Mã Hs 0508

Xem thêm>>  Chương 5

Mã Hs 0508: San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 05080020: Bột từ vỏ con trai SEA SHELL POWDER, 1 bao 24 KGS, Xuất xứ Việt Nam, hàng không nhãn hiệu. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: BỘT VỎ CUA DÙNG LÀM NGUYÊN LIỆU PHÂN BÓN. 20 KG/BAO/VN/XK
- Mã Hs 05080020: COWRIE SHELL/Vỏ ốc heo (Chelycypraea Testudinaria), đã làm sạch và xấy khô, kích thước: 2-5cm, 25Kgs/Bag, không nhãn hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: CUTTLEFISH BONE/Nang mực khô (mai mực khô), đã làm sạch, không hiệu, kích thước: 3-30 cm, Nsx: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT HADI, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: CUTTLEFISH BONE/Nang mực khô (Sepia andreana Steenstrup), kích thước:3-30cm, 10Kgs/Carton, không nhãn hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: CUTTLEFISH BONE/Nang mực khô (Sepia andreana Steenstrup), kích thước:3-30cm, 40Kgs/Bags, không nhãn hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: CUTTLEFISH BONE/Nang mực khô, đã làm sạch, không hiệu, kích thước: 3-30cm, Nsx: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT HADI, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: CUTTLEFISH BONE/Nang mực khô, đã làm sạch, ko hiệu, kt: 3-30cm, 15kgs/carton. dùng trong công nghiệp, thủ công mỹ nghệ (ko dùng làm dược phẩm)Nsx: Công ty Minh Huy Legend, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: JP15SC25_06SP5/Vỏ cua tuyết (xương vai) làm sạch đông lạnh (FROZEN SNOW CRAB SHOULDER SHELL).Trị giá GC:80kg*2.2 usd=176usd.Hàng thực phẩm/VN/XK
- Mã Hs 05080020: JP15SC25_06SP6/Mai cua tuyết làm sạch đông lạnh (FROZEN SNOW CRAB HEAD).Trị giá GC:1887.5kg*2.2 usd=4152.5usd.Hàng thực phẩm/VN/XK
- Mã Hs 05080020: JP15SC25_10SP2/Mai cua tuyết làm sạch đông lạnh (FROZEN SNOW CRAB HEAD). Trị giá GC:33kg*2.25 usd=74.25usd.Hàng thực phẩm/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Nang mực (Tên tiếng anh: Cuttlefish Bone). Quy cách đóng gói: 15 kg/carton/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Nang mực (Tên tiếng anh: Cuttlefish Bone). Quy cách đóng gói: 15 kg/package/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Nang mực (Tên tiếng anh: Cuttlefish Bone). Quy cách đóng gói: 39.1 kg/bao/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Nang mực (Tên tiếng anh: Cuttlefish Bone). Quy cách đóng gói: từ 35 - 39.5 kg/package/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Nang mực khô (DRIED CUTTLE FISH BONE), Size: 10-20CM.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Nang mực khô, tên khoa học: Sepia officinalis. Kích thước: 3-9 cm. Đóng gói:37 bao(50kgs/bao). Dùng để trang trí đã được làm sạch và loại bỏ tạp chất, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Nang mực khô, tên khoa học: Sepia officinalis. Kích thước: 9-30 cm. Đóng gói: 465 thùng (6kgs/thùng), Dùng để trang trí đã được làm sạch và loại bỏ tạp chất, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Nang mực, tên khoa học: Sepia esculenta Hoyle (đã làm sạch và phơi khô), dùng trong công nghiệp tạo khuôn thủ công mỹ nghệ, không dùng làm thực phẩm, dược phẩm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: SEA SHELL POWDER/Bột từ vỏ con trai SEA SHELL POWDER, 1 Bao 24 KGS. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: SP-VSĐ-ĐXD 1/Vỏ sò điệp đã được làm sạch và xỏ dây thành xâu chuỗi, loại 1, mỗi chuỗi có từ 1 đến 6 dây và vỏ sò có size từ 11.5cm đến 14cm. Vỏ sò điệp đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm/JP/XK
