Chương 70: Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh

70010000 Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác, trừ thủy tinh từ ống đèn tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt tính khác thuộc nhóm 85.49; thủy tinh ở dạng khối

Mã Hs 7002: Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vi cầu thủy tinh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công

70021000 - Dạng hình cầu

70022000 - Dạng thanh

  - Dạng ống:

700231 - - Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác:

70023110 - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN)

70023190 - - - Loại khác

700232 - - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC:

70023210 - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN)

70023230 - - - Ống thủy tinh borosilicate của loại sử dụng để sản xuất ống dạng phial/ampoule

70023240 - - - Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đường kính từ 3 mm đến 22 mm

70023290 - - - Loại khác

700239 - - Loại khác:

70023910 - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN)

70023920 - - - Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đường kính từ 3 mm đến 22 mm

70023990 - - - Loại khác

Mã Hs 7003: Thủy tinh đúc và thủy tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác

  - Dạng tấm không có cốt lưới:

700312 - - Thủy tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:

70031210 - - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học

70031220 - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)

70031290 - - - Loại khác

700319 - - Loại khác:

70031910 - - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học

70031920 - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)

70031990 - - - Loại khác

700320 - Dạng tấm có cốt lưới:

70032010 - - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)

70032090 - - Loại khác

700330 - Dạng hình:

70033010 - - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)

70033090 - - Loại khác

Mã Hs 7004: Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác

700420 - Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:

70042010 - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học

70042020 - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)

70042090 - - Loại khác

700490 - Loại kính khác:

70049010 - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học

70049020 - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)

70049090 - - Loại khác

Mã Hs 7005: Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác

700510 - Kính không có cốt lưới, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:

70051010 - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học

70051090 - - Loại khác

  - Kính không có cốt lưới khác:

700521 - - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt:

70052110 - - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học

70052120 - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)

70052190 - - - Loại khác

700529 - - Loại khác:

70052910 - - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học

70052920 - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)

70052990 - - - Loại khác

700530 - Kính có cốt lưới:

70053010 - - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)

70053090 - - Loại khác

Mã Hs 7006: Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khác

70060010 - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học

70060090 - Loại khác

Mã Hs 7007: Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass)

  - Kính tôi an toàn:

700711 - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:

70071110 - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87

70071120 - - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88

70071190 - - - Loại khác

700719 - - Loại khác:

70071910 - - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30

70071990 - - - Loại khác

  - Kính dán an toàn nhiều lớp:

700721 - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:

70072110 - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87

70072120 - - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88

70072190 - - - Loại khác

700729 - - Loại khác:

70072910 - - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30

70072990 - - - Loại khác

70080000 Kính hộp nhiều lớp

Mã Hs 7009: Gương thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu

70091000 - Gương chiếu hậu dùng cho xe

  - Loại khác:

70099100 - - Chưa có khung

70099200 - - Có khung

Mã Hs 7010: Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống dạng phial, ống dạng ampoule và các loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh

70101000 - Ống dạng ampoule

70102000 - Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác

701090 - Loại khác:

70109010 - - Bình lớn có vỏ bọc ngoài và bình thót cổ

70109040 - - Chai, lọ và ống dạng phial, để đựng thuốc kháng sinh, huyết thanh và các chất tiêm truyền khác; chai để đựng dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch

  - - Loại khác:

70109091 - - - Có dung tích trên 1 lít

70109099 - - - Loại khác

Mã Hs 7011: Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hở, và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện và các nguồn sáng, ống đèn tia ca-tốt hoặc các loại tương tự

701110 - Dùng cho đèn điện:

70111010 - - Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đèn

70111090 - - Loại khác

70112000 - Dùng cho ống đèn tia ca-tốt

70119000 - Loại khác

Mã Hs 7013: Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18)

70131000 - Bằng gốm thủy tinh

  - Cốc (ly) có chân, bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:

70132200 - - Bằng pha lê chì

70132800 - - Loại khác

  - Cốc (ly) bằng thủy tinh khác, trừ loại bằng gốm thủy tinh:

70133300 - - Bằng pha lê chì

70133700 - - Loại khác

  - Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:

70134100 - - Bằng pha lê chì

70134200 - - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC

70134900 - - Loại khác

  - Đồ dùng bằng thủy tinh khác:

70139100 - - Bằng pha lê chì

70139900 - - Loại khác

Mã Hs 7014: Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt quang học

70140010 - Loại phù hợp dùng cho xe có động cơ

70140090 - Loại khác

Mã Hs 7015: Kính đồng hồ thời gian hoặc kính đồng hồ cá nhân và các loại kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lồi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên

70151000 - Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt

701590 - Loại khác:

70159010 - - Kính đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân

70159090 - - Loại khác

Mã Hs 7016: Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, tấm lát (tiles) và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt lưới, thuộc loại được sử dụng trong xây dựng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phủ chì và các loại tương tự; thủy tinh đa phân tử hoặc thủy tinh bọt dạng khối, panel, tấm, lớp, vỏ hoặc các dạng tương tự

70161000 - Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tự

70169000 - Loại khác

Mã Hs 7017: Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ

701710 - Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác:

70171010 - - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng

70171090 - - Loại khác

70172000 - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC

70179000 - Loại khác

Mã Hs 7018: Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng thủy tinh được gia công bằng đèn xì (lamp-worked), trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm

701810 - Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh:

70181010 - - Hạt bi thủy tinh

70181090 - - Loại khác

70182000 - Vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm

701890 - Loại khác:

70189010 - - Mắt thủy tinh(SEN)

70189090 - - Loại khác

Mã Hs 7019: Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi)

  - Cúi sợi (sliver), sợi thô, sợi xe (yarn) và sợi bện đã cắt đoạn và chiếu (mat) làm từ chúng:

70191100 - - Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm

70191200 - - Sợi thô

70191300 - - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khác

70191400 - - Chiếu (mat) được liên kết bằng cơ học

70191500 - - Chiếu (mat) được liên kết hóa học

70191900 - - Loại khác

  - Vải được liên kết bằng cơ học:

70196100 - - Vải dệt thoi khổ đóng từ sợi thô

70196200 - - Vải dệt khổ đóng khác từ sợi thô

70196300 - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớp

70196400 - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, tù sợi xe, được tráng hoặc ép lớp

70196500 - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cm

70196600 - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cm

70196900 - - Loại khác

  - Vải dệt được liên kết hóa học:

70197100 - - Voan (tấm mỏng)

70197200 - - Vải dệt khổ đóng khác

70197300 - - Vải dệt khổ mở khác

701980 - Len thủy tinh và các sản phẩm từ len thủy tinh:

70198010 - - Len thủy tinh

70198020 - - Các sản phẩm từ len thủy tinh

701990 - Loại khác:

70199020 - - Rèm (blinds)(SEN)

70199030 - - Xơ thủy tinh, trừ len thủy tinh

70199040 - - Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng sợi thủy tinh đã được thấm tẩm nhựa đường hoặc nhựa than đá(SEN)

70199050 - - Vải dệt thoi từ sợi thô

70199090 - - Loại khác

Mã Hs 7020: Các sản phẩm khác bằng thủy tinh

  - Khuôn bằng thủy tinh:

70200011 - - Loại dùng để sản xuất các sản phẩm acrylic(SEN)

70200019 - - Loại khác

70200020 - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng

70200030 - Ruột phích hoặc ruột bình chân không khác

70200040 - Ống chân không sử dụng trong bình nước nóng năng lượng mặt trời

70200090 - Loại khác

 

Chapter 70:  Glass and glassware

  Notes

  1. This Chapter does not cover:

  (a) Goods of heading 32.07 (for example, vitrifiable enamels and glazes, glass frit, other glass in the form of powder, granules or flakes);

  (b) Articles of Chapter 71 (for example, imitation jewellery);

  (c) Optical fibre cables of heading 85.44, electrical insulators (heading 85.46) or fittings of insulating material of heading 85.47;

  (d) Front windscreens (windshields), rear windows and other windows, framed, for vehicles of Chapters 86 to 88;

  (e) Front windscreens (windshields), rear windows and other windows, whether or not framed, incorporating heating devices or other electrical or electronic devices, for vehicles of Chapters 86 to 88;

  (f) Optical fibres, optically worked optical elements, hypodermic syringes, artificial eyes, thermometers, barometers, hydrometers or other articles of Chapter 90;

  (g) Luminaires and lighting fittings, illuminated signs, illuminated name-plates or the like, having a permanently fixed light source, or parts thereof of heading 94.05;

  (h) Toys, games, sports requisites, Christmas tree ornaments or other articles of Chapter 95 (excluding glass eyes without mechanisms for dolls or for other articles of Chapter 95); or

  (ij) Buttons, fitted vacuum flasks, scent or similar sprays or other articles of Chapter 96.

