Mã Hs 4004
| Xem thêm>> | Chương 40 |
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 40040000: /Phế liệu (Pad phế liệu thải (Khuôn đế Silicon/Pu phế liệu thải) hàng rời không đóng kiện, không dính chất thải nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 40040000: 3/Phế liệu cao su dạng vụn loại 2 (phế liệu thu được từ quá trình sx (trừ cao su cứng) nằm trong tỷ lệ hao hụt, tỷ lệ tạp chất k phải cao su còn lẫn trong mỗi lô hàng không quá 5% khối lượng)./VN/XK
- Mã Hs 40040000: 41, 42 - Xốp chưa dán-mút sâu/VN/XK
- Mã Hs 40040000: 42-Phế liệu - Mút xốp dán (Laminated foam)/VN/XK
- Mã Hs 40040000: 5, 6, 15, 52, 55, 53, 55, 62, 73, 92, 94, 96, 97, 102, 115, 116, 117, 118, 120, 130, 133, 134, 135, 136, 137, 141, 143, 146, 62A - Phế liệu -Rìa Rẻo cao su phế liệu thải các loại (Rubber scraps)/VN/XK
- Mã Hs 40040000: 9101000003/Phế liệu từ cao su (Cao su mềm của thân lốp vụn) thu được trong quá trình sản xuất lốp xe của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 40040000: 9101000012/Phế liệu từ cao su mềm (Cao su vụn của lốp mành), thu được trong qúa trình sản xuất lốp xe của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 40040000: Bột cao su - RUBBER POWDER (Gum) được thu nhặt trong quá trình sản xuất đế giày, đóng trong bao PP, 30kg/bao, đã được làm sạch, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40040000: Bột cao su đen BLACK RUBBER POWDER 1KG, NCF-000002 (được tái chế từ những mãnh vụn cao su) (25kg/bao)/VN/XK
- Mã Hs 40040000: Các thành phần giày đã hủy (Phế thải cao su)giày C, đế, mủ giày thải, )/VN/XK
- Mã Hs 40040000: Cao su phế liệu có lựa phân loại (dải cao su phía trong của lốp xe được ép thành bánh, không chứa các chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 40040000: CAO SU TÁI SINH Ở DẠNG TẤM LÀM TỪ RUỘT XE CAO SU - RECLAIM RUBBER (RUBBER SHEETS), HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 40040000: CPG/Bột cao su đen dùng trong sản xuất phụ kiện giày dép thuộc tkn 106616511300 ngày 01/10/2024/VN/XK
- Mã Hs 40040000: CS40040000/Phế liệu từ cao su mềm(Vỏ xe phế TBR không đạt chất lượng đã cắt) thu được trong quá trình sản xuất lốp xe của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 40040000: Đế cao su hủy thải, không dính chất thải nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 40040000: Đế cao su thải, không dính chất thải nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 40040000: Đế và Các chi tiết cao su thải - Outsole rubber defective components (Phế liệu-Hàng rời không đóng kiện không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 40040000: Mảnh vụn cao su được thu hồi từ quá trình băm cắt đế giày (đã qua làm sạch), kích thước 0.5-1.5cm, 25kgs/bao, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 40040000: Mút dán vải thải - Laminated polyurethane foam (Thu gom từ quá trình sản xuất, không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 40040000: PCR2/Phế liệu từ cao su mềm (Vỏ xe PCR phế không đạt chất lượng đã cắt, cắt đôi) thu được trong quá trình sản xuất lốp xe của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 40040000: PCRVUN/Phế liệu từ cao su mềm (Vỏ xe PCR phế không đạt chất lượng đã cắt) thu được trong quá trình sản xuất lốp xe của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 40040000: PHAOPHE/Phế liệu từ cao su mềm (Phao lốp phế, đã được cắt, không còn giá trị sử dụng) thu được trong quá trình sản xuất lốp xe của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 40040000: Phế liệu Bộ nhớ mạch điện tử dùng cho thiết bị đo vị trí thấu kính bộ điều chỉnh của camera. chất liệu Silicon/P24U64B-C4H-MIR/CN/XK
- Mã Hs 40040000: Phế liệu bọt xốp (chất liệu cao su xốp, phế liệu thu hồi từ bao bì đóng gói nguyên liệu- màn hình Ipad nhập khẩu)/VN/XK
- Mã Hs 40040000: Phế liệu cao su (găng tay, bao ngón cao su.Tỉ lệ tạp chất còn lẫn trong găng tay cao su phế liệu không quá 5% khối lượng, của vật tư tiêu hao sử dụng trong sản xuất từ găng tay bao ngón)/VN/XK
- Mã Hs 40040000: Phế liệu dạng mảnh vụn từ cao su (cao su mềm), thu được trong quá trình sản xuất lốp xe. Hàng hư hỏng, không sử dụng được./VN/XK
- Mã Hs 40040000: Phế liệu Đế cao su hủy thải (Phế liệu rẻo cao su được loại ra từ QTSX giày - Hàng rời, không đóng kiện, không dính CTNH)/VN/XK
- Mã Hs 40040000: Phế liệu lốp xe cao su đã xử lý (cắt, xẻ) thu được trong quá trình sản xuất lốp xe./VN/XK
- Mã Hs 40040000: Phế liệu phao lốp bằng cao su đã xử lý (cắt, xẻ) thu được trong quá trình sản xuất lốp xe/VN/XK
- Mã Hs 40040000: Phế liệu Rẻo cao su thải (Phế liệu rẻo cao su được loại ra từ QTSX giày - không dính CTNH)/VN/XK
- Mã Hs 40040000: Phế liệu từ cao su (Cao su mềm của thân lốp vụn) thu được trong quá trình sản xuất lốp xe của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 40040000: Phế liệu và mẩu vụn của cao su tự nhiên (mã: NPL02)/VN/XK
- Mã Hs 40040000: Phế liệu và vụn cao su (thu hồi từ quá trình sản xuất; tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 40040000: Phế liệu Vi mạch điện tử dùng cho thiết bị đo thấu kính của bộ động cơ điều chỉnh trọng tâm lấy nét tự động của camera chất liệu Silicon/Drive IC_DW9827C/KR/XK
- Mã Hs 40040000: Rac 1/Phế liệu và mảnh vụn cao su mềm (thu hồi từ bao tay cao su không còn giá trị sử dụng)/VN/XK
- Mã Hs 40040000: Rẻo cao su (mềm) (Rẻo, mãnh vụn, rìa phế liệu cao su được loại ra từ QTSX giày)/VN/XK
- Mã Hs 40040000: Rẻo cao su thải (RUBBER SCRAP) (Phế liệu-Hàng rời không đóng kiện không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 40040000: Rẻo cao su xay nhỏ phế liệu/VN/XK
- Mã Hs 40040000: Ruột xe phế liệu, đã qua sử dụng, đã làm sạch/VN/XK
- Mã Hs 40040000: VONGUYENTBR/Phế liệu từ cao su mềm (Vỏ xe TBR phế đã cắt) thu được trong quá trình sản xuất lốp xe của DNCX)/VN/XK