- Mã Hs 05080020: SP-VSĐ-ĐXD 3/Vỏ sò điệp đã được làm sạch và xỏ dây thành xâu chuỗi, loại 3, mỗi chuỗi có từ 1 đến 6 dây và vỏ sò có size từ 7.0cm đến 9.2cm. Vỏ sò điệp đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm./JP/XK
- Mã Hs 05080020: SP-VSĐ-ĐXD 3/Vỏ sò điệp đã được làm sạch và xỏ dây thành xâu chuỗi, loại 3, mỗi chuỗi có từ 1 đến 6 dây và vỏ sò có size từ 7.0cm đến 9.2cm. Vỏ sò điệp đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm/JP/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ cua đã phơi khô, chưa gia công hay chế biến thêm, mới 100%, đóng gói Net20Kg/bao/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ cua khô, đã được làm sạch, sấy khô, dùng để làm nguyên liệu chiết xuất chitin - DRIED SNOW CRAB SHELL, đóng gói: 24.9 kgs/bao, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ cua khô, tên KH Brachyura spp, đã làm sạch, sấy khô, ko thuộc danh mục cites, dùng trong công nghiệp, đóng gói 25kg/bao, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ ốc Côi nhỏ đỏ trang trí (tên KH: Conus soo), không thuộc danh mục Cites, không nhãn hiệu. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ Ốc Cừ Xanh đã sơ chế làm sạch (size hỗn hợp)/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ Ốc Dỗ Đỏ đã sơ chế làm sạch (size hỗn hợp)/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ ốc dỗ đỏ trang trí (tên KH: Lambis lambis), không thuộc danh mục Cites, không nhãn hiệu - Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ ốc đùi gà trang trí (tên KH: Pugilina Morio), không thuộc danh mục Cites, không nhãn hiệu. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ ốc heo, tên khoa học: Chelycypraea testudinaria. Kích thước: 2-5 cm. Đóng gói:194 bao (30 kgs/bao), Dùng để trang trí đã được làm sạch và loại bỏ tạp chất, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ ốc Hương trang trí (tên KH: Babylonia Areolata), không thuộc danh mục Cites, không nhãn hiệu. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ Ốc Khế đã sơ chế làm sạch (size hỗn hợp)/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ Ốc Măng đã sơ chế làm sạch (size hỗn hợp)/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ Ốc Mít đã sơ chế làm sạch (size hỗn hợp)/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ Ốc Nga Đen đã sơ chế làm sạch (size hỗn hợp)/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ Ốc Nhảy Bướm đã sơ chế làm sạch (size hỗn hợp)/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ Ốc Nhảy Dài đã sơ chế làm sạch (size hỗn hợp)/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ ốc nhảy trắng trang trí (tên KH: Stromboidea Strombus canarium), không thuộc danh mục Cites, không nhãn hiệu. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ Ốc Nhảy Tròn đã sơ chế làm sạch (size hỗn hợp)/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ Ốc Sò dương đã sơ chế làm sạch (size hỗn hợp)/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ Ốc Sò Nhật đã sơ chế làm sạch (size hỗn hợp)/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ Ốc Tu Hú đã sơ chế làm sạch (size hỗn hợp)/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ Ốc Tù Và Gai đã sơ chế làm sạch (size hỗn hợp)/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ ốc, 14cm+, 20kg/bags, không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò (vỏ con Trai) đã qua sơ chế, làm sạch (Akoya Shell), tên khoa học: Pinctada martensii, 24.34 kg/bao/VN/XK
