Mã Hs 4707

Xem thêm>>  Chương 47

Mã Hs 4707: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 47071000: -/Phế liệu giấy, bìa sóng chưa tẩy trắng (Dạng vụn, bị loại từ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp chế xuất, tỉ lệ vật liệu khác còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 47071000: Bìa carton phế liệu giấy thu hồi được sau quá trình tiêu hủy/VN/XK
- Mã Hs 47071000: CARTON-PL/Giấy carton (phế liệu)-Phế liệu thu hồi được trong quá trình sx, không chứa, dính chất thải nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 47071000: Giấy bao bì dạng phế liệu/VN/XK
- Mã Hs 47071000: Giấy bìa phế liệu loại bỏ từ sản xuất (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 47071000: Giấy bìa sóng phế liệu, chưa tẩy trắng, được lựa chọn thu hồi từ các bao bì đã qua sử dụng (giấy cuộn để quấn sợi thép và giấy thùng đựng sợi thép). Hàng hư hỏng, không sử dụng được./VN/XK
- Mã Hs 47071000: Giấy các loại thải - Paper's waste (Thu gom từ quá trình sản xuất, không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 47071000: Giấy carton (KRAFT) phế liệu được loại bỏ trong quá trình sản xuất./VN/XK
- Mã Hs 47071000: Giấy carton mã 20106-003148, phế liệu thu được trong quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 47071000: Giấy carton mã: 20106-003148, phế liệu bìa carton thu hồi từ quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 47071000: Giấy carton phế liệu dạng miếng (thu hồi từ quá trình sản xuất của DNCX).Phế liệu không lẫn tạp chất, đã được làm sạch không ảnh hưởng đến môi trường./VN/XK
- Mã Hs 47071000: Giấy mặt sau Nasa thải - Nasa backing paper waste (Thu gom từ quá trình sản xuất, không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 47071000: Giấy nasa, giấy mặt sau/VN/XK
- Mã Hs 47071000: Giấy phế liệu (thu từ giấy, giấy bìa sóng trong quá trình sản xuất ra sản phẩm)/VN/VN/XK
- Mã Hs 47071000: GIẤY PHẾ LIỆU LOCC NDLK (Giấy vụn phế liệu carton thu được từ quá trình sản xuất. chưa tẩy trắng)/VN/XK
- Mã Hs 47071000: Giấy phế liệu, dạng miếng (thu được từ giấy Kraft thùng carton trong quá trình sản xuất của DNCX), (không lẫn tạp chất, đã được làm sạch không ảnh hưởng đến môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 47071000: Giấy thải các loại - Paper's Wastes (Phế liệu-Hàng rời không đóng kiện không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 47071000: Giấy/bìa phế liệu là riềm thừa loại bỏ trong quá trình sản xuất (Dạng mảnh vụn, đã ép thành kiện), mới 100%, đảm bảo các quy định của Pháp luật về bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 47071000: Phế liệu - Giấy thải các loại Scrap-Paper's wastes (Phế liệu-Hàng rời không đóng kiện không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 47071000: Phế liệu bìa carton, bìa sóng (loại chưa tẩy trắng) thu hồi từ quá trình sản xuất, chưa được ép thành khối (tỉ lệ tạp chất: bụi, băng dính, không quá 2% hàng hoá)/KXĐ/XK
- Mã Hs 47071000: Phế liệu giấy (vụn, rách) được loại bỏ từ bao bì đóng gói vận chuyển hàng hóa không chứa thành phần nguy hại (đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 47071000: Phế liệu giấy carton, bìa các loại (vụn-rách-hư hỏng) chưa được tẩy trắng, thu hồi từ quá trình sản xuất không dính chất thải nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 47071000: Phế liệu Giấy gia cố (màu vàng) thải/VN/XK
- Mã Hs 47071000: Phế liệu giấy kraft, bìa carton thu được từ bao bì đóng gói hàng nhập khẩu, không nằm trong định mức hao hụt (Phế liệu không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 47071000: Phế liệu giấy loại 2 thu hồi từ quá trình sản xuất (giấy kraft, chưa tẩy trắng, thành phần tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng)/VN/XK
- Mã Hs 47071000: Phế liệu Giấy mặt sau Nasa thải/VN/XK
