Mã Hs 0511
| Xem thêm>> | Chương 5 |
Mã Hs 0511: Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 05119130: DA CÁ ĐÔNG LẠNH - Frozen Pangasius Skin (Pangasius Hypophthalmus). SIZE: 10 CM UP. Packing: Block, 5kgx2/ctns/VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da cá rô phi đông lạnh dùng để sản xuất colagen (5kgs/block)/VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da cá tra đông block đông lạnh (đóng gói: 5kg/block, 240 block/pallet)/VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da cá tra đông lạnh - FROZEN PANGASIUS SKINS (PANGASIUS HYPOPHTHALMUS). PACKING: 5KGS/BLOCK X 248 BLOCKS/PALLET X 20PALLETS/CONT./VN/XK
- Mã Hs 05119130: DA CÁ TRA ĐÔNG LẠNH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS): 5KG/BLOCK X 232 BLOCK/PALLET. SIZE: MIXED SIZE. KHÔNG THÍCH HỢP SỬ DỤNG CHO NGƯỜI/VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da cá Tra đông lạnh (1 Pakages=1160 kg)/VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da cá Tra đông lạnh (1 Pakages=1240 kg)/VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da cá Tra đông lạnh (1 Pallet=1200 kg)/VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da cá tra đông lạnh (5kgs/block x 248/pallet; 20 pallets/container; net weight 100%)/VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da cá tra đông lạnh (5kgs/block)/VN/XK
- Mã Hs 05119130: DA CA TRA DONG LANH (BLOCK 5KG x 248/PALLET; 100%NW)/VN/XK
- Mã Hs 05119130: DA CA TRA DONG LANH (Block 5Kgs x 215/Pallet, 100% NW)/VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da cá tra đông lạnh (đóng gói: 5kg/block X 248/pallet)/VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da cá tra đông lạnh (FROZEN PANGASIUS SKIN), (PANGASIUS HYPOPHTHALMUS). PACKING: 5KGS/ BLOCK/VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da cá tra đông lạnh (không thích hợp sử dụng cho người) (Pangasius hypophthalmus). Số lượng: 20 pallet. Hàng đóng gói: 5kg/block x 250 block/pallet, 1250 block/pallet/VN/XK
- Mã Hs 05119130: DA CÁ TRA ĐÔNG LẠNH (Pangasianodon hypophthalmus), Packing: 5kg/block x 232/pallet. Nguyên liệu sản xuất collagen./VN/XK
- Mã Hs 05119130: DA CÁ TRA ĐÔNG LẠNH (Pangasianodon hypophthalmus). 5kg/block x 232/pallet. Nguyên liệu sản xuất collagen/VN/XK
- Mã Hs 05119130: DA CÁ TRA ĐÔNG LẠNH (Pangasius hypophthalmus), Packing: 5kg/block x 240/pallet, nguyên liệu sản xuất collagen./VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da cá tra đông lạnh (Pangasius Hypophthalmus). Đóng gói: 5kg/Block, 250 blocks/pallet. Không thích hợp sử dụng cho người./VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da cá tra đông lạnh (SKIN; Free size; Packing: Block, 5 kgs/block x 252/pallet)/VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da cá tra đông lạnh- FROZEN PANGASIANODON SKINS (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) PACKING: 5KGS/BLOCK X 232 BLOCKS/PALLET X 20PALLETS/CONT, 100% NET WEIGHT./VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da cá tra đông lạnh- FROZEN PANGASIANODON SKINS(PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS)PACKING: 5KGS/BLOCK X 232 BLOCKS/PALLET X 20PALLETS/CONT, 100% NET WEIGHT./VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da cá tra đông lạnh- FROZEN PANGASIUS SKINS (PANGASIUS HYPOPHTHALMUS) PACKING: 5KGS/BLOCK X 248 BLOCKS/PALLET X 20PALLETS/CONT, 100% NET WEIGHT./VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da cá tra đông lạnh, (5-10kgs/Block, 1 pallet =1076kg)/VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da cá tra đông lạnh, đóng gói 10kg/ thùng, số lượng 1460 thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da Cá Tra đông lạnh, đóng gói: 5kg x 240/pallet/VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da cá tra đông lạnh, Hàng đóng gói 5kg/block (20 pallet = 4960 block, 1pallet = 248 block/1240kg).