- Mã Hs 05080020: VỎ SÒ AKOYA (PINCTADA FUCATA) ĐÃ QUA SƠ CHẾ THÔNG THƯỜNG LÀM SẠCH DÙNG LÀM THỦ CÔNG MỸ NGHỆ (NET WEIGHT 10322 KG)/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò đã làm sạch dùng làm cúc áo DRIED SEASHELLS 20.44 Kg/ Carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò đã làm sạch và sấy khô dùng làm mỹ nghệ (SCALLOP SHELL), size: 7-11 cm, xuất xứ: Việt Nam, đóng gói: 20KG/CTN hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp - Scallops Shell (7-12cm). Đóng gói:1545 carton (17kgs/thùng) dùng để trang trí đã được làm sạch và loại bỏ tạp chất. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp - Scallops Shell. Kích thước: 7-12cm. Quy cách đóng gói: 1360 thùng x 20kgs/thùng. Dùng để trang trí đã được làm sạch và loại bỏ tạp chất. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp - Scallops Shell. Kích thước: 7-12cm. Quy cách đóng gói: 430 thùng x 17kgs/thùng và 990 thùng x 20kgs/thùng. Dùng để trang trí đã được làm sạch và loại bỏ tạp chất. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp - SeaShell. Kích thước: 7-12cm. Quy cách đóng gói: 17kgs/thùng. Dùng để trang trí đã được làm sạch và loại bỏ tạp chất. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp (Scallops seashells) đã qua xử lý nhưng chưa cắt thành hình, dùng làm đồ mỹ nghệ trang trí. Đóng trong thùng carton, trọng lượng khoảng 16.41kg/kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp (Scallops seashells) đã qua xử lý nhưng chưa cắt thành hình, dùng làm đồ mỹ nghệ trang trí. Đóng trong thùng carton, trọng lượng khoảng 16.4kg/kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp (Scallops seashells) đã qua xử lý nhưng chưa cắt thành hình, dùng làm đồ mỹ nghệ trang trí. Đóng trong thùng carton, trọng lượng khoảng 17.95kg/kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp đã được làm sạch, dùng để làm thủ công Mỹ nghệ - SCALLOP SHELLS (Patinopecten yesoensis), 1 carton 20 kg, Hàng mới 100%, Trọng lượng hàng: 27.00 tấn/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp đã được làm sạch, dùng để làm thủ công Mỹ nghệ - SCALLOP SHELLS (Patinopecten yesoensis), 1 carton 20 kg, Hàng mới 100%, Trọng lượng hàng: 54.00 tấn/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp đã được làm sạch, dùng để làm thủ công Mỹ nghệ - SCALLOP SHELLS (Patinopecten yesoensis), 1 carton 20 kg, Hàng mới 100%, Trọng lượng hàng: 81.00 tấn/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp đã được làm sạch, dùng để làm thủ công Mỹ nghệ - SCALLOPS SHELL (Patinopecten yesoensis), 1 carton 26.1 kg, Hàng mới 100%, Trọng lượng hàng: 22.341 tấn/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp đã được làm sạch, dùng để làm thủ công Mỹ nghệ - SCALLOPS SHELL (Patinopecten yesoensis), 1 carton 26.1 kg, Hàng mới 100%, Trọng lượng hàng: 49.164 tấn/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp đã được làm sạch, dùng để làm thủ công Mỹ nghệ - SCALLOPS SHELL(Patinopecten yesoensis), 1 carton 24, 1 kg, Hàng mới 100%, Trọng lượng hàng: 32.776 tấn/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp đã được làm sạch, dùng để làm thủ công Mỹ nghệ - SCALLOPS SHELL(Patinopecten yesoensis), 1 carton 24, 1 kg, Hàng mới 100%, Trọng lượng hàng: 33.516 tấn/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp đã qua sơ chế làm sạch, SCALLOP SHELLS CLEANED, tên khoa học: Mimachlamys nobilis, kích thước: 8-12cm, 20Kgs/Carton, không nhãn hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp đã qua sơ chế làm sạch, SCALLOP SHELLS CLEANED, tên khoa học: Mimachlamys nobilis, kích thước: 8-12cm, 24Kgs/Carton, không nhãn hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp đã qua sơ chế, rửa sạch, sàng lọc loại bỏ tạp chất, sấy khô, chưa gia công thêm, kích thước 7-16cm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp đã qua xử lý hóa chất, xử lý nhiệt, sạch, khô, dùng làm nguyên liệu sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ. KT: 8-12 cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp đã qua xử lý hóa chất, xử lý nhiệt, sạch, khô, dùng làm nguyên liệu sản xuất đồ thủ công mỹ nghệ. Tên khoa học: Mimachlamys nobilis. KT: 8-12 cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp láng đã qua xử lý hóa chất, xử lý nhiệt, sạch, khô, dùng làm nguyên liệu sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ. KT: 5-10 cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp Scallops seashell xâu dây (1 xâu=1 set=164 pce, đã sơ chế làm sạch và xử lý nhiệt) dùng để sx đồ trang trí.Tên khoa học: patinopecten yessoensis, đường kính: 8.5-11cm. Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ Sò Điệp trang trí (tên KH: Placopecten Magellanicus), không thuộc danh mục Cites, không nhãn hiệu. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp, tên khoa học: Patinopecten yessoensis (đã làm sạch và phơi khô), đóng gói thùng carton; 20, 7kg/kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp, tên khoa học: Patinopecten yessoensis (đã làm sạch và phơi khô), đóng gói thùng carton; 20.4-23.4kg/kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp, tên khoa học: Patinopecten yessoensis (đã làm sạch và phơi khô), đóng gói thùng carton; 21kg/kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Abalone) 24.51 Kg/ kiện, đóng thành 762 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Babylonia areolata) 50 Kg/ kiện, đóng thành 106 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Busycon contrarium) 29.54 Kg/ kiện, đóng thành 102 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Cassis cornuta) 38 Kg/ kiện, đóng thành 149 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Changeable Conch) 40 Kg/ kiện, đóng thành 13 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Chelycypraea) 26 Kg/ kiện, đóng thành 1 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Chicoreus brunneus) 36.8 Kg/ kiện, đóng thành 16 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Chlamys australis) 45Kg/ kiện, đóng thành 68 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Chlamys) 50Kg/ kiện, đóng thành 33 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Common Spider Conch) 35Kg/ kiện, đóng thành 25 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Conus betulinus L.) 35 Kg/ kiện, đóng thành 2 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Conus quercinus) 50 Kg/ kiện, đóng thành 43 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Cymatium lotorium(L).) 55Kg/ kiện, đóng thành 1 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Cymbiola) 50 Kg/ kiện, đóng thành 106 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Decatopecten plica) 50Kg/ kiện, đóng thành 17 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Fusinus dupetitthouarsi) 33 Kg/ kiện, đóng thành 1 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Giant Frog Shell) 32 Kg/ kiện, đóng thành 57 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Giant Frog Shell) 42 Kg/ kiện, đóng thành 27 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Lambis chiragra) 40Kg/ kiện, đóng thành 20 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Lambis chiragra) 41 Kg/ kiện, đóng thành 69 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Lambis lambis) 38 Kg/ kiện, đóng thành 75 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Major Harp) 30 Kg/ kiện, đóng thành 30 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Mauritia Arabica(L.) 50 Kg/ kiện, đóng thành 9 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Melo melo(Lightfoot) 22 Kg/ kiện, đóng thành 8 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Melongena patula) 35 Kg/ kiện, đóng thành 87 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Mottled Top) 50 Kg/ kiện, đóng thành 3 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Mottled TOP) 50Kg/ kiện, đóng thành 74 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Nerita albicilla L.) 42 Kg/ kiện, đóng thành 4 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Nicobar Spindle) 24 Kg/ kiện, đóng thành 1 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Oliva miniacea(Roding) 50 Kg/ kiện, đóng thành 5 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Phalium glaucum(L.) 30 Kg/ kiện, đóng thành 5 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Phalium) 30 Kg/ kiện, đóng thành 2 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Pinctada maxima) 32.33 Kg/ kiện, đóng thành 6 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Pinctada) 45.66 Kg/ kiện, đóng thành 30 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Strombus canarium) 35 Kg/ kiện, đóng thành 5 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Strombus latissimus(L.) 40 Kg/ kiện, đóng thành 6 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Strombus latissimus) 20 Kg/ kiện, đóng thành 36 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Strombus pugilis) 34.27 Kg/ kiện, đóng thành 360 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Strombus sinuatus) 51 Kg/ kiện, đóng thành 1 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Strombus vittatus L) 50 Kg/ kiện, đóng thành 5 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Strombus) 44Kg/ kiện, đóng thành 5 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Terebra maculata) 50 Kg/ kiện, đóng thành 3 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Turbinella angulata) 28.07Kg/ kiện, đóng thành 383 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Turbo petholatus L) 50 Kg/ kiện, đóng thành 10 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Turbo petholatus) 41 Kg/ kiện, đóng thành 2 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò, ốc đã làm sạch dùng làm cúc áo CONCH SHELLS (Turbo setosus Gmelin) 55Kg/ kiện, đóng thành 10 kiện. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080020: VSC26-01/Chuỗi vỏ sò, đã qua gia công, (106-110cm/ chuỗi, 1 chuỗi = 1 bộ), xuất xứ: Japan, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 05080020: VSC26-02/Chuỗi vỏ sò, đã qua gia công, (106-110cm/ chuỗi, 1 chuỗi = 1 bộ), xuất xứ Japan, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 05080020: VSC26-03/Chuỗi vỏ sò, đã qua gia công, (106-110cm/ chuỗi, 1 chuỗi = 1 bộ), xuất xứ Japan, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 05080020: VSDT26-01/Dây treo vỏ sò (Vỏ sò đã xâu chuỗi) đã qua gia công (1 dây gồm 4 nhánh, mỗi nhánh dài 60-80cm), xuất xứ: Japan, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 05080090: 03HEMIX17/Đầu tôm đỏ (Pandalus Eous) đông lạnh size MIX (1.5kg/bag x 6/ctn): NS87 9kg/ctn=341 ctns/JP/XK
- Mã Hs 05080090: Nang mực sấy khô 4-5 inch đôi đóng vỉ; đóng gói 288pcs/master carton, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 05080090: Nang mực sấy khô 4-5 inch đơn đóng vỉ; đóng gói 480pcs/master carton, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080090: Nang mực sấy khô 6-7 inch đơn đóng vỉ, đóng gói 288pcs/master carton, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080090: Nang mực sấy khô 7-7.5 inch 2 miếng đóng hộp, đóng gói 12 miếng/thùng trung, 48 miếng/thùng lớn, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080090: Nang mực sấy khô đóng vỉ 12.5cm, 1 cái 1 vỉ, 288 vỉ/thùng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080090: Nang mực sấy khô size 4 inch đôi đóng vỉ, 12 vỉ/thùng nhỏ, 144 vỉ/thùng lớn, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080090: Nang mực sấy khô size 4.5 inch đóng vỉ, 6 vỉ/thùng nhỏ/ 360 vỉ/thùng lớn, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080090: Nang mực sấy khô size 5 inch đóng vỉ, 12 vỉ/thùng nhỏ, 288 vỉ/thùng lớn, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080090: Nang mực sấy khô size 6 inch đôi đóng vỉ, 12 vỉ/thùng nhỏ, 144 vỉ/thùng lớn, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080090: Nang mực sấy khô size 6 inch đóng vỉ, 12 vỉ/thùng nhỏ, 144 vỉ/thùng lớn, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080090: NPL163/Cúc bằng vỏ sò.Hàng mới 100% (thuộc dòng hàng số 1 thuộc tờ khai nhập số 107030935210)/CN/XK
- Mã Hs 05080090: SP04/Mảnh vỏ sò (shell pieces), sản phẩm được mài và cắt từ vỏ sò, không qua quá trình biến đổi, từ TK Nhập khẩu số 107635533350 ngày 22/10/2025 từ Bluff, NZ/KXĐ/XK
- Mã Hs 05080090: VỎ CUA XAY (CRAB SHELL MEAL) (5mm to 8mm), (nguyên Liệu dùng làm phân bón hữu cơ)/VN/XK
- Mã Hs 05080090: Vỏ sò điệp (SCALLOP SHELL - tên KH:MIMACHLAMYS NOBILIS), đã được làm sạch, kích thước: 8 - 10CM, khoảng 20kg/thùng, dùng để làm hàng thủ công mỹ nghệ. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05080090: Vỏ sò điệp (SCALLOP SHELL- tên KH:MIMACHLAMYS NOBILIS), đã được làm sạch, kích thước: 8 - 10CM, khoảng 20kg/thùng, dùng để làm hàng thủ công mỹ nghệ. Hàng mới 100%/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 05080020: Nl01#&vỏ sò biển đã qua xử lý - làm nguyên liệu sản xuất nút áo/ ID/ 5 %    Hs code 0508
- Mã Hs 05080020: Thạch quyết minh(vỏ bào ngư)-concha haliotidis,nl thuốc bắc dạng thô,chưa thái cắt nghiền,mới qua sấy khô,số lô c251225,nsx:25/12/2025,hsd:36 tháng,hàng khô,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 0508
- Mã Hs 05080020: Tt2#&vỏ trai biển màu trắng đã qua xử lý ở nhiệt độ cao, dùng để gia công sx cúc áo (đảm bảo an toàn môi trường)/ JP/     Hs code 0508
- Mã Hs 05080020: Vỏ con trai nước ngọt, đã bỏ ruột và làm sạch các tạp chất, phơi khô, độ ẩm dưới 50%, đã qua sơ chế. (dùng làm nguyên liệu sản xuất cho ngành thủ công mỹ nghệ)./ CN/ 0 %    Hs code 0508
- Mã Hs 05080020: Vỏ ốc đã được xử lý sạch, khô, làm hàng thủ công mỹ nghệ/ trochus shell. hàng mới 100%/ SB/ 5 %    Hs code 0508
- Mã Hs 05080020: Vỏ ốc đã qua tinh chế, nguyên liệu dùng để sản xuất nút áo. tên khoa học: roochia nilotica, loại a, không thuộc danh mục cites. hàng mới 100%/ ID/ 0 %    Hs code 0508
- Mã Hs 05080020: Vỏ ốc nhọn hàng c - trochus shell (rejected) đã làm sạch và phơi khô, tên khoa học trochus maculatus, dùng chế tác làm thủ công mỹ nghệ, mới 100%. hàng ko thuộc danh sách cites/ MY/ 0 %    Hs code 0508
- Mã Hs 05080020: Vỏ ốc nhọn loại nhỏ - trochus shell (small) đã làm sạch và phơi khô, tên khoa học trochus maculatus, dùng chế tác làm thủ công mỹ nghệ, mới 100%. hàng ko thuộc danh sách cites/ MY/ 0 %    Hs code 0508
- Mã Hs 05080020: Vỏ ốc rochia nilotica lola merah (đã xử lý, sơ chế), dùng làm nút áo, hàng mới 100%/ ID/ 0 %    Hs code 0508
- Mã Hs 05080020: Vỏ ốc xác loại a - mop shell (a) đã làm sạch và phơi khô, tên khoa học pinctada maxima, dùng chế tác làm thủ công mỹ nghệ, mới 100%. hàng ko thuộc danh sách cites/ MY/ 0 %    Hs code 0508