- Mã Hs 47071000: Phế liệu giấy thùng carton (Phế liệu bìa carton thu hồi từ nguồn đóng gói linh kiện nhập khẩu. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/KXĐ/XK
- Mã Hs 47071000: Phế liệu giấy vụn (kraft vụn) (phát sinh thu được trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 47071000: Phế liệu Giấy, thùng carton các loại thải (Giấy phế liệu các loại giấy lót bị rách, giấy carton bị rách, giấy vụn được loại ra từ QTSX giày - không dính CTNH)/VN/XK
- Mã Hs 47071000: PL BIA/Phế liệu bìa carton thu được từ quá trình sản xuất. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5%)/VN/XK
- Mã Hs 47071000: PL_GIAY/Phế liệu giấy bìa chưa qua tẩy trắng (được thu hồi từ giấy bìa đóng gói hàng hóa nhập khẩu và mua trong nước)/VN/XK
- Mã Hs 47071000: PL_ONG CARTON 1/Phế liệu giấy từ cuộn chỉ rỗng loại thu hồi từ quá trình sản xuất, chưa tẩy trắng (không lẫn chỉ thừa)/VN/XK
- Mã Hs 47071000: PL3/Thùng carton rách, phế liệu loại ra từ bao bì đóng gói/VN/XK
- Mã Hs 47071000: Rac 3/Phế liệu giấy (thu hồi từ thùng carton đóng hàng bị hư, không còn giá trị sử dụng)/VN/XK
- Mã Hs 47071000: RẺO GIẤY GIA CỐ MẶT SAU NASA CÁC LOẠI THẢI (NASA BACKING PAPER SRAPS)(Phế liệu-Hàng rời không đóng kiện không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 47071000: Túi giấy Memos 19*10*25cm/VN/XK
- Mã Hs 47071000: VTTH/Giấy Kraft thùng, bìa Carton phế liệu (thu được từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 47071000: VTTH/Giấy phế liệu (Giấy bìa vụn, Giấy Carton) (thu được từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 47072000: "A4 PAPER 100% PAPER: GIẤY A4, KHÔNG NỘI DUNG, MANUFACTURED: HOANG NAM PRINTING TRADING CO., LTD., HÀNG TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 47072000: Cuộn giấy lau, TPW-150P, Trusco; kích thước cuộn giấy: 248mmx 150m; 500 tờ/cuộn; kích thước tờ: 248x300mm; làm từ giấy tái chế dùng để lau sạch dầu, dung môi, nước; mới 100%./JP/XK
- Mã Hs 47072000: Giấy phế liệu, vụn thừa thu hồi sau quá trình sử dụng, được làm chủ yếu bằng bột giấy dùng để làm nguyên liệu sản xuất giấy - Waste paper Sorted Office Paper (S.O.P)./VN/XK
- Mã Hs 47072000: Phế liệu giấy carton không sóng, thu từ thùng carton, không còn hình dạng ban đầu, không còn sử dụng được/VN/XK
- Mã Hs 47072000: Phế liệu giấy trắng (giấy vụn, mép cắt, lề thừa trong quá trình sản xuất giấy)/VN/XK
- Mã Hs 47073000: Bao bì giấy (bao bì giấy phế liệu thải ra từ quá trình sản xuất không nhiễm chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 47073000: Báo cũ/VN/XK
- Mã Hs 47073000: Giấy carton vụn phế liệu (không lẫn, chứa, nhiễm chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 47073000: Giấy phế liệu (Giấy carton nhỏ, vụn - giấy phế liệu thải ra từ quá trình sản xuất không nhiễm chất thải gây hại)/VN/XK
- Mã Hs 47073000: PHE LIEU 03/Giấy vụn phế liệu các loại thải ra không nhiễm chất thải nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 47073000: Phế liệu bìa carton, giấy (dạng mảnh vụn, thu hồi từ bao bì đóng gói nguyên liệu, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/ZZ/XK
- Mã Hs 47079000: ../Bìa carton phế liệu (thùng bìa Carton... phế liệu) (dạng vụn, phát sinh trong quá trình sản xuất, tỷ lệ tạp chất lẫn khác không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 47079000: ../Giấy vụn phế liệu (dạng vụn, phát sinh trong quá trình sản xuất, tỷ lệ tạp chất lẫn khác không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 47079000: /B10/ Phế liệu bìa carton (bẹp, méo, vụn) loại bỏ từ bao bì, vật tư đóng gói (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 47079000: /B14/Phế liệu giấy (từ vỏ bao giấy dạng vụn, rách) được thu gom, phân loại từ bao bì chứa đựng đã được làm sạch (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 47079000: /Phế liệu bìa carton (bẹp, méo, vụn)loại bỏ từ bao bì, vật tư đóng gói vận chuyển hàng hóa (không chứa thành nguy hại(Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 47079000: -/Phế liệu bìa carton (bị loại thải ra từ thùng carton đóng gói nguyên liệu)/VN/XK
