Chương 69: Đồ gốm, sứ

69010000 Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng gốm, sứ khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tảo cát, đá tảo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự

Mã Hs 6902: Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự

69021000 - Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là một hoặc nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3)

69022000 - Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là oxit nhôm (Al2O3), đioxit silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của các chất này

69029000 - Loại khác

Mã Hs 6903: Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cổ cong, nồi nấu kim loại, lò muffle, nút, phích cắm, giá đỡ, chén thử vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vỏ, tay cầm và cửa trượt), trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự

69031000 - Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là carbon tự do

69032000 - Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là oxit nhôm (Al2O3) hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của oxit nhôm và của đioxit silic (SiO2)

69039000 - Loại khác

  PHÂN CHƯƠNG II

  CÁC SẢN PHẨM GỐM, SỨ KHÁC

Mã Hs 6904: Gạch xây dựng, gạch khối lát nền, tấm đỡ hoặc tấm lót và các loại tương tự bằng gốm, sứ

69041000 - Gạch xây dựng

69049000 - Loại khác

Mã Hs 6905: Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác

69051000 - Ngói lợp mái

69059000 - Loại khác

69060000 Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ

Mã Hs 6907: Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện

  - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40:

690721 - - Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng:

69072110 - - - Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men(SEN)

  - - - Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:

69072121 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men

69072122 - - - - Loại khác, không tráng men

69072123 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men

69072124 - - - - Loại khác, đã tráng men

  - - - Loại khác:

69072191 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men

69072192 - - - - Loại khác, không tráng men

69072193 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men

69072194 - - - - Loại khác, đã tráng men

690722 - - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:

  - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:

69072211 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men

69072212 - - - - Loại khác, không tráng men

69072213 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men

69072214 - - - - Loại khác, đã tráng men

  - - - Loại khác:

69072291 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men

69072292 - - - - Loại khác, không tráng men

69072293 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men

69072294 - - - - Loại khác, đã tráng men

690723 - - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng:

  - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:

69072311 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men

69072312 - - - - Loại khác, không tráng men

69072313 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men

69072314 - - - - Loại khác, đã tráng men

  - - - Loại khác:

69072391 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men

69072392 - - - - Loại khác, không tráng men

69072393 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men

69072394 - - - - Loại khác, đã tráng men

690730 - Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40:

  - - Không tráng men:

69073011 - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm

69073019 - - - Loại khác

  - - Loại khác:

69073091 - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm

69073099 - - - Loại khác

690740 - Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện:

69074010 - - Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng men

  - - Các sản phẩm khác, có mặt lớn nhất có thể nhìn thấy sau khi ghép không quá 49 cm2:

69074021 - - - Không tráng men

69074022 - - - Đã tráng men

  - - Loại khác:

69074091 - - - Không tráng men

69074092 - - - Đã tráng men

Mã Hs 6909: Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng

  - Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác:

69091100 - - Bằng sứ

69091200 - - Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs

69091900 - - Loại khác

69099000 - Loại khác

Mã Hs 6910: Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định

69101000 - Bằng sứ

69109000 - Loại khác

Mã Hs 6911: Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ

69111000 - Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp

69119000 - Loại khác

69120000 Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ

Mã Hs 6913: Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác

691310 - Bằng sứ:

69131010 - - Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí

69131090 - - Loại khác

691390 - Loại khác:

69139010 - - Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí

69139090 - - Loại khác

Mã Hs 6914: Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác

69141000 - Bằng sứ

69149000 - Loại khác

 

Chapter 69:  Ceramic products

  Notes

  1. This Chapter applies only to ceramic products which have been fired after shaping:

  (a) Headings 69.04 to 69.14 apply only to such products other than those classifiable in headings 69.01 to 69.03;

  (b) Articles heated to temperatures less than 800°C for purposes such as curing of resins, accelerating hydration reactions, or for the removal of water or other volatile components, are not considered to be fired. Such articles are excluded from Chapter 69; and

  (c) Ceramic articles are obtained by firing inorganic, non-metallic materials which have been prepared and shaped previously at, in general, room temperature. Raw materials comprise, inter alia, clays, siliceous materials including fused silica, materials with a high melting point, such as oxides, carbides, nitrides, graphite or other carbon, and in some cases binders such as refractory clays or phosphates.

  2. This Chapter does not cover:

  (a) Products of heading 28.44;

  (b) Articles of heading 68.04;

  (c) Articles of Chapter 71 (for example, imitation jewellery);

  (d) Cermets of heading 81.13;

  (e) Articles of Chapter 82;

  (f) Electrical insulators (heading 85.46) or fittings of insulating material of heading 85.47;

  (g) Artificial teeth (heading 90.21);

  (h) Articles of Chapter 91 (for example, clocks and clock cases);

  (ij) Articles of Chapter 94 (for example, furniture, luminaires and lighting fittings, prefabricated buildings);

  (k) Articles of Chapter 95 (for example, toys, games and sports requisites);

  (l) Articles of heading 96.06 (for example, buttons) or of heading 96.14 (for example, smoking pipes); or

  (m) Articles of Chapter 97 (for example, works of art).

  SUB-CHAPTER I

  GOODS OF SILICEOUS FOSSIL MEALS OR OF SIMILAR SILICEOUS EARTHS, AND REFRACTORY GOODS

69010000 Bricks, blocks, tiles and other ceramic goods of siliceous fossil meals (for example, kieselguhr, tripolite or diatomite) or of similar siliceous earths

Hs 6902: Refractory bricks, blocks, tiles and similar refractory ceramic constructional goods, other than those of siliceous fossil meals or similar siliceous earths

69021000 - Containing by weight, singly or together, more than 50% of the elements Mg, Ca or Cr, expressed as MgO, CaO or Cr2O3

69022000 - Containing by weight more than 50% of alumina (Al2O3), of silica (SiO2) or of a mixture or compound of these products

69029000 - Other

Hs 6903: Other refractory ceramic goods (for example, retorts, crucibles, muffles, nozzles, plugs, supports, cupels, tubes, pipes, sheaths, rods and slide gates), other than those of siliceous fossil meals or of similar siliceous earths

69031000 - Containing by weight more than 50% of free carbon

69032000 - Containing by weight more than 50% of alumina (Al2O3) or of a mixture or compound of alumina and of silica (SiO2)

69039000 - Other

  SUB-CHAPTER II

  OTHER CERAMIC PRODUCTS

Hs 6904: Ceramic building bricks, flooring blocks, support or filler tiles and the like

69041000 - Building bricks

69049000 - Other

Hs 6905: Roofing tiles, chimney-pots, cowls, chimney liners, architectural ornaments and other ceramic constructional goods

69051000 - Roofing tiles

69059000 - Other

69060000 Ceramic pipes, conduits, guttering and pipe fittings

Hs 6907: Ceramic flags and paving, hearth or wall tiles; ceramic mosaic cubes and the like, whether or not on a backing; finishing ceramics

  - Flags and paving, hearth or wall tiles, other than those of subheadings 6907.30 and 6907.40:

690721 - - Of a water absorption coefficient by weight not exceeding 0.5%:

69072110 - - - Lining tiles of a kind used for grinding mills, unglazed

  - - - Other, having the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm:

69072121 - - - - Paving, hearth or wall tiles, unglazed

69072122 - - - - Other, unglazed

69072123 - - - - Paving, hearth or wall tiles, glazed

69072124 - - - - Other, glazed

  - - - Other:

69072191 - - - - Paving, hearth or wall tiles, unglazed

69072192 - - - - Other, unglazed

69072193 - - - - Paving, hearth or wall tiles, glazed

69072194 - - - - Other, glazed

690722 - - Of a water absorption coefficient by weight exceeding 0.5% but not exceeding 10%:

  - - - Having the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm:

69072211 - - - - Paving, hearth or wall tiles, unglazed

69072212 - - - - Other, unglazed

69072213 - - - - Paving, hearth or wall tiles, glazed

69072214 - - - - Other, glazed

  - - - Other:

69072291 - - - - Paving, hearth or wall tiles, unglazed

69072292 - - - - Other, unglazed

69072293 - - - - Paving, hearth or wall tiles, glazed

69072294 - - - - Other, glazed

690723 - - Of a water absorption coefficient by weight exceeding 10%:

  - - - Having the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm:

69072311 - - - - Paving, hearth or wall tiles, unglazed

69072312 - - - - Other, unglazed

69072313 - - - - Paving, hearth or wall tiles, glazed

69072314 - - - - Other, glazed

  - - - Other:

69072391 - - - - Paving, hearth or wall tiles, unglazed

69072392 - - - - Other, unglazed

69072393 - - - - Paving, hearth or wall tiles, glazed

69072394 - - - - Other, glazed

690730 - Mosaic cubes and the like, other than those of subheading 6907.40:

  - - Unglazed:

69073011 - - - Having the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm

69073019 - - - Other

  - - Other:

69073091 - - - Having the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm

69073099 - - - Other

690740 - Finishing ceramics:

69074010 - - Of a kind used for lining grinding mills, unglazed

  - - Other articles, having the largest face visible after mounting is not exceeding 49 cm2:

69074021 - - - Unglazed

69074022 - - - Glazed

  - - Other:

69074091 - - - Unglazed

69074092 - - - Glazed

Hs 6909: Ceramic wares for laboratory, chemical or other technical uses; ceramic troughs, tubs and similar receptacles of a kind used in agriculture; ceramic pots, jars and similar articles of a kind used for the conveyance or packing of goods

  - Ceramic wares for laboratory, chemical or other technical uses:

69091100 - - Of porcelain or china

69091200 - - Articles having a hardness equivalent to 9 or more on the Mohs scale

69091900 - - Other

69099000 - Other

Hs 6910: Ceramic sinks, wash basins, wash basin pedestals, baths, bidets, water closet pans, flushing cisterns, urinals and similar sanitary fixtures

69101000 - Of porcelain or china

69109000 - Other

Hs 6911: Tableware, kitchenware, other household articles and toilet articles, of porcelain or china

69111000 - Tableware and kitchenware

69119000 - Other

69120000 Ceramic tableware, kitchenware, other household articles and toilet articles, other than of porcelain or china

Hs 6913: Statuettes and other ornamental ceramic articles

691310 - Of porcelain or china:

69131010 - - Ornamental cigarette boxes and ashtrays

69131090 - - Other

691390 - Other:

69139010 - - Ornamental cigarette boxes and ashtrays

69139090 - - Other

Hs 6914: Other ceramic articles

69141000 - Of porcelain or china

69149000 - Other

 

 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202