(PANGASIUS HYPOPHTHALMUS) (hàng không thích hợp dùng cho người)/VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da cá tra đông lạnh, Hàng đóng gói 5kg/block (20 pallet, 1pallet = 232 block/1160kg) (hàng không thich hợp dùng cho người) - PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS/VN/XK
- Mã Hs 05119130: DA CÁ TRA ĐÔNG LẠNH. 100% TRỌNG LƯỢNG TỊNH. BAO GÓI: 5KG/BLOCK X 248/PALLET/VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da Cá tra đông lạnh. 5kg x 240/pallet/VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da Cá tra đông lạnh. 5Kgs/Block x 225/Pallet/VN/XK
- Mã Hs 05119130: DA CÁ TRA ĐÔNG LẠNH. BAO GÓI: 5KG/BLOCK X 248/ PALLET, 100% TRỌNG LƯỢNG TỊNH/VN/XK
- Mã Hs 05119130: DA CÁ TRA ĐÔNG LẠNH. BAO GÓI: 5KGS NUDE BLOCK X 215/PALLET. 100% TRỌNG LƯỢNG TỊNH/VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da cá tra đông lạnh. PACKING: 5KGS/BLOCK X 220 BLOCK/PALLET. 20 PALLETS/VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da cá tra đông lạnh/VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da cá tra đông lạnh: (5kgs/block)/VN/XK
- Mã Hs 05119130: Da cá tra đông lạnh-PANGASIUS HYPOPHTHALMUS FISH SKIN (FROZEN), 5KG/BLOCK X 240 BLOCKS/PALLET X 20PALLETS/CONT, 100% NET WEIGHT./VN/XK
- Mã Hs 05119130: FG04813 (SF25TDC5F13 (3CM+)-SK)/Da cá hồi cấp đông (FROZEN ATLANTIC SALMON SKIN)/NO/XK
- Mã Hs 05119130: FG04814 (SF25TDC5F16 (2-3CM)-SK)/Da cá hồi cấp đông (FROZEN ATLANTIC SALMON SKIN)/NO/XK
- Mã Hs 05119190: Horseshoe crab hemocyte lysate(Dịch huyết cua móng ngựa chưa điều chế), thành phần:Horseshoe crab hemocyte<5%, Sodium chloride<1%, Distilled water >94%, tên KH: Limulus polyphemus, không thuộc Cites, /VN/XK
- Mã Hs 05119190: Mực khô cắt vụn (DRIED BROKEN SQUID). Dùng làm thức ăn chăn nuôi, 20kg/bao, 659 bao. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 05119190: Phế liệu cá tuyết (nguyên liệu chế biến thức ăn gia súc, gồm xương, đuôi, vây và da cá, loại chưa qua chế biến)/VN/XK
- Mã Hs 05119190: Phế liệu cá tuyết chấm đen (nguyên liệu chế biến thức ăn gia súc, gồm xương, đuôi, vây và da cá, loại chưa qua chế biến)/VN/XK
- Mã Hs 05119190: Phế liệu cá tuyết Đại Tây Dương (nguyên liệu chế biến thức ăn gia súc, gồm xương, đuôi, vây và da cá, loại chưa qua chế biến)/VN/XK
- Mã Hs 05119190: Phế liệu cá tuyết Thái Tây Dương (nguyên liệu chế biến thức ăn gia súc, gồm xương, đuôi, vây và da cá, loại chưa qua chế biến)/VN/XK
- Mã Hs 05119190: Phế liệu cá tuyết TháiTây Dương (nguyên liệu chế biến thức ăn gia súc, gồm xương, đuôi, vâyvà da cá, loại chưa qua chế biến)/VN/XK
- Mã Hs 05119190: Vảy cá chẽm khô - Dried Barramundi Fish Scales, 20kg/bao, 25kg/bao, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05119190: Vảy cá chẻm phơi khô - DRIED BARRAMUNDI SCALES (LATES CALCARIFER) PACKING: BULK 24 KGS/PP BAG./VN/XK
- Mã Hs 05119190: Vảy cá chẻm phơi khô - DRIED BARRAMUNDI SCALES (LATES CALCARIFER). PACKING: BULK 20 KGS/PP BAG./VN/XK
