Mã Hs 5111

- Mã Hs 51111100: Uc215#&vải chính w3071 wool 92% nylon 6% polyester 1% pu 1% woven fabric w. 143cm/ JP/     Hs code 5111
- Mã Hs 51111100: 278mi4#&vải chính wool 88% nylon 12% k: 135/140cm (vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô, dùng trong may mặc)/ JP/     Hs code 5111
- Mã Hs 51111100: A1532#&vải chính 100% wool khổ 155-160 cm (vải dệt thoi, không in, không tráng phủ, đã nhuộm, mới 100% dùng may quần áo,định lượng: 120 gsm)/ CN/     
- Mã Hs 51111100: 156kc5#&vải lót cupro 100% k: 105/110cm (vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô, dùng trong may mặc)/ JP/     
- Mã Hs 51111100: Vải vbc (chất liệu 100% virgin wool, khổ vải 1.48m, loại dệt thoi, trọng lượng 240g/m2) - mã hàng: 227862 - hãng sx: vitale barberis canonico, hàng mới 100%/ IT/ 12 %    
- Mã Hs 51111100: Av05#&vải dệt thoi từ sợi lông cừu chải thô 90% wool 10% nylon khổ 145-155cm(định lượng 260g/m2). hàng mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 51111100: Vải mẫu dùng để may mẫu quần áo, dệt thoi, thành phần: 100% pure wool, khổ: 148cm, nsx: abraham moon & sons ltd, hàng mẫu, mới 100%/ GB/ 12 %    
- Mã Hs 51111100: A392#&vải chính 100% wool khổ 143-147 cm (vải dệt thoi, không in, không tráng phủ, đã nhuộm, mới 100% dùng may quần áo, định lượng: 266 gsm)/ CN/     
- Mã Hs 51111100: 90kc5#&vải chính wool 80% nylon 20% k: 130/135cm (vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô, dùng trong may mặc)/ JP/     
- Mã Hs 51111900: F79#&vải dệt thoi 85% wool 15% nylon khổ 58/59", 378 g/m2, (vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô, có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên), npl gia công, mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 51111900: Vc653#&vải chính 50% wool 50% polyester khổ 58''/ IN/     
- Mã Hs 51111900: Vải len dệt thoi - mac8468 tess. 702566/a133, thành phần 100% cashmere, khổ 1.4 mét, định lượng 270 g/m, mới 100%/ IT/ 12 %    
- Mã Hs 51111900: Kwbe-067#&vải dệt thoi từ sợi len lông cừu, 98% wool, 2% nylon, khổ: 140cm,định lượng: 447g/m2, dùng trong sản xuất đồ nội thất, hiệu: mourne, mới 100%; 11050102795/ GB/ 12 %    
- Mã Hs 51111900: Vải ma sát bằng lông cừu nguyên chất (100%), dạng tấm tròn kt 165mm, định lượng 400g/m2, dùng để đánh bóng bề mặt và làm sạch bụi trong quá trình gia công, hàng mới 100%./ CN/ 12 %    
- Mã Hs 51111900: Vải dệt plain weave (dệt vân điểm, dệt trơn) 100%wool, khổ 140cm, nsx: shanghai laiyung, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 51111900: Vdtlc#&vải dệt thoi từ sợi len lông cừu (có hàm lượng 85% trở lên) 100% merino wool(khổ 148cm) (hàng mới 100%)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 51111900: Tvac0013#&vải 100% wool, k58/60" 453gm/m2 dùng trong sản xuất sản phẩm may mặc xuất khẩu, hàng mới 100%/ IT/ 12 %    
- Mã Hs 51111900: M007#&vải dệt thoi-said to contain - fbc11380 wo brushed japanese (helen)-98% wool 2% pu 135cm- nguyên phụ liệu dùng trong sx nón/ JP/     
- Mã Hs 51111900: V.technicolor650#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 140cm - 100% wool, định lượng 307g/m2 - com 2: technicolor 0650, mới 100%/ GB/     
