Chương 15: Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật
Mã Hs 1501: Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03
15011000 - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ
15012000 - Mỡ lợn khác
15019000 - Loại khác
Mã Hs 1502: Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03
15021000 - Mỡ tallow
150290 - Loại khác:
15029010 - - Loại ăn được
15029090 - - Loại khác
Mã Hs 1503: Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác
15030010 - Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin
15030090 - Loại khác
Mã Hs 1504: Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
150410 - Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
15041020 - - Các phần phân đoạn thể rắn
15041090 - - Loại khác
150420 - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
15042010 - - Các phần phân đoạn thể rắn
15042090 - - Loại khác
15043000 - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú sống ở biển
Mã Hs 1505: Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)
15050010 - Lanolin
15050090 - Loại khác
15060000 Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Mã Hs 1507: Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15071000 - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa
150790 - Loại khác:
15079010 - - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế
15079020 - - Dầu đậu tương đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15079090 - - Loại khác
Mã Hs 1508: Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15081000 - Dầu thô
15089000 - Loại khác
Mã Hs 1509: Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
150920 - Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil) (1):
15092010 - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
15092090 - - Loại khác
15093000 - Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil) (1)
15094000 - Dầu ô liu nguyên chất khác
150990 - Loại khác:
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
15099011 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
15099019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
15099091 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
15099099 - - - Loại khác
Mã Hs 1510: Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09
15101000 - Dầu bã ô liu (olive pomace oil) (1) thô
151090 - Loại khác:
15109010 - - Dầu thô
15109020 - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15109090 - - Loại khác
Mã Hs 1511: Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN)
15111000 - Dầu thô
151190 - Loại khác:
15119020 - - Dầu tinh chế
- - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế:
- - - Các phần phân đoạn thể rắn:
15119031 - - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40
15119032 - - - - Loại khác
- - - Các phần phân đoạn thể lỏng:
15119036 - - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg
15119037 - - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60
15119039 - - - - Loại khác
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
15119041 - - - Các phần phân đoạn thể rắn (SEN)
15119042 - - - Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg (SEN)
15119049 - - - Loại khác (SEN)
Mã Hs 1512: Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
15121100 - - Dầu thô
151219 - - Loại khác:
15121910 - - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế
15121920 - - - Đã tinh chế
15121990 - - - Loại khác
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
15122100 - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol
151229 - - Loại khác:
15122910 - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế
15122990 - - - Loại khác
Mã Hs 1513: Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:
151311 - - Dầu thô:
15131110 - - - Dầu dừa nguyên chất (SEN)
15131190 - - - Loại khác
151319 - - Loại khác:
15131910 - - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế
15131990 - - - Loại khác
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
151321 - - Dầu thô:
15132110 - - - Dầu hạt cọ (SEN)
15132190 - - - Loại khác
151329 - - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế:
15132911 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế (SEN)
15132912 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
15132913 - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) (SEN)
15132914 - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
- - - Loại khác:
15132991 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ (SEN)
15132992 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su
15132994 - - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15132995 - - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) (SEN)
15132996 - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ (SEN)
15132997 - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su
Mã Hs 1514: Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
15141100 - - Dầu thô
151419 - - Loại khác:
15141910 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15141920 - - - Đã tinh chế
15141990 - - - Loại khác
- Loại khác:
15149100 - - Dầu thô
151499 - - Loại khác:
15149910 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15149990 - - - Loại khác
Mã Hs 1515: Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
15151100 - - Dầu thô
15151900 - - Loại khác
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
15152100 - - Dầu thô
151529 - - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
15152911 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn
15152919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
15152991 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn
15152999 - - - - Loại khác
151530 - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
15153010 - - Dầu thô
15153090 - - Loại khác
151550 - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
15155010 - - Dầu thô
15155020 - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15155090 - - Loại khác
15156000 - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng
151590 - Loại khác:
- - Dầu hạt illipe:
15159011 - - - Dầu thô (SEN)
15159012 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế (SEN)
15159019 - - - Loại khác (SEN)
- - Dầu Tung:
15159021 - - - Dầu thô
15159022 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15159029 - - - Loại khác
- - Dầu Jojoba:
15159031 - - - Dầu thô
15159032 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15159039 - - - Loại khác
- - Loại khác:
15159091 - - - Dầu thô
15159092 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15159099 - - - Loại khác
Mã Hs 1516: Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
151610 - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:
15161020 - - Đã tái este hóa
15161090 - - Loại khác
151620 - Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
- - Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu:
15162011 - - - Của đậu tương
15162012 - - - Của ngô (maize)
15162014 - - - Của dừa
15162017 - - - Của lạc
15162018 - - - Của hạt lanh
15162019 - - - Loại khác
- - Đã tái este hóa, của cọ dầu:
15162021 - - - Của quả cọ dầu, dạng thô
15162022 - - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thô
15162023 - - - Của hạt cọ, dạng thô
15162024 - - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15162025 - - - Của olein hạt cọ, dạng thô
15162026 - - - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15162029 - - - Loại khác
- - Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh:
15162031 - - - Của lạc; của dừa; của đậu tương
15162032 - - - Của hạt lanh
15162033 - - - Của ô liu
15162034 - - - Của quả cọ dầu (SEN)
15162035 - - - Của hạt cọ (SEN)
15162039 - - - Loại khác
- - Đã qua hydro hóa, dạng khác:
15162041 - - - Của hạt thầu dầu (sáp opal)
15162042 - - - Của dừa
15162043 - - - Của lạc
15162044 - - - Của hạt lanh
15162045 - - - Của ô liu
15162046 - - - Của quả cọ dầu (SEN)
15162047 - - - Của hạt cọ (SEN)
15162048 - - - Của đậu tương
15162049 - - - Loại khác
- - Đã este hóa liên hợp:
15162051 - - - Của hạt lanh
15162052 - - - Của ô liu
15162053 - - - Của đậu tương
15162054 - - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừa
15162059 - - - Loại khác
- - Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48:
15162061 - - - Dạng thô
15162062 - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15162069 - - - Loại khác
- - Elaiđin hóa, loại khác:
15162091 - - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48
15162092 - - - Của hạt lanh
15162093 - - - Của ô liu
15162094 - - - Của đậu tương
15162096 - - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15162098 - - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa
15162099 - - - Loại khác
15163000 - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng
Mã Hs 1517: Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16
151710 - Margarin, trừ loại margarin lỏng:
15171010 - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
15171090 - - Loại khác
151790 - Loại khác:
15179010 - - Chế phẩm giả ghee
15179020 - - Margarin lỏng
15179030 - - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn
- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:
15179043 - - - Shortening
15179044 - - - Chế phẩm giả mỡ lợn
15179050 - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
15179061 - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc
15179062 - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô
15179063 - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg
15179064 - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh trên 25kg
15179065 - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ
15179066 - - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ
15179067 - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu tương hoặc dầu dừa
15179068 - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe
15179069 - - - Loại khác
15179080 - - Của hỗn hợp hoặc chế phẩm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng
15179090 - - Loại khác
Mã Hs 1518: Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:
15180012 - - Mỡ và dầu động vật
15180014 - - Dầu lạc, dầu đậu tương, dầu cọ hoặc dầu dừa
15180015 - - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh
15180016 - - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu
15180019 - - Loại khác
15180020 - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu động vật khác nhau
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu thực vật khác nhau:
15180032 - - Của dầu cọ hoặc olein hạt cọ, đã trung hòa hóa, tẩy và khử mùi (NBD) hoặc đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15180033 - - Của hạt lanh
15180034 - - Của ô liu
15180035 - - Của lạc
15180036 - - Của đậu tương hoặc dừa
15180037 - - Của hạt bông
15180038 - - Của quả cọ dầu hoặc của hạt cọ, loại khác
15180039 - - Loại khác
15180060 - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng
15180090 - Loại khác
Mã Hs 1520: Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin.
15200010 - Glyxerin thô
15200090 - Loại khác
Mã Hs 1521: Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu
15211000 - Sáp thực vật
152190 - Loại khác:
15219010 - - Sáp ong và sáp côn trùng khác
15219020 - - Sáp cá nhà táng
Mã Hs 1522: Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật
15220010 - Chất nhờn
15220090 - Loại khác
Chapter 15: Animal, vegetable or microbial fats and oils and their cleavage products; prepared edible fats; animal or vegetable waxes
Notes
1. This Chapter does not cover:
(a) Pig fat or poultry fat of heading 02.09;
(b) Cocoa butter, fat or oil (heading 18.04);
(c) Edible preparations containing by weight more than 15% of the products of heading 04.05 (generally Chapter 21);
(d) Greaves (heading 23.01) or residues of headings 23.04 to 23.06;
(e) Fatty acids, prepared waxes, medicaments, paints, varnishes, soap, perfumery, cosmetic or toilet preparations, sulphonated oils or other goods of Section VI; or
(f) Factice derived from oils (heading 40.02).