- Mã Hs 47079000: 005/Carton scrap/ Phế liệu Bìa carton (Giấy vụn phế liệu phân loại từ vỏ bao bì chứa đựng nguyên liệu và trong quá trình sản xuất, dạng mảnh vụn, đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/ZZ/XK
- Mã Hs 47079000: 005/Scrap paper/ Phế liệu giấy vụn (Giấy vụn phế liệu phân loại từ vỏ bao bì chứa đựng nguyên liệu và trong quá trình sản xuất, dạng mảnh vụn, đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/ZZ/XK
- Mã Hs 47079000: 3/Giấy phế liệu dạng vụn(phế liệu thu được từ quá trình tháo dỡ hàng hóa, tỉ lệ tạp chất không phải là giấy còn lẫn trong mỗi lô hàng không quá 5% khối lượng)./VN/XK
- Mã Hs 47079000: Bao giấy phế liệu thu được trong quá trình đóng gói bao bì nguyên liệu sản xuất, không dính, không chứa chất thải nguy hại (hàng rời không đóng kiện)/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Bìa các-tông phế liệu/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Bìa carton (phế liệu) đã cắt vụn- phế liệu thu được trong quá trình sản xuất, nằm trong tỷ lệ hao hụt cho phép/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Bìa carton phế liệu thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất, chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Bìa giấy phế liệu thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Bìa phế liệu (Phế liệu bìa dạng mảnh vụn thu hồi từ bao bì đóng gói hàng nhập khẩu, không chứa thành phần nguy hại, đáp ứng yêu cầu BVMT)/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Giấy carton phế liệu: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Loại Khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại (không lẫn tạp chất nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Giấy carton vụn phế liệu, phế liệu thải ra trong quá trình sản xuất bộ dây điện xe hơi/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Giấy phế liệu các loại thu gom trong quá trình sản xuất (không còn giá trị sử dụng, dùng làm nguyên liệu tái chế) (Không nhiễm chất thải nguy hại đến môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Giấy phế liệu dùng trong đóng gói thu được trong quá trình đóng gói bao bì nguyên liệu sản xuất, không dính, không chứa chất thải nguy hại (hàng rời không đóng kiện)/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Giấy phế liệu/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Giấy thùng phế liệu loại 1 thu được trong quá trình đóng gói bao bì nguyên liệu sản xuất, không dính, không chứa chất thải nguy hại (hàng rời không đóng kiện)/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Giấy vụn phế liệu: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại (không lẫn tạp chất nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Giấy, thùng carton các loại thải (giấy carton), phế liệu từ thùng giấy, phế liệu carton, giấy bìa carton thừa các loại, không dính chất thải nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Paper packages waste/Phế liệu giấy dạng carton (giấy vụn, bìa giấy, thùng giấy), chưa đóng thành kiện, thu hồi từ vật liệu đóng gói hàng nhập khẩu của doanh nghiệp chế xuất/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Papers scraps/Lõi giấy, Lõi vải, giấy lót, giấy sơ đồ, giấy bìa cứng A4 phế liệu (Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Phế liệu bìa (thu được từ quá trình sản xuất kinh doanh)/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Phế liệu bìa carton loại 1 thải ra trong quá trình sản xuất kinh doanh/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Phế liệu bìa giấy Ganza phát sinh trong quá trình sản xuất tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Phế liệu bìa in màu không bóng, phát sinh trong quá trình sản xuất tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Phế liệu của giấy cách ly (phế liệu của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Phế liệu giấy (Dạng mảnh vụn, thu được sau quá trình tiêu hủy theo BBTH số 147/2025/CVTH-RMIV-IMP ngày 19/12/2025, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Phế liệu giấy bìa carton, được thu hồi từ bao bì đóng gói hàng nhập khẩu/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Phế liệu giấy carton (thu gom được từ thùng carton, tấm lót đóng gói hàng hóa nhập khẩu)/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Phế liệu giấy dầu thu được từ bao bì đóng gói hàng nhập khẩu của DNCX, không chứa thành phần nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Phế liệu giấy hỗn hợp (giấy vụn) phát sinh trong quá trình sản xuất tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Phế liệu giấy tạp thu được từ bao bì đóng gói hàng nhập khẩu, không nằm trong định mức hao hụt (Phế liệu không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Phế liệu giấy vụn (Phát sinh trong quá trình sản xuất, nằm trong tỉ lệ hao hụt, tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Phế liệu giấy, thùng carton/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Phế liệu nhựa thu hồi từ vỏ thùng hóa chất sau xử lý trong quá trình đựng hàng nhập khẩu/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Phế liệu ống giấy gẫy vụn không sóng hàng phế liệu chưa được phân loại, được thu hồi trong quá trình sản xuất sản phẩm xuất khẩu tạo ra, đáp ứng yêu cầu bảo vệ mội trường./VN/XK
- Mã Hs 47079000: Phế liệu sắt, phát sinh trong quá trình đóng gói hàng nhập khẩu, hàng tiêu dùng cho nhà xưởng/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Phế liệu vụn bìa carton sóng (tái chế) từ thùng carton/VN/XK
- Mã Hs 47079000: PLTT002/Phế liệu bìa carton, giấy vụn (Phế liệu dạng vụn, loại thải từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 47079000: PLTT009/Phế liệu giấy cuộn (1 mặt tráng nến) (Phế liệu dạng vụn, loại thải từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Punch paper scrap/Phế liệu giấy dạng vụn ép cục, được thu hồi từ quá trình in bao bì chứa thực phẩm dạng lỏng của doanh nghiệp chế xuất/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Thùng carton phế liệu, giấy phế liệu thu gom trong quá trình sản xuất, không dính chất thải nguy hại/KXĐ/XK
- Mã Hs 47079000: Thùng catton phế liệu(Bao gồm khuôn bột giấy)(phế liệu dạng vụn, phát sinh trong quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Vỏ bao phế liệu bằng giấy thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 47079000: VTTH/Giấy phế liệu (lõi băng keo) (thu được từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 47079000: Waste/ scrap of Unlam. Paper Roll/Reel/Giấy chưa cán màng dạng mảnh vụn, thu hồi từ quá trình cán màng sản xuất bao bì chứa thực phẩm dạng lỏng của DNCX/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 47071000: Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng chưa tẩy trắng (hàng nk phù hợp tt 44/2024/tt-btnmt,tc qcvn 33:2024 bộ tnmt)./ PL/ 0 %    Hs code 4707
- Mã Hs 47071000: Giấy phế liệu dùng làm nlsx giấy: giấy kraft và bìa kraft dạng sóng (occ) chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy & carton đã qua sử dụng. sl: 373.428 tne,đg: 150usd/mt/ US/ 0 %    Hs code 4707
- Mã Hs 47071000: Giấy loại bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy bìa sóng, chưa tẩy trắng-waste paper - kocc 98/2 - dùng làm nguyên liệu trong sản xuất giấy/ KR/ 0 %    
- Mã Hs 47071000: Phế liệu bìa carton, bìa sóng chưa tẩy trắng (phế liệu và vụn thừa) phế liệu thu được từ hoạt động sản xuất của doanh nghiệp chế xuất/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47071000: Phế liệu giấy, lõi giấy chưa tẩy trắng (phế liệu và vụn thừa) phế liệu thu được từ hoạt động sản xuất của doanh nghiệp chế xuất/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47071000: Giấy kraft, chưa tẩy trắng đã qua sử dụng. đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật qcvn33:2024/btnmt nhập khẩu để làm nguyên liệu sản xuất giấy, bìa.waste paper -dlk-a.,/ US/ 0 %    