- Mã Hs 51111900: 111#&vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô 100% wool w57" (312.97 g/m2, 64m), hàng mới 100%/ IT/ 12 %    
- Mã Hs 51111900: Vải dùng trải bàn bida, (thành phần 90% lông cừu,10% nylon),dạng cuộn,khổ 1,5mx2,8m, định lượng 450g/m2. nhà sx: shenzhen huadaheng, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    
- Mã Hs 51111900: Yj53#&vải dệt thoi 100%wool khổ 57/58", định lượng 350g/sm, hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 51111900: Vc299#&vải chính k.150/155cm (90% wool 10% nylon) vải dệt thoi có hàm lượng lông động vật loại mịn chải thô, hàng mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 51111900: 801n#&vải dệt thoi từ 100% mohair pile chải thô, khổ 54 inch, dùng để bọc đồ nội thất, định lượng: 590 grams/m2, hàng mới 100%/ US/ 12 %    
- Mã Hs 51111900: E0065#&vải dệt thoi từ sợi len lông cừu, mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 51112000: Vải mẫu 60%wool/ 40%poly woven - dệt thoi., khổ 145cm, hàng mới 100%/ IT/ 12 %    
- Mã Hs 51112000: Nl101#&vải 55%wool 28%polyester 8%acrylic 9%other fibers dệt thoi. đã nhuộm. chiều rộng 1.48m. trọng lượng 450g/m2. dạng cuộn-2cuộn#&cn/ CN/     
- Mã Hs 51112000: Vc1472#&vải dệt thoi 90% wool 10% cashmere khổ 145/150cm/ CN/     
- Mã Hs 51112000: Mk24-vc028#&vải dệt thoi thành phần 80% wool 20% polyester, đã nhuộm, từ sợi len lông cừu chải thô và pha duy nhất với filament polyester, trọng lượng 340g/m2, khổ 58", mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 51112000: 801o#&vải dệt thoi 80% virgin wool, 20% polyamide - khổ 1.4 mét. dùng để bọc đồ nội thất, định lượng: 440 grams/lm,hàng mới 100%/ SI/ 12 %    
- Mã Hs 51112000: Hn031#&vải 69% wool 29% polyester 2% spandex, khổ 56", định lượng 250g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 51112000: Hn049#&vải 51% wool 49% polyester, khổ 55", định lượng 320g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 51112000: Hn111#&vải 71% wool 25% polyester 4% spandex, khổ 57", định lượng 290g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 51113000: Vải mẫu 68% polyester 28%vicose 4%elastane, hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 51113000: A50w47p3pu#&vải chính dệt thoi từ lông động vật loại mịn pha với xơ staple nhân tạo 50% wool 47% polyester 3% polyurethane 50/60", mới 100%, dùng trong may mặc/ CN/     
- Mã Hs 51113000: Ic435#&vải chính 5148gh wool 55% polyester 45% dyed fabric w.150cm/ JP/     
- Mã Hs 51113000: Ic445#&vải chính kns8054 wool 80% polyester 20% dyed fabric w.150cm/ JP/     
- Mã Hs 51113000: Ic583#&vải chính aq800v wool 70% polyester 30% dyed fabric w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 51113000: Nl2#&vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô 75% virgin wool 5% wool 20% polyamide w150cm, 550grm/m2, 2222.7m, hàng mới 100%/ IT/     
- Mã Hs 51113000: Vdtldv#&vải dệt thoi từ lông động vật pha với sợi xơ staple đã nhuộm usable/full width: 145cm/150cm (65% wool 35% polyester) 400g/m2 (hàng mới 100%) &&1022042/ CN/     
- Mã Hs 51113000: Cx3001439#&vải chính dệt thoi 50%wool 47%polyester 3%spandex k56"-58", từ sợi len lông cừu chải thô có hàm lượng <85% tính theo khối lượng,pha duy nhất với sợi staple nhân tạo, mới 100% 175yd=160.02m/ CN/     