- Mã Hs 05119190: Vảy cá chẽm sấy khô, đóng gói: 300kg/bao, dùng làm thực phẩm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05119190: Vảy cá điêu hồng sấy khô, đóng gói: 300kg/bao, dùng làm thực phẩm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05119190: Vảy cá rô phi khô DRIED TILAPIA FISH SCALE, 20kgs/bao, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05119190: Vảy cá rô phi phơi khô, kích thước: từ 0.5 cm - 1.5 cm, đóng gói: 25KGS/BAO X 525 BAO./VN/XK
- Mã Hs 05119190: Vảy cá rô phi phơi khô, kích thước: từ 0.5 cm - 1.5 cm, đóng gói: 25KGS/BAO X 938 BAO./VN/XK
- Mã Hs 05119190: Vảy cá rô phi sấy khô, đóng gói: 300kg/bao, dùng làm thực phẩm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05119190: Vẩy cá rô phi, đóng gói 25kgs/bag hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05119190: XUONGGIUACAHOICHUM/Xương giữa cá hồi chum đông lạnh (Oncorhynchus Keta).Đóng gói: 10 Kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 05119910: 1/TINH LỢN GIỐNG TN DUROC TINH TƯƠI (FRESH SEMEN OF TN DUROC BOAR) DÙNG PHỐI GIỐNG, Hàng mới 100% (Không thuộc danh mục vật nuôi cấm xuất hay cần bảo tồn)/VN/XK
- Mã Hs 05119910: 1/TINH LỢN GIỐNG Z-LINE YORRSHIRE TINH TƯƠI (FRESH SEMEN OF Z-LINE YORKSHIRE BOAR) DÙNG PHỐI GIỐNG, Hàng mới 100% (Không thuộc danh mục vật nuôi cấm xuất hay cần bảo tồn)/VN/XK
- Mã Hs 05119920: Nhộng luộc, hàng đông lạnh (10oz x 40 tray), 11, 36kg/thùng. NSX: Công ty TNHH Hải Châu Food (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 05119990: Nhộng tằm đông lạnh (tên khoa học: Bombyx mori), size 500g/bịch (10 kg/thùng), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 05119990: Trứng bào xác Artermia Vĩnh châu, 425 gram/lon, Hạn sử dụng: 3 năm, hàng mới 100%, mục đích xk: hàng mẫu, dùng làm thức ăn trong thuỷ sản/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 05111000: Tinh bò aurora seward-et, giống holstein friesian (hf), mã hiệu tinh của đực giống cho tinh: 14ho17672, hàng mới 100%/ US/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05111000: Tinh bò badger siemers day trip-et, giống holstein friesian (hf), mã hiệu tinh của đực giống cho tinh: 14ho17216, hàng mới 100%/ US/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05111000: Tinh bò bbb (tên đực giống: baresi termes, số hiệu: be9-66564790)/ FR/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05111000: Tinh bò beyond andri rylie-et, giống holstein friesian (hf), mã hiệu tinh của đực giống cho tinh: 7ho17737, hàng mới 100%/ US/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05111000: Tinh bò cookiecutter hoedown-et, giống holstein friesian (hf), mã hiệu tinh của đực giống cho tinh: 14ho17260, hàng mới 100%/ US/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05111000: Tinh bò genosource driscoll-et, giống holstein friesian (hf), mã hiệu tinh của đực giống cho tinh: 7ho18111, hàng mới 100%/ US/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05111000: Tinh bò giống bbb (tên đực giống: fabuleux de renuamont, số hiệu:be2-64914466)/ BE/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05111000: Tinh bò kings-ransom e denyme-et, giống holstein friesian (hf), mã hiệu tinh của đực giống cho tinh: 7ho17411, hàng mới 100%/ US/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05111000: Tinh bò