- Mã Hs 47071000: Phế liệu (giấy gia cố (màu vàng) thải)) hàng rời không đóng kiện, được loại ra từ qtsx giày - không dính ctnh)/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47071000: Giấy, thùng carton các loại thải (giấy phế liệu các loại giấy lót bị rách, giấy carton bị rách, giấy vụn được loại ra từ qtsx giày - không dính ctnh)/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47071000: Giấy kraft và bìa kraft phế liệu (occ 98/2)chưa tẩy trắng, đc lựa chọn và p/loại từ giấy và carton đã qua sử dụng dùng làm n/liệu sx.tạp chất được phép lẫn trong phế liệu (prohibitive materials):1%./ DO/ 0 %    
- Mã Hs 47071000: Giấy thải các loại (paper's wastes) (phế liệu-hàng rời không đóng kiện không dính chất thải nguy hại) (được loại ra từ qtsx giày)/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47071000: Rẻo giấy gia cố mặt sau nasa các loại thải (nasa backing paper sraps)(phế liệu-hàng rời không đóng kiện không dính chất thải nguy hại) (được loại ra từ qtsx giày)/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47071000: Giấy carton (bìa sóng) phế liệu đã được lựa chọn thu hồi từ sản phẩm đã qua sử dụng, chưa tẩy trắng, phù hợp với tt44/2024/tt-btnmt, theo tiêu chuẩn qcvn: 33/2024 btnmt/ GB/ 0 %    
- Mã Hs 47071000: Giấy và bìa sóng phế liệu waste paper (occ) chưa tẩy trắng được lựa chọn, phân loại từ giấy và bìa đã qua sử dụng phù hợp với qđ 13/2023/qđ-ttg và quy chuẩn vn: qcvn 33:2024/btnmt để làm nl sx giấy./ FR/ 0 %    
- Mã Hs 47071000: Giấy bìa phế liệu đã qua sử dụng, chưa tẩy trắng, dùng làm nguyên liệu sản xuất giấy, nhập khẩu phù hợp với quyết định 13/2023/qđ-ttg, qcvn33:2024/btnmt/ US/ 0 %    
- Mã Hs 47071000: Giấy, bìa kraft phế liệu (carton) dạng sóng, chưa được tẩy trắng, dùng làm nguyên liệu sx, được thu hồi từ các sản phâm đã qua sử dụng,phù hợp với qđ 13/2023/qđ-ttg, qcvn 33:2024/btnmt/ US/ 0 %    
- Mã Hs 47071000: W203 phế liệu giấy carton, bìa các loại (vụn-rách-hư hỏng) chưa được tẩy trắng, thu hồi từ quá trình sản xuất không dính chất thải nguy hại./ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47071000: Giay occ 1#&giấy kraft và bìa kraft phế liệu chưa tẩy trắng, được lựa chọn và phân loại từ giấy và carton đã qua sử dụng, dùng làm nlsx. nk phù hợp qđ 13/2023/qđ-ttg; qcvn số 33:2018/btnmt/ CA/ 0 %    
- Mã Hs 47071000: Gv002#&giấy vụn phế liệu từ giấy kraft và giấy sóng (giấy carton phế liệu)/ VN/     
- Mã Hs 47071000: Giấy bao bì phế liệu được chọn, thu hồi từ sản phẩm đã qua sử dụng (phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất)/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47071000: Giấy/bìa phế liệu là riềm thừa loại bỏ trong quá trình sản xuất (dạng mảnh vụn, đã ép thành kiện), mới 100%, đảm bảo các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47071000: Giấy bìa kraft phế liệu được lựa chọn aocc12, phân loại từ bìa carton đã qua sử dụng,chưa được tẩy trắng, nk về làm nguyên liệu sản xuất, phù hợp với qđ 13/2023/qđ-ttg và qcvn số 33:2024/btnmt/ US/ 0 %    
- Mã Hs 47071000: 20106-003148#&giấy carton mã: 20106-003148, phế liệu bìa carton thu hồi từ quá trình sản xuất/ VN/     
- Mã Hs 47071000: Giấy mặt sau nasa thải - nasa backing paper waste (thu gom từ quá trình sản xuất, không dính chất thải nguy hại)/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47071000: Phế liệu thùng giấy carton (phế liệu bìa carton thu hồi từ nguồn đóng gói linh kiện nhập khẩu. tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/ ZZ/ 5 %    