- Mã Hs 51113000: V80wp#&vải dệt thoi từ sợi len lông cừu pha duy nhất với xơ staple nhân tạo: vải chính 80% wool 20% polyamide (nylon), dùng để gia công sản phẩm may mặc/ IT/     
- Mã Hs 51113000: Vải mẫu dệt thoi, thành phần: 50% wool/40% polyester/10% other fiber, khổ: 145cm, ncc/nsx: xuanang textiles co., ltd, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 51113000: V.maharam-spare003#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 150cm - 70% wool/30% linen, định lượng 333g/m2 - spare col. 003, mới 100%/ GB/     
- Mã Hs 51113000: Yj538#&vải dệt thoi 70%wool 25%polyamide 5%cashmere khổ 58/59", định lượng 570g/sm, hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 51113000: Yj242#&vải dệt thoi 80%wool 20%polyamide khổ 58/59", định lượng 550g/sm, hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 51113000: Cx3001554#&vải chính dệt thoi 60% recycled wool 30% polyester 10% other fibers k 55-57,sợi len lông cừu chải thô có hàm lượng <85% tính theo khối lượng,pha chủ yếu với xơ staple nhân tạo, 30yd=27.43m/ CN/     
- Mã Hs 51113000: C-vidar#&vải dệt thoi đã nhuộm, khổ 140cm - 94% new wool/6% nylon, định lượng 550g/m2 - com 3: vidar 4 col. 323, mới 100%/ NO/     
- Mã Hs 51113000: A26-lct-21#&vải dệt thoi từ sợi len lông cừu pha với xơ staple nhân tạo, tp 55% wool 35% polyester 10% viscose, đã nhuộm, khổ 58", định lượng 240g/m2 (#6321-a), nguyên liệu hàng may mặc. hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 51113000: V301#&vải dệt thoi từ sợi len lông cừu trải thô pha với xơ staple nhân tạo 30% wool 70% polyester, khổ 145 cm (đl 390 g/m2), mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 51113000: K40#&vải dệt thoi 45% wool 40% polyester 15% linen, khổ 58/59", định lượng 300g/sm, hàng mới 100%/ IT/     
- Mã Hs 51113000: Vaisisu-kd#&fabric sisu (91% norwegian wool 8% new zealand wool 1% nylon, weight 1070g, width 142cm) hàng mới 100%/ NO/ 12 %    
- Mã Hs 51113000: Nvai0439#&vải dệt thoi từ sợi có thành phần (40% wool, 35% polyester, 15% nylon, 10% acrylic),khổ vải 55 inch, loại vải kellan ink, dùng cho đồ nội thất, mới 100%/ ID/ 12 %    
- Mã Hs 51113000: Nk077-16tkvn#&vải dệt thoi 70%wool 25%polyester 5%others(mới 100%)-khổ 56"/ CN/     
- Mã Hs 51113000: Nk161-16tkvn#&vải 52%wool 36%polyester 7%cashmere 5%acrylic(mới 100%)-khổ 56"/ CN/     
- Mã Hs 51113000: Nk176-16tkvn#&vải 70%wool 30%polyester(mới 100%)-khổ 56"/ CN/     
- Mã Hs 51113000: Vc216#&vải chính 70% wool 30% polyamide khổ 140/145cm/ IT/     
- Mã Hs 51113000: F2136#&vải 53%wool 33%recycled polyester 8%cashmere 2%green shirt viscose 2%nylon 2%acrylic khổ 56/62"(k.145cm,480gsm).vải dệt thoi, đã nhuộm, chưa in.dùng trong may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 51113000: F2135#&vải 53%wool 38%recycled polyester 6%cashmere 1%green shirt viscose 1%nylon 1%acrylic khổ 56/62"(k.145cm,480gsm).vải dệt thoi, đã nhuộm, chưa in.dùng trong may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 51113000: Hyc040#&vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chiếm 70%, pha chủ yếu với xơ staple nhân tạo, định lượng 560gr/lm,không hiệu, có nhãn hh - mới 100%/ IT/ 12 %    