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò - snail shell grade-a, đã làm sạch và phơi khô, tên khoa học turbo marmoratus, dùng chế tác làm thủ công mỹ nghệ, mới 100%. hàng ko thuộc danh sách cites/ JP/ 0 %    Hs code 0508
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò (đã sơ chế) dùng làm nút áo và các phụ liệu ngành may, thời trang: mop (mother of pearl), shell mixed grade. hàng pmd, không thanh toán. hàng mới 100%/ ID/ 5 %    Hs code 0508
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò (scallop shell) size: 6 - 14 cm đã xử lý làm sạch, chưa cắt thành hình, dùng làm nguyện liệu sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ./ JP/ 0 %    Hs code 0508
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò akoya (pinctada fucata) đã qua sơ chế thông thường làm sạch dùng làm thủ công mỹ nghệ (net weight 10322 kg)/ CN/ 5 %    Hs code 0508
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò biển đã qua sơ chế làm sạch dùng trong mỹ nghệ (akoya shell), , hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0508
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò chưa qua tạo hình đã qua xử lý hóa chất, xử lý nhiệt,đã làm sạch,sấy khô,chỉ dùng làm đồ thủ công mỹ nghệ. kt: 8-12cm. tên khoa học: mimachlamys nobilis. ncc: okubun shouji co., ltd. mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0508
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò đã qua xử lí (sơ chế thông thường: rửa sạch và xay nghiền), crushed shell chips processed, tên khoa học: vasticardium flavum, size: 1-3mm, dùng để trang trí sân vườn, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 0508
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp capiz shell (đã được sơ chế làm sạch và qua xử lý nhiệt, không dùng làm thức ăn chăn nuôi) dùng để sản xuất đồ trang trí ngoài trời, kích thước đường kính 6-10cm.mới 100%/ ID/ 0 %    Hs code 0508
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp đã sơ chế và làm sạch, dùng để làm đồ thủ công mỹ nghệ, hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0508
- Mã Hs 05080020: Vỏ sò điệp(scallops seashells)chưa qua chế biến,đã làm sạch,phơi khô,tên kh:placopecten magellanicus,dùng làm hàng nội thất.mới 100%..xuất xứ:nhật bản/ JP/ 5 %    Hs code 0508
- Mã Hs 05080020: Vo2#&vỏ ốc biển (vỏ ốc biển đã qua xử lý ở nhiệt độ cao, dùng để gia công sx cúc áo đảm bảo an toàn môi trường)/ ID/     Hs code 0508
- Mã Hs 05080090: 01#&vỏ sò, vỏ ốc đã qua xử lý nhiệt, không còn tạp chất hữu cơ, dùng để sản xuất nút áo và sản phẩm điêu khắc/ KR/     Hs code 0508
- Mã Hs 05080090: Bột vỏ sò, đã qua xử lý nhiệt và nghiền nhỏ, dùng để sản xuất hạt nhựa, nsx: bisshell corporation, hàng mới 100%/ JP/ 5 %    Hs code 0508
- Mã Hs 05080090: Npl037#&cúc bằng vỏ sò.hàng mới 100%/ CN/     Hs code 0508
- Mã Hs 05080090: Oyster shell soilconditioner - chất cải tạo đất từ vỏ hàu, dạng bột màu trắng cung cấp canxi giải phóng chậm, cải thiện ph đất, 20kg/túi, nsx: zen-noh, mới 100%, cas: 124-38-9, 1305-78-8, 112945-52-5/ JP/ 5 %    Hs code 0508
- Mã Hs 05080090: Vỏ sò các loại (vỏ sò đã qua xử lý và làm sạch), dùng để sản xuất nút áo.(black mop shell)/ CN/ 0 %    Hs code 0508
- Mã Hs 05080090: Vỏ sò, vỏ ốc các loại (tên hoa học pinctada martensii), đã qua xử lý (đã được làm sạch), dùng để sản xuất nút áo, hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 0508
- Mã Hs 05080090: Vsđ#&vỏ sò điệp đã được làm sạch, là nguyên liệu dùng để sản xuất ra sản phẩm gia công xuất khẩu. được đóng xá trong bao có kl từ 550 đến 600 kgm./ JP/     Hs code 0508
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử