Mã Hs 1504
| Xem thêm>> | Chương 15 |
Mã Hs 1504: Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 15042090: Dầu cá (Fish oil)/VN/XK
- Mã Hs 15042090: Dầu cá (Fish oil)/VN/XK
- Mã Hs 15042090: Dầu cá (Sản xuất từ nguyên liệu trong nước) (20 tấn/Bao) (Omega 3: 18% min)/VN/XK
- Mã Hs 15042090: Dầu cá (Sản xuất từ nguyên liệu trong nước) (20 tấn/Bao) (Omega 3: 18% min)/VN/XK
- Mã Hs 15042090: Dầu cá biển-MARINE FISH OIL (Feed grade, raw material for the production of animals and aquatulture feed) (cá mòi, cơm, thu)-QC: ~ 20, 000 kgs/túi/VN/XK
- Mã Hs 15042090: Dầu cá biển-MARINE FISH OIL (Feed grade, raw material for the production of animals and aquatulture feed) (cá mòi, cơm, thu)-QC: ~ 20, 000 kgs/túi/VN/XK
- Mã Hs 15042090: Dầu cá biển-MARINE FISH OIL (Species: Sardine); Cá mòi; Latin name: Sardinops melanostictus; Quy cách đóng gói ~20, 500 kgs/túi mềm/VN/XK
- Mã Hs 15042090: Dầu cá thô-CRUDE FISH OIL (Feed grade, raw material for further processing for animals feed, not suitable for human food) (cá mòi, cơm, thu)-QC: ~ 21, 000 kgs/túi/VN/XK
- Mã Hs 15042090: Dầu cá thô-CRUDE FISH OIL (Feed grade, raw material for further processing for animals feed, not suitable for human food) (cá mòi, cơm, thu)-QC: ~ 21, 000 kgs/túi/VN/XK
- Mã Hs 15042090: Fish Oil--Dầu cá (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi)-Tịnh phuy không đồng nhất (190-200kg/phuy)-Hàng mới 100%/CL/XK
- Mã Hs 15042090: Fish Oil--Dầu cá (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi)-Tịnh phuy không đồng nhất (190-200kg/phuy)-Hàng mới 100%/CL/XK
- Mã Hs 15042090: Fish Oil--Dầu cá (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi)-Tịnh phuy không đồng nhất (190-200kg/phuy)-Hàng mới 100%/CL/XK
- Mã Hs 15042090: Mỡ cá Basa(nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi), đóng thùng 195 kg, 5 thùng, không nhãn hiệu, NSX: Pesquera, hàng mới 100%./CL/XK
- Mã Hs 15042090: Mỡ cá Basa(nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi), đóng thùng 195 kg, 5 thùng, không nhãn hiệu, NSX: Pesquera, hàng mới 100%./CL/XK
- Mã Hs 15042090: Mỡ cá Basa(nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi), đóng thùng 292 kg(+, -1%), 2 thùng, không nhãn hiệu, NSX: Pesquera, hàng mới 100%./CL/XK
- Mã Hs 15042090: Mỡ cá, nguyên liệu để sản xuất thức ăn gia súc, nhãn hiệu: không có (Hàng đóng gói không đồng nhất, dạng thể lỏng, TL tịnh từ 180 kg/thùng - 200 kg/thùng, 130 thùng)/VN/XK
- Mã Hs 15042090: Mỡ cá, nguyên liệu để sản xuất thức ăn gia súc, nhãn hiệu: không có (Hàng đóng gói không đồng nhất, dạng thể lỏng, TL tịnh từ 180 kg/thùng - 200 kg/thùng, 130 thùng)/VN/XK
- Mã Hs 15042090: Mỡ cá, nguyên liệu để sản xuất thức ăn gia súc, nhãn hiệu: không có (Hàng đóng gói không đồng nhất, dạng thể lỏng, TL tịnh từ 180 kg/thùng - 200 kg/thùng, 130 thùng)/VN/XK
- Mã Hs 15042090: Mỡ cá, nguyên liệu để sản xuất thức ăn gia súc, nhãn hiệu: không có (Hàng đóng gói không đồng nhất, dạng thể lỏng, TL tịnh từ 180 kg/thùng - 200 kg/thùng, 130 thùng)/VN/XK
- Mã Hs 15042090: Mỡ cá, nguyên liệu để sản xuất thức ăn gia súc, nhãn hiệu: không có (Hàng đóng gói không đồng nhất, dạng thể lỏng, TL tịnh từ 180 kg/thùng - 200 kg/thùng, 138 thùng)/VN/XK
- Mã Hs 15042090: Mỡ cá, nguyên liệu để sản xuất thức ăn gia súc, nhãn hiệu: không có (Hàng đóng gói không đồng nhất, dạng thể lỏng, TL tịnh từ 180 kg/thùng - 200 kg/thùng, 144 thùng)/VN/XK
- Mã Hs 15042090: Mỡ cá, nguyên liệu để sản xuất thức ăn gia súc, nhãn hiệu: không có (Hàng đóng gói không đồng nhất, dạng thể lỏng, TL tịnh từ 190 kg/thùng - 210 kg/thùng, 130 thùng)/VN/XK