lars-acres betzold-et, giống holstein friesian (hf), mã hiệu tinh của đực giống cho tinh: 7ho17593, hàng mới 100%/ US/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05111000: Tinh bò ocd sheepster mike-et, giống holstein friesian (hf), mã hiệu tinh của đực giống cho tinh: 7ho17678, hàng mới 100%/ US/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05111000: Tinh bò plain-knoll servant-et, giống holstein friesian (hf), mã hiệu tinh của đực giống cho tinh: 7ho17803, hàng mới 100%/ US/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05111000: Tinh bò siemers rim powered-et, giống holstein friesian (hf), mã hiệu tinh của đực giống cho tinh: 7ho17697, hàng mới 100%/ US/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05111000: Tinh bò s-s-i siemers lionel kokio, giống holstein friesian (hf), mã hiệu tinh của đực giống cho tinh: 14ho17556, hàng mới 100%/ US/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05111000: Tinh bò sữa hf progenesis metallica, mã hocanm13353639. hàng được bảo quản trong bình chuyên dụng chứa ni-tơ lỏng. bình ni-tơ khai báo riêng. hàng mới 100%/ CA/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05111000: Tinh bò thịt angus nsfr sovereign l49, số hiệu 4801980. hàng được bảo quản trong bình chuyên dụng chứa ni-tơ lỏng. bình ni-tơ khai báo riêng. hàng mới 100%/ CA/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05111000: Tinh bò t-spruce sherlock-et, giống holstein friesian (hf), mã hiệu tinh của đực giống cho tinh: 7ho17786, hàng mới 100%/ US/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05119120: Thức ăn cho tôm: trứng bào xác artemia cysts, quy cách: 10kg/thùng, nsx: shandong binzhou tongyuan aquatic product co.,ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05119120: Trứng artemia: separt artemia cysts (lot 151938) dùng làm thức ăn cho giống thủy sản, 20kg/bao. mới 100% nhà sản xuất: all aquaria, llc dba brine shrimp direct/ US/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05119120: Trứng bào xác artemia/salt creek select (e), qui cách đóng gói 425g/lon x12 lon/ctn. dùng làm thức ăn cho ấu trùng tôm. nhà sx: inve thailand ltd, hsd: 24/05/2027. hàng mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05119130: Da cá nóc đã xử lý sạch, sấy khô bằng nhiệt. nguyên liệu dùng làm đồ thủ công mỹ nghệ.tên khoa học: diodon hystrix. . mới 100%/ ID/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05119130: Dchdl-01#&da cá hồi đông lạnh (tên khoa hoc: salmo salar), chưa xử lý, dùng để sản xuất thức ăn thú cưng, không thuộc danh mục cites/ GB/ 5 % Hs code 0511
- Mã Hs 05119190: Ls- mucin-chất nhầy chiết suất từ ốc sên đã gia nhiệt không có mầm bệnh(05kg/chai), cas no. 7732-18-5, 107-88-0, 122-99-6, 29656-68-6- nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm - hàng mới 100%/ KR/ 5 % Hs code 0511
- Mã Hs 05119190: Phế liệu cá tuyết (nguyên liệu chế biến thức ăn gia súc, gồm xương, đuôi, vây và da cá) #&vn loại chưa qua chế biến/ VN/ 5 % Hs code 0511
