Chương 5: Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác

 05010000 Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người

Mã Hs 0502: Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên

05021000 - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng

05029000 - Loại khác

05040000 Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói

Mã Hs 0505: Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ

050510 - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:

05051010 - - Lông vũ của vịt, ngan

05051090 - - Loại khác

050590 - Loại khác:

05059010 - - Lông vũ của vịt, ngan

05059090 - - Loại khác

Mã Hs 0506: Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

05061000 - Ossein và xương đã xử lý bằng axit

05069000 - Loại khác

Mã Hs 0507: Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

05071000 - Ngà; bột và phế liệu từ ngà

050790 - Loại khác:

05079020 - - Mai động vật họ rùa

05079090 - - Loại khác

Mã Hs 0508: San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

05080020 - Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai

05080090 - Loại khác

05100000 Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác

Mã Hs 0511: Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người

05111000 - Tinh dịch động vật họ trâu, bò

  - Loại khác:

051191 - - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:

05119110 - - - Sẹ và bọc trứng

05119120 - - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp)

05119130 - - - Da cá

05119190 - - - Loại khác

051199 - - Loại khác:

05119910 - - - Tinh dịch động vật nuôi

05119920 - - - Trứng tằm

05119930 - - - Bọt biển thiên nhiên

05119990 - - - Loại khác

 

Chapter 5:  Products of animal origin, not elsewhere specified                         or included

  Notes

  1. This Chapter does not cover:

  (a) Edible products (other than guts, bladders and stomachs of animals, whole and pieces thereof, and animal blood, liquid or dried);

  (b) Hides or skins (including furskins) other than goods of heading 05.05 and parings and similar waste of raw hides or skins of heading 05.11 (Chapter 41 or 43);

  (c) Animal textile materials, other than horsehair and horsehair waste (Section XI); or

  (d) Prepared knots or tufts for broom or brush making (heading 96.03).

  2. For the purposes of heading 05.01, the sorting of hair by length (provided the root ends and tip ends respectively are not arranged together) shall be deemed not to constitute working.

  3. Throughout the Nomenclature, elephant, hippopotamus, walrus, narwhal and wild boar tusks, rhinoceros horns and the teeth of all animals are regarded as “ivory”.

  4. Throughout the Nomenclature, the expression “horsehair” means hair of the manes or tails of equine or bovine animals. Heading 05.11 covers, inter alia, horsehair and horsehair waste, whether or not put up as a layer with or without supporting material.

05010000 Human hair, unworked, whether or not washed or scoured; waste of human hair

Hs 0502: Pigs’, hogs’ or boars’ bristles and hair; badger hair and other brush making hair; waste of such bristles or hair

05021000 - Pigs’, hogs’ or boars’ bristles and hair and waste thereof

05029000 - Other

05040000 Guts, bladders and stomachs of animals (other than fish), whole and pieces thereof, fresh, chilled, frozen, salted, in brine, dried or smoked

Hs 0505: Skins and other parts of birds, with their feathers or down, feathers and parts of feathers (whether or not with trimmed edges) and down, not further worked than cleaned, disinfected or treated for preservation; powder and waste of feathers or parts of feathers

050510 - Feathers of a kind used for stuffing; down:

05051010 - - Duck feathers

05051090 - - Other

050590 - Other:

05059010 - - Duck feathers

05059090 - - Other

Hs 0506: Bones and horn-cores, unworked, defatted, simply prepared (but not cut to shape), treated with acid or degelatinised; powder and waste of these products

05061000 - Ossein and bones treated with acid

05069000 - Other

Hs 0507: Ivory, tortoise-shell, whalebone and whalebone hair, horns, antlers, hooves, nails, claws and beaks, unworked or simply prepared but not cut to shape; powder and waste of these products

05071000 - Ivory; ivory powder and waste

050790 - Other:

05079020 - - Tortoise-shell

05079090 - - Other

Hs 0508: Coral and similar materials, unworked or simply prepared but not otherwise worked; shells of molluscs, crustaceans or echinoderms and cuttle-bone, unworked or simply prepared but not cut to shape, powder and waste thereof

05080020 - Shells of molluscs, crustaceans or echinoderms

05080090 - Other

05100000 Ambergris, castoreum, civet and musk; cantharides; bile, whether or not dried; glands and other animal products used in the preparation of pharmaceutical products, fresh, chilled, frozen or otherwise provisionally preserved

Hs 0511: Animal products not elsewhere specified or included; dead animals of Chapter 1 or 3, unfit for human consumption

05111000 - Bovine semen

  - Other:

051191 - - Products of fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates; dead animals of Chapter 3:

05119110 - - - Roes and milt

05119120 - - - Artemia egg (Brine shrimp egg)

05119130 - - - Fish skin

05119190 - - - Other

051199 - - Other:

05119910 - - - Domestic animal semen

05119920 - - - Silk worm eggs

05119930 - - - Natural sponges

05119990 - - - Other

 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202