Mã Hs 4707
- Mã Hs 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng chưa tẩy trắng (hàng nk phù hợp tt 44/2024/tt-btnmt,tc qcvn 33:2024 bộ tnmt)./ PL/ 0 % Hs code 4707
- Mã Hs 47071000: Giấy phế liệu dùng làm nlsx giấy: giấy kraft và bìa kraft dạng sóng (occ) chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy & carton đã qua sử dụng. sl: 373.428 tne,đg: 150usd/mt/ US/ 0 % Hs code 4707
- Mã Hs 47071000: Giấy loại bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy bìa sóng, chưa tẩy trắng-waste paper - kocc 98/2 - dùng làm nguyên liệu trong sản xuất giấy/ KR/ 0 %
- Mã Hs 47071000: Phế liệu bìa carton, bìa sóng chưa tẩy trắng (phế liệu và vụn thừa) phế liệu thu được từ hoạt động sản xuất của doanh nghiệp chế xuất/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47071000: Phế liệu giấy, lõi giấy chưa tẩy trắng (phế liệu và vụn thừa) phế liệu thu được từ hoạt động sản xuất của doanh nghiệp chế xuất/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47071000: Giấy kraft, chưa tẩy trắng đã qua sử dụng. đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật qcvn33:2024/btnmt nhập khẩu để làm nguyên liệu sản xuất giấy, bìa.waste paper -dlk-a.,/ US/ 0 %
- Mã Hs 47071000: Phế liệu (giấy gia cố (màu vàng) thải)) hàng rời không đóng kiện, được loại ra từ qtsx giày - không dính ctnh)/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47071000: Giấy, thùng carton các loại thải (giấy phế liệu các loại giấy lót bị rách, giấy carton bị rách, giấy vụn được loại ra từ qtsx giày - không dính ctnh)/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47071000: Giấy kraft và bìa kraft phế liệu (occ 98/2)chưa tẩy trắng, đc lựa chọn và p/loại từ giấy và carton đã qua sử dụng dùng làm n/liệu sx.tạp chất được phép lẫn trong phế liệu (prohibitive materials):1%./ DO/ 0 %
- Mã Hs 47071000: Giấy thải các loại (paper's wastes) (phế liệu-hàng rời không đóng kiện không dính chất thải nguy hại) (được loại ra từ qtsx giày)/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47071000: Rẻo giấy gia cố mặt sau nasa các loại thải (nasa backing paper sraps)(phế liệu-hàng rời không đóng kiện không dính chất thải nguy hại) (được loại ra từ qtsx giày)/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47071000: Giấy carton (bìa sóng) phế liệu đã được lựa chọn thu hồi từ sản phẩm đã qua sử dụng, chưa tẩy trắng, phù hợp với tt44/2024/tt-btnmt, theo tiêu chuẩn qcvn: 33/2024 btnmt/ GB/ 0 %
- Mã Hs 47071000: Giấy và bìa sóng phế liệu waste paper (occ) chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy và bìa đã qua sử dụng phù hợp với qđ 13/2023/qđ-ttg và quy chuẩn vn: qcvn 33:2024/btnmt để làm nl sx giấy./ FR/ 0 %
- Mã Hs 47071000: Giấy bìa phế liệu đã qua sử dụng, chưa tẩy trắng, dùng làm nguyên liệu sản xuất giấy, nhập khẩu phù hợp với quyết định 13/2023/qđ-ttg, qcvn33:2024/btnmt/ US/ 0 %
- Mã Hs 47071000: Giấy, bìa kraft phế liệu (carton) dạng sóng, chưa được tẩy trắng, dùng làm nguyên liệu sx, được thu hồi từ các sản phâm đã qua sử dụng,phù hợp với qđ 13/2023/qđ-ttg, qcvn 33:2024/btnmt/ US/ 0 %
- Mã Hs 47071000: W203 phế liệu giấy carton, bìa các loại (vụn-rách-hư hỏng) chưa được tẩy trắng, thu hồi từ quá trình sản xuất không dính chất thải nguy hại./ VN/ 0 %
- Mã Hs 47071000: Giay occ 1#&giấy kraft và bìa kraft phế liệu chưa tẩy trắng, được lựa chọn và phân loại từ giấy và carton đã qua sử dụng, dùng làm nlsx. nk phù hợp qđ 13/2023/qđ-ttg; qcvn số 33:2018/btnmt/ CA/ 0 %
- Mã Hs 47071000: Gv002#&giấy vụn phế liệu từ giấy kraft và giấy sóng (giấy carton phế liệu)/ VN/
- Mã Hs 47071000: Giấy bao bì phế liệu được chọn, thu hồi từ sản phẩm đã qua sử dụng (phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất)/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47071000: Giấy/bìa phế liệu là riềm thừa loại bỏ trong quá trình sản xuất (dạng mảnh vụn, đã ép thành kiện), mới 100%, đảm bảo các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47071000: Giấy bìa kraft phế liệu được lựa chọn aocc12, phân loại từ bìa carton đã qua sử dụng,chưa được tẩy trắng, nk về làm nguyên liệu sản xuất, phù hợp với qđ 13/2023/qđ-ttg và qcvn số 33:2024/btnmt/ US/ 0 %
- Mã Hs 47071000: 20106-003148#&giấy carton mã: 20106-003148, phế liệu bìa carton thu hồi từ quá trình sản xuất/ VN/
