Chương 11: Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì

Mã Hs 1101: Bột mì hoặc bột meslin

  - Bột mì:

11010011 - - Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN)

11010019 - - Loại khác

11010020 - Bột meslin

Mã Hs 1102: Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin

11022000 - Bột ngô

110290 - Loại khác:

11029010 - - Bột gạo

11029020 - - Bột lúa mạch đen

11029090 - - Loại khác

Mã Hs 1103: Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên

  - Dạng tấm và bột thô:

11031100 - - Của lúa mì

11031300 - - Của ngô

110319 - - Của ngũ cốc khác:

11031910 - - - Của meslin

11031920 - - - Của gạo

11031990 - - - Loại khác

11032000 - Dạng viên

Mã Hs 1104: Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền

  - Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:

11041200 - - Của yến mạch

110419 - - Của ngũ cốc khác:

11041910 - - - Của ngô

11041990 - - - Loại khác

  - Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):

11042200 - - Của yến mạch

11042300 - - Của ngô

110429 - - Của ngũ cốc khác:

11042920 - - - Của lúa mạch

11042990 - - - Loại khác

11043000 - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền

Mã Hs 1105: Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây

11051000 - Bột, bột thô và bột mịn

11052000 - Dạng mảnh lát, hạt và viên

Mã Hs 1106: Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8

11061000 - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13

110620 - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:

11062010 - - Từ sắn

11062020 - - Từ cọ sago

11062090 - - Loại khác

11063000 - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8

Mã Hs 1107: Malt, rang hoặc chưa rang

11071000 - Chưa rang

11072000 - Đã rang

Mã Hs 1108: Tinh bột; inulin

  - Tinh bột:

11081100 - - Tinh bột mì

11081200 - - Tinh bột ngô

11081300 - - Tinh bột khoai tây

11081400 - - Tinh bột sắn

110819 - - Tinh bột khác:

11081910 - - - Tinh bột cọ sago

11081990 - - - Loại khác

11082000 - Inulin

11090000 Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô

 

Chapter 11:  Products of the milling industry; malt; starches; inulin; wheat gluten

  Notes

  1. This Chapter does not cover:

  (a) Roasted malt put up as coffee substitutes (heading 09.01 or 21.01);

  (b) Prepared flours, groats, meals or starches of heading 19.01;

  (c) Corn flakes or other products of heading 19.04;

  (d) Vegetables, prepared or preserved, of heading 20.01, 20.04 or 20.05;

  (e) Pharmaceutical products (Chapter 30); or

  (f) Starches having the character of perfumery, cosmetic or toilet preparations (Chapter 33).

  2. (A) Products from the milling of the cereals listed in the table below fall in this Chapter if they have, by weight on the dry product:

  (a) a starch content (determined by the modified Ewers polarimetric method) exceeding that indicated in Column (2); and

  (b) an ash content (after deduction of any added minerals) not exceeding that indicated in Column (3).

  Otherwise, they fall in heading 23.02. However, germ of cereals, whole, rolled, flaked or ground, is always classified in heading 11.04.

  (B) Products falling in this Chapter under the above provisions shall be classified in heading 11.01 or 11.02 if the percentage passing through a woven metal wire cloth sieve with the aperture indicated in Column (4) or (5) is not less, by weight, than that shown against the cereal concerned.

  Otherwise, they fall in heading 11.03 or 11.04.

 

 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202