- Mã Hs 05119910: Tinh lợn giống duroc ggp fresh semen (loại thuần chủng để phối giống)số tai: chi tiết số tai theo danh sách đính kèm (nhập khẩu theo gp2060 và gp3652)/ NL/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05119920: Trứng tằm - giống lưỡng hệ dùng để làm giống (trứng để trên giấy 100 tờ giấy/hộp) loài bombyx mori linnaeus, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05119990: Actipro 85 pps (porcine plasma powder) (bột huyết tương lợn) - nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. hàng phù hợp qcvn 01-190:2020/bnnptnt, thông tư 21/2019/tt-bnnptnt (mục i. 1.2)/ ES/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05119990: Ap 920p spray dried porcine plasma: bột huyết tương lợn bổ sung protein trong thức ăn chăn nuôi lợn và gia cầm.nk theott21/2019/tt-bnnptnt (phụ lục vi,i.1.2). 25kg/bao.mới 100%/ ES/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05119990: Ap920 spray dried animal blood plasma pork only:bột huyết tương lợn bổ sung protein trong thức ăn chăn nuôi lợn và gia cầm.nk theott21/2019/tt-bnnptnt (phụ lục vi,i.1.2). 25kg/bao.mới 100%/ CA/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05119990: Bột hồng cầu bò sấy khô - spray dried bovine hemoglobin (lican cells), dùng làm nguyên liệu trong thức ăn thủy sản. hạn sử dụng: tháng 07, 08, 09/2027. xuất xứ: paraguay. hàng mới 100%/ PY/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05119990: Bột huyết bò sấy phun (bovine spray dried blood meal).nguyên liệu sản xuất thức ăn cho thủy sản. pl 20 tt 01/2022/tt-bnnptnt ngày18/01/2022. hàng mới 100%/ UY/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05119990: Bột huyết gia cầm sấy phun (poultry blood meal spray dried). nguyên liệu sản xuất thức ăn cho thủy sản. pl 20 tt 01/2022/tt-bnnptnt ngày18/01/2022.hàng mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05119990: Bột huyết heo-pork blood meal,làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho thuỷ sản, (20 bao).lot: 25/45 - 25/46- 25/47 nsx: t11/2025, hsd:12 tháng từ nsx; mới 100%. hsx: cooperl arc atlantique/ FR/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05119990: Dương vật của loài trâu nuôi (tên khoa học bubalus bubalis) sấy khô, chưa qua gia công, dùng làm hàng thủ công mỹ nghệ.không thích hợp sử dụng cho người./ IN/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05119990: Gân của loài trâu nuôi (tên khoa học bubalus bubalis) sấy khô,chưa qua gia công,dùng làm hàng thủ công mỹ nghệ,không thích hợp sử dụng cho người./ IN/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05119990: Ngũ bội tử-galla chinensis,nl thuốc bắc dạng thô,chưa thái cắt nghiền,mới qua sấy khô,số lô ck20260101,nsx:04/01/2026,hsd:03/01/2031,hàng khô,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05119990: Nlsx tăcn, bột hồng cầu bò sấy phun(bột huyết) spray dried bovine hemoglobin- dùng để sản xuất thức ăn cho lợn, gia cầm, thủy sản. hàng mới 100%. khoảng 25kg/bao, tổng 1980bao. nsx yeruva s.a-3571/ AR/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05119990: Nlsxtacn cho ăn,thủy sản:bột huyết lợn,hàng đóng bao.mới100% không có melamine(hàng phù hợp vớitt21/2019/bnnptntqcvn01-190:2020bnnptnt).nsx:far-pro-modena s.p.a (abp206procp3)/ IT/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05119990: Nlta cho lợn,gia cầm,thủy sản bột huyết lợn gia cầm,hàng đóng bao mới 100%,không có melamine,(hàng phù hợp với tt21/2019/bnnptnt;qcvn01-190:2020/bnnptnt),nsx:nutriforte ltda - 1375/ BR/ 0 % Hs code 0511
- Mã Hs 05119990: Porcine plasma powder - bột huyết tương lợn (nguyên liệu sx bổ sung trong tă gia súc). hàng nhập khẩu số i.1.2 cv số 38/cn-tăcn ngày 20/1/2020, 20kg/bao. hsd: 23-25-26-27-28-30/5/2027; 1-4-5-6/6/2027/ AU/ 0 % Hs code 0511