Mã Hs 1103
- Mã Hs 11031100: Bánh mì phồng giòn vị mật ong, 750g/ DE/ 20 % Hs code 1103
- Mã Hs 11031100: Bột lúa mì farina di grano tenero tipo 00 pizza divella (1kg/túi x 10 túi/thùng), ngày hết hạn: 30/06/2026 (batch l17ipr),nsx: f. divella s.p.a. tcb:02/youngin/2019 hàng mới 100%/ IT/ 2.5 % Hs code 1103
- Mã Hs 11031100: Bột lúa mì semola rimacinata hiệu divella (1000g/gói x 10 gói/thùng), hết hạn 30/06/2026 (batch l19ipv; l29ipc; l30ipr),nsx: f. divella s.p.a. tcb:13/youngin/2019 hàng mới 100%/ IT/ 2.5 % Hs code 1103
- Mã Hs 11031300: 1210001 - bột bắp dạng thô - corn grits,(ngày sản xuất: 30/11/2025, hạn sử dụng: 29/05/2026, nguyên liệu dùng để sản xuất bánh kẹo tại nội bộ công ty)/ IN/ 0 % Hs code 1103
- Mã Hs 11031300: Bắp dạng tấm, chưa qua chế biến, nguyên liệu dùng làm bánh, đóng gói 25kg/ bao, hàng mới 100%. tên khoa học zea mays/ IN/ 0 % Hs code 1103
- Mã Hs 11031300: Bột ngô polenta, hạt thô, kgm/ DE/ 10 % Hs code 1103
- Mã Hs 11031300: Bột ngô thô dạng tấm maize grit (zea mays) nguyên liệu sản xuất bánh snack. hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 1103
- Mã Hs 11031300: Bột thô từ ngô (dạng tấm) - corn grits - (nguyên liệu trực tiếp sx ra sản phẩm bánh snack) (qui cách đóng gói 25 kg/1 bag) date of expiry: 12/05/2026/ IN/ 0 % Hs code 1103
- Mã Hs 11031300: Ngũ cốc ngô/ DE/ 10 % Hs code 1103
- Mã Hs 11031990: Gerstegrits (barley grits) - bột thô từ đại mạch, dùng để chế biến thực phẩm bánh, mới 100%. ptpl: 6066/tb-tchq ngày 02/07/2015/ BE/ 2.5 % Hs code 1103
- Mã Hs 11032000: Yến mạch, 0.2kg/ túi, hàng mẫu kiểm nghiệm, mới 100%/ GB/ 20 % Hs code 1103