- Mã Hs 51113000: Wo070w-58-w001-ej#&vải chính-70%wool recycled 25%nylon recycled 5%other fibers recycled-58"(vải dệt thoi khác từ sợi len lông cừu chải thô, pha chủ yếu hoặc duy nhất với xơ staple nhân tạo)/ IT/     
- Mã Hs 51113000: 1245-vải dệt thoi elite texstyle 008 stone no protection (60% recycled wool, 40% polyester), khổ 1.5m, định lượng 420 gsm, màu trắng ngà, dùng sản xuất ghế sofa, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    
- Mã Hs 51113000: Wo100w-60-w002-ej#&vải chính-100%wool-60"(vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô, loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo/ CN/     
- Mã Hs 51113000: Mẫu vải dệt thoi (fabric sample a33480462) chất liệu: 75% recycled wool, 25% nylon, đã nhuộm màu, kích thước: 210 x 297 mm, định lượng 474 gsm, hàng mẫu. mới 100%/ IT/ 12 %    
- Mã Hs 51119000: Mcanm#&vải dệt thoi (vải canvas) từ sợi lông động vật loại mịn chải thô pha chủ yếu sợi cotton và viscose: 24%cotton 29%viscose rayon 35%goat hair 12%polyester 160cm. hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 51119000: Yun1206#&vải dệt thoi 53%wool 12%acrylic 32%polyester 3%other, khổ 54'', định lượng 540g/m2. hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 51119000: Sb061#&vải 50% wool 50% rayon-các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp (hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 51119000: N231#&vải dệt thoi 60% wool 30% poly 4% acrylic 3% rayon 3% nylon 55''mới 100%, đã nhuộm, định lượng 295g/m2 - 126 m/ KR/     
- Mã Hs 51119000: V20#&vải dệt thoi 55%wool 37%poly 8% other fibers khổ 145cm - mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 51119000: Nvl90#&vải dệt thoi từ sợi len (wool) (90% wool 10% ws trọng lượng 380 gr/sqm khổ 145 cm) code 000tfwo86025. hàng mới 100%/ IT/     
- Mã Hs 51119000: C-baru#&vải dệt thoi đã nhuộm, khổ 140cm - 87% wool/10% polyester/3% nylon, định lượng 550g/m2 - baru col. 0740, mới 100%/ NO/     
- Mã Hs 51119000: Y2211#&vải dệt thoi đã nhuộm 70% wool 15% polyester 10% nylon 5% other khổ 150cm (yvn351313 - 798m - 15.540$ - 347g/m2). hàng mới 100%/ IT/ 12 %    
- Mã Hs 51119000: Fwv-q16934#&vải wool: ajl4302 20% wool 80% other, pd 395gsm(+-5%) 57/58" solid dyed/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 51119000: Fwv-q17270#&vải dệt thoi - 50% wool 50% viscose pd 456 gsm, khổ vải 57 "/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 51119000: C-main#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 140cm - 75% wool/25% linen, định lượng 437g/m2 - main line flax col. 26, mới 100%/ GB/     
- Mã Hs 51119000: Cx3001536#&vải chính dệt thoi 40% wool virgin 30% viscose 29% polyester 1% cotton k 54-56",từ sợi len lông cừu chải thô có hàm lượng<85% theo khối lượng, mới 100% col. grey malange 10yd=9.14m/ IT/     
- Mã Hs 51119000: Nvai0437#&vải dệt thoi từ sợi có thành phần (75% pure new wool, 25% flax),khổ vải 55 inch, loại vải main line flax, dùng cho đồ nội thất, mới 100%/ GB/ 12 %    
- Mã Hs 51119000: Eu25094gm022#&vải dệt thoi từ sợi len lông cừu 57% wool, 30% polyester fiber, 11% artificial silk, 2% other fibers khổ 148 cm, 370g dòng 18 tks 107221134420 ngày 28/05/2025/ CN/ 12 %    
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202