  2. For the purposes of headings 70.03, 70.04 and 70.05:

  (a) glass is not regarded as “worked” by reason of any process it has undergone before annealing;

  (b) cutting to shape does not affect the classification of glass in sheets;

  (c) the expression “absorbent, reflecting or non-reflecting layer” means a microscopically thin coating of metal or of a chemical compound (for example, metal oxide) which absorbs, for example, infra-red light or improves the reflecting qualities of the glass while still allowing it to retain a degree of transparency or translucency; or which prevents light from being reflected on the surface of the glass.

  3. The products referred to in heading 70.06 remain classified in that heading whether or not they have the character of articles.

  4. For the purposes of heading 70.19, the expression “glass wool” means:

  (a) Mineral wools with a silica (SiO2) content not less than 60% by weight;

  (b) Mineral wools with a silica (SiO2) content less than 60% but with an alkaline oxide (K2O or Na2O) content exceeding 5% by weight or a boric oxide (B2O3) content exceeding 2% by weight.

  Mineral wools which do not comply with the above specifications fall in heading 68.06.

  5. Throughout the Nomenclature, the expression “glass” includes fused quartz and other fused silica.

  Subheading Note

  1. For the purposes of subheadings 7013.22, 7013.33, 7013.41 and 7013.91, the expression “lead crystal” means only glass having a minimum lead monoxide (PbO) content by weight of 24%.

70010000 Cullet and other waste and scrap of glass, excluding glass from cathode-ray tubes or other activated glass of heading 85.49; glass in the mass

Hs 7002: Glass in balls (other than microspheres of heading 70.18), rods or tubes, unworked

70021000 - Balls

70022000 - Rods

  - Tubes:

700231 - - Of fused quartz or other fused silica:

70023110 - - - Of a kind used to manufacture vacuum tubes

70023190 - - - Other

700232 - - Of other glass having a linear coefficient of expansion not exceeding 5 x 10-6 per Kelvin within a temperature range of 0oC to 300oC:

70023210 - - - Of a kind used to manufacture vacuum tubes

70023230 - - - Borosilicate glass tubes of a kind used to manufacture phial/ ampoules

70023240 - - - Other, of clear neutral borosilicate glass, with a diameter of 3 mm or more but not more than 22 mm

70023290 - - - Other

700239 - - Other:

70023910 - - - Of a kind used to manufacture vacuum tubes

70023920 - - - Other, of clear neutral borosilicate glass, with a diameter of 3 mm or more but not more than 22 mm

70023990 - - - Other

Hs 7003: Cast glass and rolled glass, in sheets or profiles, whether or not having an absorbent, reflecting or non-reflecting layer, but not otherwise worked

  - Non-wired sheets:

700312 - - Coloured throughout the mass (body tinted), opacified, flashed or having an absorbent, reflecting or non-reflecting layer:

70031210 - - - Optical glass, not optically worked

70031220 - - - Other, in squares or rectangular shape, whether or not one or more corners have been cut

70031290 - - - Other

700319 - - Other:

70031910 - - - Optical glass, not optically worked

70031920 - - - Other, in squares or rectangular shape, whether or not one or more corners have been cut

70031990 - - - Other

700320 - Wired sheets:

70032010 - - In squares or rectangular shape, whether or not one or more corners have been cut

70032090 - - Other

700330 - Profiles:

70033010 - - In squares or rectangular shape, whether or not one or more corners have been cut

70033090 - - Other

Hs 7004: Drawn glass and blown glass, in sheets, whether or not having an absorbent, reflecting or non-reflecting layer, but not otherwise worked

700420 - Glass, coloured throughout the mass (body tinted), opacified, flashed or having an absorbent, reflecting or non-reflecting layer:

70042010 - - Optical glass, not optically worked

70042020 - - Other, in squares or rectangular shape, whether or not one or more corners have been cut

70042090 - - Other

700490 - Other glass:

70049010 - - Optical glass, not optically worked

70049020 - - Other, in squares or rectangular shape, whether or not one or more corners have been cut

70049090 - - Other

Hs 7005: Float glass and surface ground or polished glass, in sheets, whether or not having an absorbent, reflecting or non-reflecting layer, but not otherwise worked

700510 - Non-wired glass, having an absorbent, reflecting or non-reflecting layer:

70051010 - - Optical glass, not optically worked

70051090 - - Other

  - Other non-wired glass:

700521 - - Coloured throughout the mass (body tinted), opacified, flashed or merely surface ground:

70052110 - - - Optical glass, not optically worked

70052120 - - - Other, in squares or rectangular shape, whether or not one or more corners have been cut

70052190 - - - Other

700529 - - Other:

70052910 - - - Optical glass, not optically worked

70052920 - - - Other, in squares or rectangular shape, whether or not one or more corners have been cut

70052990 - - - Other

700530 - Wired glass:

70053010 - - In squares or rectangular shape, whether or not one or more corners have been cut

70053090 - - Other

Hs 7006: Glass of heading 70.03, 70.04 or 70.05, bent, edge-worked, engraved, drilled, enamelled or otherwise worked, but not framed or fitted with other materials

70060010 - Optical glass, not optically worked

70060090 - Other

Hs 7007: Safety glass, consisting of toughened (tempered) or laminated glass

  - Toughened (tempered) safety glass:

700711 - - Of size and shape suitable for incorporation in vehicles, aircraft, spacecraft or vessels:

70071110 - - - Suitable for vehicles of Chapter 87

70071120 - - - Suitable for aircraft or spacecraft of Chapter 88

70071190 - - - Other

700719 - - Other:

70071910 - - - Suitable for machinery of heading 84.29 or 84.30

70071990 - - - Other

  - Laminated safety glass:

700721 - - Of size and shape suitable for incorporation in vehicles, aircraft, spacecraft or vessels:

70072110 - - - Suitable for vehicles of Chapter 87

70072120 - - - Suitable for aircraft or spacecraft of Chapter 88

70072190 - - - Other

700729 - - Other:

70072910 - - - Suitable for machinery of heading 84.29 or 84.30

70072990 - - - Other

70080000 Multiple-walled insulating units of glass

Hs 7009: Glass mirrors, whether or not framed, including rear-view mirrors

70091000 - Rear-view mirrors for vehicles

  - Other:

70099100 - - Unframed

70099200 - - Framed

Hs 7010: Carboys, bottles, flasks, jars, pots, phials, ampoules and other containers, of glass, of a kind used for the conveyance or packing of goods; preserving jars of glass; stoppers, lids and other closures, of glass

70101000 - Ampoules

70102000 - Stoppers, lids and other closures

701090 - Other:

70109010 - - Carboys and demijohns

70109040 - - Bottles and phials, of a kind used for antibiotics, serums and other injectable liquids; bottles of a kind used for intravenous fluids

  - - Other:

70109091 - - - Of a capacity exceeding 1 l

70109099 - - - Other

Hs 7011: Glass envelopes (including bulbs and tubes), open, and glass parts thereof, without fittings, for electric lamps and light sources, cathode-ray tubes or the like

701110 - For electric lighting:

70111010 - - Stems

70111090 - - Other

70112000 - For cathode-ray tubes

70119000 - Other

Hs 7013: Glassware of a kind used for table, kitchen, toilet, office, indoor decoration or similar purposes (other than that of heading 70.10 or 70.18)

70131000 - Of glass-ceramics

  - Stemware drinking glasses, other than of glass-ceramics:

70132200 - - Of lead crystal

70132800 - - Other

  - Other drinking glasses, other than of glass ceramics:

70133300 - - Of lead crystal

70133700 - - Other

  - Glassware of a kind used for table (other than drinking glasses) or kitchen purposes, other than of glass-ceramics:

70134100 - - Of lead crystal

70134200 - - Of glass having a linear coefficient of expansion not exceeding 5 x 10-6 per Kelvin within a temperature range of 0oC to 300oC

70134900 - - Other

  - Other glassware:

70139100 - - Of lead crystal

70139900 - - Other

Hs 7014: Signalling glassware and optical elements of glass (other than those of heading 70.15), not optically worked

70140010 - Of a kind suitable for use in motor vehicles

70140090 - Other

Hs 7015: Clock or watch glasses and similar glasses, glasses for non-corrective or corrective spectacles, curved, bent, hollowed or the like, not optically worked; hollow glass spheres and their segments, for the manufacture of such glasses

70151000 - Glasses for corrective spectacles

701590 - Other:

70159010 - - Clock or watch glasses

70159090 - - Other

Hs 7016: Paving blocks, slabs, bricks, squares, tiles and other articles of pressed or moulded glass, whether or not wired, of a kind used for building or construction purposes; glass cubes and other glass smallwares, whether or not on a backing, for mosaics or similar decorative purposes; leaded lights and the like; multicellular or foam glass in blocks, panels, plates, shells or similar forms

70161000 - Glass cubes and other glass smallwares, whether or not on a backing, for mosaics or similar decorative purposes

70169000 - Other

Hs 7017: Laboratory, hygienic or pharmaceutical glassware, whether or not graduated or calibrated

701710 - Of fused quartz or other fused silica:

70171010 - - Quartz reactor tubes and holders designed for insertion into diffusion and oxidation furnaces for production of semiconductor wafers

70171090 - - Other

70172000 - Of other glass having a linear coefficient of expansion not exceeding 5 x 10-6 per Kelvin within a temperature range of 0oC to 300oC

70179000 - Other

Hs 7018: Glass beads, imitation pearls, imitation precious or semi-precious stones and similar glass smallwares, and articles thereof other than imitation jewellery; glass eyes other than prosthetic articles; statuettes and other ornaments of lamp-worked glass, other than imitation jewellery; glass microspheres not exceeding 1 mm in diameter.

701810 - Glass beads, imitation pearls, imitation precious or semi-precious stones and similar glass smallwares:

70181010 - - Glass beads

70181090 - - Other

70182000 - Glass microspheres not exceeding 1 mm in diameter

701890 - Other:

70189010 - - Glass eyes

70189090 - - Other

Hs 7019: Glass fibres (including glass wool) and articles thereof (for example, yarn, rovings, woven fabrics)

  - Slivers, rovings, yarn and chopped strands and mats thereof:

70191100 - - Chopped strands, of a length of not more than 50 mm

70191200 - - Rovings

70191300 - - Other yarn, slivers

70191400 - - Mechanically bonded mats

70191500 - - Chemically bonded mats

70191900 - - Other

  - Mechanically bonded fabrics:

70196100 - - Closed woven fabrics of rovings

70196200 - - Other closed fabrics of rovings

70196300 - - Closed woven fabrics, plain weave, of yarns, not coated or laminated

70196400 - - Closed woven fabrics, plain weave, of yarns, coated or laminated

70196500 - - Open woven fabrics of a width not exceeding 30 cm

70196600 - - Open woven fabrics of a width exceeding 30 cm

70196900 - - Other

  - Chemically bonded fabrics:

70197100 - - Veils (thin sheets)

70197200 - - Other closed fabrics

70197300 - - Other open fabrics

701980 - Glass wool and articles of glass wool:

70198010 - - Glass wool

70198020 - - Articles of glass wool

701990 - Other:

70199020 - - Blinds

70199030 - - Glass fibre, excluding glass wool

70199040 - - Asphalt or coal-tar impregnated glass fibre outerwrap of a kind used for pipelines

70199050 - - Woven fabrics of rovings

70199090 - - Other

Hs 7020: Other articles of glass

  - Glass moulds:

70200011 - - Of a kind used for the manufacture of acrylic goods

70200019 - - Other

70200020 - Quartz reactor tubes and holders designed for insertion into diffusion and oxidation furnaces for production of semiconductor wafers

70200030 - Glass inners for vacuum flasks or other vacuum vessels

70200040 - Evacuated tubes for solar energy collectors

70200090 - Other

 

 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202