- Mã Hs 47072000: Cuộn giấy lau, tpw-150p, trusco; kích thước cuộn giấy: 248mmx 150m; 500 tờ/cuộn; kích thước tờ: 248x300mm; làm từ giấy tái chế dùng để lau sạch dầu, dung môi, nước; mới 100%./ JP/     
- Mã Hs 47072000: 03gh#&phế liệu giấy trắng (giấy vụn, mép cắt, lề thừa trong quá trình sản xuất giấy) dùng để nghiền thành bột đúc form dưỡng giầy #&vn/ VN/     
- Mã Hs 47072000: Waste & scrap of paper core & wrappers/phế liệu giấy khác (chưa nhuộm màu toàn bộ, thu được từ lõi giấy phế liệu trong quá trình sản xuất của dncx)/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47073000: Giấy vụn phế liệu không nhiễm chất thải nguy hại/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47073000: Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu làm bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ giấy in báo, tạp chí hoặc các ấn phẩm tương tự) dùng làm n. liệu s. xuất, tiêu chuẩn: qcvn 33:2024/btnmt no. 8/ JP/ 0 %    
- Mã Hs 47073000: Pm0070#&báo cũ/ VN/     
- Mã Hs 47073000: Bao bì giấy (bao bì giấy phế liệu thải ra từ quá trình sản xuất không nhiễm chất thải nguy hại)/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47079000: Giấy thùng phế liệu loại 1 thu được trong quá trình đóng gói bao bì nguyên liệu sản xuất, không dính, không chứa chất thải nguy hại (hàng rời không đóng kiện)/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47079000: Bao giấy phế liệu thu được trong quá trình đóng gói bao bì nguyên liệu sản xuất, không dính, không chứa chất thải nguy hại (hàng rời không đóng kiện)/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47079000: Bìa carton phế liệu thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất, chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47079000: Thùng catton phế liệu(bao gồm khuôn bột giấy)(phế liệu dạng vụn, phát sinh trong quá trình sản xuất của dncx)#&vn/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47079000: Bìa carton vụn phế liệu (phế liệu phát sinh trong sản xuất của dncx)/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47079000: Phế liệu lõi giấy (phát sinh trong quá trình sản xuất của dncx)/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47079000: Bìa lẫn phế liệu (được thu hồi từ quá trình sản xuất. tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47079000: Ống giấy phế liệu (phát sinh trong quá trình sản xuất của dncx)/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47079000: Thùng bìa carton phế liệu (phế liệu thu hồi từ bao bì đóng gói hàng nhập khẩu)/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47079000: Ống giấy gẫy vụn (hàng phế liệu)/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47079000: Bìa carton dạng mảnh vụn (hàng phế liệu)/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47079000: #&phế liệu giấy (phế liệu dạng vụn, phát sinh trong quá trình đóng gói hàng nhập khẩu)/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47079000: Bìa carton, giấy phế liệu dạng mảnh vụn phát sinh trong quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47079000: Mjcod-9053092#&phế liệu bìa carton (thu được trong hoạt động sản xuất)/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47079000: Phế liệu dây giấy (phế liệu thu hồi từ quá trình sản xuất)/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47079000: Bìa carton loại 2 (phế liệu bìa ống thu hồi từ quá trình sản xuất)/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47079000: Bìa catton phế liệu thu hồi trong quá trình sản xuất/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47079000: Giấy vụn màu phế liệu không dính, chứa chất thải nguy hại (hàng rời không đóng kiện)/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 47079000: Thùng giấy phế liệu loại ra từ sản xuất (không chứa thành phần nguy hại, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/ VN/ 0 %    
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử