Chương 47: Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)

 47010000 Bột giấy cơ học từ gỗ

Mã Hs 4702: Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan

47020010 - Từ gỗ cây lá kim

47020020 - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim

Mã Hs 4703: Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan

  - Chưa tẩy trắng:

47031100 - - Từ gỗ cây lá kim

47031900 - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim

  - Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:

47032100 - - Từ gỗ cây lá kim

47032900 - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim

Mã Hs 4704: Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphite, trừ loại hòa tan

  - Chưa tẩy trắng:

47041100 - - Từ gỗ cây lá kim

47041900 - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim

  - Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:

47042100 - - Từ cây lá kim

47042900 - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim

47050000 Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hóa học

Mã Hs 4706: Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác

47061000 - Bột giấy từ xơ bông vụn

47062000 - Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa)

47063000 - Loại khác, từ tre

  - Loại khác:

47069100 - - Thu được từ quá trình cơ học

47069200 - - Thu được từ quá trình hóa học

470693 - - Thu được từ quá trình kết hợp cơ học và hóa học:

47069310 - - - Bột giấy abaca (SEN)

47069390 - - - Loại khác

Mã Hs 4707: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)

47071000 - Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng

47072000 - Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ

47073000 - Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự)

47079000 - Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại

 

Chapter 47:  Pulp of wood or of other fibrous cellulosic material; recovered (waste and scrap) paper or paperboard

  Note

  1. For the purposes of heading 47.02, the expression "chemical wood pulp, dissolving grades" means chemical wood pulp having by weight an insoluble fraction of 92% or more for soda or sulphate wood pulp or of 88% or more for sulphite wood pulp after one hour in a caustic soda solution containing 18% sodium hydroxide (NaOH) at 20oC, and for sulphite wood pulp an ash content that does not exceed 0.15% by weight.

47010000 Mechanical wood pulp

Hs 4702: Chemical wood pulp, dissolving grades

47020010 - Coniferous

47020020 - Non-coniferous

Hs 4703: Chemical wood pulp, soda or sulphate, other than dissolving grades

  - Unbleached:

47031100 - - Coniferous

47031900 - - Non-coniferous

  - Semi-bleached or bleached:

47032100 - - Coniferous

47032900 - - Non-coniferous

Hs 4704: Chemical wood pulp, sulphite, other than dissolving grades

  - Unbleached:

47041100 - - Coniferous

47041900 - - Non-coniferous

  - Semi-bleached or bleached:

47042100 - - Coniferous

47042900 - - Non-coniferous

47050000 Wood pulp obtained by a combination of mechanical and chemical pulping processes

Hs 4706: Pulps of fibres derived from recovered (waste and scrap) paper or paperboard or of other fibrous cellulosic material

47061000 - Cotton linters pulp

47062000 - Pulps of fibres derived from recovered (waste and scrap) paper or paperboard

47063000 - Other, of bamboo

  - Other:

47069100 - - Mechanical

47069200 - - Chemical

470693 - - Obtained by a combination of mechanical and chemical processes:

47069310 - - - Abaca pulp

47069390 - - - Other

Hs 4707: Recovered (waste and scrap) paper or paperboard

47071000 - Unbleached kraft paper or paperboard or corrugated paper or paperboard

47072000 - Other paper or paperboard made mainly of bleached chemical pulp, not coloured in the mass

47073000 - Paper or paperboard made mainly of mechanical pulp (for example, newspapers, journals and similar printed matter)

47079000 - Other, including unsorted waste and scrap

 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202