Mã Hs 1501
- Mã Hs 15012000: Mỡ lợn 15kg/thùng, 10 thùng/pallet. hsd: 01.03.2026; nsx: ishikawa shoten co.,ltd. hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 1501
- Mã Hs 15019000: Dầu gia cầm (poultry fat), dùng làm nguyên liệu trong thức ăn thủy sản. hạn sử dụng: tháng 11/2026. xuất xứ: saudi arabia. hàng mới 100%/ SA/ 10 % Hs code 1501
- Mã Hs 15019000: Dauga-nk#&chicken oil (dầu gà),dạng lỏng,xử lý bằng phương pháp đun sôi từ mỡ gà,ngày sản xuất:11/2025,hạn sử dụng: 07/2026,nhà sản xuất: fujian rising food, dùng sx ta thú cưng xuất khẩu, mới 100%/ CN/ Hs code 1501
- Mã Hs 15019000: Mỡ gia cầm (poultry fat), dạng lỏng. nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. đóng trong ibc tank (900kg/tank) nsx: fakieh poultry farms. nk theo thông tư 11/2021/tt-bnn&ptnt. hàng mới 100%/ SA/ 10 % Hs code 1501
- Mã Hs 15019000: Mỡ heo tinh luyện (15kgs/can) _ refined lard. hsd: 09/2026 (mục đích sử dụng: kinh doanh thực phẩm). nsx: nippon shokuhin co., ltd/ JP/ 0 % Hs code 1501
- Mã Hs 15019000: Mỡ lợn táo (apfel-grieben-schmalz)/ DE/ 10 % Hs code 1501
- Mã Hs 15019000: Mỡ vịt (đã chế biến) rougié - graisse de canard 3600g/hộp-duck fat, hiệu rougié, nsx: euralis gastronomie, hsd: 11/12/28/ FR/ 3.6 % Hs code 1501