- Mã Hs 47071000: Giấy mặt sau nasa thải - nasa backing paper waste (thu gom từ quá trình sản xuất, không dính chất thải nguy hại)/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47071000: Phế liệu thùng giấy carton (phế liệu bìa carton thu hồi từ nguồn đóng gói linh kiện nhập khẩu. tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/ ZZ/ 5 %
- Mã Hs 47072000: Cuộn giấy lau, tpw-150p, trusco; kích thước cuộn giấy: 248mmx 150m; 500 tờ/cuộn; kích thước tờ: 248x300mm; làm từ giấy tái chế dùng để lau sạch dầu, dung môi, nước; mới 100%./ JP/
- Mã Hs 47072000: 03gh#&phế liệu giấy trắng (giấy vụn, mép cắt, lề thừa trong quá trình sản xuất giấy) dùng để nghiền thành bột đúc form dưỡng giầy #&vn/ VN/
- Mã Hs 47072000: Waste & scrap of paper core & wrappers/phế liệu giấy khác (chưa nhuộm màu toàn bộ, thu được từ lõi giấy phế liệu trong quá trình sản xuất của dncx)/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47073000: Giấy vụn phế liệu không nhiễm chất thải nguy hại/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47073000: Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu làm bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ giấy in báo, tạp chí hoặc các ấn phẩm tương tự) dùng làm n. liệu s. xuất, tiêu chuẩn: qcvn 33:2024/btnmt no. 8/ JP/ 0 %
- Mã Hs 47073000: Pm0070#&báo cũ/ VN/
- Mã Hs 47073000: Bao bì giấy (bao bì giấy phế liệu thải ra từ quá trình sản xuất không nhiễm chất thải nguy hại)/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47079000: Giấy thùng phế liệu loại 1 thu được trong quá trình đóng gói bao bì nguyên liệu sản xuất, không dính, không chứa chất thải nguy hại (hàng rời không đóng kiện)/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47079000: Bao giấy phế liệu thu được trong quá trình đóng gói bao bì nguyên liệu sản xuất, không dính, không chứa chất thải nguy hại (hàng rời không đóng kiện)/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47079000: Bìa carton phế liệu thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất, chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47079000: Thùng catton phế liệu(bao gồm khuôn bột giấy)(phế liệu dạng vụn, phát sinh trong quá trình sản xuất của dncx)#&vn/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47079000: Bìa carton vụn phế liệu (phế liệu phát sinh trong sản xuất của dncx)/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47079000: Phế liệu lõi giấy (phát sinh trong quá trình sản xuất của dncx)/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47079000: Bìa lẫn phế liệu (được thu hồi từ quá trình sản xuất. tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47079000: Ống giấy phế liệu (phát sinh trong quá trình sản xuất của dncx)/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47079000: Thùng bìa carton phế liệu (phế liệu thu hồi từ bao bì đóng gói hàng nhập khẩu)/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47079000: Ống giấy gẫy vụn (hàng phế liệu)/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47079000: Bìa carton dạng mảnh vụn (hàng phế liệu)/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47079000: #&phế liệu giấy (phế liệu dạng vụn, phát sinh trong quá trình đóng gói hàng nhập khẩu)/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47079000: Bìa carton, giấy phế liệu dạng mảnh vụn phát sinh trong quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47079000: Mjcod-9053092#&phế liệu bìa carton (thu được trong hoạt động sản xuất)/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47079000: Phế liệu dây giấy (phế liệu thu hồi từ quá trình sản xuất)/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47079000: Bìa carton loại 2 (phế liệu bìa ống thu hồi từ quá trình sản xuất)/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47079000: Bìa catton phế liệu thu hồi trong quá trình sản xuất/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47079000: Giấy vụn màu phế liệu không dính, chứa chất thải nguy hại (hàng rời không đóng kiện)/ VN/ 0 %
- Mã Hs 47079000: Thùng giấy phế liệu loại ra từ sản xuất (không chứa thành phần nguy hại, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/ VN/ 0 %