2. Heading 15.09 does not apply to oils obtained from olives by solvent extraction (heading 15.10).
3. Heading 15.18 does not cover fats or oils or their fractions, merely denatured, which are to be classified in the heading appropriate to the corresponding undenatured fats and oils and their fractions.
4. Soap-stocks, oil foots and dregs, stearin pitch, glycerol pitch and wool grease residues fall in heading 15.22.
Subheading Notes
1. For the purposes of subheading 1509.30, virgin olive oil has a free acidity expressed as oleic acid not exceeding 2.0 g/100 g and can be distinguished from the other virgin olive oil categories according to the characteristics indicated in the Codex Alimentarius Standard 33-1981.
2. For the purposes of subheadings 1514.11 and 1514.19, the expression “low erucic acid rape or colza oil” means the fixed oil which has an erucic acid content of less than 2% by weight.
Hs 1501: Pig fat (including lard) and poultry fat, other than that of heading 02.09 or 15.03
15011000 - Lard
15012000 - Other pig fat
15019000 - Other
Hs 1502: Fats of bovine animals, sheep or goats, other than those of heading 15.03
15021000 - Tallow
150290 - Other:
15029010 - - Edible
15029090 - - Other
Hs 1503: Lard stearin, lard oil, oleostearin, oleo-oil and tallow oil, not emulsified or mixed or otherwise prepared
15030010 - Lard stearin or oleostearin
15030090 - Other
Hs 1504: Fats and oils and their fractions, of fish or marine mammals, whether or not refined, but not chemically modified
150410 - Fish-liver oils and their fractions:
15041020 - - Solid fractions
15041090 - - Other
150420 - Fats and oils and their fractions, of fish, other than liver oils:
15042010 - - Solid fractions
15042090 - - Other
15043000 - Fats and oils and their fractions, of marine mammals
Hs 1505: Wool grease and fatty substances derived therefrom (including lanolin)
15050010 - Lanolin
15050090 - Other
15060000 Other animal fats and oils and their fractions, whether or not refined, but not chemically modified
Hs 1507: Soya-bean oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified
15071000 - Crude oil, whether or not degummed
150790 - Other:
15079010 - - Fractions of unrefined soya-bean oil
15079020 - - Refined, bleached and deodorised (RBD) soya-bean oil
15079090 - - Other
Hs 1508: Ground-nut oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified
15081000 - Crude oil
15089000 - Other
Hs 1509: Olive oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified
150920 - Extra virgin olive oil:
15092010 - - In packings of a net weight not exceeding 30 kg
15092090 - - Other
15093000 - Virgin olive oil
15094000 - Other virgin olive oils
150990 - Other:
- - Fractions of unrefined oil:
15099011 - - - In packings of a net weight not exceeding 30 kg
15099019 - - - Other
- - Other:
15099091 - - - In packings of a net weight not exceeding 30 kg
15099099 - - - Other
Hs 1510: Other oils and their fractions, obtained solely from olives, whether or not refined, but not chemically modified, including blends of these oils or fractions with oils or fractions of heading 15.09
15101000 - Crude olive pomace oil
151090 - Other:
15109010 - - Crude oil
15109020 - - Fractions of unrefined oil
15109090 - - Other
Hs 1511: Palm oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified
15111000 - Crude oil
151190 - Other:
15119020 - - Refined oil
- - Fractions of refined oil:
- - - Solid fractions:
15119031 - - - - With iodine value 30 or more, but less than 40
15119032 - - - - Other
- - - Liquid fractions:
15119036 - - - - In packing of a net weight not exceeding 25 kg
15119037 - - - - Other, with iodine value 55 or more, but less than 60
15119039 - - - - Other
- - Fractions of unrefined oil:
15119041 - - - Solid fractions
15119042 - - - Other, with packing of a net weight not exceeding 25 kg
15119049 - - - Other
Hs 1512: Sunflower-seed, safflower or cotton-seed oil and fractions thereof, whether or not refined, but not chemically modified
- Sunflower-seed or safflower oil and fractions thereof:
15121100 - - Crude oil
151219 - - Other:
15121910 - - - Fractions of unrefined sunflower-seed oil or safflower oil
15121920 - - - Refined
15121990 - - - Other
- Cotton-seed oil and its fractions:
15122100 - - Crude oil, whether or not gossypol has been removed
151229 - - Other:
15122910 - - - Fractions of unrefined cotton-seed oil
15122990 - - - Other
Hs 1513: Coconut (copra), palm kernel or babassu oil and fractions thereof, whether or not refined, but not chemically modified
- Coconut (copra) oil and its fractions:
151311 - - Crude oil:
15131110 - - - Virgin coconut oil
15131190 - - - Other
151319 - - Other:
15131910 - - - Fractions of unrefined coconut oil
15131990 - - - Other
- Palm kernel or babassu oil and fractions thereof:
151321 - - Crude oil:
15132110 - - - Palm kernel oil
15132190 - - - Other
151329 - - Other:
- - - Fractions of unrefined palm kernel oil or of unrefined babassu oil:
15132911 - - - - Solid fractions of unrefined palm kernel oil
15132912 - - - - Solid fractions of unrefined babassu oil
15132913 - - - - Other, of unrefined palm kernel oil (palm kernel olein)
15132914 - - - - Other, of unrefined babassu oil
- - - Other:
15132991 - - - - Solid fractions of palm kernel oil
15132992 - - - - Solid fractions of babassu oil
15132994 - - - - Palm kernel olein, refined, bleached and deodorised (RBD)
15132995 - - - - Palm kernel oil, refined, bleached and deodorised (RBD)
15132996 - - - - Other, palm kernel oil
15132997 - - - - Other, of babassu oil
Hs 1514: Rape, colza or mustard oil and fractions thereof, whether or not refined, but not chemically modified
- Low erucic acid rape or colza oil and its fractions:
15141100 - - Crude oil
151419 - - Other:
15141910 - - - Fractions of unrefined oil
15141920 - - - Refined
15141990 - - - Other
- Other:
15149100 - - Crude oil
151499 - - Other:
15149910 - - - Fractions of unrefined oil
15149990 - - - Other
Hs 1515: Other fixed vegetable or microbial fats and oils (including jojoba oil) and their fractions, whether or not refined, but not chemically modified
- Linseed oil and its fractions:
15151100 - - Crude oil
15151900 - - Other
- Maize (corn) oil and its fractions:
15152100 - - Crude oil
151529 - - Other:
- - - Fractions of unrefined oil:
15152911 - - - - Solid fractions
15152919 - - - - Other
- - - Other:
15152991 - - - - Solid fractions
15152999 - - - - Other
151530 - Castor oil and its fractions:
15153010 - - Crude oil
15153090 - - Other
151550 - Sesame oil and its fractions:
15155010 - - Crude oil
15155020 - - Fractions of unrefined oil
15155090 - - Other
15156000 - Microbial fats and oils and their fractions
151590 - Other:
- - Illipe nut oil:
15159011 - - - Crude oil
15159012 - - - Fractions of unrefined oil
15159019 - - - Other
- - Tung oil:
15159021 - - - Crude oil
15159022 - - - Fractions of unrefined oil
15159029 - - - Other
- - Jojoba oil:
15159031 - - - Crude oil
15159032 - - - Fractions of unrefined oil
15159039 - - - Other
- - Other:
15159091 - - - Crude oil
15159092 - - - Fractions of unrefined oil
15159099 - - - Other
Hs 1516: Animal, vegetable or microbial fats and oils and their fractions, partly or wholly hydrogenated, inter-esterified, re-esterified or elaidinised, whether or not refined, but not further prepared
151610 - Animal fats and oils and their fractions:
15161020 - - Re-esterified
15161090 - - Other
151620 - Vegetable fats and oils and their fractions:
- - Re-esterified, other than of oil palm:
15162011 - - - Of soya beans
15162012 - - - Of maize
15162014 - - - Of coconuts
15162017 - - - Of ground-nuts
15162018 - - - Of linseed
15162019 - - - Other
- - Re-esterified, of oil palm:
15162021 - - - Of the fruit of the oil palm, crude
15162022 - - - Of the fruit of the oil palm, other than crude
15162023 - - - Of palm kernels, crude
15162024 - - - Of palm kernels, refined, bleached and deodorised (RBD)
15162025 - - - Of palm kernel olein, crude
15162026 - - - Of palm kernel olein, refined, bleached and deodorised (RBD)
15162029 - - - Other
- - Hydrogenated, in flakes:
15162031 - - - Of ground-nuts; of coconuts; of soya beans
15162032 - - - Of linseed
15162033 - - - Of olives
15162034 - - - Of fruit of the oil palm
15162035 - - - Of palm kernels
15162039 - - - Other
- - Hydrogenated, in other forms:
15162041 - - - Of castor seeds (Opal wax)
15162042 - - - Of coconuts
15162043 - - - Of ground-nuts
15162044 - - - Of linseed
15162045 - - - Of olives
15162046 - - - Of fruit of the oil palm
15162047 - - - Of palm kernels
15162048 - - - Of soya beans
15162049 - - - Other
- - Inter-esterified:
15162051 - - - Of linseed
15162052 - - - Of olives
15162053 - - - Of soya beans
15162054 - - - Of ground-nuts, of oil palm or coconuts
15162059 - - - Other
- - Elaidinised, palm stearin with an iodine value not exceeding 48:
15162061 - - - Crude
15162062 - - - Refined, bleached and deodorised (RBD)
15162069 - - - Other
- - Elaidinised, other:
15162091 - - - Palm stearin, with an iodine value exceeding 48
15162092 - - - Of linseed
15162093 - - - Of olives
15162094 - - - Of soya beans
15162096 - - - Refined, bleached and deodorised (RBD) palm kernel stearin
15162098 - - - Of ground-nuts, of oil palm or of coconuts
15162099 - - - Other
15163000 - Microbial fats and oils and their fractions
Hs 1517: Margarine; edible mixtures or preparations of animal, vegetable or microbial fats or oils or of fractions of different fats or oils of this Chapter, other than edible fats and oils or their fractions of heading 15.16
151710 - Margarine, excluding liquid margarine:
15171010 - - In airtight container for retail sale
15171090 - - Other
151790 - Other:
15179010 - - Imitation ghee
15179020 - - Liquid margarine
15179030 - - Of a kind used as mould release preparations
- - Imitation lard; shortening:
15179043 - - - Shortening
15179044 - - - Imitation lard
15179050 - - Other solid mixtures or preparations of vegetable fats or oils or of their fractions
- - Other liquid mixtures or preparations of vegetable fats or oils or of their fractions:
15179061 - - - In which ground-nut oil predominates
15179062 - - - In which crude palm oil predominates
15179063 - - - In which other palm oil predominates, in packings of a net weight not exceeding 25 kg
15179064 - - - In which other palm oil predominates, in packings of a net weight exceeding 25 kg
15179065 - - - In which palm kernel oil predominates
15179066 - - - In which palm kernel olein predominates
15179067 - - - In which either soya-bean oil or coconut oil predominates
15179068 - - - In which illipe nut oil predominates
15179069 - - - Other
15179080 - - Of mixtures or preparations of animal fats or oils or of their fractions
15179090 - - Other
Hs 1518: Animal, vegetable or microbial fats and oils and their fractions, boiled, oxidised, dehydrated, sulphurised, blown, polymerised by heat in vacuum or in inert gas or otherwise chemically modified, excluding those of heading 15.16; inedible mixtures or preparations of animal, vegetable or microbial fats or oils or of fractions of different fats or oils of this Chapter, not elsewhere specified or included
- Animal, vegetable or microbial fats and oils and their fractions, boiled, oxidised, dehydrated, sulphurised, blown, polymerised by heat in vacuum or in inert gas or otherwise chemically modified excluding those of heading 15.16:
15180012 - - Animal fats and oils
15180014 - - Ground-nut, soya-bean, palm or coconut oil
15180015 - - Linseed oil and its fractions
15180016 - - Olive oil and its fractions
15180019 - - Other
15180020 - Inedible mixtures or preparations of animal fats or oils or of fractions of different animal fats or oils
- Inedible mixtures or preparations of vegetable fats or oils or of fractions of different vegetable fats or oils:
15180032 - - Of palm oil or palm kernel olein, neutralised, bleached and deodorised (NBD) or refined, bleached and deodorised (RBD)
15180033 - - Of linseed
15180034 - - Of olives
15180035 - - Of ground-nuts
15180036 - - Of soya beans or coconuts
15180037 - - Of cotton seeds
15180038 - - Of the fruit of the oil palm or of palm kernels, other
15180039 - - Other
15180060 - Inedible mixtures or preparations of animal fats or oils or of fractions thereof and vegetable fats or oils or fractions thereof
15180090 - Other
Hs 1520: Glycerol, crude; glycerol waters and glycerol lyes.
15200010 - Crude glycerol
15200090 - Other
Hs 1521: Vegetable waxes (other than triglycerides), beeswax, other insect waxes and spermaceti, whether or not refined or coloured
15211000 - Vegetable waxes
152190 - Other:
15219010 - - Beeswax and other insect waxes
15219020 - - Spermaceti
Hs 1522: Degras; residues resulting from the treatment of fatty substances or animal or vegetable waxes
15220010 - Degras
15220090 - Other