- Mã Hs 15042090: Nguyên liệu dùng cho thức ăn gia súc: mỡ cá tra (FISH OIL) đóng túi trong container 20' (01 FT= 01 flexibag), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 15042090: Nguyên liệu dùng cho thức ăn gia súc: mỡ cá tra (FISH OIL) đóng túi trong container 20' (01 FT= 01 flexibag), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 15042090: Nguyên liệu dùng cho thức ăn gia súc: mỡ cá tra (FISH OIL) đóng túi trong container 20' (01 FT= 01 flexibag), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 15042090: Nguyên liệu dùng cho thức ăn gia súc: mỡ cá tra (FISH OIL) đóng túi trong container 20' (01 FT= 01 flexibag), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 15042090: Nguyên liệu dùng cho thức ăn gia súc: mỡ cá tra (FISH OIL) đóng túi trong container 20' (01 FT= 01 flexibag), hàng mới 100%/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 15041020: Viên nang dầu cá bổ sung omega-3 nature made fish oil gels, hàng cá nhân mới 100%/ US/ 5 % Hs code 1504
- Mã Hs 15041090: Thực phẩm chức năng omega 3 fish oil, hiệu: centrum, 60 viên/ 1 lọ, hsd: 11/2028, dùng bổ sung vitamin tổng hợp dành cho phụ nữ trên 50 tuổi, hàng mới 100%/ US/ 10 % Hs code 1504
- Mã Hs 15042090: Dầu cá - fish oil, nhà sản xuất: industrial maule ltda, dùng làm thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản., hàng mẫu/ CL/ 10 % Hs code 1504
- Mã Hs 15042090: Dầu cá - làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho thủy sản. nhà sx: bissau wang sheng fisheries development co.,sarl; (ngày sx: t11/2025; hsd: t11/2026). hàng mới 100%./ GN/ 10 % Hs code 1504
- Mã Hs 15042090: Dầu cá (fish oil crude). nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản.hàng nhập khẩu theott 21/2019/tt-bnnptnt. nsx: industrial maule limitada/ CL/ 0 % Hs code 1504
- Mã Hs 15042090: Dầu cá hồi đã tinh chế, salmon oil, trọng lượng: 190kg/thùng, dùng trong chế biến thực phẩm, mới 100%/ IT/ 0.6 % Hs code 1504
- Mã Hs 15042090: Dầu cá ngừ thô đóng chai, quy cách: 6x300ml, ncc: sgs testing & control services singapore, hàng mẫu thử nghiệm, mới 100%/ SG/ 10 % Hs code 1504
- Mã Hs 15042090: Dầu cá: nguyên liệu sản xuất thức ăn thuỷ sản,hàng phù hợp với mục iii.5 phụ lục ii thông tư 26/2018/tt-bnnptnt ngày 15/11/2018, hàng đóng flexitank mới 100%, dạng lỏng, không phải dầu từ gan cá./ CL/ 0 % Hs code 1504
- Mã Hs 15042090: Fish oil (180/120ee) in-house. dầu cá (180/120ee), nguyên liệu dùng để sản xuất tpcn. lô: 052538503, mfg: 03/10/2025, exp: 02/10/2027. nsx: shandong yuwang pharmaceutical co., ltd./ CN/ 0 % Hs code 1504
- Mã Hs 15042090: Fish oil semi-refined (dầu cá) nguyên liệu dùng trong sản xuất thức ăn thủy sản.số hđ: av2289 ngày 03/11/2025. hàng nhập theo phụ lục xx thông tư 01/2022/tt-bnnptnt (18/01/2022). hàng mới 100%./ CL/ 0 % Hs code 1504
- Mã Hs 15042090: Petgo salmon oil (dầu cá hồi đã tinh chế) dùng làm nguyên liệu sản xuất thuốc thú y, số lô: 25306, nsx: 09.2025 hsd: 03.2027, nsx: hofseth biocare asa laboratory. packing: 24kg/can, 2 cans=1 pallet/ NO/ 10 % Hs code 1504
- Mã Hs 15042090: Refined fish oil (epa 400,dha 300 ee)-dầu cá-nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng-số lô:20251215 -nsx:17/12/2025-hsd: 16/12/2027./ CN/ 0 % Hs code 1504
- Mã Hs 15042090: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe: ubb (r) omega3 ''alaska fish oil'',lot:bp25000022 nsx: 18/11/2025, hsd:17/11/2028, scb:751/2018/dksp/ US/ 10 % Hs code 1504
- Mã Hs 15042090: Thực phẩm bvsk swisse ultiboost odourless wild fish oil (1000mg), 200 cap, dạng viên nang mềm, 200 viên/lọ, nsx cosmax nbt australia pty ltd, hsd: 31/10/2028, mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 1504
- Mã Hs 15042090: Tpbvsk: orihiro fish oil (supplement orihiro fish oil 180 grains) 180viên/lọ. nsx: biholon company, ltd., headquarter factory, hsd: t11/2027. mới 100% 5339/2024/đksp/ JP/ 10 % Hs code 1504
- Mã Hs 15050010: Lanolin ultrapure, nguyên liệu dùng để sản xuất mỹ phẩm, số lô: 3057, số cas: 8006-54-0, nsx: t6/2025, hsd: t6/2028, nsx: lanco s.a, mới 100%/ UY/ 10 % Hs code 1505