010/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, VP205449/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP260012/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, 205439/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP260014/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, 205439/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP260018/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, -/HY-M58130, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP260020/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-19.5MIC, kt và cấu trúc của sợi:2/30 NM, 19-1394 BURGUNDY/XV-M12, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP260021/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, 255505/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP260022/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, VP205449/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP260025/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, 235490/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP260026/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, -/HY-M57656, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP260027-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, 181679/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP260028-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, 181679/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP260037/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%NON-RWS MERINO WOOL-21.5MIC, 221884/-, kt và cấu trúc của sợi:2/28NM, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP260039/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-19.5MIC, kt và cấu trúc của sợi:2/30 NM, 18-1589 SILVER/XV-M11, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP260041/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-19.5MIC, kt và cấu trúc của sợi:2/30 NM, 25-0515 MOCHA/XV-M10, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP260047/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-19.5MIC, kt và cấu trúc của sợi:2/30 NM, 15-2021 BLACK/HY-S51869, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP260049/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-19.5MIC, kt và cấu trúc của sợi:2/30 NM, 25-2203 TEAL GREEN/XV-S11, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP260054/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-19.5MIC, kt và cấu trúc của sợi:2/30 NM, 25-2202 ROYAL BLUE/HY-M55501, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP260060/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-19.5MIC, kt và cấu trúc của sợi:2/30 NM, 21-2325 OLIVE GREEN/XV-M08, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP260062/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100%superwash wool-19.5MIC, kt và cấu trúc của sợi:2/30 NM, 22-1184 INK BLUE/XV-M09, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP260064/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-19.5MIC, kt và cấu trúc của sợi:2/30 NM, 21-1231 NAVY/HY-S51870, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP260071/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-19.5MIC, kt và cấu trúc của sợi:2/30 NM, 21-1235 DK GREY/HY-M16872, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP260077/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-19.5MIC, kt và cấu trúc của sợi:2/30 NM, 24-3344 FOREST GREEN/HY-51872, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VLP260095/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL-19.5MIC, kt và cấu trúc của sợi:2/30 NM, 25-0614 CHOCOLATE BROWN/HY-M43732, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51071000: VS250095-14T/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:100% MERINO WOOL - 19.5 MIC, kt và cấu trúc của sợi:2/30 NM, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51072000: 51072000 E62/Sợi len lông cừu đã chải kỹ chưa đóng gói bán lẻ, màu trắng tự nhiên, 52% lông cừu, 38% PES/10% PESFIL đã xử lý, mã ROTI GRS, sợi đơn, kích thước 48nm, quấn trên 1 lõi cuộn giấy/VN/XK
- Mã Hs 51072000: MR02.4.1.05.003/Sợi xe 2/48NM 60% Wool, 40% Lyocell (Tencel), sợi len lông cừu chải kỹ, hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85%, đã nhuộm đen chưa đóng gói bán lẻ, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51072000: Sợi len lông cừu chải kỹ 2/30NM 53%RWS WOOL 47%ORGANIC COTTON, không nhãn hiệu, chưa đóng gói để bán lẻ, có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 51072000: SOI165/Sợi 1/14NM 80% RWS Wool 20% Recycled Nylon, nguyên liệu dùng trong ngành may mặc. Mới 100%/HK/XK
- Mã Hs 51072000: SP25/SỢI 80% WOOL 20% NYLON (SỢI LEN LÔNG CỪU CHẢI KỸ, TỶ TRỌNG LÔNG CỪU DƯỚI 85%, ĐÃ NHUỘM, CHƯA ĐÓNG GÓI ĐỂ BÁN LẺ)/IN/XK
- Mã Hs 51072000: SP27/SỢI 70% WOOL 30% ACRYLIC (SỢI LEN LÔNG CỪU CHẢI KỸ, TỶ TRỌNG LÔNG CỪU DƯỚI 85%, ĐÃ NHUỘM, CHƯA ĐÓNG GÓI ĐỂ BÁN LẺ)/IN/XK
- Mã Hs 51072000: SP28/SỢI 50% WOOL 50% ACRYLIC (SỢI LEN LÔNG CỪU CHẢI KỸ, TỶ TRỌNG LÔNG CỪU DƯỚI 85%, ĐÃ NHUỘM, CHƯA ĐÓNG GÓI ĐỂ BÁN LẺ)/IN/XK
- Mã Hs 51072000: SP32/Sợi 2/22.6 NM 80% Superwash merino wool 20% Nylon, 22.6MIC, DYED YARN ON CONE, HY-16113 (Sợi len lông cừu chải kỹ, tỷ trọng lông cừu dưới 85%, đã nhuộm)/VN/XK
- Mã Hs 51072000: VJP250089-14/Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, TP:50% AUSTRALIAN MERINO WOOL RWS 18.5MIC RWS TEC/ 50% POLYESTER TERNURA 2.2DTEX CATIONIC GRS, mới 100%/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 51071000: Nl-mkj03#&sợi 100%wool/ CN/ Hs code 5107
- Mã Hs 51071000: Ya0000489_sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, 76/2 nm worsted spun 100pct merino wool 19.0m sw r/w, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 5107
- Mã Hs 51071000: Ya0000368_sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, 36/1 nm worsted spun 100pct merino wool 18.9m sw 8n3889, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 51071000: Ya0001590_sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, 48/1 nm worsted spun 90pct merino wool 18.5m sw 10pct pa6fil r/w, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 51071000: Ya0003511_sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, 76/2 nm worsted spun 100pct merino wool 19.0m sw r/w, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 51071000: Ya0000672_sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, 1/48 nm 100%rws superwash wool-18.5mic raw white on cone, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 51071000: Ya0003807_sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, 76/2 nm worsted spun 100pct merino wool 19.0m sw r/w, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 51071000: Y003#&sợi len lông cừu chải kỹ (100% merino wool)/ CN/
- Mã Hs 51071000: Npl496#&sợi len lông cừu (88% merino wool 7% nylon 5% metallic yarn) (dùng để sản xuất áo len)/ CN/
- Mã Hs 51071000: 36#&sợi dệt wool các loại (wool 100%, sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ,không có nhãn hiệu, có tỷ trọng trên 85% đã qua sử lý dùng để dệt áo len, hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 51071000: Y142#&sợi len lông cừu chải kỹ 100% merino wool (chưa đóng gói để bán lẻ)/ CN/
- Mã Hs 51071000: Nsnl007#&sợi len lông cừu chải kỹ, hàm lượng 100% lông cừu, độ mịn 19.5micron, quy cách 2/36nm, đã nhuộm màu xanh, xám, chưa đóng gói để bán lẻ, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 51071000: Wvnl004#&sợi 100% merino wool (sợi len lông cừu chải kỹ có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng), hiệu:biella mới 100%, chưa đóng gói bán lẻ/ CN/
- Mã Hs 51071000: Ya0003840_sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, 1/60nm - 100%superwash wool-18.5mic-non mulsed, white yarn on cone, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/ VN/ 0 %
- Mã Hs 51071000: Ya0003475_sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, 2/60nm - 100%superwash wool-18.5mic-non mulsed, white yarn on cone, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/ VN/ 0 %
- Mã Hs 51071000: Ya0002877_sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, 1/36nm - 100%rws superwash wool-18.5mic, white yarn on cone, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/ VN/ 0 %
- Mã Hs 51071000: Ya0003841_sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, 1/36nm - 100%rws zq superwash wool-18.9mic, white yarn on cone, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/ VN/ 0 %
- Mã Hs 51071000: Ya0003842_sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, 1/60nm - 100%rws zq superwash wool-18.9mic, white yarn on cone, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/ VN/ 0 %
- Mã Hs 51071000: T58#&sợi len merino (làm từ 100% lông cừu). 100pct merino wool yarn-victoria, nm 48/2, solid, col.black-cream-dull brown. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 51071000: Mr02.4.1.01.057#&sợi len merino, được dệt 100% từ lông cừu merino, loại chải kỹ, độ mảnh 2/39nm, độ mịn: 19.5micron, dùng để sản xuất sợi, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 51071000: Ya0003837_sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, 36/1 nm worsted spun 100pct merino wool 18.5m sw r/w, dùng cho hàng dệt may, hàng mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 51071000: Npl501#&sợi len lông cừu (100% merino wool) (dùng để sản xuất áo len)/ CN/
- Mã Hs 51071000: Ya0003851_sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, 50/2 nm worsted spun 87% merino wool 17.5mic tec 13% pesfil sorona, black, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/ CN/ 5 %
- Mã Hs 51071000: 524d0011#&sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ (89% wool + 11% nylon yarn (20tex rws wool/nylon 18.0mic 89/11 10d)/ TW/ 5 %
- Mã Hs 51071000: Hw03#&sợi len lông cừu chải kỹ (100% merino wool), chưa đóng gói để bán lẻ, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 51071000: 42#&sợi len (55%cotton 35%poly 10%nylon) sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ/ KR/
- Mã Hs 51071000: S-ow036d115#&sợi dệt vải từ lông cừu loại mịn, chưa nhuộm, 100%wool,nm 36/1,zq rws.18.9mic,cond weght:582.27 kgs (mới 100%) dùng sản xuất sản phẩm may mặc/ CN/ 0 %
- Mã Hs 51071000: Sp26#&sợi 100% wool (sợi len lông cừu chải kỹ, tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên, đã nhuộm, chưa đóng gói để bán lẻ)/ IN/
- Mã Hs 51071000: 22#&sợi len 100% wool (sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ -hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 51071000: Yn19#&sợi len lông cừu chải kỹ thành phần 100% extrafine merino wool chưa đóng gói để bán lẻ.có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, hàng mới 100%/ IT/
- Mã Hs 51071000: Y074#&sợi 100% wool/ CN/
- Mã Hs 51071000: Nl15#&sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói bán lẻ, 2/36nm 100% total easy care merino wool, có hàm lượng lông cừu chiếm 100% tính theo khối lượng, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 51071000: Soi85wool15nylon#&sợi 85% wool 15% nylon-sợi len lông cừu chải kỹ tỷ trọng trên 85%,sợi đơn1/1sợi,(dạng cuộn,dùng để dệt vải,ko nhãn hiệu,chưa đóng gói bán lẻ)-nsx:chia her industrial co.,ltd/ TW/ 5 %
- Mã Hs 51071000: 90wool10nylon#&sợi 90% wool 10% nylon-sợi len lông cừu chải kỹ tỷ trọng trên 85%,sợi đơn1/1sợi,(dạng cuộn,dùng để dệt vải,ko nhãn hiệu,chưa đóng gói bán lẻ)-nsx:chia her industrial co.,ltd/ TW/ 5 %
- Mã Hs 51071000: 524d0003-1#&sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ 90% wool + 10% nylon yarn (20tex wool/nylon 18.0mic 90/10 10d)/ TW/ 5 %
- Mã Hs 51071000: Soi186#&sợi 1/5.5 75%recycle polyester 18%nylon 6%wool 1%spandex, nguyên liệu dùng trong ngành may mặc. mới 100%/ HK/
- Mã Hs 51071000: Ya0001641#&sợi len lông cừu chải kỹ,chưa đóng gói để bán lẻ,1/36nm wool 100% zq rws sw knit yarn on cone,dùng cho hàng dệt may,(thuộc dh_1,tk_106310402920)/ IN/ 5 %
- Mã Hs 51072000: Ya0003806_sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, 72/1 nm worsted spun 52pct merino wool 17.5m sw 15pct pa6fil 33pct tencel r/w, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 51072000: Cxyar0322#&sợi 65% wool 30% nylon 5% alpaca-sợi len lông cừu chải kỹ,chưa đóng gói bán lẻ,hàm lượng lông cừu <85% theo khối lượng,mới 100%/ CN/
- Mã Hs 51072000: Soi62w38p#&sợi 62% wool 38% polyester/ CN/ 5 %
- Mã Hs 51072000: Soi59w36p5pu#&sợi 59% wool 36% polyester 5% polyurethane/ CN/ 5 %
- Mã Hs 51072000: Wvnl008#&sợi wool(sợi len lông cừu chải kỹ có tỷ trọng lông cừu dưới 85% tính theo khối lượng, 55% rws wool 45% cotton), hiệu: gtig hubo, mới 100%, chưa đóng gói bán lẻ/ CN/
- Mã Hs 51072000: Ya0000462_sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, 72/1 nm worsted spun 52pct merino wool 17.5m sw 33pct tencel 15pct pa6fil r/w, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 51072000: 524d0006#&sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ (67% wool + 33% polyester yarn (20tex wool/polyester 67/33 18.5 mic 30d)/ TW/ 5 %
- Mã Hs 51072000: Sp25#&sợi 80% wool 20% nylon (sợi len lông cừu chải kỹ, tỷ trọng lông cừu dưới 85%, đã nhuộm, chưa đóng gói để bán lẻ)/ IN/
- Mã Hs 51072000: Sp27#&sợi 70% wool 30% acrylic (sợi len lông cừu chải kỹ, tỷ trọng lông cừu dưới 85%, đã nhuộm, chưa đóng gói để bán lẻ)/ IN/
- Mã Hs 51072000: Sp28#&sợi 50% wool 50% acrylic (sợi len lông cừu chải kỹ, tỷ trọng lông cừu dưới 85%, đã nhuộm, chưa đóng gói để bán lẻ)/ IN/
- Mã Hs 51072000: Sp32#&sợi 2/22.6 nm 80% superwash merino wool 20% nylon, 22.6mic, dyed yarn on cone, hy-16113 (sợi len lông cừu chải kỹ, tỷ trọng lông cừu dưới 85%, đã nhuộm)/ VN/
- Mã Hs 51072000: 1#&sợi len (làm từ lông cừu chải kỹ, có tỷ trọng lông cừu dưới 85%, dùng dệt áo len. hàng mới 100%)/ IT/
- Mã Hs 51072000: Ya0003121#&sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, 75% merino wool 25% tencel, 800 tpm - s twist, dark mink, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/ CN/ 5 %
- Mã Hs 51072000: Ya0003122#&sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, 75% merino wool 25% tencel, 800 tpm - z twist, dark mink, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/ CN/ 5 %
- Mã Hs 51072000: Scl517a#&sợi xe 2/48nm 60%wool 40%lyocell (tencel), sợi len lông cừu chải kỹ, hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85%, đã nhuộm đen, chưa đóng gói bán lẻ, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 51072000: Sợi len pha trộn (không bán lẻ, đã chải), độ mảnh: 2/54nm 50a13n4w33pbt, nsx: gtig hubo industry co., ltd, dùng kiểm tra mẫu, mới 100%/ CN/ 5 %
- Mã Hs 51072000: Soi-70wool30nylon#&sợi 70% wool 30% nylon-sợi len lông cừu chải kỹ tỷ trọng dưới 85%,sợi đơn1/1sợi,(dạng cuộn,dùng để dệt vải,ko nhãn hiệu,chưa đóng gói bán lẻ)-nsx:chia her industrial co.,ltd/ TW/ 5 %
- Mã Hs 51072000: Nsnl011#&sợi len lông cừu chải kỹ 2/30nm 53%rws wool 47%organic cotton, , chưa đóng gói để bán lẻ, có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 51072000: 524d0016#&sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ (70% wool + 30% nylon yarn (15tex wool/nylon 70/30 18mic 20d)/ TW/ 5 %
- Mã Hs 51072000: Soi165#&sợi 1/14nm 80% rws wool 20% recycled nylon, nguyên liệu dùng trong ngành may mặc. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 51072000: Ya0003397_sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, 81% wool 19% polyester, 2/85nm, charcoal, dùng cho hàng dệt may, mới 100%/ CN/ 5 %
- Mã Hs 51072000: Cxyar0346#&sợi 42% wool merino 20% polyamide 18% cotton 12% wool 8% polyester, sợi len lồng cừu chải kỹ có hàm lượng <85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói bán lẻ, hàng mới 100%. col. marble mel/ IT/
- Mã Hs 51072000: 200215114#&ya0003351: sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, 35% recycled wool 35% wool 30% recnylon, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 51072000: 45000183#&sợi len lông cừu chải kỹ,chưa đóng gói để bán lẻ 55/1 nm merino 19m rw/cotton 60/40% rw,dùng cho hàng dệt may (thuộc dh_1,tk_102494463260)/ BG/ 5 %
- Mã Hs 51072000: 45000007#&sợi len lông cừu chải kỹ,chưa đóng gói để bán lẻ 56%merino wool 44%polyester,60/1 nm merino 19.3m tec/cd polyester 56/44% rw y80352 695059,dùng cho hàng dm,_sap/ CN/ 5 %